LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
1
TÓM TT LÝ THUYT
HÀM S
S ĐỒNG BIN NGHCH BIN CA HÀM S
1. Định nghĩa
Kí hiu K là khong hoặc đoạn hoc na khong. Gi s hàm s
( )
y f x=
xác định trên K :
+ Hàm s
( )
y f x=
đưc gi là đồng biến (tăng) trên K nếu:
( ) ( )
1 2 1 2 1 2
,,x x K x x f x f x
+ Hàm s
( )
y f x=
đưc gi là nghch biến (gim) trên K nếu:
Khi đó đồ th ca hàm s đi xuống t trái sang phi.
+ Nếu
( ) ( )
0, ;f x x a b
hàm s
( )
fx
đồng biến trên khong
( )
;.ab
+ Nếu
( ) ( )
0, ;f x x a b
hàm s
( )
fx
nghch biến trên khong
( )
;.ab
+ Nếu
hàm s
( )
fx
không đi trên khong
( )
;.ab
+ Nếu
( )
fx
đồng biến trên khong
( ) ( ) ( )
; 0, ; .a b f x x a b
+ Nếu
( )
fx
nghch biến trên khong
( ) ( ) ( )
; 0, ; .a b f x x a b
+ Nếu thay đi khong
( )
;ab
bng mt đon hoc na khong thì phi b sung thêm
gi thiết “hàm số
( )
fx
liên tc trên đoạn hoc na khoảng đó”.
Cho hàm s xác định trên D
+ Nếu hai hàm s cùng đồng biến, dương và liên tc trên cùng mt
tập xác định D thì và các hàm s đồng
biến và liên tc trên D.
+ Nếu hai hàm s và cùng nghch biến, dương và liên tục trên cùng mt
tập xác đnh D t hàm s đồng biến liên tc trên D còn
là hàm s nghch biến và liên tc trên D.
( )
fx
( )
gx
( )
fx
( )
gx
( ) ( ) ( )
.h x f x g x=
( ) ( ) ( )
k x f x g x=+
( )
fx
( )
gx
( ) ( ) ( )
.h x f x g x=
( ) ( ) ( )
k x f x g x=+
EMPIRE TEAM
H THNG KIN LÝ
THUYT TOÁN 12
( ) ( )
1 2 1 2 1 2
,,x x K x x f x f x
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
Share by: group TÀI LIU - KHÓA HC ONLINE ÔN THI THPT QUC GIA
Share by: Fanpage Tài Liu - Khóa Hc Online Ôn Thi Thpt Quc Gia Worldocs
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
2
+ Nếu hai hàm s đồng biến, dương; nghch biến, dương cùng liên
tc trên cùng mt tập xác định D thì hàm s nghch biến
liên tc trên D.
+ Hàm s liên tục và đồng biến (nghch biến) trên thì hàm s
đồng biến (nghch biến) trên .
+ Hàm s liên tục và đồng biến (nghch biến) trên thì hàm s
đồng biến (nghch biến)
+ Hàm s liên tục đng biến (nghch biến) trên thì hàm s
đồng biến (nghch biến) trên .
2. Quy tc và công thức tính đo hàm
Quy tắc tính đạo hàm: Cho
( ) ( )
; ; :u u x v v x C==
là hng s .
Tng, hiu:
( )
.u v u v

=
Tích:
( ) ( )
. . . . . .u v u v v u C u C u

= + =
Thương:
( )
22
. . .
,0
u u v v u C C u
v
v v u u
= =
Đạo hàm hàm hp: Nếu
( ) ( )
,.
x u x
y f u u u x y y u
= = =
.
1. Bng công thức tính đạo hàm:
Đạo hàm của hàm sơ cấp
Đạo hàm ca hàm hp
( )
0C
=
(C là hng s).
( )
1
.xx

=
( )
1
.xx

=
2
11
( 0)x
xx

=


( )
( )
1
0
2
xx
x
=
( )
1
..u u u

=
( )
2
1
0
u
u
uu

=


( )
( )
0
2
u
uu
u
=
( )
sin cosxx
=
( )
sin .cosu u u
=
( )
cos sinxx
=−
( )
cos .sinu u u
=−
( )
2
1
tan
cos
x
x
=
( )
2
tan
cos
u
u
u
=
( )
2
1
cot
sin
x
x
=−
( )
2
cot
sin
u
u
u
=−
( )
xx
ee
=
( )
.
uu
e u e
=
( )
.ln
xx
a a a
=
( )
. .ln
uu
a u a a
=
( )
1
ln x
x
=
( )
ln
u
u
u
=
( )
1
log
ln
a
x
xa
=
( )
log
.ln
a
u
u
ua
=
( )
fx
( )
gx
( ) ( ) ( )
.h x f x g x=
( )
fx
( )
;ab
( )
f x m+
( )
;ab
( )
fx
( )
;ab
( )
f x m+
( )
;.a m b m−−
( )
fx
( )
;ab
( )
f mx
; , 0
ab
m
mm




. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
Share by: group TÀI LIU - KHÓA HC ONLINE ÔN THI THPT QUC GIA
Share by: Fanpage Tài Liu - Khóa Hc Online Ôn Thi Thpt Quc Gia Worldocs
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
3
Công thức tính nhanh đạo hàm hàm phân thc:
( )
2
.
ax b ad bc
cx d
cx d
+−

=

+

+
;
( )
2
2
2
2
2
2
.
a b a
xx
d e d
ax bx c
dx ex f
dx ex f
c b c
f e f
++

++
=

++

++
2. Đạo hàm cp 2 :
3. + Định nghĩa:
( ) ( )
f x f x
=


4. + Ý nghĩa cơ học: Gia tc tc thi ca chuyển động
( )
s f t=
ti thời điểm
0
t
là:
5.
( ) ( )
00
.a t f t

=
6. Đạo hàm cp cao:
( )
( )
( )
( ) ( )
1
, , 2
nn
f x f x n n

=

.
Quy tắc xét tính đơn điệu ca hàm s.
Gi s hàm s
f
có đạo hàm trên
K
+ Nếu
( )
'0fx
vi mi
xK
( )
'0fx=
ch ti mt s hu hạn điểm
xK
thì hàm s
f
đồng biến trên
K
.
+ Nếu
( )
'0fx
vi mi
xK
( )
'0fx=
ch ti mt s hu hạn điểm
xK
thì hàm s
f
nghch biến trên
K
.
Chú ý:
* Đối vi hàm phân thc hu t
ax b d
yx
cx d c
+

=

+

thì du
""=
khi xét dấu đạo hàm
y
không xy ra.
Gi s
( ) ( )
3 2 2
3 2 .y f x ax bx cx d f x ax bx c
= = + + + = + +
Hàm s đồng biến trên
( )
0
0
0; .
0
0
0
a
f x x
a
b
c


=
=
Hàm s nghch biến trên
( )
0
0
0; .
0
0
0
a
f x x
a
b
c


=
=
* Vi dng toán tìm tham s m để hàm s bc ba đơn điệu mt chiu trên khoảng đ
dài bng
l
ta giải như sau:
+ c 1: Tính
( )
2
;.y f x m ax bx c

= = + +
+ c 2: Hàm s đơn điệu trên
( )
12
;0x x y
=
2
nghim phân bit
0
0a

( )
*
+ c 3: Hàm s đơn điệu trên khoảng có đ dài bng
l
12
x x l =
( )
2
2
1 2 1 2
4x x x x l + =
22
4S P l =
( )
**
+ c 4: Gii
( )
*
và giao vi
( )
**
để suy ra giá tr m cn tìm.
CC TR HÀM S
1. Định nghĩa
Gi s hàm s
f
xác định trên tp K
0
xK
. Ta nói:
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
Share by: group TÀI LIU - KHÓA HC ONLINE ÔN THI THPT QUC GIA
Share by: Fanpage Tài Liu - Khóa Hc Online Ôn Thi Thpt Quc Gia Worldocs
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
4
+
0
x
đim cc tiu ca hàm s
f
nếu tn ti mt khong
( )
;ab
cha
0
x
sao cho
( )
;a b K
( ) ( ) ( )
00
, ; \f x f x x a b x
. Khi đó
( )
0
fx
được gi là giá tr cc
tiu ca hàm s
f
.
+
0
x
đim cực đại ca hàm s
f
nếu tn ti mt khong
( )
;ab
cha
0
x
sao cho
( )
;a b K
( ) ( ) ( )
00
, ; \f x f x x a b x
.Khi đó
( )
0
fx
được gi là giá tr cực đại
ca hàm s
f
.
+ Điểm cực đại và điểm cc tiu gi chung là đim cc tr.
+ Giá tr cực đại và giá tr cc tiu gi chung là cc tr.
+ Điểm cực đại và điểm cc tiểu được gi chung là điểm cc tr ca hàm s và điểm cc
tr phi là một điểm trong tp hp K.
+ Giá tr cực đại và giá tr cc tiểu được gi chung là giá tr cc tr (cc tr) ca hàm s.
+ Nếu
0
x
là điểm cc tr ca hàm s thì điểm
( )
( )
00
;x f x
gi là điểm cc tr của đồ th.
* Nhn xét:
+ Giá tr cực đại (cc tiu)
( )
0
fx
nói chung không phi là giá tr ln nht (nh nht) ca
hàm s
f
trên tp K;
( )
0
fx
ch là giá tr ln nht (nh nht) ca hàm s
f
trên mt khong
( )
;ab
nào đó chứa
0
x
hay nói cách khác khi
0
x
điểm cực đại ( cc tiu) s tn ti khong (a;b) cha
0
x
sao cho
( )
0
fx
là giá tr ln nht (nh nht) ca hàm s
f
trên khong
( )
.;ab
+ Hàm s
f
có th đạt cực đại hoc cc tiu ti nhiều điểm trên tp K. Hàm s có th
không có cc tr trên mt tập cho trước.
2. Điu kin cần để hàm s đt cc tr
Định 1: Gi s m s
( )
y f x=
đạt cc tr tại điểm
0
x
. Khi đó, nếu
( )
y f x=
đạo
hàm tại điểm
0
x
thì
( )
0
0.fx
=
Chú ý:
+ Đạo hàm
( )
fx
th bng
0
tại điểm
0
x
nhưng hàm s
f
không đạt cc tr ti
đim
0
x
+ Hàm s có th đạt cc tr ti mt điểm mà tại đó hàm số không có đạo hàm.
+ Hàm s ch th đạt cc tr ti mt điểm mà tại đó đạo hàm ca hàm s bng
0
hoc tại đó hàm số không có đạo hàm.
3. Điu kiện đủ để hàm s đạt cc tr
Định lí 2: Gi s hàm s
f
đạt cc tr tại điểm
0
x
. Khi đó:
+ Nếu hàm s
f
có đạo hàm tại điểm
0
x
thì
( )
0
'0fx=
. Nếu
( )
0fx
trên khong
( )
00
;x h x
( )
0fx
trên khong
( )
00
;x x h+
thì
0
x
là một điểm cực đại ca hàm s
( )
.fx
+ Nếu
( )
0fx
trên khong
( )
00
;x h x
( )
0fx
trên khong
( )
00
;x x h+
thì
0
x
một điểm
cc tiu ca hàm s
( )
.fx
Quy tc tìm cc tr
Quy tc 1:
+ c 1: Tìm tập xác định. Tìm
( )
.fx
+ c 2: Tìm các điểm
i
x
( )
1;2;...i =
mà tại đó đạo hàm ca hàm s bng 0 hoc hàm
s liên tục nhưng không có đạo hàm.
+ c 3: Lp bng biến thiên hoc bng xét du
( )
fx
. Nếu
( )
fx
đổi dấu khi đi
qua
i
x
thì hàm s đạt cc tr ti
i
x
.
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
Share by: group TÀI LIU - KHÓA HC ONLINE ÔN THI THPT QUC GIA
Share by: Fanpage Tài Liu - Khóa Hc Online Ôn Thi Thpt Quc Gia Worldocs
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
5
Định 3: Gi s
( )
y f x=
đạo hàm cp 2 trong khong
( )
00
;x h x h−+
vi
0.h
Khi
đó:
+ Nếu
( )
0
0,fx
=
( )
0
0fx

thì hàm s
f
đạt cực đại ti
0
.x
+ Nếu
( )
0
0,fx
=
( )
0
0fx

thì hàm s
f
đạt cc tiu ti
0
.x
T định lí trên, ta có mt quy tắc khác để tìm cc tr ca hàm s
Quy tc 2:
+ c 1: Tìm tập xác định. Tìm
( )
.fx
+ c 2: Tìm các nghim
i
x
( )
1;2;...i =
của phương trình
( )
0.fx
=
+ c 3: Tính
( )
fx

và tính
( )
.
i
fx

Nếu
( )
0
i
fx

thì hàm s
f
đạt cực đại tại điểm
.
i
x
Nếu
( )
0
i
fx

thì hàm s
f
đạt cc tiu tại điểm
.
i
x
S ĐIM CC TR HM TR TUYỆT ĐỐI
Gi m là s điểm cc tr ca hàm s k s giao điểm ( ct, không tính tiếp xúc) gia
đồ th v trc S điểm cc tr của đồ th hàm s là .
Gi n là s điểm cc tr có hoành độ dương của hàm s . ( đồ th không ct ngang Oy)
S điểm cc tr của đồ th hàm s là .
Bài toán cha tham s: Cho hình v đồ th hàm s đim cc tr. Tìm giá tr ca
tham s để hàm s điểm cc tr.
+ Khi tnh tiến sang trái hoc sang phi đơn vị thì s điểm cc tr hàm s vn bng
s điểm cc tr hàm s .
+ Để tìm s giao điểm vi trc ta chuyn v dng tìm s giao điểm của đồ
th và đường thng .
Lưu : S giao điểm này không tnh giao tại điểm cc tr ca hàm .
MT S DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CC TR HÀM S
CC TR CỦA HM ĐA THỨC BC BA:
1. Tìm điều kiện để hàm sđim cực đại, cc tiu thỏa mãn hoành độ cho trước
Bài toán tng qut: Cho hàm s
( )
32
;.y f x m ax bx cx d= = + + +
Tìm tham s m để hàm s
đim cc tr
12
,xx
thỏa mãn điều kin
K
cho trước.
Phương php:
+ c 1:
Tập xác định:
.D =
Đạo hàm:
22
32y ax bx c Ax Bx C
= + + = + +
+ c 2: Hàm s điểm cc tr (hay hai điểm cc tr, hai điểm cc tr phân bit hay
có cực đại và cc tiu)
0y
=
có hai nghim phân bit và
y
đi du qua 2 nghiệm đó
phương trình
0y
=
có hai nghim phân bit
1
22
2
30
0
.
4 4 12 0
30
y
Aa
a
mD
B AC b ac
b ac
=

