NGUYÊN
LÝ
KÊ
TOÁN
Mã
HP
:
208336
T
h
S
Đà
m
T
h
H
i
Â
u
-
T
h
S
K
hú
c
Đ
ình
Na
m
T
h
á
ng
10
/
2021
K
ho
a
K
inh
Tê
-
T
r
ườ
ng
Đ
i
H
c
N
ông
Lâ
m
TP
.
HCM
III. Các
đố
i
t
ượ
ng
quan tâm
đế
n thông
tin k
ế
toán
N
i dung chính
c
a Ch
ươ
ng 1
bao g
m
IV. Nhi
m v
, yêu
c
u c
a k
ế
toán
I. M
t s
khái
ni
m
II. Phân lo
i k
ế
toán
III.
Đố
i
t
ượ
ng c
a
k
ế
toán
V. Các nguyên t
c
và ph
ươ
ng pháp
trong k
ế
toán
1
Chương 1:
Nhưng
Vấn Đề Chung
Tun:
2+3+4
ThS. Đàm Th Hi Âu - ThS. Khúc Đình Nam
Chương 1:
Nhng Vn Đề Chung
Tun 2+3+4
Mt s khái nim
Phân loi kế toán
I. Mt s khái nim
1.
2.
ThS. Đàm Th Hi Âu - ThS. Khúc Đình Nam
Kế toán là gì?
Kế toán vic thu thp, x lý, kim tra, phân tích cung cp
thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thc giá tr, hin vt thi
gian lao động.
Nghip v kinh tế:
nhng hot động phát sinh c th làm tăng, gim tài sn,
ngun hình thành tài sn ca đơn v kế toán.
d: Rút tin gi ngân hàng v nhp qu tin mt 20 triu; mua
nguyên vt liu v nhp kho 30 triu chưa tr tin người cung cp.
K kế toán:
khong thi gian xác định t thi đim đơn v kế toán bt
đầu ghi s kế toán đến thi đim kết thúc vic ghi s kế toán, khóa
s kế toán để lp báo cáo tài chính. K kế toán th tháng, quý
hoc năm.
2
Chương 1:
Nhng Vn Đề Chung
Tun 2+3+4
Mt s khái nim
Phân loi kế toán
I. Mt s khái nim
1.
2.
ThS. Đàm Th Hi Âu - ThS. Khúc Đình Nam
Niên độ kế toán:
k hch toán chính thc bt buc các đơn v phi lp báo cáo
để np cho cơ quan nhà nước thm quyn. Năm tài chính th
trùng hoc không trùng vi năm dương lch. Năm tài chính bt buc
phi có đủ 12 tháng trong năm và có th bt đầu vào đầu mi quý.
Chun mc kế toán:
Bao gm nhng nguyên tc phương pháp kế toán cơ bn để
ghi s kế toán lp báo cáo tài chính. Tính đến thi đim hin ti,
Vit Nam 26 chun mc kế toán được ban hành qua 5 đợt t năm
2001 đến 2005.
Chế độ kế toán:
nhng quy định hướng dn v kế toán trong mt lĩnh vc
hoc mt s công vic c th do cơ quan qun nhà nước v kế
toán hoc t chc được cơ quan qun Nhà nước v kế toán y
quyn ban hành.
3
Chương 1:
Nhng Vn Đề Chung
Tun 2+3+4
Mt s khái nim
Phân loi kế toán
I. Mt s khái nim
1.
2.
ThS. Đàm Th Hi Âu - ThS. Khúc Đình Nam
Chế độ kế toán:
d: CĐKT doanh nghip theo Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày
22/12/2014 ca BTC. CĐKT áp dng cho DNNVV theo Thông tư
133/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 08 năm 2016 ca BTC
Kim tra kế toán:
xem xét, đánh giá vic tuân th pháp lut v kế toán, s trung thc,
chính xác ca thông tin, s liu kế toán.
Phương pháp kế toán:
cách thc th tc c th để thc hin tng ni dung công vic kế
toán.
d: Phương pháp chng t kế toán, phương pháp kim kê, phương
pháp tài khon và ghi s kép.
Đơn v tin t hch toán:
Thông thường là đồng tin ca quc gia mà đơn v đang hot động.
Đơn v kế toán:
t chc độc lp vi bn thân ch s hu các t chc, nhân khác.
Ví d: Công ty TNHH, Công ty C Phn, Doanh nghip tư nhân,....
