Nguyên LÝ TIỀN LƯƠNG - Nhanh nhất - Chính xác nhất
Quản trị nhân lực (Trường Đại học Lao động Xã hội - Cơ sở 2)
Scan to open on Studocu
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Nguyên LÝ TIỀN LƯƠNG - Nhanh nhất - Chính xác nhất
Quản trị nhân lực (Trường Đại học Lao động Xã hội - Cơ sở 2)
Scan to open on Studocu
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com)
lOMoARcPSD|34399878
I, TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
NGUYÊN LÝ TIỀN LƯƠNG
I, TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
1.CHƯƠNG 1:
Câu 1: Trong khu vực công chỉ có trả lương không có trả công cho NLĐ ?
Sai, vì có trả công cho NLĐ trong khu vực công. dụ như là người cắt cỏ, người quét rác
trong trường học công lập ...
Câu 2: Chỉ số tiền lương thực tế tỉ lệ thuận với chỉ số giá ctỉ lệ nghịch với chỉ số
TLDN ?
Sai, chỉ số tiền lương thực tế tỉ lệ thuận với chỉ số TLDN tlệ nghịch với chỉ số giá
cả.
Câu 3: Tiền lương số ợng tiền người thuê lao động trả cho NLĐ để thực hiện một
khối lượng công việc hoặc trả cho thời gian làm việc ngắn (theo gi) ?
Sai, tiền công là sợng tiền người thuê lao động trả cho NLĐ đthực hiện một khối
ợng công việc hoặc trả cho thời gian làm vic ngắn (theo giờ).
Câu 4: Trong nền kinh tế thtrường, tiền công, tiền lương bị chi phối bởi quy luật giá
trị ?
Đúng, vì trong nền kinh tế thtrường, tiền lương là giá cả của sức lao động luôn biến động
xoay quanh giá trị lao động nên nó bị chi phi bởi quy luật giá trị.
Câu 5: Tiền lương là kết quả trao đổi hàng hóa, sức lao đng giữa NLĐ và NSDLĐ ?
Đúng, vì tiền lương là giá cả sức lao động được hình thành trên cơ sở thỏa thuận giữa NLĐ
và NSDLĐ.
Câu 6: Trong nn kinh tế thtrường, TC, TL không bị chi phối bi quy luật cung-cầu ?
Sai, Trong nền kinh tế thtrường, TC, TL bị chi phối bởi quy luật cung-cầu, khi cung
lớn hơn cầu, TC, TL gim và khi cung nhỏ hơn cầu, TC, TL tăng.
Câu 7: Tiền lương không phụ thuộc vào thâm niên làm việc của NLĐ ?
Sai, vì tiền lương phụ thuộc vào thâm niên làm việc của NLĐ, thâm niên của NLĐ là một
trong những yếu tố để tăng lương cho NLĐ. NLĐ thâm niên càng cao thì tiền lương
càng cao.
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com)
lOMoARcPSD|34399878
Câu 8: Tiền lương trả cho NLĐ dựa trên các quy định của pháp luật lao động ?
Đúng, vì pháp luật đưa ra các quy định về tiền lương, các DN khi trả lương cho NlĐ phải
dựa vào quy định của pháp luật và đúng quy định của pháp luật.
Câu 9: Mọi hình thức và chế độ trả lương hiện ti đều là trả lương danh nghĩa
Đúng, vì mọi hình thức và chế độ trả lương hiện tại người sử dụng lao động trả cho người
lao động theo số ng và chất lượng mà họ đã đóng góp.
Câu 10: tiền lương danh nghĩa càng cao thì đời sống của người lao động càng được
cải thiện
Sai, vì tiền lương thực tế mới ảnh hưởng.
Câu 11: tiền lương danh nghĩa tỷ lệ thuận với tiền lương thực tế tỉ lệ nghịch với chỉ
số giá cả
Sai, vì tiền lương danh nghĩa tỷ lệ thuận với tiền lương thực tế và tỉ lệ thuận với chỉ số giá
cả
Câu 12: Để tăng tiền lương thực tế cho người lao động chỉ cầnng tiền lương danh
nghĩa.
Câu 13: để tăng tiền lương thc tế cho người lao động chỉ cần bình ổn và giảm giá cả
dịch vụ.
Sai vì tiền lương thực tế tỷ lệ thuận với tiền ơng danh nghĩa và tỷ lệ nghịch với chỉ số giá
cả. Nên nếu muốn tăng tiền lương thực tế cần tác động đồng thời đến tiền lương danh nghĩa
và giá cả.
Câu 14: Bình ổn giá là một trrong các biện pháp để tăng tiền lương thực tế cho người
lao đng.
Sai vì tiền lương thực tế tỷ lệ thuận với tiền lương danh nghĩa và tỉ lệ nghịch với chỉ số giá
cả. Nên để tăng tiền lương thực tế sử dụng biện pháp bình ổn giá phải đi liền với biện pháp
tăng tiền lương danh nghĩa.
Câu 15: Tiền lương luôn phản ánh đúng giá trị sức lao động.
Sai, vì tiền lương chịu tác động đồng thời của hai quy luật: quy luật giá trị và quy luật cung
cầu. Tiền lương giá ccủa sức lao động nên luôn biến động xoay quanh giá trị sức
lao động chứ không phải luôn bằng đúng giá trị sức lao động.
Câu 15: giải quyết việc làm cho người lao động là một trong các biện pháp làm tăng
tiền lương thực tế.
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com)
lOMoARcPSD|34399878
Đúng giải quyết việc làm một trong những biện pháp giúp cho người lao động tăng
tiền lương danh nghĩa từ đó thể coi một trong những biện pháp làm tăng tiền lương
thc tế.
Câu 16: Tiền lương trả cho người lao động được lấy từ ngân sách nhà nước.
Sai, chtiền lương của cán bộ công chức viên chức lấy từ ngân sách nhà nước còn
tiền lương của người lao động trong doanh nghiệp lấy từ hoạt động sản xuất kinh doanh
của doanh nghiệp.
Câu 17: để tăng tiền lương danh nghĩa cho người lao động, nhà ớc chỉ cần điều
chỉnh tăng tiền lương tối thiểu
Sai, nhà nước thể sử dụng các công cụ để tăng tiền lương doanh nghĩa như cái cách
hệ thống thang bảng lương tăng cường các biện pháp công nghệ.
Câu 18: Cải cách chính sách tiền lương một trong những biện pháp làm tăng tiền
lương danh nghĩa cho người lao đng
Đúng sẽ tác động đến các mức ơng của người lao động từ đó sẽ tác động m
tăng tiền lương danh nghĩa.
Câu 19: tăng năng suất lao động sẽ làm tăng tiền lương danh nghĩa của người lao
động
Đúng vì sẽ có thu về lợi nhuận cao hơn và sẽ làm tăng tiền lương danh nghĩa
2.CHƯƠNG 2
Câu 1: Trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo, mức lương tối thiểu là căn cứ để người sử
dụng lao động thuê mướn lao đng
Sai vì mức lương được xác định tại điểm cân bằng trên thị trường.
Câu 1: trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo, người lao động người sử dụng lao
động có thể điều khiển đưc tiền lương trên thị trường.
Sai trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo phải đảm bảo điều kiện không người lao động
hoặc doanh nghiệp nàothể điều khiển tiền lương trên thị trường.
Câu 2: Trên thị trường lao động song phương, NSDLĐ quyết định mức lương trên thị
trưng.
Sai vì ML được xác định thông qua sự mặc cả, hành vi của các bên tham gia thị trường và
có stham gia của Chính phủ.
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com)
lOMoARcPSD|34399878
Câu 2: trong thị trưng lao động song phương, mức lương trên thị trường được xác
định thông qua cơ chế hai bên
Sai trên thị trường lao động song phương, mức lương trên thị trường được xác định
thông qua cơ chế ba bên.
Câu 2: trong thị trường lao động song phương, tiền lương tối thiểu căn cứ để ngưi
sử dụng lao động thuê mướn lao đng.
Sai trên thị trường lao động song phương, mức lương được xác định thông qua chế
tha thuận các bên (cơ chế ba bên) chứ không phải căn cứ vào mức lương tối thiểu.
Câu 2: trên thị trường lao động song phương, tiền lương được xác định tại mức cân
bằng trên thị trường.
Sai vì mức tiền lương được xác định thông qua cơ chế 3 bên.
Câu 5: Trên thị trường lao động song phương, mức tiền lương được xác định thông
qua sự thoả thun của các bên
Đúng vì ML được xác định thông qua sự mặc cả, hành vi của các bên tham gia thtrưng
và có sự tham gia của Chính phủ.
Câu 4: Trên thị trường độc quyền mua sức lao động, mức lương được xác định thông
qua sự thỏa thuận giữa các bên
Sai nhà tuyển dụng người định giá, thể điều chỉnh mức tiền lương thông qua số
ợng lao động được tuyển dụng.
Câu 4: trên thị trường độc quyền mua sức lao động, người sử dụng lao động quyết
định mức lương trên thị trưng.
Sai vì trong thị trường độc quyền mua sức lao động chỉ có một hoặc một số doanh nghiệp
tham gia thị trường có sự liên kết với nhau nên cầu sức lao động của doanh nghiệp chính
cầu thị trường. Do đó người sử dụng lao động quyền quyết định mức lương trên th
trường.
Câu 3: Trên thị trường độc quyền bán sức lao động, công đoàn squyết định mức tiền
lương trên thị trưng
Sai vì Công đoàn điều chỉnh và có xu hướng đẩy mc tin lương lên cao qua số ợng lao
động được thuê.
Câu 3: trên thị trường lao động độc quyền bán sức lao động, nhà nước quyết định mức
lương.
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com)
lOMoARcPSD|34399878
Sai vì trên thị trường độc quyền bán sức lao động, công đoàn là người có ưu thế trong việc
quyết định mức lương trên thị trường.
Câu 6: Trên thị trường độc quyền bán sức lao động, để bảo vệ quyền lợi cho NLĐ, chính
phủ quyết định mức lương
Sai vì Công đoàn là người bảo vệ quyền lợi của NLĐ và có xu hướng đẩy mức tiền lương
lên cao.
CHƯƠNG 3.
Câu 7: Vi bt k mọi quốc gia đều có 3 loại Tiền lương tối thiu.
Sai vì mỗi quốc gia khác nhau quyết định mc tiền lương tối thiểu khác nhau.
Câu 8: Mức lương tối thiểu thuc loại Tiền lương danh nghĩa
Đúng vì mức lương tối thiểu là số tiền mà NSDLĐ trả cho NLĐ khi hlàm công việc đơn
giản nhất nên nó thuộc tiền lương danh nghĩa.
Câu 9:Về mặt lý thuyết cung cu, mức lương tối thiểu tăng thì thất nghiệp sẽ tăng lên
Đúng MLTT tăng thì NSDLĐ sẽ phải bỏ nhiều tiền để thuê lao động nên họ sẽ thuê ít
lao động nên thất nghiệp tăng.,,
Câu 10: Trong cơ cấu của Tiền lương tối thiểu, không có tái sản xuất sức lao động mở
rộng
Sai phần tái sản xuất sức lao động mở rộng, đó chính là phần bảo hiểm tổi già và nuôi
