Đang tải lên

Vui lòng đợi trong giây lát...

Preview text:

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
NGUYỄN THỊ THU TRANG
THIẾT KẾ VÀ SỬ DỤNG ĐÁNH GIÁ XÁC THỰC TRONG
DẠY HỌC MÔN TOÁN THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN
NĂNG LỰC CHO HỌC SINH TIỂU HỌC
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC HÀ NỘI – 2024
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
NGUYỄN THỊ THU TRANG
THIẾT KẾ VÀ SỬ DỤNG ĐÁNH GIÁ XÁC THỰC TRONG
DẠY HỌC MÔN TOÁN THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN
NĂNG LỰC CHO HỌC SINH TIỂU HỌC
Chuyên ngành: Lí luận và phương pháp DH TH
Mã số: 9.14.01.10
LUẬN ÁN TIẾN SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
Người hướng dẫn khoa học:
1. TS. Vũ Đình Phượng
2. PGS.TS. Trần Ngọc Lan HÀ NỘI – 2024 LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi.
Các kết quả nêu trong đề cương luận án là trung thực và chưa
từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác. Tác giả luận án
Nguyễn Thị Thu Trang LỜI CẢM ƠN
Tôi xin bày tỏ sự biết ơn sâu sắc tới PGS. TS. Trần Ngọc Lan và TS. Vũ Đình
Phượng đã tận tình hướng dẫn tôi trong suốt quá trình học tập, nghiên cứu và triển khai Luận án.
Tôi xin trân trọng cảm ơn các thành viên trong các Hội đồng ĐG Luận án các
cấp đã có những góp ý để Luận án được hoàn thiện, giúp tôi tiến bộ hơn trong quá
trình học tập và nghiên cứu.
Tôi xin cảm ơn gia đình, anh chị em đồng nghiệp, bạn bè đồng môn đã luôn
bên cạnh, ủng hộ tôi trong suốt thời gian qua!
Hà Nội, tháng ….. năm 2024 Tác giả
Nguyễn Thị Thu Trang MỤC LỤC Trang
MỞ ĐẦU ..................................................................................................................... 1
1. Lí do chọn đề tài ...................................................................................................... 1
2. Mục đích nghiên cứu ............................................................................................... 3
3. Khách thể và đối tượng nghiên cứu ........................................................................ 4
4. Giả thuyết khoa học ................................................................................................ 4
5. Nhiệm vụ nghiên cứu .............................................................................................. 4
6. Phạm vi của đề tài ................................................................................................... 4
7. Phương pháp nghiên cứu ......................................................................................... 5
8. Những đóng góp của luận án .................................................................................. 5
9. Những luận điểm đưa ra bảo vệ .............................................................................. 6
10. Cấu trúc của luận án .............................................................................................. 6
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ THIẾT KẾ VÀ SỬ DỤNG ĐÁNH GIÁ XÁC
THỰC TRONG DẠY HỌC MÔN TOÁN THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG
LỰC CHO HỌC SINH TIỂU HỌC ............................................................................ 7
1.1. Tổng quan về vấn đề nghiên cứu ......................................................................... 7
1.1.1. Một số nghiên cứu về đánh giá trong dạy học theo hướng phát triển năng lực ..... 7
1.1.2. Một số nghiên cứu về đánh giá xác thực ......................................................... 12
1.2. Một số vấn đề lí luận về đánh giá trong DH theo hướng phát triển năng lực .... 17
1.2.1. Một số khái niệm liên quan ............................................................................. 17
1.2.2. Đánh giá trong dạy học theo hướng phát triển năng lực ................................. 22
1.3. Một số vấn đề lí luận về đánh giá xác thực ........................................................ 23
1.3.1. Khái niệm Đánh giá xác thực .......................................................................... 23
1.3.2. Vị trí, vai trò của đánh giá xác thực trong DH theo hướng phát triển năng lực
................................................................................................................................... 25
1.3.3. Đặc điểm của đánh giá xác thực ..................................................................... 28
1.3.4. Nhiệm vụ đánh giá xác thực ............................................................................ 30
1.3.5. Tiêu chí đánh giá xác thực .............................................................................. 35
1.3.6. Một số công cụ được sử dụng trong đánh giá xác thực .................................. 36
