Worksheets
Kinh Tế Chính Trị
Total questions: 405
Worksheet time: 6hrs 35mins
Instructor name:Phúc
Name
Class
Date
1. Cách mạngng nghiệp lần thứ nhất bắt nguồn từ quốc gia ?
a) Anh b) Pháp
c) Hoa kỳ d) Đức
2. Thuật ngữ "Kinh tế chính trị" lần đầu tiên được sử dụng vào năm?
a) 1612 b) 1619
c) 1615 d) 1618
3. Điền vào chỗ trống: "Lợi ích kinh tếcủac chủ thể hoạt động kinh tế - hội"
a) Nền tảng b) Động lực
c) Động lực trực tiếp d) sở
4. Thời gian lao động hội cần thiết để sản xuất hàng hóa thời gian?
a) Tất cả đáp án b) Sản xuất ở điều kiện trung bình của hội
c) Sản xuất ở điều kiện xấu của xã hội d) Sản xuất ở điều kiện tốta xã hội
5. Sự khác biệt bản của kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN là?
a) Về quan hệ sở hữu b) Về quan hệ phân phối
c) Về mục tiêu d) Về tổ chức quản
6. Nhân tố nào dưới đây ảnhởng đến tỷ suất lợi nhuận?
a) Tiết kiệm tư bản khả biến b) Cấu tạo hữu của bản
c) Tốc độ chu chuyển cùa bản d) Tất cảc đáp án
7. bản khả biến?
a) Không sự thay đổi về số lượng b) Bộ phận tư bản không tham gia toàn bộ vào
quá trình sản xuất
c) Biến đổi về số lượng trong quá trình sản xuất d) Chuyểna trị một lần vào sản phẩm
8. Tăng năng suất lao động tăng cường độ lao động giống nhau?
a) Đềum tăng sốợng sản phẩm được sản
xuất ra
b) Đềum tăng giá trị hàng hóa
c) Đềum giảmợng lao động hao ptrong
một đơn vị thời gian
d) Tất cảc đáp án
9. Giá trị thặng dư là?
a) Bộ phận máy móc, thiết b b) Bộ phận gtrị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao
động do công nhân tạo ra cho nbản
c) Phần nhiên liệu tham giao sản xuất d) Phần nguyên liệu tham gia vào sản xuất tạo ra
10. Lao động trừu tượng
a) biểu hiện của lao động tư nhân b) Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa
c) Tất cảc đáp án d) biểu hiện của lao động xã hội
11. "Những thời đại kinh tế khác nhau không phảichỗ chúng sản xuất rai gì, ở chỗ chúng sản
xuất bằngch nào, với những liệu lao động nào". Câu nói trên của ai
a) Ricardo b) Karl Marx
c) Friedrich Engels d) A. Smith
12. ới CNTB, giá cả chung của nông phẩm được xác định theo giá cả cá biệt của nông phẩm ở loại đất
nào ?
a) Tất cảc đáp án b) Đất trungnh
c) Đất xấu d) Đất tốt
13. Trong những luận điểm sau, luận điểmo đúng?
a) Mâu thuẫn của công thức chung của bản là
sự chuyểna của tiền thành tư bản diễn ra
ngoài phạm vi lưu thông
b) Mâu thuẫn của công thức chung của bản là
sự chuyểna của tiền thành tư bản vừa diễn
ra trong phạm vi lưu thông đồng thời lại
không phải trong phạm viu thông
c) Mâu thuẫn của công thức chung của bản là
sự chuyểna của tiền thành tư bản diễn ra
trong phạm vi lưu thông
14. Trong 2 bộ phận bản cố định bản lưu động tbộ phận tư bản nào chu chuyển nhanh hơn?
a) bảnu động b) Tất cảc đáp án
c) Bằng nhau d) bản cố định
15. CNTB hạn chế mangnh lịch sử là?
a) Chuyển nền sản xuất nhỏ thành nền sản xuất
lớn hiện đại
b) Thúc đẩy lựcợng sản xuất phát triển nhanh
chóng
c) Tập trung chủ yếu lợi ích của thiểu số giai
cấp sản
d) Tất cảc đáp án
16. Đối tượng nghiên cứu của KTCT Marx-Lenin?
a) Sản xuất của cải vật chất b) Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu
dùng
c) Quan hệ sản xuất trong MQH tác động qua lại
với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng
tầng
d) Quan hệ xã hội giữa người với người
17. Sản xuất giá trị thặng tương đối phương pháp
a) Tăng cường độ lao động b) Tăng thời gian lao động
c) Rút ngắn thời gian lao động tất yếu d) Tăng lượng tư bản
18. t trên phạm vi hội thì lưu thông (mua, bán thông thường):
a) Không tạo ra giá trị tăng thêm b) Tất cả các đáp án
c) Tạo ra giá cả hànga d) Tạo ra giá trị tăng thêm
19. Điền vào chỗ trống: "Độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn, nắm trong tay phần lớn
việc … một số loạing hóa, có khả năng định ra giá cả độc quyền, nhằm thu lợi nhuận độc quyền
cao"
a) Sản xuất tiêu thụ b) Phân phối
c) Sản xuất d) Sản xuất phân phối
20. Nền KT thị trường bao nhiêu đặc trưng phổ biến?
a) 4 đặc trưng b) 6 đặc trưng
c) 3 đặc trưng d) 5 đặc trưng
21. Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc bản bất biến?
a) Tiền lương, tiền thưởng b) Kết cấu hạ tầng
c) Máyc, thiết bị, nhà xưởng d) Điện, nước, nguyên vật liệu
22. Một trong những nội dung công nghiệp hóa, hiện đạia ở Việt Nam là?
a) Tạo lập những điều kiện để thể thực hiện
chuyển đổi từ nền sản xuất - xã hội lạc hậu
sang nền sản xuất - xã hội tiến bộ.
b) Tất cảc đáp án
c) Chỉ thực hiện công nghiệp hóa, hiện đạia ở
vùng thành thị
d) Chỉ thực hiện công nghiệp hóa, hiện đạia ở
một sống
23. Thông thường thời gian lao động hội cần thiết
a) Trùng với thời gian lao động biệt của người
sản xuất hàng hóa tốt nhất
b) Trùng với thời gian lao động biệt của người
sản xuất hàng hóa cung cấp đại bộ phận
hàng hóa đó trên thị trường
c) Các phương án đều sai d) Trùng với thời gian lao động biệt của người
sản xuất ít hàng hóa nhất
24. bản bất biến là?
a) Bộ phận tư bản không tham gia toàn bộ vào
quá trình sản xuất
b) Chuyển giá trị một lần vào sản phẩm
c) Không biến đổi về số lượng trong quá trình sản
xuất
d) sự thay đổi về số lượng
25. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh?
a) Tất cảc đáp án b) Trình độ khai thác sức lao động làm th
c) Tính chất khai thác sức lao động làm th d) Quy giá trị thặng chủ sở hữu tư liệu
sản xuất thu được
26. nh tất yếu khách quan của hội nhập kinh tế quốc tế là?
a) Do sự lựcợng sản xuất phát triển nhanh
chóng
b) Do xu thế khách quan trong bối cảnh toàn cầu
hóa
c) Tất cảc đáp án đều đúng d) Do sự phát triển của nền sản xuất hiện đại
27. Điền vào chỗ trống: "Kinh tế thị trường địnhớng hội chủ nghĩa nền kinh tế vậnnh theo các
… đồng thời góp phần hướng tới từng bước xác lập một xã hội ở đó dân giàu, nước mạnh, dân
chủ, công bằng,n minh: Có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo"
a) chế của thị trường b) Nguyên tắc
c) Quy lật d) Quy luật thị trường
28. Điền vào chỗ trống "Độc quyền nhà nước trong nền kinh tế thị trường bản chủ nghĩa có sự thống
nhất của những quan hệ kinh tế - chính trị gắn bó chặt chẽ với nhau: "… sức mạnh củac tổ chức
độc quyền, … vai tcủa nhà nướco kinh tế, kết hợp sức mạnh của độc quyền nhân và sức
mạnh của nhàớc trong một chế thống nhấtm cho bộ máy nhà nước ngày càng phụ thuộc
vàoc tổ chức độc quyền"
a) Giảm - Giảm b) Tăng - Tăng
c) Tăng - Giảm d) Giảm - Tăng
29. Người đầu tiên đưa ra thuật ngữ "kinh tế chính trị" ?
a) Antonie Montchretien b) Thomas Mun
c) Antonso Serra d) William Stafford
30. bao nhiêu đặc điểm kinh tế của độc quyền trong chủ nghĩa bản
a) 3 đặc điểm b) 6 đặc điểm
c) 5 đặc điểm d) 4 đặc điểm
31. Lao động trừu tượng
a) Phạm triêng của CNTB b) Phạm triêng của KT thị trường
c) Phạm tcủa mọi nền kinh tế hànga d) Phạm tchung của mọi nền kinh tế
32. Ai người được Karl Marx coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?
a) R.T.Mathus b) A. Smith
c) W.Petty d) D.Ricardo
33. Ai được coi nhà kinh tế thời kỳ công trường thủng
a) R.T.Mathus b) W.Petty
c) D.Ricardo d) A. Smith
34. KTCT Marx-Lenin đã thừa kế phát triển trực tiếp những thành tựu của?
a) Chủ nghĩa trọngng b) KTCT tầm thường
c) KTCT cổ điển Anh d) Chủ nghĩa trọng thương
35. Học thuyết kinh tế nào của Karl Marx được coi là hòn đá tảng?
a) Học thuyết gtrị lao động b) Học thuyết gtrị thặng
c) Học thuyết tái sản xuất bản hội d) Học thuyết tíchy tư sản
36. Trừu tượng hóa khoa học
a) Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng
nghiên cứu
b) Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và
ngược lại
c) Gạt bỏc hiệnợng ngẫu nhiên, bề ngoài,
chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang
tính bản chất
d) Cả B và C đều đúng
37. Để xem xét, giải thích nguồn gốcu xa của các hiện tượng kinh tế - hội phải xuất phát t
a) Từ hệ tưởng của giai cấp thống tr b) Từ các hoạt động kinh tế
c) Từ truyền thống lịch sử d) Từ ý thức hội
38. Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hànga
a) Lao động cụ thể b) Lao động giản đơn
c) Lao động phức tạp d) Lao động trừu tượng
39. Trong liệu lao động, bộ phận nào cần được phát triển đi trước một bước so với đầu sản xuất
trực tiếp?
a) Kết cấu hạ tầng sản xuất b) Các bộ phận chứa đựng, bảo quản
c) Công cụ sản xuất d) Cả AC
40. Trong quá trình phát triển, chủ nghĩa tư bản nhiều mặtch cực đối với sự phát triển sản xuất xã
hội. Đó là
a) Chuyển nền sản xuất nhỏ thành nền sản xuất
lớn hiện đại
b) Gây ô nhiễm môi trường
c) Tất cảc đáp án đều đúng d) Làm gia tăng phân hóa giàu nghèo
41. Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến năng xuất lao động gồm
a) Trình độ khéo léo trungnh của người lao
động
b) Cường độ lao động
c) Mức độ cạnh tranh d) Thời gian lao động xã hội
42. Điền vào chỗ trống: chính sách đãi ngộ thỏa đáng với người tài, coi hiền tài nguyên khí quốc gia,
… để phát triển đất nước trong thời đại khoa học - công nghệ mới.
a) Điều kiện tiên quyết b) Điều kiện khách quan
c) Tất cả đáp án đều đúng d) Điều kiện chủ quan
43. D.Ricardo là nkinh tế thời?
a) Thời kì hiệpc giản đơn b) Thời kì công trường thủ công
c) Thời kì đại công nghiệp khí d) Thời kì tíchy tư bản nguyên thủy TBCN
44. y chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế?
a) Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế
của con người
b) Mang tính chủ quan
c) Cả AC d) Mang tính khách quan
45. y chọn phương án đúng về quy luật kinh tế chính sách kinh tế
a) Chính sách kinh tế hoạt động chủ quan của
nhàớc trên cơ sở nhận thức vận dụng
các quy luật khách quan
b) Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều ph
thuộc vàoc điều kiện khách quan
c) Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh
tế
d) Tất cảc đáp án đều đúng
46. Để nghiên cứu KTCT Marx - Lenin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp quan trọng nhất
là?
a) Trừu tượng hóa khoa học b) Phân tích tổng hợp
c) hình hóa d) Điều tra thống
47. Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống hội?
a) Hoạt động giáo dục, đào tạo b) Hoạt động chính trị - hội
c) Hoạt động sản xuất của cái vật chất d) Hoạt động khoa học
48. Một trong những đặc điểm chủ yếu của công nghiệp hóa, hiện đạia ở Việt Nam là?
a) CNH, HĐH chỉ coi trọng công nghiệp nặng b) CNH, HĐH quá trình biến đổi một phầnc
hoát động sản xuất kinh doanh hàng hóa
quản lý kinh tế - hội
c) CNH, HĐH gắn với phát triển kinh tế tri thức d) CNH, HĐH trong điều kiện kinh khép kín
49. Khi hànga bán đúng bằng giá trị thì
a) P<m b) P=m
c) P=0 d) P>m
50. Vai tcủa bản bất biến là?
a) Điều kiện để quá trình tạo ra giá trị thặng dư b) Tạo ra giá trị thặng
c) Tạo ra giá trị sử dụng d) Tất cảc đáp án đều sai
51. Kinh tế thị trường địnhớng hội chủ nghĩa ?
a) sự điều tiết của Nnước do Đảng Cộng
sản Việt Nam lãnh đạo
b) Nền kinh tế vậnnh theo các quy luật của th
trường đồng thời góp phần hướng tới từng
bước xác lập một xã hội ở đó dân giàu,
nước mạnh, dân chủ, công bằng,n minh; có
sự điều tiết của Nnước do Đảng Cộng sản
Việt Nam lãnh đạo
c) Nền kinh tế vậnnh theo các quy luật của th
trường đồng thời ghóp phần hướng tới từng
bước xác lập một xã hội ở đó dân giàu,
nước manh, dân chủ, công bằng,n minh; Có
sự điều tiết của Nnước do Đảng Cộng sản
Việt Nam lãnh đạo
d) Không đáp án đúng
52. Bản chất khoa họcch mạng của kinh tế chính trị Marx-Lenin thể hiện ở chức năng nào?
a) Phương pháp luận, tưởng, nhận thức b) Nhận thức, thực tiễn,ởng, phương pháp
luận
c) Nhận thức, thực tiễn d) tưởng, nhận thức, thực tiễn
53. Giá cả hànga là?
a) Giá trị của hàng hóa b) Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận
c) Quan hệ về lượng giữa tiền hàng d) Biểu hiện bằng tiền của giá trị hànga
54. Giá trị hàng hóa được biểu hiện nhưo?
a) Chi phí tiêung b) Chi phí sản xuất
c) trình độ chuyênn của người lao động d) Lao động hội của người sản xuất hànga
kết tinh trong hàng hóa
55. Sản xuấtng hóa tồn tại?
a) Chỉ trong chủ nghĩa tư bản b) Trong mọi xã hội
c) Trongc xã hội phân công lao động hội
sự tách biệt về kinh tế giữa những người
sản xuất
d) Trong chế độ nô lệ, phong kiến, bản ch
nghĩa
56. Quy luật kinh tế bản của sản xuất sản xuất hànga là quy luật nào?
a) Quy luật cung - cầu b) Quy luật giá tr
c) Quy luật phá sản d) Quy luật cạnh tranh
57. Khi tăngờng độ lao động sẽ xảy ra các trường hợp sau đây. Trường hợpo dưới đây đúng?
a) Số lượng lao động hoa phí trong thời gian đó
không đổi
b) Giá trị một đơn vịng hóang lên
c) Số lượng hàng hóa làm ra một đơn vị thời gian
tăng
d) Tất cả đều đúng
58. Quy luật giá trị biểu hiện sự vận động thông quâ sự vận động của:
a) Giá cả độc quyền b) Tất cả đều đúng
c) Giá cả sản xuất d) Giá cảng hóa
59. Khi năng suất lao động tăng lên, giá trị một đơn vị sản phẩm sẽ?
a) Tăng b) Giảm
c) AC đúng d) Không đổi
60. Nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị hànga?
a) Năng suất lao động b) Các điều kiện tự nhiên
c) Mức độ phức tạp của lao động d) Tất cả đáp án đều đúng
61. Tỷ suất giá trị thăng dư phản ánh điều?
a) Trình độ bóc lột của nbản đối với công
nhân làm thuê
b) Hiệu quả của bản
c) Chỉ cho nbản biết nơi đầu tư có lợi d) Hiệu quả kinh tế
62. Giá trị thặng gì?
a) Giá trị của bảnng lên b) Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh
doanh
c) Phần gtrị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao
động do công nhân làm thtạo ra
d) Hiệu số giữa giá trị hàng hóa chi phí sản
xuất tư bản chủ nghĩa
63. sở chung của gtrị thặngơng đối và gtrị thặng siêu ngạch?
a) Giảm gtrị sức lao động b) Tăng năng suất lao động biệt
c) Tăng năng suất lao động hội d) Tăng năng suất lao động
64. Phương pháp sản xuất giá trị thặng tuyệt đối?
a) Tăng năng suất lao động b) Tiết kiệm chi phí sản xuất
c) Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức
quản lý
d) Kéoi thời gian của ngày lao động còn thời
gian lao động cần thiết không đổi
65. Nhân tố nàoới dây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận
a) Tốc độ chu chuyển của bản b) Tỷ suất gtrị thặng
c) Cạnh tranh d) Cấu tạo hữu của bản
66. Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành?
a) Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân b) Hình thành gcả sản xuất
c) Hình thành lợi nhuận bình quân d) Hình thành gtrị thị trường
67. Sự phân chia gtrị thặng giữa bảnng nghiệp bản thương nghiệp dựa vào đâu?
a) Tỷ suất lợi nhuận bình quân b) Tỷ suất gtrị thặng
c) Tỷ suất lợi nhuận d) Khối lượng giá trị thặng dư
68. Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều?
a) Chỉ cho nbản biết nơi đầu tư có lợi b) Quyc lột của bản đối với lao động
làm th
c) Hiệu quả của bản d) Trình độ bóc lột của nbản đối với công
nhân làm thuê
69. y cho biết biện pháp bản để giá trị thặng siêu ngạch?
a) Tăng năng suất lao động hội b) Vừa kéo dài ngày lao động vừang năng suất
lao động biệt
c) Tăng cường độ lao động d) Tăngng suất lao động cá biết cao hơn năng
suất lao động xã hội
70. Biểu hiện về mặt hội của mâu thuẫn giữa tính chất hộia của lựcợng sản xuất với quan hệ
chiếm hữu nhân bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất trong hội tư bản gì?
a) Mâu thuẫn giữa các nhà nước bản với nhau b) Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân giai cấp
sản
c) Mâu thuẫn giữa giai cấp sản với giai cấp
nông dân
d) Mâu thuẫn giữa các nhà tư bản độc quyền
71. CNTB độc quyền?
a) Một phương thức sản xuất mới b) Một nấc thang phát triển của LLSX
c) Mộtnh thức kinh tế hội d) Một giai đoạn phát triển của PTSX TBCN
72. Xuất khẩu tư bản là?
a) Mang hànga ra nước ngoài để thực hiện g
trị
b) Choớc ngoài vay
c) Đầu trực tiếp ra nước ngoài d) Cả A và B
73. Chủ nghĩa tư bản phát triển qua các giai đoạn nào?
a) Chủ nghĩa tự do cạnh tranh chủ nghĩa tự do
độc quyền
b) Chủ nghĩa bản độc quyền chủ nghĩa đế
quốc
c) Chủ nghĩa đế quốc chủ nghĩa kinh nghiệm d) Chủ nghĩa bản bất biến và chủ nghĩa bản
khả biến
74. chế kinh tế của CNTB độc quyền nnước bao gồm?
a) chế thị trường sự điều tiết của n
nước
b) chế thị trường độc quyền nhân
c) chế thị trường, độc quyền tư nhân sự
can thiệp của nnước
d) Độc quyền nhân sự điều tiết của n
nước
75. Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh quy luật gtrị thặng biểu hiện thành
a) Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân b) Quy luật giá cả sản xuất
c) Quy luật tỷ suất lợi nhuận độc quyền cao d) Quy luật tích lũy bản
76. Trong CNTB độc quyền, quy luật giá trị hinh thức biểu hiện là gì
a) Quy luật giá cả độc quyền b) Quy luật lợi nhuậnnh quân
c) Quy luật giá cả sản xuất d) Quy luật lợi nhuận độc quyền
77. Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền
a) Karl Marx b) Vladimir Ilyich Lenin
c) Karl Marx Engles d) Friedrich Engels
78. CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kì lịch sửo
a) Cuối TK XVII đến đầu TK XIX b) Từ sau thế chiến 2
c) Cuối TK XVIII đến đầu TK XIX d) Cuối TK XIX đầu thế kỉ XX
79. Hiện nayViệt Nam, nhàớc sử dụng các công cụ gì để điều tiết kinh tế thị trường?
a) Tất cả đều đúng b) Hệ thống pháp luật
c) Kế hoạch hóa d) Lựcợng kinh tế nhàớc, chínhch tài
chính, tiền tệ,c công cụ điều tiết kinh tế đối
ngoại
80. ng cụ để nhàớc điều tiết hoạt động kinh tế đối ngoại là?
a) Tất cả đều đúng b) Thuế xuất nhập khẩu
c) Đảm bảo tín dụng xuất khẩu, trợ cấp xuất khẩu d) Tỷ giá hối đoái, hạn ngạch
81. c địnhc câu trả lời đúng về sự điều tiết vĩ mô của nhàớc nhằm
a) Phát huy tác động tích cực của chế thị
trường
b) Đảm bảo cho nền kinh tế hoạt động hiệu quả
c) Tất cả đều đúng d) Hạn chế tác động tiêu cực của chế th
trường
82. Yếu tố nào chủ yếu nhất trong tổng thu của ngânch nhàớc
a) Các nguồn viện trợ, tài trợ b) Các khoản thu từ kinh tế nhà nước
c) Các khoản đóng góp của các tổ chức và cá
nhân
d) Các khoản thu từ thuế
83. cấu lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu từớc ngoài là?
a) Lợi ích của chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà
nước, lợi ích người lao động
b) Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích hội, lợi ích
nhân
c) Lợi ích tập thể, lợi ích hội, lợi ích cá nhân d) Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích
nhân
84. Quan hệ vai trò quyết định đến phân phối
a) Tất cả đều đúng b) Quan hệ sở hữu TLSX
c) Quan hệ xã hội, đạo đức d) Quan hệ tổ chức quản
85. Trong thời kì qđộ ở nước tan tồn tại nhiều nguyên tắc phân phối. Vì trong thời quá độ còn
a) Nhiều hình thức kinh doanh b) Nhiều hình thức sở hữu TLSX
c) Nhiều thành phần kinh tế d) Tất cả đều đúng
86. Phân phối lao động, căn cứo số lượng, chất lượng lao động làm sở. Chất lượng lao động biểu
hiện ở đâu?
a) Thời gian lao động b) Năng suất lao động
c) Tất cả đều đúng d) Cường độ lao động
87. nh kinh tế trong thời quá độ ởớc ta là?
a) Kinh tế thị trường sự quản của nhà nước b) Kinh tế nhiều thành phần sự quản của
nhàớc
c) Kinh tế thị trường định hướng XHCN d) Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng
XHCN
88. Phân phối theo lao động nguyên tắc bản, áp dụng cho?
a) Thành phần kinh tế nhà nước b) Chỉ áp dụng cho thành phần kinh tế dựa trên
sở hữung về TLSX
c) Thành phần kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể
kinh tế tư bản nhàớc
d) Cho tất cả các thành phần kinh tế trong thởi
quá độ
89. ch mạng công nghiệp Anh bắt nguồn từ khi?
a) Từ những năm 60 của thế kỉ XVIII b) Từ giữa thế kỉ XVII
c) Từ đầu thế kỉ XVII d) Từ những năm 70 của thế kỉ XVII
90. m 1784, Giêmt đã
a) Phát minh ray hơi nước b) Sáng chế ra máyo sợi Gienni
c) Chế tạo thành công đầu máy xe lửa d) Xây dựng đoạn đường sắt đầu tiên
91. VN được kết nạp làm thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại Thế Giới (WTO) vàom?
a) 2007 b) 2008
c) 2005 d) 2006
92. VNnh thườnga quan hệ với Hoa Kỳ vàom?
a) 1993 b) 1992
c) 1994 d) 1995
93. Đại hội nào của Đảng đề ra chủ trương "Chủ độngch cực hội nhập quốc tế"
a) ĐH X b) ĐH IX
c) ĐH XI d) ĐH VIII
94. CMng nghiệp lần thứ 2 diễn rao thời gian nào?
a) Đầu TK XX đến cuối TK XX b) Giữa TK XX đến đầu TK XXI
c) Cuối TK XIX đến đầu TK XX d) Cuối TK XVIII đến đầu TK XIX
95. Đặc trung cơ bản của cuộc cách mạngng nghiệp lần 3
a) Chuyên lao động sử dụng thủng sang lao
động sử dụngy móc
b) Sử dụng công nghệ thông tin để tự động hóa
sản xuất
c) Cách mạng số gắn với sự phát triển của
internet kết nối vạn vật
d) Sử dụng năngợng điện động cơ điện để
tạo rac dây truyền sản xuấtnh chuyên
môna
96. Nội dung bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 được xác định là:
a) Về vật với công nghệ nổi bật in 3D b) Về công nghệ số với những công nghệ nổi nật
internet kết nối vạn vật, dữ liệu lớn, trí thông
minh nhân tạo
c) Về công nghệ sinh học với công nghệ nổi bật
gen tếo
d) Tất cả đều đúng
97. Vai tbản của các cuộc cách mạng công nghiệp trong lịch sử?
a) Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát
triển
b) Tất cả đều đúng
c) Thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất d) Thúc đẩy sự phát triển của lựcợng sản xuất
98. sao hànga có hai thuộc tính là gtrị giá trị sử dụng
a) hàng hóa sản phẩm lao động của con
người
b) hai loại lao động lao động trừu tượng
lao động cụ thể
c) lao động sản xuất hàng hóa tính chất hai
mặt
d) hàng hóa được trao đổi trên thị trường
99. Marx dựao học thuyếto để vạch bản chấtc lột của hội tư bản?
a) AB đều đúng b) Học thuyết gtrị thặng
c) Học thuyết chủ nghĩa duy vật lịch sử d) Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội
100. Cơ sở vật chất của CNTB là?
a) Nền đại công nghiệp cơ k b) Cuộc cách mạngng nghiệp
c) Trình độ sản xuất máy móc khí hóa d) Công trường thủng
101. Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thànhng hóa
a) Cả B và C đều đúng b) Người lao động được tự do về thân th
c) Người lao động hoàn toàn không TLSX và
của cải gì
d) Người lao động tự nguyên đim thuê
102. Quy luật gtrịu cầu
a) Sản xuất lưu thôngng phải dựa trên cơ
sở hao phí lao động xã hội cần thiết
b) Lưu thôngng hóa phải dựa trên nguyên tắc
ngang giá
c) Sản xuất lưu thôngng hóa phải dựa trên
sở hao phí lao động xã hội cần thiết, lưu
thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tắc
ngang giá.
d) Lưu thôngng hóa phải dựa trên cung - cầu
nguyên tắc ngang g
103. Lao động sản xuất có vai trò với con người
a) Tạo ra của cải vật chất để nuôi sống con
người
b) Phát triển, hoàn thiện con người về cả thể lực
trí lực
c) Tất cả đáp án đều đúng d) Giúp con người tich lũy kinh nghiệm, chế tạo
ra công cụ sản xuất ngàyng tinh vi
104. Đối tượng lao động
a) Tất cả đáp án đều đúng b) Những vật lao động của con người tác
động vào nhằm thay đổi nó cho phù hợp với
mục đích của con người
c) Những vậtng để truyền dẫn sức lao động
của con người
d) Các vật có trong tự nhiên
105. Sản xuất hànga tồn tại?
a) Chỉ trong chủ nghĩa tư bản b) Trong mọi xã hội
c) Trong các hội phân công lao động xã hội
sự tách biệt về kinh tế giữa những người
sản xuất
d) Trong chế độ lệ, phong kiến, bản chủ
nghĩa
106. Điều kiện ra đời của CNTB?
a) Phải thực hiện tích lũy bản b) Cả A B
c) Tập trung khối lượng tiền tệ đủ lớn vào một s
người để lập rac xí nghiệp
d) Xuất hiện một lớp người lao đông tự do
nhưng không TLSX và các của cải khác
buộc phải đim thuê
107. Quan hệ cung cầu thuộc khâu nào của qtrình tái sản xuất hội?
a) Phân phối trao đổi b) Tiêu dùng
c) Sản xuất tiêu dùng d) Trao đổi
108. Quan hệ giữa giá cả giá trị
a) Giá cảnh thức biểu hiện bằng tiền của g
trị
b) Tất cả đáp án đều đúng
c) Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định
giá cả
d) Giá cả thị trường còn chịu ảnhởng của
cung - cầu, giá trị của tiền
109. Tư bản bất biến là?
a) Giá trị của không thay đổi được chuyển
ngay sang sản phẩm sau một chu sản xuất.
b) Giá trị của chuyển dần vào sản phẩm qua
khấu hao
c) Giá trị của lớnn trong qtrình sản xuất d) Giá trị của không thay đổi về lượng
được chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm
110. Tư bản bất biến bản khả biến vai tthếo trong qtrình sản xuất giá trị thặng dư
a) Cả AB b) bản khả biến nguồn gốc của giá trị thặng
c) bản bất biến điều kiện để sản xuất gtrị
thặng
d) Cả hai vai tnhư nhau
111. Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền?
a) Tác động của cuộc cách mạng khoa họcng
ngh
b) Khủng hoảng kinh tế
c) Cạnh tranh d) Tất cả đều đúng
112. Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền nhà nước do?
a) Tất cả đáp án đều đúng b) Trình độ hộia cao của LLSX
c) Xu hướng quốc tế hóa d) Do mâu thuẫn của CNTB
113. Giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng củac nhân tốo sau đây?
a) Tất cảc nhân tố trên b) Quan hệ cung - cầu về hàng hóa
c) Giá trị hànga d) Giá trị của tiền
114. Nguồn gốc củach lũy bản
a) Quan hệ cung cầu b) Lựcợng sản xuất
c) Tất cả đáp án đều đúng d) Giá trị thặng dư
115. Ý nghĩa quan trọng nhất của việc nghiên cứung hóa sức lao động?
a) Giải quyết việcm b) AC đúng
c) Phát triển kinh tế d) m ra chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của
công thức chung của tư bản
116. Công thức chung của bản ?
a) H-T'-H b) T-H-T'
c) T-T-H' d) T-H'-T
117. Mục đích cuốing của chủ sản xuất hànga là
a) Đáp ứng ncầu thị trường b) Cải thiện mức sống
c) Phát triển văn hóa d) Lợi nhuận tối đa
118. Thế nào phương thức sản xuất hội?
a) Quan hệ giữa người với người trong qtrình
sản xuất
b) Sự kết hợp biện chứng giữa lựcợng sản
xuất với quan hệ sản xuất
c) công cụ lao động d) Giới tự nhiên
119. Sự khác biệt căn bản giữa KTTT tư bản chủ nghĩa và KTTT định hướng xã hội chủ nghĩa?
a) sự điều tiết của nnước b) nhiềunh thức ở hữu đối với liệu sản
xuất
c) Nhấn mạnh vai tchủ đạo của kinh tế n
nước
d) nhiều thành phần kinh tế

Preview text:

Worksheets Name Kinh Tế Chính Trị Class Total questions: 405 Worksheet time: 6hrs 35mins Date Instructor name: Vũ Phúc 1.
Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất bắt nguồn từ quốc gia ? a) Anh b) Pháp c) Hoa kỳ d) Đức 2.
Thuật ngữ "Kinh tế chính trị" lần đầu tiên được sử dụng vào năm? a) 1612 b) 1619 c) 1615 d) 1618 3.
Điền vào chỗ trống: "Lợi ích kinh tế là … của các chủ thể và hoạt động kinh tế - xã hội" a) Nền tảng b) Động lực c) Động lực trực tiếp d) Cơ sở 4.
Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa là thời gian? a) Tất cả đáp án
b) Sản xuất ở điều kiện trung bình của xã hội
c) Sản xuất ở điều kiện xấu của xã hội
d) Sản xuất ở điều kiện tốt cùa xã hội 5.
Sự khác biệt cơ bản của kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN là? a) Về quan hệ sở hữu b) Về quan hệ phân phối c) Về mục tiêu d) Về tổ chức quản lý 6.
Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?
a) Tiết kiệm tư bản khả biến
b) Cấu tạo hữu cơ của tư bản
c) Tốc độ chu chuyển cùa tư bản d) Tất cả các đáp án 7. Tư bản khả biến là?
a) Không có sự thay đổi về số lượng
b) Bộ phận tư bản không tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất
c) Biến đổi về số lượng trong quá trình sản xuất
d) Chuyển gía trị một lần vào sản phẩm 8.
Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau là?
a) Đều làm tăng số lượng sản phẩm được sản
b) Đều làm tăng giá trị hàng hóa xuất ra
c) Đều làm giảm lượng lao động hao phí trong d) Tất cả các đáp án một đơn vị thời gian 9. Giá trị thặng dư là?
a) Bộ phận máy móc, thiết bị
b) Bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao
động do công nhân tạo ra cho nhà tư bản
c) Phần nhiên liệu tham gia vào sản xuất
d) Phần nguyên liệu tham gia vào sản xuất tạo ra 10. Lao động trừu tượng
a) Là biểu hiện của lao động tư nhân
b) Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa c) Tất cả các đáp án
d) Là biểu hiện của lao động xã hội 11.
"Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản
xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào". Câu nói trên của ai a) Ricardo b) Karl Marx c) Friedrich Engels d) A. Smith 12.
Dưới CNTB, giá cả chung của nông phẩm được xác định theo giá cả cá biệt của nông phẩm ở loại đất nào ? a) Tất cả các đáp án b) Đất trung bình c) Đất xấu d) Đất tốt 13.
Trong những luận điểm sau, luận điểm nào đúng?
a) Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là b) Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là
sự chuyển hóa của tiền thành tư bản diễn ra
sự chuyển hóa của tiền thành tư bản vừa diễn ngoài phạm vi lưu thông
ra trong phạm vi lưu thông mà đồng thời lại
không phải trong phạm vi lưu thông
c) Mâu thuẫn của công thức chung của tư bản là
sự chuyển hóa của tiền thành tư bản diễn ra trong phạm vi lưu thông 14.
Trong 2 bộ phận là tư bản cố định và tư bản lưu động thì bộ phận tư bản nào chu chuyển nhanh hơn? a) Tư bản lưu động b) Tất cả các đáp án c) Bằng nhau d) Tư bản cố định 15.
CNTB có hạn chế mang tính lịch sử là?
a) Chuyển nền sản xuất nhỏ thành nền sản xuất
b) Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển nhanh lớn hiện đại chóng
c) Tập trung chủ yếu vì lợi ích của thiểu số giai d) Tất cả các đáp án cấp tư sản 16.
Đối tượng nghiên cứu của KTCT Marx-Lenin?
a) Sản xuất của cải vật chất
b) Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng
c) Quan hệ sản xuất trong MQH tác động qua lại
d) Quan hệ xã hội giữa người với người
với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng 17.
Sản xuất giá trị thặng dư tương đối là phương pháp
a) Tăng cường độ lao động
b) Tăng thời gian lao động
c) Rút ngắn thời gian lao động tất yếu d) Tăng lượng tư bản 18.
Xét trên phạm vi xã hội thì lưu thông (mua, bán thông thường):
a) Không tạo ra giá trị tăng thêm b) Tất cả các đáp án
c) Tạo ra giá cả hàng hóa
d) Tạo ra giá trị tăng thêm 19.
Điền vào chỗ trống: "Độc quyền là sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn, nắm trong tay phần lớn
việc … một số loại hàng hóa, có khả năng định ra giá cả độc quyền, nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao"
a) Sản xuất và tiêu thụ b) Phân phối c) Sản xuất
d) Sản xuất và phân phối 20.
Nền KT thị trường có bao nhiêu đặc trưng phổ biến? a) 4 đặc trưng b) 6 đặc trưng c) 3 đặc trưng d) 5 đặc trưng 21.
Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến?
a) Tiền lương, tiền thưởng b) Kết cấu hạ tầng
c) Máy móc, thiết bị, nhà xưởng
d) Điện, nước, nguyên vật liệu 22.
Một trong những nội dung công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là?
a) Tạo lập những điều kiện để có thể thực hiện b) Tất cả các đáp án
chuyển đổi từ nền sản xuất - xã hội lạc hậu
sang nền sản xuất - xã hội tiến bộ.
c) Chỉ thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở d) Chỉ thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở vùng thành thị một số vùng 23.
Thông thường thời gian lao động xã hội cần thiết
a) Trùng với thời gian lao động cá biệt của người b) Trùng với thời gian lao động cá biệt của người
sản xuất hàng hóa tốt nhất
sản xuất hàng hóa mà cung cấp đại bộ phận
hàng hóa đó trên thị trường
c) Các phương án đều sai
d) Trùng với thời gian lao động cá biệt của người
sản xuất ít hàng hóa nhất 24. Tư bản bất biến là?
a) Bộ phận tư bản không tham gia toàn bộ vào
b) Chuyển giá trị một lần vào sản phẩm quá trình sản xuất
c) Không biến đổi về số lượng trong quá trình sản d) Có sự thay đổi về số lượng xuất 25.
Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh? a) Tất cả các đáp án
b) Trình độ khai thác sức lao động làm thuê
c) Tính chất khai thác sức lao động làm thuê
d) Quy mô giá trị thặng dư mà chủ sở hữu tư liệu sản xuất thu được 26.
Tính tất yếu khách quan của hội nhập kinh tế quốc tế là?
a) Do sự lực lượng sản xuất phát triển nhanh
b) Do xu thế khách quan trong bối cảnh toàn cầu chóng hóa
c) Tất cả các đáp án đều đúng
d) Do sự phát triển của nền sản xuất hiện đại 27.
Điền vào chỗ trống: "Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là nền kinh tế vận hành theo các
… đồng thời góp phần hướng tới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, dân
chủ, công bằng, văn minh: Có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo"
a) Cơ chế của thị trường b) Nguyên tắc c) Quy lật d) Quy luật thị trường 28.
Điền vào chỗ trống "Độc quyền nhà nước trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa có sự thống
nhất của những quan hệ kinh tế - chính trị gắn bó chặt chẽ với nhau: "… sức mạnh của các tổ chức
độc quyền, … vai trò của nhà nước vào kinh tế, kết hợp sức mạnh của độc quyền tư nhân và sức
mạnh của nhà nước trong một cơ chế thống nhất và làm cho bộ máy nhà nước ngày càng phụ thuộc
vào các tổ chức độc quyền" a) Giảm - Giảm b) Tăng - Tăng c) Tăng - Giảm d) Giảm - Tăng 29.
Người đầu tiên đưa ra thuật ngữ "kinh tế chính trị" ? a) Antonie Montchretien b) Thomas Mun c) Antonso Serra d) Wil iam Stafford 30.
Có bao nhiêu đặc điểm kinh tế của độc quyền trong chủ nghĩa tư bản a) 3 đặc điểm b) 6 đặc điểm c) 5 đặc điểm d) 4 đặc điểm 31.
Lao động trừu tượng là
a) Phạm trù riêng của CNTB
b) Phạm trù riêng của KT thị trường
c) Phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hóa
d) Phạm trù chung của mọi nền kinh tế 32.
Ai là người được Karl Marx coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển? a) R.T.Mathus b) A. Smith c) W.Petty d) D.Ricardo 33.
Ai được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công a) R.T.Mathus b) W.Petty c) D.Ricardo d) A. Smith 34.
KTCT Marx-Lenin đã thừa kế và phát triển trực tiếp những thành tựu của? a) Chủ nghĩa trọng nông b) KTCT tầm thường c) KTCT cổ điển Anh
d) Chủ nghĩa trọng thương 35.
Học thuyết kinh tế nào của Karl Marx được coi là hòn đá tảng?
a) Học thuyết giá trị lao động
b) Học thuyết giá trị thặng dư
c) Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội
d) Học thuyết tích lũy tư sản 36.
Trừu tượng hóa khoa học là
a) Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng b) Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và nghiên cứu ngược lại
c) Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, d) Cả B và C đều đúng
chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất 37.
Để xem xét, giải thích nguồn gốc sâu xa của các hiện tượng kinh tế - xã hội phải xuất phát từ
a) Từ hệ tư tưởng của giai cấp thống trị
b) Từ các hoạt động kinh tế
c) Từ truyền thống lịch sử d) Từ ý thức xã hội 38.
Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hóa a) Lao động cụ thể b) Lao động giản đơn c) Lao động phức tạp d) Lao động trừu tượng 39.
Trong tư liệu lao động, bộ phận nào cần được phát triển đi trước một bước so với đầu tư sản xuất trực tiếp?
a) Kết cấu hạ tầng sản xuất
b) Các bộ phận chứa đựng, bảo quản c) Công cụ sản xuất d) Cả A và C 40.
Trong quá trình phát triển, chủ nghĩa tư bản có nhiều mặt tích cực đối với sự phát triển sản xuất xã hội. Đó là
a) Chuyển nền sản xuất nhỏ thành nền sản xuất
b) Gây ô nhiễm môi trường lớn hiện đại
c) Tất cả các đáp án đều đúng
d) Làm gia tăng phân hóa giàu nghèo 41.
Một trong những nhân tố ảnh hưởng đến năng xuất lao động gồm
a) Trình độ khéo léo trung bình của người lao b) Cường độ lao động động c) Mức độ cạnh tranh
d) Thời gian lao động xã hội 42.
Điền vào chỗ trống: Có chính sách đãi ngộ thỏa đáng với người tài, coi hiền tài là nguyên khí quốc gia,
là … để phát triển đất nước trong thời đại khoa học - công nghệ mới.
a) Điều kiện tiên quyết b) Điều kiện khách quan
c) Tất cả đáp án đều đúng d) Điều kiện chủ quan 43.
D.Ricardo là nhà kinh tế thời kì?
a) Thời kì hiệp tác giản đơn
b) Thời kì công trường thủ công
c) Thời kì đại công nghiệp cơ khí
d) Thời kì tích lũy tư bản nguyên thủy TBCN 44.
Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế?
a) Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế b) Mang tính chủ quan của con người c) Cả A và C d) Mang tính khách quan 45.
Hãy chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế
a) Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của
b) Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ
nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng
thuộc vào các điều kiện khách quan các quy luật khách quan
c) Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh
d) Tất cả các đáp án đều đúng tế 46.
Để nghiên cứu KTCT Marx - Lenin có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp quan trọng nhất là?
a) Trừu tượng hóa khoa học
b) Phân tích và tổng hợp c) Mô hình hóa d) Điều tra thống kê 47.
Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội?
a) Hoạt động giáo dục, đào tạo
b) Hoạt động chính trị - xã hội
c) Hoạt động sản xuất của cái vật chất d) Hoạt động khoa học 48.
Một trong những đặc điểm chủ yếu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam là?
a) CNH, HĐH chỉ coi trọng công nghiệp nặng
b) CNH, HĐH là quá trình biến đổi một phần các
hoát động sản xuất kinh doanh hàng hóa và
quản lý kinh tế - xã hội
c) CNH, HĐH gắn với phát triển kinh tế tri thức
d) CNH, HĐH trong điều kiện kinh tê khép kín 49.
Khi hàng hóa bán đúng bằng giá trị thì a) Pb) P=m c) P=0 d) P>m 50.
Vai trò của tư bản bất biến là?
a) Điều kiện để quá trình tạo ra giá trị thặng dư
b) Tạo ra giá trị thặng dư
c) Tạo ra giá trị sử dụng
d) Tất cả các đáp án đều sai 51.
Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là ?
a) Có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng
b) Nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị sản Việt Nam lãnh đạo
trường đồng thời góp phần hướng tới từng
bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu,
nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh; có
sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo
c) Nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị d) Không có đáp án đúng
trường đồng thời ghóp phần hướng tới từng
bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu,
nước manh, dân chủ, công bằng, văn minh; Có
sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo 52.
Bản chất khoa học và cách mạng của kinh tế chính trị Marx-Lenin thể hiện ở chức năng nào?
a) Phương pháp luận, tư tưởng, nhận thức
b) Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận
c) Nhận thức, thực tiễn
d) Tư tưởng, nhận thức, thực tiễn 53. Giá cả hàng hóa là? a) Giá trị của hàng hóa
b) Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận
c) Quan hệ về lượng giữa tiền và hàng
d) Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa 54.
Giá trị hàng hóa được biểu hiện như nào? a) Chi phí tiêu dùng b) Chi phí sản xuất
c) Là trình độ chuyên môn của người lao động
d) Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa 55.
Sản xuất hàng hóa tồn tại?
a) Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản b) Trong mọi xã hội
c) Trong các xã hội có phân công lao động xã hội d) Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ
và sự tách biệt về kinh tế giữa những người nghĩa sản xuất 56.
Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất sản xuất hàng hóa là quy luật nào? a) Quy luật cung - cầu b) Quy luật giá trị c) Quy luật phá sản d) Quy luật cạnh tranh 57.
Khi tăng cường độ lao động sẽ xảy ra các trường hợp sau đây. Trường hợp nào dưới đây đúng?
a) Số lượng lao động hoa phí trong thời gian đó
b) Giá trị một đơn vị hàng hóa tăng lên không đổi
c) Số lượng hàng hóa làm ra một đơn vị thời gian d) Tất cả đều đúng tăng 58.
Quy luật giá trị biểu hiện sự vận động thông quâ sự vận động của: a) Giá cả độc quyền b) Tất cả đều đúng c) Giá cả sản xuất d) Giá cả hàng hóa 59.
Khi năng suất lao động tăng lên, giá trị một đơn vị sản phẩm sẽ? a) Tăng b) Giảm c) A và C đúng d) Không đổi 60.
Nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa? a) Năng suất lao động
b) Các điều kiện tự nhiên
c) Mức độ phức tạp của lao động
d) Tất cả đáp án đều đúng 61.
Tỷ suất giá trị thăng dư phản ánh điều gì?
a) Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công
b) Hiệu quả của tư bản nhân làm thuê
c) Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi d) Hiệu quả kinh tế 62.
Giá trị thặng dư là gì?
a) Giá trị của tư bản tăng lên
b) Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh
c) Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao
d) Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản
động do công nhân làm thuê tạo ra xuất tư bản chủ nghĩa 63.
Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch?
a) Giảm giá trị sức lao động
b) Tăng năng suất lao động cá biệt
c) Tăng năng suất lao động xã hội
d) Tăng năng suất lao động 64.
Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là?
a) Tăng năng suất lao động
b) Tiết kiệm chi phí sản xuất
c) Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức
d) Kéo dài thời gian của ngày lao động còn thời quản lý
gian lao động cần thiết không đổi 65.
Nhân tố nào dưới dây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận
a) Tốc độ chu chuyển của tư bản
b) Tỷ suất giá trị thặng dư c) Cạnh tranh
d) Cấu tạo hữu cơ của tư bản 66.
Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành?
a) Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân
b) Hình thành giá cả sản xuất
c) Hình thành lợi nhuận bình quân
d) Hình thành giá trị thị trường 67.
Sự phân chia giá trị thặng dư giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp dựa vào đâu?
a) Tỷ suất lợi nhuận bình quân
b) Tỷ suất giá trị thặng dư c) Tỷ suất lợi nhuận
d) Khối lượng giá trị thặng dư 68.
Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?
a) Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi
b) Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
c) Hiệu quả của tư bản
d) Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê 69.
Hãy cho biết biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư siêu ngạch?
a) Tăng năng suất lao động xã hội
b) Vừa kéo dài ngày lao động vừa tăng năng suất lao động cá biệt
c) Tăng cường độ lao động
d) Tăng năng suất lao động cá biết cao hơn năng suất lao động xã hội 70.
Biểu hiện về mặt xã hội của mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với quan hệ
chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất trong xã hội tư bản là gì?
a) Mâu thuẫn giữa các nhà nước tư bản với nhau b) Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản
c) Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với giai cấp
d) Mâu thuẫn giữa các nhà tư bản độc quyền nông dân 71. CNTB độc quyền là?
a) Một phương thức sản xuất mới
b) Một nấc thang phát triển của LLSX
c) Một hình thức kinh tế xã hội
d) Một giai đoạn phát triển của PTSX TBCN 72. Xuất khẩu tư bản là?
a) Mang hàng hóa ra nước ngoài để thực hiện giá b) Cho nước ngoài vay trị
c) Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài d) Cả A và B 73.
Chủ nghĩa tư bản phát triển qua các giai đoạn nào?
a) Chủ nghĩa tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tự do b) Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa đế độc quyền quốc
c) Chủ nghĩa đế quốc và chủ nghĩa kinh nghiệm
d) Chủ nghĩa tư bản bất biến và chủ nghĩa tư bản khả biến 74.
Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước bao gồm?
a) Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà
b) Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân nước
c) Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự
d) Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà can thiệp của nhà nước nước 75.
Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành
a) Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân
b) Quy luật giá cả sản xuất
c) Quy luật tỷ suất lợi nhuận độc quyền cao
d) Quy luật tích lũy tư bản 76.
Trong CNTB độc quyền, quy luật giá trị có hinh thức biểu hiện là gì
a) Quy luật giá cả độc quyền
b) Quy luật lợi nhuận bình quân
c) Quy luật giá cả sản xuất
d) Quy luật lợi nhuận độc quyền 77.
Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền a) Karl Marx b) Vladimir Ilyich Lenin c) Karl Marx và Engles d) Friedrich Engels 78.
CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kì lịch sử nào
a) Cuối TK XVII đến đầu TK XIX b) Từ sau thế chiến 2
c) Cuối TK XVIII đến đầu TK XIX
d) Cuối TK XIX đầu thế kỉ XX 79.
Hiện nay ở Việt Nam, nhà nước sử dụng các công cụ gì để điều tiết vĩ mô kinh tế thị trường? a) Tất cả đều đúng b) Hệ thống pháp luật c) Kế hoạch hóa
d) Lực lượng kinh tế nhà nước, chính sách tài
chính, tiền tệ, các công cụ điều tiết kinh tế đối ngoại 80.
Công cụ để nhà nước điều tiết hoạt động kinh tế đối ngoại là? a) Tất cả đều đúng b) Thuế xuất nhập khẩu
c) Đảm bảo tín dụng xuất khẩu, trợ cấp xuất khẩu d) Tỷ giá hối đoái, hạn ngạch 81.
Xác định các câu trả lời đúng về sự điều tiết vĩ mô của nhà nước là nhằm
a) Phát huy tác động tích cực của cơ chế thị
b) Đảm bảo cho nền kinh tế hoạt động hiệu quả trường c) Tất cả đều đúng
d) Hạn chế tác động tiêu cực của cơ chế thị trường 82.
Yếu tố nào là chủ yếu nhất trong tổng thu của ngân sách nhà nước
a) Các nguồn viện trợ, tài trợ
b) Các khoản thu từ kinh tế nhà nước
c) Các khoản đóng góp của các tổ chức và cá
d) Các khoản thu từ thuế nhân 83.
Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu từ nước ngoài là?
a) Lợi ích của chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà b) Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá
nước, lợi ích người lao động nhân
c) Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân
d) Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân 84.
Quan hệ có vai trò quyết định đến phân phối a) Tất cả đều đúng b) Quan hệ sở hữu TLSX
c) Quan hệ xã hội, đạo đức
d) Quan hệ tổ chức quản lý 85.
Trong thời kì quá độ ở nước ta còn tồn tại nhiều nguyên tắc phân phối. Vì trong thời kì quá độ còn
a) Nhiều hình thức kinh doanh
b) Nhiều hình thức sở hữu TLSX
c) Nhiều thành phần kinh tế d) Tất cả đều đúng 86.
Phân phối lao động, căn cứ vào số lượng, chất lượng lao động làm cơ sở. Chất lượng lao động biểu hiện ở đâu? a) Thời gian lao động b) Năng suất lao động c) Tất cả đều đúng d) Cường độ lao động 87.
Mô hình kinh tế trong thời kì quá độ ở nước ta là?
a) Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước b) Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước
c) Kinh tế thị trường định hướng XHCN
d) Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN 88.
Phân phối theo lao động là nguyên tắc cơ bản, áp dụng cho?
a) Thành phần kinh tế nhà nước
b) Chỉ áp dụng cho thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công về TLSX
c) Thành phần kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể
d) Cho tất cả các thành phần kinh tế trong thởi kì
và kinh tế tư bản nhà nước quá độ 89.
Cách mạng công nghiệp Anh bắt nguồn từ khi?
a) Từ những năm 60 của thế kỉ XVIII b) Từ giữa thế kỉ XVII c) Từ đầu thế kỉ XVII
d) Từ những năm 70 của thế kỉ XVII 90. Năm 1784, Giêm Oát đã
a) Phát minh ra máy hơi nước
b) Sáng chế ra máy kéo sợi Gienni
c) Chế tạo thành công đầu máy xe lửa
d) Xây dựng đoạn đường sắt đầu tiên 91.
VN được kết nạp làm thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại Thế Giới (WTO) vào năm? a) 2007 b) 2008 c) 2005 d) 2006 92.
VN bình thường hóa quan hệ với Hoa Kỳ vào năm? a) 1993 b) 1992 c) 1994 d) 1995 93.
Đại hội nào của Đảng đề ra chủ trương "Chủ động và tích cực hội nhập quốc tế" a) ĐH X b) ĐH IX c) ĐH XI d) ĐH VIII 94.
CM Công nghiệp lần thứ 2 diễn ra vào thời gian nào?
a) Đầu TK XX đến cuối TK XX
b) Giữa TK XX đến đầu TK XXI
c) Cuối TK XIX đến đầu TK XX
d) Cuối TK XVIII đến đầu TK XIX 95.
Đặc trung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần 3
a) Chuyên lao động sử dụng thủ công sang lao
b) Sử dụng công nghệ thông tin để tự động hóa động sử dụng máy móc sản xuất
c) Cách mạng số gắn với sự phát triển của
d) Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để
internet kết nối vạn vật
tạo ra các dây truyền sản xuất có tính chuyên môn hóa 96.
Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 được xác định là:
a) Về vật lý với công nghệ nổi bật in 3D
b) Về công nghệ số với những công nghệ nổi nật
là internet kết nối vạn vật, dữ liệu lớn, trí thông minh nhân tạo
c) Về công nghệ sinh học với công nghệ nổi bật d) Tất cả đều đúng là gen và tế bào 97.
Vai trò cơ bản của các cuộc cách mạng công nghiệp trong lịch sử?
a) Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát b) Tất cả đều đúng triển
c) Thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất
d) Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất 98.
Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng
a) Vì hàng hóa là sản phẩm lao động của con
b) Vì có hai loại lao động là lao động trừu tượng người và lao động cụ thể
c) Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai d) Vì hàng hóa được trao đổi trên thị trường mặt 99.
Marx dựa vào học thuyết nào để vạch rõ bản chất bóc lột của xã hội tư bản? a) A và B đều đúng
b) Học thuyết giá trị thặng dư
c) Học thuyết chủ nghĩa duy vật lịch sử
d) Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội 100.
Cơ sở vật chất của CNTB là?
a) Nền đại công nghiệp cơ khí
b) Cuộc cách mạng công nghiệp
c) Trình độ sản xuất máy móc cơ khí hóa d) Công trường thủ công 101.
Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hóa a) Cả B và C đều đúng
b) Người lao động được tự do về thân thể
c) Người lao động hoàn toàn không có TLSX và
d) Người lao động tự nguyên đi làm thuê của cải gì 102.
Quy luật giá trị có yêu cầu gì
a) Sản xuất và lưu thông hàng phải dựa trên cơ
b) Lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tắc
sở hao phí lao động xã hội cần thiết ngang giá
c) Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên d) Lưu thông hàng hóa phải dựa trên cung - cầu
cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết, lưu và nguyên tắc ngang giá
thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tắc ngang giá. 103.
Lao động sản xuất có vai trò gì với con người
a) Tạo ra của cải vật chất để nuôi sống con
b) Phát triển, hoàn thiện con người về cả thể lực người và trí lực
c) Tất cả đáp án đều đúng
d) Giúp con người tich lũy kinh nghiệm, chế tạo
ra công cụ sản xuất ngày càng tinh vi 104.
Đối tượng lao động là
a) Tất cả đáp án đều đúng
b) Những vật mà lao động của con người tác
động vào nhằm thay đổi nó cho phù hợp với
mục đích của con người
c) Những vật dùng để truyền dẫn sức lao động
d) Các vật có trong tự nhiên của con người 105.
Sản xuất hàng hóa tồn tại?
a) Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản b) Trong mọi xã hội
c) Trong các xã hội có phân công lao động xã hội d) Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ
và sự tách biệt về kinh tế giữa những người nghĩa sản xuất 106.
Điều kiện ra đời của CNTB là?
a) Phải thực hiện tích lũy cơ bản b) Cả A và B
c) Tập trung khối lượng tiền tệ đủ lớn vào một số d) Xuất hiện một lớp người lao đông tự do
người để lập ra các xí nghiệp
nhưng không có TLSX và các của cải khác buộc phải đi làm thuê 107.
Quan hệ cung cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội?
a) Phân phối và trao đổi b) Tiêu dùng
c) Sản xuất và tiêu dùng d) Trao đổi 108.
Quan hệ giữa giá cả và giá trị
a) Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá b) Tất cả đáp án đều đúng trị
c) Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định d) Giá cả thị trường còn chịu ảnh hưởng của giá cả
cung - cầu, giá trị của tiền 109. Tư bản bất biến là?
a) Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển b) Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua
ngay sang sản phẩm sau một chu kì sản xuất. khấu hao
c) Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất
d) Giá trị của nó không thay đổi về lượng và
được chuyển nguyên vẹn vào sản phẩm 110.
Tư bản bất biến và tư bản khả biến có vai trò thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư a) Cả A và B
b) Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư
c) Tư bản bất biến là điều kiện để sản xuất giá trị d) Cả hai có vai trò như nhau thặng dư 111.
Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là?
a) Tác động của cuộc cách mạng khoa học công b) Khủng hoảng kinh tế nghệ c) Cạnh tranh d) Tất cả đều đúng 112.
Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền nhà nước là do?
a) Tất cả đáp án đều đúng
b) Trình độ xã hội hóa cao của LLSX
c) Xu hướng quốc tế hóa d) Do mâu thuẫn của CNTB 113.
Giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng của các nhân tố nào sau đây?
a) Tất cả các nhân tố trên
b) Quan hệ cung - cầu về hàng hóa c) Giá trị hàng hóa d) Giá trị của tiền 114.
Nguồn gốc của tích lũy tư bản a) Quan hệ cung cầu b) Lực lượng sản xuất
c) Tất cả đáp án đều đúng d) Giá trị thặng dư 115.
Ý nghĩa quan trọng nhất của việc nghiên cứu hàng hóa sức lao động? a) Giải quyết việc làm b) A và C đúng c) Phát triển kinh tế
d) Tìm ra chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của
công thức chung của tư bản 116.
Công thức chung của tư bản ? a) H-T'-H b) T-H-T' c) T-T-H' d) T-H'-T 117.
Mục đích cuối cùng của chủ sản xuất hàng hóa là
a) Đáp ứng như cầu thị trường b) Cải thiện mức sống c) Phát triển văn hóa d) Lợi nhuận tối đa 118.
Thế nào là phương thức sản xuất xã hội?
a) Quan hệ giữa người với người trong quá trình b) Sự kết hợp biện chứng giữa lực lượng sản sản xuất
xuất với quan hệ sản xuất c) Là công cụ lao động d) Giới tự nhiên 119.
Sự khác biệt căn bản giữa KTTT tư bản chủ nghĩa và KTTT định hướng xã hội chủ nghĩa?
a) Có sự điều tiết của nhà nước
b) Có nhiều hình thức ở hữu đối với tư liệu sản xuất
c) Nhấn mạnh vai trò chủ đạo của kinh tế nhà
d) Có nhiều thành phần kinh tế nước