https://hanka.edu.vn/
168 Lượng t Tiếng Trung TING TRUNG KOKONO
Nếu ta không gieo trng tri thc khi còn tr, s không cho ta bóng râm khi ta v già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm
1
168 NG T TING TRUNG
I. ng t Tiếng Trung gì?
ng t tiếng Trung là t ch đơn vị s ng ca ngưi, s vt hoc động tác.
Ví d:
一本- Yī běn shū Mt cuốn sách
去一次” - Qù yīcì Đi một ln
II. Phân loi ng t
Trong tiếng Trung có ba loại lượng t: Danh lượng từ, Động lượng t Lượng t
ghép (Hay lượng t phc hp)
1. Danh lưng t :
Danh lượng t dùng để biu th đơn vị s ng của người hoc s vt. Danh lượng
t gm 4 loi: Danh lưng t chuyên dụng, Danh lượng t tm thi, Danh lượng t đo
lường và Danh lượng t thông dng.
Cấu trúc: ..S ng / / + Lượng t + Danh t..
Ví d: Khi nói: “Mt cun t điển”
S ng
ng t
Danh t
cídiǎn
Mt
Cun
T điển
a. Danh lưng t chuyên dụng:
.. (zhī)、件 (jiàn)、点 (diǎn)、些(xiē)、个 (ge)、本 (běn).....
Danh lượng t chuyên dụng dùng để ch nhng lượng t quan hệ la chn vi
1 s danh t nào đó. Tức 1 số danh t nào đó chỉ thể dùng 1 hoặc 1 s ng t
chuyên dùng nhất đnh, những lượng t y được gi là lưng t chuyên dụng.
Ví d:
*一个 / 一本 *Yīgè cídiǎn yī běn cídiǎn (Mt cun t điển)
*一只 / 一匹 *Yī zhǐ ma yī pǐ (Mt con nga)
*头鱼 / 一条 *Yītóu yú yītiáo yú (Một con cá)
168 Lượng t Tiếng Trung TING TRUNG KOKONO
Nếu ta không gieo trồng tri thức khi còn trẻ, nó sẽ không cho ta bóng râm khi ta về già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm
2
b. Danh lưng t tm thi:
..一笔 (mt món tin), 两碗 (hai bát cơm), 一杯酒 (mt ly u).....
Danh lượng t tm thi ch 1 s danh t nào đó tạm thời đứng v trí của lượng t
được dùng làm đơn v s ng.
Ví d:
端来一(子)/拿来一瓶(子) Duān lái pán (zi) jiǎozi/ná lái píng
(zi) jiàngyóu
坐了一子人/了一西 Zuòle yī céng zi rén/bǎile yī chuáng dōngxi
Hình thức y thường biểu đạt s ng ca ch nào đó chứa đựng nhng vật o
đó.Sự khác biệt của 2 ví dụ nêu trên cơ bản 2 điểm:
- S t trong ví dụ 1 có thể là s bt kì , còn ví d 2 thường ch có th là “一”
- Ví d 2 có ý nhấn mnh s ng nhiều còn ví dụ 1 thì không có
c. Danh lưng t đo lưng
Ch yếu là chỉ các đơn vị đo lường. Như 公斤(cân),(Thưc),(Mu),)…
d. Danh lưng t thông dụng
Ch yếu ch các lưng t dùng thích hợp đối vi đa s danh t. Gm 4 t :
..种、、些、点...
ng t 个” tuy vốn phạm vi s dng rộng hơn so với các danh lượng t
chuyên dụng khác nhưng theo sự phát triển ca ngôn ng ng t này càng ngày càng
có xu hướng thông dụng hóa, danh từ có thể kết hp với lượng t này ngày càng nhiều,
dùng “个” còn có quan hệ với người s dụng, ví dụ ng t của “电视phải là “
nhưng đối với người bán tivi trên thị trường mà nói, vì mỗi ngày họ phi nhập vào bán
ra rt nhiều tivi, anh ta thể không dùng 台” dùng 个”. như vậy, vn
nhiều danh t ch thể dùng ng t chuyên dụng của không thể dùng 个”
thay thế.
dụ: (Diànyǐng/ Phim) thể không nói 一部(mt b phim)
nói 一个”, nhưng (Zhǐ/ Giấy) dù trong bất c trưng hợp nào cũng không
th nói “一个 (Một cái giấy).
168 Lượng t Tiếng Trung TING TRUNG KOKONO
Nếu ta không gieo trng tri thc khi còn tr, s không cho ta bóng râm khi ta v già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm
3
2. Động lưng t :
Động lượng t biu th đơn vị của động tác, hành vi.
Ví d: Các từ 次”、“下(儿)”……
.. hai loi: Động ng t chuyên dùng Động ng t công c..
a. Động lưng t chuyên dùng:
次、回、遍、趟、下(儿)、,番
Cì, huí, biàn, tàng, xià (er), dùn, fān
Ý nghĩa biểu đạt của các động lượng t tiếng Trung này khác nhau, khả năng kết hp
vi đng t cũng khác nhau.
Ví d:
次” 下(儿)” kh năng kết hp với động t tương đối mnh (tức đa số
động t đều có thể kết hp vi 2 t này), còn “趟” ch có thể kết hp vi 1 s động t
như “去”、“走”、“跑”…
(Xià: tiếng, cái); (Huí: lần, hi);
(Cì: ln); (Tàng: lần, chuyến);
(Biàn: lần, lượt); (Zhèn: trận);
(Fān: lần, hồi, lưt); (Dùn: bữa, trn)
b. Động lưng t công cụ:
Dùng đ ch các trưng hp sau:
他踢了我一脚。Tā tīle wǒ yī jiǎo.
我打了他一巴掌。Wǒ dǎle tā yī bāzhang.
瞪了一眼。Lǎoshī dèngle yīyǎn.
công cụ của 踢”,“巴掌” công cụ của 打”,“眼” công cụ ca
瞪”.Nhng t như thế này tạm thời dùng để biu th s ng ca động tác.Nếu tách
ri khi nhng ng cảnh ngôn ngữ này chúng chỉ các danh từ thông thường.Cũng có
th gi loại động lượng t y là động lượng t tm thi
168 Lượng t Tiếng Trung TING TRUNG KOKONO
Nếu ta không gieo trng tri thc khi còn tr, s không cho ta bóng râm khi ta v già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm
4
Ví d:
看一眼 (nhìn một cái)
踢一脚 (đá một cái)
添一勺 (thêm một mung)
切一刀(ct một nhát)
3. ng t ghép: (Lưng t phc hp)
3.1. Lượng t ghéplượng t do hai lượng t biu th đơn vị khác nhau kết hp
tạo thành.
Ví d: 人次(lưt ngưi);
吨公里 (tấn cây số);
秒立方米 (m3/ giây)
Trong tiếng Trung tn ti hiện tượng ngôn ngữ sau:
5 年来 1883 ,出动飞 1462 架次1883
Niánlái fēixíng 5 xiǎoshí, chūdòng fēijī jiàcì 1462.
市儿童医院门诊量近日已突破 5000 人次。
Shì értóng yīyuàn ménzhěn liàng jìnrì yǐ túpò réncì 5000.
Các từ 架次”、“人次” trong 2 dụ trên đã kết hp vi danh t 架”、“人”
với động lượng t 次” li với nhau, cùng dùng để làm đơn vị tính toán mang tính đặc
thù, đây chính lượng t phc hợp.Sau đây s ly 架次” làm d để nói thêm
v ý nghĩa đặc thù mà lượng t phc hp biểu đạt
1 架次=1 1 1 Jiàcì = 1 jià fēijī fēixíng 1 cì
10 架次=1 10 10 Jiàcì = 1 jià fēijī fēixíng 10 cì
或者 2 机,每架 5 Huòzhě 2 jià fēijī, měi jià fēixíng 5 cì
或者 3 机,每架 2 次,另外 2 架各 4 Huòzhě 3 jià fēijī, měi jià
fēixíng 2 cì, lìngwài 2 jià gè fēixíng 4 cì
或者 5 机,每架 2 Huòzhě 5 jià fēijī, měi jià fēixíng 2 cì
或者……
168 Lượng t Tiếng Trung TING TRUNG KOKONO
Nếu ta không gieo trng tri thc khi còn tr, s không cho ta bóng râm khi ta v già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm
5
vậy khi chúng ta nhìn thấy “10 架次” không thể cho rng s ợng máy bay
10 chiếc được.Chú ý s khác nhau của 2 câu tiếng Trung sau:
机一共 20 架。Fēijī yīgòng fēile 20 jià.
机一共 20 架次。Fēijī yīgòng fēile 20 jiàcì.
Ý nghĩa của 2 câu hoàn toàn khác nhau.
ng t phc hợp thường dùng v hình thức cu to tuy là “Danh lượng t +
động lượng t nhưng cần lưu ý, danh lượng t tương đối m, tức đa số danh lượng
t đều có thể dùng để tạo thành lượng t phc hợp, còn động lưng t ch 次”
thường dùng nhất đ tạo thành lượng t phc hp. ới đây xin nêu ra 1 số ng t
phc hp:
班次、人次、件次、卷次、列次、艘
部次、架次、批次、次、次、台次
(Bāncì, réncì, jiàn cì, juàn cì, liè cì, sōu cì, bù cì, jiàcì, pī cì, hù cì, liàng cì, tái cì)
ng t phc hp v cách dùng vừa khác với danh lượng t thưng, vừa khác với
động lượng t thường. Có các đặc điểm sau:
3.2 Đặc điểm ng pháp của lượng t :
a. Lượng t ghép không thể lp li còn đa số danh lượng t và động lưng t đều có
th lp li.
