







Preview text:
# Nguyễn Văn Hoài – Bài khoá chữ Nôm 金 雲 翹 新 伝 KIM VÂN KIỀU TÂN TRUYỆN
金 雲 翹 Kim Vân Kiều (A1) 新 tân (A1) 伝 = 傳 truyện (A1)
- Trong tiếng Hán chữ 伝 làvân (đi lang thang vô định).
- Trong tiếng Nhật chữ 伝 làgiản thể của chữ 傳 truyện (Vì đây là bản
Truyện Kiều ở Nhật Bản).
Câu 1: � � � � � 些
1. � (B8) Trăm: - Ý: 百bách (trăm); - Âm: 林lâm > trăm.
2. � (B8) năm: - Ý: 年 niên (năm); - Âm: 南 nam > năm.
3. � (B8) trong: - Ý: 中 trung (trong); - Âm: 竜 = 龍 long > trong.
4. � (B8) cõi: - Ý: 土 thổ (đất); - Âm: 癸 quý> cõi.
5. � (B8) người: - Ý: 人 nhân (người); - Âm: 㝵 ngại hoặc ½ 碍 ngại > người.
6. 些 (A3) ta: ta > ta.
Câu 2: � 才 � 命 窖羅 恄饒
1. � (B8) Chữ: - Ý: 字 tự (chữ); - Âm: 宁 trữ > chữ. 2. 才 (A1) tài
3. � (B8) chữ: - Ý: 字 tự (chữ); - Âm: 宁 trữ > chữ. 4. 命 (A1) mệnh
5. 窖 (A4) khéo: kiếu/ khiếu/ kháo/ giáo > khéo.
6. 羅 (A4) là: la > là. 1
# Nguyễn Văn Hoài – Bài khoá chữ Nôm
7. 恄 (B8) ghét: - Ý: 忄 tâm (liên quan đến tình cảm); - Âm: 吉 cát/kiết > ghét.
8. 饒 (A4) nhau: nhiêu > nhau.
Câu 3: � 戈 沒 局 � �
1. � (B8) Trải: - Ý: 歷 lịch (trải qua); - Âm: 吏 lại > trải.
2. 戈 (A3) qua: qua > qua.
3. 沒 (A3) một: một > một.
4. 局 (A2) cuộc (Âm HV: cục). Nếu xem cuộc làâm Hán Việt (biến thể của cục) thìxếp vào A1.
5. � (B8) bể: - Ý: 氵 thuỷ (liên quan đến nước); - Âm: 彼 bỉ > bể.
6. � (B8) dâu: - Ý: 木mộc (liên quan đến cây); - Âm: 兜 đâu > dâu.
Câu 4: 仍 調 � � 麻 � 疸 �
1. 仍 (A4) Những: nhưng > những.
2. 調 (A3) điều: điều > điều.
3. � (B8) trông: - Ý: 望vọng (trông ngóng); - Âm: 竜 long > trông.
4. � (B8) thấy: - Ý: 見 kiến (thấy); - Âm: 体 thể > thấy.
5. 麻 (A4) mà: ma > mà.
6. � (B8) đau: - Ý: 疒 nạch (đau ốm, bệnh tật); - Âm: 刀 đao > đau.
7. 疸 (A4) đớn: đản > đớn.
* Có người xếp vào loại B8: - Ý: 疒 nạch; - Âm: 旦 đán > đớn.
8. � (B8) lòng: - Ý: 心 tâm (lòng dạ); - Âm: 弄lộng > lòng.
Câu 5: � 之夷 彼 嗇斯 豐
1. � = 邏 (A4) Lạ: la > lạ.
2. 之夷 (B1) gì: Âm + âm ( 之 chi + 夷 di > gì). 2
# Nguyễn Văn Hoài – Bài khoá chữ Nôm
3-6. 彼嗇 斯豐 (A1) bỉ sắc tư phong (cái kia ítthìcái này nhiều).
Câu 6: � � 悁 退 � 紅 打 慳
1. � (B6) Trời: Ý + ý( 天 thiên + 上 thượng > trời).
2. � (A3) xanh: xanh > xanh (A4: nếu đọc âm HV làsanh > xanh).
3. 悁 (A4) quen: quyên > quen.
4. 退 (A4) thói: thoái/ thối > thói.
5. � (B8) má: - Ý: ⺼ nhục (liên quan đến thịt); - Âm: 馬 mã> má. 6. 紅 (A1) hồng
7. 打 (A2) đánh (Âm HV: đả).
8. 慳 (B8) ghen: - Ý: 忄 tâm (liên quan đến tình cảm); - Âm: 堅kiên > ghen.
Câu 7: 稿 � 吝 � � 畑 1. 稿 (A1) Cảo
2. � (B8) thơm: - Ý: 艹 thảo (liên quan đến hoa cỏ); - Âm: 貪 tham > thơm.
* Cảo thơm (phương cảo): pho sách hay.
3. 吝 (A4) lần: lận > lần.
4. � (B8) giở: - Ý: 扌 thủ (liên quan đến tay); - Âm: 與 dữ > giở.
5. � (B8) trước: - Ý: 先 tiên (trước); - Âm: 略 lược > trước.
6. 畑 (B8) đèn: - Ý: 火 hoả (liên quan đến lửa); - Âm: 田 điền > đèn.
Câu 8: 風 情 古 錄 群 傳 史 �
1-4. 風情 古錄 (A1) Phong tình cổ lục
5. 群 (A4) còn: quần > còn. 6. 傳 (A1) truyền 7. 史 (A1) sử 3
# Nguyễn Văn Hoài – Bài khoá chữ Nôm
8. � (A3) xanh: xanh > xanh (A4: nếu đọc âm HV làsanh > xanh).
Câu 9: 浪 � 嘉 靖 朝 明
1. 浪 (A4) Rằng: lãng > rằng.
2. � (B8) năm: - Ý: 年 niên (năm); - Âm: 南 nam > năm.
3-6. 嘉靖 朝明 (A1) Gia Tĩnh triều Minh
Câu 10: � 方 滂 � � 京 凭 鐄
1. � (B8) Bốn: - Ý: 四 tứ (bốn); - Âm: 本 bổn > bốn. 2. 方 (A1) phương
3. 滂 (A4) phẳng: bàng > phẳng.
4. � (A4 hoặc B8) lặng: * A4: � lãng > lặng
* B8: - Ý: 氵 thuỷ (liên quan đến nước); - Âm: 朗 lãng > lặng (Theo
Nguyễn Quang Hồng – Tự điển chữ Nôm dẫn giải).
5. � (B8) hai: Có 2 cách phương án (PA) phân tích:
* PA1: - Ý: 二 nhị (hai); - Âm: ½ 咍 hai > hai.
* PA2: - Ý: 二 nhị (hai); - Âm: 台 thai > hai (Theo Nguyễn Quang Hồng
– Tự điển chữ Nôm dẫn giải)? 6. 京 (A1) kinh
7. 凭 (A4) vững: bằng > vững.
8. 鐄 (B4) vàng: vàng [bạc] > [vững] vàng.
Câu 11: 固 茄 員 外 � 王
1. 固 (A4) Có: cố > có.
2. 茄 (A4) nhà: gia > nhà.
* Có người cho làB8 (?): - Ý: 艹 thảo (liên quan đến cây cỏ); - Âm: 加 gia > nhà. 4
# Nguyễn Văn Hoài – Bài khoá chữ Nôm
3-4. 員外 (A1) viên ngoại
5. � (B8) họ: - Ý: 氏 thị (họ); - Âm: 戶 hộ > họ. 6. 王 (A1) Vương
Câu 12: 家 資 擬 拱 常 常 堛 中
1-2. 家資 (A1) Gia tư
3. 擬 Có 2 phương án đọc: nghĩ hoặc nghỉ
* nghĩ (A1): ước lượng, cân nhắc, suy tính.
* nghỉ (A4): ông ta, ông ấy (đại từ).
4. 拱 (A4) cũng: củng > cũng.
5-6. 常常 (A1) thường thường
7. 堛 (A4) bậc/ bực: bức > bậc/ bực. 8. 中 (A1) trung
Câu 13: 沒 � � 次 卒 �
1. 沒 (A3) Một: một > một.
2. � (B8) trai: - Ý: 男 nam (trai); - Âm: 來 lai > trai.
3. � (B8) con: - Ý: 子 tử (con); - Âm: 昆 côn > con. 4. 次 (A1) thứ
5. 卒 (A4) rốt: tốt > rốt.
6. � (B8) lòng: - Ý: 心 tâm (lòng dạ); - Âm: 弄lộng > lòng.
Câu 14: 王 觀 羅 � � � 儒 家
1-2. 王觀 (A1) Vương Quan
3. 羅 (A4) là: la > là.
4. � (B8) chữ: - Ý: 字 tự (chữ); - Âm: 宁 trữ > chữ. 5
# Nguyễn Văn Hoài – Bài khoá chữ Nôm
5. � (B8) nối: - Ý: 糸 mịch (liên quan đến tơ sợi, dây); - Âm: 餒 nỗi > nối.
6. � (B8) dòng: - Ý: 氵 thuỷ (liên quan đến nước); - Âm: 用 dụng > dòng.
7-8. 儒家 (A1) Nho gia
Câu 15: 頭 � � 妸 素 娥 1. 頭 (A1) Đầu
2. � (B8) lòng: - Ý: 心 tâm (lòng dạ); - Âm: 弄lộng > lòng.
3. � (B8) hai: Có2 cách phương án phân tích (Xem chữ này ở câu 10).
4. 妸 ả (A4): a > ả (妸 = 婀 trong 婀娜 a na)
* Nguyễn Quang Hồng (Tự điển chữ Nôm dẫn giải) xếp chữ này vào loại B8
(?): - Ý: 女 nữ (con gái); - Âm: 可 khả > ả.
5-6. 素娥 (A1) tố nga
Câu 16: 翠 翹 羅 姉 㛪 羅 翠 雲
1-2. 翠翹 (A1) ThuýKiều
3. 羅 (A4) là: la > là.
4. 姉= 姊 chị (âm HV: tỉ). Có 3 phương án xếp loại:
* A2: nếu xem tỉ vàchị cóquan hệ ngữ âm.
* A7: không xem tỉ vàchị cóquan hệ ngữ âm (đọc nghĩa).
* B8 (?): - Ý: 女 nữ (con gái); - Âm: 市 thị > chị (Nguyễn Quang Hồng –
Tự điển chữ Nôm dẫn giải).
5. 㛪 em (A4): yêm > em.
* B8 (?): - Ý: 女 nữ; - Âm: 奄 yểm > em (Nguyễn Quang Hồng – Tự điển
chữ Nôm dẫn giải).
6. 羅 (A4) là: la > là.
7-8. 翠雲 (A1) ThuýVân 6
# Nguyễn Văn Hoài – Bài khoá chữ Nôm
Câu 17: 梅 骨格 雪精 神
Mai cốt cách, tuyết tinh thần > Đều thuộc loại A1.
Câu 18: 每 � 每 � � 分 院 � 1. 每 (A1) Mỗi
2. � (B8) người: - Ý: 人 nhân (người); - Âm: 㝵 ngại hoặc ½ 碍 ngại > người. 3. 每 (A1) mỗi
4. � (B8) vẻ: - Ý: 采 thái (màu sắc, dáng vẻ); - Âm: 尾vĩ > vẻ.
5. � (B8) mười: - Ý: 十 thập (mười); - Âm: 迈 = 邁 mại > mười. 6. 分 (A1) phân
7. 院 (A4) vẹn: viện > vẹn.
8. � (B8) mười: - Ý: 十 thập (mười); - Âm: 迈 = 邁 mại > mười. - HẾT -
NỘI DUNG VÀ CÁCH THỨC ĐỀ THI CHỮ NÔM
(Được sử dụng từ điển Hán Việt khi làm bài: từ điển giấy)
Đề thi có 2 câu đại để như sau: Câu 1 (6-8đ):
Viết lại chữ Nôm vàphiên âm các câu thơ sau, sau đó xác định tiểu loại, phân tích
cấu thức những chữ có đánh số (khoảng 4-6 chữ).
Số câu thơ được cho từ 4-6 câu trong 2 bài khóa Chinh phụ ngâm khúc
diễn âm vàKim Vân Kiều tân truyện đã học trên lớp. Phạm vi ôn tập:
- Bài khóa “Chinh phụ ngâm khúc”: từ câu 1 – câu 18 (Bài 12, bao gồm dị bản, tr. 188-192).
- Bài khóa “Kim Vân Kiều tân truyện”: từ câu 1 – câu 18 (Bài 14, tr. 198). Câu 2 (2-4đ): 7
# Nguyễn Văn Hoài – Bài khoá chữ Nôm
Dạng 1: Phân biệt các kiểu loại, tiểu loại chữ Nôm, cho vídụ minh họa (cógiải
thích); hoặc phân biệt âm đọc Hán Việt với âm đọc Hán Việt cổ, Hán Việt Việt hóa. VD:
a. Phân biệt chữ Nôm kiểu A1 với chữ Nôm kiểu A3, cho vídụ minh họa (cógiải thích).
b. Phân biệt chữ Nôm kiểu B8 với chữ Nôm kiểu B9, cho vídụ minh họa (cógiải thích).
c. Phân biệt âm Hán Việt cổ với âm Hán Việt. Cho vídụ 1 chữ Nôm mượn âm
Hán Việt cổ đọc chính xác, 1 chữ Nôm mượn âm Hán Việt đọc chính xác (có giải thích).
d. Phân biệt âm Hán Việt với âm Hán Việt Việt hóa. Cho vídụ 1 chữ Nôm mượn
âm Hán Việt đọc chính xác, 1 chữ Nôm mượn âm Hán Việt Việt hóa đọc chính xác (cógiải thích).
e. Cho biết điểm khác nhau cơ bản về mặt văn tự giữa chữ Nôm vay mượn vàchữ
Nôm sáng tạo. Cho vídụ 1 chữ Nôm kiểu A1, 1 chữ Nôm kiểu B1 (có giải thích).
Dạng 2: Cho biết âm đọc và sự khác nhau về cấu thức giữa 2 (hoặc 3, 4) chữ Nôm
sau, biết rằng chúng đồng âm đồng nghĩa (âm, nghĩa căn cứ vào chữ thứ nhất). VD: a. � � 畧 : trước (trước sau) b. � 盃 � : vui (vui vẻ) c. � � 牢 : sao (làm sao, vìsao?) d. � �
牢 : sao (ngôi sao, trăng sao) e. � �
中 : trong (trong sạch, trong xanh) - >X<- 8
Document Outline
- Câu 1 (6-8đ):
- Phạm vi ôn tập:
- Câu 2 (2-4đ):