1.3.7. Quy trình thiết kế đánh giá xác thực ............................................................... 37
1.4. Đặc điểm học sinh tiểu học ................................................................................ 40
1.4.1. Đặc điểm tâm lí của học sinh tiểu học ............................................................ 40
1.4.2. Đặc điểm nhận thức của học sinh tiểu học ...................................................... 41
1.5. Đánh giá xác thực trong DH môn Toán theo hướng phát triển năng lực ở tiểu học
................................................................................................................................... 44
1.5.1. Khái niệm đánh giá xác thực trong DH môn Toán theo hướng phát triển năng
lực cho học sinh tiểu học ........................................................................................... 44
1.5.2. Mục tiêu và nội dung của chương trình Giáo dục phổ thông môn Toán 2018
cấp tiểu học................................................................................................................ 44
1.5.3. Khả năng áp dụng đánh giá xác thực trong dạy học môn Toán theo hướng phát
triển năng lực cho học sinh tiểu học .......................................................................... 45
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 .......................................................................................... 49
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG THIẾT KẾ VÀ SỬ DỤNG ĐÁNH GIÁ XÁC THỰC
TRONG DẠY HỌC MÔN TOÁN THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC
CHO HỌC SINH TIỂU HỌC ................................................................................... 50
2.1. Khái quát về khảo sát thực trạng ........................................................................ 50
2.1.1. Mục đích, đối tượng, thời gian, nội dung khảo sát ......................................... 50
2.1.2. Xây dựng bộ công cụ khảo sát ........................................................................ 52
2.1.3. Phương pháp khảo sát ..................................................................................... 54
2.2. Phân tích kết quả khảo sát thực trạng................................................................. 55
2.2.1. Thực trạng nhận thức của giáo viên tiểu học về đánh giá trong dạy học môn
Toán theo hướng phát triển năng lực cho học sinh ................................................... 55
2.2.2. Thực trạng hoạt động đánh giá trong DH môn Toán theo hướng phát triển năng
lực cho học sinh tiểu học ........................................................................................... 60
2.2.3. Thực trạng sử dụng đánh giá xác thực trong DH môn Toán theo hướng phát
triển năng lực cho học sinh tiểu học .......................................................................... 71
KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 .......................................................................................... 85
CHƯƠNG 3: QUY TRÌNH THIẾT KẾ VÀ MỘT SỐ BIỆN PHÁP SỬ DỤNG
ĐÁNH GIÁ XÁC THỰC TRONG DẠY HỌC MÔN TOÁN THEO HƯỚNG PHÁT
TRIỂN NĂNG LỰC CHO HỌC SINH TIỂU HỌC ................................................ 86
3.1. Đề xuất quy trình thiết kế đánh giá xác thực trong dạy học môn Toán theo hướng
phát triển năng lực cho học sinh tiểu học .................................................................. 86
3.1.1. Nguyên tắc thiết kế đánh giá xác thực trong dạy học môn Toán theo hướng phát
triển năng lực cho học sinh tiểu học .......................................................................... 86
3.1.2. Đề xuất quy trình thiết kế đánh giá xác thực trong dạy học môn Toán theo
hướng phát triển năng lực cho học sinh tiểu học ...................................................... 87
3.1.3. Hướng dẫn sử dụng quy trình thiết kế đánh giá xác thực trong dạy học môn
Toán theo hướng phát triển năng lực cho học sinh tiểu học ..................................... 89
3.1.4. Một số ví dụ minh họa quy trình thiết kế đánh giá xác thực trong dạy học môn
Toán theo hướng phát triển năng lực cho học sinh tiểu học ..................................... 97
3.1.5. Điều kiện thực hiện quy trình thiết kế đánh giá xác thực trong DH môn Toán
theo hướng phát triển năng lực cho học sinh tiểu học ............................................ 116
3.1.6. Một số nội dung trong chương trình môn Toán 2018 có thể áp dụng đánh giá
xác thực ................................................................................................................... 118
3.2. Đề xuất một số biện pháp sử dụng đánh giá xác thực trong dạy học môn Toán
