



















Preview text:
ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT
CÁC HỢP ĐỒNG THÔNG DỤNG
ThS Nguyễn Phương Quỳnh Chi Tổng quan môn học •
Thời lượng: 30 tiết (15 tiết lý thuyết và 15 tiết thực hành) •
Thời gian học: 6 buổi (4,5 tiết/buổi) + 1 buổi (3 tiết) • Đánh giá môn học: Thuyết trình Đưa ra bình Bài tập Cuối kỳ (nhóm) luận, nhận (nhóm) (Thi tự luận) xét (nhóm) 20% 10% 10% 60%
Khoa Luật Kinh tế 2 Nội dung
1. Phân loại các hợp đồng thông dụng 2. Hợp đồng mua bán
3. Các hợp đồng thông dung khác
Khoa Luật Kinh tế 3 Tài liệu
● Trường Đại học Luật Hà Nội (2022)
Giáo trình Luật Dân sự Việt Nam tập II
● Trường Đại học Luật TP. Hồ Chí Minh
(2019) Sách tình huống pháp luật hợp
đồng và bồi thường thiệt hại ngoài hợp
đồng (Bình luận bản án) ● Bộ Luật Dân sự 2015 ● Luật Thương mại 2005
● Nghị quyết 01/2019/NQ-HĐTP của Hội
đồng Thẩm phán TAND tối cao hướng
dẫn áp dụng một số quy định của pháp
luật về lãi, lãi suất, phạt vi phạm
Khoa Luật Kinh tế 4
Phân loại các HĐ thông dụng
Thứ nhất, nếu dựa vào đối tượng của các hợp đồng thông dụng thì có thể chia thành 2 nhóm: 1.
Nhóm hợp đồng có đối tượng là tài sản, ví dụ: hợp đồng mua bán
tài sản, hợp đồng thuê tài sản, hợp đồng mượn tài sản, hợp đồng vận chuyển tài sản,.... 2.
Nhóm hợp đồng có đối tượng là công việc phải làm, ví dụ: hợp
đồng gia công, hợp đồng dịch vụ, hợp đồng uỷ quyền,....
Khoa Luật Kinh tế 5
Phân loại các HĐ thông dụng
Thứ hai, nếu dựa vào mục đích của hợp đồng thì có thể chia thành 3 nhóm: 1.
Nhóm hợp đồng chuyển quyền sở hữu tài sản, ví dụ: hợp đồng
mua bán tài sản, hợp đồng tặng cho tài sản, hợp đồng vay tài sản,
hợp đồng trao đổi tài sản. 2.
Nhóm hợp đồng chuyển quyền sử dụng tài sản, ví dụ: hợp đồng
thuê tài sản, hợp đồng mượn tài sản. 3.
Nhóm hợp đồng có công việc được thực hiện, ví dụ: hợp đồng
dịch vụ, hợp đồng gia công, hợp đồng vận chuyển, hợp đồng gửi giữ.
Khoa Luật Kinh tế 6 PHÂN LOẠI
CÁC HỢP ĐỒNG THÔNG DỤNG Loại hợp đồng Đối tượng Mục đích Tài sản Công Chuyển vi Chuyển ệc Thực quyền ph quyền sử ải hiện sở hữu d làm ụng tài công tài sản sản việc
Khoa Luật Kinh tế 7 Hợp đồng mua bán Đ430-Đ454 BLDS 2015
Faculty of Economic Law 8
Một số điểm cần lưu ý 1. Hình thức 2.
Thời điểm giao kết hợp đồng, hiệu lực của hợp đồng. 3. Đối tượng 4. Chất lượng 5.
Thời điểm chuyển quyền sở hữu 6. Thời điểm chịu rủi ro
Khoa Luật Kinh tế 9 Khái niệm “Hợp đồng mua bán tài “Hợp đồng mua bán tài
sản là sự thoả thuận giữa
sản là sự thỏa thuận giữa
các bên, theo đó bên bán
các bên, theo đó bên bán
có nghĩa vụ giao tài sản
chuyển quyền sở hữu tài
cho bên mua và nhận
sản cho bên mua và bên
tiền, còn bên mua có
mua trả tiền cho bên
nghĩa vụ nhận tài sản và bán.”
trả tiền cho bên bán.” Đ. 430, BLDS 2015 Đ. 428, BLDS 2005
Khoa Luật Kinh tế 10 Đặc điểm Hợp đồng ưng thuận Hợp đồng Hợp đồng có song vụ đền bù
Khoa Luật Kinh tế 11 Hình thức
Giao dịch dân sự là hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát
sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự. Đ. 116, BLDS 2015 Lời nói 15 c ứ ng 20 S đồ p
Văn bản hoặc hành vi cụ thể BLD Hình th ợ h ,
Có công chứng, chứng thực, đăng .119 ký Đ
Khoa Luật Kinh tế 12 Tình huống
Anh A ký hợp đồng viết tay mua căn hộ chung cư B với giá thỏa
thuận là 3,5 tỷ đồng. Tại thời điểm ký kết, anh A có trả trước cho
anh B 3 tỷ đồng, 500 triệu đồng còn lại các bên hẹn khi nào làm thủ
tục đăng ký xong thì A sẽ thanh toán. Nay, do giá nhà tăng cao, B
không muốn bán nhà nữa với lý do hợp đồng mua bán này các bên
chưa công chứng nên không có hiệu lực. Hãy cho biết:
a. Hợp đồng mua bán nhà có hiệu lực pháp luật hay chưa?
b. Anh B có bắt buộc phải giao nhà cho A hay không?
Faculty of Economic and Law 13 Đối tượng
“1. Tài sản được quy định tại Bộ luật “1. Tài s này
ản là vật, tiền, giấy tờ có giá
đều có thể là đối tượng của hợp và quyền tài sản.
đồng mua bán. Trường hợp theo quy
định của luật, tài sản bị cấm hoặc bị
hạn chế chuyển nhượng thì tài sản là
2. Tài sản bao gồm bất động sản và
đối tượng của hợp đồng mua bán phải
động sản. Bất động sản và động sản
phù hợp với các quy định đó.
có thể là tài sản hiện có và tài sản
hình thành trong tương lai.”
2. Tài sản bán thuộc sở hữu của Đ. 105, BLDS 2015
người bán hoặc người bán có quyền bán.” Đ. 432, BLDS 2015
Khoa Luật Kinh tế 14
Thời điểm giao kết hợp đồng, hiệu lực của hợp đồng
Phân biệt thời điểm giao kết và thời điểm có hiệu lực của hợp đồng
Khoa Luật Kinh tế 15
Thời điểm giao kết hợp đồng T L ại thời điểm ời nói thỏa thuận ng t đồ p ếk Văn bản hoặc hành vi Tại thời điểm bên ợ h o cụ thể sau cùng ký m gia ểi c đ Có công ch i ứng, Tại thời điểm ờ đượ chứng thực, đăng ký Th được công chứng, chứng thực, đăng ký
Khoa Luật Kinh tế 16
Thời điểm có hiệu lực của HĐ
Thời điểm có hiệu lực của HĐ là
Thời điểm có hiệu lực của HĐ
thời điểm HĐ được giao kết
khác với thời điểm HĐ dc giao kết •
Hợp đồng được giao kết hợp
pháp có hiệu lực từ thời điểm • Do 2 bên thoả thuận
được giao kết, trừ trường hợp • Đ458 BLDS 2015 : tặng cho
có thoả thuận khác hoặc luật
động sản (có/ không có đăng liên quan ký) đến quy định khác • Đ459 BLDS 2015: tặng cho BĐS • Đ12 Luật Nhà ở 2023 • ….. 17
Thời điểm thực hiện hợp đồng
Lưu ý: thời điểm hợp đồng có hiệu lực và thời điểm phải thực hiện hợp
đồng là hai vấn đề khác nhau.
VD: Ngày 1/8/2023, A và B thoả thuận mua bán lúa với nhau và
theo thoả thuận thì đến ngày 1/9/2023 A sẽ cắt lúa cho B nhưng A
lại cắt lúa bán cho người khác.
Thời điểm giao kết hợp đồng: 1/8/2023
Thời điểm hợp đồng có hiệu lực: 1/8/2023
Thời điểm phải thực hiện hợp đồng:1/9/2023
Khoa Luật Kinh tế 18
Phân biệt HĐ mua bán tài sản và HĐ mua bán hàng hoá - Chủ thể
- Đối tượng (tài sản hoặc hàng hoá): không được là đất đai - Mục đích giao kết - Pháp luật điều chỉnh
Khoa Luật Kinh tế 19
Quyền và nghĩa vụ của các bên
Nguồn của luật hợp đồng: (Thứ tự ưu tiên) - Thỏa thuận/hợp đồng
- Luật/quy phạm pháp luật - Thói quen thương mại - Tập quán
- Tương tự pháp luật - Án lệ - Lẽ công bằng
Khoa Luật Kinh tế 20