NGÂN HÀNG CÂU H I MÔN L CH S ĐẢNG
(Ph n ôn t p)
Câu 1. Cu i th k u th k XX, nhi m v u c n ph c gi t c ế XIX, đầ ế hàng đầ ải đượ i quyế p
thi t c a cách m ng Vi t Nam là gì? ế
A. Gi i phóng dân t c.
B. Đấu tranh giai cp.
C. Canh tân đất nước.
D. C ba phương án kia đều đúng.
Câu 2. c hi n chính sách cai tr v chính tr nào? Thực dân Pháp đã thự Việt Nam như thế
A. Áp d ụng chính sách “chia để trị”.
B. u tranh c a nhân dân ta. Đàn áp phong trào đấ
C. Áp d i Vi t tr i Vi ụng chính sách “dùng ngườ ngườ ệt”.
D. C ba án u phương kia đề đúng.
Câu 3 c ch ng phong ki . Phong trào yêu nướ ống Pháp nào sau đây theo hệ tư tưở ến?
A. Phong trào Đông Du.
B. Phong trào C ần Vương.
C. Phong trào Duy Tân.
D. Kh ởi nghĩa Yên Bái.
Câu 4. Hoàn c nh qu c t i th k u th k có nh m n i b t nào? ế cu ế XIX, đầ ế XX ững điể
A. ng bóc l c và áp Các nước tư bản: bên trong tăng cườ ột nhân dân lao động, bên ngoài xâm lượ
b c nhân dân các dân t c thu ộc địa.
B. Mâu thu n gi a các dân t c thu a v i ch ngh a th c dân ngày càng gay g ộc đị ĩ t.
C. u tranh ng c di n ra m nh m c thu Phong trào đấ ch xâm lượ các nướ ộc địa.
D. C . ba phương án kia đều đúng
Câu 5. Tính ch t c a xã h i Vi t Nam khi tr thành thu a c a Pháp là gì? ộc đị
A. n ch Tư bả nghĩa.
B. Phong ki n ế
C. Thu a n a phong ki n. ộc đị ế
D. Xã h i ch . nghĩa
Câu 6. Mâu thu n c a xã h i Vi t Nam khi tr thành thu a c a Pháp là gì? ẫn cơ bả ộc đị
A. Mâu thu n gi a dân t c ta v i th c tay sai; mâu thu n gi a nông dân ực dân Pháp xâm lượ
v a ch phong ki n. ới đị ế
B. Mâu thu n gi a công nhân v n, mâu thu n gi a nông dân v a ch phong ki n. ới tư bả ới đị ế
C. Mâu thu n gi a nông dân v a ch phong ki n, mâu thu n gi n v i vô s n. ới đị ế ữa tư sả
D. Mâu thu n gi a nông dân, công nhân v a ch phong ki n. ới đị ế
Câu 7. S c ngo t trong cu i ho ng cách m ng c a Nguy kiện nào đánh dấu bướ ộc đờ ạt độ n
Ái Qu - t c tr i c ng s c người yêu nướ thành ngườ n?
A. Nguyn Ái Qu c b phi u tán thành vi c gia nh p Qu c t III tham gia thành l ế ế ập Đảng C ng
sn Pháp.
B. Nguy n Ái Qu c b n ốc đọ Sơ thả ận cương về ấn đề ấn đềo ln th nht nhng lu v dân tc và v
thu a ộc đị c a Lênin.
C. Nguy n Ái Qu c g i B n yêu sách c a nhân dân An Nam t i H i ngh Versailles.
D. Nguy n Ái Qu c vi t tác ph m "B n án ch c dân Pháp". ế ế độ th
Câu 8. Tác ph m nào c a Nguy n Ái Qu c n nh ng v n c a m ốc đã đề ập đế ấn đề bả t
cương lĩnh chính trị tư tưở ập Đả, chun b v ng chính tr cho vic thành l ng?
A. B n án ch c dân Pháp. ế độ th
B. Đường Kách mnh.
C. Đông Dương.
D. i Qu c t nông dân. Thư gở ế
Câu 9. S c Nguy n Ái Qu ng t r ng giai c p vô s kiện nào đượ ốc đánh giá “nó chứ ản ta đã
trưởng thành và đủ ức lãnh đạ s o cách mạng”?
A. Thành l ng C ng s n Vi t Nam (1930). ập Đả
B. Chi b c ng s u tiên c a Vi i (1929). ản đầ t Nam ra đờ
C. Thành l p t c Công h B c K (1929). ch ội đỏ
D. S i c a ba t c c ng s n (1929). ra đờ ch
Câu 10. Hãy cho bi i c a giai c p công nhân Vi t Nam? ết đặc điểm ra đờ
A. Ra đời trước giai cấp tư sản dân t c Vi t Nam, s m ti p ế th ánh sáng cách m ng c a ch nghĩa
Mác Lênin.
B. Ph n l n xu t thân t nông dân.
C. Chu s áp b và bóc l c t của đế ến và tư quc, phong ki sn.
D. C ba phương án kia đều đúng.
Câu 11. n c a H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên là t báo nào? Cơ quan tuyên truyề
A. i cùng kh . Báo Ngườ
B. ng. Báo Lao độ
C. Báo Công nhân.
D. Báo Thanh niên.
Câu 12 a công nhân Vi t Nam trong nh - . Phong trào đình công, bãi công c ững năm 1926
1929 thu ng nào? ộc khuynh hướ
A. Khuynh hướng phong kiến.
B. Khuynh hướ tư sảng dân ch n.
C. Khuynh hướng vô sn.
D. Khuynh hướ ản và khuynh hướ tư sảng vô s ng dân ch n.
Câu 13 c c ng s. Đâu là tổ ch ản đầu tiên ra đời Vi t Nam?
A. Đảng Cng sn Vit Nam.
B. Đông Dương Cộ ản Đảng s ng.
C. An Nam C ng s ng. ản Đả
D. Đông Dương Cộ ản Liên đoàn.ng s
Câu 14. Phong trào yêu nước do vua Hàm Nghi và Tôn Th t Thuy t kh ế ởi xướng (1885-1896)
là:
A. Phong trào C ần Vương.
B. Kh . ởi nghĩa Yên Thế
C. Phong trào Duy Tân.
D. Phong trào Đông Du.
Câu 15. M c tiêu chi c c a cách m ng Vi ến lượ ệt Nam được nêu trong Cương lĩnh chính tr
đầu tiên c ng (1930) là gì? ủa Đả
A. Làm cách m n dân quy n và th a cách m i xã h i c ng s n. ạng tư sả đị ạng để đi tớ
B. Làm cách m ng gi i phóng dân t ộc sau đó đi lên chủ nghĩa xã hội.
C. Hoàn thành cách m ng dân t c dân ch nhân dân để đi lên chủ nghĩa xã hội.
D. C u sai. ba phương án kia đề
Câu 16. S i c ng C ng s n Vi t Nam là s k t h p c a các y u t nào? ra đờ ủa Đả ế ế
A. Ch - Lênin k t h p v c Vi t Nam. nghĩa Mác ế ới phong trào công nhân và phong trào yêu nướ
B. Ch - ng H Chí Minh v i phong trào công nhân Vi t Nam. nghĩa Mác Lênin, tư tưở
C. Ch - ng H Chí Minh v i phong trào yêu n c và phong trào công nghĩa Mác Lênin, tư tưở ướ
nhân Vi t Nam.
D. Tư tưởng H Chí Minh vi phong trào công nhân và phong trào nông dân Vit Nam.
Câu 17. S u giai c p công nhân Vi u tranh kiện nào đánh dấ ệt Nam đã bước đầu đi vào đấ
t giác?
A. Cu c bãi công c a công nhân th nhu m Sài Gòn - L n (1922). Ch
B. Cuc t ng bãi công c a công nhân B c K (1922).
C. Cu c bãi công c a th ng Ba Son c ng Sài Gòn (1925). máy xưở
D. Cu c bãi công c a công nhân nhà máy s nh (1925). ợi Nam Đị
Câu 18 . Chi bộ cộng sản đầu tiên ở nước ta được thành lập ở đâu? Ai làm bí thư chi bộ?
A. Hà Nội Bí thư Trịnh Đình Cửu.-
B. Sài Gòn - Bí thư Ngô Gia Tự.
C. Sài Gòn - Bí thư Trịnh Đình Cửu.
D - . Hà Nội Bí thư Trần Văn Cung.
Câu 19 u tiên c a ng do ai so n th o? . Cương lĩnh chính trị đầ Đả
A. Nguy n Ái Qu c.
B. n Phú. Tr
C. Lê H ng Phong.
D. Hà Huy T p.
Câu 20 u tiên c nh giai c p nào là l ng lãnh . Cương lĩnh chính trị đầ ủa Đảng đã xác đị ực lượ
đạ o cách m ng?
A. Giai c n. ấp tư sả
B. Giai c p vô s n.
C. Giai c p nông dân.
D. Giai c a ch . ấp đị
Câu 21 o giành chính quy n, Ban Ch huy ngoài c ng . Trong giai đoạn Đảng lãnh đạ ủa Đả
được thành l ập vào năm nào?
A. 1932.
B. 1933.
C. 1934.
D. 1935.
Câu 22. Trong l ch s ng C ng s n 1932 Đả ản Đông Dương, giai đoạ 1935 là giai đoạn:
A n ph c h i h ng t c c ng. . Giai đoạ th ch ủa Đả
B. Giai đoạn đẩ ạnh phong trào đấy m u tranh.
C. Giai đoạ ảng đển chun b nn t giành chính quyn.
D. Giai đoạn tích cc m rng quan h ngo i giao.
Câu 23. Vi c l ng minh (Vi t Minh) là t ệt Nam độ ập đồ chc:
A. Đả lãnh đạng chính tr o cách mng.
B. M t tr n dân t c th ng nh t.
C. T c chính tr qu c t . ch làm nghĩa vụ ế
D. T c chính tr cách m ng c a thanh niên. ch
Câu 24. Qua Ninh và Vân Đình là các tác giả ốn “Vấn đề dân cày” (1938) là bút danh củ cu a
ai?
A. Võ Nguyên Giáp và Nguy . ễn Văn Cừ
B. Trường Chinh và Hà Huy Tp.
C. Trường Chinh và Võ Nguyên Giáp.
D. Võ Nguyên Giáp và Nguy n Th Minh Khai.
Câu 25. Ch c thông qua t trương thành lập y ban gi i phóng dân t c Vi t Nam đượ i:
A. i h i qu c dân (16/8/1945) Đạ
B. H i ngh toàn qu c c ng (14-15/8/1945) ủa Đả
C. H i ngh quân s cách m ng B c K (15/5/1945)
D. H i ngh ng v ng (9/3/1945) Ban Thườ Trung ương Đả
Câu 26. L i kêu g nh cho v n m nh dân t n. Toàn qu ng bào ọi: “Giờ quyết đị ộc ta đã đế ốc đồ
hãy đứ ậy đem sứ ải phóng cho ta” là củng d c ta mà t gi a ai?
A. H Chí Minh.
B. Trường Chinh
C. Võ Nguyên Giáp.
D. Ph ng. ạm Văn Đồ
Câu 27. i thành th c h p tác v i Nh t B n trong s n thi t n“Phả ới nước Đạ kiế ế ền Đại Đông
Á” là tuyên bố ca:
A. Chính ph B - n Tr ng Kim. ảo Đại Tr
B. Chính ph t Nam Dân ch C ng hòa. Vi
C. Chính ph c gia Vi t Nam. Qu
D. Vi Chính ph t Nam C ng hòa.
Câu 28. Pháp b ng Ch trương nào KHÔNG CÓ trong Chỉ th “Nhật ắn nhau và hành đ
c 1945) c ng ta? ủa chúng ta” (12/3/ ủa Đả
A. Thông qua 10 chính sách l n c a Vi t Minh.
B. Thay kh u hi i phát xít Nh - ng kh u hi i phát xít Nh ệu “đánh đuổ t Pháp” bằ ệu “đánh đuổ ật”.
C. Nêu kh u hi p chính quy n cách m ng c ệu “thành lậ ủa nhân dân”.
D. Phát động mt cao trào kháng Nh t c c ứu nướ .
Câu 29. Cao trào kháng Nhật cứu nước có đặc điểm:
A. Góp phần cùng phe Đồng minh tiêu diệt chủ nghĩa phát xít
B. Có chiến tranh du kích cục bộ và khởi nghĩa từng phần
C. Thúc đẩy lực lượng trung gian ngả hẳn về phía cách mạng.
D. . Cả ba phương án kia đều đúng
Câu 30. ? Khẩu hiệu nào được nêu ra trong cao trào kháng Nhật cứu nước
A. Đánh đuổi phát xít Nhật.
B. Đánh đuổi Nhật, Pháp.
C. Đánh đuổi Pháp, Nhật.
D. Đánh đuổi đế quốc Pháp.
Câu 31. Trong cao trào kháng Nhật cứu nước, phong trào “Phá kho thóc, giải quyết nạn đói”
đã diễn ra mạnh mẽ ở đâu?
A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
B. Trung du và miền núi Bắc bộ.
C. Nam Trung bộ và Tây Nguyên.
D. Đông Nam bộ và Tây Nam bộ.
Câu 32. Cao trào kháng Nhật cứu nước ở vùng thượng du và Trung du Bắc kỳ chủ yếu diễn
ra với hình thức nào?
A. Chiến tranh du kích cục bộ
B. Tổng khởi nghĩa
C. Tổng công kích
D. Tổng tiến công và nổi dậy
Câu 33. Cao trào kháng Nhật cứu nước ở các đô thị chủ yếu diễn ra với hình thức nào?
A. Vũ trang tuyên truyền, diệt ác trừ gian.
B. Phá kho thóc của Nhật
C. Khởi nghĩa vũ trang
D. B iểu tình, bãi công, đình công.
Câu 34. i h c tri u t p b Quốc dân Đạ ội Tân Trào (8/1945) đượ i:
A. Vi T ng b t Minh.
B. Đả ản Đông Dương.ng Cng s
C. H Chí Minh .
D. Qu c t C ng s n. ế
Câu 35. i h i Tân Trào (8/1945) không quy nh n i dung nào? Quốc dân Đạ ết đị
A. Ban hành L nh Kh nh s ởi nghĩa (Quân lệ I)
B. Thông qua 10 chính sách l n c a Vi t Minh.
C. L p y ban gi i phóng dân t c Vi Nam. t
D. nh Qu c k là c , sao vàng 5 cánh, Qu Quy đị đỏ ốc ca là bài “Tiến quân ca”.
Câu 36. nào Đáp án sau đây KHÔNG PHẢI điều kiện tạo nên thời cách mạng chín
muồi của Tổng khởi nghĩa Tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A. Phát xít Nhật đảo chính lật đổ Pháp ở Đông Dương.
B. Đảng và quần chúng nhân dân đã sẵn sàng hành động.
C. Lực lượng trung gian đã ngả hẳn về phía cách mạng.
D. Phát xít Nhật đầu hàng quân Đồng minh không điều kiện.
Câu 37. Những địa phương giành được chính quyền sớm nhất trong Cách mạng Tháng Tám
1945 ở Việt Nam là:
A. Hải Dương, Bắc Giang, Hà Tĩnh, Quảng Nam.
B. Cao Bằng, Bắc Cạn, Thái Nguyên, Tuyên Quang.
C. Hải Dương, Bắc Giang, Thừa Thiên Huế, Yên Bái.-
D. Bắc Giang, Hà Tĩnh, Hà Nội, Sài Gòn.
Câu 38. ng l u ki n thu n l i l n cho quá trình T ng khKhởi nghĩa thắ i đâu đã tạo điề i
nghĩa Cách mạng Tháng Tám 1945 trên phm vi c nước?
A. Hà N i.
B. Thiên . Tha Huế
C. Sài Gòn.
D. Thái Nguyên.
Câu 39. Sau Cách m t ch Hạng Tháng Tám năm 1945, Chủ Chí Minh đánh giá tình hình
Việt Nam như thế nào?
A. V n m nh dân t c có nh ng thách th c to l n.
B. V n m nh dân t tóc" ộc "như ngàn cân treo sợi
C. V n m nh dân t ộc vô cùng khó khăn, nguy hiểm.
D. V n m nh dân t c vô cùng hi m nghèo.
Câu 40. Điền t còn tr ng trong Tuyên ngôn độc l p c c Vi t Nam Dân ch C ng hòa: ủa nướ
“Pháp ….., Nhật ….., vua Bảo Đại …... Dân ta đã đánh đổ các xi ng xích th c dân g ần 100 năm nay
để ế độ gây nên nướ ệt Nam độc Vi c l p. Dân ta lại đánh đổ ch quân ch m kấy mươi thế l p
nên ch Dân ch C ế độ ộng hòa”?
A. y/ hàng/ thoái v . Ch
B. Hàng/ch y/ thoái v .
C. Thua/ đầu hàng/ thoái v.
D. B u hàng/ thoái v . ại/ đầ
Câu 41. Ch n th c m i c ng trong nh - trương và nhậ ủa Đả ững năm 1936 1939 xác định k
thù nguy h c m t c ại trướ ủa nhân dân Đông Dương là ai?
A. Ch nghĩa phát xít.
B. Ch qu nghĩa đế c.
C. Phong ki n. ế
D. B n ph ng thu a và tay sai. ản độ ộc đị
Câu 42. u tranh sôi n i nh n 1936 1939 là gì? Phong trào đấ ất trong giai đoạ
A. i h Đông Dương Đạ i.
B. Xô Vi t Ngh ế Tĩnh.
C. Phá kho thóc Nht.
D. n s ng bào. Đòi Quyề ống đồ
Câu 43. phù h p v i yêu c u t p h p l ng cách m ng trong nh -1939, Để ực lượ ững năm 1936
Ban Ch nh thành l p m t tr n nào? ấp hành Trung ương Đảng quyết đị
A. M t tr n Liên Vi t.
B. M t tr n Dân ch Đông Dương.
C. M t tr n Vi t Minh.
D. M t tr n dân t c th ng nh t ph ản đế Đông Dương.
Câu 44. Lu tháng 10/ u ki n c t yận cương chính trị 1930 xác định điề ế u cho th ng l i ca
cách m ng Vi t Nam là gì?
A. S o c ng C ng s n. lãnh đạ ủa Đả
B. Chu n b n chúng. “võ trang bạo động” cho quầ
C. Tinh th t g n bó v i giai c p vô s n th gi ần đoàn kế ế i.
D. L y giai c p vô s ng l c chính c a cách m ng. ản là độ
Câu 45 m khác nhau gi a (tháng 2-. Trong các điểm sau, điể Cương lĩnh chính tr đầu tiên
1930) c ng và là gì? ủa Đả Luận cương chính trị tháng 10/1930
A. Phương hướ ến lượng chi c ca cách mng.
B . Ch trương tập h p l ng cách m ng. ực lượ
C. o cách mVai trò lãnh đạ ng.
D. ng. Phương pháp cách mạ
Câu 46 n nào c nh: V ch ra nhi m v c m khôi . Văn kiệ ủa Đảng xác đị đấu tranh trướ ắt để
phc h thng t chc c ng và phong trào cách m c bi t c n ph ng mủa Đả ạng, đ ải “gây dự ột đoàn
thm t, có k lut nghiêm ng t, c ứng như sắt, vững như đồng, tức Đảng C ng s ản để hướng đạo
quần chúng trên con đườ ến đấng giai cp chi u"?
A ng c ng C ng s . Chương trình hành độ ủa Đả ản Đông Dương (6/1932).
B. Cương lĩnh chính trị đầu tiên (2/1930).
C. Lu (10/1930). ận cương chính trị
D. Ch t Pháp b ng c a chúng ta (3/1945). th Nh ắn nhau và hành độ
Câu 47. Hình th c t n 1936-1939 chức và đấu tranh trong giai đoạ nước ta?
A. Công khai, h p pháp.
B. N a công khai, n h a p pháp.
C. Bí m t, b h t p pháp.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 48 i h i l n th VII c a Qu c t C ng s n (7/1935) bàn v v gì? . Đạ ế ấn đề
A. Gi i quy t h u qu c a cu c kh ng ho ng kinh t 1929-1933. ế ế
B. Tiêu di t ch qu nghĩa đế c.
C. Ngăn chặ nghĩa phát xít.n ch
D. C ba phương án kia đều đúng.
Câu 49. ng ch o chi t nhi m v phóng dân t c lên Ch trương chuyển hướ đạ ến lược đặ gii
hàng đầ ủa Đảng đượ ắt đầ Trung ương nào?u c c b u t Hi ngh
A. H i ngh n th 5 (3/1938). Trung ương lầ
B. H i ngh n th 6 (11/1939). Trung ương l
C. H i ngh n th 7 (7/1940). Trung ương l
D. H i ngh n th 8 (5/1941). Trung ương l
Câu 50. T tháng 9/1940, t i sao nhân dân Vi t c ệt Nam rơi vào tình cảnh “mộ hai tròng”?
A. Th u hàng và câu k t v i Nh ng tr và bóc l ực dân Pháp đầ ế ật để th ột nhân dân Đông Dương.
B. Th c dân Pháp câu k t v i th l c phong ki n trong ế ế ế nước để thng tr và bóc l ột nhân dân Đông
Dương.
C. Th u hàng và câu k t v i M ng tr và bóc l ực dân Pháp đầ ế để th ột nhân dân Đông Dương.
D. Th c dân Pháp câu k t v ng tr và bóc l ế ới Anh để th ột nhân dân Đông Dương.
Câu 51. H i ngh toàn c c ng (8/ nh nguyên t o kh qu ủa Đả 1945) xác đị ắc để ch đạ ởi nghĩa là
gì?
A. Chi n tranh du kích, gi i phòng t ng vùng. ế
B. Đánh nhanh, thắng nhanh.
C. Đánh chiế ị, sau đó mở ộng đếm vùng thành th r n vùng nông thôn.
D. T p trung, th ng nh t và k p th i, m nh c th ng. đánh chiế ững nơi chắ
Câu 52. Trước Cách m ng Tháng Tám 1945, t chc nào th c hi n nhim v c a m t Chính
ph lâm thi?
A. y ban kh c. ởi nghĩa toàn quố
B. Đả ản Đông Dươngng Cng s .
C. y ban dân t c gi i phóng Vi t Nam.
D. M n Vi t Minh. t tr
Câu 53. Bài học nào được xác định là ngu n g c s c m nh c a Cách m ạng Tháng Tám năm
1945?
A. L i d ng mâu thu thù. ẫn trong hàng ngũ kẻ
B. N m v ng ngh thu t kh thu t ch ởi nghĩa, nghệ ọn đúng thời cơ.
C. Toàn dân n i d y trên n n t ng kh i liên minh công - nông.
D. Gương cao ngọ ợp đúng đắ ống đến c độc lp dân tc, kết h n hai nhim v ch quc chng
phong ki n. ế
Câu 54. Tên g i c a các t c qu n chúng trong M t tr n Vi t Minh? ch
A. H i Dân ch .
B. H i C u qu c.
C. H i Ph . ản đế
D. H i Gi i phóng.
Câu 55. Trước năm 1945, cùng v ởi nghĩa Bắc Sơn binh biến Đô Lương, i các cuc kh
cuộc đấu tranh nào là “tiế ởi nghĩa toàn quốc, là bước đầu đấng súng báo hiu cho cuc kh u tranh
bng võ l c c a các dân t m c ột nước Đông Dương”?
A. Kh . ởi nghĩa Yên Thế
B. Kh . ởi nghĩa Nam kỳ
C. Đông Dương Đại hi.
D. Kh ởi nghĩa Thái Nguyên.
Câu 56. H i ngh quân s cách m ng B c K /1945) quy nh th ng nh t các l ng (4 ết đị ực lượ
vũ trang và lấy tên là gì?
A. C u qu c quân.
B. Vi t Nam gi i phóng quân.
C. Quân đội nhân dân Vit Nam.
D. V qu c quân.
Câu 57. Chỉ thị “Nhật Pháp bắn nhau hành động của chúng ta” dự kiến thời tổng
khởi nghĩa là khi nào?
A. K hi quân Đồng minh kéo vào Đông Dương.
B. Trước khi kết thúc Chiến tranh thế giới thứ II.
C. Sau khi kết thúc Chiến tranh thế giới thứ II.
D. Trướ khi quân Đồng minh kéo vào Đông Dương.c
Câu 58. làm ti cho cu c T ng kh 1945, Ch - Pháp Để ền đề ởi nghĩa Tháng 8 năm th “Nhật
bắn nhau và hành độ ủa chúng ta” đã đề trương gì?ng c ra ch
A. ng t ng kh Phát độ ởi nghĩa.
B. ng kh ng ph n. Phát độ ởi nghĩa từ
C. ng cao trào kháng Nh t c Phát độ ứu nước.
D. C b a phương án kia đều đúng.
Câu 59. Bài h c kinh nghi ệm hàng đầu trong đườ ủa Đảng đượng li cách mng c c rút ra t
Cách m ạng Tháng Tám năm 1945?
A. L i d ng mâu thu thù. ẫn trong hàng ngũ kẻ
B. N m v ng ngh thu t kh thu t ch ởi nghĩa, nghệ ọn đúng thời cơ.
C. Toàn dân n i d y trên n n t ng kh i liên minh công - nông.
D. Gương cao ngọn c độc l p dân t c, k t h p gi i quy n hai nhi m v ế ết đúng đắ chống đế
qu c và ch ng phong ki n. ế
Câu 60. M a quân Anh vào mi n Nam Vi ục đích chính củ ệt Nam năm 1945 là gì?
A. c Vi t Nam. Xâm lượ
B. Đánh quân Pháp.
C. Giúp th c dân Pháp quay tr l c ta. ại xâm lược nướ
D. i tán chính quy n thân Nh t Tr n Tr ng Kim. Gi
Câu 61. Quyết định đặt tên nước là Vit Nam Dân ch C ộng hòa, quy định qu c k , qu c ca
được đưa ra tại hi nghị/đại hi nào?
A. H i ngh m r ng c ng v ng (9/3/1945). ủa Ban Thườ Trung ương Đả
B. H i ngh toàn qu c c ng (t 13 n 15/8/1945). ủa Đả đế
C. H i ngh quân s cách m ng B c K (15/4/1945).
D. i h i bi u qu c dân (còn g i là Qu i h i) (16/8/1945). Đạ ội đạ ốc dân đạ
Câu 62. Hiệp ước Hoa – Pháp (28/2/1946) được ký kết ở đâu?
A. Paris.
B. Trùng Khánh.
C. Hương Cảng.
D. Ma Cao.
Câu 63. Sự kiện nào mở đầu cho sự hoà hoãn giữa Việt Nam và Pháp sau Cách mạng Tháng
Tám năm 1945?
A. Pháp ngừng bắn ở miền Nam.
B. Việt Nam nhân nhượng với Pháp một số quyền lợi ở miền Bắc
C. Hồ Chí Minh sang thăm nước Pháp.
D. -3- Ký kết Hiệp định Sơ bộ ngày 6 1946 giữa Việt Nam với Pháp.
Câu 64. Trong chỉ thị Kháng chiến kiến quốc, Đảng ta đưa ra nguyên tắc gì để đấu tranh với
thực dân Pháp?
A. Độc lập về chính trị, nhân nhượng về kinh tế, văn hóa.
B. Độc lập về chính trị, nhân nhượng về văn hóa.
C. Độc lập về kinh tế, nhân nhượng về chính trị.
D . Độc lập về chính trị, nhân nhượng về kinh tế.
Câu 65. K t qu l n nh c trong chi n d ch Vi t Bế ất quân dân ta đạt đượ ế c Thu Đông
năm 1947 là:
A. Tiêu di t nhi u sinh l ch. ực đị
B. Làm phá s n k h ch chuy i ta. ế ọach “đánh nhanh thắng nhanh”, buộc đị ển sang đánh lâu dài vớ
C. B i ch l c c u. độ ủa ta trưởng thành hơn trong chiến đấ
D. B o v v ng ch a Vi t B ắc căn cứ đị c.
Câu 66. S c l nh s 17/SL (ngày 8/9/1945) thành l p Nha Bình dân h c v m: nh
A. Chăm lo đời sng nhân dân.
B. Giáo d c tinh th c và ý th c cách m ng cho nhân dân ần yêu nướ
C. Chng các t n n xã h u chè, c b c, nghi ội như rượ ện hút…
D c ch ng n n mù ch . . Chăm lo công cuộ
Câu 67 ng nhân dân th c hi ng n n mù ch sau . Phong trào mà Đảng ta đã vận độ ện đ ch
Cách m ạng Tháng Tám năm 1945 là gì?
A. Xây d ng n p s ế ống văn hóa mới.
B. Bình dân h c v .
C. Bài tr các t n n xã h i.
D. Xoá b dân nô d ch ph ng. văn hóa thực ản độ
Câu 68. Ngày 23/9/1945, nhân dân Nam B ng lên kháng chi n v i tinh th n gì? đứ ế
A. Thà ch t t ng nô l ế do còn hơn số ệ”.
B. “Quyế ết sinh”.t t cho T quc quy
C. Vì mi ng T qu ền Nam “Thành đồ ốc”.
D. “Dậy mà đi hỡi đồ bào ơi!”.ng
Câu 69 g n t n công c a k t gi i tán vào th i gian . Để ạt mũi nhọ thù, Đảng ta đã tuyên bố
nào và l p ra t p t c công khai tuyên truy ng l i c ng? chức gì để tiế ền đườ ủa Đả
A. 02/09/1945 - H i Nghiên c u Ch nghĩa Mác.
B. 25/11/1945 - H i Nghiên c u Ch - Lênin. nghĩa Mác
C. 03/02/1946 - H i Nghiên c u Ch Lênin nghĩa Mác – Đông Dương.
D. 11/11/1945 - H i Nghiên c u Ch nghĩa Mác ở Đông Dương.
Câu 70. Kh ó khăn nào đe dọa tr c ti ếp đến nền độc lp c a Vi t Nam sau Cách m ng Tháng
Tám năm 1945?
A. Ch nh quy n c ch m ng non tr . í á
B. Kinh t ki t qu và n ế ạn đói hoành hành
C. Hơn 90% dân số không biết ch
D. Các th l qu c v ph ng bao vây, ch ng phá. ế ực đế à ản độ
Câu 71. K c kháng ế hoạch Đơ Lat Đơ Tátxinhi (Jean de Lattre de Tassigny) đã làm cho cu
chiế n ca ta gặp khó khăn ở khu v c nào?
A. Căn cứ địa Vit Bc.
B. Vùng t do.
C. ch. Vùng sau lưng đị
D. Liên khu V và Nam b .
Câu 72. m m u ch t c a K c a th c dân Pháp là: Điể ế hoạch Nava năm 1953
A. Binh l c m nh.
B. Binh l c m nh k t h p v i không quân. ế
C. u l ng kh p Vi t Nam. Dàn đề ực lượ
D. T p trung binh l c.
Câu 73 a Pháp M khi xây d ng t n Biên Ph là gì? . Âm mưu củ ập đoàn cứ điểm Điệ
A. Thu hút và tiêu di t b i ch l c c a Vi t Nam. độ
B. B o v vùng Tây B c.
C. Giành l i th ng t i r ng núi Tây B ế ch độ c.
D. Ngăn chặn s liên lc gia Vit Nam vi Lào.
Câu 74. gì? Phương châm tác chiến của ta trong chiến dịch Điện Biên Phủ là
A. Đánh nhanh, thắng nhanh.
B. Đánh thần tốc, táo bạo, chắc thắng.
C. Đánh thần tốc, táo bạo.
D . Đánh chắc, tiến chắc.
Câu 75. S kiện nào trong năm 1945 1946 khẳng định chính quy n dân ch nhân dân được
c ng c , n n móng c a ch m c xây d ng c ta? ế độ i đượ nướ
A. T ng tuy n c trong c c 6/1/1946. nướ
B. B u c H ng nhân dân các c p. ội đồ
C. Thành l p y ban hành chính các c p.
D. C . ba phương án kia đều đúng
Câu 76. Chính ph ng thêm cho Pháp m t s n l i nào khi ta đã đồng ý nhân như quy
Tạm ước 14/9/1946?
A. M t s quy n l i v kinh t ế và văn hoá.
B. Chp nh ận cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc.
C. M t s quy n l i v chính tr và quân s .
D. M t s quy n l i v kinh t và quân s . ế
Câu 77. Chính ph ng v i tay sai c ng sau Cách m ng ta đã nhân nhượ ới quân đ ủa Tưở
Tháng Tám 1945 như thế nào?
A. Ch p nh n tiêu ti n Trung Qu c; cung c c, th c ph m c n thi t cho 20 v n quân ấp lương thự ế
Tưởng.
B. Ch p nh n m r ng thành ph i bi u Qu c h ng ý b i bi u Qu c h ần đạ ội, đồ sung thêm 70 đạ i
không qua b u c cho nh i thu c t c tay sai c ng. ững ngườ ch ủa quân Tưở
C. C i t , m r ng thành ph n Chính ph liên hi u gh B ng cho nh ng ệp, trong đó nhiề ế trưở
ngườ i thu c t ch c tay sai c ng. ủa quân Tưở
D. C . ba phương án kia đều đúng
Câu 78. L i kêu g a Ch t ch H Chí Minh nh m gi t n ọi nào dưới đây củ i quyế ạn đói sau
Cách m ng Tháng Tám 1945?
A. Không m t t t b hoang. ất đấ
B. T t, t c vàng. ấc đấ
C. Tăng gia sả ất! Tăng gia sả ất ngay! Tăng gia sản xu n xu n xut na! .
D. C . ba phương án kia đều đúng
Câu 79. Nh m kh c ph tài chính sau Cách m ng Tháng Tám 1945, Chính ục khó khăn về
ph và Ch t ch H Chí Minh đã tổ chức, phát động nhân dân tham gia phong trào nào?
A. “Ngày đồng tâm”.
B. n l “Tuầ vàng”.
C. “Tấc đất, tc vàng”.
D. “Nhường cơm, xẻ áo”.
Câu 80 t t cho T i khen ng i c a Ch t ch H. “Quyế quc quyết sinh” là lờ Chí Minh đối
v i t c nào? ch
A. Trung đoàn Thủ đô
B. V qu c quân.
C. Vi t Nam gi i phóng quân.
D. Đội cu quc quân.
Câu 81 t còn thi i kêu g i toàn qu c kháng chi a Ch t ch H Chí . Điền ếu trong “Lờ ến” củ
Minh (19/12/1946): “: “Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng. Nhưng chúng ta càng
….., thực dân Pháp càng ….., vì chúng quyết tâm ….. một ln nữa!”?
A. ng/ l n t c ta. Nhân nhượ ới/ cướp nướ
B. Nhân nhượ ếm nướng/ sn ti/ chi c ta.
C. Nh n nh n/ l n t i/ chi c ta. ếm nướ
D. Nh n nh n/ s n t c ta. ới/ cướp nướ
Câu 82. Đường li kháng chi n chế ống Pháp “toàn dân, toàn diện, trường kì, t l c cánh sinh
và tranh th s ng h c a qu c t ể” đề ra trong văn kiện nào?
A. Ch ng v ng (12/12/1946) th “Toàn dân kháng chiến” của Ban Thườ Trung ương Đả
B. “Lờ ến” củi kêu gi toàn quc kháng chi a Ch tch H Chí Minh (19/12/1946).
C. Tác ph n nh nh th ng l ng Chinh (8/1947). ẩm “Kháng chiế ất đị ợi” của Trườ
D. C . ba phương án kia đều đúng
Câu 83 ghi nh n tinh th n chi u qu c m c a nhân dân Nam B sau ngày 2/9/1945, . Để ến đấ
Ch t ch H t Chính ph phong t ng danh hi ng bào mi n Nam? Chí Minh đã thay mặ ệu gì cho đồ
A. ng T qu . “Thành đồ ốc”
B. “Miề anh hùng”.n Nam gian kh
C. “Chân đồ ắt, đánh giỏ ắn trúng”.ng vai s i, b
D. “Miền Nam đi trước v sau”.
Câu 84 ng h nhân l c cho Nam B kháng chi. Đảng ta đã phát động phong trào gì đ ến
ch ng Pháp t ngày 23/9/1945?
A. “Vì miền Nam anh dũng”
B. “Tất c vì min Nam rut thịt”.
C. “Thóc không thiế ột người”.u mt cân, quân không thiếu m
D. “Xẻ ọc Trường Sơn đi cứu nướ d c”.
Câu 85. T ng ch i Vi t Nam trong chi n d n Biên Ph huy quân độ ế ịch Điệ năm 1954 là:
A. Võ Nguyên Giáp.
B. Nguy n Tuân.
C. H Chí Minh.
D. Trường Chinh.
Câu 86. Theo Hi - - t Nam s ng nhệp định Giơ ne năm 1954 v Đông Dương, Việ th ất đất
nước b ng: ằng con đườ
A. T ng tuy n c t do trong c i s giám sát c a m y ban qu c t . nước dướ t ế
B. Th a thu n gi a chính quy sát nh p 2 mi n sau khi Pháp rút h ền hai bên để ết.
C. Trưng cầ ền để xác địu dân ý hai mi nh vic thng nht s din ra bng cách thc nào.
D. Trưng cầ xác định tương lai củu ý kiến ca nhân dân Nam B để a min Nam Vit Nam.
Câu 87. Ai là trưởng đoàn đạ ệt Nam đếi biu Vi n d H i ngh Giơ- -ne vơ năm 1954 về Đông
Dương?
A. Nguy n Duy Trinh.
B. ng. Phạm Văn Đồ
C. Xuân Thu .
D. Nguy n Th Bình.
Câu 88. Sau th t b Biên gi i Thu - i Đông năm 1950, thực dân Pháp đã:
A. Nh M can thi ệp vào Đông Dương.
B. Rút quân độ ỏi Đông Dương.i kh
C. c hi n k ho Th ế ạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
D. Ti p t t B ế ục đánh lên Việ c.
Câu 89. M c tiêu ch y u c a Pháp khi th c hi n k ế ế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi (1950) là:
A. Tiêu di t nhanh chóng quân ch l c c a ta.
B. Nhanh chóng k t thúc chi n tranh ế ế Đông Dương.
C. C ng c cho chính quy n th c dân Pháp Đông Dương.
D. Gi v ng th ng c a Pháp trên chi n ế ch độ ế trường Đông Dương.
Câu 90. S kiện nào sau đây khiến Đảng ta thay đổ ến lượ ới Tưởng đi chi c t hoà hoãn v
chng Pháp sang hòa hoãn v ới Pháp để đuổi Tưởng?
A. Pháp m u chi c Vi t Nam l n hai (23/9/1945). đầ ến tranh xâm lượ
B. c Hoa - c kí k t (28/2/1946). Hiệp ướ Pháp đượ ế
C. Hi - c kí k t (6/3/1946). ệp định Sơ bộ Vit Pháp đượ ế
D. T c Vi - c kí k t (14/9 /1946). ạm ướ t Pháp đượ ế
Câu 91. T sau chi n d ch Vi t B c Thu - ng th c hi ế Đông 1947, thực dân Pháp tăng cườ n
chính sách gì t Nam? Vi
A. M r a bàn chi p c ộng đị ếm đóng khắ nước.
B. Phòng ng ng b ng B c B . đồ
C. i Vi i Vi t, l y chi n tranh nuôi chi n tranh. Dùng ngườ ệt đánh ngườ ế ế
D. T p trung quân Âu Phi, m c t n công lên Vi t B c l n th hai. cu
Câu 92. Chi n ng nào trong kháng chi n ch ng th c dân Pháp (1945-ế th ế 1954) ý nghĩa
làm xoay chuy n c c di ện Đông Dương?
A. Chi n d ch Hòa Bình (1951 1952). ế
B. Chi n d ch Vi t B c thu- ế đông 1947
C. Chi n d n Biên Ph 1954 ế ịch Điệ
D. Chi n d ch Biên gi i thu- 1950 ế đông
Câu 93. Nh n chi n th ng l ch s nào c a dân t c trong cu c kháng ững câu thơ sau nói đế ế
chiến ch ng Pháp (1945- 1954): "Năm mươi sáu ngày đêm khoét núi, ngủ ầm/ mưa dầm, cơm vắ h t/
Máu tr n bùn non/ Gan không núng, chí không mòn!"?
A. Chi n d ch Vi t B c Thu- ế Đông năm 1947
B. Chi n d ch Biên gi i Thu- ế Đông năm 1950
C. Cuc ti n công chi - Xuân 1953-1954 ế ến lược Đông
D. Chi n d n Biên Ph ế ịch Điệ năm 1954
Câu 94 ng v m c tiêu m các chi n d ch trong kháng chi n ch ng c dân . Điểm tương đồ ế ế th
Pháp (1945-1954) c a quân và dân Vi t Nam là:
A. M r a Vi t B c ộng căn cứ đị
B. Tiêu di t m t b ph n quan tr ng sinh l ực địch
C. Giành quy n ch ng trên chi ng chính B c B . độ ến trườ
D. Phá v nh, l n chi m c a Pháp. âm mưu bình đị ế
Câu 95. Sau H i ngh B Chính tr c bi t (3/1964), m a nhân dân đặ ột phong trào thi đua củ
mi n B ắc để ng ng L i kêu g i c a Ch t ch H Chí Minh đã ra đời, đó là:
A. M i làm vi c b ng bào mi n Nam ru t th ỗi ngườ ằng hai để đền đáp lại cho đồ t.
B. Ba s n sàng.
C. Ba đảm đang.
D. Thóc không thi u m t cân, quân không thi u m i. ế ế ột ngườ
Câu 96. Chi n th ng quân s u tiên c a Quân Gi i phóng mi n Nam Viế đầ ệt Nam đánh bại
chiế n thu t xa v ật “trực thăng vận” và “thiế ận” của đế qu c M là:
A. Chi n th ng p B c (1/1963). ế
B. Chi n th ng Bình Giã (12/1964). ế
C. Chi n th ng An Lão (12/1964). ế
D. Chi n th ng Xoài (7/1965). ế ắng Đồ
Câu 97 c ti o, ch o phong trào cách m ng mi n Nam Vi t Nam . quan trự ếp lãnh đạ đạ
trong th i k kháng chi n ch ng M là: ế
A. c mi n Nam. Trung ương Cụ
B. M t tr n Dân t c gi i phóng mi n Nam Vi t Nam.
C. Chính ph cách m ng lâm th i C ng hòa mi n Nam Vi t Nam.
D. M t tr n T qu c Vi t Nam.
Câu 98 c, nhi huy t cách m ng c a th h . Phong trào thi đua tiêu biểu cho lòng yêu nướ t ế ế
thanh niên mi n B c trong th i k kháng chi n ch ng M là: ế
A. Phong trào “Ba sẵn sàng”.
B. Phong trào “Năm xung phong”.
C. Phong trào “Nhằm thng quân thù mà bắn”.
D. Phong trào “Tuổi tr gi nước”.
Câu 99 c cu ng ti n công n i d y T t M i phóng . Trướ c T ế ế ậu Thân năm 1968, Quân gi
mi n Nam Vi n hành cuệt Nam đã tiế c nghi binh chi c tến lượ i:
A. Đường 9 Khe Sanh (Qu ng Tr ).
B. V ng (Qu ng Ngãi). ạn Tườ
C. Núi Thành (Qu ng Nam).
D. An Lão (Bình Định).
Câu 100. Th ng l i chi c mà Vi c trong cu c T ng ti n công và n i d ến lượ ệt Nam đạt đượ ế y
Tết M ậu Thân năm 1968 là:
A. Bu c M ph i ch p nh k t thúc chi n tranh. ận đàm phán để ế ế
B. Buc M ph i tuyên b ng n B ừng ném bom đánh phá miề c.
C. Thúc đẩ ại nướy phong trào phn đối chiến tranh Vit Nam ngay t c M.
D. C . ba phương án kia đều đúng
Câu 101 i bi u Chính ph cách m ng lâm th i C ng hòa mi n Nam Vi. Trưởng đoàn đ t
Nam tham gia t i H i ngh Paris t năm 1969 đến năm 1973 là:
A. Nguy n Th Bình.
B. Lê Đức Th.
C. Xuân Th y.
D. Ph ng. ạm Văn Đồ
Câu 102. T i k h c bi t c a Qu c h ai làm Ch t ọp đặ ội khóa III (9/1969) đã bầu ịch Nước
Vi t Nam Dân ch C ng hòa?
A. c Th ng. Tôn Đứ
B. Nguy ng. ễn Lương Bằ
C. Nguy n H u Th .
D. Hu nh T n Phát.
Câu 103 ng l i chi t Nam hóa chi a M , H i ngh l n th 18 . Để ch ến lược “Việ ến tranh” củ
BCH Trung ương Đảng (1/1970) đã có chủ trương:
A. L ng ti n công chính. ấy nông thôn làm hướ ế
B. L ng ti n công chính. ấy đô thị làm hướ ế
C. L y vùng r ng ti n công chính. ừng núi làm hướ ế
D. C u sai. ba phương án kia đề
Câu 104. Chi n th ng nào ế khẳng định: Quân Gi i phóng mi ền Nam dám đánh đánh thắng
gi c M xâm lược?
A. Chiến thắng Núi Thành (5/1965).
B. Chiến thắng Ấp Bắc (1/1963).
C. Chiến thắng Vạn Tường (8/1965).
C. Chiến thắng mùa khô 1965 - 1966.
Câu 105. Chiến thắng nào khẳng định: Quân Giải phóng miền Nam thể đánh bại quân
chủ lực Mỹ trong “Chiến tranh cục bộ”?
A. Chiến thắng Vạn Tường (8/1965).
B. Chiến thắng Núi Thành (5/1965).
C. Chiến thắng mùa khô 1966 - 1967.
D. Chi n th ng Plây-me) (12/1965). ế Plei Me (
Câu 106. S u s s hoàn toàn c a chi n tranh c c b kiện nào đánh dấ ụp đổ ến lược “Chiế ộ”?
A. c T ng ti n công và n i d y T t M u Thân 1968. Cu ế ế
B. Chi n th ng mùa khô 1965 - 1966. ế
C. Chi n th ng mùa khô 1966 - 1967. ế
D. Chi n th t Cu c, Bàu Bàng. ế ắng Plâyme, Đấ
Câu 107. Cu c T ng ti ến công và n i d y T t M u Thân 1968 có gì khác so v các cu c ti ế i ến
công trước đó của quân ta?
A. c ti n công có quy mô l n trên toàn Mi ng tr . Đây là cuộ ế ền Nam mà hướ ọng tâm là các đô thị
B. Đây cuộ ến công đầc ti u tiên ca Quân gii phóng Min Nam s phi hp ni dy ca
qu n chúng.
C. Đây là cuộc ti n công lế ớn đầu tiên mà Quân gi i phóng Mi n Nam tr c ti p chi ế ến đấu v i quân
vi n chinh M .
D. Đây là cuộc tiến công đầu tiên có s k t h p gi a t n công c ế ủa quân đội ch l c và n i d y c a
qu n chúng trên toàn mi n Nam.
Câu 108 gi ng nhau gi a chi. Điểm ến lược “Chiến tranh đặ ệt” với “Việc bi t Nam hoá chiến
tranh” là:
A. i ng y là l ng ch l c. Quân độ ực lượ
B. Quân độ ực lượ ực “tìm diệt”. i ngy là mt b phn ca l ng ch l
C. Vai trò c a quân M và h ng c v n M gi m d n. th
D. H ng c v n M th được tăng cườ ối đa, trong khi đó việng t n tr M gim dn.
Câu 109. Tính ch c, x o quy t c a chi t Nam hoá chi ất thâm độ ến lược “Việ ến tranh” là vì:
A i M có rút d i ng nh cùng v i s vi n tr l n c a M . . Quân độ ần, nhưng quân độ ụy tăng mạ
B. Nó g n v ới âm mưu dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương.
C. M l i d ng nh ng chia r , b ng trong phe h i ch n hành các ho ng ất đồ nghĩa để tiế ạt độ
ngo i giao nh m chia r , cô l p cách m ng Vi t Nam.
D. C . ba phương án kia đều đúng
Câu 110. Cu c ti n công chi l ch s là: ế ến lược năm 1972 của quân ta có ý nghĩa
A. u s s hoàn toàn c a chi t Nam hoá chi Đánh dấ ụp đổ ến lược “Việ ến tranh”.
B. Đánh dấ ụp đổ căn bả ến lược “Việ ến tranh”. u s s n ca chi t Nam hoá chi
C. Đánh dấ ụp đổu s s hoàn toàn ca chiến tranh thc dân mi ca M.
D. Đánh dấu s tan rã hoàn toàn ca ngy quân Sài Gòn.
Câu 111. T ng l i c ng Kh i (1960), t c chính tr th ủa phong trào Đồ ch nào đã ra đời
mi n Nam nh m t p h p qu u tranh ch ần chúng nhân dân đấ ống đế qu c, tay sai?
A. M t tr n Dân t c gi i phóng mi n Nam Vi Nam. t
B. M t tr n Liên Vi t.
C. M t tr n T qu c Vi t Nam.
D. M t tr n Dân t c th ng nh t mi n Nam Vi t Nam.
Câu 112 i h ng l n th nh vai trò c a cách m ng dân t c dân ch . Đạ ội Đả III (9/1960) xác đị
nhân dân (DTCDND) nào? miền Nam như thế
A. Cách m ng DTDCND n Nam gi vai trò quy nh nh i v i s nghi p cách m ng mi ết đị ất đố
Vit Nam.
B. Cách m ng DTDCND min Nam gi vai trò quy ết định tr c ti ếp đối v i s nghi p gi i phóng
min Nam và s nghi p th ng nh c nhà. ất nướ
C. Cách m ng DTDCND n Nam là ti n tuy n còn mi n B c là h mi ế ậu phương.
D. Cách m ng DTDCND n Nam gi vai trò quan tr i v i s nghi p cách m ng toàn mi ọng đố
dân t c.
Câu 113. Trong giai đoạn 1965-1968, miền Nam, đế quc M đã thực hi n chi ến lược chiến
tranh nào?
A. Chi c "chi c bi ến lượ ến tranh đặ t".
B. Chi c "chi ến lượ ến tranh đơn phương".
C. Chi c "chi n tranh c c b ến lượ ế ".
D. Chi c "Vi t Nam hóa chi n tranh". ến lượ ế
Câu 114. H i ngh Ban Ch ng l n th 13 (1967) ch m ấp hành Trung ương Đả trương mở t
tr tiận nào để ến công địch?
A. M t tr n quân s .
B. M t tr n chính tr .
C. M t tr n ngo i giao.
D. M t tr n binh v n.
Câu 115. nào KHÔNG PH ng l i cu c t ng ti n công chiĐáp án sau đây ẢI là ý nghĩa thắ ế ến
lược 1972 ca quân ta?
A. c M ng ng ngay cu n B Bu ộc ném bom đánh phá miề ắc 12 ngày đêm.
B. M ra m c ngo t cho cu c kháng chi n ch ng M . ột bướ ế
C. Giáng m nh m vào quân ng y qu t Nam hoá chiột đòn mạ ốc sách “bình định” của “Việ ến
tranh”.
D. Bu c M tuyên b “Mỹ hoá” trở l i chi ến tranh xâm lược, th a nh n s tht b i c a chi ến lược
“Việt Nam hoá chi ến tranh”.
Câu 116 i di n cho Chính ph t Nam Dân ch C ng hoà Hi nh Paris . Người đạ Vi ệp đị
1973 - H là: iệp định chm dt chiến tranh, lp li hòa bình t Nam Vi
A. Nguy n Duy Trinh.
B. Ph ng. ạm Văn Đồ
C. Lê Đức Th.
D. Ung Văn Khiêm.
Câu 117. S i h p c p tan cu ph ủa quân dân các nước nào đã đậ ộc hành quân “Lam Sơn
719” (3/1971) của M-ngy?
A. Quân dân c a Vi t Nam và Lào.
B. Quân dân c a Vi t Nam và Campuchia.
C. Quân dân c a Vi t Nam, Lào, Campuchia.
D. Quân dân c a Lào và Campuchia.
Câu 118. M c hi n cu c Chi n tranh phá ho i mi n B c l n th hai (1972) nh m: th ế
A. C u nguy cho chi n tranh t o th m ến lược “Việt Nam hoá” chiế ế ạnh trên bàn đàm phán
H i ngh Paris.
B. Ngăn chặ ắc đốn s chi vin ca min B i vi min Nam.
C. Làm lung lay ý chí quy t tâm ch ng M , c c c a nhân dân ta. ế ứu nướ
D. Phong t a c ng H i Phòng và các sông, lu ng l ch, vùng bi n mi n B c.
Câu 119. N i dung nào c a Hi ệp định Paris 1973 ý nghĩa nhất đối v i s nghi p gi i phóng
min Nam?
A. M và các nước cam k t tôn trế ọng độc lp, ch quy n, th ng nh t và toàn v n lãnh th c a Vi t
Nam.
B. M rút h t quân vi u v c. ế ễn chinh và quân chư hầ nướ
C. Các bên để cho nhân dân mi n Nam Vi t Nam t do quy ết định tương lai chính trị c a h thông
qua c t ng tuy n c t do. cu
D. Các bên ng ng b n t i ch , trao tr ng b b cho nhau tù binh và dân thườ t.
Câu 120. Th ng l ợi có ý nghĩa quan trọng ca Hiệp định Paris đối v i s nghi p kháng chi ến
ch ng M , c c cứu nướ a nhân dân ta là:
A. T o th n l nhân dân ta ti ời cơ thuậ ợi để ến lên đánh cho “ngụy nhào”.
B. Đã đánh cho “Mỹ cút”, “ngụy nhào”.
C. Làm phá s n hoàn toàn chi t Nam hoá chi a M ến lược “Việ ến tranh” củ .
D. T o th n l nhân dân ta ti ời cơ thuậ ợi để ến lên đánh cho “Mỹ cút”.
Câu 121. Tuy ng v n chi c B Nam trên b còn có tên g i là: ến đườ n chuy ến lượ c
A ng mòn H Chí Minh. . Đườ
B. Đường Trường Sơn.
C. Đường 559.
D. C . ba phương án kia đều đúng
Câu 122. Chiến thắng Phước Long là cơ sở quan trọng để Đảng ta khẳng định điều gì?
A . Thế và lực của quân đội Sài Gòn đã suy yếu rõ rệt.
B. Khả năng quay lại của Mỹ không còn nữa.
C. Khả năng tiến hành giải phóng Miền Nam có thể với nhịp độ nhanh hơn, mạnh hơn.
D. . C ba phương án kia đều đúng
Câu 123. Chiến thắng Tây Nguyên (3/1975) có ý nghĩa như thế nào đối với cuộc kháng chiến
chống Mỹ, cứu nước?
A. Nó đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước sang giai đọan mới: Tiến hành Tổng tiến
công chiến lược trên toàn Miền Nam.
B. Có ý nghĩa quyết định nhất cho cuộc tiến công giải phóng hoàn toàn Miền Nam.
C. Làm tan rã chính quyền của Việt Nam Cộng hòa trên toàn miền Trung và Tây Nguyên.
D. Làm sụp đổ ý chí chiến đầu của quân đội Sài Gòn.
Câu 124. Chiến dịch Hồ Chí Minh diễn ra trong thời gian nào?
A. Từ ngày 26 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975.
B. Từ ngày 26 đến ngày 1 tháng 5 năm 1975.
C. Từ ngày 25 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975.
D. Từ ngày 25 đến ngày 1 tháng 5 năm 1975.
Câu 125. Tỉnh cuối cùng được giải phóng trong năm 1975 là:
A. Châu Đốc.
B. Bến Tre.
C. Cà Mau.
D. Long An.
Câu 126. H i ngh ng m ng cho s bùng n c a phong trào Trung ương nào của Đả đườ
Đồ ng Kh i miền Nam đầu năm 1960?
A. H i ngh n th 12 (3/1957). Trung ương lầ
A. H i ngh n th 13 (12/1957). Trung ương lầ
C. H n th 14 (11/1958). ội nghi Trung ương lầ
D. H i ngh n th 15 (1/1959). Trung ương lầ
Câu 127. i h ng lĐạ ội Đả n th III (9/1960) đã xác định mc tiêu chung c a cách m ng hai
mi n Nam B c là:
A. i phóng mi n Nam, hòa bình th ng nh Gi ất đất nước.
B. L chính th Nam C ng hòa. ật đổ Vit
C. qu c M . Đánh đuổi đế
D. Hoàn thành cách mang xã h i ch nghĩa.
Câu 128. i h i III c a nh nhi m v trung tâm trong su t th i k quá Đạ Đảng (9/1960) xác đị
độ lên ch nghĩa xã hội Vi t Nam là:
A. Cách m ạng tư tưởng, văn hóa.
B. Công nghi p hóa xã h i ch nghĩa.
C. C i t o xã h i ch i v i nông nghi p, th công nghi p. nghĩa đố
D. Phát tri n thành ph n kinh t qu c doanh. ế

Preview text:

NGÂN HÀNG CÂU HI MÔN LCH S ĐẢ NG (Ph n ôn t p) Câu 1. Cu i
thế k XIX, đầu thế k
XX, nhim v hàng đầu c n
phải được gii quyết cp
thiết ca cách m ng V it Nam là gì? A. Giải phóng dân tộc. B. Đấu tranh giai cấp. C. Canh tân đất nước.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 2. Thực dân Pháp đã thực hin chính sách cai tr v chính tr Việt Nam như thế nào?
A. Áp dụng chính sách “chia để trị”.
B. Đàn áp phong trào đấu tranh c a nhân dân ta. ủ
C. Áp dụng chính sách “dùng người Việt trị người Việt”.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 3. Phong trào yêu nước chống Pháp nào sau đây theo hệ tư tưởng phong kiến? A. Phong trào Đông Du. B. Phong trào Cần Vương. C. Phong trào Duy Tân. D. Khởi nghĩa Yên Bái. Câu 4. Hoàn c nh qu c t ố ế cu i th ế k
ỷ XIX, đầu thế k
XX có những điểm n i b t nào?
A. Các nước tư bản: bên trong tăng cường bóc lột nhân dân lao động, bên ngoài xâm lược và áp
bức nhân dân các dân t c thu ộ ộc địa.
B. Mâu thuẫn giữa các dân t c thu ộ ộc địa với ch ngh ủ
ĩa thực dân ngày càng gay gắt. C. u tranh Phong trào đấ ch ng ố c di xâm lượ ễn ra mạnh mẽ ở c thu các nướ ộc địa.
D. Cả ba phương án kia đều đúng. Câu 5. Tính ch t c ấ ủa xã h i V
it Nam khi tr thành thuộc địa ca Pháp là gì? A. Tư bản ch ủ nghĩa. B. Phong kiến
C. Thuộc địa nửa phong kiến. D. Xã h i ch ộ ủ nghĩa.
Câu 6. Mâu thuẫn cơ bản ca xã h i V
it Nam khi tr thành thuộc địa ca Pháp là gì?
A. Mâu thuẫn giữa dân t c
ộ ta với thực dân Pháp xâm lược và tay sai; mâu thuẫn giữa nông dân với địa ch phong ki ủ ến.
B. Mâu thuẫn giữa công nhân v n, mâu thu ới tư bả
ẫn giữa nông dân với địa ch phong ki ủ ến.
C. Mâu thuẫn giữa nông dân với địa ch phong ki ủ
ến, mâu thuẫn giữa tư sản với vô sản.
D. Mâu thuẫn giữa nông dân, công nhân với địa ch phong ki ủ ến.
Câu 7. S kiện nào đánh dấu bước ngo t
trong cuộc đời hoạt đ ng cách m ng c a Nguyn
Ái Quc - t người yêu nước tr thành người c ng s n? A. Nguyễn Ái Qu c ố b
ỏ phiếu tán thành việc gia nhập Qu c
ố tế III và tham gia thành lập Đảng C ng ộ sản Pháp.
B. Nguyễn Ái Quốc đọc bản Sơ thảo ln th nht nhng luận cương về vấn đề dân tc và ấn đề v
thuộc địa c a Lênin. ủ C. Nguyễn Ái Qu c g ố
ửi Bản yêu sách c a nhân dân ủ An Nam tới H i ngh ộ ị Versailles. D. Nguyễn Ái Qu c vi ố
ết tác phẩm "Bản án chế độ thực dân Pháp". Câu 8. Tác ph m
nào ca Nguyn Ái Quốc đã đề cập n
đế nhng vấn đề cơ bản ca mt
cương lĩnh chính trị, chun b v tư tưởng chính tr cho vic thành lập Đảng? A. Bản án chế độ thực dân Pháp. B. Đường Kách mệnh. C. Đông Dương. D. Thư gởi Qu c t ố ế nông dân.
Câu 9. S kiện nào được Nguyn Ái Quốc đánh giá “nó chứng t r ng giai c p
vô sản ta đã
trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng”? A. Thành lập Đảng C ng s ộ ản Việt Nam (1930). B. Chi b c ộ ng s ộ ản đầu tiên c a V ủ iệt Nam ra đời (1929). C. Thành lập t
ổ chức Công hội đỏ Bắc K (1929). ỳ D. Sự ra đời c a ba t ủ ổ chức c ng s ộ ản (1929).
Câu 10. Hãy cho biết đặc điểm ra đời ca giai c p công nhân V it Nam?
A. Ra đời trước giai cấp tư sản dân t c
ộ Việt Nam, sớm tiếp thụ ánh sáng cách mạng c a ủ ch ủ nghĩa Mác Lênin.
– B. Phần lớn xuất thân từ nông dân.
C. Chịu sự áp bức và bóc lột của đế quốc, phong kiến và tư sản.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 11. Cơ quan tuyên truyền ca H i V it Nam Cách m ng
Thanh niên là t báo nào? A. Báo Người cùng kh . ổ B. Báo Lao động. C. Báo Công nhân. D. Báo Thanh niên.
Câu 12. Phong trào đình công, bãi công của công nhân Vit Nam trong những năm 1926 -
1929 thuộc khuynh hướng nào?
A. Khuynh hướng phong kiến.
B. Khuynh hướng dân chủ tư sản. C. Khuynh hướng vô sản.
D. Khuynh hướng vô sản và khuynh hướng dân chủ tư sản.
Câu 13. Đâu là tổ chc c ng s
ản đầu tiên ra đời Vit Nam?
A. Đảng Cộng sản Việt Nam.
B. Đông Dương Cộng sản Đảng. C. An Nam C ng s ộ ản Đảng.
D. Đông Dương Cộng sản Liên đoàn.
Câu 14. Phong trào yêu nước do vua Hàm Nghi và Tôn Th t
Thuyết khởi xướng (1885-1896) là: A. Phong trào Cần Vương. B. Khởi nghĩa Yên Thế. C. Phong trào Duy Tân. D. Phong trào Đông Du.
Câu 15. Mc tiêu chiến lược ca cách m ng V
iệt Nam được nêu trong Cương lĩnh chính trị
đầu tiên của Đảng (1930) là gì?
A. Làm cách mạng tư sản dân quyền và th
ổ địa cách mạng để đi tới xã h i c ộ ng s ộ ản.
B. Làm cách mạng giải phóng dân tộc sau đó đi lên chủ nghĩa xã hộ i.
C. Hoàn thành cách mạng dân t c dân ch ộ
ủ nhân dân để đi lên chủ nghĩa xã hộ i.
D. Cả ba phương án kia đều sai.
Câu 16. S ra đời của Đảng C ng s n V
it Nam là s kết hp ca các yếu t nào? A. Ch
ủ nghĩa Mác - Lênin kết hợp với phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam.
B. Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng H Chí Minh v ồ
ới phong trào công nhân Việt Nam.
C. Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng H
ồ Chí Minh với phong trào yêu nước và phong trào công nhân Việt Nam.
D. Tư tưởng Hồ Chí Minh với phong trào công nhân và phong trào nông dân Việt Nam.
Câu 17. S kiện nào đánh dấu giai c p
công nhân Việt Nam đã bước đầu đi vào đấu tranh t giác? A. Cu c bãi công c ộ a công nhân th ủ ợ nhu m Sài Gòn - ộ Chợ Lớn (1922). B. Cuộc t ng bãi công c ổ a c ủ ông nhân Bắc K (1922). ỳ C. Cu c bãi công c ộ a th ủ
ợ máy xưởng Ba Son cảng Sài Gòn (1925). D. Cu c bãi công c ộ a công nhân nhà máy s ủ ợi Nam Định (1925).
Câu 18. Chi bộ cộng sản đầu tiên ở nước ta được thành lập ở đâu? Ai làm bí thư chi bộ?
A. Hà Nội - Bí thư Trịnh Đình Cửu.
B. Sài Gòn - Bí thư Ngô Gia Tự. C. Sài Gòn - Bí thư Trịnh Đình Cửu.
D. Hà Nội - Bí thư Trần Văn Cung.
Câu 19. Cương lĩnh chính trị đầu tiên ca Đảng do ai so n th o? A. Nguyễn Ái Qu c. ố B. Trần Phú. C. Lê H ng Phong. ồ D. Hà Huy Tập.
Câu 20. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng đã xác định giai c p
nào là lực lượng lãnh
đạo cách mng? A. Giai cấp tư sản. B. Giai cấp vô sản. C. Giai cấp nông dân. D. Giai cấp địa ch . ủ
Câu 21. Trong giai đoạn Đảng lãnh đạo giành chính quyn, Ban Ch huy ngoài của Đảng
được thành lập vào năm nào? A. 1932. B. 1933. C. 1934. D. 1935.
Câu 22. Trong lch s Đảng C ng s
ản Đông Dương, giai đoạn 1932
– 1935 là giai đoạn: A. Giai đoạn ph c h ụ i h ồ ệ th ng t ố ổ chức của Đảng.
B. Giai đoạn đẩy mạnh phong trào đấu tranh.
C. Giai đoạn chuẩn bị nền tảng để giành chính quyền.
D. Giai đoạn tích cực mở rộng quan hệ ngoại giao.
Câu 23. Việt Nam độc lập đồng minh (Vit Minh) là t chc:
A. Đảng chính trị lãnh đạo cách mạng. B. Mặt trận dân t c th ộ ng nh ố ất. C. T
ổ chức chính trị làm nghĩa vụ qu c t ố ế. D. T
ổ chức chính trị cách mạng c a thanh niên. ủ
Câu 24. Qua Ninh và Vân Đình là các tác giả cuốn “Vấn đề dân cày” (1938) là bút danh của ai?
A. Võ Nguyên Giáp và Nguyễn Văn Cừ.
B. Trường Chinh và Hà Huy Tập.
C. Trường Chinh và Võ Nguyên Giáp.
D. Võ Nguyên Giáp và Nguyễn Thị Minh Khai.
Câu 25. Ch trương thành lập y ban gi i phóng dân t c V
it Nam được thông qua t i: A. Đại h i qu ộ c dân (16/8/1945) ố B. H i ngh ộ ị toàn qu c c ố ủa Đảng (14-15/8/1945) C. H i ngh ộ
ị quân sự cách mạng Bắc K (15/5/1945) ỳ D. H i ngh ộ ị Ban Thường v
ụ Trung ương Đảng (9/3/1945)
Câu 26. Li kêu gọi: “Giờ quyết định cho v n m
nh dân tộc ta đã đến. Toàn qu ng bào ốc đồ
hãy đứng dậy đem sức ta mà t giải phóng cho ta” là của ai? A. H Chí Minh. ồ B. Trường Chinh C. Võ Nguyên Giáp. D. Phạm Văn Đồng.
Câu 27. “Phải thành thc hp tác với nước Đại Nh t B n
trong s kiến thiết nền Đại Đông
Á” là tuyên bố ca: A. Chính ph B ủ ảo Đạ - i Trần Tr ng Kim. ọ B. Chính ph ủ Việt Nam Dân ch C ủ ng hòa. ộ C. Chính ph ủ Qu c gia V ố iệt Nam. D. Chính ph ủ Việt Nam Cộng hòa.
Câu 28. Ch trương nào KHÔNG CÓ trong Chỉ th “Nhật
Pháp bắn nhau và hành đ ng
của chúng ta” (12/3/1945) của Đảng ta?
A. Thông qua 10 chính sách lớn c a V ủ iệt Minh.
B. Thay khẩu hiệu “đánh đuổi phát xít Nhật - Pháp” bằng khẩu hiệu “đánh đuổi phát xít Nhật”.
C. Nêu khẩu hiệu “thành lập chính quyền cách mạng của nhân dân”.
D. Phát động một cao trào kháng Nh t c ậ ứu nước.
Câu 29. Cao trào kháng Nhật cứu nước có đặc điểm: A.
Góp phần cùng phe Đồng minh tiêu diệt chủ nghĩa phát xít
B. Có chiến tranh du kích cục bộ và khởi nghĩa từng phần
C. Thúc đẩy lực lượng trung gian ngả hẳn về phía cách mạng.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 30. Khẩu hiệu nào được nêu ra trong cao trào kháng Nhật cứu nước?
A. Đánh đuổi phát xít Nhật.
B. Đánh đuổi Nhật, Pháp.
C. Đánh đuổi Pháp, Nhật.
D. Đánh đuổi đế quốc Pháp.
Câu 31. Trong cao trào kháng Nhật cứu nước, phong trào “Phá kho thóc, giải quyết nạn đói”
đã diễn ra mạnh mẽ ở đâu?
A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
B. Trung du và miền núi Bắc bộ.
C. Nam Trung bộ và Tây Nguyên.
D. Đông Nam bộ và Tây Nam bộ.
Câu 32. Cao trào kháng Nhật cứu nước ở vùng thượng du và Trung du Bắc kỳ chủ yếu diễn
ra với hình thức nào?
A. Chiến tranh du kích cục bộ B. Tổng khởi nghĩa C. Tổng công kích
D. Tổng tiến công và nổi dậy
Câu 33. Cao trào kháng Nhật cứu nước ở các đô thị chủ yếu diễn ra với hình thức nào?
A. Vũ trang tuyên truyền, diệt ác trừ gian.
B. Phá kho thóc của Nhật C. Khởi nghĩa vũ trang
D. Biểu tình, bãi công, đình công.
Câu 34. Quốc dân Đại hội Tân Trào (8/1945) được triu t p b i: A. T ng b ổ ộ Việt Minh.
B. Đảng Cộng sản Đông Dương. C. H Chí Minh . ồ D. Qu c t ố ế C ng s ộ ản.
Câu 35. Quốc dân Đại h i
Tân Trào (8/1945) không quyết định n i dun g nào?
A. Ban hành Lệnh Khởi nghĩa (Quân lệnh số I)
B. Thông qua 10 chính sách lớn c a V ủ iệt Minh.
C. Lập Ủy ban giải phóng dân t c V ộ iệt Nam. D. nh Qu Quy đị c k ố là c ỳ ờ , sao vàng 5 cánh, Qu đỏ
ốc ca là bài “Tiến quân ca”.
Câu 36. Đáp án nào sau đây KHÔNG PHẢI là điều kiện tạo nên thời cơ cách mạng chín
muồi của Tổng khởi nghĩa Tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A. Phát xít Nhật đảo chính lật đổ Pháp ở Đông Dương.
B. Đảng và quần chúng nhân dân đã sẵn sàng hành động.
C. Lực lượng trung gian đã ngả hẳn về phía cách mạng.
D. Phát xít Nhật đầu hàng quân Đồng minh không điều kiện.
Câu 37. Những địa phương giành được chính quyền sớm nhất trong Cách mạng Tháng Tám
1945 ở Việt Nam là:
A. Hải Dương, Bắc Giang, Hà Tĩnh, Quảng Nam.
B. Cao Bằng, Bắc Cạn, Thái Nguyên, Tuyên Quang.
C. Hải Dương, Bắc Giang, Thừa Thiên - Huế, Yên Bái.
D. Bắc Giang, Hà Tĩnh, Hà Nội, Sài Gòn.
Câu 38. Khởi nghĩa thắng li đâu đã tạo điều kin thu n
li ln cho quá trình T ng k hi
nghĩa Cách mạng Tháng Tám 1945 trên phm vi c nước? A. Ở Hà Nộ i. B. Ở Thừa Thiên – Huế. C. Ở Sài Gòn. D. Ở Thái Nguyên.
Câu 39. Sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945, Chủ tch H Chí Minh đánh giá tình hình
Việt Nam như thế nào?
A. Vận mệnh dân t c có nh ộ ững thách thức to lớn.
B. Vận mệnh dân tộc "như ngàn cân treo sợi tóc"
C. Vận mệnh dân tộc vô cùng khó khăn, nguy hiểm.
D. Vận mệnh dân tộc vô cùng hiểm nghèo.
Câu 40. Điền t còn tr ng tr
ong Tuyên ngôn độc l p
của nước Vit Nam Dân ch C ng hòa:
“Pháp ….., Nhật ….., vua Bảo Đại …... Dân ta đã đánh đổ các xing xích thc dân gần 100 năm nay
để gây nên nước Việt Nam độc lp. Dân ta lại đánh đổ chế độ quân ch mấy mươi thế k mà lp
nên chế độ Dân ch Cộng hòa”?
A. Chạy/ hàng/ thoái vị. B. Hàng/chạy/ thoái vị.
C. Thua/ đầu hàng/ thoái vị.
D. Bại/ đầu hàng/ thoái vị.
Câu 41. Ch trương và nhận thc mi của Đảng trong những năm 1936 -1939 xác định k
thù nguy hại trước m t c
ắ ủa nhân dân Đông Dương là ai? A. Ch ủ nghĩa phát xít. B. Ch ủ nghĩa đế quốc. C. Phong kiến. D. B n ph ọ
ản động thuộc địa và tay sai.
Câu 42. Phong trào đấu tranh sôi n i nh
ất trong giai đoạn 1936 1939 là gì? A. Đông Dương Đại hộ i. B. Xô Viết Nghệ Tĩnh. C. Phá kho thóc Nhật. D. Đòi Quyền s ng bào. ống đồ
Câu 43. Để phù hp vi yêu c u t p h
p lực lượng cách m ng trong nh ững năm 1936-1939,
Ban Chấp hành Trung ương Đảng quyết định thành l p m t tr n nào? A. Mặt trận Liên Việt.
B. Mặt trận Dân chủ Đông Dương. C. Mặt trận Việt Minh. D. Mặt trận dân t c th ộ ng nh ố
ất phản đế Đông Dương.
Câu 44. Luận cương chính
trị tháng 10/1930 xác định điều kin c t
yếu cho thng li ca cách m ng V it Nam là gì?
A. Sự lãnh đạo của Đảng C ng s ộ ản.
B. Chuẩn bị “võ trang bạo động” cho quần chúng.
C. Tinh thần đoàn kết gắn bó với giai cấp vô sản thế giớ i.
D. Lấy giai cấp vô sản là động lực chính c a cách m ủ ạng.
Câu 45. Trong các điểm sau, điểm khác nhau gia Cương lĩnh chính trị đầu tiên (tháng 2-
1930) của Đảng và Luận cương chính trị tháng 10/1930 là gì?
A. Phương hướng chiến lược của cách mạng. B. Ch
ủ trương tập hợp lực lượng cách mạng.
C. Vai trò lãnh đạo cách mạng.
D. Phương pháp cách mạng.
Câu 46. Văn kiện nào của Đảng xác định: V ch
ra nhim v đấu tranh trước mắt để khôi
phc h thng t chc của Đảng và phong trào cách mạng, đ c bi t c n
phải “gây dựng một đoàn th bí m t, có k
lut nghiêm ng t, c
ứng như sắt, vững như đồng, tức Đảng C ng s
ản để hướng đạo
quần chúng trên con đường giai cp chiến đấu"? A ng c . Chương trình hành độ ủa Đảng C ng s ộ ản Đông Dương (6/1932).
B. Cương lĩnh chính trị đầu tiên (2/1930).
C. Luận cương chính trị (10/1930).
D. Chỉ thị Nhật Pháp bắn nhau và hành động c a chúng ta (3/1945). ủ
Câu 47. Hình thc t
chức và đấu tranh trong giai đoạn 1936-1939 nước ta? A. Công khai, hợp pháp.
B. Nửa công khai, nửa hợp pháp.
C. Bí mật, bất hợp pháp.
D. Cả ba phương án kia đều đúng. Câu 48. Đại h i l n th
VII ca Qu c t ố ế C ng s n (7/1935) bàn v
vấn đề gì?
A. Giải quyết hậu quả c a cu ủ c kh ộ ng ho ủ ảng kinh tế 1929-1933. B. Tiêu diệt ch ủ nghĩa đế quốc.
C. Ngăn chặn chủ nghĩa phát xít.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 49. Ch trương chuyển hướng ch đạo chiến lược đặt nhim v gii phóng dân t c lên
hàng đầu của Đảng được bắt đầu t Hi ngh Trung ương nào? A. H i ngh ộ
ị Trung ương lần thứ 5 (3/1938). B. H i ngh ộ
ị Trung ương lần thứ 6 (11/1939). C. H i ngh ộ
ị Trung ương lần thứ 7 (7/1940). D. H i ngh ộ
ị Trung ương lần thứ 8 (5/1941).
Câu 50. T tháng 9/1940, t i sao nhân dân V
iệt Nam rơi vào tình cảnh “một c ổ hai tròng”?
A. Thực dân Pháp đầu hàng và câu kết với Nhật để th ng tr ố
ị và bóc lột nhân dân Đông Dương.
B. Thực dân Pháp câu kết với thế lực phong kiến trong nước để thống trị và bóc lột nhân dân Đông
Dương. C. Thực dân Pháp đầu hàng và câu kết với M ỹđể th ng tr ố
ị và bóc lột nhân dân Đông Dương.
D. Thực dân Pháp câu kết với Anh để th ng tr ố
ị và bóc lột nhân dân Đông Dương. Câu 51. H i ngh toàn qu c c
ủa Đảng (8/1945) xác định nguyên tắc để ch đạo khởi nghĩa là gì?
A. Chiến tranh du kích, giải phòng từng vùng.
B. Đánh nhanh, thắng nhanh.
C. Đánh chiếm vùng thành thị, sau đó mở rộng đến vùng nông thôn. D. Tập trung, th ng nh ố ất và kịp thời, m nh đánh chiế ững nơi chắc thắng.
Câu 52. Trước Cách m ng Tháng Tám 1945, t
chc nào thc hin nhim v ca m t Chính
ph lâm thi? A. Ủy ban kh c. ởi nghĩa toàn quố
B. Đảng Cộng sản Đông Dương. C. Ủy ban dân t c gi ộ ải phóng Việt Nam. D. Mặt trận Việt Minh.
Câu 53. Bài học nào được xác định là ngu n g c
sc m nh c
a Cách mạng Tháng Tám năm 1945? A. Lợi d ng mâu thu ụ
ẫn trong hàng ngũ kẻ thù.
B. Nắm vững nghệ thuật khởi nghĩa, nghệ thuật chọn đúng thời cơ. C. Toàn dân n i d
ổ ậy trên nền tảng kh i liên minh công - nông. ố
D. Gương cao ngọn cờ độc lập dân tộc, kết hợp đúng đắn hai nhiệm vụ chống đế quốc và chống phong kiến. Câu 54. Tên g i c ọ ủa các t
chc qu n chúng trong M t tr n V it Minh? A. H i Dân ch ộ . ủ B. H i C ộ ứu quốc. C. H i Ph ộ ản đế. D. H i Gi ộ ải phóng.
Câu 55. Trước năm 1945, cùng với các cuc khởi nghĩa Bắc Sơn và binh biến Đô Lương,
cuộc đấu tranh nào là “tiếng súng báo hiu cho cuc khởi nghĩa toàn quốc, là bước đầu đấu tranh
bng võ lc ca các dân tc một nước Đông Dương”? A. Khởi nghĩa Yên Thế. B. Khởi nghĩa Nam kỳ.
C. Đông Dương Đại hội.
D. Khởi nghĩa Thái Nguyên. Câu 56. H i
ngh quân s cách m ng B c
K (4/1945) quyết định th ng nh t
các lực lượng
vũ trang và lấy tên là gì? A. Cứu qu c quân. ố
B. Việt Nam giải phóng quân.
C. Quân đội nhân dân Việt Nam. D. Vệ qu c quân. ố
Câu 57. Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” dự kiến thời cơ tổng
khởi nghĩa là khi nào?
A. Khi quân Đồng minh kéo vào Đông Dương.
B. Trước khi kết thúc Chiến tranh thế giới thứ II.
C. Sau khi kết thúc Chiến tranh thế giới thứ II.
D. Trước khi quân Đồng minh kéo vào Đông Dương.
Câu 58. Để làm tiền đề cho cu c T ng
khởi nghĩa Tháng 8 năm 1945, Ch th “Nhật - Pháp
bắn nhau và hành động của chúng ta” đã đề ra ch trương gì? A. Phát động t ng kh ổ ởi nghĩa.
B. Phát động khởi nghĩa từng phần.
C. Phát động cao trào kháng Nhật cứu nước.
D. Cả ba phương án kia đều đúng. Câu 59. Bài h c kinh nghi
ệm hàng đầu trong đường li cách mng của Đảng được rút ra t
Cách mạng Tháng Tám năm 1945? A. Lợi d ng mâu thu ụ
ẫn trong hàng ngũ kẻ thù.
B. Nắm vững nghệ thuật khởi nghĩa, nghệ thuật chọn đúng thời cơ. C. Toàn dân n i d
ổ ậy trên nền tảng kh i liên minh công - nông. ố
D. Gương cao ngọn cờ độc lập dân t c,
ộ kết hợp và giải quyết đúng đắn hai nhiệm v ụ chống đế qu c và ch ố ng phong ki ố ến.
Câu 60. Mục đích chính của quân Anh vào min Nam Việt Nam năm 1945 là gì? A. Xâm lược Việt Nam. B. Đánh quân Pháp.
C. Giúp thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta.
D. Giải tán chính quyền thân Nhật Trần Tr ng Kim. ọ
Câu 61. Quyết định đặt tên nước là Vit Nam Dân ch Cộng hòa, quy định qu c k , qu c ca
được đưa ra tại hi nghị/đại hi nào? A. H i ngh ộ ị mở r ng c ộ ủa Ban Thường v
ụ Trung ương Đảng (9/3/1945). B. H i ngh ộ ị toàn qu c c ố
ủa Đảng (từ 13 đến 15/8/1945). C. H i ngh ộ
ị quân sự cách mạng Bắc K (15/4/1945). ỳ
D. Đại hội đại biểu qu c dân (còn g ố i là Qu ọ
ốc dân đại h i) (16/8/1945). ộ
Câu 62. Hiệp ước Hoa – Pháp (28/2/1946) được ký kết ở đâu? A. Paris. B. Trùng Khánh. C. Hương Cảng. D. Ma Cao.
Câu 63. Sự kiện nào mở đầu cho sự hoà hoãn giữa Việt Nam và Pháp sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945?
A. Pháp ngừng bắn ở miền Nam. B.
Việt Nam nhân nhượng với Pháp một số quyền lợi ở miền Bắc
C. Hồ Chí Minh sang thăm nước Pháp.
D. Ký kết Hiệp định Sơ bộ ngày 6-3-1946 giữa Việt Nam với Pháp.
Câu 64. Trong chỉ thị Kháng chiến kiến quốc, Đảng ta đưa ra nguyên tắc gì để đấu tranh với thực dân Pháp?
A. Độc lập về chính trị, nhân nhượng về kinh tế, văn hóa.
B. Độc lập về chính trị, nhân nhượng về văn hóa.
C. Độc lập về kinh tế, nhân nhượng về chính trị.
D. Độc lập về chính trị, nhân nhượng về kinh tế. Câu 65. Kết qu
ln nhất mà quân dân ta đạt được trong chiến dch Vit Bc Thu Đông năm 1947 là:
A. Tiêu diệt nhiều sinh lực địch.
B. Làm phá sản kế họach “đánh nhanh thắng nhanh”, buộc địch chuyển sang đánh lâu dài với ta. C. B ộ i ch độ l
ủ ực của ta trưởng thành hơn trong chiến đấu.
D. Bảo vệ vững chắc căn cứ địa Việt Bắc. Câu 66. S c l ắ ệnh s 17/SL
(ngày 8/9/1945) thành l p Nha Bình dân h c v nh m:
A. Chăm lo đời sống nhân dân. B. Giáo d c tinh th ụ
ần yêu nước và ý thức cách mạng cho nhân dân
C. Chống các tệ nạn xã hội như rượu chè, cờ bạc, nghiện hút…
D. Chăm lo công cuộc ch ng n ố ạn mù chữ.
Câu 67. Phong trào mà Đảng ta đã vận động nhân dân thc hiện để ch ng n n mù ch sau
Cách mạng Tháng Tám năm 1945 là gì?
A. Xây dựng nếp sống văn hóa mớ i. B. Bình dân h c v ọ ụ.
C. Bài trừ các tệ nạn xã hộ i. D. Xoá b
ỏ văn hóa thực dân nô dịch phản động.
Câu 68. Ngày 23/9/1945, nhân dân Nam B ng lên kh đứ
áng chiến vi tinh th n gì?
A. “Thà chết tự do còn hơn sống nô lệ”.
B. “Quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh”.
C. Vì miền Nam “Thành đồng T qu ổ ốc”.
D. “Dậy mà đi hỡi đồng bào ơi!”.
Câu 69. Để gạt mũi nhọn t n
công ca k thù, Đảng ta đã tuyên bố t gi i tán vào th i gian nào và l p ra t
chức gì để tiếp tc công khai tuyên truyền đường l i c ố ủa Đảng?
A. 02/09/1945 - Hội Nghiên cứu Ch ủ nghĩa Mác.
B. 25/11/1945 - Hội Nghiên cứu Ch ủ nghĩa Mác - Lênin. C. 03/02/1946 - H i Nghiên c ộ ứu Ch
ủ nghĩa Mác – Lênin ở Đông Dương. D. 11/11/1945 - H i Nghiên c ộ ứu Ch ủ
nghĩa Mác ở Đông Dương. Câu 70. Kh
ó khăn nào đe dọa trc tiếp đến nền độc lp ca Vit Nam sau Cách m ng Tháng Tám năm 1945?
A. Chính quyền cách mạng non trẻ.
B. Kinh tế kiệt quệ và n ạn đói hoành hành
C. Hơn 90% dân số không biết chữ D. Các thế l qu ực đế c v ố
à phản động bao vây, ch ng phá. ố
Câu 71. Kế hoạch Đơ Lat Đơ Tátxinhi (Jean de Lattre de Tassigny) đã làm cho cu c kh áng
chiến ca ta gặp khó khăn ở khu vc nào?
A. Căn cứ địa Việt Bắc. B. Vùng tự do. C. Vùng sau lưng địch. D. Liên khu V và Nam b . ộ Câu 72. Điểm m u ch t c
ố ủa Kế hoạch Nava năm 1953 ca thc dân Pháp là: A. Binh lực mạnh.
B. Binh lực mạnh kết hợp với không quân.
C. Dàn đều lực lượng khắp Việt Nam. D. Tập trung binh lực.
Câu 73. Âm mưu của Pháp M khi xây d
ng tập đoàn cứ điểm Điện Biên Ph là gì?
A. Thu hút và tiêu diệt b ộ i ch độ l ủ ực c a V ủ iệt Nam.
B. Bảo vệ vùng Tây Bắc.
C. Giành lại thế chủ ng t độ ại rừng núi Tây Bắc.
D. Ngăn chặn sự liên lạc giữa Việt Nam với Lào.
Câu 74. Phương châm tác chiến của ta trong chiến dịch Điện Biên Phủ là gì?
A. Đánh nhanh, thắng nhanh.
B. Đánh thần tốc, táo bạo, chắc thắng.
C. Đánh thần tốc, táo bạo.
D. Đánh chắc, tiến chắc.
Câu 75. S kiện nào trong năm 1945 – 1946 khẳng định chính quyn dân ch nhân dân được cng c , n
n móng ca chế độ mi được xây dng nước ta? A. T ng tuy ổ
ển cử trong cả nước 6/1/1946.
B. Bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp.
C. Thành lập Ủy ban hành chính các cấp.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 76. Chính ph ta đã đồng ý nhân nhượng thêm cho Pháp m t
s quyn li nào khi ký
Tạm ước 14/9/1946? A. M t s ộ quy ố
ền lợi về kinh tế và văn hoá.
B. Chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc. C. M t s ộ quy ố
ền lợi về chính trị và quân sự. D. M t s ộ quy ố
ền lợi về kinh tế và quân sự.
Câu 77. Chính ph ta đã nhân nhượng với quân đ i
và tay sai của Tưởng sau Cách m ng
Tháng Tám 1945 như thế nào?
A. Chấp nhận tiêu tiền Trung Qu c;
ố cung cấp lương thực, thực phẩm cần thiết cho 20 vạn quân Tưởng.
B. Chấp nhận mở r ng thành ộ phần đại biểu Qu c
ố hội, đồng ý bổ sung thêm 70 đại biểu Qu c h ố ội
không qua bầu cử cho những người thu c t ộ
ổ chức tay sai của quân Tưởng. C. Cải t , ổ mở r ng ộ thành phần Chính ph
ủ liên hiệp, trong đó có nhiều ghế Bộ trưởng cho những
người thuộc tổ chức tay sai của quân Tưởng.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 78. Li kêu gọi nào dưới đây của Ch tch H Chí Minh nh m
gii quyết nạn đói sau Cách m ng Tháng Tám 1945? A. Không m t t ộ ất đất b hoang. ỏ B. Tấc đất, tấc vàng.
C. Tăng gia sản xuất! Tăng gia sản xuất ngay! Tăng gia sản xuất nữa! .
D. Cả ba phương án kia đều đúng. Câu 79. Nh m
khc phục khó khăn về tài chính sau Cách m ng Tháng Tám 1945, Chính
ph và Ch tch H
ồ Chí Minh đã tổ chức, phát động nhân dân tham gia phong trào nào? A. “Ngày đồng tâm”. B. “Tuần lễ vàng”.
C. “Tấc đất, tấc vàng”.
D. “Nhường cơm, xẻ áo”.
Câu 80. “Quyết t cho T quc quyết sinh” là lời khen ngi ca Ch tch H Chí Minh đối vi t
chc nào? A. Trung đoàn Thủ đô B. Vệ qu c quân. ố
C. Việt Nam giải phóng quân. D. Đội cứu quốc quân.
Câu 81. Điền t còn thiếu trong “Lời kêu g i toàn qu c kháng chi a
ến” củ Ch tch H Chí
Minh (19/12/1946): “: “Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng. Nhưng chúng ta càng
….., thực dân Pháp càng ….., vì chúng quyết tâm ….. mộ
t ln nữa!”?
A. Nhân nhượng/ lấn tới/ cướp nước ta.
B. Nhân nhượng/ sấn tới/ chiếm nước ta.
C. Nhẫn nhịn/ lấn tới/ chiếm nước ta.
D. Nhẫn nhịn/ sấn tới/ cướp nước ta.
Câu 82. Đường li kháng chiến chống Pháp “toàn dân, toàn diện, trường kì, t lc cánh sinh
và tranh th s ng h c ộ ủa qu c t
ố ể” đề ra trong văn kiện nào?
A. Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến” của Ban Thường v
ụ Trung ương Đảng (12/12/1946)
B. “Lời kêu gọi toàn quố ến” củ c kháng chi
a Chủ tịch Hồ Chí Minh (19/12/1946).
C. Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Trường Chinh (8/1947).
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 83. Để ghi nh n tin h th n chi ến đấu qu c m c
a nhân dân Nam B sau ngày 2/9/1945, Ch tch H
ồ Chí Minh đã thay mặt Chính ph phong t ng danh hi
ệu gì cho đồng bào min Nam? A. “Thành đồng T qu ổ ốc”.
B. “Miền Nam gian khổ anh hùng”.
C. “Chân đồng vai sắt, đánh giỏi, bắn trúng”.
D. “Miền Nam đi trước về sau”.
Câu 84. Đảng ta đã phát động phong trào gì để ng h
nhân lc cho Nam B
kháng chiến
chng Pháp t ngày 23/9/1945?
A. “Vì miền Nam anh dũng”
B. “Tất cả vì miền Nam ruột thịt”.
C. “Thóc không thiếu một cân, quân không thiếu một người”.
D. “Xẻ dọc Trường Sơn đi cứu nước”. Câu 85. T ng ch
huy quân đội Vit Nam trong chiến dịch Điện Biên Ph năm 1954 là: A. Võ Nguyên Giáp. B. Nguyễn Tuân. C. H Chí Minh. ồ D. Trường Chinh.
Câu 86. Theo Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương, Việt Nam s th ng nhất đất
nước bằng con đường: A. T ng tuy ổ
ển cử tự do trong cả nước dưới sự giám sát c a m ủ ột Ủy ban qu c t ố ế. B. Th a thu ỏ
ận giữa chính quyền hai bên để sát nhập 2 miền sau khi Pháp rút hết.
C. Trưng cầu dân ý hai miền để xác định việc thống nhất sẽ diễn ra bằng cách thức nào.
D. Trưng cầu ý kiến của nhân dân Nam Bộ để xác định tương lai của miền Nam Việt Nam.
Câu 87. Ai là trưởng đoàn đại biu Việt Nam đến d H i ngh
Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương? A. Nguyễn Duy Trinh. B. Phạm Văn Đồng. C. Xuân Thu . ỷ D. Nguyễn Thị Bình. Câu 88. Sau th t b
i Biên gii Thu - Đông năm 1950, thực dân Pháp đã: A. Nhờ M can thi ỹ ệp vào Đông Dương.
B. Rút quân đội khỏi Đông Dương.
C. Thực hiện kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
D. Tiếp tục đánh lên Việt Bắc.
Câu 89. Mc tiêu ch yếu ca Pháp khi thc hin kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi (1950) là:
A. Tiêu diệt nhanh chóng quân ch l ủ ực c a ta. ủ
B. Nhanh chóng kết thúc chiến tranh ở Đông Dương. C. C ng c ủ cho chính quy ố
ền thực dân Pháp ở Đông Dương. D. Giữ vững thế ch ủ ng c độ a Pháp trên chi ủ
ến trường Đông Dương.
Câu 90. S kiện nào sau đây khiến Đảng ta thay đổi chiến lược t hoà hoãn ới v Tưởng để
chng Pháp sang hòa hoãn với Pháp
để đuổi Tưởng?
A. Pháp mở đầu chiến tranh xâm lược Việt Nam lần hai (23/9/1945).
B. Hiệp ước Hoa - Pháp được kí kết (28/2/1946).
C. Hiệp định Sơ bộ Việt - Pháp được kí kết (6/3/1946).
D. Tạm ước Việt - Pháp được kí kết (14/9 /1946).
Câu 91. T sau chiến dch Vit B c
Thu - Đông 1947, thực dân Pháp tăng cường thc hin
chính sách gì Vit Nam?
A. Mở rộng địa bàn chiếm đóng khắp cả nước. B. Phòng ngự ng b đồ ằng Bắc B . ộ
C. Dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.
D. Tập trung quân Âu Phi, mở cu c t
ộ ấn công lên Việt Bắc lần thứ hai. Câu 92. Chiến th ng
nào trong kháng chiến ch ng
thc dân Pháp (1945-1954) có ý nghĩa
làm xoay chuyn cc diện Đông Dương?
A. Chiến dịch Hòa Bình (1951 1952). –
B. Chiến dịch Việt Bắc thu- đông 1947
C. Chiến dịch Điện Biên Ph 1954 ủ
D. Chiến dịch Biên giới thu- 1950 đông
Câu 93. Những câu thơ sau nói đến chiến th ng
lch s nào ca dân t c trong cu c kháng
chiến ch ng Pháp (1945-
1954): "Năm mươi sáu ngày đêm khoét núi, ngủ hầm/ mưa dầm, cơm vắt/
Máu tr n bùn non/ Gan không núng, chí không mòn!"?
A. Chiến dịch Việt Bắc Thu- Đông năm 1947
B. Chiến dịch Biên giới Thu- Đông năm 1950
C. Cuộc tiến công chiến lược Đông- Xuân 1953-1954
D. Chiến dịch Điện Biên Ph ủ năm 1954
Câu 94. Điểm tương đồng v mc tiêu m các chiến dch trong kháng chiến ch ng thc dân
Pháp (1945-1954) ca quân và dân Vit Nam là:
A. Mở rộng căn cứ địa Việt Bắc B. Tiêu diệt m t b ộ ph ộ ận quan tr ng sinh l ọ ực địch
C. Giành quyền chủ ng trên chi độ
ến trường chính Bắc B . ộ
D. Phá vỡ âm mưu bình định, lấn chiếm c a Pháp. ủ Câu 95. Sau H i
ngh B Chí
nh tr đặc bit (3/1964), một phong trào thi đua a củ nhân dân
min Bắc để
ng ng Li kêu g i c
ọ ủa Ch tch H
ồ Chí Minh đã ra đời, đó là:
A. Mỗi người làm việc b
ằng hai để đền đáp lại cho đồng bào miền Nam ru t th ộ ịt. B. Ba sẵn sàng. C. Ba đảm đang.
D. Thóc không thiếu m t cân, quân không thi ộ ếu một người. Câu 96. Chiến th ng
quân s đ u tiên ca Quân Gi i p
hóng min Nam Việt Nam đánh bại
chiến thuật “trực thăng vận” và “thiết xa vận” của đế quc M là:
A. Chiến thắng Ấp Bắc (1/1963).
B. Chiến thắng Bình Giã (12/1964).
C. Chiến thắng An Lão (12/1964).
D. Chiến thắng Đồng Xoài (7/1965).
Câu 97. Cơ quan trực tiếp lãnh đạo, ch đạo phong trào cách m ng
min Nam Vit Nam
trong thi k kháng chi ến ch ng M là:
A. Trung ương Cục miền Nam. B. Mặt trận Dân t c gi ộ
ải phóng miền Nam Việt Nam. C. Chính ph cách m ủ ạng lâm thời C ng hòa mi ộ ền Nam Việt Nam. D. Mặt trận T qu ổ c V ố iệt Nam.
Câu 98. Phong trào thi đua tiêu biểu cho lòng yêu nước, nhit huyết cách m ng
ca thế h
thanh niên min B c trong th i k kháng chi ến ch ng M là:
A. Phong trào “Ba sẵn sàng”.
B. Phong trào “Năm xung phong”.
C. Phong trào “Nhằm thẳng quân thù mà bắn”.
D. Phong trào “Tuổi trẻ giữ nước”.
Câu 99. Trước cuc T n
g tiến công và n i d y
Tết Mậu Thân năm 1968, Quân gi i phóng
min Nam Việt Nam đã tiến hành cuc nghi binh chiến lược ti:
A. Đường 9 Khe Sanh (Quảng Trị).
B. Vạn Tường (Quảng Ngãi). C. Núi Thành (Quảng Nam). D. An Lão (Bình Định). Câu 100. Th ng l
i chiến lược mà Việt Nam đạt được trong cu c T ng ti ến công và n i d ổ ậy
Tết Mậu Thân năm 1968 là: A. Bu c M ộ ph ỹ
ải chấp nhận đàm phán để kết thúc chiến tranh. B. Buộc M ph ỹ ải tuyên b ng ố
ừng ném bom đánh phá miền Bắc.
C. Thúc đẩy phong trào phản đối chiến tranh Việt Nam ngay tại nước Mỹ.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 101. Trưởng đoàn đ i
biu Chính ph cách m ng lâm thi C ng
hòa min Nam Vit Nam tham gia t i H i ngh
Paris t năm 1969 đến năm 1973 là: A. Nguyễn Thị Bình. B. Lê Đức Thọ. C. Xuân Th y ủ . D. Phạm Văn Đồng. Câu 102. T i k
họp đặc bit ca Qu c
hội khóa III (9/1969) đã bầu ai làm Ch tịch Nước
Vit Nam Dân chủ ộ C ng hòa? A. c Tôn Đứ Thắng. B. Nguyễn Lương Bằng. C. Nguyễn Hữu Thọ. D. Hu nh ỳ Tấn Phát. Câu 103. Để ch ng l i
chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” a củ M , H i
ngh l n th 18
BCH Trung ương Đảng (1/1970) đã có chủ trương:
A. Lấy nông thôn làm hướng tiến công chính.
B. Lấy đô thị làm hướng tiến công chính.
C. Lấy vùng rừng núi làm hướng tiến công chính.
D. Cả ba phương án kia đều sai.
Câu 104. Chiến thng nào khẳng định: Quân Gi i
phóng miền Nam dám đánh và đánh thắng gi c M ỹ xâm lược?
A. Chiến thắng Núi Thành (5/1965).
B. Chiến thắng Ấp Bắc (1/1963).
C. Chiến thắng Vạn Tường (8/1965).
C. Chiến thắng mùa khô 1965 - 1966.
Câu 105. Chiến thắng nào khẳng định: Quân Giải phóng miền Nam có thể đánh bại quân
chủ lực Mỹ trong “Chiến tranh cục bộ”?
A. Chiến thắng Vạn Tường (8/1965).
B. Chiến thắng Núi Thành (5/1965).
C. Chiến thắng mùa khô 1966 - 1967.
D. Chiến thắng Plei Me (Plây-me) (12/1965).
Câu 106. S kiện nào đánh dấu s sụp đổ hoàn toàn ca chiến lược “Chiến tranh cc b ộ”? A. Cu c ộ T ng ti ổ ến công và n i d
ổ ậy Tết Mậu Thân 1968.
B. Chiến thắng mùa khô 1965 - 1966.
C. Chiến thắng mùa khô 1966 - 1967. D. Chiến th t Cu ắng Plâyme, Đấ c, Bàu Bàng. ố Câu 107. Cu c T ng ti ến công và n i d y Tết M u
Thân 1968 có gì khác so vc i ác cu c tiến
công trước đó của quân ta?
A. Đây là cuộc tiến công có quy mô lớn trên toàn Miền Nam mà hướng trọng tâm là các đô thị.
B. Đây là cuộc tiến công đầu tiên của Quân giải phóng Miền Nam có sự phối hợp nổi dậy của quần chúng.
C. Đây là cuộc tiến công lớn đầu tiên mà Quân giải phóng Miền Nam trực tiếp chiến đấu với quân viễn chinh M . ỹ
D. Đây là cuộc tiến công đầu tiên có sự kết hợp giữa tấn công của quân đội ch ủ lực và n i ổ dậy của
quần chúng ở trên toàn miền Nam.
Câu 108. Điểm gi ng nhau gi
a chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” với “Việt Nam hoá chiến tranh” là: A. Quân đội ng y là l ụ ực lượng ch l ủ ực.
B. Quân đội ngụy là một bộ phận của lực lượng chủ ực “tìm diệt”. l C. Vai trò c a quân M ủ và h ỹ ệ th ng c ố v ố ấn M gi ỹ ảm dần. D. Hệ th ng c ố v ố ấn M
ỹ được tăng cường tối đa, trong khi đó viện trợ Mỹ giảm dần.
Câu 109. Tính chất thâm độc, x o quy
t ca chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” là vì: A. Quân đội M có rút d ỹ i ng ần, nhưng quân độ
ụy tăng mạnh cùng với sự viện trợ lớn c a M ủ . ỹ
B. Nó gắn với âm mưu dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương. C. M ỹ lợi d ng ụ những chia rẽ, bất ng đồ trong phe Xã h i
ộ chủ nghĩa để tiến hành các hoạt ng độ
ngoại giao nhằm chia rẽ, cô lập cách mạng Việt Nam.
D. Cả ba phương án kia đều đúng. Câu 110. Cu c ti
ến công chiến lược năm 1972 của quân ta có ý nghĩa lch s là:
A. Đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn c a chi ủ
ến lược “Việt Nam hoá chiến tranh”.
B. Đánh dấu sự sụp đổ căn bản của chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh”.
C. Đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến tranh thực dân mới của Mỹ.
D. Đánh dấu sự tan rã hoàn toàn của ngụy quân Sài Gòn. Câu 111. T th ng
li của phong trào Đồng Khi (1960), t chc chính tr nào đã ra đời
min Nam nhm tp hp quần chúng nhân dân đấu tranh chống đế quc, tay sai? A. Mặt trận Dân t c gi ộ
ải phóng miền Nam Việt Nam. B. Mặt trận Liên Việt. C. Mặt trận T qu ổ c V ố iệt Nam. D. Mặt trận Dân t c th ộ ng nh ố ất miền Nam Việt Nam.
Câu 112. Đại hội Đảng l n th
III (9/1960) xác định vai trò ca cách m ng dân t c dân ch
nhân dân (DTCDND) miền Nam như thế nào?
A. Cách mạng DTDCND ở miền Nam giữ vai trò quyết định nhất i
đố với sự nghiệp cách mạng Việt Nam.
B. Cách mạng DTDCND ở miền Nam giữ vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng
miền Nam và sự nghiệp th ng nh ố ất nước nhà.
C. Cách mạng DTDCND ở miền Nam là tiền tuyến còn miền Bắc là hậu phương.
D. Cách mạng DTDCND ở miền Nam giữ vai trò quan trọng i
đố với sự nghiệp cách mạng toàn dân tộc.
Câu 113. Trong giai đoạn 1965-1968, miền Nam, đế quc M
ỹ đã thực hin chiến lược chiến tranh nào?
A. Chiến lược "chiến tranh đặc biệt".
B. Chiến lược "chiến tranh đơn phương".
C. Chiến lược "chiến tranh c c b ụ ộ ".
D. Chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh". Câu 114. H i ngh
Ban Chấp hành Trung ương Đảng l n th
13 (1967) ch trương mở mt
trận nào để tiến công địch? A. Mặt trận quân sự. B. Mặt trận chính trị. C. Mặt trận ngoại giao. D. Mặt trận binh vận.
Câu 115. Đáp án nào sau đây KHÔNG PHẢI là ý nghĩa thắng li cu c t ng ti
ến công chiến
lược 1972 ca quân ta? A. Bu c M ộ ng ỹ
ừng ngay cuộc ném bom đánh phá miền Bắc 12 ngày đêm.
B. Mở ra một bước ngoặt cho cu c kháng chi ộ ến ch ng M ố . ỹ
C. Giáng một đòn mạnh mẽ vào quân ng y
ụ và quốc sách “bình định” của “Việt Nam hoá chiến tranh”. D. Bu c ộ M tuyên ỹ b ố “M
ỹ hoá” trở lại chiến tranh xâm lược, thừa nhận sự thất bại c a ủ chiến lược
“Việt Nam hoá chiến tranh”.
Câu 116. Người đại din cho Chính ph Vit Nam Dân ch C ng
hoà kí Hiệp định Paris
1973 - Hiệp định chm dt chiến tranh, lp li hòa bình Vit Nam là: A. Nguyễn Duy Trinh. B. Phạm Văn Đồng. C. Lê Đức Thọ. D. Ung Văn Khiêm. Câu 117. S ph i
hp của quân dân các nước nào đã đập tan cuộc hành quân “Lam Sơn
719” (3/1971) của M-ngy? A. Quân dân c a V ủ iệt Nam và Lào. B. Quân dân c a V ủ iệt Nam và Campuchia. C. Quân dân c a V ủ iệt Nam, Lào, Campuchia.
D. Quân dân c a Lào và Campuchia. ủ Câu 118. M
thc hin cu c Chi ến tranh phá ho i mi n B c l n th hai (1972) nh m:
A. Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hoá” chiến tranh và tạo thế mạnh trên bàn đàm phán ở H i ngh ộ ị Paris.
B. Ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc đối với miền Nam.
C. Làm lung lay ý chí quyết tâm ch ng M ố , c
ỹ ứu nước c a nhân dân ta. ủ D. Phong t a c ỏ
ảng Hải Phòng và các sông, lu ng l ồ
ạch, vùng biển miền Bắc. Câu 119. N i
dung nào ca Hiệp định Paris 1973 có ý nghĩa nhất đối vi s nghip gi i phóng min Nam? A. M
ỹ và các nước cam kết tôn trọng độc lập, ch quy ủ ền, th ng ố
nhất và toàn vẹn lãnh th ổ c a ủ Việt Nam. B. M rút h ỹ
ết quân viễn chinh và quân chư hầu về nước.
C. Các bên để cho nhân dân miền Nam Việt Nam tự do quyết định tương lai chính trị c a h ủ ọ thông qua cu c t ộ ng tuy ổ ển cử tự do.
D. Các bên ngừng bắn tại ch , trao tr ỗ ả ng b
cho nhau tù binh và dân thườ ị bắt. Câu 120. Th ng
lợi có ý nghĩa quan trọng ca Hiệp định Paris đối vi s nghip kháng chiến
chng M, cứu nước ca nhân dân ta là:
A. Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “ngụy nhào”.
B. Đã đánh cho “Mỹ cút”, “ngụy nhào”.
C. Làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” của Mỹ.
D. Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “Mỹ cút”.
Câu 121. Tuyến đường vn chuyn chiến lược Bc Nam trên b còn có tên g i là: A ng mòn H . Đườ Chí Minh. ồ B. Đường Trường Sơn. C. Đường 559.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 122. Chiến thắng Phước Long là cơ sở quan trọng để Đảng ta khẳng định điều gì?
A. Thế và lực của quân đội Sài Gòn đã suy yếu rõ rệt.
B. Khả năng quay lại của Mỹ không còn nữa.
C. Khả năng tiến hành giải phóng Miền Nam có thể với nhịp độ nhanh hơn, mạnh hơn.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 123. Chiến thắng Tây Nguyên (3/1975) có ý nghĩa như thế nào đối với cuộc kháng chiến
chống Mỹ, cứu nước?
A. Nó đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước sang giai đọan mới: Tiến hành Tổng tiến
công chiến lược trên toàn Miền Nam.
B. Có ý nghĩa quyết định nhất cho cuộc tiến công giải phóng hoàn toàn Miền Nam.
C. Làm tan rã chính quyền của Việt Nam Cộng hòa trên toàn miền Trung và Tây Nguyên.
D. Làm sụp đổ ý chí chiến đầu của quân đội Sài Gòn.
Câu 124. Chiến dịch Hồ Chí Minh diễn ra trong thời gian nào?
A. Từ ngày 26 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975.
B. Từ ngày 26 đến ngày 1 tháng 5 năm 1975.
C. Từ ngày 25 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975.
D. Từ ngày 25 đến ngày 1 tháng 5 năm 1975.
Câu 125. Tỉnh cuối cùng được giải phóng trong năm 1975 là: A. Châu Đốc. B. Bến Tre. C. Cà Mau. D. Long An. Câu 126. H i
ngh Trung ương nào của Đảng m đường cho s bùng n
ca phong trào
Đồng Khở ở
i miền Nam đầu năm 1960? A. H i ngh ộ
ị Trung ương lần thứ 12 (3/1957). A. H i ngh ộ
ị Trung ương lần thứ 13 (12/1957).
C. Hội nghi Trung ương lần thứ 14 (11/1958). D. H i ngh ộ
ị Trung ương lần thứ 15 (1/1959). Câu 127. Đại h ng l ội Đả
n th III (9/1960) đã xác định mc tiêu chung ca cách m ng hai
min Nam Bc là:
A. Giải phóng miền Nam, hòa bình th ng nh ố ất đất nước.
B. Lật đổ chính thể Việt Nam C ng hòa. ộ
C. Đánh đuổi đế quốc M . ỹ
D. Hoàn thành cách mang xã h i ch ộ ủ nghĩa.
Câu 128. Đại h i III c
a Đảng (9/1960) xác định nhim v trung tâm trong su t th i k quá
độ lên ch nghĩa xã hộ ở i V i t Nam là: A. Cách m ạng tư tưởng, văn hóa.
B. Công nghiệp hóa xã h i ch ộ ủ nghĩa. C. Cải tạo xã h i ch ộ
ủ nghĩa đối với nông nghiệp, th công nghi ủ ệp.
D. Phát triển thành phần kinh tế qu c doanh. ố