theo hướng phát triển năng lựuc cho học sinh tiểu học .......................................... 122
3.2.1. Tăng cường tổ chức cho học sinh tiếp cận tình huống trong bối cảnh thực hoặc
bối cảnh mô phỏng khi tổ chức thực hiện nhiệm vụ đánh giá xác thực .................. 122
3.2.2. Đưa ra nhận xét có ý nghĩa đối với việc học của học sinh khi thực hiện đánh
giá xác thực ............................................................................................................. 126
3.2.3. Sử dụng phối hợp các công cụ đánh giá khi thực hiện đánh giá xác thực .... 128
KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 ........................................................................................ 132
CHƯƠNG 4. THỰC NGHIỆM SƯ PHẠM ........................................................... 133
4.1. Mục đích thực nghiệm ..................................................................................... 133
4.2. Địa điểm, thời gian thực nghiệm ..................................................................... 133
4.2.1. Địa điểm ........................................................................................................ 133
4.2.2. Thời gian thực nghiệm .................................................................................. 133
4.3. Nội dung thực nghiệm ...................................................................................... 133
4.3.1. Thực nghiệm vòng 1 ..................................................................................... 133
4.3.2. Thực nghiệm vòng 2 ..................................................................................... 134
4.4. Đối tượng thực nghiệm .................................................................................... 134
4.4.1. Thực nghiệm vòng 1 ..................................................................................... 134
4.4.2. Thực nghiệm vòng 2 ..................................................................................... 135
4.5. Phương pháp thực nghiệm ............................................................................... 137
4.5.1. Phương pháp nghiên cứu trường hợp ............................................................ 137
4.5.2. Phương pháp thực nghiệm so sánh ............................................................... 137
4.6. Phương pháp và công cụ ĐG kết quả thực nghiệm.......................................... 137
4.7. Phương pháp xử lí kết quả thực nghiệm .......................................................... 138
4.7.1. Phương pháp xử lí kết quả thực nghiệm qua sản phẩm GV thiết kế............. 138
4.7.2. Phương pháp xử lí kết quả thực nghiệm qua bài kiểm tra HS ...................... 138
4.7.3. Phương pháp xử lí kết quả thực nghiệm qua quan sát HS ............................ 138
4.8. Tổ chức thực nghiệm ........................................................................................ 140
4.8.1. Thực nghiệm vòng 1 ..................................................................................... 140
4.8.2. Thực nghiệm vòng 2 ..................................................................................... 141
4.9. Phân tích kết quả thực nghiệm ......................................................................... 142
4.9.1. Kết quả thực nghiệm vòng 1 ......................................................................... 142
4.9.2. Kết quả thực nghiệm vòng 2 ......................................................................... 145
4.10. Đánh chung về kết quả thực nghiệm .............................................................. 173
Kết luận chương 4 ................................................................................................... 174
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ................................................................................. 175
1. Kết luận ............................................................................................................... 175
2. Kiến nghị ............................................................................................................. 176
TÀI LIỆU THAM KHẢO ....................................................................................... 177
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN
ĐẾN LUẬN ÁN ...................................................................................................... 187 PHỤ LỤC
DANH MỤC VIẾT TẮT
Chương trình Giáo dục phổ thông : CT GDPT Dạy học : DH Đánh giá : ĐG Đánh giá xác thực : ĐGXT Điểm trung bình : ĐTB Độ lệch chuẩn : ĐLC Đối chứng : ĐC Giáo dục tiểu học : GDTH Giáo viên : GV Học sinh : HS Học sinh tiểu học : HSTH Kết quả học tập : KQHT Kĩ năng : KN Kiến thức : KT Năng lực : NL
Năng lực giải quyết vấn đề toán học : NL GQVĐ
Năng lực tư duy và lập luận toán học : NL TD & LLTH Thực nghiệm : TN Tiểu học : TH DANH MỤC CÁC BẢNG Trang
Bảng 1.1. Bảng khái quát nội dung chương trình môn Toán 2018 cấp TH .............. 45
Bảng 2.1. Bảng thống kê số lượng GV và CBQL đang công tác tại các trường TH
trên địa bàn tỉnh Bình Dương năm học 2020-2021 ................................. 50
Bảng 2.2. Bảng thống kê số lượng GV và CBQL cần được khảo sát ....................... 51
Bảng 2.3. Tính giá trị bộ câu hỏi ............................................................................... 53
Bảng 2.4. Các nguồn hiểu biết về ĐG trong DH môn Toán theo hướng phát triển NL
của HS TH ............................................................................................... 55
Bảng 2.5. Khả năng phân loại của GV về mức độ nhận thức của HS trong quá trình
học môn Toán theo mức độ nhận thức theo thang Bloom (câu 2) .......... 56
Bảng 2.6. Khả năng phân loại của GV về mức độ nhận thức của HS trong quá trình
học môn Toán theo mô tả trong thông tư 27/BGDĐT (câu 9) ............... 57
Bảng 2.7. Khả năng nhận diện biểu hiện hành vi tương ứng với từng loại NL toán học
của GV ..................................................................................................... 58
Bảng 2.8. Khả năng phân biệt chỉ báo NL và KN .................................................... 58
Bảng 2.9. Khả năng xác định tiêu chí, chỉ báo tương ứng với từng nhiệm vụ của GV
................................................................................................................. 59
Bảng 2.10. Hiểu biết của GV về nội dung thông tư 27/2020/TT-BGDĐT về hướng
dẫn ĐG HS TH (câu 1) ............................................................................ 61
Bảng 2.11. Tần suất thực hiện ĐG các NL thành phần của NL toán học của GV ... 62
Bảng 2.12. Tần suất sử dụng một số phương pháp ĐG NL toán học trong DH môn
Toán của GV TH ..................................................................................... 63
Bảng 2.13. Tần suất sử dụng một số công cụ ĐG NL trong DH môn Toán của GV
TH ............................................................................................................ 65
Bảng 2.14. Khó khăn GV gặp phải khi sử dụng một số phương pháp ĐG NL trong
DH môn Toán của GVTH........................................................................ 66
Bảng 2.15. Khó khăn GV gặp phải khi ĐG NL trong DH môn Toán của GVTH.... 68
Bảng 2.16. Khả năng lựa chọn nhiệm vụ ĐG tương ứng với mục tiêu, tiêu chuẩn, tiêu
chí cần ĐG của GVTH ............................................................................ 70
Bảng 2.17. Số liệu GV đã biết và chưa biết về ĐGXT ............................................. 71
Bảng 2.18. Mục đích sử dụng kết quả ĐGXT của GV ............................................. 72
Bảng 2.19. Khó khăn GV gặp phải khi thiết kế các nhiệm vụ ĐG gắn với thực tiễn .... 74
Bảng 2.20. Khó khăn của GVTH khi sử dụng ĐGXT trong DH môn Toán theo hướng
phát triển NL cho HS ............................................................................... 75
Bảng 2.21. Hiểu biết của GV về khái niệm ĐGXT (câu 3) ...................................... 77
Bảng 2.22. Hiểu biết của GV về mục đích sử dụng ĐGXT ...................................... 78
Bảng 2.23. Nhận thức của GVTH về đặc điểm của nhiệm vụ ĐGXT ...................... 78
Bảng 2.24. KN lựa chọn, nhận diện nhiệm vụ ĐGXT của GV ................................ 79
Bảng 2.25. Bảng tổng hợp một số câu trả lời của GV về yêu cầu viết nhiệm vụ ĐGXT
trong DH môn Toán theo hướng phát triển NL cho HSTH ..................... 80
Bảng 2.26. Bảng tổng hợp một số câu trả lời về quy trình thiết kế ĐGXT trong DH
môn Toán theo hướng phát triển NL của GVTH .................................... 81
Bảng 3.1. Mục tiêu ĐG NL tư duy và lập luận toán học của ví dụ minh họa thứ nhất
................................................................................................................. 98
Bảng 3.2. Tiêu chuẩn ĐG NL tư duy và lập luận toán học của ví dụ minh họa thứ nhất
................................................................................................................. 99
Bảng 3.3. Bảng xác định tình huống, bối cảnh ĐG của ví dụ minh họa thứ nhất .... 99
Bảng 3.4. Tiêu chí ĐG NL tư duy và lập luận toán học của ví dụ minh họa thứ nhất
............................................................................................................... 102
Bảng 3.5. Lựa chọn phương pháp, công cụ ĐG NL tư duy và lập luận toán học của ví
dụ minh họa thứ nhất ............................................................................. 102
Bảng 3.6. Phiếu ĐG NL tư duy và lập luận toán học của ví dụ minh họa thứ nhất
(dành cho GV) ....................................................................................... 103
Bảng 3.7. Phiếu tự ĐG NL tư duy và lập luận toán học của ví dụ minh họa thứ nhất
(dành cho HS) ........................................................................................ 105
Bảng 3.8. Bảng xác định mục tiêu NL cần ĐG của ví dụ minh họa thứ hai ........... 108
Bảng 3.9. Bảng xác định tiêu chuẩn ĐG của ví dụ minh họa thứ hai ..................... 108
Bảng 3.10. Bảng xác định tình huống, bối cảnh thực tiễn của ví dụ minh họa thứ hai
............................................................................................................... 109
Bảng 3.11. Tiêu chí ĐG NL giải quyết vấn đề toán học của ví dụ minh họa thứ hai
............................................................................................................... 110
Bảng 3.12. Lựa chọn công cụ ĐG cho nhiệm vụ thứ hai ........................................ 111
Bảng 3.13. Phiếu ĐG NL giải quyết vấn đề toán học của ví dụ minh họa thứ hai (dành
cho GV) ................................................................................................. 112
Bảng 3.14. Phiếu tự ĐG NL giải quyết vấn đề toán học của ví dụ minh họa thứ hai
(dành cho HS) ........................................................................................ 114
Bảng 3.15. Bảng tổng hợp một số nội dung môn Toán lớp 3, lớp 4 chương trình Giáo
dục phổ thông môn Toán 2018 có thể áp dụng ĐGXT ......................... 118
Bảng 3.16. Lựa chọn công cụ ĐG ........................................................................... 129
Bảng 3.17. Lựa chọn công cụ ĐG ........................................................................... 131
Bảng 4.1. Bảng thống kê số lượng HS ở lớp TN, ĐC ở vòng 1 ............................. 134
Bảng 4.2. Kết quả thống kê mô tả điểm sau TN của nhóm TN và ĐC (lớp 3) ....... 135
Bảng 4.3. Kết quả thống kê mô tả điểm sau TN của nhóm TN và ĐC (lớp 4) ....... 135
Bảng 4.4. Bảng thống kê số lượng HS lớp 3 TN, ĐC tham gia TN ....................... 136
Bảng 4.5. Bảng xác định phương pháp và công cụ ĐG kết quả thực nghiệm ........ 137
Bảng 4.6. Bảng xếp loại các mức ĐG NL TD&LLTH ........................................... 139
Bảng 4.7. Bảng xếp loại các mức ĐG NL GQVĐ toán học ................................... 139
Bảng 4.8. Điểm số bài kiểm tra viết tương ứng với mức độ nhận thức của HS ..... 141
Bảng 4.9. Kết quả khảo sát ý kiến chuyên gia quy trình thiết kế ĐGXT trong DH môn
Toán theo hướng phát triển NL cho HS TH .......................................... 142
Bảng 4.10. Kết quả khảo sát ý kiến chuyên gia về biện pháp sử dụng ĐGXT trong
DH môn Toán theo hướng phát triển NL cho HS TH ........................... 143
Bảng 4.11. Bảng hệ số tin cậy Cronbach’s Anpha kiểm định các tiêu chí được sử dụng
ĐG hoạt động ĐGXT............................................................................. 145
Bảng 4.12. Bảng thống kê mức độ lựa chọn cho các nội dung khảo sát ĐG sản phẩm
ĐGXT của GV1 ..................................................................................... 146
Bảng 4.13. Bảng thống kê mức độ lựa chọn cho các nội dung khảo sát ĐG sản phẩm
ĐGXT của GV2 ..................................................................................... 147
Bảng 4.14. Bảng thống kê mức độ lựa chọn cho các nội dung khảo sát ĐG sản phẩm
ĐGXT của GV3 ..................................................................................... 147
Bảng 4.15. Bảng thống kê mức độ lựa chọn cho các nội dung khảo sát ĐG sản phẩm
ĐGXT của GV4 ..................................................................................... 148
Bảng 4.16. Bảng thống kê mức độ lựa chọn cho các nội dung khảo sát ĐG sản phẩm
ĐGXT của GV5 ..................................................................................... 148
Bảng 4.17. Bảng thống kê mức độ lựa chọn cho các nội dung khảo sát ĐG sản phẩm
ĐGXT của GV6 ..................................................................................... 149
Bảng 4.18. Kết quả quan sát ĐG NL tư duy và lập luận toán học (HS lớp 3) ........ 150
Bảng 4.19. Kết quả quan sát ĐG NL giải quyết vấn đề toán học (HS lớp 4) ........ 153
Bảng 4.20. Phân phối tần suất điểm kiểm tra lần 1 (đầu vào) lớp 3 ....................... 161
Bảng 4.21. Bảng phân phối tần suất điểm kiểm tra lần 1 (đầu vào) lớp 4 .............. 162
Bảng 4.22. Bảng phân phối tần suất điểm kiểm tra lần 2 (đầu ra) của HS lớp 3 .... 163
Bảng 4.23. Phân phối tần suất điểm kiểm tra lần 2 (đầu ra) của HS lớp 4 ............. 164
