ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Chương 1: Giới thiệu
NHẬP MÔN MẠNG MÁY TÍNH
Biên son t giáo trình Co mpute r N e t working: a To p D o wn Appr oach 8
th
edition
c a n h óm tá c g i J.F. Kurose, K.W. Ross
1
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Nội dung chương 1
2
1.1 Internet là gì? Giao thức là gì?
1.2 Mạng biên: hosts, mạng truy cập, đường truyền vật lý
1.3 Mạng lõi: chuyển mạch gói, chuyển mạch kênh, cấu trúc của internet
1.4 Hiệu suất: mất mát, chậm trễ, thông lượng
1.5 Các lớp giao thức, các mô hình dịch vụ
Chuyển mạch gói: chuyển
tiếp các gói (các khối dữ
liệu)
Bộ định tuyến, bộ chuyển
mạch
Liên kết truyền thông
Cáp quang, cáp đồng,
tuyến, vệ tinh
Tốc độ truyền: băng thông
Hàng tỷ thiết bị tính toán
được kết nối:
hosts = các hệ thống đầu cuối
Chạy các ứng dụng mạng
“rìa” của Internet
Mạng
Tập hợp các thiết bị, bộ định
tuyến, liên kết: được quản lý bởi
một tổ chức
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Internet: Góc nhìn thực tế
3
Internet
mobile network
home network
enterprise
network
national or global ISP
local or
regional
ISP
datacenter
network
content
provider
network
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Internet: Góc nhìn thực tế
4
Internet: “Mạng của các mạng”
Các ISP được kết nối với nhau
o Giao thức được sử dụng nhiều nơi
Quản lý việc truyền, nhận các thông điệp
Ví dụ: HTTP (Web), video trực tuyến, Skype, TCP, IP,
WiFi, 4/5G, Ethernet
o Các bộ tiêu chuẩn Internet
RFC: Request for Comments
IETF: Internet Engineering Task Force
mobile network
home network
enterprise
network
national or global ISP
local or
regional
ISP
datacenter
network
content
provider
network
Ethernet
HTTP
Skype
IP
WiFi
4G
TCP
Streaming
video
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Internet: Góc nhìn dịch vụ
5
Cơ sở hạ tầng cung cấp các dịch vụ cho các
ứng dụng:
Web, video trực tuyến, hội nghị từ xa đa
phương tiện, thư điện tử, trò chơi trực tuyến,
thương mai điện tử, truyền thông xã hội,
thiết bị kết nối,
o cung cấp giao diện lập trình cho các ứng dụng
phân tán:
“hooks” cho phép ứng dụng (bên gửi hoặc bên nhận)
kết nối sử dụng dịch vụ vận chuyển Internet
Cung cấp các tùy chọn dịch vụ, tương tự như dịch vụ
bưu chính
mobile network
home network
enterprise
network
national or global ISP
local or
regional
ISP
datacenter
network
content
provider
network
HTTP
Skype
Streaming
video
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Giao thức gì?
6
Giao thức của con người:
“mấy giờ rồi?”
“Tôi có một câu hỏi”
Lời giới thiệu
Quy tắc cho việc:
gởi một tin nhắn cụ thể
… thực hiện một hành động cụ
thể khi nhận được một thông
điệp hoặc một sự kiện
Giao thức định nghĩa cấu trúc, thứ
tự của thông điệp khi gởi
nhận giữa các thành phần trong
mạng, các hành động được
thực hiện khi truyền hoặc nhận
một thông điệp
Giao thức mạng:
o y tính (thiết bị) thay vì con
người
o Tất cả những hoạt động truyền
thông trên Internet đều được
quy định bởi những giao thức
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Giao thức gì?
7
Giao thức giữa con người và giao thức mạng:
Câu hỏi: các giao thức khác giữa con người?
Chào
Chào
Mấy giờ rồi?
2:00
Thời gian
TCP connection
response
<file>
TCP connection
request
GET
http://gaia.cs.umass.edu/kurose_ross
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Nội dung chương 1
8
1.1 Internet là gì? Giao thức là gì?
1.2 Mạng biên: hosts, mạng truy cập, đường truyền vật lý
1.3 Mạng lõi: chuyển mạch gói, chuyển mạch kênh, cấu trúc của internet
1.4 Hiệu suất: mất mát, chậm trễ, thông lượng
1.5 Các lớp giao thức, các mô hình dịch vụ
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Cái nhìn cận cảnh về cấu trúc Internet
9
o Mạng biên:
hosts: máy khách và máy chủ
Máy chủ thường được đặt ở các trung tâm dữ liệu
o Mạng truy cập, đường truyền vật :
liên kết truyền thông có y và không y
o Mạng lõi:
Liên kết các bộ định tuyến
Mạng của c mạng
mobile network
home network
enterprise
network
national or global ISP
local or
regional ISP
datacenter
network
content
provider
network
interconnected routers
network of networks
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Cái nhìn cận cảnh về cấu trúc Internet
10
mobile network
home network
enterprise
network
national or global ISP
local or
regional ISP
datacenter
network
content
provider
network
o Mạng biên:
hosts: máy khách và máy chủ
Máy chủ thường được đặt c trung tâm dữ liệu
o Mạng truy cập, đường truyền vật lý:
liên kết truyền thông có y và không dây
o Mạng lõi:
Liên kết các bộ định tuyến
Mạng của c mạng
interconnected routers
network of networks
interconnected routers
network of networks
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Cái nhìn cận cảnh về cấu trúc Internet
11
interconnected routers
network of networks
mobile network
home network
enterprise
network
national or global ISP
local or
regional ISP
datacenter
network
content
provider
network
o Mạng biên:
hosts: máy khách và máy chủ
Máy chủ thường được đặt c trung tâm dữ liệu
o Mạng truy cập, đường truyền vật :
liên kết truyền thông có y và không y
o Mạng lõi:
Liên kết các bộ định tuyến
Mạng của các mạng
interconnected routers
network of networks
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Mạng truy cập đường truyền vật
12
Câu hỏi: Làm sao để kết nối hệ thống đầu
cuối vào bộ định tuyến biên?
Mạng truy cập khu dân cư
Mạng truy cập tổ chức (trường học, công
ty)
Mạng truy cập di động (WiFi, 4G/5G)
mobile network
home network
enterprise
network
national or global ISP
local or
regional ISP
datacenter
network
content
provider
network
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Mạng truy cập đường truyền vật
13
cable
modem
splitter
cable headend
Channels
V
I
D
E
O
V
I
D
E
O
V
I
D
E
O
V
I
D
E
O
V
I
D
E
O
V
I
D
E
O
D
A
T
A
D
A
T
A
C
O
N
T
R
O
L
1 2 3 4
5 6 7 8 9
Ghép kênh theo tần số (frequency division multiplexing - FDM): các kênh khác nhau
được truyền trong các dải tần số khác nhau
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Mạng truy cập bằng cáp
14
cable
modem
splitter
cable headend
Dữ liệu, truyền hình được truyền
những tần số khác nhau trên
mạng cáp phân phối dùng chung
HFC: hybrid fiber coax đồng trục sợi lai
Bất đối xứng: tốc độ tải xuống 40 Mb/s đến 1.2 Gb/s, tốc độ tải lên 30 đến100 Mb/s
Mạng của cáp, sợi quang kết nối mạng gia đình đến bộ định tuyến của ISP
Mạng gia đình chia sẻ mạng truy cập đến cable headend
cable modem
termination system
CMTS
ISP
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Mạng truy cập: đường thuê bao kỹ thuật số (DSL)
15
ISP
central office
telephone
network
DSLAM
thoại, dữ liệu được truyền
ở các tần số khác nhau qua đường dây
chuyên dụng về văn phòng trung tâm
Sử dụng đường điện thoại có sẵn để kết nối đến trung tâm DSLAM
Dữ liệu qua đường dây điện thoại DSL đi đến Internet
Tín hiệu thoại qua đường dây điện thoại DSL đi đến mạng điện thoại
Tốc độ tải xuống 24-52 Mb/s
Tốc độ tải lên 3.5-16 Mb/s
DSL
modem
splitter
DSL access
multiplexer
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Mạng truy cập: Mạng gia đình
16
to/from headend or
central office
cable or DSL modem
router, firewall, NAT
wired Ethernet (1 Gbps)
WiFi wireless access
point (54, 450 Mbps)
Các thiết bị
dây và không dây
often combined
in single box
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Mạng truy cập không dây
17
Chia sẻ mạng truy cập không dây kết nối hệ thống đầu cuối đến bộ định
tuyến
Thông qua trạm gốc (base station) hay còn gọi điểm truy cập (access point)
Mạng cục bộ không dây (WLANs)
Thường bên trong hoặc xung
quanh tòa nhà (khoảng 30 m)
802.11b/g/n (WiFi): tốc độ 11, 54,
450 Mb/s
to Internet
to Internet
Mạng truy cập tế bào diện rộng
(Wide-area cellular access
networks)
Được cung cấp bởi nhà cung cấp mạng
di động, tế bào (hàng chục km)
10 Mbps
4G/5G mạng tế bào
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Mạng truy cập: mạng doanh nghiệp
18
Công ty, trường học,
Kết hợp giữa các công nghệ kết nối có dây và không dây, kết nối phối
hợp giữa các bộ chuyển mạch và các bộ định tuyến
Ethernet: kết nối có dây với tốc độ 100Mb/s, 1Gb/s, 10Gb/s
WiFi: điểm truy cập không y với tốc độ 11, 54, 450 Mb/s
Ethernet
switch
institutional mail,
web servers
institutional router
Enterprise link to
ISP (Internet)
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Mạng truy cập: Mạng trung tâm dữ liệu
19
Liên kết băng thông cao (10 - 100 Gb/s)
kết nối hàng trăm đến hàng nghìn máy
chủ với nhau và kết nối với Internet
mobile network
home network
enterprise
network
national or global ISP
local or
regional ISP
datacenter
network
content
provider
network
Courtesy: Massachusetts Green High Performance Computing
Center (mghpcc.org)
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Host: gửi các gói dữ liệu
20
Chức năng gởi của host:
Nhận thông điệp của ứng dụng
Chia nhỏ thành nhiều phần nhỏ
hơn, gọi các gói, độ dài L bit
Chuyển gói vào mạng truy cập với
tốc độ truyền R
Tốc độ truyền của liên kết còn
gọi dung lượng (capacity),
hay còn gọi băng thông
đường truyền
R: tốc độ truyền ủa liên kết
host
1
2
Hai gói,
mỗi gói L bit
packet
transmission
delay
time needed to
transmit L-bit
packet into link
L (bits)
R (bits/sec)
=
=

Preview text:

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Chương 1: Giới thiệu NHẬP MÔN MẠNG MÁY TÍNH
B i ê n s o ạ n t ừ g i á o t r ì n h C o m p u t e r N e t w o r k i n g : a To p D o w n A p p r o a c h 8 th e d i t i o n
c ủ a n h ó m t á c g i ả J . F. K u r o s e , K . W. R o s s
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM 1 Nội dung chương 1
1.1 Internet là gì? Giao thức là gì?
1.2 Mạng biên: hosts, mạng truy cập, đường truyền vật lý
1.3 Mạng lõi: chuyển mạch gói, chuyển mạch kênh, cấu trúc của internet
1.4 Hiệu suất: mất mát, chậm trễ, thông lượng
1.5 Các lớp giao thức, các mô hình dịch vụ 2
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Internet: Góc nhìn thực tế
Hàng tỷ thiết bị tính toán được kết nối: mobile network
hosts = các hệ thống đầu cuối national or global ISP
▪ Chạy các ứng dụng mạng ở “rìa” của Internet
Chuyển mạch gói: chuyển
tiếp các gói (các khối dữ liệu) local or
Bộ định tuyến, bộ chuyển Int regional ernet mạch ISP
Liên kết truyền thông home network ▪ content Cáp quang, cáp đồng, vô provider tuyến, vệ tinh network datacenter ▪ Tốc network độ truyền: băng thông Mạng
▪ Tập hợp các thiết bị, bộ định
tuyến, liên kết: được quản lý bởi enterprise network một tổ chức 3
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Internet: Góc nhìn thực tế
• Internet: “Mạng của các mạng”
• Các ISP được kết nối với nhau mobile network4G national or global ISP
o Giao thức được sử dụng nhiều nơi
▪ Quản lý việc truyền, nhận các thông điệp Streaming IP
▪ Ví dụ: HTTP (Web), video trực tuyến, Skype, TCP, IP, Skype video WiFi, 4/5G, Ethernet local or regional ISP
o Các bộ tiêu chuẩn Internet home network content ▪ RFC: Request for Comments provider HTTP network datacenter
▪ IETF: Internet Engineering Task Force network Ethernet TCP enterprise network WiFi 4
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Internet: Góc nhìn dịch vụ
Cơ sở hạ tầng cung cấp các dịch vụ cho các ứng dụng: mobile network
• Web, video trực tuyến, hội nghị từ xa đa national or global ISP
phương tiện, thư điện tử, trò chơi trực tuyến,
thương mai điện tử, truyền thông xã hội, thiết bị kết nối, … Streaming Skype video local or
o cung cấp giao diện lập trình cho các ứng dụng regional ISP phân tán: home network content
▪ “hooks” cho phép ứng dụng (bên gửi hoặc bên nhận) provider HTTP network
kết nối và sử dụng dịch vụ vận chuyển Internet datacenter network
▪ Cung cấp các tùy chọn dịch vụ, tương tự như dịch vụ bưu chính enterprise network 5
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM Giao thức là gì?
Giao thức của con người: Giao thức mạng: • “mấy giờ rồi?”
o Máy tính (thiết bị) thay vì con
• “Tôi có một câu hỏi” người • Lời giới thiệu
o Tất cả những hoạt động truyền
thông trên Internet đều được Quy tắc cho việc:
quy định bởi những giao thức
… gởi một tin nhắn cụ thể
Giao thức định nghĩa cấu trúc, thứ
… thực hiện một hành động cụ thể tự
khi nhận được một thông
của thông điệp khi gởi và
điệp hoặc một sự kiện
nhận giữa các thành phần trong
mạng, và các hành động được
thực hiện khi truyền hoặc nhận một thông điệp 6
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM Giao thức là gì?
Giao thức giữa con người và giao thức mạng: Chào TCP connection request Chào TCP connection response Mấy giờ rồi? GET 2:00
http://gaia.cs.umass.edu/kurose_ross Thời gian
Câu hỏi: các giao thức khác giữa con người? 7
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM Nội dung chương 1
1.1 Internet là gì? Giao thức là gì?
1.2 Mạng biên: hosts, mạng truy cập, đường truyền vật lý
1.3 Mạng lõi: chuyển mạch gói, chuyển mạch kênh, cấu trúc của internet
1.4 Hiệu suất: mất mát, chậm trễ, thông lượng
1.5 Các lớp giao thức, các mô hình dịch vụ 8
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Cái nhìn cận cảnh về cấu trúc Internet o Mạng biên:
▪ hosts: máy khách và máy chủ
▪ Máy chủ thường được đặt ở các trung tâm dữ liệu mobile network national or global ISP
o Mạng truy cập, đường truyền vật lý:
▪ liên kết truyền thông có dây và không dây local or o Mạng lõi: interconnected routers regional ISP network of networks
▪ Liên kết các bộ định tuyến home network content ▪ Mạng của các mạng provider network datacenter network enterprise network 9
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Cái nhìn cận cảnh về cấu trúc Internet o Mạng biên: ▪ hosts: máy khách v interc à máy chủ onnected routers network of networks mobile network
▪ Máy chủ thường được đặt ở các trung tâm dữ liệu national or global ISP
o Mạng truy cập, đường truyền vật lý:
▪ liên kết truyền thông có dây và không dây local or regional ISP o Mạng lõi:
▪ Liên kết các bộ định tuyến home network interconnected routers content provider ▪ Mạng của các mạn netw g ork of networks network datacenter network enterprise network 10
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Cái nhìn cận cảnh về cấu trúc Internet o Mạng biên:
▪ hosts: máy khách và máy chủ mobile network
▪ Máy chủ thường được đặt ở các trung tâm dữ liệu interconnected routers national or global ISP network of networks
o Mạng truy cập, đường truyền vật lý:
▪ liên kết truyền thông có dây và không dây local or regional ISP o Mạng lõi:
▪ Liên kết các bộ định tuyến interconnected routers home network content ▪ Mạng của cá ne c twor mạn k g of networks provider network datacenter network enterprise network 11
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Mạng truy cập và đường truyền vật lý
• Câu hỏi: Làm sao để kết nối hệ thống đầu
cuối vào bộ định tuyến biên?
• Mạng truy cập khu dân cư mobile network
• Mạng truy cập tổ chức (trường học, công national or global ISP ty)
• Mạng truy cập di động (WiFi, 4G/5G) local or regional ISP home network content provider network datacenter network enterprise network 12
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Mạng truy cập và đường truyền vật lý cable headend … cable splitter modem C O V V V V V V N I I I I I I D D T D D D D D D A A R E E E E E E T T O O O O O O O A A L 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Channels
Ghép kênh theo tần số (frequency division multiplexing - FDM): các kênh khác nhau
được truyền trong các dải tần số khác nhau 13
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Mạng truy cập bằng cáp cable headend … cable splitter cable modem modem CMTS termination system
Dữ liệu, truyền hình được truyền ở
những tần số khác nhau trên
mạng cáp phân phối ISP dùng chung
▪ HFC: hybrid fiber coax – đồng trục sợi lai
• Bất đối xứng: tốc độ tải xuống 40 Mb/s đến 1.2 Gb/s, tốc độ tải lên 30 đến100 Mb/s
▪ Mạng của cáp, sợi quang kết nối mạng gia đình đến bộ định tuyến của ISP
• Mạng gia đình chia sẻ mạng truy cập đến cable headend 14
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Mạng truy cập: đường thuê bao kỹ thuật số (DSL) central office telephone network DSL splitter modem DSLAM
thoại, dữ liệu được truyền ISP
ở các tần số khác nhau qua đường dây DSL access
chuyên dụng về văn phòng trung tâm multiplexer
▪ Sử dụng đường điện thoại có sẵn để kết nối đến trung tâm DSLAM
• Dữ liệu qua đường dây điện thoại DSL đi đến Internet
• Tín hiệu thoại qua đường dây điện thoại DSL đi đến mạng điện thoại
▪ Tốc độ tải xuống 24-52 Mb/s
▪ Tốc độ tải lên 3.5-16 Mb/s 15
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Mạng truy cập: Mạng gia đình Các thiết bị có dây và không dây to/from headend or central office often combined in single box cable or DSL modem router, firewall, NAT WiFi wireless access point (54, 450 Mbps) wired Ethernet (1 Gbps) 16
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Mạng truy cập không dây
Chia sẻ mạng truy cập không dây kết nối hệ thống đầu cuối đến bộ định tuyến
▪ Thông qua trạm gốc (base station) hay còn gọi là điểm truy cập (access point)
Mạng truy cập tế bào diện rộng
Mạng cục bộ không dây (WLANs) (Wide-area cellular access
▪ Thường bên trong hoặc xung networks)
quanh tòa nhà (khoảng 30 m)
▪ Được cung cấp bởi nhà cung cấp mạng
▪ 802.11b/g/n (WiFi): tốc độ 11, 54,
di động, tế bào (hàng chục km) 450 Mb/s ▪ 10 Mbps ▪ 4G/5G mạng tế bào to Internet to Internet 17
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Mạng truy cập: mạng doanh nghiệp Enterprise link to ISP (Internet) institutional router Ethernet institutional mail, switch web servers
▪ Công ty, trường học, …
▪ Kết hợp giữa các công nghệ kết nối có dây và không dây, kết nối phối
hợp giữa các bộ chuyển mạch và các bộ định tuyến
▪ Ethernet: kết nối có dây với tốc độ 100Mb/s, 1Gb/s, 10Gb/s
▪ WiFi: điểm truy cập không dây với tốc độ 11, 54, 450 Mb/s 18
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Mạng truy cập: Mạng trung tâm dữ liệu mobile network
▪ Liên kết băng thông cao (10 - 100 Gb/s) national or global ISP
kết nối hàng trăm đến hàng nghìn máy
chủ với nhau và kết nối với Internet local or regional ISP home network content provider network datacenter network
Courtesy: Massachusetts Green High Performance Computing enterprise Center (mghpcc.org) network 19
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM
Host: gửi các gói dữ liệu Chức năng gởi của host:
▪ Nhận thông điệp của ứng dụng
▪ Chia nhỏ thành nhiều phần nhỏ Hai gói,
hơn, gọi là các gói, có độ dài L bit mỗi gói L bit
▪ Chuyển gói vào mạng truy cập với tốc độ truyền R 2 1
• Tốc độ truyền của liên kết còn host
gọi là dung lượng (capacity),
R: tốc độ truyền ủa liên kết
hay còn gọi là băng thông đường truyền packet time needed to L (bits)
transmission = transmit L-bit = delay packet into link R (bits/sec) 20
Thực hiện bởi Trường Đại học Công nghệ Thông tin, ĐHQG-HCM