Sau khi lp li biu th ý nghĩa “từng ... mt” hoc “mi mt ... đu”
Ví d: ,本本我都看(Zhè xiē shū, běnběn wǒ dōu kàn guò.)
S sách này, tôi đều đọc qua tng quyn mt.
个个孩子都很健美。(Gè gè háizi dōu hěn jiànměi.)
Mi một em bé đều xinh đẹp và khỏe mnh.
S ng t cũng có thể lp li, biu th ý nghĩa theo nhóm “từng ... mt”.
Ví d: 一包一包的西 (từng gói đ)
同学两个两个地走礼堂。(Tóngxuémen liǎng ge liǎng ge de zǒu jìn lǐtáng.)
(Hc sinh từng hai ngưi một đi vào hội trưng.)
168 Lượng t Tiếng Trung TING TRUNG KOKONO
Nếu ta không gieo trng tri thc khi còn tr, s không cho ta bóng râm khi ta v già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm
6
Nếu s t là “
一”
, “
一”
th hai có thể b được.
Ví d: 一遍一遍地 一遍遍地 c từng lượt mt)
b. Lưng t thường kết hp vi s t tạo thành ngữ s ợng làm các thành phần
câu.
- S t + lượng t phc hợp” chủ yếu dùng làm bổ ng.
- T hợp hoàn chỉnh “S t + ng t phc hợp” rất ít khi dùng trước danh từ,còn “số
t + lượng t” thường đứng trước danh t
Ví d:
去一趟 (đi một chuyến) <làm b ng>
一脚踢开 (đá một cái văng ra) <làm trng ng>
中越典,我刚买一本。 <làm tân ngữ>
(T điển Trung Việt tôi vừa mua mt quyn.)
c. ng t trong tiếng Hán rất phong phú đồng thời mang tính hình tượng rệt.
Khi dch, phi căn c vào danh từ để dịch nghĩa lượng t cho sát.
Ví d:
线希望 (mt tia hi vng)
一个 (một món cá)
一个学生 (một người hc sinh)
三个苹果 (ba trái táo)
一个表 (mt cái đng h)
两个星期 (hai tun l)
Trong tiếng Hán, sự vt nào kết hp với lượng t cũng do ước định thành.
Ví d như cùng là con vật, nhưng mỗi mt loi lại có một lưng t khác nhau.
Ví d:
一匹 (mt con nga) (một con bò/ trâu)
一只狗 (một con chó) 一条(尾) (mt con cá)
一条蛇 (mt con rn)
168 Lượng t Tiếng Trung TING TRUNG KOKONO
Nếu ta không gieo trng tri thc khi còn tr, s không cho ta bóng râm khi ta v già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm
7
d. Đại t ch th 那”、“ thể kết hp với lượng t nhưng không th kết hp
vi lưng t phc hp.
4. Hình thức lp li của lượng t
Ngoài danh lưng t đo lường ra, không ít lưng t có th dùng hình thức lp li.
Ví d:
个个、件件、张张 (Danh lượng t)
Gè gè, jiàn jiàn, zhāng zhāng
次次、趟趟、回回 ộng lượng t)
Cì cì, tàng tàng, huíhui
Hình thc lp li ca lưng t cũng như hình thc lp li ca các t loi khác chúng
đều thay đổi v ợng mang 1 ý nghĩa mới. Ý nghĩa ngữ pháp của lưng t lp li biu
th 1 s ng phiếm ch lớn, có thể diễn đạt bng cấu trúc cụ th là:
“每 + ng t + 都……”.
Ví d:
些衣服件件都是那么的漂亮。(每件都漂亮。)
Zhèxiē yīfú jiàn jiàn dōu shì nàme de piàoliang. (Měi jiàn dōu piàoliang.)
Nhng b quần áo này đều rt đp
钓鱼水平很高,趟趟都有收。(每趟都有收。)
diàoyú shuǐpíng hěn gāo, tàng tàng dōu yǒu shōuhuò. (Měi tàng u yǒu
shōuhuò.)
Trình đ câu cá của anh ta rt cao, lần nào đi cũng câu được cá
ng t lp li n có hình thức khác là: “ + AA” .
Như 一件件”、“一趟趟”. Hình thc lp lại này về ý nghĩa ngữ pháp có điểm
ging với hình thức lp li trên, tuy nhiên cũng có s khác biệt. Có 3 ý nghĩa:
168 Lượng t Tiếng Trung TING TRUNG KOKONO
Nếu ta không gieo trng tri thc khi còn tr, s không cho ta bóng râm khi ta v già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm
8
a. Biu th “Từng cái”: cơ bản ging với hình thức lp lại “AA”.
Ví d:
姑娘出来,一个个都撅着嘴,耷拉着袋。
Gūniángmen chūlái shí, yīgè gè dōu juēzhe zuǐ, dālazhe nǎodai.
小伙子一个个身力壮。
Xiǎohuǒzimen yīgè gè shēn qiánglì zhuàng.
b. Biu th “Từng cái một”: Hình thức lp li biểu đạt ý nghĩa này làm trạng ng.
Ví d:
要一件件仔细检查,不要漏掉。
Wǒmen yào yī jiàn jiàn zǐxì jiǎnchá, bùyào lòu diào.
汉语水平是要一步步提高嘛,怎么可能几天就学会呢。
Hànyǔ shuǐpíng zǒng shì yào yībù bù tígāo ma, zěnme kěnéng jǐ tiān jiù xuéhuì ne.
Các từ 一件件”、“一步步” có th đổi thành “逐件”、“逐步”, mà ý nghĩa
vẫn không đổi.
c. Biu th “Nhiều”
Ví d:
*他一次次我打电话
Tā yīcì cì gěi wǒ dǎ diànhuà.
北京些年建起了一座座高楼大厦,修起了二条条敞漂亮的道路。
Běijīng zhèxiē nián jiàn qǐle yīzuò zuò gāolóu dàshà, xiū qǐle èrtiáo tiáo kuānchang
piàoliang de dàolù.
168 Lượng t Tiếng Trung TING TRUNG KOKONO
Nếu ta không gieo trng tri thc khi còn tr, s không cho ta bóng râm khi ta v già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm
9
4. S t + tính t + ng t
S t lượng t thưng trc tiếp kết hp vi nhau, cùng b nghĩa cho danh t v
s ợng. Nhưng có lúc trong tiếng Hán giữa s t và lượng t có thể xen vào 1 tính từ,
tr thành hình thức diễn đạt
.“S t + tính t + ng từ”.
Ví d:
他手里提着一大包西。Tā shǒu lǐ tízhe yī dà bāo dōngxi.
手里抱着一厚本典。Lǎoshī shǒu lǐ bàozhe yī hòu běn cídiǎn
Tác dụng diễn đạt của hình thc kết cấu y là nhấn mạnh đối vi s to nh ca s
ợng, hàm chứa ý nghĩa thổi phng nhất định. Khi dùng cần lưu ý các điểm sau:
(1) Nếu lượng t danh lượng t tm thời, thường d dàng xen vào 1 tính t hơn.
Ví d:
我喝了一大瓶子汽水儿。Wǒ hēle yī dà píng zǐ qìshuǐ er.
晚上他吃了一大碗Wǎnshàng tā chīle yī dà wǎn fàn.
(2) Nếu lưng t là danh lượng t chuyên dụng thưng chu s hn chế tương đối
ln, cn phải chú trọng khi dùng.
Ví d:
他控着一大件行李。Tā kòngzhe yī dà jiàn xínglǐ.
*她穿着一大件衣服Tā chuānzhuó yī dà jiàn yīfú.
(3) S tính từ xen vào giữa rất có hạn, ch yếu gồm ít tính từ đơn âm tiết
Ví d: 大、小、厚、薄,”…
Dà, xiǎo, hòu, báo, zhǎng
168 Lượng t Tiếng Trung TING TRUNG KOKONO
Nếu ta không gieo trng tri thc khi còn tr, s không cho ta bóng râm khi ta v già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm
10
III. Mt s ng t chuyên dùng n dùng:
STT
Lượng
từ
Cách
đọc
Hán - Việt
1
Bả
(cầm, nắm,
giữ)
2
bān
Bàn
(chủng loại)
* Loại, kiểu:
这般人 (loại người này)
3
bān
Ban
( lớp học, ca
làm việc,
buổi làm
việc, toán,
tốp, đoàn)
4
bǎn
Bản
(bản in, lần
xuất bản)
5
bàn
Biện
(cánh hoa,
múi quả)
6
bāng
Bang
(đám, lũ,
tốp, đoàn,
bầy)
7
bāo
Bao
(bao, túi, gói)
8
běn
Bản
(tập sách,
vở)
* Dùng cho sách vở: cuốn, quyển, tập
一本词典(một cuốn từ điển)、一(một quyển
sách)
168 Lượng t Tiếng Trung TING TRUNG KOKONO
Nếu ta không gieo trng tri thc khi còn tr, s không cho ta bóng râm khi ta v già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm
11
9
Bút
(Cái bút,
Món, số,
khoản)
* Dùng cho món tiền hoặc có liên quan đến món
tiền: món, khoản, vụ
一笔 (một khoản tiền)、一笔 (một món nợ)
一笔买卖(một vụ làm ăn)
* Dùng cho nghệ thuật thư họa: ngón, kiểu
一笔好字 (một kiểu chữ đẹp)
10
biàn
Biến
(lần, lượt,
bận, khắp
nơi)
11
bǐng
Bính
(cán, báng,
tay cầm)
* Dùng cho một số vật có cán: cái, chiếc
一柄刀 (một con dao)
12
Bát
(Tốp, toán,
đám, nhóm,
đợt)
* Dùng cho người hoặc vật thành nhóm: tốp,
toán, nhóm
拨学生 (một tốp học sinh)货分两拨儿运
(hàng hóa chia thành hai nhóm để vận chuyển)
13
Bộ
(bộ, khoa,
ngành, ban,
bộ (sách,
phim,...)
