Nguyn Thu Hin QTKD K59 1
BÀI TP S 1 (CHƢƠNG 2)
Bài 11 trang 2. Theo tài liu chi phí sn xut kinh doanh ca mt công ty hóa phm:
Ch tiêu
S tin
1. BF sn xuất (trong đó BF sản xut chung 25%)
2. BF ngoài sn xut (toàn b là chi phí bán hàng)
3. Tng ĐF sn xut
4. Tổng ĐF BH, QLDN (trong đó 20% là ĐF QLDN)
5. Đơn giá bán
8.000đ/sp
2.000đ/sp
10.000.000đ
5.000.000đ
15.000đ/sp
1. Lp BCKQKD theo chi phí toàn b và theo hình thc s dƣ đm phí. Trình bày nhn xét v
LNTT thu nhp doanh nghip trên 2 BCKQKD, gii. Cho biết sản ng sn xut tiêu th
là 10.000 sn phm.
Doanh s bán hàng = Đơn giá bản x SLTT = 15.000 x 10.000 = 150.000.000 (đồng)
Giá vốn hàng bán đv = BFSX đv + ĐFSX đv = 8000 +


 ng/sp)
Giá vn hàng bán = Giá vn hàng bán đv x SLTT = 9.000 x 10.000 = 90.10
6
ng)
Li nhun gp = DT Giá vn hàng bán = 150x10
6
90x10
6
= 60.10
6
ng)
CF bán hàng = BFBH + ĐFBH = 2.000 x 10.000 + 0,8 x 5.10
6
= 24. 10
6
ng)
CF QLDN = 0,2 x 5. 10
6
= 1.10
6
ng)
CF thi k = CF bán hàng + CF QLDN = 24. 10
6
+ 1.10
6
= 25.10
6
ng)
LN trưc thuế = LN gp CF thi k = 60.10
6
- 25.10
6
= 35.10
6
ng)
Báo cáo kết qu kinh doanh (phƣơng pháp chi phí toàn b)
Ch tiêu
S tin (đơn vị: đng)
1. Doanh s bán hàng
2. Giá vn hàng bán
3. Li nhun gp
4. Chi phí thi k
a) Chi phí bán hàng
b) Chi phí QLDN
5. Li nhuận trước thuế
150.10
6
90.10
6
60.10
6
25.10
6
24.10
6
1.10
6
35.10
6
Doanh s bán hàng = Đơn giá bán x SLTT = 15.000 x 10.000 = 150.000.000 (đồng)
BFSX = BFSX đv x SLTT = 8.000 x 10.000 = 80.10
6
ng)
BF ngoài SX = BF ngoài SX đv x SLTT = 2.000 x 10.000 = 20.10
6
ng)
BF SXKD = BFSX + BF ngoài SX = 80.10
6
+ 20.10
6
= 100.10
6
ng)
S dư đảm phí = Doanh thu BF SXKD = 150.10
6
100.10
6
= 50.10
6
ng)
ĐF SXKD = ĐFSX + ĐF ngoài SX = 10.000.000 + 5.000.000 = 15.10
6
ng)
LN trưc thuế = S đảm phí ĐF SXKD = 50.10
6
- 15.10
6
= 35.10
6
ng)
Báo cáo kết qu kinh doanh (phƣơng pháp số dƣ đảm phí)
Ch tiêu
S tin (đơn vị: đng)
1. Doanh s bán hàng
150.10
6
Nguyn Thu Hin QTKD K59 2
2. Biến phí SXKD
a) Biến phí sn xut
b) Biến phí ngoài sn xut
3. S dư đảm phí
4. Định phí
a) Đnh phí sn xut
b) Định phí ngoài sn xut
5. Li nhuận trước thuế
100.10
6
80.10
6
20.10
6
50.10
6
15.10
6
10.10
6
5.10
6
35.10
6
2. Lp BCKQKD theo chi phí toàn b và theo hình thc s dƣ đm phí. Trình bày nhn xét v
LNTT thu nhp doanh nghip trên 2 BCKQKD, lý gii. Cho biết sản lƣợng sn xut 10.000
sn phm, sản lƣng tiêu th 8.000 sn phm.
Doanh s bán hàng = Đơn giá bán x SLTT = 15.000 x 8.000 = 120.000.000 (đồng)
Giá vốn hàng bán đv = BFSX đv + ĐFSX đv = 8000 +


 ng/sp)
Giá vn hàng bán = Giá vốn hàng bán đv x SLTT = 9.000 x 8.000 = 72.10
6
ng)
Li nhun gp = DT Giá vn hàng bán = 120x10
6
72x10
6
= 48.10
6
ng)
CF bán hàng = BFBH + ĐFBH = 2.000 x 8.000 + 0,8 x 5.10
6
= 20. 10
6
ng)
CF QLDN = 0,2 x 5. 10
6
= 1.10
6
ng)
CF thi k = CF bán hàng + CF QLDN = 20. 10
6
+ 1.10
6
= 21.10
6
ng)
LN trưc thuế = LN gp CF thi k = 48.10
6
- 21.10
6
= 27.10
6
ng)
Báo cáo kết qu kinh doanh (phƣơng pháp chi phí toàn b)
Ch tiêu
S tin (đơn vị: đng)
1. Doanh s bán hàng
2. Giá vn hàng bán
3. Li nhun gp
4. Chi phí thi k
a) Chi phí bán hàng
b) Chi phí QLDN
5. Li nhuận trước thuế
120.10
6
72.10
6
48.10
6
21.10
6
20.10
6
1.10
6
27.10
6
Doanh s bán hàng = Đơn giá bản x SLTT = 15.000 x 8.000 = 120.000.000 (đồng)
BFSX = BFSX đv x SLTT = 8.000 x 8.000 = 64.10
6
ng)
BF ngoài SX = BF ngoài SX đv x SLTT = 2.000 x 8.000 = 16.10
6
ng)
BF SXKD = BFSX + BF ngoài SX = 64.10
6
+ 16.10
6
= 80.10
6
ng)
S dư đảm phí = Doanh thu BF SXKD = 120.10
6
80.10
6
= 40.10
6
ng)
ĐF SXKD = ĐFSX + ĐF ngoài SX = 10.000.000 + 5.000.000 = 15.10
6
ng)
LN trưc thuế = S đảm phí ĐF SXKD = 40.10
6
- 15.10
6
= 25.10
6
ng)
Báo cáo kết qu kinh doanh (phƣơng pháp số dƣ đảm phí)
Ch tiêu
S tin (đơn vị: đng)
1. Doanh s bán hàng
2. Biến phí SXKD
120.10
6
80.10
6
Nguyn Thu Hin QTKD K59 3
a) Biến phí sn xut
b) Biến phí ngoài sn xut
3. S dư đảm phí
4. Định phí
a) Đnh phí sn xut
b) Định phí ngoài sn xut
5. Li nhuận trước thuế
64.10
6
16.10
6
40.10
6
15.10
6
10.10
6
5.10
6
25.10
6
*Nhn xét: Li nhun trước thuế khác nhau giữa 2 phương pháp là bởi vì:
- Theo phương pháp chi phí toàn b thì Giá vốn hàng bán được tính cho 8.000 sn phm tiêu th.
- Còn theo phương pháp số đảm phí thì Định phí SXKD đưc tính cho 10.000 sn phẩm được
sn xut ra.
Có s chênh lch giữa 2 phương pháp.
Nguyn Thu Hin QTKD K59 4
BÀI TP S 3 (CHƢƠNG 4)
Bài 6 trang 8: Công ty Sông Hồng đang hoạt động sn xut kinh doanh 2 mt hàng A,B tính
thuế GTGT theo phƣơng pháp khấu tr. Theo tài liu trong năm X của công ty nhƣ sau:
Ch tiêu
Toàn công ty
Sn phm A
Sn phm B
Đơn giá bán (đ/sp)
Thuế xut khẩu (đ/sp)
Thuế giá tr gia tăng đầu ra (đ/sp)
CF nguyên vt liu trc tiếp (đ/sp)
CF nhân công trc tiếp (đ/sp)
BF SXC (đ/sp)
Hoa hng bán hàng (đ/sp)
Tổng ĐFSX (đ)
Tổng ĐFBH (đ)
Tổng ĐF QLDN phân bổ (đ)
-
-
-
-
-
-
-
180.000
90.000
60.000
400
-
40
140
110
102
8
80.000
30.000
20.000
500
10
-
190
120
90
10
100.000
60.000
40.000
1. Tính sn lƣng và doanh thu hòa vn cho tng sn phm:
SDĐF đv = Đơn giá bán – BF đv
SDĐF đv spA = 400 (140 + 110 + 102 + 8) = 40 (đ/sp)
SDĐF đv spB = 500 (10+190 + 120 + 90 + 10) = 80 (đ/sp)
󰉯


󰉯
  



󰇛󰇜
󰉯
  



󰇛󰇜
Doanh thu hòa vn = SL hòa vốn x Đơn giá bán
DT hòa vốn spA = 3.250 x 400 = 1.300.000 (đ)
DT hòa vốn spB = 2.500 x 500 = 1.250.000 (đ)
2. Tính sản lƣợng doanh thu để đạt mc li nhun cho sn phẩm A 60.000đ, cho sn
phẩm B là 120.000đ:
󰉨󰉗
 

󰉨󰉗
 

󰇛󰇜
󰉨󰉗
 

󰇛󰇜
DT mi = SL mới x Đơn giá bán
DT mới spA = 4.750 x 400 = 1.900.000 (đ)
Nguyn Thu Hin QTKD K59 5
DT mới spB = 4.000 x 500 = 2.000.000 (đ)
3. Nhà nƣớc d tính gim thuế sut giá tr gia tăng xung 5% trên giá bán. Tính sản lƣợng,
doanh thu hòa vn ca sn phm A:
Vì thuế suất GTGT đưc khu tr không tính vào chi phí nên không ảnh hưởng đến sn phm A
Sản lượng hòa vn là 3.250 sn phm và doanh thu hòa vốn là 1.300.000đ
4. Để tăng CLSP p phn cnh tranh, công ty quyết định thay đổi chng loi vật sử dng
vi kết qu biến phí vật tăng 10đ/sp và gim giá bán 5đ/sp. Tính sản lƣợng và doanh thu
hòa vn ca sn phm A vi nhng d tính này:
CF NVLTT mới = 140 + 10 = 150 (đ/sp)
Giá bán mi = 400 5 = 395 (đ/sp)
SDĐF đv mới = Giá bán mi BF đv mới = 395 (150 + 110 + 102 + 8) = 25 (đ/sp)
󰉯

