Mã đề 357 Trang 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: VẬT LÍ 11, Thời gian làm bài: 45 phút
Không tính thời gian phát đề
03 trang)
Họ và tên học sinh………………………………………………Lớp……………………. MÃ ĐỀ: 357
Số báo danh:………………………………………………….Phòng số:…………………………………
PHN I. (3 điểm - 12 câu) Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12.
Mi câu hi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Trong dao động cưỡng bc hin ng cng hưởng xy ra khi
A. biên độ ca lực cưng bc ln hơn biên đ của dao động riêng.
B. biên đ ca lc cưỡng bc nh hơn biên độ dao đng riêng ca h.
C. tn s ca ngoi lc cưỡng bc nh hơn tn s riêng ca h.
D. tn s ca ngoi lc cưỡng bc bng tn s riêng ca h.
Câu 2. Mt con lc xo khối lượng vt nh m dao động điều hòa theo phương ngang với phương
trình x = Acost. Mc tính thế năng ở v trí cân bằng. Cơ năng của con lc là
A.
2
1
mωA .
2
B.
22
m ωA .
C.
22
1
mω A .
2
D.
2
mωA .
Câu 3. Mt vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ). Gi v là vn tc ca vt khi vt li độ
x. Biên độ dao động ca vt được tính bng công thc
A.
2
2
v
x +
ω
. B.
2
2
2
x
v
+
ω
. C.
. D.
4
2
2
v
x +
ω
.
Câu 4. Nguyên nhân gây ra dao động tt dn ca con lắc đơn trong không khí là
A. do lực căng dây treo. B. do lc cản môi trường.
C. do trng lc tác dng lên vt. D. do dây treo có khối lượng đáng kể.
Câu 5. Chn kết luận đúng. Vn tốc trong dao động điều hòa biến đổi
A. ngược pha vi gia tc. B. nhanh pha
π
2
so với li độ.
C. nhanh pha
π
2
so vi gia tc. D. ngược pha so với li độ.
Câu 6. Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?
A. Pit-tông chuyển động lên xung trong xi lanh.
B. Một hòn đá được th rơi.
C. Dây đàn ghi ta rung động.
D. Chiếc xích đu đung đưa.
Câu 7. Cho mt vật dao động điều hòa với biên độ A dc theo trc Ox và quanh gc
tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vt ph thuộc vào li đ x ca vật theo đồ th
dng mt phn của đường parabol như Hình 1. Y đại lượng nào trong s các
đại lượng sau?
A. Vn tc. B. Gia tc.
C. Động năng. D. Thế năng.
Câu 8. Mt vật dao động điều hòa theo phương trình
.(x = Acos ωt + φ)
Phương trình vận tc ca vt là
A.
2
.(v =ω Acos ωt +φ+ )
B.
v =ωAcos ωt +φ+ .(
2
)
C.
.v = - ωAco (ωt +φ)s
D.
.(v =ωAsin ω )t
Câu 9. Trong dao động điều hòa chu k dao động là
A. thi gian ngn nhất để li độ dao động tr v giá tr ban đầu.
ĐỀ CHÍNH THỨC
nh 1
Mã đề 357 Trang 2
B. thi gian ngn nhất để vt tr v v trí cân bng.
C. thi gian ngn nhất để biên độ dao động tr v giá tr ban đầu.
D. khong thi gian vt thc hin một dao động toàn phn.
Câu 10. Mt chất điểm dao động điều hòa với phương trình
π
x = 5cos 10πt+
3



(cm). Pha dao động ca cht
điểm này là
A.
π
()
3
(rad).
B.
10πt
(rad).
C.
π
cos 10πt+
3



(rad).
D.
π
(10πt+ )
3
(rad).
Câu 11. Hai vật dao động điều hoà cùng tn s, đồ th biu
diễn li độ theo thi gian ca hai vật được cho như Hình 2.
Dựa vào đồ th hãy cho biết mi quan h v pha dao đng
ca hai vt?
A. Hai vt dao động lch pha nhau
π
.
4
B. Hai vật dao động ngược pha.
C. Hai vật dao động cùng pha.
D. Hai vật dao động lch pha nhau
π
2
.
Câu 12. Hình 3 mt h dao đng. Khi cho con lắc M dao động thì các con lc
(1), (2), (3), (4) cũng dao động cưỡng bc theo. Hi con lắc nào dao động mnh
nht trong 4 con lc?
A. (3). B. (2).
C. (1). D. (4).
PHN II. (2,0 điểm - 2 câu) Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 2. Trong mi ý
a), b), c), d) mi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Hình 4 là đồ thbiểu diễn sự phụ thuộc li độ (x) theo thời gian (t) của một vật dao động điều hòa. Lấy
2
π = 10.
a. Biên độ của vật là 4 cm, chu kỳ của vật là 4 (s).
b. Tần số góc của vật là
π
(rad/s).
2
c. Tại thời điểm t = 2 s thì gia tốc của vật có giá trị là 4 m/s
2
.
d. Phương trình li độ của vật là
ππ
x = 4cos( t+ )
22
(cm).
Câu 2. Một con lắc xo khối lượng 400 gam dao động điều hòa, động năng của con lắc biến thiên theo
thời gian được biểu diễn bằng đthị như Hình 5.
a. Cơ năng của con lắc lò xo là 0,18 (J).
b. Vận tốc cc đại của con lắc lò xo là 0,3 m/s
2
.
c. Thời điểm vật đi vị trí động năng của vật bằng 0,135 (J)
thì thế năng là 0,09 (J).
d. Chu kỳ của con lắc lò xo này là 2s.
Hình 5
Hình 4
Hình 2
Hình 3
Mã đề 357 Trang 3
PHN III. (2,0 điểm - 4 câu) Câu trc nghim tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Một thú nhún xo tần sriêng 20 Hz, thú nhún xo được gắn trên một chiếc
xe ô tô đang đang thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn
()F = 20cos 50πt +π
(N). Tần số dao động của thú nhún xo trong giai đoạn ổn định
bao nhiêu Hertz (Hz)? (kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị).
Câu 2. Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox với chu T = 2 s biên độ A = 10 cm. Tốc độ
của vật khi vật cách vị trí cân bằng một khoảng 6 cm bao nhiêu cm/s. Lấy = 3,14. (kết quả làm tròn đến
chữ số hàng phần mười).
Câu 3. Một vật dao động điều hòa có đồ thị vận tốc theo thời gian
như Hình 6. Biên độ dao động của vật bao nhiêu centimet?
Lấy = 3,14 (kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần mười).
Câu 4. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình
)x = 20co (s2πt
(cm). Gia tốc của chất điểm tại li
độ x = 10 cm là bao nhiêu m/s
2
? Ly
2
=10.
(kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị).
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm – 3 câu). Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 3.
Câu 1. (1,0 điểm ) Vật dao động điều hòa theo phương trình:
π
x = 5cos(10πt+ )
2
(cm).
a. Xác định biên độ và chu kỳ của vật.
b. Viết phương trình vận tốc của vật.
Câu 2. (1,0 điểm). Mt vật dao động điều hòa thời gian đi t v trí cân bng ra biên 0,25 giây. Qu đạo
chuyển động ca vt là 10 cm. Ly
2
= 10.
Hãy tính:
a. Quãng đường vật đi được trong hai chu k.
b. Vn tc cực đại và gia tc cực đại.
Câu 3. ( 1,0 điểm ). Một con lắc xo gồm xo độ
cứng k = 100 N/m, vật nặng khối lượng m = 100 g, dao
động điều hoà theo phương ngang với đồ thị động năng
như Hình 7. Chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng.
Hãy xác định:
a. Tần số góc của con lắc lò xo.
b. Li độ của vật tại thời điểm t
3
.
------ HT ------
1,2
0,2
0,4
0,4
0,2
t(s)
v(m/s)
O
Hình 6
Hình 7

Preview text:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025 - 2026
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN THOẠI
Môn: VẬT LÍ 11, Thời gian làm bài: 45 phút
Không tính thời gian phát đề (Đề có 03 trang) ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ và tên học sinh………………………………………………Lớp……………………. MÃ ĐỀ: 357
Số báo danh:………………………………………………….Phòng số:…………………………………
PHẦN I. (3 điểm - 12 câu) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong dao động cưỡng bức hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. biên độ của lực cưỡng bức lớn hơn biên độ của dao động riêng.
B. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ hơn biên độ dao động riêng của hệ.
C. tần số của ngoại lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.
D. tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
Câu 2. Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương
trình x = Acost. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là 1 2 1 2 A. mωA . B. 2 2 m ωA . C. 2 2 mω A . D. mωA . 2 2
Câu 3. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(t + ). Gọi v là vận tốc của vật khi vật ở li độ
x. Biên độ dao động của vật được tính bằng công thức 2 v 2 v 2 v 4 v A. x + . B. 2 x + . C. 2 x + . D. 2 x + . 2 ω 2 ω 4 ω 2 ω
Câu 4. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là
A. do lực căng dây treo.
B. do lực cản môi trường.
C. do trọng lực tác dụng lên vật.
D. do dây treo có khối lượng đáng kể.
Câu 5. Chọn kết luận đúng. Vận tốc trong dao động điều hòa biến đổi π
A. ngược pha với gia tốc. B. nhanh pha so với li độ. 2 π C. nhanh pha so với gia tốc.
D. ngược pha so với li độ. 2
Câu 6. Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?
A. Pit-tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.
B. Một hòn đá được thả rơi.
C. Dây đàn ghi ta rung động.
D. Chiếc xích đu đung đưa.
Câu 7. Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc
tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị
có dạng một phần của đường parabol như Hình 1. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau? A. Vận tốc. B. Gia tốc. Hình 1
C. Động năng. D. Thế năng.
Câu 8. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ .
) Phương trình vận tốc của vật là A. 2 v =ω Acos(ωt +φ+ . ) B. v =ωAcos ω ( t +φ+ . ) C. v = - ωAcos(ωt +φ . ) D. v =ωAsin(ω +φ t . ) 2
Câu 9. Trong dao động điều hòa chu kỳ dao động là
A. thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu. Mã đề 357 Trang 1
B. thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí cân bằng.
C. thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu.
D. khoảng thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.  
Câu 10. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình π x = 5cos 10πt+ 
 (cm). Pha dao động của chất  3  điểm này là π  π  π A. ( ) (rad).
B. 10πt (rad). C. cos 10πt+ 
 (rad). D. (10πt+ ) (rad). 3  3  3
Câu 11. Hai vật dao động điều hoà cùng tần số, đồ thị biểu
diễn li độ theo thời gian của hai vật được cho như Hình 2.
Dựa vào đồ thị hãy cho biết mối quan hệ về pha dao động của hai vật? π
A. Hai vật dao động lệch pha nhau . 4
B. Hai vật dao động ngược pha.
C. Hai vật dao động cùng pha. Hình 2 π
D. Hai vật dao động lệch pha nhau . 2
Câu 12. Hình 3 là một hệ dao động. Khi cho con lắc M dao động thì các con lắc
(1), (2), (3), (4) cũng dao động cưỡng bức theo. Hỏi con lắc nào dao động mạnh
nhất trong 4 con lắc? A. (3). B. (2). C. (1). D. (4). Hình 3
PHẦN II. (2,0 điểm - 2 câu) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý
a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Hình 4 là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc li độ (x) theo thời gian (t) của một vật dao động điều hòa. Lấy 2 π = 10.
a. Biên độ của vật là 4 cm, chu kỳ của vật là 4 (s).
b. Tần số góc của vật là π (rad/s). 2
c. Tại thời điểm t = 2 s thì gia tốc của vật có giá trị là 4 m/s2. π π
d. Phương trình li độ của vật là x = 4cos( t+ ) (cm). 2 2 Hình 4
Câu 2. Một con lắc lò xo có khối lượng 400 gam dao động điều hòa, động năng của con lắc biến thiên theo
thời gian được biểu diễn bằng đồ thị như Hình 5.
a. Cơ năng của con lắc lò xo là 0,18 (J).
b. Vận tốc cực đại của con lắc lò xo là 0,3 m/s2.
c. Thời điểm vật đi vị trí động năng của vật bằng 0,135 (J)
thì thế năng là 0,09 (J).
d. Chu kỳ của con lắc lò xo này là 2s. Hình 5 Mã đề 357 Trang 2
PHẦN III. (2,0 điểm - 4 câu) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Một thú nhún lò xo có tần số riêng 20 Hz, thú nhún lò xo được gắn trên một chiếc
xe ô tô và đang đang thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F = 20cos(50πt )
+π (N). Tần số dao động của thú nhún lò xo trong giai đoạn ổn định là
bao nhiêu Hertz (Hz)? (kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị).
Câu 2. Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox với chu kì T = 2 s và biên độ A = 10 cm. Tốc độ
của vật khi vật cách vị trí cân bằng một khoảng 6 cm là bao nhiêu cm/s. Lấy  = 3,14. (kết quả làm tròn đến
chữ số hàng phần mười). v(m/s) 0,4
Câu 3. Một vật dao động điều hòa có đồ thị vận tốc theo thời gian 0,2
như Hình 6. Biên độ dao động của vật là bao nhiêu centimet? 1,2 t(s) O
Lấy  = 3,14 (kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần mười). 0,2 0,4 Hình 6
Câu 4. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 20cos(2πt) (cm). Gia tốc của chất điểm tại li
độ x = 10 cm là bao nhiêu m/s2 ? Lấy 2=10. (kết quả làm tròn đến chữ số hàng đơn vị).
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm – 3 câu). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. π
Câu 1. (1,0 điểm ) Vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 5cos(10πt+ ) (cm). 2
a. Xác định biên độ và chu kỳ của vật.
b. Viết phương trình vận tốc của vật.
Câu 2. (1,0 điểm). Một vật dao động điều hòa thời gian đi từ vị trí cân bằng ra biên là 0,25 giây. Quỹ đạo
chuyển động của vật là 10 cm. Lấy 2 = 10. Hãy tính:
a. Quãng đường vật đi được trong hai chu kỳ.
b. Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
Câu 3. ( 1,0 điểm ). Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ
cứng k = 100 N/m, vật nặng có khối lượng m = 100 g, dao
động điều hoà theo phương ngang với đồ thị động năng
như Hình 7. Chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng. Hãy xác định:
a. Tần số góc của con lắc lò xo.
b. Li độ của vật tại thời điểm t3. Hình 7
------ HẾT ------ Mã đề 357 Trang 3