CLB Sinh viên Hc tp Tích cc và Nghiên cu Khoa hc
Trưng Đi hc Y Hà Ni
Page 1 | 15
Review S2.8 K117
Đáp án ch mang tính cht tham kho
Câu 1: Tính hưng phấn của nơron KHÔNG CÓ đặc điểm sau đây:
A. Neuron có tính hưng phấn cao, th hin ngưỡng kích thích cao.
B. Thời gian trơ của nơron ngắn, th hin hot tính chức năng cao.
C. Nhu cầu năng lượng của neuron cao khi hưng phn.
D. Nhu cu tiêu th oxy khi hưng phấn ca neuron cao.
Đặc điểm hung phn noron:
- Hưng phấn
điện thế hoạt động
- Khi hung phn
chuyn hóa tăng
tăng nhu cầu s dng O2
tăng sản xut NH3
tăng tạo Ach, Glutamin
- Noron có ngưỡng kích thích thp
tính hung phn cao
- Hot tính chức năng cao
đáp ứng vi kích thích có tn s cao
- Đin thế hoạt động
cúc tn cùng
gii phóng cht dn truyn thn kinh
Câu 2: Cơ chế ca doneperil
Thuc c chế AchE
- Doneperil
- Rivastigmine
- Galantamine
c chế hình thành mng beta amyloid (plaques)
- Kháng th kháng amyloid: solanezumad, bapineuzumab
- Vaccine kháng amyloid
- Cht c chế TH mng plaques: Verubecestat
c chế hình thành protein tau:
- Epothilone D
Đối kháng Glutamate ti recepter NMDA: Memantine
CLB Sinh viên Hc tp Tích cc và Nghiên cu Khoa hc
Trưng Đi hc Y Hà Ni
Page 2 | 15
Câu 3: Cấu trúc đầu mũi tên trên phim MRI
A. Đĩa đệm
B. Đốt sng
C. Dây chng
Câu 4: Cấu trúc mũi tên trên phim MRI
A.
Đốt sng
B.
Đĩa đệm
C.
Dây chng
CLB Sinh viên Hc tp Tích cc và Nghiên cu Khoa hc
Trưng Đi hc Y Hà Ni
Page 3 | 15
Câu 5: Mũi n t động mch nào?
A.
Động mch não trưc
B.
Đông mạch não gia
C.
Động mch não sau
D.
Động mch thông sau
CLB Sinh viên Hc tp Tích cc và Nghiên cu Khoa hc
Trưng Đi hc Y Hà Ni
Page 4 | 15
Câu 6: Cu trúc đầu mũi tên
A. Tĩnh mạch Galen
B. Xoang thng
C. Xoang Tĩnh mạch dọc dưi
D. Xoang sigma
Câu 7: Phn x cushing trong tăng áp lực ni s
A.
Tăng huyết áp
B.
Gim nhp tim
C.
Tăng nhịp th
D.
Tt c các đặc đim trên
Tam chứng Cushing trong tăng áp lực ni s
Phn x bù tr cuối cùng trưc thoát v não
CLB Sinh viên Hc tp Tích cc và Nghiên cu Khoa hc
Trưng Đi hc Y Hà Ni
Page 5 | 15
- Tăng huyết áp (tăng SBP & gim DBP)
- Gim nhp tim
- Ri lon nhp th
Câu 8: S khác nhau khi nói th Golgi vi ni sut cơ.
Câu 9: chế tác dng ca Thuc Alzheimer
A.
ng Ach
B.
Tăng GABA
C.
Tăng glutamat
Câu 10: Cơ chế td ca thuc chng trm cm
A. c chế thoái hNoradrenalin Serotonin
B. tăng tác dng ca NE
C. tăng tác dng ca 5HT
Cơ chế tác dng ca thuc chng trm cm
- c chế thu hi chn lc Serotonin (SSRI)
o Fluoxetine
o Sertraline
o Fluvoxamine
o Paroxetine
o Citalopram
o Escitalopram
- c chế thu hi NE và Serotonin (SNRI, TCA)
o TCA
Ch yếu NE: Amitriptyline, clomipramine, desipramine, protriptyline,
doxepin, imipramine, nortriptyline
o SNRI
NE, serotonin: mirtazapine, venlafaxine, desvenlafaxine, trazodone,
duloxetin
- c chế MAO
o MAO A
NE, serotonin
Chng trm cm:
o MAO B
Dopamine
parkinson
o Hi chng Serotonin
Tâm thn
mê sng, hôn mê
Tk t ch
tăng huyết áp, tăng nhịp tim, đổ m hôi
Hoạt động thần kinh cơ quá mức
rung giật cơ, tăng phản x, run
Tăng nồng độ NE, SEROTONIN synap
Câu 11: Độc t quan trng nht ca S.Pneumonie ?
A.
v
V là yếu t độc lc chính
Chng li s thc bào
B.
pneumoielysin
Yếu t đục thng màng
Câu 12: th th áp sut trên da?
A.
Makel
B.
