













Preview text:
KHÓA HỌC
Luyện Giải Đề Thi THPTQG 2023
Giáo viên: Cô Trang Anh
CÁC CỤM THÀNH NGỮ CẦN LƯU Ý- PHẦN 3
TOPIC 12: PRAISE AND CRITICISIM
(KHEN NGỢI VÀ PHÊ BÌNH) STT Cấu trúc Nghĩa và ví dụ 1 Asking for trouble
cư xử/ hành xử theo cách mà có thể gây ra rắc rối cho bạn 2
Be (all) sweetness and light
dễ tính, hòa nhã, thân thiện 3
Be a hard/tough act to follow
tốt đến mức không có khả năng ai hoặc cái gì đó sau này có
thể vượt qua hoặc đạt được mức độ tương tự 4 Cast aspersions on
bôi nhọ, nhục mạ ai, điều gì someone/something 5
Get on someone's nerves
gây phiền toái, khó chịu, bực mình cho ai đó 6
Give someone a hard time
biến mọi thử trở nên khó khăn đối với ai, khiến ai khổ sở 7 Out of this world
tuyệt vời, đầy ấn tượng, không còn lời gì diễn tả 8 Poke fun at someone trêu đùa ai đó 9 Second to none
rất tốt, không thua kém ai, cái gì khác
10 To add insult to injury
làm cho tình hình trở nên tồi tệ hơn TOPIC 13: BINOMIALS
THÀNH NGỮ CÓ CÁC TỪ NỐI VỚI NHAU BỞI MỘT LIÊN TỪ (THƯỜNG SẼ LÀ AND) STT Cấu trúc Nghĩa và ví dụ 1
Be all fingers and thumbs vụng về 2
Be like chalk and cheese khác nhau hoàn toàn 3 Black and white
rõ ràng [separate and clear] 4 Every nook and cranny
khắp mọi ngóc ngách, khắp nơi 1 5 Give /quote
đưa ra thông tin cụ thể, chi tiết, nói có sách, mách có chứng
something/someone chapter
and verse [Đã ra thi chính thức 2020] 6 Here and there
ở nhiều địa điểm khác nhau 7 Hustle and bustle
lối sống vội vã, nhộn nhịp, bận rộn, nhiều tiếng ồn ào và
nhiều hoạt động khác nhau (đặc biệt ở thành phố) 8 Out and about
hoạt động, làm những việc mà bạn thường làm hoặc tham gia
vào các hoạt động hàng ngày 9
Part and parcel [Đã ra thi
một yếu tố không thể tránh khỏi, không thể tách rời khỏi một chính thức 2020]
thứ gì đó (phần cơ bản, quan trọng/thiết yếu) 10 Safe and sound
an toàn, không bị hư hại, không bị thương 11 Wear and tear
tình trạng tổn thương, hao mòn mà một vật phẩm hoặc công
cụ phải chịu qua do việc sử dụng thường xuyên
TOPIC 14: DANGER (SỰ NGUY HIỂM) STT Cấu trúc Nghĩa và ví dụ 1
Be too close for comfort
gần sát một cách nguy hiểm 2 Cut it/things fine
làm sát giờ (để rất ít thời gian cho một việc gì đó, đặc biệt là
thời gian gấp gáp hoặc hạn chế) 3 Hang by a thread
tình hình nghiêm trọng, một sự việc có thể được quyết định
bởi một thay đổi nhỏ và có khả năng dẫn đến kết quả xấu như
cái chết, thất bại, vv. 4 Have a narrow escape thoát trong gang tấc 5 Leave well alone
không can thiệp, không làm thay đổi một tình huống hoặc
trạng thái hiện tại vì nếu làm thêm có thể gây hại hoặc phức tạp hơn 6 Necessary evil
tai ương không thể tránh 7 On a knife edge
trong một tình huống khó khăn hoặc lo lắng mà kết quả của
nó rất không chắc chắn 2 8 Out on a limb
ám chỉ việc có một ý kiến hoặc quan điểm riêng mà không
được sự ủng hộ hoặc đồng tình từ người khác 9 Panic stations
tình huống khiến mọi người lo lắng, căng thẳng vì quá nhiều
việc cần phải được giải quyết ngay
10 Take your life in your hands
làm gì nguy hiểm đến tính mạng
TOPIC 15: GAMES AND SPORT (TRÒ CHƠI VÀ THỂ THAO) STT Cấu trúc Nghĩa và ví dụ 1 A whole new ballgame
một tình huống hoàn toàn khác, thường là một tình huống
khó khăn hoặc mà bạn biết rất ít về nó 2 Be on the ball
nhanh nhạy trong việc hiểu và phản ứng với những điều xảy ra xung quanh 3 Be on the cards
dễ xảy ra, có khả năng xảy ra 4 Be wide of the mark
không chính xác/sai hoàn toàn 5 Be your best bet
là quyết định hoặc lựa chọn sáng suốt nhất 6 Below the belt
không công bằng, độc ác 7 Call someone's bluff
yêu cầu ai đó làm điều mà họ đang đe dọa làm, vì bạn tin rằng
họ không đủ tàn nhẫn hoặc dũng cảm để làm điều đó 8 Dice with death liều mạng 9
Do something off your own
làm một việc gì đó mà không ai yêu cầu hoặc nói với bạn làm bat 10 Follow suit
hành động hay xử sự theo cung cách mà người khác vừa mới
làm, bắt chước cách làm của người khác
11 Go/be back to square one
trở về điểm xuất phát của một công việc hay một nhiệm vụ vì
trước đó mình không đạt được tiến bộ nào 12 Hold all the cards
có lợi thế hoàn toàn trong một tình huống cạnh tranh với ai đó
13 Keep/hold your cards close to giữ bí mật về những hành động dự định của mình your chest 3
14 Not pull any/your punches
nói thẳng, nói thật dù cho có làm người khác buồn phiền đi nữa
15 On a level playing field [Xuất
sân chơi công bằng (một tình huống trong đó mọi người có
hiện trong bài đọc hiểu của
cơ hội thành công như nhau, không có sự thiên vị hay ưu ái) BGD]
16 On the spur of the moment
quyết định tức thời, bất ngờ 17 Pass the buck
đổ lỗi hoặc đưa trách nhiệm cho một người khác về một vấn
đề mà bạn nên tự giải quyết 18 Play ball
đồng ý làm việc với hoặc giúp đỡ ai đó theo cách mà họ đề xuất
19 Play your cards right
hành động một cách thông minh hoặc khôn ngoan để có lợi
thế hoặc thành công trong một việc gì đó
20 Put/lay your cards on the
thành thật về cảm xúc và ý định của mình table
21 Start/set/get the ball rolling
bắt đầu một hoạt động hoặc làm một việc gì đó nhằm khuyến
khích người khác tham gia vào hoạt động đó
22 Take a rain check (on
nói với ai đó rằng bạn không thể chấp nhận lời mời ngay bây something)
giờ, nhưng muốn làm điều đó sau này 23 Take the plunge
làm điều gì đó quan trọng hay khó khăn mà bạn đã đắn đo từ
lâu, quyết tâm hành động, liều
24 The ball's in someone's court
đã đến lúc người nào đó phải giải quyết một vấn đề hoặc đưa
ra một quyết định, vì những người khác đã làm hết mức có thể
25 Throw in the towel/ sponge
từ bỏ hoặc dừng cố gắng làm điều gì đó vì bạn nhận ra rằng
bạn không thể thành công, chấp nhận thất bại
26 When the chips are down
khi bạn ở tình huống khó khăn hay nguy hiểm, đặc biệt khi
tình huống đó giúp bạn kiểm nghiệm được giá trị thực sự của ai/cái gì
TOPIC 16: NECESSITY AND DESIRABILITY
(SỰ CẦN THIẾT VÀ MONG MUỐN) 4 STT Cấu trúc Nghĩa và ví dụ 1 Be duty bound to do
phải làm điều gì bởi vì nó là trách nhiệm của bạn something 2
Be dying for/to do something
muốn hoặc mong ước một việc gì đó rất nhiều 3 Be in luck
đang trải qua một tình huống tốt, đặc biệt là khi có sự may mắn bất ngờ 4
If/when push comes to shove
chỉ một tình hình gay go, không còn lựa chọn nào khác, buộc mình phải hành động 5 In keeping with
phù hợp, thích hợp, hoà hợp với điều gì đó 6 Not go amiss hữu ích, có giá trị 7 Take your pick
chọn bất kì cái nào bạn thích 8 Worth your while
đáng để bạn dành thời gian và nỗ lực cho điều gì đó 9 Wouldn't be seen dead
thà chết còn hơn làm điều gì (thường là vì điều đó quá xấu hổ)
TOPIC 17: PROBABILITY AND LUCK
