
Câu 298: Sử dụng Control Winzards để vẽ các nút điều khiển, trong hình 3 trên, tại bảng 1 cho biết Đâu là
phương thức di chuyển đến bản ghi tiếp theo ? " <Anh 36>
a) Go to Previous Record
b) Go to Last Record
c) Go to First Record
d) Go to Next Record
ANSWER:D
Câu 299: Tiêu đề (Caption)
a) Dùng để xác định bảng dữ liệu nguồn cần sử dụng để xây dựng màn hình.
b) Các điều khiển nằm trong màn hình này sẽ xuất hiện ở đầu màn hình.
c) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở cuối của màn hình.
d) Là một chuỗi văn bản xuất hiện trên thanh tiêu đề (Title bar) của cửa sổ màn hình.
ANSWER:D
Câu 300: Nguồn dữ liệu (Record Source) <Anh 29>
a) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở cuối của màn hình.
b) Các điều khiển nằm trong màn hình này sẽ xuất hiện ở đầu màn hình.
c) Thể hiện các chi tiết dữ liệu trên màn hình
d) Dùng để xác định bảng dữ liệu nguồn cần sử dụng để xây dựng màn hình.
ANSWER:D
Câu 301: Muốn thực hiện chức năng xóa bản ghi cho nút Command “xóa”, tại mục Categories ta chọn? Hình
A <Anh 39>
a) Record Navigation/ Delete Record.
b) Record Application/ Delete Record.
c) Record Form Operations/ Delete Record.
d) Record Operations/ Delete Record.
ANSWER:D
Câu 302: Đối tượng (3) trên thanh công cụ ToolBox là: <Anh 30>
a) Option Button.
b) Option Group.
c) Combo Box.
d) List Box.
ANSWER:B
Câu 303: Trong Hình số 4, cho biết ở vị trí số 1Text Box (TONGTIEN) ta gõ công thức là
=SUM([thanh tien])/0 kết quả chạy ở Text Box số 3 là? <Anh 37>
a) #Error
b) #Div/0!
c) # NAME
d) 264
ANSWER:C
Câu 304: Đối tượng (7) trên thanh công cụ ToolBox là: <Anh 30>
a) Check Box.
b) Text Box.
c) Combo Box.
d) List Box.
ANSWER:C

Câu 305: Sử dụng Control Winzards để vẽ các nút điều khiển, trong hình 3 trên, tại bảng 1 cho biết đâu là
phương thức tìm kiếm <Anh 36>
a) Find Record
b) Go To LastRecord
c) Go To First Record
d) Find Next
ANSWER:A
Câu 306: Sử dụng Control Winzards để vẽ các nút điều khiển, trong hình 3 trên, tại bảng 1 cho biết Đâu là
phương thức di chuyển đến bản ghi tiếp theo ? <Anh 36>
a) Go to Last Record
b) Go to Previous Record
c) Go to First Record
d) Go to Next Record
ANSWER:B
Câu 307: Khi thiết kế form hoặc report công cụ số 12 đựơc dùng trong trường hợp: <Anh 30>
a) Người sử dụng muốn tạo khung ảnh để chèn ảnh bất kì vào.
b) Người sử dụng chèn đối tượng là ảnh không liên quan đến CSDL
c) Người sử dụng muốn tạo ra khung nhìn để nhóm các điều khiển khác vào trong đó
d) Người sử dụng tạo ra đối tượng kiểu ảnh liên quan đến CSDL
ANSWER:B
Câu 308: Sử dụng Control Winzards để vẽ các nút điều khiển, trong hình 3 trên, tại bảng 2 cho biết để tạo nút
điều khiển nhân đôi bản ghi ta chọn? <Anh 36>
a) Undo Record
b) Save Record
c) Add New Record
d) Duplicate Record
ANSWER:D
Câu 309: Muốn thay đổi font chữ cho dữ liệu trong đối tượng A. Ta thực hiện thế nào? Hình A <Anh 39>
a) Chọn đối tượng A/ mở hộp thoại Properties/ Tab Format/ chọn thuộc tính Left/ tùy chọn.
b) Chọn đối tượng A/ mở hộp thoại Properties/ Tab Format/ chọn thuộc tính Text Align/ tùy chọn.
c) Chọn đối tượng A/ mở hộp thoại Properties/ Tab Format/ chọn thuộc tính Font size/ tùy chọn.
d) Chọn đối tượng A/ mở hộp thoại Properties/ Tab Format/ chọn thuộc tính Font Name/ tùy chọn.
ANSWER:D
Câu 310: Trong Hình số 4, cho biết ở vị trí Text Box (TONGTIEN) số 3 nếu kết quả chạy là #NAME lỗi sai
do? <Anh 37>
a) Sai tên biến ô Textbox
b) Lỗi do dữ liệu không có
c) Lỗi do dữ liệu trong ô không đúng kiểu
d) Sai tên hàm sử dụng trong công thức
ANSWER:D
Câu 311: Để viết được chữ '' cập nhật hồ sơ sinh viên'' (đối tượng 1) thì phải lựa chọn công cụ nào <Anh 35>
a) Label.
b) Text Box.
c) Combo Box.
d) List Box.
ANSWER:A

Câu 312: Thao tác sau thực hiện công việc gì? Chọn đối tượng A /hộp thoại Properties/ Tab Format/ chọn
thuộc tính Border Color/ chọn màu sắc? Hình A <Anh 39>
a) Đổ màu chữ cho đối tượng A.
b) Đổ màu nền cho đối tượng A.
c) Đổ màu đường viền cho đối tượng A.
d) Tạo đường viền cho đối tượng A.
ANSWER:C
Câu 313: Sử dụng Control Winzards để vẽ các nút điều khiển, trong hình 3 trên, tại bảng 1 cho biết Đâu là
phương thức di chuyển đến bản ghi đầu tiên ? " <Anh 36>
a) Go to Last Record
b) Go to Previous Record
c) Go to Next Record
d) Go to First Record
ANSWER:D
Câu 314: Khi thiết kế form hoặc report công cụ số 4 đựơc dùng khi : <Anh 30>
a) Muốn tạo một nút kiểm mà giá trị của nó đúng hoặc sai, có hoặc không khi người sựdụng tích hoặc không
tích.
b) Muốn tạo một nút chọn mà giá trị của nólà đúng hoặc sai, có hoặc không khi người sử dụng chọn hoặc
không chọn
c) Muốn tạo một nút nhấn mà giá trị của nó là đúng hoặc sai, có hoặc không khi người dùng nhấn vào hoặc
nhả ra
d) Tất cả đều đúng
ANSWER:C
Câu 315: Trong Hình số 4, cho biết ở vị trí số 1Text Box (TONGTIEN) tại thuộc tính Text ta sửa NAME
thành Tong Tien kết quả chạy ở Text Box số 3 là ? <Anh 37>
a) #Name
b) #Error
c) #Div/0!
d) 264
ANSWER:B
Câu 316: Để tạo được đối tượng (3) thì phải sử dụng công cụ nào trên thanh công cụ ToolBox <Anh 33>
a) List box.
b) Check box.
c) Toggle button.
d) Option button.
ANSWER:D
Câu 317: Để tạo được đối tượng (B) thì phải sử dụng công cụ số mấy trên thanh công cụ ToolBox <Anh 31>
a) Số 2.
b) Số 1
c) Số 5.
d) Số 6.
ANSWER:A
Câu 318: Để tạo được đối tượng (C) thì phải sử dụng công cụ số mấy trên thanh công cụ ToolBox <Anh 31>
a) Số 1
b) Số 6.
c) Số 5.
d) Số 2.

ANSWER:B
Câu 319: Trong Hình số 5, cho biết để hiện thị SubForm như trong vị trí số 2 ? <Anh 38>
a) Tại thuộc tính Default View của Form ta chọn : Datasheet
b) Tại thuộc tính Default View của Form ta chọn : PrivotTable
c) Tại thuộc tính Default View của Form ta chọn : Single Form
d) Tại thuộc tính Default View của Form ta chọn : Continuous Forms
ANSWER:D
Câu 320: Trong Hình số 4, cho biết ở vị trí Text Box (TONGTHANHTIEN) số 4 nếu muốn lấy ra giá trị
TONGTIEN của SubForm CTHD ta sử dụng công thức nào ? <Anh 37>
a) =[CTHD].[FORM ]![TONGTIEN]
b) =[CTHD].[SUBFORM ]![TONGTIEN]
c) =[CTHD].[SUBFORM ]![TONGTHANHTIEN]
d) =[CTHD].[FORM ]![TONGTHANHTIEN]
ANSWER:A
Câu 321: Trong Hình số 4, cho biết ở vị trí Text Box (TONGTIEN) số 3 nếu muốn lấy ra giá trị TONG
THANH TIEN của các sản phẩm trong SubForm CTHD ta sử dụng công thức n <Anh 37>
a) =[TONGTIEN]
b) =SUM([THANHTIEN])
c) =SUM([TONGTIEN])
d) = [THANHTIEN]
ANSWER:B
Câu 322: Sử dụng công cụ số 5, ta sẽ tạo được đối tượng nào? Hình 10. <Anh 32>
a) Đối tượng A.