Pacini
CLB Sinh viên Hc tp Tích cc và Nghiên cu Khoa hc
Trưng Đi hc Y Hà Ni
Page 6 | 15
C.
Ruffini
D.
Messiner
Các cm giác trên da:
- Đụng chm
kích thích recepter xúc giác da, mô ngay dưới da
- Áp lc
Biến dng mô nằm sâu hơn
- Rung
Tín hiu lặp đi lặp li
Các recepter nhn cm trên da
- Đầu trn thn kinh t do
đụng chm, áp lc
- Tiu th Meissner
Chuyển động vt th qua b mt da, rung lc vi tn s thp
- Đĩa Merkel
Tín hiu ổn định, tiếp xúc lâu dài trên da
Khu trú cảm giác đụng chm
Xác định vt
- Cơ quan chân lông
Chuyển động vt th trên b mặt cơ thể, mi tiếp xúc
- Ruffini
Đụng chm mnh kéo dài, áp lc, góc quay khp
- Paccinian
Rung tn s cao
Câu 13: Sán lá phổi đi vào cơ thể theo đường nào?
A.
Tiêu hóa Do ăn phải tôm, cua chưa nấu chin cha nang u trùng ca sán phi
B.
hp
C.
Qua da, niêm mc
Câu 14: B nhiễm giun lươn khi ăn gì
A.
Rau sng
B.
C.
c
Người nhiễm do ăn phải u trùng t c, c sên hoc cá, cua, tôm, rau sống chưa
nu chin hoc có cha ấu trùng giun lươn não
CLB Sinh viên Hc tp Tích cc và Nghiên cu Khoa hc
Trưng Đi hc Y Hà Ni
Page 7 | 15
Câu 15: Bnh MS k làm tổn tương dây tk ở đâu
A.
Não.
B.
Cơ.
C.
Ty sng.
D.
Mt
Kh myelin não, thn kinh th giác, ty sng
Câu 16: Mô của màng nhĩ xếp ntn
A.
Trong nan hoa ngoài vòng
B.
Đan xen
C.
Trong vòng ngoài nan hoa
D.
Song song
-
lớp ngoài màng nhĩ
Si to keo có hướng nan hoa bánh xe
-
lp trong
Các sợi có hướng vòng
Câu 17: Kích thích vào vùng dưới đồi làm
A. Tăng ha
B. Gim nhp tim Phó giao cm
C. Tăng tiết dch mt Phó giao cm
D. Tăng nhu động rut Phó giao cm
CLB Sinh viên Hc tp Tích cc và Nghiên cu Khoa hc
Trưng Đi hc Y Hà Ni
Page 8 | 15
Kích hoạt vùng dưới đồi
ng giao cm
Phn x ng giao cm
???? Câu 18: BN b gim trương lực cơ, nguyên nhân là do tổn thương?
A. v ty
B. đỏ ty
C.
i ty
D. tiền đình ty
Câu 19: Cm giác bn th ý thc xúc giác phân bit đưc dn truyn trong
A. thng trước ty sng
B.
thng sau
thon bó chêm
C.
thng bên
D. sng sau
Câu 20: Cng ng t mc đ khuếch tán kng áp dng trong thăm km nào?
A. chy máu não
B. t máu não
C. u não
D. Áp xe não
Cộng hưởng t i máu
Cộng hưởng t khuếch tán
Đánh giá khả năng khuếch tán nguyên t H
Gim
Tăng tín hiệu
Tổn thương giảm kh năng khuếch tán
Áp xe não
dch viêm
gim kh năng khuếch tán
Nhi máu não
phù
độc tế bào. Màng tế bào tổn thương
Kênh hng
gim
khuếch tán
Cộng hưởng t mch
Cộng hưởng t ph
Cộng hưởng t chức năng
Câu 21: Lưu ng máu não gp bao nhiêu ln Lưu ng máu trong c ngh ngơi?
A. 10 ln
B.
20 ln
C.
30 ln
D.
40 ln
Câu 22: Dn truyn cm giác rung và xúc giác tinh tế của chi dưới thông qua?
A. thon
Cm giác sâu có ý thức chi dưới
B. chêm
Cm giác sâu có ý thc chi trên
C. Di ty đồi th trước Cm giác xúc giác nông
D. Di ty đồi th bên
Cảm giác đau nhiệt nông
Câu 23: loi bnh tâm thần nào do đột biến NST
A. Trm cm
B. Bnh digeorge
C.
Jacobs
Câu 24: Tổn thương cơ bàn đạp gp trong tổn thương dây TK s nào?
A.
V
CLB Sinh viên Hc tp Tích cc và Nghiên cu Khoa hc
Trưng Đi hc Y Hà Ni
Page 9 | 15
B.
VI
C.
IV
D. VII
Câu 25: Bnh nhân nhm mt ch động, mt bên lit nhm không n, nhãn cu vn đng
lên trên
ra ngoài. Đây du hiu gì?
