














Preview text:
ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN CN JAVA CHO DD Câu hỏi 1
”Đâu là lớp cơ sở cho các lớp khác trong Android?” (1,1)=”Object” (1,2)=”Class” (1,3)=”Android” (1,4)=”None of these” Câu hỏi 2
” Tài nguyên nào có sẵn để có thể dùng trực tiếp?” (2,1)=”Style” (2,2)=”Styleable” (2,3)=”String” (2,4)=”Raw” Câu hỏi 3
“Tệp nào mô tả các thành phần, activity, service của ứng dụng đang được xây dựng?” (3,1)=”build.xml”
(3,2)=”androidManifest.xml” (3,3)=”manifest.xml” (3,4)=”android.xml” Câu hỏi 4
“ Tệp nào được dung để tạo và cài đặt trên thiết bị?” (4,1)=”Build.xml”
(4,2)=”androidManifest.xml” (4,3)=”manifest.xml” (4,4)=”android.xml” Câu hỏi 5
“ Mục nào lưu ứng dụng sau khi biên dịch?” (5,1)=”res/” (5,2)=”assets/” (5,3)=”src/” (5,4)=”bin/” Câu hỏi 6
“Mục nào lưu mã Java cho ứng dụng?” (6,1)=”res/” (6,2)=”assets/” (6,3)=”src/” (6,4)=”bin/” Câu hỏi 7
“ Android SDK có cần thiết để phát triển ứng dụng Android không? ” (7,1)=” Có” (7,2)=”Không” Câu hỏi 8
“assets/ holds là thành phần nào?” (8,1)=”resources” (8,2)=”Java source code” (8,3)=”application” (8,4)=”static files ” Câu hỏi 9
“ Label đơn giản nhất được gọi trong Android là?” (9,1)=”TextView” (9,2)=”grid view” (9,3)=”lableview” (9,4)=”Không có” Câu hỏi 10
“ Widget nào giúp nhúng hình ảnh vào Activity?” (10,1)=”ImageView” (10,2)=”ImageButton” (10,3)=”Tất cả” (10,4)=”Không có” Câu hỏi 11
“ Thuộc tính nào được sử dụng để hiển thị gợi ý, sửa lỗi chính tả? ” (11,1)=”Android:autoText”
(11,2)=”Android:capitalize” (11,3)=”Android:digits”
(11,4)=”Android:singleLine” Câu hỏi 12
“ Thuộc tính nào chỉ chấp nhận chữ số?” (12,1)=”Android:autoText”
(12,2)=”Android:capitalize” (12,3)=”Android:digits”
(12,4)=”Android:singleLine” Câu hỏi 13
“ Thuộc tính nào cho phép nhập dữ liệu vào một hoặc nhiều dòng ” (13,1)=”Android:autoText”
(13,2)=”Android:capitalize” (13,3)=”Android:digits”
(13,4)=”Android:singleLine” Câu hỏi 14
“ Phương thức nào cho phép lấy giá trị các thành phần giao diện của lớp trên?” (14,1)=”findViewById()”
(14,2)=”getParentOfType()” (14,3)=”getRootView()” (14,4)=”getParent()” Câu hỏi 15
“ Thuộc tính nào cho phép tăng thêm khoảng trắng giữa các Widget” (15,1)=”Android:padding” (15,2)=”Android:digits”
(15,3)=”Android:capitalize” (15,4)=”Android:autoText” Câu hỏi 16
“ Android:layout_alignParentTop có thể nhận giá trị nào ” (16,1)=”integer” (16,2)=”character” (16,3)=”float” (16,4)=”boolean” Câu hỏi 17
“Hệ điều hành Android phát triển dựa trên nền tảng nào?” (17,1)=”Linux kernel” (17,2)=”Unix kernel” (17,3)=”Windows” (17,4)=”Mac” Câu hỏi 18
“ Package nào chứa các lớp và giao diện liên quan đến kết nối, truy cập dữ liệu,
