



















Preview text:
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Họ và tên: Trần Thị Thanh Trúc
Môn: Tiếng Việt Số tiết: 2 MSSV: 2221402020172
Ngày soạn: .../..../2025 Lớp: D22GDTH01
Ngày dạy: .../..../2025
Sách giáo khoa: Kết nối tri thức với cuộc sống Lớp : 1 Tuần: 04 PPCT: 49 BÀI 16: M m N n (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Đọc: HS nhận biết và đọc đúng các âm m, n; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu
có các âm m, n ; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến bài học “M m N n”.
- Viết: HS viết đúng các chữ m, n . 2. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: Biết vận dụng làm tốt các bài tập củng cố và mở
rộng; Biết trao đồi với bạn về các sự vật, hoạt động, trạng thái được vẽ trong tranh
ở bài học “M m N n”.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết
nhân vật và suy đoán nội dung các tranh minh hoạ trong bài học“M m N n”: Mẹ
và Hà ở siêu thị, mẹ mua nơ và cài nợ lên tóc Hà. 3. Phẩm chất
- Nhân ái: HS cảm nhận được tình cảm cha mẹ dành cho con cái thông qua sự
quan tâm về vật chất ( mua nơ, cài nơ lên tóc con gái). II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 1.Giáo viên
- Máy tính, ti vi để chiếu hình ảnh của bài học, bài giảng Powerpoint.
- Nắm vững đặc điểm phát âm của âm m, n; Chữ mẫu M m, N n ; Quy trình
viết m, n; Nắm vững nghĩa của các từ ngữ trong bài học“M m N n” và cách
giải thích nghĩa của những từ ngữ này.
- SGK, chữ mẫu chứa âm M m, N n; Mẫu chữ cái M m, N n, bảng cài, bảng
phụ viết câu Mẹ mua nơ cho Hà, cá mè, nơ đỏ,... 2. Học sinh
- SGK, vở bài tập, vở tập viết.
- Bảng con, phấn, bộ đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC THỜI SINH GIAN 3 - 5 I. KHỞI ĐỘNG phút - Mục tiêu:
+ Tạo không khí vui vẻ để bắt đầu bài học mới.
+ Giúp học sinh ôn lại các từ đã
học trong tiết học trước, rèn luyện
kỹ năng đánh vần và đọc đúng.
- Phương pháp: Luyện đọc, vấn đáp, trực quan. - Cách tiến hành:
- GV trình chiếu bất kì từ nào trong
bài ôn tập của tiết học trước, yêu cầu - 1- 2 HS đứng dậy đánh vần và
1 - 2 học sinh đứng dậy đánh vần và đọc thành tiếng các từ được yêu
đọc thành tiếng các từ được yêu cầu. cầu. - 1 HS nhận xét. - GV mời 1 HS nhận xét. - HS lắng nghe.
- GV nhận xét, tuyên dương những HS đọc tốt.
- GV cho cả lớp đọc thành tiếng các - Cả lớp đọc thành tiếng. từ bất kì.
- HS lắng nghe và làm theo yêu
- GV dẫn dắt vào tiết học mới. cầu
+ Hôm nay chúng ta sẽ học thêm 2
chữ cái mới, đó chính là chữ “ M m,
N n”. Các em lấy SGK và giở trang 16 giúp cô!
- Đánh giá hoạt động:
+ Chưa hoàn thành: Học sinh chưa
tập trung khi tham gia hoạt động;
chưa đọc hoặc đánh vần đúng các từ được yêu cầu.
+ Hoàn thành: Học sinh tham gia
đọc, đánh vần đúng hầu hết các từ;
có cố gắng trong hoạt động khởi động.
+ Hoàn thành tốt: Học sinh tích
cực, tự tin đọc rõ ràng, đúng và
nhanh; biết nhận xét, góp ý cho bạn;
tạo không khí sôi nổi cho lớp học.
II. Khám phá - Luyện tập 20 phút
Hoạt động 1: Nhận biết 5 phút
- Mục tiêu: HS nhận biết chữ M m,
N n; cảm nhận được tình cảm cha mẹ dành cho con.
- Phương pháp: vấn đáp, trực quan, luyện nói. - Cách tiến hành: - HS quan sát. - GV cho HS quan sát tranh: - HS lắng nghe. - GV đặt câu hỏi:
+ Em thấy ai trong tranh ?