14
cān
Xan
(ăn, bữa
cơm)
15
Sách
(quyển sách,
sổ)
16
céng
Tằng
(tầng, lớp)
168 Lượng t Tiếng Trung TING TRUNG KOKONO
Nếu ta không gieo trng tri thc khi còn tr, s không cho ta bóng râm khi ta v già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm
12
17
cháng
Trường
(trận, buổi,
cuộc, vùng -
sân chỗ đông
người tụ tập
hoặc làm
việc)
* Dùng cho quá trình của sự việc: trận, cơn, cuộc
场雨 (một cơn mưa)、一场大 (một trận bệnh
nặng)、一场战争 (một cuộc chiến)、哭一
(khóc một trận)
18
chǎng
Trường
(Cơn, lần,
trận, cuộc)
19
chóng
Trung
(trùng, lặp
lại, lần)
* Dùng cho sự vật lặp lại, chồng chất: tầng, lớp,
đợt
万重山 (muôn lớp núi)、一重一重的困 (từng
đợt từng đợt khó khăn)、三重意思 (ba tầng ý
nghĩa)
20
chū
Xuất
(vở, tấn, lớp,
hồi)
* Dùng cho kịch, tuồng: vở
一出喜 (một vở hài kịch)
21
chù
Xứ
(nơi, chỗ)
22
chuàn
Xuyến
(suốt, xâu,
chuỗi)
23
chuáng
Sàng
(Cái giường,
cái, chiếc,
tấm (dùng
cho mền,
chăn, thảm))
24
Thứ
(thứ bậc, lần,
lượt)
* Dùng cho những sư việc xuất hiện nhiều lần:
lần
第一次 (lần đầu tiên)、上次 (lần trước)见过两
次面 (từng gặp mặt hai lần)
* Dùng cho những sự việc có thể xuất hiện lặp
lại
一次教 (một bài học)、一次机会 (một cơ hội)
168 Lượng t Tiếng Trung TING TRUNG KOKONO
Nếu ta không gieo trng tri thc khi còn tr, s không cho ta bóng râm khi ta v già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm
13
25
Thốc
(bó, cụm,
nhóm, đàn)
26
cuō
Toát
(Tụ họp,
Giúm,
nhúm,Chùm,
chòm (tóc,
râu, cỏ, ...)
27
(12 chiếc)
28
dá(r)
Đạp
(chồng chất,
chồng, xấp,
đống, thếp)
* Dùng cho những tờ giấy chồng lên nhau hoặc
những vật mỏng khác: xấp, chồng
一沓信 (một xấp giấy viết thư)一沓报纸 (một
chồng báo)、一沓 (một xấp tiền)
29
dài
Đại
(Túi, đẫy,
bao, bị)
30
dàn
Đảm
(khiêng,
mang, vác)
31
dào
Đạo
(Đường, con
đường)
32
Trích
[Giọt (nước,
chất lỏng)]
168 Lượng t Tiếng Trung TING TRUNG KOKONO
Nếu ta không gieo trng tri thc khi còn tr, s không cho ta bóng râm khi ta v già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm
14
33
diǎn
Điểm
(điểm, chấm,
nốt, giờ,
Chút ít, một
ít, một tí)
* Biểu thị số lượng ít (có thể thêm âm uốn lưỡi
”): ít, chút
一点东西 (một ít đồ)、一点亮光 (một chút ánh
sáng)
* Biểu thị sự việc, điều mục (không thể thêm âm
uốn lưỡi “”):
两点看法 (hai quan điểm)、三点错误 (ba lỗi sai)
* Dùng cho thời gian: giờ
八点 (8 giờ)、三点五分 (3 giờ 15 phút)
34
dié
Điệp
(chồng chất)
35
dǐng
Đỉnh
(Đỉnh đầu,
đỉnh, ngọn,
chóp, nóc)
* Dùng cho những vật có chóp, có nóc (như mũ,
màn...): cái, chiếc
顶帽子 (một cái mũ)、一顶帐子 (một cái màn)
36
dìng
Đĩnh
(Nén, thỏi)
* Dùng cho vật hình thỏi: thỏi
锭银子 (một thỏi bạc)、两锭墨 (hai thỏi mực)
37
dòng
Cột
(cái cột, Toà,
ngôi, nóc)
38
Đổ
(tường ngăn,
ngăn ngừa)
39
duàn
Đoạn
(đoạn, khúc,
quãng,
khoảng)
40
duī
Đồi
(đắp, đống,
chồng chất)
* Dùng cho vật thành đống hoặc người thành
nhóm: đống, đám
一堆土 (một đống đất)、一堆人 (một đám
người)、一堆衣服 (một đống quần áo)
168 Lượng t Tiếng Trung TING TRUNG KOKONO
Nếu ta không gieo trng tri thc khi còn tr, s không cho ta bóng râm khi ta v già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm
15
41
duì
Đội
(đội quân,
Đoàn, toán)
42
duì
Đối
(cặp, đôi,
qua lại)
43
dùn
Đốn
(ngưng lại,
Bữa, hồi,
lần, lượt)
44
duǒ
Đóa
[Bông hoa,
đóa (hoa),
đám, cụm
(mây)]
45
Phát
[phát ra, gửi
đi, Phát
(đạn)]
46
fān
Phan - Phiên
(phiên, lượt,
lần)
47
fāng
Phương
(Vuông, đơn
vị dùng cho
các vật hình
vuông hay
chữ nhật)
168 Lượng t Tiếng Trung TING TRUNG KOKONO
Nếu ta không gieo trng tri thc khi còn tr, s không cho ta bóng râm khi ta v già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm
16
48
fèn
Phần
(Một phần,
một đơn vị
trong toàn
thể: phần,
suất, tờ, bản)
* Bộ phận của một chỉnh thể: phần
一份遗产 (một phần di sản)
* Chỉnh thể do những bộ phận khác nhau hợp
thành: phần, suất
一份套餐 (một suất cơm phần)
* Chỉ báo chí, văn kiện...: tờ
一份报纸 (một tờ báo)
* Chỉ sự vật trừu tượng như tư tưởng, tình cảm:
niềm, nỗi
一份悲哀 (một nỗi buồn)、一份喜悦 (một niềm
vui)
49
fēng
Phong
(bì đóng kín,
Bao, gói)
50
fēng
Phong
(cái bướu lạc
đà)
* Dùng cho lạc đà: con
一峰骆驼 (một con lạc đà)
51
Bức
[khổ rộng
của vải
2. bức, tấm
(từ dùng để
đếm số vải)]
52
Phó
(phụ, phó,
thứ 2, Bộ,
đôi)
53
Phục
[Uống
(thuốc)]
54
gǎn
Can
(cái gậy gỗ,
cái côn, cái
mộc)
168 Lượng t Tiếng Trung TING TRUNG KOKONO
Nếu ta không gieo trng tri thc khi còn tr, s không cho ta bóng râm khi ta v già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm
17
55
(cái, quả,
con)
* Lượng từ đặc biệt: Đây là lượng từ được dùng
rộng rãi nhất, chủ yếu dùng cho những danh t
không có lượng từ chuyên dùng, có một số danh từ
ngoài lượng từ chuyên
dùng ra cũng có thể dùng “”.
* Dùng cho người: người, đứa
一个人 (một người)、两个孩子 (hai đứa trẻ)
* Dùng cho một số bộ phận của người và động
vật: cái
一个鼻子 (một cái mũi)、一个耳 (một cái tai)
* Dùng cho trái cây: trái, quả
一个苹果 (một trái táo)、一个橘子 (một quả quít)
* Dùng cho hành tinh:
一个月亮 (một mặt trăng)、一个太阳 (một mặt
trời)
* Dùng cho sông hồ, biển cả:
一个湖 (một cái hồ)
* Dùng cho sự kiện, động tác:
一个事件 (một sự kiện) 、一个动作 (một động
tác)
* Dùng cho ngày tháng, thời gian:
一个小 (một tiếng đồng hồ)、两个月 (hai
tháng)
* Dùng cho thực phẩm: cái, ổ...
一个面包 (một ổ bánh mì)、一个蛋糕 (một cái
bánh ga tô)
* Dùng cho vật dụng: cái, chiếc ...
一个碗 (một cái chén)、一个枕 (một cái gối)
* Dùng cho cơ cấu, tổ chức:
一个办公室 (một văn phòng)、一个医 (một
bệnh viện)
* Dùng cho hội nghị: cuộc
一个会 (một cuộc họp) 、一个讨论会 (một cuộc
hội thảo)
* Dùng cho danh từ trừu tượng như lý tưởng,
cách nhìn ...
