ÔN TẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ
Câu 1:
Tỷ lệ thay thế biên (MRS) giữa hai hàng hóa phản ánh:
a) Mức độ hài lòng của người tiêu dùng đối với một hàng hóa
b) Số lượng hàng hóa này mà người tiêu dùng sẵn sàng đánh đổi để có thêm một đơn vị hàng hóa
khác mà mức thỏa mãn không đổi
c) Sự thay đổi thu nhập của người tiêu dùng
d) Cả a và c
Câu 2:
Thị trường cạnh tranh hoàn toàn:
a) Có nhiều người bán và thị phần đáng kể
b) Có nhiều người bán, và thị phần không đáng kể
c) Có ít người bán nên thị phần đáng kể
d) Có một người bán nên thị phần đáng kể
Câu 3:
Quy luật cung chỉ ra rằng:
a) Sự gia tăng cầu trực tiếp dẫn đến sự gia tăng của cung.
b) Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ít hơn với mức giá cao hơn.
c) Có mối quan hệ nghịch biến giữa lượng cung hàng hoá và giá cả của nó.
d) Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn khi mức giá tăng.
Câu 4:
Khi sử dụng ngày càng nhiều một loại sản phẩm nào đó trong khi số lượng các sản phẩm khác
được giữ nguyên trong mỗi đơn vị thời gian thì:
a) Hữu dụng biên của sản phẩm đó sẽ tăng dần.
b) Hữu dụng biên của sản phẩm đó sẽ giảm dần.
c) Hữu dụng biên của sản phẩm đó không thay đổi
d) Cả A, B, C đều sai
Câu 5:
Trả lời cho câu hỏi: Là gì? Là bao nhiêu? Là như thế nào? thuộc:
a) Kinh tế học chuẩn tắc
b) Kinh tế học thực chứng
c) Kinh tế vi mô
d) Kinh tế vĩ mô
Câu 6:
Khi chính phủ đặt giá trần thấp hơn giá cân bằng:
a) Tạo ra tình trạng thiếu hụt hàng hóa
b) Tạo ra tình trạng dư thừa hàng hóa
c) Không ảnh hưởng đến thị trường
d) Làm giá hàng hóa tăng cao hơn
Câu 7:
Nếu tổng hữu dụng TU = X² + 5X, hãy tính hữu dụng biên MU khi X = 3:
a) 5 b) 10
c) 11 d) 14
Câu 8:
Khái niệm kinh tế nào sau đây không thể lý giải được bằng đường giới hạn khả năng sản xuất:
a) Khái niệm chi phí cơ hội
b) Khái niệm cung cầu
c) Quy luật chi phí cơ hội tăng dần.
d) Ý tưởng về sự khan hiếm
Câu 9:
Nếu X, Y là 2 sản phẩm bổ sung thì:
a) MRS của X cho Y không xác định
b) MRS của X cho Y là hằng số
c) MRS của X cho Y bằng 0
d) Không đáp án nào đúng
Câu 10:
Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị:
a) Những kết hợp hàng hoá mà nền kinh tế mong muốn.
b) Chi phí cơ hội tăng dần
c) Những kết hợp hàng hóa hiệu quả, khả thi nền kinh tế.
d) Lợi ích của người tiêu dung
Câu 11:
Khi giá hàng hóa X tăng, người tiêu dùng chuyn sang mua Y nhiều hơn. Kết luận đúng là:
a. X và Y là hàng hóa thay thế
b. X và Y là hàng hóa b sung
c. X là hàng hóa xa x
d. Cu X không co giãn
Câu 12:
Giả sử thị trường của một ngành sản phấm có hàm cung và hàm cầu như sau: Pd = 100 - Qd; Ps
= 10 + 0,5Qs. Đơn vị tính của Q là triệu sản phẩm, đơn vị tính của P là ngàn đồng/sản phẩm. Giá
và lượng cân bằng trên thị trường của sản phẩm là:
a) Q=180; P = 100. b) Q = 60; P = 40.
c) Q = 180 ; P = 80 d) Q = 73,33; P = 46,66.
Câu 13:
Trong sản xuất dài hạn, sản lượng Q đầu ra thay đổi phụ thuộc vào:
a) Yếu tố lao động b) Yếu tố vốn
c) Cả A, B đều sai d) Cả A, B đều đúng
Câu 14:
Hàm sản xuất thể hiện điều gì?
a) Mối quan hệ giữa sản lượng đầu ra và các yếu tố đầu vào
b) Chi phí sản xuất của doanh nghiệp
c) Tổng doanh thu của doanh nghiệp
d) Số lượng lao động tối ưu cần thiết
Câu 15:
Trong sản xuất, khi năng suất biên (MP) < 0 thì sản lượng (Q) đầu ra:
a) Tăng
b) Giảm
c) Đạt giá trị cực đại
d) Cả A, B, C đều sai
Câu 16:
Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn:
a) Sản phẩm đồng nhất và dễ dàng thay thế cho nhau
b) Sản phẩm khác biệt và không thể thay thế cho nhau
c) Sản phẩm độc nhất
d) Cả A, B, C đều sai
Câu 17:
Thị trường độc quyền hoàn toàn:
a) Chỉ có một người bán nhưng có nhiều người mua
b) Sản phẩm riêng biệt, không có sản phẩm thay thế
c) Người bán là người quyết định giá
d) Cả A, B, C đều đúng
Câu 18:
Trong các phát biu sau, phát biu nào th hin vấn đề cơ bản ca kinh tế hc?
a. Làm thế nào để tăng GDP quốc gia
b. Phân b ngun lc khan hiếm cho các nhu cu vô hn
c. Gim tht nghip trong nn kinh tế
d. Tăng phúc lợi cho người tiêu dùng
Câu 19:
Tổng số hữu dụng là tổng mức thỏa mãn đạt được khi ta tiêu thụ một số lượng sản phẩm nhất
định:
a) Trong mỗi đơn vị thời gian b) Trong suốt cuộc đời
c) Cả A, B đều đúng d) Cả A, B đều sai
Câu 20:
Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cầu hàng hóa:
a) Giá hàng hóa liên quan b) Thị hiếu, sở thích
c) Giá các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa d) Thu nhập
Câu 21:
Phương trình đường ngân sách khi thu nhập là 600, Px = 20, Py = 30:
a) 20X + 30Y = 600 b) X + Y = 600
c) 600 = 20Y + 30X d) 30X + 20Y = 600
Câu 22:
X và Y là hai sản phẩm bổ sung cho nhau. Khi giá sản phẩm Y tăng, sẽ làm đường cầu sản phẩm
X:
a) Dịch chuyển sang trái
b) Dịch chuyển sang phải
c) Không thay đổi
d) Cả A, B, C đều sai
Câu 23:
Đường ngân sách của người tiêu dùng thể hiện:
a) Các kết hợp hai loại hàng hóa cùng đem lại mức thỏa mãn như nhau.
b) Các kết hợp hai loại hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua dần khi thu nhập tăng.
c) Các kết hợp hai loại hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua nếu dùng hết thu nhập.
d) Số lượng hàng hóa người tiêu dùng có thể mua cho từng mặt hàng.