4
Chương 1:
Nhng Vn Đề Chung
Tun 2+3+4
Mt s khái nim
Phân loi kế toán
I. Mt s khái nim
1.
2.
II. Các đối tượng quan tâm
đến thông tin kế toán
ThS. Đàm Th Hi Âu - ThS. Khúc Đình Nam
Kế toán tài chính:
Thông tin ca KTTC bt buc phi cung cp cho c đối tượng theo qui
định ca pháp lut.
Kế toán qun tr:
Thông tin ca KTTC bt but phi cung cp cho các nhà qun tr theo
nhu cu ca doanh nghip => Hc môn KTQT.
Bên trong doanh nghip:
- Nhà qun tr doanh nghip: Thông tin kế toán ca doanh nghip cn
thiết cho nhà qun tr ca doanh nghip để kim soát hot động ca
doanh nghip và ra các quyết định qun tr thích hp.
- Ch s hu ca doanh nghip: Giúp các ch s hu qun tài sn đầu
tư và ra các quyết định đầu tư thích hp.
Bên ngoài doanh nghip:
- Các cơ quan qun Nhà nước: Thông tin kế toán ca doanh nghip
giúp Nhà nước kim tra vic doanh nghip chp hành các qui định pháp
lut, chế độ, chính sách ca nhà nước,….
5
Chương 1:
Nhng Vn Đề Chung
Tun 2+3+4
Mt s khái nim
Phân loi kế toán
I. Mt s khái nim
1.
2.
II. Các đối tượng quan tâm
đến thông tin kế toán
ThS. Đàm Th Hi Âu - ThS. Khúc Đình Nam
- Các t chc tín dng: Thông tin kế toán ca doanh nghip giúp các t
chc tín dng ra các quyết định v tín dng đối vi doanh nghip.
- Các nhà cung cp và khách hàng ca doanh nghip: Thông tin kế toán
giúp h ra các quyết định có liên quan đến vic hp tác kinh doanh vi
doanh nghip.
- Các đối th cnh tranh: thông tin kế toán ca doanh nghip cn thiết để
các đối th cnh tranh đề ra các gii pháp cnh tranh thích hp.
6
Chương 1:
Nhng Vn Đề Chung
Tun 2+3+4
III. Đối tượng ca kế toán
1. Vn kinh doanh
1.1. Tài Sn
1.2. Ngun Vn
2. Quá trình và kết qu
kinh doanh
ThS. Đàm Th Hi Âu - ThS. Khúc Đình Nam
Vn kinh doanh
Trong kế toán vn ca doanh nghip được phn ánh theo hai mt
là Tài Sn (phn ánh vn ca doanh nghip đã được s dng như thế
nào) và Ngun Vn (th hin vn ca doanh nghip được huy động
t nhng ngun nào).
TÀI SN = A. TSNH + B. TSDH
NGUN VN = C. N PHI TR + D. VN CSH
Ghi chú:
Phn này, sinh viên tham kho sách giáo khoa trang 27-30 kết hp
vi xem qua mu Bng Cân Đối Kế Toán phn ph lc 3 trước, ging
viên s ging c th trong bui hc đồng b.
7
Chương 1:
Nhng Vn Đề Chung
Tun 2+3+4
III. Đối tượng ca kế toán
1. Vn kinh doanh
1.1. Tài Sn
1.2. Ngun Vn
2. Quá trình và kết qu
kinh doanh
ThS. Đàm Th Hi Âu - ThS. Khúc Đình Nam
Tóm tt :
Tài sn gm:
- Tài sn ngn hn: Tin và các khon tương đương tin, Các khon đầu tư
tài chính ngn hn, Các khon phi thu ngn hn, Hàng tn kho, Tài sn
ngn hn khác.
- Tài sn dài hn: Các khon phi thu dài hn, Tài sn c định, Bt động sn
đầu tư, Tài sn d dang dài hn, Các khon đầu tư tài chính dài hn, Tài sn
dài hn khác
Ngun vn gm:
- N phi tr: N ngn hn và n dài hn
- Vn ch s hu: Vn ch s hu và Ngun kinh phí và qu khác
Ví d:
Tài sn có nhng đối tượng: Tin mt, tin gi ngân hàng, TSCĐ, phi thu ca
khách hàng, tm ng, nguyên liu vt liu tn kho,...