󰉵


󰇛󰇜
DT hoàn vn spA = SL hòa vốn x Đơn giá bán mới = 5.200 x 395 = 2.054.000 (đ)
5. Để đảm bo tính chất đồng đều sn phm cho xut khu, công ty quyết định thay mt s
thiết b sn xut lc hu bng thiết b sn xut mi vi kết qu tăng chi phí khấu hao 40.000đ;
đồng thời nhà nƣớc gim thuế xut khu 2%. Yêu cu tính sản lƣng doanh thu để công ty
vn đt mc lãi sn phẩm B là 280.00đ:
Thuế xut khu mới = 10 x 98% = 9,8 (đ)
Tổng ĐF mới = 20.000 + 40.000 = 240.000 (đ)
SDĐF đv mới = Giá bán BF đv mới = 500 (9,8+190 + 120 + 90 + 10) = 80,2 (đ/sp)
󰉨󰉗
󰉵
󰉵
󰇛

󰇜


 (sp)
Doanh thu mi = SL mới x Đơn giá bán = 7.730,67 x 500 = 3.865.335 (đ)
6. Gi s kết cu sn phẩm không đổi, định phí toàn doanh nghiệp ng 70.000đ. Tính sn
ng hòa vn và doanh sa vn toàn công ty:
Tổng ĐF toàn cty = 180.000 + 90.000 + 60.000 + 70.000 = 400.000 (đ)
SDĐF đv toàn cty = 40 + 80 = 120 (đ/sp)
󰉯




󰇛󰇜
DT hv toàn cty = SL hòa vốn toàn cty x Đơn giá = 3333,33 x (400 + 500) = 2.999.997 (đ)
Nguyn Thu Hin QTKD K59 6
Bài 7 trang 9: Theo tài liu báo cáo t nh hình sn xut kinh doanh trong nƣớc v sn phm
K của công ty Mê Kông trong năm X nhƣ sau:
Đơn vị (đ/sp)
Tng cộng (đ)
T trng (%)
200
150
40
200.000
150.000
40.000
1.000
100
75
20
1. Xác định li nhuận trƣớc thuế thu nhp doanh nghip ca sn phm:
LNTT = DT BF ĐF = 200.000 150.000 40.000 = 10.000 (đ)
2. Theo tài liệu đề xut t các phƣơng án sản xuất kinh doanh nhƣ sau:
*Phương án 1: Nếu tăng chi phí nhân công trc tiếp 5đ/sp, tăng chi phí hoa hồng bán hàng 3đ/sp
thì sản lượng tiêu th d tính tăng 20%.
BF đv mới = 150 + 5 +3 = 158 (đ/sp)
SLTT mi = 1.000 x 120% = 1.200 (sp)
BF mới = 158 x 1.200 = 189.600 (đ)
Doanh thu mới = 200 x 1.200 = 240.000 (đ)
LN mi = DT mi BF mi ĐF = 240.000 – 189.600 40.000 = 10.400 (đ)
*Phương án 2: Nếu ththêm cửa hàng để m rộng điểm bán hàng với chi phí 10.000đ thì kết qu
d báo sản lượng tiêu th tăng 25%.
ĐF mới = 40.000 + 10.000 = 50.000 (đ)
SLTT mi = 1.000 x 125% = 1.250 (đ)
BF mới = 150 x 1.250 = 187.500 (đ)
DT mi = Đơn giá x SLTT mới = 200 x 1.250 = 250.000 (đ)
LN mi = DT mi BF mi ĐF mới = 250.000 187.500 50.000 = 12.500 (đ)
*Phương án 3: Nếu thay ngân sách qung cáo hng k 10.000đ bằng khon hoa hng trc tiếp tính
trên giá bán là 2% thì kết qu d báo sản lượng tiêu th 40%.
SLTT mi = 1.000 x 140% = 1.400 (sp)
ĐF mới = 40.000 10.000 = 30.000 (đ)
BF đv mới = 150 + 200 x 2% = 154 (đ/sp)
BF mới = 154 x 1.400 = 215.600 (đ)
DT mi = Đơn giá x SLTT mới = 200 x 1.400 = 280.000 (đ)
LN mi = DT mi BF mi ĐF mới = 280.000 215.600 30.000 = 34.400 (đ)
*Phương án 4: Nếu tăng ngân sách quảng cáo hằng năm 4.000đ và giảm đơn giá bán 2% thì kết
qu d báo tăng 10%.
Nguyn Thu Hin QTKD K59 7
SLTT mi = 1.000 x 110% = 1.100 (sp)
Đơn giá bán mới = 200 x 98% = 196 (đ)
BF mới = 150 x 1100 = 165.000 (đ)
ĐF mới = 40.000 + 4.000 = 44.000 (đ)
DT mới = Đơn giá mới x SLTT mới = 196 x 1.100 = 215.600 (đ)
LN mi = DT mi BF mi ĐF mới = 215.600 165.000 44.000 = 6.600 (đ)
*Phương án 5: Để tham gia vào th trường xut khu công ty phi thay chng loi vật sử dng
hin ti bng vật tư mới làm chi phí tăng thêm 10 đ/sp, thay thiết b đánh bóng hiện ti bng thiết b
mới tăng chi phí khấu hao 12.000đ, giá bán d tính 250đ, phát sinh thuế xut khu 2% giá bán
và kết qu sản lượng tiêu th s ng 50%.
SLTT mi = 1.000 x 150% = 1.500 (sp)
Thuế xut khẩu = 250 x 2% = 5 (đ)
BF đv mới = 150 + 10 + 5 = 165 (đ/sp)
BF mới = 165 x 1.500 = 247.500 (đ)
ĐF mới = 40.000 + 12.000 = 52.000 (đ)
DT mi = Đơn giá mới x SLTT mới = 250 x 1.500 = 375.000 (đ)
LN mi = DT mi BF mi ĐF mới = 375.000 247.500 52.000 = 75.500 (đ)
Nguyn Thu Hin QTKD K59 8
Bài 8 trang 10: Công ty Hòa Bình đang sn xut kinh doanh sn phm H. Theo tài liu báo
cáo v tình hình sn xut kinh doanh ca sn phẩm H trong năm X nhƣ sau:
Ch tiêu
S tiền (1.000đ)
T l (%)
Tng doanh thu
Tng biến phí
Tổng định phí
50.000
30.000
15.000
100
60
30
1. Công ty d tính tăng doanh thu 10.000.000đ. Tính lợi nhuận trƣớc thuế ca công ty theo d
tính này:
DT mi = 50.000 + 10.000 = 60.000 (1.000đ)
LNTT = DT mi BF ĐF = 60.000 30.000 15.000 = 15.000 (1.000đ)
2. Vi kết cấu chi phí nhƣ năm X, gi s công ty tăng doanh thu 10% thì tốc độ tăng lợi
nhun bao nhiêu. Tính tng mc li nhuận trƣớc thuế sau thuế thu nhp doanh nghip.
Cho biết thuế sut thu nhp doanh nghip là 20%:
DT mới = 50.000 x 110% = 55.000 (1.000đ)
LN mi = DT mi BF ĐF = 55.000 30.000 15.000 = 10.000 (1.000đ)
󰉳󰉵󰉛
󰉵
󰉵



C mt đng doanh thu thì li nhuận tăng 0,18 đng.
Li nhun sau thuế = 10.000 x (100% - 20%) = 8.000 (1.000đ)
Nguyn Thu Hin QTKD K59 9
Bài 9 trang 10: Công ty Sông Trà đang hoạt động sn xut kinh doanh 3 mt ng A, B, C,
tính thuế giá tr gia tăng theo phƣơng pháp khu tr. Theo tài liệu trong m X của công ty
nhƣ sau:
Ch tiêu
Toàn công ty
Sn phm A
Sn phm B
Sn phm C
Đơn giá bán (đ/sp)
Biến phí mt sn phm (đ/sp)
Tổng định phí tng sn phm (đ)
Định phí phân b cấp trên (đ)
Sản lượng tiêu th (sp)
-
-
550.000
110.000
100
60
80.000
20.000
3.000
200
150
170.000
30.000
4.000
300
210
300.000
60.000
5.000
1. Tính s dƣ đm phí tng sn phm và toàn công ty:
DT spA = Đơn giá bán spA x SLTT spA = 100 x 3.000 = 300.000 (đ)
DT spB = Đơn giá bán spB x SLTT spB = 200 x 4.000 = 800.000 (đ)
DT spC = Đơn giá bán spC x SLTT spC = 300 x 5.000 = 1.500.000 (đ)
DT toàn công ty = DT spA + DT spB + DT spC = 2.600.000 (đ)
BF spA = BF đv spA x SLTT spA = 60 x 3.000 = 180.000 (đ)
BF spB = BF đv spB x SLTT spB = 150 x 4.000 = 600.000 (đ)
BF spC = BF đv spC x SLTT spC = 210 x 5.000 = 1.050.000 (đ)
BF toàn công ty = BF spA + BF spB + BF spC = 1.830.000 (đ)
S dư đảm phí spA = DT spA BF spA = 300.000 180.000 = 120.000 (đ)
S dư đảm phí spB = DT spB BF spB = 800.000 600.000 = 200.000 (đ)
S dư đảm phí spC = DT spC BF spC = 1.500.000 1.050.000 = 450.000 (đ)
S dư đảm phí toàn cty = DT toàn cty BF toàn cty = 2.600.000 1.830.000 = 770.000 (đ)
2. Tính t l s dƣ đm phí tng sn phm và toàn công ty:
󰊃󰉪





 
󰊃󰉪





 
󰊃󰉪





 
󰊃󰉪





 
3. Tính kết cu chi phí tng sn phm và toàn công ty:
Định phí toàn cty = 550.000 + 110.000 = 660.000 (đ)
Định phí spA = 80.000 + 20.000 = 100.000 (đ)
Định phí spB = 170.000 + 30.000 = 200.000 (đ)
Nguyn Thu Hin QTKD K59 10
Định phí spC = 300.000 + 60.000 = 360.000 (đ)
󰊃󰉪󰉱󰉻

 


 
 
󰊃󰉪󰉱󰉻

 
 
󰊃󰉪󰉱󰉻

 
 
󰊃󰉪󰉱󰉻

 
 
󰊃󰉪󰉱󰉻

 


 
 
󰊃󰉪󰉱󰉻

 
 
󰊃󰉪󰉱󰉻

 
 
󰊃󰉪󰉱󰉻

 
 
4. Tính độ lớn đòn bẩy kinh doanh tng sn phm:
Li nhun spA = S dư đảm phí ĐF = 120.000 100.000 = 20.000 (đ)
Li nhun spB = 200.000 200.000 = 0 (đ)
Li nhun spC = 450.000 360.000 = 90.000 (đ)
󰉳󰉵󰉛