(XÁC SUẤT VÀ MAY RỦI) STT Cấu trúc Nghĩa và ví dụ 1 A mile off
nhận biết hoặc phát hiện một điều gì đó dễ dàng và nhanh chóng 2
Against (all) the odds/against làm hoặc đạt được điều gì đó mặc dù có rất nhiều vấn đề và all odds
không có khả năng thành công 3
Be the luck of the draw
kết quả hoặc kết cục là do sự may mắn hoặc ngẫu nhiên, và
điều đó không phụ thuộc vào bạn 4 Chance your arm
liều lĩnh để đạt được điều gì đó mà bạn muốn 5
No prizes for guessing điều gì rất dễ đoán something 6 On the off chance
hy vọng rằng điều gì đó có thể xảy ra, mặc dù không có khả năng cao 5 7 Push your luck
liều lĩnh làm một điều gì một cách dại dột, hy vọng rằng vận
may của mình vẫn tiếp tục 8 Take pot luck
chấp nhận những gì có sẵn, thường áp dụng khi không có lựa
chọn cụ thể (có gì ăn nấy) 9
Take sb/sth for granted
xem ai, cái gì đó là điều hiển nhiên
10 The cards are stacked against khả năng thành công thấp hoặc không có vì thiếu sự công someone bằng
TOPIC 17: FILMS, PLAYS, BOOKS, MUSIC AND THEATER
(PHIM, KỊCH, SÁCH, NHẠC VÀ SÂN KHẤU) STT Cấu trúc Nghĩa và ví dụ 1
Be rolling in the aisles
không nhịn cười nổi, rất buồn cười/cười không ngừng nghỉ 2
Be/sound like a broken
nói đi nói lại một điều/chủ đề record 3 Bring the house down
làm cho khán giả cười hoặc vỗ tay 4 Change one’s tune
thay đổi ý kiến của ai 5
Make a spectacle of yourself
làm điều gì đó khiến bạn trông ngu ngốc và thu hút sự chú ý của người khác 6 Music to your ears
một cái gì đó bạn rất vui khi nghe về 7
On the edge of your seat
rất hào hứng và tập trung vào một điều gì đó 8
Pick holes in something
chỉ ra những sai sót hoặc ngụy biện trong một lập luận 9 Play to the gallery
chiều theo thị hiếu tầm thường của quần chúng
10 Send shivers down your spine cảm thấy rất sợ hãi (lạnh sống lưng)
[Đã ra thi chính thức 2021] 11 Set the scene/stage
tạo điều kiện cho điều gì đó xảy ra
12 Steal the show/scene
trở thành phần phổ biến nhất hoặc tốt nhất của một sự kiện hoặc tình huống 13 Strike a chord
đánh đúng tâm lý của ai, làm cho mọi người đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó 14 Take center stage
là tâm điểm của sự chú ý 6
15 The curtain falls on something kết thúc, chấm dứt, ngừng hoạt động 16 Wait in the wings
chưa hoạt động hoặc quan trọng, nhưng sẵn sàng hoặc có khả
năng trở thành như vậy trong thời gian sắp tới
TOPIC 18: TRANSPORT + ROAD
(GIAO THÔNG + ĐƯỜNG XÁ) STT Cấu trúc Nghĩa và ví dụ 1 (Stuck) in a rut
sống hoặc làm việc trong hoàn cảnh mà không bao giờ thay
đổi, vì thế bạn cảm thấy buồn chán 2 At/ behind the wheel
lái, điều khiển (xe cộ, tàu) 3 Be at a crossroads
đang ở một giai đoạn trong cuộc đời khi bạn phải đưa ra một
quyết định rất quan trọng 4 Be flying high rất thành công 5
Be on a collision course
có mục tiêu hoặc quan điểm rất khác nhau và do đó có khả
năng không đồng ý hoặc tranh đấu mạnh mẽ 6
Be on the right/wrong track
suy nghĩ hoặc hành động theo một cách đúng đắn/sai trái 7
Be right up sb's street/alley
phù hợp với mối quan tâm, lợi ích của ai 8 Come to a standstill ngừng lại, dừng lại 9
Down the road/line/track trong tương lai
10 Drive someone around the
làm cho ai đó rất buồn chán hoặc rất tức giận bend
11 Fly by the seat of your pants
làm điều gì đó khó khăn mà không có kỹ năng hoặc kinh nghiệm cần thiết 12 Go downhill dần trở nên tệ hơn 13 Go off the rails
bắt đầu cư xử theo cách không được chấp nhận, đặc biệt là
không trung thực hoặc bất hợp pháp 14 Hit the road
bắt đầu một cuộc hành trình 15 In the driving seat
ở vị thế kiểm soát, chủ động
16 Off the beaten track
sai đường, lạc khỏi đường chính 17 On autopilot
làm điều gì đó mà không suy nghĩ về nó hoặc không nỗ lực 7 18 On track
tiến bộ và có khả năng thành công trong việc làm điều gì đó
hoặc đạt được một kết quả cụ thể 19 Paths cross gặp nhau
20 Put something/someone on
làm cho một điều, người, hoặc địa điểm nổi tiếng the map 21 Run out of steam
đột nhiên mất năng lượng hoặc hứng thú để tiếp tục làm những gì bạn đang làm
TOPIC 19: ANIMALS (ĐỘNG VẬT) STT Cấu trúc Nghĩa và ví dụ 1
(Like) water off a duck's back
những lời chỉ trích không có tác dụng đối với người khác, hay
như nước đổ đầu vịt 2
(Straight) from the horse's
thu thập thông tin nguồn tin trực tiếp hoặc nguồn đáng tin mouth cậy 3 A cold fish
một người có vẻ không thân thiện và không chia sẻ cảm xúc của họ 4 A dark horse
chỉ những người mờ nhạt, ít được biết đến nhưng có tài năng ẩn giấu 5 A dog in the manger
ích kỷ, không muốn ai dùng đến cái gì mình không dùng đến 6 A dog's life cuộc sống khốn khổ 7 A fly on the wall
chỉ việc quan sát người khác mà không làm ảnh hưởng đến
họ hay họ không hề hay biết 8
A leopard can't change its
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời spots 9 A lone wolf
một người độc lập, thích tự quyết và làm mọi việc một mình
hơn là làm việc chung với người khác
10 A wolf in sheep's clothing
sói đội lốt cừu → ám chỉ một người có vẻ ngây thơ, vô hại
nhưng thực chất lại có tính xấu, hoặc nguy hiểm
11 Be chasing your tail
làm một điều gì đó vô ích
12 Be the cat's whiskers [Đã ra tốt hơn bất kì ai khác
chính thức 2020 đợt 2] 8 13 Can of worms
một tình huống gây ra rất nhiều vấn đề cho bạn khi bạn bắt đầu đối phó với nó 14 Crocodile tears
giả vờ buồn về điều gì đó, nhưng không thực sự buồn chút nào 15 Cry wolf
nhờ đến sự giúp đỡ không cần thiết 16 Flog a dead horse
lãng phí nỗ lực vào một cái gì đó khi không có cơ hội thành công
17 Get the bit between your teeth làm/giải quyết việc gì một cách quyết đoán cùng với sự nhiệt
huyết và quyết tâm của mình 18 Go to the dogs
trở nên tồi tệ hơn nhiều về chất lượng hoặc tính cách
19 Have butterflies (in your
cảm thấy bồn chồn, lo lắng stomach)
20 Let the cat out of the bag [Đã
để lộ bí mật một điều đáng nhẽ sẽ gây ngạc nhiên
ra thi chính thức 2020]
21 Make a beeline for something
đi thẳng đến người hay vật đó
22 Make a pig of yourself ăn quá nhiều
23 No/not enough room to swing nói về một địa điểm hoặc không gian rất nhỏ a cat
24 Not have a cat in hell's chance hoàn toàn không thể đạt được một cái gì đó 25 Put out feelers
muốn biết/nhận ra điều gì một cách gián tiếp/bí mật hoặc lén lút
26 Put/set the cat among the
làm gì khiến sự việc thêm rắc rối, người khác thêm lo lắng pigeons
27 Run round like a headless
rất bận rộn làm nhiều việc, nhưng theo cách không hiệu quả chicken lắm
28 Separate the sheep from the
phân biệt rõ ràng những người trong một nhóm cụ thể có goats
năng lực tốt hơn so với những người khác 29 Sick as a parrot
cảm thấy hoàn toàn thất vọng, chán nản
30 Till/until the cows come home trong một khoảng thời gian rất lâu
31 The elephant in the room
một vấn đề rõ ràng hoặc tình huống khó khăn mà mọi người không muốn nói về 9
32 The law of the jungle luật rừng 33 Wouldn't hurt a fly
rất hiền và không muốn làm hại người khác
TOPIC 20: HOUSES AND HOUSEHOLD OBJECTS
(NHÀ CỬA VÀ ĐỒ VẬT TRONG NHÀ) STT Cấu trúc Nghĩa và ví dụ 1
Bring something home (to
làm cho ai đó hiểu điều gì đó rõ ràng hơn nhiều so với trước someone)
đây, đặc biệt là điều gì đó khó chịu 2
Burn the candle at both ends
làm việc từ sáng sớm cho đến tận đêm khuya và vì vậy được nghỉ ngơi rất ít 3 Come home to someone
ai đó hiểu rõ điều gì 4 Fly off the handle
phản ứng một cách rất tức giận với một cái gì đó mà ai đó nói hoặc làm 5
Get out of bed (on) the wrong
có tâm trạng xấu và dễ bực mình cả ngày side 6 Hit the ceiling/roof
trở nên cực kì tức giận 7 Hold the key to
giữ quyền kiểm soát điều gì 8 Make yourself at home
tự nhiên và thoải mái như ở nhà của bạn 9
Put someone in the picture
cho ai biết sự việc/tình hình/diễn biến của sự việc 10 Sit on the fence trì hoãn ra quyết định
11 Take a leaf out of someone's
noi gương, bắt chước ai đó book
TOPIC 21: NATURE (THIÊN NHIÊN) STT Cấu trúc Nghĩa và ví dụ 1 In the air
đang hoặc sắp sửa diễn ra 2 Up in the air
không chắc chắn, hay chưa dứt khoát 3 Clear the air
xua tan không khí nặng nề, cảm xúc tiêu cực giữa mọi người 4 A breath of fresh air
một người hoặc một cái gì đó mới mẻ và khác biệt, làm cho
mọi thứ trở nên thú vị hơn 10 5 Out of the blue
xảy ra một cách bất ngờ, không mong đợi 6 Down-to-earth thực tế 7 Bite the dust chết, thất bại 8
Find out/see how the land lies đợi cho đến khi bạn có tất cả thông tin có sẵn về một tình
huống trước khi thực hiện bất kỳ hành động nào 9 In the dark
không được thông báo về những điều có thể hữu ích để biết
10 Be in your element >< out of
hạnh phúc vì bạn đang làm những gì bạn thích hoặc có thể your element
làm tốt nhất >< cảm giác khó chịu, không thích hợp trong một môi trường nào đó
TOPIC 22: BOATS AND SAILING
(THUYỀN VÀ CHÈO THUYỀN) STT Cấu trúc Nghĩa và ví dụ 1 Any port in a storm
trong lúc khó khăn, cấp bách thì giải pháp nào cũng có thể được 2 At sea cảm thấy bối rối 3
Batten down the hatches
chuẩn bị sẵn sàng cho một tình huống khó khăn 4 Be in the same boat
đang ở trong cùng một tình huống khó chịu như những người khác 5 Be plain sailing
rất dễ dàng và không có vấn đề 6
Burn your boats/bridges
làm điều gì đó khiến nó không thể thực hiện, duy trì lại trong tương lai 7 Clear the decks
loại bỏ những thứ không cần thiết để bạn sẵn sàng cho hành động 8 Go by the board bị bỏ rơi 9
Give something/someone a tránh xa ai, nơi nào đó wide berth 10 In the offing sắp xảy ra
11 In the wake of something
là kết quả của điều gì đó đã xảy ra từ trước 11
12 Leave someone high and dry
bỏ mặc ai trong tình huống khó khăn, không giúp đỡ 13 Make headway
bắt đầu tiến bộ, thành công 14 Miss the boat bỏ lỡ cơ hội 15 On the rocks sẽ sớm thất bại 16 Push the boat out
chi rất nhiều tiền để tổ chức một cái gì đó
17 Put/stick your oar in
cứ thích can thiệp/xía mũi vào chuyện người khác; tự nói ý
kiến của mình trong khi người ta không hỏi 18 Rock the boat
làm hoặc nói điều gì đó sẽ làm khó chịu mọi người hoặc gây ra vấn đề 19 Run a tight ship
điều hành một công việc hay cơ sở kinh doanh nào đó một
cách chặt chẽ, có kỷ luật
20 Show/teach someone the
giải thích cách làm một công việc gì cho ai ropes 21 Steer clear of
tránh xa ai đó hoặc cái gì đó dường như không thoải mái, nguy someone/something
hiểm hoặc có khả năng gây ra vấn đề
22 Take the wind out of
lấy mất quyền lợi hay lợi thế của một người khiến người đó someone's sails
mất tin tưởng hay nhụt chí khí 23 Weather the storm
đối phó thành công với một vấn đề rất khó khăn
TOPIC 23: ADVISING AND WARNING
(KHUYÊN VÀ CẢNH BÁO) STT Cấu trúc Nghĩa và ví dụ 1
Be skating on thin ice
đang làm điều gì đó nguy hiểm hoặc liên quan đến rủi ro 2
Bite off more than you can
cố gắng làm một việc gì đó nhiều hơn sức bạn có thể chew 3 Bite the bullet
buộc bản thân phải làm điều gì đó khó chịu hoặc khó khăn,
hoặc dũng cảm trong một tình huống khó khăn 4
Put one’s shoulder to the
gắng sức thực hiện nhiệm vụ wheel 12 5
Put your money where your
chứng minh một chuyện là đúng mouth is 6 Reach for the stars
muốn hoặc cố gắng để có được một cái gì đó khó khăn hoặc không thể có được 7 Ring the changes (on)
làm điều gì đó theo một cách khác để làm cho nó thú vị hơn 8 Stick your neck out liều lĩnh, mạo hiểm 9 Turn over a new leaf
bắt đầu cư xử một cách tốt hơn
10 Upset the apple cart
gây rắc rối, đặc biệt là bằng cách làm hỏng kế hoạch của ai đó
TOPIC 24: TELLING STORIES (KỂ CHUYỆN) STT Cấu trúc Nghĩa và ví dụ 1 A bolt from the blue
một cái gì đó quan trọng hoặc bất thường xảy ra đột ngột hoặc bất ngờ 2 At first glance
thoạt nhìn, thoáng nhìn (lần đầu) 3 At stake
đang lâm nguy, đang bị đe doạ 4 For a split second
trong một khoảnh khắc, trong một khoảng thời gian ngắn 5 For good measure
thêm vào đó (= in addition) 6 From the word go
từ lúc khởi đầu, bắt đầu 7
Nearly/almost fall off your cực kì bất ngờ chair 8 Put it mildly
nói giảm nói tránh, vì thực tế câu chuyện còn kinh khủng hơn thế 9 Say the least
nói vừa phải, nói không quá lời, ít nhất là như vậy, không phải cường điệu
TOPIC 25: FOOD AND SLEEP (THỨC ĂN VÀ GIẤC NGỦ) STT Cấu trúc Nghĩa và ví dụ 1 Bear fruit có được thành quả 2 Burn the midnight oil
thức khuya làm việc, nghiên cứu, học bài 3 Eat like a horse ăn rất nhiều 13 4 Go out like a light
ngủ nhanh chóng, ngủ thiếp đi, vừa ngả lưng đã ngủ rồi 5 Give something a miss
không tham gia một hoạt động 6 Have a sweet tooth
hảo ngọt, đặc biệt thích ăn đồ ngọt 7 Have egg on your face
cảm thấy xấu hổ, ngu ngốc về hành động hoặc lời nói của mình 8 Leave a bad taste in
đẻ lại mo ̣t cảm giác tức gia ̣n hay bát mãn someone's mouth 9
Make someone's mouth water làm thèm chảy nước dãi 10 On the house miễn phí 11 Out on the town
tận hưởng chính mình trong quán bar, nhà hàng, vv vào buổi tối
12 Pass the time of day
nói chuyện, tán gẫu với ai đó 13 Sleep on it
suy nghĩ lại từ từ trước khi quyết định
14 Take it one day at a time/take không lo lắng điều gì đó sẽ xảy ra, cứ bình tĩnh đương đầu khi each day as it comes khó khăn đến 15 To the bitter end
tiếp tục làm gì đó cho đến cùng, làm cho đến hết sức có thể, cho
dù nó có khó khăn tới đâu
16 The icing/frosting on the cake một cái gì đó làm cho một tình huống tốt thậm chí còn tốt hơn
17 Whet someone's appetite
lôi kéo hoặc khiến ai đó quan tâm đến điều gì đó 14