Câu 1.
Khởi nghiệp được hiểu đúng nhất là:
A. Thành lập doanh nghiệp mới bất kỳ
B. Quá trình tạo ra giá trị mới dựa trên ý tưởng
đổi mới
C. Sao chép mô hình kinh doanh thành công
D. Đầu tư vốn để sinh lợi nhuận nhanh
Câu 2.
Đặc điểm cốt lõi phân biệt startup với doanh
nghiệp truyền thống là:
A. Quy mô nhỏ
B. Số lượng nhân sự ít
C. Tăng trưởng nhanh dựa trên đổi mới sáng tạo
D. Nguồn vốn hạn chế
Câu 3.
Ý tưởng khởi nghiệp thường xuất phát từ:
A. Sở thích cá nhân
B. Nhu cầu chưa được đáp ứng của thị trường
C. Xu hướng truyền thông
D. Kinh nghiệm quản lý
Câu 4.
Giai đoạn “ươm mầm” (seed stage) của startup
đặc trưng bởi:
A. Doanh thu ổn định
B. Sản phẩm hoàn thiện
C. Thử nghiệm ý tưởng và mô hình kinh doanh
D. Mở rộng thị trường quốc tế
Câu 5.
Nhà đầu tư thiên thần thường tham gia vào giai
đoạn nào?
A. Trước khi có ý tưởng
B. Giai đoạn rất sớm của startup
C. Khi doanh nghiệp đã niêm yết
D. Khi doanh nghiệp đã ổn định lâu dài
Câu 6.
Văn hóa doanh nghiệp được hiểu là:
A. Hình ảnh thương hiệu của doanh nghiệp
B. Hệ thống giá trị, niềm tin và chuẩn mực chung
C. Nội quy lao động
D. Chiến lược marketing
Câu 7.
Yếu tố nào sau đây không thuộc văn hóa doanh
nghiệp?
A. Giá trị cốt lõi
B. Phong cách lãnh đạo
C. Quy trình kế toán
D. Nghi thức và biểu tượng
Câu 8.
Theo Edgar Schein, cấp độ sâu nhất của văn hóa
doanh nghiệp là:
A. Biểu tượng hữu hình
B. Giá trị được tuyên bố
C. Giả định nền tảng
D. Chuẩn mực ứng xử
Câu 9.
Văn hóa doanh nghiệp mạnh sẽ giúp doanh
nghiệp:
A. Giảm chi phí nguyên liệu
B. Tăng sự gắn kết của nhân viên
C. Tránh được mọi rủi ro
D. Không cần chiến lược kinh doanh
Câu 10.
Giá trị cốt lõi của doanh nghiệp có vai trò chính
là:
A. Trang trí hình ảnh thương hiệu
B. Định hướng hành vi và quyết định
C. Tăng lợi nhuận ngắn hạn
D. Thay thế luật pháp
Câu 11.
Đạo đức kinh doanh là:
A. Các quy định pháp luật trong kinh doanh
B. Chuẩn mực đạo lý điều chỉnh hành vi kinh
doanh
C. Chiến lược cạnh tranh
D. Chính sách nhân sự
Câu 12.
Hành vi nào sau đây vi phạm đạo đức kinh
doanh?
A. Quảng cáo trung thực
B. Bảo mật thông tin khách hàng
C. Gian lận chất lượng sản phẩm
D. Thực hiện trách nhiệm xã hội
Câu 13.
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR) bao
gồm:
A. Trách nhiệm kinh tế
B. Trách nhiệm pháp lý
C. Trách nhiệm đạo đức
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 14.
Mục tiêu quan trọng nhất của đạo đức kinh doanh
là:
A. Tối đa hóa lợi nhuận
B. Tạo niềm tin và phát triển bền vững
C. Giảm chi phí
D. Tăng thị phần nhanh chóng
Câu 15.
Marketing phi đạo đức thường gây hậu quả nào?
A. Tăng uy tín thương hiệu
B. Mất niềm tin của khách hàng
C. Giảm trách nhiệm pháp lý
D. Tăng doanh thu bền vững
Câu 16.
Văn hóa phương Đông đề cao giá trị nào sau đây?
A. Cá nhân chủ nghĩa
B. Cạnh tranh tuyệt đối
C. Cộng đồng và hài hòa
D. Tự do cá nhân tuyệt đối
Câu 17.
Văn hóa phương Tây thường nhấn mạnh:
A. Tính tập thể
B. Quan hệ huyết thống
C. Thành tích cá nhân
D. Truyền thống gia đình
Câu 18.
Trong kinh doanh quốc tế, khác biệt văn hóa có
thể dẫn đến:
A. Cơ hội hợp tác
B. Xung đột giao tiếp
C. Hiểu lầm trong đàm phán
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 19.
Ứng xử phù hợp văn hóa trong kinh doanh giúp:
A. Giảm chi phí sản xuất
B. Tăng khả năng thành công khi hợp tác
C. Tránh hoàn toàn cạnh tranh
D. Không cần hợp đồng
Câu 20.
Yếu tố nào cần lưu ý khi giao tiếp kinh doanh đa
văn hóa?
A. Ngôn ngữ
B. Phong tục tập quán
C. Cách ra quyết định
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 21.
Mô hình kinh doanh là:
A. Kế hoạch tài chính
B. Cách doanh nghiệp tạo, cung cấp và thu giá trị
C. Sơ đồ tổ chức
D. Chiến lược nhân sự
Câu 22.
Lean Startup nhấn mạnh yếu tố nào?
A. Kế hoạch dài hạn chi tiết
B. Thử nghiệm nhanh – học hỏi nhanh
C. Đầu tư vốn lớn ngay từ đầu
D. Tăng trưởng chậm
Câu 23.
MVP (Minimum Viable Product) là:
A. Sản phẩm hoàn chỉnh
B. Phiên bản sản phẩm tối giản để thử nghiệm
C. Sản phẩm lỗi
D. Sản phẩm dùng nội bộ
Câu 24.
Pivot trong khởi nghiệp có nghĩa là:
A. Dừng hoạt động
B. Thay đổi chiến lược/mô hình
C. Tăng giá sản phẩm
D. Mở rộng nhân sự
Câu 25.
Thất bại trong khởi nghiệp có thể giúp:
A. Mất hoàn toàn cơ hội
B. Học hỏi và điều chỉnh chiến lược
C. Không còn động lực
D. Không còn giá trị
Câu 26.
Nguồn lực quan trọng nhất trong giai đoạn đầu
khởi nghiệp là:
A. Công nghệ
B. Con người
C. Văn phòng
D. Máy móc
Câu 27.
Vai trò của người sáng lập startup là:
A. Chỉ quản lý tài chính
B. Truyền cảm hứng và định hướng
C. Chỉ bán hàng
D. Chỉ làm kỹ thuật
Câu 28.
Đội ngũ khởi nghiệp hiệu quả cần có:
A. Các cá nhân giống nhau
B. Sự đa dạng kỹ năng
C. Chỉ kinh nghiệm quản lý
D. Chỉ kiến thức học thuật
Câu 29.
Lãnh đạo theo phong cách truyền cảm hứng giúp:
A. Kiểm soát chặt chẽ nhân viên
B. Tăng động lực và sáng tạo
C. Giảm trách nhiệm lãnh đạo
D. Tăng áp lực công việc
Câu 30.
Quản trị nhân lực hiệu quả góp phần:
A. Giảm chất lượng sản phẩm
B. Tăng năng suất và gắn kết
C. Giảm văn hóa doanh nghiệp
D. Giảm đạo đức kinh doanh
Câu 31.
Đổi mới sáng tạo là:
A. Sao chép ý tưởng
B. Áp dụng ý tưởng mới tạo giá trị
C. Thay đổi hình thức
D. Giảm chi phí bằng mọi cách
Câu 32.
Hệ sinh thái khởi nghiệp bao gồm:
A. Startup
B. Nhà đầu tư
C. Chính phủ và trường đại học
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 33.
Vai trò của Nhà nước trong hệ sinh thái khởi
nghiệp là:
A. Can thiệp mọi quyết định
B. Tạo môi trường pháp lý thuận lợi
C. Điều hành startup
D. Thay thế nhà đầu tư
Câu 34.
Khởi nghiệp trong nông nghiệp hiện đại thường
gắn với:
A. Lao động thủ công
B. Công nghệ và chuỗi giá trị
C. Quy mô nhỏ lẻ
D. Tự cung tự cấp
Câu 35.
Nông nghiệp bền vững hướng tới:
A. Lợi nhuận ngắn hạn
B. Khai thác tối đa tài nguyên
C. Cân bằng kinh tế – xã hội – môi trường
D. Giảm vai trò công nghệ
Câu 36.
Chuỗi giá trị nông nghiệp bao gồm:
A. Sản xuất
B. Chế biến
C. Phân phối
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 37.
Truy xuất nguồn gốc giúp:
A. Tăng chi phí
B. Minh bạch thông tin sản phẩm
C. Giảm niềm tin khách hàng
D. Giảm chất lượng
Câu 38.
Khách hàng ngày càng quan tâm đến:
A. Giá rẻ nhất
B. Nguồn gốc và an toàn sản phẩm
C. Quảng cáo hấp dẫn
D. Bao bì đẹp
Câu 39.
Khởi nghiệp xanh hướng tới mục tiêu:
A. Tăng phát thải
B. Phát triển bền vững
C. Giảm trách nhiệm xã hội
D. Tăng tiêu thụ tài nguyên
Câu 40.
Mô hình “mỗi xã một sản phẩm” (OCOP) nhằm:
A. Chuẩn hóa sản phẩm địa phương
B. Xóa bỏ sản phẩm truyền thống
C. Giảm vai trò nông thôn
D. Tăng nhập khẩu
Câu 41.
Tài chính trong khởi nghiệp cần chú trọng:
A. Doanh thu
B. Dòng tiền
C. Lợi nhuận kế toán
D. Tài sản cố định
Câu 42.
Rủi ro tài chính thường gặp trong startup là:
A. Thiếu vốn lưu động
B. Chi phí vượt kiểm soát
C. Dòng tiền âm
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 43.
Quản trị rủi ro giúp doanh nghiệp:
A. Loại bỏ mọi rủi ro
B. Nhận diện và giảm thiểu rủi ro
C. Tránh mọi quyết định
D. Ngừng đổi mới
Câu 44.
Thương hiệu mạnh giúp doanh nghiệp:
A. Giảm chất lượng
B. Tăng lòng trung thành khách hàng
C. Giảm trách nhiệm xã hội
D. Tránh cạnh tranh
Câu 45.
Uy tín doanh nghiệp được xây dựng từ:
A. Quảng cáo
B. Hành vi nhất quán và đạo đức
C. Giá rẻ
D. Khuyến mãi
Câu 46.
Đạo đức trong quản trị nhân sự thể hiện qua:
A. Phân biệt đối xử
B. Đánh giá công bằng
C. Thiên vị cá nhân
D. Che giấu thông tin
Câu 47.
Văn hóa doanh nghiệp ảnh hưởng đến:
A. Hành vi nhân viên
B. Hiệu quả kinh doanh
C. Hình ảnh thương hiệu
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 48.
Lãnh đạo làm gương có tác dụng:
A. Giảm uy tín
B. Tăng niềm tin và sự tuân thủ
C. Giảm trách nhiệm
D. Tăng xung đột
Câu 49.
Trong khởi nghiệp, thất bại được xem là:
A. Kết thúc hoàn toàn
B. Bài học kinh nghiệm
C. Điều nên tránh tuyệt đối
D. Không có giá trị
Câu 50.
Tinh thần khởi nghiệp bao gồm:
A. Dám nghĩ dám làm
B. Chấp nhận rủi ro
C. Sáng tạo và kiên trì
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 51.
Cơ hội kinh doanh xuất hiện khi:
A. Thị trường đã bão hòa
B. Có sự chênh lệch giữa nhu cầu và khả năng đáp
ứng
C. Doanh nghiệp có nhiều vốn
D. Cạnh tranh gay gắt
Câu 52.
Phân tích thị trường nhằm mục đích chính là:
A. Tăng chi phí marketing
B. Hiểu nhu cầu khách hàng và đối thủ
C. Sao chép mô hình thành công
D. Giảm vai trò đổi mới
Câu 53.
Khách hàng mục tiêu là:
A. Tất cả mọi người
B. Nhóm khách hàng có nhu cầu và khả năng chi
trả
C. Người mua nhiều nhất trên thị trường
D. Khách hàng trung thành
Câu 54.
Lợi thế cạnh tranh bền vững thường dựa trên:
A. Giá thấp
B. Khuyến mãi liên tục
C. Giá trị khác biệt khó sao chép
D. Chi phí quảng cáo lớn
Câu 55.
Định vị sản phẩm là:
A. Xác định giá bán
B. Xác định vị trí trong tâm trí khách hàng
C. Xác định kênh phân phối
D. Xác định quy mô sản xuất
Câu 56.
Chiến lược chi phí thấp phù hợp khi:
A. Thị trường phân khúc cao cấp
B. Khách hàng nhạy cảm về giá
C. Sản phẩm độc quyền
D. Công nghệ phức tạp
Câu 57.
Chiến lược khác biệt hóa giúp doanh nghiệp:
A. Cạnh tranh bằng giá
B. Tạo giá trị độc đáo cho khách hàng
C. Giảm chi phí tối đa
D. Giảm đầu tư R&D
Câu 58.
Marketing hỗn hợp (4P) bao gồm:
A. Product, Price, Place, Promotion
B. People, Process, Physical evidence, Price
C. Product, People, Profit, Promotion
D. Plan, Price, Place, Promotion
Câu 59.
Kênh phân phối có vai trò:
A. Tăng chi phí vận hành
B. Đưa sản phẩm đến tay khách hàng
C. Giảm trách nhiệm doanh nghiệp
D. Loại bỏ trung gian
Câu 60.
Giá bán sản phẩm nên được xác định dựa trên:
A. Chi phí sản xuất
B. Giá trị cảm nhận của khách hàng
C. Giá đối thủ
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 61.
Khởi nghiệp thất bại phổ biến do:
A. Thiếu vốn
B. Không hiểu thị trường
C. Đội ngũ yếu
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 62.
Vai trò của phản hồi khách hàng là:
A. Không quan trọng
B. Giúp cải tiến sản phẩm và dịch vụ
C. Chỉ dùng cho quảng cáo
D. Gây nhiễu thông tin
Câu 63.
Đổi mới sáng tạo liên tục giúp doanh nghiệp:
A. Tăng rủi ro
B. Duy trì lợi thế cạnh tranh
C. Giảm nhu cầu thị trường
D. Không cần chiến lược
Câu 64.
Quản trị chất lượng hướng tới mục tiêu:
A. Giảm chi phí bằng mọi giá
B. Đáp ứng và vượt mong đợi khách hàng
C. Tăng kiểm soát hành chính
D. Giảm vai trò nhân viên
Câu 65.
Chất lượng sản phẩm ảnh hưởng trực tiếp đến:
A. Uy tín doanh nghiệp
B. Lòng trung thành khách hàng
C. Doanh thu dài hạn
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 66.
Trách nhiệm với người lao động bao gồm:
A. Đảm bảo an toàn lao động
B. Trả lương công bằng
C. Tôn trọng nhân phẩm
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 67.
Đạo đức trong cạnh tranh thể hiện qua:
A. Hạ giá phá thị trường
B. Nói xấu đối thủ
C. Cạnh tranh lành mạnh
D. Sao chép công nghệ
Câu 68.
Doanh nghiệp có trách nhiệm với môi trường khi:
A. Xả thải đúng quy định
B. Giảm phát thải và tiết kiệm tài nguyên
C. Chỉ quan tâm lợi nhuận
D. Không cần đầu tư công nghệ
Câu 69.
Khởi nghiệp xanh góp phần:
A. Tăng ô nhiễm
B. Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững
C. Giảm vai trò doanh nghiệp
D. Tăng chi phí không cần thiết
Câu 70.
Kinh doanh bền vững yêu cầu doanh nghiệp cân
bằng giữa:
A. Doanh thu và chi phí
B. Kinh tế – xã hội – môi trường
C. Lợi nhuận và quảng cáo
D. Tăng trưởng và rủi ro
Câu 71.
Hệ thống giá trị văn hóa doanh nghiệp giúp:
A. Kiểm soát tuyệt đối nhân viên
B. Định hướng hành vi và quyết định
C. Thay thế pháp luật
D. Giảm vai trò lãnh đạo
Câu 72.
Mâu thuẫn trong doanh nghiệp nếu xử lý tốt sẽ:
A. Gây chia rẽ
B. Tạo cơ hội cải tiến và đổi mới
C. Làm giảm năng suất
D. Phá vỡ văn hóa
Câu 73.
Giao tiếp nội bộ hiệu quả giúp:
A. Giảm minh bạch
B. Tăng hiểu lầm
C. Tăng phối hợp và hiệu suất
D. Tăng xung đột
Câu 74.
Phong cách lãnh đạo độc đoán thường:
A. Khuyến khích sáng tạo
B. Giảm sự tham gia của nhân viên
C. Tăng động lực lâu dài
D. Tạo môi trường mở
Câu 75.
Phong cách lãnh đạo dân chủ giúp:
A. Tăng sự cam kết của nhân viên
B. Giảm trách nhiệm lãnh đạo
C. Trì hoãn quyết định
D. Giảm hiệu quả
Câu 76.
Khởi nghiệp trong bối cảnh chuyển đổi số đòi hỏi:
A. Ít công nghệ
B. Ứng dụng công nghệ số linh hoạt
C. Chỉ dựa vào kinh nghiệm
D. Giảm đổi mới
Câu 77.
Chuyển đổi số giúp doanh nghiệp:
A. Tăng chi phí
B. Tối ưu quy trình và trải nghiệm khách hàng
C. Giảm cạnh tranh
D. Giảm nhu cầu thị trường
Câu 78.
Dữ liệu khách hàng cần được quản lý theo nguyên
tắc:
A. Công khai hoàn toàn
B. Bảo mật và sử dụng có trách nhiệm
C. Bán cho bên thứ ba
D. Không cần quản lý
Câu 79.
Việc lạm dụng dữ liệu khách hàng có thể dẫn đến:
A. Tăng uy tín
B. Mất niềm tin và vi phạm pháp luật
C. Tăng doanh thu bền vững
D. Không ảnh hưởng gì
Câu 80.
Đạo đức trong kinh doanh số yêu cầu:
A. Tối đa hóa lợi nhuận
B. Minh bạch và tôn trọng quyền riêng tư
C. Che giấu thuật toán
D. Giảm trách nhiệm xã hội
Câu 81.
Quản trị tri thức giúp doanh nghiệp:
A. Giữ bí mật cá nhân
B. Khai thác và chia sẻ kiến thức hiệu quả
C. Giảm đổi mới
D. Tăng chi phí đào tạo
Câu 82. Học tập tổ chức là:
A. Đào tạo một lần
B. Quá trình học hỏi liên tục của doanh nghiệp
C. Hoạt động cá nhân
D. Không cần thiết
Câu 83. Đổi mới mô hình kinh doanh có thể bao
gồm:
A. Thay đổi cách tạo doanh thu
B. Thay đổi kênh phân phối
C. Thay đổi quan hệ với khách hàng
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 84. Khởi nghiệp xã hội hướng tới:
A. Lợi nhuận tối đa
B. Giải quyết vấn đề xã hội song song lợi nhuận
C. Hoạt động từ thiện thuần túy
D. Không cần doanh thu
Câu 85. Thành công của khởi nghiệp xã hội
được đo bằng:
A. Doanh thu
B. Lợi nhuận
C. Tác động xã hội và tính bền vững
D. Quy mô nhân sự
Câu 86. Đánh giá hiệu quả kinh doanh cần xem
xét:
A. Doanh thu
B. Lợi nhuận
C. Tác động xã hội và môi trường
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 87. Chiến lược dài hạn của doanh nghiệp
cần:
A. Cứng nhắc
B. Linh hoạt thích ứng môi trường
C. Không thay đổi
D. Chỉ tập trung lợi nhuận
Câu 88. Khởi nghiệp thành công thường dựa
trên:
A. May mắn
B. Kế hoạch chi tiết
C. Thực thi hiệu quả và học hỏi liên tục
D. Vốn lớn
Câu 89. Tinh thần doanh nhân bao gồm:
A. Tránh rủi ro
B. Sáng tạo, kiên trì và trách nhiệm
C. Chỉ tìm lợi nhuận
D. Không cần đạo đức
Câu 90. Vai trò của đạo đức kinh doanh trong
dài hạn là:
A. Tăng chi phí
B. Tạo lợi thế cạnh tranh bền vững
C. Làm chậm tăng trưởng
D. Không cần thiết
Câu 91. Mục tiêu cuối cùng của khởi nghiệp là:
A. Tồn tại ngắn hạn
B. Tạo giá trị bền vững
C. Bán doanh nghiệp càng sớm càng tốt
D. Tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn
Câu 92. Khởi nghiệp trong nông nghiệp Việt
Nam có lợi thế về:
A. Điều kiện tự nhiên
B. Lao động
C. Thị trường nội địa
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 93. Thách thức lớn của khởi nghiệp nông
nghiệp là:
A. Biến đổi khí hậu
B. Vốn và công nghệ
C. Thị trường tiêu thụ
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 94. Liên kết chuỗi trong nông nghiệp giúp:
A. Giảm minh bạch
B. Nâng cao giá trị sản phẩm
C. Tăng chi phí không cần thiết
D. Giảm vai trò doanh nghiệp
Câu 95. Đổi mới sáng tạo trong nông nghiệp
hướng tới:
A. Tăng sản lượng bằng mọi giá
B. Hiệu quả và bền vững
C. Giảm vai trò công nghệ
D. Tăng lao động thủ công
Câu 96. Khởi nghiệp nông nghiệp công nghệ cao
thường sử dụng:
A. Kinh nghiệm truyền thống
B. Công nghệ sinh học, số hóa
C. Lao động thủ công
D. Ít vốn
Câu 97. Văn hóa khởi nghiệp là:
A. Tập hợp các quy định
B. Tinh thần đổi mới, chấp nhận rủi ro
C. Hình thức quản lý
D. Chiến lược marketing
Câu 98.
Sự học hỏi từ thất bại giúp doanh nhân:
A. Nản chí
B. Trưởng thành và hoàn thiện
C. Tránh mọi rủi ro
D. Dừng đổi mới
Câu 99.
Khởi nghiệp có trách nhiệm yêu cầu doanh