Ngun vn có nhng đối tượng như: Phi tr cho người bán, thuế và các
khon phi np nhà nước, phi tr cho người lao động, li nhun sau thuế
chưa phân phi,...
8
Chương 1:
Nhng Vn Đề Chung
Tun 2+3+4
III. Đối tượng ca kế toán
1. Vn kinh doanh
1.1. Tài Sn
1.2. Ngun Vn
2. Quá trình và kết qu
kinh doanh
ThS. Đàm Th Hi Âu - ThS. Khúc Đình Nam
9
Ví d v
các đối tượng là Tài
Sn/Ngun Vn
Chương 1:
Nhng Vn Đề Chung
Tun 2+3+4
III. Đối tượng ca kế toán
1. Vn kinh doanh
1.1. Tài Sn
1.2. Ngun Vn
2. Quá trình và kết qu
kinh doanh
ThS. Đàm Th Hi Âu - ThS. Khúc Đình Nam
10
Quá trình và kết qu kinh doanh gm:
Chi phí:
- Giá vn hàng bán: là giá tr vn ca lô hàng bán ra và các chi phí theo qui
định được hch toán vào giá vn hàng bán trong k.
- Chi phí tài chính: nhng khon chi phí phát sinh trong các hot động
tài chính (lãi tin vay ngân hàng, chiết khu thanh toán cho người mua
hàng,…).
- Chi phí bán hàng: nhng khon chi phí phát sinh trong quá trình tiêu
th sn phm (tin lương tr cho nhân viên bán hàng, chi phí khu hao
tài sn c định s dng b phn bán hàng, tin thuê ca hàng,…)
- Chi phí qun doanh nghip: nhng khon chi phí phát sinh trong
các hot động điu hành, qun doanh nghip (tin lương tr cho b
phn qun doanh nghip, khu hao tài sn c định s dng b phn
qun doanh nghip, chi phí công c dng c s dng b phn qun
doanh nghip,….)
Chương 1:
Nhng Vn Đề Chung
Tun 2+3+4
III. Đối tượng ca kế toán
1. Vn kinh doanh
1.1. Tài Sn
1.2. Ngun Vn
2. Quá trình và kết qu
kinh doanh
ThS. Đàm Th Hi Âu - ThS. Khúc Đình Nam
Quá trình và kết qu kinh doanh gm:
Chi phí:
- Chi phí khác: là nhng chi phí phát sinh trong các hot động tính
cht không thường xuyên, hoc nm ngoài d kiến ca doanh
nghip (tin pht do vi phm hp đồng, chi phí thanh tài sn c
định,…)
- Chi phí thuế thu nhp doanh nghip: theo quan đim hin hành
khon thuế thu nhp doanh nghip doanh nghip phi np cho
nhà nước là mt khon chi phí.
Thu nhp:
- Doanh thu bán hàng và cung cp dch v: là toàn b s tin thu được
hoc s thu được t các nghip v phát sinh doanh thu, như: bán sn
phm, hàng hóa, cung cp dch v cho khách hàng.
- Doanh thu hot động tài chính, như: lãi thu được t vic gi tin
ngân hàng, chiết khu thanh toán được hưởng do thanh toán tin
sm và được người bán chiết khu.
11
Thu nhp:
- Thu nhp khác, như: thu t vic thanh hay nhượng bán TSCĐ,
tin nhn được do khách hàng vi phm hp đồng,…
Xác định kết qu kinh doanh gm:
Cui k kế toán cân đối chi phí- thu nhp để xác định kết qu kinh
doanh lãi - l ca doanh nghip. Nếu Thu Nhp Chi Phí > 0: doanh
nghip có lãi, ngược li nếu Thu Nhp – Chi Phí < 0: doanh nghip l.
Chương 1:
Nhng Vn Đề Chung
Tun 2+3+4
III. Đối tượng ca kế toán
1. Vn kinh doanh
1.1. Tài Sn
1.2. Ngun Vn
2. Quá trình và kết qu
kinh doanh
ThS. Đàm Th Hi Âu - ThS. Khúc Đình Nam
12
Nhim v ca kế toán
- Thu thp, xthông tin, s liu kế toán theo đối tượng và ni dung
công vic kế toán, theo chun mc chế độ ca kế toán.