Câu 24:
Khi chi phí sản xuất giảm:
a) Đường cung dịch chuyển sang trái b) Đường cung dịch chuyển sang phải
c) Đường cầu dịch chuyển sang phải d) Không ảnh hưởng đến đường cung
Câu 25:
Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hóa X tăng lên, giả định các yếu tố khác không đổi, sẽ làm
cho:
a) Đường cầu hàng hóa X dịch chuyển sang phải.
b) Đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang trái.
c) Đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang phải.
d) Cả đường cung và đường cầu hàng hóa X dịch chuyển sang trái.
Câu 26:
Thị trường cạnh tranh hoàn toàn có đặc điểm nào sau đây?
a) Doanh nghiệp có thể kiểm soát giá bán
b) Có rào cản gia nhập ngành cao
c) Sản phẩm đồng nhất và nhiều người bán
d) Người tiêu dùng không có thông tin đầy đủ
Câu 27:
Tổng hữu dụng (TU) đạt giá trị cực đại khi:
a) Hữu dụng biên (MU) > 0 b) Hữu dụng biên (MU) < 0
c) Hữu dụng biên (MU) = 0 d) Cả A, B, C đều đúng
Câu 28: Khi chính phủ đánh thuế vào một hàng hóa:
a) Không ảnh hưởng đến giá cả thị trường b) Giá bán giảm và lượng bán tăng
c) Giá bán tăng và lượng bán giảm d) Tăng lượng hàng hóa bán ra
Câu 29:
Quy luật năng suất biên giảm dần nói về điều gì?
a) Khi sử dụng nhiều hơn một yếu tố đầu vào, sản lượng biên sẽ luôn tăng
b) Khi tăng dần một yếu tố đầu vào trong khi các yếu tố khác cố định, năng suất biên của yếu tố
đó sẽ giảm
c) Khi sản lượng tăng, tổng chi phí luôn tăng theo
d) Khi số lượng lao động giảm, năng suất biên sẽ tăng
Câu 30:
Giả sử thị trường của một ngành sản phẩm có hàm cung và hàm cầu như sau: Pd = 100 - Qd; Ps
= 10 + 0,5Qs. Đơn vị tính Q là triệu sản phẩm, đơn vị tính P là ngàn đồng/sản phẩm. Giá và
lượng cân bằng trên thị trường của sản phẩm là:
a) Q = 180; P = 100 b) Q = 60; P = 40
c) Q = 180; P = 80 d) Q = 73,33; P = 46,66
Câu 31:
Mt th trường đạt trng thái cân bng ổn định khi:
a. Giá < giá cân bng
b. Lượng cầu > lượng cung
c. Không có xu hướng thay đổi giá và lượng
d. Chính ph can thip bng thuế
Câu 32:
H s co giãn ca cu theo giá là –1,5. Điều này có nghĩa là:
a. Khi giá tăng 1%, lượng cầu tăng 1,5%
b. Khi giá giảm 1%, lượng cầu tăng 1,5%
c. Khi giá tăng 1%, lượng cu gim 1,5%
d. Cu hoàn toàn co giãn
Câu 33:
Trợ cấp của chính phủ cho người sản xuất làm:
a) Làm giá hàng hóa tăng cao hơn b) Giảm lượng cung hàng hóa
c) Không ảnh hưởng đến cung d) Tăng lượng cung hàng hóa
Câu 34:
Khi năng suất biên MP = 0, thì sản lượng đầu ra Q:
a) Tăng b) Giảm
c) Đạt cực đại d) Cả A, B, C đều sai
Câu 35:
Nếu X, Y là 2 sản phẩm bổ sung thì:
a) MRS của X cho Y không xác định b) MRS của X cho Y là hằng số
c) MRS của X cho Y bằng 0 d) Không đáp án nào đúng
Câu 36:
Khi giá hàng hóa X tăng, người tiêu dùng chuyn sang mua Y nhiều hơn. Kết luận đúng là:
a. X và Y là hàng hóa thay thế
b. X và Y là hàng hóa b sung
c. X là hàng hóa xa x
d. Cu X không co giãn
Câu 37:
Khi sử dụng ngày càng nhiều một loại sản phẩm nào đó trong khi số lượng các sản phẩm khác
được giữ nguyên, thì:
a) Hữu dụng biên sẽ tăng dần b) Hữu dụng biên sẽ giảm dần
c) Hữu dụng biên không thay đổi d) Cả a, b, c đều sai
Câu 38:
Mối quan hệ giữa chi phí biên (MC) và chi phí trung bình (AC) là gì?
a) Khi MC < AC thì AC giảm
b) Khi MC > AC thì AC giảm
c) Khi MC = AC thì AC đạt cực đại
d) Khi MC > AC thì AC không đổi
Câu 39:
Hàm số cầu và hàm số cung của một loại hàng hoá như sau: (D): P = -Q + 50, (S): P = Q + 10.
Nếu chính phủ quy định giá tối đa P = 20, thị trường hàng hoá sẽ:
a) Thừa 20 sản phẩm b) Thừa 30 sản phẩm
c) Thiếu hụt 20 sản phẩm d) Thiếu hụt 30 sản phẩm
Câu 40: Quy định giá sàn của chính phủ nhằm mục đích:
a) Bảo vệ nhà sản xuất b) Chống bán phá giá
c) Cả A, B đều đúng d) Cả A, B đều sai
Câu 41:
Cu hàng hóa không co giãn theo giá khi:
a. |Ed| > 1
b. |Ed| = 1
c. |Ed| < 1
d. |Ed| = 0
Câu 42:
Khi nào doanh nghiệp nên lựa chọn phương án sản xuất tối ưu?
a) Khi năng suất biên của các yếu tố đầu vào bằng nhau
b) Khi chi phí biên (MC) lớn hơn chi phí trung bình (AC)
c) Khi tổng chi phí lớn hơn tổng doanh thu
d) Khi đường đẳng lượng cắt đường ngân sách
Câu 43:
Đường cầu sản phẩm X dịch chuyển khi:
a) Giá sản phẩm X thay đổi.
b) Chi phí sản xuất sản phẩm X thay đổi.
c) Thu nhập của người tiêu thụ thay đổi.
d) Các câu trên đều đúng.
Câu 44:
Đường cầu và cung về hàng hoá A là P
d
= 20 - 2Q và P
s
= 5 + Q. Nếu đặt giá là 12USD thì khi
đó thị trường sẽ:
a) Dư cầu 3 đơn vị. b) Cân bằng.
c) Dư cầu 4 đơn vị. d) Dư cung 3 đơn vị.
