











Preview text:
I. HIỆN TẠI ĐƠN (Present Simple)
Công thức hiện tại đơn 1. Câu khẳng định
Động từ “to be” Động từ thường S + am/ is/ are+ N/ Adj S + V(s/es) + O - I + am
- I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều +
Công - He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ V(nguyên thể)
thức không đếm được + is
- He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không
- You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + đếm được + V(s/es) are Lưu ý:
- Với các từ có tận cùng là “o”, “ch”, “sh”, “x”, “s” thì khi dùng với ngôi số ít, thêm đuôi “es”.
(go -goes; do – does; watch – watches; fix – fixes, miss – misses, wash - washes )
- Với các từ có tận cùng là “y” thì khi dùng với ngôi số ít, bỏ “y” và thêm đuôi “ies” (copy – copies; study – studies)
- Với các từ còn lại, thêm đuôi “s”. (see – sees; play – plays,…) 2. Câu phủ định
Động từ “to be” Động từ thường
S + do/ does + not + V(nguyên thể) - Trong đó: Công •
“do”, “does” là các trợ động từ. thức
S + am/are/is + not +N/ Adj •
Do đi với các đại từ I, you, we, they và
cho danh từ đếm được số nhiều. •
Does đi với he, she, it và danh từ số ít và
danh từ không đếm được. Chú ý • is not = isn’t • do not = don’t (Viết tắt) • are not = aren’t • does not = doesn’t
Đối với Câu phủ định, phần động từ thường, các bạn rất hay mắc phải lỗi thêm “s” hoặc “es”
đằng sau động từ. Các bạn chú ý:
Chủ ngữ + don’t/ doesn’t + V (nguyên thể - không chia) Ví dụ: 1
Câu sai: She doesn’t likes chocolate. (Sai vì đã có “doesn’t” mà động từ “like” vẫn có đuôi “s”)
=> Câu đúng: She doesn’t like chocolate. 3. Câu nghi vấn
a. Câu nghi vấn sử dụng trợ động từ (Câu hỏi Yes/ No)
Động từ to “be” Động từ thường
Q: Am/ Are/ Is (not) + S + N/Adj? Q: Do/ Does (not) + S + V (nguyên thể)? Công A: A: thức - Yes, S + am/ are/ is. - Yes, S + do/ does.
- No, S + am not/ aren’t/ isn’t. - No, S + don’t/ doesn’t.
b. Câu nghi vấn sử dụng từ hỏi bắt đầu bằng Wh-
Động từ to “be” Động từ thường Công thức
Wh- + am/ are/ is (not) + S + N/Adj? Wh- + do/ does (not) + S + V (nguyên thể)….?
4. Dấu hiệu nhận biết
- Trạng từ chỉ tần suất •
always, constantly: luôn luôn •
usually, often, frequently: thường xuyên • sometimes: thỉnh thoảng • often, • seldom, rarely: hiếm khi • occasionally: thỉnh thoảng •
every day/ week/ month . . : mỗi ngày/ tuần/ tháng.
Cách dùng hiện tại đơn 2
1. Cách dùng trong trường hợp thường
Thì hiện tại đơn được sử dụng để: Chức năng Ví dụ Phân tích Ví dụ 1:
- I usually (get) …… up at 6 Chức năng 1.
Có từ tín hiệu usually, everyday chỉ những
a.m. (Tôi thường thức dậy vào thói quen thường xảy ra
Diễn tả một thói quen 6 giờ sáng.) hoặc hành động lặp đi •
Cần điền thì hiện tại đơn A. get lặp lại trong hiện tại •
Loại B. am getting và C. will get B. am getting • Chọn A. Get C. will get Ví dụ 2: - The Earth (move) ….
Trái Đất luôn luôn quay xung quanh Mặt Chức năng 2. around the Sun. (Trái Đất
Trời, đó là sự thật hiển nhiên và sẽ không quay quanh Mặt Trời) Diễn tả một chân lý, bao giờ thay đổi sự thật hiển nhiên A. moved •
Loại A. moved và C. will move B. moves • Chọn B. moves C. will move Ví dụ 3: Chức năng 3.