nghiệp:
A. Chỉ quan tâm lợi nhuận
B. Tuân thủ pháp luật và đạo đức
C. Bỏ qua tác động xã hội
D. Giảm minh bạch
Câu 100.
Yếu tố quan trọng nhất quyết định thành công
khởi nghiệp là:
A. Ý tưởng
B. Vốn
C. Con người và cách thực thi
D. May mắn
Câu 1.
Điểm khác biệt lớn nhất giữa cấp độ 2 và cấp độ 3
trong văn hóa doanh nghiệp là:
A. Cấp độ 2 tập trung lợi nhuận, cấp độ 3 tập
trung khách hàng
B. Cấp độ 2 là các tuyên bố công khai, cấp độ 3 là
các giả định nền tảng
C. Cấp độ 3 dễ thay đổi hơn cấp độ 2
D. Cấp độ 2 không ảnh hưởng đến hành vi nhân
viên
Câu 2.
Theo Hồ Chí Minh, văn hóa hình thành từ:
A. Nghệ thuật
B. Tôn giáo
C. Giá trị
D. Nhu cầu sinh tồn và mục đích cuộc sống
Câu 3.
Ý tưởng sáng tạo thường xuất hiện mạnh mẽ nhất
khi:
A. Thị trường ổn định
B. Con người đối mặt với vấn đề và nhu cầu mới
C. Có nhiều vốn
D. Công nghệ phát triển chậm
Câu 4.
Văn hóa kinh doanh của Trung Nguyên nhấn
mạnh:
A. Giá thấp và mở rộng nhanh
B. Tiết kiệm chi phí
C. Tinh thần sáng tạo và khát vọng dân tộc
D. Cạnh tranh bằng khuyến mãi
Câu 5.
Giá trị nào sau đây thuộc văn hóa doanh nghiệp?
A. Quy trình sản xuất
B. Giá trị cốt lõi
C. Máy móc thiết bị
D. Sơ đồ tổ chức
Câu 6.
Triết lý kinh doanh có vai trò:
A. Trang trí hình ảnh doanh nghiệp
B. Định hướng hành vi và quyết định
C. Thay thế chiến lược kinh doanh
D. Thay thế pháp luật
Câu 7.
Doanh nghiệp có văn hóa mạnh thường:
A. Ít thay đổi
B. Gắn kết nhân viên cao
C. Tránh cạnh tranh
D. Không cần lãnh đạo
Câu 8.
Giá trị cốt lõi của doanh nghiệp nên:
A. Thay đổi liên tục
B. Phù hợp xu hướng ngắn hạn
C. Ổn định và được thực thi nhất quán
D. Chỉ dùng để quảng bá
Câu 9.
Theo Edgar Schein, yếu tố nào thuộc cấp độ 1 của
văn hóa?
A. Niềm tin vô thức
B. Giá trị nền tảng
C. Biểu tượng, nghi lễ
D. Chuẩn mực đạo đức
Câu 10.
Văn hóa doanh nghiệp ảnh hưởng trực tiếp đến:
A. Hành vi nhân viên
B. Hiệu quả kinh doanh
C. Uy tín thương hiệu
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 11.
Triết lý “Luôn đổi mới để phát triển” nếu chỉ tồn
tại trên khẩu hiệu sẽ dẫn đến:
A. Văn hóa mạnh
B. Niềm tin tăng
C. Khoảng cách giữa nói và làm
D. Đổi mới hiệu quả
Câu 12.
Vai trò của lãnh đạo trong xây dựng văn hóa
doanh nghiệp là:
A. Không quan trọng
B. Truyền cảm hứng và làm gương
C. Chỉ giám sát
D. Chỉ ra quyết định tài chính
Câu 13.
Yếu tố nào KHÔNG thuộc văn hóa doanh nghiệp?
A. Phong cách lãnh đạo
B. Giá trị cốt lõi
C. Quy trình sản xuất
D. Biểu tượng doanh nghiệp
Câu 14.
Văn hóa doanh nghiệp yếu thường dẫn đến:
A. Nhân viên gắn kết
B. Môi trường làm việc tích cực
C. Xung đột và thiếu động lực
D. Tăng năng suất
Câu 15.
Giá trị được tán thành (cấp độ 2) có đặc điểm:
A. Khó quan sát
B. Được tuyên bố công khai
C. Không ảnh hưởng hành vi
D. Luôn đúng trong mọi hoàn cảnh
Câu 16.
Triết lý kinh doanh giúp doanh nghiệp:
A. Giảm chi phí marketing
B. Thống nhất nhận thức và hành động
C. Giảm cạnh tranh
D. Tránh rủi ro
Câu 17.
Văn hóa doanh nghiệp có thể thay đổi khi:
A. Lãnh đạo thay đổi
B. Môi trường kinh doanh thay đổi
C. Doanh nghiệp phát triển giai đoạn mới
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 18.
Phong cách lãnh đạo dân chủ thường:
A. Hạn chế sáng tạo
B. Khuyến khích đóng góp ý kiến
C. Kiểm soát chặt chẽ
D. Giảm trách nhiệm lãnh đạo
Câu 19.
Phong cách lãnh đạo độc đoán có nguy cơ:
A. Tăng sự gắn kết
B. Giảm xung đột
C. Giảm động lực nhân viên
D. Tăng sáng tạo
Câu 20.
Giao tiếp nội bộ hiệu quả giúp doanh nghiệp:
A. Giảm minh bạch
B. Tăng hiểu lầm
C. Tăng phối hợp công việc
D. Tăng mâu thuẫn
Câu 21.
Triết lý kinh doanh có mối quan hệ với văn hóa
doanh nghiệp như thế nào?
A. Không liên quan
B. Là nền tảng hình thành văn hóa
C. Thay thế văn hóa
D. Chỉ mang tính hình thức
Câu 22.
Doanh nghiệp không có triết lý kinh doanh rõ ràng
dễ dẫn đến:
A. Hiệu quả cao
B. Quyết định thiếu nhất quán
C. Văn hóa mạnh
D. Nhân viên chủ động
Câu 23.
Một triết lý kinh doanh tốt cần:
A. Ngắn gọn, dễ hiểu, dễ thực thi
B. Phức tạp, học thuật
C. Chỉ lãnh đạo hiểu
D. Thay đổi thường xuyên
Câu 24.
Triết lý kinh doanh được thực hiện hiệu quả khi:
A. Treo khẩu hiệu
B. Lãnh đạo làm gương
C. Nhân viên hiểu và hành động theo
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 25.
Giá trị cốt lõi nếu không được thực thi sẽ:
A. Trở thành lợi thế
B. Làm tăng niềm tin
C. Gây mất uy tín
D. Không ảnh hưởng
Câu 26.
Văn hóa doanh nghiệp bền vững cần phù hợp với:
A. Pháp luật
B. Đạo đức xã hội
C. Chiến lược kinh doanh
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 27.
Triết lý kinh doanh không nên:
A. Hướng tới giá trị lâu dài
B. Phục vụ cộng đồng
C. Chỉ tập trung lợi nhuận ngắn hạn
D. Gắn với con người
Câu 28.
Văn hóa doanh nghiệp giúp kiểm soát hành vi
nhân viên thông qua:
A. Luật pháp
B. Chuẩn mực và niềm tin chung
C. Hình phạt
D. Quy định hành chính
Câu 29.
Một doanh nghiệp có văn hóa tốt thường:
A. Ít đổi mới
B. Khó thích ứng
C. Thu hút nhân tài
D. Tránh trách nhiệm xã hội
Câu 30.
Vai trò lâu dài của văn hóa doanh nghiệp là:
A. Giảm chi phí
B. Tạo lợi thế cạnh tranh bền vững
C. Tăng kiểm soát
D. Giảm rủi ro tài chính
PHẦN II. KHỞI NGHIỆP –
ĐẠO ĐỨC – NÔNG NGHIỆP
(CÂU 31–100)
(Nếu bạn muốn, mình sẽ gửi tiếp câu 31–100 theo
cùng chuẩn đề này trong tin nhắn tiếp theo để
tránh quá dài)
👉 Chỉ cần trả lời: “Gửi tiếp 31–100”
Hoặc nếu bạn muốn:
Gộp tình huống nhiều hơn
Tập trung nông nghiệp – startup – CSR
Hay độ khó cao hơn đề thi
Mình chỉnh đúng nhu cầu cho bạn 👍
31 - 100
Ok 👍
Dưới đây là CÂU 31 – 100
👉 ĐỀ TỰ LUYỆN – LÀM TƯƠNG TỰ ĐỀ
MÃ 246
👉 KHÔNG kèm đáp án
👉 Nội dung bám sát: khởi nghiệp – đạo đức
KD – văn hóa DN – nông nghiệp – case doanh
nghiệp
PHẦN II. KHỞI NGHIỆP –
MÔ HÌNH KINH DOANH
(31–60)
Câu 31.
Startup được hiểu đúng nhất là:
A. Doanh nghiệp mới thành lập
B. Doanh nghiệp nhỏ
C. Doanh nghiệp đổi mới sáng tạo có khả năng
tăng trưởng nhanh
D. Doanh nghiệp gia đình
Câu 32.
Đặc điểm quan trọng nhất của startup là:
A. Ít nhân sự
B. Ít vốn
C. Khả năng mở rộng nhanh
D. Hoạt động ngắn hạn
Câu 33.
Cơ hội khởi nghiệp thường xuất hiện khi:
A. Thị trường bão hòa
B. Có sự thay đổi về nhu cầu hoặc công nghệ
C. Nhà nước hỗ trợ
D. Có nhiều đối thủ
Câu 34.
Mô hình kinh doanh dùng để:
A. Quản lý nhân sự
B. Tạo, cung cấp và thu giá trị
C. Kiểm soát tài chính
D. Đánh giá văn hóa doanh nghiệp
Câu 35.
Lean Startup nhấn mạnh vào:
A. Kế hoạch chi tiết dài hạn
B. Thử nghiệm nhanh và học hỏi liên tục
C. Đầu tư vốn lớn ban đầu
D. Giảm đổi mới
Câu 36.
MVP (Minimum Viable Product) là:
A. Sản phẩm hoàn thiện
B. Sản phẩm thử nghiệm tối giản
C. Sản phẩm lỗi
D. Sản phẩm cao cấp
Câu 37.
Pivot trong khởi nghiệp có nghĩa là:
A. Dừng kinh doanh
B. Thay đổi mô hình hoặc chiến lược
C. Tăng giá sản phẩm
D. Mở rộng nhân sự
Câu 38.
Nguyên nhân phổ biến nhất khiến startup thất bại
là:
A. Thiếu vốn
B. Không hiểu thị trường
C. Công nghệ yếu
D. Nhân sự đông
Câu 39.
Nhà đầu tư thiên thần thường đầu tư vào:
A. Doanh nghiệp truyền thống
B. Startup giai đoạn sớm
C. Doanh nghiệp nhà nước
D. Doanh nghiệp đã niêm yết
Câu 40.
Quỹ đầu tư mạo hiểm thường quan tâm nhất đến:
A. Lợi nhuận ngắn hạn
B. Tiềm năng tăng trưởng và rủi ro
C. Quy mô hiện tại
D. Tài sản cố định
Câu 41.
Đội ngũ khởi nghiệp hiệu quả cần:
A. Các thành viên giống nhau
B. Đa dạng kỹ năng và bổ trợ lẫn nhau
C. Chỉ giỏi kỹ thuật
D. Chỉ giỏi kinh doanh
Câu 42.
Vai trò chính của người sáng lập là:
A. Làm mọi việc
B. Định hướng, truyền cảm hứng và ra quyết định
C. Chỉ gọi vốn
D. Chỉ bán hàng
Câu 43.
Tinh thần khởi nghiệp bao gồm:
A. Ngại rủi ro
B. Dám nghĩ, dám làm, kiên trì
C. Tránh thất bại
D. Phụ thuộc nhà nước
Câu 44.
Đổi mới sáng tạo trong khởi nghiệp nhằm:
A. Sao chép mô hình thành công
B. Tạo giá trị mới cho khách hàng
C. Giảm chi phí bằng mọi cách
D. Loại bỏ cạnh tranh
Câu 45.
Hệ sinh thái khởi nghiệp bao gồm:
A. Startup
B. Nhà đầu tư
C. Chính phủ – trường đại học
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 46.
Vai trò của Nhà nước trong hệ sinh thái khởi
nghiệp là:
A. Điều hành startup
B. Tạo môi trường pháp lý thuận lợi
C. Quyết định chiến lược kinh doanh
D. Thay thế nhà đầu tư
Câu 47.
Cơ hội kinh doanh khác với ý tưởng ở điểm:
A. Ý tưởng luôn đúng
B. Cơ hội gắn với nhu cầu thực tế của thị trường
C. Ý tưởng không cần thị trường
D. Cơ hội không cần thực thi
Câu 48.
Phân tích thị trường giúp startup:
A. Giảm chi phí nhân sự
B. Hiểu khách hàng và đối thủ
C. Tránh cạnh tranh
D. Không cần đổi mới
Câu 49.
Khách hàng mục tiêu là:
A. Tất cả mọi người
B. Nhóm khách hàng có nhu cầu và khả năng chi
trả
C. Khách hàng trung thành
D. Người mua nhiều nhất
Câu 50.
Định vị sản phẩm là:
A. Định giá bán
B. Tạo vị trí khác biệt trong tâm trí khách hàng
C. Chọn kênh phân phối
D. Xác định chi phí
Câu 51.
Lợi thế cạnh tranh bền vững thường dựa trên:
A. Giá rẻ
B. Khuyến mãi
C. Giá trị khác biệt khó sao chép
D. Quảng cáo mạnh
Câu 52.
Chiến lược chi phí thấp phù hợp khi:
A. Khách hàng nhạy cảm về giá
B. Sản phẩm cao cấp
C. Công nghệ độc quyền
D. Thị trường ngách
Câu 53.
Chiến lược khác biệt hóa giúp doanh nghiệp:
A. Giảm chi phí
B. Tạo giá trị độc đáo
C. Tránh đổi mới
D. Bỏ qua khách hàng
Câu 54.
Marketing hỗn hợp 4P gồm:
A. Product – Price – Place – Promotion
B. People – Process – Physical
C. Plan – Price – Profit
D. Product – People – Profit
Câu 55.
Giá bán nên xác định dựa trên:
A. Chi phí
B. Giá đối thủ
C. Giá trị cảm nhận của khách hàng
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 56.
Kênh phân phối có vai trò:
A. Tăng chi phí
B. Đưa sản phẩm đến khách hàng
C. Giảm chất lượng
D. Loại bỏ trung gian
Câu 57.
Vai trò của phản hồi khách hàng là:
A. Không quan trọng
B. Giúp cải tiến sản phẩm
C. Chỉ để quảng cáo
D. Gây nhiễu
Câu 58.
Quản trị rủi ro giúp doanh nghiệp:
A. Tránh mọi rủi ro
B. Nhận diện và giảm thiểu rủi ro
C. Không cần quyết định
D. Giảm đổi mới
Câu 59.
Thương hiệu mạnh giúp doanh nghiệp:
A. Giảm trách nhiệm xã hội
B. Tăng lòng trung thành khách hàng
C. Giảm cạnh tranh
D. Tránh rủi ro
Câu 60.
Uy tín doanh nghiệp được xây dựng chủ yếu từ:
A. Quảng cáo
B. Hành vi nhất quán và đạo đức
C. Giá rẻ
D. Khuyến mãi
PHẦN III. ĐẠO ĐỨC – CSR –
NÔNG NGHIỆP (61–100)
Câu 61.
Đạo đức kinh doanh là:
A. Luật pháp
B. Chuẩn mực điều chỉnh hành vi kinh doanh
C. Chiến lược cạnh tranh
D. Nội quy lao động
Câu 62.
Hành vi nào sau đây vi phạm đạo đức kinh doanh?
A. Quảng cáo trung thực
B. Bảo mật thông tin khách hàng
C. Gian lận chất lượng
D. Thực hiện CSR
Câu 63.
CSR bao gồm trách nhiệm:
A. Kinh tế
B. Pháp lý
C. Đạo đức
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 64.
Đạo đức kinh doanh giúp doanh nghiệp:
A. Tăng chi phí
B. Phát triển bền vững
C. Giảm lợi nhuận
D. Tránh cạnh tranh
Câu 65.
Marketing phi đạo đức có thể gây:
A. Tăng uy tín
B. Mất niềm tin khách hàng
C. Tăng doanh thu bền vững
D. Không ảnh hưởng
Câu 66.
Đạo đức trong quản trị nhân sự thể hiện qua:
A. Phân biệt đối xử
B. Đánh giá công bằng
C. Thiên vị
D. Che giấu thông tin
Câu 67.
Doanh nghiệp có trách nhiệm với môi trường khi:
A. Chỉ tuân thủ luật
B. Giảm phát thải và tiết kiệm tài nguyên
C. Không đầu tư công nghệ
D. Chỉ quan tâm lợi nhuận
Câu 68.
Khởi nghiệp xanh hướng tới:
A. Lợi nhuận ngắn hạn
B. Phát triển bền vững
C. Tăng phát thải
D. Giảm trách nhiệm xã hội
Câu 69.
Văn hóa doanh nghiệp ảnh hưởng đến:
A. Hành vi nhân viên
B. Hiệu quả kinh doanh
C. Hình ảnh thương hiệu
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 70.
Giao tiếp nội bộ kém dễ dẫn đến:
A. Gắn kết
B. Hiểu lầm và xung đột
C. Tăng năng suất
D. Văn hóa mạnh
Câu 71.
Khởi nghiệp nông nghiệp hiện đại gắn với:
A. Lao động thủ công
B. Công nghệ và chuỗi giá trị
C. Sản xuất nhỏ lẻ
D. Tự cung tự cấp
Câu 72.
Nông nghiệp bền vững hướng tới:
A. Tăng sản lượng bằng mọi giá
B. Cân bằng kinh tế – xã hội – môi trường
C. Khai thác tối đa tài nguyên
D. Giảm đổi mới
Câu 73.
Chuỗi giá trị nông nghiệp bao gồm:
A. Sản xuất
B. Chế biến
C. Phân phối
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 74.
Truy xuất nguồn gốc giúp:
A. Giảm minh bạch
B. Tăng niềm tin người tiêu dùng
C. Giảm chất lượng
D. Tăng rủi ro
Câu 75.
Mô hình OCOP nhằm:
A. Chuẩn hóa và nâng cao sản phẩm địa phương
B. Xóa bỏ sản phẩm truyền thống
C. Giảm vai trò nông thôn
D. Tăng nhập khẩu
Câu 76.
Khởi nghiệp nông nghiệp gặp thách thức lớn nhất
là:
A. Biến đổi khí hậu
B. Vốn và công nghệ
C. Thị trường
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 77.
Liên kết chuỗi trong nông nghiệp giúp:
A. Giảm giá trị
B. Nâng cao hiệu quả và giá trị sản phẩm
C. Tăng chi phí
D. Giảm minh bạch
Câu 78.
Đổi mới sáng tạo trong nông nghiệp nhằm:
A. Tăng lao động thủ công
B. Hiệu quả và bền vững
C. Giảm công nghệ
D. Giảm cạnh tranh
Câu 79.
Khởi nghiệp có trách nhiệm yêu cầu:
A. Chỉ quan tâm lợi nhuận
B. Tuân thủ pháp luật và đạo đức
C. Bỏ qua xã hội
D. Giảm minh bạch
Câu 80.
Vai trò dài hạn của đạo đức kinh doanh là:
A. Tăng chi phí
B. Tạo lợi thế cạnh tranh bền vững
C. Làm chậm tăng trưởng
D. Không cần thiết
Câu 81.
Tinh thần doanh nhân bao gồm:
A. Né tránh rủi ro
B. Sáng tạo và kiên trì
C. Phụ thuộc
D. Chỉ tìm lợi nhuận
Câu 82.
Học hỏi từ thất bại giúp doanh nhân:
A. Nản chí
B. Trưởng thành
C. Dừng đổi mới
D. Tránh thử nghiệm
Câu 83.
Chuyển đổi số giúp doanh nghiệp:
A. Tăng chi phí
B. Tối ưu quy trình
C. Giảm cạnh tranh
D. Giảm minh bạch
Câu 84.
Dữ liệu khách hàng cần được:
A. Bán cho bên thứ ba
B. Bảo mật và sử dụng có trách nhiệm
C. Công khai hoàn toàn
D. Không quản lý
Câu 85.
Vi phạm quyền riêng tư khách hàng có thể dẫn
đến:
A. Tăng uy tín
B. Mất niềm tin và vi phạm pháp luật
C. Tăng doanh thu
D. Không ảnh hưởng
Câu 86.
Khởi nghiệp xã hội hướng tới:
A. Lợi nhuận tối đa
B. Giải quyết vấn đề xã hội song song lợi nhuận
C. Hoạt động từ thiện thuần túy
D. Không cần doanh thu
Câu 87.
Hiệu quả của khởi nghiệp xã hội được đo bằng:
A. Doanh thu
B. Lợi nhuận
C. Tác động xã hội và bền vững
D. Số nhân viên
Câu 88.
Chiến lược dài hạn của doanh nghiệp cần:
A. Cứng nhắc
B. Linh hoạt thích ứng
C. Không thay đổi
D. Chỉ tập trung lợi nhuận
Câu 89.
Khởi nghiệp thành công thường dựa trên:
A. May mắn
B. Vốn lớn
C. Thực thi hiệu quả
D. Sao chép
Câu 90.
Yếu tố quyết định thành công khởi nghiệp là:
A. Ý tưởng
B. Vốn
C. Con người và thực thi
D. Thị trường
Câu 91.
Mục tiêu cuối cùng của khởi nghiệp là:
A. Bán doanh nghiệp
B. Tạo giá trị bền vững
C. Lợi nhuận ngắn hạn
D. Tồn tại tạm thời
Câu 92.
Khởi nghiệp nông nghiệp Việt Nam có lợi thế về:
A. Điều kiện tự nhiên
B. Lao động
C. Thị trường
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 93.
Thách thức lớn nhất của nông nghiệp hiện nay là:
A. Biến đổi khí hậu
B. Vốn
C. Công nghệ
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 94.
Liên kết doanh nghiệp – nông dân giúp:
A. Giảm hiệu quả
B. Nâng cao giá trị sản phẩm
C. Giảm minh bạch
D. Tăng rủi ro
Câu 95.
Khởi nghiệp nông nghiệp công nghệ cao thường
sử dụng:
A. Kinh nghiệm truyền thống
B. Công nghệ sinh học, số hóa
C. Lao động thủ công
D. Ít vốn
Câu 96.
Văn hóa khởi nghiệp thể hiện ở:
A. Tránh rủi ro
B. Dám thử nghiệm và đổi mới
C. Phụ thuộc hỗ trợ
D. Chỉ theo quy định
Câu 97.
Thất bại trong khởi nghiệp nên được xem là:
A. Kết thúc
B. Bài học
C. Sai lầm không sửa
D. Tránh tuyệt đối
Câu 98.
Khởi nghiệp bền vững yêu cầu:
A. Tăng trưởng nhanh
B. Cân bằng lợi ích các bên
C. Giảm trách nhiệm xã hội
D. Bỏ qua môi trường
Câu 99.
Đạo đức kinh doanh trong dài hạn giúp:
A. Giảm chi phí
B. Xây dựng uy tín
C. Tăng cạnh tranh không lành mạnh
D. Không ảnh hưởng
Câu 100.
Yếu tố quan trọng nhất của doanh nghiệp trong
dài hạn là:
A. Công nghệ
B. Văn hóa và con người
C. Vốn
D. Máy móc