A. Charles Bell
B. Brown sequard
C. Tn thương h ngoi tháp
Lit dây VII
Trung ương
Nhân dây VII
Ngoi vi
- Tn thương trước nhân
Trung ương
- Sau nhân
Ngoi vi
Lit VII
Ming méo v phía đối din
Lit ½ mt
Lit ngoi biên cùng bên
Chales bell
Lit ¼ mt
Liệt trung ương đối bên
Câu 26: bnh ri lon tâm thần có đặc điểm di truyn?
A. Di truyền đa gen
CLB Sinh viên Hc tp Tích cc và Nghiên cu Khoa hc
Trưng Đi hc Y Hà Ni
Page 10 | 15
B. Di truyn đa nhân t
C. Di truyền đơn gen
Ri lon NST
s ng NST, cu trúc NST
Ri loạn đơn gen
Ri loạn đa gen
Ri loạn đa nhân tố
Câu 27: cht dn truyn thần kinh nào tác động lên NMDA receptor
A.
Glutama Recepter NMDA, AMPA, KA
B.
GABA
RCT GABA A, GABA B, GABA C
C.
Ach
D.
NE
Câu 28: động kinh là do mt cân bng cht dn truyn thn kinh nào
A.
GABA/Glutamat
Tăng dẫn truyn glutamate, gim dn truyn GABA
B.
GABA
C.
Glutamat
D.
Serotonin
Câu 29: BN b mt nếp nhăn trán lên phải, tn thương ở?
A.
VII trung ương
B.
VII ngoi biên
C.
V
D.
IX
Câu 30: cm giác bn th cm giác tinh tế, phân bit 2 đim đưc dn v v trí nào?
A.
A
chêm
Cm giác sâu ý thc tay
B.
J
Bó thon
Cm giác sâu có ý thc chân
C.
C
Đỏ ty
D.
D
Tủy đồi th bên
CLB Sinh viên Hc tp Tích cc và Nghiên cu Khoa hc
Trưng Đi hc Y Hà Ni
Page 11 | 15
Câu 32
34:
BN nam đi ng c 10h ti, v nhìn thy vn bình thường, sau 3h sáng v BN nhìn
thy BN đi v sinh bình thường, khi 5h sáng phát hin thy BN yếu na người bên trái, mt lch,
k nói đưc. đưc đưa vào vin
Câu 32: thời điểm xác định BN b đột qu
A.
10h ti
B.
3h sáng
C.
5h sáng
D.
Lúc đưa vào vin
Câu 33: BN có th tổn thương vị trí nào
A.
Cu não
B.
Tiu não
C.
V não trước trán
D.
Hồi trước trung tâm
Câu 34: động mch nào cp máu cho v trí trên?
A.
Động mch thân nn
B.
Động mch tiu não trước
C.
Động mch tiu não sao
D.
Động mch mch mc trước
Câu 35: Li khuyên dành cho bnh nhân b động kinh
A.
Bt buc ng trưa
B.
Ng nhiu hơn người bt
C.
Ng đủ gic, đúng gi
Câu 36: câu nào sau đây k đúng khi nói v vùng Broca?
A. B 44,45
B.
Ch bán cu não tri
C.
Ngay phía trước vùng vn động cp
D.
Nm thùy đỉnh
nm thùy trán
Câu 37: v trí ca vùng cảm giác sơ cấp
A.
Sau rãnh trung tâm
B.
Trên rãnh bên
C.
Gn rãnh ca
Câu 38: tổn thương động mch nào?
CLB Sinh viên Hc tp Tích cc và Nghiên cu Khoa hc
Trưng Đi hc Y Hà Ni
Page 12 | 15
A.
Nhánh nông động mch não gia
B.
Nhánh sâu động mch não gia
C.
Nhánh nong nhánh sâu động mch não gia
D.
Động mch não trước
Câu 39: câu nào sau đâu đúng
A.
O2 khếch tán t huyết tương vào dch k, CO2 ngược li
B.
O2 khếch tán t dch k vào huyết tương, O2 ngưc li
C.
C CO2,O2 đu khuếch tán t huyết tương vào dich k
D.
C CO2,O2 đều khuếch tán t dch k vào huyết tương
Câu 40: chn các ý đúng v bnh đa cng ri rác
1.
Tăng tính thm
Hot hóa, sn xut cytokine, chymokin
2.
To kháng th cnh tranh Rc vi Ach
Sai
3.
Phá hy hoàn toàn các bao myelin
4.
Phá hy 1 phn các bao myelin
A. 1,2,3
B. 1,2,4
C. 2,3,4
D. 1,3,4
Câu 41: chọn ý đúng về ảnh hưởng ca các yếu t ti phát trin tâm thn tr
1.
Dinh ng, di truyn
2.
Môi trường, kinh tế
3.
Giáo dc, di truyn
4.
Dinh dưỡng, hc tp
A. 1,2
B. 3,4
C. 1,3
D. 2,4
Các yếu t ảnh hưởng đến phát trin tâm thn tr
- Gen
- Dinh dưỡng
CLB Sinh viên Hc tp Tích cc và Nghiên cu Khoa hc
Trưng Đi hc Y Hà Ni
Page 13 | 15
- Bnh tt
- Môi trường
Câu 42 phn x có điều kiện có đặc điểm nào sau đây
A.
