VÍ DỤ VỀ BỘ THỦ CHỮ NÔM Stt Bộ Chữ 1. Nhân
人/亻 bè 佊, kẻ 仉, lái 俚, lứa 侶, mán 𫣢, mối , rợ , thợ 𠏲, tớ 伵, trò 2. Băng 冫 mát 𠖾 3. Đao 刀/刂 mổ 4. Lực 力 thế 5. Bốc 卜 bói 𧴤 6. Hán 厂 mái 𠃅 7. Khẩu
ầm 喑, ăn 咹, báo 𠸒, cắn 哏, chào 嘲, chén 𡃹, chối 𠲝, chửi 𠯽¸ chuyện
𡀯, cợt 𠹳, cười 唭, dặn
, dặn 𠸕, dạy 𠰺, dậy 𠰺, dò 𠻀, dối 𠲝, đổi 𠲝,
đòi 𠾕, đồn 吨, gạn , gạn 𠲟, giã 吔, giếng 汫, giỗ 𠴗, giọng 喠, giục 𠽖,
gọi 哙, gởi 𠳚, han 𠻃, hãy 唉, hãy 咳, hỏi 𠳨, hơi 唏, hỡi 咳, hớp , hót
唿, kêu 嗃, khen 𠸦, khoang 咣, khoe 咵, khuyên 𡅳, lể 𠲥, lời 𠳒, lừng 㖫
, mách 𠼽, mắng 𠻵, miệng 𠰘, mỉm 𠲶, mời 𠶆, nếm 唸, nếu 𠮩, ngậm 唅,
ngăn 哏, ngỏ 吘, ngùi 𠿯, nhắn 𠴍, nói 呐, nức 㘃, nực 㘃, nuốt 𠸂, ôi 喂,
quát 𠸓, quẻ 𠵩, quở 𠵩, răn 噒, rằng 哴, rắt 㗚, reo 嘹, réo 𠮩, rỉ 𠯇, rủ 𡀍 , sang
, tâu 𠸫, thét 𠯦, thở 咀, thổi 𠺙, thưa 𠽔, tiếng 㗂, rao 哰, trò
, trò 𠻀, tùng 口從 , ướm 嚈, vang 㘇, vâng 𠳐, văng 㘇, vẳng 咏, veo 嘵, ví
噅, xao 嗃, xao 哰, xin 吀, xôn 𠮿, xôn 㖔 8. Thổ
bậc 堛, bờ 坡, bực 堛, bụi 𡏧, cõi 𡎝, đất 坦, đền 𡊰, đền 𡑴, đống 埬,
ghềnh 埂, gói 塊, lối 𡓃, mẻ 𡎤, nấm 埝, nền 𡋂, nện 𡋂, nương 埌, sân 𡓏 , thềm 㙴, xây 𡏦 9. Nữ
em 㛪, mẹ 媄, mợ 媽, vợ 𡞕 10. Tử 子 cháu 𡥙, gã 𡥚 11. Tiểu 小 chút 𡮍 12. Sơn
đèo 岧, đỉnh 嵿, gập 岌, ghềnh 𡹞, non 𡽫, tranh 峥, vanh 嶸 13. Cân
bức 幅, màn 幔, mũ 𢃱, tranh 𢂰 14. Tâm
心/忄 căm 惍, cậy 𢚁, chiều , chua , dở , ghét 恄, giận 𫺶¸ gìn , hèn 𢤞
, hổ 𢜜, hòng 㤨¸ hòng , lăm 惏, lo 𢗼, lờ 𢗼, màng 恾, mơ 𢠩, mong 懞
, mừng 𢜠, nể 𢘝, nể , nhớ 𢖵, nhờ 𢘾, sợ 𢜝, thẹn 𢢆, thờ 𢜝, trót 悴, tủi
𢣃, vui 𢝙, xa , xót 悴, xót 㤕, yêu 㤇 15. Thủ
手/扌 ấp 挹, bắc 𢫣, bai 𢴾, bấm 𢶸, bắt 扒, bẻ 𢯏, bóc 扑, bớt 扒, buông 𢭾, cài
掑, cắm 㩒, cào 搞, cất 拮, cắt 拮, chải 扯, chăn 搷, chất 㩫, chặt 㩫, cheo
招, chèo 𢴿, chia 技, chở