= =
−
( )
y f x=
( )
y f x=
Ox
( )
y f x=
mk+
( )
y f x=
( )
y f x=
21n +
( )
y f x=
1
n
m
( ) ( )
y f x k f m= + +
2
n
k
( )
y f x k=+
( )
y f x=
( ) ( )
y f x f m=+
Ox
( )
y f x=
( )
y f m=−
( )
y f x=
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
Share by: group TÀI LIU - KHÓA HC ONLINE ÔN THI THPT QUC GIA
Share by: Fanpage Tài Liu - Khóa Hc Online Ôn Thi Thpt Quc Gia Worldocs
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
6
+ c 3: Gi
12
,xx
là hai nghim của phương trình
0.y
=
Khi đó:
c 4: Biến đi điều kin
K
v dng tng
S
tch
P
. T đó giải ra tìm được
2
.mD
c 5: Kết lun các giá tr m tha mãn:
12
.m D D=
* Hàm s bc ba:
( )
32
0 .y ax bx cx d a= + + +
Ta có:
2
' 3 2 .y ax bx c= + +
Điu kin
Kết lun
2
30b ac−
Hàm s không có điểm cc tr.
2
30b ac−
Hàm s có hai điểm cc tr.
Điu kiện để hàm s có điểm cc tr cùng du, trái du.
Hàm s có 2 điểm cc tr trái du
phương trình
0y
=
có hai nghim phân bit trái du
. 3 0 0.AC ac ac =
Hàm s có hai điểm cc tr cùng du
0y
=
có 2 nghim phân bit cùng du
12
0
.0
y
C
P x x
A

= =
Hàm s có hai điểm cc tr cùng dấu dương
0y
=
có 2 nghiệm dương phân biệt
12
12
0
0
.0
y
B
S x x
A
C
P x x
A

= + =
= =
Hàm s có hai điểm cc tr cùng du âm
0y
=
có 2 nghim âm phân bit
'
12
12
0
0
.0
y
B
S x x
A
C
P x x
A

= + =
= =
Điu kiện để hàm s có hai điểm cc tr
12
,xx
tha mãn:
12
12
12
xx
xx
xx



Hai điểm cc tr
12
,xx
tha mãn
12
xx

( )( ) ( )
2
1 2 1 2 1 2
0 . 0x x x x x x
+ +
Hai điểm cc tr
12
,xx
tha mãn
12
xx

( )( )
( )
2
12
1 2 1 2
12
12
0
.0
2
2
xx
x x x x
xx
xx


+ +



+
+
Hai điểm cc tr
12
,xx
tha mãn
12
xx

. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
Share by: group TÀI LIU - KHÓA HC ONLINE ÔN THI THPT QUC GIA
Share by: Fanpage Tài Liu - Khóa Hc Online Ôn Thi Thpt Quc Gia Worldocs
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
7
( )( )
( )
2
12
1 2 1 2
12
12
0
.0
2
2
xx
x x x x
xx
xx


+ +



+
+
Phương trình bc 3:
+ có 3 nghim lp thành cp s cng khi có 1 nghim là
3
b
x
a
=
.
+ có 3 nghim lp thành cp s nhân khi có 1 nghim là
3
d
x
a
=−
.
2. Tìm điều kiện để đồ th hàm s có cc điểm cực đại, cc tiu nm cùng phía, khác phía so
vi một đường thng
V trí tương đối gia 2 điểm vi đưng thng:
Cho 2 điểm
( ) ( )
; , ;
A A B B
A x y B x y
và đường thng
: 0.ax by c + + =
Nếu
( )( )
0
A A B B
ax by c ax by c+ + + +
thì hai điểm
, AB
nm v hai phía so vi
.
Nếu
( )( )
0
A A B B
ax by c ax by c+ + + +
thì hai điểm
, AB
nm cùng phía so vi
.
Mt s trưng hp đc bit:
+ Các điểm cc tr của đồ th nm cùng v 1 phía đối vi trc Oy
hàm s có 2 điểm cc tr cùng du
phương trình
0y
=
có hai nghim phân bit cùng du
+ Các điểm cc tr của đồ th nm cùng v 2 phía đối vi trc Oy
hàm s có 2 điểm cc tr trái du
phương trình
0y
=
có hai nghim trái du
+ Các điểm cc tr của đồ th nm cùng v 1 phía đối vi trc Ox
phương trình
0y
=
có hai nghim phân bit và
.0
TC C
yy
Đc bit:
+ Các điểm cc tr của đồ th nm cùng v phía trên đối vi trc Ox
phương trình
0y
=
có hai nghim phân bit và
.0
0
CD
C
CT
CTD
yy
yy
+
Các điểm cc tr của đồ th nm cùng v phía dưới đối vi trc Ox
phương trình
0y
=
có hai nghim phân bit và
.0
0
CD
C
CT
CTD
yy
yy
+
.
+ Các điểm cc tr của đồ th nm v 2 phía đối vi trc Ox
phương trình
0y
=
có hai nghim phân bit và
.0
CD CT
yy
(áp dng khi không nhm đưc nghim và viết đưc phương trình đường thẳng đi qua hai
điểm cc tr của đồ th hàm s)
Hoặc: Các điểm cc tr của đồ th nm v 2 phía đối vi trc Ox
đồ th ct trc Ox tại 3 điểm phân bit
phương trình hoành đ giao điểm
( )
0fx=
có 3 nghim phân bit (áp dng khi
nhm được nghim)
3. Phương trình đường thẳng qua cc điểm cc tr
( )
2
22
3 9 9
c b bc
g x x d
aa

= +


hoc
( )
.
9.
2
yy
g x ay
=−
hoc
( )
.
3
yy
g x y
y
=−

Khong cách giữa hai điểm cc tr của đồ th hàm s bc 3 là
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
Share by: group TÀI LIU - KHÓA HC ONLINE ÔN THI THPT QUC GIA
Share by: Fanpage Tài Liu - Khóa Hc Online Ôn Thi Thpt Quc Gia Worldocs
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
8
3
4 16ee
AB
a
+
=
vi
2
3
9
b ac
e
a
=
CC TR CA HÀM BẬC 4 TRÙNG PHƯƠNG
( )
42
, 0y ax bx c a= + +
MT S KT QU CN NH
+ Hàm s có mt cc tr
0.ab
+ Hàm s có ba cc tr
0.ab
+ Hàm s có đúng mt cc tr và cc tr là cc tiu
0
0
a
b
.
+ Hàm s có đúng mt cc tr và cc tr là cực đại
0
0
a
b
.
+ Hàm s có hai cc tiu và mt cực đại
0
0
a
b
.
+ Hàm s có mt cc tiu và hai cực đại
0
0
a
b
.
Gi s hàm s
42
y ax bx c= + +
3
cc tr:
(0; ), ; , ;
2 4 2 4
bb
A c B C
a a a a

to thành tam giác
ABC
tha mãn d kin:
0ab
Tng quát:
3
2
cot
28
b
a
=
MT S CÔNG THC GII NHANH
D kin
Công thc tha mãn
0ab
Tam giác
ABC
vuông cân ti
A
3
8ba=−
Tam giác
ABC
đều
3
24ba=−
Tam giác
ABC
có din tích
0ABC
SS
=
3 2 5
0
32 ( ) 0a S b+=
Tam giác
ABC
có din tích
0
()max S
5
0
3
32
b
S
a
=−
Tam giác
ABC
có bán knh đường tròn ni tiếp
0ABC
rr
=
2
3
4 1 1
8
b
r
b
a
a
=

+−



Tam giác
ABC
có bán knh đường tròn ngoi tiếp
R
3
8
8
ba
R
ab
=
Tam giác
ABC
có độ dài cnh
0
BC m=
2
0
20am b+=
Tam giác
ABC
có độ dài
0
AB AC n==
2 2 4
0
16 8 0a n b ab + =
Tam giác
ABC
có cc tr
,B C Ox
2
4b ac=
Tam giác
ABC
3
góc nhn
3
(8 ) 0b a b+
Tam giác
ABC
có trng tâm
O
2
6b ac=
Tam giác
ABC
có trc tâm
O
3
8 4 0b a ac+ =
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
Share by: group TÀI LIU - KHÓA HC ONLINE ÔN THI THPT QUC GIA
Share by: Fanpage Tài Liu - Khóa Hc Online Ôn Thi Thpt Quc Gia Worldocs
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
9
Tam giác
ABC
cùng điểm
O
to thành hình thoi
2
2b ac=
Tam giác
ABC
O
là tâm đường tròn ni tiếp
3
8 4 0b a abc =
Tam giác
ABC
O
là tâm đường tròn ngoi tiếp
3
8 8 0b a abc =
Tam giác
ABC
có cnh
BC kAB kAC==
3 2 2
. 8 ( 4) 0b k a k =
Trc hoành chia tam giác
ABC
thành hai phn có din
tích bng nhau
2
42b ac=
Tam giác
ABC
có điểm cc tr cách đều trc hoành
2
8b ac=
Đồ th hàm s
( )
42
:C y ax bx c= + +
ct trc
Ox
ti 4
điểm phân bit lp thành cp s cng
2
100
9
b ac=
Định tham s để hình phng gii hn bi đồ th
( )
42
:C y ax bx c= + +
trc hoành din tích phn trên
và phần dưới bng nhau.
2
36
5
b ac=
Phương trình đường tròn ngoi tiếp
ABC
là:
22
22
0
44
x y c y c
b a b a

+ + + =
GIÁ TR LN NHT - GIÁ TR NH NHT
I. Định nghĩa.
Cho hàm s
( )
y f x=
xác định trên tp
.D
+ S M gi là giá tr ln nht ca hàm s
( )
y f x=
trên
D
nếu:
00
( ) ,
, ( )
f x M x D
x D f x M
=
.
Kí hiu:
max ( )
xD
M f x
=
.
+ S
m
gi là giá tr nh nht ca hàm s
( )
y f x=
trên
D
nếu:
00
( ) ,
, ( )
f x m x D
x D f x m
=
.
Kí hiu:
min ( )
xD
m f x
=
.
2. Phương pháp tìm GTLN,GTNN
* Tìm GTLN, GTNN ca hàm s bng cách kho sát trc tiếp
+ c 1: Tính
( )
fx
tìm các điểm
12
, ,...,
n
x x x D
tại đó
( )
0fx
=
hoc hàm s
không có đạo hàm.
+ c 2: Lp bng biến thiên và t đó suy ra GTLN, GTNN của hàm s.
* Tìm GTLN, GTNN ca hàm s trên một đoạn
+ c 1:
Hàm s đã cho
( )
y f x=
xác định và liên tục trên đoạn
;.ab
Tìm các điểm
12
, ,...,
n
x x x
trên khong
( )
;ab
, tại đó
( )
0fx
=
hoc
( )
fx
không xác
định.
+ c 2: Tính
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
12
, , ,..., , .
n
f a f x f x f x f b
+ c 3: Khi đó:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
12
,
max max , ,..., , , .
n
ab
f x f x f x f x f a f b=
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
12
,
min min , ,..., , , .
n
ab
f x f x f x f x f a f b=
* Tìm GTLN, GTNN ca hàm s trên mt khong
c 1: Tnh đạo hàm
()fx
.
c 2: Tìm tt c các nghim
( ; )
i
x a b
của phương trình
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
Share by: group TÀI LIU - KHÓA HC ONLINE ÔN THI THPT QUC GIA
Share by: Fanpage Tài Liu - Khóa Hc Online Ôn Thi Thpt Quc Gia Worldocs
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
10
( ) 0fx
=
và tt c các điểm
( ; )
i
ab
làm cho
()fx
không xác định.
c 3. Tính
lim ( )
xa
A f x
+
=
,
lim ( )
xb
B f x
=
,
()
i
fx
,
()
i
f
.
c 4. So sánh các giá tr tnh được và kết lun:
( ; )
max ( )
ab
M f x=
,
( ; )
min ( )
ab
m f x=
.
Nếu giá tr ln nht (nh nht) A hoc B thì ta kết lun không giá tr ln nht (nh
nht).
Chú ý:
+ Nếu
( )
y f x=
đồng biến trên
;ab
thì
( ) ( )
( ) ( )
;
;
min
max
ab
ab
f x f a
f x f b
=
=
.
+ Nếu
( )
y f x=
nghch biến trên
;ab
thì
( )
( )
;
;
min ( )
.
max ( )
ab
ab
f x f b
f x f a
=
=
+ Hàm s liên tc trên mt khong có th không có giá tr ln nht, giá tr nh nht
trên khoảng đó.
XÁC ĐNH GIÁ TR CA THAM S ĐỂ GIÁ TR LN NHT, NH NHT CA HM
S
( )
y f x=
TRÊN
D
THA MÃN MT D KIỆN CHO TRƯỚC.
Kết qu 1:Gi s
( )
fx
xác định trên
D
và tn ti
( ) ( )
max ; min
xD
xD
f x M f x m
==
thì
( )
max max ; .
xD
f x M m
=
Chú ý:
+
( )
( )
max max ; , 0 .
xD
Ma
ma
f x M m a a
ma
Ma
=
= =
=
+
( )
( )
max max ; , 0 .
xD
Ma
f x M m a a
ma