󰇛󰉚󰇜
󰉳󰉵󰉛

󰇛󰉚󰇜
󰉳󰉵󰉛


󰇛󰉚󰇜
5. Tính sn lƣng và doanh thu hòa vn tng sn phm, v đồth biu din:
S dư đảm phí đv spA = Đơn giá bán BF đv = 100 60 = 40 (đ)
S dư đảm phí đv spB = 200 – 150 = 50 (đ)
S dư đảm phí đv spC = 300 – 210 = 90 (đ)
󰉯




󰇛󰇜
󰉯


󰇛󰇜
󰉯



󰇛

󰇜
Nguyn Thu Hin QTKD K59 11
DT hòa vn spA = SL hòa vốn x Đơn giá bán = 2.500 x 100 = 250.000 (đ)
DT hòa vốn spB = 4.000 x 200 = 800.000 (đ)
DT hòa vn spC = 4.000 x 300 = 1.200.000 (đ)
6. Tính sản lƣợng doanh thu để công ty đạt mc li nhun mong mun ca sn phm A
20.000đ, sản phm B là 40.000đ, sản phm C là 90.000đ và v đồ th biu din:
󰉨󰉗
 

 

󰇛󰇜
󰉨󰉗
 

 

󰇛󰇜
󰉨󰉗
 

 

󰇛󰇜
DT mi spA = SL mới x Đơn giá bán = 3.000 x 100 = 300.000 (đ)
DT mi spB = SL mới x Đơn giá bán = 4.800 x 200 = 960.000 (đ)
DT mi spC = SL mới x Đơn giá bán = 5.000 x 300 = 1.500.000 (đ)
7. Tính t l doanh thu an toàn tng sn phm và toàn công ty:
Mc DT an toàn spA = DT thc hiện được DT hòa vn = 300.000 250.000 = 50.000 (đ)
Mc DT an toàn spB = 800.000 800.000 = 0 (đ)
Mc DT an toàn spC = 1.500.000 1.200.000 = 300.000 (đ)
Mc DT an toàn toàn cty = 50.000 + 300.000 = 350.000 (đ)
󰊃󰉪
󰉽
󰊁󰉪󰉼󰉹



 
󰊃󰉪
󰉽
󰊁󰉪󰉼󰉹

󰊃󰉪
󰉽
󰊁󰉪󰉼󰉹



 
󰊃󰉪
󰉽
󰊁󰉪󰉼󰉹



 
Nguyn Thu Hin QTKD K59 12
Công ty A năm trƣớc bán đƣợc 70.000 sn phm X với giá bán 50.000đ/sản phm, biến
phí 25.000đ/sn phm, tng định phí trong năm là 500.000.000đ.
1. Xác định sn ng, doanh thu ti đim hòa vn. Nếu giá bán tăng 10%, 20% so với năm
trƣc thì sản lƣợng và doanh thu hòa vn là bao nhiêu?
S dư đảm phí đơn vị = Giá bán BF đơn vị = 50.000 25.000 = 25.000 (đ/sản phm)
󰉯
󰉬
󰉯󰉼󰉘󰉴󰉬


󰇛󰉘󰉛󰇜
Doanh thu hòa vn = SL SPTT hòa vốn x Đơn giá = 20.000 x 50.000 = 1.000.000.000 (đng)
*Giá bán tăng 10% so với năm trưc:
Giá bán mi = 50.000 x 110% = 55.000 (đ/sản phm)
S dư đảm phí đơn vị = Giá bán BF đơn vị = 55.000 25.000 = 30.000 (đ/sản phm)
󰉯
󰉬
󰉯󰉼󰉘󰉴󰉬


󰇛󰉘󰉛󰇜
Doanh thu hòa vn = SL SPTT hòa vốn x Đơn giá =

x 55.000 = 916.666.666,7 (đồng)
*Giá bán tăng 20% so với năm trước:
Giá bán mi = 50.000 x 120% = 60.000 (đ/sản phm)
S dư đảm phí đơn vị = Giá bán BF đơn vị = 60.000 25.000 = 35.000 (đ/sản phm)
󰉯
󰉬
󰉯󰉼󰉘󰉴󰉬


󰇛󰉘󰉛󰇜
Doanh thu hòa vn = SL SPTT hòa vốn x Đơn giá =

x 60.000 = 857.142.857,1 ng)
2. Công ty d kiến chi phí lao động trc tiếp ng 300đ/sản phm. Vi s thay đổi này Công ty
phi bán bao nhiêu sn phm để đạt đƣợc li nhuận nhƣ trƣc.
Cách 1:
Gi X là sản lượng mi cn tìm ng)
BF đơn vị mi = 25.000 + 300 = 25.300 (đ/sản phm)
Li nhuận cũ = DT BF ĐF = 70.000 x 50.000 25.000 x 70.000 5x10
8
= 1.250.10
6
ng)
Li nhun mi = DT mi BF mi ĐF = 50.000X 25.300X 5.10
8
Để đạt li nhuận như trước thì:
50.000X 25.300X 5.10
8
= 1.250.000.000 X = 70.850 (sn phm)
Vy sau khi s thay đổi này Công ty phi bán 70.850 sn phm để đạt đưc li nhuận như trưc.
Cách 2:
BF đơn vị mới = 25.000 + 300 = 25.300 (đ/sản phm)
Nguyn Thu Hin QTKD K59 13
Li nhuận cũ = DT BF ĐF = 70.000 x 50.000 – 25.000 x 70.000 5x10
8
= 1.250.10
6
ng)
󰉨󰉗

󰉴󰉬


(sp)
Vy sau khi s thay đổi này Công ty phi bán 70.850 sn phẩm để đạt đưc li nhuận như trưc.
3. Công ty d kiến gim giá bán 5.000đ/sản phm, tăng chi phí quảng cáo lên 10.000.000đ. Với
nhng d kiến này sản lƣợng bán ra ca công ty ít nhất bao nhiêu để li nhuận tăng so vi
trƣớc. Xác định đ ln đòn by kinh doanh và nêu ý nghĩa của ch tiêu.
Cách 1:
Gi Y là sản lượng mi cn tìm ng)
Giá bán mi = 50.000 5.000 = 45.000 (đ/sản phm)
Tổng định phí mi = 5.10
8
+ 10.000.000 = 510.000.000 ng)
Li nhun mi = DT mi BF ĐF mới = 45.000Y 25.000Y 510.10
6
= 20.000Y 510.10
6
Để tăng li nhun so vi trưc thì: 20.000Y 510.10
6
1.250.10
6
Y ≥ 88.000 (sản phm)
Vy vi d kiến y sn lượng bán ra ca công ty nht là 88.000 sn phm để li nhuận tăng so với
trưc.
S dư đảm phí đơn vị mi = Giá bán mi BF đơn vị = 45.000 25.000 = 20.000 (đ/sn phm)
󰉛
󰉯󰉼󰉘󰉵
󰉹󰉝



Như vậy li nhun t kinh doanh của công ty tăng gấp 1,408 ln so vi doanh sn hàng.
Cách 2:
Giá bán mi = 50.000 5.000 = 45.000 (đ/sản phm)
Tổng định phí mi = 5.10
8
+ 10.000.000 = 510.000.000 (đồng)
󰉨󰉗

󰉴󰉬


(sp)
Vy vi d kiến y sn ng bán ra ca công ty nht là 88.000 sn phm để li nhuận tăng so với
trưc.
S dư đảm phí đơn vị mi = Giá bán mi BF đơn vị = 45.000 25.000 = 20.000 (đ/sn phm)
󰉛
󰉯󰉼󰉘󰉵
󰉹󰉝



Nguyn Thu Hin QTKD K59 14
BÀI TP S 5 (CHƢƠNG 6)
Bài 9 trang 16: Công ty Hoa Hồng đang sản xut kinh doanh mặt hàng hƣơng liệu vi tài liu
chi phí nhƣ sau:
Ch tiêu
S tin
Chi phí nguyên vt liu trc tiếp (đ/lít)
Chi phí nhân công trc tiếp (đ/lít)
Biến phí sn xuất chung (đ/lít)
Hoa hồng bán hàng (đ/lít)
Tổng định phí sn xuất (đ)
Tổng định phí bán hàng và qun lý doanh nghiệp (đ)
Sản lượng sn xut tiêu th (sp)
Vn sn xuất kinh doanh (đ)
5.000
2.400
1.000
500
10.000.000
6.190.000
10.000
25.000.000
1+2. Vi tình hình sn xut kinh doanh sn phẩm trên, xác định t l phn tin cộng thêm đ
công ty đạt t l hoàn vốn 10% theo mô hình tính giá theo phƣơng pháp chi phí toàn b và chi
phí trc tiếp. Xác định đơn giá bán.
*Phương pháp chi phí toàn bộ:
CF nn = CF NLVTT + CF NCTT + CF SXC = 5.000 + 2.400 + 1.000 +


= 9.400 (đ/lít)
Mc hoàn vốn = ROI x TS đầu tư mong muốn = 10% x 25.000.000 = 2.500.000 (đ)
󰊃󰉪󰉯󰉧
 
󰉧

  

 
S tiền tăng thêm = CF nền x T l % s tiền tăng thêm = 9.400 x 14,56% = 1.369 (đ/lít)
Giá bán sp = CF nn + S tiền tăng thêm = 9.400 + 1.369 = 10.769 (đ/lít)
*Phương pháp trực tiếp m phí):
CF nn = BF NVLTT + BF NCTT + BF SXC + BF BH&QLDN = 5.000 + 2.400 + 1.000 + 500 =
8.900 (đ/lít)
Mc hoàn vốn = ROI x TS đầu tư mong muốn = 10% x 25.000.000 = 2.500.000 (đ)
󰊃󰉪󰉯󰉧
󰉱 
󰉧

  

