lOMoARcPSD| 58493804
UNIT 1: RELATIONSHIPS
Listening
- a course assignment /kɔːs/ sa nmənt/ (n)ˈ ɪ
bài tập cho khóa học - arrange re nd / (v) sắp
xếpˈ ɪ ʒ
- birthday celebration / bˈ ɜːθde // sel bre n/ɪ ˌ ɪˈ
ɪʃ (n) tiệc mừng sinh nhật
- customer / k stəmə(r)/ (n) khách hàngˈ ʌ - shop
assistant /ʃɒp/ /ə s stənt/ (n) nhân viênˈ ɪ
bán hàng
- necklace / nekləs/ (n) vòng cổˈ
- gift wrapping /ɡɪft/ / ræp ŋ/ (n) sự gói quàˈ
ɪ
- giftwrap /ˈɡɪft ræp/ (v) gói quà
- a goodbye party (n) tiệc chia tay
- colleague / k liˈ ɒ ːɡ/ (n) đồng nghiệp
- a leaving party (n) một bữa tiệc chia tay
- a graduation /ˌɡræd u e n/ (n) sự tốt nghiệpʒ ˈ
ɪʃ
- purse /pɜːs/ (n) ví nữ
- represent / repr zent/ (v) đại diệnˌ ɪˈ
- fortune / fˈ ɔː ʃ ːt u n/ (n) vận may
- wealth /welθ/ (n) sự giàu có
- rice cake (n) bánh gạo
- make a reservation / rezə ve n/ (vp) đặt chỗˌ ˈ
ɪʃ - a piece of jewellery/ jewelry / d u əlri/ (n)
mộtˈ ʒ ː món trang sức
- silver ribbon / s lvə(r)/ˈ ɪ / r bən/ˈ ɪ (n) ruy băng
bạc
- luxury option / l k əri/ /ˈ ʌ ʃ ˈɒ ʃp n/ (n) tùy chọn
mang tính sang trọng
Speaking
- a typical family / t p kl/ / fæməli/ˈ ɪ ɪ ˈ (n) một
gia đình điển hình
- a close family /klə z/ / fæməli/ (n) một gia đìnhʊ
ˈ gắn bó
- particularly /pə t kjələli/ (adv) cụ thể ˈ ɪ -
personal preference / pˈ ɜːsənl/ / prefrəns/ (n)
sởˈ thích cá nhân
- regularly / re jələli/ (adv) thường xuyênˈ ɡ - be
similar to / s mələ(r)/ (adj) giống nhưˈ ɪ
- shout / a t/ (v) laʃ ʊ
- tidy / ta di/ (v) dọn dẹpˈ ɪ
- character / kærəktə(r)/ (n) tính cáchˈ
- mixture / m kst ə(r)/ (n) hỗn hợpˈ ɪ ʃ
- annoy /ə nˈ ɔɪ/ (v) làm phiền
HOMEWORK:
NUM
WORDS
ELSA
SENTENCES
1
arrange
sắp xếp
I’m arranging a meeting.
(
Present Continuous
)
lOMoARcPSD| 58493804
2
customer
/kstəmə(r)/
n) khách hàng
(
They are very concerned about their
customers.
(
Present Simple
)
3
necklace
/nekləs/ (n)
vòng cổ
She wore a beautiful necklace at the party
last night.
(
Past Simple
)
4
giftwrap
/
ft ræp/ (v)
gói quà
I am giftwrapping for my friend.
(
Present
Continuous)
5
purse
/
p
s/ (n) ví nữ
I lost my purse yesterday.
(
Past Simple
)
6
represent
/reprzent/
(
v) đại diện
The red color on the Vietnam’s flag
represents blood.
(
Present Simple
)
lOMoARcPSD| 58493804
7
rice cake
(
n) bánh gạo
I enjoy eating rice cakes because they are
crispy. (Present Simple)
8
regularly
/rejələli/
(
adv) thường xuyên
I regularly go to bed at 10 PM.
Present
(
Simple)
9
mixture
/mkstə(r)/ (n)
hỗn hợp
This mixture consists of salt and sugar.
(
Present Simple
)
10
annoy
/ən
/ (v) làm
phiền
Please don't annoy me!