Câu 45:
MUx = 10, MUy = 20, Px = 2, Py = 5. Người tiêu dùng có tối ưu chưa?
a. Có, vì MUx/Px = MUy/Py
b. Chưa, nên tăng X giảm Y
c. Chưa, nên giảm X tăng Y
d. Không th xác định
Câu 46:
Nếu chính ph áp giá trn thấp hơn giá cân bằng, th trường s:
a. Dư cung
b. Dư cầu
c. Cân bng
d. Gim sản lượng
Câu 47:
Một nhà hàng ở khu du lịch định giá cao hơn so với mặt bằng chung nhưng vẫn có khách. Đây
là:
a) Thị trường cạnh tranh hoàn toàn
b) Thị trường độc quyền nhóm
c) Thị trường độc quyền hoàn toàn
d) Thị trường cạnh tranh không hoàn toàn
Câu 48:
Khi chính phủ đánh thuế vào nhà sản xuất, điều gì xảy ra?
a) Giá tăng, lượng giảm. b) Giá giảm, lượng tăng.
c) Giá không đổi. d) Không ảnh hưởng.
Câu 49:
Một nền kinh tế tổ chức sản xuất có hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiếm khi:
a) Gia tăng sản lượng của mặt hàng này buộc phải giảm mặt hàng kia.
b) Không thể gia tăng sản lượng mặt hàng này nếu không giảm mặt hàng khác.
c) Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất.
d) Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 50:
Khi nào thì đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) dịch chuyển sang phải?
a) Khi công nghệ sản xuất lạc hậu.
b) Khi nền kinh tế suy thoái.
c) Khi có sự gia tăng trong nguồn lực sản xuất.
d) Khi giá cả thị trường tăng mạnh.
Câu 51:
Hữu dụng biên là sự thay đổi trong tổng hữu dụng khi:
a) Tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa trong mỗi đơn vị thời gian
b) Bán ra thêm một sản phẩm
c) Cả A, B đều đúng
d) Cả A, B đều sai
Câu 52:
Viết phương trình cầu nước ép cam khi:
Giá 20.000 đồng: lượng cầu 200 cốc
Giá 15.000 đồng: lượng cầu 250 cốc
a) Q
D
= 10P + 400 b) Q
D
= 5P + 300
c) Q
D
= 10P + 500 d) Q
D
= 15P + 400
Câu 53:
Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất (YTSX) biến đổi là:
a) Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi.
b) Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các YTSX.
c) Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đồng chi phí của các YTSX
biến đổi.
d) Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX biến đổi, các
YTSX còn lại giữ nguyên
Câu 54:
Nếu tổng hữu dụng TU = X(Y – 3), thì:
a) MUx = Y 3, MUy = X b) MUx = X, MUy = Y 3
c) MUx = 2X, MUy = 2Y d) MUx = 2Y, MUy = 2X
Câu 55: Nếu MUx/Px < MUy/Py, điều đó có nghĩa là:
a. Người tiêu dùng nên tăng tiêu dùng X
b. Người tiêu dùng đang ở trng thái tối ưu
c. Người tiêu dùng nên tăng tiêu dùng Y
d. Tng hu dng gim
Câu 56: Khi trình độ khoa học kỹ thuật tiên tiến được áp dụng để sản xuất sản phẩm X, thì
đường cung về sản phẩm X sẽ:
a) Dịch chuyển sang phải b) Dịch chuyển sang trái
c) Không dịch chuyển d) Cả A, B, C đều sai
Câu 57:
Kinh tế học chuẩn tắc là:
a) Mô tả khách quan các mối quan hệ kinh tế
b) Dựa trên các số liệu thống kê
c) Nêu ra các ý kiến cá nhân về những gì nên làm
d) Không có tính khoa học
Câu 58:
Nếu chính ph tr giá cho người bán, điều nào đúng?
a. Cung tăng → giá cân bằng gim
b. Cu giảm → giá cân bằng gim
c. Cung tăng → giá cân bằng giảm, lượng tăng
d. Cung tăng → giá cân bằng tăng
Câu 59:
Trong thị trường cạnh tranh không hoàn toàn, điều gì khiến doanh nghiệp có thể tăng giá mà
không mất toàn bộ khách hàng?
a) Sự khác biệt hóa sản phẩm
b) Chính phủ kiểm soát giá cả
c) Rào cản nhập ngành cao
d) Thiếu sự cạnh tranh
Câu 60:
Một người tiêu dùng dành một khoản tiền là 2000 USD để mua hai sản phẩm X và Y, với Px =
200 USD/sản phẩm và Py = 500 USD/sản phẩm. Phương trình đường ngân sách có dạng:
a) Y = 4 (2/5)X b) Y = 10 2,5X
c) Y = 10 (2/5)X d) Y = 4 2,5X
Câu 61:
Hữu dụng mang tính:
a) Chủ quan, vì sở thích mỗi người khác nhau b) Khách quan, vì dựa vào thị trường
c) Cả A, B đều đúng d) Cả A, B đều sai
Câu 62:
Nếu giá tăng làm lượng cu gim t 120 xuống 100, điều này minh ha:
a. Quy lut cu
b. Quy lut cung
c. Hiu ng thay thế
d. Hiu ng thu nhp
Câu 63:
Khi năng suất biên MP > năng suất trung bình AP:
a) AP sẽ tăng b) AP sẽ giảm
c) AP cực đại d) Cả A, B, C đều sai.
Câu 64:
Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất (YTSX) biến đổi là:
a) Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi
b) Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các YTSX
c) Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đồng chi phí của các YTSX biến
đổi
d) Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX biến đổi, các
YTSX còn lại giữ nguyên
Câu 65:
Trong sản xuất ngắn hạn, sản lượng Q đầu ra thay đổi phụ thuộc vào:
a) Vốn b) Lao động
c) Cả A, B đều đúng d) Cả A, B đều sai
Câu 66:
Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp là:
TC = Q
2
+ 20Q + 5.000. Khi doanh nghiệp sản xuất sản lượng Q = 100, chi phí biến đổi trung
bình là:
a) AVC = 220 b) AVC = 50
c) AVC = 170 d) AVC = 120
Câu 67:
Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp là: TC = Q² + 20Q + 5.000. Khi doanh nghiệp sản xuất
sản lượng Q = 100, thì chi phí biên là:
a) MC = 220 b) MC = 50
c) MC = 170 d) MC = 120
Câu 68:
Khi cu gim do th hiếu người tiêu dùng thay đổi, đường cu:
a. Dch chuyn sang phi
b. Dch chuyn sang trái
c. Trượt dọc theo đường cu
d. Không thay đổi
Câu 69:
Một nhà hàng trong khu du lịch nổi tiếng định giá cao nhưng vẫn có khách mua do ít lựa chọn.