Preview text:

Câu 1.

Khởi nghiệp được hiểu đúng nhất là:
A. Thành lập doanh nghiệp mới bất kỳ
B. Quá trình tạo ra giá trị mới dựa trên ý tưởng đổi mới
C. Sao chép mô hình kinh doanh thành công
D. Đầu tư vốn để sinh lợi nhuận nhanh

Câu 2.

Đặc điểm cốt lõi phân biệt startup với doanh nghiệp truyền thống là:
A. Quy mô nhỏ
B. Số lượng nhân sự ít
C. Tăng trưởng nhanh dựa trên đổi mới sáng tạo
D. Nguồn vốn hạn chế

Câu 3.

Ý tưởng khởi nghiệp thường xuất phát từ:
A. Sở thích cá nhân
B. Nhu cầu chưa được đáp ứng của thị trường
C. Xu hướng truyền thông
D. Kinh nghiệm quản lý

Câu 4.

Giai đoạn “ươm mầm” (seed stage) của startup đặc trưng bởi:
A. Doanh thu ổn định
B. Sản phẩm hoàn thiện
C. Thử nghiệm ý tưởng và mô hình kinh doanh
D. Mở rộng thị trường quốc tế

Câu 5.

Nhà đầu tư thiên thần thường tham gia vào giai đoạn nào?
A. Trước khi có ý tưởng
B. Giai đoạn rất sớm của startup
C. Khi doanh nghiệp đã niêm yết
D. Khi doanh nghiệp đã ổn định lâu dài

Câu 6.

Văn hóa doanh nghiệp được hiểu là:
A. Hình ảnh thương hiệu của doanh nghiệp
B. Hệ thống giá trị, niềm tin và chuẩn mực chung
C. Nội quy lao động
D. Chiến lược marketing

Câu 7.

Yếu tố nào sau đây không thuộc văn hóa doanh nghiệp?
A. Giá trị cốt lõi
B. Phong cách lãnh đạo
C. Quy trình kế toán
D. Nghi thức và biểu tượng

Câu 8.

Theo Edgar Schein, cấp độ sâu nhất của văn hóa doanh nghiệp là:
A. Biểu tượng hữu hình
B. Giá trị được tuyên bố
C. Giả định nền tảng
D. Chuẩn mực ứng xử

Câu 9.

Văn hóa doanh nghiệp mạnh sẽ giúp doanh nghiệp:
A. Giảm chi phí nguyên liệu
B. Tăng sự gắn kết của nhân viên
C. Tránh được mọi rủi ro
D. Không cần chiến lược kinh doanh

Câu 10.

Giá trị cốt lõi của doanh nghiệp có vai trò chính là:
A. Trang trí hình ảnh thương hiệu
B. Định hướng hành vi và quyết định
C. Tăng lợi nhuận ngắn hạn
D. Thay thế luật pháp

Câu 11.

Đạo đức kinh doanh là:
A. Các quy định pháp luật trong kinh doanh
B. Chuẩn mực đạo lý điều chỉnh hành vi kinh doanh
C. Chiến lược cạnh tranh
D. Chính sách nhân sự

Câu 12.

Hành vi nào sau đây vi phạm đạo đức kinh doanh?
A. Quảng cáo trung thực
B. Bảo mật thông tin khách hàng
C. Gian lận chất lượng sản phẩm
D. Thực hiện trách nhiệm xã hội

Câu 13.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR) bao gồm:
A. Trách nhiệm kinh tế
B. Trách nhiệm pháp lý
C. Trách nhiệm đạo đức
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 14.

Mục tiêu quan trọng nhất của đạo đức kinh doanh là:
A. Tối đa hóa lợi nhuận
B. Tạo niềm tin và phát triển bền vững
C. Giảm chi phí
D. Tăng thị phần nhanh chóng

Câu 15.

Marketing phi đạo đức thường gây hậu quả nào?
A. Tăng uy tín thương hiệu
B. Mất niềm tin của khách hàng
C. Giảm trách nhiệm pháp lý
D. Tăng doanh thu bền vững

Câu 16.

Văn hóa phương Đông đề cao giá trị nào sau đây?
A. Cá nhân chủ nghĩa
B. Cạnh tranh tuyệt đối
C. Cộng đồng và hài hòa
D. Tự do cá nhân tuyệt đối

Câu 17.

Văn hóa phương Tây thường nhấn mạnh:
A. Tính tập thể
B. Quan hệ huyết thống
C. Thành tích cá nhân
D. Truyền thống gia đình

Câu 18.

Trong kinh doanh quốc tế, khác biệt văn hóa có thể dẫn đến:
A. Cơ hội hợp tác
B. Xung đột giao tiếp
C. Hiểu lầm trong đàm phán
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 19.

Ứng xử phù hợp văn hóa trong kinh doanh giúp:
A. Giảm chi phí sản xuất
B. Tăng khả năng thành công khi hợp tác
C. Tránh hoàn toàn cạnh tranh
D. Không cần hợp đồng

Câu 20.

Yếu tố nào cần lưu ý khi giao tiếp kinh doanh đa văn hóa?
A. Ngôn ngữ
B. Phong tục tập quán
C. Cách ra quyết định
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 21.

Mô hình kinh doanh là:
A. Kế hoạch tài chính
B. Cách doanh nghiệp tạo, cung cấp và thu giá trị
C. Sơ đồ tổ chức
D. Chiến lược nhân sự

Câu 22.

Lean Startup nhấn mạnh yếu tố nào?
A. Kế hoạch dài hạn chi tiết
B. Thử nghiệm nhanh – học hỏi nhanh
C. Đầu tư vốn lớn ngay từ đầu
D. Tăng trưởng chậm

Câu 23.

MVP (Minimum Viable Product) là:
A. Sản phẩm hoàn chỉnh
B. Phiên bản sản phẩm tối giản để thử nghiệm
C. Sản phẩm lỗi
D. Sản phẩm dùng nội bộ

Câu 24.

Pivot trong khởi nghiệp có nghĩa là:
A. Dừng hoạt động
B. Thay đổi chiến lược/mô hình
C. Tăng giá sản phẩm
D. Mở rộng nhân sự

Câu 25.

Thất bại trong khởi nghiệp có thể giúp:
A. Mất hoàn toàn cơ hội
B. Học hỏi và điều chỉnh chiến lược
C. Không còn động lực
D. Không còn giá trị

Câu 26.

Nguồn lực quan trọng nhất trong giai đoạn đầu khởi nghiệp là:
A. Công nghệ
B. Con người
C. Văn phòng
D. Máy móc

Câu 27.

Vai trò của người sáng lập startup là:
A. Chỉ quản lý tài chính
B. Truyền cảm hứng và định hướng
C. Chỉ bán hàng
D. Chỉ làm kỹ thuật

Câu 28.

Đội ngũ khởi nghiệp hiệu quả cần có:
A. Các cá nhân giống nhau
B. Sự đa dạng kỹ năng
C. Chỉ kinh nghiệm quản lý
D. Chỉ kiến thức học thuật

Câu 29.

Lãnh đạo theo phong cách truyền cảm hứng giúp:
A. Kiểm soát chặt chẽ nhân viên
B. Tăng động lực và sáng tạo
C. Giảm trách nhiệm lãnh đạo
D. Tăng áp lực công việc

Câu 30.

Quản trị nhân lực hiệu quả góp phần:
A. Giảm chất lượng sản phẩm
B. Tăng năng suất và gắn kết
C. Giảm văn hóa doanh nghiệp
D. Giảm đạo đức kinh doanh

Câu 31.

Đổi mới sáng tạo là:
A. Sao chép ý tưởng
B. Áp dụng ý tưởng mới tạo giá trị
C. Thay đổi hình thức
D. Giảm chi phí bằng mọi cách

Câu 32.

Hệ sinh thái khởi nghiệp bao gồm:
A. Startup
B. Nhà đầu tư
C. Chính phủ và trường đại học
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 33.

Vai trò của Nhà nước trong hệ sinh thái khởi nghiệp là:
A. Can thiệp mọi quyết định
B. Tạo môi trường pháp lý thuận lợi
C. Điều hành startup
D. Thay thế nhà đầu tư

Câu 34.

Khởi nghiệp trong nông nghiệp hiện đại thường gắn với:
A. Lao động thủ công
B. Công nghệ và chuỗi giá trị
C. Quy mô nhỏ lẻ
D. Tự cung tự cấp

Câu 35.

Nông nghiệp bền vững hướng tới:
A. Lợi nhuận ngắn hạn
B. Khai thác tối đa tài nguyên
C. Cân bằng kinh tế – xã hội – môi trường
D. Giảm vai trò công nghệ

Câu 36.

Chuỗi giá trị nông nghiệp bao gồm:
A. Sản xuất
B. Chế biến
C. Phân phối
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 37.

Truy xuất nguồn gốc giúp:
A. Tăng chi phí
B. Minh bạch thông tin sản phẩm
C. Giảm niềm tin khách hàng
D. Giảm chất lượng

Câu 38.

Khách hàng ngày càng quan tâm đến:
A. Giá rẻ nhất
B. Nguồn gốc và an toàn sản phẩm
C. Quảng cáo hấp dẫn
D. Bao bì đẹp

Câu 39.

Khởi nghiệp xanh hướng tới mục tiêu:
A. Tăng phát thải
B. Phát triển bền vững
C. Giảm trách nhiệm xã hội
D. Tăng tiêu thụ tài nguyên

Câu 40.

Mô hình “mỗi xã một sản phẩm” (OCOP) nhằm:
A. Chuẩn hóa sản phẩm địa phương
B. Xóa bỏ sản phẩm truyền thống
C. Giảm vai trò nông thôn
D. Tăng nhập khẩu

Câu 41.

Tài chính trong khởi nghiệp cần chú trọng:
A. Doanh thu
B. Dòng tiền
C. Lợi nhuận kế toán
D. Tài sản cố định

Câu 42.

Rủi ro tài chính thường gặp trong startup là:
A. Thiếu vốn lưu động
B. Chi phí vượt kiểm soát
C. Dòng tiền âm
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 43.

Quản trị rủi ro giúp doanh nghiệp:
A. Loại bỏ mọi rủi ro
B. Nhận diện và giảm thiểu rủi ro
C. Tránh mọi quyết định
D. Ngừng đổi mới

Câu 44.

Thương hiệu mạnh giúp doanh nghiệp:
A. Giảm chất lượng
B. Tăng lòng trung thành khách hàng
C. Giảm trách nhiệm xã hội
D. Tránh cạnh tranh

Câu 45.

Uy tín doanh nghiệp được xây dựng từ:
A. Quảng cáo
B. Hành vi nhất quán và đạo đức
C. Giá rẻ
D. Khuyến mãi

Câu 46.

Đạo đức trong quản trị nhân sự thể hiện qua:
A. Phân biệt đối xử
B. Đánh giá công bằng
C. Thiên vị cá nhân
D. Che giấu thông tin

Câu 47.

Văn hóa doanh nghiệp ảnh hưởng đến:
A. Hành vi nhân viên
B. Hiệu quả kinh doanh
C. Hình ảnh thương hiệu
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 48.

Lãnh đạo làm gương có tác dụng:
A. Giảm uy tín
B. Tăng niềm tin và sự tuân thủ
C. Giảm trách nhiệm
D. Tăng xung đột

Câu 49.

Trong khởi nghiệp, thất bại được xem là:
A. Kết thúc hoàn toàn
B. Bài học kinh nghiệm
C. Điều nên tránh tuyệt đối
D. Không có giá trị

Câu 50.