b) Đối tượng D.
c) Đối tượng B.
d) Đối tượng C.
ANSWER:B
Câu 323: Thao tác sau thực hiện công việc gì? Chọn đối tượng A /hộp thoại Properties/ Tab Format/ chọn
thuộc tính Back Color/ chọn màu sắc? Hình A <Anh 39>
a) Tạo đường viền cho đối tượng A.
b) Đổ màu chữ cho đối tượng A.
c) Đổ màu đường viền cho đối tượng A.
d) Đổ màu nền cho đối tượng A.
ANSWER:D
Câu 324: Khi thiết kế form muốn tự động điều chỉnh kích thước của form ta chọn thuộc tính: <Anh 34>
a) Auto resize: Yes
b) Auto resize: No
c) Navigation button:Yes
d) Navigation button:No
ANSWER:A
Câu 325: Khi thiết kế form hoặc report công cụ số 3 đựơc sử dụng trong trường hợp: <Anh 30>
a) Người sử dụng chèn đối tượng là ảnh không liên quan đến CSDL
b) Người sử dụng muốn tạo khung ảnh để chèn ảnh bất kì vào.
c) Người sử dụng muốn tạo ra khung nhìn để nhóm các điều khiển khác vào trong đó
d) Người sử dụng tạo ra đối tượng ảnh liên quan đến CSDL
ANSWER:C

Câu 326: Khi thiết lập thuộc tính Default View của Form là : Datasheet thì dạng thể hiện là: <Anh 34>
a) Một bản ghi trên cùng một Form
b) Nhiều bản ghi trên cùng một Form
c) Bảng tính
d) Biểu đồ
ANSWER:C
Câu 327: Khi thiết kế form hoặc report công cụ số 10 đựơc sử dụng trong trường hợp: <Anh 30>
a) Người sử dụng muốn tạo khung ảnh để chèn ảnh bất kì vào.
b) Người sử dụng muốn tạo ra khung nhìn để nhóm các điều khiển khác vào trong đó
c) Người sử dụng chèn đối tượng kiểu ảnh không liên quan đến CSDL
d) Người sử dụng tạo ra đối tượng kiểu ảnh liên quan đến CSDL
ANSWER:A
Câu 328: Muốn thực hiện chức năng thêm bản ghi cho nút Command “thêm”, tại mục Categories ta chọn?
Hình A <Anh 39>
a) Record Navigation/ Add New Record.
b) Record Operations/ Add New Record.
c) Record Form Operations/ Add New Record.
d) Record Application/ Add New Record.
ANSWER:B
Câu 329: Để chèn ảnh vào Form ta sử dụng công cụ số mấy? Hình 9 <Anh 31>
a) Công cụ 12.
b) Công cụ 11.
c) Công cụ 10.
d) Công cụ 7.
ANSWER:C
Câu 330: Để tạo được đối tượng (B) thì phải sử dụng công cụ số mấy trên thanh công cụ ToolBox <Anh 32>
a) Số 5.
b) Số 1
c) Số 6.
d) Số 2.
ANSWER:A
Câu 331: Để tạo được đối tượng (A) thì phải sử dụng công cụ số mấy trên thanh công cụ ToolBox <Anh 32>
a) Số 5.
b) Số 1
c) Số 6.
d) Số 2.
ANSWER:C
Câu 332: Để tạo được đối tượng (7) thì phải sử dụng công cụ nào trên thanh công cụ ToolBox <Anh 33>
a) Text Box.
b) Label.
c) Button
d) List Box.
ANSWER:A
Câu 333: Để tạo được đối tượng (5) thì phải sử dụng công cụ nào trên thanh công cụ ToolBox <Anh 29>
a) Combo Box.