一个理想 (một lý tưởng)、一个意 (một ý kiến)
* Dùng cho thể văn:
两个故事 (hai câu chuyện) 、一个笑 (một câu
chuyện cười)
* Dùng cho từ ngữ:
一个字 (một chữ)、一个 (một từ)、一个句子
(một câu)
168 Lượng t Tiếng Trung TING TRUNG KOKONO
Nếu ta không gieo trng tri thc khi còn tr, s không cho ta bóng râm khi ta v già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm
18
56
gēn
Căn
(rễ cây, dùng
cho những
vật hình dài:
khúc, sợi,
que, cái)
* Dùng cho các loại rau củ có kèm theo rễ: cọng,
củ
一根大葱 (một cọng hành) 、几根胡萝卜(mấy củ
cà rốt)
* Dùng cho các loại lông tóc: sợi, cọng
几根头发 (mấy sợi tóc)、一根胡 (một sợi râu)
* Dùng cho những vật có dạng dài: chiếc, cây,
thanh
一根原本 (một thanh gỗ thô)
* Dùng cho những vật có dạng dài mảnh: sợi,
que
一根绳子 (một sợi dây thừng)、一根火柴 (một
que diêm)
57
Cổ
(Vế, 1 thành
phần, làn,
mớ, luồng,
cánh, toán)
* Dùng cho những vật thành vệt dài: dòng, con
一股泉水 (một dòng suối)、两股道 (hai con
đường)
* Dùng cho thể khí, mùi hương, sức lực: luồng
一股香味儿 (một luồng hương thơm) 一股冷
(một luồng gió lạnh)
* Dùng cho nhóm người: tốp
一股土匪 (một tốp thổ phỉ)、一股难民 (một tốp
dân tỵ nạn)
58
guà
Quải
(treo lên,
chuỗi, đoàn)
59
guǎn
Quản
(ống sáo, ống
tiêu, kèn, cái
ống..)
60
háng
Hàng
(hàng, dòng)
168 Lượng t Tiếng Trung TING TRUNG KOKONO
Nếu ta không gieo trng tri thc khi còn tr, s không cho ta bóng râm khi ta v già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm
19
61
huí
Hồi
(Trả lời, trở
lại. Số lần
(hành vi, cử
chỉ).
Khoảng thời
gian: hồi, lát.
Thiên,
chương,
đoạn (tiểu
thuyết). Sự
việc, sự tình.
* Dùng cho hành vi, động tác (tương đương
”): lần
一回又一回地劝他 (khuyên anh ta hết lần này đến
lần khác)
* Dùng cho sự việc (tương đương “”, “”):
loại
有那么一回事 (có việc như thế)
* Chương hồi của tiểu thuyết: hồi
红楼梦》第五回 (hồi thứ 5 “Hồng Lâu Mộng”)
62
huǒ
Hỏa
(nhóm, bọn,
tốp)
* Dùng cho nhóm người: lũ, bọn, nhóm, tốp
一伙商人 (một nhóm thương nhân)、一伙
(một băng cướp)
63
Cấp
(cấp bậc)
* Dùng cho thềm, thang lầu, tầng tháp: bậc
十五级台阶 (mười lăm bậc thềm)
64
(Dấu ấn, lần,
cái)
65
Tề, Tễ
(thang, chén,
liều)
66
jiā
Gia
(Nhà, gia
đình, cửa
tiệm, xí
nghiệp)
67
jià
Giaá
[cái giá, gác
(để đặt đồ
vật), chiếc
(máy bay),
cỗ (máy)]
68
jiān
Gian
(khoảng
không gian,
Gian, buồng,
cái, căn)
* Dùng cho nhà cửa, phòng ốc: gian, căn
间卧室 (một gian phòng ngủ)、几草房 (mấy
túp lều tranh)

Preview text:

168 Lượng từ Tiếng Trung – TIẾNG TRUNG KOKONO
168 LƯỢNG TỪ TIẾNG TRUNG
I. Lượng từ Tiếng Trung là gì?
Lượng từ tiếng Trung là từ chỉ đơn vị số lượng của người, sự vật hoặc động tác. Ví dụ:
“一本书”- Yī běn shū – Một cuốn sách
“去一次” - Qù yīcì – Đi một lần
II. Phân loại Lượng từ
Trong tiếng Trung có ba loại lượng từ: Danh lượng từ, Động lượng từ và Lượng từ
ghép (Hay lượng từ phức hợp)
1. Danh lượng từ :
Danh lượng từ dùng để biểu thị đơn vị số lượng của người hoặc sự vật. Danh lượng
từ gồm 4 loại: Danh lượng từ chuyên dụng, Danh lượng từ tạm thời, Danh lượng từ đo
lường và Danh lượng từ thông dụng.

Cấu trúc: ..Số lượng / 这/ + Lượng từ + Danh từ..
Ví dụ: Khi nói: “Một cuốn từ điển” Số lượng Lượng từ Danh từ Yī gè cídiǎn Một Cuốn Từ điển
a. Danh lượng từ chuyên dụng:
.. (zhī)、件 (jiàn)、点 (diǎn)、些(xiē)、个 (ge)、本 (běn).....
Danh lượng từ chuyên dụng dùng để chỉ những lượng từ có quan hệ lựa chọn với
1 số danh từ nào đó. Tức là 1 số danh từ nào đó chỉ có thể dùng 1 hoặc 1 số lượng từ
chuyên dùng nhất định, những lượng từ này được gọi là lượng từ chuyên dụng. Ví dụ:
*一个词典 / 一本词典 *Yīgè cídiǎn yī běn cídiǎn (Một cuốn từ điển)
*一只吗 / 一匹马 *Yī zhǐ ma yī pǐ mǎ (Một con ngựa)
*一头鱼 / 一条鱼 *Yītóu yú yītiáo yú (Một con cá)
Nếu ta không gieo trồng tri thức khi còn trẻ, nó sẽ không cho ta bóng râm khi ta về già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm 1
168 Lượng từ Tiếng Trung – TIẾNG TRUNG KOKONO
b. Danh lượng từ tạm thời:
..一笔钱 (một món tiền), 两碗饭 (hai bát cơm), 一杯酒 (một ly rượu).....
Danh lượng từ tạm thời chỉ 1 số danh từ nào đó tạm thời đứng ở vị trí của lượng từ
được dùng làm đơn vị số lượng. Ví dụ:
端来一盘(子)饺子/拿来一瓶(子)酱油 Duān lái yī pán (zi) jiǎozi/ná lái yī píng (zi) jiàngyóu
坐了一层子人/摆了一床东西 Zuòle yī céng zi rén/bǎile yī chuáng dōngxi
Hình thức này thường biểu đạt số lượng của chỗ nào đó chứa đựng những vật nào
đó.Sự khác biệt của 2 ví dụ nêu trên cơ bản ở 2 điểm:
- Số từ trong ví dụ 1 có thể là số bất kì , còn ví dụ 2 thường chỉ có thể là “一”
- Ví dụ 2 có ý nhấn mạnh số lượng nhiều còn ví dụ 1 thì không có
c. Danh lượng từ đo lường
Chủ yếu là chỉ các đơn vị đo lường. Như 公斤(cân),尺(Thước),亩(Mẫu),度(Độ)…
d. Danh lượng từ thông dụng
Chủ yếu chỉ các lượng từ dùng thích hợp đối với đa số danh từ. Gồm 4 từ :
..种、、些、点...
Lượng từ “个” tuy vốn có phạm vi sử dụng rộng hơn so với các danh lượng từ
chuyên dụng khác nhưng theo sự phát triển của ngôn ngữ lượng từ này càng ngày càng
có xu hướng thông dụng hóa, danh từ có thể kết hợp với lượng từ này ngày càng nhiều,
dùng “个” còn có quan hệ với người sử dụng, ví dụ lượng từ của “电视” phải là “台”
nhưng đối với người bán tivi trên thị trường mà nói, vì mỗi ngày họ phải nhập vào bán
ra rất nhiều tivi, anh ta có thể không dùng “台” mà dùng “个”. Dù là như vậy, vẫn
có nhiều danh từ chỉ có thể dùng lượng từ chuyên dụng của nó mà không thể dùng “个” thay thế.
Ví dụ: “电影” (Diànyǐng/ Phim) có thể không nói “一部电影” (một bộ phim) mà
nói “一个电影”, nhưng “纸” (Zhǐ/ Giấy) dù trong bất cứ trường hợp nào cũng không
thể nói “一个纸” (Một cái giấy).
Nếu ta không gieo trồng tri thức khi còn trẻ, nó sẽ không cho ta bóng râm khi ta về già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm 2
168 Lượng từ Tiếng Trung – TIẾNG TRUNG KOKONO
2. Động lượng từ :
Động lượng từ biểu thị đơn vị của động tác, hành vi.
Ví dụ: Các từ “次”、“下(儿)”……
..Có hai loại: Động lượng từ chuyên dùng và Động lượng từ công cụ..
a. Động lượng từ chuyên dùng:
次、回、遍、趟、下(儿)、顿,番
Cì, huí, biàn, tàng, xià (er), dùn, fān
Ý nghĩa biểu đạt của các động lượng từ tiếng Trung này khác nhau, khả năng kết hợp
với động từ cũng khác nhau. Ví dụ:
“次” và “下(儿)” khả năng kết hợp với động từ tương đối mạnh (tức là đa số
động từ đều có thể kết hợp với 2 từ này), còn “趟” chỉ có thể kết hợp với 1 số động từ
như “去”、“走”、“跑”…
下 (Xià: tiếng, cái); 回 (Huí: lần, hồi);
次 (Cì: lần); 趟 (Tàng: lần, chuyến);
遍 (Biàn: lần, lượt); 阵 (Zhèn: trận);
番 (Fān: lần, hồi, lượt); 顿 (Dùn: bữa, trận)
b. Động lượng từ công cụ:
Dùng để chỉ các trường hợp sau:
他踢了我一脚。Tā tīle wǒ yī jiǎo.