- The plane (land) …… at 10 Tuy giờ hạ cánh là 10 sáng mai, nhưng đây
Nói về một lịch trình a.m. tomorrow. (Máy bay hạ là lịch trình đã được cố định và không thay
có sẵn, chương trình, cánh lúc 10 giờ sáng mai.) đổi
thời gian biểu cố định A. will land •
Sử dụng thì Hiện tại đơn VD: train (tàu), plane • Chọn C. lands (máy bay),. . B. landed C. lands
II. HIỆN TẠI TIẾP DIỄN (Present Continuous)
Công thức hiện tại tiếp diễn 3 1. Câu khẳng định S + am/ is/ are + Ving Công thức • I + am + Ving •
He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is + Ving •
You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are + Ving
- Với các từ có tận cùng là “e”, khi chuyển sang dạng ing thì sẽ bỏ đuôi “e” và thêm “ing” luôn.
(use – using; pose – posing; improve – improving; change – changing)
- Với các từ có tận cùng là “ee” khi chuyển sang dạng ing thì VẪN GIỮ NGUYÊN “ee” và
thêm đuôi “ing”. (knee – kneeing)
- Động từ kết thúc bằng một phụ âm (trừ h, w, x, y), đi trước là một nguyên âm, ta gấp đôi
phụ âm trước khi thêm “ing. (stop – stopping; run – running, begin – beginning; prefer – preferring)
- Quy tắc gấp đôi phụ âm rồi mới thêm ing:
+, Nếu động từ có 1 âm tiết kết thúc bằng một phụ âm (trừ h, w, x, y), đi trước là một nguyên âm
ta gấp đôi phụ âm trước khi thêm “ing. (stop – stopping; run – running)
trường hợp kết thúc 2 nguyên âm + 1 phụ âm, thì thêm ing bình thường, không gấp đôi phụ âm.
+, Với động từ có HAI âm tiết, tận cùng là MỘT PHỤ ÂM, trước là MỘT NGUYÊN ÂM, trọng
âm rơi vào âm tiết thứ HAI → nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm “-ing”. Ví dụ: begin – beginning,
prefer – preferring, permit – permitting.
Nếu trọng âm nhấn vào vị trí âm không phải âm cuối thì không gấp đôi phụ âm: Listen -
listening, Happen - happening, enter - entering. . 2. Câu phủ định Công thức
S + am/are/is + not + Ving Chú ý • is not = isn’t (Viết tắt) • are not = aren’t 3. Câu nghi vấn
a. Câu nghi vấn sử dụng trợ động từ (Câu hỏi Yes/ No) 4
Q: Am/ Is/ Are + S + Ving? Công thức
A: Yes, S + am/is/are.
No, S + am/is/are + not.
Q: Are you taking a photo of me? (Bạn đang chụp ảnh tôi phải không?) Ví dụ A: Yes, I am.
b. Câu nghi vấn sử dụng từ hỏi bắt đầu bằng Wh- Công thức
Wh- + am/ are/ is (not) + S + Ving? Dấu hiệu nhận biết
Thì hiện tại tiếp diễn có các dấu hiệu nhận biết như sau: • now (bây giờ) • right now (ngay bây giờ)
Trạng từ chỉ thời gian • at the moment (ngay lúc này) • at present (hiện tại) •
It’s + giờ cụ thể + now • Look!/ Watch! (Nhìn kìa) • Listen! (Nghe này!) •
Keep silent! (Hãy giữ im lặng!) •
Watch out! = Look out! (Coi chừng!) Một số động từ •
Ví dụ: Watch out! The train is coming! (Coi chừng! Đoàn
tàu đang đến gần kìa!)