b) Text Box.
c) Image.
d) List Box.
ANSWER:C
Câu 334: Để tạo được các đối tượng (2) thì phải sử dụng công cụ nào trên thanh công cụ ToolBox <Anh 29>
a) List Box.
b) Check Box
c) Combo Box.
d) Text Box.
ANSWER:D
Câu 335: Tại mục Categories ta chọn nhóm Record Form Operations để? Hình A <Anh 39>
a) Tạo các nút thực hiện việc quản lý bản ghi.
b) Tạo các nút làm việc với Form.
c) Tạo các nút thực hiện điều khiển bản ghi.
d) Tạo các nút làm việc với Report.
ANSWER:B
Câu 336: Để tạo đường viền là nét đứt cho đối tượng A, trong hộp thoại Properties, Tab Format ta chọn thuộc
tính nào? Hình A <Anh 39>
a) Thuộc tính Border Color.
b) Thuộc tính Back Color.
c) Thuộc tính Fore Color.
d) Thuộc tính Border Style.
ANSWER:D
Câu 337: Để tạo được đối tượng (8) thì phải sử dụng công cụ nào trên thanh công cụ ToolBox <Anh 33>
a) Button
b) Option group.
c) Check box
d) List Box.
ANSWER:A
Câu 338: Sử dụng công cụ Textbox ta sẽ tạo được đối tượng số mấy trong hình? Hình 9 <Anh 31>
a) Đối tượng B.
b) Đối tượng A.
c) Đối tượng C.
d) Đối tượng D.
ANSWER:A
Câu 339: Đối tượng (6) trên thanh công cụ ToolBox là: <Anh 30>
a) Text Box.
b) Check Box.
c) Combo Box.
d) List Box.
ANSWER:B
Câu 340: Công cụ Command sẽ được dùng để tạo ra đối tượng nào? Hình 9 <Anh 31>
a) Đối tượng D.
b) Đối tượng B.
c) Đối tượng C.
d) Đối tượng A.

ANSWER:A
Câu 341: Thao tác sau thực hiện công việc gì: Chọn đối tượng A /hộp thoại Properties/ Tab Format/ chọn
thuộc tính Text Align/ tùy chọn? Hình A <Anh 39>
a) Thay đổi kiểu đường viền.
b) Thay đổi font chữ.
c) Căn lề dữ liệu trong đối tượng A.
d) áp dụng màu nền cho đối tượng.
ANSWER:C
Câu 342: Khi thiết kế form hoặc report công cụ số 5 đựơc dùng trong trường hợp : <Anh 30>
a) Muốn tạo một nút chọn mà giá trị của nólà đúng hoặc sai, có hoặc không khi người sử dụng chọn hoặc
không chọn
b) Muốn tạo một nút nhấn mà giá trị của nó là đúng hoặc sai, có hoặc không khi người dùng nhấn vào hoặc
nhả ra
c) Muốn tạo một nút kiểm mà giá trị của nó đúng hoặc sai, có hoặc không khi người dùngtích hoặc không tích.
d) Tất cả đều sai
ANSWER:A
Câu 343: Để tạo được đối tượng (4) thì phải sử dụng công cụ nào trên thanh công cụ ToolBox <Anh 29>
a) Text Box.
b) Command Button.
c) Combo Box.
d) List Box.
ANSWER:B
Câu 344: Khi thiết lập thuộc tính Default View của Form là : Single Form thì dạng thể hiện là: <Anh 34>
a) Bảng tính
b) Nhiều bản ghi trên cùng một Form
c) Một bản ghi trên cùng một Form
d) Biểu đồ
ANSWER:C
Câu 345: Để thiết lập thuộc tính thể hiện dữ liệu như nguồn dữ liệu, giá trị ngầm định,…cho điều khiển ta
thực hiện: kích phải chuột vào đối tượng chọn properties sau đó chọn Tab: <Anh 34>
a) Format
b) Data
c) Event
d) Other.
ANSWER:B
Câu 346: Sử dụng Control Winzards để vẽ các nút điều khiển, trong hình 3 trên, tại bảng 3 cho biết để tạo nút
điều khiển đóng một Form ta chọn? <Anh 36>
a) Apply Form Filter
b) Edit Form Filter
c) Close Form
d) Open Form
ANSWER:C
Câu 347: Khi thiết kế form muốn bật nút di chuyển các bản ghi trên form ta chọn thuộc tính: <Anh 34>
a) Navigation button:Yes
b) Dividing line :Yes
c) Record selection:Yes

d) Auto resize: Yes
ANSWER:A
Câu 348: Đối tượng (5) trên thanh công cụ ToolBox là: <Anh 30>
a) Option Group.
b) Option Button.
c) Combo Box.
d) List Box.
ANSWER:B
Câu 349: Để hiển thị đối tượng C với chữ “thêm”, trong cửa sổ Properties, Tab All ta chọn thuộc tính nào?
Hình A <Anh 39>
a) Thuộc tính Name.
b) Thuộc tính Caption.
c) Thuộc tính Display.
d) Thuộc tính Font Name.
ANSWER:B
Câu 350: Sử dụng Control Winzards để vẽ các nút điều khiển, trong hình 3 trên, tại bảng 1 cho biết Đâu là
phương thức di chuyển đến bản ghi cuối cùng ? " <Anh 36>
a) Go to First Record
b) Go to Last Record
c) Go to Next Record
d) Go to Previous Record
ANSWER:B
Câu 351: Để đổ màu sắc của đường viền cho đối tượng A, trong hộp thoại Properties, Tab Format ta chọn
thuộc tính nào? Hình A <Anh 39>
a) Thuộc tính Fore Color.
b) Thuộc tính Back Color.
c) Thuộc tính Border Color.
d) Thuộc tính Border Style.
ANSWER:C
Câu 352: Để tạo được đối tượng (5) thì phải sử dụng công cụ nào trên thanh công cụ ToolBox <Anh 33>
a) List box.
b) Check box.
c) Toggle button.
d) Combo Box.
ANSWER:A
Câu 353: Tại mục Categories ta chọn nhóm Record Navigation để? Hình A <Anh 39>
a) Tạo các nút làm việc với Report.
b) Tạo các nút làm việc với Form.
c) Tạo các nút thực hiện việc quản lý bản ghi.
d) Tạo các nút thực hiện điều khiển bản ghi.
ANSWER:D
Câu 354: Để thiết lập thuộc tính tên điều khiển, thông tin mô tả trạng thái của điều khiển ta thực hiện: kích
phải chuột vào đối tượng chọn properties sau đó chọn Tab: <Anh 34>
a) Data.
b) Format
c) Other.

d) Event
ANSWER:C
Câu 355: Trong Hình số 4, cho biết ở vị trí Text Box (TONGTIEN) số 3 nếu kết quả chạy là #Error lỗi sai do?
<Anh 37>
a) Lỗi do dữ liệu không có
b) Lỗi do phép toán không thể thực hiện
c) Sai tên biến điểu khiển ô Textbox
d) Sai công thức ô Textbox
ANSWER:C
Câu 356: Tại mục Categories ta chọn nhóm Record Operations để? Hình A <Anh 39>
a) Tạo các nút thực hiện việc quản lý bản ghi.
b) Tạo các nút làm việc với Form.
c) Tạo các nút thực hiện điều khiển bản ghi.
d) Tạo các nút làm việc với Report.
ANSWER:A
Câu 357: Để đổ màu nền (màu vàng) cho đối tượng A, trong hộp thoại Properties, Tab Format ta chọn thuộc
tính nào? Hình A <Anh 39>
a) Thuộc tính Fore Color.
b) Thuộc tính Back Color.
c) Thuộc tính Border Color.
d) Thuộc tính Border Style.
ANSWER:B
Câu 358: Khi sử dụng điều khiển List Box hay Combo box muốn danh sách được lấy từ bảng hay truy vấn
nào đó ta thiết lập thuộc tính Row sourte type là: <Anh 35>
a) Field list
b) Value list
c) Table/ Query
d) Tên hàm xây dựng
ANSWER:C
Câu 359: Nêu thao tác thay đổi kích thước chữ cho dữ liệu trong đối tượng A? Hình A <Anh 39>
a) Chọn đối tượng A/ mở hộp thoại Properties/ Tab Format/ chọn thuộc tính Left/ tùy chọn.
b) Chọn đối tượng A/ mở hộp thoại Properties/ Tab Format/ chọn thuộc tính Text Align/ tùy chọn.
c) Chọn đối tượng A/ mở hộp thoại Properties/ Tab Format/ chọn thuộc tính Font Name/ tùy chọn.
d) Chọn đối tượng A/ mở hộp thoại Properties/ Tab Format/ chọn thuộc tính Font size/ tùy chọn.
ANSWER:D
Câu 360: Để tạo được đối tượng (1) thì phải sử dụng công cụ nào trên thanh công cụ ToolBox <Anh 33>
a) Combo Box.
b) Text Box.
c) Label.
d) List Box.
ANSWER:C
Câu 361: Sử dụng công cụ số 8, ta sẽ tạo được đối tượng nào? Hình 10. <Anh 32>
a) Đối tượng A.
b) Đối tượng D.
c) Đối tượng E.
d) Đối tượng C.

ANSWER:B
Câu 362: Để tạo được đối tượng (4) thì phải sử dụng công cụ nào trên thanh công cụ ToolBox <Anh 33>
a) Image
b) Frame
c) Option group
d) Picture
ANSWER:A
Câu 363: Sử dụng công cụ Label ta sẽ tạo được đối tượng số mấy trong hình? Hình 9 <Anh 31>
a) Đối tượng A.
b) Đối tượng B.
c) Đối tượng C.
d) Đối tượng D.
ANSWER:A
Câu 364: Công cụ Checkbox sẽ được dùng để tạo ra đối tượng nào? Hình 9 <Anh 31>
a) Đối tượng C.
b) Đối tượng B.
c) Đối tượng A.
d) Đối tượng D.
ANSWER:A
Câu 365: Để tạo được đối tượng (C) thì phải sử dụng công cụ số mấy trên thanh công cụ ToolBox <Anh 32>
a) Số 8
b) Số 7..
c) Số 6.
d) Số 5.
ANSWER:B
Câu 366: Khi thiết kế form hoặc report công cụ số 7 đựơc dùng : <Anh 30>
a) Muốn hiện danh sách giá trị để nguời sử dụng lựa chọn
b) Muốn hiện thị giá trị của trường trong CSDL, hoặc biểu thức tính toán nào đó
c) Muốn hiện thị văn bản, chỉ dẫn cố định không liên quan đến CSDL
d) Muốn hiện danh sách trải xuống khi người sử dụng kích chuột vào
ANSWER:D
Câu 367: Khi sử dụng điều khiển List Box hay Combo box muốn danh sách lấy từ tên các trường trong bảng
hoặc truy vấn ta thiết lập thuộc tính Row sourte type là: <Anh 35>
a) Field list
b) Value list
c) Table/ Query
d) Tên hàm xây dựng
ANSWER:A
Câu 368: Để tạo được đối tượng (D) thì phải sử dụng công cụ số mấy trên thanh công cụ ToolBox <Anh 31>
a) Số 9.
b) Số 1
c) Số 5.
d) Số 2.
ANSWER:A
Câu 369: Sử dụng công cụ số 10, ta sẽ tạo được đối tượng nào? Hình 10. <Anh 32>

a) Đối tượng C.
b) Đối tượng A.
c) Đối tượng E.
d) Đối tượng D.
ANSWER:C
Câu 370: Khi thiết kế form muốn ngăn cách giữa các thành phần (đầu, chi tiết, cuối) của form là đường kẻ ta
chọn thuộc tính: <Anh 34>
a) Dividing line :Yes
b) Navigation button:Yes
c) Record selection:Yes
d) Auto resize: Yes
ANSWER:A
Câu 371: Chi tiết (Detail)
a) Thể hiện các chi tiết dữ liệu trên màn hình
b) Các điều khiển nằm trong màn hình này sẽ xuất hiện ở đầu màn hình.
c) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở cuối của màn hình.
d) Dùng để xác định bảng dữ liệu nguồn cần sử dụng để xây dựng màn hình.
ANSWER:A
Câu 372: Trong Hình số 4, cho biết ở vị trí số 1Text Box (TONGTIEN) ta gõ công thức là
=SUM([thanhtien])/0 kết quả chạy ở Text Box số 3 là? <Anh 37>
a) #Name
b) # Div/0!
c) #Error
d) 264
ANSWER:B
Câu 373: Để hiển thị đối tượng C với chữ “thêm” trong đó có sử dụng phím tắt ở chữ “t”, trong cửa sổ
Properties/ Tab All/ thuộc tính Caption ta gõ? Hình A <Anh 39>
a) &thêm.
b) $thêm.
c) ?thêm.
d) #thêm.
ANSWER:A
Câu 374: Đầu màn hình (Form Header)
a) Các điều khiển nằm trong màn hình này sẽ xuất hiện ở đầu màn hình.
b) Thể hiện các chi tiết dữ liệu trên màn hình
c) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở cuối của màn hình.
d) Dùng để xác định bảng dữ liệu nguồn cần sử dụng để xây dựng màn hình.
ANSWER:A
Câu 375: Trong Hình số 5, cho biết để hiện thị SubForm như trong vị trí số 1 ? <Anh 38>
a) Tại thuộc tính Default View của Form ta chọn : Single Form
b) Tại thuộc tính Default View của Form ta chọn : PrivotTable
c) Tại thuộc tính Default View của Form ta chọn : Continuous Forms
d) Tại thuộc tính Default View của Form ta chọn : Datasheet
ANSWER:A
Câu 376: Khi sử dụng điều khiển List Box hay Combo box muốn danh sách do người dùng tự đặt ta thiết lập
thuộc tính Row sourte type là: <Anh 35>

a) Field list
b) Table/ Query
c) Value list
d) Tên hàm xây dựng
ANSWER:C
Câu 377: Sử dụng Control Winzards để vẽ các nút điều khiển, trong hình 3 trên, tại bảng 3 cho biết để tạo nút
điều khiển thực hiện sửa lọc dữ liệu Form? <Anh 36>
a) Edit Form Filter
b) Apply Form Filter
c) Close Form
d) Open Form
ANSWER:A
Câu 378: Trong Hình số 5, cho biết để hiện thị SubForm như trong vị trí số 3 ? <Anh 38>
a) Tại thuộc tính Default View của Form ta chọn : Single Form
b) Tại thuộc tính Default View của Form ta chọn : PrivotTable
c) Tại thuộc tính Default View của Form ta chọn : Datasheet
d) Tại thuộc tính Default View của Form ta chọn : Continuous Forms
ANSWER:C
Câu 379: Sử dụng Control Winzards để vẽ các nút điều khiển, trong hình 3 trên, tại bảng 2 cho biết để tạo nút
điều khiển tạo mới 1 bản ghi ta chọn? <Anh 36>
a) Undo Record
b) Save Record
c) Add New Record
d) Duplicate Record
ANSWER:C
Câu 380: Cuối màn hình (Form Footer)
a) Các điều khiển nằm trong màn hình này sẽ xuất hiện ở đầu màn hình.
b) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở cuối của màn hình.
c) Thể hiện các chi tiết dữ liệu trên màn hình
d) Dùng để xác định bảng dữ liệu nguồn cần sử dụng để xây dựng màn hình.
ANSWER:B
Câu 381: Đối tượng (2) trên thanh công cụ ToolBox là: <Anh 30>
a) Text Box.
b) Label.
c) Combo Box.
d) List Box.
ANSWER:A
Câu 382: Khi thiết kế form hoặc report công cụ số 2 được dùng : <Anh 30>
a) Muốn hiện thị văn bản, chỉ dẫn cố định không liên quan đến CSDL
b) Muốn hiện thị giá trị của trường trong CSDL, hoặc biểu thức tính toán nào đó
c) Muốn hiện danh sách trải xuống khi người sử dụng kích chuột vào
d) Muốn hiện danh sách giá trị để nguời sử dụng lựa chọn
ANSWER:B
Câu 383: Để tạo được đối tượng (3) thì phải sử dụng công cụ nào trên thanh công cụ ToolBox <Anh 29>
a) Text Box.
b) Check Box.

c) Combo Box.
d) List Box.
ANSWER:B
Câu 384: Sử dụng công cụ số 7, ta sẽ tạo được đối tượng nào? Hình 10. <Anh 32>
a) Đối tượng C.
b) Đối tượng A.
c) Đối tượng B.
d) Đối tượng D.
ANSWER:A
Câu 385: Đối tượng (9) trên thanh công cụ ToolBox là: <Anh 30>
a) Option Button.
b) Command Bottom.
c) Check Box.
d) Combo Box.