我打了他一巴掌。Wǒ dǎle tā yī bāzhang.
老师瞪了一眼。Lǎoshī dèngle yīyǎn.
“脚” là công cụ của “踢”,“巴掌” là công cụ của “打”,“眼” là công cụ của
“瞪”.Những từ như thế này tạm thời dùng để biểu thị số lượng của động tác.Nếu tách
rời khỏi những ngữ cảnh ngôn ngữ này chúng chỉ là các danh từ thông thường.Cũng có
thể gọi loại động lượng từ này là động lượng từ tạm thời
Nếu ta không gieo trồng tri thức khi còn trẻ, nó sẽ không cho ta bóng râm khi ta về già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm 3
168 Lượng từ Tiếng Trung – TIẾNG TRUNG KOKONO Ví dụ: 看一眼 (nhìn một cái) 踢一脚 (đá một cái)
添一勺 (thêm một muỗng) 切一刀(cắt một nhát)
3. Lượng từ ghép: (Lượng từ phức hợp)
3.1. Lượng từ ghép là lượng từ do hai lượng từ biểu thị đơn vị khác nhau kết hợp tạo thành.
Ví dụ: 人次(lượt người); 吨公里 (tấn cây số); 秒立方米 (m3/ giây)
Trong tiếng Trung tồn tại hiện tượng ngôn ngữ sau:
5 年来1883 ,出动飞1462 架次。1883
Niánlái fēixíng 5 xiǎoshí, chūdòng fēijī jiàcì 1462.
市儿童医院门诊量近日已突破 5000 人次。
Shì értóng yīyuàn ménzhěn liàng jìnrì yǐ túpò réncì 5000.
Các từ “架次”、“人次” trong 2 ví dụ trên đã kết hợp với danh từ “架”、“人”
với động lượng từ “次” lại với nhau, cùng dùng để làm đơn vị tính toán mang tính đặc
thù, đây chính là lượng từ phức hợp.Sau đây sẽ lấy “架次” làm ví dụ để nói rõ thêm
về ý nghĩa đặc thù mà lượng từ phức hợp biểu đạt
1 架次=1 架飞机飞行 1 次 1 Jiàcì = 1 jià fēijī fēixíng 1 cì
10 架次=1 架飞机飞行 10 次 10 Jiàcì = 1 jià fēijī fēixíng 10 cì
或者 2 架飞机,每架飞行 5 次 Huòzhě 2 jià fēijī, měi jià fēixíng 5 cì
或者 3 架飞机,每架飞行 2 次,另外 2 架各飞行 4 次 Huòzhě 3 jià fēijī, měi jià
fēixíng 2 cì, lìngwài 2 jià gè fēixíng 4 cì
或者 5 架飞机,每架飞行 2 次 Huòzhě 5 jià fēijī, měi jià fēixíng 2 cì 或者……
Nếu ta không gieo trồng tri thức khi còn trẻ, nó sẽ không cho ta bóng râm khi ta về già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm 4
168 Lượng từ Tiếng Trung – TIẾNG TRUNG KOKONO
Vì vậy khi chúng ta nhìn thấy “10 架次” không thể cho rằng số lượng máy bay là
10 chiếc được.Chú ý sự khác nhau của 2 câu tiếng Trung sau:
飞机一共飞了 20 架。Fēijī yīgòng fēile 20 jià.
飞机一共飞了 20 架次。Fēijī yīgòng fēile 20 jiàcì.
Ý nghĩa của 2 câu hoàn toàn khác nhau.
Lượng từ phức hợp thường dùng về hình thức cấu tạo tuy là “Danh lượng từ +
động lượng từ ” nhưng cần lưu ý, danh lượng từ tương đối mở, tức là đa số danh lượng
từ đều có thể dùng để tạo thành lượng từ phức hợp, còn động lượng từ chỉ có “次” là
thường dùng nhất để tạo thành lượng từ phức hợp. Dưới đây xin nêu ra 1 số lượng từ phức hợp:
班次、人次、件次、卷次、列次、艘次
部次、架次、批次、户次、辆次、台次
(Bāncì, réncì, jiàn cì, juàn cì, liè cì, sōu cì, bù cì, jiàcì, pī cì, hù cì, liàng cì, tái cì)
Lượng từ phức hợp về cách dùng vừa khác với danh lượng từ thường, vừa khác với
động lượng từ thường. Có các đặc điểm sau:
3.2 Đặc điểm ngữ pháp của lượng từ :
a. Lượng từ ghép không thể lặp lại còn đa số danh lượng từ và động lượng từ đều có thể lặp lại.
Sau khi lặp lại biểu thị ý nghĩa “từng ... một” hoặc “mỗi một ... đều”
Ví dụ: 这些书,本本我都看过。(Zhè xiē shū, běnběn wǒ dōu kàn guò.)
Số sách này, tôi đều đọc qua từng quyển một.
个个孩子都很健美。(Gè gè háizi dōu hěn jiànměi.)
Mỗi một em bé đều xinh đẹp và khỏe mạnh.
Số lượng từ cũng có thể lặp lại, biểu thị ý nghĩa theo nhóm “từng ... một”.
Ví dụ: 一包一包的东西 (từng gói đồ)
同学们两个两个地走进礼堂。(Tóngxuémen liǎng ge liǎng ge de zǒu jìn lǐtáng.)
(Học sinh từng hai người một đi vào hội trường.)
Nếu ta không gieo trồng tri thức khi còn trẻ, nó sẽ không cho ta bóng râm khi ta về già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm 5
168 Lượng từ Tiếng Trung – TIẾNG TRUNG KOKONO
Nếu số từ là “一”, “ 一” thứ hai có thể bỏ được.
Ví dụ: 一遍一遍地读 → 一遍遍地读 (đọc từng lượt một)
b. Lượng từ thường kết hợp với số từ tạo thành ngữ số lượng làm các thành phần câu.
- Số từ + lượng từ phức hợp” chủ yếu dùng làm bổ ngữ.
- Tổ hợp hoàn chỉnh “Số từ + lượng từ phức hợp” rất ít khi dùng trước danh từ,còn “số
từ + lượng từ” thường đứng trước danh từ Ví dụ:
去一趟 (đi một chuyến)
一脚踢开 (đá một cái văng ra)
中越词典,我刚买一本。
(Từ điển Trung Việt tôi vừa mua một quyển.)
c. Lượng từ trong tiếng Hán rất phong phú đồng thời mang tính hình tượng rõ rệt.
Khi dịch, phải căn cứ vào danh từ để dịch nghĩa lượng từ cho sát. Ví dụ:
一线希望 (một tia hi vọng) 一个鱼 (một món cá)
一个学生 (một người học sinh) 三个苹果 (ba trái táo)
一个表 (một cái đồng hồ)
两个星期 (hai tuần lễ)
Trong tiếng Hán, sự vật nào kết hợp với lượng từ gì cũng là do ước định mà thành.
Ví dụ như cùng là con vật, nhưng mỗi một loại lại có một lượng từ khác nhau. Ví dụ:
一匹马 (một con ngựa) 一头牛 (một con bò/ trâu)
一只狗 (một con chó) 一条(尾)鱼 (một con cá) 一条蛇 (một con rắn)
Nếu ta không gieo trồng tri thức khi còn trẻ, nó sẽ không cho ta bóng râm khi ta về già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm 6
168 Lượng từ Tiếng Trung – TIẾNG TRUNG KOKONO
d. Đại từ chỉ thị “那”、“这” Có thể kết hợp với lượng từ nhưng không thể kết hợp
với lượng từ phức hợp.
4. Hình thức lặp lại của lượng từ
Ngoài danh lượng từ đo lường ra, không ít lượng từ có thể dùng hình thức lặp lại. Ví dụ:
个个、件件、张张 (Danh lượng từ)
Gè gè, jiàn jiàn, zhāng zhāng
次次、趟趟、回回 (Động lượng từ) Cì cì, tàng tàng, huíhui
Hình thức lặp lại của lượng từ cũng như hình thức lặp lại của các từ loại khác chúng
đều thay đổi về lượng mang 1 ý nghĩa mới. Ý nghĩa ngữ pháp của lượng từ lặp lại biểu
thị 1 số lượng phiếm chỉ lớn, có thể diễn đạt bằng cấu trúc cụ thể là:
“每 + Lượng từ + 都……”. Ví dụ:
这些衣服件件都是那么的漂亮。(每件都漂亮。)
Zhèxiē yīfú jiàn jiàn dōu shì nàme de piàoliang. (Měi jiàn dōu piàoliang.)
Những bộ quần áo này đều rất đẹp
他钓鱼水平很高,趟趟都有收获。(每趟都有收获。)
Tā diàoyú shuǐpíng hěn gāo, tàng tàng dōu yǒu shōuhuò. (Měi tàng dōu yǒu shōuhuò.)
Trình độ câu cá của anh ta rất cao, lần nào đi cũng câu được cá
Lượng từ lặp lại còn có hình thức khác là: “ + AA” .