con
Câu 11: Mọi doanh nghiệp đều phải áp dụng mức lương tối thiểu chung do Nhà c
quy định,
Sai vì Doanh nghiệp phi áp dụng MLTT vùng.
Câu 12: Tiền lương tối thiểu được tính ứng với vùng có giá cả tư liệu sinh hoạt và dịch
vụ thấp nhất
Sai vì phải được ấn định theo giá sinh hoạt dịch vụ mức trung bình bảo đảm cho NLĐ
làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện LĐ bình thường bù đắp sức lao động giản đơn
và 1 phần tích lũy tái sản xuất mở rộng và được dùng làm căn cứ tính các mức lương cho
các loại lao động cao.
Câu 13: Mi người lao động làm công việc đơn giản nhất trong xã hội đu đưc trả với
mức lương tối thiểu
Sai vì khuyến khích doanh nghiệp trả cao hơn Mức lương tối thiểu.
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com)
lOMoARcPSD|34399878
Câu 13: mọi người làm công việc đơn giản nhất trong hội đều hưởng mức lương
tối thiu.
Sai vì cần phải có điều kiện và môi trường lao động bình thường
Câu 13: tiền lương tối thiểu được tính cho môi trường điều kiện lao động bình
thường.
Đúng mỗi môi trường và điều kiện lao động khác nhau thì hao phí lao động bỏ ra khác
nhau. Tiền lương tối thiểu số tiền thấp nhất người sdụng lao động trẻ cho người lao
động nên nó tương ứng với môi trường lao động bình thường, không có yếu tố nặng nhc,
độc hại, nguy hiểm.
Câu 14: Chế độ tiền lương chức v chỉ áp dụng cho người có chc v
Sai vì áp dụng cho khu vực Nhà nước và khu vc Hành chính sự nghiệp.
Câu 15: Chế độ tiền lương cấp bậc đưc cu thành bi 3 yếu t: Chức danh tiêu chuẩn
nghiệp vụ, thang bảng lương, mức lương.
Sai vì Chế độ tiền lương cấp bậc được cấu thành bởi 3 yếu tố: Tiêu chuẩn cấp bậc kĩ thuật,
thang bảng lương, Mức lương.
3.CHƯƠNG 3+4+5
Câu 1: Đáp ng những biến đổi về kinh tế, chính trị của đất nước một trong các
yêu cầu của TLTT.
Đúng vì TLTT đảm bảo mức sống tối thiểu do đó khi đất nước có những biến đổi về kinh
tế, chính trị làm thay đổi mức sống tối thiểu dẫn đến TLTT thay đổi để luôn đảm bảo mức
sống tối thiểu cho NLĐ
Câu 2: TLTT được tính ứng với điều kiện lao động nặng nhọc, đc hi.
Sai TLTT được tính ứng với môi trường điều kiện làm việc bình thường, không
tác động xấu của các yếu tố điều kiện LĐ.
Câu 3: Mức lương thấp nhất trong doanh nghiệp phải tuân thủ theo quy định của
Nhà nước
Đúng vì theo quy định các DN không được trthấp hơn MSTT vùng do NN quy định.
Câu 4: Trong cơ cấu của TLTT có phần dành cho bảo hiểm tuổi già, nuôi con
Đúng vì trong cơ cấu của TLTT thì phần tái sản xuất sức LĐ cá nhân, phần dành cho nuôi
con, phần dành cho Bảo hiểm XH.
Câu 5:TLTT có chức năng bảo hiểm
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com)
lOMoARcPSD|34399878
Đúng vì trong cấu cấu TLTT có phần dành cho Bảo hiểm tuổi già nên có thể đảm bảo
cho NLĐ vẫn có thể duy trì cuộc sống khi về già.
Câu 6: Thu nhập của NLĐ gồm: TL cơ bản và trợ cấp
Sai thu nhập của NLĐ gồm TL, Tiền thưởng, Phụ cấp các khoản thu nhập khác của
NLĐ do tham gia vào kết quả sản xuất kinh doanh do đầu tư vốn tạo ra.
Câu 7: Trong nền kinh tế th trường, theo định hướng XHCN sự quản lý của NN,
1 trong 2 điều kiện để sức trở thành ng hóa NLD được tdo lựa chọn Tiền
lương
Sai trong nền kinh tế thtrường, theo định hướng XHCN sự quản của NN, NLĐ
được tự do lựa chọn việc làm nơi làm việc theo những hợp đồng thảo thuận, tự do
chuyển đổi nơi làm việc gia các thành phần kinh tế, giữa các cơ sở.
Câu 8: TLTT là lưới an toàn bảo vệ những người làm công ăn lương trong toàn XH.
Đúng vì TLTT đảm bảo MSTT cho NLĐ tránh được tình trạng bị c lột đến mức không
tha đáng.
Câu 9: Việc điều chỉnh TLTT sẽ tăng khoảng cách phân phối thu nhập giữa những
NLĐ
Sai vì có thể thu hẹp hoặc giãn ra, thu hẹp khi những người được tăng TLTT không bị mất
việc làm, giãn ra khi có nhiều NLĐ bị mất việc làm từ việc điều chỉnh TLTT.
Câu 10: các DN được xác định mức TLTT áp dụng ti mọi DN.
Đúng các DN được xây dựng mức TLTT áp dụng tại DN, đảm bảo mức TLTT do DN
xây dựng và áp dụng không thấp hơn mức TLTT do NN quy định.
CHƯƠNG 4
Câu 11: Đối tượng áp dụng thang lương là LĐ gián tiếp
Sai vì áp dụng cho lao động trực tiếp khi tính chất và mức độ phức tạp của công việc được
phân biệt bằng các bậc thợ.
Câu 12: Mỗi 1 thang lương chỉ có 1 bội số lương
Sai thang lương thể 1 hoặc nhiều bội số lương. Mỗi 1 thang lương thể có 1 hoặc
nhiều nhóm mức lương, mỗi nhóm mức lương có 1 bội số lương.
Câu 13: các DN được quy định khoảng cách giữa các bậc lương liền kề trong cùng 1
nhóm lương
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com)
lOMoARcPSD|34399878
Đúng hiện nay Nhà nước không còn quy định các doanh nghiệp phải đảm bảo khoảng
cách giữa các bậc lương liền kề trong 1 nhóm lương không nhỏ hơn 5%. Do vậy DN đc tự
quy đinh mức lương.
Câu 14: Mức độ phc tạp của công việc càng cao thì số bậc trong thang lương càng
nhiu.
sai vì mức độ phức tạp càng cao thì số bậc trong thang lương càng ít để đảm bảo cho NLĐ
có thể đạt đưc bc cui cùng trong thang lương.
Câu 15: NLĐ làm công việc nặng nhọc, độc hại nguy hiểm được trả lương bằng NLĐ
làm việc trong môi trường và điu kiện làm việc bình thường
Sai theo quy định của Luật, NLĐ làm việc trong điều kiện nặng nhọc, độc hại, nguy
hiểm phải được trả lương cao hơn NLĐ được làm việc trong đk môi trường lao động bình
thường.
Câu 16:Tiền công được NSDLĐ trcho Nthường xuyên, ổn định trong khoảng
thời gian Hợp đng lao động (tuần, tháng, năm)
Sai Tiền công số tiền người thuê trả cho NLĐ để thực hiện 1 khối lượng công
việc, hoặc trả cho 1 thời gian làm việc( thường theo giờ), trong những hợp đồng thoả
thuận thuê nhân công phù hợp với quy định của pháp luật lao động.
Câu 17: Hệ số tăng tương đối của 1 bậc lương hiệu số giữa hệ số lương của 1 bậc
nào đó với hệ số lương bậc trước liền kề của thang lương ( Hiệu số của 2 bậc lương
lin kề trong thang lương)
Sai vì Hệ số tăng tương đối của 1 bậc lương là thương số giữa hệ số tăng tuyệt đối của bậc
đó và hệ số lương bậc đứng trước liền kề.
Câu 18: Tăng cường đào tạo nâng cao trình đlành nghề, trình độ chuyên n kỹ
thuật là 1 trong những biện pháp tăng TLDN cho NLĐ.
Đúng, tăng cường đào tạo nâng cao trình độ lành nghề, trình độ chuyên môn kĩ thuật cho
NLĐ dẫn đến tăng năng suất chất lượng. Tđó sở tăng tiền lương cho NLĐ.
vậy, đây là một trong những biện pháp tăng TLDN cho NLĐ.
Câu 19: Chế dộ TL cấp bậc cấu thành từ 3 yếu tố: Chức danh tiêu chuẩn nghiệp vụ,
thang bảng lương, Mc lương
Sai, được cấu thành từ 3 yếu tố : Tiêu chuẩn cấp bậc thuật ng việc ,Thang bảng
lương, Mức lương.
Câu 20: Thang lương hsố lương tăng tương đối lũy tiến thang lương hsố
lương các bậc sau lớn hơn bậc trưc.
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com)
lOMoARcPSD|34399878
Sai, vì thang lương có hệ số tăng tương đối y tiến là thang lương có hệ số tăng tương đối
của bậc sau luôn lớn hơn bậc đứng trước.
Câu 21: Thang lương có hệ số lương tăng tương đối đều đặn là thang lương có hệ số
lương các bậc bằng nhau.
Sai vì Thang lương có hệ số tăng tương đối đều đặn là thang lương có hệ số tăng tương đối
của các bc về cơ bản luôn bằng nhau.
Câu 1: các doanh nghip được quyết định mức lương tối thiểu
Đúng vì doanh nghiệp được quyết định mức lương cho doanh nghiệp đảm bảo mức lương
tối thiểu do doanh nghiệp áp dụng không thấp hơn mức lương tối thiểu nhà nước quy định.
Câu 2: Tháng lương của doanh nghiệp do nhà nước quy định
Sai vì do doanh nghiệp tự xây dựng
Câu 3: Tháng lương là cơ sở để tr lương cho người lao động
Đúng vì thang lương là hệ thống thước đo dùng để phản ánh giá trị công việc của những vị
trí công việc khác nhau nên là cơ sở để tr lương.
Câu 4: trả lương theo thời gian chủ yếu vào phụ thuộc kết quả công việc
Sai trả lương theo thời gian còn phụ thuộc vào mức lương thời gian thời gian làm
việc thc tế.
Câu 5: trả lương theo sản phẩm hình thức trả lương áp dụng cho mọi công nhân
trc tiếp sn xuất
Sai vì những công nhân trực tiếp sản xuất do tính chất công việc đòi hỏi nếu áp dụng trả
lương theo sản phẩm sẽ làm cho công nhân chạy theo số ợng, không đảm bảo chất lượng
sản phẩm hoặc những công nhân làm công việc không thđịnh mức lao động cụ th để
giao việc cho từng ngưi thì không thể áp dụng trả lương theo sản phẩm.
Câu 6: tiền lương trả theo sản phẩm phụ thuộc vào thời gian làm việc
Sai vì tiền lương trả theo sản phẩm phụ thuộc vào đơn giá sản phẩm và số ợng sản
phẩm thc tế thực hành được nghiệm thu của người lao động
BÀI TẬP
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com)
lOMoARcPSD|34399878
VD1: Công nhân bậc 3/7 có hệ số lương Kbi = 2,92 làm công việc đúng bậc thợ; Mức
lương cơ sở làm căn cứ tính lương vị trí là MLmin = 4200000 đ/tháng; Biết Ncđ = 26
ngày/tháng, Gcđ = 8h/ca
Yêu cầu: Tính đơn giá và Tiền lương theo sản phẩm trong các trưng hợp sau:
1. MSL 15 sp/ca; Qtt = 410 sp
2. MTG = 1 giờ/sp; Qtt = 200 sản phẩm
3. MTG = 3 phút/sp; Qtt= 4200 sp
Ngưi lao động làm đủ ngày công
Lưu ý: Đơn giá lấy 4 sthập phân, các khoản thu nhập không lấy số thập phân.
BÀI LÀM
YÊU CU 1:


󰇛


󰇜


󰇛
 
󰇜
 
󰇛󰉰 󰉘󰉘󰇜




  
󰇛
󰉰
󰇜
YÊU CU 2


󰇛


󰇜
󰇛


󰇜
󰇛
 
󰇜
󰇛

󰇜

󰉂 




  
󰇛
󰉰
󰇜
YÊU CU 3:


󰇛


󰇜
󰇛


󰇜
󰇛  󰇜
󰇛 󰇜
󰇛󰉂 󰇜




  
󰇛
󰉰
󰇜
Vd2:
+ 󰉪󰉯󰉪󰉯



Hệ số tăng tuyệt đi bc 2:


=1,74-1,45= 0,29
Hệ số tăng tuyệt đi Bc 3:


= 2,14-1,74= 0,4
….
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com)
lOMoARcPSD|34399878
+ 󰉪󰉯󰉼󰉴󰉯




Hệ số tăng tương đối Bậc II :





Hệ số tăng tương đối bậc III:





…..
BẬC
I
II
III
IV
V
VI
HSL
1,45
1,74
2,14
2,65
3,30
4,18
HS TĂNG
TUYỆT
ĐỐI
-
0,29
0,4
0,51
0,65
0,88
HS TĂNG
TƯƠNG
ĐỐI
-
0,2
0,23
0,24
0,25
0,26
VD3: CN A thợ bậc 5, hệ số lương bậc 5 3,19. Mức lương tối thiểu DN đang áp
dụng là 4.500.000 đồng/tháng. Thời gian làm việc 8 giờ/ca, 26 ngày/tháng.
Tính các mức lương tháng; tuần, ngày, giờ của CN A theo dữ liệu đã cho.

  
󰉂
󰈬


󰈬
 


󰉂





󰇛󰉂󰇜
󰉈



  

 
󰉂
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com)
lOMoARcPSD|34399878
CÂU HI PHỤ SAU BÀI TẬP
CÂU 1: Để tăng Tiền lương sản phẩm NLĐ phải làm gì ?
+ NLĐ tích cực hc tp nâng cao trình độ tay nghề để tăng năng suất và chất lượng sản
phẩm, từ đó tăng tiền lương cho NLĐ
+ Trong quá trình làm việc, không lãng phí thi gian làm việc, thực hiện công việc đúng
theo quy định của DN để nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, từ đó tăng tiền
lương cho NLĐ.
Câu 2: Nếu công tác tchức phục vụ Nơi làm việc tại Doanh nghiệp chưa thực hiện
tốt thì nên có biện pháp gì ?
+ Cung cấp cho nơi làm việc các loại phương tiện vật cht kthut cần thiết và tạo điều
kiện thuận lợi đtiến hành quá trình lao động.
+ Phục vụ tốt khâu chuẩn bị sản xuất , phc vụ dụng cụ vận chuyển năng lượng, điều
chỉnh thiết bị sửa chữa , kiểm tra kho tàng và văn hóa trong sản xuất.
Câu 3:Bố trí NLĐ làm công việc không phù hợp trình độ tay nghề thì theo các bạn
chúng ta phải làm gì ?
+ Nên chuyển NLD đó sang vị trí khác phù hợp với trình độ tay nghề của họ.
+ Nếu thấy NLD có tay nghề phù hợp vi vị trí đó thì mình nên yêu cầu NLD bổ sung
thêm tay nghề, kĩ năng trình độ của bản thân để phù hợp với vtrí cao hơn.
+ Nếu DN đang thiếu LD làm tại vị trí đó thì DN nên giải thích với NLD là tạm thời.
Trong quá trình khó khăn của DN chưa tìm đưc LD có thể giúp DN làm tại vị trí đó 1
thi gian. Khi DN đã tìm đưc LD cho vị trí đó thì NLD có thể về lại vị trí phù hợp vi
trình độ tay nghề.
Câu 4: DN áp dụng trả lương sản phẩm trực tiếp cá nhân muốn chuyển sang lương
thi gian thì cần làm gì ?
+ Thực hiện chấm công chính xác.
+ Đánh giá chính xác mức độ phức tạp của công việc
+ Bố trí đúng người, đúng việc.
Câu 5: DN áp dụng trả lương sản phẩm trực tiếp cá nhân muốn chuyển sang lương
thi gian có thưởng thì cần làm gì ?
+ Thực hiện chấm công chính xác.
+ Đánh giá chính xác mức độ phức tạp của công việc
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com)
lOMoARcPSD|34399878
+ Bố trí đúng người, đúng việc.
+ Phải xác định chỉ tiêu thưởng, điều kiện thưởng và đánh giá tiền thưởng chính xác.
Câu 6: Nhân xét ưu và nhược điểm của trả lương theo sản phẩm trực tiếp cá nhân.
- Ưu điểm:
+ Đơn giản, dễ hiểu, dễ tính
+ Gắn được tiền lương của NLD vi kết quả LD, vì vậy có khả năng thúc đẩy tăng
năng suất lao động.
- Nhưc đim:
+ Dễ dẫn tới tỷ lệ sản phẩm xấu vượt quá tỷ lcho phép.
+ Công nhân sẽ ít quan tâm tới vic tiết kim vật tư, nguyên liệu và bảo quản bảo
dưỡng máy móc.
Câu 7: DN đang trả lương thời gian muốn chuyển sang trả lương theo sản phm
trc tiếp cá nhân thì cần làm gì ?
+ Xác định đơn giá sản phẩm chính xác
+ Tổ chức phục vụ tốt nơi làm việc
+ Tổ chc kiểm tra và kiểm thu sản phẩm chặt ch
+ Phải có đội ngũ cán bộ nghiệp vụ chuyên sâu về Tiền lương.
Câu 8: Tại sao khi xác định Đơn giá sn phm trc tiếp các nhân người ta xác định
theo cấp bậc công việc được giao chứ không theo cấp bậc công nhân?
Câu 8: Tại sao khi xác định đơn giá sản phm trc tiếp cá nhân người ta xác đnh
theo mức sn lượng được sao chứ không xác định theo sản lượng thực tế công nhân
hoàn thành.
Vì:
+ Đơn giá cần tính ổn định
+ Đơn giản hóa cách thc tính lương
+ Trả đúng giá trị sức lao động
Câu 9: Do giá cả sinh hoạt ngày càng tăng, DN dự định áp dụng “trợ cấp đt đỏ”
cho toàn bộ NLĐ. Khi DN áp dụng loi trợ cấp này, đơn giá sản phẩm trả cho NLĐ
có thay đổi không? Gii thích.
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com)
lOMoARcPSD|34399878
Không vì chỉ những loi trợ cấp gắn với công việc, mang tính chất công việc thì được
tính vào đơn giá. Việc trả phụ cấp đắt đỏ là khoản hỗ trcuả DN, không gắn với công
việc nên không được tính vào đơn giá.
Câu 10: Sau khi rà soát, DN dự tính áp dụng bổ sung phụ cấp đc hại nguy hiểm đối
với 1 số công việc có tiếp xúc với yếu tđộc hại, nguy hiểm. Theo anh chị, Đơn giá
sản phẩm làm công việc hưởng trợ cấp độc hại, nguy hiểm trong trường hợp này có
thay đổi không? Giải thích.
Có vì Những loại tr cấp gắn với công việc, mang tính chất công việc thì được tính vào
đơn giá. Việc trả phụ cấp độc hại là khoản DN trả gắn với công việc nên được tính vào
đơn giá.
Câu 12: doanh nghiệp có một công việc có thể áp dụng hình thức trả lương trực tiếp
nhân, hình thức trả lương thưởng với vai trò người tham mưu công tác trả
lương. Hãy tư vấn cho người lao động áp dụng hình thức trả lương nào. Giải thích.
1.CHƯƠNG 1:
Câu 1: Trong khu vực công chỉ có trả lương không có trả công cho NLĐ ?
Sai, vì có trả công cho NLĐ trong khu vực công. dụ như là người cắt cỏ, người quét rác
trong trường học công lập ...
Câu 2: Chỉ số tiền lương thực tế tỉ lệ thuận với chỉ số giá cả tỉ lệ nghịch với chỉ số
TLDN ?
Sai, chỉ số tiền lương thực tế tỉ lệ thuận với chỉ số TLDN tlệ nghịch với chỉ số giá
cả.
Câu 3: Tiền lương số ợng tiền người thuê lao đng trả cho NLĐ để thực hiện một
khối lượng công việc hoặc trả cho thời gian làm việc ngắn (theo gi) ?
Sai, tiền công là sợng tiền người thuê lao động trả cho NLĐ đthực hiện một khối
ợng công việc hoặc trả cho thời gian làm vic ngắn (theo giờ).
Câu 4: Trong nền kinh tế thtrường, tiền công, tiền lương bị chi phối bởi quy luật giá
trị ?
Đúng, trong nền kinh tế thtrường, tiền lương luôn biến động xoay quanh giá trlao
động nên nó bị chi phối bởi quy luật giá trị.
Câu 5: Tiền lương là kết quả trao đổi hàng hóa, sức lao đng giữa NLĐ và NSDLĐ ?
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com)
lOMoARcPSD|34399878
Đúng, vì tiền lương là giá cả sức lao động được hình thành trên cơ sở thỏa thuận giữa NLĐ
và NSDLĐ.
Câu 6: Trong nn kinh tế thtrường, TC, TL không bị chi phối bi quy luật cung-cầu ?
Sai, Trong nền kinh tế thtrường, TC, TL bị chi phối bởi quy luật cung-cầu, khi cung
lớn hơn cầu, TC, TL gim và khi cung nhỏ hơn cầu, TC, TL tăng.
Câu 7: Tiền lương không phụ thuộc vào thâm niên làm việc của NLĐ ?
Sai, vì tiền lương phụ thuộc vào thâm niên làm việc của NLĐ, thâm niên của NLĐ là một
trong những yếu tố để tăng lương cho NLĐ. NLĐ thâm niên càng cao thì tiền lương
càng cao.
Câu 8: Tiền lương trả cho NLĐ dựa trên các quy định của pháp luật lao động ?
Đúng, vì pháp luật đưa ra các quy định về tiền lương, các DN khi trả lương cho NlĐ phải
dựa vào quy định của pháp luật và đúng quy định của pháp luật.
2.CHƯƠNG 2+3:
Câu 1: Trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo, mức lương tối thiểu là căn cứ để người sử
dụng lao động thuê mướn lao đng
Sai vì mức lương đưc xác định tại điểm cân bằng trên thị trường.
Câu 2: Trên thị trường lao động song phương, NSDLĐ quyết định mức lương trên thị
trưng.
Sai vì ML được xác định thông qua sự mặc cả, hành vi của các bên tham gia thị trường và
có stham gia của Chính phủ.
Câu 3: Trên thị trường độc quyền bán sức lao động, công đoàn squyết định mức tiền
lương trên thị trưng
Sai vì Công đoàn điều chỉnh và có xu hướng đẩy mức tiền lương lên cao qua sợng lao
động được thuê.
Câu 4: Trên thị trường độc quyền mua sức lao động, mức lương được xác định thông
qua sự thỏa thuận giữa các bên
Sai nhà tuyển dụng người định giá, thể điều chỉnh mức tiền lương thông qua số
ợng lao động được tuyển dụng.
Câu 5: Trên thị trường lao động song phương, mức tiền lương được xác định thông qua
sự thảo thuận ca các bên
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com)
lOMoARcPSD|34399878
Đúng vì ML được xác định thông qua sự mặc cả, hành vi của các bên tham gia thtrưng
và có sự tham gia của Chính phủ.
Câu 6: Trên thị trường độc quyền bán sức lao động, để bảo vệ quyền lợi cho NLĐ, chính
phủ quyết định mức lương
Sai vì Công đoàn là người bảo vệ quyền lợi của NLĐ và có xu hướng đẩy mức tiền lương
lên cao.
Câu 7: Vi bt k mọi quốc gia đều có 3 loại Tiền lương tối thiu.
Sai vì mỗi quốc gia khác nhau quyết định mc tiền lương tối thiểu khác nhau.
Câu 8: Mức lương tối thiểu thuc loại Tiền lương danh nghĩa
Đúng vì mức lương tối thiểu là số tiền mà NSDLĐ trả cho NLĐ khi hlàm công việc đơn
giản nhất nên nó thuộc tiền lương danh nghĩa.
Câu 9:Về mặt lý thuyết cung cu, mức lương tối thiểu tăng thì thất nghiệp sẽ tăng lên
Đúng MLTT tăng thì NSDLĐ sẽ phải bỏ nhiều tiền để thuê lao động nên họ sẽ thuê ít
lao động nên thất nghiệp tăng.,,
Câu 10: Trong cơ cấu của Tiền lương tối thiểu, không có tái sản xuất sức lao động mở
rộng
Sai vì có phần tái sản xuất sức lao động mở rộng, đó chính là phần nuôi con gia đình
Câu 11: Mọi doanh nghiệp đều phải áp dụng mức lương tối thiểu chung do Nhà c
quy định,
Sai vì Doanh nghiệp phi áp dụng MLTT vùng.
Câu 12: Tiền lương tối thiểu được tính ứng với vùng có giá cả tư liệu sinh hoạt và dịch
vụ thấp nhất
Sai vì phải được ấn định theo giá sinh hoạt dịch vụ mức trung bình bảo đảm cho NLĐ
làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện LĐ bình thường bù đắp sức lao động giản đơn
và 1 phần tích lũy tái sản xuất mở rộng và được dùng làm căn cứ tính các mức lương cho
các loại lao động cao.
Câu 13: Mi người lao động làm công vic đơn giản nhất trong xã hi đu đưc trả với
mức lương tối thiểu
Sai vì khuyến khích doanh nghiệp trả cao hơn Mức lương tối thiểu.
Câu 14: Chế độ tiền lương chức v chỉ áp dụng cho người có chc v
Sai vì áp dụng cho khu vực Nhà nước và khu vc Hành chính sự nghiệp.
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com)
lOMoARcPSD|34399878
Câu 15: Chế độ tiền lương cấp bậc đưc cu thành bi 3 yếu t: Chức danh tiêu chun
nghiệp vụ, thang bảng lương, mức lương.
Sai vì Chế độ tiền lương cấp bậc được cấu thành bởi 3 yếu tố: Tiêu chuẩn cấp bậc kĩ thuật,
thang bảng lương, Mức lương.
3.CHƯƠNG 3+4+5
Câu 1: Đáp ng những biến đổi về kinh tế, chính trị của đất nước một trong các
yêu cầu của TLTT.
Đúng vì TLTT đảm bảo mức sống tối thiểu do đó khi đất nước có những biến đổi về kinh
tế, chính trị làm thay đổi mức sống tối thiểu dẫn đến TLTT thay đổi để luôn đảm bảo mức
sống tối thiểu cho NLĐ
Câu 2: TLTT được tính ứng với điều kiện lao động nặng nhọc, đc hi.
Sai TLTT được tính ứng với môi trường điều kiện làm việc bình thường, không
tác động xấu của các yếu tố điều kiện LĐ.
Câu 3: Mức lương thấp nhất trong doanh nghiệp phải tuân thủ theo quy định của
Nhà nước
Đúng vì theo quy định các DN không được trthấp hơn MSTT vùng do NN quy định.
Câu 4: Trong cơ cấu của TLTT có phần dành cho bảo hiểm tuổi già, nuôi con
Đúng vì trong cơ cấu của TLTT thì phần tái sản xuất sức LĐ cá nhân, phần dành cho nuôi
con, phần dành cho Bảo hiểm XH.
Câu 5:TLTT có chức năng bảo hiểm
Đúng vì trong cấu cấu TLTT có phần dành cho Bảo hiểm tuổi già nên có thể đảm bảo
cho NLĐ vẫn có thể duy trì cuộc sống khi về già.
Câu 6: Thu nhập của NLĐ gồm: TLbản và trợ cấp
Sai thu nhập của NLĐ gồm TL, Tiền thưởng, Phụ cấp các khoản thu nhập khác của
NLĐ do tham gia vào kết quả sản xuất kinh doanh do đầu tư vốn tạo ra.
Câu 7: Trong nền kinh tế th trường, theo định hướng XHCN sự quản lý của NN,
1 trong 2 điều kiện để sức trở thành ng hóa NLD được tdo lựa chọn Tiền
lương
Sai trong nền kinh tế thtrường, theo định hướng XHCN sự quản của NN, NLĐ
được tự do lựa chọn việc làm nơi làm việc theo những hợp đồng thảo thuận, tự do
chuyển đổi nơi làm việc gia các thành phần kinh tế, giữa các cơ sở.
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com)
lOMoARcPSD|34399878
Câu 8: TLTT là lưới an toàn bảo vệ những người làm công ăn lương trong toàn XH.
Đúng vì TLTT đảm bảo MSTT cho NLĐ tránh được tình trạng bị c lột đến mức không
tha đáng.
Câu 9: Việc điều chỉnh TLTT sẽ tăng khoảng cách phân phối thu nhập giữa những
NLĐ
Sai vì có thể thu hẹp hoặc giãn ra, thu hẹp khi những người được tăng TLTT không bị mất
việc làm, giãn ra khi có nhiều NLĐ bị mất việc làm từ việc điều chỉnh TLTT.
Câu 10: các DN được xác định mức TLTT áp dụng ti mọi DN.
Đúng các DN được xây dựng mức TLTT áp dụng tại DN, đảm bảo mức TLTT do DN
xây dựng và áp dụng không thấp hơn mức TLTT do NN quy định.
Câu 11: Đối tượng áp dụng thang lương là LĐ gián tiếp
Sai vì áp dụng cho lao động trực tiếp khi tính chất và mức độ phức tạp của công việc được
phân biệt bằng các bc thợ.
Câu 12: Mỗi 1 thang lương chỉ có 1 bội số lương
Sai vì thang lương có thể có 1 hoặc nhiều bội số lương, mỗi 1 thang lương có thể có 1 hoặc
nhiều nhóm mức lương, mỗi nhóm mức lương có 1 bội số lương.
Câu 13: các DN được quy định khoảng cách giữa các bậc lương liền kề trong cùng 1
nhóm lương
Sai các DN phải bảo đảm khoảng cách giữa các bậc lương liền kề trong 1 nhóm lương
không nhỏ hơn 5%.
Câu 14: Mức độ phc tạp của công việc càng cao thì số bậc trong thang lương càng
nhiều.
sai vì mức độ phức tạp càng cao thì số bậc trong thang lương càng ít để đảm bảo cho NLĐ
có thể đạt đưc bc cui cùng trong thang lương.
Câu 15: NLĐ làm công việc nặng nhọc, độc hại nguy hiểm được trả lương bằng NLĐ
làm việc trong môi trường và điu kiện làm việc bình thường
Sai theo quy định của Luật NLĐ làm việc trong điều kiện nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
phải đưc trả lương cao hơn NLĐ được làm việc trong môi trường lao động bình thường.
Câu 16:Tiền công được NSDLĐ trcho Nthường xuyên, ổn định trong khoảng
thời gian Hợp đng lao động (tuần, tháng, năm)
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com)
lOMoARcPSD|34399878
Sai Tiền công stiền người thuê trả cho NLĐ để thực hiện 1 khối lượng công
việc, hoặc trả cho 1 thời gian làm việc( thường là theo giờ), trong những hợp đồng lao động
thuê nhân công phù hợp với quy định của pháp luật lao động pháp luật dân sự về thuê
ớn lao động.
Câu 17: Hệ số tăng tương đối của 1 bậc lương hiệu số giữa hệ số lương của 1 bậc
nào đó với hệ số lương bậc trước liền kề của thang lương ( Hiệu số của 2 bậc lương
lin kề trong thang lương)
Sai vì Hệ số tăng tương đối của 1 bậc lương là thương số giữa hệ số tăng tuyệt đi của bậc
đó và hệ số lương của bậc đứng trưc lin kề.
Câu 18: Tăng cường đào tạo nâng cao trình đlành nghề, trình độ chuyên n kỹ
thuật là 1 trong những biện pháp tăng TLDN cho NLĐ.
Đúng, tăng cường đào tạo nâng cao trình độ lành nghề, trình độ chuyên môn kĩ thuật cho
NLĐ dẫn đến tăng năng suất chất ợng, từ đó sở tăng tiền lương cho NLĐ.
vậy, đây là một trong những biện pháp tăng TLDN cho NLĐ.
Câu 19: Chế dộ TL cấp bậc cấu thành từ 3 yếu tố: Chức danh tiêu chuẩn nghiệp vụ,
thang bảng lương, Mức lương
Sai, được cấu thành từ 3 yếu tố : Tiêu chuẩn cấp bậc thuật, Thang bảng lương, Mức
lương.
Câu 20: Thang lương hsố lương tăng tương đối lũy tiến thang lương hsố
lương các bậc sau lớn hơn bậc trưc.
Sai, vì thang lương có hệ số tăng tương đối y tiến là thang lương có hệ số tăng tương đối
của bậc sau về cơ bản luôn lớn hơn bậc đứng trước.
Câu 21: Thang lương có hệ số lương tăng tương đối đều đặn là thang lương có hệ số
lương các bậc bằng nhau.
Sai vì Thang lương có hệ số tăng tương đối đều đặn là thang lương có hệ số tăng tương đối
của các bậc về cơ bản luôn bằng nhau.
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com)
lOMoARcPSD|34399878

Preview text:

lOMoARcPSD|34399878
Nguyên LÝ TIỀN LƯƠNG - Nhanh nhất - Chính xác nhất
Quản trị nhân lực (Trường Đại học Lao động Xã hội - Cơ sở 2) Scan to open on Studocu
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
I, TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
NGUYÊN LÝ TIỀN LƯƠNG
I, TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI 1.CHƯƠNG 1:
Câu 1: Trong khu vực công chỉ có trả lương không có trả công cho NLĐ ?
Sai, vì có trả công cho NLĐ trong khu vực công. Ví dụ như là người cắt cỏ, người quét rác
trong trường học công lập ...
Câu 2: Chỉ số tiền lương thực tế tỉ lệ thuận với chỉ số giá cả và tỉ lệ nghịch với chỉ số
TLDN ?
Sai, vì chỉ số tiền lương thực tế tỉ lệ thuận với chỉ số TLDN và tỉ lệ nghịch với chỉ số giá
cả.
Câu 3: Tiền lương là số lượng tiền người thuê lao động trả cho NLĐ để thực hiện một

khối lượng công việc hoặc trả cho thời gian làm việc ngắn (theo giờ) ?
Sai, vì tiền công là số lượng tiền người thuê lao động trả cho NLĐ để thực hiện một khối

lượng công việc hoặc trả cho thời gian làm việc ngắn (theo giờ).
Câu 4: Trong nền kinh tế thị trường, tiền công, tiền lương bị chi phối bởi quy luật giá
trị ?
Đúng, vì trong nền kinh tế thị trường, tiền lương là giá cả của sức lao động luôn biến động
xoay quanh giá trị lao động nên nó bị chi phối bởi quy luật giá trị.
Câu 5: Tiền lương là kết quả trao đổi hàng hóa, sức lao động giữa NLĐ và NSDLĐ ?
Đúng, vì tiền lương là giá cả sức lao động được hình thành trên cơ sở thỏa thuận giữa NLĐ và NSDLĐ.
Câu 6: Trong nền kinh tế thị trường, TC, TL không bị chi phối bởi quy luật cung-cầu ?
Sai, vì Trong nền kinh tế thị trường, TC, TL bị chi phối bởi quy luật cung-cầu, khi cung
lớn hơn cầu, TC, TL giảm và khi cung nhỏ hơn cầu, TC, TL tăng.
Câu 7: Tiền lương không phụ thuộc vào thâm niên làm việc của NLĐ ?
Sai, vì tiền lương phụ thuộc vào thâm niên làm việc của NLĐ, thâm niên của NLĐ là một
trong những yếu tố để tăng lương cho NLĐ. NLĐ có thâm niên càng cao thì tiền lương càng cao.
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
Câu 8: Tiền lương trả cho NLĐ dựa trên các quy định của pháp luật lao động ?
Đúng, vì pháp luật đưa ra các quy định về tiền lương, các DN khi trả lương cho NlĐ phải
dựa vào quy định của pháp luật và đúng quy định của pháp luật.
Câu 9: Mọi hình thức và chế độ trả lương hiện tại đều là trả lương danh nghĩa
Đúng, vì mọi hình thức và chế độ trả lương hiện tại người sử dụng lao động trả cho người
lao động theo số lượng và chất lượng mà họ đã đóng góp.
Câu 10: tiền lương danh nghĩa càng cao thì đời sống của người lao động càng được cải thiện
Sai, vì tiền lương thực tế mới ảnh hưởng.
Câu 11: tiền lương danh nghĩa tỷ lệ thuận với tiền lương thực tế và tỉ lệ nghịch với chỉ số giá cả
Sai, vì tiền lương danh nghĩa tỷ lệ thuận với tiền lương thực tế và tỉ lệ thuận với chỉ số giá cả
Câu 12: Để tăng tiền lương thực tế cho người lao động chỉ cần tăng tiền lương danh nghĩa.
Câu 13: để tăng tiền lương thực tế cho người lao động chỉ cần bình ổn và giảm giá cả
dịch vụ.
Sai vì tiền lương thực tế tỷ lệ thuận với tiền lương danh nghĩa và tỷ lệ nghịch với chỉ số giá
cả. Nên nếu muốn tăng tiền lương thực tế cần tác động đồng thời đến tiền lương danh nghĩa và giá cả.
Câu 14: Bình ổn giá là một trrong các biện pháp để tăng tiền lương thực tế cho người lao động.
Sai vì tiền lương thực tế tỷ lệ thuận với tiền lương danh nghĩa và tỉ lệ nghịch với chỉ số giá
cả. Nên để tăng tiền lương thực tế sử dụng biện pháp bình ổn giá phải đi liền với biện pháp
tăng tiền lương danh nghĩa.
Câu 15: Tiền lương luôn phản ánh đúng giá trị sức lao động.
Sai, vì tiền lương chịu tác động đồng thời của hai quy luật: quy luật giá trị và quy luật cung
cầu. Tiền lương là giá cả của sức lao động nên nó luôn biến động xoay quanh giá trị sức
lao động chứ không phải luôn bằng đúng giá trị sức lao động.
Câu 15: giải quyết việc làm cho người lao động là một trong các biện pháp làm tăng
tiền lương thực tế.
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
Đúng vì giải quyết việc làm là một trong những biện pháp giúp cho người lao động tăng
tiền lương danh nghĩa từ đó có thể coi là một trong những biện pháp làm tăng tiền lương thực tế.
Câu 16: Tiền lương trả cho người lao động được lấy từ ngân sách nhà nước.
Sai, vì chỉ có tiền lương của cán bộ công chức viên chức lấy từ ngân sách nhà nước còn
tiền lương của người lao động trong doanh nghiệp lấy từ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
Câu 17: để tăng tiền lương danh nghĩa cho người lao động, nhà nước chỉ cần điều
chỉnh tăng tiền lương tối thiểu
Sai, vì nhà nước có thể sử dụng các công cụ để tăng tiền lương doanh nghĩa như cái cách
hệ thống thang bảng lương tăng cường các biện pháp công nghệ.
Câu 18: Cải cách chính sách tiền lương là một trong những biện pháp làm tăng tiền
lương danh nghĩa cho người lao động
Đúng vì nó sẽ tác động đến các mức lương của người lao động từ đó sẽ tác động và làm
tăng tiền lương danh nghĩa.
Câu 19: tăng năng suất lao động sẽ làm tăng tiền lương danh nghĩa của người lao động
Đúng vì sẽ có thu về lợi nhuận cao hơn và sẽ làm tăng tiền lương danh nghĩa 2.CHƯƠNG 2
Câu 1: Trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo, mức lương tối thiểu là căn cứ để người sử

dụng lao động thuê mướn lao động
Sai vì mức lương được xác định tại điểm cân bằng trên thị trường.
Câu 1: trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo, người lao động và người sử dụng lao
động có thể điều khiển được tiền lương trên thị trường.
Sai vì trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo phải đảm bảo điều kiện không có người lao động
hoặc doanh nghiệp nào có thể điều khiển tiền lương trên thị trường.
Câu 2: Trên thị trường lao động song phương, NSDLĐ quyết định mức lương trên thị trường.
Sai vì ML được xác định thông qua sự mặc cả, hành vi của các bên tham gia thị trường và
có sự tham gia của Chính phủ.
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
Câu 2: trong thị trường lao động song phương, mức lương trên thị trường được xác
định thông qua cơ chế hai bên
Sai vì trên thị trường lao động song phương, mức lương trên thị trường được xác định thông qua cơ chế ba bên.
Câu 2: trong thị trường lao động song phương, tiền lương tối thiểu là căn cứ để người
sử dụng lao động thuê mướn lao động.
Sai vì trên thị trường lao động song phương, mức lương được xác định thông qua cơ chế
thỏa thuận các bên (cơ chế ba bên) chứ không phải căn cứ vào mức lương tối thiểu.
Câu 2: trên thị trường lao động song phương, tiền lương được xác định tại mức cân
bằng trên thị trường.
Sai vì mức tiền lương được xác định thông qua cơ chế 3 bên.
Câu 5: Trên thị trường lao động song phương, mức tiền lương được xác định thông
qua sự thoả thuận của các bên
Đúng vì ML được xác định thông qua sự mặc cả, hành vi của các bên tham gia thị trường
và có sự tham gia của Chính phủ.
Câu 4: Trên thị trường độc quyền mua sức lao động, mức lương được xác định thông
qua sự thỏa thuận giữa các bên
Sai vì nhà tuyển dụng là người định giá, có thể điều chỉnh mức tiền lương thông qua số
lượng lao động được tuyển dụng.
Câu 4: trên thị trường độc quyền mua sức lao động, người sử dụng lao động quyết
định mức lương trên thị trường.
Sai vì trong thị trường độc quyền mua sức lao động chỉ có một hoặc một số doanh nghiệp
tham gia thị trường và có sự liên kết với nhau nên cầu sức lao động của doanh nghiệp chính
là cầu thị trường. Do đó người sử dụng lao động có quyền quyết định mức lương trên thị trường.
Câu 3: Trên thị trường độc quyền bán sức lao động, công đoàn sẽ quyết định mức tiền
lương trên thị trường
Sai vì Công đoàn điều chỉnh và có xu hướng đẩy mức tiền lương lên cao qua số lượng lao
động được thuê.
Câu 3: trên thị trường lao động độc quyền bán sức lao động, nhà nước quyết định mức
lương.
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
Sai vì trên thị trường độc quyền bán sức lao động, công đoàn là người có ưu thế trong việc
quyết định mức lương trên thị trường.
Câu 6: Trên thị trường độc quyền bán sức lao động, để bảo vệ quyền lợi cho NLĐ, chính

phủ quyết định mức lương
Sai vì Công đoàn là người bảo vệ quyền lợi của NLĐ và có xu hướng đẩy mức tiền lương lên cao. CHƯƠNG 3.
Câu 7: Với bất kỳ mọi quốc gia đều có 3 loại Tiền lương tối thiểu.
Sai vì mỗi quốc gia khác nhau quyết định mức tiền lương tối thiểu khác nhau.
Câu 8: Mức lương tối thiểu thuộc loại Tiền lương danh nghĩa
Đúng vì mức lương tối thiểu là số tiền mà NSDLĐ trả cho NLĐ khi họ làm công việc đơn
giản nhất nên nó thuộc tiền lương danh nghĩa.
Câu 9:Về mặt lý thuyết cung cầu, mức lương tối thiểu tăng thì thất nghiệp sẽ tăng lên
Đúng vì MLTT tăng thì NSDLĐ sẽ phải bỏ nhiều tiền để thuê lao động nên họ sẽ thuê ít
lao động nên thất nghiệp tăng.,,
Câu 10: Trong cơ cấu của Tiền lương tối thiểu, không có tái sản xuất sức lao động mở rộng
Sai
vì có phần tái sản xuất sức lao động mở rộng, đó chính là phần bảo hiểm tổi già và nuôi con
Câu 11: Mọi doanh nghiệp đều phải áp dụng mức lương tối thiểu chung do Nhà nước quy định,
Sai vì Doanh nghiệp phải áp dụng MLTT vùng.
Câu 12: Tiền lương tối thiểu được tính ứng với vùng có giá cả tư liệu sinh hoạt và dịch vụ thấp nhất
Sai vì phải được ấn định theo giá sinh hoạt và dịch vụ mức trung bình bảo đảm cho NLĐ
làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện LĐ bình thường bù đắp sức lao động giản đơn
và 1 phần tích lũy tái sản xuất mở rộng và được dùng làm căn cứ tính các mức lương cho các loại lao động cao.
Câu 13: Mọi người lao động làm công việc đơn giản nhất trong xã hội đều được trả với
mức lương tối thiểu
Sai vì khuyến khích doanh nghiệp trả cao hơn Mức lương tối thiểu.
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
Câu 13: mọi người làm công việc đơn giản nhất trong xã hội đều hưởng mức lương tối thiểu.
Sai vì cần phải có điều kiện và môi trường lao động bình thường
Câu 13: tiền lương tối thiểu được tính cho môi trường và điều kiện lao động bình thường.
Đúng vì mỗi môi trường và điều kiện lao động khác nhau thì hao phí lao động bỏ ra khác
nhau. Tiền lương tối thiểu là số tiền thấp nhất người sử dụng lao động trẻ cho người lao
động nên nó tương ứng với môi trường lao động bình thường, không có yếu tố nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm.
Câu 14: Chế độ tiền lương chức vụ chỉ áp dụng cho người có chức vụ
Sai vì áp dụng cho khu vực Nhà nước và khu vực Hành chính sự nghiệp.
Câu 15: Chế độ tiền lương cấp bậc được cấu thành bởi 3 yếu tố: Chức danh tiêu chuẩn
nghiệp vụ, thang bảng lương, mức lương.
Sai vì Chế độ tiền lương cấp bậc được cấu thành bởi 3 yếu tố: Tiêu chuẩn cấp bậc kĩ thuật,
thang bảng lương, Mức lương. 3.CHƯƠNG 3+4+5
Câu 1: Đáp ứng những biến đổi về kinh tế, chính trị của đất nước là một trong các
yêu cầu của TLTT.
Đúng vì TLTT đảm bảo mức sống tối thiểu do đó khi đất nước có những biến đổi về kinh
tế, chính trị làm thay đổi mức sống tối thiểu dẫn đến TLTT thay đổi để luôn đảm bảo mức sống tối thiểu cho NLĐ
Câu 2: TLTT được tính ứng với điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại.
Sai vì TLTT được tính ứng với môi trường và điều kiện làm việc bình thường, không có
tác động xấu của các yếu tố điều kiện LĐ.
Câu 3: Mức lương thấp nhất trong doanh nghiệp phải tuân thủ theo quy định của Nhà nước
Đúng vì theo quy định các DN không được trả thấp hơn MSTT vùng do NN quy định.
Câu 4: Trong cơ cấu của TLTT có phần dành cho bảo hiểm tuổi già, nuôi con
Đúng vì trong cơ cấu của TLTT thì phần tái sản xuất sức LĐ cá nhân, phần dành cho nuôi
con, phần dành cho Bảo hiểm XH.
Câu 5:TLTT có chức năng bảo hiểm
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
Đúng vì trong cấu cơ cấu TLTT có phần dành cho Bảo hiểm tuổi già nên có thể đảm bảo
cho NLĐ vẫn có thể duy trì cuộc sống khi về già.
Câu 6: Thu nhập của NLĐ gồm: TL cơ bản và trợ cấp
Sai vì thu nhập của NLĐ gồm TL, Tiền thưởng, Phụ cấp và các khoản thu nhập khác của
NLĐ do tham gia vào kết quả sản xuất kinh doanh do đầu tư vốn tạo ra.
Câu 7: Trong nền kinh tế thị trường, theo định hướng XHCN có sự quản lý của NN,
1 trong 2 điều kiện để sức LĐ trở thành hàng hóa là NLD được tự do lựa chọn Tiền lương
Sai vì trong nền kinh tế thị trường, theo định hướng XHCN có sự quản lý của NN, NLĐ
được tự do lựa chọn việc làm và nơi làm việc theo những hợp đồng LĐ thảo thuận, tự do
chuyển đổi nơi làm việc giữa các thành phần kinh tế, giữa các cơ sở.
Câu 8: TLTT là lưới an toàn bảo vệ những người làm công ăn lương trong toàn XH.
Đúng vì TLTT đảm bảo MSTT cho NLĐ tránh được tình trạng bị bóc lột đến mức không thỏa đáng.
Câu 9: Việc điều chỉnh TLTT sẽ tăng khoảng cách phân phối thu nhập giữa những NLĐ
Sai vì có thể thu hẹp hoặc giãn ra, thu hẹp khi những người được tăng TLTT không bị mất
việc làm, giãn ra khi có nhiều NLĐ bị mất việc làm từ việc điều chỉnh TLTT.
Câu 10: các DN được xác định mức TLTT áp dụng tại mọi DN.
Đúng vì các DN được xây dựng mức TLTT áp dụng tại DN, đảm bảo mức TLTT do DN
xây dựng và áp dụng không thấp hơn mức TLTT do NN quy định. CHƯƠNG 4
Câu 11: Đối tượng áp dụng thang lương là LĐ gián tiếp
Sai vì áp dụng cho lao động trực tiếp khi tính chất và mức độ phức tạp của công việc được
phân biệt bằng các bậc thợ.
Câu 12: Mỗi 1 thang lương chỉ có 1 bội số lương
Sai vì thang lương có thể có 1 hoặc nhiều bội số lương. Mỗi 1 thang lương có thể có 1 hoặc
nhiều nhóm mức lương, mỗi nhóm mức lương có 1 bội số lương.
Câu 13: các DN được quy định khoảng cách giữa các bậc lương liền kề trong cùng 1 nhóm lương
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
Đúng vì hiện nay Nhà nước không còn quy định các doanh nghiệp phải đảm bảo khoảng
cách giữa các bậc lương liền kề trong 1 nhóm lương không nhỏ hơn 5%. Do vậy DN đc tự quy đinh mức lương.
Câu 14: Mức độ phức tạp của công việc càng cao thì số bậc trong thang lương càng nhiều.
sai vì mức độ phức tạp càng cao thì số bậc trong thang lương càng ít để đảm bảo cho NLĐ
có thể đạt được bậc cuối cùng trong thang lương.
Câu 15: NLĐ làm công việc nặng nhọc, độc hại nguy hiểm được trả lương bằng NLĐ
làm việc trong môi trường và điều kiện làm việc bình thường
Sai vì theo quy định của Luật, NLĐ làm việc trong điều kiện nặng nhọc, độc hại, nguy
hiểm phải được trả lương cao hơn NLĐ được làm việc trong đk môi trường lao động bình thường.
Câu 16:Tiền công được NSDLĐ trả cho NLĐ thường xuyên, ổn định trong khoảng
thời gian Hợp đồng lao động (tuần, tháng, năm)
Sai vì Tiền công là số tiền người thuê LĐ trả cho NLĐ để thực hiện 1 khối lượng công
việc, hoặc trả cho 1 thời gian làm việc( thường là theo giờ), trong những hợp đồng thoả
thuận thuê nhân công phù hợp với quy định của pháp luật lao động.
Câu 17: Hệ số tăng tương đối của 1 bậc lương là hiệu số giữa hệ số lương của 1 bậc
nào đó với hệ số lương bậc trước liền kề của thang lương ( Hiệu số của 2 bậc lương
liền kề trong thang lương)
Sai vì Hệ số tăng tương đối của 1 bậc lương là thương số giữa hệ số tăng tuyệt đối của bậc
đó và hệ số lương bậc đứng trước liền kề.
Câu 18: Tăng cường đào tạo nâng cao trình độ lành nghề, trình độ chuyên môn kỹ
thuật là 1 trong những biện pháp tăng TLDN cho NLĐ.
Đúng, vì tăng cường đào tạo nâng cao trình độ lành nghề, trình độ chuyên môn kĩ thuật cho
NLĐ dẫn đến tăng năng suất và chất lượng. Từ đó là cơ sở tăng tiền lương cho NLĐ. Vì
vậy, đây là một trong những biện pháp tăng TLDN cho NLĐ.
Câu 19: Chế dộ TL cấp bậc cấu thành từ 3 yếu tố: Chức danh tiêu chuẩn nghiệp vụ,
thang bảng lương, Mức lương
Sai, vì được cấu thành từ 3 yếu tố : Tiêu chuẩn cấp bậc kĩ thuật công việc ,Thang bảng lương, Mức lương.
Câu 20: Thang lương có hệ số lương tăng tương đối lũy tiến là thang lương có hệ số
lương các bậc sau lớn hơn bậc trước.
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
Sai, vì thang lương có hệ số tăng tương đối lũy tiến là thang lương có hệ số tăng tương đối
của bậc sau luôn lớn hơn bậc đứng trước.
Câu 21: Thang lương có hệ số lương tăng tương đối đều đặn là thang lương có hệ số
lương các bậc bằng nhau.
Sai vì Thang lương có hệ số tăng tương đối đều đặn là thang lương có hệ số tăng tương đối
của các bậc về cơ bản luôn bằng nhau.
Câu 1: các doanh nghiệp được quyết định mức lương tối thiểu
Đúng vì doanh nghiệp được quyết định mức lương cho doanh nghiệp đảm bảo mức lương
tối thiểu do doanh nghiệp áp dụng không thấp hơn mức lương tối thiểu nhà nước quy định.
Câu 2: Tháng lương của doanh nghiệp do nhà nước quy định
Sai vì do doanh nghiệp tự xây dựng
Câu 3: Tháng lương là cơ sở để trả lương cho người lao động
Đúng vì thang lương là hệ thống thước đo dùng để phản ánh giá trị công việc của những vị
trí công việc khác nhau nên là cơ sở để trả lương.
Câu 4: trả lương theo thời gian chủ yếu vào phụ thuộc kết quả công việc
Sai vì trả lương theo thời gian còn phụ thuộc vào mức lương thời gian và thời gian làm việc thực tế.
Câu 5: trả lương theo sản phẩm là hình thức trả lương áp dụng cho mọi công nhân trực tiếp sản xuất
Sai vì có những công nhân trực tiếp sản xuất do tính chất công việc đòi hỏi nếu áp dụng trả
lương theo sản phẩm sẽ làm cho công nhân chạy theo số lượng, không đảm bảo chất lượng
sản phẩm hoặc những công nhân làm công việc không thể định mức lao động cụ thể để
giao việc cho từng người thì không thể áp dụng trả lương theo sản phẩm.
Câu 6: tiền lương trả theo sản phẩm phụ thuộc vào thời gian làm việc
Sai vì tiền lương trả theo sản phẩm phụ thuộc vào đơn giá sản phẩm và số lượng sản
phẩm thực tế thực hành được nghiệm thu của người lao động BÀI TẬP
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
VD1: Công nhân bậc 3/7 có hệ số lương Kbi = 2,92 làm công việc đúng bậc thợ; Mức
lương cơ sở làm căn cứ tính lương vị trí là MLmin = 4200000 đ/tháng; Biết Ncđ = 26 ngày/tháng, Gcđ = 8h/ca
Yêu cầu: Tính đơn giá và Tiền lương theo sản phẩm trong các trường hợp sau: 1. MSL 15 sp/ca; Qtt = 410 sp
2. MTG = 1 giờ/sp; Qtt = 200 sản phẩm
3. MTG = 3 phút/sp; Qtt= 4200 sp
Người lao động làm đủ ngày công
Lưu ý: Đơn giá lấy 4 số thập phân, các khoản thu nhập không lấy số thập phân.
BÀI LÀM YÊU CẦU 1: (𝐿 (4200000 × 2,92 + 𝑂) Đ𝐺 𝐶𝐵𝐶𝑉 + 𝑃𝐶) 𝑆𝑃𝑖 = =
= 31446,1539(đồ𝑛𝑔⁄𝑠ả𝑛 𝑝ℎả𝑚) 𝑁 𝑐đ × 𝑀𝑆𝐿 26 × 15
𝑇𝐿𝑆𝑃𝑖 = Đ𝐺𝑠𝑝𝑖 × 𝑄𝑡𝑡𝑖 = 31446,1539 × 410 = 12892923(đồ𝑛𝑔) YÊU CẦU 2 (𝐿 (4200000 × 2,92 × 1) Đ𝐺
𝐶𝐵𝐶𝑉 × 𝑀𝑇𝐺) 𝑆𝑃 = ⁄ ( ) 𝑁 𝐶Đ × 𝐺𝐶Đ) = (26 × 8)
= 58961,5385(ĐỒ𝑁𝐺 𝑆𝑃
𝑇𝐿𝑆𝑃𝑖 = Đ𝐺𝑆𝑃𝑖 × 𝑄𝑡𝑡𝑖 = 58961,5385 × 200 = 11792307(đồ𝑛𝑔) YÊU CẦU 3: (𝐿 (4200000 × 2,92 × 3) Đ𝐺
𝐶𝐵𝐶𝑉 × 𝑀𝑇𝐺) 𝑆𝑃 = =
= 2948,077(ĐỒ𝑁𝐺⁄𝑆𝑃) (𝑁 𝐶Đ × 𝐺𝐶Đ × 60) (26 × 8 × 60)
𝑇𝐿𝑆𝑃 = Đ𝐺𝑆𝑃 × 𝑄𝑡𝑡 = 2948,077 × 4200 = 12381923(đồ𝑛𝑔) Vd2:
+
𝑯ệ 𝒔ố 𝒕ă𝒏𝒈 𝒕𝒖𝒚ệ𝒕 đố𝒊 𝑯𝒕đ𝒊 = 𝑲𝒃𝒊 − 𝑲𝒃𝒊−𝟏
Hệ số tăng tuyệt đối bậc 2: 𝐻𝑡đ =1,74-1,45= 0,29 𝐼𝐼
Hệ số tăng tuyệt đối Bậc 3: 𝐻𝑡đ = 2,14-1,74= 0,4 𝐼𝐼𝐼 ….
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
+ 𝑯ệ 𝒔ố 𝒕ă𝒏𝒈 𝒕ươ𝒏𝒈 đố𝒊 𝑯𝒕𝒈đ𝒊 = 𝑯𝒕đ𝒊 𝑲𝒃𝒊−𝟏
Hệ số tăng tương đối Bậc II : 𝐻𝑡𝑔đ = 0,29 = 0,2 𝐼𝐼 1,45
Hệ số tăng tương đối bậc III: 𝐻𝑡𝑔đ = 0,4 = 0,23 𝐼𝐼𝐼 1,74 ….. BẬC I II III IV V VI HSL 1,45 1,74 2,14 2,65 3,30 4,18 HS TĂNG - 0,29 0,4 0,51 0,65 0,88 TUYỆT ĐỐI HS TĂNG - 0,2 0,23 0,24 0,25 0,26 TƯƠNG ĐỐI
VD3: CN A là thợ bậc 5, hệ số lương bậc 5 là 3,19. Mức lương tối thiểu DN đang áp

dụng là 4.500.000 đồng/tháng. Thời gian làm việc 8 giờ/ca, 26 ngày/tháng.
Tính các mức lương tháng; tuần, ngày, giờ của CN A theo dữ liệu đã cho.
𝑀𝐿 = 𝑀 × 𝐾 5 𝐿𝑚𝑖𝑛
5 = 4.500.000 × 3,19 = 14.355.000(ĐỒ𝑁𝐺) 𝑀 × 12 14.355.000 × 12 𝑀 𝐿𝑇𝐻Á𝑁𝐺 𝐿 = = = 3.312.692(ĐỒ𝑁𝐺) 𝑇𝑈Ầ𝑁 52 𝑇𝑈Ầ𝑁 52 𝑀 14.355.000 𝑀 𝐿𝑇𝐻Á𝑁𝐺 𝐿 = = = 552.115(ĐỒ𝑁𝐺) 𝑁𝐺À𝑌 𝑁 𝐶Đ 26 𝑴
𝟏𝟒. 𝟑𝟓𝟓. 𝟎𝟎𝟎 𝑴 𝑳𝑻𝑯Á𝑵𝑮 𝑳 = =
= 𝟔𝟗. 𝟎𝟏𝟒(ĐỒ𝑵𝑮) 𝑮𝑰Ờ 𝑵𝑪Đ × 𝑮𝑪Đ 𝟐𝟔 × 𝟖
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
CÂU HỎI PHỤ SAU BÀI TẬP
CÂU 1: Để tăng Tiền lương sản phẩm NLĐ phải làm gì ?
+ NLĐ tích cực học tập nâng cao trình độ tay nghề để tăng năng suất và chất lượng sản
phẩm, từ đó tăng tiền lương cho NLĐ
+ Trong quá trình làm việc, không lãng phí thời gian làm việc, thực hiện công việc đúng
theo quy định của DN để nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, từ đó tăng tiền lương cho NLĐ.
Câu 2: Nếu công tác tổ chức phục vụ Nơi làm việc tại Doanh nghiệp chưa thực hiện
tốt thì nên có biện pháp gì ?
+ Cung cấp cho nơi làm việc các loại phương tiện vật chất kỹ thuật cần thiết và tạo điều
kiện thuận lợi để tiến hành quá trình lao động.
+ Phục vụ tốt khâu chuẩn bị sản xuất , phục vụ dụng cụ vận chuyển năng lượng, điều
chỉnh thiết bị sửa chữa , kiểm tra kho tàng và văn hóa trong sản xuất.
Câu 3:Bố trí NLĐ làm công việc không phù hợp trình độ tay nghề thì theo các bạn
chúng ta phải làm gì ?
+ Nên chuyển NLD đó sang vị trí khác phù hợp với trình độ tay nghề của họ.
+ Nếu thấy NLD có tay nghề phù hợp với vị trí đó thì mình nên yêu cầu NLD bổ sung
thêm tay nghề, kĩ năng trình độ của bản thân để phù hợp với vị trí cao hơn.
+ Nếu DN đang thiếu LD làm tại vị trí đó thì DN nên giải thích với NLD là tạm thời.
Trong quá trình khó khăn của DN chưa tìm được LD có thể giúp DN làm tại vị trí đó 1
thời gian. Khi DN đã tìm được LD cho vị trí đó thì NLD có thể về lại vị trí phù hợp với trình độ tay nghề.
Câu 4: DN áp dụng trả lương sản phẩm trực tiếp cá nhân muốn chuyển sang lương
thời gian thì cần làm gì ?
+ Thực hiện chấm công chính xác.
+ Đánh giá chính xác mức độ phức tạp của công việc
+ Bố trí đúng người, đúng việc.
Câu 5: DN áp dụng trả lương sản phẩm trực tiếp cá nhân muốn chuyển sang lương
thời gian có thưởng thì cần làm gì ?
+ Thực hiện chấm công chính xác.
+ Đánh giá chính xác mức độ phức tạp của công việc
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
+ Bố trí đúng người, đúng việc.
+ Phải xác định chỉ tiêu thưởng, điều kiện thưởng và đánh giá tiền thưởng chính xác.
Câu 6: Nhân xét ưu và nhược điểm của trả lương theo sản phẩm trực tiếp cá nhân. - Ưu điểm:
+ Đơn giản, dễ hiểu, dễ tính
+ Gắn được tiền lương của NLD với kết quả LD, vì vậy có khả năng thúc đẩy tăng năng suất lao động. - Nhược điểm:
+ Dễ dẫn tới tỷ lệ sản phẩm xấu vượt quá tỷ lệ cho phép.
+ Công nhân sẽ ít quan tâm tới việc tiết kiệm vật tư, nguyên liệu và bảo quản bảo dưỡng máy móc.
Câu 7: DN đang trả lương thời gian muốn chuyển sang trả lương theo sản phẩm
trực tiếp cá nhân thì cần làm gì ?
+ Xác định đơn giá sản phẩm chính xác
+ Tổ chức phục vụ tốt nơi làm việc
+ Tổ chức kiểm tra và kiểm thu sản phẩm chặt chẽ
+ Phải có đội ngũ cán bộ nghiệp vụ chuyên sâu về Tiền lương.
Câu 8: Tại sao khi xác định Đơn giá sản phẩm trực tiếp các nhân người ta xác định
theo cấp bậc công việc được giao chứ không theo cấp bậc công nhân?
Câu 8: Tại sao khi xác định đơn giá sản phẩm trực tiếp cá nhân người ta xác định
theo mức sản lượng được sao chứ không xác định theo sản lượng thực tế công nhân hoàn thành. Vì:
+ Đơn giá cần tính ổn định
+ Đơn giản hóa cách thức tính lương
+ Trả đúng giá trị sức lao động
Câu 9: Do giá cả sinh hoạt ngày càng tăng, DN dự định áp dụng “trợ cấp đắt đỏ”
cho toàn bộ NLĐ. Khi DN áp dụng loại trợ cấp này, đơn giá sản phẩm trả cho NLĐ
có thay đổi không? Giải thích.
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
Không vì chỉ những loại trợ cấp gắn với công việc, mang tính chất công việc thì được
tính vào đơn giá. Việc trả phụ cấp đắt đỏ là khoản hỗ trợ cuả DN, không gắn với công
việc nên không được tính vào đơn giá.
Câu 10: Sau khi rà soát, DN dự tính áp dụng bổ sung phụ cấp độc hại nguy hiểm đối
với 1 số công việc có tiếp xúc với yếu tố độc hại, nguy hiểm. Theo anh chị, Đơn giá
sản phẩm làm công việc hưởng trợ cấp độc hại, nguy hiểm trong trường hợp này có
thay đổi không? Giải thích.
Có vì Những loại trợ cấp gắn với công việc, mang tính chất công việc thì được tính vào
đơn giá. Việc trả phụ cấp độc hại là khoản DN trả gắn với công việc nên được tính vào đơn giá.
Câu 12: doanh nghiệp có một công việc có thể áp dụng hình thức trả lương trực tiếp
cá nhân, hình thức trả lương có thưởng với vai trò là người tham mưu công tác trả
lương. Hãy tư vấn cho người lao động áp dụng hình thức trả lương nào. Giải thích. 1.CHƯƠNG 1:
Câu 1: Trong khu vực công chỉ có trả lương không có trả công cho NLĐ ?
Sai, vì có trả công cho NLĐ trong khu vực công. Ví dụ như là người cắt cỏ, người quét rác
trong trường học công lập ...
Câu 2: Chỉ số tiền lương thực tế tỉ lệ thuận với chỉ số giá cả và tỉ lệ nghịch với chỉ số
TLDN ?
Sai, vì chỉ số tiền lương thực tế tỉ lệ thuận với chỉ số TLDN và tỉ lệ nghịch với chỉ số giá
cả.
Câu 3: Tiền lương là số lượng tiền người thuê lao động trả cho NLĐ để thực hiện một

khối lượng công việc hoặc trả cho thời gian làm việc ngắn (theo giờ) ?
Sai, vì tiền công là số lượng tiền người thuê lao động trả cho NLĐ để thực hiện một khối

lượng công việc hoặc trả cho thời gian làm việc ngắn (theo giờ).
Câu 4: Trong nền kinh tế thị trường, tiền công, tiền lương bị chi phối bởi quy luật giá
trị ?
Đúng, vì trong nền kinh tế thị trường, tiền lương luôn biến động xoay quanh giá trị lao
động nên nó bị chi phối bởi quy luật giá trị.
Câu 5: Tiền lương là kết quả trao đổi hàng hóa, sức lao động giữa NLĐ và NSDLĐ ?
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
Đúng, vì tiền lương là giá cả sức lao động được hình thành trên cơ sở thỏa thuận giữa NLĐ và NSDLĐ.
Câu 6: Trong nền kinh tế thị trường, TC, TL không bị chi phối bởi quy luật cung-cầu ?
Sai, vì Trong nền kinh tế thị trường, TC, TL bị chi phối bởi quy luật cung-cầu, khi cung
lớn hơn cầu, TC, TL giảm và khi cung nhỏ hơn cầu, TC, TL tăng.
Câu 7: Tiền lương không phụ thuộc vào thâm niên làm việc của NLĐ ?
Sai, vì tiền lương phụ thuộc vào thâm niên làm việc của NLĐ, thâm niên của NLĐ là một
trong những yếu tố để tăng lương cho NLĐ. NLĐ có thâm niên càng cao thì tiền lương càng cao.
Câu 8: Tiền lương trả cho NLĐ dựa trên các quy định của pháp luật lao động ?
Đúng, vì pháp luật đưa ra các quy định về tiền lương, các DN khi trả lương cho NlĐ phải
dựa vào quy định của pháp luật và đúng quy định của pháp luật. 2.CHƯƠNG 2+3:
Câu 1: Trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo, mức lương tối thiểu là căn cứ để người sử

dụng lao động thuê mướn lao động
Sai vì mức lương được xác định tại điểm cân bằng trên thị trường.
Câu 2: Trên thị trường lao động song phương, NSDLĐ quyết định mức lương trên thị trường.
Sai vì ML được xác định thông qua sự mặc cả, hành vi của các bên tham gia thị trường và
có sự tham gia của Chính phủ.
Câu 3: Trên thị trường độc quyền bán sức lao động, công đoàn sẽ quyết định mức tiền
lương trên thị trường
Sai vì Công đoàn điều chỉnh và có xu hướng đẩy mức tiền lương lên cao qua số lượng lao động được thuê.
Câu 4: Trên thị trường độc quyền mua sức lao động, mức lương được xác định thông
qua sự thỏa thuận giữa các bên
Sai vì nhà tuyển dụng là người định giá, có thể điều chỉnh mức tiền lương thông qua số
lượng lao động được tuyển dụng.
Câu 5: Trên thị trường lao động song phương, mức tiền lương được xác định thông qua
sự thảo thuận của các bên
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
Đúng vì ML được xác định thông qua sự mặc cả, hành vi của các bên tham gia thị trường
và có sự tham gia của Chính phủ.
Câu 6: Trên thị trường độc quyền bán sức lao động, để bảo vệ quyền lợi cho NLĐ, chính

phủ quyết định mức lương
Sai vì Công đoàn là người bảo vệ quyền lợi của NLĐ và có xu hướng đẩy mức tiền lương lên cao.
Câu 7: Với bất kỳ mọi quốc gia đều có 3 loại Tiền lương tối thiểu.
Sai vì mỗi quốc gia khác nhau quyết định mức tiền lương tối thiểu khác nhau.
Câu 8: Mức lương tối thiểu thuộc loại Tiền lương danh nghĩa
Đúng vì mức lương tối thiểu là số tiền mà NSDLĐ trả cho NLĐ khi họ làm công việc đơn
giản nhất nên nó thuộc tiền lương danh nghĩa.
Câu 9:Về mặt lý thuyết cung cầu, mức lương tối thiểu tăng thì thất nghiệp sẽ tăng lên
Đúng vì MLTT tăng thì NSDLĐ sẽ phải bỏ nhiều tiền để thuê lao động nên họ sẽ thuê ít
lao động nên thất nghiệp tăng.,,
Câu 10: Trong cơ cấu của Tiền lương tối thiểu, không có tái sản xuất sức lao động mở rộng
Sai
vì có phần tái sản xuất sức lao động mở rộng, đó chính là phần nuôi con gia đình
Câu 11: Mọi doanh nghiệp đều phải áp dụng mức lương tối thiểu chung do Nhà nước quy định,
Sai vì Doanh nghiệp phải áp dụng MLTT vùng.
Câu 12: Tiền lương tối thiểu được tính ứng với vùng có giá cả tư liệu sinh hoạt và dịch vụ thấp nhất
Sai vì phải được ấn định theo giá sinh hoạt và dịch vụ mức trung bình bảo đảm cho NLĐ
làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện LĐ bình thường bù đắp sức lao động giản đơn
và 1 phần tích lũy tái sản xuất mở rộng và được dùng làm căn cứ tính các mức lương cho các loại lao động cao.
Câu 13: Mọi người lao động làm công việc đơn giản nhất trong xã hội đều được trả với
mức lương tối thiểu
Sai vì khuyến khích doanh nghiệp trả cao hơn Mức lương tối thiểu.
Câu 14: Chế độ tiền lương chức vụ chỉ áp dụng cho người có chức vụ
Sai vì áp dụng cho khu vực Nhà nước và khu vực Hành chính sự nghiệp.
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
Câu 15: Chế độ tiền lương cấp bậc được cấu thành bởi 3 yếu tố: Chức danh tiêu chuẩn
nghiệp vụ, thang bảng lương, mức lương.
Sai vì Chế độ tiền lương cấp bậc được cấu thành bởi 3 yếu tố: Tiêu chuẩn cấp bậc kĩ thuật,
thang bảng lương, Mức lương. 3.CHƯƠNG 3+4+5
Câu 1: Đáp ứng những biến đổi về kinh tế, chính trị của đất nước là một trong các
yêu cầu của TLTT.
Đúng vì TLTT đảm bảo mức sống tối thiểu do đó khi đất nước có những biến đổi về kinh
tế, chính trị làm thay đổi mức sống tối thiểu dẫn đến TLTT thay đổi để luôn đảm bảo mức sống tối thiểu cho NLĐ
Câu 2: TLTT được tính ứng với điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại.
Sai vì TLTT được tính ứng với môi trường và điều kiện làm việc bình thường, không có
tác động xấu của các yếu tố điều kiện LĐ.
Câu 3: Mức lương thấp nhất trong doanh nghiệp phải tuân thủ theo quy định của Nhà nước
Đúng vì theo quy định các DN không được trả thấp hơn MSTT vùng do NN quy định.
Câu 4: Trong cơ cấu của TLTT có phần dành cho bảo hiểm tuổi già, nuôi con
Đúng vì trong cơ cấu của TLTT thì phần tái sản xuất sức LĐ cá nhân, phần dành cho nuôi
con, phần dành cho Bảo hiểm XH.
Câu 5:TLTT có chức năng bảo hiểm
Đúng vì trong cấu cơ cấu TLTT có phần dành cho Bảo hiểm tuổi già nên có thể đảm bảo
cho NLĐ vẫn có thể duy trì cuộc sống khi về già.
Câu 6: Thu nhập của NLĐ gồm: TL cơ bản và trợ cấp
Sai vì thu nhập của NLĐ gồm TL, Tiền thưởng, Phụ cấp và các khoản thu nhập khác của
NLĐ do tham gia vào kết quả sản xuất kinh doanh do đầu tư vốn tạo ra.
Câu 7: Trong nền kinh tế thị trường, theo định hướng XHCN có sự quản lý của NN,
1 trong 2 điều kiện để sức LĐ trở thành hàng hóa là NLD được tự do lựa chọn Tiền lương
Sai vì trong nền kinh tế thị trường, theo định hướng XHCN có sự quản lý của NN, NLĐ
được tự do lựa chọn việc làm và nơi làm việc theo những hợp đồng LĐ thảo thuận, tự do
chuyển đổi nơi làm việc giữa các thành phần kinh tế, giữa các cơ sở.
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
Câu 8: TLTT là lưới an toàn bảo vệ những người làm công ăn lương trong toàn XH.
Đúng vì TLTT đảm bảo MSTT cho NLĐ tránh được tình trạng bị bóc lột đến mức không thỏa đáng.
Câu 9: Việc điều chỉnh TLTT sẽ tăng khoảng cách phân phối thu nhập giữa những NLĐ
Sai vì có thể thu hẹp hoặc giãn ra, thu hẹp khi những người được tăng TLTT không bị mất
việc làm, giãn ra khi có nhiều NLĐ bị mất việc làm từ việc điều chỉnh TLTT.
Câu 10: các DN được xác định mức TLTT áp dụng tại mọi DN.
Đúng vì các DN được xây dựng mức TLTT áp dụng tại DN, đảm bảo mức TLTT do DN
xây dựng và áp dụng không thấp hơn mức TLTT do NN quy định.
Câu 11: Đối tượng áp dụng thang lương là LĐ gián tiếp
Sai vì áp dụng cho lao động trực tiếp khi tính chất và mức độ phức tạp của công việc được
phân biệt bằng các bậc thợ.
Câu 12: Mỗi 1 thang lương chỉ có 1 bội số lương
Sai vì thang lương có thể có 1 hoặc nhiều bội số lương, mỗi 1 thang lương có thể có 1 hoặc
nhiều nhóm mức lương, mỗi nhóm mức lương có 1 bội số lương.
Câu 13: các DN được quy định khoảng cách giữa các bậc lương liền kề trong cùng 1 nhóm lương
Sai vì các DN phải bảo đảm khoảng cách giữa các bậc lương liền kề trong 1 nhóm lương không nhỏ hơn 5%.
Câu 14: Mức độ phức tạp của công việc càng cao thì số bậc trong thang lương càng nhiều.
sai vì mức độ phức tạp càng cao thì số bậc trong thang lương càng ít để đảm bảo cho NLĐ
có thể đạt được bậc cuối cùng trong thang lương.
Câu 15: NLĐ làm công việc nặng nhọc, độc hại nguy hiểm được trả lương bằng NLĐ
làm việc trong môi trường và điều kiện làm việc bình thường
Sai vì theo quy định của Luật NLĐ làm việc trong điều kiện nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm
phải được trả lương cao hơn NLĐ được làm việc trong môi trường lao động bình thường.
Câu 16:Tiền công được NSDLĐ trả cho NLĐ thường xuyên, ổn định trong khoảng
thời gian Hợp đồng lao động (tuần, tháng, năm)
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
Sai vì Tiền công là số tiền người thuê LĐ trả cho NLĐ để thực hiện 1 khối lượng công
việc, hoặc trả cho 1 thời gian làm việc( thường là theo giờ), trong những hợp đồng lao động
thuê nhân công phù hợp với quy định của pháp luật lao động và pháp luật dân sự về thuê mướn lao động.
Câu 17: Hệ số tăng tương đối của 1 bậc lương là hiệu số giữa hệ số lương của 1 bậc
nào đó với hệ số lương bậc trước liền kề của thang lương ( Hiệu số của 2 bậc lương
liền kề trong thang lương)
Sai vì Hệ số tăng tương đối của 1 bậc lương là thương số giữa hệ số tăng tuyệt đối của bậc
đó và hệ số lương của bậc đứng trước liền kề.
Câu 18: Tăng cường đào tạo nâng cao trình độ lành nghề, trình độ chuyên môn kỹ
thuật là 1 trong những biện pháp tăng TLDN cho NLĐ.
Đúng, vì tăng cường đào tạo nâng cao trình độ lành nghề, trình độ chuyên môn kĩ thuật cho
NLĐ dẫn đến tăng năng suất và chất lượng, từ đó là cơ sở tăng tiền lương cho NLĐ. Vì
vậy, đây là một trong những biện pháp tăng TLDN cho NLĐ.
Câu 19: Chế dộ TL cấp bậc cấu thành từ 3 yếu tố: Chức danh tiêu chuẩn nghiệp vụ,
thang bảng lương, Mức lương
Sai, vì được cấu thành từ 3 yếu tố : Tiêu chuẩn cấp bậc kĩ thuật, Thang bảng lương, Mức lương.
Câu 20: Thang lương có hệ số lương tăng tương đối lũy tiến là thang lương có hệ số
lương các bậc sau lớn hơn bậc trước.
Sai, vì thang lương có hệ số tăng tương đối lũy tiến là thang lương có hệ số tăng tương đối
của bậc sau về cơ bản luôn lớn hơn bậc đứng trước.
Câu 21: Thang lương có hệ số lương tăng tương đối đều đặn là thang lương có hệ số
lương các bậc bằng nhau.
Sai vì Thang lương có hệ số tăng tương đối đều đặn là thang lương có hệ số tăng tương đối
của các bậc về cơ bản luôn bằng nhau.
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com)