Bm sinh Phn x không điều kin
B.
liên h tm thi trên v não
Phn x có điều kin
Câu 43: Tác động ca GABA
A.
M kênh K+, tăng vn chuyn Cl- vào trong tế bào Tái phân cc
B.
Đóng kệnh K+
C.
M knh Na+
Câu 44: h thng ng bc, ý nào sau đây đúng
A.
Điu hòa t v não trước trán Sai, v não trước mt
B.
T vân bng đến đồi th Th vân lưng
đồi th
V não trước mt
C.
Mc độ ph thuc cht ph thuc vào mc độ gii phóng dopamine c chế ca
DNT
u 45
46: Mt cp v chồng đến km, đa con mc hi chng Down, ri lon tâm
thn
Câu 45: cn làm xét nghiệm gì đu tiên vs BN?
A.
Xét nghim tng phân tích tế bào máu
B.
Làm NST đồ
Câu 46: sau khi làm xn thy do RL chuyn đon 21-14? gia đình này mun sinh thêm đứa
con na thì
làm gì?
A.
Xn NST 3 đời
B.
Cn lên kế hoch sàng lc trước sinh cho ln sau
C.
Gii trình t gen cho c 2 v chng Khi đột biến chuyển đoạn, kh năng cao là do b
m,
Xét nghim tìm nguyên nhân
Câu 47:c động ca thuc chng đng kinh gây c chế ti ng sau synap thông qua
chế:
A.
Đóng các kênh Ca2+
B.
c chế các kênh K+ và/hoc kênh Cl(Gim K+ đi ra và/hoc gim Cl đi vào).
C.
M các kênh K+ và/hoc kênh Cl(K+ đi ra và/hoc tăng vn chuyn Cl vào trong tếbào).
D.
M các kênh Na+
Câu 48: v trí ca mũi tên
A.
Đồi th
B.
Nhân bèo
CLB Sinh viên Hc tp Tích cc và Nghiên cu Khoa hc
Trưng Đi hc Y Hà Ni
Page 14 | 15
C.
Nhân đuôi
D.
Bao trong
Câu 49: Bnh nhân n, 60 tui, xut hin yếu cơ, kèm teo cơ chi dưi bên trái, không có ri
lon cm giác. Nghi ng tổn thương cấu trúc nào dưới đây?
A.
Bó v ty phi
B.
Bó v ty trái
C.
Sừng trước ty sng bên phi
D.
Sừng trước ty sng bên trái
Câu 50: Chức năng nào thể hin tính mm do ca thn kinh:
A. Môi trường đa dạng làm tăng số ng synap
B. Mắt không được kích thích giai đoạn thích hp s gây suy th giác
C. Mt s vùng não không nhân được thông tin v rct tương ng s nhận đưc t rct vùng
khác
D. Có s tăng lượng synap ti mt s vùng liên quan đến hình thành trí nh
Câu 51: Tế bào Muller không tham gia to nên lp nào
A. Lp si thn kinh th giác
B. Đưng ranh gii ngoài
C. Đưng ranh gii trong
Câu 52: Đâu là đặc điểm ca đốt ty C7
A. Có khe giữa trước và rãnh bên trước
B. Có sng bên
C. Có nhân dây thn kinh hoành nm sng sau Sừng trước
Câu 53: Di v tủy đi xuống chi phối các cơ ngọn chi s tạo xinap đu tiên vi:
A.
neuron trung gian
B.
neuron sừng trước
C.
neuron sng sau
Câu 54: ĐM cảnh trong không nm trong cu trúc nào
A.
Bao cnh
B.
Xoang hang
C.
Xương bướm
D.
Xương đá
Câu 55: Trung tâm cao nht ca h vin
A.
Hnh nhân
B.
Hi mã
Câu 56: Đặc điểm ca tb hình sao vi mch máu
A.
Giãn mch
Tiết cht gây giãn mch
B.
Gim tính thm thành mch
C.
v trí xa mch
CLB Sinh viên Hc tp Tích cc và Nghiên cu Khoa hc
Trưng Đi hc Y Hà Ni
Page 15 | 15
Câu 57: Năng lượng neuron được s dng ch yếu để
A.
Vn chuyn ion + tng hp cht dn truyn thn kinh
B.
Cu trúc tế bào
C.
Duy trì điện thế ngh
Kênh Na K - ATPase
D.
Duy trì điện thế hoạt động
Câu 58: Đặc điểm phân bit phn x căng cơ và phản x Golgi
A.
Golgi làm c chế nhóm cơ nó chi phối
B.