Bảng 4.24. So sánh kết quả trước và sau TN ở lớp thực nghiệm, lớp đối chứng của
HS lớp 3 ................................................................................................. 165
Bảng 4.25. Kiểm định kết quả đầu vào và đầu ra của lớp thực nghiệm (lớp 3) ..... 167
Bảng 4.26. Kiểm định kết quả đầu vào và đầu ra của lớp đối chứng (lớp 3) ......... 168
Bảng 4.27. So sánh kết quả trước và sau TN ở lớp thực nghiệm, lớp đối chứng của
HS lớp 4 ................................................................................................. 168
Bảng 4.28. Bảng thống kê kết quả kiểm tra trước và sau thực nghiệm ở lớp thực
nghiệm (HS lớp 4) ................................................................................. 171
Bảng 4.29. Kiểm định kết quả kiểm tra đầu vào và đầu ra ở lớp đối chứng (lớp 4)
............................................................................................................... 172
DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ Trang
Biểu đồ 4.1. Biểu đồ so sánh điểm kiểm tra đầu ra giữa lớp TN (3.9) và lớp ĐC (3.10)
(trường TH Hòa Phú – thành phố Thuận An) ................................... 166
Biểu đồ 4.2. Biểu đồ so sánh điểm kiểm tra đầu ra giữa lớp TN (3.3) và lớp ĐC (3.6)
(trường TH An Điền – thị xã Bến Cát) ............................................. 166
Biểu đồ 4.3. Biểu đồ so sánh điểm kiểm tra đầu ra giữa lớp TN (3A3) và lớp ĐC
(3A2) (trường TH Phước Hòa B – huyện Phú Giáo) ........................ 166
Biểu đồ 4.4. Biểu đồ so sánh điểm kiểm tra đầu ra giữa lớp TN (4.5) và lớp ĐC (4.8)
(trường TH Bình Chuẩn – thành phố Thuận An) .............................. 170
Biểu đồ 4.5. Biểu đồ so sánh điểm kiểm tra đầu ra giữa lớp TN (4.1) và lớp ĐC (4.3)
(trường TH An Điền – thị xã Bến Cát) ............................................. 170
Biểu đồ 4.6. Biểu đồ so sánh điểm kiểm tra đầu ra giữa lớp TN (4.3) và lớp ĐC (4.2)
(trường TH Phước Hòa B – huyện Phú Giáo) ................................... 170
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ Trang
Sơ đồ 1.1. Vị trí của ĐGXT trong quá trình dạy học theo hướng phát triển NL ...... 26
Sơ đồ 3.1. Quy trình thiết kế ĐGXT trong DH môn Toán theo hướng phát triển NL
HS TH ...................................................................................................... 88 DANH MỤC CÁC HÌNH Trang
Hình 4.1. Sổ ghi chép khảo sát giá các mặt hàng cần mua của HS ........................ 157
Hình 4.2. Bảng tính toán một số đồ cần mua chuẩn bị cho buổi tiệc cuối năm của HS
(nhóm Đám mây trắng) lớp TN ............................................................. 157
Hình 4.3. Bảng tính toán một số đồ cần mua chuẩn bị cho buổi tiệc cuối năm của HS
(nhóm Chú cừu thông minh) lớp TN ..................................................... 157
Hình 4.4. HS lớp 3 thống kê kết quả khảo sát theo nhóm (lớp TN) ....................... 158
Hình 4.5. HS lớp 4 thảo luận lựa chọn các mặt hàng cần mua .............................. 158
Hình 4.6. HS lớp 4 thảo luận nhóm hoàn thành sản phẩm nhiệm vụ ĐGXT ........ 158
Hình 4.7. HS lớp 3 tự ĐG theo các tiêu chí đã thống nhất .................................... 159
Hình 4.8. Nội dung suy ngẫm của một HS lớp 3 .................................................... 159
Hình 4.9. Nội dung suy ngẫm của một HS lớp 4 .................................................... 160 1 MỞ ĐẦU
1. Lí do chọn đề tài
(1) Xuất phát từ vai trò và mục tiêu của môn Toán
Toán học được xem là một trong những môn học bắt buộc trong chương trình
giáo dục phổ thông (GDPT) tổng thể 2018. Trong chương trình này cũng có nêu về
yêu cầu đối với giai đoạn cơ bản của môn Toán, đó là “giúp HS hiểu được một cách
có hệ thống những khái niệm, nguyên lí, quy tắc toán học cần thiết nhất cho tất cả
mọi người, làm nền tảng cho việc học tập ở các trình độ học tập tiếp theo hoặc có thể
sử dụng trong cuộc sống hằng ngày” [1]. Toán học ngày càng thể hiện vai trò trong
khả năng ứng dụng trong cuộc sống. Những KT và KN cơ bản từ môn Toán giúp con
người giải quyết các vấn đề trong thực tiễn một cách chính xác, góp phần thúc đẩy xã
hội phát triển. Bên cạnh đó, môn Toán cũng chú trọng phát triển NL toán học (biểu
hiện tập trung nhất của NL tính toán) bao gồm các thành phần cốt lõi sau: NL tư duy
và lập luận toán học; NL mô hình hoá toán học; NL giải quyết vấn đề toán học; NL
giao tiếp toán học; NL sử dụng công cụ, phương tiện học toán. Đây là NL quan trọng
giúp HS không chỉ tiếp cận các KT toán học, KN giải toán mà còn có thể giải quyết
các tình huống trong cuộc sống. Từ đây, HS dễ dàng nhận thức ý nghĩa môn Toán và
hứng thú hơn với việc học Toán.