+ Mẹ đang làm gì ? - 1 - 2 HS trả lời.
- GV mời 1 - 2 HS trả lời.
+ Em thấy bạn Hà và mẹ của Hà.
+ Mẹ đang cài nơ lên tóc Hà.
- GV mời 1 -2 HS nhận xét câu trả - 1 - 2 HS nhận xét. lời. - HS lắng nghe.
- GV nhận xét, chốt lại nội dung tranh:
+ Trong tranh vẽ có mẹ và bạn Hà,
tranh tả cảnh mẹ mua nơ cho Hà và
mẹ đang cài nơ lên tóc cho bạn ấy.
- GV mời 1 - 2 HS nhắc lại. - 1 - 2 HS nhắc lại.
- GV nhận xét, tuyên dương những - HS lắng nghe. HS đọc tốt.
- GV treo nội dung câu thuyết minh: - HS quan sát. Mẹ mua nơ cho Hà.
- GV nói lại nội dung câu thuyết - HS lắng nghe. minh.
+ Mẹ mua nơ cho Hà.
- GV cho cả lớp nhắc lại đồng thanh - HS đồng thanh nhắc lại câu câu thuyết minh. thuyết minh.
+ Mẹ mua nơ cho Hà.
- GV nhận xét, tuyên dương những - HS lắng nghe. HS đọc tốt.
- Cho HS quan sát câu vừa nói, mời - HS quan sát và 1 HS chỉ và nêu
1 HS chỉ ra chữ được tô màu đỏ và ra từ mới học.
rút ra chữ mới học m, n.
+ Âm được tô màu đỏ là chữ M, m, n.
+ Âm mới học là âm m,n. - GV mời 1 HS nhận xét. - 1 HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương những - HS lắng nghe.
HS trả lời tốt và rút ra chữ mới học là chữ m, n.
- Đánh giá hoạt động:
+ Chưa hoàn thành: Học sinh chưa
chú ý khi quan sát tranh; chưa trả lời
hoặc trả lời chưa đúng nội dung câu
hỏi; chưa nhận biết được chữ m, n.
+ Hoàn thành: Học sinh quan sát
tranh, trả lời được các câu hỏi của
giáo viên; bước đầu nhận biết được
chữ m, n trong câu thuyết minh.
+ Hoàn thành tốt: Học sinh tích
cực, tự tin trả lời đúng, diễn đạt rõ
ràng; nhận biết nhanh chữ m, n; cảm
nhận được tình cảm mẹ con qua nội dung tranh. 15
Hoạt động 2: Luyện đọc phút
- Mục tiêu: HS đọc đúng các tiếng,
từ ngữ, câu có các âm m, n ; hiểu và
trả lời được các câu hỏi có liên quan
đến bài học “M m N n”. - Phương pháp:
+ Trực quan, vấn đáp, luyện tập -
thực hành cá nhân, nhóm và đồng thanh.
+ Quan sát tranh, nhận diện - phân
tích mô hình tiếng - luyện đọc - so sánh và rút ra quy tắc. - Cách tiến hành: 2.1 Đọc âm Đọc âm m
- HS quan sát và lắng nghe.
- GV đưa chữ m và giới thiệu để HS nhận biết chữ m.
+ Chữ m có cấu tạo gồm 1 nét thẳng
kết hợp với 2 nét móc trên bên phải.
- 1 - 2 HS đọc cá nhân, HS đọc
- GV cho 1 - 2 HS, cả lớp nhắc lại đồng thanh.
đặc điểm của chữ m.
+ Chữ m có cấu tạo gồm 1 nét
thẳng kết hợp với 2 nét móc trên bên phải.
- GV nhận xét, chỉnh sửa cách phát âm cho HS. - HS lắng nghe.
- GV đọc mẫu âm m. - HS lắng nghe.
+ Các con chú ý nghe cô phát âm nhé m ( 3 lần ).
+ Khi phát âm chữ m các con khép
hai môi lại và mở miệng, hơi bật nhẹ phát âm “mờ”.
- GV mời 3 - 4 HS đọc cá nhân, sau - 3 - 4 HS đọc cá nhân, HS đọc
đó cả lớp đọc đồng thanh. đồng thanh.
+ Các con phát âm cùng cô nào m (3 lần ). + m, m, m.