, chọn 撰, chống 𢶢, chuốt 捽, cởi 𢭮, cởi 𢶷,
cởi 𪭯, dan 攔, đắn 担, dắt 𢴑, đặt 撻, dấy 拽, dậy 𢫙, đẩy 𢱜, đem 抌, dẹp
擛, dở 𢷣, đo 𢵋, dọn 𢶿, đóng 㨂, đua 𢵋, dứt 𢴑, gạt 𢵼, gật 拮, ghé 掎,
giắt 𢴑, gieo 招, giong 𢫝, gióng 𢶢, giở 𢷣, giồi 搥, gỡ 攑, gửi 𢭮, hé ,
vớt 𢵼, vượt 𢵼, kề 掑, kén 挸, kéo 撟, kéo 捁, lắc 𢳝, lần 𢭹, lay 𢯦, leo
撩, lựa 攄, mắc , múa 𢱖, mượn 摱, nâng 𢪲, nảy 扔, nẩy 扔, ném 捻,
nhặt 抇, nhảy 𢩽, nhờ 𫼰, nương 𢭗, ôm 揞, pha 披, quay 𢮿, quét 撅, rắp
拉, rất 𢴑, rẩy 𢬦, rò 𢲛, rong 𢫝, rủ 𢷀, run 撴, sắm 攕, sang 𢲲, sanh ,
sắp 拉, so 搊, thay 抬, tơi
, tót 捽, trao 𢭂, trẩy 扯, treo 撩, trỏ 擼, trở
𢷣, tựa 𢭸, vẫy 𢭶, vin 援, vơ 撝, vời 撝, vớt 𢪱, vớt 𢵼, vùng 摓, vượt 𢵼, xé 𢹊, xênh 16. Nhật
buổi 𣇜, giờ 𣇞, hôm 𣋚, khuya 𣌉, lúc 𣅶, mai 𣈕, rày 𣈙, sớm 𣌋 17. Nguyệt 月 đêm 𣎀 18. Mộc
cau 槔, cầu 梂, cây 核, chông 󱕖, cội 桧, cột 榾, củi 桧, dâu 𣘛, đòn 杶,
gai 𣘃, gánh 梗, gậy 梞, ghế 槣, giong
, gốc 㭲, lái 梩, lèo 橑, mận ,
măng 𣒣, nhịp 𣜿, nọc 𣕬, rào 樔, roi 檑, rừng 棱, sào 樔, tất , trồng 槞, trường 棖, vun , xớn 19. Mao 毛 lông 𣯡 20. Thủy
水/氵 ao 𬇚, bể 𣷭, bến 𣷷, biển 𣷷, bọc 󰋌, bọt 浡, bụi , cạn 𣴓, chan 滇,
chảy 沚, dải 滯, đắm 沈, dào 洨, dạt 𣼸, đầy 菭, dõi 𤂬, dồi 𣼭, dội 𣾶,
dòng 𣳔¸ rụng 𣳔, gạn 𣵲, ghềnh
, giàn 𤀚, giạt 𣼸, giọt 湥, gội 浍,
khơi 𣾺, lạt 𤁕, lội 𣷮, lọt 𣹕, lùng 㳥, man
, mát 沫, mênh 溟, mờ 𣻕,
móc 沐, mông 濛, mưa 湄, nênh 泞, nhơ 洳, nổi 浽, nước 渃, rất氵悉 , rơi 淶, rửa 𣳮, sạch
, sâu 溇, sóng 㳥, sông 滝, suối 𤂬, sụt 氵率 , tăm 沁,
thoáng 淌, trôi 㵢, tuôn 𣻆, vơi 潙, vời 潙, vùng 漨, vượt 𣾼 21. Hỏa 火 hòng
, bén 𤊰, bỏng 𤊡, bừng 𤇊, chới 𤈜, dãi 𤋵, đèn 畑, đốt 焠, đuốc
𤒘, giãi 𤋵¸ héo 𤉗, lửa 焒, màng
, mịt , mơ 𤎎, mờ 𤎎, mòng , mù
, nã , nắng 𤓢, nấu 𤍇, ngào
, ngạt , nóng 燶, nồng 燶, nung 燶, quạt
, ràng 𤉜, rạng 𤎜, rạng 𤎔, rành 灯, rõ 𤑟, rõ 𤍊, rỡ 焒, soi 𤐝, tỏ
𤍊, tỏ 𤏣, tỏ 𤑟, tưng 熷, xét 𪹾 22. Phiến 片 mỏng 𤘁, tấm 𬌓 23. Ngưu 牛/牜 trâu 𬌥
24. Khuyển 犬/犭 chó 㹥, hùm 𤞻, nanh 𤡛, voi 㺔, vuốt 𤢇 25. Ngọc 玉 ngà 玡 26. Nạch
dại 𤵺, đau 𤴬, đớn 疸, gầy 𤷍, mẫn
, mệt 𤻻, mỏi 痗, mòn 𤷱, run 󱩁,vết 𤵖 27. Bạch 白 xóa 󰎔, 28. 皮 giày , trống 𤿰, vỏ 29. Mục 目 coi 䁛, lặng
, liếc 𥆁, ngắm 𥋴, ngoảnh 𥋓, ngủ 𥄭, nhác 𥋷, nhắm , nhìn 𥆾, trông 𥉫 30. Thạch 石 nặng 𥘀, nén 碾 31. Thị 示 xem 娂 32. Hòa 禾 thóc 𥟉 33. Lập 立 dựng 34. Trúc 竹 mui 𥴘, thẻ , tráp 35. Mễ 米 cơm 粓, gạo 𥺊, 36. Mịch
bận 絆, bền 𥾽, bối 𦁀, bọc 𥾾, chài 䊷, chỉ 𥿗, dải 𦄂, dây 𦀊, dệt 𦄅, dõi 𦇒, giãi , giày
, giây 𦀊, giấy 絏, giềng 𦀾, là 纙, lụa 𫄉, lưới 䋥, mối
䋦, mối 𦁀, nối 𦇒, nối 𫃤, ràng 𦀾, rối 𦇒, sợi 𥿥, thêu 絩, vò 紆, vóc 𫃚, vương 𥿁, vướng 𥿁 37. 羽 cánh 𦑃 38. Lỗi 耒 cày 𦓿, cấy 𦔙 39. Nhĩ 耳 mảng , nghe 𦖑 40. Nhục
肉/月 bóng 䏾, bụng 䏾, da 䏧, dạ 胣, đỉnh , má 𦟐, rà 𦚐, ruột 𦛌, xao 䐧 41. Chu 舟 khoang 𦨻 42. Thảo
艸/艹 cay 荄, chông 蔠, đắng 䔲, gai 荄, lá 蘿, ngọn 𦰟, nở 𦬑, thơm 𦹳 43. Trùng
bướm 𧊉, chuồn 𧋃, ếch 螠, lõa
, ong 螉, rắn 𧋻, rồng 𧏵, ruồi 𧋆 44. Huyết 血 mủ 𧗅 45. Y
gối 𫋻, nệm 𧛋, túi 襊 46. Ngôn 言 giãi 47. Bối 貝 của 𧵑, gần 𧵆 48. Xích 赤 thắm 49. Túc
足/𧾷 bước 𨀈, chậm 踸, chân 蹎, đấng 𨅸, dạo 𨄹, đạp 踏, dấu 𨁪, dồn , dừng
𨅸, đứng 𨅸, đuổi 󱁲, giấu 𨁪, gối 󱖺, gót 𨃴, gột 滑, lối 𨇒, lui 𨆢, nối ,
ruổi 𨇒, theo 蹺, trèo 𬦪, trèo 𨅹, vó 𨀒 50. Xước
辵/辶 đón 迍, đưa 迻, gặp 﨤, kịp 﨤, lùng 𨓡, sang 𨖅, xang 𨖅 51. Dậu 酉 gây 𨢟, giấc
, rượu 𨢇, say 醝 52. Kim
búa 鈽, gươm 鎌, khuyết 鈌, mũi 鋂, rìu 鉊, thép 𨨧, vòng 釯, vòng 𨦩 53.
che 𩂏, mây 𩄲, mù 𩂟, rợp 𩄓, sấm 𩆐, sét 𬰓 54. Cách 革 hán 󰘝 55. Thực 食/飠 no 𩛂 56. Điểu 鳥 gà 𪃿