(2) Xuất phát từ yêu cầu đổi mới ĐG ở trường phổ thông đáp ứng chương
trình phổ thông 2018
Nghị quyết 29 Hội nghị Trung ương 8 khóa XI năm 2013 về Đổi mới căn bản,
toàn diện giáo dục và đào tạo cũng đưa ra những yêu cầu đổi mới hình thức, phương
pháp thi, kiểm tra và ĐG kết quả giáo dục theo hướng ĐG NL của người học; kết hợp
ĐG thường xuyên với ĐG định kì vào cuối kỳ học, năm học theo mô hình của các
nước có nền giáo dục phát triển [2]. Sự thay đổi về ĐG cũng được khẳng định rõ
trong số thông tư 27/2020/TT-BGDĐT, ban hành Quy định ĐG HS TH. Nội dung
thông tư này nhấn mạnh ĐG sự hình thành và phát triển phẩm chất, NL của HS thông
qua những phẩm chất chủ yếu và những NL cốt lõi, gồm ba NL chung và các NL đặc
thù, trong đó có NL tính toán. Để ĐG các NL nêu trên của HS, thông tư cũng đã nêu
rõ căn cứ ĐG, đó là dựa vào kết quả ĐG thường xuyên và ĐG định kì. Trong thông 2
tư cũng đã nêu ra một số phương pháp ĐG thường được sử dụng trong quá trình ĐG
HS như: phương pháp quan sát; phương pháp ĐG qua hồ sơ học tập, các sản phẩm,
hoạt động của HS; phương pháp vấn đáp; phương pháp kiểm tra viết. Những thông
tin thu thập được từ hoạt động ĐG HS TH không chỉ giúp xác định mức độ hoàn
thành nhiệm vụ học tập, rèn luyện của HS theo yêu cầu cần đạt và biểu hiện cụ thể
các thành phần NL của từng môn học, hoạt động giáo dục được quy định trong
chương trình giáo dục phổ thông cấp TH và sự hình thành, phát triển phẩm chất, NL
HS mà còn kịp thời điều chỉnh quá trình DH, hỗ trợ, thúc đẩy sự tiến bộ của HS theo
mục tiêu giáo dục TH [3].
(3) Xuất phát từ thực tiễn hoạt động ĐG ở trường TH trong DH theo hướng phát triển NL HS
Trong thực tiễn, GV TH hiện nay cũng đã thay đổi nhận thức về ĐG, các thầy
cô không chỉ chú trọng vào ĐG tổng kết (ĐG định kì) mà còn quan tâm đến ĐG quá
trình để đưa ra những nhận xét chính xác hơn về HS. Nhiều hình thức, phương pháp,
công cụ ĐG được sử dụng phù hợp với từng mục đích, nội dung, thời điểm ĐG. Hoạt
động ĐG quá trình hiện nay cũng rất được chú trọng và thường không quá tách rời hoạt động DH.
Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 chuyển từ mục tiêu hình thành và phát
triển KT, KN, thái độ sang mục tiêu hình thành và phát triển NL, phẩm chất cho HS
là một điểm mới đối với GV nói chung, GV TH nói riêng. Cụ thể, CT GDPT môn
Toán 2018 có nêu ra yêu cầu cần đạt về một số thành tố của NL toán học. Để ĐG NL
HS, các nhà giáo dục phải dựa trên các bằng chứng biểu hiện kết quả đạt được trong
quá trình thực hiện các hành động của HS. Trong thực tiễn, GV TH còn gặp nhiều
khó khăn và lúng túng khi ĐG NL người học trên cơ sở xác định các biểu hiện về NL
trong các nội dung DH và trong bối cảnh thực hiện. Bên cạnh đó, tác giả Nguyễn
Công Khanh và Đào Thị Oanh có đề cập ba luận điểm thể hiện mục đích của ĐG: ĐG
KQHT, ĐG vì việc học, vì sự tiến bộ của người học, ĐG được xem như một phần
trong tiến trình học tập làm cho hoạt động ĐG trở nên ý nghĩa hơn với HS [4]. Tuy
nhiên, trong thực tế, khi thực hiện ĐG, đa số GV chỉ quan tâm nhiều đến mục đích
ĐG KQHT của HS so với yêu cầu cần đạt của chương trình. 3
(4) Xuất phát từ vai trò của ĐGXT trong DH theo hướng phát triển NL HS
ĐGXT là một trong những hoạt động ĐG được chú ý sử dụng trong ĐG quá
trình học tập của HS. ĐGXT đã được nghiên cứu và sử dụng trong một số môn học
ở phổ thông trên thế giới. Theo Mueller (2005), ĐGXT đo lường trực tiếp những KT
và KN của HS thông qua các nhiệm vụ học tập gắn với thực tế mà HS thực hiện [5].