- GV nhận xét, chỉnh sửa cách phát - HS lắng nghe. âm cho HS.
- GV chiếu hình, thao tác và giới - HS quan sát và lắng nghe.
thiệu thêm chữ m M và cách đọc.
+ Giới thiệu chữ “m M”: Đây là chữ
M in hoa, đây là chữ m in thường,
đây là chữ m viết thường. 3 chữ cái
này có cách viết và cấu tạo khác
nhau nhưng đều được phát âm là m.
- 1- 2 HS chỉ ra và nói lại.
- GV cho 1 - 2 HS chỉ và nói lại 3 chữ cái trên.
+ Đây là chữ M in hoa, đây là
chữ m in thường, đây là chữ m viết thường. - GV mời 1 HS nhận xét. - 1 HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương những HS đọc tốt. - HS lắng nghe. Đọc âm n
- GV đưa chữ n và giới thiệu để HS - HS quan sát và lắng nghe. nhận biết chữ n.
+ Chữ n có cấu tạo gồm 1 nét thẳng
kết hợp với 1 nét móc trên bên phải.
- GV cho 1 - 2 HS, cả lớp nhắc lại - 1- 2 HS đọc cá nhân, HS đọc đặc điểm của chữ m. đồng thanh.
+ Chữ n có cấu tạo gồm 1 nét
thẳng kết hợp với 1 nét móc trên bên phải.
- GV nhận xét, chỉnh sửa cách phát âm cho HS. - HS lắng nghe. - GV đọc mẫu âm n. - HS lắng nghe.
+ Các con chú ý nghe cô phát âm nhé n ( 3 lần ).
+ Khi phát âm chữ “n” chú ý để lưỡi
thẳng, đầu lưỡi chạm lên hàm răng
trên miệng hơi bật nhẹ phát âm
“nờ”. Khi phát âm các con chú ý
phát âm to, rõ ràng.
- GV mời 3 - 4 HS đọc cá nhân, sau - 3 - 4 HS đọc cá nhân, cả lớp
đó cả lớp đọc đồng thanh. đọc đồng thanh.
+ Các con phát âm cùng cô nào n (3 + n, n, n. lần ). - HS lắng nghe.
- GV nhận xét, chỉnh sửa cách phát âm cho HS.
- GV chiếu hình, thao tác và giới - HS lắng nghe.
thiệu thêm chữ n N và cách đọc.
+ Giới thiệu chữ “n N”: Đây là chữ
N in hoa, đây là chữ n in thường,
đây là chữ n viết thường. 3 chữ cái
này có cách viết và cấu tạo khác
nhau nhưng đều được phát âm là n.
- GV cho 1 - 2 HS chỉ và nói lại 3 - 1- 2 HS chỉ ra và nói lại. chữ cái trên.
+ Đây là chữ N in hoa, đây là
chữ n in thường, đây là chữ n viết thường. - GV mời 1 HS nhận xét. - 1 HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương những - HS lắng nghe. HS đọc tốt.
- GV mời 3 - 4 HS so sánh chữ n và m. - 3 - 4 HS trả lời.
+ Chúng mình vừa làm quen chữ cái + HS đọc m, n. gi?
+ Bạn nào cho cô biết chữ n và chữ
m có điểm gì khác nhau?
+ Chữ m và chữ n khác nhau là
chữ n có 1 nét móc, m có 2 nét móc.
+ Bạn nào cho cô biết chữ m và chữ + Chữ m và chữ n giống nhau
n có điểm gì giống nhau?
là đều có nét thẳng và nét móc ở bên phải. - 2- 3 HS nhận xét.
- GV mời 2 -3 HS nhận xét. - HS lắng nghe.
- GV nhận xét, tuyên dương những HS đọc tốt. - HS lắng nghe. - GV đưa ra kết luận.
+ Chúng ta vừa làm quen xong với chữ cái m, n.
+ Chữ m, n khác nhau là chữ n có 1
nét móc, m có 2 nét móc.
+ Chữ m, n giống nhau là đều có nét
thẳng và nét móc ở bên phải
- GV mời 1 HS đứng dậy nhắc lại kết luận. - 1 HS nhắc lại.
+ Chúng ta vừa làm quen xong với chữ cái m, n.
+ Chữ m, n khác nhau là chữ n
có 1 nét móc, m có 2 nét móc.
