Ly Cong Uan Primary School Tieng Anh 5 Global Success
REVIEW U1 U9 - GRADE 5
UNIT 1: ALL ABOUT ME
Vocabulary ( Từ vựng)
Structures ( Cấu trúc câu)
-
Class 5A: lớp 5A
-
City: thành phố
-
countryside: miền quê
-
sport: thể thao
- table tennis: bóng bàn
- a dolphin: cá heo
- a sandwich: bánh sandwich
1.
Hỏi về thông tin cá nhân:
Can you tell me about yourself?
- I’m in + lớp
I live in the _________
2.
Hỏi TL về 1 vật yêu thích của ai đó:
What's your favourite
sport/colour/animal/food?
-
It's
+
_______
UNIT 2: OUR HOMES
Vocabulary ( Từ vựng)
Structures ( Cấu trúc câu)
-
house: ngôi nhà
-
flat: căn hộ
-
building: toà n
-
tower: toà tháp
-
street: con đường
-
address: địa chỉ
1.
Hỏi đáp về nơi ai đó sng:
Do you live in this/that_____? Yes, I do./
No, I don't.
2.
Hỏi đáp về địa chỉ của ai đó:
What's your address?
- It's + địa chỉ.
UNIT 3: MY FOREIGN FRIENDS
Vocabulary ( Từ vựng)
Structures ( Cấu trúc câu)
-
Australian: quốc tịch Úc
-
Malaysian: quốc tịch Ma -lai -xi- a
-
American: quốc tịch Mĩ
-
Japanese: quốc tịch Nhật Bản
-
British: quốc tịch Anh
-
Chinese: quốc tịch Trung Quốc
-
Friendly: thân thiện
-
Helpful: hay giúp đỡ, tốt bụng
-
Clever: thông minh
-
Active: năng động
1.
Hỏi đáp về quốc tịch của ai đó
What nationality is he/she?
He's/ She's +
quốc tch
.
2.
Hỏi đáp về tính cách của ai đó
What's he /she like?
- He's/ She's +
tính cách
.
Ly Cong Uan Primary School Tieng Anh 5 Global Success
UNIT 4: OUR FREE-TIME ACTIVITIES
Vocabulary ( Từ vựng)
Structures ( Cấu trúc câu)
-
Play the violin: chơi đàn vi ô lông
-
Surf the Internet: lướt mạng
-
Go for a walk: đi dạo
-
Water the flowers: tưới hoa
-
Always: luôn luôn
-
Usually: thường thường
-
Often: thường xuyên
-
Rarely: hiếm khi
-
Never: không bao giờ
-
Sometimes: thỉnh thoảng
-
Read stories: đọc truyện
-
Ride my bike : đạp xe đạp
1.
Hỏi đáp về ai đó thích làm gì vào
thời gian rảnh của họ
What do you like doing in your free
time? I like + V-ing (
hoạt động)
.
2.
Hỏi đáp ai đó làm gì vào cuối tuần
What do you do at the weekend?
- I always read stories.
UNIT 5: MY FUTURE JOB
Vocabulary ( Từ vựng)
-
Firefighter: lính cứu hoả
-
Reporter: phóng viên
-
Gardener: người làm vườn
-
Writer: nhà văn
-
Teach children: dạy trẻ em
-
Report the news: đưa tin
-
Grow flowers: trồng hoa
-
Write stories: viết truyện
-
Help people: giúp đỡ mọi người
Ly Cong Uan Primary School Tieng Anh 5 Global Success
UNIT 6: OUR SCHOOL ROOMS
Vocabulary ( Từ vựng)
Structures ( Cấu trúc u)
-
Ground floor: tầng trệt.
-
First floor: tầng 1
-
Second floor: tầng 2
-
Third floor: tầng 3
-
Go upstairs: đi lên lầu
-
Go downstairs: đi xuống lầu
-
Go along the corridor: đi dọc hành
lang
-
turn left: rẽ trái
-
Go pass the library: đi ngang qua thư
viện
-
turn right: rẽ phải
1.
Hỏi đáp phòng nào đó đâu:
Where’s the +
tên phòng
?
- It’s on the +
tầng.
2.
Hỏi đáp đưng đi đến mt phòng nào đó
trong khuôn viên trưng
Could you tell me the way to the +
tên
phòng
, please?
-
Go upstairs
.
UNIT 7: OUR FAVOURITE SCHOOL ACTIVITIES
Structures ( Cấu trúc câu)
1.
Hỏi đáp anh ấy / cô ấy thích họat động
nào trường
What school activity does he/she like?
- He / She likes + V-ing.
He / She likes
doing projects.
2.
Hỏi đáp tại sao anh ấy, cô ấy thích hoạt
động nào đó :
Why does he/she like
playing games
?
- Because he/she thinks
it's fun
.
UNIT 8: IN OUR CLASSROOM
Vocabulary ( từ vựng)
Structures ( cấu trúc u)
-
Beside: bên cạnh
-
Under: ở dưới
-
Above: ở trên
-
In front of: ở phía trước
-
Map: bản đồ
1.
Hỏi đáp về vị trí của những đồ dùng
trong lớp học :
Where are the pencils?
- They're beside the books.
Ly Cong Uan Primary School Tieng Anh 5 Global Success
-
Board: bảng
-
Glue stick: hồ dán
-
Crayon: bút màu
-
Set square: thước ê ke
-
Pencil sharpener: gọt bút c
-
Mary's : của Mary
2. Hỏi đáp về sự sở hữu:
Whose glue stick is this?
- It's Mary's.
UNIT 9: OUR OUTDOOR ACTIVITIES
Từ vựng
Structures ( Cấu trúc câu)
- theatre: nhà hát
- aquarium: thuỷ cung
- campsite: địa điểm cắm trại
- funfair: hội chợ giải trí
- watch the fish: ngắm cá
- dance around the campfire: nhảy
múa quanh lửa trại
- play chess: chơi cờ
-
Động từ chia ở quá khứ:
+ play-played
+ watch- watched
+ dance- danced
+ play-played
1. Hỏi đáp ai đó đã ở đâu trong ngày hôm
qua
Were you at the
theatre
yesterday?
- Yes, we were / No, we weren't.
2. Hỏi đáp bạn đã làm gì ngày hôm qua:
What did you do yesterday?
We listened to music.

Preview text:

Ly Cong Uan Primary School
Tieng Anh 5 – Global Success
REVIEW U1 – U9 - GRADE 5
UNIT 1: ALL ABOUT ME
Vocabulary ( Từ vựng)
Structures ( Cấu trúc câu) - Class 5A: lớp 5A
1. Hỏi về thông tin cá nhân: - City: thành phố
Can you tell me about yourself? - countryside: miền quê
- I’m in + lớp - sport: thể thao
I live in the _________ - table tennis: bóng bàn
2. Hỏi – TL về 1 vật yêu thích của ai đó: - a dolphin: cá heo What's your favourite - a sandwich: bánh sandwich sport/colour/animal/food?
- It's + _______
UNIT 2: OUR HOMES
Vocabulary ( Từ vựng)
Structures ( Cấu trúc câu) - house: ngôi nhà
1. Hỏi đáp về nơi ai đó sống: - flat: căn hộ
Do you live in this/that_____? – Yes, I do./ No, I don't. - building: toà nhà
2. Hỏi đáp về địa chỉ của ai đó: - tower: toà tháp What's your address? - street: con đường
- It's + địa chỉ. - address: địa chỉ
UNIT 3: MY FOREIGN FRIENDS
Vocabulary ( Từ vựng)
Structures ( Cấu trúc câu)
- Australian: quốc tịch Úc
1. Hỏi đáp về quốc tịch của ai đó
- Malaysian: quốc tịch Ma -lai -xi- a What nationality is he/she? - American: quốc tịch Mĩ
– He's/ She's + quốc tịch.
- Japanese: quốc tịch Nhật Bản
2. Hỏi đáp về tính cách của ai đó - British: quốc tịch Anh What's he /she like?
- Chinese: quốc tịch Trung Quốc
- He's/ She's + tính cách. - Friendly: thân thiện
- Helpful: hay giúp đỡ, tốt bụng - Clever: thông minh - Active: năng động Ly Cong Uan Primary School
Tieng Anh 5 – Global Success
UNIT 4: OUR FREE-TIME ACTIVITIES
Vocabulary ( Từ vựng)
Structures ( Cấu trúc câu)
- Play the violin: chơi đàn vi ô lông
1. Hỏi đáp về ai đó thích làm gì vào
thời gian rảnh của họ
- Surf the Internet: lướt mạng
What do you like doing in your free - Go for a walk: đi dạo
time? – I like + V-ing ( hoạt động).
- Water the flowers: tưới hoa
2. Hỏi đáp ai đó làm gì vào cuối tuần - Always: luôn luôn
What do you do at the weekend?
- Usually: thường thường - I always read stories. - Often: thường xuyên - Rarely: hiếm khi - Never: không bao giờ - Sometimes: thỉnh thoảng
- Read stories: đọc truyện
- Ride my bike : đạp xe đạp
UNIT 5: MY FUTURE JOB
Vocabulary ( Từ vựng)
Structures ( Cấu trúc câu)
- Firefighter: lính cứu hoả
1. Hỏi đáp ai đó muốn làm nghề gì trong tương lai - Reporter: phóng viên
What would you like to be in the future?
- Gardener: người làm vườn
– I’d like to be a/an + nghề nghiệp. - Writer: nhà văn
2. Hỏi đáp đưa ra lí do vì sao ai đó
- Teach children: dạy trẻ em
muốn làm gì trong tương lai - Report the news: đưa tin
Why would you like to be a/an + nghề nghiệp? - Grow flowers: trồng hoa
- Because I’d like to + hoạt động.
- Write stories: viết truyện
- Help people: giúp đỡ mọi người Ly Cong Uan Primary School
Tieng Anh 5 – Global Success
UNIT 6: OUR SCHOOL ROOMS
Vocabulary ( Từ vựng)
Structures ( Cấu trúc câu)
- Ground floor: tầng trệt.
1. Hỏi đáp phòng nào đó ở đâu: - First floor: tầng 1
Where’s the + tên phòng? - Second floor: tầng 2
- It’s on the + tầng. - Third floor: tầng 3
2. Hỏi đáp đường đi đến một phòng nào đó
trong khuôn viên trường - Go upstairs: đi lên lầu
Could you tell me the way to the + tên
- Go downstairs: đi xuống lầu phòng, please?
- Go along the corridor: đi dọc hành
- Go upstairs. lang - turn left: rẽ trái
- Go pass the library: đi ngang qua thư viện - turn right: rẽ phải
UNIT 7: OUR FAVOURITE SCHOOL ACTIVITIES
Vocabulary ( Từ vựng)
Structures ( Cấu trúc câu) - Do projects: làm dự án
1. Hỏi đáp anh ấy / cô ấy thích họat động
nào ở trường - Read books: đọc sách
What school activity does he/she like?
- Play games: chơi trò chơi - He / She likes + V-ing.
- Solve maths problems: giải Toán
He / She likes doing projects. - Fun: sự vui thích
2. Hỏi đáp tại sao anh ấy, cô ấy thích hoạt
- Good for group work: tốt cho hoạt
động nào đó : động nhóm
Why does he/she like playing games? - Interesting: thú vị
- Because he/she thinks it's fun.
- Useful: có ích, hữu ích
UNIT 8: IN OUR CLASSROOM
Vocabulary ( từ vựng)
Structures ( cấu trúc câu) - Beside: bên cạnh
1. Hỏi đáp về vị trí của những đồ dùng
trong lớp học : - Under: ở dưới Where are the pencils? - Above: ở trên - They're beside the books.
- In front of: ở phía trước - Map: bản đồ Ly Cong Uan Primary School
Tieng Anh 5 – Global Success - Board: bảng - Glue stick: hồ dán
2. Hỏi đáp về sự sở hữu: - Crayon: bút màu Whose glue stick is this? - Set square: thước ê ke - It's Mary's.
- Pencil sharpener: gọt bút chì - Mary's : của Mary
UNIT 9: OUR OUTDOOR ACTIVITIES Từ vựng
Structures ( Cấu trúc câu) - theatre: nhà hát
1. Hỏi đáp ai đó đã ở đâu trong ngày hôm qua - aquarium: thuỷ cung
Were you at the theatre yesterday?
- campsite: địa điểm cắm trại
- Yes, we were / No, we weren't.
- funfair: hội chợ giải trí
2. Hỏi đáp bạn đã làm gì ngày hôm qua: - watch the fish: ngắm cá What did you do yesterday?
- dance around the campfire: nhảy múa quanh lửa trại
– We listened to music. - play chess: chơi cờ
- Động từ chia ở quá khứ: + play-played + watch- watched + dance- danced + play-played