Như “一件件”、“一趟趟”. Hình thức lặp lại này về ý nghĩa ngữ pháp có điểm
giống với hình thức lặp lại trên, tuy nhiên cũng có sự khác biệt. Có 3 ý nghĩa:
Nếu ta không gieo trồng tri thức khi còn trẻ, nó sẽ không cho ta bóng râm khi ta về già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm 7
168 Lượng từ Tiếng Trung – TIẾNG TRUNG KOKONO
a. Biểu thị “Từng cái”: cơ bản giống với hình thức lặp lại “AA”. Ví dụ:
姑娘们出来时,一个个都撅着嘴,耷拉着脑袋。
Gūniángmen chūlái shí, yīgè gè dōu juēzhe zuǐ, dālazhe nǎodai.
小伙子们一个个身强力壮。
Xiǎohuǒzimen yīgè gè shēn qiánglì zhuàng.
b. Biểu thị “Từng cái một”: Hình thức lặp lại biểu đạt ý nghĩa này làm trạng ngữ. Ví dụ:
我们要一件件仔细检查,不要漏掉。
Wǒmen yào yī jiàn jiàn zǐxì jiǎnchá, bùyào lòu diào.
汉语水平总是要一步步提高嘛,怎么可能几天就学会呢。
Hànyǔ shuǐpíng zǒng shì yào yībù bù tígāo ma, zěnme kěnéng jǐ tiān jiù xuéhuì ne.
Các từ “一件件”、“一步步” có thể đổi thành “逐件”、“逐步”, mà ý nghĩa vẫn không đổi.
c. Biểu thị “Nhiều” Ví dụ:
*他一次次给我打电话。
Tā yīcì cì gěi wǒ dǎ diànhuà.
北京这些年建起了一座座高楼大厦,修起了二条条宽敞漂亮的道路。
Běijīng zhèxiē nián jiàn qǐle yīzuò zuò gāolóu dàshà, xiū qǐle èrtiáo tiáo kuānchang piàoliang de dàolù.
Nếu ta không gieo trồng tri thức khi còn trẻ, nó sẽ không cho ta bóng râm khi ta về già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm 8
168 Lượng từ Tiếng Trung – TIẾNG TRUNG KOKONO
4. Số từ + tính từ + lượng từ
Số từ và lượng từ thường trực tiếp kết hợp với nhau, cùng bổ nghĩa cho danh từ về
số lượng. Nhưng có lúc trong tiếng Hán giữa số từ và lượng từ có thể xen vào 1 tính từ,
trở thành hình thức diễn đạt
.“Số từ + tính từ + lượng từ”. Ví dụ:
他手里提着一大包东西。Tā shǒu lǐ tízhe yī dà bāo dōngxi.
老师手里抱着一厚本词典。Lǎoshī shǒu lǐ bàozhe yī hòu běn cídiǎn
Tác dụng diễn đạt của hình thức kết cấu này là nhấn mạnh đối với sự to nhỏ của số
lượng, hàm chứa ý nghĩa thổi phồng nhất định. Khi dùng cần lưu ý các điểm sau:
(1) Nếu lượng từ là danh lượng từ tạm thời, thường dễ dàng xen vào 1 tính từ hơn. Ví dụ:
我喝了一大瓶子汽水儿。Wǒ hēle yī dà píng zǐ qìshuǐ er.
晚上他吃了一大碗饭。Wǎnshàng tā chīle yī dà wǎn fàn.
(2) Nếu lượng từ là danh lượng từ chuyên dụng thường chịu sự hạn chế tương đối
lớn, cần phải chú trọng khi dùng.
Ví dụ:
他控着一大件行李。Tā kòngzhe yī dà jiàn xínglǐ.
*她穿着一大件衣服。Tā chuānzhuó yī dà jiàn yīfú.
(3) Số tính từ xen vào giữa rất có hạn, chủ yếu gồm ít tính từ đơn âm tiết Ví dụ:
“大、小、厚、薄,长”…
Dà, xiǎo, hòu, báo, zhǎng
Nếu ta không gieo trồng tri thức khi còn trẻ, nó sẽ không cho ta bóng râm khi ta về già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm 9
168 Lượng từ Tiếng Trung – TIẾNG TRUNG KOKONO
III. Một số lượng từ chuyên dùng và mượn dùng: Lượng Cách STT Hán từ - Việt Sử dụng đọc
* Dùng cho những vật có cán: cái, chiếc
一把刀 (một con dao)、一把伞 (một chiếc ô)
* Dùng cho vật cầm vừa trong nắm tay: nắm, vốc Bả
一把米 (một nắm gạo)、一把花(một nắm hoa) 1
(cầm, nắm, * Dùng cho một số sự vật trừu tượng (tuổi tác, giữ) sức lực...)
一把年纪(một chút tuổi),一把力气(một chút sức)
* Dùng cho những động tác của tay
帮他一把(giúp anh ta một tay) Bàn * Loại, kiểu: 2 bān
(chủng loại) 这般人 (loại người này) Ban
* Dùng cho nhóm người: tốp, nhóm, lớp
( lớp học, ca 这班学生 (tốp học sinh này) làm việc,
* Dùng cho những phương tiện giao thông vận 3 bān buổi làm
tải chạy theo giờ cố định: chuyến việc, toán,
一班飞机(1 chuyến máy bay),头班车(chuyến xe tốp, đoàn) đầu) Bản
Bản (in), trang (báo) 4 bǎn
(bản in, lần 第一版 (bản in lần đầu)、头版新闻 (tin tức trang xuất bản) đầu)
* Dùng cho những phần tách được nhánh của Biện
hoa, quả, củ: cánh, múi, tép... 5 bàn (cánh hoa,
一瓣儿橘子(một múi quýt)、两瓣儿蒜 (hai tép múi quả)
tỏi)、三瓣儿花 (ba cánh hoa) Bang
* Dùng cho nhóm người: tốp, nhóm, bọn, lũ (đám, lũ, 6 bāng
一帮人(một nhóm người)、一帮强盗(một băng tốp, đoàn, cướp) bầy)
* Bao, túi, gói, bọc... Bao 7 bāo
一包烟(một gói thuốc lá)、一包糖(một bịch
(bao, túi, gói) đường)、一包大米 (một bao gạo) Bản
* Dùng cho sách vở: cuốn, quyển, tập 8 běn (tập sách,
一本词典(một cuốn từ điển)、一本书(một quyển vở) sách)
Nếu ta không gieo trồng tri thức khi còn trẻ, nó sẽ không cho ta bóng râm khi ta về già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm 10
168 Lượng từ Tiếng Trung – TIẾNG TRUNG KOKONO
* Dùng cho món tiền hoặc có liên quan đến món Bút
tiền: món, khoản, vụ (Cái bút,
一笔钱 (một khoản tiền)、一笔债 (một món nợ)、 9 Món, số,
一笔买卖(một vụ làm ăn) khoản)
* Dùng cho nghệ thuật thư họa: ngón, kiểu
一笔好字 (một kiểu chữ đẹp) Biến
* Toàn bộ quá trình của một động tác từ lúc bắt (lần, lượt, 10 biàn
đầu đến lúc kết thúc: lần, lượt bận, khắp
看一遍 (xem một lần)、问了三遍(đã hỏi ba lượt) nơi) Bính
* Dùng cho một số vật có cán: cái, chiếc 11 bǐng (cán, báng, 一柄刀 tay cầm) (một con dao) Bát
* Dùng cho người hoặc vật thành nhóm: tốp,
(Tốp, toán, toán, nhóm 12
đám, nhóm, 一拨学生 (một tốp học sinh)、货分两拨儿运 đợt)
(hàng hóa chia thành hai nhóm để vận chuyển)
* Dùng cho sách vở, phim ảnh: bộ Bộ 一部 (bộ, khoa,
词典 (một bộ từ điển)、一部电影 (một bộ phim) 13
ngành, ban, * Dùng cho máy móc, xe cộ: bộ, cỗ, chiếc bộ (sách,
一部汽车 (một chiếc ô tô)、一部电话 (một máy phim,...) điện thoại) Xan * Bữa (ăn) 14 cān (ăn, bữa 三餐饭 cơm) (ba bữa cơm)
* Dùng cho sách: tập, quyển
(“
” và “” đều là lượng từ dùng cho sác Sách h,
nhưng “” thường dùng để nhấn mạnh một 15
(quyển sách, quyển sách trong một bộ sách) sổ)
一册工具书 (một tập sách công cụ)、第一册 (tập một quyển một)
* Dùng cho những vật chồng chất lên nhau: tầng, lớp Tằng
三层楼 (ba tầng lầu)、一层玻璃 (một lớp kính) 16 céng (tầng, lớp)
* Dùng cho những vật bám trên bề mặt vật thể: lớp
一层灰 (một lớp bụi)、一层皮 (một lớp da)
Nếu ta không gieo trồng tri thức khi còn trẻ, nó sẽ không cho ta bóng râm khi ta về già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm 11
168 Lượng từ Tiếng Trung – TIẾNG TRUNG KOKONO Trường
(trận, buổi, * Dùng cho quá trình của sự việc: trận, cơn, cuộc cuộc, vùng
- 一场雨 (một cơn mưa)、一场大病 (một trận bệnh 17
cháng sân chỗ đông
người tụ tập nặng)、一场战争 (một cuộc chiến)、哭一场 hoặc làm (khóc một trận) việc) Trường
* Dùng cho hoạt động thể thao, giải trí: trận, buổi 18
chǎng (Cơn, lần, 一场球 trận, cuộc)
(một trận bóng)、一场电影 (một buổi chiếu phim)
* Dùng cho sự vật lặp lại, chồng chất: tầng, lớp, Trung đợt 19
chóng (trùng, lặp 万重山 (muôn lớp núi)、一重一重的困难 (từng lại, lần)
đợt từng đợt khó khăn)、三重意思 (ba tầng ý nghĩa) Xuất
* Dùng cho kịch, tuồng: vở 20 chū
(vở, tấn, lớp, 一出喜剧 hồi) (một vở hài kịch) Xứ
* Dùng cho nơi chốn: nơi, chỗ 21 chù (nơi, chỗ)
三处住所 (ba nơi ở)、三处错误 (ba chỗ sai)
* Dùng cho những vật nối liền: chùm, chuỗi, xâu
一串葡萄 (một chùm nho)、一串钥匙 (một xâu Xuyến
chìa khóa)、一串珠子 (một chuỗi ngọc) 22
chuàn (suốt, xâu, * Dùng cho sự vật trừu tượng hoặc những động chuỗi)
tác liên tục: chuỗi, tràng
一串问题 (một chuỗi vấn đề)、一串笑声 (một tràng cười) Sàng
(Cái giường, * Dùng cho chăn đệm: cái, chiếc,
tấm, cái, chiếc 23 chuáng 两床被子 tấm (dùng
(hai tấm chăn)、一床席 (một chiếc chiếu) cho mền, chăn, thảm))