- Kim tra giám sát các khon thu chi tài chính, các nghĩa v thu,
np, thanh toán n, kim tra vic qun lý, s dng tài sn ngun
hình thành tài sn. Phát hin ngăn nga các hành vi vi phm
pháp lut v tài chính kế toán.
- Phân tích thông tin, s liu kế toán, tham mưu đề xut gii pháp
phc v yêu cu qun tr và quyết định kinh tế tài chính ca đơn v kế
toán.
- Cung cp thông tin, s liu kế toán theo quy định ca pháp lut.
Chương 1:
Nhng Vn Đề Chung
Tun 2+3+4
IV. Nhim v và yêu cu
ca kế toán
1. Nhim v
2. Yêu cu
ThS. Đàm Th Hi Âu - ThS. Khúc Đình Nam
13
Yêu cu ca thông tin kế toán
- Trung thc
- Khách quan
- Đầy đủ
- Kp thi
- D hiu
- Có th so sánh
Chương 1:
Nhng Vn Đề Chung
Tun 2+3+4
IV. Nhim v và yêu cu
ca kế toán
1. Nhim v
2. Yêu cu
ThS. Đàm Th Hi Âu - ThS. Khúc Đình Nam
14
Các nguyên tc cơ bn
(1) Cơ s dn tích: Mi nghip v kinh tế tài chính liên quan đến Tài
Sn, N phi tr, Doanh thu, chi phí phi được ghi so thi đim
phát sinh, không căn c vào thi đim thc tế thu hoc chi tin hoc
tương đương tin.
Ví d: Ngày 02/05/X, Công ty ABC bán cho khách hàng X mt lô
hàng có giá bán 10.000.000 đ, Công ty đồng ý cho ông X thiếu n
s thanh toán 10.000.000 đ vào ngày 12/05/X. Theo nguyên tc cơ
s dn tích, ngày 02/05/X, Công ty ABC phi ghi nhn doanh thu và
giá vn hàng bán ca giao dch này mc dù chưa nhn được tin
thanh toán t ông X.
(2) Hot động liên tc: BCTC phi được lp trên cơ s gi định là
doanh nghip đang hot động liên tc và s tiếp tc hot động kinh
doanh bình thường trong tương lai gn, nghĩa là doanh nghip
không có ý định cũng như không b buc phi ngng hot động hoc
phi thu hp đáng k quy mô hot động ca mình.
(3) Giá gc: Giá gc ca tài sn được tính theo s tin hoc khon
tương đương tin đã tr, phi tr hoc tính theo giá tr hp lý ca tài
sn đó vào thi đim tài sn được ghi nhn.
Chương 1:
Nhng Vn Đề Chung
Tun 2+3+4
V. Các nguyên tc và
phương pháp trong kế toán
1. Các nguyên tc cơ bn
trong kế toán
2. Các phương pháp trong
kế toán
ThS. Đàm Th Hi Âu - ThS. Khúc Đình Nam
15
(4) Thn trng: Thn trng là vic xem xét, cân nhc, phán đoán cn
thiết để lp các ước tính kế toán trong các điu kin không chc
chn. Nguyên tc thn trng đòi hi phi lp các khon d phòng
nhưng lp không quá ln, không đánh giá cao hơn giá tr ca các tài
sn và các khon thu nhp,...
(5) Phù hp: Vic ghi nhn doanh thu, chi phí phi phù hp vi nhau.
Khi ghi nhn mt khon doanh thu thì phi ghi nhn mt khon chi
phí tương ng có liên quan đến vic to ra doanh thu đó.
(6) Nht quán: Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghip
đã chn phi được áp dng thng nht ít nht trong mt k kế toán
năm.
(7) Trng yếu: Thông tin kế toán được coi là trng yếu trong trường
hp nếu thiếu thông tin hoc thiếu độ chính xác ca thông tin đó có
th làm sai lch đáng k báo cáo tài chính, làm nh hưởng đến quyết
định kinh tế ca người s dng báo cáo tài chính.
(Tham kho thêm SGK trang 36-38, đọc k ví d)
Chương 1:
Nhng Vn Đề Chung
Tun 2+3+4
V. Các nguyên tc và
phương pháp trong kế toán
1. Các nguyên tc cơ bn
trong kế toán
2. Các phương pháp trong
kế toán
ThS. Đàm Th Hi Âu - ThS. Khúc Đình Nam
16
- Chng t kế toán
- Tính giá các đối tượng kế toán
- Tài khon kế toán và ghi s kép
- Báo cáo kế toán
Chương 1:
Nhng Vn Đề Chung
Tun 2+3+4
V. Các nguyên tc và
phương pháp trong kế toán
1. Các nguyên tc cơ bn
trong kế toán
2. Các phương pháp trong
kế toán
ThS. Đàm Th Hi Âu - ThS. Khúc Đình Nam
17
See You Next Time
Thanks for your watching!

Preview text:

Khoa Kinh Tế -Trường Đại Học Nông Lâm TP.HCM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN Mã HP: 208336
ThS Đàm Thị Hi Âu- ThS Khúc Đình Nam Tháng 10/ 2021 Tuần: 2+3+4 I. Một số khái I I. Các đối Chương 1: I . Phân loại kế tượng niệm Những toán quan tâm Vấn Đề Chung đến thông Nội dung chính tin kế toán của Chương 1 bao gồm I I. Đối V. Các nguyên tắc IV. Nhiệm vụ, yêu tượng của cầu của kế toán và phương pháp kế toán trong kế toán
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 1 Tun 2+3+4Chương 1: Kế toán là gì?
Những Vấn Đề Chung Kế toán là việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp
thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động. Nghiệp vụ kinh tế: I. Một số khái niệm
Là những hoạt động phát sinh cụ thể làm tăng, giảm tài sản, 1.Một số khái niệm
nguồn hình thành tài sản của đơn vị kế toán. 2.Phân loại kế toán
Ví dụ: Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 20 triệu; mua
nguyên vật liệu về nhập kho 30 triệu chưa trả tiền người cung cấp. Kỳ kế toán:
Là khoảng thời gian xác định từ thời điểm đơn vị kế toán bắt
đầu ghi sổ kế toán đến thời điểm kết thúc việc ghi sổ kế toán, khóa
sổ kế toán để lập báo cáo tài chính. Kỳ kế toán có thể là tháng, quý hoặc năm.
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 2 Tun 2+3+4 Niên độ kế toán: Chương 1:
Là kỳ hạch toán chính thức bắt buộc các đơn vị phải lập báo cáo
Những Vấn Đề Chung để nộp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Năm tài chính có thể
trùng hoặc không trùng với năm dương lịch. Năm tài chính bắt buộc
phải có đủ 12 tháng trong năm và có thể bắt đầu vào đầu mỗi quý. I. Một số khái niệm Chuẩn mực kế toán: 1.Một số khái niệm
Bao gồm những nguyên tắc và phương pháp kế toán cơ bản để
ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính. Tính đến thời điểm hiện tại, 2.Phân loại kế toán
Việt Nam có 26 chuẩn mực kế toán được ban hành qua 5 đợt từ năm 2001 đến 2005. Chế độ kế toán:
Là những quy định và hướng dẫn về kế toán trong một lĩnh vực
hoặc một số công việc cụ thể do cơ quan quản lý nhà nước về kế
toán hoặc tổ chức được cơ quan quản lý Nhà nước về kế toán ủy quyền ban hành.
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 3 Tun 2+3+4 Chế độ kế toán: Chương 1:
Ví dụ: CĐKT doanh nghiệp theo Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày
Những Vấn Đề Chung 22/12/2014 của BTC. CĐKT áp dụng cho DNNVV theo Thông tư
133/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 08 năm 2016 của BTC Kiểm tra kế toán:
Là xem xét, đánh giá việc tuân thủ pháp luật về kế toán, sự trung thực, I. Một số khái niệm
chính xác của thông tin, số liệu kế toán. 1.Một số khái niệm Phương pháp kế toán:
Là cách thức và thủ tục cụ thể để thực hiện từng nội dung công việc kế 2.Phân loại kế toán toán.
Ví dụ: Phương pháp chứng từ kế toán, phương pháp kiểm kê, phương
pháp tài khoản và ghi sổ kép.
Đơn vị tiền tệ hạch toán:
Thông thường là đồng tiền của quốc gia mà đơn vị đang hoạt động. Đơn vị kế toán:
Là tổ chức độc lập với bản thân chủ sở hữu và các tổ chức, cá nhân khác.
Ví dụ: Công ty TNHH, Công ty Cổ Phần, Doanh nghiệp tư nhân,. .
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 4 Tun 2+3+4 Kế toán tài chính: Chương 1:
Thông tin của KTTC là bắt buộc phải cung cấp cho các đối tượng theo qui
Những Vấn Đề Chung định của pháp luật. Kế toán quản trị:
Thông tin của KTTC là bắt buột phải cung cấp cho các nhà quản trị theo I. Một số khái niệm
nhu cầu của doanh nghiệp => Học ở môn KTQT. 1.Một số khái niệm 2.Phân loại kế toán Bên trong doanh nghiệp:
- Nhà quản trị doanh nghiệp: Thông tin kế toán của doanh nghiệp cần
II. Các đối tượng quan tâm thiết cho nhà quản trị của doanh nghiệp để kiểm soát hoạt động của đến thông tin kế toán
doanh nghiệp và ra các quyết định quản trị thích hợp.
- Chủ sở hữu của doanh nghiệp: Giúp các chủ sở hữu quản lý tài sản đầu
tư và ra các quyết định đầu tư thích hợp. Bên ngoài doanh nghiệp:
- Các cơ quan quản lý Nhà nước: Thông tin kế toán của doanh nghiệp
giúp Nhà nước kiểm tra việc doanh nghiệp chấp hành các qui định pháp
luật, chế độ, chính sách của nhà nước,….
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 5 Tun 2+3+4
- Các tổ chức tín dụng: Thông tin kế toán của doanh nghiệp giúp các tổ Chương 1:
chức tín dụng ra các quyết định về tín dụng đối với doanh nghiệp.
Những Vấn Đề Chung - Các nhà cung cấp và khách hàng của doanh nghiệp: Thông tin kế toán
giúp họ ra các quyết định có liên quan đến việc hợp tác kinh doanh với I. Một số khái niệm doanh nghiệp. 1.Một số khái niệm 2.Phân loại kế toán
- Các đối thủ cạnh tranh: thông tin kế toán của doanh nghiệp cần thiết để
các đối thủ cạnh tranh đề ra các giải pháp cạnh tranh thích hợp.
II. Các đối tượng quan tâm đến thông tin kế toán
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 6 Tun 2+3+4 Vốn kinh doanh Chương 1:
Trong kế toán vốn của doanh nghiệp được phản ánh theo hai mặt
Những Vấn Đề Chunglà Tài Sản (phản ánh vốn của doanh nghiệp đã được sử dụng như thế
nào) và Nguồn Vốn (thể hiện vốn của doanh nghiệp được huy động
III. Đối tượng của kế toán từ những nguồn nào). 1. Vốn kinh doanh 1.1. Tài Sản
TÀI SẢN = A. TSNH + B. TSDH 1.2. Nguồn Vốn
NGUỒN VỐN = C. NỢ PHẢI TRẢ + D. VỐN CSH
2. Quá trình và kết quả kinh doanh Ghi chú:
Phần này, sinh viên tham khảo sách giáo khoa trang 27-30 kết hợp
với xem qua mẫu Bảng Cân Đối Kế Toán phần phụ lục 3 trước, giảng
viên sẽ giảng cụ thể trong buổi học đồng bộ.
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 7 Tun 2+3+4 Tóm tắt : Chương 1: Tài sản gồm:
Những Vấn Đề Chung- Tài sản ngắn hạn: Tiền và các khoản tương đương tiền, Các khoản đầu tư
tài chính ngắn hạn, Các khoản phải thu ngắn hạn, Hàng tồn kho, Tài sản
III. Đối tượng của kế toán ngắn hạn khác. 1. Vốn kinh doanh
- Tài sản dài hạn: Các khoản phải thu dài hạn, Tài sản cố định, Bất động sản
đầu tư, Tài sản dở dang dài hạn, Các khoản đầu tư tài chính dài hạn, Tài sản 1.1. Tài Sản dài hạn khác 1.2. Nguồn Vốn Nguồn vốn gồm:
- Nợ phải trả: Nợ ngắn hạn và nợ dài hạn
2. Quá trình và kết quả
- Vốn chủ sở hữu: Vốn chủ sở hữu và Nguồn kinh phí và quỹ khác kinh doanh Ví dụ:
Tài sản có những đối tượng: Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, TSCĐ, phải thu của
khách hàng, tạm ứng, nguyên liệu vật liệu tồn kho,. .
Nguồn vốn có những đối tượng như: Phải trả cho người bán, thuế và các
khoản phải nộp nhà nước, phải trả cho người lao động, lợi nhuận sau thuế chưa phân phối,. .