(
Present Simple
)

Preview text:

lOMoAR cPSD| 58493804 UNIT 1: RELATIONSHIPS Listening Speaking
- a course assignment /kɔːs/ /ə sa nmənt/ (n)ˈ ɪ
- a typical family / t p kl/ / fæməli/ˈ ɪ ɪ ˈ (n) một
bài tập cho khóa học - arrange /ə re nd / (v) sắp gia đình điển hình xếpˈ ɪ ʒ
- a close family /klə z/ / fæməli/ (n) một gia đìnhʊ
- birthday celebration / bˈ ɜːθde // sel bre n/ɪ ˌ ɪˈ ˈ gắn bó
ɪʃ (n) tiệc mừng sinh nhật
- particularly /pə t kjələli/ (adv) cụ thể làˈ ɪ - HOMEWORK: NUM WORDS ELSA SENTENCES arrange /ərend/ (v) 1
I’m arranging a meeting. ( Present Continuous ) sắ p xếp
- customer / k stəmə(r)/ (n) khách hàngˈ ʌ - shop
personal preference / pˈ ɜːsənl/ / prefrəns/ (n)
assistant /ʃɒp/ /ə s stənt/ (n) nhân viênˈ ɪ sởˈ thích cá nhân bán hàng
- regularly / re jələli/ (adv) thường xuyênˈ ɡ - be
- necklace / nekləs/ (n) vòng cổˈ
similar to / s mələ(r)/ (adj) giống nhưˈ ɪ
- gift wrapping /ɡɪft/ / ræp ŋ/ (n) sự gói quàˈ
- shout / a t/ (v) laʃ ʊ ɪ
- tidy / ta di/ (v) dọn dẹpˈ ɪ
- giftwrap /ˈɡɪft ræp/ (v) gói quà
- character / kærəktə(r)/ (n) tính cáchˈ
- a goodbye party (n) tiệc chia tay
- mixture / m kst ə(r)/ (n) hỗn hợpˈ ɪ ʃ
- colleague / k liˈ ɒ ːɡ/ (n) đồng nghiệp
- annoy /ə nˈ ɔɪ/ (v) làm phiền
- a leaving party (n) một bữa tiệc chia tay
- a graduation /ˌɡræd u e n/ (n) sự tốt nghiệpʒ ˈ ɪʃ
- purse /pɜːs/ (n) ví nữ
- represent / repr zent/ (v) đại diệnˌ ɪˈ
- fortune / fˈ ɔː ʃ ːt u n/ (n) vận may
- wealth /welθ/ (n) sự giàu có
- rice cake (n) bánh gạo
- make a reservation / rezə ve n/ (vp) đặt chỗˌ ˈ
ɪʃ - a piece of jewellery/ jewelry / d u əlri/ (n)
mộtˈ ʒ ː món trang sức
- silver ribbon / s lvə(r)/ˈ ɪ / r bən/ˈ ɪ (n) ruy băng bạc
- luxury option / l k əri/ /ˈ ʌ ʃ ˈɒ ʃp n/ (n) tùy chọn mang tính sang trọng lOMoAR cPSD| 58493804
customer /kstəmə(r)/
They are very concerned about their 2 (n) kh ách hàng
customers. ( Present Simple )
She wore a beautiful necklace at the party 3 necklace /ne kləs/ (n)
last night. ( Past Simple ) vòng cổ giftwrap / ft r æp/ (v)
I am giftwrapping for my friend. ( Present 4 gói quà Continuous) 5 purse / p s/ (n) ví nữ
I lost my purse yesterday. ( Past Simple )
represent /re przent/
The red color on the Vietnam’s flag 6 ( v) đại diện
represents blood. ( Present Simple ) lOMoAR cPSD| 58493804
I enjoy eating rice cakes because they are 7
rice cake ( n) bánh gạo crispy. (Present Simple) regularly /rejələli/
I regularly go to bed at 10 PM. Pr ( esent 8 ( adv) thường xuyê n Simple) mixture /mkstə(r)/ ( n)
This mixture consists of salt and sugar. 9 hỗn hợp
( Present Simple ) annoy /ən / (v) làm 10
Please don't annoy me! ( Present Simple ) phiền