Suốt cơ làm ức chế nhóm cơ nó chi phối

Preview text:

CLB Sinh viên Học tập Tích cực và Nghiên cứu Khoa học
Trường Đại học Y Hà Nội Review S2.8 K117
Đáp án chỉ mang tính chất tham khảo
Câu 1: Tính hưng phấn của nơron KHÔNG CÓ đặc điểm sau đây:
A. Neuron có tính hưng phấn cao, thể hiện ở ngưỡng kích thích cao.
B. Thời gian trơ của nơron ngắn, thể hiện hoạt tính chức năng cao.
C. Nhu cầu năng lượng của neuron cao khi hưng phấn.
D. Nhu cầu tiêu thụ oxy khi hưng phấn của neuron cao.
Đặc điểm hung phấn ở noron:
- Hưng phấn điện thế hoạt động
- Khi hung phấn chuyển hóa tăng tăng nhu cầu sử dụng O2 tăng sản xuất NH3
tăng tạo Ach, Glutamin
- Noron có ngưỡng kích thích thấp tính hung phấn cao
- Hoạt tính chức năng cao đáp ứng với kích thích có tần số cao
- Điện thế hoạt động cúc tận cùng giải phóng chất dẫn truyền thần kinh
Câu 2: Cơ chế của doneperil
Thuốc ức chế AchE - Doneperil - Rivastigmine - Galantamine
Ức chế hình thành mảng beta amyloid (plaques)
- Kháng thể kháng amyloid: solanezumad, bapineuzumab
- Vaccine kháng amyloid
- Chất ức chế TH mảng plaques: Verubecestat
Ức chế hình thành protein tau: - Epothilone – D
Đối kháng Glutamate tại recepter NMDA: Memantine P a g e 1 | 15
CLB Sinh viên Học tập Tích cực và Nghiên cứu Khoa học
Trường Đại học Y Hà Nội
Câu 3: Cấu trúc đầu mũi tên trên phim MRI A. Đĩa đệm B. Đốt sống C. Dây chằng
Câu 4: Cấu trúc mũi tên trên phim MRI A. Đốt sống B. Đĩa đệm C. Dây chằng P a g e 2 | 15
CLB Sinh viên Học tập Tích cực và Nghiên cứu Khoa học
Trường Đại học Y Hà Nội
Câu 5: Mũi tên mô tả động mạch nào?
A. Động mạch não trước
B. Đông mạch não giữa
C. Động mạch não sau D. Động mạch thông sau P a g e 3 | 15
CLB Sinh viên Học tập Tích cực và Nghiên cứu Khoa học
Trường Đại học Y Hà Nội
Câu 6: Cấu trúc ở đầu mũi tên A. Tĩnh mạch Galen B. Xoang thẳng
C. Xoang Tĩnh mạch dọc dưới D. Xoang sigma
Câu 7: Phản xạ cushing trong tăng áp lực nội sọ A. Tăng huyết áp B. Giảm nhịp tim C. Tăng nhịp thở
D. Tất cả các đặc điểm trên
Tam chứng Cushing trong tăng áp lực nội sọ Phản xạ bù trừ cuối cùng trước thoát vị não P a g e 4 | 15
CLB Sinh viên Học tập Tích cực và Nghiên cứu Khoa học
Trường Đại học Y Hà Nội
- Tăng huyết áp (tăng SBP & giảm DBP) - Giảm nhịp tim
- Rối loạn nhịp thở
Câu 8: Sự khác nhau khi nói thể Golgi với nội suốt cơ.
Câu 9: Cơ chế tác dụng của Thuốc Alzheimer A. Tăng Ach B. Tăng GABA C. Tăng glutamat
Câu 10: Cơ chế td của thuốc chống trầm cảm

A. ức chế thoái hoá Noradrenalin và Serotonin
B. tăng tác dụng của NE
C. tăng tác dụng của 5HT
Cơ chế tác dụng của thuốc chống trầm cảm
- Ức chế thu hồi chọn lọc Serotonin (SSRI) o Fluoxetine o Sertraline o Fluvoxamine o Paroxetine o Citalopram o Escitalopram
- Ức chế thu hồi NE và Serotonin (SNRI, TCA)
o TCA Chủ yếu NE: Amitriptyline, clomipramine, desipramine, protriptyline,
doxepin, imipramine, nortriptyline
o SNRI NE, serotonin: mirtazapine, venlafaxine, desvenlafaxine, trazodone, duloxetin - Ức chế MAO
o MAO – A NE, serotonin Chống trầm cảm:
o MAO – B Dopamine parkinson
o Hội chứng Serotonin
Tâm thần mê sảng, hôn mê
Tk tự chủ tăng huyết áp, tăng nhịp tim, đổ mồ hôi
Hoạt động thần kinh cơ quá mức rung giật cơ, tăng phản xạ, run
Tăng nồng độ NE, SEROTONIN ở synap
Câu 11: Độc tố quan trọng nhất của S.Pneumonie ?