Listen! Someone is crying! (Nghe này! Ai đó đang khóc.) Note:
Những động từ chỉ nhận thức, tri giác thì KHÔNG chia ở thì hiện tại tiếp diễn, với những
động từ này ta dùng ở thì hiện tại đơn 5 1. want: muốn
7. contain: kiềm chế 13. depend: phụ thuộc 19. hate: ghét 2. like: thích 8. taste: nếm
14. seem: dường như 20. wish: ước 3. love: yêu 9. suppose: cho là 15. know: biết 21. mean: nghĩa là
4. prefer: thích cái gì hơn 10. remember: nhớ 16. belong: thuộc 22. lack: thiếu 5. need: cần 11. realize: nhận ra 17. hope: hy vọng 23. appear: xuất hiện 6. believe: tin
12. understand: hiểu 18. forget: quên 24. sound: nghe như Cách sử dụng Chức năng Ví dụ Phân tích ví dụ We (have)…. . . . . .lunch Chức năng 1.
now. (Bây giờ chúng tôi đang ăn trưa.)
Diễn tả một hành động
Có từ tín hiệu now đang xảy ra tại thời A have → Chọn đáp án B điểm nói B are having C had Chức năng 2.
I’m quite busy these days. I (do)
…. . . . . .my assignment. (Dạo
Diễn tả một hành động này tôi khá là bận. Tôi đang làm Việc làm luận án đang không thực
hoặc sự việc nói chung luận án.)
sự diễn ra nhưng vẫn xảy ra xung đang diễn ra nhưng quanh thời điểm nói không nhất thiết phải A am doing
thực sự diễn ra ngay lúc B do → Chọn đáp án A nói C will do
I bought the ticket yesterday. I
Việc bay đến nhật đã được đặt vé, Chức năng 3. (fly)…. . . . . .to Japan
tomorrow. (Hôm qua tôi đã mua nghĩa là đã lên kế hoạch từ trước →
Diễn tả một hành động vé máy bay rồi. Ngày mai tôi sẽ Loại đáp án A
sắp xảy ra trong tương bay đến Nhật Bản.)
Lịch trình bay đến Nhật là cố định,
lai gần, thường diễn tả
không thể thay đổi trừ khi có sự cố
một kế hoạch đã lên lịch A will fly → Loại C sẵn B am flying → Đáp án là B C am going to fly Chức năng 4.
He (always / come)…. . . . . .late. Phàn nàn về 1 thói quen xấu lặp đi Diễn tả hành động
(Anh ta toàn đến muộn.) lặp lại 6
thường xuyên lặp đi lặp
lại gây ra sự bực mình A always came hay khó chịu cho người nói. Cách dùng này B always comes → Đáp án là C
được dùng với trạng từ C is always coming “always, continually” BÀI TẬP HƯỚNG DẪN LÀM BÀI
* đọc kỹ lưu ý trang 1 và trang 4
- Xác định dấu hiệu nhận biết trong câu để xác định câu đó sử dụng thì nào. (Em gạch chân dấu
hiệu nhận biết cho chị nhé!)
* Lưu ý: Sẽ có một số câu em sẽ không thấy dấu hiệu nhưng em có thể xác định thì của câu đó
dựa vào hoàn cảnh của câu, những câu đó em sẽ cần phải dịch.
- Xác định đây là câu khẳng định, phủ định hay nghi vấn.
- Xác định xem chủ ngữ của động từ cần phải chia là ngôi thứ mấy (số ít hay nhiều) từ đó chia
động từ đúng với cấu trúc của thì đã xác định.
I. Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn (Present Simple tense) 1. I (be) at school at the weekend. 2. She (not study) on Friday. 3. My students (be not) hard working. 4. He (have) a new haircut today. 5. I usually (have) breakfast at 7.00. 6. She (live) in a house?
II. Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous Tense) 1. John (not read) a book now. 2. What you (do) tonight? 3. Jack and Peter (work) late today. 4. Silvia (not listen) to music at the moment. 5. Maria (sit) next to Paul right now.
6. How many other students ……… you (study) with today? 7 7. He always (make) noisy at night. 8. Where your husband (be) ? 9. She (wear) earrings today. 10. The weather (get) cold this season. 11. My children (be) upstairs now. They (play) games. 12. Look! The bus (come) .
III. Put the verb in brackets into the correct form. Chia động từ trong ngoặc, sử dụng thì
hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn
1. John (play)…….football at the moment.
2. We often (write)…. . . . . . .tests at our school.
3. I (talk)…. . . . . to my teacher now.
4. Look! Mandy and Susan (watch)…. . . . . . . . . a film on TV.
5. Olivia (visit)…. . . . . . .her uncle every weekend.
6. Now the sun (shine)…………. ……………
7. They sometimes (read)…. . . . . . . .poems in the lessons.
8. Listen! The band (play)…. . . . . . . . . . .the new guitar.
9. …………you (go)…. . . . .to school by bike ?.
10. Every morning, my mother (get)…. . . . . . . . up at 6 o’clock.
11. It’s seven o’clock and they (go)…. . . . . . . . . . . .to school now.
12. Mrs. Cooper (eat). . . . . . . . . .in the restaurant every Sunday.
14. Look! The men (wear)…. . . . . . .blue uniforms.
13. Our cat never (jump). . . . . . . . .on the kitchen table.
14. My father (not smoke). . . . . . . . . . . . . . . ., but my uncle smokes too much.
15. Curt always (play)…. . . . . . . his guitar in the afternoon.
16. It (be)…. . . . . . . .early in the morning.
17. Sally (get)………. out of bed, (open)…………. the window and (go)…. . . . . .into the
bathroom. Then she (have). . . . . . . . . . . . . breakfast.
18. ……… she (have)…. . . . . . . breakfast at themomont ?.
19. After breakfast, Sally usually (cycle)…. . . . . . .to school.
20. After school, she (go)…. . . . . . . back home.
21. Sally usually (have). . . . . . . . . her lunch at home.
22. In the afternoon, she first (do)…. . . . . . . her homework and then she
(meet). . . . . . . . . .her friends in the park.
23. What……….she (do)…. . . . . . .now? 8
24. She …………. (not play)………… the guitar, but she (play). . . . . . . . . the piano.
25. Her friends are listening and some of them …………. (sing)…. . . . . . . along.
26. The taxi (wait)…. . . . .for them at the moment.
27. He always (help). . . . . . . .his grandmother with the housework.
28. They never (eat)…. . . . . . . very much.
29. Listen! Bill (play). . . . . . . . . his electric guitar.
30. He (wash)…. . . . . . .his car every Sunday.
31. Where’s Cindy? – She (have)…. . . . . . . .a bath.
32. My father (live)…………. in a house near the river because he (like)………… swimming.
33. Every morning, my mother (walk)…. . . . . . .in the park.
34. What newspaper………you usually (read)……? – The Times.
35. Be careful! The teacher (look)…. . . . . . .at you.
36. ………… your mother (do)…… morning exercise every day?
37. In summer, it (be) …………. very hot, so he often (go)…. . . . . . .to the seaside on holiday.
38. ……you (look)…… ….for Peter? I think he (read)…is reading….books in the library.
11. It’s seven o’clock and they (go)…. . . . . . . . . . . .to school now.
12. Mrs. Cooper (eat). . . . . . . . . .in the restaurant every Sunday.
14. Look! The men (wear)…. . . . . . .blue uniforms.
13. Our cat never (jump). . . . . . . . .on the kitchen table.
14. My father (not smoke). . . . . . . . . . . . . . . ., but my uncle smokes too much.
15. Curt always (play)…. . . . . . . his guitar in the afternoon.
16. It (be)…. . . . . . . .early in the morning.
17. Sally (get)………. out of bed, (open)…………. the window and (go)…. . . . . .into the
bathroom. Then she (have). . . . . . . . . . . . . breakfast.
18. ……… she (have)…. . . . . . . breakfast at themomont ?.
19. After breakfast, Sally usually (cycle)…. . . . . . .to school.
20. After school, she (go)…. . . . . . . back home.
21. Sally usually (have). . . . . . . . . her lunch at home.
22. In the afternoon, she first (do)…. . . . . . . her homework and then she
(meet). . . . . . . . . .her friends in the park.
23. What……….she (do)…. . . . . . .now?
24. She (not play)………… the guitar, but she (play). . . . . . . . . the piano.
25. Her friends are listening and some of them (sing)…. . . . . . . along. 9
26. The taxi (wait)……… for them at the moment.
27. He always (help). . . . . . . .his grandmother with the housework.
28. They never (eat)…. . . . . . . very much.
29. Listen! Bill (play). . . . . . . . . his electric guitar.
30. He (wash)…. . . . . . .his car every Sunday.
31. Where’s Cindy? – She (have)…. . . . . . . .a bath.
32. My father (live)…………. in a house near the river because he (like)………… swimming.
33. Every morning, my mother (walk)…. . . . . . .in the park.
34. What newspaper………you usually (read)……? – The Times.
35. Be careful! The teacher (look)…. . . . . . .at you.
36. ………… your mother (do)…… morning exercise every day?
37. In summer, it (be) …………. very hot, so he often (go)…. . . . . . .to the seaside on holiday.
38. ……you (look)…… ….for Peter? I think he (read)…is reading….books in the library.
39. Mother (cook)……in the kitchen at the moment.
40. Let’s (help). . . . . . . . . her.
41. She (not /want)…….any coffee. She (want)……some tea.
42. They (not/go)…. . . . . fishing in winter.
43. I (like)……like. . . . . . my English class very much.
44. He usually (go)…. . .to the library when he has free time.
45. What…… ……Mrs. Brown (do)…. . . . .? – She’s a teacher.
46. What………….your father often (do)…. . . . . . .in the evening?
47. Look! The boy (climb). . . . . . . . . . up a ladder.
48. They (play)………….volleyball every afternoon, but they (not/play)……badminton now.
49. He (learn)………. English and I (read)…. . . . . a book now.
50. He often (have)…. . . . . . coffee for breakfast.
51.What (be)…………the weather like today? It (be)…. . . . . . .cold. 10
52. He usually (go jogging)…. . . . . in the morning.
53. He often (go)…………swimming. He (go)…. . . . .swimming at themoment.
54. My sister (do)……aerobics every morning.
55.Lan (go)…. . . . . . .to school six days a week.
56. We (not/go)…. . . . . swimming in the winter.
57. He often (go)…. . . . . . .the movie on Sunday.
58. The students (do)…. . . . . . . their homework now.
59. My mother (like)…. . . . . . .iced tea.
60. He never (go)…. .camping because he (not/ have)…. . . . a tent.
IV.Chia động từ dưới đây ở thì HTĐ hoặc HTTD
1. Where ………. you (live )? I (live)…. . . . . . . .in Hai Duong town.
2. What (be)………he (do)…………now? He (water)…. . . . . . . . . . . .flowers in the garden.
3. What …………she (do)……….? She (be)…. . . . . . . . a teacher.
4. Where (be)…. . . . . . you from?
5.At the moment, my sisters (play)…. . . . . . volleyball and my brother (play)…. . . . . . soccer.
6. It is 9.00,my family (watch)…. . . . . . . . .TV
7. In the summer, I usually (go)…. . . . .to the park with my friends, and in the spring, we
(have)…………Tet holiday, I (be)…………happy because I always (visit)…. . . . . . my grandparents.
8. Does your father (go)…. . . . .to work by bus?
9. How (do)………. . your sister (go)…. . . . . . .to school?
10. What time………….they (get up). . . . . . . . . . . . ?
11. What………………they (do)…. . . . . . . . in the winter?
12. Today, we (have)…. . . . . . . . . . .E class.
13. Her favourite subject (be)…. . . . . . . . . . .English.
14. Now,my brother (like)…. . . . . . eating bananas.
15. Look! A man (call)…. . . . . . . . .you. 11
16. Keep silent! I (listen)…. . . . . . . . . . to the radio.
17…………….you (play)…. . . . . . . . . . badminton now?
18. Everyday, my father (get up). . . . . . . . . . . . .at 5.00 a.m. 12
Document Outline
- I.HIỆN TẠI ĐƠN (Present Simple) Công thức hiện tại đ
- 2.Câu phủ định
- 3.Câu nghi vấn
- 4.Dấu hiệu nhận biết
- Cách dùng hiện tại đơn
- 1. Cách dùng trong trường hợp thường
- II.HIỆN TẠI TIẾP DIỄN (Present Continuous) Công thức
- 1.Câu khẳng định
- 2.Câu phủ định
- Dấu hiệu nhận biết
- Note:
- Cách sử dụng
- BÀI TẬP
- I.Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn (Prese
- II.Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn
- III.Put the verb in brackets into the correct form. Ch