=
+
( )
max max ; .
22
xD
M m M m
f x M m
++
=
Du
""=
xy ra
.Mm=
Kết qu 2: Gi s
( )
fx
xác định và liên tc trên min
.D
Khi đó, nếu gi
( )
max
xD
M f x
=
( )
min
xD
m f x
=
thì
( )
0 . 0
min .
min ; . 0
xD
khi m M
fx
M m khi m M
=
Chú ý: Nếu
( )
min ; , 0
Ma
ma
M m a a
ma
Ma
=
=
=
.
ĐƯNG TIM CN CỦA ĐỒ TH HÀM S
1. Đường tim cn ngang
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
Share by: group TÀI LIU - KHÓA HC ONLINE ÔN THI THPT QUC GIA
Share by: Fanpage Tài Liu - Khóa Hc Online Ôn Thi Thpt Quc Gia Worldocs
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
11
Cho hàm s
()y f x=
xác định trên mt khong hn (là khong dng
( ) ( )
; , ;ab+ −
hoc
( )
;− +
). Đường thng
0
yy=
đưng tim cn ngang (hay tim cn
ngang) của đồ th hàm s
()y f x=
nếu ít nht mt trong các điều kiện sau được tha mãn:
00
lim ( ) , lim ( )
xx
f x y f x y
→+ −
==
2. Đường tim cận đứng
Đưng thng
0
xx=
đưc gi là đưng tim cận đứng (hay tim cận đứng) của đồ
th hàm s
()y f x=
nếu ít nht mt trong các điều kiện sau được tha mãn:
00
lim ( ) , lim ( ) ,
x x x x
f x f x
+−
→→
= + = −
00
lim ( ) , lim ( )
x x x x
f x f x
+−
→→
= − = +
Lưu : Với đồ th hàm phân thc dng
( )
0; 0
ax b
y c ad bc
cx d
+
=
+
luôn tim cn ngang
a
y
c
=
và tim cận đứng
.
d
x
c
=−
KHO SÁT S BIN THIÊN VÀ V ĐỒ TH HÀM S
1. Sơ đồ kho sát hàm s
Cho hàm s
( )
y f x=
.
Tìm tập xác định ca hàm s.
S biến thiên
Chiu biến thiên.
i. Tính
'y
.
ii. Tìm các nghim của phương trình
'0y =
và các điểm tại đó
'y
không xác định.
iii. Xét du
'y
và suy ra các khong biến thiên ca hàm s.
Tìm cc tr (nếu có).
Tìm các gii vô cc; các gii hn ti
, +
và tại các điểm mà hàm s không xác
định.
Tìm các đường tim cn ca hàm s (nếu có).
Lp bng biến thiên.
Đồ th.
Liệt kê các điểm đặc biệt ( điểm cực đại, điểm cc tiểu, tâm đối xứng,…)
Xác định giao điểm ca (C) vi Ox, Oy (nếu có).
V đồ th.
2. KHO SÁT MT S HÀM ĐA THỨC VÀ PHÂN THC:
a) HÀM S BC BA
( )
32
0y ax bx cx d a= + + +
TRƯỜNG HP
0a
0a
Phương trình
/
0y =
có 2 nghim phân bit
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
Share by: group TÀI LIU - KHÓA HC ONLINE ÔN THI THPT QUC GIA
Share by: Fanpage Tài Liu - Khóa Hc Online Ôn Thi Thpt Quc Gia Worldocs
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
12
Phương trình
/
0y =
nghim kép
Phương trình
/
0y =
nghim
b) HÀM S TRÙNG PHƯƠNG
( )
42
0y ax bx c a= + +
TRƯỜNG HP
0a
0a
Phương trình
/
0y =
có 3 nghim phân bit
Phương trình
/
0y =
có 1 nghim.
c) HÀM S NHT BIN
( )
0, 0
ax b
y c ad bc
cx d
+
=
+
0D ad bc=
0D ad bc=
CÁCH BIỂN ĐỔI ĐỒ THỊ TỪ ĐỒ THỊ
( ) ( )
:C y f x=
BAN ĐẦU
ĐỒ TH
CÁCH VẼ
( )
y f x=−
Lấy đối xứng đồ th
( )
y f x=
qua trc Oy
( )
y f x=−
Lấy đối xứng đồ th
( )
y f x=
qua trc
Ox
( )
y f x=
+ Gi nguyên phần đồ th bên phi Oy của đồ th
( )
y f x=
.
+ B phần đồ th bên trái Oy ca
( )
y f x=
, lấy đối xng
phần đồ th được gi qua Oy.
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
Share by: group TÀI LIU - KHÓA HC ONLINE ÔN THI THPT QUC GIA
Share by: Fanpage Tài Liu - Khóa Hc Online Ôn Thi Thpt Quc Gia Worldocs
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
13
( )
y f x=
+ Gi nguyên phần đồ th phía trên
Ox
của đồ th
( )
y f x=
.
+ B phần đồ th pha dưới
Ox
ca
( )
y f x=
, lấy đối
xng phần đồ th b b qua
Ox
.
( )
y f x=
Thc hin liên hoàn biến đi đồ th
( )
y f x=
thành đồ
th
( )
y f x=
, sau đó biến đi
đồ th
( )
y f x=
thành đồ
th
( )
y f x=
.
( ) ( )
.y u x v x=
vi
( ) ( ) ( )
:.C y u x v x=
+ Gi nguyên phần đồ th trên min
( )
0ux
của đồ th
( )
y f x=
.
+ B phần đồ th trên min
( )
0ux
ca
( )
y f x=
, lấy đối
xng phần đồ th b b qua Ox.
( )
y f x m=+
vi
0m
Dch chuyển đồ th lên trên
m
đơn vị.
( )
y f x m=−
vi
0m
Dch chuyển đồ th xuống dưới
m
đơn vị.
( )
y f x n=+
vi
0n
Dch chuyển đồ th sang trái
n
đơn vị.
( )
y f x n=−
vi
0n
Dch chuyển đồ th sang phi
n
đơn vị.
( )
y f px=
vi
1p
Co đồ th theo chiu ngang h s
p
.
( )
y f px=
vi
01p
Giãn đồ th theo chiu ngang h s
1
p
.
( )
y qf x=
vi
1p
Giãn đồ th theo chiu dc h s
q
.
( )
y qf x=
vi
01q
Co đồ th theo chiu dc h s
1
q
.
( )
y f x m=+
V
( )
y f x=
trước sau đó tịnh tiến đồ th lên trên hoc
xuống dưới tùy theo
m
.
( )
y f x m=+
Tnh tiến đồ th qua trái, phi tùy theo
m
sau đó lấy đối
xng qua trc
Ox
(Gi nguyên phn trên
Ox
, b phn
i
Ox
, lấy đối xng phn b b qua
Ox
)
Tnh tiến đồ th qua trái, phi tùy theo sau đó lấy đối
xng qua trc (Gi nguyên phn bên phi , b
phn bên trái , lấy đối xng phần được gi nguyên
qua ).
V trước sau đó tịnh tiến đồ th sang trái hoc
phi tùy theo .
XÁC ĐNH TNH ĐƠN ĐIỆU CA HM S DA VO ĐỒ TH
( )
fx
.
Hàm s có đạo hàm trên nếu:
+ Đồ th hàm s nm phía trên thì hàm s đồng biến trên .
+ Đồ th hàm s nằm phía dưi thì hàm s nghch biến trên .
Hàm s , cho trước các đồ th .
( )
y f x m=+
m
Oy
Oy
Oy
Oy
( )
y f x m=+
( )
y f x=
m
( )
y f x=
( )
fx
D
( )
fx
Ox
( )
y f x=
D
( )
fx
Ox
( )
y f x=
D
( ) ( ) ( )
y f x h x g x= =
( ) ( )
,h x g x

. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
Share by: group TÀI LIU - KHÓA HC ONLINE ÔN THI THPT QUC GIA
Share by: Fanpage Tài Liu - Khóa Hc Online Ôn Thi Thpt Quc Gia Worldocs
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
14
+ Nếu đồ th nm phía trên đồ th thì : Hàm s đồng biến trên
+ Nếu đồ th nm phía dưới đồ th t : Hàm s nghch biến trên .
TIP TUYN
1. Tiếp tuyến : Cho hàm s
( )
y f x=
, có đồ th (C). Tiếp tuyến ca
đồ th (C) tại điểm
( )
0 0 0
; ( )M x y C
có dng:
( )( )
0 0 0
y y x x x y
= +
.
Trong đó: Điểm
( )
0 0 0
; ( )M x y C
được gi là tiếp điểm. ( vi
( )
00
y f x=
).
( )
0
'k f x=
h s góc ca tiếp tuyến.
2. Điu kin tiếp xúc: Cho hai hàm s
( ) ( )
:C y f x=
( ) ( )
':C y g x=
Đồ th
( )
C
( )
C
tiếp xúc nhau khi ch khi h phương trình:
( ) ( )
( ) ( )
//
f x g x
f x g x
=
=
có nghim.
TƯƠNG GIAO ĐỒ TH
Cho hàm s
()y f x=
có đồ th
1
()C
()y g x=
có đồ th
2
()C
.
Phương trình hoành độ giao điểm ca
1
()C
2
()C
( )
( ) ( ) 1f x g x=
. Khi đó:
+ S giao điểm ca
1
()C
2
()C
bng vi s nghim
của phương trình
( )
1
.
+ Nghim
0
x
của phương trình
( )
1
chính là
hoành độ
0
x
của giao điểm.
+ Để tnh tung độ
0
y
của giao điểm, ta thay hoành độ
0
x
vào
( )
y f x=
hoc
( )
y g x=
.
+ Đim
( )
00
;M x y
là giao điểm ca
1
()C
2
()C
.
ĐIỂM ĐẶC BIT CA H ĐƯNG CONG
1. Bài toán tìm điểm c định ca h đưng cong
Xét h đưng cong
()
m
C
có phương trình
( , )y f x m=
, trong đó
f
hàm đa thức theo biến
x
vi
m
là tham s sao cho bc ca m không quá 2. Tìm những điểm c định thuc h đường cong
khi
m
thay đổi?
Phương pháp giải:
+ c 1: Đưa phương trình
( , )y f x m=
v dạng phương trình
theo n
m
có dng sau:
0Am B+=
hoc
2
0Am Bm C+ + =
.
+ c 2: Cho các h s bng
0
, ta thu được h phương trình và gii h phương trình:
0
0
A
B
=
=
hoc
0
0
0
A
B
C
=
=
=
.
+ c 3: Kết lun:
- Nếu h vô nghim thì h đường cong
()
m
C
không có điểm c định.
- Nếu h có nghim thì nghiệm đó là điểm c định ca
()
m
C
.
( )
hx
( )
gx
( )
0fx
D
( )
hx
( )
gx
( )
0fx
D
x
y
0
y
0
x
O
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
Share by: group TÀI LIU - KHÓA HC ONLINE ÔN THI THPT QUC GIA
Share by: Fanpage Tài Liu - Khóa Hc Online Ôn Thi Thpt Quc Gia Worldocs
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
15
2. Bài toán tìm điểm có tọa độ nguyên:
Cho đường cong
()C
có phương trình
()y f x=
(hàm phân thc). Hãy tìm những điểm ta
độ nguyên của đường cong?
Những điểm ta độ nguyên những điểm sao cho c hoành độ tung độ của điểm đó
đều là s nguyên.
Phương pháp giải:
+ Bước 1: Thc hiện phép chia đa thức chia t s cho mu s.
+ c 2: Lp luận để gii bài toán.
3. Bài toán tìm điểm có tính chất đối xng:
Cho đường cong
()C
có phương trình
()y f x=
. Tìm những điểm đối xng nhau qua một điểm, qua
đường thng.
Bài toán 1: Cho đồ th
( )
32
:C y Ax Bx Cx D= + + +
trên đồ th
( )
C
m nhng cặp điểm đối xng
nhau qua điểm
( , )
II
I x y
.
Phương pháp giải:
+ Gi
( ) ( )
3 2 3 2
; , ;M a Aa Ba Ca D N b Ab Bb Cb D+ + + + + +
hai điểm trên
( )
C
đối xng
nhau qua điểm
I
.
+ Ta có
( )
( )
3 3 2 2
2
( ) 2 2
I
I
a b x
A a b B a b C a b D y
+=
+ + + + + + =
.
Gii h phương trình tìm được
,ab
t đó tìm được to độ M, N.
Trưng hp đc bit : Cho đồ th
( )
32
:C y Ax Bx Cx D= + + +
. Trên đồ th
( )
C
m nhng cặp điểm
đối xng nhau qua gc tọa độ.
Phương pháp giải:
+ Gi
( ) ( )
3 2 3 2
, , ,M a Aa Ba Ca D N b Ab Bb Cb D+ + + + + +
hai đim trên
( )
C
đối xng
nhau qua gc tọa độ.
+ Ta có
( )
( )
3 3 2 2
0
( ) 2 0
ab
A a b B a b C a b D
+=
+ + + + + + =
.
+ Gii h phương trình tìm được
,ab
t đó tìm được to độ
,MN
.
Bài toán 3: Cho đồ th
( )
32
:C y Ax Bx Cx D= + + +
trên đồ th
( )
C
m nhng cặp điểm đối xng
nhau qua đường thng
11
:d y Ax B=+
.
Phương pháp giải:
+ Gi
( ) ( )
3 2 3 2
; , ;M a Aa Ba Ca D N b Ab Bb Cb D+ + + + + +
hai điểm trên
( )
C
đối xng
nhau qua đường thng
d
.
+ Ta có:
(1)
. 0 (2)
d
Id
MN u
=
(vi
I
trung điểm ca
MN
d
u
vectơ chỉ phương của đường
thng
d
).
+ Gii h phương trình tìm được M, N.
4. Bài toán tìm điểm đặc bit, khong cách
Lý thuyết:
+ Cho hai điểm
( ) ( )
1 1 2 2
; ; ;A x y B x y
( ) ( )
22
2 1 2 1
AB x x y y = +
Cho điểm
( )
00
;M x y
đường thng
:0d Ax By C+ + =
, thì khong cách t
M
đến
d
( )
00
22
;
Ax By C
h M d
AB
++
=
+
.
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
Share by: group TÀI LIU - KHÓA HC ONLINE ÔN THI THPT QUC GIA
Share by: Fanpage Tài Liu - Khóa Hc Online Ôn Thi Thpt Quc Gia Worldocs
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
16
+ Cho hàm phân thc:
ax b
y
cx d
+
=
+
tiếp tuyến ti M ct TCĐ, TCN AB thì M là trung điểm AB.
Din tích tam giác
IAB
không đổi:
2
2
IAB
S ad bc
c
=−
.
Các bài toán thường gp:
Bài toán 1: Cho hàm s
( )
0, 0
ax b
c ad bc
cx
y
d
+
+
=
có đồ th
( )
C
. Hãy tìm trên
()C
hai điểm
A
B
thuộc hai nhánh đồ th hàm s sao cho khong cách
AB
ngn nht.
Phương pháp giải:
+
( )
C
tim cận đứng
d
x
c
=−
do tính cht ca hàm phân thức, đồ th nm v hai phía ca tim
cận đứng. Nên gi hai s
,

là hai s dương.
+ Nếu
A
thuc nhánh trái:
AA
d d d
xx
c c c
=
;
()
AA
y f x=
.
+ Nếu
B
thuc nhánh phi:
BB
d d d
xx
c c c
= +
;
()
BB
y f x=
.
+ Sau đó tnh:
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2
2 2 2
2
B A B A B A
AB x x y y a a y y