Đây là thị trường gì?
a) Thị trường cạnh tranh hoàn toàn
b) Thị trường độc quyền nhóm
c) Thị trường độc quyền hoàn toàn
d) Thị trường cạnh tranh không hoàn toàn
Câu 70:
Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện:
a) Độ dốc của đường tổng sản lượng
b) Độ dốc của đường đẳng phí
c) Độ dốc của đường đẳng lượng
d) Độ dốc của đường ngân sách
Câu 71: Một nền kinh tế có thể sản xuất 2 hàng hóa A và B. Khi tăng sản lượng A, sản lượng B
giảm nhanh dần. Điều đó có nghĩa là:
a. Chi phí cơ hội tăng dần
b. Chi phí cơ hội giảm dần
c. Chi phí cơ hội không đổi
d. Năng suất biên tăng
Câu 72:
Trong mô hình nền kinh tế thị trường tự do, các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế được giải
quyết:
a) Thông qua các kế hoạch của chính phủ.
b) Thông qua thị trường.
c) Thông qua thị trường và các kế hoạch của chính phủ.
d) Thông qua tập tục, truyền thống.
Câu 73:
Đường bàng quan có đặc điểm:
a. Ct nhau tại điểm tối ưu
b. Dc lên trên
c. Li v gc tọa độ
d. Dc xung và li v gc tọa độ
Câu 74:
Quy định giá sàn của chính phủ nhằm mục đích:
a) Bảo vệ nhà sản xuất
b) Chống bán phá giá
c) Cả A, B đều đúng
d) Cả A, B đều sai
Câu 75:
Các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế cần giải quyết là:
a) Sản xuất sản phẩm gì? Số lượng bao nhiêu?
b) Sản xuất bằng phương pháp nào?
c) Sản xuất cho ai?
d) Các câu trên đều đúng.
Câu 76:
Trong ngắn hạn, yếu tố nào có thể được coi là yếu tố cố định?
a) Vốn (K) b) Lao động (L)
c) Nguyên vật liệu d) Chi phí biến
Câu 77:
Tập hợp các phối hợp khác nhau giữa các YTSX cùng tạo ra một mức sản lượng Q, được gọi là:
a) Đường đẳng ích
b) Đường bàng quan
c) Đường đẳng phí
d) Đường đẳng lượng
Câu 78:
Điểm khác biệt chính giữa thị trường độc quyền hoàn toàn và thị trường cạnh tranh hoàn toàn là
gì?
a) Số lượng người mua b) Số lượng nhà cung cấp
c) Sự kiểm soát giá cả d) Cả B và C
Câu 79:
Đường ngân sách của người tiêu dùng dịch chuyển khi:
a) Giá sản phẩm thay đổi b) Thu nhập thay đổi
c) Cả A và B đều đúng d) Cả A và B đều sai
Câu 80:
Nếu giá sản phẩm X tăng lên, các điều kiện khác không thay đổi thì:
a) Sản phẩm tăng lên
b) Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên
c) Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống
d) Phần chi tiêu sản phẩm X tăng lên
Câu 81:
Cung và cầu về áo mưa được cho như sau: Qs = -50 + 5P và Qd = 100 - 5P. Trời năm nay mưa
nhiều khiến cho cầu tăng lên 30 đơn vị ở mọi mức giá. Giá và lượng cân bằng trên thị trường áo
mưa là:
a) P = 18, Q = 40 b) P = 12, Q = 40
c) P = 12, Q = 10 d) P = 18, Q = 10
Câu 82:
Giả sử thị trường của một ngành sản phẩm có hàm cung và hàm cầu như sau: Pd = 100 - Qd; Ps
= 10 + 0,5Qs. Khi giá trên thị trường là P = 50, trên thị trường xảy ra hiện tượng gì? Mức cụ thể
là bao nhiêu?
a) Xảy ra hiện tượng thiếu hụt, số lượng = 30
b) Xảy ra hiện tượng dư thừa, số lượng = 30
c) Xảy ra hiện tượng dư thừa, số lượng = 24
d) Xảy ra hiện tượng dư thừa, số lượng = 33
Câu 83:
Câu 28. Chi phí biên (MC) là:
a. Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX
b. Chi phí tăng thêm khi sử dụng 1 sản phẩm
c. Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm
d. Là độ dốc của đường tổng doanh thu
Câu 84:
Hàm số cung cầu có dạng sau (D): P=−Q+120, (S):P=Q+40. Hãy tính mức giá và sản lượng cân
bằng (tại giao điểm).
a) P=80,Q=40
b) P=60,Q=60
c) P=100,Q=20
d) P=70,Q=50
Câu 85:
Nếu doanh nghiệp mở rộng sản xuất và cả vốn (K) và lao động (L) đều tăng nhưng sản lượng
tăng ít hơn tỷ lệ gia tăng đầu vào, doanh nghiệp đang trải qua:
a) Hiệu suất tăng theo quy mô
b) Hiệu suất giảm theo quy mô
c) Hiệu suất không đổi theo quy mô
d) Tăng năng suất trung bình
Câu 86:
Nếu chính phủ qui định mức giá là 90 đ/SP, điều gì xảy ra?
a) Thị trường cân bằng, không thừa không thiếu.
b) Xảy ra tình trạng dư cung.
c) Xảy ra tình trạng thiếu cung.
d) Thị trường biến động, không xác định được hiện tượng.
Câu 87:
Chi phí ẩn là loại chi phí nào sau đây:
a. Chi phí nguyên vật liệu
b. Tiền lương trả cho công nhân
c. Tiền thuê nhà xưởng
d. Các cơ hội đầu tư đã từ bỏ
Câu 88:
Câu 21. Sự di chuyển dọc đường cung cho thấy khi giá hàng hóa giảm:
a. Lượng cung giảm
b. Đường cung dịch chuyển về bên phải
c. Lượng cung tăng
d. Đường cung dịch chuyển về bên trái
Câu 89:
Nếu giá bán P=1.200 đ, thì doanh thu hàng tuần của cửa hàng là bao nhiêu?
a) 120.000 đ
b) 144.000 đ
c) 240.000 đ
d) 300.000 đ
Câu 90:
Câu 33. Hàm số cầu và số cung của một hàng hóa như sau: (D):P=−Q+50;(S):P=Q+10. Nếu
chính phủ định giá tối đa là P=20P = 20P=20, thì lượng hàng hóa:
a. Thiếu hụt 30
b. Dư thừa 30
c. Dư thừa 20
d. Thiếu hụt 20
Câu 91:
Chi phí kinh tế bao gồm những thành phần nào?
a) Chỉ bao gồm chi phí kế toán
b) Bao gồm chi phí kế toán và chi phí ẩn
c) Chỉ bao gồm chi phí nguyên vật liệu
d) Bao gồm doanh thu trừ chi phí biến đổi
Câu 92:
Với thu nhập I=1.200, giá Px=100, Py=300, phương án tiêu dùng tối ưu (X, Y) là:
a) X=6, Y=2
b) X=8, Y=2
c) X=6, Y=2
d) X=10, Y=1
Câu 93:
Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn:

Preview text:

ÔN TẬP MÔN KINH TẾ VI MÔ Câu 1:
Tỷ lệ thay thế biên (MRS) giữa hai hàng hóa phản ánh:
a) Mức độ hài lòng của người tiêu dùng đối với một hàng hóa
b) Số lượng hàng hóa này mà người tiêu dùng sẵn sàng đánh đổi để có thêm một đơn vị hàng hóa
khác mà mức thỏa mãn không đổi
c) Sự thay đổi thu nhập của người tiêu dùng d) Cả a và c Câu 2:
Thị trường cạnh tranh hoàn toàn:
a) Có nhiều người bán và thị phần đáng kể
b) Có nhiều người bán, và thị phần không đáng kể
c) Có ít người bán nên thị phần đáng kể
d) Có một người bán nên thị phần đáng kể Câu 3:
Quy luật cung chỉ ra rằng:
a) Sự gia tăng cầu trực tiếp dẫn đến sự gia tăng của cung.
b) Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ít hơn với mức giá cao hơn.
c) Có mối quan hệ nghịch biến giữa lượng cung hàng hoá và giá cả của nó.
d) Nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn khi mức giá tăng. Câu 4:
Khi sử dụng ngày càng nhiều một loại sản phẩm nào đó trong khi số lượng các sản phẩm khác
được giữ nguyên trong mỗi đơn vị thời gian thì:
a) Hữu dụng biên của sản phẩm đó sẽ tăng dần.
b) Hữu dụng biên của sản phẩm đó sẽ giảm dần.
c) Hữu dụng biên của sản phẩm đó không thay đổi d) Cả A, B, C đều sai Câu 5:
Trả lời cho câu hỏi: Là gì? Là bao nhiêu? Là như thế nào? thuộc:
a) Kinh tế học chuẩn tắc
b) Kinh tế học thực chứng c) Kinh tế vi mô d) Kinh tế vĩ mô Câu 6:
Khi chính phủ đặt giá trần thấp hơn giá cân bằng:
a) Tạo ra tình trạng thiếu hụt hàng hóa
b) Tạo ra tình trạng dư thừa hàng hóa
c) Không ảnh hưởng đến thị trường
d) Làm giá hàng hóa tăng cao hơn Câu 7:
Nếu tổng hữu dụng TU = X² + 5X, hãy tính hữu dụng biên MU khi X = 3: a) 5 b) 10 c) 11 d) 14 Câu 8:
Khái niệm kinh tế nào sau đây không thể lý giải được bằng đường giới hạn khả năng sản xuất:
a) Khái niệm chi phí cơ hội b) Khái niệm cung cầu
c) Quy luật chi phí cơ hội tăng dần.
d) Ý tưởng về sự khan hiếm Câu 9:
Nếu X, Y là 2 sản phẩm bổ sung thì:
a) MRS của X cho Y không xác định
b) MRS của X cho Y là hằng số c) MRS của X cho Y bằng 0
d) Không đáp án nào đúng Câu 10:
Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị:
a) Những kết hợp hàng hoá mà nền kinh tế mong muốn.
b) Chi phí cơ hội tăng dần
c) Những kết hợp hàng hóa hiệu quả, khả thi nền kinh tế.
d) Lợi ích của người tiêu dung Câu 11:
Khi giá hàng hóa X tăng, người tiêu dùng chuyển sang mua Y nhiều hơn. Kết luận đúng là:
a. X và Y là hàng hóa thay thế
b. X và Y là hàng hóa bổ sung c. X là hàng hóa xa xỉ d. Cầu X không co giãn Câu 12:
Giả sử thị trường của một ngành sản phấm có hàm cung và hàm cầu như sau: Pd = 100 - Qd; Ps
= 10 + 0,5Qs. Đơn vị tính của Q là triệu sản phẩm, đơn vị tính của P là ngàn đồng/sản phẩm. Giá
và lượng cân bằng trên thị trường của sản phẩm là: a) Q=180; P = 100. b) Q = 60; P = 40. c) Q = 180 ; P = 80 d) Q = 73,33; P = 46,66. Câu 13:
Trong sản xuất dài hạn, sản lượng Q đầu ra thay đổi phụ thuộc vào: a) Yếu tố lao động b) Yếu tố vốn c) Cả A, B đều sai d) Cả A, B đều đúng Câu 14:
Hàm sản xuất thể hiện điều gì?
a) Mối quan hệ giữa sản lượng đầu ra và các yếu tố đầu vào
b) Chi phí sản xuất của doanh nghiệp
c) Tổng doanh thu của doanh nghiệp
d) Số lượng lao động tối ưu cần thiết Câu 15:
Trong sản xuất, khi năng suất biên (MP) < 0 thì sản lượng (Q) đầu ra: a) Tăng b) Giảm
c) Đạt giá trị cực đại d) Cả A, B, C đều sai Câu 16:
Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn:
a) Sản phẩm đồng nhất và dễ dàng thay thế cho nhau
b) Sản phẩm khác biệt và không thể thay thế cho nhau c) Sản phẩm độc nhất d) Cả A, B, C đều sai Câu 17:
Thị trường độc quyền hoàn toàn:
a) Chỉ có một người bán nhưng có nhiều người mua
b) Sản phẩm riêng biệt, không có sản phẩm thay thế
c) Người bán là người quyết định giá d) Cả A, B, C đều đúng Câu 18:
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào thể hiện vấn đề cơ bản của kinh tế học?
a. Làm thế nào để tăng GDP quốc gia
b. Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho các nhu cầu vô hạn
c. Giảm thất nghiệp trong nền kinh tế
d. Tăng phúc lợi cho người tiêu dùng Câu 19:
Tổng số hữu dụng là tổng mức thỏa mãn đạt được khi ta tiêu thụ một số lượng sản phẩm nhất định:
a) Trong mỗi đơn vị thời gian b) Trong suốt cuộc đời c) Cả A, B đều đúng d) Cả A, B đều sai Câu 20:
Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cầu hàng hóa: a) Giá hàng hóa liên quan b) Thị hiếu, sở thích
c) Giá các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hóa d) Thu nhập Câu 21:
Phương trình đường ngân sách khi thu nhập là 600, Px = 20, Py = 30: a) 20X + 30Y = 600 b) X + Y = 600 c) 600 = 20Y + 30X d) 30X + 20Y = 600 Câu 22:
X và Y là hai sản phẩm bổ sung cho nhau. Khi giá sản phẩm Y tăng, sẽ làm đường cầu sản phẩm X: a) Dịch chuyển sang trái
b) Dịch chuyển sang phải c) Không thay đổi d) Cả A, B, C đều sai Câu 23:
Đường ngân sách của người tiêu dùng thể hiện:
a) Các kết hợp hai loại hàng hóa cùng đem lại mức thỏa mãn như nhau.
b) Các kết hợp hai loại hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua dần khi thu nhập tăng.
c) Các kết hợp hai loại hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua nếu dùng hết thu nhập.
d) Số lượng hàng hóa người tiêu dùng có thể mua cho từng mặt hàng. Câu 24:
Khi chi phí sản xuất giảm:
a) Đường cung dịch chuyển sang trái
b) Đường cung dịch chuyển sang phải
c) Đường cầu dịch chuyển sang phải
d) Không ảnh hưởng đến đường cung Câu 25:
Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hóa X tăng lên, giả định các yếu tố khác không đổi, sẽ làm cho:
a) Đường cầu hàng hóa X dịch chuyển sang phải.
b) Đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang trái.
c) Đường cung hàng hóa X dịch chuyển sang phải.
d) Cả đường cung và đường cầu hàng hóa X dịch chuyển sang trái. Câu 26:
Thị trường cạnh tranh hoàn toàn có đặc điểm nào sau đây?
a) Doanh nghiệp có thể kiểm soát giá bán
b) Có rào cản gia nhập ngành cao
c) Sản phẩm đồng nhất và nhiều người bán
d) Người tiêu dùng không có thông tin đầy đủ Câu 27:
Tổng hữu dụng (TU) đạt giá trị cực đại khi:
a) Hữu dụng biên (MU) > 0
b) Hữu dụng biên (MU) < 0
c) Hữu dụng biên (MU) = 0 d) Cả A, B, C đều đúng
Câu 28: Khi chính phủ đánh thuế vào một hàng hóa:
a) Không ảnh hưởng đến giá cả thị trường
b) Giá bán giảm và lượng bán tăng
c) Giá bán tăng và lượng bán giảm
d) Tăng lượng hàng hóa bán ra Câu 29:
Quy luật năng suất biên giảm dần nói về điều gì?
a) Khi sử dụng nhiều hơn một yếu tố đầu vào, sản lượng biên sẽ luôn tăng
b) Khi tăng dần một yếu tố đầu vào trong khi các yếu tố khác cố định, năng suất biên của yếu tố đó sẽ giảm
c) Khi sản lượng tăng, tổng chi phí luôn tăng theo
d) Khi số lượng lao động giảm, năng suất biên sẽ tăng Câu 30:
Giả sử thị trường của một ngành sản phẩm có hàm cung và hàm cầu như sau: Pd = 100 - Qd; Ps
= 10 + 0,5Qs. Đơn vị tính Q là triệu sản phẩm, đơn vị tính P là ngàn đồng/sản phẩm. Giá và
lượng cân bằng trên thị trường của sản phẩm là: a) Q = 180; P = 100 b) Q = 60; P = 40 c) Q = 180; P = 80 d) Q = 73,33; P = 46,66 Câu 31:
Một thị trường đạt trạng thái cân bằng ổn định khi: a. Giá < giá cân bằng
b. Lượng cầu > lượng cung
c. Không có xu hướng thay đổi giá và lượng
d. Chính phủ can thiệp bằng thuế Câu 32:
Hệ số co giãn của cầu theo giá là –1,5. Điều này có nghĩa là:
a. Khi giá tăng 1%, lượng cầu tăng 1,5%
b. Khi giá giảm 1%, lượng cầu tăng 1,5%
c. Khi giá tăng 1%, lượng cầu giảm 1,5% d. Cầu hoàn toàn co giãn Câu 33:
Trợ cấp của chính phủ cho người sản xuất làm:
a) Làm giá hàng hóa tăng cao hơn
b) Giảm lượng cung hàng hóa
c) Không ảnh hưởng đến cung
d) Tăng lượng cung hàng hóa Câu 34:
Khi năng suất biên MP = 0, thì sản lượng đầu ra Q: a) Tăng b) Giảm c) Đạt cực đại d) Cả A, B, C đều sai Câu 35:
Nếu X, Y là 2 sản phẩm bổ sung thì:
a) MRS của X cho Y không xác định
b) MRS của X cho Y là hằng số c) MRS của X cho Y bằng 0
d) Không đáp án nào đúng Câu 36:
Khi giá hàng hóa X tăng, người tiêu dùng chuyển sang mua Y nhiều hơn. Kết luận đúng là:
a. X và Y là hàng hóa thay thế
b. X và Y là hàng hóa bổ sung c. X là hàng hóa xa xỉ d. Cầu X không co giãn Câu 37:
Khi sử dụng ngày càng nhiều một loại sản phẩm nào đó trong khi số lượng các sản phẩm khác được giữ nguyên, thì:
a) Hữu dụng biên sẽ tăng dần
b) Hữu dụng biên sẽ giảm dần
c) Hữu dụng biên không thay đổi d) Cả a, b, c đều sai Câu 38:
Mối quan hệ giữa chi phí biên (MC) và chi phí trung bình (AC) là gì? a) Khi MC < AC thì AC giảm b) Khi MC > AC thì AC giảm c)
Khi MC = AC thì AC đạt cực đại d)
Khi MC > AC thì AC không đổi Câu 39:
Hàm số cầu và hàm số cung của một loại hàng hoá như sau: (D): P = -Q + 50, (S): P = Q + 10.
Nếu chính phủ quy định giá tối đa P = 20, thị trường hàng hoá sẽ: a) Thừa 20 sản phẩm b) Thừa 30 sản phẩm
c) Thiếu hụt 20 sản phẩm
d) Thiếu hụt 30 sản phẩm
Câu 40: Quy định giá sàn của chính phủ nhằm mục đích:
a) Bảo vệ nhà sản xuất b) Chống bán phá giá c) Cả A, B đều đúng d) Cả A, B đều sai Câu 41:
Cầu hàng hóa không co giãn theo giá khi: a. |Ed| > 1 b. |Ed| = 1 c. |Ed| < 1 d. |Ed| = 0 Câu 42:
Khi nào doanh nghiệp nên lựa chọn phương án sản xuất tối ưu?
a) Khi năng suất biên của các yếu tố đầu vào bằng nhau
b) Khi chi phí biên (MC) lớn hơn chi phí trung bình (AC)
c) Khi tổng chi phí lớn hơn tổng doanh thu
d) Khi đường đẳng lượng cắt đường ngân sách Câu 43:
Đường cầu sản phẩm X dịch chuyển khi:
a) Giá sản phẩm X thay đổi.
b) Chi phí sản xuất sản phẩm X thay đổi.
c) Thu nhập của người tiêu thụ thay đổi.
d) Các câu trên đều đúng. Câu 44:
Đường cầu và cung về hàng hoá A là Pd = 20 - 2Q và Ps = 5 + Q. Nếu đặt giá là 12USD thì khi đó thị trường sẽ: a) Dư cầu 3 đơn vị. b) Cân bằng. c) Dư cầu 4 đơn vị. d) Dư cung 3 đơn vị. Câu 45:
MUx = 10, MUy = 20, Px = 2, Py = 5. Người tiêu dùng có tối ưu chưa? a. Có, vì MUx/Px = MUy/Py
b. Chưa, nên tăng X giảm Y
c. Chưa, nên giảm X tăng Y d. Không thể xác định Câu 46:
Nếu chính phủ áp giá trần thấp hơn giá cân bằng, thị trường sẽ: a. Dư cung b. Dư cầu c. Cân bằng d. Giảm sản lượng Câu 47:
Một nhà hàng ở khu du lịch định giá cao hơn so với mặt bằng chung nhưng vẫn có khách. Đây là: a)
Thị trường cạnh tranh hoàn toàn b)
Thị trường độc quyền nhóm c)
Thị trường độc quyền hoàn toàn d)
Thị trường cạnh tranh không hoàn toàn Câu 48:
Khi chính phủ đánh thuế vào nhà sản xuất, điều gì xảy ra?
a) Giá tăng, lượng giảm.
b) Giá giảm, lượng tăng. c) Giá không đổi. d) Không ảnh hưởng. Câu 49:
Một nền kinh tế tổ chức sản xuất có hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiếm khi:
a) Gia tăng sản lượng của mặt hàng này buộc phải giảm mặt hàng kia.
b) Không thể gia tăng sản lượng mặt hàng này nếu không giảm mặt hàng khác.
c) Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất.
d) Cả 3 câu trên đều đúng. Câu 50:
Khi nào thì đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) dịch chuyển sang phải?
a) Khi công nghệ sản xuất lạc hậu.
b) Khi nền kinh tế suy thoái.
c) Khi có sự gia tăng trong nguồn lực sản xuất.
d) Khi giá cả thị trường tăng mạnh. Câu 51:
Hữu dụng biên là sự thay đổi trong tổng hữu dụng khi:
a) Tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa trong mỗi đơn vị thời gian
b) Bán ra thêm một sản phẩm c) Cả A, B đều đúng d) Cả A, B đều sai Câu 52:
Viết phương trình cầu nước ép cam khi:
• Giá 20.000 đồng: lượng cầu 200 cốc
• Giá 15.000 đồng: lượng cầu 250 cốc a) QD = –10P + 400 b) QD = –5P + 300 c) QD = –10P + 500 d) QD = –15P + 400 Câu 53:
Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất (YTSX) biến đổi là:
a) Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi.
b) Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các YTSX.
c) Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đồng chi phí của các YTSX biến đổi.
d) Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX biến đổi, các YTSX còn lại giữ nguyên Câu 54:
Nếu tổng hữu dụng TU = X(Y – 3), thì: a) MUx = Y – 3, MUy = X b) MUx = X, MUy = Y – 3 c) MUx = 2X, MUy = 2Y d) MUx = 2Y, MUy = 2X
Câu 55: Nếu MUx/Px < MUy/Py, điều đó có nghĩa là:
a. Người tiêu dùng nên tăng tiêu dùng X
b. Người tiêu dùng đang ở trạng thái tối ưu
c. Người tiêu dùng nên tăng tiêu dùng Y d. Tổng hữu dụng giảm
Câu 56: Khi trình độ khoa học kỹ thuật tiên tiến được áp dụng để sản xuất sản phẩm X, thì
đường cung về sản phẩm X sẽ:
a) Dịch chuyển sang phải b) Dịch chuyển sang trái c) Không dịch chuyển d) Cả A, B, C đều sai Câu 57:
Kinh tế học chuẩn tắc là:
a) Mô tả khách quan các mối quan hệ kinh tế
b) Dựa trên các số liệu thống kê
c) Nêu ra các ý kiến cá nhân về những gì nên làm
d) Không có tính khoa học Câu 58:
Nếu chính phủ trợ giá cho người bán, điều nào đúng?
a. Cung tăng → giá cân bằng giảm
b. Cầu giảm → giá cân bằng giảm
c. Cung tăng → giá cân bằng giảm, lượng tăng
d. Cung tăng → giá cân bằng tăng Câu 59:
Trong thị trường cạnh tranh không hoàn toàn, điều gì khiến doanh nghiệp có thể tăng giá mà
không mất toàn bộ khách hàng?
a) Sự khác biệt hóa sản phẩm
b) Chính phủ kiểm soát giá cả
c) Rào cản nhập ngành cao d) Thiếu sự cạnh tranh Câu 60:
Một người tiêu dùng dành một khoản tiền là 2000 USD để mua hai sản phẩm X và Y, với Px =
200 USD/sản phẩm và Py = 500 USD/sản phẩm. Phương trình đường ngân sách có dạng: a) Y = 4 – (2/5)X b) Y = 10 – 2,5X c) Y = 10 – (2/5)X d) Y = 4 – 2,5X Câu 61: Hữu dụng mang tính:
a) Chủ quan, vì sở thích mỗi người khác nhau
b) Khách quan, vì dựa vào thị trường c) Cả A, B đều đúng d) Cả A, B đều sai Câu 62:
Nếu giá tăng làm lượng cầu giảm từ 120 xuống 100, điều này minh họa: a. Quy luật cầu b. Quy luật cung c. Hiệu ứng thay thế d. Hiệu ứng thu nhập Câu 63:
Khi năng suất biên MP > năng suất trung bình AP: a) AP sẽ tăng b) AP sẽ giảm c) AP cực đại d) Cả A, B, C đều sai. Câu 64:
Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất (YTSX) biến đổi là:
a) Sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị YTSX biến đổi
b) Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các YTSX
c) Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đồng chi phí của các YTSX biến đổi
d) Sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX biến đổi, các YTSX còn lại giữ nguyên Câu 65:
Trong sản xuất ngắn hạn, sản lượng Q đầu ra thay đổi phụ thuộc vào: a) Vốn b) Lao động c) Cả A, B đều đúng d) Cả A, B đều sai Câu 66:
Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp là:
TC = Q2 + 20Q + 5.000. Khi doanh nghiệp sản xuất sản lượng Q = 100, chi phí biến đổi trung bình là: a) AVC = 220 b) AVC = 50 c) AVC = 170 d) AVC = 120 Câu 67:
Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp là: TC = Q² + 20Q + 5.000. Khi doanh nghiệp sản xuất
sản lượng Q = 100, thì chi phí biên là: a) MC = 220 b) MC = 50 c) MC = 170 d) MC = 120 Câu 68:
Khi cầu giảm do thị hiếu người tiêu dùng thay đổi, đường cầu:
a. Dịch chuyển sang phải b. Dịch chuyển sang trái
c. Trượt dọc theo đường cầu d. Không thay đổi Câu 69:
Một nhà hàng trong khu du lịch nổi tiếng định giá cao nhưng vẫn có khách mua do ít lựa chọn.
Đây là thị trường gì?
a) Thị trường cạnh tranh hoàn toàn
b) Thị trường độc quyền nhóm
c) Thị trường độc quyền hoàn toàn
d) Thị trường cạnh tranh không hoàn toàn Câu 70:
Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên (MRTS) thể hiện:
a) Độ dốc của đường tổng sản lượng
b) Độ dốc của đường đẳng phí
c) Độ dốc của đường đẳng lượng
d) Độ dốc của đường ngân sách
Câu 71: Một nền kinh tế có thể sản xuất 2 hàng hóa A và B. Khi tăng sản lượng A, sản lượng B
giảm nhanh dần. Điều đó có nghĩa là:
a. Chi phí cơ hội tăng dần
b. Chi phí cơ hội giảm dần
c. Chi phí cơ hội không đổi d. Năng suất biên tăng Câu 72:
Trong mô hình nền kinh tế thị trường tự do, các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế được giải quyết:
a) Thông qua các kế hoạch của chính phủ.
b) Thông qua thị trường.
c) Thông qua thị trường và các kế hoạch của chính phủ.
d) Thông qua tập tục, truyền thống. Câu 73:
Đường bàng quan có đặc điểm:
a. Cắt nhau tại điểm tối ưu b. Dốc lên trên
c. Lồi về gốc tọa độ
d. Dốc xuống và lồi về gốc tọa độ Câu 74:
Quy định giá sàn của chính phủ nhằm mục đích:
a) Bảo vệ nhà sản xuất b) Chống bán phá giá c) Cả A, B đều đúng d) Cả A, B đều sai Câu 75:
Các vấn đề cơ bản của hệ thống kinh tế cần giải quyết là:
a) Sản xuất sản phẩm gì? Số lượng bao nhiêu?
b) Sản xuất bằng phương pháp nào? c) Sản xuất cho ai?
d) Các câu trên đều đúng. Câu 76:
Trong ngắn hạn, yếu tố nào có thể được coi là yếu tố cố định? a) Vốn (K) b) Lao động (L) c) Nguyên vật liệu d) Chi phí biến Câu 77:
Tập hợp các phối hợp khác nhau giữa các YTSX cùng tạo ra một mức sản lượng Q, được gọi là: a) Đường đẳng ích b) Đường bàng quan c) Đường đẳng phí d) Đường đẳng lượng Câu 78:
Điểm khác biệt chính giữa thị trường độc quyền hoàn toàn và thị trường cạnh tranh hoàn toàn là gì? a) Số lượng người mua
b) Số lượng nhà cung cấp
c) Sự kiểm soát giá cả d) Cả B và C Câu 79:
Đường ngân sách của người tiêu dùng dịch chuyển khi:
a) Giá sản phẩm thay đổi b) Thu nhập thay đổi c) Cả A và B đều đúng d) Cả A và B đều sai Câu 80:
Nếu giá sản phẩm X tăng lên, các điều kiện khác không thay đổi thì: a) Sản phẩm tăng lên
b) Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên
c) Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống
d) Phần chi tiêu sản phẩm X tăng lên Câu 81:
Cung và cầu về áo mưa được cho như sau: Qs = -50 + 5P và Qd = 100 - 5P. Trời năm nay mưa
nhiều khiến cho cầu tăng lên 30 đơn vị ở mọi mức giá. Giá và lượng cân bằng trên thị trường áo mưa là: a) P = 18, Q = 40 b) P = 12, Q = 40 c) P = 12, Q = 10 d) P = 18, Q = 10 Câu 82:
Giả sử thị trường của một ngành sản phẩm có hàm cung và hàm cầu như sau: Pd = 100 - Qd; Ps
= 10 + 0,5Qs. Khi giá trên thị trường là P = 50, trên thị trường xảy ra hiện tượng gì? Mức cụ thể là bao nhiêu?
a) Xảy ra hiện tượng thiếu hụt, số lượng = 30
b) Xảy ra hiện tượng dư thừa, số lượng = 30
c) Xảy ra hiện tượng dư thừa, số lượng = 24
d) Xảy ra hiện tượng dư thừa, số lượng = 33 Câu 83:
Câu 28. Chi phí biên (MC) là:
a. Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị YTSX
b. Chi phí tăng thêm khi sử dụng 1 sản phẩm
c. Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm
d. Là độ dốc của đường tổng doanh thu Câu 84:
Hàm số cung cầu có dạng sau (D): P=−Q+120, (S):P=Q+40. Hãy tính mức giá và sản lượng cân bằng (tại giao điểm). a) P=80,Q=40 b) P=60,Q=60 c) P=100,Q=20 d) P=70,Q=50 Câu 85:
Nếu doanh nghiệp mở rộng sản xuất và cả vốn (K) và lao động (L) đều tăng nhưng sản lượng
tăng ít hơn tỷ lệ gia tăng đầu vào, doanh nghiệp đang trải qua:
a) Hiệu suất tăng theo quy mô
b) Hiệu suất giảm theo quy mô
c) Hiệu suất không đổi theo quy mô
d) Tăng năng suất trung bình Câu 86:
Nếu chính phủ qui định mức giá là 90 đ/SP, điều gì xảy ra?
a) Thị trường cân bằng, không thừa không thiếu.
b) Xảy ra tình trạng dư cung.
c) Xảy ra tình trạng thiếu cung.
d) Thị trường biến động, không xác định được hiện tượng. Câu 87:
Chi phí ẩn là loại chi phí nào sau đây:
a. Chi phí nguyên vật liệu
b. Tiền lương trả cho công nhân c. Tiền thuê nhà xưởng
d. Các cơ hội đầu tư đã từ bỏ Câu 88:
Câu 21. Sự di chuyển dọc đường cung cho thấy khi giá hàng hóa giảm: a. Lượng cung giảm
b. Đường cung dịch chuyển về bên phải c. Lượng cung tăng
d. Đường cung dịch chuyển về bên trái Câu 89:
Nếu giá bán P=1.200 đ, thì doanh thu hàng tuần của cửa hàng là bao nhiêu? a) 120.000 đ b) 144.000 đ c) 240.000 đ d) 300.000 đ Câu 90:
Câu 33. Hàm số cầu và số cung của một hàng hóa như sau: (D):P=−Q+50;(S):P=Q+10. Nếu
chính phủ định giá tối đa là P=20P = 20P=20, thì lượng hàng hóa: a. Thiếu hụt 30 b. Dư thừa 30 c. Dư thừa 20 d. Thiếu hụt 20 Câu 91:
Chi phí kinh tế bao gồm những thành phần nào?
a) Chỉ bao gồm chi phí kế toán
b) Bao gồm chi phí kế toán và chi phí ẩn
c) Chỉ bao gồm chi phí nguyên vật liệu
d) Bao gồm doanh thu trừ chi phí biến đổi Câu 92:
Với thu nhập I=1.200, giá Px=100, Py=300, phương án tiêu dùng tối ưu (X, Y) là: a) X=6, Y=2 b) X=8, Y=2 c) X=6, Y=2 d) X=10, Y=1 Câu 93:
Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn: