NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN TIN HỌC CĂN BẢN
Lưu ý: Các đáp án chỉ là tham khảo,
sinh viên cần kiểm chứng lại bằng kiến thức đã học.
1. Thông tin là gì?
A. Thông tin được ví như là phần nhận thức của con người có khả năng mã hoá
và xử lý trên máy tính điện tử.
B. Thông tin được thể hiện bằng số liệu hoặc dữ liệu (data) và được lưu trong
các môi trường nhớ khác nhau của máy tính để xử lý, tính toán và ra quyết
định
C. Có thể hiểu dữ liệu là cách biểu diễn thông tin theo qui ước để xử lý được
trên máy tính điện tử.
x D. Cả A, B, C đều đúng
2. Bit là gì?
A. Là đơn vị nhỏ nhất đo thông tin được sử dụng trong máy tính
B. Là một phần tử nhỏ mang một trong hai giá trị 0 hoặc 1 C. Là từ viết tắt của
Binary Digit x D. Cả A, B, C đều đúng
3. Dữ liệu được biểu diễn trong máy tính dưới dạng?
A. Chữ cái B. Các chữ số xC. Hai trạng thái có (1) hay không (0), đó chính là
hai ký tự của số nhị phân. D. Các giá trị True, False 4. 1 KiloByte (KB)
bằng: A. 1024 bit xB. 1024 byte C. 1000 byte
D. 1240 byte
5. Một MegaByte (MB) bằng:
A. 256 KB xB. 1024
KB C. 512 KB
D. 2048 KB
6. 1 GigaByte (GB) bằng: xA. 1024 megabyte
B. 1024 kilobyte
C. 1024 byte
D. 1024 bit
7. Một Byte bằng bao nhiêu bit ?
A.2 bit xB. 8 bit
C. 4 bit
D. 16 bit
8. Để đo thông tin người dùng đơn vị :
A. Byte
B. Mega Byte C. Kilo Byte
xD. Bit, Byte, KiloByte, MegaByte, GigaByte, TeraByte
9. Chọn chiều sắp xếp đúng của đơn vị đo theo độ tăng kích thước bộ nhớ: A. Bit,
Byte, Kilobyte, Gigabyte, Megabyte, Terabyte
B. Bit, Byte, Kilobyte, Gigabyte, Terabyte, Megabyte C.
Bit, Byte, Kilobyte, Megabyte, Terabyte, Gigabyte xD.
Bit, Byte, Kilobyte, Megabyte, Gigabyte, Terabyte
10. Đơn vị đo thông tin BIT được viết tắt của từ nào trong tiếng Anh?
A. Binary Information Tranmission B. Binary Information
Technology xC. Binary Digit
D. Binary Information Unit 11.
Công nghệ thông tin (CNTT) là gì?
A. CNTT là tập hợp các phương pháp khoa học, các phương tiện và công
cụ kỹ thuật hiện đại-chủ yếu là kỹ thuật máy tính và viễn thông nhằm tổ chức,
khai thác và sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên thông tin phong phú và
tiềm tàng trong mọi lĩnh vực hoạt động của con người và xã hội.
B. CNTT được phát triển trên nền tảng phát triển của các công nghệ Tin
họcĐiện tử-Viễn thông và Tự động hoá.
C. CNTT vừa là khoa học, vừa là công nghệ, vừa là kỹ thuật, bao trùm cả
Tin học, Viễn thông và Tự động hoá x D. Cả A, B, C đều đúng
12. Thành phần của hệ điều hành bao gồm:
A. Các chương trình cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống.
B. Các chương trình quản lý tài nguyên
C. Các chương trình tổ chức thông tin trên bộ nhớ ngoài lưu trữ.
x D. Câu A, B và C đều đúng
13. Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint là:
xA. Phần mềm ứng dụng
B. Hệ điều hành
C. Ngôn ngữ lập trình
D. Phần mềm tiện ích 14. Phần mềm (software) là:
A. Những thiết bị cấu tạo nên máy tính mà chúng có thể nhìn thấy và sờ mó được.
B. Là các chương trình ứng dụng, hệ điều hành tồn tại bên trong phần cứng C. Là
phần quan trọng giúp máy tính vận hành tạo ra những sản phẩm mang đến lợi
ích cho con người x D. Cả B và C đều đúng
15. Phần cứng (hardware) là:
xA. Những thiết bị cấu tạo nên máy tính mà chúng có thể nhìn thấy và sờ mó
được
B. Là các chương trình ứng dụng, hệ điều hành tồn tại bên trong phần cứng.
C. Là phần quan trọng giúp máy tính vận hành tạo ra những sản phẩm mang đến lợi
ích cho con người.
D. Là những chương trình tiện ích như VietKey.
16. Phần mềm máy tính bao gồm:
A. Hệ điều hành
B. Ngôn ngữ lập trình
C. Phần mềm ứng dụng
x D. Cả A, B, C đều đúng
17. CPU thuộc khối nào trong sơ đồ tổng quát phần cứng máy tính:
A. Thiết bị vào B. Thiết bị ra xC. Khối xử lý
D. Cả A, B, C đều sai.
18. Bộ nhớ trong của máy tính bao gồm:
xA. ROM, RAM B.