+ Chữ m, n giống nhau là đều có
nét thẳng và nét móc ở bên phải - GV mời 1 HS nhận xét. - 1 HS nhận xét.
- GV nhận xét, chỉnh sửa, tuyên - HS lắng nghe. dương HS đọc tốt. 2.2 Đọc tiếng Đọc tiếng mẫu - HS lắng nghe
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu:
+ Đây là mô hình gồm tiếng mẹ và tiếng nơ.
- GV vừa thao thác vừa phân tích mô - HS lắng nghe. hình tiếng mẫu:
+ Tiếng mẹ gồm có 2 âm, âm m đứng
trước và âm e đứng sau, thanh nặng ở dưới âm e.
+ Tiếng nơ gồm có 2 âm, âm n đứng
trước và âm ơ đứng sau. m e n ơ mẹ nơ
- GV mời 1 - 2 HS phân tích 2 tiếng - 1- 2 HS phân tích, cả lớp đồng
trên. Sau đó, cả lớp đồng thanh phân thanh phân tích. tích 2 tiếng trên.
+ Tiếng mẹ gồm có 2 âm, âm m
đứng trước và âm e đứng sau,
thanh nặng ở dưới âm e.
+ Tiếng nơ gồm có 2 âm, âm n
đứng trước và âm ơ đứng sau.
- GV nhận xét, chỉnh sửa, tuyên - HS lắng nghe. dương HS đọc tốt. - HS lắng nghe.
- GV đánh vần và đọc trơn tiếng
“mẹ” và tiếng “nơ”.
+ mờ - e – me - nặng – mẹ, đọc trơn mẹ.
+ nờ - ơ – nơ, đọc trơn nơ.
- 1- 2 HS đánh vần và đọc trơn
- GV cho 1 - 2 HS đánh vần và đọc từng tiếng, cả lớp đồng thanh
trơn từng tiếng. Sau đó cả lớp đồng đánh vần và đọc trơn từng tiếng.
thanh đánh vần và đọc trơn từng tiếng.
+ mờ - e – me - nặng – mẹ, đọc
trơn mẹ. nờ - ơ – nơ, đọc trơn nơ. - GV mời 1 HS nhận xét.
- 1 HS nhận xét bạn đọc.
- GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS. - HS lắng nghe.
- GV cho cả lớp đồng thanh phân - Cả lớp đồng thanh phân tích,
tích tiếng “mẹ” và tiếng “nơ”. Sau đánh vần và đọc trơn tiếng“mẹ”
đó đánh vần và đọc trơn 2 tiếng ấy. và tiếng “nơ”.
+ Tiếng mẹ gồm có 2 âm, âm m
đứng trước và âm e đứng sau,
thanh nặng ở dưới âm e. Tiếng
nơ gồm có 2 âm, âm n đứng
trước và âm ơ đứng sau.
+ mờ - e – me - nặng – mẹ, đọc
trơn mẹ; nờ - ơ – nơ, đọc trơn
Đọc tiếng trong SGK. nơ.
- GV viết bảng các tiếng má, mẹ, mỡ - HS quan sát tìm ra điểm chung.
và yêu cầu HS tìm ra điểm chung của các tiếng . - 1 HS chỉ ra.
- GV mời 1 HS chỉ ra điểm chung.
+ Cả 3 tiếng đều có chứa âm m. - GV mời 1 HS nhận xét. - 1 HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương những - HS lắng nghe.
HS đọc tốt và đưa ra kết luận.
+ 3 tiếng trên đều có chứa âm m.
- GV giải thích thêm cho HS hiểu
“má, mẹ” hai từ cùng nghĩa với - HS lắng nghe.
nhau, cùng chỉ người sinh ra mình.
- GV yêu cầu một số 2 - 3 HS đánh - 2 - 3 HS đánh vần và đọc trơn,
vần và đọc trơn tiếng mẫu ở trên.
cả lớp đọc đồng thanh.
Cả lớp đánh vần và đọc trơn đồng
+ mờ - a - ma - sắc - má, đọc thanh tiếng mẫu.
trơn má; mờ - e - me - nặng - mẹ,
đọc trơn mẹ; mờ - ơ - mơ - ngã-
mỡ, đọc trơn mỡ.
- GV nhận xét, sửa lỗi và tuyên
dương những HS đọc tốt. - HS lắng nghe.
