



















Preview text:
NGÂN HNG CÂU HI Đ THI KINH T HC VI MÔ
DNG CHO H ĐI HC V CAO ĐNG CHNH QUY Ghi ch:
Bng trng s trong mi Đ thi trc nghim Kinh t vi mô
Chương Cp đ 1 Cp đ 2 Cp đ 3 Tng s câu trong 1 đ thi Ghi ch 1 1 1 1 3 2 6 5 3 14 3 3 2 2 7 4 3 3 2 8 5 6 6 3 15 6 1 2 0 3 Tng 20 19 11 50
- Mi đ thi c 50 câu, phân b đu cc chương như trên.
- Ngân hng câu hi đưc thit k theo th t cc chương t 1 – 6.
- Thi gian thi: 60 pht lm bi + 15 pht gi vo v test th my = 75 pht/ca thi.
- Font ch s dng cho Ngân hng đ thi l Times New Roman.
- C mt s câu hi s bao gm đ th hoc phương trnh.
STT Ni dung câu hỏi Phương n Đp
án Chương Cp đ A. Chi phí cơ hi
Thc t l nhu cầu của con người không đưc thoả B. Khan him 1.
mãn đầy đủ với ngun lc hiện có, đây l vấn đ C. Kinh t chuẩn tắc B 1 2 liên quan đn: D. Ai s tiêu dùng
A. Nh nước tham gia quản lí kinh t. 2.
Điểm khc biệt căn bản gia mô hnh kinh t hỗn
B. Nh nước quản lí ngân sch.
hp v mô hnh kinh t th trường l C. N A 1 1
h nước quản lí cc qu phc li.
D. Cc phương n đã cho đu sai. A. Qui luật cung.
Qui luật no sau đây quyt đnh dạng của đường 3.
giới hạn khả năng sản xuất l mt đường cong c B. Qui luật cầu. đ dc tăng dần? C. Qui luật cung - cầu. D 1 1
D. Qui luật chi phí cơ hi tăng dần. A. Sản xuất ci g?
B. Sản xuất như th no? 4.
Mỗi xã hi cần giải quyt vấn đ kinh t no dưới D đây? C. Sản xuất cho ai?
D. Tất cả cc vấn đ trên 1 1
A. Chỉ tn tại trong nn kinh t th trường t do
B. C thể loại tr nu chng ta đt gi thấp xung. 5. Vấn đ khan him:
C. Luôn tn tại v nhu cầu con người C
không đưc thoả mãn với cc ngun 1 2 lc hiện c.
D. Có thể loại tr nu chng ta đt giá cao lên.
Trong nn kinh t no sau đây chính phủ đng ra
A. Nn kinh t k hoạch ho tập trung.
giải quyt 3 vấn đ kinh t cơ bản l cái gì đưc 6.
B. Nn kinh t th trường.
sản xuất ra, sản xuất như thế nào v sản xuất cho C. A 1 1 ai? Nn kinh t hỗn hp.
D. Nn kinh t giản đơn. 7.
A. Chỉ đưc đo lường bằng gi tr tin tệ B 1 2 Trang 1
STT Ni dung câu hỏi Phương n Đp
án Chương Cp đ Chi phí cơ hi
B. L gi tr của phương n tt nhất b b qua.
C. L gi tr của phương n tt nhất đưc thc hiện.
D. L nhng chi phí gin tip.
A. cả ni thương v ngoại thương.
B. cc ngnh đng v mở. 8.
Mt nn kinh t hỗn hp bao gm D
C. cả cơ ch thc chng v chuẩn tắc.
D. cả cơ ch mệnh lệnh v th trường. 1 2
A. lớn hơn gi tr của xem phim.
Hoa c thể chn đi xem phim hoc đi chơi tennis.
B. bằng gi tr của xem phim. 9.
Nu như Hoa quyt đnh đi xem phim th gi tr của C. C
nh hơn gi tr của xem phim. việc chơi tennis 1 3 D. bằng không. A. kinh t vĩ mô
B phận của kinh t hc nghiên cu cc quyt đnh B. kinh t vi mô 10.
của hãng v h gia đnh đưc gi l C. kinh t thc chng B 1 1 D. kinh t gia đnh A. Nn kinh t đng
B. Nn kinh t mệnh lệnh 11.
Nn kinh t Việt Nam hiện nay là C
C. Nn kinh t hỗn hp
D. Nn kinh t th trường 1 2
A. Tin thuê nh thấp s hạn ch cung v nh ở
B. Gi tin cho thuê nh cao l không tt
Điu no sau đây l tuyên b của kinh t hc thc đi với nn kinh t 12. chng?
C. Không nên p dng quy đnh gi trần A 1 2
đi với gi nh cho thuê
D. Chính phủ cần kiểm sot giá tin cho
thuê nh để bảo vệ quyn li cho sinh viên tr hc A. Hc phí B. Chi phí ăn ung 13.
Điu no sau đây không đưc coi l mt phần chi
C. Thu nhập l ra c thể kim đưc nu B
phí cơ hi của việc đi hc đại hc? không đi hc 1 2 D. Tất cả điu trên
A. Nhng kt hp hng ho m nn kinh t mong mun.
B. Nhng kt hp hng hoá ti đa m
nn kinh t hay doanh nghiệp c thể 14.
Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu th B sản xuất ra.
C. Nhng kt hp hng ho khả thi v 1 3
hiệu quả của nn kinh t.
D. Li ích của người tiêu dùng.
A. s khan him ngun lc.
B. ti đa ho li nhuận. 15.
Chủ đ cơ bản nhất m kinh t hc nghiên cu l C. cơ ch gi. A 1 2 D. tin tệ. A. Cung cầu.
B. Quy luật chi phí cơ hi tăng dần. 16.
Vấn đ no sau đây không đưc mô tả trên đường C. S khan him. A 1 2
giới hạn khả năng sản xuất? D. Chi phí cơ hi. E. S hiệu quả 17.
Mt môn khoa hc nghiên cu chi tit hnh vi ng
A. Kinh t hc thc chng
x của cc tc nhân trong nn kinh t l B. Kinh t hc vĩ mô C 1 1 Trang 2
STT Ni dung câu hỏi Phương n Đp
án Chương Cp đ
C. Kinh t hc vi mô
D. Kinh t hc chuẩn tắc
A. Cch s dng cc ngun lc khan him
để sản xuất ra cc hng ho dch v v
phân b cc hng ho dch v ny cho các
c nhân trong xã hi mt cch c hiệu quả. 18.
Kinh t hc giải đp cho vấn đ:
B. Cch kim tin ở th trường chng A 1 2 khoán.
C. Tại sao ngun lc khan him.
D. Cch lm tăng thu nhập của h gia đnh.
A. Nn kinh t th trường
Trong nn kinh t no sau đây các quy luật kinh t
B. Nn kinh t hỗn hp 19.
khách quan xc đnh ci g đưc sản xuất ra, sản
C. Nn kinh t truyn thng A 1 1
xuất như th no v sản xuất cho ai?
D. Nn kinh t k hoạch ha tập trung (kinh t chỉ huy)
A. L nhng phương n không thể đạt tới
với ngun lc v k thuật hiện c
B. Thể hiện nhng điểm hiệu quả của nn
Tất cả nhng phương n sản xuất nằm min bên kinh t 20. ngoi của đường PPF
C. Thể hiện nhng điểm không hiệu quả A 1 1 của nn kinh t
D. L nhng phương n c thể đạt tới với
ngun lc v k thuật hiện c
A. Sản xuất như th no? Sản xuất cho ai? Sản xuất ci g? 21.
Vấn đ cơ bản của mt nn kinh t bao gm
B. Sản xuất như th no? Sản xuất cho ai? A 1 1
C. Sản xuất ci g? Sản xuất như th nào?
D. Sản xuất cho hiệu quả hơn.
A. Tạo ra ngun năng lưng mới ít hơn so
với s giảm đi của ti nguyên thiên nhiên 22.
B. Nhu cầu của con người qu lớn.
Khan him ngun lc l do C 1 3
C. Ngun lc l c hạn trong khi nhu cầu
v hng ha hay dch v l vô hạn.
D. Khai thc cạn kiệt ti nguyên thiên nhiên.
A. Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất
B. Lc lưng lao đng lm việc hiệu quả
C. C thể sản xuất nhiu hơn mt loại 23.
Nn kinh t đưc gi l hiệu quả khi:
hàng hóa trong khi không phải giảm bớt A 1 3
sản xuất mt loại hng ha khc
D. Chính phủ quyt đnh việc phân b tất cả cc ngun lc A. Ngun lc khan him
Đường giới hạn khả năng sản xuất cong li so với 24.
B. Chi phí cơ hi tăng dần
gc ta đ (c đ dc tăng dần khi đi t trên xung
C. Sản xuất chưa hiệu quả B 1 2 dưới) vì :
D. Li ích kinh t tăng dần
A. C nhân v xã hi la chn việc s
dng nhng ngun lc khan him c hiệu quả.
B. Người tiêu dùng phân b thu nhập của 25.
Kinh t hc l môn khoa hc nghiên cu cch thc:
mình cho cc loại hng ha khc nhau. A 1 2
C. Chính phủ s dng thu như th no.
D. Cc hãng quyt đnh s dng bao nhiêu
đầu vo v sản xuất bao nhiêu sản phẩm.
Phương php tip cận mt cch khoa hc v khch
A. thc t v không bao giờ sai 26.
quan để nghiên cu cc quan hệ kinh t l
B. kinh t hc thc chng B 1 3
C. Kinh t hc chuẩn tắc Trang 3
STT Ni dung câu hỏi Phương n Đp
án Chương Cp đ
D. nhắm vo nhng mt tt đẹp của cc chính sch xã hi
S thay đi của yu t no trong cc yu t sau đây A. Thu nhập của người tiêu dùng. 27.
s không lm thay đi đường cầu v thuê nh, giả B. Quy mô gia đnh. C 2 1
đnh cc yu t khc không đi? C. Giá thuê nhà.
D. Dân s của cng đng tăng.
A. lm giảm gi cc hng ha thay th cho gạo.
B. gây ra cầu cao hơn v gạo dẫn đn mt
Giả đnh cc yu t khc không đi, nắng hạn (thời 28. mc gi cao hơn.
tit bất li) c thể s D 2 1
C. lm cho đường cung v gạo dch chuyển sang phải.
D. làm cho đường cung v gạo dch chuyển sang tri
A. đường cầu hàng hóa X dch chuyển sang phải.
B. đường cung hàng hóa X dch chuyển
Chi phí đầu vo để sản xuất ra hng ha X tăng lên, 29. sang trái.
giả đnh cc yu t khc không đi, s lm cho B 2 2
C. đường cung hàng hóa X dch chuyển sang phải.
D. cả đường cung v đường cầu hàng hóa
X dch chuyển sang tri.
A. thu nhập của người tiêu dùng tăng lên.
B. gi của hng ha A giảm đi.
Đường cầu hng ha A dch chuyển sang phải, giả 30.
C. kỳ vng rằng gi của hng ha A trong
đnh cc yu t khc không đi, l do C 2 2 tương lai tăng lên.
D. người tiêu dùng d đon trong tương
lại thu nhập b giảm đi
Giả s c v tht b l hai loại hng ha thay th.
A. đường cầu v c dch chuyển sang phải. 31.
Cho cung v tht b l c đnh, việc giá cá giảm s
B. đường cầu v c dch chuyển sang tri. C 2 1 dẫn đn C. gi tht b giảm. D. gi tht b tăng. G A. gi cam tăng.
i phân bn tăng lên (giả đnh cc yu t khc 32. không đi) s làm cho B. cầu phân bn giảm. A 2 1 C. cung phân bn tăng. D. gi cam giảm.
A. cc hng ho l hng ho th cấp.
Cầu c quan hệ đng bin (cùng chiu) với thu 33.
B. các hng ho l hng b sung. nhập khi C 2 1
C. cc hng ho l hng thông thường.
D. cc hng ho l hng thay th.
A. người tiêu dùng phải xp hng để mua hàng hóa.
Gi trần s dẫn đn xuất hiện nhng vấn đ dưới
B. dư cung hng ho đ. 34. đây, ngoại trừ việc
C. lưng cầu lớn hơn lưng cung. B 2 1
D. th trường ch đen v tham nhũng tăng lên.
A. Gi của mt hng ho b sung giảm.
Điu no trong cc điu dưới đây không c khả
B. Gi của mt hng ho thay th giảm. 35.
năng lm tăng cầu hng ho đang xét, giả đnh cc
C. Mt cuc vận đng quảng co cho hng B 2 2
yu t khc không đi?
ho đ đưc pht đng.
D. Thu nhập của người tiêu dùng tăng.
A. đường cầu lên trên v sang phải.
Giả đnh cc yu t khc không đi, tin b k
B. đường giới hạn khả năng sản xuất v 36.
thuật s lm dch chuyển gần gc toạ đ. D 2 1 C. đường cung lên trên.
D. đường cung sang phải.
A. tnh trạng thiu ht hng ho.
Gi th trường dưới mc cân bằng c khuynh 37.
B. tnh trạng dư tha hng ho. hướng tạo ra A 2 1
C. th trường của người mua.
D. s giảm cầu đi với hng ha đang xét. 38.
Nu cả cung v cầu v mt loại hng ho đu tăng,
A. giá hng ha đ s tăng. C 2 2 Trang 4
STT Ni dung câu hỏi Phương n Đp
án Chương Cp đ khi đ:
B. li nhuận của cc doanh nghiệp cạnh tranh s tăng.
C. s lưng mua v bn v hng ho đ s tăng.
D. phc li của xã hi s tăng. A. người mua.
Trên th trường cạnh tranh t do, người quyt đnh B. người bn. 39.
gi v lưng hng ha đưc trao đi trên th trường C. chính phủ. D 2 1 là
D. cả người mua v người bn. A. thit yu.
Khi thu nhập tăng lên lm cho cầu v mt loại hng B. th cấp. 40.
ha giảm, giả đnh cc yu t khc không đi th C. thông thường. B 2 1
hng ha đ l hng ha D. cao cấp.
A. cầu v hng ha đ s tăng.
B. cầu v hng ha đ s giảm. 41.
Luật cầu chỉ ra rằng, khi cc yu t khc không đi, C. lưng cầu v hng ha đ s giảm. D 2 1
nu gi của mt hng ha giảm xung th
D. lưng cầu v hng ha đ s tăng.
A. Gi phân bn giảm xung.
B. C công trnh nghiên cu chỉ ra rằng
ung c phê c li cho nhng người 42.
S kiện no sau đây s lm cho cung v c phê huyt p thấp. tăng lên?
C. Thu nhập của dân chng tăng lên (c A 2 2
phê l hng ha thông thường). D. Dân s tăng lên.
A. khi thu nhập tăng s lm cầu v gạo giảm đi.
B. cầu v gạo c mi quan hệ ngưc 43.
Nu gạo l hng ha th cấp th chiu với thu nhập. C. D 2 2
đ co dãn của cầu v gạo theo thu nhập mang dấu âm.
D. cc phương n đã cho đu đng.
A. gi cân bằng chắc chắn giảm. 44.
Khi cả cung v cầu v mt mt hng đng thời tăng B. gi cân bằng chắc chắn tăng. lên thì C. C 2 1
lưng cân bằng chắc chắn tăng.
D. lưng cân bằng chắc chắn giảm.
A. cầu giảm đng thời cung tăng.
B. cầu tăng đng thời cung giảm. 45.
Người ta quan st thấy gi của my in laze b giảm
C. cả cầu v cung cùng giảm. A 2 2
đi. Điu xảy ra ny chắc chắn do nguyên nhân
D. cả cầu v cung cùng tăng.
A. Chính phủ tăng thu đnh vo nh cung cấp trng.
B. Mt chin dch bảo vệ đng vật kêu
Điu no sau đây không lm dch chuyển đường 46. cung trng g?
gi mi người ngng ăn trng. B 2 2
C. Gi thc ăn gia cầm giảm.
D. Virus H5N1 lm giảm s lưng gia cầm.
A. Mt tnh hung m lưng cung hng
X lớn hơn lưng cầu hng X.
B. Lương công nhân sản xuất ra hng
Điu no sau đây lm đường cung của hng ha X ha X giảm xung. 47. dch chuyển sang tri?
C. Công nghệ sản xuất ra hng ha X D 2 2 đưc cải tin.
D. Gi my mc để sản xuất ra hng ha X tăng lên. 48.
Giả s cc yu t khc không đi, khi c dch bệnh A. đường cung dch chuyển sang phải.
đi với ln th trên th trường tht b
B. đường cung dch chuyển sang tri. D 2 2 Trang 5
STT Ni dung câu hỏi Phương n Đp
án Chương Cp đ
C. đường cầu dch chuyển sang trái.
D. đường cầu dch chuyển sang phải.
Trên th trường mt loại hng ha, người ta quan
A. cầu v hng ha đ tăng lên. 49.
st thấy gi cân bằng tăng lên cn lưng cân bằng
B. cầu v hng ha đ giảm đi. C 2 1
giảm đi, điu ny c thể l do (giả đnh tất cả cc
C. cung v hng ha đ giảm đi.
yu t khc không đi)
D. cung v hng ha đ tăng lên.
A. cả cầu v cung cùng tăng lên.
Trên th trường mt loại hng ha, gi cân bằng
B. cầu giảm đng thời cung tăng. 50.
giảm xung cn lưng cân bằng c thể tăng lên,
C. cầu tăng đng thời cung giảm. B 2 1
giảm xung hoc gi nguyên khi
D. cả cầu v cung cùng giảm.
A. Th hiu đi với hng ha X của
người tiêu dùng tăng lên.
B. Tin lương trả cho công nhân sản
xuất ra hng ha X tăng. 51.
Điu no sau đây không lm dch chuyển đường
C. Công nghệ sản xuất ra hng ha X A 2 1 cung của hng ha X? đưc cải tin.
D. S lưng hãng sản xuất ra hng ha X giảm.
A. chắc chắn s tăng lên.
Trên th trường c phê, công nghệ sản xuất c phê
B. chắc chắn s giảm xung. 52.
đưc cải tin, đng thời người tiêu dùng thích ung C. chắc chắn s không thay đi.
c phê hơn (tất cả cc yu t khc không đi), khi
D. c thể tăng lên; giảm xung hoc D 2 2
đ gi cân bằng của c phê không đi.
A. lưng cân bằng tăng.
B. cả gi v lưng cân bằng cùng tăng
Khi cầu v my tính tăng lên trong khi s lưng lên. 53.
người bn my tính giảm (tất cả cc yu t khc C. gi cân bằng tăng. C 2 2
không đi) th trên th trường my tính
D. gi cân bằng không đi nhưng lưng cân bằng tăng lên.
A. tng chi tiêu cho xăng giảm xung.
B. tng chi tiêu cho xăng tăng lên.
Bit rằng xăng l mt hng c cầu kém co dãn, khi
C. đường cầu v xăng dch chuyển sang 54.
gi xăng giảm xung, khi cc yu t khc không trái. A 2 2 đi th
D. đường cầu v xăng dch chuyển sang phải.
A. Công nghệ sản xuất ra hng ha X đưc cải tin.
B. C d bo rằng gi hng ha X s
S kiện no sau đây s lm dch chuyển cả đường
tăng trong thời gian tới. 55.
cung v đường cầu của hng ha X?
C. S lưng người bn hng ha X tăng B 2 2 lên.
D. Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên.
Thu nhập của người tiêu dùng tăng lên làm lưng A. hàng th cấp. 56.
cầu của hàng hóa Y giảm xung, với giả đnh các B. hàng xa xỉ. A 2 1
yu t khc không đi, điu đ cho thấy hàng hóa C. hng thông thường. Y là D. Hng thit yu.
Khi thu nhập dân chng tăng lên, cc nhân t khc
A. Gi cao hơn v lưng nh hơn.
không thay đi, gi cả v sản lưng cân bằng trên 57.
B. Gi thấp hơn v lưng lớn hơn.
th trường của loại hng ha th cấp s thay đi C. G C 2 1
i thấp hơn v lưng nh hơn. như th no?
D. Gi cao hơn v lưng không đi.
Gi của Y tăng lm cho lưng cầu của X giảm A. b sung cho nhau. 58.
trong điu kiện cc yu t khc không đi. Vậy 2 B. thay th cho nhau.
hàng hóa X v Y c mi quan hệ C. đc lập với nhau. A 2 1 D. không xc đnh. 59.
Suy thoi kinh t ton cầu đã lm giảm mc cầu
A. v mt đường cầu thẳng đng. D 2 1 Trang 6
STT Ni dung câu hỏi Phương n Đp
án Chương Cp đ
dầu m nên gi dầu m giảm mạnh. C thể minh
B. v mt đường cầu c đ dc âm.
hoạ s kiện ny trên đ th (trc tung ghi gi, trc
C. v đường cầu dch chuyển sag phải.
honh ghi lưng) bằng cch D. v đường cầu dch chuyển sang tri.
A. Thu nhập của người tiêu dùng tăng.
Trường hp no sau đây lm cho đường cung xe 60.
gắn my dch chuyển sang tri? B. Gi xăng tăng. D 2 2
C. Gi xe gắn my tăng.
D. Không có phương n no đng.
Khi thu nhập dân chng tăng lên, cc nhân t khc
A. Gi cao hơn v s lưng nh hơn. 61.
không thay đi, gi cả & sản lưng cân bằng mới
B. Gi thấp hơn v s lưng nh hơn. B 2 1
của loại hng ha th cấp s như th no?
C. Gi cao hơn v s lưng không đi.
D. Gi thấp hơn v s lưng lớn hơn.
Mt người tiêu dùng c thu nhập l 1000USD, A. hng thông thường.
lưng cầu hàng hóa X l 10 sản phẩm, khi thu nhập 62. B. hng thit yu
tăng lên l 1200USD, lưng cầu của hàng hóa X C 2 2 C. hng xa xỉ.
tăng lên l 13 sản phẩm, vậy hàng hóa X thuc loại D. hàng th thấp.
A. Thu nhập dân chng tăng. 63.
Nhân t no sau đây không lm dch chuyển đường B. Gi xăng tăng 50%. C 2 2 cầu xe hơi Toyota?
C. Gi xe hơi Toyota giảm. D. Gi xe hơi Ford giảm
A. Nu gi tăng, lưng cầu s giảm trong khi lưng cung s tăng.
Điu no sau đây l đng khi mô tả v s điu
B. Nu gi tăng, lưng cầu s tăng trong 64.
chỉnh gi khi th trường đang ở trong tnh trạng dư
khi lưng cung s giảm. C 2 1
tha (giả đnh cc yu t khc không đi v không
C. Nu gi giảm, lưng cầu s tăng trong
c s can thiệp của chính phủ)
khi lưng cung s giảm.
D. Nu gi giảm, lưng cầu s giảm
trong khi lưng cung s tăng.
A. Nu gi tăng, lưng cầu s tăng trong
khi lưng cung s giảm.
B. Nu gi tăng, lưng cầu s giảm trong
Điu no sau đây l đng khi mô trả v s điu 65. khi lưng cung s tăng.
chỉnh gi khi th trường đang ở trong tnh trạng C. B 2 1
Nu gi giảm, lưng cầu s giảm
thiu ht (giả đnh cc yu t khc không đi v
không c s can thiệp của Chính phủ)
trong khi lưng cung s tăng.
D. Nu gi giảm, lưng cầu s tăng trong
khi lưng cung s giảm.
A. c dư tha th trường. 66.
Trên th trường mt loại hng ha, nu gi cao hơn B. gi phải tăng trên th trường. A 2 1
gi cân bằng th khi đ
C. không c hng ho no đưc bn ra.
D. c thiu ht th trường.
A. Đường cầu th trường l tng cc
đường cầu c nhân v c thể b gẫy khúc.
B. Thng dư người tiêu dùng đưc xc
đnh bởi diện tích nằm dưới đường 67.
Hãy chn phương n đng nhất. cầu v trên mc gi. D 2 2
C. Thng dư sản xuất đưc xc đnh bởi
diện tích trên đường cung v dưới mc gi.
D. cc phương n đã cho đu đng.
Giả s phần trăm thay đi của gi cả l 10%, v A. 0. 68.
phần trăm thay đi của lưng cầu l 20%. Hệ s co B. -1. C 2 1
dãn của cầu theo gi l C. -2. D. -1/2. A.Q = 300 - P.
Cho cc đường cầu c nhân của n người ging nhau B. Q = 300 - nP. 69.
là: qi = 300 - P, trong đ qi l cầu của c nhân th i. C. P = 300 - (1/n)Q. C 2 3
Đường cầu th trường s l D. Q = 300n - P.
A. không đủ người sản xuất. 70.
Thiu ht th trường xảy ra khi
B. không đủ người tiêu dùng. D 2 1
C. gi cao hơn gi cân bằng. Trang 7
STT Ni dung câu hỏi Phương n Đp
án Chương Cp đ
D. gi thấp hơn gi cân bằng.
A. tht b l hng ho thông thường.
B. lưng cân bằng bằng với lưng cầu
v bằng với lưng cung 71.
Nu gi của tht b đang ở điểm cân bằng th
C. người tiêu dùng mun mua nhiu hơn B 2 1
tại mc gi hiện tại.
D. người sản xuất mun bn nhiu hơn
tại mc gi hiện tại.
A. cầu tăng khi gi tăng.
B. lưng cung lớn hơn lưng cầu. 72.
Thiu ht th trường c nghĩa l
C. lưng cầu lớn hơn lưng cân bằng. D 2 1
D. lưng cầu lớn hơn lưng cung. A. giảm gi. 73. B. tăng cung.
C thể hạn ch dư tha th trường thông qua C. A chính phủ tăng gi. 2 1 D. giảm lưng cầu.
A. lưng cân bằng bằng lưng bn ra.
B. lưng cầu bằng lưng cung tại mc gi hiện hnh. 74.
C. lưng cầu c thể khc lưng cân
Nu th trường hng ho không cân bằng th khi đ bằng. C 2 2
D. đường cung hoc đường cầu dch chuyển.
A. l phần chênh lệch gia lưng cầu v
lưng cung khi lưng cầu nh hơn lưng cung
B. l phần chênh lệch gia lưng cầu v lưng cân bằng. 75.
Lưng dư tha trên th trường
C. l phần chênh lệch gia lưng cung A 2 2 v lưng cân bằng.
D. l phần chênh lệch gia lưng cầu v
lưng cung khi lưng cầu lớn hơn lưng cung
A. gi của hng ho thay th cho nó giảm.
Gi của 1 loại hng ho s tăng khi (giả đnh cc 76.
B. cầu v hng ho đang xét giảm.
yu t khc không đi) C 2 2
C. cung v hng ho đang xét giảm.
D. c s dư tha th trường.
A. S tc đng của luật cầu.
B. Cầu hng ho X giảm. 77.
Nu chng ta thấy cả gi v lưng hng ho X cùng
C. Cầu hng ho X tăng. tăng th đ l do? C 2 1 D. Cung hng ho X tăng. A. Cung hng ho X tăng.
Nu chng ta thấy gi hng ho X tăng nhưng 78.
B. Cung hng ho X giảm.
lưng hng ho X giảm thì đ l do B 2 1
C. S tc đng của luật cung.
D. Cầu hng ho X tăng.
A. Cầu hng ho X giảm.
B. Cầu hng ho X tăng. 79.
Nu chng ta thấy gi hng ho X giảm nhưng C. Cung hng ho X tăng. C 2 1
lưng hng ho X tăng th đ l do
D. S tác đng của luật cung.
A. Cầu hng ho X giảm. 80.
Nu chng ta thấy cả gi v lưng hng ho X đu
B. S tc đng của luật cầu. giảm th đ l do C. Cung hng ho X tăng. A 2 1
D. Cung hng ho X giảm.
Khi cầu v hng ho X tăng (giả đnh cc yu t
A. gi cân bằng giảm nhưng lưng cân 81. khc không đi) thì bằng tăng. B 2 1
B. cả gi v lưng cân bằng đu tăng. Trang 8
STT Ni dung câu hỏi Phương n Đp
án Chương Cp đ
C. gi cân bằng tăng nhưng lưng cân bằng giảm.
D. cả gi v lưng cân bằng đu giảm.
A. cả gi v lưng cân bằng đu giảm.
B. gi cân bằng giảm nhưng lưng cân bằng tăng. 82.
Khi cung v hng ho X giảm (giả đnh cc yu t
C. cả gi v lưng cân bằng đu tăng. khc không đi) thì D 2 1
D. gi cân bằng tăng nhưng lưng cân bằng giảm.
A. giảm v lm cho gi v lưng cân bằng giảm.
B. giảm v lm cho gi cân bằng giảm
Nu A l hng ho th thấp, khi thu nhập tăng (giả
nhưng lưng cân bằng tăng. 83.
đnh cc yu t khc không đi) th cầu v A s
C. tăng v lm cho gi v lưng cân A 2 1 bằng tăng.
D. tăng v lm cho gi cân bằng tăng
nhưng lưng cân bằng giảm.
A. gi cân bằng của Y tăng nhưng lưng cân bằng của Y giảm.
Nu X v Y l hai hng ho thay th trong tiêu
B. gi cân bằng của Y giảm nhưng lưng 84.
dùng, khi gi X tăng (giả đnh cc yu t khc cân bằng của Y tăng. C 2 2 không đi) s lm cho
C. gi v lưng cân bằng của Y tăng.
D. gi v lưng cân bằng của Y giảm.
A. gi của Y giảm nhưng gi của X tăng.
Nu X v Y l hai hng ho thay th trong tiêu
B. gi của Y tăng nhưng gi của X giảm. 85.
dùng, giả đnh cc yu t khc không đi, khi giá
C. gi của X giảm nhưng gi của Y D 2 3
ngun lc để sản xuất ra X tăng th không đi.
D. gi cả X v Y đu tăng.
A. tăng v lm cho gi của Y giảm.
Nu X v Y l hai hng ho thay th trong sản xuất, B. tăng v lm cho gi của Y tăng. 86.
giả đnh cc yu t khc không đi, khi gi của X
C. giảm v lm cho gi của Y giảm. A 2 2 giảm th cung v Y s
D. giảm v lm cho gi của Y tăng.
A. tăng v lm cho gi của Y tăng.
Nu X v Y l hai hng ho b sung trong sản xuất, B. tăng v lm cho gi của Y giảm. 87.
giả đnh cc yu t khc không đi, khi gi của X
C. giảm v lm cho gi của Y tăng. C 2 2 giảm th cung v Y s
D. giảm v lm cho gi của Y giảm.
A. lưng cân bằng của xăng giảm do cung v xăng tăng.
B. gi của xăng tăng do cầu v xăng
Dầu thô l yu t đầu vo quan trng nhất để sản tăng. 88.
xuất xăng. Giả đnh cc yu t khc không đi, nu C. gi của xăng giảm do cầu v xăng
gi dầu thô tăng th chng ta c thể kt luận rằng D 2 1 tăng.
D. gi của xăng tăng do cung v xăng giảm.
A. gi cân bằng giảm nhưng lưng cân
bằng không xc đnh đưc.
B. gi cân bằng tăng nhưng lưng cân
bằng không xc đnh đưc. 89.
Nu cầu giảm v cung tăng th khi đ
C. lưng cân bằng tăng nhưng gi cân A 2 2
bằng không xc đnh đưc.
D. lưng cân bằng giảm nhưng gi cân
bằng không xc đnh đưc.
A. Cầu tăng kt hp với cung giảm. 90.
Nhân t no sau lm tăng gi cân bằng?
B. Cầu giảm kt hp với cung tăng. A 2 2
C. Cả cung v cầu đu tăng. Trang 9
STT Ni dung câu hỏi Phương n Đp
án Chương Cp đ
D. Cả cung v cầu đu giảm.
A. Cầu tăng kt hp với cung giảm.
B. Cầu giảm kt hp với cung tăng. 91.
Nhân t no sau lm giảm lưng cân bằng?
C. Cả cung v cầu đu tăng. D 2 2
D. Cả cung v cầu đu giảm.
A. gi v lưng cân bằng của hng ho
Giả đnh cc yu t khc không đi, công nghệ sản X giảm. 92. B. cung hng ho X tăng.
xuất ra hng ho X đưc cải tin s lm cho B 2 1
C. cung hng ho X giảm.
D. cầu hng ho X tăng.
A. Cc nh khoa hc tm ra cam l
nguyên nhân gây rng tc.
Nu gi của cam tăng th điu no sau đây l
B. Thu nhập của người tiêu dùng giảm. 93. nguyên nhân chính?
C. Thời tit thuận li cho việc trng D 2 2 cam. D. Gi của to tăng.
A. gi cân bằng c thể tăng, giảm hoc
không đi nhưng lưng cân bằng tăng.
B. gi v lưng cân bằng đu tăng. 94.
Nu cả cung v cầu đu tăng th
C. gi cân bằng giảm nhưng lưng cân A 2 2 bằng tăng.
D. gi cân bằng tăng nhưng lưng cân
bằng tăng, giảm hoc không đi.
A. lưng c bn ra tăng do ngư dân bắt đưc nhiu c hơn.
B. gi v lưng cân bằng giảm hoc tăng
ph thuc vo ngun c giảm như th
Trong nhng năm gần đây c nhiu vấn đ xảy ra nào. 95.
trong ngnh đnh bắt c, nguyên nhân chính l do
C. ngun c giảm gây ra cung giảm, khi C 2 3
ngun c giảm đng kể, kt quả s l
đ gi cân bằng s tăng v lưng cân bằng giảm.
D. gi v lưng cân bằng tăng do người
tiêu dùng mun ăn nhiu c hơn mc dù c đang khan him.
A. tăng cầu v tht b khi tht b v c l hai hng ho thay th.
B. cầu v tht b tăng khi tht b v c l hai hng ho b sung.
Trong nhng năm gần đây ngun c giảm trong
C. gi c giảm lm giảm cầu v tht b 96.
ngành đnh bắt c (giả đnh cc yu t khc không
đi). Chng ta c thể nhận xét rằng
khi tht b và cá là hai hàng hoá thay A 2 2 th.
D. gi c giảm lm tăng cầu v tht b
khi tht b v c l hai hng ho thay th.
A. gi đĩa CD giảm v lm tăng cầu v băng casette
B. gi đĩa CD giảm v lm dch chuyển
Với giả đnh cc yu t khc không đi, cải tin
đường cầu đĩa CD sang trái 97.
công nghệ sản xuất đĩa CD s lm cho
C. gi đĩa CD giảm v đường cầu v C 2 3
băng casette dch chuyển sang trái
D. gi đĩa CD giảm và làm tăng cầu đĩa CD
Nu đt nhiên người Việt Nam mun trnh mùa
A. gi du lch phía Nam s tăng v s 98.
đông lạnh gi ở phía Bắc bằng cch đi du lch vo lm giảm lưng cầu.
trong cc tỉnh phía Nam th
B. gi gi hnh lý s tăng do hnh lý v D 2 2
cc kỳ nghỉ l hng ho b sung. Trang 10
STT Ni dung câu hỏi Phương n Đp
án Chương Cp đ
C. giá trong khu vui chơi Sui Tiên,
công viên nước s tăng.
D. th trường du lich phía Nam s dư tha lm cho gi tăng.
A. Gi vé dch v vận chuyển công cng giảm.
B. Gi vé dch v vận chuyển công cng
Nhân t no sau không lm tăng lưng cân bằng v 99. tăng.
xăng (giả đnh cc yu t khc không đi)? A 2 3
C. T đng ho sản xuất lm giảm chi phí sản xuất xe ô tô.
D. Dân s tăng gấp đôi.
A. gi của tất cả cc my tính s tăng.
B. gi của phần mm cc đi thủ s giảm
Công ty phần mm FPT pht triển mt phần mm
lm tăng lưng cân bằng của cc phần
100. mới s dng phù hp với my tính ELEAD. Như mm. C 2 2
vậy chng ta c thể kt luận
C. gi của my tính ELEAD s tăng lm tăng lưng cân bằng.
D. gi của mi phần mm đu tăng.
Cung v cầu cho bnh mỳ l v PS = -100 + 0,4Q và P A. 100 và 1000.
D = 200 - 0,1Q. Khi đ gi v lưng cân bằng 101. là B. 140 và 600. B 2 1 C. 1000 và 100. D. 600 và 140. A. P0 = 20; Q
Th trường hng ha X c hm cung v hm cầu 0 = 60. B. P0 = 50; Q0 = 25.
102. lần lưt l P = 5 + 0,4QS và P = 50 - 0,5QD. Giá và
lưng cân bằng trên th trường hng ha X l C. P0 = 23; Q0 = 45. D 2 1 D. P0 = 25; Q0 = 50.
Giả s th trường của mt ngnh sản phẩm c hm
cung v hm cầu như sau: PD = 100 – QD; PS = 10 + A. Q = 180; P = 100.
103. 0,5QS. Đơn v tính của Q l triệu sản phẩm, đơn v B. Q = 60; P = 40. B 2 1
tính của P l ngn đng/sản phẩm. Gi v lưng C. Q = 180; P = -80.
cân bằng trên th trường của sản phẩm l D. Q = 73,33; P = 46,66.
Trên th trường của mt loại hng ha X, nu hàm A. P = 40, Q = 6.
cầu l P = 100 - 4QD và hàm cung là P = 40 + 2QS B. P = 10, Q = 6.
104. th gi v lưng cân bằng trên th trường của hng C. P = 60, Q = 10. C 2 1 ha X s l D. P = 20, Q = 20.
Đi với th trường của mt loại hng ha X, nu A. P = 10, Q = 6.
đường cầu l P = 100 - 4QD v đường cung l P = B. P = 60, Q = 10.
105. 40 + 2QS th gi v lưng cân bằng trên th trường C. P = 40, Q = 6. B 2 1
của hng ha X s l D. P = 20, Q = 20.
Cc phương trnh cung v cầu v mt loại hng ho A. P = 14, Q = 66.
106. đưc cho như sau: Qs = - 4 + 5P và QD = 18 – 6P. B. P = 3, Q = 6. C 2 1
Mc gi v sản lưng cân bằng s l C. P = 2, Q = 6. D. P = 22, Q = 106.
Cung v cầu v o mưa đưc cho như sau: Qs = -
50 + 5P và QD = 100 – 5P. Trời năm nay mưa A. P = 18, Q = 40.
107. nhiu khin cho cầu tăng lên 30 đơn v ở mi mc B. P = 12, Q = 40. giá. Giá và A 2 2
lưng cân bằng trên th trường o mưa C. P = 12, Q = 10. là D. P = 18, Q = 10.
A. Tại điểm cân bằng, P = 0,5 v Q = 4500.
C hm cầu v hm cung của mt loại hng ha
B. Khi gi P = 1, s xảy ra thiu ht mt
108. như sau: QD = 8000 - 7000P và QS = 4000 + 1000P. lưng l 4000. A 2 2
Phương n pht biểu no sau đây l đng?
C. Tại mc gi P = 0,5, s xảy ra dư tha mt lưng l 5000.
D. Khi gi P = 1, s xảy ra thiu ht mt Trang 11
STT Ni dung câu hỏi Phương n Đp
án Chương Cp đ lưng l 4500.
Mt sản phẩm c hm cầu th trường v hm cung
th trường lần lưt l Q A. P = 100. D = -2P + 200 và QS = 2P - 109. B. P = 60.
40. Bạn d bo gi của sản phẩm ny trên th C. P = 40. B 2 1 trường l D. P = 80.
Giả s sản phẩm X c hm cung v cầu như sau:
QD = 180 - 3P; QS = 30 + 2P, nu chính phủ đnh A. 12.
110. thu vo sản phẩm lm cho lưng cân bằng giảm B. 3,5. D 2 3
xung cn 78, th s tin thu chính phủ đnh vo C. 5,0. sản phẩm l D. 10.
Giả s th trường của mt ngnh sản phẩm c hm
cung v hm cầu như sau: PD = 100 - QD; PS = 10 + A. P = 38; Q = 62.
111. 0,5QS. Giả s Chính phủ đnh mt mc thu t = 3 B. P = 42; Q = 58. B
(ngn đng) trên mỗi đơn v bán ra. Khi đ gi v C. P = 36; Q = 64. 2 3
lưng cân bằng trên th trường l D. P = 44; Q = 56.
Cho hm cầu của hng ha trên th trường P = 20 – 3Q và hàm cung Q A. P = 5, Q = 4.
S = -6 + P, khi chính phủ đnh 112. B. P = 3, Q = 11.
thu t = 2 vo mỗi đơn v sản phẩm bn ra. Gi v C 2 3
sản lưng cân bằng trên th trường l C. P = 11, Q = 3. D. P= 4, Q = 5. A. P = 20, Q = 6.
Trên th trường mt loại hng ha, nu hm cầu l B. P = 10, Q = 6.
113. P = 100 - 4Q và hàm cung là P = 40 + 2Q thì giá và C. P = 40, Q = 6. D 2 1
lưng cân bằng trên th trường s l D. P = 60, Q = 10. A. P = 16, Q = 36.
Hng ha X c hm cung v hm cầu lần lưt l B. P = 36, Q = 16.
114. QD = 100 – 4P và QS = 20 + P. Gi cân bằng v C. P = 25, Q = 20. A 2 2
lưng cân bằng của hng ha l D. P = 18, Q = 38. A. P = 10; Q = 6.
Nu đường cầu c dạng P = 60 - Q v đường cung B. P = 60; Q =10.
115. c dạng P = 40 + Q th gi v sản lưng cân bằng C. P = 50; Q =10. C 2 2 s l D. P = 40; Q = 6. A. 180 và 600.
Cung v cầu cho bnh mỳ l PS = -50 + 0,4Q và PD B. 150 và 500.
116. = 200 - 0,1Q. Gi v lưng cân bằng trên th trường C. 100 và 500. B 2 3 tương ng l D. 150 và 600.
Hm cầu vt Tennis l P
A. dư cung 20 đơn v. D = 300 - 6Q và hàm cung B. cân bằng.
117. vt Tennis l PS = 20 + 10Q. Khi gi của mỗi vt C. dư cầu 10 đơn v. D 2 3
Tennis l P = 120 th th trường vt Tennis s
D. dư cầu 20 đơn v.
A. dư tha mt lưng l 250.
Cung v cầu cho bnh mỳ l PS = -50 + 0,4Q và PD B. dư tha mt lưng l 700.
118. = 200 - 0,1Q. Nu gi bn l P = 170 th trên th A 2 3 trường xảy ra
C. thiu ht mt lưng l 250.
D. thiu ht mt lưng l 700.
Cho hm cung v hm cầu trên th trường hng ha A. Dư cầu 8.
119. X là P = -3 + 0,5QS và P = 7,5 – 0,5QD. Tại mc B. Thiu ht 11. D 2 3
gi P = 5 điu g s xảy ra? C. Dư cung 8. D. Dư tha 11.
Giả s hm cầu l P = 5 - 0,5QD và hàm cung là P
A. QS = 4P - 8 và QD = 10 - 2P.
= 2 + 0,25QS. Với d liệu ny, nu lưng cầu tăng
B. QS = 4P - 8,5 và QD = 12 - 2P.
120. lên 2 v lưng cung giảm đi 0,5 tại mỗi mc gi th C. QS = 4P - 7,5 và QD = 8 - 2P. B 2 3
phương trnh hm cung v cầu mới s l
D. QS = 4P + 7,5 và QD = 8 + 2P. Trang 12
STT Ni dung câu hỏi Phương n Đp
án Chương Cp đ
Đường cầu v cung v hng ho A l PD = 300 – A. cân bằng.
121. 6Q và PS = 20 + 8Q. Nu đt gi l 120USD th th B. gi s tăng do dư cung. trường s
C. gi s giảm do dư cầu. C 2 3
D. gi s giảm do dư cung.
Đường cầu v cung v hng ho A l PD = 20 – 2Q A. dư cầu 3 đơn v.
122. và PS = 5 + Q. Nu đt gi l 12USD th khi đ th B. cân bằng. D 2 2 trường s C. dư cầu 4 đơn v. D. dư cung 3 đơn v.
Hm s cầu của hng ha X c dạng: Q A. 90. D = 90 - P. B. 30.
123. Để doanh thu của doanh nghiệp đạt cc đại th mc gi phải bằng C. 20. D 2 2 D. 45. A. tăng lên 20%. Hàng hóa X có DP
E 0,5 . Gi hng ha X tăng B. tăng lên 9,45%.
124. lên 10%, vậy doanh thu của hng ha X s C. tăng lên 4,5%. C 2 3 D. tăng lên 5%.
Đường cầu v cung v hng ho A l PD = 20 – 2Q A. thiu ht v s lm tăng gi.
125. và PS = 5 + Q. Nu đt gi l 12USD th khi đ th B. dư tha v s lm tăng gi. trường s
C. dư tha v s lm giảm gi. C 2 2
D. cân bằng v gi s không thay đi.
A. thiu ht v s lm tăng gi.
Đường cầu v cung v hng ho A l PD = 20 – 2Q B. dư tha v s lm giảm gi.
126. và PS = 5 + Q. Nu đt gi l 8USD th khi đ th
C. dư tha v s lm tăng gi. A 2 2 trường s
D. thiu ht v s lm giảm gi.
Đường cầu v cung v hng ho A l PD = 20 – 2Q A. dư cầu 6 đơn v.
127. và PS = 5 + Q. Nu đt gi l 8USD th khi đ th B. dư cung 3 đơn v. C 2 2 trường s C. dư cầu 3 đơn v. D. cân bằng. A. 10 và 5.
Đường cầu v cung v hng ho A l PD = 20 – 2Q B. 5 và 10.
128. và PS = 5 + Q. Khi đ gi v lưng cân bằng lần C. 3,67 và 8,33. lưt l A 2 1 D. 30 và 25.
Đường cầu v cung v hng ho A l PD = 12 – 3Q A. thiu ht v s lm tăng gi.
129. và PS = 2Q. Nu đt gi l 6USD th khi đ th
B. cân bằng v gi không thay đi. D 2 3 trường s
C. dư tha v s lm tăng gi.
D. dư tha v s lm giảm gi.
A. thiu ht 30 đơn v.
Hng ha X c hm cung v hm cầu lần lưt l
B. dư tha 30 đơn v.
130. QD = 100 – 4P và QS = 20 + P. Khi gi trên th
C. dư tha 12 đơn v. B 2 2
trường bằng 22, khi đ th trường
D. thiu ht 12 đơn v.
Hng ha X c hm cung v hm cầu lần lưt l A. P = 16, Q = 36.
QD = 100 – 4P và QS = 20 + P. Giả s chính phủ B. P = 22, Q = 12.
131. đnh thu t = 5/đơn v sản phẩm bn ra, khi đ gi C. P = 17, Q = 32. C 2 3
cân bằng v lương cân bằng mới s l D. P = 17, Q = 37.
Đường cầu v cung v hng ho A l PD = 12 – 3Q A. dư cầu 1 đơn v.
132. và PS = 2Q. Nu đt gi l 6USD th khi đ th B. dư cầu 2 đơn v. C 2 1 trường s C. dư cung 1 đơn v. D. cân bằng.
Cho hàm cung và hàm cầu hng ha A trên th A. Q = 10, P = 20.
133. trường như sau QS = 2+ 3P và QD = 50 – P. Khi đ B. Q = 12, P = 38. D 2 1
mc gi v sản lưng cân bằng l C. P = 10, Q = 20. D. P = 12, Q = 38.
Giả s th trường của mt ngnh sản phẩm c hm
cung v hm cầu như sau: PD = 100 – QD; PS = 10 + A. Xảy ra hiện tưng thiu ht, ∆Q = 30.
134. 0,5QS. Khi gi trên th trường l P = 50, trên th
B. Xảy ra hiện tưng dư tha, ∆Q = 30. B 2 2
trường xảy ra hiện tưng g? Mc c thể l bao
C. Xảy ra hiện tưng dư tha, ∆Q = 24. nhiêu?
D. Xảy ra hiện tưng dư tha, ∆Q = 33. Trang 13
STT Ni dung câu hỏi Phương n Đp
án Chương Cp đ
Đường cầu v cung v hng ho A l PD = 12 – 3Q A. 4,8 và 2,4.
135. và PS = 2Q. Khi đ gi v lưng cân bằng lần lưt B. 2,4 và 4,8. là C. 20 và 10. A 2 1 D. 10 và 5,5.
A. gia s thay đi lưng cầu v s thay đi gi cả.
B. gia s thay đi gi cả v s thay đi lưng cầu. 136.
Đ co dãn của cầu theo gi đưc đo bằng tỷ s
C. gia phần trăm thay đi gi cả v D 2 1
phần trăm thay đi lưng cầu.
D. gia phần trăm thay đi lưng cầu v
phần trăm thay đi gi cả.
A. cầu của mt hng ha khi gi của
hng ha đ thay đi.
B. cầu của mt hng ha ny khi gi của
mt hng ha khc thay đi 1%.
Đ co dãn của cầu theo gi chéo đưc tính bằng 137.
C. đ co dãn của cầu theo gi của mt phần trăm thay đi B 2 1
hng ha khi đ co dãn của cầu theo
gi của mt hng ha khc thay đi.
D. đ co dãn của cầu theo gi của mt
hng ha khi thu nhập thay đi
A. Đường cầu th trường l tng cc
đường cầu c nhân v c thể b gẫy khúc.
B. Thng dư người tiêu dùng đưc xc
đnh bởi diện tích nằm dưới đường 138.
Chn phương n đng nhất: cầu v trên mc gi. D 2 1
C. Thng dư sản xuất đưc xc đnh bởi
diện tích trên đường cung v dưới mc gi.
D. cc phương n đã cho đu đng.
A. b sung trong tiêu dùng v thay th trong sản xuất.
Nu gi hng ha X tăng lên gây ra s dch chuyển
B. thay th trong tiêu dùng. 139.
của đường cầu đi với hng ha Y v phía bên trái
thì X và Y là hai hàng hóa
C. b sung trong tiêu dùng. C 2 1
D. thay th trong tiêu dùng v b sung trong sản xuất.
Nu gi l 10USD, lưng mua s l 600 v ở gi A. -0,1. 140.
15USD, lưng mua s l 400 khi đ co dãn khoảng B. -2,5.
của cầu theo gi xấp xỉ bằng: C. -0,7. D 2 1 D. -1,0.
A. co dãn theo gi của mt trong cc hng ho l s âm.
B. co dãn theo thu nhập của mt trong 141.
Khi hai hng ho l thay th nhau th các hàng hoá là sô âm. D 2 1
C. co dãn chéo của cầu l s âm.
D. co dãn của cầu theo gi chéo l s dương. A. Cầu co dãn hơn cung. B. Cung co dãn hoàn toàn.
Trường hp no dưới đây doanh thu của nông dân
C. Cung không co dãn, s dch chuyển 142.
cao hơn trong nhng năm sản lưng thấp do thời
sang tri của cung s lm cho tng D 2 3 tit xấu? doanh thu tăng.
D. Cầu không co dãn; s dch chuyển sang
tri của cung s lm cho doanh thu tăng. A. –1,3 B. 0,01
Nu lưng cầu đĩa CD tăng t 260 lên 290 do thu 143. C. 0,04
nhập của người tiêu dùng tăng t 9000 lên 9800 th D. 1,3 D 2 3
đ co dãn của cầu theo thu nhập xấp xỉ bằng E. 3,4 Trang 14
STT Ni dung câu hỏi Phương n Đp
án Chương Cp đ
Với giả đnh cc yu t khc không đi, phương n
pht biểu no sau đây l phương n ĐÚNG?
(i) Hng ha cng c nhiu hng ha thay th cho
n th hng ha đ c đ co dãn của cầu theo gi A. Chỉ c (i) v (iii) cng thấp B. Chỉ c (ii) v (iii) 144.
(ii) Mc gi của hng ha cng cao so với thu nhập C. Chỉ c (i) v (iv) B 2 3
của người tiêu dùng th cầu hng ha đ cng co D. Chỉ c (iii) dãn E. Chỉ c (iii) v (iv)
(iii) Hng ha xa xỉ c cầu co dãn theo gi hơn so
với hng ha thông thường.
(iv) Giai đoạn bin đng gi cng di th cầu hng
ha đ cng kém co dãn theo gi
Giả s th trường hng ha X c hm cầu l QD = A. Dư tha; 25 145.
50 – P và hàm cung là QS = 4P. Nu mc gi th B. Dư tha; 20 D 2 3
trường l P = 5 th th trường ny s rơi vo trạng C. Thiu ht; 20
thi ____ với mt lưng l _____ D. Thiu ht; 25
Giả s th trường hng ha X c hm cầu l QD = 50 A. 9,6 v 38,4
– P và hàm cung là QS = 4P. Nu chính phủ 146. B. 8,4 v 41,6
đnh thu vo nh sản xuất hng ha X mc $2/sản C 2 2 C. 11,6 v 38,4
phẩm, gi v lưng cân bằng trên th trường lc này là D. 9,6 v 40,4 A. 76,8
Giả s th trường hng ha X c hm cầu l QD = B. 83,2 147.
50 – P và hàm cung là QS = 4P. Nu chính phủ C. 80,8 A 2 3
đnh thu vo nh sản xuất hng ha X mc $2/sản D. 50
phẩm. S thu m Chính phủ thu đưc bằng:
Giả s th trường hng ha X c hm cầu l QD = 50
A. giảm; 15,68; giảm; 62,72
– P và hàm cung là QS = 4P. Nu chính phủ
B. tăng; 65,28; giảm; 16,32 148.
đnh thu vo nh sản xuất hng ha X mc $2/sản C. giảm; 62,72; giảm; 15,68 C 2 3
phẩm. Thng dư người tiêu dùng ____ đi mt
D. giảm; 65,28; giảm; 16,32
lưng bằng ____ v thng dư nh sản xuất _____
E. giảm; 16,32; giảm 65,28
đi mt lưng bằng ____
Giả s th trường hng ha X c hm cầu l QD = A. P0 = 9,6; Q0 = 38,4 149.
50 – P và hàm cung là QS = 4P. Nu chính phủ B. P0 = 8,4; Q0 = 41,6 A 2 3
đnh thu vo người tiêu dùng mc $2/sản phẩm, C. P0 = 11,6; Q0 = 38,4
gi v lưng cân bằng trên th trường lc ny l: D. P0 = 9,6; Q0 = 40,4
A. Khi gi giảm đi 1% th lưng cầu giảm đi 3%.
B. Khi giá tăng lên 3% th lưng cầu giảm
Đ co dãn của cầu theo gi của chính hng ha đi 3%. 150. đang phân tích l = - 3 c nghĩa l:
C. Khi gi tăng lên 1% th lưng cầu giảm C 2 2 đi 3%.
D. Khi gi tăng lên 1 đơn v th lưng cầu giảm đi 3 đơn v. A. 30
Hm s cầu của hng ha X c dạng: QD = 60 - 2P. 151. B. 25
Để doanh thu của doanh nghiệp đạt cc đại th C. 15 C 2 3 mc gi phải bằng: D. 20 A. 30
Hm s cầu của hng ha X c dạng: QD = 100 - 152. B. 35
2P. Để doanh thu của doanh nghiệp đạt cc đại th C. 25 C 2 3 mc gi phải bằng: D. 20 A. 30
Hm s cầu của hng ha X c dạng: QD = 200 - 153. B. 25
2P. Để doanh thu của doanh nghiệp đạt cc đại th C. 50 C 2 3 mc gi phải bằng: D. 20 A. 30
Hm s cầu của hng ha X c dạng: QD = 80 - 2P. 154. B. 25
Để doanh thu của doanh nghiệp đạt cc đại th C. 15 D 2 3 mc gi phải bằng: D. 20
Hm s cầu của hng ha X c dạng: QD = 180 - A. 30 155.
2P. Để doanh thu của doanh nghiệp đạt cc đại th B. 85 D 2 3
mc sản lưng bn ra phải bằng: C. 75 Trang 15
STT Ni dung câu hỏi Phương n Đp
án Chương Cp đ D. 90 A. 90
Hm s cầu của hng ha X c dạng: QD = 160 - 156. B. 65
2P. Để doanh thu của doanh nghiệp đạt cc đại th C. 75 D 2 2
mc sản lưng bn ra phải bằng: D. 80 A. 80
Hm s cầu của hng ha X c dạng: QD = 120 - 157. B. 75
2P. Để doanh thu của doanh nghiệp đạt cc đại th C. 55 D 2 2
mc sản lưng bn ra phải bằng: D. 60 A. 30
Hm s cầu của hng ha X c dạng: QD = 100 - 158. B. 25
2P. Để doanh thu của doanh nghiệp đạt cc đại th C. 45 D 2 2
mc sản lưng bn ra phải bằng: D. 50 A. 30
Hm s cầu của hng ha X c dạng: QD = 80 - 2P. 159. B. 25
Để doanh thu của doanh nghiệp đạt cc đại th C. 35 D 2 2
mc sản lưng bn ra phải bằng: D. 40 A. 30
Hm s cầu của hng ha X c dạng: QD = 120 - 160. B. 25
2P. Để doanh thu của doanh nghiệp đạt cc đại th C. 15 A 2 2 mc gi phải bằng: D. 20 A. 30
Hm s cầu của hng ha X c dạng: QD = 160 - 161. B. 25
2P. Để doanh thu của doanh nghiệp đạt cc đại th C. 40 C 2 2 mc gi phải bằng: D. 20
A. Cân bằng cung cầu th trường.
Trên th trường X, c đường cầu: QD = 50 – 4P và B. Dư tha hng ha. 162.
đường cung l QS = 15 + 2P. Nu th trường đang
C. Thiu ht hng ha. B 2 3
hoạt đng tại mc gi P = 10 th trên th trường xảy ra tnh trạng l:
D. Dch chuyển đường cung v đường cầu. A. Co dãn hoàn toàn
Nu gi của mt hng X giảm 2% lm tng doanh 163. B. Rất co dãn
thu của nhng người bn hng X tăng 4% th đ co C. Kém co dãn B 2 1
dãn của cầu theo gi của mt hng X l: D. Co dãn đơn v
A. Cầu rất co dãn theo gi. B. Cung kém co dãn. 164.
Đ co dãn của cung theo gi l 4, điu ny cho
C. Khi gi tăng lên 1% th lưng cung C 2 1 chng ta bit tăng 4%.
D. Khi gi tăng lên 1% th lưng cầu tăng 4%.
Mt th trường c hm cầu v hm cung tương ng: A. P = 16 và Q = 72 165.
QD = 120 – 3P và QS = 30 + 2P B. P = 18 và Q = 66 C 2 3
Nu chính phủ đnh thu t = 5/ mt đơn v hng C. P = 20 và Q = 60
hóa bán ra thì gi v lưng cân bằng mới l: D. P = 25 và Q = 80
Mt th trường c s liệu cung cầu như sau: P 10 12 16 18 A. gần bằng – 1,5 166. QS 50 54 62 66 B. bằng – 1 Q C 2 3 D 90 84 72 66 C. gần bằng – 0,82
Đ co dãn của cầu theo gi tại mc gi cân bằng l D. gần bằng – 1,2
A. cung là không co dãn hoàn toàn.
Giả đnh cc yu t khc không đi, khi tăng cung 167.
B. cầu l co dãn hon ton.
s lm giảm gi ngoại tr trường hp B 2 1 C. cung hoàn toàn co dãn.
D. cầu không co dãn lắm.
A. Gi cân bằng hiện tại chắc chắn tăng.
B. Lưng cân bằng hiện tại chắc chắn 168.
Kỳ vng gi của mt loại hng ha tăng lên s lm A cho tăng. C. Gi không thay đi. 2 3
D. Lưng không thay đi. A. thu nhập.
Cc đường bng quan của người tiêu dùng b ảnh B. tui tc. 169.
hưởng của tất cả cc yu t sau, ngoại tr C. quy mô gia đnh. A 3 1
D. nhng người tiêu dùng khc. Trang 16
STT Ni dung câu hỏi Phương n Đp
án Chương Cp đ
A. đường ngân sch tip tuyn với đường bàng quan.
B. li ích của mỗi hng ho bằng gi của nó.
C. đường ngân sch tip tuyn với đường 170.
Điu kiện cân bằng đi với người tiêu dùng l
bng quan v Li ích cận biên trên mỗi C 3 1
đơn v tin tệ của hng ha ny bằng li
ích cận biên trên mỗi đơn v tin tệ của hng ha kia.
D. li ích cận biên trên mỗi đơn v tin tệ
của hng ha ny bằng li ích cận biên
trên mỗi đơn v tin tệ của hng ha kia.
A. người tiêu dùng thường thích ít hơn thích nhiu.
B. tỷ lệ thay th biên giảm xung khi ta
trưt dc theo đường bng quan t trên
Mt đường bng quan dc xung, c đ dc âm l 171. vì xung dưới. B 3 1
C. tỷ lệ thay th biên tăng lên khi ta trưt
dc theo đường bng quan.
D. sở thích không đi khi thu nhập tăng lên.
A. tit kiệm hiện tại giảm.
B. tiêu dùng hiện tại tăng. 172.
Lãi suất ngân hng cao hơn s khin cho
C. việc vay mưn hiện tại tăng. D 3 1
D. tiêu dùng tương lai s tăng.
A. tng đ thoả dng bằng đ thoả dng cận biên.
B. tng đ thoả dng nh hơn đ thoả
Tng đ thoả dng (li ích) của chic bnh pizza 173. dng cận biên.
đưc tiêu dùng đầu tiên v duy nhất l 30 th A 3 1
C. tng đ thoả dng lớn hơn đ thoả dng cận biên.
D. không c đủ thông tin để tính đưc đ thoả dng cận biên.
A. tiêu dùng hng ho A nhiu hơn v hng ho B ít hơn.
Gi hng A l 20 ngn đng, gi hng B l 20 ngn B. tiêu dùng mt s lưng bằng nhau cả
đng. Đ thoả dng cận biên nhận đưc t hng 174. hai hàng hoá.
ho A l 40, đ thoả dng cận biên nhận đưc t C 3 1
hng ho B l 60. Bạn phải
C. tiêu dùng hng ho B nhiu hơn v hàng ho A ít hơn.
D. nhận ra rằng mnh không đủ thông tin để giải đp.
A. cc kt hp hai loại hng ha cùng
đem lại cho người tiêu dùng mc tha mãn như nhau.
B. cc kt hp hai loại hng ha m
người tiêu dùng c thể mua dần khi thu nhập của h tăng. 175.
Đường ngân sch của người tiêu dùng thể hiện
C. cc kt hp hai loại hng ha m C 3 1
người tiêu dùng c thể mua nu dùng
ht thu nhập của mnh.
D. s lưng hng ha người tiêu dùng c
thể mua đi với tng mt hng nu h
s dng ht thu nhập để mua tng mt hng.
A. nằm trên đường ngân sch v l nơi
đường ngân sch tip xc với đường bng quan cao nhất.
Điểm la chn tiêu dùng ti ưu của người tiêu 176. dùng
B. nằm phía trong đường ngân sch v A 3 1 trên đường bng quan.
C. l giao điểm gia đường ngân sch v đường bng quan.
D. nằm trên đường bng quan cao nhất Trang 17
STT Ni dung câu hỏi Phương n Đp
án Chương Cp đ
trong đ th bng quan của người tiêu dùng.
A. đường giới hạn khả năng. B. b mt ngân sch.
177. Đường ngân sch biểu diễn dưới dạng ton hc đưc C. phương trnh ngân sch. gi l C 3 1
D. phương trnh ngân sch.đng ngân sách.
A. Đ dc của đường ngân sch tăng lên.
B. Điểm kt hp tiêu dùng tt nhất vẫn
Giả s gi của cc hng ha tăng gấp đôi v thu gi nguyên. 178.
nhập cũng tăng gấp đôi. Phương n nào sau đây l
C. Đ dc của đường ngân sch giảm B 3 1 đng? xung.
D. Tiêu dùng hàng hóa thông thường tăng lên. A. M = PX.QX + P
Giả s thu nhập l M; s lưng hng ha X l Q Y.QY. X, 179. hàng hóa Y là Q B. M = QX + PY .QY/PX.
Y; giá hàng hóa X là PX, hàng hóa A 3 1 Y là P C. QX = M + (PX/PY).QY.
Y. Phương trnh đường ngân sch l D. M = PX/QX + PY/QY. A. thoải hơn. B. dc hơn.
Nu gi của hng ha đưc biểu diễn ở trc tung 180.
C. dch chuyển sang tri v dc hơn.
tăng th đường ngân sch s A 3 1
D. dch chuyển sang phải v song song
với đường ngân sch ban đầu.
A. dch chuyển sang tri v dc hơn.
B. dch chuyển sang tri v song song
với đường ngân sch ban đầu. 181.
Nu thu nhập tăng, đường ngân sch s
C. dch chuyển song song nhưng sang D 3 1
tri hay phải ph thuc vo hng ha
l thông thường hay th cấp.
D. dch chuyển sang phải v song song
với đường ngân sch ban đầu. A. không thay đi.
B. dch sang phải v không thay đi đ
Bảo tiêu dùng to v chui. Giả s thu nhập của 182. dc.
anh ta tăng gấp đôi v gi của to v chui cũng A 3 1
tăng gấp đôi th đường ngân sch của Bắc s
C. dch sang phải v dc hơn.
D. dch sang phải v thoải hơn.
Bảo tiêu dùng to v chui, to đưc biểu diễn ở
A. dch sang phải nhưng không thay đi
trc tung v chui ở trc honh. Giả s thu nhập đ dc. 183.
của Bảo tăng gấp đôi, gi của to tăng gấp đôi, gi B. dc hơn. B 3 1
của chui tăng gấp ba. Đường ngân sch của Bảo
C. dch sang phải v thoải hơn. s
D. dch sang phải v dc hơn.
A. mua sản phẩm Y nhiu hơn v mua
Ông A đã chi ht thu nhập để mua hai sản phẩm X
sản phẩm X với s lưng như cũ.
v Y với s lưng tương ng l X v Y. Với
B. mua sản phẩm X nhiu hơn v mua 184.
phương n tiêu dùng hiện tại th: MUx/Px < sản phẩm Y ít hơn. C 3 1
MUy/Py. Để đạt tng li ích lớn hơn Ông A s điu C. mua sản phẩm X ít hơn v mua sản
chỉnh phương n tiêu dùng hiện tại theo hướng phẩm Y nhiu hơn.
D. mua sản phẩm X ít hơn v mua sản
phẩm Y với s lưng như cũ.
A. đ tha dng cận biên trên mỗi đơn v
tin của cc sản phẩm phải bằng nhau.
Trong giới hạn ngân sch v sở thích, để ti đa ha B. đ tha dng cận biên của cc sản 185.
đ tha dng người tiêu th mua s lưng sản phẩm phải bằng nhau. A 3 1 phẩm theo nguyên tắc
C. ưu tiên mua cc sản phẩm c mc gi r hơn.
D. s tin chi tiêu cho cc sản phẩm phải bằng nhau.
Ông Nam đang mua bnh v to với đ thoả dng
A. đã s dng thu nhập của mnh cho 186.
biên của bnh l 12 v đ thoả dng biên của táo là
bnh v to để ti đa ho li ích. A 3 1
3. Bnh v to c gi tương ng l 8 đng v 2
B. s dng qu nhiu bnh v chưa đủ v
đng. Chng ta c thể ni rằng ông Nam táo. Trang 18
STT Ni dung câu hỏi Phương n Đp
án Chương Cp đ
C. s dng qu ít bnh v chưa đủ v to.
D. đang thất bại trong việc ti đa ho đ li ích.
Minh tiêu dùng hoa quả đo v chui, v đang ở A. 0,10 USD.
mc tiêu dùng ti đa ha li ích. Li ích cận biên B. 0,50 USD. 187.
của tri đo cui cùng l 10 v li ích cận biên của C. 0,25 USD. C 3 1
tri chui cui cùng l 5. Nu gi của mt tri đo D. 1,00 USD.
là 0,50 USD, gi của mt tri chui l
Mai c thu nhập (M) l 50 USD để mua CD (R) với A. M = 10R + 20C. 188.
giá 10USD / đĩa v VCD (C) với gi 20 USD/đĩa. B. 50 = 10R + 20C. B 3 1
Phương trnh no sau đây minh ha đng nhất C. 20M = R + 10C.
đường ngân sch của Mai? D. 50 = R + C.
Minh có 30 USD dnh để mua vé xem phim v vé
A. 2 vé xem phim và 9 vé xe buýt.
xe buýt. Nu gi vé xem phim l 6 USD/chic v 189. vé xe buýt là 2 USD
B. 4 vé xem phim và 3 vé xe buýt.
/chic. Vậy thu nhập thc t
C. 3 vé xem phim và 6 vé xe buýt. D 3 1
của Minh v 2 loại hng ha trên l bao nhiêu?
D. 5 vé xem phim và 15 vé xe buýt.
Lan c mc thu nhập 500 USD để mua sch, rau
quả, v cc hoạt đng giải trí. Gi của sch l 40 A. 12,5h. 190.
USD/quyển, của rau quả l 25 USD /kg, của hoạt B. 50h.
đng giải trí l 10 USD/h. S giờ lớn nhất dnh cho C. 20h. B 3 2
hoạt đng giải trí m Lan c thể c đưc l bao D. 35h.
nhiêu với mc thu nhập trên?
Mt người dnh mt khoản thu nhập M = 600 ngn
đng, chi tiêu ht cho 2 loại sản phẩm X v Y với
PX = 10 ngn đng/sản phẩm; PY = 30 ngàn A. TU(x,y) = 2400. 191.
đng/sản phẩm, hm tng li ích của người ny B. TU(x,y) = 1200. D 3 3
ph thuc vo s lưng X v Y tiêu dùng TU(x,y) C. TU(x,y) = 300.
= 2XY. Tại phương n tiêu dùng ti ưu, tng đ D. TU(x,y) = 600. tha dng là:
Mt người tiêu dùng dnh mt khoản tin l 2000 USD A. Y = 4 - (2/5)X.
để mua hai sản phẩm X v Y, với PX = 200 192. USD B. Y = 10 - 2,5X.
/sản phẩm v PY = 500 USD/sản phẩm. C. Y = 10 - (2/5)X. A 3 1
Phương trnh đường ngân sch c dạng D. Y = 4 - 2,5 X. A. Py = 10 và M = 300.
Đường ngân sch c dạng: X = 30 - 2Y. Nu Px = 193. 10 thì B. Py = 20 và M = 600. C 3 1 C. Py = 20 và M = 300. D. Py = 10 và M = 900.
Mt người tiêu dùng dnh mt khoản tin l
2000USD để mua hai sản phẩm X v Y, với P A. Y = 10 - (2/5)X. X = 194. 200USD B. Y = 4 - 2,5X.
/sản phẩm v PY = 500USD/sản phẩm. D 3 1
Phương trnh đường ngân sch c dạng C. Y = 10 - 2,5X. D. Y = 4 - (2/5)X.
A. hai vé xem phim lấy mt ci bnh..
Giả s rằng gi vé xem phim l 2USD v gi mt
B. mt ci bnh lấy mt vé xem phim 195.
cái bánh là 4USD. S đnh đi gia hai hng ha
C. hai ci bnh lấy mt vé xem phim. B 3 2
ny ng với 1 mc ngân sch nhất đnh l D. 2USD/ mt vé xem phim.
Đ th bên thể hiện hai đường bng quan v tập
hp cc gi hng ha gm to v chui, đưc ký
hiệu t A đn E. Phương n pht biểu no sau đây không đng?
A. Tỷ lệ thay th cận biên của chui cho
to tại C nh hơn tại D
B. C v D mang lại cùng mt mc đ li 196. ích A 3 2
C. E ít đưc ưa thích hơn D
D. Lô hng A mang lại li ích lớn hơn lô hàng B Trang 19
STT Ni dung câu hỏi Phương n Đp
án Chương Cp đ
A. Gi cả của hai loại hng ha đang xét
B. Thu nhập của người tiêu dùng
C. cc loại hng ha đ l hng ha thay 197.
Đ dc đường ngân sch ph thuc vo th hoc b sung A 3 2
D. cc loại hng ha đ l hng ha th cấp hay thông thường
Đường no sau đây mô tả cc tập hp hng ha A. Đường bng quan
khc nhau nhưng mang lại cho người tiêu dùng 198. B. Đường ngân sch
mc đ li ích ging nhau: A 3 1
C. Đường giới hạn khả năng sản xuất D. Đường cầu
Đường ngân sch I1 dch chuyển đn đường ngân sách I2 là do
A. Gi của hng ho A v B đu giảm
nhưng mc đ giảm gi của hng ho
A nhiu hơn mc đ giảm gi hng ho B
B. Gi của hng ho A v gi của hàng 199. ho B đu giảm. A 3 2
C. Gi của hng ho A v gi của hng ho B đu tăng.
D. Gi của hng ho A tăng v gi của hng ho B giảm.
A. thu nhập của người tiêu dùng tăng v
Giả đnh cc yu t khc không đi, đường ngân
gi của hng X v Y giảm cùng mt tỷ lệ 200.
sch s dch chuyển song song ra phía ngoi khi
B. gi của hng ha X v Y đu giảm A 3 2
C. thu nhập v gi của cả 2 loại hng ha đu thay đi
D. gi của hng ha X v Y đu tăng
A. Nằm trên đường ngân sch v l nơi
đường ngân sch tip xc với đường bng quan cao nhất.
B. Nằm trên đường bng quan cao nhất
trong đ th bng quan của người tiêu 201. Điểm tiêu dùng ti ưu dùng. A 3 2
C. Nằm phía trong đường ngân sch v trên đường bng quan.
D. L giao điểm gia đường ngân sch v đường bng quan.
A. Khc nhau v c cùng li ích
B. Ging nhau v c cùng li ích
Cc điểm nằm trên đường bng quan biểu th cc 202. tập hp hng ha A 3 1
C. Khc nhau v c li ích khc nhau
D. Ging nhau v c li ích khc nhau
A. Đ dc của đường bng quan bằng tỷ
lệ gi của hai hng ho.
B. Đường bng quan cho bit tất cả cc
tập hp tiêu dùng hng ho c cùng li 203.
Phương n nào sau đây không đng: ích như nhau. A 3 3
C. Cc đường bng quan không cắt nhau.
D. Tỷ lệ thay th cận biên thể hiện s
đnh đi gia hai hng ho sao cho
tng li ích không đi. 204.
Tỉ lệ thay th cận biên (MRSX,Y) trong tiêu dùng
A. Đ dc đường bng quan
của hng ho X cho hng ha Y thể hiện
B. Đ dc đường ngân sch A 3 2 Trang 20