A. vỏ Vỏ là yếu tố độc lực chính Chống lại sự thực bào
B. pneumoielysin → Yếu tố đục thủng màng
Câu 12: thụ thể áp suất trên da? A. Makel B. Pacini P a g e 5 | 15
CLB Sinh viên Học tập Tích cực và Nghiên cứu Khoa học
Trường Đại học Y Hà Nội C. Ruffini D. Messiner
Các cảm giác trên da:
- Đụng chạm kích thích recepter xúc giác ở da, mô ngay dưới da
- Áp lực Biến dạng mô nằm sâu hơn
- Rung Tín hiệu lặp đi lặp lại
Các recepter nhận cảm trên da
- Đầu trần thần kinh tự do đụng chạm, áp lực
- Tiểu thể Meissner Chuyển động vật thể qua bề mặt da, rung lắc với tần số thấp
- Đĩa Merkel Tín hiệu ổn định, tiếp xúc lâu dài trên da Khu trú cảm giác đụng chạm Xác định vật
- Cơ quan chân lông Chuyển động vật thể trên bề mặt cơ thể, mới tiếp xúc
- Ruffini Đụng chạm mạnh kéo dài, áp lực, góc quay khớp
- Paccinian Rung tần số cao
Câu 13: Sán lá phổi đi vào cơ thể theo đường nào?
A. Tiêu hóa Do ăn phải tôm, cua chưa nấu chin có chứa nang ấu trùng của sán lá phổi B. Hô hấp C. Qua da, niêm mạc
Câu 14: Bị nhiễm giun lươn khi ăn gì A. Rau sống B. Cá C. ốc
Người nhiễm do ăn phải ấu trùng từ ốc, ốc sên hoặc cá, cua, tôm, rau sống chưa
nấu chin hoặc có chứa ấu trùng giun lươn não P a g e 6 | 15
CLB Sinh viên Học tập Tích cực và Nghiên cứu Khoa học
Trường Đại học Y Hà Nội
Câu 15: Bệnh MS k làm tổn tương dây tk ở đâu A. Não. B. Cơ. C. Tủy sống. D. Mắt
Khử myelin ở não, thần kinh thị giác, tủy sống
Câu 16: Mô của màng nhĩ xếp ntn A. Trong nan hoa ngoài vòng B. Đan xen
C. Trong vòng ngoài nan hoa D. Song song
- Ở lớp ngoài màng nhĩ Sợi tạo keo có hướng nan hoa bánh xe
- Ở lớp trong Các sợi có hướng vòng
Câu 17: Kích thích vào vùng dưới đồi làm A. Tăng ha
B. Giảm nhịp tim → Phó giao cảm
C. Tăng tiết dịch mật → Phó giao cảm
D. Tăng nhu động ruột → Phó giao cảm P a g e 7 | 15
CLB Sinh viên Học tập Tích cực và Nghiên cứu Khoa học
Trường Đại học Y Hà Nội
Kích hoạt vùng dưới đồi Cường giao cảm Phản xạ cường giao cảm
???? Câu 18: BN bị giảm trương lực cơ, nguyên nhân là do tổn thương? A. vỏ tủy B. đỏ tủy C. lưới tủy D. tiền đình tủy
Câu 19: Cảm giác bản thể có ý thức và xúc giác phân biệt được dẫn truyền trong
A. thừng trước tủy sống
B. thừng sau Bó thon và bó chêm C. thừng bên D. sừng sau
Câu 20: Cộng hưởng từ mức độ khuếch tán không áp dụng trong thăm khám nào? A. chảy máu não B. tụ máu não C. u não D. Áp xe não
Cộng hưởng từ tưới máu
Cộng hưởng tự khuếch tán

Đánh giá khả năng khuếch tán nguyên tử H
Giảm Tăng tín hiệu Tổn thương giảm khả năng khuếch tán
Áp xe não dịch viêm giảm khả năng khuếch tán
Nhồi máu não phù độc tế bào. Màng tế bào tổn thương Kênh hỏng giảm khuếch tán
Cộng hưởng từ mạch Cộng hưởng từ phổ
Cộng hưởng từ chức năng

Câu 21: Lưu lượng máu não gấp bao nhiêu lần Lưu lượng máu cơ trong lúc nghỉ ngơi? A. 10 lần B. 20 lần C. 30 lần D. 40 lần
Câu 22: Dẫn truyền cảm giác rung và xúc giác tinh tế của chi dưới thông qua?
A. Bó thon Cảm giác sâu có ý thức chi dưới
B. Bó chêm → Cảm giác sâu có ý thức chi trên
C. Dải tủy đồi thị trước → Cảm giác xúc giác nông
D. Dải tủy đồi thị bên → Cảm giác đau nhiệt nông
Câu 23: loại bệnh tâm thần nào do đột biến NST A. Trầm cảm B. Bệnh digeorge C. Jacobs
Câu 24: Tổn thương cơ bàn đạp gặp trong tổn thương dây TK sọ nào? A. V P a g e 8 | 15
CLB Sinh viên Học tập Tích cực và Nghiên cứu Khoa học
Trường Đại học Y Hà Nội B. VI C. IV D. VII
Câu 25: Bệnh nhân nhắm mắt chủ động, mắt bên liệt nhắm không kín, nhãn cầu vận động lên trên
và ra ngoài. Đây là dấu hiệu gì?
