NGUYÊN LÝ KÊ
TOÁN
Mã HP: 208336
ThS Đàm Thị Hi Âu- ThS Khúc Đình Nam
Tháng 10/ 2021
Khoa Kinh Tê
-Trường Đại Học Nông Lâm TP.HCM
III. Báo cáo
kết qu
hot động
kinh
doanh
Ni dung chính
ca Chương 2
bao gm
I. Báo cáo kế
toán
II.Bng cân
đối kế toán
1
Chương 2:
Báo Cáo Kế Toán
Tun: 5
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam
Báo cáo kế toán
Báo cáo kế toán mt phương pháp ca kế toán dùng để khái
quát tình hình kết qu hot động ca đơn v t các thông tin kế
toán.
Phân loi
Báo cáo kế toán gm: Báo cáo tài chính và báo cáo kế toán qun tr.
(1) Báo cáo kế toán qun tr (hc môn Kế toán qun tr)
(2) Báo cáo tài chính (BCTC):
BCTC: h thng gm 4 mu báo cáo được lp theo qui định
ca Nhà Nước để truyn đạt thông tin cho các đối tượng s dng,
ch yếu là các đối tượng bên ngoài doanh nghip. Gm:
- Bng cân đối kế toán
- Báo cáo kết qu hot động kinh doanh
- Báo cáo lưu chuyn tin t
- Bng thuyết minh báo cáo tài chính
Chương 2:
Báo Cáo Kế Toán
Tun 5
Khái nim và phân loi
Nguyên tc
I. Báo cáo kế toán
1.
2.
2
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam
Nguyên tc 1:
Xét trên toàn b vn kinh doanh ca doanh nghip, ta có phương
trình:
Tng tài sn = Tng ngun vn
Tng tài sn = N phi tr + Vn ch s hu
Hay: Vn ch s hu = Tng tài sn - N phi tr
Nguyên tc 2:
- Xét trên tng đối tượng kế toán c th, ta có :
S dư đầu k + S phát sinh tăng = S phát sinh gim + S dư cui
k
Hay: S dư cui k = S dư đầu k + S phát sinh tăng - S phát sinh
gim
Ví d:
Tin mt s dư đầu k 20 triu, trong k thu tin mt 15 triu
(tin tăng) , chi tin mt 10 triu (tin gim)
=> S dư cui k: 20triu + 15triu – 10triu = 25 triu.
Chương 2:
Báo Cáo Kế Toán
Tun 5
Khái nim và phân loi
Nguyên tc
I. Báo cáo kế toán
1.
2.
3
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam
Khái nim:
- Là mt báo cáo tài chính phn ánh tng quát tình hình vn ca
doanh nghip theo hai mt: tài sn và ngun vn dưới hình thc tin
t, ti mt thi đim nht định, thường là thi đim cui k, như
cui tháng, cui quý, cui năm. Trong đó báo cáo năm là báo cáo bt
buc.
Kết cu:
* Kiu 2 phn: (Ph lc 3)
- Phn trên: Tài sn
- Phn dưới: Ngun vn
* Kiu 2 bên: (mu ngày 31/03/X)
- Bên trái: Tàisn
- Bên phi: Ngunvn
Chương 2:
Báo Cáo Kế Toán
Tun 5
Khái nim
Kết cu và ni dung
S thay đổi ca Bng
CĐKT
II. Bng cân đối kế toán
1.
2.
3.
4
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam
Ni dung:
- Bng cân đối kế toán gm s liu ti thi đim: đầu năm (đầu
năm tài chính ca doanh nghip) và cui k (thi đim kết thúc k
kế toán và lp báo cáo tài chính).
- Tng Tài Sn = Tng Ngun Vn
Hay: A. Tài sn ngn hn + B. Tài sn dài hn
= C. N phi tr + D. Vn ch s hu.
Chương 2:
Báo Cáo Kế Toán
Tun 5
Khái nim
Kết cu và ni dung
S thay đổi ca Bng
CĐKT
II. Bng cân đối kế toán
1.
2.
3.
5
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam
Nghip v kinh tế phát sinh, cn nm được 3 thông tin sau:
-Tên đối tượng b nh hưởng là gì? ( đối tượng thuc TS hay NV?)
-Tăng hay gim?
-S tin?
Ví d: Phân tích các nghip v sau:
1. Mua NLVL nhp kho 10tr, tr bng tin mt
2. Vay ngn hn np thuế NN : 20tr
3. Mua mt TSCĐ hu hình giá mua 100tr, chưa tr tin cho
người bán
Hướng dn:
1.NL,VL(TS): tăng 10tr
Tinmt (TS): gim 10tr
2. Vay và n thuê tà ichính (NV): tăng 20tr
Thuế và các khon phi np NN (NV): gim 20tr
3. TSCĐ hh (TS): tăng 100tr
Phi tr cho người bán (NV): tăng 100tr
Chương 2:
Báo Cáo Kế Toán
Tun 5
6
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam
Khái nim
Kết cu và ni dung
S thay đổi ca Bng
CĐKT
II. Bng cân đối kế toán
1.
2.
3.
3.1. Khi mt nghip v kinh tế phát sinh làm nh hưởng đến 2 khon
mc cùng thuc bên Tài Sn
Ví d 1: Gi s trong tháng 2/X ch có 1 nghip v phát sinh:
Rút tin gi ngân hàng v qu tin mt 10.000.000 đ.
- Tin mt (Tài Sn) : tăng 10.000.000 đ
- Tin gi ngân hàng (Tài Sn) : gim 10.000.000 đ
Chương 2:
Báo Cáo Kế Toán
Tun 5
Khái nim
Kết cu và ni dung
S thay đổi ca Bng
CĐKT
II. Bng cân đối kế toán
1.
2.
3.
7
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam
Kết lun: Khi mt nghip v kinh tế phát sinh nh hưởng đến 2
khon mc cùng thuc mt bên Tài Sn ca BCĐKT s làm cho mt
khon tăng lên và khon kia gim xung. Tuy nhiên, Tng Tài Sn
vn bng Tng Ngun Vn và không b thay đổi giá tr tng cng đó.
3.2. Khi mt nghip v kinh tế phát sinh nh hưởng đến 2 khon
mc cùng thuc bên Ngun Vn
Ví d 2: Gi s trong tháng 3/X ch có 1 nghip v phát sinh:
Vay ngn hn tr n cho người bán 15.000.000 đ
- Vay và n thuê tài chính (Ngun Vn) : tăng 15.000.000 đ
- Phi tr cho người bán (Ngun Vn): gim 15.000.000 đ
Chương 2:
Báo Cáo Kế Toán
Tun 5
Khái nim
Kết cu và ni dung
S thay đổi ca Bng
CĐKT
II. Bng cân đối kế toán
1.
2.
3.
8
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam
Kết lun: Khi mt nghip v kinh tế phát sinh nh hưởng đến 2
khon mc cùng thuc mt bên Ngun Vn ca BCĐKT s làm cho
mt khon tăng lên và khon kia gim xung. Tuy nhiên, Tng Tài
Sn vn bng Tng Ngun Vn và không b thay đổi giá tr tng
cng đó.
Chương 2:
Báo Cáo Kế Toán
Tun 5
Khái nim
Kết cu và ni dung
S thay đổi ca Bng
CĐKT
II. Bng cân đối kế toán
1.
2.
3.
9
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam
3.3. Khi nghip v kinh tế phát sinh nh hưởng tăng đến hai
khon mc: 1 khon mc là tài sn và 1 khon mc là ngun vn
Ví d 3: Gi s trong tháng 4/X ch có 1 nghip v phát sinh:
Nhn góp vn liên doanh bng mt TSCĐ hu hình có nguyên giá
30.000.000 đ
- Tài sn c định hu hình (Tài Sn) : tăng 30.000.000 đ
- Vn đầu tư ca ch s hu (Ngun Vn) : tăng 30.000.000 đ
Kết lun: Khi mt nghip v kinh tế phát sinh nh hưởng đến 2
khon mc mà mt khon mc thuc bên Tài Sn, khon mc kia
thuc bên Ngun Vn ca BCĐKT thì khi khon mc này tăng,
khon mc kia cũng s tăng lên tương ng. Đồng thi, Tng Tài
Sn vn bng Tng Ngun Vn nhưng giá tr đó đã b thay đổi tăng
mt lượng tương ng.
Chương 2:
Báo Cáo Kế Toán
Tun 5
Khái nim
Kết cu và ni dung
S thay đổi ca Bng
CĐKT
II. Bng cân đối kế toán
1.
2.
3.
10
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam
Chương 2:
Báo Cáo Kế Toán
Tun 5
Khái nim
Kết cu và ni dung
S thay đổi ca Bng
CĐKT
II. Bng cân đối kế toán
1.
2.
3.
11
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam
3.4. Khi nghip v kinh tế phát sinh nh hưởng gim đến hai khon
mc: 1 khon mc là Tài sn và 1 khon mc là Ngun vn
Ví d 4: Gi s trong tháng 5/X ch có 1 nghip v phát sinh:
Dùng tin gi ngân hàng để tr khon phi tr khác: 2.000.000
- Tin gi ngân hàng (Tài Sn) : gim 2.000.000
- Phi tr, phi np khác (Ngun Vn) : gim 2.000.000
Chương 2:
Báo Cáo Kế Toán
Tun 5
Khái nim
Kết cu và ni dung
S thay đổi ca Bng
CĐKT
II. Bng cân đối kế toán
1.
2.
3.
12
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam
Kết lun: Khi mt nghip v kinh tế phát sinh nh hưởng đến 2 khon
mc mà mt khon mc thuc bên Tài Sn, khon mc kia thuc bên
Ngun Vn ca BCĐKT thì khi khon mc này gim, khon mc kia
cũng s gim đi tương ng. Đồng thi, Tng Tài Sn vn bng Tng
Ngun Vn nhưng giá tr đó đã b thay đổi gim mt lượng tương ng.
Khái niêm:
Báo cáo kết qu hot động kinh doanh là mt báo cáo tài chính
tng hp phn ánh tình hình và kết qu kinh doanh ca doanh
nghip trong mt k hch toán nht định như tháng, quý, năm...
Trong đó, năm là k hch toán bt buc.
Kết cu:
Báo cáo kết qu hot động kinh doanh gm các ct: ch tiêu,
mã s, s k (tháng, quý, năm) này, s k (tháng, quý, năm) trước.
Ct ch tiêu gm 17 ch tiêu:
(1) Doanh thu bán hàng và cung cp dch v (Mã s 01)
(2) Các khon gim tr doanh thu (Mã s 02): Ch tiêu này phn ánh
các khon theo qui định s làm doanh thu trong k b gim, gm các
khon: chiết khu thương mi, hàng bán b tr li, gim giá hàng
bán.
(2.1) Chiết khu thương mi
Ví d:
Giá bán 1 sn phm là 100.000 đ, nhưng khách hành nào mua 10
sn phm thì được bt 15% trên tng giá tr hàng mua, khon chiết
khu thương mi cho người mua là 10 x 100.000 x 15 % = 150.000
đ.
Chương 2:
Báo Cáo Kế Toán
Tun 5
Khái nim
II. Báo cáo kết qu hot động
kinh doanh
1.
2. Kết cu và ni dung
13
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam
Ct ch tiêu gm 17 ch tiêu:
Lưu ý: Cn phân bit CKTM và chiết khu thanh toán (CKTT).
CKTT không làm gim tr doanh thu.
Ví d v CKTT: bán sn phm X, giá 10 triu đồng vi chính sách tín
dng là (2/10, net 60): khách hàng được mua sn phm X vi thi
gian thanh toán trong vòng 60 ngày, khách hàng nào thanh toán
trong vòng 10 ngày thì được chiết khu 2%, nghĩa là khách hàng nào
thanh toán trong vòng 10 ngày thì được bt 200.000 đ.
(2.2) Hàng bán b tr li
Ví d:
Công ty bán cho khách hàng 5 sn phm vi giá bán 1.000.000
đ/sn phm, Công ty ghi nhn doanh thu 5 x 1.000.000 đ =
5.000.000 đ. Sau đó, khách hàng phát hin có 1 sn phm b li k
thut và không đồng ý mua, tr li cho Công ty. Kế toán ghi nhn giá
tr hàng bán b tr li là 1.000.000 đ, khon này s làm cho doanh
thu trong trường hp này thc tế ch là 5.000.000 đ - 1.000.000 đ
= 4.000.000 đ.
Chương 2:
Báo Cáo Kế Toán
Tun 5
Khái nim
II. Báo cáo kết qu hot động
kinh doanh
1.
2. Kết cu và ni dung
14
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam
Ct ch tiêu gm 17 ch tiêu:
(2.3) Gim giá hàng bán
Ví d:
Gi s tình hung ca ví d trên, khách hàng yêu cu tr li 1 sn
phm b li k thut nhưng Công ty đề xut gim giá 50% cho sn
phm li để thuyết phc khách hàng mua hàng. Trong trường hp
này, giá tr gim giá hàng bán là 1.000.000 đ x 50% = 500.000 đ.
Doanh thu trong trường hp này là: 5.000.000 đ – 500.000 đ =
4.500.000 đ.
(3) Doanh thu thun v bán hàng và cung cp dch v (Mã s 10): Ch
tiêu này phn ánh doanh thu bán hàng hóa, thành phm và cung cp
dch v sau khi đã tr các khon gim tr doanh thu ch tiêu có Mã
s 02.
Mã s 10 = Mã s 01 – Mã s 02
(4) Giá vn hàng bán (Mã s 11): Ch tiêu này phn ánh nhng ni
dung đã được ghi nhn vào giá vn hàng bán trong k trên s kế
toán.
Chương 2:
Báo Cáo Kế Toán
Tun 5
Khái nim
II. Báo cáo kết qu hot động
kinh doanh
1.
2. Kết cu và ni dung
15
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam
Ct ch tiêu gm 17 ch tiêu:
(5) Li nhun gp v bán hàng và cung cp dch v (Mã s 20):
Mã s 20 = Mã s 10 – Mã s 11
(6) Doanh thu hot động tài chính (Mã s 21): Ch tiêu này phn ánh
doanh thu hot động tài chính phát sinh trong k đã được ghi nhn
trên s kế toán.
(7) Chi phí hot động tài chính (Mã s 22): Ch tiêu này phn ánh chi
phí hot động tài chính phát sinh trong k đã được ghi nhn trên s
kế toán.
(8) Chi phí bán hàng (Mã s 25): Ch tiêu này phn ánh chi phí phát
sinh trong hot động bán hàng đã được ghi nhn trên s kế toán.
(9) Chi phí qun lý doanh nghip (Mã s 26): Ch tiêu này phn ánh
chi phí phát sinh trong hot động qun lý doanh nghip đã được ghi
nhn trên s kế toán.
(10) Li nhun thun t hot động kinh doanh (Mã s 30):
Mã s 30 = Mã s 20 + (Mã s 21 – Mã s 22) – (Mã s 25 + Mã s 26)
Chương 2:
Báo Cáo Kế Toán
Tun 5
Khái nim
II. Báo cáo kết qu hot động
kinh doanh
1.
2. Kết cu và ni dung
16
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam
Ct ch tiêu gm 17 ch tiêu:
(5) Li nhun gp v bán hàng và cung cp dch v (Mã s 20):
(11) Thu nhp khác (Mã s 31)
(12) Chi phí khác (Mã s 32)
(13) Li nhun khác (Mã s 40):
Mã s 40 = Mã s 31 – Mã s 32
(14) Tng li nhun kế toán trước thuế (Mã s 50):
Mã s 50 = Mã s 30+ Mã s 40
(15) Chi phí thuế thu nhp doanh nghip hin hành (Mã s 51): Ch
tiêu này phn ánh chi phí thuế thu nhp doanh nghip hin hành
phát sinh trong k báo cáo.
(16) Chi phí thuế thu nhp doanh nghip hoãn li (Mã s 52): Ch tiêu
này phn ánh chi phí thuế thu nhp doanh nghip hoãn li phát sinh
trong k báo cáo.
(17) Li nhun sau thuế thu nhp doanh nghip (Mã s 60)
Mã s 60 = Mã s 50 – Mã s 51 – Mã s 52
(18) Lãi cơ bn trên c phiếu (Mã s 70): Ch tiêu này có các Công ty
C phn, phn ánh lãi cơ bn trên mi c phiếu.
(19) Lãi suy gim trên c phiếu (Mã s 71): Ch tiêu này có các Công
ty C phn, phn ánh lãi suy gim trên mi c phiếu.
Chương 2:
Báo Cáo Kế Toán
Tun 5
Khái nim
II. Báo cáo kết qu hot động
kinh doanh
1.
2. Kết cu và ni dung
17
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam
Chương 2:
Báo Cáo Kế Toán
Tun 5
Khái nim
II. Báo cáo kết qu hot động
kinh doanh
1.
2. Kết cu và ni dung
18
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam
See You Next Time
Thanks for your watching!

Preview text:

Khoa Kinh Tế -Trường Đại Học Nông Lâm TP.HCM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN Mã HP: 208336
ThS Đàm Thị Hải Âu- ThS Khúc Đình Nam Tháng 10/ 2021 Tun: 5 Chương 2:
Báo Cáo Kế Toán I. Báo cáo kế III. Báo cáo II.Bảng cân toán kết quả đối kế toán Nội dung chính hoạt động của Chương 2 kinh bao gồm doanh
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 1 Tun 5 Báo cáo kế toán Chương 2:
Báo cáo kế toán là một phương pháp của kế toán dùng để khái Báo Cáo Kế Toán
quát tình hình và kết quả hoạt động của đơn vị từ các thông tin kế toán. Phân loại I. Báo cáo kế toán
Báo cáo kế toán gồm: Báo cáo tài chính và báo cáo kế toán quản trị.
1.Khái niệm và phân loại
(1) Báo cáo kế toán quản trị (học ở môn Kế toán quản trị)
(2) Báo cáo tài chính (BCTC): 2.Nguyên tắc
BCTC: Là hệ thống gồm 4 mẫu báo cáo được lập theo qui định
của Nhà Nước để truyền đạt thông tin cho các đối tượng sử dụng,
chủ yếu là các đối tượng bên ngoài doanh nghiệp. Gồm:
- Bảng cân đối kế toán
- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
- Bảng thuyết minh báo cáo tài chính
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 2 Tun 5 Nguyên tắc 1: Chương 2:
Xét trên toàn bộ vốn kinh doanh của doanh nghiệp, ta có phương Báo Cáo Kế Toán trình:
Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn
Tổng tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu
Hay: Vốn chủ sở hữu = Tổng tài sản - Nợ phải trả I. Báo cáo kế toán Nguyên tắc 2:
1.Khái niệm và phân loại
- Xét trên từng đối tượng kế toán cụ thể, ta có :
Số dư đầu kỳ + Số phát sinh tăng = Số phát sinh giảm + Số dư cuối 2.Nguyên tắc kỳ
Hay: Số dư cuối kỳ = Số dư đầu kỳ + Số phát sinh tăng - Số phát sinh giảm Ví dụ:
Tiền mặt có số dư đầu kỳ là 20 triệu, trong kỳ thu tiền mặt 15 triệu
(tiền tăng) , chi tiền mặt 10 triệu (tiền giảm)
=> Số dư cuối kỳ: 20triệu + 15triệu – 10triệu = 25 triệu.
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 3 Tun 5 Khái niệm: Chương 2:
- Là một báo cáo tài chính phản ánh tổng quát tình hình vốn của Báo Cáo Kế Toán
doanh nghiệp theo hai mặt: tài sản và nguồn vốn dưới hình thức tiền
tệ, tại một thời điểm nhất định, thường là thời điểm cuối kỳ, như
cuối tháng, cuối quý, cuối năm. Trong đó báo cáo năm là báo cáo bắt
II. Bảng cân đối kế toán buộc. 1.Khái niệm Kết cấu: 2.Kết cấu và nội dung
* Kiểu 2 phần: (Phụ lục 3)
3.Sự thay đổi của Bảng - Phần trên: Tài sản CĐKT
- Phần dưới: Nguồn vốn
* Kiểu 2 bên: (mẫu ngày 31/03/X) - Bên trái: Tàisản - Bên phải: Nguồnvốn
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 4 Tun 5 Nội dung: Chương 2:
- Bảng cân đối kế toán gồm số liệu tại thời điểm: đầu năm (đầu
năm tài chính của doanh nghiệp) và cuối kỳ (thời điểm kết thúc kỳ Báo Cáo Kế Toán
kế toán và lập báo cáo tài chính).
- Tổng Tài Sản = Tổng Nguồn Vốn
II. Bảng cân đối kế toán
Hay: A. Tài sản ngắn hạn + B. Tài sản dài hạn
= C. Nợ phải trả + D. Vốn chủ sở hữu. 1.Khái niệm 2.Kết cấu và nội dung
3.Sự thay đổi của Bảng CĐKT
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 5 Tun 5
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh, cần nắm được 3 thông tin sau: Chương 2:
-Tên đối tượng bị ảnh hưởng là gì? ( đối tượng thuộc TS hay NV?) Báo Cáo Kế Toán -Tăng hay giảm? -Số tiền?
II. Bảng cân đối kế toán
Ví dụ: Phân tích các nghiệp vụ sau: 1.Khái niệm
1. Mua NLVL nhập kho 10tr, trả bằng tiền mặt
2. Vay ngắn hạn nộp thuế NN : 20tr 2.Kết cấu và nội dung
3. Mua một TSCĐ hữu hình có giá mua 100tr, chưa trả tiền cho
3.Sự thay đổi của Bảng người bán CĐKT Hướng dẫn: 1.NL,VL(TS): tăng 10tr Tiềnmặt (TS): giảm 10tr
2. Vay và nợ thuê tà ichính (NV): tăng 20tr
Thuế và các khoản phải nộp NN (NV): giảm 20tr 3. TSCĐ hh (TS): tăng 100tr
Phải trả cho người bán (NV): tăng 100tr
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 6 Tun 5
3.1. Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh làm ảnh hưởng đến 2 khoản Chương 2:
mục cùng thuộc bên Tài Sản
Ví dụ 1: Giả sử trong tháng 2/X chỉ có 1 nghiệp vụ phát sinh: Báo Cáo Kế Toán
Rút tiền gửi ngân hàng về quỹ tiền mặt 10.000.000 đ.
- Tiền mặt (Tài Sản) : tăng 10.000.000 đ
II. Bảng cân đối kế toán
- Tiền gửi ngân hàng (Tài Sản) : giảm 10.000.000 đ 1.Khái niệm 2.Kết cấu và nội dung
3.Sự thay đổi của Bảng CĐKT
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 7 Tun 5
Kết luận: Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến 2 Chương 2:
khoản mục cùng thuộc một bên Tài Sản của BCĐKT sẽ làm cho một
khoản tăng lên và khoản kia giảm xuống. Tuy nhiên, Tổng Tài Sản Báo Cáo Kế Toán
vẫn bằng Tổng Nguồn Vốn và không bị thay đổi giá trị tổng cộng đó.
II. Bảng cân đối kế toán
3.2. Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến 2 khoản
mục cùng thuộc bên Nguồn Vốn 1.Khái niệm
Ví dụ 2: Giả sử trong tháng 3/X chỉ có 1 nghiệp vụ phát sinh:
Vay ngắn hạn trả nợ cho người bán 15.000.000 đ 2.Kết cấu và nội dung
- Vay và nợ thuê tài chính (Nguồn Vốn) : tăng 15.000.000 đ
3.Sự thay đổi của Bảng
- Phải trả cho người bán (Nguồn Vốn): giảm 15.000.000 đ CĐKT
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 8 Tun 5
Kết luận: Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến 2 Chương 2:
khoản mục cùng thuộc một bên Nguồn Vốn của BCĐKT sẽ làm cho
một khoản tăng lên và khoản kia giảm xuống. Tuy nhiên, Tổng Tài Báo Cáo Kế Toán
Sản vẫn bằng Tổng Nguồn Vốn và không bị thay đổi giá trị tổng cộng đó.
II. Bảng cân đối kế toán 1.Khái niệm 2.Kết cấu và nội dung
3.Sự thay đổi của Bảng CĐKT
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 9 Tun 5
3.3. Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng tăng đến hai
khoản mục: 1 khoản mục là tài sản và 1 khoản mục là nguồn vốn Chương 2:
Ví dụ 3: Giả sử trong tháng 4/X chỉ có 1 nghiệp vụ phát sinh: Báo Cáo Kế Toán
Nhận góp vốn liên doanh bằng một TSCĐ hữu hình có nguyên giá 30.000.000 đ
II. Bảng cân đối kế toán
- Tài sản cố định hữu hình (Tài Sản) : tăng 30.000.000 đ
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu (Nguồn Vốn) : tăng 30.000.000 đ 1.Khái niệm
Kết luận: Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến 2 2.Kết cấu và nội dung
khoản mục mà một khoản mục thuộc bên Tài Sản, khoản mục kia
3.Sự thay đổi của Bảng
thuộc bên Nguồn Vốn của BCĐKT thì khi khoản mục này tăng,
khoản mục kia cũng sẽ tăng lên tương ứng. Đồng thời, Tổng Tài CĐKT
Sản vẫn bằng Tổng Nguồn Vốn nhưng giá trị đó đã bị thay đổi tăng một lượng tương ứng.
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 10 Tun 5 Chương 2: Báo Cáo Kế Toán
II. Bảng cân đối kế toán 1.Khái niệm 2.Kết cấu và nội dung
3.Sự thay đổi của Bảng CĐKT
3.4. Khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng giảm đến hai khoản
mục: 1 khoản mục là Tài sản và 1 khoản mục là Nguồn vốn
Ví dụ 4: Giả sử trong tháng 5/X chỉ có 1 nghiệp vụ phát sinh:
Dùng tiền gửi ngân hàng để trả khoản phải trả khác: 2.000.000
- Tiền gửi ngân hàng (Tài Sản) : giảm 2.000.000
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam
- Phải trả, phải nộp khác (Nguồn Vốn) : giảm 2.000.000 11 Tun 5 Chương 2: Báo Cáo Kế Toán
II. Bảng cân đối kế toán 1.Khái niệm 2.Kết cấu và nội dung
3.Sự thay đổi của Bảng CĐKT
Kết luận: Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến 2 khoản
mục mà một khoản mục thuộc bên Tài Sản, khoản mục kia thuộc bên
Nguồn Vốn của BCĐKT thì khi khoản mục này giảm, khoản mục kia
cũng sẽ giảm đi tương ứng. Đồng thời, Tổng Tài Sản vẫn bằng Tổng
Nguồn Vốn nhưng giá trị đó đã bị thay đổi giảm một lượng tương ứng.
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 12 Tun 5 Khái niêm: Chương 2:
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là một báo cáo tài chính
tổng hợp phản ánh tình hình và kết quả kinh doanh của doanh Báo Cáo Kế Toán
nghiệp trong một kỳ hạch toán nhất định như tháng, quý, năm. .
Trong đó, năm là kỳ hạch toán bắt buộc.
II. Báo cáo kết quả hoạt động Kết cấu:
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh gồm các cột: chỉ tiêu, kinh doanh
mã số, số kỳ (tháng, quý, năm) này, số kỳ (tháng, quý, năm) trước.
Cột chỉ tiêu gồm 17 chỉ tiêu: 1.Khái niệm
(1) Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 01)
2. Kết cấu và nội dung
(2) Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02): Chỉ tiêu này phản ánh
các khoản theo qui định sẽ làm doanh thu trong kỳ bị giảm, gồm các
khoản: chiết khấu thương mại, hàng bán bị trả lại, giảm giá hàng bán.
(2.1) Chiết khấu thương mại Ví dụ:
Giá bán 1 sản phẩm là 100.000 đ, nhưng khách hành nào mua 10
sản phẩm thì được bớt 15% trên tổng giá trị hàng mua, khoản chiết
khấu thương mại cho người mua là 10 x 100.000 x 15 % = 150.000 đ.
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 13 Tun 5
Cột chỉ tiêu gồm 17 chỉ tiêu: Chương 2:
Lưu ý: Cần phân biệt CKTM và chiết khấu thanh toán (CKTT). Báo Cáo Kế Toán
CKTT không làm giảm trừ doanh thu.
Ví dụ về CKTT: bán sản phẩm X, giá 10 triệu đồng với chính sách tín
dụng là (2/10, net 60): khách hàng được mua sản phẩm X với thời
II. Báo cáo kết quả hoạt động gian thanh toán trong vòng 60 ngày, khách hàng nào thanh toán
trong vòng 10 ngày thì được chiết khấu 2%, nghĩa là khách hàng nào kinh doanh
thanh toán trong vòng 10 ngày thì được bớt 200.000 đ. 1.Khái niệm
(2.2) Hàng bán bị trả lại
2. Kết cấu và nội dung Ví dụ:
Công ty bán cho khách hàng 5 sản phẩm với giá bán 1.000.000
đ/sản phẩm, Công ty ghi nhận doanh thu 5 x 1.000.000 đ =
5.000.000 đ. Sau đó, khách hàng phát hiện có 1 sản phẩm bị lỗi kỹ
thuật và không đồng ý mua, trả lại cho Công ty. Kế toán ghi nhận giá
trị hàng bán bị trả lại là 1.000.000 đ, khoản này sẽ làm cho doanh
thu trong trường hợp này thực tế chỉ là 5.000.000 đ - 1.000.000 đ = 4.000.000 đ.
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 14 Tun 5
Cột chỉ tiêu gồm 17 chỉ tiêu: Chương 2: (2.3) Giảm giá hàng bán Báo Cáo Kế Toán Ví dụ:
Giả sử tình huống của ví dụ trên, khách hàng yêu cầu trả lại 1 sản
phẩm bị lỗi kỹ thuật nhưng Công ty đề xuất giảm giá 50% cho sản
II. Báo cáo kết quả hoạt động phẩm lỗi để thuyết phục khách hàng mua hàng. Trong trường hợp kinh doanh
này, giá trị giảm giá hàng bán là 1.000.000 đ x 50% = 500.000 đ.
Doanh thu trong trường hợp này là: 5.000.000 đ – 500.000 đ = 1.Khái niệm 4.500.000 đ.
2. Kết cấu và nội dung
(3) Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 10): Chỉ
tiêu này phản ánh doanh thu bán hàng hóa, thành phẩm và cung cấp
dịch vụ sau khi đã trừ các khoản giảm trừ doanh thu ở chỉ tiêu có Mã số 02.
Mã số 10 = Mã số 01 – Mã số 02
(4) Giá vốn hàng bán (Mã số 11): Chỉ tiêu này phản ánh những nội
dung đã được ghi nhận vào giá vốn hàng bán trong kỳ trên sổ kế toán.
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 15 Tun 5
Cột chỉ tiêu gồm 17 chỉ tiêu:
(5) Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 20): Chương 2:
Mã số 20 = Mã số 10 – Mã số 11 Báo Cáo Kế Toán
(6) Doanh thu hoạt động tài chính (Mã số 21): Chỉ tiêu này phản ánh
doanh thu hoạt động tài chính phát sinh trong kỳ đã được ghi nhận
II. Báo cáo kết quả hoạt động trên sổ kế toán. kinh doanh
(7) Chi phí hoạt động tài chính (Mã số 22): Chỉ tiêu này phản ánh chi 1.Khái niệm
phí hoạt động tài chính phát sinh trong kỳ đã được ghi nhận trên sổ kế toán.
2. Kết cấu và nội dung
(8) Chi phí bán hàng (Mã số 25): Chỉ tiêu này phản ánh chi phí phát
sinh trong hoạt động bán hàng đã được ghi nhận trên sổ kế toán.
(9) Chi phí quản lý doanh nghiệp (Mã số 26): Chỉ tiêu này phản ánh
chi phí phát sinh trong hoạt động quản lý doanh nghiệp đã được ghi nhận trên sổ kế toán.
(10) Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (Mã số 30):
Mã số 30 = Mã số 20 + (Mã số 21 – Mã số 22) – (Mã số 25 + Mã số 26)
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 16 Tun 5
Cột chỉ tiêu gồm 17 chỉ tiêu:
(5) Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 20): Chương 2:
(11) Thu nhập khác (Mã số 31) Báo Cáo Kế Toán
(12) Chi phí khác (Mã số 32)
(13) Lợi nhuận khác (Mã số 40):
Mã số 40 = Mã số 31 – Mã số 32
II. Báo cáo kết quả hoạt động (14) Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (Mã số 50): kinh doanh
Mã số 50 = Mã số 30+ Mã số 40
(15) Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (Mã số 51): Chỉ 1.Khái niệm
tiêu này phản ánh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
phát sinh trong kỳ báo cáo.
2. Kết cấu và nội dung
(16) Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52): Chỉ tiêu
này phản ánh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh trong kỳ báo cáo.
(17) Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (Mã số 60)
Mã số 60 = Mã số 50 – Mã số 51 – Mã số 52
(18) Lãi cơ bản trên cổ phiếu (Mã số 70): Chỉ tiêu này có ở các Công ty
Cổ phần, phản ánh lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu.
(19) Lãi suy giảm trên cổ phiếu (Mã số 71): Chỉ tiêu này có ở các Công
ty Cổ phần, phản ánh lãi suy giảm trên mỗi cổ phiếu.
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 17 Tun 5 Chương 2: Báo Cáo Kế Toán
II. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 1.Khái niệm
2. Kết cấu và nội dung
ThS. Đàm Thị Hải Âu - ThS. Khúc Đình Nam 18 Thanks for your watching! See You Next Time