 
S tiền tăng thêm = CF nền x T l % s tiền tăng thêm = 8.900 x 21% = 1.869 (đ/lít)
Giá bán sp = CF nn + S tiền tăng thêm = 8.900 + 1.869 = 10.769 (đ/lít)
3. Vi t l phn tin cng thêm câu 1, công ty d tính thay đi mt s k thut sn xut làm
tăng chi phí nguyên vt liu trc tiếp 50đ/lít, chi phí công trc tiếp 40đ/lít, chi phí bao sn
phẩm 20đ/lít. Yêu cầu tính đơn giá một lít hƣơng liu:
Nguyn Thu Hin QTKD K59 15
CF NVLTT mi = 5.000 + 50 = 5.050 (đ/lít)
CF NCTT mới = 2.400 + 40 = 2.440 (đ/lít)
CF SXC mới = 1.000 + 10 = 1.020 (đ/lít)
*Phương pháp trực tiếp (đảm phí):
CF nn = BF NVLTT + BF NCTT + BF SXC + BF BH&QLDN = 5.050 + 2.440 + 1.020 + 500 =
9.010 (đ/lít)
S tiền tăng thêm = CF nền x T l % s tiền tăng thêm = 9.010 x 21% = 1.892,1 (đ/lít)
Giá bán sp = CF nn + S tiền tăng thêm = 9.010 + 1.892,1 = 10.902,1 (đ/lít)
Nguyn Thu Hin QTKD K59 16
Bài 10 trang 17: Công ty AB sn xut kinh doanh sn phm A sn phm B. Theo tài liu
d toán chi phí ca công ty v các sn phẩm nhƣ sau:
Ch tiêu
Sn phm A
Sn phm B
1. Chi phí sn xut
Biến phí đơn vị (đ/sp)
Tổng định phí (đ)
2. Chi phí bán hàng
Biến phí đơn vị (đ/sp)
Tổng định phí (đ)
3. Chi phí qun lý doanh nghiệp (đ)
4. Vn hot đng sn xut kinh doanh (đ)
-
4.000
2.500.000
-
100
1.200.000
725.000
5.000.000
-
5.000
10.000.000
-
1.250
4.000.000
1.000.000
10.000.000
1. Vi sản lƣng tiêu th dnh 1.000 sn phm A và 4.000 sn phm B, t l hoàn vn mong
mun cho mi sn phẩm là 5%. Tính đơn giá bán sản phm A và B theo 2 phƣơng pháp:
Sn phm A
*Phương pháp chi phí toàn bộ:
CF nn = CF NLVTT + CF NCTT + CF SXC = 4.000 +


= 6.500 (đ/sp)
Mc hoàn vốn = ROI x TS đầu tư mong muốn = 5% x 5.000.000 = 250.000 (đ)
󰊃󰉪󰉯󰉧
 
󰉧

   

 
S tiền tăng thêm = CF nền x T l % s tiền tăng thêm = 6.500 x 35% = 2.275 (đ/sp)
Giá bán sp = CF nn + S tiền tăng thêm = 6.500 + 2.275 = 8.775 (đ/sp)
*Phương pháp trực tiếp (đảm phí):
CF nn = BF SXC + BF BH&QLDN = 4.000 + 100 = 4.100 (đ/sp)
󰊃󰉪󰉯󰉧
󰉱 
󰉧

   

 
S tiền tăng thêm = CF nền x T l % s tiền tăng thêm = 4.100 x 114,02% = 4.675 (đ/sp)
Giá bán sp = CF nn + S tiền tăng thêm = 4.100 + 4.675 = 8.775 (đ/sp)
Sn phm B
*Phương pháp chi phí toàn bộ:
CF nn = CF NLVTT + CF NCTT + CF SXC = 45.000 +


= 7.500 (đ/sp)
Mc hoàn vốn = ROI x TS đầu tư mong muốn = 5% x 10.000.000 = 500.000 (đ)
Nguyn Thu Hin QTKD K59 17
󰊃󰉪󰉯󰉧
 
󰉧

   

 
S tiền tăng thêm = CF nền x T l % s tiền tăng thêm = 7.500 x 35% = 2.625 (đ/sp)
Giá bán sp = CF nn + S tiền tăng thêm = 7.500 + 2.625 = 10.125 /sp)
*Phương pháp trực tiếp (đảm phí):
CF nn = BF SXC + BF BH&QLDN = 5.000 + 1.250 = 6.250 (đ/sp)
󰊃󰉪󰉯󰉧
󰉱 
󰉧

   

 
S tiền tăng thêm = CF nền x T l % s tiền tăng thêm = 6.250 x 62% = 3.875 (đ/sp)
Giá bán sp = CF nn + S tiền tăng thêm = 6.250 + 3.875 = 10.125 /sp)
2. Xác định đơn giá bán tối thiu sn phm A vi sản lƣợng tiêu th d tính 1.500 sn phm:
*Phương pháp trực tiếp (đảm phí):
CF nền = BF SXC + BF BH&QLDN = 4.000 + 100 = 4.100 (đ/sp)
󰊃󰉪󰉯󰉧
󰉱 
󰉧

   

 
S tiền tăng thêm = CF nền x T l % s tiền tăng thêm = 4.100 x 76,02% = 3.116,67 (đ/sp)
Giá bán sp = CF nn + S tiền tăng thêm = 4.100 + 3.116,67 = 7.216,67 (đ/sp)
Vy giá bán ti thiểu 4.100 đ/sp. đ xác đnh giá bán ti thiu ta ph thuộc vào phương pháp
trc tiếp, giá ca sn phẩm dao động t 4.100 đ/sp đến 7.216,67 đ/sp.
3. Xác định đơn giá bán hòa vn cho sn phm B vi s ng 4.000 sn phm:
Theo pp chi phí toàn b ý 1 ta có: CF nền = 7.500 (đ/sp)
Hòa vn ROI = 0% Mc hoàn vn mong muốn = 0 (đ)
󰊃󰉪󰉯󰉧
 
󰉧

  

 
S tiền tăng thêm = CF nền x T l % s tiền tăng thêm = 7.500 x 33,33% = 2.500 (đ/sp)
Giá bán hòa vn sp = CF nn + S tiền tăng thêm = 7.500 + 2.500 = 10.000 (đ/sp)
Vậy đơn giá bán hòa vn cho sn phm B vi s ng 4.000 sn phẩm là 10.000 đ/sp.
Nguyn Thu Hin QTKD K59 18
4. Một khách hàng đề ngh công ty thc hiện đơn hàng 5.000 sản phm B vi doanh s
55.000.000đ. Đồng thi công ty vn chuyển đến kho đơn vị chi phí 500đ/sp. Để thực hiên đơn
hàng này, công ty ngƣng sn xut sn phẩm A huy động toàn b nhân s, máy móc thiết b
vốn để tp trung sn xut sn phm B. Phân tích cho ý kiến công ty nên thc hiện đơn đt
hàng trên hay không, lý gii.
*Phương pháp trực tiếp (đảm phí):
CF nn = BF SXC + BFNSX = 5.000 + 1.250 + 500 = 6.750 (đ/sp)
Mc hoàn vốn = ROI x TS đầu tư mong muốn = 5% x 15.000.000 = 750.000 (đ)
󰊃󰉪󰉯󰉧
󰉱 
󰉧

   

 
S tin tăng thêm = CF nền x T l % s tiền tăng thêm = 6.750 x 59,78% = 4.035 (đ/sp)
Giá bán sp = CF nn + S tiền tăng thêm = 6.750 + 4.035 = 10.785 (đ/sp)
Doanh s = Giá bán sp x SLTT = 10.785 x 5.000 = 53.925.000 (đ)
Công ty nên thc hiện đơn này vì doanh số khách hàng đưa ra lớn hơn doanh số cn thc hin.
Nguyn Thu Hin QTKD K59 19
BÀI KIM TRA S 2
Bài 1: Một công ty chuyên sản xuất và tiêu thụ sản phẩm A theo hợp đồng với bên ngoài. Mỗi
năm công ty sản xuất và tiêu thụ đƣợc 1.000 sản phẩm A. Sau đây là các tài liệu liên quan đến
sản phẩm A (đơn vị tính: nghìn đồng)
TT
Chỉ tiêu
Số tiền
1
. Dự toán chi phí sản phẩm của sản phẩm A là
Trong đó
-
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
1,000,000
-
Chi phí nhân công trực tiếp
300,000
-
Chi phí sản xuất chung
400,000
+
Định phí
300,000
+
Biến phí
100,000
2
Chi phí bán hàng
120,000
+
Định phí
45,000
+
Biến phí
75,000
3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
250,000
+
Định phí
170,000
+
Biến phí
80,000
4
Vốn đầu tư vào hoạt động sản xuất kinh doanh hàng
năm là
Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư mong muốn(%)
5
Sản phẩm tiêu thụ
1,000sp
Xác định giá bán hợp nhằm bù đắp đủ chi phí và thoả mãn mức hoàn vốn mong muốn theo
phƣơng pháp xác định chi phí toàn bộ với tỷ lệ phần trăm chi phí cộng thêm là: 50%; 90%;
110%.
Phương pháp chi phí toàn bộ:
- Chi phí nn = CF NVLTT + CF NCTT + CF SXC
=


= 1.700 (1.000đ/sn phm)
*Trƣờng hp 1: T l % chi phí cng thêm 50%
- S tiền tăng thêm = Chi phí nền x T l % s tiền tăng thêm
= 1.700 x 50% = 850 (1.000đ/sản phm)
- Giá thành sn phm = Chi phí nn + S tiền tăng thêm
= 1.700 + 850 = 2.550 (1.000đ/sản phm)
*Trƣờng hp 2: T l % chi phí cng thêm 90%
- S tiền tăng thêm = Chi phí nền x T l % s tiền tăng thêm
= 1.700 x 90% = 1.530 (1.000đ/sn phm)
Nguyn Thu Hin QTKD K59 20
- Giá thành sn phm = Chi phí nn + S tiền tăng thêm
= 1.700 + 1.530 = 3.230 (1.000đ/sn phm)
*Trƣờng hp 3: T l % chi phí cng thêm 110%
- S tiền tăng thêm = Chi phí nền x T l % s tiền tăng thêm
= 1.700 x 110% = 1.870 (1.000đ/sản phm)
- Giá thành sn phm = Chi phí nn + S tiền tăng thêm
= 1.700 + 1.870 = 3.570 (1.000đ/sn phm)
Bài 2: Công ty BOMEX chuyên sn xut và tiêu th mt sn phm A. Các thông tin v chi phí
nhƣ sau: (đơn vị tính là 1.000đ).
Ch tiêu
S tin
1. Chi phí NVLTT đơn vị
2. Chi phí NCTT đơn v
3. Biến phí sn xuất chung đơn vị
4. Biến phí bán hàng và qun lý doanh nghiệp đơn vị
5. Định phí sn xuất hàng năm
6. Định phí BH&QLDN hàng năm
7. Vốn đầu tư hàng năm
8. T l hoàn vốn đầu tư mong muốn
9. Mc sn xut và tiêu th hàng năm
600
100
140
30
4.000.000
2.000.000
8.000.000
20%
10.000 sp
1. Hãy xác đnh giá bán sn phẩm theo phƣơng pháp chi phí trực tiếp và chi phí toàn b:
*Phương pháp chi phí toàn bộ:
- Chi phí nn = CF NVLTT + CF NCTT + CF SXC
= 600 + 100 + 140 + 4.000.000/10.000 = 1.240 (1.000đ/sn phm)
- Mc hoàn vn mong mun = ROI x Tài sản đầu tư mong muốn
= 20% x 8.000.000 = 1.600.000 (1.000đ)
- CF bán hàng & QLDN = BF bán hàng & QLDN + ĐF bán hàng & QLDN
= 30 x 10.000 + 2.000.000 = 2.300.000 (1.000đ)
- T l % s tiền tăng thêm =
à
ượ

=


 
- S tiền tăng thêm = Chi phí nền x T l % s tiền tăng thêm
= 1.240 x 31,45% = 390 (1.000đ/sản phm)
- Giá thành sn phm = Chi phí nn + S tiền tăng thêm
= 1.240 + 390 = 1630 (1.000đ/sản phm)

Preview text:

BÀI TẬP SỐ 1 (CHƢƠNG 2)
Bài 11 trang 2. Theo tài liệu chi phí sản xuất kinh doanh của một công ty hóa phẩm: Chỉ tiêu Số tiền
1. BF sản xuất (trong đó BF sản xuất chung 25%) 8.000đ/sp
2. BF ngoài sản xuất (toàn bộ là chi phí bán hàng) 2.000đ/sp 3. Tổng ĐF sản xuất 10.000.000đ
4. Tổng ĐF BH, QLDN (trong đó 20% là ĐF QLDN) 5.000.000đ 5. Đơn giá bán 15.000đ/sp
1. Lập BCKQKD theo chi phí toàn bộ và theo hình thức số dƣ đảm phí. Trình bày nhận xét về
LNTT thu nhập doanh nghiệp trên 2 BCKQKD, lý giải. Cho biết sản lƣợng sản xuất tiêu thụ là 10.000 sản phẩm.

Doanh số bán hàng = Đơn giá bản x SLTT = 15.000 x 10.000 = 150.000.000 (đồng)
Giá vốn hàng bán đv = BFSX đv + ĐFSX đv = 8000 + (đồng/sp)
Giá vốn hàng bán = Giá vốn hàng bán đv x SLTT = 9.000 x 10.000 = 90.106 (đồng)
Lợi nhuận gộp = DT – Giá vốn hàng bán = 150x106 – 90x106 = 60.106 (đồng)
CF bán hàng = BFBH + ĐFBH = 2.000 x 10.000 + 0,8 x 5.106 = 24. 106 (đồng)
CF QLDN = 0,2 x 5. 106 = 1.106 (đồng)
CF thời kỳ = CF bán hàng + CF QLDN = 24. 106 + 1.106 = 25.106 (đồng)
LN trước thuế = LN gộp – CF thời kỳ = 60.106 - 25.106 = 35.106 (đồng)
Báo cáo kết quả kinh doanh (phƣơng pháp chi phí toàn bộ) Chỉ tiêu
Số tiền (đơn vị: đồng) 1. Doanh số bán hàng 150.106 2. Giá vốn hàng bán 90.106 3. Lợi nhuận gộp 60.106 4. Chi phí thời kỳ 25.106 a) Chi phí bán hàng 24.106 b) Chi phí QLDN 1.106
5. Lợi nhuận trước thuế 35.106
Doanh số bán hàng = Đơn giá bán x SLTT = 15.000 x 10.000 = 150.000.000 (đồng)
BFSX = BFSX đv x SLTT = 8.000 x 10.000 = 80.106 (đồng)
BF ngoài SX = BF ngoài SX đv x SLTT = 2.000 x 10.000 = 20.106 (đồng)
BF SXKD = BFSX + BF ngoài SX = 80.106 + 20.106 = 100.106 (đồng)
Số dư đảm phí = Doanh thu – BF SXKD = 150.106 – 100.106 = 50.106 (đồng)
ĐF SXKD = ĐFSX + ĐF ngoài SX = 10.000.000 + 5.000.000 = 15.106 (đồng)
LN trước thuế = Số dư đảm phí – ĐF SXKD = 50.106 - 15.106 = 35.106 (đồng)
Báo cáo kết quả kinh doanh (phƣơng pháp số dƣ đảm phí) Chỉ tiêu
Số tiền (đơn vị: đồng) 1. Doanh số bán hàng 150.106
Nguyễn Thu Hiền – QTKD K59 1 2. Biến phí SXKD 100.106 a) Biến phí sản xuất 80.106
b) Biến phí ngoài sản xuất 20.106 3. Số dư đảm phí 50.106 4. Định phí 15.106 a) Định phí sản xuất 10.106
b) Định phí ngoài sản xuất 5.106
5. Lợi nhuận trước thuế 35.106
2. Lập BCKQKD theo chi phí toàn bộ và theo hình thức số dƣ đảm phí. Trình bày nhận xét về
LNTT thu nhập doanh nghiệp trên 2 BCKQKD, lý giải. Cho biết sản lƣợng sản xuất là 10.000
sản phẩm, sản lƣợng tiêu thụ là 8.000 sản phẩm.

Doanh số bán hàng = Đơn giá bán x SLTT = 15.000 x 8.000 = 120.000.000 (đồng)
Giá vốn hàng bán đv = BFSX đv + ĐFSX đv = 8000 + (đồng/sp)
Giá vốn hàng bán = Giá vốn hàng bán đv x SLTT = 9.000 x 8.000 = 72.106 (đồng)
Lợi nhuận gộp = DT – Giá vốn hàng bán = 120x106 – 72x106 = 48.106 (đồng)
CF bán hàng = BFBH + ĐFBH = 2.000 x 8.000 + 0,8 x 5.106 = 20. 106 (đồng)
CF QLDN = 0,2 x 5. 106 = 1.106 (đồng)
CF thời kỳ = CF bán hàng + CF QLDN = 20. 106 + 1.106 = 21.106 (đồng)
LN trước thuế = LN gộp – CF thời kỳ = 48.106 - 21.106 = 27.106 (đồng)
Báo cáo kết quả kinh doanh (phƣơng pháp chi phí toàn bộ) Chỉ tiêu
Số tiền (đơn vị: đồng) 1. Doanh số bán hàng 120.106 2. Giá vốn hàng bán 72.106 3. Lợi nhuận gộp 48.106 4. Chi phí thời kỳ 21.106 a) Chi phí bán hàng 20.106 b) Chi phí QLDN 1.106
5. Lợi nhuận trước thuế 27.106
Doanh số bán hàng = Đơn giá bản x SLTT = 15.000 x 8.000 = 120.000.000 (đồng)
BFSX = BFSX đv x SLTT = 8.000 x 8.000 = 64.106 (đồng)
BF ngoài SX = BF ngoài SX đv x SLTT = 2.000 x 8.000 = 16.106 (đồng)
BF SXKD = BFSX + BF ngoài SX = 64.106 + 16.106 = 80.106 (đồng)
Số dư đảm phí = Doanh thu – BF SXKD = 120.106 – 80.106 = 40.106 (đồng)
ĐF SXKD = ĐFSX + ĐF ngoài SX = 10.000.000 + 5.000.000 = 15.106 (đồng)
LN trước thuế = Số dư đảm phí – ĐF SXKD = 40.106 - 15.106 = 25.106 (đồng)
Báo cáo kết quả kinh doanh (phƣơng pháp số dƣ đảm phí) Chỉ tiêu
Số tiền (đơn vị: đồng) 1. Doanh số bán hàng 120.106 2. Biến phí SXKD 80.106
Nguyễn Thu Hiền – QTKD K59 2 a) Biến phí sản xuất 64.106
b) Biến phí ngoài sản xuất 16.106 3. Số dư đảm phí 40.106 4. Định phí 15.106 a) Định phí sản xuất 10.106
b) Định phí ngoài sản xuất 5.106
5. Lợi nhuận trước thuế 25.106
*Nhận xét: Lợi nhuận trước thuế khác nhau giữa 2 phương pháp là bởi vì:
- Theo phương pháp chi phí toàn bộ thì Giá vốn hàng bán được tính cho 8.000 sản phẩm tiêu thụ.
- Còn theo phương pháp số dư đảm phí thì Định phí SXKD được tính cho 10.000 sản phẩm được sản xuất ra.
 Có sự chênh lệch giữa 2 phương pháp.
Nguyễn Thu Hiền – QTKD K59 3
BÀI TẬP SỐ 3 (CHƢƠNG 4)
Bài 6 trang 8: Công ty Sông Hồng đang hoạt động sản xuất kinh doanh 2 mặt hàng A,B tính
thuế GTGT theo phƣơng pháp khấu trừ. Theo tài liệu trong năm X của công ty nhƣ sau:
Chỉ tiêu Toàn công ty
Sản phẩm A Sản phẩm B Đơn giá bán (đ/sp) - 400 500 Thuế xuất khẩu (đ/sp) - - 10
Thuế giá trị gia tăng đầu ra (đ/sp) - 40 -
CF nguyên vật liệu trực tiếp (đ/sp) - 140 190
CF nhân công trực tiếp (đ/sp) - 110 120 BF SXC (đ/sp) - 102 90 Hoa hồng bán hàng (đ/sp) - 8 10 Tổng ĐFSX (đ) 180.000 80.000 100.000 Tổng ĐFBH (đ) 90.000 30.000 60.000
Tổng ĐF QLDN phân bổ (đ) 60.000 20.000 40.000
1. Tính sản lƣợng và doanh thu hòa vốn cho từng sản phẩm:
SDĐF đv = Đơn giá bán – BF đv
SDĐF đv spA = 400 – (140 + 110 + 102 + 8) = 40 (đ/sp)
SDĐF đv spB = 500 – (10+190 + 120 + 90 + 10) = 80 (đ/sp)
Doanh thu hòa vốn = SL hòa vốn x Đơn giá bán
DT hòa vốn spA = 3.250 x 400 = 1.300.000 (đ)
DT hòa vốn spB = 2.500 x 500 = 1.250.000 (đ)
2. Tính sản lƣợng và doanh thu để đạt mức lợi nhuận cho sản phẩm A là 60.000đ, cho sản phẩm B là 120.000đ:
DT mới = SL mới x Đơn giá bán
DT mới spA = 4.750 x 400 = 1.900.000 (đ)
Nguyễn Thu Hiền – QTKD K59 4
DT mới spB = 4.000 x 500 = 2.000.000 (đ)
3. Nhà nƣớc dự tính giảm thuế suất giá trị gia tăng xuống 5% trên giá bán. Tính sản lƣợng,
doanh thu hòa vốn của sản phẩm A:

Vì thuế suất GTGT được khấu trừ không tính vào chi phí nên không ảnh hưởng đến sản phẩm A
 Sản lượng hòa vốn là 3.250 sản phẩm và doanh thu hòa vốn là 1.300.000đ
4. Để tăng CLSP góp phần cạnh tranh, công ty quyết định thay đổi chủng loại vật tƣ sử dụng
với kết quả là biến phí vật tƣ tăng 10đ/sp và giảm giá bán 5đ/sp. Tính sản lƣợng và doanh thu
hòa vốn của sản phẩm A với những dự tính này:

CF NVLTT mới = 140 + 10 = 150 (đ/sp)
Giá bán mới = 400 – 5 = 395 (đ/sp)
SDĐF đv mới = Giá bán mới – BF đv mới = 395 – (150 + 110 + 102 + 8) = 25 (đ/sp)
DT hoàn vốn spA = SL hòa vốn x Đơn giá bán mới = 5.200 x 395 = 2.054.000 (đ)
5. Để đảm bảo tính chất đồng đều sản phẩm cho xuất khẩu, công ty quyết định thay một số
thiết bị sản xuất lạc hậu bằng thiết bị sản xuất mới với kết quả tăng chi phí khấu hao 40.000đ;
đồng thời nhà nƣớc giảm thuế xuất khẩu 2%. Yêu cầu tính sản lƣợng và doanh thu để công ty
vẫn đạt mức lãi sản phẩm B là 280.00đ:

Thuế xuất khẩu mới = 10 x 98% = 9,8 (đ)
Tổng ĐF mới = 20.000 + 40.000 = 240.000 (đ)
SDĐF đv mới = Giá bán – BF đv mới = 500 – (9,8+190 + 120 + 90 + 10) = 80,2 (đ/sp) (sp)
Doanh thu mới = SL mới x Đơn giá bán = 7.730,67 x 500 = 3.865.335 (đ)
6. Giả sử kết cấu sản phẩm không đổi, định phí toàn doanh nghiệp tăng 70.000đ. Tính sản
lƣợng hòa vốn và doanh số hòa vốn toàn công ty:

Tổng ĐF toàn cty = 180.000 + 90.000 + 60.000 + 70.000 = 400.000 (đ)
SDĐF đv toàn cty = 40 + 80 = 120 (đ/sp)
DT hv toàn cty = SL hòa vốn toàn cty x Đơn giá = 3333,33 x (400 + 500) = 2.999.997 (đ)
Nguyễn Thu Hiền – QTKD K59 5
Bài 7 trang 9: Theo tài liệu báo cáo từ tình hình sản xuất kinh doanh trong nƣớc về sản phẩm
K của công ty Mê Kông trong năm X nhƣ sau:
Chỉ tiêu
Đơn vị (đ/sp) Tổng cộng (đ) Tỷ trọng (%) Doanh thu 200 200.000 100
Biến phí sản xuất kinh doanh 150 150.000 75
Định phí sản xuất kinh doanh 40 40.000 20
Sản lượng sản xuất tiêu thụ 1.000
1. Xác định lợi nhuận trƣớc thuế thu nhập doanh nghiệp của sản phẩm:
LNTT = DT – BF – ĐF = 200.000 – 150.000 – 40.000 = 10.000 (đ)
2. Theo tài liệu đề xuất từ các phƣơng án sản xuất kinh doanh nhƣ sau:
*Phương án 1: Nếu tăng chi phí nhân công trực tiếp 5đ/sp, tăng chi phí hoa hồng bán hàng 3đ/sp
thì sản lượng tiêu thụ dự tính tăng 20%.

BF đv mới = 150 + 5 +3 = 158 (đ/sp)
SLTT mới = 1.000 x 120% = 1.200 (sp)
BF mới = 158 x 1.200 = 189.600 (đ)
Doanh thu mới = 200 x 1.200 = 240.000 (đ)
LN mới = DT mới – BF mới – ĐF = 240.000 – 189.600 – 40.000 = 10.400 (đ)
*Phương án 2: Nếu thuê thêm cửa hàng để mở rộng điểm bán hàng với chi phí 10.000đ thì kết quả
dự báo sản lượng tiêu thụ tăng 25%.

ĐF mới = 40.000 + 10.000 = 50.000 (đ)
SLTT mới = 1.000 x 125% = 1.250 (đ)
BF mới = 150 x 1.250 = 187.500 (đ)
DT mới = Đơn giá x SLTT mới = 200 x 1.250 = 250.000 (đ)
LN mới = DT mới – BF mới – ĐF mới = 250.000 – 187.500 – 50.000 = 12.500 (đ)
*Phương án 3: Nếu thay ngân sách quảng cáo hằng kỳ 10.000đ bằng khoản hoa hồng trực tiếp tính
trên giá bán là 2% thì kết quả dự báo sản lượng tiêu thụ 40%.

SLTT mới = 1.000 x 140% = 1.400 (sp)
ĐF mới = 40.000 – 10.000 = 30.000 (đ)
BF đv mới = 150 + 200 x 2% = 154 (đ/sp)
BF mới = 154 x 1.400 = 215.600 (đ)
DT mới = Đơn giá x SLTT mới = 200 x 1.400 = 280.000 (đ)
LN mới = DT mới – BF mới – ĐF mới = 280.000 – 215.600 – 30.000 = 34.400 (đ)
*Phương án 4: Nếu tăng ngân sách quảng cáo hằng năm 4.000đ và giảm đơn giá bán 2% thì kết
quả dự báo tăng 10%.

Nguyễn Thu Hiền – QTKD K59 6
SLTT mới = 1.000 x 110% = 1.100 (sp)
Đơn giá bán mới = 200 x 98% = 196 (đ)
BF mới = 150 x 1100 = 165.000 (đ)
ĐF mới = 40.000 + 4.000 = 44.000 (đ)
DT mới = Đơn giá mới x SLTT mới = 196 x 1.100 = 215.600 (đ)
LN mới = DT mới – BF mới – ĐF mới = 215.600 – 165.000 – 44.000 = 6.600 (đ)
*Phương án 5: Để tham gia vào thị trường xuất khẩu công ty phải thay chủng loại vật tư sử dụng
hiện tại bằng vật tư mới làm chi phí tăng thêm 10 đ/sp, thay thiết bị đánh bóng hiện tại bằng thiết bị
mới tăng chi phí khấu hao 12.000đ, giá bán dự tính là 250đ, phát sinh thuế xuất khẩu 2% giá bán
và kết quả sản lượng tiêu thụ sẽ tăng 50%.

SLTT mới = 1.000 x 150% = 1.500 (sp)
Thuế xuất khẩu = 250 x 2% = 5 (đ)
BF đv mới = 150 + 10 + 5 = 165 (đ/sp)
BF mới = 165 x 1.500 = 247.500 (đ)
ĐF mới = 40.000 + 12.000 = 52.000 (đ)
DT mới = Đơn giá mới x SLTT mới = 250 x 1.500 = 375.000 (đ)
LN mới = DT mới – BF mới – ĐF mới = 375.000 – 247.500 – 52.000 = 75.500 (đ)
Nguyễn Thu Hiền – QTKD K59 7
Bài 8 trang 10: Công ty Hòa Bình đang sản xuất kinh doanh sản phẩm H. Theo tài liệu báo
cáo về tình hình sản xuất kinh doanh của sản phẩm H trong năm X nhƣ sau:
Chỉ tiêu Số tiền (1.000đ) Tỷ lệ (%) Tổng doanh thu 50.000 100 Tổng biến phí 30.000 60 Tổng định phí 15.000 30
1. Công ty dự tính tăng doanh thu 10.000.000đ. Tính lợi nhuận trƣớc thuế của công ty theo dự tính này:
DT mới = 50.000 + 10.000 = 60.000 (1.000đ)
LNTT = DT mới – BF – ĐF = 60.000 – 30.000 – 15.000 = 15.000 (1.000đ)
2. Với kết cấu chi phí nhƣ năm X, giả sử công ty tăng doanh thu 10% thì tốc độ tăng lợi
nhuận là bao nhiêu. Tính tổng mức lợi nhuận trƣớc thuế và sau thuế thu nhập doanh nghiệp.
Cho biết thuế suất thu nhập doanh nghiệp là 20%:

DT mới = 50.000 x 110% = 55.000 (1.000đ)
LN mới = DT mới – BF – ĐF = 55.000 – 30.000 – 15.000 = 10.000 (1.000đ)
Cứ một đồng doanh thu thì lợi nhuận tăng 0,18 đồng.
 Lợi nhuận sau thuế = 10.000 x (100% - 20%) = 8.000 (1.000đ)
Nguyễn Thu Hiền – QTKD K59 8
Bài 9 trang 10: Công ty Sông Trà đang hoạt động sản xuất kinh doanh 3 mặt hàng A, B, C,
tính thuế giá trị gia tăng theo phƣơng pháp khấu trừ. Theo tài liệu trong năm X của công ty nhƣ sau:
Chỉ tiêu
Toàn công ty Sản phẩm A Sản phẩm B Sản phẩm C Đơn giá bán (đ/sp) - 100 200 300
Biến phí một sản phẩm (đ/sp) - 60 150 210
Tổng định phí từng sản phẩm (đ) 550.000 80.000 170.000 300.000
Định phí phân bổ cấp trên (đ) 110.000 20.000 30.000 60.000
Sản lượng tiêu thụ (sp) 3.000 4.000 5.000
1. Tính số dƣ đảm phí từng sản phẩm và toàn công ty:
DT spA = Đơn giá bán spA x SLTT spA = 100 x 3.000 = 300.000 (đ)
DT spB = Đơn giá bán spB x SLTT spB = 200 x 4.000 = 800.000 (đ)
DT spC = Đơn giá bán spC x SLTT spC = 300 x 5.000 = 1.500.000 (đ)
DT toàn công ty = DT spA + DT spB + DT spC = 2.600.000 (đ)
BF spA = BF đv spA x SLTT spA = 60 x 3.000 = 180.000 (đ)
BF spB = BF đv spB x SLTT spB = 150 x 4.000 = 600.000 (đ)
BF spC = BF đv spC x SLTT spC = 210 x 5.000 = 1.050.000 (đ)
BF toàn công ty = BF spA + BF spB + BF spC = 1.830.000 (đ)
Số dư đảm phí spA = DT spA – BF spA = 300.000 – 180.000 = 120.000 (đ)
Số dư đảm phí spB = DT spB – BF spB = 800.000 – 600.000 = 200.000 (đ)
Số dư đảm phí spC = DT spC – BF spC = 1.500.000 – 1.050.000 = 450.000 (đ)
Số dư đảm phí toàn cty = DT toàn cty – BF toàn cty = 2.600.000 – 1.830.000 = 770.000 (đ)
2. Tính tỷ lệ số dƣ đảm phí từng sản phẩm và toàn công ty:
3. Tính kết cấu chi phí từng sản phẩm và toàn công ty:
Định phí toàn cty = 550.000 + 110.000 = 660.000 (đ)
Định phí spA = 80.000 + 20.000 = 100.000 (đ)
Định phí spB = 170.000 + 30.000 = 200.000 (đ)
Nguyễn Thu Hiền – QTKD K59 9
Định phí spC = 300.000 + 60.000 = 360.000 (đ)
4. Tính độ lớn đòn bẩy kinh doanh từng sản phẩm:
Lợi nhuận spA = Số dư đảm phí – ĐF = 120.000 – 100.000 = 20.000 (đ)
Lợi nhuận spB = 200.000 – 200.000 = 0 (đ)
Lợi nhuận spC = 450.000 – 360.000 = 90.000 (đ)
5. Tính sản lƣợng và doanh thu hòa vốn từng sản phẩm, vẽ đồthị biểu diễn:
Số dư đảm phí đv spA = Đơn giá bán – BF đv = 100 – 60 = 40 (đ)
Số dư đảm phí đv spB = 200 – 150 = 50 (đ)
Số dư đảm phí đv spC = 300 – 210 = 90 (đ)
Nguyễn Thu Hiền – QTKD K59 10
DT hòa vốn spA = SL hòa vốn x Đơn giá bán = 2.500 x 100 = 250.000 (đ)
DT hòa vốn spB = 4.000 x 200 = 800.000 (đ)
DT hòa vốn spC = 4.000 x 300 = 1.200.000 (đ)
6. Tính sản lƣợng và doanh thu để công ty đạt mức lợi nhuận mong muốn của sản phẩm A là
20.000đ, sản phẩm B là 40.000đ, sản phẩm C là 90.000đ và vẽ đồ thị biểu diễn:

DT mới spA = SL mới x Đơn giá bán = 3.000 x 100 = 300.000 (đ)
DT mới spB = SL mới x Đơn giá bán = 4.800 x 200 = 960.000 (đ)
DT mới spC = SL mới x Đơn giá bán = 5.000 x 300 = 1.500.000 (đ)
7. Tính tỷ lệ doanh thu an toàn từng sản phẩm và toàn công ty:
Mức DT an toàn spA = DT thực hiện được – DT hòa vốn = 300.000 – 250.000 = 50.000 (đ)
Mức DT an toàn spB = 800.000 – 800.000 = 0 (đ)
Mức DT an toàn spC = 1.500.000 – 1.200.000 = 300.000 (đ)
Mức DT an toàn toàn cty = 50.000 + 300.000 = 350.000 (đ)
Nguyễn Thu Hiền – QTKD K59 11
Công ty A năm trƣớc bán đƣợc 70.000 sản phẩm X với giá bán 50.000đ/sản phẩm, biến
phí 25.000đ/sản phẩm, tổng định phí trong năm là 500.000.000đ.
1. Xác định sản lƣợng, doanh thu tại điểm hòa vốn. Nếu giá bán tăng 10%, 20% so với năm
trƣớc thì sản lƣợng và doanh thu hòa vốn là bao nhiêu?

Số dư đảm phí đơn vị = Giá bán – BF đơn vị = 50.000 – 25.000 = 25.000 (đ/sản phẩm)
Doanh thu hòa vốn = SL SPTT hòa vốn x Đơn giá = 20.000 x 50.000 = 1.000.000.000 (đồng)
*Giá bán tăng 10% so với năm trước:
Giá bán mới = 50.000 x 110% = 55.000 (đ/sản phẩm)
Số dư đảm phí đơn vị = Giá bán – BF đơn vị = 55.000 – 25.000 = 30.000 (đ/sản phẩm)
Doanh thu hòa vốn = SL SPTT hòa vốn x Đơn giá = x 55.000 = 916.666.666,7 (đồng)
*Giá bán tăng 20% so với năm trước:
Giá bán mới = 50.000 x 120% = 60.000 (đ/sản phẩm)
Số dư đảm phí đơn vị = Giá bán – BF đơn vị = 60.000 – 25.000 = 35.000 (đ/sản phẩm)
Doanh thu hòa vốn = SL SPTT hòa vốn x Đơn giá = x 60.000 = 857.142.857,1 (đồng)
2. Công ty dự kiến chi phí lao động trực tiếp tăng 300đ/sản phẩm. Với sự thay đổi này Công ty
phải bán bao nhiêu sản phẩm để đạt đƣợc lợi nhuận nhƣ trƣớc.
Cách 1:
Gọi X là sản lượng mới cần tìm (đồng)
BF đơn vị mới = 25.000 + 300 = 25.300 (đ/sản phẩm)
Lợi nhuận cũ = DT – BF – ĐF = 70.000 x 50.000 – 25.000 x 70.000 – 5x108 = 1.250.106 (đồng)
Lới nhuận mới = DT mới – BF mới – ĐF = 50.000X – 25.300X – 5.108
Để đạt lợi nhuận như trước thì:
50.000X – 25.300X – 5.108 = 1.250.000.000  X = 70.850 (sản phẩm)
Vậy sau khi sự thay đổi này Công ty phải bán 70.850 sản phẩm để đạt được lợi nhuận như trước. Cách 2:
BF đơn vị mới = 25.000 + 300 = 25.300 (đ/sản phẩm)
Nguyễn Thu Hiền – QTKD K59 12
Lợi nhuận cũ = DT – BF – ĐF = 70.000 x 50.000 – 25.000 x 70.000 – 5x108 = 1.250.106 (đồng) (sp)
Vậy sau khi sự thay đổi này Công ty phải bán 70.850 sản phẩm để đạt được lợi nhuận như trước.
3. Công ty dự kiến giảm giá bán 5.000đ/sản phẩm, tăng chi phí quảng cáo lên 10.000.000đ. Với
những dự kiến này sản lƣợng bán ra của công ty ít nhất là bao nhiêu để lợi nhuận tăng so với
trƣớc. Xác định độ lớn đòn bẩy kinh doanh và nêu ý nghĩa của chỉ tiêu.
Cách 1:
Gọi Y là sản lượng mới cần tìm (đồng)
Giá bán mới = 50.000 – 5.000 = 45.000 (đ/sản phẩm)
Tổng định phí mới = 5.108 + 10.000.000 = 510.000.000 (đồng)
Lới nhuận mới = DT mới – BF – ĐF mới = 45.000Y – 25.000Y – 510.106 = 20.000Y – 510.106
Để tăng lợi nhuận so với trước thì: 20.000Y – 510.106 ≥ 1.250.106  Y ≥ 88.000 (sản phẩm)
Vậy với dự kiến này sản lượng bán ra của công ty nhất là 88.000 sản phẩm để lợi nhuận tăng so với trước.
Số dư đảm phí đơn vị mới = Giá bán mới – BF đơn vị = 45.000 – 25.000 = 20.000 (đ/sản phẩm)
 Như vậy lợi nhuận từ kinh doanh của công ty tăng gấp 1,408 lần so với doanh số bán hàng. Cách 2:
Giá bán mới = 50.000 – 5.000 = 45.000 (đ/sản phẩm)
Tổng định phí mới = 5.108 + 10.000.000 = 510.000.000 (đồng) (sp)
Vậy với dự kiến này sản lượng bán ra của công ty nhất là 88.000 sản phẩm để lợi nhuận tăng so với trước.
Số dư đảm phí đơn vị mới = Giá bán mới – BF đơn vị = 45.000 – 25.000 = 20.000 (đ/sản phẩm)
Nguyễn Thu Hiền – QTKD K59 13
BÀI TẬP SỐ 5 (CHƢƠNG 6)
Bài 9 trang 16: Công ty Hoa Hồng đang sản xuất kinh doanh mặt hàng hƣơng liệu với tài liệu chi phí nhƣ sau: Chỉ tiêu Số tiền
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp (đ/lít) 5.000
Chi phí nhân công trực tiếp (đ/lít) 2.400
Biến phí sản xuất chung (đ/lít) 1.000
Hoa hồng bán hàng (đ/lít) 500
Tổng định phí sản xuất (đ) 10.000.000
Tổng định phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp (đ) 6.190.000
Sản lượng sản xuất tiêu thụ (sp) 10.000
Vốn sản xuất kinh doanh (đ) 25.000.000
1+2. Với tình hình sản xuất kinh doanh sản phẩm trên, xác định tỷ lệ phần tiền cộng thêm để
công ty đạt tỷ lệ hoàn vốn 10% theo mô hình tính giá theo phƣơng pháp chi phí toàn bộ và chi
phí trực tiếp. Xác định đơn giá bán.

*Phương pháp chi phí toàn bộ:
CF nền = CF NLVTT + CF NCTT + CF SXC = 5.000 + 2.400 + 1.000 + = 9.400 (đ/lít)
Mức hoàn vốn = ROI x TS đầu tư mong muốn = 10% x 25.000.000 = 2.500.000 (đ)
Số tiền tăng thêm = CF nền x Tỷ lệ % số tiền tăng thêm = 9.400 x 14,56% = 1.369 (đ/lít)
Giá bán sp = CF nền + Số tiền tăng thêm = 9.400 + 1.369 = 10.769 (đ/lít)
*Phương pháp trực tiếp (đảm phí):
CF nền = BF NVLTT + BF NCTT + BF SXC + BF BH&QLDN = 5.000 + 2.400 + 1.000 + 500 = 8.900 (đ/lít)
Mức hoàn vốn = ROI x TS đầu tư mong muốn = 10% x 25.000.000 = 2.500.000 (đ)
Số tiền tăng thêm = CF nền x Tỷ lệ % số tiền tăng thêm = 8.900 x 21% = 1.869 (đ/lít)
Giá bán sp = CF nền + Số tiền tăng thêm = 8.900 + 1.869 = 10.769 (đ/lít)
3. Với tỷ lệ phần tiền cộng thêm ở câu 1, công ty dự tính thay đổi một số kỹ thuật sản xuất làm
tăng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 50đ/lít, chi phí công trực tiếp 40đ/lít, chi phí bao bì sản
phẩm 20đ/lít. Yêu cầu tính đơn giá một lít hƣơng liệu:

Nguyễn Thu Hiền – QTKD K59 14
CF NVLTT mới = 5.000 + 50 = 5.050 (đ/lít)
CF NCTT mới = 2.400 + 40 = 2.440 (đ/lít)
CF SXC mới = 1.000 + 10 = 1.020 (đ/lít)
*Phương pháp trực tiếp (đảm phí):
CF nền = BF NVLTT + BF NCTT + BF SXC + BF BH&QLDN = 5.050 + 2.440 + 1.020 + 500 = 9.010 (đ/lít)
Số tiền tăng thêm = CF nền x Tỷ lệ % số tiền tăng thêm = 9.010 x 21% = 1.892,1 (đ/lít)
Giá bán sp = CF nền + Số tiền tăng thêm = 9.010 + 1.892,1 = 10.902,1 (đ/lít)
Nguyễn Thu Hiền – QTKD K59 15
Bài 10 trang 17: Công ty AB sản xuất kinh doanh sản phẩm A và sản phẩm B. Theo tài liệu
dự toán chi phí của công ty về các sản phẩm nhƣ sau:
Chỉ tiêu Sản phẩm A Sản phẩm B 1. Chi phí sản xuất - -
Biến phí đơn vị (đ/sp) 4.000 5.000 Tổng định phí (đ) 2.500.000 10.000.000 2. Chi phí bán hàng - -
Biến phí đơn vị (đ/sp) 100 1.250 Tổng định phí (đ) 1.200.000 4.000.000
3. Chi phí quản lý doanh nghiệp (đ) 725.000 1.000.000
4. Vốn hoạt động sản xuất kinh doanh (đ) 5.000.000 10.000.000
1. Với sản lƣợng tiêu thụ dự tính 1.000 sản phẩm A và 4.000 sản phẩm B, tỷ lệ hoàn vốn mong
muốn cho mỗi sản phẩm là 5%. Tính đơn giá bán sản phẩm A và B theo 2 phƣơng pháp:
Sản phẩm A
*Phương pháp chi phí toàn bộ:
CF nền = CF NLVTT + CF NCTT + CF SXC = 4.000 + = 6.500 (đ/sp)
Mức hoàn vốn = ROI x TS đầu tư mong muốn = 5% x 5.000.000 = 250.000 (đ)
Số tiền tăng thêm = CF nền x Tỷ lệ % số tiền tăng thêm = 6.500 x 35% = 2.275 (đ/sp)
Giá bán sp = CF nền + Số tiền tăng thêm = 6.500 + 2.275 = 8.775 (đ/sp)
*Phương pháp trực tiếp (đảm phí):
CF nền = BF SXC + BF BH&QLDN = 4.000 + 100 = 4.100 (đ/sp)
Số tiền tăng thêm = CF nền x Tỷ lệ % số tiền tăng thêm = 4.100 x 114,02% = 4.675 (đ/sp)
Giá bán sp = CF nền + Số tiền tăng thêm = 4.100 + 4.675 = 8.775 (đ/sp) Sản phẩm B
*Phương pháp chi phí toàn bộ:
CF nền = CF NLVTT + CF NCTT + CF SXC = 45.000 + = 7.500 (đ/sp)
Mức hoàn vốn = ROI x TS đầu tư mong muốn = 5% x 10.000.000 = 500.000 (đ)
Nguyễn Thu Hiền – QTKD K59 16
Số tiền tăng thêm = CF nền x Tỷ lệ % số tiền tăng thêm = 7.500 x 35% = 2.625 (đ/sp)
Giá bán sp = CF nền + Số tiền tăng thêm = 7.500 + 2.625 = 10.125 (đ/sp)
*Phương pháp trực tiếp (đảm phí):
CF nền = BF SXC + BF BH&QLDN = 5.000 + 1.250 = 6.250 (đ/sp)
Số tiền tăng thêm = CF nền x Tỷ lệ % số tiền tăng thêm = 6.250 x 62% = 3.875 (đ/sp)
Giá bán sp = CF nền + Số tiền tăng thêm = 6.250 + 3.875 = 10.125 (đ/sp)
2. Xác định đơn giá bán tối thiểu sản phẩm A với sản lƣợng tiêu thụ dự tính 1.500 sản phẩm:
*Phương pháp trực tiếp (đảm phí):
CF nền = BF SXC + BF BH&QLDN = 4.000 + 100 = 4.100 (đ/sp)
Số tiền tăng thêm = CF nền x Tỷ lệ % số tiền tăng thêm = 4.100 x 76,02% = 3.116,67 (đ/sp)
Giá bán sp = CF nền + Số tiền tăng thêm = 4.100 + 3.116,67 = 7.216,67 (đ/sp)
Vậy giá bán tối thiểu là 4.100 đ/sp. Vì để xác định giá bán tối thiểu ta phụ thuộc vào phương pháp
trực tiếp, giá của sản phẩm dao động từ 4.100 đ/sp đến 7.216,67 đ/sp.
3. Xác định đơn giá bán hòa vốn cho sản phẩm B với số lƣợng 4.000 sản phẩm:
Theo pp chi phí toàn bộ ở ý 1 ta có: CF nền = 7.500 (đ/sp)
Hòa vốn  ROI = 0%  Mức hoàn vốn mong muốn = 0 (đ)
Số tiền tăng thêm = CF nền x Tỷ lệ % số tiền tăng thêm = 7.500 x 33,33% = 2.500 (đ/sp)
Giá bán hòa vốn sp = CF nền + Số tiền tăng thêm = 7.500 + 2.500 = 10.000 (đ/sp)
Vậy đơn giá bán hòa vốn cho sản phẩm B với số lượng 4.000 sản phẩm là 10.000 đ/sp.
Nguyễn Thu Hiền – QTKD K59 17
4. Một khách hàng đề nghị công ty thực hiện đơn hàng 5.000 sản phẩm B với doanh số
55.000.000đ. Đồng thời công ty vận chuyển đến kho đơn vị chi phí 500đ/sp. Để thực hiên đơn
hàng này, công ty ngƣng sản xuất sản phẩm A huy động toàn bộ nhân sự, máy móc thiết bị và
vốn để tập trung sản xuất sản phẩm B. Phân tích và cho ý kiến công ty nên thực hiện đơn đặt
hàng trên hay không, lý giải.

*Phương pháp trực tiếp (đảm phí):
CF nền = BF SXC + BFNSX = 5.000 + 1.250 + 500 = 6.750 (đ/sp)
Mức hoàn vốn = ROI x TS đầu tư mong muốn = 5% x 15.000.000 = 750.000 (đ)
Số tiền tăng thêm = CF nền x Tỷ lệ % số tiền tăng thêm = 6.750 x 59,78% = 4.035 (đ/sp)
Giá bán sp = CF nền + Số tiền tăng thêm = 6.750 + 4.035 = 10.785 (đ/sp)
Doanh số = Giá bán sp x SLTT = 10.785 x 5.000 = 53.925.000 (đ)
Công ty nên thực hiện đơn này vì doanh số khách hàng đưa ra lớn hơn doanh số cần thực hiện.
Nguyễn Thu Hiền – QTKD K59 18 BÀI KIỂM TRA SỐ 2
Bài 1: Một công ty chuyên sản xuất và tiêu thụ sản phẩm A theo hợp đồng với bên ngoài. Mỗi
năm công ty sản xuất và tiêu thụ đƣợc 1.000 sản phẩm A. Sau đây là các tài liệu liên quan đến
sản phẩm A (đơn vị tính: nghìn đồng)
TT Chỉ tiêu Số tiền 1
. Dự toán chi phí sản phẩm của sản phẩm A là Trong đó -
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 1,000,000 -
Chi phí nhân công trực tiếp 300,000 - Chi phí sản xuất chung 400,000 + Định phí 300,000 + Biến phí 100,000 2 Chi phí bán hàng 120,000 + Định phí 45,000 + Biến phí 75,000 3
Chi phí quản lý doanh nghiệp 250,000 + Định phí 170,000 + Biến phí 80,000
Vốn đầu tư vào hoạt động sản xuất kinh doanh hàng 4 năm là
Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư mong muốn(%) 5 Sản phẩm tiêu thụ 1,000sp
Xác định giá bán hợp lý nhằm bù đắp đủ chi phí và thoả mãn mức hoàn vốn mong muốn theo
phƣơng pháp xác định chi phí toàn bộ với tỷ lệ phần trăm chi phí cộng thêm là: 50%; 90%; 110%.

Phương pháp chi phí toàn bộ:
- Chi phí nền = CF NVLTT + CF NCTT + CF SXC =
= 1.700 (1.000đ/sản phẩm)
*Trƣờng hợp 1: Tỷ lệ % chi phí cộng thêm 50%
- Số tiền tăng thêm = Chi phí nền x Tỷ lệ % số tiền tăng thêm
= 1.700 x 50% = 850 (1.000đ/sản phẩm)
- Giá thành sản phẩm = Chi phí nền + Số tiền tăng thêm
= 1.700 + 850 = 2.550 (1.000đ/sản phẩm)
*Trƣờng hợp 2: Tỷ lệ % chi phí cộng thêm 90%
- Số tiền tăng thêm = Chi phí nền x Tỷ lệ % số tiền tăng thêm
= 1.700 x 90% = 1.530 (1.000đ/sản phẩm)
Nguyễn Thu Hiền – QTKD K59 19
- Giá thành sản phẩm = Chi phí nền + Số tiền tăng thêm
= 1.700 + 1.530 = 3.230 (1.000đ/sản phẩm)
*Trƣờng hợp 3: Tỷ lệ % chi phí cộng thêm 110%
- Số tiền tăng thêm = Chi phí nền x Tỷ lệ % số tiền tăng thêm
= 1.700 x 110% = 1.870 (1.000đ/sản phẩm)
- Giá thành sản phẩm = Chi phí nền + Số tiền tăng thêm
= 1.700 + 1.870 = 3.570 (1.000đ/sản phẩm)
Bài 2: Công ty BOMEX chuyên sản xuất và tiêu thụ một sản phẩm A. Các thông tin về chi phí
nhƣ sau: (đơn vị tính là 1.000đ).
Chỉ tiêu Số tiền 1. Chi phí NVLTT đơn vị 600 2. Chi phí NCTT đơn vị 100
3. Biến phí sản xuất chung đơn vị 140
4. Biến phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp đơn vị 30
5. Định phí sản xuất hàng năm 4.000.000
6. Định phí BH&QLDN hàng năm 2.000.000
7. Vốn đầu tư hàng năm 8.000.000
8. Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư mong muốn 20%
9. Mức sản xuất và tiêu thụ hàng năm 10.000 sp
1. Hãy xác định giá bán sản phẩm theo phƣơng pháp chi phí trực tiếp và chi phí toàn bộ:
*Phương pháp chi phí toàn bộ:
- Chi phí nền = CF NVLTT + CF NCTT + CF SXC
= 600 + 100 + 140 + 4.000.000/10.000 = 1.240 (1.000đ/sản phẩm)
- Mức hoàn vốn mong muốn = ROI x Tài sản đầu tư mong muốn
= 20% x 8.000.000 = 1.600.000 (1.000đ)
- CF bán hàng & QLDN = BF bán hàng & QLDN + ĐF bán hàng & QLDN
= 30 x 10.000 + 2.000.000 = 2.300.000 (1.000đ)
- Tỷ lệ % số tiền tăng thêm = ứ à ố ố ố ượ ề =
- Số tiền tăng thêm = Chi phí nền x Tỷ lệ % số tiền tăng thêm
= 1.240 x 31,45% = 390 (1.000đ/sản phẩm)
- Giá thành sản phẩm = Chi phí nền + Số tiền tăng thêm
= 1.240 + 390 = 1630 (1.000đ/sản phẩm)
Nguyễn Thu Hiền – QTKD K59 20