Tinh thần khởi nghiệp bao gồm:
A. Dám nghĩ dám làm
B. Chấp nhận rủi ro
C. Sáng tạo và kiên trì
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 51.

Cơ hội kinh doanh xuất hiện khi:
A. Thị trường đã bão hòa
B. Có sự chênh lệch giữa nhu cầu và khả năng đáp ứng
C. Doanh nghiệp có nhiều vốn
D. Cạnh tranh gay gắt

Câu 52.

Phân tích thị trường nhằm mục đích chính là:
A. Tăng chi phí marketing
B. Hiểu nhu cầu khách hàng và đối thủ
C. Sao chép mô hình thành công
D. Giảm vai trò đổi mới

Câu 53.

Khách hàng mục tiêu là:
A. Tất cả mọi người
B. Nhóm khách hàng có nhu cầu và khả năng chi trả
C. Người mua nhiều nhất trên thị trường
D. Khách hàng trung thành

Câu 54.

Lợi thế cạnh tranh bền vững thường dựa trên:
A. Giá thấp
B. Khuyến mãi liên tục
C. Giá trị khác biệt khó sao chép
D. Chi phí quảng cáo lớn

Câu 55.

Định vị sản phẩm là:
A. Xác định giá bán
B. Xác định vị trí trong tâm trí khách hàng
C. Xác định kênh phân phối
D. Xác định quy mô sản xuất

Câu 56.

Chiến lược chi phí thấp phù hợp khi:
A. Thị trường phân khúc cao cấp
B. Khách hàng nhạy cảm về giá
C. Sản phẩm độc quyền
D. Công nghệ phức tạp

Câu 57.

Chiến lược khác biệt hóa giúp doanh nghiệp:
A. Cạnh tranh bằng giá
B. Tạo giá trị độc đáo cho khách hàng
C. Giảm chi phí tối đa
D. Giảm đầu tư R&D

Câu 58.

Marketing hỗn hợp (4P) bao gồm:
A. Product, Price, Place, Promotion
B. People, Process, Physical evidence, Price
C. Product, People, Profit, Promotion
D. Plan, Price, Place, Promotion

Câu 59.

Kênh phân phối có vai trò:
A. Tăng chi phí vận hành
B. Đưa sản phẩm đến tay khách hàng
C. Giảm trách nhiệm doanh nghiệp
D. Loại bỏ trung gian

Câu 60.

Giá bán sản phẩm nên được xác định dựa trên:
A. Chi phí sản xuất
B. Giá trị cảm nhận của khách hàng
C. Giá đối thủ
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 61.

Khởi nghiệp thất bại phổ biến do:
A. Thiếu vốn
B. Không hiểu thị trường
C. Đội ngũ yếu
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 62.

Vai trò của phản hồi khách hàng là:
A. Không quan trọng
B. Giúp cải tiến sản phẩm và dịch vụ
C. Chỉ dùng cho quảng cáo
D. Gây nhiễu thông tin

Câu 63.

Đổi mới sáng tạo liên tục giúp doanh nghiệp:
A. Tăng rủi ro
B. Duy trì lợi thế cạnh tranh
C. Giảm nhu cầu thị trường
D. Không cần chiến lược

Câu 64.

Quản trị chất lượng hướng tới mục tiêu:
A. Giảm chi phí bằng mọi giá
B. Đáp ứng và vượt mong đợi khách hàng
C. Tăng kiểm soát hành chính
D. Giảm vai trò nhân viên

Câu 65.

Chất lượng sản phẩm ảnh hưởng trực tiếp đến:
A. Uy tín doanh nghiệp
B. Lòng trung thành khách hàng
C. Doanh thu dài hạn
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 66.

Trách nhiệm với người lao động bao gồm:
A. Đảm bảo an toàn lao động
B. Trả lương công bằng
C. Tôn trọng nhân phẩm
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 67.

Đạo đức trong cạnh tranh thể hiện qua:
A. Hạ giá phá thị trường
B. Nói xấu đối thủ
C. Cạnh tranh lành mạnh
D. Sao chép công nghệ

Câu 68.

Doanh nghiệp có trách nhiệm với môi trường khi:
A. Xả thải đúng quy định
B. Giảm phát thải và tiết kiệm tài nguyên
C. Chỉ quan tâm lợi nhuận
D. Không cần đầu tư công nghệ

Câu 69.

Khởi nghiệp xanh góp phần:
A. Tăng ô nhiễm
B. Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững
C. Giảm vai trò doanh nghiệp
D. Tăng chi phí không cần thiết

Câu 70.

Kinh doanh bền vững yêu cầu doanh nghiệp cân bằng giữa:
A. Doanh thu và chi phí
B. Kinh tế – xã hội – môi trường
C. Lợi nhuận và quảng cáo
D. Tăng trưởng và rủi ro

Câu 71.

Hệ thống giá trị văn hóa doanh nghiệp giúp:
A. Kiểm soát tuyệt đối nhân viên
B. Định hướng hành vi và quyết định
C. Thay thế pháp luật
D. Giảm vai trò lãnh đạo

Câu 72.

Mâu thuẫn trong doanh nghiệp nếu xử lý tốt sẽ:
A. Gây chia rẽ
B. Tạo cơ hội cải tiến và đổi mới
C. Làm giảm năng suất
D. Phá vỡ văn hóa

Câu 73.

Giao tiếp nội bộ hiệu quả giúp:
A. Giảm minh bạch
B. Tăng hiểu lầm
C. Tăng phối hợp và hiệu suất
D. Tăng xung đột

Câu 74.

Phong cách lãnh đạo độc đoán thường:
A. Khuyến khích sáng tạo
B. Giảm sự tham gia của nhân viên
C. Tăng động lực lâu dài
D. Tạo môi trường mở

Câu 75.

Phong cách lãnh đạo dân chủ giúp:
A. Tăng sự cam kết của nhân viên
B. Giảm trách nhiệm lãnh đạo
C. Trì hoãn quyết định
D. Giảm hiệu quả

Câu 76.

Khởi nghiệp trong bối cảnh chuyển đổi số đòi hỏi:
A. Ít công nghệ
B. Ứng dụng công nghệ số linh hoạt
C. Chỉ dựa vào kinh nghiệm
D. Giảm đổi mới

Câu 77.

Chuyển đổi số giúp doanh nghiệp:
A. Tăng chi phí
B. Tối ưu quy trình và trải nghiệm khách hàng
C. Giảm cạnh tranh
D. Giảm nhu cầu thị trường

Câu 78.

Dữ liệu khách hàng cần được quản lý theo nguyên tắc:
A. Công khai hoàn toàn
B. Bảo mật và sử dụng có trách nhiệm
C. Bán cho bên thứ ba
D. Không cần quản lý

Câu 79.

Việc lạm dụng dữ liệu khách hàng có thể dẫn đến:
A. Tăng uy tín
B. Mất niềm tin và vi phạm pháp luật
C. Tăng doanh thu bền vững
D. Không ảnh hưởng gì

Câu 80.

Đạo đức trong kinh doanh số yêu cầu:
A. Tối đa hóa lợi nhuận
B. Minh bạch và tôn trọng quyền riêng tư
C. Che giấu thuật toán
D. Giảm trách nhiệm xã hội

Câu 81.

Quản trị tri thức giúp doanh nghiệp:
A. Giữ bí mật cá nhân
B. Khai thác và chia sẻ kiến thức hiệu quả
C. Giảm đổi mới
D. Tăng chi phí đào tạo

Câu 82. Học tập tổ chức là:
A. Đào tạo một lần
B. Quá trình học hỏi liên tục của doanh nghiệp
C. Hoạt động cá nhân
D. Không cần thiết

Câu 83. Đổi mới mô hình kinh doanh có thể bao gồm:
A. Thay đổi cách tạo doanh thu
B. Thay đổi kênh phân phối
C. Thay đổi quan hệ với khách hàng
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 84. Khởi nghiệp xã hội hướng tới:
A. Lợi nhuận tối đa
B. Giải quyết vấn đề xã hội song song lợi nhuận
C. Hoạt động từ thiện thuần túy
D. Không cần doanh thu

Câu 85. Thành công của khởi nghiệp xã hội được đo bằng:
A. Doanh thu
B. Lợi nhuận
C. Tác động xã hội và tính bền vững
D. Quy mô nhân sự

Câu 86. Đánh giá hiệu quả kinh doanh cần xem xét:
A. Doanh thu
B. Lợi nhuận
C. Tác động xã hội và môi trường
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 87. Chiến lược dài hạn của doanh nghiệp cần:
A. Cứng nhắc
B. Linh hoạt thích ứng môi trường
C. Không thay đổi
D. Chỉ tập trung lợi nhuận

Câu 88. Khởi nghiệp thành công thường dựa trên:
A. May mắn
B. Kế hoạch chi tiết
C. Thực thi hiệu quả và học hỏi liên tục
D. Vốn lớn

Câu 89. Tinh thần doanh nhân bao gồm:
A. Tránh rủi ro
B. Sáng tạo, kiên trì và trách nhiệm
C. Chỉ tìm lợi nhuận
D. Không cần đạo đức

Câu 90. Vai trò của đạo đức kinh doanh trong dài hạn là:
A. Tăng chi phí
B. Tạo lợi thế cạnh tranh bền vững
C. Làm chậm tăng trưởng
D. Không cần thiết

Câu 91. Mục tiêu cuối cùng của khởi nghiệp là:
A. Tồn tại ngắn hạn
B. Tạo giá trị bền vững
C. Bán doanh nghiệp càng sớm càng tốt
D. Tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn

Câu 92. Khởi nghiệp trong nông nghiệp Việt Nam có lợi thế về:
A. Điều kiện tự nhiên
B. Lao động
C. Thị trường nội địa
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 93. Thách thức lớn của khởi nghiệp nông nghiệp là:
A. Biến đổi khí hậu
B. Vốn và công nghệ
C. Thị trường tiêu thụ
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 94. Liên kết chuỗi trong nông nghiệp giúp:
A. Giảm minh bạch
B. Nâng cao giá trị sản phẩm
C. Tăng chi phí không cần thiết
D. Giảm vai trò doanh nghiệp

Câu 95. Đổi mới sáng tạo trong nông nghiệp hướng tới:
A. Tăng sản lượng bằng mọi giá
B. Hiệu quả và bền vững
C. Giảm vai trò công nghệ
D. Tăng lao động thủ công

Câu 96. Khởi nghiệp nông nghiệp công nghệ cao thường sử dụng:
A. Kinh nghiệm truyền thống
B. Công nghệ sinh học, số hóa
C. Lao động thủ công
D. Ít vốn

Câu 97. Văn hóa khởi nghiệp là:
A. Tập hợp các quy định
B. Tinh thần đổi mới, chấp nhận rủi ro
C. Hình thức quản lý
D. Chiến lược marketing

Câu 98.

Sự học hỏi từ thất bại giúp doanh nhân:
A. Nản chí
B. Trưởng thành và hoàn thiện
C. Tránh mọi rủi ro
D. Dừng đổi mới

Câu 99.

Khởi nghiệp có trách nhiệm yêu cầu doanh nghiệp:
A. Chỉ quan tâm lợi nhuận
B. Tuân thủ pháp luật và đạo đức
C. Bỏ qua tác động xã hội
D. Giảm minh bạch

Câu 100.

Yếu tố quan trọng nhất quyết định thành công khởi nghiệp là:
A. Ý tưởng
B. Vốn
C. Con người và cách thực thi
D. May mắn

Câu 1.

Điểm khác biệt lớn nhất giữa cấp độ 2 và cấp độ 3 trong văn hóa doanh nghiệp là:
A. Cấp độ 2 tập trung lợi nhuận, cấp độ 3 tập trung khách hàng
B. Cấp độ 2 là các tuyên bố công khai, cấp độ 3 là các giả định nền tảng
C. Cấp độ 3 dễ thay đổi hơn cấp độ 2
D. Cấp độ 2 không ảnh hưởng đến hành vi nhân viên

Câu 2.

Theo Hồ Chí Minh, văn hóa hình thành từ:
A. Nghệ thuật
B. Tôn giáo
C. Giá trị
D. Nhu cầu sinh tồn và mục đích cuộc sống

Câu 3.

Ý tưởng sáng tạo thường xuất hiện mạnh mẽ nhất khi:
A. Thị trường ổn định
B. Con người đối mặt với vấn đề và nhu cầu mới
C. Có nhiều vốn
D. Công nghệ phát triển chậm

Câu 4.

Văn hóa kinh doanh của Trung Nguyên nhấn mạnh:
A. Giá thấp và mở rộng nhanh
B. Tiết kiệm chi phí
C. Tinh thần sáng tạo và khát vọng dân tộc
D. Cạnh tranh bằng khuyến mãi

Câu 5.

Giá trị nào sau đây thuộc văn hóa doanh nghiệp?
A. Quy trình sản xuất
B. Giá trị cốt lõi
C. Máy móc thiết bị
D. Sơ đồ tổ chức

Câu 6.

Triết lý kinh doanh có vai trò:
A. Trang trí hình ảnh doanh nghiệp
B. Định hướng hành vi và quyết định
C. Thay thế chiến lược kinh doanh
D. Thay thế pháp luật

Câu 7.

Doanh nghiệp có văn hóa mạnh thường:
A. Ít thay đổi
B. Gắn kết nhân viên cao
C. Tránh cạnh tranh
D. Không cần lãnh đạo

Câu 8.

Giá trị cốt lõi của doanh nghiệp nên:
A. Thay đổi liên tục
B. Phù hợp xu hướng ngắn hạn
C. Ổn định và được thực thi nhất quán
D. Chỉ dùng để quảng bá

Câu 9.

Theo Edgar Schein, yếu tố nào thuộc cấp độ 1 của văn hóa?
A. Niềm tin vô thức
B. Giá trị nền tảng
C. Biểu tượng, nghi lễ
D. Chuẩn mực đạo đức

Câu 10.

Văn hóa doanh nghiệp ảnh hưởng trực tiếp đến:
A. Hành vi nhân viên
B. Hiệu quả kinh doanh
C. Uy tín thương hiệu
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 11.

Triết lý “Luôn đổi mới để phát triển” nếu chỉ tồn tại trên khẩu hiệu sẽ dẫn đến:
A. Văn hóa mạnh
B. Niềm tin tăng
C. Khoảng cách giữa nói và làm
D. Đổi mới hiệu quả

Câu 12.

Vai trò của lãnh đạo trong xây dựng văn hóa doanh nghiệp là:
A. Không quan trọng
B. Truyền cảm hứng và làm gương
C. Chỉ giám sát
D. Chỉ ra quyết định tài chính

Câu 13.

Yếu tố nào KHÔNG thuộc văn hóa doanh nghiệp?
A. Phong cách lãnh đạo
B. Giá trị cốt lõi
C. Quy trình sản xuất
D. Biểu tượng doanh nghiệp

Câu 14.

Văn hóa doanh nghiệp yếu thường dẫn đến:
A. Nhân viên gắn kết
B. Môi trường làm việc tích cực
C. Xung đột và thiếu động lực
D. Tăng năng suất

Câu 15.

Giá trị được tán thành (cấp độ 2) có đặc điểm:
A. Khó quan sát
B. Được tuyên bố công khai
C. Không ảnh hưởng hành vi
D. Luôn đúng trong mọi hoàn cảnh

Câu 16.

Triết lý kinh doanh giúp doanh nghiệp:
A. Giảm chi phí marketing
B. Thống nhất nhận thức và hành động
C. Giảm cạnh tranh
D. Tránh rủi ro

Câu 17.

Văn hóa doanh nghiệp có thể thay đổi khi:
A. Lãnh đạo thay đổi
B. Môi trường kinh doanh thay đổi
C. Doanh nghiệp phát triển giai đoạn mới
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 18.

Phong cách lãnh đạo dân chủ thường:
A. Hạn chế sáng tạo
B. Khuyến khích đóng góp ý kiến
C. Kiểm soát chặt chẽ
D. Giảm trách nhiệm lãnh đạo

Câu 19.

Phong cách lãnh đạo độc đoán có nguy cơ:
A. Tăng sự gắn kết
B. Giảm xung đột
C. Giảm động lực nhân viên
D. Tăng sáng tạo

Câu 20.

Giao tiếp nội bộ hiệu quả giúp doanh nghiệp:
A. Giảm minh bạch
B. Tăng hiểu lầm
C. Tăng phối hợp công việc
D. Tăng mâu thuẫn

Câu 21.

Triết lý kinh doanh có mối quan hệ với văn hóa doanh nghiệp như thế nào?
A. Không liên quan
B. Là nền tảng hình thành văn hóa
C. Thay thế văn hóa
D. Chỉ mang tính hình thức

Câu 22.

Doanh nghiệp không có triết lý kinh doanh rõ ràng dễ dẫn đến:
A. Hiệu quả cao
B. Quyết định thiếu nhất quán
C. Văn hóa mạnh
D. Nhân viên chủ động

Câu 23.

Một triết lý kinh doanh tốt cần:
A. Ngắn gọn, dễ hiểu, dễ thực thi
B. Phức tạp, học thuật
C. Chỉ lãnh đạo hiểu
D. Thay đổi thường xuyên

Câu 24.

Triết lý kinh doanh được thực hiện hiệu quả khi:
A. Treo khẩu hiệu
B. Lãnh đạo làm gương
C. Nhân viên hiểu và hành động theo
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 25.

Giá trị cốt lõi nếu không được thực thi sẽ:
A. Trở thành lợi thế
B. Làm tăng niềm tin
C. Gây mất uy tín
D. Không ảnh hưởng

Câu 26.

Văn hóa doanh nghiệp bền vững cần phù hợp với:
A. Pháp luật
B. Đạo đức xã hội
C. Chiến lược kinh doanh
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 27.

Triết lý kinh doanh không nên:
A. Hướng tới giá trị lâu dài
B. Phục vụ cộng đồng
C. Chỉ tập trung lợi nhuận ngắn hạn
D. Gắn với con người

Câu 28.

Văn hóa doanh nghiệp giúp kiểm soát hành vi nhân viên thông qua:
A. Luật pháp
B. Chuẩn mực và niềm tin chung
C. Hình phạt
D. Quy định hành chính

Câu 29.

Một doanh nghiệp có văn hóa tốt thường:
A. Ít đổi mới
B. Khó thích ứng
C. Thu hút nhân tài
D. Tránh trách nhiệm xã hội

Câu 30.

Vai trò lâu dài của văn hóa doanh nghiệp là:
A. Giảm chi phí
B. Tạo lợi thế cạnh tranh bền vững
C. Tăng kiểm soát
D. Giảm rủi ro tài chính

PHẦN II. KHỞI NGHIỆP – ĐẠO ĐỨC – NÔNG NGHIỆP (CÂU 31–100)

(Nếu bạn muốn, mình sẽ gửi tiếp câu 31–100 theo cùng chuẩn đề này trong tin nhắn tiếp theo để tránh quá dài)

👉 Chỉ cần trả lời: “Gửi tiếp 31–100”
Hoặc nếu bạn muốn:

  • Gộp tình huống nhiều hơn
  • Tập trung nông nghiệp – startup – CSR
  • Hay độ khó cao hơn đề thi

Mình chỉnh đúng nhu cầu cho bạn 👍

31 - 100

Ok 👍
Dưới đây là CÂU 31 – 100
👉 ĐỀ TỰ LUYỆN – LÀM TƯƠNG TỰ ĐỀ MÃ 246
👉 KHÔNG kèm đáp án
👉 Nội dung bám sát: khởi nghiệp – đạo đức KD – văn hóa DN – nông nghiệp – case doanh nghiệp

PHẦN II. KHỞI NGHIỆP – MÔ HÌNH KINH DOANH (31–60)

Câu 31.

Startup được hiểu đúng nhất là:
A. Doanh nghiệp mới thành lập
B. Doanh nghiệp nhỏ
C. Doanh nghiệp đổi mới sáng tạo có khả năng tăng trưởng nhanh
D. Doanh nghiệp gia đình

Câu 32.

Đặc điểm quan trọng nhất của startup là:
A. Ít nhân sự
B. Ít vốn
C. Khả năng mở rộng nhanh
D. Hoạt động ngắn hạn

Câu 33.

Cơ hội khởi nghiệp thường xuất hiện khi:
A. Thị trường bão hòa
B. Có sự thay đổi về nhu cầu hoặc công nghệ
C. Nhà nước hỗ trợ
D. Có nhiều đối thủ

Câu 34.

Mô hình kinh doanh dùng để:
A. Quản lý nhân sự
B. Tạo, cung cấp và thu giá trị
C. Kiểm soát tài chính
D. Đánh giá văn hóa doanh nghiệp

Câu 35.

Lean Startup nhấn mạnh vào:
A. Kế hoạch chi tiết dài hạn
B. Thử nghiệm nhanh và học hỏi liên tục
C. Đầu tư vốn lớn ban đầu
D. Giảm đổi mới

Câu 36.

MVP (Minimum Viable Product) là:
A. Sản phẩm hoàn thiện
B. Sản phẩm thử nghiệm tối giản
C. Sản phẩm lỗi
D. Sản phẩm cao cấp

Câu 37.

Pivot trong khởi nghiệp có nghĩa là:
A. Dừng kinh doanh
B. Thay đổi mô hình hoặc chiến lược
C. Tăng giá sản phẩm
D. Mở rộng nhân sự

Câu 38.

Nguyên nhân phổ biến nhất khiến startup thất bại là:
A. Thiếu vốn
B. Không hiểu thị trường
C. Công nghệ yếu
D. Nhân sự đông

Câu 39.

Nhà đầu tư thiên thần thường đầu tư vào:
A. Doanh nghiệp truyền thống
B. Startup giai đoạn sớm
C. Doanh nghiệp nhà nước
D. Doanh nghiệp đã niêm yết

Câu 40.

Quỹ đầu tư mạo hiểm thường quan tâm nhất đến:
A. Lợi nhuận ngắn hạn
B. Tiềm năng tăng trưởng và rủi ro
C. Quy mô hiện tại
D. Tài sản cố định

Câu 41.

Đội ngũ khởi nghiệp hiệu quả cần:
A. Các thành viên giống nhau
B. Đa dạng kỹ năng và bổ trợ lẫn nhau
C. Chỉ giỏi kỹ thuật
D. Chỉ giỏi kinh doanh

Câu 42.

Vai trò chính của người sáng lập là:
A. Làm mọi việc
B. Định hướng, truyền cảm hứng và ra quyết định
C. Chỉ gọi vốn
D. Chỉ bán hàng

Câu 43.

Tinh thần khởi nghiệp bao gồm:
A. Ngại rủi ro
B. Dám nghĩ, dám làm, kiên trì
C. Tránh thất bại
D. Phụ thuộc nhà nước

Câu 44.

Đổi mới sáng tạo trong khởi nghiệp nhằm:
A. Sao chép mô hình thành công
B. Tạo giá trị mới cho khách hàng
C. Giảm chi phí bằng mọi cách
D. Loại bỏ cạnh tranh

Câu 45.

Hệ sinh thái khởi nghiệp bao gồm:
A. Startup
B. Nhà đầu tư
C. Chính phủ – trường đại học
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 46.

Vai trò của Nhà nước trong hệ sinh thái khởi nghiệp là:
A. Điều hành startup
B. Tạo môi trường pháp lý thuận lợi
C. Quyết định chiến lược kinh doanh
D. Thay thế nhà đầu tư

Câu 47.

Cơ hội kinh doanh khác với ý tưởng ở điểm:
A. Ý tưởng luôn đúng
B. Cơ hội gắn với nhu cầu thực tế của thị trường
C. Ý tưởng không cần thị trường
D. Cơ hội không cần thực thi

Câu 48.

Phân tích thị trường giúp startup:
A. Giảm chi phí nhân sự
B. Hiểu khách hàng và đối thủ
C. Tránh cạnh tranh
D. Không cần đổi mới

Câu 49.

Khách hàng mục tiêu là:
A. Tất cả mọi người
B. Nhóm khách hàng có nhu cầu và khả năng chi trả
C. Khách hàng trung thành
D. Người mua nhiều nhất

Câu 50.

Định vị sản phẩm là:
A. Định giá bán
B. Tạo vị trí khác biệt trong tâm trí khách hàng
C. Chọn kênh phân phối
D. Xác định chi phí

Câu 51.

Lợi thế cạnh tranh bền vững thường dựa trên:
A. Giá rẻ
B. Khuyến mãi
C. Giá trị khác biệt khó sao chép
D. Quảng cáo mạnh

Câu 52.

Chiến lược chi phí thấp phù hợp khi:
A. Khách hàng nhạy cảm về giá
B. Sản phẩm cao cấp
C. Công nghệ độc quyền
D. Thị trường ngách

Câu 53.

Chiến lược khác biệt hóa giúp doanh nghiệp:
A. Giảm chi phí
B. Tạo giá trị độc đáo
C. Tránh đổi mới
D. Bỏ qua khách hàng

Câu 54.

Marketing hỗn hợp 4P gồm:
A. Product – Price – Place – Promotion
B. People – Process – Physical
C. Plan – Price – Profit
D. Product – People – Profit

Câu 55.

Giá bán nên xác định dựa trên:
A. Chi phí
B. Giá đối thủ
C. Giá trị cảm nhận của khách hàng
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 56.

Kênh phân phối có vai trò:
A. Tăng chi phí
B. Đưa sản phẩm đến khách hàng
C. Giảm chất lượng
D. Loại bỏ trung gian

Câu 57.

Vai trò của phản hồi khách hàng là:
A. Không quan trọng
B. Giúp cải tiến sản phẩm
C. Chỉ để quảng cáo
D. Gây nhiễu

Câu 58.

Quản trị rủi ro giúp doanh nghiệp:
A. Tránh mọi rủi ro
B. Nhận diện và giảm thiểu rủi ro
C. Không cần quyết định
D. Giảm đổi mới

Câu 59.

Thương hiệu mạnh giúp doanh nghiệp:
A. Giảm trách nhiệm xã hội
B. Tăng lòng trung thành khách hàng
C. Giảm cạnh tranh
D. Tránh rủi ro

Câu 60.

Uy tín doanh nghiệp được xây dựng chủ yếu từ:
A. Quảng cáo
B. Hành vi nhất quán và đạo đức
C. Giá rẻ
D. Khuyến mãi

PHẦN III. ĐẠO ĐỨC – CSR – NÔNG NGHIỆP (61–100)

Câu 61.

Đạo đức kinh doanh là:
A. Luật pháp
B. Chuẩn mực điều chỉnh hành vi kinh doanh
C. Chiến lược cạnh tranh
D. Nội quy lao động

Câu 62.

Hành vi nào sau đây vi phạm đạo đức kinh doanh?
A. Quảng cáo trung thực
B. Bảo mật thông tin khách hàng
C. Gian lận chất lượng
D. Thực hiện CSR

Câu 63.

CSR bao gồm trách nhiệm:
A. Kinh tế
B. Pháp lý
C. Đạo đức
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 64.

Đạo đức kinh doanh giúp doanh nghiệp:
A. Tăng chi phí
B. Phát triển bền vững
C. Giảm lợi nhuận
D. Tránh cạnh tranh

Câu 65.

Marketing phi đạo đức có thể gây:
A. Tăng uy tín
B. Mất niềm tin khách hàng
C. Tăng doanh thu bền vững
D. Không ảnh hưởng

Câu 66.

Đạo đức trong quản trị nhân sự thể hiện qua:
A. Phân biệt đối xử
B. Đánh giá công bằng
C. Thiên vị
D. Che giấu thông tin

Câu 67.

Doanh nghiệp có trách nhiệm với môi trường khi:
A. Chỉ tuân thủ luật
B. Giảm phát thải và tiết kiệm tài nguyên
C. Không đầu tư công nghệ
D. Chỉ quan tâm lợi nhuận

Câu 68.

Khởi nghiệp xanh hướng tới:
A. Lợi nhuận ngắn hạn
B. Phát triển bền vững
C. Tăng phát thải
D. Giảm trách nhiệm xã hội

Câu 69.

Văn hóa doanh nghiệp ảnh hưởng đến:
A. Hành vi nhân viên
B. Hiệu quả kinh doanh
C. Hình ảnh thương hiệu
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 70.

Giao tiếp nội bộ kém dễ dẫn đến:
A. Gắn kết
B. Hiểu lầm và xung đột
C. Tăng năng suất
D. Văn hóa mạnh

Câu 71.

Khởi nghiệp nông nghiệp hiện đại gắn với:
A. Lao động thủ công
B. Công nghệ và chuỗi giá trị
C. Sản xuất nhỏ lẻ
D. Tự cung tự cấp

Câu 72.

Nông nghiệp bền vững hướng tới:
A. Tăng sản lượng bằng mọi giá
B. Cân bằng kinh tế – xã hội – môi trường
C. Khai thác tối đa tài nguyên
D. Giảm đổi mới

Câu 73.

Chuỗi giá trị nông nghiệp bao gồm:
A. Sản xuất
B. Chế biến
C. Phân phối
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 74.

Truy xuất nguồn gốc giúp:
A. Giảm minh bạch
B. Tăng niềm tin người tiêu dùng
C. Giảm chất lượng
D. Tăng rủi ro

Câu 75.

Mô hình OCOP nhằm:
A. Chuẩn hóa và nâng cao sản phẩm địa phương
B. Xóa bỏ sản phẩm truyền thống
C. Giảm vai trò nông thôn
D. Tăng nhập khẩu

Câu 76.

Khởi nghiệp nông nghiệp gặp thách thức lớn nhất là:
A. Biến đổi khí hậu
B. Vốn và công nghệ
C. Thị trường
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 77.

Liên kết chuỗi trong nông nghiệp giúp:
A. Giảm giá trị
B. Nâng cao hiệu quả và giá trị sản phẩm
C. Tăng chi phí
D. Giảm minh bạch

Câu 78.

Đổi mới sáng tạo trong nông nghiệp nhằm:
A. Tăng lao động thủ công
B. Hiệu quả và bền vững
C. Giảm công nghệ
D. Giảm cạnh tranh

Câu 79.

Khởi nghiệp có trách nhiệm yêu cầu:
A. Chỉ quan tâm lợi nhuận
B. Tuân thủ pháp luật và đạo đức
C. Bỏ qua xã hội
D. Giảm minh bạch

Câu 80.

Vai trò dài hạn của đạo đức kinh doanh là:
A. Tăng chi phí
B. Tạo lợi thế cạnh tranh bền vững
C. Làm chậm tăng trưởng
D. Không cần thiết

Câu 81.

Tinh thần doanh nhân bao gồm:
A. Né tránh rủi ro
B. Sáng tạo và kiên trì
C. Phụ thuộc
D. Chỉ tìm lợi nhuận

Câu 82.

Học hỏi từ thất bại giúp doanh nhân:
A. Nản chí
B. Trưởng thành
C. Dừng đổi mới
D. Tránh thử nghiệm

Câu 83.

Chuyển đổi số giúp doanh nghiệp:
A. Tăng chi phí
B. Tối ưu quy trình
C. Giảm cạnh tranh
D. Giảm minh bạch

Câu 84.

Dữ liệu khách hàng cần được:
A. Bán cho bên thứ ba
B. Bảo mật và sử dụng có trách nhiệm
C. Công khai hoàn toàn
D. Không quản lý

Câu 85.

Vi phạm quyền riêng tư khách hàng có thể dẫn đến:
A. Tăng uy tín
B. Mất niềm tin và vi phạm pháp luật
C. Tăng doanh thu
D. Không ảnh hưởng

Câu 86.

Khởi nghiệp xã hội hướng tới:
A. Lợi nhuận tối đa
B. Giải quyết vấn đề xã hội song song lợi nhuận
C. Hoạt động từ thiện thuần túy
D. Không cần doanh thu

Câu 87.

Hiệu quả của khởi nghiệp xã hội được đo bằng:
A. Doanh thu
B. Lợi nhuận
C. Tác động xã hội và bền vững
D. Số nhân viên

Câu 88.

Chiến lược dài hạn của doanh nghiệp cần:
A. Cứng nhắc
B. Linh hoạt thích ứng
C. Không thay đổi
D. Chỉ tập trung lợi nhuận

Câu 89.

Khởi nghiệp thành công thường dựa trên:
A. May mắn
B. Vốn lớn
C. Thực thi hiệu quả
D. Sao chép

Câu 90.

Yếu tố quyết định thành công khởi nghiệp là:
A. Ý tưởng
B. Vốn
C. Con người và thực thi
D. Thị trường

Câu 91.

Mục tiêu cuối cùng của khởi nghiệp là:
A. Bán doanh nghiệp
B. Tạo giá trị bền vững
C. Lợi nhuận ngắn hạn
D. Tồn tại tạm thời

Câu 92.

Khởi nghiệp nông nghiệp Việt Nam có lợi thế về:
A. Điều kiện tự nhiên
B. Lao động
C. Thị trường
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 93.

Thách thức lớn nhất của nông nghiệp hiện nay là:
A. Biến đổi khí hậu
B. Vốn
C. Công nghệ
D. Tất cả các đáp án trên

Câu 94.

Liên kết doanh nghiệp – nông dân giúp:
A. Giảm hiệu quả
B. Nâng cao giá trị sản phẩm
C. Giảm minh bạch
D. Tăng rủi ro

Câu 95.

Khởi nghiệp nông nghiệp công nghệ cao thường sử dụng:
A. Kinh nghiệm truyền thống
B. Công nghệ sinh học, số hóa
C. Lao động thủ công
D. Ít vốn

Câu 96.

Văn hóa khởi nghiệp thể hiện ở:
A. Tránh rủi ro
B. Dám thử nghiệm và đổi mới
C. Phụ thuộc hỗ trợ
D. Chỉ theo quy định

Câu 97.

Thất bại trong khởi nghiệp nên được xem là:
A. Kết thúc
B. Bài học
C. Sai lầm không sửa
D. Tránh tuyệt đối

Câu 98.

Khởi nghiệp bền vững yêu cầu:
A. Tăng trưởng nhanh
B. Cân bằng lợi ích các bên
C. Giảm trách nhiệm xã hội
D. Bỏ qua môi trường

Câu 99.

Đạo đức kinh doanh trong dài hạn giúp:
A. Giảm chi phí
B. Xây dựng uy tín
C. Tăng cạnh tranh không lành mạnh
D. Không ảnh hưởng

Câu 100.

Yếu tố quan trọng nhất của doanh nghiệp trong dài hạn là:
A. Công nghệ
B. Văn hóa và con người
C. Vốn
D. Máy móc