Mã di truyền là gì? Mã di truyền có đặc điểm gì? | Sinh học 12

ADN là đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotit (Nu). - Mỗi Nu bao cấu tạo gồm: 1 gốc bazo nito (A, T, G, X) 1 gốc đường đêoxiribôzơ (C5H10O4) 1 gốc axit photphoric (H3PO4) - 2 Nu liền nhau trên 1 mạch liên kết với nhau bằng 1 liên kết cộng hóa trị - Các Nu trên 2 mạch liên kết hidro theo nguyên tắc bổ sung (A-T; G-X). Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

Chủ đề:
Môn:

Sinh học 12 296 tài liệu

Thông tin:
7 trang 1 ngày trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Mã di truyền là gì? Mã di truyền có đặc điểm gì? | Sinh học 12

ADN là đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotit (Nu). - Mỗi Nu bao cấu tạo gồm: 1 gốc bazo nito (A, T, G, X) 1 gốc đường đêoxiribôzơ (C5H10O4) 1 gốc axit photphoric (H3PO4) - 2 Nu liền nhau trên 1 mạch liên kết với nhau bằng 1 liên kết cộng hóa trị - Các Nu trên 2 mạch liên kết hidro theo nguyên tắc bổ sung (A-T; G-X). Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

52 26 lượt tải Tải xuống
Mã di truyền là gì? Mã di truyền có đặc điểm gì?
1. Khái quát về ADN
1.1. Cấu tạo hóa học của ADN
- ADN là đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotit (Nu).
- Mỗi Nu bao cấu tạo gồm:
1 gốc bazo nito (A, T, G, X)
1 gốc đường đêoxiribôzơ (C5H10O4)
1 gốc axit photphoric (H3PO4)
- 2 Nu liền nhau trên 1 mạch liên kết với nhau bằng 1 liên kết cộng hóa trị
- Các Nu trên 2 mạch liên kết hidro theo nguyên tắc bổ sung (A-T; G-X)
1.2. Cấu trúc không gian
- ADN gồm hai chuỗi polinucleotit quấn song song ngược chiều nha
(chiều 3' → 5' và chiều 5' → 3')
Khoảng cách giữa 2 Nu = 3,4 A° (Angstron)
- Chiều dài 1 chu kì xoắn gồm 10 cặp Nu: L = 34
2. Mã di truyền là gì?
- Mã di truyền là trình tự sắp xếp các Nucleotit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong
protein
- BẢNG MÃ DI TRUYỀN -
Trong bản trên, mỗi côđon gồm 3 chữ cái, mỗi chữ cái là tên viết tắt của một nucleotit. Các bộ ba có ghi KT
là kết thúc, MĐ là mở đầu
3. Đặc điểm của mã di truyền
- Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nucleotit mà không gối lên nhau
- Mã di truyền có tính phổ biến, tức là tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ
thì tất cả các loài còn lại đều có chung một bộ mã di truyền và được mã hóa bởi cùng một côđon.
Ví dụ: Ở ty thể người, UGA không phải mã kết thúc, mà là mã của trytophan; AGA, AGG không phải là mã
của arginine, mà là điểm cuối, thêm vào UAA và UAG, ty thể bao gồm 4 nhóm mã cuối. Methionine có 2
codon, AUG và AUA.
- Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin
- Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, trừ AUG
và UGG.
* Mã di truyền là mã bộ ba bởi vì:
Nếu mỗi Nu mã hóa một aa thì 4 Nu chỉ mã hóa được 4 lại aa (axit amni)
Nếu cứ 2 Nu mã hóa một aa thì 4 Nu chỉ mã hóa được 4^2 = 16 bộ ba thì mã hóa 16 loại aa
Nếu cứ 3 Nu mã hóa một aa thì 4 Nu chỉ mã hóa được 4^3 = 64 bộ ba thì mã hóa cho 20 loại aa.
Bằng thí nghiệm, các nhà khoa học đã xác định được chính xác cứ 3 Nu đứng liền nhau thì mã hóa cho 1
aa và có 64 bộ ba.
4. Câu hỏi ôn tập
4.1. Phần trách nghiệm
Câu 1. Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trinh dịch mã là:
A. 3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'UGA5'
B. 5'UAA3'; 5'UGA3'; 5'UAG3'
C. 3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'AGU5'
D. 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AUG5'
Đáp án đúng là B
Câu 2. Mọi loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền là đặc điểm nào của mã di truyền?
A. Tính đặc hiệu
B. Tính thoái hóa
C. Tính phổ biến
D. Phải là mã bộ 3
Đáp án đúng là C
Câu 3. Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là?
A. Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
B. Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA
C. Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin
D. Một bộ ba mã hóa chỉ mã hóa cho một loại axit amin
Câu 4. Bản chất của mã di truyền là gì?
A. Trình tự sắp xếp các Nu trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong protein
B. Các axit amin được mã hóa trong gen
C. Ba Nu liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hóa cho một axit amin
D. Một bộ ba mã hóa cho một axit amin
Câu 5. Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là?
A. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin
B. Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
C. Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
D. Một bộ ba mã di truyền chỉ mã hóa cho một axit amin
Câu 6. Mỗi gen mã hóa prrotein điển hình gồm các vùng theo trình tự là?
A. Vùng điều hòa, vùng vận hành, vùng mã hóa
B. Vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc
C. Vùng điều hòa, vùng vận hành, vùng kết thúc
D. Vùng vận hành, vùng mã hóa, vùng kết thúc
Câu 7. Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin nào?
A. UGU, UAA, UAG
B. UUG, UGA, UAG
C. UAG, UAA, UGA
D. UUG, UAA, UGA
Câu 8. Mã di truyền là?
A. Mã bộ một, tức là cứ một Nu xác định một loại axit amin
B. Mã bộ bốn, tức là cứ bốn Nu xác định một loại axit amin
C. Mã bộ ba, tức là cứ ba Nu xác định một loại axit amin
D. Mã bộ hai, tức la cứ hai Nu xác định một loại axit amin
Câu 9. Loại axit amin được mã hóa bởi nhiều loại bộ ba nhất so với các axit amin còn lại là?
A. Lơxin
B. Alamin
C. Phêninalamin
D. Mêtiônin
Câu 10. Phát biểu nào sau đây khoog đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính thoái hóa
B. Mã di truyền là mã bộ ba
C. Mã di truyền có tính phổ bién
D. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật
Câu 11. Mã di truyền trên mARN được đọc theo?
A. Một chiều từ 3' đến 5'
B. Hai chiều tùy theo vị trí của enzim
C. Một chiều từ 5' đến 3'
D. Ngược chiều di chuyển của riboxom trên mARN
Câu 12. Đặc tính nào của mã di truyền phản ánh tính chung nhất của sinh giới?
A. phổ biến
B. thoái hóa
C. đặc hiệu
D. liên tục
Câu 13. Mã di truyền có các bộ ba kết thúc như thế nào?
A. Có các bộ ba kết thúc là UAA, UAG, UGA
B. Có các bộ ba kết thúc là UAU, UAX, UGG
C. Có các bộ ba kết thúc là UAX, UAG, UGX
D. Có các bộ ba kết thúc là UXA, UXG, UGX
Câu 14. Số bộ ba mã hóa cho các axitamin là?
A. 61
B. 42
C. 64
D. 21
Câu 15. Mã di truyền không có đặc tính nào sau đây?
A. Tính thoái hóa
B. Tính đặc trưng
C. Tính đặc hiệu
D. Tính phổ biến
Câu 16. Loại axit amin được mã hóa bởi 1 bộ ba duy nhất là?
A. mêtiônin và tripôphan
B. Mêtiônin và alanin
C. mêtiônin và lơxin
D. Mêtiônin và valin
Câu 17. Nội dung nào sau đây phù hợp với tính đặc hiệu của mã di truyền
A. Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo tưng bộ ba không gối lên nhau
B. Một bộ ba chỉ mã hóa cho một axit amin
C. Tất cả các loài đều chung bộ mã di truyền
D. Nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định 1 axit amin
Câu 18. Ở sinh vật nhân thực, côđon 5'AUG3' mã hóa loại axit amin nao sau đây?
A. valin
B. Mêtiônin
C. Glixin
D. Lizin
Câu 19. Trong tự nhiên, có bao nhiêu mã di truyền mà trong đó có chứa ít nhất 2 Nu loại A?
A. 10
B. 18
C. 9
D. 37
Câu 20. Với 3 loại Nu A, X, U có thể tạo ra tối đa bao nhiêu bộ ba mã hóa aa?
A. 26
B. 27
C. 9
D. 8
4.2. Phần tự luận
Bài 1. Một chuỗi pôlinucleotit được tổng hợp nhân tạo từ hỗn hợp 2 loại Nu với tỷ lệ là 80% Nu loại A
và 20% Nu loại U. Giả sử sự kết hợp các Nu là ngẫu nhiên thì tỉ lệ mã bộ ba AAU là?
Hướng dẫn giải
ta có: tỉ lệ Nu loại A trong chuỗi polinucleotit là 4/5
Tỉ lệ Nu loại U trong chuỗi polinicleotit là 1/5
Nếu sự kết hợp giữa các Nu là ngẫu nhiên thì ta có tỉ lệ ã bộ ba AAU là:
4/5 x 4/5 x 1/5 = 16/125
Bài 2. Với 3 loại Nu A, G, U có thể hình thành tối đa số loại codon mã hóa axit amin là?
Hướng dẫn giải
Với 3 loại A, G, U có thể tạo thành tối đa 3^3 = 27 bộ ba
Số bộ ba mã hóa axit amin: Trừ đi 3 bộ ba chỉ mang tín hiệu kết thúc không mã hóa axitamin UAA, UAG,
UGA.
Số codon mã hóa axitamin 24
| 1/7

Preview text:

Mã di truyền là gì? Mã di truyền có đặc điểm gì? 1. Khái quát về ADN
1.1. Cấu tạo hóa học của ADN
- ADN là đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotit (Nu).
- Mỗi Nu bao cấu tạo gồm: 1 gốc bazo nito (A, T, G, X)
1 gốc đường đêoxiribôzơ (C5H10O4)
1 gốc axit photphoric (H3PO4)
- 2 Nu liền nhau trên 1 mạch liên kết với nhau bằng 1 liên kết cộng hóa trị
- Các Nu trên 2 mạch liên kết hidro theo nguyên tắc bổ sung (A-T; G-X)
1.2. Cấu trúc không gian
- ADN gồm hai chuỗi polinucleotit quấn song song ngược chiều nha
(chiều 3' → 5' và chiều 5' → 3')
Khoảng cách giữa 2 Nu = 3,4 A° (Angstron)
- Chiều dài 1 chu kì xoắn gồm 10 cặp Nu: L = 34 A°
2. Mã di truyền là gì?
- Mã di truyền là trình tự sắp xếp các Nucleotit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong protein
- BẢNG MÃ DI TRUYỀN -
Trong bản trên, mỗi côđon gồm 3 chữ cái, mỗi chữ cái là tên viết tắt của một nucleotit. Các bộ ba có ghi KT
là kết thúc, MĐ là mở đầu
3. Đặc điểm của mã di truyền
- Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba nucleotit mà không gối lên nhau
- Mã di truyền có tính phổ biến, tức là tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ
thì tất cả các loài còn lại đều có chung một bộ mã di truyền và được mã hóa bởi cùng một côđon.
Ví dụ: Ở ty thể người, UGA không phải mã kết thúc, mà là mã của trytophan; AGA, AGG không phải là mã
của arginine, mà là điểm cuối, thêm vào UAA và UAG, ty thể bao gồm 4 nhóm mã cuối. Methionine có 2 codon, AUG và AUA.
- Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin
- Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, trừ AUG và UGG.
* Mã di truyền là mã bộ ba bởi vì:
Nếu mỗi Nu mã hóa một aa thì 4 Nu chỉ mã hóa được 4 lại aa (axit amni)
Nếu cứ 2 Nu mã hóa một aa thì 4 Nu chỉ mã hóa được 4^2 = 16 bộ ba thì mã hóa 16 loại aa
Nếu cứ 3 Nu mã hóa một aa thì 4 Nu chỉ mã hóa được 4^3 = 64 bộ ba thì mã hóa cho 20 loại aa.
Bằng thí nghiệm, các nhà khoa học đã xác định được chính xác cứ 3 Nu đứng liền nhau thì mã hóa cho 1 aa và có 64 bộ ba.
4. Câu hỏi ôn tập
4.1. Phần trách nghiệm
Câu 1. Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trinh dịch mã là: A. 3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'UGA5' B. 5'UAA3'; 5'UGA3'; 5'UAG3' C. 3'UAG5'; 3'UAA5'; 3'AGU5' D. 3'GAU5'; 3'AAU5'; 3'AUG5' Đáp án đúng là B
Câu 2. Mọi loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền là đặc điểm nào của mã di truyền? A. Tính đặc hiệu B. Tính thoái hóa C. Tính phổ biến D. Phải là mã bộ 3 Đáp án đúng là C
Câu 3. Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là?
A. Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
B. Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA
C. Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin
D. Một bộ ba mã hóa chỉ mã hóa cho một loại axit amin
Câu 4. Bản chất của mã di truyền là gì?
A. Trình tự sắp xếp các Nu trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong protein
B. Các axit amin được mã hóa trong gen
C. Ba Nu liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hóa cho một axit amin
D. Một bộ ba mã hóa cho một axit amin
Câu 5. Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là?
A. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin
B. Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
C. Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền
D. Một bộ ba mã di truyền chỉ mã hóa cho một axit amin
Câu 6. Mỗi gen mã hóa prrotein điển hình gồm các vùng theo trình tự là?
A. Vùng điều hòa, vùng vận hành, vùng mã hóa
B. Vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc
C. Vùng điều hòa, vùng vận hành, vùng kết thúc
D. Vùng vận hành, vùng mã hóa, vùng kết thúc
Câu 7. Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hóa cho axit amin nào? A. UGU, UAA, UAG B. UUG, UGA, UAG C. UAG, UAA, UGA D. UUG, UAA, UGA
Câu 8. Mã di truyền là?
A. Mã bộ một, tức là cứ một Nu xác định một loại axit amin
B. Mã bộ bốn, tức là cứ bốn Nu xác định một loại axit amin
C. Mã bộ ba, tức là cứ ba Nu xác định một loại axit amin
D. Mã bộ hai, tức la cứ hai Nu xác định một loại axit amin
Câu 9. Loại axit amin được mã hóa bởi nhiều loại bộ ba nhất so với các axit amin còn lại là? A. Lơxin B. Alamin C. Phêninalamin D. Mêtiônin
Câu 10. Phát biểu nào sau đây khoog đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính thoái hóa
B. Mã di truyền là mã bộ ba
C. Mã di truyền có tính phổ bién
D. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật
Câu 11. Mã di truyền trên mARN được đọc theo?
A. Một chiều từ 3' đến 5'
B. Hai chiều tùy theo vị trí của enzim
C. Một chiều từ 5' đến 3'
D. Ngược chiều di chuyển của riboxom trên mARN
Câu 12. Đặc tính nào của mã di truyền phản ánh tính chung nhất của sinh giới? A. phổ biến B. thoái hóa C. đặc hiệu D. liên tục
Câu 13. Mã di truyền có các bộ ba kết thúc như thế nào?
A. Có các bộ ba kết thúc là UAA, UAG, UGA
B. Có các bộ ba kết thúc là UAU, UAX, UGG
C. Có các bộ ba kết thúc là UAX, UAG, UGX
D. Có các bộ ba kết thúc là UXA, UXG, UGX
Câu 14. Số bộ ba mã hóa cho các axitamin là? A. 61 B. 42 C. 64 D. 21
Câu 15. Mã di truyền không có đặc tính nào sau đây? A. Tính thoái hóa B. Tính đặc trưng C. Tính đặc hiệu D. Tính phổ biến
Câu 16. Loại axit amin được mã hóa bởi 1 bộ ba duy nhất là? A. mêtiônin và tripôphan B. Mêtiônin và alanin C. mêtiônin và lơxin D. Mêtiônin và valin
Câu 17. Nội dung nào sau đây phù hợp với tính đặc hiệu của mã di truyền
A. Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo tưng bộ ba không gối lên nhau
B. Một bộ ba chỉ mã hóa cho một axit amin
C. Tất cả các loài đều chung bộ mã di truyền
D. Nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định 1 axit amin
Câu 18. Ở sinh vật nhân thực, côđon 5'AUG3' mã hóa loại axit amin nao sau đây? A. valin B. Mêtiônin C. Glixin D. Lizin
Câu 19. Trong tự nhiên, có bao nhiêu mã di truyền mà trong đó có chứa ít nhất 2 Nu loại A? A. 10 B. 18 C. 9 D. 37
Câu 20. Với 3 loại Nu A, X, U có thể tạo ra tối đa bao nhiêu bộ ba mã hóa aa? A. 26 B. 27 C. 9 D. 8 4.2. Phần tự luận
Bài 1. Một chuỗi pôlinucleotit được tổng hợp nhân tạo từ hỗn hợp 2 loại Nu với tỷ lệ là 80% Nu loại A
và 20% Nu loại U. Giả sử sự kết hợp các Nu là ngẫu nhiên thì tỉ lệ mã bộ ba AAU là?
Hướng dẫn giải
ta có: tỉ lệ Nu loại A trong chuỗi polinucleotit là 4/5
Tỉ lệ Nu loại U trong chuỗi polinicleotit là 1/5
Nếu sự kết hợp giữa các Nu là ngẫu nhiên thì ta có tỉ lệ ã bộ ba AAU là: 4/5 x 4/5 x 1/5 = 16/125
Bài 2. Với 3 loại Nu A, G, U có thể hình thành tối đa số loại codon mã hóa axit amin là? Hướng dẫn giải
Với 3 loại A, G, U có thể tạo thành tối đa 3^3 = 27 bộ ba
Số bộ ba mã hóa axit amin: Trừ đi 3 bộ ba chỉ mang tín hiệu kết thúc không mã hóa axitamin UAA, UAG, UGA.
Số codon mã hóa axitamin 24