*Ghép chữ cái tạo tiếng
- GV yêu cầu HS ghép lần lượt 3
- HS ghép lần lượt 3 tiếng trên
tiếng trên lên bảng cài và yêu cầu
trong 10 giây mỗi lượt ghép.
HS giơ bảng có chứa mỗi tiếng sau
10 giây đếm ngược.
- GV yêu cầu 2 - 3 HS phân tích - 2 - 3 HS phân tích tiếng, 2 - 3
tiếng, 2 - 3 HS nêu lại cách ghép. HS nêu lại cách ghép.
+ Tiếng má gồm có 2 âm, âm m
đứng trước và âm a đứng sau,
thêm thanh sắc trên âm a; Tiếng
mẹ gồm có 2 âm, âm m đứng
trước và âm e đứng sau, thêm
thanh nặng dưới e; Tiếng mỡ
gồm có 2 âm, âm m đứng trước
và âm ơ đứng sau, thêm thanh ngã trên ơ.
+ Cách ghép tiếng má: Lấy hai
ô chứa âm "m" và "a" vừa tìm
được, đặt chúng cạnh nhau theo
đúng thứ tự "m" trước, "a" sau,
sau đó đặt thanh sắc và cài vào
bên trên chữ "a" để tạo thành
âm "á". Cách ghép tiếng mẹ:
Lấy hai ô chứa âm "m" và "e"
vừa tìm được, đặt chúng cạnh
nhau theo đúng thứ tự "m"
trước, "e" sau, sau đó đặt thanh
nặng và cài vào bên dưới chữ
"e" để tạo thành âm "ẹ". Cách
ghép tiếng mỡ: Lấy hai ô chứa
âm "m" và "ơ" vừa tìm được, đặt
chúng cạnh nhau theo đúng thứ
tự "m" trước, "ơ" sau, sau đó đặt
thanh ngã và cài vào bên trên
chữ "ơ" để tạo thành âm "ỡ".
- GV mời 1 - 2 HS nhận xét. - 1 - 2 HS nhận xét.
- GV nhận xét, sửa lỗi, tuyên dương
những HS đọc tốt, giải nghĩa một số - HS lắng nghe.
từ khi HS ghép (nếu cần).
- GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng - HS đọc trơn các tiếng vừa đánh
thanh những tiếng mới ghép được 3 vần. lần.
+ má, mẹ, mỡ (3 lần).
- GV viết bảng các tiếng na, nề, nở
và yêu cầu HS tìm ra điểm chung - HS quan sát tìm ra điểm chung. của các tiếng .
- GV mời 1 HS chỉ ra điểm chung. - 1 HS chỉ ra
+ Cả 3 tiếng đều có chứa âm n. - GV mời 1 HS nhận xét. - 1 HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương những
HS đọc tốt và đưa ra kết luận. - HS lắng nghe.
+ 3 tiếng trên đều có chứa âm n.
- GV yêu cầu một số 2 - 3 HS đánh - 2 - 3 HS đánh vần và đọc trơn,
vần và đọc trơn tiếng mẫu ở trên. Cả cả lớp đọc đồng thanh.
lớp đánh vần và đọc trơn đồng thanh + nờ - a - na, đọc trơn na; nờ -
ê - nê - huyền - nề, đọc trơn nề; tiếng mẫu.
nờ - ơ - nơ - hỏi - nở, đọc trơn nở.
- GV mời 1 - 2 HS nhận xét. - 1 - 2 HS nhận xét.
- GV nhận xét, sửa lỗi, tuyên dương - HS lắng nghe.
những HS đọc tốt, giải nghĩa một số
từ khi HS ghép (nếu cần).
*Ghép chữ cái tạo tiếng
- GV yêu cầu HS ghép lần lượt 3 - HS ghép lần lượt 3 tiếng trên
tiếng trên lên bảng cài và yêu cầu trong 10 giây mỗi lượt ghép.
HS giơ bảng có chứa mỗi tiếng sau 10 giây đếm ngược.
- GV yêu cầu 2 - 3 HS phân tích - 2 - 3 HS phân tích tiếng, 2 - 3 HS nêu lại cách ghép.
tiếng, 2 - 3 HS nêu lại cách ghép.