* Dùng cho những sư việc xuất hiện nhiều lần: lần Thứ
第一次 (lần đầu tiên)、上次 (lần trước)、见过两 24
(thứ bậc, lần, 次面 (từng gặp mặt hai lần) lượt)
* Dùng cho những sự việc có thể xuất hiện lặp lại
一次教训 (một bài học)、一次机会 (một cơ hội)
Nếu ta không gieo trồng tri thức khi còn trẻ, nó sẽ không cho ta bóng râm khi ta về già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm 12
168 Lượng từ Tiếng Trung – TIẾNG TRUNG KOKONO Thốc
* Dùng cho những vật tụ lại thành đống hoặc 25 (bó, cụm,
thành nắm: bó, khóm
nhóm, đàn) 一簇鲜花 (một bó/ khóm hoa tươi) Toát
* Dùng cho những vật có thể dùng đầu ngón tay (Tụ họp,
nhón lấy, số lượng rất nhỏ: nhúm Giúm,
一撮土 (một nhúm đất) 26 cuō
nhúm,Chùm, * Dùng cho sự vật hoặc người xấu (rất ít): tốp, chòm (tóc, nhúm
râu, cỏ, ...) 一小撮流氓 (một tốp lưu manh nhỏ) * Tá (12 chiếc) 27 (12 chiếc)
一打铅笔 (một tá bút chì) Đạp
* Dùng cho những tờ giấy chồng lên nhau hoặc
(chồng chất, những vật mỏng khác: xấp, chồng 28
dá(r) chồng, xấp, 一沓信纸 (một xấp giấy viết thư)、一沓报纸 (một
đống, thếp) chồng báo)、一沓钱 (một xấp tiền) Đại
* Dùng cho vật đựng trong túi: túi, bao, bịch, gói 29 dài (Túi, đẫy,
一袋大米 (một bao gạo)、一袋洗衣粉 (một bịch bao, bị)
bột giặt)、两小袋药 (hai gói thuốc nhỏ) Đảm
* Dùng cho những vật thành gánh: gánh 30 dàn (khiêng, 一担柴 mang, vác)
(một gánh củi)、一担水 (một gánh nước)
* Dùng cho sông và những vật có dạng dài hẹp:
dòng, vệt, vết, nếp...

一道河流 (một dòng sông)、一道伤疤 (một vết
sẹo) 、几道皱纹 (mấy nếp nhăn) Đạo
* Dùng cho cửa, tường: bức ...
一道墙 (một bức tường)、两道门 (hai cổng) 31 dào (Đường, con đường)
* Dùng cho mệnh lệnh, câu hỏi: câu ...
十道题 (mười câu hỏi)、一道命令 (một mệnh lệnh)
* Dùng cho các món ăn trong một bữa ăn, các
giai đoạn trong một thủ tục: món, lần ...

四道菜 (bốn món ăn)、一道手续 (một thủ tục) Trích
* Dùng cho số lượng chất lỏng nhỏ xuống: giọt, 32
[Giọt (nước, hạt
chất lỏng)] 一滴汗 (một giọt mồ hôi)、几滴雨 (mấy hạt mưa)
Nếu ta không gieo trồng tri thức khi còn trẻ, nó sẽ không cho ta bóng râm khi ta về già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm 13
168 Lượng từ Tiếng Trung – TIẾNG TRUNG KOKONO
* Biểu thị số lượng ít (có thể thêm âm uốn lưỡi
”): ít, chút Điểm
一点东西 (một ít đồ)、一点亮光 (một chút ánh
(điểm, chấm, sáng) 33 diǎn nốt, giờ,
* Biểu thị sự việc, điều mục (không thể thêm âm
Chút ít, một uốn lưỡi “”): ít, một tí)
两点看法 (hai quan điểm)、三点错误 (ba lỗi sai)
* Dùng cho thời gian: giờ
八点钟 (8 giờ)、三点五分 (3 giờ 15 phút)
* Dùng cho những vật xếp lớp hoặc gấp lại: xấp, Điệp chồng 34 dié
(chồng chất) 一叠纸 (một xấp giấy)、一叠衣服 (một chồng quần áo) Đỉnh
* Dùng cho những vật có chóp, có nóc (như mũ, (Đỉnh đầu, 35 dǐng
màn...): cái, chiếc
đỉnh, ngọn, 一顶帽子 (một cái mũ)、一顶帐子 (một cái màn) chóp, nóc) Đĩnh
* Dùng cho vật hình thỏi: thỏi 36 dìng
(Nén, thỏi) 一锭银子 (một thỏi bạc)、两锭墨 (hai thỏi mực) Cột
* Dùng cho nhà cửa: ngôi, tòa 37 dòng
(cái cột, Toà, 一栋楼 ngôi, nóc)
(một tòa lầu)、一栋房子 (một ngôi nhà) Đổ
* Dùng cho tường: bức 38
(tường ngăn, 一堵墙 ngăn ngừa) (một bức tường)
* Dùng cho vài bộ phận do vật có dạng dài phân
thành: đoạn, khúc

一段木头 (một khúc gỗ)、一段铁路 (một đoạn Đoạn đường sắt)
* Biểu thị một khoảng cách nhất định: (đoạn, khúc, đoạn, 39 duàn
khoảng, quãng, chặng quãng,
一段时间 (một quãng thời gian)、一段路程 (một khoảng) chặng lộ trình)
* Biểu thị một phần của sự vật: đoạn
一段文章 (một đoạn văn)、一段历史 (một đoạn lịch sử)
* Dùng cho vật thành đống hoặc người thành Đồi
nhóm: đống, đám 40 duī
(đắp, đống, 一堆土 (một đống đất)、一堆人 (một đám
chồng chất) người)、一堆衣服 (một đống quần áo)
Nếu ta không gieo trồng tri thức khi còn trẻ, nó sẽ không cho ta bóng râm khi ta về già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm 14
168 Lượng từ Tiếng Trung – TIẾNG TRUNG KOKONO Đội
* Dùng cho người hoặc động vật xếp thành hàng
ngũ: đội, đoàn 41 duì (đội quân,
一队学生 (một đội học sinh)、一队骆驼 (một
Đoàn, toán) đoàn lạc đà)、一队人马 (một đoàn người ngựa) Đối
* Biểu thị người hoặc vật thành đôi: đôi, cặp 42 duì (cặp, đôi,
一对夫妻 (một cặp vợ chồng)、一对耳环 (một đôi qua lại)
bông tai)、一对眼睛 (một đôi mắt)
* Dùng cho số lần ăn: bữa Đốn 三顿饭 (ngưng lại, (ba bữa cơm) 43 dùn
* Dùng cho số lần trách móc, mắng nhiếc, Bữa, hồi, khuyên bảo: lần, lượt) trận
打一顿 (đánh một trận)、骂一顿 (mắng một trận) Đóa
* Dùng cho đóa hoa và đám mây hoặc những vật
[Bông hoa, giống chúng: đóa, áng, đám 44 duǒ đóa (hoa),
一朵鲜花 (một đóa hoa tươi)、几朵白云 (mấy đám, cụm
đám mây trắng)、无数朵水花 (mây)] (vô số bọt nước) Phát
[phát ra, gửi * Dùng cho số đạn dược của vũ khí: phát 45 đi, Phát
一发子弹 (một phát đạn) (đạn)]
* Dùng cho số lần của động tác (tương đương
”, “”)
Phan - Phiên 重新解释一番 (giải thích lại một lần) 46 fān
(phiên, lượt, * Dùng cho loại sự vật (tương đương “”) lần)
一番和平景象 (một cảnh tượng hòa bình)、这番 好意 (ý tốt này) Phương
(Vuông, đơn * Thường dùng cho vật hình vuông: chiếc, cái vị dùng cho 47 fāng 一方砚台 các vật hình
(một cái nghiên) 、一方腊肉 (một tảng thịt muối) vuông hay chữ nhật)
Nếu ta không gieo trồng tri thức khi còn trẻ, nó sẽ không cho ta bóng râm khi ta về già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm 15
168 Lượng từ Tiếng Trung – TIẾNG TRUNG KOKONO
* Bộ phận của một chỉnh thể: phần
一份遗产 (một phần di sản) Phần
* Chỉnh thể do những bộ phận khác nhau hợp
(Một phần, thành: phần, suất 一份套餐 một đơn vị (một suất cơm phần) 48 fèn
* Chỉ báo chí, văn kiện...: tờ trong toàn 一份 thể: phần, 报纸 (một tờ báo)
suất, tờ, bản) * Chỉ sự vật trừu tượng như tư tưởng, tình cảm: niềm, nỗi
一份悲哀 (một nỗi buồn)、一份喜悦 (một niềm vui)
* Dùng cho những vật đã được niêm lại: bức, Phong phong, lá 49 fēng
(bì đóng kín, 一封信 Bao, gói)
(một phong thư)、两封电报 (hai bức điện tín) Phong
* Dùng cho lạc đà: con 50 fēng
(cái bướu lạc 一峰骆驼 đà) (một con lạc đà) Bức [khổ rộng
* Dùng cho vải, tác phẩm nhiếp ảnh, hội họa,
sản phẩm thêu, lá cờ:
của vải tấm, bức 51 一幅布 2. bức, tấm
(một tấm vải)、一幅山水画 (một bức
tranh sơn thủy) 、一幅人物肖像(một bức chân
(từ dùng để dung nhân vật) đếm số vải)]
* Dùng cho những vật thành đôi, thành bộ: đôi, bộ Phó
一副手套 (một đôi găng tay)、一副耳环 (một đôi (phụ, phó, 52
bông tai) 、一副象棋(một bộ cờ tướng) thứ 2, Bộ,
* Dùng cho gương mặt: đôi)
vẻ, bộ, gương
一副可怜相 (một vẻ đáng thương)、一副笑脸
(một gương mặt tươi cười) Phục
* Dùng cho thuốc bắc: thang 53 [Uống 一服汤药 (thuốc)] (một thang thuốc) Can
* Dùng cho những vật có hình dài như cái gậy,
(cái gậy gỗ, có cán: cây, cái 54 gǎn
cái côn, cái 一杆笔 (một cây bút) 、两杆秤 (hai cái cân)、一 mộc) 杆枪 (một khẩu súng)
Nếu ta không gieo trồng tri thức khi còn trẻ, nó sẽ không cho ta bóng râm khi ta về già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm 16
168 Lượng từ Tiếng Trung – TIẾNG TRUNG KOKONO
* Lượng từ đặc biệt: Đây là lượng từ được dùng
rộng rãi nhất, chủ yếu dùng cho những danh từ
không có lượng từ chuyên dùng, có một số danh từ ngoài lượng từ chuyên
dùng ra cũng có thể dùng “个”.