USB, ROM
C RAM, HARD DISK
D. CPU, RAM
19. CPU là cụm từ viết tắt của:
A. Computer Processing Unit B. Control Processing Unit xC. Central Processing
Unit
D. Center Processing Unit
20. Bộ nhớ ngoài của máy tính gồm những thiết bị:
A. Bộ nhớ từ
B. Bộ nhớ quang
C.Thiết bị nhớ Flash (USB) x
D.Cả A, B và C
21. ROM là cụm từ viết tắt của:
A. Random Access Memory xB. Read Only Memory C. Rewrite Access Memory
D. Rewrite Access Mark
22. RAM là cụm từ viết tắt của: xA. Random Access Memory
B. Read Access Memory
C. Rewrite Access Memory
D. Rewrite Access Mark
23. USB là cụm từ viết tắt của:
A. Unit Serial Bus xB. Universal Serial Bus
C. Universal Serial Byte
D. Universal System Byte
24. USB là:
A. Thiết bị vào
B. Thiết bị ra
C. Bộ nhớ trong xD. Bộ nhớ ngoài
25. Phát biểu nào sau là đúng:
A. ROM là bộ nhớ mà người sử dụng có thể đọc/ghi dữ liệu.
xB. RAM là bộ nhớ mà dữ liệu sẽ bị mất khi tắt máy. C.
CDROM và RAM là bộ nhớ ngoài.
D. Dữ liệu ghi trên RAM do nhà sản xuất máy tính ghi và không thay đổi.
26. Bộ nhớ ngoài của máy tính có chức năng gì?
A. Lưu trữ dữ liệu
B. Lưu trữ thông tin rộng (có thể lắp vào máy tính khác) C. Chia sẽ “gánh nặng”
với bộ nhớ trong xD. Cả A, B và C đều đúng
27. Thiết bị Stick Memory, USB là: xA. Bộ nhớ ngoài (External Memory)
B. Bộ nhớ trong (Internal Memory)
C. Thiết bị đọc dữ liệu
D. Thiết bị ghi dữ liệu
28. Bộ nhớ chỉ đọc mà không được phép ghi dữ liệu vào là: A. RAM xB. ROM C. USB
D. HARD DISK
29. RAM là bộ nhớ: A. Chỉ cho phép đọc
B. Có thể đọc, ghi và xóa dữ liệu trong lúc làm việc
C. Thông tin sẽ bị mất đi khi máy tắt xD. Câu B và
C đúng.
30. ROM là bộ nhớ:
xA. Chỉ cho phép đọc
B. Có thể đọc, ghi và xóa dữ liệu trong lúc làm việc C.
Thông tin sẽ bị mất đi khi mất điện hoặc tắt máy
D. Có thể lưu dữ liệu trong quá trình làm việc.
31. Thiết bị ngoại vi là:
A. Là thiết bị có khả năng nhập, xuất dữ liệu
B. Là thiết bị có khả năng lưu trữ như một dạng bộ nhớ phụ
C. Là thuật ngữ dùng để gọi một số các thiết bị ngoài thùng máy tính xD. Là thuật
ngữ dùng để gọi một số các thiết bị ngoài thùng máy tính, có khả năng nhập,
xuất dữ liệu hoặc mở rộng khả năng lưu trữ như một dạng bộ nhớ phụ. Nhờ
những thiết bị này mà chúng ta có thể dễ dàng xử lý, tương tác dữ liệu hơn.
32. Đâu là phần mềm ứng dụng: A. Central proccesing Unit xB. Microsoft Office
C. Read Only Memory D. Arthmetic and logic Unit 1. Hệ điều hành
có chức năng: A. Điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên
phần mềm trên máy tính.
B. Đóng vai trò trung gian trong việc giao tiếp giữa người sử dụng và phần
cứng máy tính.
C. Cung cấp môi trường cho phép người sử dụng phát triển và thực hiện
các ứng dụng.
x D. Cả A, B và C đều đúng.
2. Hệ điều hành Windows có khả năng thao tác với tập tin và thư mục như:
A. Tạo, sửa, xóa
B. Sao chép
C. Thiết lập thuộc tính xD. Câu A, B và C đúng
3. Windows có giao diện GUI. GUI là cụm từ viết tắt của: A. Graphics Unit Interface
xB. Graphical User Interface
C. Graph User Interface
D. Graphics User Icon
4. Màn hình nền của Windows được gọi là:
xA. Desktop
B. Display
C. Monitor
D. Graphical
5. Thao tác tắt máy tính đúng cách trong Windows 7:
xA. Tắt tất cả các ứng dụng đang mở\Start\Shut down
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Alt+Del
C. Nhấn nút Reset trên CPU
D. Rút nguồn điện khi máy đang chạy
6. Kích hoạt Menu Start trong Windows 7 bằng cách:
A. Nhấn chuột trái vào nút Start
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Esc C. Nhấn phím trên bàn
phím xD. Câu A, B và C đều đúng
7. Thay đổi thuộc tính TaskBar trong Windows 7 bằng cách: xA. Start\ Control Panel\
TaskBar&Start Menu
B. Click tại khoảng trống trên thanh công cụ\ Chọn Properties
C. Click tại khoảng trống trên thanh công cụ\ Chọn Task Manager D.
R_Click tại khoảng trống trên thanh công cụ\ Chọn Lock the Taskbar 8. Qui định
chữ cái C:\ là:
xA. Tên thư mục gốc của ổ đĩa cứng B.
Tên thư mục gốc của ổ đĩa di động
C. Tên thư mục gốc của ổ đĩa CD
D. Tên thư mục gốc của ổ đĩa USB
9. Để phục hồi tập tin đã được xóa còn tồn tại trong Recycle Bin, thực hiện:
xA. Chọn tập tin\R_click\ Restore
B. Chọn tập tin\R_click\ Cut
C. Chọn tập tin\R_click\ Delete
D. Chọn tập tin\R_click\ Properties
10. Thao tác để di chuyển một cửa sổ ứng dụng trong Windows 7:
A. Nhấn giữ chuột vào thanh Standard (chuẩn) của cửa sổ và kéo đến vị trí
mới.
B. Nhấn giữ chuột vào thanh Formatting (định dạng) của cửa sổ và kéo đến vị trí
mới. xC. Nhấn giữ chuột vào thanh Title (tiêu đề) của cửa sổ và kéo đến vị trí
mới. D. Nhấn giữ chuột vào bất kỳ vùng nào của cửa sổ và kéo đến vị trí mới.
11. Để xóa hẳn một đối tượng mà không đưa vào Recycle Bin chọn đối tượng rồi thao
tác:
A. Delete
xB. Shift +
Delete C. Alt +
Delete
D. Ctrl + Delete
12. Ổ đĩa cứng khác ổ đĩa USB ở chỗ:
A. Dung lượng lớn hơn
B. Tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh hơn
C. Câu A, B sai.
xD. Cả A, B đúng
13. Định dạng ổ đĩa:
xA. Chọn ổ đĩa\R_Click\ Chọn Format B.
Chọn ổ đĩa\ R_Click \ Chọn Copy
C. Chọn ổ đĩa\ R_Click \ Chọn Rename
D. Chọn ổ đĩa\ R_Click \ Chọn Properties
14. Định dạng ổ đĩa, lựa chọn nào chỉ định dạng nhanh:
xA. Capacity Quick (Erase)
B. Enable Compression
C. Create an MS-DOS startup disk
D. Câu A, B và C đều sai
15. Để xem thuộc tính của một đối tượng, chọn đối tượng rồi nhấn chuột phải và chọn:
A. Open
B. Send to
C. Rename
xD.
Properties
16. Để khởi động cửa sổ ứng dụng Windows Explorer trong Windows 7, thao tác như
sau:
A. Start\ Alls Programs\ Accessories\ Windows Explorer. B. Kích chuột phải tại
Start\ Open Windows Explorer. C. Kích chuột phải biểu tượng My Computer\
Open.
xD. Cả A, B, C đều đúng.
17. Windows Explorer có: A. 1 cửa sổ xB. 2 cửa sổ C. 3 cửa sổ
D. 4 cửa sổ
18. Để chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng đang mở trên màn hình, sử dụng tổ hợp
phím: A. Alt + Space B. Alt + Esc xC. Alt + Tab
D. Alt + End
19. Chọn phương án sai:
A. Phím F1 có chức năng trợ giúp
B. Phím Space là thanh dài nhất trên bàn phím
C. Không có con chuột có thể thực hiện các thao tác với máy tính xD. Nhấn Ctrl +
PrintScreen để chấm dứt chương trình đang hoạt động
20. Tại màn hình Windows 7, để hiển thị ngày giờ hệ thống trên thanh Taskbar thực
hiện:
A. Chọn Start\ Chọn Control Panel\ Notification Area Icons\ Turn system icons on
or off\ Volume\ On.
xB. Chọn Start\ Chọn Control Panel\ Notification Area Icons\ Turn system icons
on or off\ Clock\ On.
C. Chọn Start\ Chọn Control Panel\ Notification Area Icons\ Turn system
icons on or off\ Power\ On.
D. Chọn Start\ Chọn Control Panel\ Notification Area Icons\ Turn system
icons on or off\ Network\ On.
21. Để khởi động nóng lại máy tính sử dụng tổ hợp phím: A. Ctrl + Shift + Del xB.
Ctrl + Alt + Del
C. Ctrl + Ctrl
D. Ctrl + Del
22. Tại cửa sổ ứng dụng, các nút Minimize-Restore-Close nằm trên thanh: A. Thanh
trạng thái xB. Thanh tiêu đề C. Thanh lệnh đơn
D. Thanh công cụ
23. Để khởi động nóng máy tính, thao tác:
xA. Nhấn nút Reset trên CPU
B. Nhấn nút Power trên CPU
C. Nhấn Ctrl + Alt
D. Nhấn Del
24. Thao tác chuyển đổi cửa sổ làm việc đã mở: xA. Click vào cửa sổ làm việc
Taskbar B. R_Click vào cửa sổ làm việc ở Taskbar
C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Tab
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift
25. Từ màn hình Desktop trong Windows 7, để thực hiện chế độ bảo vệ màn hình,
thực hiện:
xA. R_Click\ Personalize\ chọn tab Screen Saver.
B. R_Click\ Personalize\ chọn tab Window Color.
C. R_Click\ Personalize\ chọn tab Desktop Background.
D. R_Click\ Personalize\ chọn tab Sound.
26. Từ màn hình Desktop trong Windows 7, để thay đổi nền màn hình, thực hiện:
A. R_Click\ Personalize\ chọn tab Screen Saver.
B. R_Click\ Personalize\ chọn tab Window Color.
xC. R_Click\ Personalize\ chọn tab Desktop Background. D.
R_Click\ Personalize\ chọn tab Sound.
27. Chọn câu trả lời đúng:
A. Thanh Taskbar có thể di chuyển đến bốn cạnh của cửa sổ màn hình
B. Thanh Taskbar có thể có thể kéo to thu nhỏ
C. Thanh Taskbar không thể di chuyển, kéo to thu nhỏ nếu chọn chế độ Lock the
Taksbar xD. Câu A, B và C đều đúng
28. Những nút có ở phía phải thanh tiêu đề (Titlebar) của cửa sổ ứng dụng ở Windows
7:
A. Minimize, Close
B. Maximize, Minimize C. Restore, Close
xD. Minimize, Maximize/Restore, Close
29. Trên cửa sổ ứng dụng ở Windows 7 các thanh nào sau đây luôn được hiển thị:
xA. Titlebar
B. Menubar
C. Statusbar
D. Scrollbar
30. Để thêm hoặc xóa các phần mềm ứng dụng của Windows 7, vào Start\ Control
Panel\ mở biểu tượng: xA. Programs and Features B. Internet Options
C. Region and Language
D. Fonts
31. Xem hoặc thay đổi các xác lập quốc tế trong hệ thống Windows 7:
xA. Control Panel\ Region and Language
B. Control Panel\Date and Time
C. Control Panel\Fonts
D. Control Panel\Display
32. Xem hoặc thay đổi ngày giờ trong hệ thống Windows 7: A. Control Panel\ Region
and Language xB. Control Panel\Date and Time
C. Control Panel\Fonts
D. Control Panel\Display
33. Cài đặt hoặc xóa bỏ Fonts chữ trong hệ thống Windows 7:
A. Control Panel\ Region and Language B. Control Panel\Date and Time xC.
Control Panel\Fonts
D. Control Panel\Display
34. Để phục hồi thao tác trước, chọn:
A. Tại cửa sổ ứng dụng thực hiện thao tác\ click Organize\Undo
B. Tại cửa sổ ứng dụng thực hiện thao tác\ R_click\ Undo C. Nhấn tổ hợp phím
Ctrl+Z xD. Câu A, B và C đều đúng
35. Tại màn hình nền Desktop của Windows 7, để sắp xếp biểu tượng theo tên thao
tác:
A. R_Click giữa màn hình\chọn Sort by\ chọn Size xB. R_Click giữa màn hình\
chọn Sort by\ chọn Name C. R_Click giữa màn hình\chọn Sort by\ chọn Item
type
D. R_Click giữa màn hình\chọn Sort by\ chọn Date modified
36. Tại màn hình nền Desktop của Windows 7, để sắp xếp biểu tượng theo kích thước
thao tác:
xA. R_Click giữa màn hình\chọn Sort by\ chọn Size
B. R_Click giữa màn hình\chọn Sort by\ chọn Name
C. R_Click giữa màn hình\chọn Sort by\ chọn Item type
D. R_Click giữa màn hình\chọn Sort by\ chọn Date modified
37. Tại màn hình nền Desktop của Windows 7, để sắp xếp các biểu tượng theo ngày
sửa đổi, thao tác:
A. R_Click giữa màn hình\chọn Sort by\ chọn Size
B. R_Click giữa màn hình\chọn Sort by\ chọn Name
C. R_Click giữa màn hình\chọn Short by\ chọn Item type xD. R_Click giữa màn
hình\chọn Short by\ chọn Date modified
38. Tại màn hình nền Desktop của Windows 7, để sắp xếp các biểu tượng theo nhóm
mục, thao tác:
A. R_Click giữa màn hình\chọn Sort by\ chọn Size B. R_Click giữa màn hình\
chọn Sort by\ chọn Name xC. R_Click giữa màn hình\chọn Sort by\ chọn Item
type
D. R_Click giữa màn hình\chọn Sort by\ chọn Date modified
39. Sắp xếp các đối tượng trong cửa sổ thư mục ở Windows 7:
xA. Mở cửa sổ thư mục\ More options\ Chọn kiểu sắp xếp hiển thị.
B. Mở cửa sổ thư mục\ Show the preview pane\ Chọn kiểu sắp xếp hiển thị.
C. Mở cửa sổ thư mục\ Get help\ Chọn kiểu sắp xếp hiển thị.
D. Mở cửa sổ thư mục\ Share with\ Chọn kiểu sắp xếp hiển thị.
40. Để xem thông tin về hệ thống máy tính trong Windows 7 thao tác:
xA. R_Click tại biểu tượng Computer\ chọn Properties B.
R_Click tại biểu tượng Documents\ chọn Properties
C. Click tại biểu tượng Recycle Bin\ chọn Properties
D. Click tại biểu tượng IE\ chọn Properties
41. Ký tự x trong chức năng tìm kiếm của Windows dùng để thay thế cho:
xA. Một nhóm ký tự
B. Một câu
C. Một từ
D. Một ký tự
42. Để đóng cửa sổ thư mục trong hệ điều hành Windows 7, thao tác:
xA. Nhấn tổ hợp phím Alt + F4 B.
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Q
C. Nhấn tổ hợp phím Alt + F1
D. Nhấn tổ hợp phím Shift + F4
43. Để cực đại hóa kích thước cửa sổ ứng dụng trong hệ điều hành Windows 7, thực
hiện:
A. Kích vào nút Maximize trên góc phải Title Bar.
B. D_Click vào Title Bar của cửa sổ.
C. Chọn ứng dụng trên thanh Taskbar\R_Click\ Maximize.
xD. Câu A, B và C đều đúng.
44. Trong Windows 7, có thể chạy cùng một lúc:
A. Chỉ một chương trình.
B. Hai chương trình.
C. Tối đa 10 chương trình. xD. Nhiều chương trình ứng dụng khác nhau
45. Trong cửa sWindow Explore ở Windows 7, thao tác chọn nhiều đối tượng không
liên tục: xA. Giữ phím Ctrl và nhấn chuột vào đối tượng cần chọn B. Giữ phím Alt
và nhấn chuột vào đối tượng cần chọn
C. Giữ phím Shift và nhấn chuột vào đối tượng cần chọn
D. Giữ phím Enter và nhấn chuột vào đối tượng cần chọn
46. Trong một thư mục có thể chứa những gì:
A. Tập tin B. Thư mục con
xC. Thư mục con và tập tin
D. Tất cả đều sai
47. Tập tin nén dữ liệu có phần mở rộng là:
xA. Zip, Rar
B. Exe
C. docx
D. pdf
48. Khái niệm nào sau đây dùng để mô tả cho tập tin (file)?
A. Tập hợp các dữ liệu lưu trữ trên đĩa dưới dạng từng "gói".
B. Mỗi tập tin luôn có tên.
C. Tên của tập tin gồm 2 phần: phần tên và phần mở rộng, hai phần này được ngăn
cách nhau bởi dấu chấm xD. Cả A, B và C đều đúng.
49. Khái niệm nào sau đây không đúng?
A. Trong một thư mục có thể có nhiều tập tin trùng tên.
B. Trong một ổ đĩa luôn có thư mục đặc biệt gọi là thư mục gốc
C. Để hệ điều hành quản lý mỗi thư mục phải có một tên. Cách đặt tên cho thư mục
tương tự như tập tin
xD. Trong một thư mục có thể lưu trữ nhiều tập tin trùng tên và trùng phần mở
rộng
50. Trong hệ điều hành Windows 7, tên tập tin nào đúng: A. Tincanban(2\2022\
DT22).docx xB. Tincanban(2-2022-DT22).docx
C. Tincanban(2\2022\”DT22”).docx
D. Tincanban(2\2022|DT22).docx
51. Tạo biểu tượng tắt (Shorcut) cho đối tượng ở ngoài nền màn hình A. Chọn ứng
dụng\R_Click chọn Copy xB. Chọn ứng dụng\ R_Click \Send to\Desktop (Create
shortcut)
C. Chọn ứng dụng\ R_Click \Send to
D. Chọn ứng dụng\ R_Click \Properties
52. Thao tác tìm kiếm đối tượng (tập tin hoặc thư mục) trong Windows 7:
xA. Start\Nhập thông tin vào Search programs and files\ Enter
B. Start\Control Panel\ Enter
C. R_Click tại ổ đĩa hoặc thư mục cần tìm\Search
D. Start\All Programs\ Enter 53. Tên file gồm những thành phần nào?
A. Phần tên
B. Phần mở rộng
C. Phần tên và phần mở rộng xD. Phần tên và phần mở rộng ngăn cách nhau bởi
dấu chấm.
54. Để đổi tên tập tin, R_Click trên tập tin chọn:
A. Open
B. Edit
xC. Rename
D. Delete
55. Trong Windows 7 để tạo một thư mục, thao tác: xA. Đến thư mục cha\ thanh Menu\
chọn New Folder
B. Đến thư mục cha\ thanh Menu\chọn Print
C. Đến thư mục cha\ thanh Menu\chọn E-mail
D. Đến thư mục cha\ thanh Menu\chọn Share with
56. Tên tập tin (file) nào sau đây không đúng trong Windows 7:
A. Quehuong.doc B. Quehuong1.doc xC. Quehuong x.doc
D. Que-huong.doc
57. Chọn đường dẫn đúng:
A. D:\Programs\Software\Bkavxexe
B. D:\Programs\Software\Bkav?exe C.
D:\Programs\Software\Bkav/exe xD. D:\Programs\Software\
Bkav.exe
58. Thao tác tạo thư mục mới trong cửa sổ thư mục ở Windows 7:
xA. R_Click tại cửa sổ cần tạo\New\Folder
B. R_Click tại cửa sổ cần tạo\New\Shortcut
C. R_Click tại cửa sổ cần tạo\New\Text Document.
D. R_Click tại cửa sổ cần tạo\New
59. Thao tác chọn nhiều đối tượng liền kề nhau:
A. Nhấn giữ phím Shift\ mở rộng khối chọn bằng phím mũi tên
B. Đưa trỏ chuột đến đầu khối chọn\ giữ phím Shift\ sau đó di chuyển
trỏ chuột đến cuối khối.
C. Đưa trỏ chuột đến đầu khối chọn\ giữ phím Ctrl\ sau đó di chuyển
trỏ chuột đến cuối khối. xD. Câu A, B và C đều đúng
60. Thao tác sao chép đối tượng:
A. Chọn đối tượng\ Ctrl+C\ Đến vị trí mới\Ctrl+X B. Chọn đối tượng\
Ctrl+X\ Đến vị trí mới\ Ctrl+C xC. Chọn đối tượng\ Ctrl+C\ Đến vị
trí mới\ Ctrl+V
D. Chọn đối tượng\ Ctrl+X\ Đến vị trí mới\ Ctrl+V
61. Thao tác sao chép đối tượng:
A. Chọn đối tượng\ Ctrl+C\ Đến vị trí mới\ Ctrl+V
B. Chọn đối tượng\ Menu Organize\ Copy\ Đến vị trí mới\ Menu
Organize \ Paste
C. Chọn đối tượng\ R_Click\ Copy\ Đến vị trí mới\ R_Click\Paste xD.
Câu A, B và C đúng
62. Thao tác mở thư mục:
xA. Chọn Thư mục\ R_Click\ Open B.
Chọn Thư mục\ R_Click\ Delete
C. Chọn Thư mục\ R_Click\ Rename
D. Chọn Thư mục\ R_Click\ Copy
63. Thao tác đổi tên thư mục:
A. Chọn Thư mục\ Menu Organize\ Rename
B. Chọn Thư mục\ Nhấn chuột phải\ Rename C. Chọn Thư mục\ Nhấn
phím F2 xD. Câu A, B và C đều đúng
64. Thao tác xóa đối tượng:
A. Chọn đối tượng \ R_Click\Open xB. Chọn đối tượng \ R_Click\
Delete C. Chọn đối tượng \ R_Click\Rename
D. Chọn đối tượng \ R_Click\Copy
65. Thao tác Sao chép đối tượng qua USB trong Windows 7:
xA. Chọn đối tượng \ R_Click\ Send to\ USB
B. Chọn đối tượng \ R_Click\ R_Click\ Print
C. Chọn đối tượng \ R_Click\ Open D. Chọn đối tượng \
R_Click\ Create Shortcut
66. Xem và thay đổi thuộc tính đối tượng: xA. Chọn đối tượng\R_Click chọn
Properties B. Chọn đối tượng\R_Click chọn Open
C. Chọn đối tượng\R_Click chọn Delete
D. Chọn đối tượng\R_Click chọn Copy
67. Tại cửa sổ Explore của hệ điều hành Windows 7, có thể:
A. Tạo mới một thư mục
B. Xóa bỏ các tập tin và thư mục C. Đổi tên tập tin và thư mục xD. Cả
A, B và C đều đúng
68.
Biểu tượng này là:
xA. Folder
B. File
C. Shortcut
D. Picture
69. Tại cửa sổ Window Explore có thể:
A. Xóa file
B. Sao chép file C. Di chuyển file
xD. Cả A, B và C đều đúng
70. Tại cửa sổ Window Explore của Windows 7 không thể: A. Sao chép đối tượng xB. Chỉnh
sửa nội dung một file
C. Xóa đối tượng
D. Đổi tên đối tượng
71. Để sao chép một tập tin vào đĩa USB trong Windows 7, thực hiện: xA. R_Click trên tập tin\
Copy\ mở USB\ R_Click\ Paste.
B. R_Click trên tập tin\ Copy\ mở USB\ R_Click\ Rename.
C. R_Click trên tập tin\ Send to\ mở USB\ R_Click\ Paste.
D. R_Click trên tập tin\ chọn Shortcut\ mở USB\ R_Click\ Paste
72. Trong Windows, các nhóm ký tự nào dưới đây không sử dụng để đặt tên File?
A. Các số 0 9
B. Các ký tự !,@,#,$,%,^,&,(,) C. Các ký tự A, B, C Z
xD. Các ký tự \, /, <, >, |, ?, x, :, “
73. Để di chuyển một tập tin từ ổ đĩa này sang ổ đĩa khác, thực hiện lệnh: xA. Cut/Paste
B. Copy/Paste
C. Delete
D. Open
74. Recycle Bin là:
xA. Nơi lưu trữ tạm thời dữ liệu đã bị xóa và có thể phục hồi dữ liệu bị đó.
B. Nơi mặc định dùng để lưu trữ dữ liệu của người sử dụng
C. Nơi dùng để truy cập tới các máy trạm trong cùng một hệ thống mạng
hoặc để thiết lập thiết bị mạng cho máy tính
D. Nơi thi hành các thao tác quản lý dữ liệu và các thiết bị phần cứng
75. Để xóa hết các đối tượng trong Recycle Bin ở Windows 7, sau khi đã mở
Recycle Bin, trên thanh Menu, chọn:
A. Organize
B. Share with
xC. Empty the Recycle Bin
D. Menu Edit\ Delete
76. Thao tác mở chương trình vẽ Paint trong hệ điều hành Windows 7:
xA. Start\All Programs\Accessories\Paint B.
Start\All Programs\Accessories\Calculator
C. Start\All Programs\Accessories\Notepad
D. Start\All Programs\Accessories\Media
77. Lưu file trong chương trình vẽ Paint:
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl_S
B. Menu Paint\Save C. Menu Paint\Save As xD. Câu A, B và C đều đúng
78. Chức năng của phần mềm Winzip, Winrar:
A. Chương trình giúp nén và đóng gói các thư mục, tập tin
B. Chương trình nén cho ra dữ liệu nhỏ hơn so với dữ liệu ban đầu. C.
Chương trình sau khi nén bảo tồn nguyên vẹn dữ liệu xD. Câu A, B và
C đều đúng.
79. Virus trong tin học được định nghĩa là?
A. Virus là một chương trình máy tính
B. Virus có khả năng tự lây lan và nhiễm trong hệ thống máy tính C. Virus
gây thiệt hại rất nhiều đối với tài liệu lưu trong máy tính. xD. Câu A, B
và C đều đúng
80. Các hiện tượng để phát hiện máy tính bị Virus:
A. Máy hay bị treo
B. Máy chậm hơn, dù chỉ mở một chương trình C. Dung lượng các tập tin
tăng lên, … xD. Câu A, B và C đều đúng
81. Các đường lây lan của Virus tin học:
A. Lây lan qua việc sao chép dữ liệu
B. Lây lan qua mạng khi mạng không có chương trình phòng chống Virus.
C. Không có đường lây lan.
x
D. Câu A, B đúng.
82. Các loại Virus thường gặp trong tin học:
A. File Virus
B. Macro Virus
C. Virus lây qua mạng (WORM) xD. Câu A, B và C đều đúng
83. Các cách phòng, chống Virus cho máy tính:
A. Cập nhập thường xuyên các chương trình diệt Virus
B. Quét Virus khi đưa đĩa lạ vào máy C. Chép phòng các dữ liệu và
chương trình xD. Câu A, B và C đều đúng
84. Phần mềm tiện ích hỗ trợ Tiếng Việt trên Windows 7: A. MS Word B.
Notepad xC. Unikey
D. Winzip
85. Để gõ tiếng Việt bằng Font chữ Times New Roman, cần chọn bảng mã:
A. VietWare X
B. TCVN3(ABC)
xC. Unicode
D. VNI Windows
86. Để gõ được tiếng Việt cần phải: A. Chạy một bộ gõ (UniKey, ...)
B. Chọn bảng mã, kiểu gõ
C. Chọn Font chữ phù hợp với bảng mã xD. Câu A, B
và C đều đúng
87. Mạng Internet thuộc loại gì? A. Mạng cục bộ trong công ty xB. Mạng
toàn cầu
C. Mạng chỉ dùng cho Bộ quốc phòng Mỹ
D. Mạng diện rộng trong một đô thị
88. Mục đích của việc nối mạng là gì?
A. Chia sẻ thông tin và chương trình
B. Chia sẻ tài nguyên phần cứng C. Giúp giao tiếp dễ dàng xD. Cả A,
B, C đều đúng
89. Máy tính của bạn có thể truy cập Internet nhờ những kết nối nào?
A. Kết nối với một modem Dial-up (quay số) qua đường điện thoại .
B. Kết nối với một mạng cục bộ đã nối Internet.
C. Kết nối với một modem ADSL qua đường truyền tốc độ cao.
xD. Cả A, B, C đều đúng.
90. Thuật ngữ dùng khi tải dữ liệu trên mạng xuống máy tính là: A.
Upload
xB. Download
C. Send
D. Attach
91. Intenet Explorer là:
A. Chương trình quản lý đĩa B. Chương trình duyệt Virus C. Chương
trình duyệt Web
D. Chương trình soạn thảo văn bản
x
92. Nơi nhập địa chỉ trang Web là: A. Thanh Title xB. Thanh Address C.
Thanh Menu
D. Thanh Tootl
93. Các thao tác đối với trang Web:
A. Có thể xem các các trang liên kết đến trang Web hiện tại
B. Có thể lưu trang Web C. Có thể in trang Web xD. Cả A, B, C đều đúng.
94. Tên miền có đuôi .net là: A. Địa chỉ các trang Web thương mại
B. Địa chỉ các trang Web chính phủ C. Địa chỉ các
trang Web quốc tế xD. Địa chỉ các trang Web của các
nhà cung cấp mạng
95. Tên miền có đuôi .gov là:
A. Địa chỉ các trang Web thương mại xB. Địa chỉ các trang Web chính phủ
C. Địa chỉ các trang Web quốc tế
D. Địa chỉ các trang Web của các nhà cung cấp mạng
96. Tên miền có đuôi .edu là:
A. Địa chỉ các trang Web thương mại xB. Địa chỉ các trang Web giáo dục
C. Địa chỉ các trang Web quốc tế
D. Địa chỉ các trang Web của các nhà cung cấp mạng
97. Tên miền có đuôi .com là: xA. Địa chỉ các trang Web thương mại B. Địa
chỉ các trang Web giáo dục
C. Địa chỉ các trang Web quốc tế
D. Địa chỉ các trang Web của các nhà cung cấp mạng
98. Tên miền có đuôi .int là: A. Địa chỉ các trang Web thương mại B. Địa chỉ
các trang Web chính phủ xC. Địa chỉ các trang Web quốc tế
D. Địa chỉ các trang Web của các nhà cung cấp mạng
99. Các phần mềm công cụ hỗ trợ tìm kiếm thông dụng:
A. IE
B. Cốc Cốc C. Google Chrome xD. Cả A, B và C đều đúng
100. Địa chỉ trang Web của Trường ĐH Quảng Nam:
xA. www.qnamuni.edu.vn B.
www.qnamuni.edu.vn.com
C. www.qnamuni.edu.org
D. www.qnamuni.edu.vn.org
101. Địa chỉ Web thường được gọi tắt là:
A. URL
x
B. TCP
C. IP
D. WWW
102. Để chuyển tiếp một Email đã nhận được cho người khác, chọn chức năng
nào sau khi đã đọc mail:
xA. Forward
B. Send
C. Compose
D. Reply
103. WWW là cụm từ viết tắt của: A. World Web Wide xB. World Wide Web
C. Wide Web World
D. Word Wide Web
1. File văn bản MS Word 2010 có phần mở rộng:
A. txt
xB. docx
C. wav
D. doc
2. Trong MS Word 2010 để tạo văn bản mới thực hiện: xA. Chọn Menu File\
New B. Chọn Menu File\Open
C. Chọn Menu File\Save
D. Chọn Menu File\Exit
3. Trong MS Word 2010 thao tác tạo văn bản mới:
A. Tổ hợp phím Ctrl+N
B. Chọn menu File\New\ Create Blank Document
C. Nhấn vào biểu tượng New trên nhóm Quick Access Toolbar. xD. Cả A, B,
C đều đúng
4. Trong MS Word 2010 thao tác mở văn bản đã được lưu: A. Chọn Menu Edit\
New
xB. Chọn Menu File\Open
C. Chọn Menu File\Save
D. Chọn Menu File\Print
5. Trong MS Word 2010 thao tác mở văn bản đã được lưu:
A. Tổ hợp phím Ctrl+O
B. Chọn Menu File\Open
C. Chọn biểu tượng trên nhóm Quick Access Toolbar. x D. Cả A, B và C
đều đúng
6. Trong MS Word 2010 thao tác lưu văn bản:
A. Tổ hợp phím Ctrl+S
B. Chọn Menu File\Save
C. Chọn biểu tượng nhóm Quick Access Toolbar.
xD. Cả A, B và C đều đúng
7. Trong MS Word 2010 thao tác lưu đè văn bản đã tồn tại: xA. Chọn Menu
File\Save
B. Chọn Menu File\Open
C. Chọn Menu File\Save As
D. Chọn Menu File\Print
8. Trong MS Word 2010 thao tác lưu văn bản với định dạng khác được thực
hiện:
A. Chọn Menu File\Save
B. Chọn Menu File\Open xC. Chọn Menu File\Save As
D. Chọn Menu File\Print
9. Để đóng tập tin đang mở trong phần mềm MS Word 2010, thực hiện: A.
Chọn Menu File\Close.
B. Tổ hợp các phím Ctrl + W
C. Tổ hợp các phím Ctrl + F4 xD. Cả A, B và C đều
đúng
10. Trong MS Word 2010, tổ hợp phím dùng để lưu tài liệu đang soạn thảo:
A. Ctrl + C
xB. Ctrl + S
C. Ctrl + N
D. Shift + N
11. Trong MS Word 2010, tổ hợp phím dùng để mở tài liệu:
xA. Ctrl + O
B. Ctrl + S
C. Ctrl + N
D. Ctrl + V
12. Trong MS Word 2010, tổ hợp phím dùng để đóng tài liệu:
A. Ctrl + C
B. Ctrl + S
xC. Alt + F4
D. Ctrl+F12
13. Trong MS Word 2010, tổ hợp phím dùng chọn toàn bộ văn bản hiện tại:
xA. Ctrl + A
B. Ctrl + B
C. Alt + C
D. Ctrl+F12
14. Trong MS Word 2010, thao tác chọn một đoạn văn bản:
A. Click ở vị trí bất kỳ trong đoạn cần chọn.
B. Đưa chuột đến trước dòng cần chọn\ Click.
C. Nhấn giữ phím Ctrl+D_click tại từ cần chọn. xD. Nhấn giữ phím Shift +
Click để chọn vị trí đầu và cuối các đoạn.
15. Trong MS Word 2010, thao tác chọn một dòng văn bản:
A. Nhấn giữ phím D_Click ở vị trí bất kỳ trong đoạn cần chọn.
xB. Đưa chuột đến trước dòng cần chọn\ Click.
C. Nhấn giữ phím Ctrl+D_Click tại từ cần chọn.
D. Nhấn giữ phím Shift chọn vị trí đầu và cuối các đoạn.
16. Trong MS Word 2010, thao tác chọn từ trong đoạn văn bản: A. Nhấn giữ
phím Ctrl+Click ở vị trí bất kỳ trong đoạn cần chọn.
B. Đưa chuột đến trước dòng cần chọn\ Click.
xC. D_click tại từ cần chọn.
D. Nhấn giữ phím Ctrl chọn vị trí đầu và cuối các đoạn.
17. Trong MS Word 2010, thao tác chọn nhiều đoạn văn bản liên tục: A. Nhấn
giữ phím Ctrl+Click ở vị trí bất kỳ trong đoạn cần chọn.
B. Đưa chuột đến trước dòng cần chọn\ Click.
C. Nhấn giữ phím Ctrl+D_Click tại từ cần chọn. xD. Nhấn giữ phím Shift
+ chuột trái để chọn vị trí đầu và cuối các đoạn.
18. Trong MS Word 2010, tổ hợp phím dùng chọn nhiều đoạn văn bản không
liên tục:
A. Nhấn giữ phím Ctrl+Click ở vị trí bất kỳ trong đoạn cần chọn.
xB. Nhấn giữ phím Ctrl + nhấn chuột trái quét chọn các đoạn không liên tục.
C. Nhấn giữ phím Ctrl+D_Click tại từ cần chọn.
D. Nhấn giữ phím Shift + chuột trái để chọn vị trí đầu và cuối các đoạn.
19. Trong MS Word 2010, tổ hợp phím dán (paste) tài liệu khi sao chép/di
chuyển:
A. Ctrl + S
xB. Ctrl + V
C. Ctrl + C
D. Ctrl + B
20. Khi mở một văn bản mới trong MS Word 2010, lần đầu tiên nhấn tổ hợp
phím Ctrl+S, sẽ thực hiện:
A. Tự động lưu file với tên mặc định xB. Xuất hiện hộp thoại Save As C.
Xuất hiện hộp thoại Search
D. Xuất hiện hộp thoại Symbol
21. Tập tin văn bản MS Word 2010 có thể lưu với các định dạng:
A. pdf
B. docx
C. doc xD. Cả A, B và C đều đúng
22. Ở chế độ gõ văn bản trong MS Word 2010, để xóa ký tự trước con trỏ Text,
nhấn phím:
A. Delete
B. Space
xC. Backspace
D. Enter
23. Ở chế độ gõ văn bản trong MS Word 2010, để xóa ký tự bên phải con trỏ,
nhấn phím: xA. Delete
B. Space
C. Backspace
D. Insert
24. Nhấn Enter khi soạn thảo trong MS Word 2010 có tác dụng:
A. Sang trang mới xB. Sang đoạn mới
C. Xuống dòng trong cùng một đoạn
D. Xóa đoạn vừa nhập.
25. Nhấn phím Delete trong MS Word 2010 có tác dụng: A Xoá ký tự bên trái
con trỏ xB. Xóa ký tự bên phải con trỏ C. Xoá một từ bên trái con trỏ
D. Xoá một từ bên phải con trỏ
26. Trong soạn thảo văn bản MS Word 2010, tổ hợp phím Ctrl+V sử dụng để
thao tác: xA. Dán khối văn bản đã được sao chép/ cắt trước đó
B. Di chuyển khối văn bản đã được sao chép/ cắt trước đó đến nơi khác
C. Cắt khối văn bản đã được chọn
D. Xoá khối văn bản đã được chọn
27. Trong MS Word 2010 chọn biểu tượng để sao chép đoạn văn bản:
A. xB.
C.
D.
28. Trong MS Word 2010 chọn biểu tượng để cắt đoạn văn bản: xA.
B.
C.
D.
29. Trong MS Word 2010, thao tác đầu tiên của việc sao chép một đối tượng:
A. Chọn biểu tượng Copy
B. Chọn Edit/Copy xC. Chọn đối tượng D. Tổ hợp phím Ctrl+C
30. Trong MS Word 2010, để thiết lập lề (trên, dưới, trái, phải) trang in, chọn
menu Page Layout\ nhóm Page Setup\ chọn biểu tượng:
A. Orientation
xB. Margins
C. Size
D. Columns
31. Trong MS Word 2010, để chọn hướng trang, chọn menu Page Layout\ nhóm
Page Setup\ chọn biểu tượng nút:
B. Margins
xA. Orientation