+ Tiếng na gồm có 2 âm, âm n
đứng trước và âm a đứng sau;
Tiếng nề gồm có 2 âm, âm n
đứng trước và âm ê đứng sau,
thêm thanh huyền trên ê; Tiếng
nở gồm có 2 âm, âm n đứng
trước và âm ơ đứng sau, thêm thanh hỏi trên ơ.
+ Cách ghép tiếng na: Lấy hai ô
chứa âm "n" và "a" vừa tìm
được, đặt chúng cạnh nhau theo
đúng thứ tự "n" trước, "a" sau.
Cách ghép tiếng nề: Lấy hai ô
chứa âm "n" và "ê" vừa tìm
được, đặt chúng cạnh nhau theo
đúng thứ tự "n" trước, "ê" sau,
sau đó đặt thanh huyền và cài
vào bên trêm chữ "ê" để tạo
thành âm "ề". Cách ghép tiếng
nở: Lấy hai ô chứa âm "n" và
"ơ" vừa tìm được, đặt chúng
cạnh nhau theo đúng thứ tự "n"
trước, "ơ" sau, sau đó đặt thanh
hỏi và cài vào bên trên chữ "ơ"
để tạo thành âm "ở".
- GV mời 1 - 2 HS nhận xét. - 1 - 2 HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương những - HS lắng nghe.
HS đọc tốt, giải nghĩa một số từ khi HS ghép ( nếu cần).
- GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng - HS đọc trơn các tiếng vừa đánh
thanh những tiếng mới ghép được 3 vần. lần .
+ na, nề, nở (3 lần).
2.3 Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh họa - HS quan sát.
cho từng từ ngữ: cá mè, lá me, nơ đỏ, ca nô.
- 1 HS quan sát và trả lời.
- Sau khi đưa bức tranh đầu tiên, GV hỏi HS:
+ Bức tranh vẽ con cá.
+ Bức tranh đầu tiên vẽ con gì? - 1 HS nhận xét. - GV mời 1 HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương HS trả
lời tốt, đưa ra kết luận và GV cho từ - HS lắng nghe.
cá mè xuất hiện dưới tranh.
+ Đây là hình ảnh vẽ cá mè.
- GV cho 1 HS tìm chữ m có trong - 1 HS tìm chữ m, phân tích,
từ cá mè, phân tích và đánh vần từ đánh vần và đọc trơn từ cá mè,
cá mè, đọc trơn từ cá mè. Sau đó, cả cả lớp đọc đồng thanh.
lớp đồng thanh phân tích, đánh vần
và đọc trơn từ cá mè.
- GV nhận xét, chỉnh sửa, tuyên - HS lắng nghe.
dương HS đọc tốt, chỉnh sửa cách đọc cho HS.
- GV đưa cho HS quan sát lá me và - 1 HS quan sát và trả lời. hỏi:
+ Đây là hình lá me. + Đây là lá gì ? - GV mời 1 HS nhận xét. - 1 HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương những - HS lắng nghe.
HS trả lời tốt, đưa ra kết luận và GV
cho từ lá me xuất hiện dưới tranh. + Đây là lá me.
- GV cho 1 HS tìm chữ m có trong - 1 HS tìm chữ m, phân tích,
từ lá me, phân tích và đánh vần từ lá đánh vần và đọc trơn từ lá me,
me, đọc trơn từ lá me. Sau đó, cả lớp cả lớp đọc đồng thanh.
đồng thanh phân tích, đánh vần và
đọc trơn từ lá me.
- GV nhận xét, chỉnh sửa, tuyên - HS lắng nghe.
dương HS đọc tốt chỉnh sửa cách đọc cho HS.
- GV đưa cho HS quan sát nơ đỏ và hỏi:
- 1 HS quan sát và trả lời.
+ Đây là hình của chiếc nơ có màu đỏ. + Đây là gì ? - GV mời 1 HS nhận xét. - 1 HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương những - HS lắng nghe.
HS trả lời tốt, đưa ra kết luận, và GV
cho từ nơ đỏ xuất hiện dưới tranh. + Đây là nơ đỏ.
- GV cho 1 HS tìm chữ n có trong từ - 1 HS tìm chữ n, phân tích, đánh
nơ đỏ, phân tích và đánh vần từ nơ vần và đọc trơn từ nơ đỏ, cả lớp
đỏ, đọc trơn từ nơ đỏ. Sau đó, cả lớp đọc đồng thanh.
đồng thanh phân tích, đánh vần và
đọc trơn từ nơ đỏ.
- GV nhận xét, chỉnh sửa, tuyên - HS lắng nghe.
dương HS đọc tốt, chỉnh sửa cách đọc cho HS.
- GV đưa cho HS quan sát ca nô và hỏi:
- 1 HS quan sát và trả lời.
+ Đây là hình của 1 chiếc ca nô. + Đây là gì ? - GV mời 1 HS nhận xét. - 1 HS nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương những - HS lắng nghe.
HS trả lời tốt, đưa ra kết luận, và GV
cho từ ca nô xuất hiện dưới tranh. + Đây là nơ đỏ.
- GV cho 1 HS tìm chữ n có trong từ
ca nô, phân tích và đánh vần từ ca - 1 HS tìm chữ n, phân tích, đánh
nô, đọc trơn từ ca nô. Sau đó, cả lớp vần và đọc trơn từ ca nô, cả lớp
đồng thanh phân tích, đánh vần và đọc đồng thanh.
đọc trơn từ ca nô.
- GV nhận xét, chỉnh sửa, tuyên
dương HS đọc tốt, chỉnh sửa cách - HS lắng nghe. đọc cho HS.
- Sau khi tìm hiểu xong 4 từ, GV cho - HS đọc lần lượt, cả lớp đọc
HS đọc trơn nối tiếp theo bàn từ trái đồng thanh.
sang phải ( 1-2 dãy bàn), mỗi HS
đọc một từ ngữ. Sau đó, lớp đọc + Cá mè, lá me, nơ đỏ, ca nô. đồng thanh 1 lần.
- Đánh giá hoạt động:
+ Chưa hoàn thành: HS đọc chưa
đúng các âm m, n; còn nhầm lẫn,
phát âm chưa rõ; chưa ghép và đọc
trơn được các tiếng, từ trong bài;
chưa hiểu nghĩa từ và trả lời được
câu hỏi; còn rụt rè, ít tham gia hoạt động.
+ Hoàn thành: HS đọc đúng các âm
m, n; biết phân biệt chữ cái m, n; đọc
được các tiếng, từ có chứa âm đó;
hiểu nghĩa từ và trả lời được câu hỏi
cơ bản; tham gia học tập tích cực khi có hướng dẫn của GV.
+ Hoàn thành tốt: HS đọc đúng, rõ
ràng, tự nhiên các âm, tiếng, từ có
m, n; ghép và đọc trơn thành thạo;
hiểu và trả lời chính xác nội dung
bài; tự tin, chủ động, tích cực trong
hoạt động luyện đọc. 5 phút
Hoạt động 3. Viết bảng
- Mục tiêu: HS viết đúng các chữ m, n.
- Phương pháp: Trực quan, luyện
tập - thực hành, vấn đáp - gợi mở. - Cách tiến hành: Viết chữ m - HS quan sát.
- GV treo bảng phụ đã viết sẵn chữ m . - HS quan sát.
- GV giới thiệu cấu tạo m, HS theo dõi.
+ Chữ m có cấu tạo cao 2 ô ly (3
đường kẻ ngang) và gồm 1 nét thẳng
kết hợp với 2 nét móc trên bên phải.
- GV viết mẫu trên bảng lớp, vừa - HS quan sát, lắng nghe.
viết vừa nêu quy trình, HS vừa theo dõi.
+ Nét 1: Đặt bút giữa Đường kẻ 2 và
Đường kẻ 3 viết nét móc xuôi (trái)
(chạm Đường kẻ 3); dừng bút ở Đường kẻ 1.
+ Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét
1, rê bút lên gần Đường kẻ 2 để viết
tiếp nét móc xuôi thứ 2 có độ rộng
nhiều hơn độ rộng của nét 1, dừng
bút ở Đường kẻ 1.
+ Nét 3: Từ điểm dừng bút của nét
2, rê bút lên gần Đường kẻ 2 để viết
tiếp nét móc hai đầu (độ rộng bằng
nét 2); dừng bút ở Đường kẻ 2. - HS viết vào bảng con.
- GV yêu cầu HS viết chữ m vào bảng con. + m.
- GV nhận xét, chỉnh sửa chữ viết của HS. - HS lắng nghe. Viết chữ n
- GV treo bảng phụ đã viết sẵn chữ - HS quan sát. n .
- GV giới thiệu cấu tạo n, HS theo - HS quan sát, lắng nghe. dõi.
+ Chữ n có cấu tạo cao 2 ô ly (3
đường kẻ ngang) và 1 nét thẳng kết
hợp với 1 nét móc trên bên phải.
- GV viết mẫu trên bảng lớp, vừa - HS chú ý quan sát, lắng nghe.
viết vừa nêu quy trình, HS vừa theo dõi.
+ Nét 1: Đặt bút ở giữa đường kẻ 2
và 3 viết nét móc xuôi trái chạm
đường kẻ 3. Dừng bút ở đường kẻ 1.
+ Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét
2. Rê bút lên gần đường kẻ 2 để viết
tiếp nét móc hai đầu (độ rộng bằng
nét 2). Dừng bút ở đường kẻ 2.
- GV yêu cầu HS viết chữ n vào bảng - HS viết vào bảng con. con. + n.
- GV nhận xét, chỉnh sửa chữ viết - HS lắng nghe. của HS. - Đánh giá hoạt động:
+ Chưa hoàn thành: HS chưa viết
đúng quy trình, sai độ cao hoặc độ
rộng nét chữ; chữ m, n chưa rõ, chưa
đều; còn cầm bút sai hoặc ngồi sai tư thế.
+ Hoàn thành: HS viết đúng quy
trình, đúng độ cao và độ rộng của
chữ m, n; chữ rõ ràng, trình bày sạch
sẽ; có ý thức rèn chữ và lắng nghe góp ý của GV.
+ Hoàn thành tốt: HS viết đúng,
đẹp, đều nét, liền mạch; trình bày
sạch, rõ ràng; nắm chắc quy trình
viết, tư thế đúng, chủ động và cẩn
thận trong luyện viết.
III. VẬN DỤNG – TRẢI NGHIỆM 10 phút
Hoạt động 1: Trò chơi “ Hái Hoa 5 phút dân chủ”
- Mục tiêu: Ôn lại kiến thức đọc,
viết “ m, n” cho HS qua các câu hỏi liên quan.
- Phương pháp: Trò chơi, vấn đáp - gợi mở. - Cách tiến hành:
- GV phổ biến luật chơi: - HS lắng nghe.
+ GV đưa ra 3 bông hoa tương ứng
với 3 câu hỏi liên quan đến bài “ M
m N n”. HS dơ tay nhanh nhất sau 3
giây đếm ngược sẽ dành được quyền
trả lời, trả lời đúng sẽ nhận 1 tràng
vỗ tay, trả lời sau nhường cơ hội trả lời cho bạn khác. - Bộ Câu hỏi:
- Dự đoán câu trả lời của HS.
+ Câu 1: Phân tích và đánh vần các
tiếng có trong hình sau:
+ Câu 1: Tiếng na gồm có 2 âm,
âm n đứng trước và âm a đứng
sau. Tiếng mỏ gồm có 2 âm, âm
m đứng trước, âm o đứng sau và
thanh hỏi ở trên o. nờ - a - na,
+ Câu 2: Lên bảng viết chữ m, n.
mờ - o - mo - hỏi - mỏ.
+ Câu 3: Đánh vần và đọc trơn từ + Câu 2: HS lên bảng viết m, n. sau đây:
+ Câu 3: nhờ - ô - nhô - hỏi -
nhổ, cờ - o - co - hỏi - cỏ, đọc trơn nhổ cỏ. - HS lắng nghe.
- GV nhận xét, đánh giá, tuyên
dương HS có câu trả lời tốt.
Hoạt động 2: Củng cố - dặn dò 5 Phút *Củng cố: - HS trả lời: - GV hỏi HS:
+ Qua tiết học này, em học được điều + Em học được cách đọc, viết gì?
đúng các chữ cái m, n và các
tiếng, từ có chứa âm m, n.
+ Em biết phân biệt được chữ m
và chữ n, biết ghép chữ thành
tiếng, từ và đọc trơn đúng, rõ ràng.
- GV nhận xét, tóm tắt lại những nội - HS lắng nghe. dung chính của bài học.
- GV nhận xét, đánh giá sự tham gia - HS lắng nghe.
của HS trong giờ học, khen ngợi
những HS tích cực; nhắc nhở, động
viên những HS còn chưa tích cực, nhút nhát. *Dặn dò: - HS lắng nghe. - GV nhắc nhở HS: