



















Preview text:
NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN LỊCH SỬ ĐẢ NG (Ph n ôn t ầ p) ậ Câu 1. Cu i
ố thế kỷ XIX, đầu thế k
ỷ XX, nhiệm vụ hàng đầu c n
ầ phải được giải quyết cấp
thiết của cách m ng V ạ iệt Nam là gì? A. Giải phóng dân tộc. B. Đấu tranh giai cấp. C. Canh tân đất nước.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 2. Thực dân Pháp đã thực hiện chính sách cai trị về chính trị ở Việt Nam như thế nào?
A. Áp dụng chính sách “chia để trị”.
B. Đàn áp phong trào đấu tranh c a nhân dân ta. ủ
C. Áp dụng chính sách “dùng người Việt trị người Việt”.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 3. Phong trào yêu nước chống Pháp nào sau đây theo hệ tư tưởng phong kiến? A. Phong trào Đông Du. B. Phong trào Cần Vương. C. Phong trào Duy Tân. D. Khởi nghĩa Yên Bái. Câu 4. Hoàn c nh qu ả c t ố ế cu i th ố ế k
ỷ XIX, đầu thế k
ỷ XX có những điểm n i b ổ t nào? ậ
A. Các nước tư bản: bên trong tăng cường bóc lột nhân dân lao động, bên ngoài xâm lược và áp
bức nhân dân các dân t c thu ộ ộc địa.
B. Mâu thuẫn giữa các dân t c thu ộ ộc địa với ch ngh ủ
ĩa thực dân ngày càng gay gắt. C. u tranh Phong trào đấ ch ng ố c di xâm lượ ễn ra mạnh mẽ ở c thu các nướ ộc địa.
D. Cả ba phương án kia đều đúng. Câu 5. Tính ch t c ấ ủa xã h i V ộ
iệt Nam khi trở thành thuộc địa của Pháp là gì? A. Tư bản ch ủ nghĩa. B. Phong kiến
C. Thuộc địa nửa phong kiến. D. Xã h i ch ộ ủ nghĩa.
Câu 6. Mâu thuẫn cơ bản của xã h i V ộ
iệt Nam khi trở thành thuộc địa của Pháp là gì?
A. Mâu thuẫn giữa dân t c
ộ ta với thực dân Pháp xâm lược và tay sai; mâu thuẫn giữa nông dân với địa ch phong ki ủ ến.
B. Mâu thuẫn giữa công nhân v n, mâu thu ới tư bả
ẫn giữa nông dân với địa ch phong ki ủ ến.
C. Mâu thuẫn giữa nông dân với địa ch phong ki ủ
ến, mâu thuẫn giữa tư sản với vô sản.
D. Mâu thuẫn giữa nông dân, công nhân với địa ch phong ki ủ ến.
Câu 7. Sự kiện nào đánh dấu bước ngo t
ặ trong cuộc đời hoạt đ ng ộ cách m ng c ạ ủa Nguyễn
Ái Quốc - từ người yêu nước trở thành người c ng s ộ ản? A. Nguyễn Ái Qu c ố b
ỏ phiếu tán thành việc gia nhập Qu c
ố tế III và tham gia thành lập Đảng C ng ộ sản Pháp.
B. Nguyễn Ái Quốc đọc bản Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và ấn đề v
thuộc địa c a Lênin. ủ C. Nguyễn Ái Qu c g ố
ửi Bản yêu sách c a nhân dân ủ An Nam tới H i ngh ộ ị Versailles. D. Nguyễn Ái Qu c vi ố
ết tác phẩm "Bản án chế độ thực dân Pháp". Câu 8. Tác ph m ẩ
nào của Nguyễn Ái Quốc đã đề cập n
đế những vấn đề cơ bản của một
cương lĩnh chính trị, chuẩn bị về tư tưởng chính trị cho việc thành lập Đảng? A. Bản án chế độ thực dân Pháp. B. Đường Kách mệnh. C. Đông Dương. D. Thư gởi Qu c t ố ế nông dân.
Câu 9. Sự kiện nào được Nguyễn Ái Quốc đánh giá “nó chứng t ỏ r ng giai c ằ p
ấ vô sản ta đã
trưởng thành và đủ sức lãnh đạo cách mạng”? A. Thành lập Đảng C ng s ộ ản Việt Nam (1930). B. Chi b c ộ ng s ộ ản đầu tiên c a V ủ iệt Nam ra đời (1929). C. Thành lập t
ổ chức Công hội đỏ Bắc K (1929). ỳ D. Sự ra đời c a ba t ủ ổ chức c ng s ộ ản (1929).
Câu 10. Hãy cho biết đặc điểm ra đời của giai c p công nhân V ấ iệt Nam?
A. Ra đời trước giai cấp tư sản dân t c
ộ Việt Nam, sớm tiếp thụ ánh sáng cách mạng c a ủ ch ủ nghĩa Mác Lênin.
– B. Phần lớn xuất thân từ nông dân.
C. Chịu sự áp bức và bóc lột của đế quốc, phong kiến và tư sản.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 11. Cơ quan tuyên truyền của H i V ộ iệt Nam Cách m ng ạ
Thanh niên là tờ báo nào? A. Báo Người cùng kh . ổ B. Báo Lao động. C. Báo Công nhân. D. Báo Thanh niên.
Câu 12. Phong trào đình công, bãi công của công nhân Việt Nam trong những năm 1926 -
1929 thuộc khuynh hướng nào?
A. Khuynh hướng phong kiến.
B. Khuynh hướng dân chủ tư sản. C. Khuynh hướng vô sản.
D. Khuynh hướng vô sản và khuynh hướng dân chủ tư sản.
Câu 13. Đâu là tổ chức c ng s ộ
ản đầu tiên ra đời ở Việt Nam?
A. Đảng Cộng sản Việt Nam.
B. Đông Dương Cộng sản Đảng. C. An Nam C ng s ộ ản Đảng.
D. Đông Dương Cộng sản Liên đoàn.
Câu 14. Phong trào yêu nước do vua Hàm Nghi và Tôn Th t
ấ Thuyết khởi xướng (1885-1896) là: A. Phong trào Cần Vương. B. Khởi nghĩa Yên Thế. C. Phong trào Duy Tân. D. Phong trào Đông Du.
Câu 15. Mục tiêu chiến lược của cách m ng V ạ
iệt Nam được nêu trong Cương lĩnh chính trị
đầu tiên của Đảng (1930) là gì?
A. Làm cách mạng tư sản dân quyền và th
ổ địa cách mạng để đi tới xã h i c ộ ng s ộ ản.
B. Làm cách mạng giải phóng dân tộc sau đó đi lên chủ nghĩa xã hộ i.
C. Hoàn thành cách mạng dân t c dân ch ộ
ủ nhân dân để đi lên chủ nghĩa xã hộ i.
D. Cả ba phương án kia đều sai.
Câu 16. Sự ra đời của Đảng C ng s ộ n V ả
iệt Nam là sự kết hợp của các yếu t nào? ố A. Ch
ủ nghĩa Mác - Lênin kết hợp với phong trào công nhân và phong trào yêu nước Việt Nam.
B. Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng H Chí Minh v ồ
ới phong trào công nhân Việt Nam.
C. Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng H
ồ Chí Minh với phong trào yêu nước và phong trào công nhân Việt Nam.
D. Tư tưởng Hồ Chí Minh với phong trào công nhân và phong trào nông dân Việt Nam.
Câu 17. Sự kiện nào đánh dấu giai c p
ấ công nhân Việt Nam đã bước đầu đi vào đấu tranh tự giác? A. Cu c bãi công c ộ a công nhân th ủ ợ nhu m Sài Gòn - ộ Chợ Lớn (1922). B. Cuộc t ng bãi công c ổ a c ủ ông nhân Bắc K (1922). ỳ C. Cu c bãi công c ộ a th ủ
ợ máy xưởng Ba Son cảng Sài Gòn (1925). D. Cu c bãi công c ộ a công nhân nhà máy s ủ ợi Nam Định (1925).
Câu 18. Chi bộ cộng sản đầu tiên ở nước ta được thành lập ở đâu? Ai làm bí thư chi bộ?
A. Hà Nội - Bí thư Trịnh Đình Cửu.
B. Sài Gòn - Bí thư Ngô Gia Tự. C. Sài Gòn - Bí thư Trịnh Đình Cửu.
D. Hà Nội - Bí thư Trần Văn Cung.
Câu 19. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng do ai so n th ạ o? ả A. Nguyễn Ái Qu c. ố B. Trần Phú. C. Lê H ng Phong. ồ D. Hà Huy Tập.
Câu 20. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng đã xác định giai c p
ấ nào là lực lượng lãnh
đạo cách mạng? A. Giai cấp tư sản. B. Giai cấp vô sản. C. Giai cấp nông dân. D. Giai cấp địa ch . ủ
Câu 21. Trong giai đoạn Đảng lãnh đạo giành chính quyền, Ban Chỉ huy ở ngoài của Đảng
được thành lập vào năm nào? A. 1932. B. 1933. C. 1934. D. 1935.
Câu 22. Trong lịch sử Đảng C ng s ộ
ản Đông Dương, giai đoạn 1932
– 1935 là giai đoạn: A. Giai đoạn ph c h ụ i h ồ ệ th ng t ố ổ chức của Đảng.
B. Giai đoạn đẩy mạnh phong trào đấu tranh.
C. Giai đoạn chuẩn bị nền tảng để giành chính quyền.
D. Giai đoạn tích cực mở rộng quan hệ ngoại giao.
Câu 23. Việt Nam độc lập đồng minh (Việt Minh) là t ổ chức:
A. Đảng chính trị lãnh đạo cách mạng. B. Mặt trận dân t c th ộ ng nh ố ất. C. T
ổ chức chính trị làm nghĩa vụ qu c t ố ế. D. T
ổ chức chính trị cách mạng c a thanh niên. ủ
Câu 24. Qua Ninh và Vân Đình là các tác giả cuốn “Vấn đề dân cày” (1938) là bút danh của ai?
A. Võ Nguyên Giáp và Nguyễn Văn Cừ.
B. Trường Chinh và Hà Huy Tập.
C. Trường Chinh và Võ Nguyên Giáp.
D. Võ Nguyên Giáp và Nguyễn Thị Minh Khai.
Câu 25. Chủ trương thành lập Ủy ban gi i phóng dân t ả c V ộ
iệt Nam được thông qua tạ i: A. Đại h i qu ộ c dân (16/8/1945) ố B. H i ngh ộ ị toàn qu c c ố ủa Đảng (14-15/8/1945) C. H i ngh ộ
ị quân sự cách mạng Bắc K (15/5/1945) ỳ D. H i ngh ộ ị Ban Thường v
ụ Trung ương Đảng (9/3/1945)
Câu 26. Lời kêu gọi: “Giờ quyết định cho v n m ậ
ệnh dân tộc ta đã đến. Toàn qu ng bào ốc đồ
hãy đứng dậy đem sức ta mà tự giải phóng cho ta” là của ai? A. H Chí Minh. ồ B. Trường Chinh C. Võ Nguyên Giáp. D. Phạm Văn Đồng.
Câu 27. “Phải thành thực hợp tác với nước Đại Nh t B ậ n
ả trong sự kiến thiết nền Đại Đông
Á” là tuyên bố của: A. Chính ph B ủ ảo Đạ - i Trần Tr ng Kim. ọ B. Chính ph ủ Việt Nam Dân ch C ủ ng hòa. ộ C. Chính ph ủ Qu c gia V ố iệt Nam. D. Chính ph ủ Việt Nam Cộng hòa.
Câu 28. Chủ trương nào KHÔNG CÓ trong Chỉ thị “Nhật
– Pháp bắn nhau và hành đ ng ộ
của chúng ta” (12/3/1945) của Đảng ta?
A. Thông qua 10 chính sách lớn c a V ủ iệt Minh.
B. Thay khẩu hiệu “đánh đuổi phát xít Nhật - Pháp” bằng khẩu hiệu “đánh đuổi phát xít Nhật”.
C. Nêu khẩu hiệu “thành lập chính quyền cách mạng của nhân dân”.
D. Phát động một cao trào kháng Nh t c ậ ứu nước.
Câu 29. Cao trào kháng Nhật cứu nước có đặc điểm: A.
Góp phần cùng phe Đồng minh tiêu diệt chủ nghĩa phát xít
B. Có chiến tranh du kích cục bộ và khởi nghĩa từng phần
C. Thúc đẩy lực lượng trung gian ngả hẳn về phía cách mạng.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 30. Khẩu hiệu nào được nêu ra trong cao trào kháng Nhật cứu nước?
A. Đánh đuổi phát xít Nhật.
B. Đánh đuổi Nhật, Pháp.
C. Đánh đuổi Pháp, Nhật.
D. Đánh đuổi đế quốc Pháp.
Câu 31. Trong cao trào kháng Nhật cứu nước, phong trào “Phá kho thóc, giải quyết nạn đói”
đã diễn ra mạnh mẽ ở đâu?
A. Bắc bộ và Bắc Trung bộ.
B. Trung du và miền núi Bắc bộ.
C. Nam Trung bộ và Tây Nguyên.
D. Đông Nam bộ và Tây Nam bộ.
Câu 32. Cao trào kháng Nhật cứu nước ở vùng thượng du và Trung du Bắc kỳ chủ yếu diễn
ra với hình thức nào?
A. Chiến tranh du kích cục bộ B. Tổng khởi nghĩa C. Tổng công kích
D. Tổng tiến công và nổi dậy
Câu 33. Cao trào kháng Nhật cứu nước ở các đô thị chủ yếu diễn ra với hình thức nào?
A. Vũ trang tuyên truyền, diệt ác trừ gian.
B. Phá kho thóc của Nhật C. Khởi nghĩa vũ trang
D. Biểu tình, bãi công, đình công.
Câu 34. Quốc dân Đại hội Tân Trào (8/1945) được triệu t p b ậ ở i: A. T ng b ổ ộ Việt Minh.
B. Đảng Cộng sản Đông Dương. C. H Chí Minh . ồ D. Qu c t ố ế C ng s ộ ản.
Câu 35. Quốc dân Đại h i
ộ Tân Trào (8/1945) không quyết định n i dun ộ g nào?
A. Ban hành Lệnh Khởi nghĩa (Quân lệnh số I)
B. Thông qua 10 chính sách lớn c a V ủ iệt Minh.
C. Lập Ủy ban giải phóng dân t c V ộ iệt Nam. D. nh Qu Quy đị c k ố là c ỳ ờ , sao vàng 5 cánh, Qu đỏ
ốc ca là bài “Tiến quân ca”.
Câu 36. Đáp án nào sau đây KHÔNG PHẢI là điều kiện tạo nên thời cơ cách mạng chín
muồi của Tổng khởi nghĩa Tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
A. Phát xít Nhật đảo chính lật đổ Pháp ở Đông Dương.
B. Đảng và quần chúng nhân dân đã sẵn sàng hành động.
C. Lực lượng trung gian đã ngả hẳn về phía cách mạng.
D. Phát xít Nhật đầu hàng quân Đồng minh không điều kiện.
Câu 37. Những địa phương giành được chính quyền sớm nhất trong Cách mạng Tháng Tám
1945 ở Việt Nam là:
A. Hải Dương, Bắc Giang, Hà Tĩnh, Quảng Nam.
B. Cao Bằng, Bắc Cạn, Thái Nguyên, Tuyên Quang.
C. Hải Dương, Bắc Giang, Thừa Thiên - Huế, Yên Bái.
D. Bắc Giang, Hà Tĩnh, Hà Nội, Sài Gòn.
Câu 38. Khởi nghĩa thắng lợi ở đâu đã tạo điều kiện thu n
ậ lợi lớn cho quá trình T ng k ổ hởi
nghĩa Cách mạng Tháng Tám 1945 trên phạm vi cả nước? A. Ở Hà Nộ i. B. Ở Thừa Thiên – Huế. C. Ở Sài Gòn. D. Ở Thái Nguyên.
Câu 39. Sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945, Chủ tịch Hồ Chí Minh đánh giá tình hình
Việt Nam như thế nào?
A. Vận mệnh dân t c có nh ộ ững thách thức to lớn.
B. Vận mệnh dân tộc "như ngàn cân treo sợi tóc"
C. Vận mệnh dân tộc vô cùng khó khăn, nguy hiểm.
D. Vận mệnh dân tộc vô cùng hiểm nghèo.
Câu 40. Điền từ còn tr ng tr ố
ong Tuyên ngôn độc l p
ậ của nước Việt Nam Dân chủ C ng ộ hòa:
“Pháp ….., Nhật ….., vua Bảo Đại …... Dân ta đã đánh đổ các xiềng xích thực dân gần 100 năm nay
để gây nên nước Việt Nam độc lập. Dân ta lại đánh đổ chế độ quân chủ mấy mươi thế ỷ k mà lập
nên chế độ Dân chủ Cộng hòa”?
A. Chạy/ hàng/ thoái vị. B. Hàng/chạy/ thoái vị.
C. Thua/ đầu hàng/ thoái vị.
D. Bại/ đầu hàng/ thoái vị.
Câu 41. Chủ trương và nhận thức mới của Đảng trong những năm 1936 -1939 xác định kẻ
thù nguy hại trước m t c
ắ ủa nhân dân Đông Dương là ai? A. Ch ủ nghĩa phát xít. B. Ch ủ nghĩa đế quốc. C. Phong kiến. D. B n ph ọ
ản động thuộc địa và tay sai.
Câu 42. Phong trào đấu tranh sôi n i nh ổ
ất trong giai đoạn 1936 1939 là gì? – A. Đông Dương Đại hộ i. B. Xô Viết Nghệ Tĩnh. C. Phá kho thóc Nhật. D. Đòi Quyền s ng bào. ống đồ
Câu 43. Để phù hợp với yêu c u t ầ p h ậ
ợp lực lượng cách m ng trong nh ạ ững năm 1936-1939,
Ban Chấp hành Trung ương Đảng quyết định thành l p m ậ t tr ặ n nào? ậ A. Mặt trận Liên Việt.
B. Mặt trận Dân chủ Đông Dương. C. Mặt trận Việt Minh. D. Mặt trận dân t c th ộ ng nh ố
ất phản đế Đông Dương.
Câu 44. Luận cương chính
trị tháng 10/1930 xác định điều kiện c t
ố yếu cho thắng lợi của cách m ng V ạ iệt Nam là gì?
A. Sự lãnh đạo của Đảng C ng s ộ ản.
B. Chuẩn bị “võ trang bạo động” cho quần chúng.
C. Tinh thần đoàn kết gắn bó với giai cấp vô sản thế giớ i.
D. Lấy giai cấp vô sản là động lực chính c a cách m ủ ạng.
Câu 45. Trong các điểm sau, điểm khác nhau giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên (tháng 2-
1930) của Đảng và Luận cương chính trị tháng 10/1930 là gì?
A. Phương hướng chiến lược của cách mạng. B. Ch
ủ trương tập hợp lực lượng cách mạng.
C. Vai trò lãnh đạo cách mạng.
D. Phương pháp cách mạng.
Câu 46. Văn kiện nào của Đảng xác định: V ch ạ
ra nhiệm vụ đấu tranh trước mắt để khôi
phục hệ thống tổ chức của Đảng và phong trào cách mạng, đ c bi ặ ệt c n
ầ phải “gây dựng một đoàn thể bí m t, ậ có k
ỷ luật nghiêm ng t, c ặ
ứng như sắt, vững như đồng, tức Đảng C ng s ộ
ản để hướng đạo
quần chúng trên con đường giai cấp chiến đấu"? A ng c . Chương trình hành độ ủa Đảng C ng s ộ ản Đông Dương (6/1932).
B. Cương lĩnh chính trị đầu tiên (2/1930).
C. Luận cương chính trị (10/1930).
D. Chỉ thị Nhật Pháp bắn nhau và hành động c a chúng ta (3/1945). ủ
Câu 47. Hình thức t
ổ chức và đấu tranh trong giai đoạn 1936-1939 ở nước ta? A. Công khai, hợp pháp.
B. Nửa công khai, nửa hợp pháp.
C. Bí mật, bất hợp pháp.
D. Cả ba phương án kia đều đúng. Câu 48. Đại h i l ộ n th ầ
ứ VII của Qu c t ố ế C ng s ộ n (7/1935) bàn v ả
ề vấn đề gì?
A. Giải quyết hậu quả c a cu ủ c kh ộ ng ho ủ ảng kinh tế 1929-1933. B. Tiêu diệt ch ủ nghĩa đế quốc.
C. Ngăn chặn chủ nghĩa phát xít.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 49. Chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược đặt nhiệm vụ giải phóng dân t c ộ lên
hàng đầu của Đảng được bắt đầu từ Hội nghị Trung ương nào? A. H i ngh ộ
ị Trung ương lần thứ 5 (3/1938). B. H i ngh ộ
ị Trung ương lần thứ 6 (11/1939). C. H i ngh ộ
ị Trung ương lần thứ 7 (7/1940). D. H i ngh ộ
ị Trung ương lần thứ 8 (5/1941).
Câu 50. Từ tháng 9/1940, t i sao nhân dân V ạ
iệt Nam rơi vào tình cảnh “một c ổ hai tròng”?
A. Thực dân Pháp đầu hàng và câu kết với Nhật để th ng tr ố
ị và bóc lột nhân dân Đông Dương.
B. Thực dân Pháp câu kết với thế lực phong kiến trong nước để thống trị và bóc lột nhân dân Đông
Dương. C. Thực dân Pháp đầu hàng và câu kết với M ỹđể th ng tr ố
ị và bóc lột nhân dân Đông Dương.
D. Thực dân Pháp câu kết với Anh để th ng tr ố
ị và bóc lột nhân dân Đông Dương. Câu 51. H i ngh ộ ị toàn qu c c ố
ủa Đảng (8/1945) xác định nguyên tắc để chỉ đạo khởi nghĩa là gì?
A. Chiến tranh du kích, giải phòng từng vùng.
B. Đánh nhanh, thắng nhanh.
C. Đánh chiếm vùng thành thị, sau đó mở rộng đến vùng nông thôn. D. Tập trung, th ng nh ố ất và kịp thời, m nh đánh chiế ững nơi chắc thắng.
Câu 52. Trước Cách m ng ạ Tháng Tám 1945, t
ổ chức nào thực hiện nhiệm vụ của m t ộ Chính
phủ lâm thời? A. Ủy ban kh c. ởi nghĩa toàn quố
B. Đảng Cộng sản Đông Dương. C. Ủy ban dân t c gi ộ ải phóng Việt Nam. D. Mặt trận Việt Minh.
Câu 53. Bài học nào được xác định là ngu n g ồ c
ố sức m nh c ạ
ủa Cách mạng Tháng Tám năm 1945? A. Lợi d ng mâu thu ụ
ẫn trong hàng ngũ kẻ thù.
B. Nắm vững nghệ thuật khởi nghĩa, nghệ thuật chọn đúng thời cơ. C. Toàn dân n i d
ổ ậy trên nền tảng kh i liên minh công - nông. ố
D. Gương cao ngọn cờ độc lập dân tộc, kết hợp đúng đắn hai nhiệm vụ chống đế quốc và chống phong kiến. Câu 54. Tên g i c ọ ủa các t
ổ chức qu n chúng trong M ầ t tr ặ n V ậ iệt Minh? A. H i Dân ch ộ . ủ B. H i C ộ ứu quốc. C. H i Ph ộ ản đế. D. H i Gi ộ ải phóng.
Câu 55. Trước năm 1945, cùng với các cuộc khởi nghĩa Bắc Sơn và binh biến Đô Lương,
cuộc đấu tranh nào là “tiếng súng báo hiệu cho cuộc khởi nghĩa toàn quốc, là bước đầu đấu tranh
bằng võ lực của các dân tộc ở một nước Đông Dương”? A. Khởi nghĩa Yên Thế. B. Khởi nghĩa Nam kỳ.
C. Đông Dương Đại hội.
D. Khởi nghĩa Thái Nguyên. Câu 56. H i
ộ nghị quân sự cách m ng ạ B c
ắ Kỳ (4/1945) quyết định th ng ố nh t
ấ các lực lượng
vũ trang và lấy tên là gì? A. Cứu qu c quân. ố
B. Việt Nam giải phóng quân.
C. Quân đội nhân dân Việt Nam. D. Vệ qu c quân. ố
Câu 57. Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” dự kiến thời cơ tổng
khởi nghĩa là khi nào?
A. Khi quân Đồng minh kéo vào Đông Dương.
B. Trước khi kết thúc Chiến tranh thế giới thứ II.
C. Sau khi kết thúc Chiến tranh thế giới thứ II.
D. Trước khi quân Đồng minh kéo vào Đông Dương.
Câu 58. Để làm tiền đề cho cu c ộ T ng ổ
khởi nghĩa Tháng 8 năm 1945, Chỉ thị “Nhật - Pháp
bắn nhau và hành động của chúng ta” đã đề ra chủ trương gì? A. Phát động t ng kh ổ ởi nghĩa.
B. Phát động khởi nghĩa từng phần.
C. Phát động cao trào kháng Nhật cứu nước.
D. Cả ba phương án kia đều đúng. Câu 59. Bài h c kinh nghi ọ
ệm hàng đầu trong đường lối cách mạng của Đảng được rút ra từ
Cách mạng Tháng Tám năm 1945? A. Lợi d ng mâu thu ụ
ẫn trong hàng ngũ kẻ thù.
B. Nắm vững nghệ thuật khởi nghĩa, nghệ thuật chọn đúng thời cơ. C. Toàn dân n i d
ổ ậy trên nền tảng kh i liên minh công - nông. ố
D. Gương cao ngọn cờ độc lập dân t c,
ộ kết hợp và giải quyết đúng đắn hai nhiệm v ụ chống đế qu c và ch ố ng phong ki ố ến.
Câu 60. Mục đích chính của quân Anh vào miền Nam Việt Nam năm 1945 là gì? A. Xâm lược Việt Nam. B. Đánh quân Pháp.
C. Giúp thực dân Pháp quay trở lại xâm lược nước ta.
D. Giải tán chính quyền thân Nhật Trần Tr ng Kim. ọ
Câu 61. Quyết định đặt tên nước là Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, quy định qu ốc k , qu ỳ c ố ca
được đưa ra tại hội nghị/đại hội nào? A. H i ngh ộ ị mở r ng c ộ ủa Ban Thường v
ụ Trung ương Đảng (9/3/1945). B. H i ngh ộ ị toàn qu c c ố
ủa Đảng (từ 13 đến 15/8/1945). C. H i ngh ộ
ị quân sự cách mạng Bắc K (15/4/1945). ỳ
D. Đại hội đại biểu qu c dân (còn g ố i là Qu ọ
ốc dân đại h i) (16/8/1945). ộ
Câu 62. Hiệp ước Hoa – Pháp (28/2/1946) được ký kết ở đâu? A. Paris. B. Trùng Khánh. C. Hương Cảng. D. Ma Cao.
Câu 63. Sự kiện nào mở đầu cho sự hoà hoãn giữa Việt Nam và Pháp sau Cách mạng Tháng Tám năm 1945?
A. Pháp ngừng bắn ở miền Nam. B.
Việt Nam nhân nhượng với Pháp một số quyền lợi ở miền Bắc
C. Hồ Chí Minh sang thăm nước Pháp.
D. Ký kết Hiệp định Sơ bộ ngày 6-3-1946 giữa Việt Nam với Pháp.
Câu 64. Trong chỉ thị Kháng chiến kiến quốc, Đảng ta đưa ra nguyên tắc gì để đấu tranh với thực dân Pháp?
A. Độc lập về chính trị, nhân nhượng về kinh tế, văn hóa.
B. Độc lập về chính trị, nhân nhượng về văn hóa.
C. Độc lập về kinh tế, nhân nhượng về chính trị.
D. Độc lập về chính trị, nhân nhượng về kinh tế. Câu 65. Kết qu
ả lớn nhất mà quân dân ta đạt được trong chiến dịch Việt Bắc – Thu Đông năm 1947 là:
A. Tiêu diệt nhiều sinh lực địch.
B. Làm phá sản kế họach “đánh nhanh thắng nhanh”, buộc địch chuyển sang đánh lâu dài với ta. C. B ộ i ch độ l
ủ ực của ta trưởng thành hơn trong chiến đấu.
D. Bảo vệ vững chắc căn cứ địa Việt Bắc. Câu 66. S c l ắ ệnh s 17/SL ố
(ngày 8/9/1945) thành l p Nha Bình ậ dân h c v ọ ụ nh m: ằ
A. Chăm lo đời sống nhân dân. B. Giáo d c tinh th ụ
ần yêu nước và ý thức cách mạng cho nhân dân
C. Chống các tệ nạn xã hội như rượu chè, cờ bạc, nghiện hút…
D. Chăm lo công cuộc ch ng n ố ạn mù chữ.
Câu 67. Phong trào mà Đảng ta đã vận động nhân dân thực hiện để ch ng n ố n mù ạ chữ sau
Cách mạng Tháng Tám năm 1945 là gì?
A. Xây dựng nếp sống văn hóa mớ i. B. Bình dân h c v ọ ụ.
C. Bài trừ các tệ nạn xã hộ i. D. Xoá b
ỏ văn hóa thực dân nô dịch phản động.
Câu 68. Ngày 23/9/1945, nhân dân Nam B ộ ng lên kh đứ
áng chiến với tinh th n gì? ầ
A. “Thà chết tự do còn hơn sống nô lệ”.
B. “Quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh”.
C. Vì miền Nam “Thành đồng T qu ổ ốc”.
D. “Dậy mà đi hỡi đồng bào ơi!”.
Câu 69. Để gạt mũi nhọn t n
ấ công của kẻ thù, Đảng ta đã tuyên bố tự gi i tán vào th ả ời gian nào và l p ra t ậ
ổ chức gì để tiếp tục công khai tuyên truyền đường l i c ố ủa Đảng?
A. 02/09/1945 - Hội Nghiên cứu Ch ủ nghĩa Mác.
B. 25/11/1945 - Hội Nghiên cứu Ch ủ nghĩa Mác - Lênin. C. 03/02/1946 - H i Nghiên c ộ ứu Ch
ủ nghĩa Mác – Lênin ở Đông Dương. D. 11/11/1945 - H i Nghiên c ộ ứu Ch ủ
nghĩa Mác ở Đông Dương. Câu 70. Kh
ó khăn nào đe dọa trực tiếp đến nền độc lập của Việt Nam sau Cách m ng ạ Tháng Tám năm 1945?
A. Chính quyền cách mạng non trẻ.
B. Kinh tế kiệt quệ và n ạn đói hoành hành
C. Hơn 90% dân số không biết chữ D. Các thế l qu ực đế c v ố
à phản động bao vây, ch ng phá. ố
Câu 71. Kế hoạch Đơ Lat Đơ Tátxinhi (Jean de Lattre de Tassigny) đã làm cho cu c kh ộ áng
chiến của ta gặp khó khăn ở khu vực nào?
A. Căn cứ địa Việt Bắc. B. Vùng tự do. C. Vùng sau lưng địch. D. Liên khu V và Nam b . ộ Câu 72. Điểm m u ch ấ t c
ố ủa Kế hoạch Nava năm 1953 của thực dân Pháp là: A. Binh lực mạnh.
B. Binh lực mạnh kết hợp với không quân.
C. Dàn đều lực lượng khắp Việt Nam. D. Tập trung binh lực.
Câu 73. Âm mưu của Pháp M – khi xây d ỹ
ựng tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ là gì?
A. Thu hút và tiêu diệt b ộ i ch độ l ủ ực c a V ủ iệt Nam.
B. Bảo vệ vùng Tây Bắc.
C. Giành lại thế chủ ng t độ ại rừng núi Tây Bắc.
D. Ngăn chặn sự liên lạc giữa Việt Nam với Lào.
Câu 74. Phương châm tác chiến của ta trong chiến dịch Điện Biên Phủ là gì?
A. Đánh nhanh, thắng nhanh.
B. Đánh thần tốc, táo bạo, chắc thắng.
C. Đánh thần tốc, táo bạo.
D. Đánh chắc, tiến chắc.
Câu 75. Sự kiện nào trong năm 1945 – 1946 khẳng định chính quyền dân chủ nhân dân được củng c , n ố
ền móng của chế độ mới được xây dựng ở nước ta? A. T ng tuy ổ
ển cử trong cả nước 6/1/1946.
B. Bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp.
C. Thành lập Ủy ban hành chính các cấp.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 76. Chính phủ ta đã đồng ý nhân nhượng thêm cho Pháp m t
ộ số quyền lợi nào khi ký
Tạm ước 14/9/1946? A. M t s ộ quy ố
ền lợi về kinh tế và văn hoá.
B. Chấp nhận cho Pháp đưa 15.000 quân ra Bắc. C. M t s ộ quy ố
ền lợi về chính trị và quân sự. D. M t s ộ quy ố
ền lợi về kinh tế và quân sự.
Câu 77. Chính phủ ta đã nhân nhượng với quân đ i
ộ và tay sai của Tưởng sau Cách m ng ạ
Tháng Tám 1945 như thế nào?
A. Chấp nhận tiêu tiền Trung Qu c;
ố cung cấp lương thực, thực phẩm cần thiết cho 20 vạn quân Tưởng.
B. Chấp nhận mở r ng thành ộ phần đại biểu Qu c
ố hội, đồng ý bổ sung thêm 70 đại biểu Qu c h ố ội
không qua bầu cử cho những người thu c t ộ
ổ chức tay sai của quân Tưởng. C. Cải t , ổ mở r ng ộ thành phần Chính ph
ủ liên hiệp, trong đó có nhiều ghế Bộ trưởng cho những
người thuộc tổ chức tay sai của quân Tưởng.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 78. Lời kêu gọi nào dưới đây của Chủ tịch H ồ Chí Minh nh m ằ
giải quyết nạn đói sau Cách m ng ạ Tháng Tám 1945? A. Không m t t ộ ất đất b hoang. ỏ B. Tấc đất, tấc vàng.
C. Tăng gia sản xuất! Tăng gia sản xuất ngay! Tăng gia sản xuất nữa! .
D. Cả ba phương án kia đều đúng. Câu 79. Nh m ằ
khắc phục khó khăn về tài chính sau Cách m ng ạ Tháng Tám 1945, Chính
phủ và Chủ tịch H
ồ Chí Minh đã tổ chức, phát động nhân dân tham gia phong trào nào? A. “Ngày đồng tâm”. B. “Tuần lễ vàng”.
C. “Tấc đất, tấc vàng”.
D. “Nhường cơm, xẻ áo”.
Câu 80. “Quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh” là lời khen ngợi của Chủ tịch Hồ Chí Minh đối với t
ổ chức nào? A. Trung đoàn Thủ đô B. Vệ qu c quân. ố
C. Việt Nam giải phóng quân. D. Đội cứu quốc quân.
Câu 81. Điền từ còn thiếu trong “Lời kêu g i ọ toàn qu c ố kháng chi a
ến” củ Chủ tịch H ồ Chí
Minh (19/12/1946): “: “Chúng ta muốn hòa bình, chúng ta phải nhân nhượng. Nhưng chúng ta càng
….., thực dân Pháp càng ….., vì chúng quyết tâm ….. một lần nữa!”?
A. Nhân nhượng/ lấn tới/ cướp nước ta.
B. Nhân nhượng/ sấn tới/ chiếm nước ta.
C. Nhẫn nhịn/ lấn tới/ chiếm nước ta.
D. Nhẫn nhịn/ sấn tới/ cướp nước ta.
Câu 82. Đường lối kháng chiến chống Pháp “toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh
và tranh thủ sự ủng h c ộ ủa qu c t
ố ể” đề ra trong văn kiện nào?
A. Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến” của Ban Thường v
ụ Trung ương Đảng (12/12/1946)
B. “Lời kêu gọi toàn quố ến” củ c kháng chi
a Chủ tịch Hồ Chí Minh (19/12/1946).
C. Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Trường Chinh (8/1947).
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 83. Để ghi nh n tin ậ h th n chi ầ ến đấu qu c ả m c ả
ủa nhân dân Nam B sau ngày 2/9/1945, ộ Chủ tịch H
ồ Chí Minh đã thay mặt Chính phủ phong t ng danh hi ặ
ệu gì cho đồng bào miền Nam? A. “Thành đồng T qu ổ ốc”.
B. “Miền Nam gian khổ anh hùng”.
C. “Chân đồng vai sắt, đánh giỏi, bắn trúng”.
D. “Miền Nam đi trước về sau”.
Câu 84. Đảng ta đã phát động phong trào gì để ủng h
ộ nhân lực cho Nam B
ộ kháng chiến
chống Pháp từ ngày 23/9/1945?
A. “Vì miền Nam anh dũng”
B. “Tất cả vì miền Nam ruột thịt”.
C. “Thóc không thiếu một cân, quân không thiếu một người”.
D. “Xẻ dọc Trường Sơn đi cứu nước”. Câu 85. T ng ch ổ
ỉ huy quân đội Việt Nam trong chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 là: A. Võ Nguyên Giáp. B. Nguyễn Tuân. C. H Chí Minh. ồ D. Trường Chinh.
Câu 86. Theo Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương, Việt Nam sẽ th ng ố nhất đất
nước bằng con đường: A. T ng tuy ổ
ển cử tự do trong cả nước dưới sự giám sát c a m ủ ột Ủy ban qu c t ố ế. B. Th a thu ỏ
ận giữa chính quyền hai bên để sát nhập 2 miền sau khi Pháp rút hết.
C. Trưng cầu dân ý hai miền để xác định việc thống nhất sẽ diễn ra bằng cách thức nào.
D. Trưng cầu ý kiến của nhân dân Nam Bộ để xác định tương lai của miền Nam Việt Nam.
Câu 87. Ai là trưởng đoàn đại biểu Việt Nam đến dự H i ngh ộ
ị Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương? A. Nguyễn Duy Trinh. B. Phạm Văn Đồng. C. Xuân Thu . ỷ D. Nguyễn Thị Bình. Câu 88. Sau th t b ấ
ại ở Biên giới Thu - Đông năm 1950, thực dân Pháp đã: A. Nhờ M can thi ỹ ệp vào Đông Dương.
B. Rút quân đội khỏi Đông Dương.
C. Thực hiện kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
D. Tiếp tục đánh lên Việt Bắc.
Câu 89. Mục tiêu chủ yếu của Pháp khi thực hiện kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi (1950) là:
A. Tiêu diệt nhanh chóng quân ch l ủ ực c a ta. ủ
B. Nhanh chóng kết thúc chiến tranh ở Đông Dương. C. C ng c ủ cho chính quy ố
ền thực dân Pháp ở Đông Dương. D. Giữ vững thế ch ủ ng c độ a Pháp trên chi ủ
ến trường Đông Dương.
Câu 90. Sự kiện nào sau đây khiến Đảng ta thay đổi chiến lược từ hoà hoãn ới v Tưởng để
chống Pháp sang hòa hoãn với Pháp
để đuổi Tưởng?
A. Pháp mở đầu chiến tranh xâm lược Việt Nam lần hai (23/9/1945).
B. Hiệp ước Hoa - Pháp được kí kết (28/2/1946).
C. Hiệp định Sơ bộ Việt - Pháp được kí kết (6/3/1946).
D. Tạm ước Việt - Pháp được kí kết (14/9 /1946).
Câu 91. Từ sau chiến dịch Việt B c
ắ Thu - Đông 1947, thực dân Pháp tăng cường thực hiện
chính sách gì ở Việt Nam?
A. Mở rộng địa bàn chiếm đóng khắp cả nước. B. Phòng ngự ng b đồ ằng Bắc B . ộ
C. Dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.
D. Tập trung quân Âu Phi, mở cu c t
ộ ấn công lên Việt Bắc lần thứ hai. Câu 92. Chiến th ng ắ
nào trong kháng chiến ch ng ố
thực dân Pháp (1945-1954) có ý nghĩa
làm xoay chuyển cục diện Đông Dương?
A. Chiến dịch Hòa Bình (1951 1952). –
B. Chiến dịch Việt Bắc thu- đông 1947
C. Chiến dịch Điện Biên Ph 1954 ủ
D. Chiến dịch Biên giới thu- 1950 đông
Câu 93. Những câu thơ sau nói đến chiến th ng ắ
lịch sử nào của dân t c ộ trong cu c ộ kháng
chiến ch ng Pháp (1945- ố
1954): "Năm mươi sáu ngày đêm khoét núi, ngủ hầm/ mưa dầm, cơm vắt/
Máu tr n bùn non/ Gan không núng, chí không mòn!"? ộ
A. Chiến dịch Việt Bắc Thu- Đông năm 1947
B. Chiến dịch Biên giới Thu- Đông năm 1950
C. Cuộc tiến công chiến lược Đông- Xuân 1953-1954
D. Chiến dịch Điện Biên Ph ủ năm 1954
Câu 94. Điểm tương đồng về mục tiêu mở các chiến dịch trong kháng chiến ch ng ố thực dân
Pháp (1945-1954) của quân và dân Việt Nam là:
A. Mở rộng căn cứ địa Việt Bắc B. Tiêu diệt m t b ộ ph ộ ận quan tr ng sinh l ọ ực địch
C. Giành quyền chủ ng trên chi độ
ến trường chính Bắc B . ộ
D. Phá vỡ âm mưu bình định, lấn chiếm c a Pháp. ủ Câu 95. Sau H i
ộ nghị B Chí ộ
nh trị đặc biệt (3/1964), một phong trào thi đua a củ nhân dân
miền Bắc để ở
hư ng ứng Lời kêu g i c
ọ ủa Chủ tịch H
ồ Chí Minh đã ra đời, đó là:
A. Mỗi người làm việc b
ằng hai để đền đáp lại cho đồng bào miền Nam ru t th ộ ịt. B. Ba sẵn sàng. C. Ba đảm đang.
D. Thóc không thiếu m t cân, quân không thi ộ ếu một người. Câu 96. Chiến th ng ắ
quân sự đ u tiên ầ của Quân Gi i p
ả hóng miền Nam Việt Nam đánh bại
chiến thuật “trực thăng vận” và “thiết xa vận” của đế quốc Mỹ là:
A. Chiến thắng Ấp Bắc (1/1963).
B. Chiến thắng Bình Giã (12/1964).
C. Chiến thắng An Lão (12/1964).
D. Chiến thắng Đồng Xoài (7/1965).
Câu 97. Cơ quan trực tiếp lãnh đạo, chỉ đạo phong trào cách m ng ạ
miền Nam Việt Nam
trong thời k kháng chi ỳ ến ch ng M ố là: ỹ
A. Trung ương Cục miền Nam. B. Mặt trận Dân t c gi ộ
ải phóng miền Nam Việt Nam. C. Chính ph cách m ủ ạng lâm thời C ng hòa mi ộ ền Nam Việt Nam. D. Mặt trận T qu ổ c V ố iệt Nam.
Câu 98. Phong trào thi đua tiêu biểu cho lòng yêu nước, nhiệt huyết cách m ng ạ
của thế hệ
thanh niên miền B c trong th ắ ời k kháng chi ỳ ến ch ng M ố là: ỹ
A. Phong trào “Ba sẵn sàng”.
B. Phong trào “Năm xung phong”.
C. Phong trào “Nhằm thẳng quân thù mà bắn”.
D. Phong trào “Tuổi trẻ giữ nước”.
Câu 99. Trước cuộc T n
ổ g tiến công và n i ổ d y
ậ Tết Mậu Thân năm 1968, Quân gi i ả phóng
miền Nam Việt Nam đã tiến hành cuộc nghi binh chiến lược tại:
A. Đường 9 Khe Sanh (Quảng Trị).
B. Vạn Tường (Quảng Ngãi). C. Núi Thành (Quảng Nam). D. An Lão (Bình Định). Câu 100. Th ng l ắ
ợi chiến lược mà Việt Nam đạt được trong cu c ộ T ng ti ổ ến công và n i d ổ ậy
Tết Mậu Thân năm 1968 là: A. Bu c M ộ ph ỹ
ải chấp nhận đàm phán để kết thúc chiến tranh. B. Buộc M ph ỹ ải tuyên b ng ố
ừng ném bom đánh phá miền Bắc.
C. Thúc đẩy phong trào phản đối chiến tranh Việt Nam ngay tại nước Mỹ.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 101. Trưởng đoàn đ i
ạ biểu Chính phủ cách m ng ạ lâm thời C ng ộ
hòa miền Nam Việt Nam tham gia t i H ạ i ngh ộ
ị Paris từ năm 1969 đến năm 1973 là: A. Nguyễn Thị Bình. B. Lê Đức Thọ. C. Xuân Th y ủ . D. Phạm Văn Đồng. Câu 102. T i ạ k
ỳ họp đặc biệt của Qu c
ố hội khóa III (9/1969) đã bầu ai làm Chủ tịch Nước
Việt Nam Dân chủ ộ C ng hòa? A. c Tôn Đứ Thắng. B. Nguyễn Lương Bằng. C. Nguyễn Hữu Thọ. D. Hu nh ỳ Tấn Phát. Câu 103. Để ch ng ố l i
ạ chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” a củ M , ỹ H i
ộ nghị l n th ầ ứ 18
BCH Trung ương Đảng (1/1970) đã có chủ trương:
A. Lấy nông thôn làm hướng tiến công chính.
B. Lấy đô thị làm hướng tiến công chính.
C. Lấy vùng rừng núi làm hướng tiến công chính.
D. Cả ba phương án kia đều sai.
Câu 104. Chiến thắng nào khẳng định: Quân Gi i
ả phóng miền Nam dám đánh và đánh thắng gi c M ặ ỹ xâm lược?
A. Chiến thắng Núi Thành (5/1965).
B. Chiến thắng Ấp Bắc (1/1963).
C. Chiến thắng Vạn Tường (8/1965).
C. Chiến thắng mùa khô 1965 - 1966.
Câu 105. Chiến thắng nào khẳng định: Quân Giải phóng miền Nam có thể đánh bại quân
chủ lực Mỹ trong “Chiến tranh cục bộ”?
A. Chiến thắng Vạn Tường (8/1965).
B. Chiến thắng Núi Thành (5/1965).
C. Chiến thắng mùa khô 1966 - 1967.
D. Chiến thắng Plei Me (Plây-me) (12/1965).
Câu 106. Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến lược “Chiến tranh cục b ộ”? A. Cu c ộ T ng ti ổ ến công và n i d
ổ ậy Tết Mậu Thân 1968.
B. Chiến thắng mùa khô 1965 - 1966.
C. Chiến thắng mùa khô 1966 - 1967. D. Chiến th t Cu ắng Plâyme, Đấ c, Bàu Bàng. ố Câu 107. Cu c ộ T ng ti ổ ến công và n i d ộ y ậ Tết M u
ậ Thân 1968 có gì khác so vớ c i ác cu c ộ tiến
công trước đó của quân ta?
A. Đây là cuộc tiến công có quy mô lớn trên toàn Miền Nam mà hướng trọng tâm là các đô thị.
B. Đây là cuộc tiến công đầu tiên của Quân giải phóng Miền Nam có sự phối hợp nổi dậy của quần chúng.
C. Đây là cuộc tiến công lớn đầu tiên mà Quân giải phóng Miền Nam trực tiếp chiến đấu với quân viễn chinh M . ỹ
D. Đây là cuộc tiến công đầu tiên có sự kết hợp giữa tấn công của quân đội ch ủ lực và n i ổ dậy của
quần chúng ở trên toàn miền Nam.
Câu 108. Điểm gi ng nhau gi ố
ữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” với “Việt Nam hoá chiến tranh” là: A. Quân đội ng y là l ụ ực lượng ch l ủ ực.
B. Quân đội ngụy là một bộ phận của lực lượng chủ ực “tìm diệt”. l C. Vai trò c a quân M ủ và h ỹ ệ th ng c ố v ố ấn M gi ỹ ảm dần. D. Hệ th ng c ố v ố ấn M
ỹ được tăng cường tối đa, trong khi đó viện trợ Mỹ giảm dần.
Câu 109. Tính chất thâm độc, x o quy ả
ệt của chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” là vì: A. Quân đội M có rút d ỹ i ng ần, nhưng quân độ
ụy tăng mạnh cùng với sự viện trợ lớn c a M ủ . ỹ
B. Nó gắn với âm mưu dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương. C. M ỹ lợi d ng ụ những chia rẽ, bất ng đồ trong phe Xã h i
ộ chủ nghĩa để tiến hành các hoạt ng độ
ngoại giao nhằm chia rẽ, cô lập cách mạng Việt Nam.
D. Cả ba phương án kia đều đúng. Câu 110. Cu c ti ộ
ến công chiến lược năm 1972 của quân ta có ý nghĩa lịch sử là:
A. Đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn c a chi ủ
ến lược “Việt Nam hoá chiến tranh”.
B. Đánh dấu sự sụp đổ căn bản của chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh”.
C. Đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chiến tranh thực dân mới của Mỹ.
D. Đánh dấu sự tan rã hoàn toàn của ngụy quân Sài Gòn. Câu 111. Từ th ng ắ
lợi của phong trào Đồng Khởi (1960), tổ chức chính trị nào đã ra đời ở
miền Nam nhằm tập hợp quần chúng nhân dân đấu tranh chống đế quốc, tay sai? A. Mặt trận Dân t c gi ộ
ải phóng miền Nam Việt Nam. B. Mặt trận Liên Việt. C. Mặt trận T qu ổ c V ố iệt Nam. D. Mặt trận Dân t c th ộ ng nh ố ất miền Nam Việt Nam.
Câu 112. Đại hội Đảng l n th ầ
ứ III (9/1960) xác định vai trò của cách m ng dân ạ t c dân ch ộ ủ
nhân dân (DTCDND) ở miền Nam như thế nào?
A. Cách mạng DTDCND ở miền Nam giữ vai trò quyết định nhất i
đố với sự nghiệp cách mạng Việt Nam.
B. Cách mạng DTDCND ở miền Nam giữ vai trò quyết định trực tiếp đối với sự nghiệp giải phóng
miền Nam và sự nghiệp th ng nh ố ất nước nhà.
C. Cách mạng DTDCND ở miền Nam là tiền tuyến còn miền Bắc là hậu phương.
D. Cách mạng DTDCND ở miền Nam giữ vai trò quan trọng i
đố với sự nghiệp cách mạng toàn dân tộc.
Câu 113. Trong giai đoạn 1965-1968, ở miền Nam, đế quốc M
ỹ đã thực hiện chiến lược chiến tranh nào?
A. Chiến lược "chiến tranh đặc biệt".
B. Chiến lược "chiến tranh đơn phương".
C. Chiến lược "chiến tranh c c b ụ ộ ".
D. Chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh". Câu 114. H i ngh ộ
ị Ban Chấp hành Trung ương Đảng l n th ầ
ứ 13 (1967) chủ trương mở mặt
trận nào để tiến công địch? A. Mặt trận quân sự. B. Mặt trận chính trị. C. Mặt trận ngoại giao. D. Mặt trận binh vận.
Câu 115. Đáp án nào sau đây KHÔNG PHẢI là ý nghĩa thắng lợi cu c t ộ ng ti ổ
ến công chiến
lược 1972 của quân ta? A. Bu c M ộ ng ỹ
ừng ngay cuộc ném bom đánh phá miền Bắc 12 ngày đêm.
B. Mở ra một bước ngoặt cho cu c kháng chi ộ ến ch ng M ố . ỹ
C. Giáng một đòn mạnh mẽ vào quân ng y
ụ và quốc sách “bình định” của “Việt Nam hoá chiến tranh”. D. Bu c ộ M tuyên ỹ b ố “M
ỹ hoá” trở lại chiến tranh xâm lược, thừa nhận sự thất bại c a ủ chiến lược
“Việt Nam hoá chiến tranh”.
Câu 116. Người đại diện cho Chính phủ Việt Nam Dân chủ C ng ộ
hoà kí Hiệp định Paris
1973 - Hiệp định chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam là: A. Nguyễn Duy Trinh. B. Phạm Văn Đồng. C. Lê Đức Thọ. D. Ung Văn Khiêm. Câu 117. Sự ph i
ố hợp của quân dân các nước nào đã đập tan cuộc hành quân “Lam Sơn
719” (3/1971) của Mỹ-ngụy? A. Quân dân c a V ủ iệt Nam và Lào. B. Quân dân c a V ủ iệt Nam và Campuchia. C. Quân dân c a V ủ iệt Nam, Lào, Campuchia.
D. Quân dân c a Lào và Campuchia. ủ Câu 118. M
ỹ thực hiện cu c Chi ộ ến tranh phá ho i mi ạ ền B c l ắ n th ầ ứ hai (1972) nh m: ằ
A. Cứu nguy cho chiến lược “Việt Nam hoá” chiến tranh và tạo thế mạnh trên bàn đàm phán ở H i ngh ộ ị Paris.
B. Ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc đối với miền Nam.
C. Làm lung lay ý chí quyết tâm ch ng M ố , c
ỹ ứu nước c a nhân dân ta. ủ D. Phong t a c ỏ
ảng Hải Phòng và các sông, lu ng l ồ
ạch, vùng biển miền Bắc. Câu 119. N i
ộ dung nào của Hiệp định Paris 1973 có ý nghĩa nhất đối với sự nghiệp gi i ả phóng miền Nam? A. M
ỹ và các nước cam kết tôn trọng độc lập, ch quy ủ ền, th ng ố
nhất và toàn vẹn lãnh th ổ c a ủ Việt Nam. B. M rút h ỹ
ết quân viễn chinh và quân chư hầu về nước.
C. Các bên để cho nhân dân miền Nam Việt Nam tự do quyết định tương lai chính trị c a h ủ ọ thông qua cu c t ộ ng tuy ổ ển cử tự do.
D. Các bên ngừng bắn tại ch , trao tr ỗ ả ng b
cho nhau tù binh và dân thườ ị bắt. Câu 120. Th ng ắ
lợi có ý nghĩa quan trọng của Hiệp định Paris đối với sự nghiệp kháng chiến
chống Mỹ, cứu nước của nhân dân ta là:
A. Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “ngụy nhào”.
B. Đã đánh cho “Mỹ cút”, “ngụy nhào”.
C. Làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh” của Mỹ.
D. Tạo thời cơ thuận lợi để nhân dân ta tiến lên đánh cho “Mỹ cút”.
Câu 121. Tuyến đường vận chuyển chiến lược Bắc Nam trên b – còn có tên g ộ i là: ọ A ng mòn H . Đườ Chí Minh. ồ B. Đường Trường Sơn. C. Đường 559.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 122. Chiến thắng Phước Long là cơ sở quan trọng để Đảng ta khẳng định điều gì?
A. Thế và lực của quân đội Sài Gòn đã suy yếu rõ rệt.
B. Khả năng quay lại của Mỹ không còn nữa.
C. Khả năng tiến hành giải phóng Miền Nam có thể với nhịp độ nhanh hơn, mạnh hơn.
D. Cả ba phương án kia đều đúng.
Câu 123. Chiến thắng Tây Nguyên (3/1975) có ý nghĩa như thế nào đối với cuộc kháng chiến
chống Mỹ, cứu nước?
A. Nó đã chuyển cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước sang giai đọan mới: Tiến hành Tổng tiến
công chiến lược trên toàn Miền Nam.
B. Có ý nghĩa quyết định nhất cho cuộc tiến công giải phóng hoàn toàn Miền Nam.
C. Làm tan rã chính quyền của Việt Nam Cộng hòa trên toàn miền Trung và Tây Nguyên.
D. Làm sụp đổ ý chí chiến đầu của quân đội Sài Gòn.
Câu 124. Chiến dịch Hồ Chí Minh diễn ra trong thời gian nào?
A. Từ ngày 26 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975.
B. Từ ngày 26 đến ngày 1 tháng 5 năm 1975.
C. Từ ngày 25 đến ngày 30 tháng 4 năm 1975.
D. Từ ngày 25 đến ngày 1 tháng 5 năm 1975.
Câu 125. Tỉnh cuối cùng được giải phóng trong năm 1975 là: A. Châu Đốc. B. Bến Tre. C. Cà Mau. D. Long An. Câu 126. H i
ộ nghị Trung ương nào của Đảng mở đường cho sự bùng n
ổ của phong trào
Đồng Khở ở
i miền Nam đầu năm 1960? A. H i ngh ộ
ị Trung ương lần thứ 12 (3/1957). A. H i ngh ộ
ị Trung ương lần thứ 13 (12/1957).
C. Hội nghi Trung ương lần thứ 14 (11/1958). D. H i ngh ộ
ị Trung ương lần thứ 15 (1/1959). Câu 127. Đại h ng l ội Đả ầ ứ
n th III (9/1960) đã xác định mục tiêu chung của cách m ng ạ ở hai
miền Nam Bắc là:
A. Giải phóng miền Nam, hòa bình th ng nh ố ất đất nước.
B. Lật đổ chính thể Việt Nam C ng hòa. ộ
C. Đánh đuổi đế quốc M . ỹ
D. Hoàn thành cách mang xã h i ch ộ ủ nghĩa.
Câu 128. Đại h i III c ộ
ủa Đảng (9/1960) xác định nhiệm vụ trung tâm trong su t th ố ời k quá ỳ
độ lên chủ nghĩa xã hộ ở i V ệ i t Nam là: A. Cách m ạng tư tưởng, văn hóa.
B. Công nghiệp hóa xã h i ch ộ ủ nghĩa. C. Cải tạo xã h i ch ộ
ủ nghĩa đối với nông nghiệp, th công nghi ủ ệp.
D. Phát triển thành phần kinh tế qu c doanh. ố