quản lý giao thức mạng?” (18,1)=”java.net” (18,2)=”android.net” (18,3)=”android.nfc” (18,4)=”android.mtp” Câu hỏi 19
“ Tệp nào cho phép định nghĩa và quản lý các chuỗi văn bản (text strings) được
sử dụng trong ứng dụng phát triển?” (19,1)=” web.xml” (19,2)=” manifest.xml” (19,3)=” string.xml” (19,4)=” text.xml” Câu hỏi 20
“ Package nào để làm việc với Ngày / Giờ trong Android?” (20,1)=”DateView” (20,2)=” DateTest” (20,3)=” DateUtil” (20,4)=” DateText” Câu hỏi 21
” Sử dụng gì để tạo giao diện người dùng trong Android?” (21,1)=”java and XML” (21,2)=”java and SQL” (21,3)=”java and SQLite” (21,4)=”Java and Pl/sql” Câu hỏi 22
” Service nào được cung cấp bởi HĐH Android?" (22,1)=”Định vị”
(22,2)=”Thông số cảm biến” (22,3)=”Wifi” (22,4)=”Tất cả” Câu hỏi 23
” Khi thực hiện cuộc gọi, giao diện người dụng bị ảnh hưởng do đâu? “
(23,1)=”Phần cứng thiết bị” (23,2)=”Virus”
(23,3)=”Độ trễ mạng”
(23,4)=”Quá tải xử lý” Câu hỏi 24
” HĐH Android khởi đầu thế nào”
(24,1)=”Là sáng tạo ngẫu nhiên”
(24,2)=”Phiên bản đầu tiên được giới thiệu mà không có điện thoại thực tế “
(24,3)=”Phát hành trên chợ ứng dụng”
(24,4)=”Là hệ thống đóng kín” Câu hỏi 25
” Thành phần nào trong Android cho phép ứng dụng chia sẻ và truy cập dữ liệu
với các ứng dụng khác” (25,1)=”service provider” (25,2)=”content provider”
(25,3)=”application provider” (25,4)=”resource” Câu hỏi 26
” Loại thông báo (notification) nào có sẵn trong Android? [cr]1) Toast
notification [cr]2)Status bar notification [cr]3)Dialog notification[cr] 4)Alert notification” (26,1)=”1,2,3” (26,2)=”2,3,4” (26,3)=”1,3,4”
(26,4)=”Không loại nào” Câu hỏi 27
” Các chủ đề tiêu chuẩn cung cấp sẵn trong Android được lưu ở đâu?” (27,1)=”R.style” (27,2)=”X.style” (27,3)=”menifeest.XML” (27,4)=”application” Câu hỏi 28
” Có thể lập trình Android sử dụng ngôn ngữ c/c++ không?” (28,1)=”Có” (28,2)=”Không” Câu hỏi 29
” Dùng c/c++ để lập trình cho Android cần cài đặt gì?” (29,1)=”SDK” (29,2)=”JDK” (29,3)=”NDK” (29,4)=”MDK” Cau(29)=3 Câu hỏi 30
” Sử dụng Content provider có thể thực hiện được các thao tác nào? [cr]1)
create [cr] 2) read [cr]3) update [cr] 4) delete” (30,1)=”1,2,3” (30,2)=”2,3,4” (30,3)=”Tất cả” (30,4)=”Không có” Câu hỏi 31
” Để cập nhật nội dung của Content Provider sử dụng con trỏ (curser) và xác
nhận (commit) ta cần gọi ?” (31,1)=”commitUpdates()” (31,2)=”updates()” (31,3)=”commit()” (31,4)=”none of these” Câu hỏi 32
” Sử dụng gì để chèn dữ liệu vào Content provider? [cr]1) insert() [cr]2)
bulkInsert() [cr]3) getContentProvider() [cr]4)update()” (32,1)=”1 and 2” (32,2)=”3 and 4” (32,3)=”Tất cả” (32,4)=”Không có” Câu hỏi 33 ” BLOB là?”
(33,1)=”Bytes less object”
(33,2)=”Binary large objects”
(33,3)=”Binary low object” (33,4)=”bit low object” Câu hỏi 34
”Để nhập nội dung cho thiết bị, Android sử dụng cả 2 kiểu nào?” (34,1)=”Uri, MIME” (34,2)=”MIME,HTTP” (34,3)=”Uri,HTTP” (34,4)=”uri,FTP” Câu hỏi 35
”Khi yêu cầu sử dụng dữ liệu hoặc dịch vụ của ứng dụng khác, người dùng cấp
phép sẽ được lưu trong tệp nào?” (35,1)=”Manifest.xml” (35,2)=”Android.xml”
(35,3)=”AndroidManifest.xml” (35,4)=”Không có” Câu hỏi 36
” Muốn sắp xếp các view theo dạng cột và dòng thì ta dùng Layout nào?” (36,1)=” Grid View” (36,2)=” Linear Layout” (36,3)=” Table Layout” (36,4)=” List View” Câu hỏi 37
”IPC là viết tắt của?”
(37,1)=”Inter process communication”
(37,2)=”Intra process communication”
(37,3)=”Inter process control”
(37,4)=”Intra process control” Câu hỏi 38
” Cơ chế tương tác với các hoạt động hoặc các thành phần Android khác là?” (38,1)=”IPB” (38,2)=”IPC” (38,3)=”PCB” (38,4)=”PCI” Câu hỏi 39
” Có thể kiểm soát thông báo (notifications) trong Android thông qua?” (39,1)=”Notification”
(39,1)=”NotificationManager” (39,1)=”note” (39,1)=”Manager” Câu hỏi 40
“NotificationManager là ?”
(40,1)=”system service – dịch vụ hệ thống”
(40,2)=”user service – dịch vụ người dùng”
(40,3)=”interactive service – dịch vụ tương tác” (40,4)=”Không có” Câu hỏi 1
”Cần sử dụng package (gói) nào để viết các Test case trong Android?” (1,1)=”view” (1,2)=”test” (1,3)=”util” (1,4)=”text” Câu hỏi 2
” Ứng dụng nhận được TabSpec từ máy chủ thông qua ___________” (2,1)=” newTabSpec()” (2,2)=” setContent()” (2,3)=” setIndicator()” (2,4)=” setup()” Câu hỏi 3
“ExpandableListView được dùng để?”
(3,1)=” simplified tree representation” (3,2)=” Tree generation” (3,3)=” Tree creation” (3,4)=” Tree deletion” Câu hỏi 4
“ Phương thức nào để tạo ra một Menu?” (4,1)=” setup()” (4,2)=” setIndicator()” (4,3)=” onCreate()”
(4,4)=” onCreateOptionsMenu()” Câu hỏi 5
“ Loại Intent nào cho phép các dịch vụ của ứng dụng được yêu cầu thực hiện?” (5,1)=” Implicit intents” (5,2)=” Explicit intents” (5,3)=” Pending intents” (5,4)=” Tất cả” Câu hỏi 6
“ Có thể đặt phím tắt cho Menu bằng cách nào?” (6,1)=” setup()” (6,2)=” setQwertyMode()” (6,3)=” setContent()” (6,4)=” setIndicator()” Câu hỏi 7
“ MIME là tiêu chuẩn loại nào?” (7,1)=” html” (7,2)=” text” (7,3)=” Text/HTML” (7,4)=” Doc” Câu hỏi 8
“ Tài liệu MIME Text/Html được mã hoá dạng nào?” (8,1)=” UTF-8” (8,2)=” ASCIEE” (8,3)=” EBCDIC” (8,4)=” BCD” Câu hỏi 9
“ Android có hỗ trợ cổng Bluetooth không?” (9,1)=” Có” (9,2)=” Không” Câu hỏi 10 “ Android là gì?”
(10,1)=” Hệ điều hành máy tính”
(10,2)=” Ngôn ngữ lập trình”
(10,3)=” Hệ điều hành thiết bị di động”
(10,4)=” Cơ sở dữ liệu” Câu hỏi 11
“ Android không hỗ trợ định dạng nào dưới đây?” (11,1)=” mp4” (11,2)=” 3gp” (11,3)=” AVI” (11,4)=” FLV” Câu hỏi 12
“ Android có sẵn trình duyệt web nào dưới đây?” (12,1)=” google chrome” (12,2)=” firefox”
(12,3)=” open source webkit” (12,4)=” IE” Câu hỏi 13
“ Tập đoàn nào đã mua lại Android?” (13,1)=” microsoft” (13,2)=” apple” (13,3)=” google” (13,4)=” none of these” Câu hỏi 14
“ Android hỗ trợ tính năng nào?” (14,1)=” Đa nhiệm” (14,2)=” Bluetooth” (14,3)=” Gọi video” (14,4)=” Tất cả” Câu hỏi 15
“ Trong lập trình Android thì bản địa hoá - localization là gì?”
(15,1)=” đại diện cho các sản phẩm bằng các ngôn ngữ khác nhau”
(15,2)=” đại diện cho các sản phẩm ở các khu vực khác nhau”
(15,3)=” đại diện cho những người với các ngôn ngữ khác nhau”
(15,4)=” đại diện cho các sản phẩm bằng ngôn ngữ và thuộc tính khác nhau” Câu hỏi 16
“ APK là viết tắt của”
(16,1)=” Application package kit”
(16,2)=” Application package file”
(16,3)=” Android package kit”
(16,4)=” Android package file” Câu hỏi 17
“ Trình điều khiển nào sau đây mà Android không sử dụng mã nguồn mở?” (17,1)=” device driver” (17,2)=” video driver” (17,3)=” wifi driver”
(17,4)=” bluetooth driver” Câu hỏi 18
“ Đâu là thành phần của các tệp APK?” (18,1)=” Resources”
(18,2)=” Delvik Executable” (18,3)=” Tất cả” (18,4)=” Không có” Câu hỏi 19
“ Android có hỗ trợ AWT và Swing không?” (19,2)=” Có” (19,3)=” Không” Câu hỏi 20
“ Có thể chạy trực tiếp mã nguồn Java trên Android không?” (20,1)=” Có” (20,2)=” Không” Câu hỏi 21
” AVD là viết tắt gì?”
(21,1)=” Android Virtual Device”
(21,2)=” Application virtual device”
(21,3)=” Android video device” Câu hỏi 22
” Tệp nào cung cấp layout của màn hình thiết bị? [cr]1) Strings XML [cr]2) R
file [cr]3) Manifest [cr]4) Layout file” (22,1)=” 1” (22,2)=” 4” (22,3)=” Tất cả” (22,4)=” Không có” Câu hỏi 23
” Tệp nào cho biết các thành phần của ứng dụng?” (23,1)=” Strings XML” (23,2)=” R file” (23,3)=” Manifest” (23,4)=” Layout file” Câu hỏi 24
” Ứng dụng Android sử dụng mã nguồn nào để chuyển đổi thành tệp thực thi Delvik?” (24,1)=” SDK” (24,2)=” JDK”
(24,3)=” Mã nguồn Java”
(24,4)=” Mã nguồn .NET” Câu hỏi 25
” Công cụ nào được sử dụng để kiểm tra ứng dụng? [cr]1) Điện thoại Android
[cr]2) SDK [cr]3) Phần mềm giải lập Android [cr]4) JDK [cr]5)winrunner” (25,1)=” 1,2,3” (25,2)=” 3,4,5” (25,3)=” Tất cả” (25,4)=” Không có” Câu hỏi 26
” Để mở máy ảo Android Emulator ta chọn mục nào?” (26,1)=” SDK Manager” (26,2)=” AVD Manager” (26,3)=” JDK Manager” (26,4)=” ADV Manager” Câu hỏi 27
” Kiểu layout nào quản lý các đối tượng được sắp xếp theo dạng hang cột, trong
đó mỗi ô là một đối tượng?” (27,1)=” TableLayout” (27,2)=” LinearLayout” (27,3)=” FrameLayout” (27,4)=” Không có” Câu hỏi 28
” Tệp R được tao ra thế nào?” (28,1)=” Tự động” (28,2)=” Thủ công” (28,3)=” Mô phỏng” (28,4)=” Có sẵn” Câu hỏi 29
” Cần phải có Android SDK để phát triển dứng dụng Android?” (29,1)=” Đúng” (29,2)=” Sai” Câu hỏi 30
” Tệp nào chứa toàn bộ văn bản được dùng trong ứng dụng Android?” (30,1)=” web.xml” (30,2)=” manifest.xml” (30,3)=” string.xml” (30,4)=” text.xml” Câu hỏi 31
” Phần nào không có UI (giao diện) và chạy dưới nền?” (31,1)=” services” (31,2)=” simulator” (31,3)=” emulator” (31,4)=”none of these” Câu hỏi 32
” Màn hình giao diện người dùng có thể điểu khiển các chức năng thiết bị là?” (32,1)=” service” (32,2)=” GUI” (32,3)=” activity” (32,4)=” application” Cau(32)=3 Câu hỏi 33
” Có mấy cách sử dụng Intent để kích hoạt và thực thi một Activity?” (33,1)=” 2” (33,2)=” 3” (33,3)=” 5” (33,4)=” 4” Câu hỏi 34
” Đâu là trạng thái trong vòng đời của Service?[cr] 1) starting [cr]2) paused [cr]3) running
[cr]4) destroyed [cr] 5) wait [cr]6) yield” (34,1)=” 1,2,3,5” (34,2)=” 1,3,4” (34,3)=” 2,5,6” (34,4)=” Không có” Câu hỏi 35
” Các thành phần cơ bản nào được sử dụng để xây dựng ứng dụng Android?”
(35,1)=” Activities, Services, Broadcast và Intent, Recievers, Content providers”
(35,2)=” Views, Services, SQLite, Media”
(35,3)=” Surface Manager, Activities, Content, Providers, Views” (35,4)=” Tất cả” Cau(35)=1 Câu hỏi 36
” Địa chỉ thư mục lưu file vào bộ nhớ thiết bị là?” (36,1)=” data/data///”
(36,2)=” data//files/.xml”
(36,3)=” data/data/{package_name}/files/file_name” (36,4)=” SDcard” Câu hỏi 37
” Android cung cấp sẵn cơ sở dữ liệu nào?” (37,1)=” SQLserver” (37,2)=” Oracle” (37,3)=” SQLite” (37,4)=” MySql” Câu hỏi 38
” Trình biên dịch Dex biên dịch và chuyển mã nguồn sang byte code là?”
(38,1)=” Delvik byte code” (38,2)=” Java byte code”
(38,3)=” Android byte code” (38,4)=” Không có” Câu hỏi 39
” Tại sao JVM (máy ảo Java) được thay thế bằng DVM (máy ảo Dalvik) khi bắt đầu dự án Android?” (39,1)=” JVM chậm”
(39,1)=” JVM cấu hình phức tạp”
(39,1)=” JVM không miễn phí” (39,1)=” Tất cả” Câu hỏi 40
“Tệp nào thể hiện các thành phần bao gồm trong ứng dụng Android?” (40,1)=” Strings XML” (40,2)=” R file” (40,3)=” Manifest” (40,4)=” Layout file”