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 8 Tun 2+3+4Chương 1: Ví dụ về Những Vấn Đề Chung các đối tượng là Tài Sản/Nguồn Vốn
III. Đối tượng của kế toán 1. Vốn kinh doanh 1.1. Tài Sản 1.2. Nguồn Vốn
2. Quá trình và kết quả kinh doanh
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 9 Tun 2+3+4
Quá trình và kết quả kinh doanh gồm: Chương 1: Chi phí:
Những Vấn Đề Chung- Giá vốn hàng bán: là giá trị vốn của lô hàng bán ra và các chi phí theo qui
định được hạch toán vào giá vốn hàng bán trong kỳ.
III. Đối tượng của kế toán
- Chi phí tài chính: là những khoản chi phí phát sinh trong các hoạt động 1. Vốn kinh doanh
tài chính (lãi tiền vay ngân hàng, chiết khấu thanh toán cho người mua 1.1. Tài Sản hàng,…). 1.2. Nguồn Vốn
- Chi phí bán hàng: là những khoản chi phí phát sinh trong quá trình tiêu
2. Quá trình và kết quả
thụ sản phẩm (tiền lương trả cho nhân viên bán hàng, chi phí khấu hao
tài sản cố định sử dụng ở bộ phận bán hàng, tiền thuê cửa hàng,…) kinh doanh
- Chi phí quản lý doanh nghiệp: là những khoản chi phí phát sinh trong
các hoạt động điều hành, quản lý doanh nghiệp (tiền lương trả cho bộ
phận quản lý doanh nghiệp, khấu hao tài sản cố định sử dụng ở bộ phận
quản lý doanh nghiệp, chi phí công cụ dụng cụ sử dụng ở bộ phận quản lý doanh nghiệp,….)
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 10 Tun 2+3+4
Quá trình và kết quả kinh doanh gồm: Chương 1: Chi phí:
Những Vấn Đề Chung - Chi phí khác: là những chi phí phát sinh trong các hoạt động có tính
chất không thường xuyên, hoặc nằm ngoài dự kiến của doanh
III. Đối tượng của kế toán
nghiệp (tiền phạt do vi phạm hợp đồng, chi phí thanh lý tài sản cố 1. Vốn kinh doanh định,…) 1.1. Tài Sản
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp: theo quan điểm hiện hành
khoản thuế thu nhập doanh nghiệp mà doanh nghiệp phải nộp cho 1.2. Nguồn Vốn
nhà nước là một khoản chi phí.
2. Quá trình và kết quả Thu nhập: kinh doanh
- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: là toàn bộ số tiền thu được
hoặc sẽ thu được từ các nghiệp vụ phát sinh doanh thu, như: bán sản
phẩm, hàng hóa, cung cấp dịch vụ cho khách hàng.
- Doanh thu hoạt động tài chính, như: lãi thu được từ việc gửi tiền
ngân hàng, chiết khấu thanh toán được hưởng do thanh toán tiền
sớm và được người bán chiết khấu.
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 11 Tun 2+3+4 Thu nhập:
- Thu nhập khác, như: thu từ việc thanh lý hay nhượng bán TSCĐ, Chương 1:
Những Vấn Đề Chung tiền nhận được do khách hàng vi phạm hợp đồng,…
Xác định kết quả kinh doanh gồm:
III. Đối tượng của kế toán
Cuối kỳ kế toán cân đối chi phí- thu nhập để xác định kết quả kinh 1. Vốn kinh doanh
doanh lãi - lỗ của doanh nghiệp. Nếu Thu Nhập – Chi Phí > 0: doanh
nghiệp có lãi, ngược lại nếu Thu Nhập – Chi Phí < 0: doanh nghiệp lỗ. 1.1. Tài Sản 1.2. Nguồn Vốn
2. Quá trình và kết quả kinh doanh
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 12 Tun 2+3+4 Nhiệm vụ của kế toán
- Thu thập, xử lý thông tin, số liệu kế toán theo đối tượng và nội dung Chương 1:
Những Vấn Đề Chung công việc kế toán, theo chuẩn mực chế độ của kế toán.