= + = + +


.
+ Áp dng bt đẳng thc Cauchy s tìm ra kết qu.
Bài toán 2: Cho đồ th hàm s
( )
C
phương trình
()y f x=
. Tìm tọa độ điểm
M
thuc
()C
để tng khong cách t
M
đến hai trc tọa độ nh nht.
Phương pháp giải:
+ Gi
( )
;M x y
và tng khong cách t
M
đến hai trc tọa độ
d
thì
d x y=+
.
+ t các khong cách t
M
đến hai trc tọa độ khi
M
nm các v tr đặc bit: Trên trc
hoành, trên trc tung.
+ Sau đó xét tổng quát, những điểm
M
hoành độ, hoặc tung độ lớn hơn hoành độ hoc tung
độ ca
M
khi nm trên hai trc thì loại đi không xét đến.
+ Những điểm còn lại ta đưa về tìm giá tr nh nht của đồ thi hàm s dựa vào đạo hàm ri tìm
được giá tr nh nht ca
d
.
Bài toán 3: Cho đồ th
()C
có phương trình
()y f x=
. Tìm điểm
M
trên
()C
sao cho khong
cách t
M
đến Ox bng
k
ln khong cách t
M
đến trc
Oy
.
Phương pháp giải:
Theo đầu bài ta có
( )
( )
f x kx
y kx
y k x
y kx
f x kx
=
=
=
=−
=−
.
Bài toán 4: Cho đồ th hàm s
()C
có phương trình
( )
( ) 0, 0
ax b
y f x c ad bc
cx d
+
= =
+
.
Tìm tọa độ điểm
M
trên
()C
sao cho độ dài
MI
ngn nht (với I là giao điểm hai tim cn).
Phương pháp giải:
+ Tim cận đứng
d
x
c
=
; tim cn ngang
a
y
c
=
.
+ Ta tìm được tọa độ giao điểm
;
da
I
cc



ca hai tim cn.
+ Gi
( )
;
MM
Mx y
là điểm cần tìm. Khi đó:
( )
22
2
M M M
da
IM x y g x
cc
= + + =
+ S dng phương pháp tìm GTLN - GTNN cho hàm s
g
để thu được kết qu.
Bài toán 5: Cho đồ th hàm s
()C
phương trình
()y f x=
đường thng
:0d Ax By C+ + =
. Tìm điểm
I
trên
()C
sao cho khong cách t
I
đến
d
là ngn nht.
Phương pháp giải:
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
Share by: group TÀI LIU - KHÓA HC ONLINE ÔN THI THPT QUC GIA
Share by: Fanpage Tài Liu - Khóa Hc Online Ôn Thi Thpt Quc Gia Worldocs
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
17
+ Gi
I
thuc
()C
( )
0 0 0 0
; ; ( )I x y y f x=
.
+ Khong cách t
I
đến
d
( )
00
0
22
( ) ;
Ax By C
g x h I d
AB
++
==
+
+ Kho sát hàm s
()y g x=
để tìm ra điểm
I
tha mãn yêu cu.
MŨ VÀ LOGARIT
LŨY THỪA VÀ HÀM S LŨY THỪA.
1. KHÁI NIỆM LŨY THA.
+ Lũy thừa vi s mũ nguyên.
Cho
n
là mt s nguyên dương. Với
a
là s thực tùy ý, lũy thừa bc
n
ca a là tích ca
n
tha s
a
.
. ......
n
n
a a a a=
(
n
tha s).
Vi
0.a
0
1
1
n
n
aa
a
==
Ta gi
a
là cơ số,
m
là mũ số. Và chú ý
0
0
0
n
không có nghĩa.
+ Mt s tính cht của lũy thừa
Gi thuyết rng mi biu thức được xét đều có nghĩa:
;a a a
+
=
;
a
a
a

=
.
( ) ;aa
=
( ) ;ab a b
=
;
aa
bb

=


ab
ba

=
Nếu
1a
thì
aa


;
Nếu
01a
thì
aa


.
Vi mi
0 ab
, ta có:
0
mm
a b m
;
0
mm
a b m
Chú ý:
+ Các tính cht trên đúng trong trường hp s mũ nguyên hoặc không nguyên.
+ Khi xét lũy thừa vi s
0
và s mũ nguyên âm thì cơ số
a
phi khác
0
.
+ Khi xét lũy thừa vi s mũ không nguyên thì cơ số
a
phải dương.
+ Phương trình
.
n
xb=
Ta có kết qu bin lun s nghim của phương trình
n
xb=
như sau:
Trường hp n l:
Vi mi s thc
b
, phương trình có nghiệm duy nht.
Trường hp n chn:
+ Vi
0b
, phương trình vô nghim.
+ Vi
0b =
, phương trình có một nghim
0.x =
+ Vi
0b
, phương trình có hai nghiệm trái du, kí hiu giá tr dương là
n
b
, còn giá tr âm là
n
b
.
Mt s tính cht của căn bậc
n
Vi
*
, ;nab
, ta có:
+
2
2
n
n
a a a=
;
+
21
21
n
n
a a a
+
+
=
.
+
22
2
,0
nn
n
ab a b ab=
;
+
2 1 2 1 2 1
,
n n n
ab a b a b
+ + +
=
.
+
2
2
2
, 0, 0
n
n
n
aa
ab b
b
b

=

;
+
21
21
21
,0
n
n
n
aa
ab
b
b
+
+
+
=
.
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
Share by: group TÀI LIU - KHÓA HC ONLINE ÔN THI THPT QUC GIA
Share by: Fanpage Tài Liu - Khóa Hc Online Ôn Thi Thpt Quc Gia Worldocs
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
18
+
( )
,0
m
n
m
n
a a a=
,
n
nguyên dương,
m
nguyên.
+
,0
n
m nm
a a a=
,
n
,
m
nguyên dương.
+
Nếu
pq
nm
=
thì
, 0, ,
nm
pq
a a a m n=
nguyên dương
,pq
nguyên.
Đặc bit:
mn
m
n
aa
=
2. HÀM S LŨY THỪA.
+ Khái nim.
Xét hàm s
yx
=
, vi
là s thực cho trước.
Hàm s
yx
=
, vi
, được gi là hàm s lũy thừa.
Chú ý.
Tập xác định ca hàm s lũy thừa
yx
=
tùy thuc vào giá tr ca
. C th.
Vi
nguyên dương, tập xác định là
.
Vi
nguyên âm hoc bng
0
, tập xác định là
\ 0 .
Vi
không nguyên, tập xác định
( )
0; .+
+ Kho sát hàm s lũy thừa.
Tập xác định ca hàm s lũy thừa
yx
=
luôn cha khong
( )
0;+
vi mi
. Trong trường hp tng quát, ta kho sát hàm s
yx
=
trên khong này.
, 0.yx
=
, 0.yx
=
1. Tp xác định:
( )
0; .+
2. S biến thiên
1
' . 0 0.y x x
=
Gii hạn đặc bit:
0
lim 0, lim .
x
x
xx

+
→+
= = +
Tim cn:
Không có.
3. Bng biến thiên.
x
0
+
y
+
y
+
0
1. Tập xác định:
( )
0; .+
2. S biến thiên
1
' . 0 0.y x x
=
Gii hạn đặc bit:
0
lim , lim 0.
x
x
xx

+
→+
= + =
Tim cn:
Ox là tim cn ngang.
Oy là tim cận đứng.
3. Bng biến thiên.
x
0
+
y
y
+
0
Đồ th ca hàm s.
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
Share by: group TÀI LIU - KHÓA HC ONLINE ÔN THI THPT QUC GIA
Share by: Fanpage Tài Liu - Khóa Hc Online Ôn Thi Thpt Quc Gia Worldocs
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
19
Đồ th ca hàm s lũy thừa
yx
=
luôn đi qua điểm
( )
1;1 .I
Kho sát hàm s
( )
, 0, 1
x
y a a a=
.
( )
,1
x
y a a=
( )
,1
x
y a a=
1. Tp xác định:
.
2. S biến thiên.
' ln 0, .
x
y a a x=
Gii hạn đặc bit:
lim 0, lim .
x
xx
aa
→− →+
= = +
Tim cn:
Ox là tim cn ngang.
3. Bng biến thiên.
x
−
0 1
+
'y
+
+
+
y
a
+
1
0
Đồ th như hình sau.
1. Tập xác định:
.
2. S biến thiên.
' ln 0,
x
y a a x=
Gii hạn đặc bit:
lim , lim 0.
xx
xx
aa
→− →+
= + =
Tim cn:
Ox là tim cn ngang.
3. Bng biến thiên.
x
−
0 1
+
'y
y
+
1
0
Đồ th như hình sau.
LOGARIT VÀ HÀM S LOGARIT
a
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
Share by: group TÀI LIU - KHÓA HC ONLINE ÔN THI THPT QUC GIA
Share by: Fanpage Tài Liu - Khóa Hc Online Ôn Thi Thpt Quc Gia Worldocs
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
CHINH PHC MI MIN KIN THC
20
1. KHÁI NIM TÍNH CHT VÀ QUY TT TÍNH LOGARIT.
+ Khái nim Logarit.
Cho hai s dương
,ab
vi
1a
. S
thỏa mãn đẳng thc
ab
=
được gọi là logarit cơ số
a
ca
b
và được kí hiu là
log
a
b
.
log .
a
b a b
= =
Không có logarit ca s âm và s 0.
Bng tóm tt công thức Mũ-loarrit thường gp:
( )
0
1, 0 .aa=
.
( )
1
aa=
.
( )
1
a
a
=
( )
( )
( )
a
a
a

=
.
( ) ( ) ( )
.a a a
+
=
.
( ) ( ) ( )
..a b a b
=
.
( )
( )
( )
,0
a
a
b
b
b

=


.
( ) ( )
( )
*
,aa
=
.
( )
( )
aa

=
.
( )
log
a
a b b
= =
.
( )
log 1 0, 0 1
a
a=
.
( )
log 1, 0 1
a
aa=
.
( )
log , 0 1
a
aa
=
.
( )
1
log , 0 1
a
aa
=
.
( )
log .log , , 0, 1
aa
b b a b a
=
.
1
log .log
a
a
bb
=
.
log .log
a
a
bb
=
.
( )
log log log
a a a
b c bc+=
.
log log log
a a a
b
bc
c

−=


.
1
log
log
a
b
b
a
=
.
2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ V LOGARIT.
+ Bất phương trình mũ cơ bản.
Bất phương trình mũ cơ bản có dng
x
ab
(hoc
,,
xxx
a b a b a b
) vi
0, 1.aa
Ta xét bất phương trình có dạng
.
x
ab
Nếu
0b
, tp nghim ca bất phương trình là , vì
,.
x
a b x
.
Nếu
0b
thì bất phương trình tương đương với
log
.
a
b
x
aa
Vi
1a
, nghim ca bất phương trình là
log .
a
xb
Vi
01a
, nghim ca bất phương trình là
log .
a
xb
Ta minh ha bằng đồ th sau:
Vi
1a
, ta có đồ th sau.
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
. .
Share by: group TÀI LIU - KHÓA HC ONLINE ÔN THI THPT QUC GIA
Share by: Fanpage Tài Liu - Khóa Hc Online Ôn Thi Thpt Quc Gia Worldocs

Preview text:

Share by: group TÀI LIỆU - KHÓA HỌC ONLINE ÔN THI THPT QUỐC GIA
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE . . EMPIRE TEAM . .
HỆ THỐNG KIẾN LÝ . . THUYẾT TOÁN 12 . . . . . .
TÓM TẮT LÝ THUYẾT . . HÀM SỐ
SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ 1. Định nghĩa . .
Kí hiệu K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa khoảng. Giả sử hàm số y = f ( x) xác định trên K :
+ Hàm số y = f ( x) được gọi là đồng biến (tăng) trên K nếu: x
 , x K, x x f x f x 1 2 1 2 ( 1) ( 2) . .
+ Hàm số y = f ( x) được gọi là nghịch biến (giảm) trên K nếu: x
 , x K, x x f x f x 1 2 1 2 ( 1) ( 2) . .
Khi đó đồ thị của hàm số đi xuống từ trái sang phải.
+ Nếu f ( x)  0, x
 (a;b) hàm số f ( x) đồng biến trên khoảng (a;b). . .
+ Nếu f ( x)  0, x
 (a;b)  hàm số f ( x) nghịch biến trên khoảng (a;b). + Nếu . .
f ( x) = 0, x
 (a;b) hàm số f ( x) không đổi trên khoảng (a;b).
+ Nếu f ( x) đồng biến trên khoảng (a;b)  f ( x)  0, x  (a;b). . .
+ Nếu f ( x) nghịch biến trên khoảng ( ;
a b)  f ( x)  0, x  ( ; a b).
+ Nếu thay đổi khoảng (a;b) bằng một đoạn hoặc nửa khoảng thì phải bổ sung thêm . .
giả thiết “hàm số f ( x) liên tục trên đoạn hoặc nửa khoảng đó”.
➢ Cho hàm số f ( x) và g ( x) xác định trên D . .
+ Nếu hai hàm số f ( x) và g ( x) cùng đồng biến, dương và liên tục trên cùng một
tập xác định D thì h ( x) = f ( x).g ( x) và k ( x) = f ( x) + g ( x) là các hàm số đồng . .
biến và liên tục trên D.
+ Nếu hai hàm số f ( x) và g ( x) cùng nghịch biến, dương và liên tục trên cùng một . .
tập xác định D thì h ( x) = f ( x).g ( x) là hàm số đồng biến và liên tục trên D còn
k ( x) = f ( x) + g ( x) là hàm số nghịch biến và liên tục trên D. Share by: Fanpage Tài Liệ CH
u - Khóa Họ INH PHỤC MỌI MIỀ
c Online Ôn Thi Thpt QuN KIẾN THỨC c Gia Worldocs 1
Share by: group TÀI LIỆU - KHÓA HỌC ONLINE ÔN THI THPT QUỐC GIA
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
+ Nếu hai hàm số f ( x) đồng biến, dương; g ( x) nghịch biến, dương và cùng liên . .
tục trên cùng một tập xác định D thì h ( x) = f ( x).g ( x) là hàm số nghịch biến và liên tục trên D. . .
+ Hàm số f ( x) liên tục và đồng biến (nghịch biến) trên (a;b) thì hàm số f ( x) + m
đồng biến (nghịch biến) trên (a;b) . . .
+ Hàm số f ( x) liên tục và đồng biến (nghịch biến) trên (a;b) thì hàm số f ( x + m)
đồng biến (nghịch biến) (a − ; m b m). . .
+ Hàm số f ( x) liên tục và đồng biến (nghịch biến) trên (a;b) thì hàm số f (mx)  . . a b
đồng biến (nghịch biến) trên ; , m   0   .  m m
2. Quy tắc và công thức tính đạo hàm . .
Quy tắc tính đạo hàm: Cho u = u ( x); v = v ( x); C : là hằng số .  . .
Tổng, hiệu: (u v) = u  v . Tích: (   .
u v) = u .v + v .u ( . C u) = . C u . . . 
u u .v v .uC C.u
Thương: = , v  0  = −     2 ( ) 2  v vu u
Đạo hàm hàm hợp: Nếu y = f (u), u = u ( x)  y = y.u. x u x 1.
Bảng công thức tính đạo hàm: . .
Đạo hàm của hàm sơ cấp
Đạo hàm của hàm hợp (  
C ) = 0 (C là hằng số). (   x ) 1 = .x . . (       x ) 1 = .x − − (u ) 1 =.u .u . .    1  1    = − 1 u (x  0)   = − u  0   2 ( ) 2  x xu u . . (   ux ) 1 = (x  0) ( u) = (u  0) 2 x 2 u . . (   sin x) =cos x
(sinu) =u .cosu (   . .
cos x) = −sin x (cosu) = u − .sinu (  u  x) 1 tan = (tanu) = 2 2 . . cos x cos u (  u  x) 1 cot = − (cotu) = − 2 2 sin x sin u . . (   x ) x e = e ( u ) = . u e ue (   . . x ) x a = a .ln a ( u ) = . u a
ua .ln a ( ) 1 u  ln x = (ln u ) = x u (  u  x = (log u = a ) a ) 1 log x ln a . u ln a
Share by: Fanpage Tài Liệu - Khóa Học Online Ôn Thi Thpt Quốc Gia Worldocs 2
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
Share by: group TÀI LIỆU - KHÓA HỌC ONLINE ÔN THI THPT QUỐC GIA
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE . .
Công thức tính nhanh đạo hàm hàm phân thức: a b a c b c 2  x + 2 x +   . . ax + b ad bc 2  + +  = ax bx c d e d f e f   ;   = . cx + d  ( 2 2 cx + d ) . 2
dx + ex + f  ( 2
dx + ex + f ) . . 2.
Đạo hàm cấp 2 :  3.
+ Định nghĩa: f  ( x) =  f ( x)   . . 4.
+ Ý nghĩa cơ học: Gia tốc tức thời của chuyển động s = f (t ) tại thời điểm t là: 0 5.
a (t = f  t . 0 ) ( 0 ) . . (n) −  6.
Đạo hàm cấp cao: f (x) (n ) 1 =  f
(x) ,(n , n  2)   . . .
Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số.
Giả sử hàm số f có đạo hàm trên K
+ Nếu f '( x)  0 với mọi xK f '(x) = 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm xK . .
thì hàm số f đồng biến trên K .
+ Nếu f '( x)  0 với mọi xK f '(x) = 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm xK . .
thì hàm số f nghịch biến trên K . Chú ý: ax + b d
* Đối với hàm phân thức hữu tỉ y = x  − 
 thì dấu " = " khi xét dấu đạo hàm cx + d c  . . y không xảy ra.
Giả sử y = f ( x) 3 2
= ax + bx + cx + d f (x) 2 = 3ax + 2bx + . c . .
Hàm số đồng biến trên
Hàm số nghịch biến trên a  0 a  0   . .   0   0
f ( x)  0; x
   a = 0 .
f (x)      =  0; x a 0 .    . . b  = 0  b  = 0   c  0  c  0  . .
* Với dạng toán tìm tham số m để hàm số bậc ba đơn điệu một chiều trên khoảng có độ
dài bằng l ta giải như sau:

+ Bước 1: Tính y = f (x m) 2 ; = ax + bx + . c . .
+ Bước 2: Hàm số đơn điệu trên ( x ; x y = 0 có 2 nghiệm phân biệt 1 2 )   0 . .   (*) a  0
+ Bước 3: Hàm số đơn điệu trên khoảng có độ dài bằng l . .
x x = l  (x + x − 4x x = l 2 2
S − 4P = l (**) 1 2 )2 2 1 2 1 2
+ Bước 4: Giải (*) và giao với (**) để suy ra giá trị m cần tìm. . . CỰC TRỊ HÀM SỐ 1. Định nghĩa
Giả sử hàm số f xác định trên tập Kx K . Ta nói: 0 Share by: Fanpage Tài Liệ CH
u - Khóa Họ INH PHỤC MỌI MIỀ
c Online Ôn Thi Thpt QuN KIẾN THỨC c Gia Worldocs 3
Share by: group TÀI LIỆU - KHÓA HỌC ONLINE ÔN THI THPT QUỐC GIA
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
+ x điểm cực tiểu của hàm số f nếu tồn tại một khoảng (a;b) chứa x sao cho 0 0 . .
(a;b)  K f (x)  f (x , x
  a;b \ x . Khi đó f ( x được gọi là giá trị cực 0 ) 0 ) ( )  0
tiểu của hàm số f . . .
+ x điểm cực đại của hàm số f nếu tồn tại một khoảng (a;b) chứa x sao cho 0 0
(a;b)  K f (x)  f (x , x
  a;b \ x .Khi đó f ( x được gọi là giá trị cực đại 0 ) 0 ) ( )  0 . . của hàm số f .
+ Điểm cực đại và điểm cực tiểu gọi chung là điểm cực trị. . .
+ Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu gọi chung là cực trị.
+ Điểm cực đại và điểm cực tiểu được gọi chung là điểm cực trị của hàm số và điểm cực
trị phải là một điểm trong tập hợp K. . .
+ Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu được gọi chung là giá trị cực trị (cực trị) của hàm số.
+ Nếu x là điểm cực trị của hàm số thì điểm ( x ; f x
gọi là điểm cực trị của đồ thị. 0 ( 0 )) 0 . . * Nhận xét:
+ Giá trị cực đại (cực tiểu) f ( x nói chung không phải là giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của 0 )
hàm số f trên tập K; f ( x chỉ là giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số f trên một khoảng (a;b) . . 0 )
nào đó chứa x hay nói cách khác khi x điểm cực đại ( cực tiểu) sẽ tồn tại khoảng (a;b) chứa x 0 0 0 . .
sao cho f ( x là giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) của hàm số f trên khoảng (a;b). 0 )
+ Hàm số f có thể đạt cực đại hoặc cực tiểu tại nhiều điểm trên tập K. Hàm số có thể
không có cực trị trên một tập cho trước.
2. Điều kiện cần để hàm số đạt cực trị
Định lí 1: Giả sử hàm số y = f ( x) đạt cực trị tại điểm x . Khi đó, nếu y = f ( x) có đạo 0 . .
hàm tại điểm x thì f ( x = 0. 0 ) 0 Chú ý: . .
+ Đạo hàm f (x) có thể bằng 0 tại điểm x nhưng hàm số f không đạt cực trị tại 0 điểm x 0 . .
+ Hàm số có thể đạt cực trị tại một điểm mà tại đó hàm số không có đạo hàm.
+ Hàm số chỉ có thể đạt cực trị tại một điểm mà tại đó đạo hàm của hàm số bằng 0 . .
hoặc tại đó hàm số không có đạo hàm.
3. Điều kiện đủ để hàm số đạt cực trị
. .
Định lí 2: Giả sử hàm số f đạt cực trị tại điểm x . Khi đó: 0
+ Nếu hàm số f có đạo hàm tại điểm x thì f '( x = 0 . Nếu f ( x)  0 trên khoảng ( x − ; h x và 0 0 ) 0 ) . . 0
f ( x)  0 trên khoảng ( x ; x + h thì x là một điểm cực đại của hàm số f ( x). 0 0 ) 0
+ Nếu f ( x)  0 trên khoảng ( x − ; h x
f ( x)  0 trên khoảng ( x ; x + h thì x là một điểm . . 0 0 ) 0 0 ) 0
cực tiểu của hàm số f ( x).
Quy tắc tìm cực trị . . Quy tắc 1:
+ Bước 1: Tìm tập xác định. Tìm f ( x). . .
+ Bước 2: Tìm các điểm x (i =1;2;...) mà tại đó đạo hàm của hàm số bằng 0 hoặc hàm i
số liên tục nhưng không có đạo hàm.
+ Bước 3: Lập bảng biến thiên hoặc bảng xét dấu f (x) . Nếu f (x) đổi dấu khi đi
qua x thì hàm số đạt cực trị tại x . i i
Share by: Fanpage Tài Liệu - Khóa Học Online Ôn Thi Thpt Quốc Gia Worldocs 4
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
Share by: group TÀI LIỆU - KHÓA HỌC ONLINE ÔN THI THPT QUỐC GIA
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE . .
Định lí 3: Giả sử y = f ( x) có đạo hàm cấp 2 trong khoảng ( x − ;
h x + h với h  0. Khi 0 0 ) đó: + . .
Nếu f ( x = 0, f  ( x  0 thì hàm số f đạt cực đại tại x . 0 ) 0 ) 0
+ Nếu f (x = 0, f  ( x  0 thì hàm số f đạt cực tiểu tại x . 0 ) 0 ) 0 . .
Từ định lí trên, ta có một quy tắc khác để tìm cực trị của hàm số Quy tắc 2:
+ Bước 1: Tìm tập xác định. Tìm f ( x). . .
+ Bước 2: Tìm các nghiệm x (i =1;2;...) của phương trình f ( x) = 0. i
+ Bước 3: Tính f ( x) và tính f  (x ). . . i
 Nếu f ( x )  0 thì hàm số f đạt cực đại tại điểm x . i i  . .
Nếu f ( x )  0 thì hàm số f đạt cực tiểu tại điểm x . i i
SỐ ĐIỂM CỰC TRỊ HÀM TRỊ TUYỆT ĐỐI . .
➢ Gọi m là số điểm cực trị của hàm số y = f ( x) và k số giao điểm ( cắt, không tính tiếp xúc) giữa đồ . .
thị y = f ( x) vớ trục Ox  Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y = f ( x) là m + k .
➢ Gọi n là số điểm cực trị có hoành độ dương của hàm số y = f ( x) . ( đồ thị không cắt ngang Oy)
 Số điểm cực trị của đồ thị hàm số y = f ( x ) là 2n +1 .
Bài toán chứa tham số: Cho hình vẽ đồ thị hàm số y = f ( x) có n điểm cực trị. Tìm giá trị của 1 . .
tham số m để hàm số y = f ( x + k ) + f (m) có n điểm cực trị. 2
+ Khi tịnh tiến sang trái hoặc sang phải k đơn vị thì số điểm cực trị hàm số y = f ( x + k ) vẫn bằng . .
số điểm cực trị hàm số y = f ( x) .
+ Để tìm số giao điểm y = f ( x) + f (m) với trục Ox ta chuyển về dạng tìm số giao điểm của đồ . .
thị y = f ( x) và đường thẳng y = − f (m) .
Lưu ý: Số giao điểm này không tính giao tại điểm cực trị của hàm y = f ( x) . . .
MỘT SỐ DẠNG TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CỰC TRỊ HÀM SỐ
CỰC TRỊ CỦA HÀM ĐA THỨC BẬC BA: . .
1. Tìm điều kiện để hàm số có điểm cực đại, cực tiểu thỏa mãn hoành độ cho trước
Bài toán tổng quát: Cho hàm số y = f ( x m) 3 2 ;
= ax + bx + cx + d. Tìm tham số m để hàm số có . .
điểm cực trị x , x thỏa mãn điều kiện K cho trước. 1 2
Phương pháp: . . + Bước 1:
 Tập xác định: D = .  . . Đạo hàm: 2 2
y = 3ax + 2bx + c = Ax + Bx + C
+ Bước 2: Hàm số có điểm cực trị (hay có hai điểm cực trị, hai điểm cực trị phân biệt hay
có cực đại và cực tiểu) . .  = y
0 có hai nghiệm phân biệt và y đổi dấu qua 2 nghiệm đó
 phương trình y = 0 có hai nghiệm phân biệt A = 3a  0  a  0      mD . 2 2 1 2  = − = −   B 4AC 4b 12ac 0 b   − ac y 3 0 Share by: Fanpage Tài Liệ CH
u - Khóa Họ INH PHỤC MỌI MIỀ
c Online Ôn Thi Thpt QuN KIẾN THỨC c Gia Worldocs 5
Share by: group TÀI LIỆU - KHÓA HỌC ONLINE ÔN THI THPT QUỐC GIA
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
+ Bước 3: Gọi x , x là hai nghiệm của phương trình y = 0. 1 2 . .  B 2b x + x = − = −  1 2  A 3a Khi đó:  . . . C cx .x = = 1 2  A 3a
Bước 4: Biến đổi điều kiện K về dạng tổng S và tích P . Từ đó giải ra tìm được mD . . . 2
Bước 5: Kết luận các giá trị m thỏa mãn: m = D D . 1 2 * Hàm số bậc ba: 3 2
y = ax + bx + cx + d (a  0). Ta có: 2
y ' = 3ax + 2bx + . c . . Điều kiện Kết luận 2 b − 3ac  0
Hàm số không có điểm cực trị. . . 2 b − 3ac  0
Hàm số có hai điểm cực trị.
Điều kiện để hàm số có điểm cực trị cùng dấu, trái dấu. . .
Hàm số có 2 điểm cực trị trái dấu
 phương trình y = 0 có hai nghiệm phân biệt trái dấu . .  .
AC = 3ac  0  ac  0.
Hàm số có hai điểm cực trị cùng dấu   . .  0 y  
y = 0 có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu   C
P = x .x =  0  1 2  A
Hàm số có hai điểm cực trị cùng dấu dương  . .    0 y    B
y = 0 có 2 nghiệm dương phân biệt  S = x + x = −  0 1 2 . . A   C
P = x .x =  0  1 2  A . .
Hàm số có hai điểm cực trị cùng dấu âm  . .   0 y '    B
y = 0 có 2 nghiệm âm phân biệt  S = x + x = −  0 1 2 . . A   C
P = x .x =  0  1 2  A . . x    x 1 2
Điều kiện để hàm số có hai điểm cực trị x , x thỏa mãn: x x   . . 1 2 1 2   x x 1 2
▪ Hai điểm cực trị x , x thỏa mãn x    x . . 1 2 1 2
 (x − )(x − )  0  x .x − (x + x ) 2 +  0 1 2 1 2 1 2
▪ Hai điểm cực trị x , x thỏa mãn x x   . . 1 2 1 2 (
 x − )(x − )  0
x .x − (x + x ) 2 +  0 1 2 1 2 1 2    
x + x  2 
x + x  2 1 2  1 2
▪ Hai điểm cực trị x , x thỏa mãn   x x 1 2 1 2
Share by: Fanpage Tài Liệu - Khóa Học Online Ôn Thi Thpt Quốc Gia Worldocs 6
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
Share by: group TÀI LIỆU - KHÓA HỌC ONLINE ÔN THI THPT QUỐC GIA
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE ( . .
 x − )(x − )  0
x .x − (x + x ) 2 +  0 1 2 1 2 1 2    
x + x  2 
x + x  2 1 2  1 2 . . ▪ Phương trình bậc 3: −b
+ có 3 nghiệm lập thành cấp số cộng khi có 1 nghiệm là x = . . . 3a d
+ có 3 nghiệm lập thành cấp số nhân khi có 1 nghiệm là 3 x = − . a . .
2. Tìm điều kiện để đồ thị hàm số có các điểm cực đại, cực tiểu nằm cùng phía, khác phía so
với một đường thẳng
. .
Vị trí tương đối giữa 2 điểm với đường thẳng:
Cho 2 điểm A( x ; y ), B ( x ; y và đường thẳng  : ax + by + c = 0. A A B B ) . .
Nếu (ax + by + c)(ax + by + c)  0 thì hai điểm ,
A B nằm về hai phía so với .  A A B B
Nếu (ax + by + c)(ax + by + c)  0 thì hai điểm ,
A B nằm cùng phía so với .  A A B B . .
Một số trường hợp đặc biệt:
+ Các điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về 1 phía đối với trục Oy . .
 hàm số có 2 điểm cực trị cùng dấu
 phương trình y = 0 có hai nghiệm phân biệt cùng dấu
+ Các điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về 2 phía đối với trục Oy
 hàm số có 2 điểm cực trị trái dấu
 phương trình y = 0 có hai nghiệm trái dấu . .
+ Các điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về 1 phía đối với trục Ox
 phương trình y = 0 có hai nghiệm phân biệt và y .y  0 C T C
Đặc biệt: . .
+ Các điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về phía trên đối với trục Ox y .y  0 CD CT
 phương trình y = 0 có hai nghiệm phân biệt và  . . y + y  0  CD CT
Các điểm cực trị của đồ thị nằm cùng về phía dưới đối với trục Ox . . y .y  0 CD CT
 phương trình y = 0 có hai nghiệm phân biệt và  . y + y  0  CD CT + Các điể . .
m cực trị của đồ thị nằm về 2 phía đối với trục Ox
 phương trình y = 0 có hai nghiệm phân biệt và y .y  0 CD CT
(áp dụng khi không nhẩm được nghiệm và viết được phương trình đường thẳng đi qua hai . .
điểm cực trị của đồ thị hàm số)
Hoặc: Các điểm cực trị của đồ thị nằm về 2 phía đối với trục Ox . .
 đồ thị cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt
 phương trình hoành độ giao điểm f ( x) = 0 có 3 nghiệm phân biệt (áp dụng khi . .
nhẩm được nghiệm)
3. Phương trình đường thẳng qua các điểm cực trị
. .  c b bc yyyy g ( x) 2 2 2 =  −  x + d hoặc g ( x) . = 9ay − . hoặc g ( x) . = y −  3 9a  9a 2 3y
Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bậc 3 là Share by: Fanpage Tài Liệ CH
u - Khóa Họ INH PHỤC MỌI MIỀ
c Online Ôn Thi Thpt QuN KIẾN THỨC c Gia Worldocs 7
Share by: group TÀI LIỆU - KHÓA HỌC ONLINE ÔN THI THPT QUỐC GIA
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE 3 4e +16e 2 b − 3ac AB = với e = . . a 9a
CỰC TRỊ CỦA HÀM BẬC 4 TRÙNG PHƯƠNG . . 4 2
y = ax + bx + c, (a  0)
MỘT SỐ KẾT QUẢ CẦN NHỚ . .
+ Hàm số có một cực trị  ab  0.
+ Hàm số có ba cực trị  ab  0.   . . + a 0
Hàm số có đúng một cực trị và cực trị là cực tiểu   . b   0   . . + a 0
Hàm số có đúng một cực trị và cực trị là cực đại   . b   0   . . + a 0
Hàm số có hai cực tiểu và một cực đại   . b   0   + a 0 . .
Hàm số có một cực tiểu và hai cực đại   . b   0 Giả sử hàm số 4 2
y = ax + bx + c có 3 cực trị: . .  b    b   (
A 0;c), B  − − ; − ,C  − ; −      2a 4a 2a 4a    
tạo thành tam giác ABC thỏa mãn dữ kiện: ab  0 . . 3  b − Tổng quát: 2 cot = 2 8a . .
MỘT SỐ CÔNG THỨC GIẢI NHANH Dữ kiện
Công thức thỏa mãn ab  0
Tam giác ABC vuông cân tại A 3 b = 8 − a . . Tam giác ABC đều 3 b = 24 − a
Tam giác ABC có diện tích S = S 3 2 5
32a (S ) + b = 0 ABC  0 . . 0
Tam giác ABC có diện tích max(S ) 5 0 b S = − 0 3 32a . .
Tam giác ABC có bán kính đường tròn nội tiếp r = r 2 ABC  0 b r = 3  b  . . 4 a 1+ 1−   8a    . .
Tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp R 3 b − 8a R = 8 a b . .
Tam giác ABC có độ dài cạnh BC = m 2 am + 2b = 0 0 0 . .
Tam giác ABC có độ dài AB = AC = n 2 2 4
16a n b + 8ab = 0 0 0
Tam giác ABC có cực trị , B C Ox 2 b = 4ac
Tam giác ABC có 3 góc nhọn 3 (
b 8a + b )  0
Tam giác ABC có trọng tâm O 2 b = 6ac
Tam giác ABC có trực tâm O 3
b + 8a − 4ac = 0
Share by: Fanpage Tài Liệu - Khóa Học Online Ôn Thi Thpt Quốc Gia Worldocs 8
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
Share by: group TÀI LIỆU - KHÓA HỌC ONLINE ÔN THI THPT QUỐC GIA
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE . .
Tam giác ABC cùng điểm O tạo thành hình thoi 2 b = 2ac
Tam giác ABC O là tâm đường tròn nội tiếp 3
b − 8a − 4abc = 0
Tam giác ABC O là tâm đường tròn ngoại tiếp 3
b −8a −8abc = 0 . .
Tam giác ABC có cạnh BC = kAB = kAC 3 2 2
b .k −8a(k − 4) = 0
Trục hoành chia tam giác ABC thành hai phần có diện . . 2 b = 4 2 ac tích bằng nhau
Tam giác ABC có điểm cực trị cách đều trục hoành 2 b = 8ac . .
Đồ thị hàm số (C) 4 2
: y = ax + bx + c cắt trục Ox tại 4 100 2 b = ac
điểm phân biệt lập thành cấp số cộng 9 Đị . .
nh tham số để hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( 36 C ) 4 2
: y = ax + bx + c và trục hoành có diện tích phần trên 2 b = ac 5
và phần dưới bằng nhau. . .       Phương trình đườ 2 2
ng tròn ngoại tiếp ABC  là: 2 2 x + y − − + c y + c − = 0      b 4a   b 4a  . . . .
GIÁ TRỊ LỚN NHẤT - GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT I. Định nghĩa.
Cho hàm số y = f ( x) xác định trên tập . D     + f (x) M , x D
Số M gọi là giá trị lớn nhất của hàm số y = f ( x) trên D nếu:  . x
  D, f (x ) = M  . . 0 0
Kí hiệu: M = max f (x) . x D  . .     + f (x) , m x D
Số m gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f ( x) trên D nếu:  . x
  D, f (x ) = m  0 0 . .
Kí hiệu: m = min f (x) . x D
2. Phương pháp tìm GTLN,GTNN . .
* Tìm GTLN, GTNN của hàm số bằng cách khảo sát trực tiếp
+ Bước 1: Tính f (x) và tìm các điểm x , x ,..., x D mà tại đó f ( x) = 0 hoặc hàm số 1 2 n . . không có đạo hàm.
+ Bước 2: Lập bảng biến thiên và từ đó suy ra GTLN, GTNN của hàm số.
* Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn . . + Bước 1:
 Hàm số đã cho y = f (x) xác định và liên tục trên đoạn a;b. . .
 Tìm các điểm x , x ,..., x trên khoảng (a;b) , tại đó f ( x) = 0 hoặc f (x) không xác 1 2 n định. . .
+ Bước 2: Tính f (a), f (x , f x ,..., f x , f b . 1 ) ( 2 ) ( n ) ( )
+ Bước 3: Khi đó: . .
 max f (x) = max f (x , f x ,..., f x , f a , f b . 1 ) ( 2) ( n) ( ) ( ) a,b
 min f (x) = min f (x , f x ,..., f x , f a , f b . 1 ) ( 2) ( n) ( ) ( ) a,b
* Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một khoảng
Bước 1: Tính đạo hàm f (x) .
Bước 2: Tìm tất cả các nghiệm x ( ; a )
b của phương trình i Share by: Fanpage Tài Liệ CH
u - Khóa Họ INH PHỤC MỌI MIỀ
c Online Ôn Thi Thpt QuN KIẾN THỨC c Gia Worldocs 9
Share by: group TÀI LIỆU - KHÓA HỌC ONLINE ÔN THI THPT QUỐC GIA
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE f (
x) = 0 và tất cả các điểm  ( ; a ) b làm cho f (
x) không xác định. i . .
Bước 3. Tính A = lim f (x) , B = lim f (x) , f (x ) , f ( ) . + − i i xa xb
Bước 4. So sánh các giá trị tính được và kết luận: . .
M = max f (x) , m = min f (x) . (a;b) (a;b)
Nếu giá trị lớn nhất (nhỏ nhất) là A hoặc B thì ta kết luận không có giá trị lớn nhất (nhỏ . . nhất). Chú ý:
min f (x) = f (a) . .  a;b
+ Nếu y = f ( x) đồng biến trên a;b thì  . max f
(x) = f (b)  a;b . .
min f (x) = f (b)  a;b
+ Nếu y = f ( x) nghịch biến trên a;b thì  . . f x = f  (a). max ( )  a;b
+ Hàm số liên tục trên một khoảng có thể không có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất . . trên khoảng đó.
XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ CỦA THAM SỐ ĐỂ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT CỦA HÀM
. .
SỐ y = f ( x) TRÊN D THỎA MÃN MỘT DỮ KIỆN CHO TRƯỚC.
Kết quả 1:Giả sử f ( x) xác định trên D và tồn tại max f ( x) = M; min f ( x) = m thì x Dx D
max f ( x) = max M ; m  . x D  . . Chú ý:  M = a  . .   m a + 
max f ( x) = max M ; m  = a, (a  0)   . x D   m = a  . .   M a  . .  M a + 
max f ( x) = max M ; m   a, (a  0)   . x D   m a  . . + + + M m M m
max f ( x) = max M ; m   
. Dấu " = " xảy ra  M = m . x D  2 2 . .
Kết quả 2: Giả sử f ( x) xác định và liên tục trên miền .
D Khi đó, nếu gọi M = max f ( x) và x D  0 khi . m M  0 
m = min f ( x) thì min f ( x) =  . . . x Dx D  min 
M ; mkhi . m M  0  M = a   . .   m a
Chú ý: Nếu min M ; m  = a, (a  0)   .  m = a  . .   M a
ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
1. Đường tiệm cận ngang
Share by: Fanpage Tài Liệu - Khóa Học Online Ôn Thi Thpt Quốc Gia Worldocs 10
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
Share by: group TÀI LIỆU - KHÓA HỌC ONLINE ÔN THI THPT QUỐC GIA
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE . .
Cho hàm số y = f (x) xác định trên một khoảng vô hạn (là khoảng dạng ( ;a+),(− ;  b) hoặc ( ;
− +) ). Đường thẳng y = y đường tiệm cận ngang (hay tiệm cận 0 . .
ngang) của đồ thị hàm số y = f (x) nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn:
lim f (x) = y , lim f (x) = y 0 0 x→+ x→− . .
2. Đường tiệm cận đứng
Đường thẳng x = x được gọi là đường tiệm cận đứng (hay tiệm cận đứng) của đồ 0 . .
thị hàm số y = f (x) nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn: lim f (x) = + ,
 lim f (x) = − ,
 lim f (x) = − ,
 lim f (x) = + + − + − xx xx xx xx 0 0 0 0 . . + Lưu ý: ax b
Với đồ thị hàm phân thức dạng y =
(c  0; ad bc  0) luôn có tiệm cận ngang là cx + d a d . . y =
và tiệm cận đứng x = − . c c . .
KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
1. Sơ đồ khảo sát hàm số
Cho hàm số y = f ( x) . . .
Tìm tập xác định của hàm số. Sự biến thiên • Chiều biến thiên. i. Tính y ' . . .
ii. Tìm các nghiệm của phương trình y ' = 0 và các điểm tại đó y ' không xác định.
iii. Xét dấu y ' và suy ra các khoảng biến thiên của hàm số.
• Tìm cực trị (nếu có). . .
• Tìm các giới vô cực; các giới hạn tại + ,
 − và tại các điểm mà hàm số không xác định. . .
• Tìm các đường tiệm cận của hàm số (nếu có).
• Lập bảng biến thiên.  Đồ thị. . .
• Liệt kê các điểm đặc biệt ( điểm cực đại, điểm cực tiểu, tâm đối xứng,…)
• Xác định giao điểm của (C) với Ox, Oy (nếu có). . . • Vẽ đồ thị. . . . .
2. KHẢO SÁT MỘT SỐ HÀM ĐA THỨC VÀ PHÂN THỨC: a) HÀM SỐ BẬC BA 3 2
y = ax + bx + cx + d (a  0) . . TRƯỜNG HỢP a  0 a  0 Phương trình / y = 0 . .
có 2 nghiệm phân biệt Share by: Fanpage Tài Liệ CH
u - Khóa Họ INH PHỤC MỌI MIỀ
c Online Ôn Thi Thpt QuN KIẾN THỨC c Gia Worldocs 11
Share by: group TÀI LIỆU - KHÓA HỌC ONLINE ÔN THI THPT QUỐC GIA
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE Phương trình / y = 0 . . nghiệm kép . . . . Phương trình / y = 0 nghiệm . . . . . .
b) HÀM SỐ TRÙNG PHƯƠNG 4 2
y = ax + bx + c (a  0) TRƯỜNG HỢP a  0 a  0 . . Phương trình / y = 0
có 3 nghiệm phân biệt . . Phương trình /
y = 0 có 1 nghiệm. . . . . . . ax + b
c) HÀM SỐ NHẤT BIẾN y =
(c  0, ad bc  0) cx + d . .
D = ad bc  0
D = ad bc  0 . . . . . .
CÁCH BIỂN ĐỔI ĐỒ THỊ TỪ ĐỒ THỊ (C) : y = f ( x) BAN ĐẦU . . ĐỒ THỊ CÁCH VẼ
y = f (−x)
Lấy đối xứng đồ thị y = f ( x) qua trục Oy . .
y = − f ( x)
Lấy đối xứng đồ thị y = f ( x) qua trục Ox
y = f ( x )
+ Giữ nguyên phần đồ thị bên phải Oy của đồ thị
y = f ( x) .
+ Bỏ phần đồ thị bên trái Oy của y = f ( x) , lấy đối xứng
phần đồ thị được giữ qua Oy.
Share by: Fanpage Tài Liệu - Khóa Học Online Ôn Thi Thpt Quốc Gia Worldocs 12
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
Share by: group TÀI LIỆU - KHÓA HỌC ONLINE ÔN THI THPT QUỐC GIA
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE . .
y = f ( x)
+ Giữ nguyên phần đồ thị phía trên Ox của đồ thị
y = f ( x) . . .
+ Bỏ phần đồ thị phía dưới Ox của y = f ( x) , lấy đối
xứng phần đồ thị bị bỏ qua Ox . . .
y = f ( x )
Thực hiện liên hoàn biến đổi đồ thị y = f ( x) thành đồ
thị y = f ( x) , sau đó biến đổi đồ thị y = f ( x) thành đồ . .
thị y = f ( x ) .
y = u ( x) .v ( x) với
+ Giữ nguyên phần đồ thị trên miền u ( x)  0 của đồ thị . .
(C): y = u(x).v(x)
y = f ( x) .
+ Bỏ phần đồ thị trên miền u ( x)  0 của y = f ( x) , lấy đối . .
xứng phần đồ thị bị bỏ qua Ox.
y = f ( x) + m với m  0 Dịch chuyển đồ thị lên trên m đơn vị. . .
y = f ( x) − m với m  0
Dịch chuyển đồ thị xuống dưới m đơn vị.
y = f ( x + n) với n  0
Dịch chuyển đồ thị sang trái n đơn vị. . .
y = f ( x n) với n  0
Dịch chuyển đồ thị sang phải n đơn vị.
y = f ( px) với p 1
Co đồ thị theo chiều ngang hệ số p .
y = f ( px) với 0  p 1 1
Giãn đồ thị theo chiều ngang hệ số . p . .
y = qf ( x) với p 1
Giãn đồ thị theo chiều dọc hệ số q . . .
y = qf ( x) với 0  q 1 1
Co đồ thị theo chiều dọc hệ số . q
y = f ( x) + m
Vẽ y = f ( x) trước sau đó tịnh tiến đồ thị lên trên hoặc . .
xuống dưới tùy theo m .
y = f ( x + m)
Tịnh tiến đồ thị qua trái, phải tùy theo m sau đó lấy đối . .
xứng qua trục Ox (Giữ nguyên phần trên Ox , bỏ phần
dưới Ox , lấy đối xứng phần bị bỏ qua Ox ) . .
y = f ( x + m)
Tịnh tiến đồ thị qua trái, phải tùy theo m sau đó lấy đối
xứng qua trục Oy (Giữ nguyên phần bên phải Oy , bỏ . .
phần bên trái Oy , lấy đối xứng phần được giữ nguyên qua Oy ). . .
y = f ( x + m )
Vẽ y = f ( x ) trước sau đó tịnh tiến đồ thị sang trái hoặc phải tùy theo m . . .
XÁC ĐỊNH TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ DỰA VÀO ĐỒ THỊ f ( x) . . .
❖ Hàm số y = f ( x) có đạo hàm f ( x) trên D nếu:
+ Đồ thị hàm số f ( x) nằm phía trên Ox thì hàm số y = f ( x) đồng biến trên D .
+ Đồ thị hàm số f ( x) nằm phía dưới Ox thì hàm số y = f ( x) nghịch biến trên D .
❖ Hàm số y = f ( x) = h( x) − g ( x) , cho trước các đồ thị h( x), g( x) . Share by: Fanpage Tài Liệ CH
u - Khóa Họ INH PHỤC MỌI MIỀ
c Online Ôn Thi Thpt QuN KIẾN THỨC c Gia Worldocs 13
Share by: group TÀI LIỆU - KHÓA HỌC ONLINE ÔN THI THPT QUỐC GIA
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
+ Nếu đồ thị h( x) nằm phía trên đồ thị g( x) thì f ( x)  0 : Hàm số đồng biến trên D . .
+ Nếu đồ thị h( x) nằm phía dưới đồ thị g( x) thì f ( x)  0 : Hàm số nghịch biến trên D . . . TIẾP TUYẾN
1. Tiếp tuyến : Cho hàm số y = f ( x) , có đồ thị (C). Tiếp tuyến của . .
đồ thị (C) tại điểm M x ; y  (C) có dạng: y = y( x x x + y . 0 ) ( 0 ) 0 ( 0 0 ) 0
Trong đó: Điểm M x ; y  (C) được gọi là tiếp điểm. ( với y = f x ). 0 ( 0 ) 0 ( 0 0 ) . .
k = f '( x hệ số góc của tiếp tuyến. 0 )
2. Điều kiện tiếp xúc: Cho hai hàm số (C ) : y = f ( x) và (C ') : y = g ( x) . .
Đồ thị (C ) và (C) tiếp xúc nhau khi chỉ khi hệ phương trình:  f
 ( x) = g ( x) . .  có nghiệm. /  f  ( x) / = g (x) . .
TƯƠNG GIAO ĐỒ THỊ
Cho hàm số y = f (x) có đồ thị (C ) và y = g(x) có đồ thị (C ) . 1 2 . .
Phương trình hoành độ giao điểm của (C ) và (C ) y 1 2
f (x) = g(x) ( ) 1 . Khi đó:
+ Số giao điểm của (C ) và (C ) bằng với số nghiệm y0 1 2 của phương trình ( ) 1 . x x . . + 0 O
Nghiệm x của phương trình ( ) 1 chính là 0
hoành độ x của giao điểm. 0 . .
+ Để tính tung độ y của giao điểm, ta thay hoành độ x vào 0 0
y = f ( x) hoặc y = g ( x) . . .
+ Điểm M (x ; y là giao điểm của (C ) và (C ). 0 0 ) 1 2 . .
ĐIỂM ĐẶC BIỆT CỦA HỌ ĐƯỜNG CONG
1. Bài toán tìm điểm cố định của họ đường cong . .
Xét họ đường cong (C ) có phương trình y = f ( , x )
m , trong đó f là hàm đa thức theo biến m
x với m là tham số sao cho bậc của m không quá 2. Tìm những điểm cố định thuộc họ đường cong . . khi m thay đổi?
Phương pháp giải:
+ Bước 1: Đưa phương trình y = f ( , x )
m về dạng phương trình . .
theo ẩn m có dạng sau: Am + B = 0 hoặc 2
Am + Bm + C = 0 . A = 0 . .
+ Bước 2: Cho các hệ số bằng 0 , ta thu được hệ phương trình và giải hệ phương trình:  B = 0 A = 0  . . hoặc B = 0 . C = 0 
+ Bước 3: Kết luận:
- Nếu hệ vô nghiệm thì họ đường cong (C ) không có điểm cố định. m
- Nếu hệ có nghiệm thì nghiệm đó là điểm cố định của (C ) . m
Share by: Fanpage Tài Liệu - Khóa Học Online Ôn Thi Thpt Quốc Gia Worldocs 14
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
Share by: group TÀI LIỆU - KHÓA HỌC ONLINE ÔN THI THPT QUỐC GIA
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE . .
2. Bài toán tìm điểm có tọa độ nguyên:
Cho đường cong (C) có phương trình y = f (x) (hàm phân thức). Hãy tìm những điểm có tọa
độ nguyên của đường cong? . .
Những điểm có tọa độ nguyên là những điểm sao cho cả hoành độ và tung độ của điểm đó
đều là số nguyên.
Phương pháp giải: . .
+ Bước 1: Thực hiện phép chia đa thức chia tử số cho mẫu số.
+ Bước 2: Lập luận để giải bài toán. . .
3. Bài toán tìm điểm có tính chất đối xứng:
Cho đường cong (C) có phương trình y = f (x) . Tìm những điểm đối xứng nhau qua một điểm, qua đường thẳng. . .
Bài toán 1: Cho đồ thị (C ) 3 2
: y = Ax + Bx + Cx + D trên đồ thị (C ) tìm những cặp điểm đối xứng
nhau qua điểm I(x , y ) . . . I I
Phương pháp giải: + Gọi M ( 3 2
a Aa + Ba + Ca + D) N ( 3 2 ; , ;
b Ab + Bb + Cb + D) là hai điểm trên (C ) đối xứng . . nhau qua điểm I .
a + b = 2xI + Ta có  . . . 3 3 (
A a + b ) + B  ( 2 2
a + b ) + C (a + b) + 2D = 2yI
Giải hệ phương trình tìm được ,
a b từ đó tìm được toạ độ M, N.
Trường hợp đặc biệt : Cho đồ thị (C) 3 2
: y = Ax + Bx + Cx + D . Trên đồ thị (C ) tìm những cặp điểm
đối xứng nhau qua gốc tọa độ. . .
Phương pháp giải: + Gọi M ( 3 2
a Aa + Ba + Ca + D) N ( 3 2 , , ,
b Ab + Bb + Cb + D) là hai điểm trên (C ) đối xứng . . nhau qua gốc tọa độ. a + b = 0 +  Ta có  . 3 3 . . (
A a + b ) + B  ( 2 2
a + b ) + C (a + b) + 2D = 0
+ Giải hệ phương trình tìm được ,
a b từ đó tìm được toạ độ M , N . . .
Bài toán 3: Cho đồ thị (C ) 3 2
: y = Ax + Bx + Cx + D trên đồ thị (C ) tìm những cặp điểm đối xứng
nhau qua đường thẳng d : y = A x + B . 1 1  . .
Phương pháp giải: + Gọi M ( 3 2
a Aa + Ba + Ca + D) N ( 3 2 ; , ;
b Ab + Bb + Cb + D) là hai điểm trên (C ) đối xứng nhau qua đườ . . ng thẳng d . I d (1) +  Ta có: 
(với I là trung điểm của MN ud là vectơ chỉ phương của đường MN.u = . . d 0 (2) thẳng d ).
+ Giải hệ phương trình tìm được M, N. . .
4. Bài toán tìm điểm đặc biệt, khoảng cách Lý thuyết: . . + Cho hai điể 2 2
m A( x ; y ; B x ; y
AB = (x x + y y 2 1 ) ( 2 1) 1 1 ) ( 2 2 )
Cho điểm M ( x ; y và đường thẳng d : Ax + By +C = 0 , thì khoảng cách từ M đến d là 0 0 ) (
Ax + By + C h M ; d ) 0 0 = . 2 2 A + B Share by: Fanpage Tài Liệ CH
u - Khóa Họ INH PHỤC MỌI MIỀ
c Online Ôn Thi Thpt QuN KIẾN THỨC c Gia Worldocs 15
Share by: group TÀI LIỆU - KHÓA HỌC ONLINE ÔN THI THPT QUỐC GIA
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE ax + b
+ Cho hàm phân thức: y =
tiếp tuyến tại M cắt TCĐ, TCNAB thì M là trung điểm AB. . . cx + d 2
Diện tích tam giác IAB không đổi: S = ad bc . IAB 2 c . .
Các bài toán thường gặp: ax + b
Bài toán 1: Cho hàm số y =
(c  0, ad bc  0) có đồ thị (C). Hãy tìm trên (C) hai điểm . . cx + d
A và B thuộc hai nhánh đồ thị hàm số sao cho khoảng cách AB ngắn nhất.
Phương pháp giải: . . + d
(C ) có tiệm cận đứng x = − do tính chất của hàm phân thức, đồ thị nằm về hai phía của tiệm c . .
cận đứng. Nên gọi hai số  ,  là hai số dương. + d d d
Nếu A thuộc nhánh trái: x  −
x = − −  − ; y = f (x ) . A A c c c A A . . + d d d
Nếu B thuộc nhánh phải: x  −
x = − +   − ; y = f (x ) . B B c c c B B . . + 2 2 2
Sau đó tính: AB = ( x x ) + ( y y ) = (a +  ) − (a − ) +  ( y y )2 2 . B A B A B A
+ Áp dụng bất đẳng thức Cauchy sẽ tìm ra kết quả. . .
Bài toán 2: Cho đồ thị hàm số (C ) có phương trình y = f (x) . Tìm tọa độ điểm M thuộc (C)
để tổng khoảng cách từ M đến hai trục tọa độ nhỏ nhất.
Phương pháp giải:
+ Gọi M ( x; y) và tổng khoảng cách từ M đến hai trục tọa độ là d thì d = x + y . + . .
Xét các khoảng cách từ M đến hai trục tọa độ khi M nằm ở các vị trí đặc biệt: Trên trục hoành, trên trục tung.
+ Sau đó xét tổng quát, những điểm M có hoành độ, hoặc tung độ lớn hơn hoành độ hoặc tung . .
độ của M khi nằm trên hai trục thì loại đi không xét đến.
+ Những điểm còn lại ta đưa về tìm giá trị nhỏ nhất của đồ thi hàm số dựa vào đạo hàm rồi tìm
được giá trị nhỏ nhất của d . . .
Bài toán 3: Cho đồ thị (C) có phương trình y = f (x) . Tìm điểm M trên (C) sao cho khoảng
cách từ M đến Ox bằng k lần khoảng cách từ M đến trục Oy . . .
Phương pháp giải: y = kx
f (x) = kx
Theo đầu bài ta có y = k x     . . .  y = −kxf  ( x) = −kx ax + b
Bài toán 4: Cho đồ thị hàm số (C) có phương trình y = f (x) =
(c  0, ad bc  0). . . cx + d
Tìm tọa độ điểm M trên (C) sao cho độ dài MI ngắn nhất (với I là giao điểm hai tiệm cận).
Phương pháp giải: . . − + d a
Tiệm cận đứng x =
; tiệm cận ngang y = . c c . .  − + d a
Ta tìm được tọa độ giao điểm I  ;  của hai tiệm cận.  c c  . . 2 2 +  d   a
Gọi M ( x ; y
là điểm cần tìm. Khi đó: 2 IM = x + + y − = g xM   M  ( M ) M M )  c   c
+ Sử dụng phương pháp tìm GTLN - GTNN cho hàm số g để thu được kết quả.
Bài toán 5: Cho đồ thị hàm số (C) có phương trình y = f (x) và đường thẳng
d : Ax + By + C = 0 . Tìm điểm I trên (C) sao cho khoảng cách từ I đến d là ngắn nhất. Phương pháp giải:
Share by: Fanpage Tài Liệu - Khóa Học Online Ôn Thi Thpt Quốc Gia Worldocs 16
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
Share by: group TÀI LIỆU - KHÓA HỌC ONLINE ÔN THI THPT QUỐC GIA
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE . .
+ Gọi I thuộc (C)  I (x ; y ; y = f (x ) . 0 0 ) 0 0 + + + Ax By C
Khoảng cách từ I đến d g(x ) = h ( I; d ) 0 0 = . . 0 2 2 A + B
+ Khảo sát hàm số y = g(x) để tìm ra điểm I thỏa mãn yêu cầu. . . MŨ VÀ LOGARIT
LŨY THỪA VÀ HÀM SỐ LŨY THỪA. . .
1. KHÁI NIỆM LŨY THỪA.
+ Lũy thừa với số mũ nguyên. . .
Cho n là một số nguyên dương. Với a là số thực tùy ý, lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số a . n a = . a .
a .....a ( n thừa số). . . n − 1 Với a  0. 0 a = 1 n a = n . . a
Ta gọi a là cơ số, m là mũ số. Và chú ý 0
0 và 0−n không có nghĩa.
+ Một số tính chất của lũy thừa . .
• Giả thuyết rằng mỗi biểu thức được xét đều có nghĩa:    + a  −       
a a = a ; = a ; = =   . (a ) a ; (a ) b a b ; a    −  a a =  a   b  ;   =        . . b bb   a   
• Nếu a  1 thì a a     ;   Nếu . .
0  a  1 thì a a     .
• Với mọi 0  a b , ta có: m m
a b m  0 ; m m
a b m  0 • Chú ý: . .
+ Các tính chất trên đúng trong trường hợp số mũ nguyên hoặc không nguyên.
+ Khi xét lũy thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0 .
+ Khi xét lũy thừa với số mũ không nguyên thì cơ số . . a phải dương.
+ Phương trình n x = . b
Ta có kết quả biện luận số nghiệm của phương trình n
x = b như sau: . .
• Trường hợp n lẻ:
Với mọi số thực b , phương trình có nghiệm duy nhất. . .
• Trường hợp n chẵn:
+ Với b  0 , phương trình vô nghiệm.
+ Với b = 0 , phương trình có một nghiệm x = 0. . .
+ Với b  0 , phương trình có hai nghiệm trái dấu, kí hiệu giá trị dương là n b , còn giá trị âm là nb . . .
Một số tính chất của căn bậc n Với * , a b  ; n  , ta có: . . 2n 2n = 2n 1 + 2n 1 + =  + a a a ; + a a a . 2n 2n 2n =     2n 1 + 2n 1 + 2n 1 + + ab a b , ab 0 ; + ab = a ba  ,b . 2n a a  2n 1 + =    a a + =    + 2n , ab 0,b 0 ; + 2n 1 a, b 0 . + 2n b 2n 1 b  b b Share by: Fanpage Tài Liệ CH
u - Khóa Họ INH PHỤC MỌI MIỀ
c Online Ôn Thi Thpt QuN KIẾN THỨC c Gia Worldocs 17
Share by: group TÀI LIỆU - KHÓA HỌC ONLINE ÔN THI THPT QUỐC GIA
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE m n m n =   + a
( a) , a 0, n nguyên dương, m nguyên. . . n m nm =   + a a , a
0 , n , m nguyên dương. p q = n p m q =   . . + Nếu thì a a , a 0, ,
m n nguyên dương p, q nguyên. n m Đặ  c biệt: n m n m a = a . . 2. HÀM SỐ LŨY THỪA.
+ Khái niệm. . . Xét hàm số 
y = x , với  là số thực cho trước. Hàm số 
y = x , với  
, được gọi là hàm số lũy thừa. . . Chú ý.
Tập xác định của hàm số lũy thừa 
y = x tùy thuộc vào giá trị của  . Cụ thể.
• Với  nguyên dương, tập xác định là . . .
• Với  nguyên âm hoặc bằng 0 , tập xác định là \  0 .
• Với  không nguyên, tập xác định (0;+). . .
+ Khảo sát hàm số lũy thừa.
❖ Tập xác định của hàm số lũy thừa 
y = x luôn chứa khoảng (0; +) với mọi   . .
. Trong trường hợp tổng quát, ta khảo sát hàm số 
y = x trên khoảng này.  
y = x ,  0.
y = x ,  0.
1. Tập xác định: (0; +).
1. Tập xác định: (0; +). 2. Sự biến thiên 2. Sự biến thiên . .  1  y ' .x − =  0 x   0. 1 y ' .x − =  0 x   0. Giới hạn đặc biệt: Giới hạn đặc biệt: . .     lim x = 0, lim x = + .  lim x = +, lim x = 0. + + → →+ x 0 → x→+ x 0 x Tiệm cận: Tiệm cận: . .
Ox là tiệm cận ngang. Không có.
Oy là tiệm cận đứng. 3. Bảng biến thiên. . . 3. Bảng biến thiên. x 0 + x 0 + y − . . y + y + y + . . 0 0 . . . . . . Đồ thị của hàm số.
Share by: Fanpage Tài Liệu - Khóa Học Online Ôn Thi Thpt Quốc Gia Worldocs 18
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC
Share by: group TÀI LIỆU - KHÓA HỌC ONLINE ÔN THI THPT QUỐC GIA
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE . . . . . . . . . . . .
Đồ thị của hàm số lũy thừa 
y = x luôn đi qua điểm I (1; ) 1 . ❖ Khảo sát hàm số mũ x y = a , (a  0,a  ) 1 . . . x
y = a , (a  ) 1 x
y = a , (a  ) 1
1. Tập xác định: .
1. Tập xác định: . . . 2. Sự biến thiên. 2. Sự biến thiên. ' x
y = a ln a  0, . x ' x
y = a ln a  0, x  Giới hạn đặc biệt: Giới hạn đặc biệt: lim x a = 0, lim a = + .  lim x a = + ,  lim x a = 0. x→− x→+ x→− x→+ . . Tiệm cận: Tiệm cận:
Ox là tiệm cận ngang.
Ox là tiệm cận ngang. . .
3. Bảng biến thiên. 3. Bảng biến thiên. . . x − 0 1 + x − 0 1 + y '
+ + + y ' − − − . .
a + + y 1 a 1 y . . 0 Đồ thị như hình sau. 0 Đồ thị như hình sau. . . . . . . . .
LOGARIT VÀ HÀM SỐ LOGARIT Share by: Fanpage Tài Liệ CH
u - Khóa Họ INH PHỤC MỌI MIỀ
c Online Ôn Thi Thpt QuN KIẾN THỨC c Gia Worldocs 19
Share by: group TÀI LIỆU - KHÓA HỌC ONLINE ÔN THI THPT QUỐC GIA
LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HCM 2022-TEAM EMPIRE
1. KHÁI NIỆM –TÍNH CHẤT VÀ QUY TẮT TÍNH LOGARIT. + . .
Khái niệm Logarit. Cho hai số dương  ,
a b với a  1. Số  thỏa mãn đẳng thức a = b được gọi là logarit cơ số a của . .
b và được kí hiệu là log b . a
 = log b a = . b a
Không có logarit của số âm và số 0. . .
Bảng tóm tắt công thức Mũ-loarrit thường gặp: • 0
a = 1, (a  0). .
• log 1 = 0,(0  a  ) 1 . a . . • ( )1 a = a .
• log a = 1,(0  a  ) 1 . a •  =    • − log a , a . . . a (0 ) 1 ( ) 1 a =  a 1 (  • log =    a , (0 a ) 1 . a) a  •  − . . =  (a) ( . •  =    a) log b .log ,
b (a,b 0, a ) 1 . a a •    + 1
(a) .(a) = (a) . • log = . .  b .log b . a a  •    (a) .(b) = ( . a b) .   (  • =  log  b .log b . . . a) a a  •  a  = ,     (b 0) ( . b)  b
• log b + log c = log bc . a a a ( )  •   b  (a)   = (a) ( * ,   ).
• log b − log c = log . a a a    c  •   (  a ) = (a) . . . • 1 log b = . a • 
(a) = b   = log b . log a b a . .
2. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT.
+ Bất phương trình mũ cơ bản. . .
Bất phương trình mũ cơ bản có dạng x
a b (hoặc x  , x  , x a b a
b a b ) với a  0, a  1.
Ta xét bất phương trình có dạng x a  . b . .
• Nếu b  0 , tập nghiệm của bất phương trình là , vì x a  , b x   ..
• Nếu b  0 thì bất phương trình tương đương với x loga b a a . . .
Với a  1, nghiệm của bất phương trình là x  log . b a
Với 0  a 1, nghiệm của bất phương trình là x  log . b a . . . . . . . .
Ta minh họa bằng đồ thị sau:
• Với a 1, ta có đồ thị sau.
Share by: Fanpage Tài Liệu - Khóa Học Online Ôn Thi Thpt Quốc Gia Worldocs 20
CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC