Thy Lâm
1
ÔN TP HÌNH HC LP 7
Bài 1. Cho
ABC
cân ti A. Lấy điểm D trên cạnh AB, điểm E trên cnh AC sao cho
BD CE.
Chng minh
a) DE // BC
b)
ABE ACD
c)
BID CIE
(I là giao điểm ca BE và CD)
d) AI là phân giác ca
BAC
e)
AI BC
f) Tìm v trí của D, E để BD = DE = EC
Bài 2. Cho
ABC
(AB < AC) và AM là tia phân giác ca
A.
Trên AC y đim D sao cho
a) Chng minh
BM MD
b) Gọi K là giáo điểm ca AB và DM. Chng minh
DAK BAC
c) Chng minh
AKC
cân
d) So sánh KM và CM
Bài 3. Cho
ABC
cân ti A, đường cao AH . Ly M thuc cnh AB, N thuộc tia đối ca tia CA
sao cho BM =CN. Đường thng qua B vuông góc vi AB ct AH ti D.
a) Chng minh tam giác
DBM DCN
b) Chng minh
0
180MDN MAN
c) Chưng minh BC đi qua trung điểm ca MN
Bài 4. Cho
ABC
(AB < AC) và AM là tia phân giác ca
A.
Trên AC ấy điểm D sao cho
AD AB CD
. Gọi I là trung điểm ca BC. Chng minh ID//AM
Bài 5. Cho
ABC
vuông C,
o
A 60 ,
tia phân giác ca
BAC
ct BC E, k
EK AB
K AB
, k
BD AE
a) Chng minh AK = KB
b) Chng minh AD = BC
c) Gọi I là giao điểm ca BD và AC. Chng minh IE là phân giác
BIA
d) Chứng minh BD, EK, AC đồng quy
Bài 6. Cho
ABC
vuông ti A, đưng cao AH. K các đưng phân giác ca góc BAH và CAH ct
BC ti E và F.
a) Chng minh tam giác ACE cân
b) Gọi I, P,Q là tâm đường tròn ni tiếp các tam giác ABC, ABH, ACH . Chng minh I
trc tâm tam giác APQ
c) PQ ct AB,AC ti M,N. chng minh tam giác AMN cân
Thy Lâm
2
Bài 7.
ABC vuông tại A, đường phân giác BD. K AE vuông góc BD, AE ct BC K.
a) Chng minh
ABK cân ti B.
b) Chng minh DK vuông góc BC.
c) K AH vuông góc BC. Chng minh AK là tia phân giác ca góc HAC.
d) Gọi I là giao điểm ca AH và BD. Chng minh IK // AC.
i 8. Cho tam giác ABC cân ti A (
0
90BAC
) . Gi O là giao của ba đường trung trc ca
tam giác ABC. Trên tia đối ca tia OA ly M sao cho
1
2
OM OA
. Gọi H là trung điểm ca
AB.
1) Gi N là hình chiếu ca M lên AB. Chứng minh N là trung điểm ca BH
2) Chng minh các tam giác MBH, MCH cân
3) Chng minh
MHC MAC
Bài 9. Cho
ABC
cân A
0
A 120
. V ra phía ngoài ca
ABC
các tam giác đều ABD và
ACE. Gọi O là giao điểm ca BE và CD. Chng minh
a) BE = CD
b)
OBC
cân
c) D và E cách đều đường thng BC
Bài 10. Cho
MNP
cân ti M. K
MH NP;
HI và HK lần lượt vuông góc vi MN và MP
a) Chng minh MH là phân giác ca
IMK
b) Chng minh MH là trung trc ca IK
c) Trên tia đối ca HI lấy điểm D sao cho HD = HI. Chng minh
IKD
vuông

Preview text:

Thầy Lâm
ÔN TẬP HÌNH HỌC LỚP 7 Bài 1. Cho A
 BC cân tại A. Lấy điểm D trên cạnh AB, điểm E trên cạnh AC sao cho BD  CE. Chứng minh a) DE // BC b) A  BE  A  CD c) B  ID  C
 IE (I là giao điểm của BE và CD)
d) AI là phân giác của BAC e) AI  BC
f) Tìm vị trí của D, E để BD = DE = EC Bài 2. Cho A
 BC (AB < AC) và AM là tia phân giác của A. Trên AC ấy điểm D sao cho AD  AB a) Chứng minh BM  MD
b) Gọi K là giáo điểm của AB và DM. Chứng minh D  AK  B  AC c) Chứng minh A  KC cân d) So sánh KM và CM Bài 3. Cho A
 BC cân tại A, đường cao AH . Lấy M thuộc cạnh AB, N thuộc tia đối của tia CA
sao cho BM =CN. Đường thẳng qua B vuông góc với AB cắt AH tại D.
a) Chứng minh tam giác DBM DCN b) Chứng minh 0
MDN MAN  180
c) Chưng minh BC đi qua trung điểm của MN Bài 4. Cho A
 BC (AB < AC) và AM là tia phân giác của A. Trên AC ấy điểm D sao cho
AD  AB  CD . Gọi I là trung điểm của BC. Chứng minh ID//AM Bài 5. Cho A  BC vuông ở C, o
A  60 , tia phân giác của BAC cắt BC ở E, kẻ EK  AB
KAB, kẻ BD  AE DAE a) Chứng minh AK = KB b) Chứng minh AD = BC
c) Gọi I là giao điểm của BD và AC. Chứng minh IE là phân giác BIA
d) Chứng minh BD, EK, AC đồng quy Bài 6. Cho ABC
vuông tại A, đường cao AH. Kẻ các đường phân giác của góc BAH và CAH cắt BC tại E và F.
a) Chứng minh tam giác ACE cân
b) Gọi I, P,Q là tâm đường tròn nội tiếp các tam giác ABC, ABH, ACH . Chứng minh I trực tâm tam giác APQ
c) PQ cắt AB,AC tại M,N. chứng minh tam giác AMN cân 1 Thầy Lâm
Bài 7.  ABC vuông tại A, đường phân giác BD. Kẻ AE vuông góc BD, AE cắt BC ở K.
a) Chứng minh  ABK cân tại B.
b) Chứng minh DK vuông góc BC.
c) Kẻ AH vuông góc BC. Chứng minh AK là tia phân giác của góc HAC.
d) Gọi I là giao điểm của AH và BD. Chứng minh IK // AC. 0
Bài 8. Cho tam giác ABC cân tại A ( BAC  90 ) . Gọi O là giao của ba đường trung trực của 1 tam giác ABC. Trên tia đố 
i của tia OA lấy M sao cho OM
OA . Gọi H là trung điểm của 2 AB.
1) Gọi N là hình chiếu của M lên AB. Chứng minh N là trung điểm của BH
2) Chứng minh các tam giác MBH, MCH cân
3) Chứng minh MHC MAC Bài 9. Cho A  BC cân ở A  0
A  120 . Vẽ ra phía ngoài của A
 BC các tam giác đều ABD và
ACE. Gọi O là giao điểm của BE và CD. Chứng minh a) BE = CD b) O  BC cân
c) D và E cách đều đường thẳng BC Bài 10. Cho M
 NP cân tại M. Kẻ MH  NP; HI và HK lần lượt vuông góc với MN và MP
a) Chứng minh MH là phân giác của IMK
b) Chứng minh MH là trung trực của IK
c) Trên tia đối của HI lấy điểm D sao cho HD = HI. Chứng minh IKD  vuông 2