- Kiểm tra giám sát các khoản thu chi tài chính, các nghĩa vụ thu,
IV. Nhiệm vụ và yêu cầu
nộp, thanh toán nợ, kiểm tra việc quản lý, sử dụng tài sản và nguồn
hình thành tài sản. Phát hiện và ngăn ngừa các hành vi vi phạm của kế toán
pháp luật về tài chính kế toán. 1. Nhiệm vụ 2. Yêu cầu
- Phân tích thông tin, số liệu kế toán, tham mưu đề xuất giải pháp
phục vụ yêu cầu quản trị và quyết định kinh tế tài chính của đơn vị kế toán.
- Cung cấp thông tin, số liệu kế toán theo quy định của pháp luật.
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 13 Tun 2+3+4
Yêu cầu của thông tin kế toán Chương 1: - Trung thực Những Vấn Đề Chung - Khách quan - Đầy đủ
IV. Nhiệm vụ và yêu cầu của kế toán - Kịp thời 1. Nhiệm vụ - Dễ hiểu 2. Yêu cầu - Có thể so sánh
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 14 Tun 2+3+4 Các nguyên tắc cơ bản
(1) Cơ sở dồn tích: Mọi nghiệp vụ kinh tế tài chính liên quan đến Tài Chương 1:
Sản, Nợ phải trả, Doanh thu, chi phí phải được ghi sổ vào thời điểm
Những Vấn Đề Chung phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực tế thu hoặc chi tiền hoặc tương đương tiền. V. Các nguyên tắc và
Ví dụ: Ngày 02/05/X, Công ty ABC bán cho khách hàng X một lô
hàng có giá bán 10.000.000 đ, Công ty đồng ý cho ông X thiếu nợ và
phương pháp trong kế toán sẽ thanh toán 10.000.000 đ vào ngày 12/05/X. Theo nguyên tắc cơ
1. Các nguyên tắc cơ bản
sở dồn tích, ngày 02/05/X, Công ty ABC phải ghi nhận doanh thu và
giá vốn hàng bán của giao dịch này mặc dù chưa nhận được tiền trong kế toán thanh toán từ ông X. 2. Các phương pháp trong
(2) Hoạt động liên tục: BCTC phải được lập trên cơ sở giả định là kế toán
doanh nghiệp đang hoạt động liên tục và sẽ tiếp tục hoạt động kinh
doanh bình thường trong tương lai gần, nghĩa là doanh nghiệp
không có ý định cũng như không bị buộc phải ngừng hoạt động hoặc
phải thu hẹp đáng kể quy mô hoạt động của mình.
(3) Giá gốc: Giá gốc của tài sản được tính theo số tiền hoặc khoản
tương đương tiền đã trả, phải trả hoặc tính theo giá trị hợp lý của tài
sản đó vào thời điểm tài sản được ghi nhận.
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 15 Tun 2+3+4
(4) Thận trọng: Thận trọng là việc xem xét, cân nhắc, phán đoán cần Chương 1:
thiết để lập các ước tính kế toán trong các điều kiện không chắc
Những Vấn Đề Chung chắn. Nguyên tắc thận trọng đòi hỏi phải lập các khoản dự phòng
nhưng lập không quá lớn, không đánh giá cao hơn giá trị của các tài V. Các nguyên tắc và
sản và các khoản thu nhập,. .
phương pháp trong kế toán (5) Phù hợp: Việc ghi nhận doanh thu, chi phí phải phù hợp với nhau.
1. Các nguyên tắc cơ bản
Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi
phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó. trong kế toán
(6) Nhất quán: Các chính sách và phương pháp kế toán doanh nghiệp 2. Các phương pháp trong
đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít nhất trong một kỳ kế toán kế toán năm.
(7) Trọng yếu: Thông tin kế toán được coi là trọng yếu trong trường
hợp nếu thiếu thông tin hoặc thiếu độ chính xác của thông tin đó có
thể làm sai lệch đáng kể báo cáo tài chính, làm ảnh hưởng đến quyết
định kinh tế của người sử dụng báo cáo tài chính.
(Tham khảo thêm SGK trang 36-38, đọc kỹ ví dụ)
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 16 Tun 2+3+4 - Chứng từ kế toán Chương 1:
- Tính giá các đối tượng kế toán
Những Vấn Đề Chung - Tài khoản kế toán và ghi sổ kép - Báo cáo kế toán V. Các nguyên tắc và
phương pháp trong kế toán
1. Các nguyên tắc cơ bản trong kế toán 2. Các phương pháp trong kế toán
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 17 Thanks for your watching! See You Next Time