A. Charles Bell B. Brown sequard
C. Tổn thương hệ ngoại tháp Liệt dây VII
Trung ương
Nhân dây VII Ngoại vi
- Tổn thương trước nhân Trung ương
- Sau nhân Ngoại vi
Liệt VII Miệng méo về phía đối diện
Liệt ½ mặt
Liệt ngoại biên cùng bên Chales bell
Liệt ¼ mặt
Liệt trung ương đối bên
Câu 26: bệnh rối loạn tâm thần có đặc điểm di truyền? A. Di truyền đa gen P a g e 9 | 15
CLB Sinh viên Học tập Tích cực và Nghiên cứu Khoa học
Trường Đại học Y Hà Nội B. Di truyền đa nhân tố C. Di truyền đơn gen
Rối loạn NST số lượng NST, cấu trúc NST Rối loạn đơn gen Rối loạn đa gen
Rối loạn đa nhân tố

Câu 27: chất dẫn truyền thần kinh nào tác động lên NMDA receptor
A. Glutama Recepter NMDA, AMPA, KA
B. GABA → RCT GABA – A, GABA – B, GABA – C C. Ach D. NE
Câu 28: động kinh là do mất cân bằng chất dẫn truyền thần kinh nào
A. GABA/Glutamat Tăng dẫn truyền glutamate, giảm dẫn truyền GABA B. GABA C. Glutamat D. Serotonin
Câu 29: BN bị mất nếp nhăn trán lên phải, tổn thương ở? A. VII trung ương B. VII ngoại biên C. V D. IX
Câu 30: cảm giác bản thể và cảm giác tinh tế, phân biệt 2 điểm được dẫn về ở vị trí nào?
A. A → Bó chêm Cảm giác sâu có ý thức ở tay
B. J → Bó thon Cảm giác sâu có ý thức ở chân C. C → Đỏ tủy
D. D → Tủy đồi thị bên P a g e 10 | 15
CLB Sinh viên Học tập Tích cực và Nghiên cứu Khoa học
Trường Đại học Y Hà Nội
Câu 32 34: BN nam đi ngủ lúc 10h tối, vợ nhìn thấy vẫn bình thường, sau 3h sáng vợ BN nhìn
thấy BN đi vệ sinh bình thường, khi 5h sáng phát hiện thấy BN yếu nửa người bên trái, mặt lệch,
k nói được. được đưa vào viện
Câu 32: thời điểm xác định BN bị đột quỵ
A. 10h tối B. 3h sáng C. 5h sáng D. Lúc đưa vào viện
Câu 33: BN có thể tổn thương vị trí nào A. Cầu não B. Tiểu não C. Vỏ não trước trán
D. Hồi trước trung tâm
Câu 34: động mạch nào cấp máu cho vị trí trên? A. Động mạch thân nền
B. Động mạch tiểu não trước
C. Động mạch tiểu não sao
D. Động mạch mạch mạc trước
Câu 35: Lời khuyên dành cho bệnh nhân bị động kinh A. Bắt buộc ngủ trưa
B. Ngủ nhiều hơn người bt
C. Ngủ đủ giấc, đúng giờ
Câu 36: câu nào sau đây k đúng khi nói về vùng Broca? A. B 44,45
B. Chỉ có ở bán cầu não trội
C. Ngay phía trước vùng vận động sơ cấp
D. Nằm ở thùy đỉnh nằm ở thùy trán
Câu 37: vị trí của vùng cảm giác sơ cấp A. Sau rãnh trung tâm B. Trên rãnh bên C. Gần rãnh cựa
Câu 38: tổn thương động mạch nào? P a g e 11 | 15
CLB Sinh viên Học tập Tích cực và Nghiên cứu Khoa học
Trường Đại học Y Hà Nội
A. Nhánh nông động mạch não giữa
B. Nhánh sâu động mạch não giữa
C. Nhánh nong và nhánh sâu động mạch não giữa
D. Động mạch não trước
Câu 39: câu nào sau đâu đúng
A. O2 khếch tán từ huyết tương vào dịch kẽ, CO2 ngược lại
B. O2 khếch tán từ dịch kẽ vào huyết tương, O2 ngược lại
C. Cả CO2,O2 đều khuếch tán từ huyết tương vào dich kẽ
D. Cả CO2,O2 đều khuếch tán từ dịch kẽ vào huyết tương
Câu 40: chọn các ý đúng về bệnh đa xơ cứng rải rác
1. Tăng tính thấm Hoạt hóa, sản xuất cytokine, chymokin
2. Tạo kháng thể cạnh tranh Rc với Ach
Sai
3. Phá hủy hoàn toàn các bao myelin
4. Phá hủy 1 phần các bao myelin
A. 1,2,3 B. 1,2,4 C. 2,3,4 D. 1,3,4
Câu 41: chọn ý đúng về ảnh hưởng của các yếu tố tới phát triển tâm thần ở trẻ
1. Dinh dưỡng, di truyền 2. Môi trường, kinh tế 3. Giáo dục, di truyền 4. Dinh dưỡng, học tập A. 1,2 B. 3,4 C. 1,3 D. 2,4
Các yếu tố ảnh hưởng đến phát triển tâm thần ở trẻ - Gen - Dinh dưỡng P a g e 12 | 15
CLB Sinh viên Học tập Tích cực và Nghiên cứu Khoa học
Trường Đại học Y Hà Nội - Bệnh tật - Môi trường
Câu 42 phản xạ có điều kiện có đặc điểm nào sau đây
A. Bẩm sinh → Phản xạ không điều kiện
B. Là liên hệ tạm thời trên vỏ não Phản xạ có điều kiện
Câu 43: Tác động của GABA
A. Mở kênh K+, tăng vận chuyển Cl- vào trong tế bào Tái phân cực B. Đóng kệnh K+ C. Mở kệnh Na+
Câu 44: hệ thống cưỡng bức, ý nào sau đây đúng
A. Điều hòa từ vỏ não trước trán → Sai, vỏ não trước ổ mắt
B. Từ vân bụng đến đồi thị → Thể vân lưng đồi thị Vỏ não trước ổ mắt
C. Mức độ phụ thuốc chất phụ thuộc vào mức độ giải phóng dopamine và ức chế của DNT
Câu 45 46: Một cặp vợ chồng đến khám, có đứa con mắc hội chứng Down, có rối loạn tâm thần
Câu 45: cần làm xét nghiệm gì đầu tiên vs BN?

A. Xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu B. Làm NST đồ
Câu 46: sau khi làm xn thấy do RL chuyển đoạn 21-14? gia đình này muốn sinh thêm đứa con nữa thì làm gì? A. Xn NST 3 đời
B. Cần lên kế hoạch và sàng lọc trước sinh cho lần sau
C. Giải trình tự gen cho cả 2 vợ chồng → Khi có đột biến chuyển đoạn, khả năng cao là do bố
mẹ, Xét nghiệm tìm nguyên nhân
Câu 47: Tác động của thuốc chống động kinh gây ức chế tại màng sau synap thông qua cơ chế: A. Đóng các kênh Ca2+
B. Ức chế các kênh K+ và/hoặc kênh Cl–(Giảm K+ đi ra và/hoặc giảm Cl– đi vào).
C. Mở các kênh K+ và/hoặc kênh Cl–(K+ đi ra và/hoặc tăng vận chuyển Cl– vào trong tếbào). D. Mở các kênh Na+
Câu 48: vị trí của mũi tên A. Đồi thị B. Nhân bèo P a g e 13 | 15
CLB Sinh viên Học tập Tích cực và Nghiên cứu Khoa học
Trường Đại học Y Hà Nội C. Nhân đuôi D. Bao trong
Câu 49: Bệnh nhân nữ, 60 tuổi, xuất hiện yếu cơ, kèm teo cơ chi dưới bên trái, không có rối
loạn cảm giác. Nghi ngờ tổn thương cấu trúc nào dưới đây?
A. Bó vỏ tủy phải B. Bó vỏ tủy trái
C. Sừng trước tủy sống bên phải
D. Sừng trước tủy sống bên trái
Câu 50: Chức năng nào thể hiện tính mềm dẻo của thần kinh:
A. Môi trường đa dạng làm tăng số lượng synap
B. Mắt không được kích thích ở giai đoạn thích hợp sẽ gây suy thị giác
C. Một số vùng não không nhân được thông tin về rct tương ứng sẽ nhận được từ rct vùng khác
D. Có sự tăng lượng synap tại một số vùng liên quan đến hình thành trí nhớ
Câu 51: Tế bào Muller không tham gia tạo nên lớp nào
A. Lớp sợi thần kinh thị giác
B. Đường ranh giới ngoài
C. Đường ranh giới trong
Câu 52: Đâu là đặc điểm của đốt tủy C7
A. Có khe giữa trước và rãnh bên trước B. Có sừng bên
C. Có nhân dây thần kinh hoành nằm ở sừng sau → Sừng trước
Câu 53: Dải vỏ tủy đi xuống chi phối các cơ ngọn chi sẽ tạo xinap đầu tiên với: A. neuron trung gian B. neuron sừng trước C. neuron sừng sau
Câu 54: ĐM cảnh trong không nằm trong cấu trúc nào A. Bao cảnh B. Xoang hang C. Xương bướm D. Xương đá
Câu 55: Trung tâm cao nhất của hệ viền A. Hạnh nhân B. Hải mã
Câu 56: Đặc điểm của tb hình sao với mạch máu
A. Giãn mạch Tiết chất gây giãn mạch
B. Giảm tính thấm thành mạch C. Ở vị trí xa mạch P a g e 14 | 15
CLB Sinh viên Học tập Tích cực và Nghiên cứu Khoa học
Trường Đại học Y Hà Nội
Câu 57: Năng lượng ở neuron được sử dụng chủ yếu để
A. Vận chuyển ion + tổng hợp chất dẫn truyền thần kinh B. Cấu trúc tế bào
C. Duy trì điện thế nghỉ Kênh Na – K - ATPase
D. Duy trì điện thế hoạt động
Câu 58: Đặc điểm phân biệt phản xạ căng cơ và phản xạ Golgi
A. Golgi làm ức chế nhóm cơ nó chi phối
B. Suốt cơ làm ức chế nhóm cơ nó chi phối P a g e 15 | 15