







Preview text:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN GIỮA HỌCKÌ 1 LỚP 4
NĂM HỌC 2025-2026
Nội dung kiểm tra | Số câu, câu số, số điểm | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Tổng | |||||
TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
Đại số | Số và phép tính: các số có nhiều chữ số; số chẵn, số lẻ; làm tròn số đến hàng trăm nghìn; số tự nhiên; so sánh; phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000. | Số câu | 2 | 1 | 1 | 2 | 2 | |||
Câu số | 1,2 | 7 | 10 | 1,2 | 7,10 | |||||
Số điểm | 2 | 1 | 1 | 2 | 2 | |||||
Đại lượng và đo đại lượng | Đại lượng và đo các đại lượng: Yến, tạ, tấn, giây, thế kỉ | Số câu | 1 | 1 | 2 | |||||
Câu số | 4 | 3 | 3,4 | |||||||
Số điểm | 1 | 1 | 2 | |||||||
Hình học | Hình học: góc nhọn, góc tù, góc bẹt. Đơn vị đo góc. Độ (0) hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song | Số câu | 2 | 2 | ||||||
Câu số | 5,6 | 5,6 | ||||||||
Số điểm | 2 | 2 | ||||||||
Giải toán có lời văn | Giải toán liên quan rút về đơn vị; Tìm số Trung bình cộng | Số câu | 2 | 2 | ||||||
Câu số | 8,9 | 8,9 | ||||||||
Số điểm | 2 | 2 | ||||||||
Tổng | Số câu | 5 | 1 | 3 | 1 | 6 | 4 | |||
Số điểm | 5 | 1 | 3 | 1 | 6 | 4 | ||||
Tỉ lệ | 50% | 40% | 10% | 100% | ||||||
UBND XÃ CHIỀNG HẶC | ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I LỚP 4 |
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÚ NANG | NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN Thời gian 40 phút ( không kể thời gian phát đề) |
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1( M1)- (1 điểm). a) Số “Năm trăm hai mươi tám nghìn năm trăm bốn mươi mốt” được viết là:
A. 528 540 B. 5 028 541 C. 528 541 D. 52 854
b) Chữ số 7 trong số 345 784 480 thuộc hàng:
A. Hàng đơn vị B. Hàng trăm nghìn C. Hàng nghìn D. Hàng triệu
Câu 2( M1)- (1 điểm) a) Số 967 418 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:
A. 957 400 B. C. 900 000 C. 960 000 D.1 000 000
b) Số lớn nhất trong các số 23 456; 23 546; 32 456; 32 546 là:
A. 32 546 B. 32 456 C. 23 546 D. 23 456
Câu 3( M2)- (1 điểm). a) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 9 yến 2 kg = ……….kg là:
A. 29 B. 902 C. 92 D. 92
b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 1 phút 15 giây= …….. giây là:
A. 60 giây B. 75 giây C. 65 giây D. 15 giây
Câu 4( M1)- (1 điểm). Bác Hồ sinh năm 1980. Năm đó thuộc thế kỉ:
A. XX B. IX C. XXI D. XIX
Câu 5( M1)- (1 điểm). Góc đỉnh M cạnh MN, MP có số đo là:

A. 180° B. 120° C. 60° D. 90°
Câu 6( M1)- (1 điểm). Hình dưới đây có cặp đường thẳng vuông góc với nhau là:

A. Hình a B. Hình b C. Hình c D. Hình b và hình c
PHẦN 2. TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)
Câu 7( M2)- (1 điểm). . Đặt tính rồi tính:
a) 62 058 + 23 432 | b) 96 305 – 27 541 | c) 305 × 6 | d) 605 : 5 |
Câu 8. ( M2)- (1 điểm). Tìm số trung bình cộng của 15 ; 25 và 20.
Câu 9. ( M2)- (1 điểm). Giải bài toán sau:
Người ta đóng 24 viên thuốc vào 3 vỉ đều nhau. Hỏi 3 648 viên thuốc thì đóng được bao nhiêu vỉ thuốc như thế?
Câu 10. ( M3) - (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất:
73 + 45 + 60 + 55 + 40+ 27
UBND xã Chiềng Hặc Trường TH Tú Nang | BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I Năm học: 2025 - 2026 Môn: Toán (Thời gian: 40 phút) Không kể thời gian phát đề |
Họ và tên học sinh: ............................................................ Lớp: ....................
Họ và tên người coi: ........................................................................................
Họ và tên người chấm: ...........................................................................................
Điểm | Lời phê của giáo viên ................................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................................ |
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (6 ĐIỂM)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. a) Số “Năm trăm hai mươi tám nghìn năm trăm bốn mươi mốt” được viết là:(M1)
A. 528 540 B. 5 028 541 C. 528 541 D. 52 854
b) Chữ số 7 trong số 345 784 480 thuộc hàng:
A. Hàng đơn vị B. Hàng trăm nghìn C. Hàng nghìn D. Hàng triệu
Câu 2. a) Số 967 418 làm tròn đến hàng trăm nghìn là: (M1)
A. 957 400 B. C. 900 000 C. 960 000 D.1 000 000
b) Số lớn nhất trong các số 23 456; 23 546; 32 456; 32 546 là:
A. 32 546 B. 32 456 C. 23 546 D. 23 456
Câu 3. a) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 9 yến 2 kg = ……….kg là: (M2)
A. 29 B. 902 C. 92 D. 92
b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 1 phút 15 giây= …….. giây là:
A. 60 giây B. 75 giây C. 65 giây D. 15 giây
Câu 4. Bác Hồ sinh năm 1980. Năm đó thuộc thế kỉ: (M1)
A. XX B. IX C. XXI D. XIX
Câu 5. Góc đỉnh M cạnh MN, MP có số đo là: (M1)

A. 180° B. 120° C. 60° D. 90°
Câu 6. Hình dưới đây có cặp đường thẳng vuông góc với nhau là: (M1)

A. Hình a B. Hình b C. Hình c D. Hình b và hình c
PHẦN 2. TỰ LUẬN (4 ĐIỂM)
Câu 7.Đặt tính rồi tính: (M2)
a) 62 058 + 23 432 | b) 96 305 – 27 541 | c) 305 × 6 | d) 605 : 5 | ||||||||||
Câu 8. Tìm số trung bình cộng của 15 ; 25 và 20. (M2)
Câu 9. Giải bài toán sau: (M2)
Người ta đóng 24 viên thuốc vào 3 vỉ đều nhau. Hỏi 3 648 viên thuốc thì đóng được bao nhiêu vỉ thuốc như thế?
Câu 10. Tính bằng cách thuận tiện nhất: (M3)
73 + 45 + 60 + 55 + 40+ 27
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN TOÁN 4
NĂM HỌC 2025-2026
Phần 1. Trắc nghiệm( 6 điểm)
Câu | Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 | Câu 6 |
Đáp án |
|
|
| A | C | D |
Điểm | 1 điểm ( mỗi ý đúng 0,5 điểm) | 1 điểm ( mỗi ý đúng 0,5 điểm) | 1 điểm ( mỗi ý đúng 0,5 điểm) | 1 điểm | 1 điểm | 1 điểm |
Phần 2. Tự luận (4 điểm)
Câu 7. Đặt tính rồi tính: ( 1 điểm- mỗi ý đúng 0,25 điểm)
a) 62 058 + 23 432 | b) 96 305 – 27 541 | c) 305 × 6 | d) 605 : 5 |
62 058 + | 96 305 - | 305 x | 605 5 |
23 432 | 27 541 | 6 | 10 121 |
85 490 | 68 764 | 1 830 | 05 |
0 | |||
Câu 8. (1 điểm) Trung bình cộng của 15 ; 25 và 20 là:
( 15 + 25 + 20) : 3 = 20
Câu 9. (1 điểm)
Bài giải | Điểm |
Mỗi vỉ có số viên thuốc là: | 0,2 điểm |
24 : 3 = 8 (viên) | 0,2 điểm |
3 648 viên thuốc thì đóng được số vỉ là: | 0,2 điểm |
3 648 : 8 = 456 (vỉ) | 0,2 điểm |
Đáp số: 456 vỉ thuốc. | 0,2 điểm |
Câu 10. (1 điểm)
73 + 45 + 60 + 55 + 40+ 27 = (73 + 27) + (45 + 55) + (60 + 40)
= 100 + 100 + 100
= 300