* Dùng cho người: người, đứa
一个人 (một người)、两个孩子 (hai đứa trẻ)
* Dùng cho một số bộ phận của người và động vật: cái
一个鼻子 (một cái mũi)、一个耳朵 (một cái tai)
* Dùng cho trái cây: trái, quả
一个苹果 (một trái táo)、一个橘子 (một quả quít)
* Dùng cho hành tinh:
一个月亮 (một mặt trăng)、一个太阳 (một mặt trời)
* Dùng cho sông hồ, biển cả: 一个湖 (một cái hồ)
* Dùng cho sự kiện, động tác:
一个事件 (một sự kiện) 、一个动作 (một động tác)
* Dùng cho ngày tháng, thời gian: 55 (cái, quả,
一个小时 (một tiếng đồng hồ)、两个月 (hai con) tháng)
* Dùng cho thực phẩm: cái, ổ...
一个面包 (một ổ bánh mì)、一个蛋糕 (một cái bánh ga tô)
* Dùng cho vật dụng: cái, chiếc ...
一个碗 (một cái chén)、一个枕头 (một cái gối)
* Dùng cho cơ cấu, tổ chức:
一个办公室 (một văn phòng)、一个医院 (một bệnh viện)
* Dùng cho hội nghị: cuộc
一个会 (một cuộc họp) 、一个讨论会 (một cuộc hội thảo)
* Dùng cho danh từ trừu tượng như lý tưởng, cách nhìn ...
一个理想 (một lý tưởng)、一个意见 (một ý kiến)
* Dùng cho thể văn:
两个故事 (hai câu chuyện) 、一个笑话 (một câu chuyện cười)
* Dùng cho từ ngữ:
一个字 (một chữ)、一个词 (một từ)、一个句子 (một câu)
Nếu ta không gieo trồng tri thức khi còn trẻ, nó sẽ không cho ta bóng râm khi ta về già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm 17
168 Lượng từ Tiếng Trung – TIẾNG TRUNG KOKONO
* Dùng cho các loại rau củ có kèm theo rễ: cọng, củ
一根大葱 (một cọng hành) 、几根胡萝卜(mấy củ Căn cà rốt)
* Dùng cho các loại lông tóc: (rễ cây, dùng sợi, cọng 几根 cho những
头发 (mấy sợi tóc)、一根胡须 (một sợi râu) 56 gēn
vật hình dài: * Dùng cho những vật có dạng dài: chiếc, cây, khúc, sợi, thanh 一根原本 que, cái) (một thanh gỗ thô)
* Dùng cho những vật có dạng dài mảnh: sợi, que
一根绳子 (một sợi dây thừng)、一根火柴 (một que diêm)
* Dùng cho những vật thành vệt dài: dòng, con
一股泉水 (một dòng suối)、两股道 (hai con Cổ đường)
(Vế, 1 thành * Dùng cho thể khí, mùi hương, sức lực: luồng 57 phần, làn,
一股香味儿 (một luồng hương thơm) 、一股冷风
mớ, luồng, (một luồng gió lạnh)
cánh, toán) * Dùng cho nhóm người: tốp
一股土匪 (một tốp thổ phỉ)、一股难民 (một tốp dân tỵ nạn)
* Dùng cho những vật thành chuỗi hoặc thành Quải
bộ có thể treo lên: dây, chuỗi, tràng: 58 guà (treo lên,
一挂鞭炮 (một dây pháo)
chuỗi, đoàn) * Dùng cho xe do súc vật kéo:
一挂大车 (một chiếc xe bò) Quản
(ống sáo, ống * Dùng cho những vật hình ống tròn dài: ống, 59 guǎn tuýp tiêu, kèn, cái 一管牙膏 ống..)
(một ống/ tuýp kem đánh răng)
* Dùng cho người hoặc vật xếp thành hàng: hàng, dòng Hàng 60 háng
两行人 (hai hàng người) 、一行树 (một hàng
(hàng, dòng) cây)、两行眼泪 (hai hàng nước mắt) 、一行诗 (một dòng thơ)
Nếu ta không gieo trồng tri thức khi còn trẻ, nó sẽ không cho ta bóng râm khi ta về già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm 18
168 Lượng từ Tiếng Trung – TIẾNG TRUNG KOKONO Hồi
(Trả lời, trở * Dùng cho hành vi, động tác (tương đương lại. Số lần
”): lần (hành vi, cử 一回又一回地劝他 chỉ).
(khuyên anh ta hết lần này đến lần khác) Khoảng thời 61 huí
* Dùng cho sự việc (tương đương “”, “”):
gian: hồi, lát. loại Thiên, 有那么一回事 chương, (có việc như thế)
* Chương hồi của tiểu thuyết: đoạn (tiểu hồi 《红楼梦》第五回 thuyết). Sự
(hồi thứ 5 “Hồng Lâu Mộng”) việc, sự tình. Hỏa
* Dùng cho nhóm người: lũ, bọn, nhóm, tốp 62 huǒ
(nhóm, bọn, 一伙商人 (một nhóm thương nhân)、一伙强盗 tốp) (một băng cướp) Cấp
* Dùng cho thềm, thang lầu, tầng tháp: bậc 63 (cấp bậc)
十五级台阶 (mười lăm bậc thềm)
* Dùng cho động tác (thường là mạnh mẽ): cái, 64
(Dấu ấn, lần, 一记耳光 cái)
(một cái bạt tai)、一记劲射 (một cú sút mạnh) Tề, Tễ
* Dùng cho thuốc bắc: thang, liều 65
(thang, chén, 一剂中药 liều) (một thang thuốc bắc) Gia (Nhà, gia
* Dùng cho nhà, cửa tiệm, doanh nghiệp 66 jiā đình, cửa
五家人家 (năm nhà dân)、一家商店 (một cửa tiệm, xí
hàng)、两家银行 (hai ngân hàng) nghiệp) Giaá
* Dùng cho những vật có giá đỡ hoặc có máy
móc: cỗ, chiếc [cái giá, gác 一架机器 (để đặt đồ
(một cỗ máy) 、一架飞机 (một chiếc 67 jià vật), chiếc y bay)
* Trong văn ngôn dùng cho núi (giống như
(máy bay), “”): ngọn cỗ (máy)] 两架山 (hai ngọn núi) Gian (khoảng
* Dùng cho nhà cửa, phòng ốc: gian, căn 68 jiān
không gian, 一间卧室 (một gian phòng ngủ)、几间草房 (mấy
Gian, buồng, túp lều tranh) cái, căn)
Nếu ta không gieo trồng tri thức khi còn trẻ, nó sẽ không cho ta bóng râm khi ta về già.
http://duhockokono.vn/khoa-hoc-tieng-trung-tai-ha-noi.htm 19