Trong nghiên cứu của mình, Fook và Sidhu [6] cho rằng: “ĐGXT được HS đón nhận
và cần trở thành một phần trong chu trình giảng dạy. Trong ĐGXT, HS tiếp cận với
các vấn đề thực tế cần giải quyết, còn GV sẽ đưa ra những phản hồi để giúp HS ĐG
những điểm mạnh, điểm yếu, xác định được khả năng hiện tại cũng như cần tập trung
phát triển các điểm còn yếu”. Vì vậy, những nhiệm vụ được nêu ra trong ĐGXT đòi
hỏi phải xuất phát từ tình huống thực tế, đòi hỏi HS phải sử dụng KT, KN có được từ
quá trình học tập cũng như vốn kinh nghiệm sống để giải quyết.
Những phân tích nêu trên cho thấy ĐGXT trong học tập nói chung, học tập
môn Toán nói riêng có nhiều điểm phù hợp để ĐG mục tiêu và yêu cầu cần đạt về
NL toán học trong CT GDPT môn Toán 2018. HS thực hiện nhiệm vụ ĐG sẽ hỗ trợ
GV thu thập được những minh chứng xác thực biểu hiện về các NL cốt lõi, trong đó
có NL tính toán. Hơn thế nữa, ĐGXT còn có thể xem là một phần trong tiến trình học
tập, tạo hứng thú cho HS TH và hỗ trợ hoạt động ĐG quá trình học tập các môn học
nói chung. Nhờ đó, KQHT môn Toán của HS được nâng cao. Qua tìm hiểu về việc
vận dụng ĐGXT cho thấy hoạt động ĐG này đã được chú ý vận dụng vào DH một số
môn học ở trường dạy nghề, trường đại học, trường phổ thông ở một số nước trên thế
giới. Ở Việt Nam, ĐGXT cũng bắt đầu được nghiên cứu, vận dụng nhưng chủ yếu
trong việc giảng dạy sinh viên đại học. Ở TH, việc sử dụng ĐGXT nói chung và
ĐGXT trong DH môn Toán theo hướng phát triển NL cho HS chưa được quan tâm.
Xuất phát từ một số căn cứ lí luận và thực trạng nêu trên cho thấy việc thực
hiện đề tài nghiên cứu “Thiết kế và sử dụng ĐGXT trong DH môn Toán theo hướng
phát triển NL cho HS TH” là thật sự cần thiết.
2. Mục đích nghiên cứu
Đề xuất quy trình thiết kế và một số biện pháp sử dụng ĐGXT trong DH môn
Toán theo hướng phát triển NL cho HS TH. 4
3. Khách thể và đối tượng nghiên cứu
Khách thể nghiên cứu: Hoạt động ĐG trong DH môn Toán ở trường TH.
Đối tượng nghiên cứu: Một số vấn đề cơ sở lí luận về ĐGXT; quy trình
thiết kế ĐGXT và một số biện pháp sử dụng ĐGXT trong DH môn Toán TH góp
phần nâng cao KQHT môn học này.
4. Giả thuyết khoa học
Nếu GV có nhận thức đúng đắn về ĐGXT, có một quy trình thiết kế và sử
dụng ĐGXT trong DH môn Toán cấp tiểu học theo các biện pháp đề xuất trong luận
án thì KQHT môn Toán của HS sẽ được nâng cao và góp phấn phát triển NL của HS
theo yêu cầu của CT GDPT môn Toán 2018.
5. Nhiệm vụ nghiên cứu
Đề tài tập trung thực hiện những nhiệm vụ sau:
 Nghiên cứu, so sánh, phân tích, tổng hợp các quan điểm lí thuyết, cách tiếp
cận ĐGXT trong DH nói chung, DH môn Toán theo hướng phát triển NL HS TH nói riêng.
 Khảo sát thực trạng ĐG trong dạy học theo hướng phát triển NL và thực
trạng thiết kế và sử dụng ĐGXT trong DH môn Toán theo hướng phát triển NL cho HS cấp TH.
 Đề xuất quy trình thiết kế và một số biện pháp sử dụng ĐGXT trong DH
môn Toán theo hướng phát triển NL cho HS cấp TH.
 Tổ chức thực nghiệm để kiểm tra tính khả thi và hiệu quả của quy trình và
một số biện pháp đã đề xuất.
6. Phạm vi của đề tài
 Nghiên cứu vấn đề ĐGXT trong DH môn Toán theo hướng phát triển NL HS
TH nhằm nâng cao KQHT môn Toán của HS.
 Đề tài tập trung khảo sát thực trạng ở một số trường TH trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
 Đề tài tập trung thực nghiệm trên đối tượng HS lớp 3, lớp 4 ở một số trường
TH trên địa bàn tỉnh Bình Dương; tổ chức ĐGXT thông qua một số nội dung Một số
yếu tố thống kê (lớp 3), Đo lường – Tính toán và ước lượng với các số đo đại lượng
(lớp 4) của chương trình Giáo dục phổ thông môn Toán 2018.