ANSWER:B
Câu 386: Khi thiết kế form hoặc report công cụ số 1 đựơc dùng : <Anh 30>
a) Muốn hiện danh sách trải xuống khi người sử dụng kích chuột vào
b) Muốn hiện thị giá trị của trường trong CSDL, hoặc biểu thức tính toán nào đó
c) Muốn hiện thị văn bản, chỉ dẫn cố định không liên quan đến CSDL
d) Muốn hiện danh sách giá trị để nguời sử dụng lựa chọn
ANSWER:C
Câu 387: Để tạo được đối tượng (E) thì phải sử dụng công cụ số mấy trên thanh công cụ ToolBox <Anh 32>
a) Số 7.
b) Số 10.
c) Số 9.
d) Số 8.
ANSWER:B
Câu 388: Muốn thực hiện chức năng điều khiển bản ghi như đối tượng B cho các nút Command, tại mục
Categories ta chọn? Hình A <Anh 39>
a) Record Form Operations/ Tùy chọn.
b) Record Navigation/ Tùy chọn.
c) Record Application/ Tùy chọn.
d) Record Operations/ Tùy chọn.
ANSWER:B
Câu 389: Sử dụng Control Winzards để vẽ các nút điều khiển, trong hình 3 trên, tại bảng 3 cho biết để tạo nút
điều khiển thực hiện lọc dữ liệu Form <Anh 36>
a) Apply Form Filter
b) Edit Form Filter
c) Close Form
d) Open Form
ANSWER:A
Câu 390: Khi thiết kế form hoặc report công cụ số 6 đựơc dùng trong trường hợp: <Anh 30>
a) Muốn tạo một nút kiểm mà giá trị của nó đúng hoặc sai, có hoặc không khi người sử dụng tích hoặc không
tích.
b) Muốn tạo một nút chọn mà giá trị của nólà đúng hoặc sai, có hoặc không khi người sử dụng chọn hoặc
không chọn

c) Muốn tạo một nút nhấn mà giá trị của nó là đúng hoặc sai, có hoặc không khi người sử dụng nhấn vào hoặc
nhả ra
d) Người sử dụng muốn thực hiện một nhiệm vụ khi đáp ứng một sự kiện nào đó
ANSWER:A
Câu 391: Để tạo được đối tượng (D) thì phải sử dụng công cụ số mấy trên thanh công cụ ToolBox <Anh 32>
a) Số 6.
b) Số 7.
c) Số 8.
d) Số 5.
ANSWER:C
Câu 392: Để tạo được đối tượng (A) thì phải sử dụng công cụ số mấy trên thanh công cụ ToolBox <Anh 31>
a) Số 5.
b) Số 2
c) Số 1.
d) Số 6.
ANSWER:C
Câu 393: Thao tác sau thực hiện công việc gì? Chọn đối tượng A /hộp thoại Properties/ Tab Format/ chọn
thuộc tính Fore Color/ chọn màu sắc? Hình A <Anh 39>
a) Tạo đường viền cho đối tượng A.
b) Đổ màu nền cho đối tượng A.
c) Đổ màu đường viền cho đối tượng A.
d) Đổ màu chữ cho đối tượng A.
ANSWER:D
Câu 394: Đối tượng (1) trên thanh công cụ ToolBox là: <Anh 30>
a) Text Box.
b) Label.
c) Combo Box.
d) List Box.
ANSWER:B
Câu 395: Để đổ màu chữ (màu xanh) cho đối tượng A, trong hộp thoại Properties, Tab Format ta chọn thuộc
tính nào? Hình A <Anh 39>
a) Thuộc tính Border Style.
b) Thuộc tính Back Color.
c) Thuộc tính Border Color.
d) Thuộc tính Fore Color.
ANSWER:D
Câu 396: Muốn nhóm và sắp xếp tăng dần theo trường Makh, đồng thời các điều khiển nằm trong nhóm này
xuất hiện cuối mỗi nhóm ta lựa chọn: <Anh 41>
a) Expression chọn Makh; with Z on top ; With a footer section
b) Expression chọn Makh; with A on top ; With a footer section
c) Expression chọn Makh; with A on top ; Without a footer section
d) Expression chọn Makh; with A on top ; With a header section
ANSWER:B
Câu 397: Báo cáo dạng Group/Total là:
a) Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu dưới dạng biểu đồ
b) Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu theo dạng bảng nhiều dòng và nhiều cột

c) Báo cáo dạng này sẽ được trình bày theo dạng cột kèm theo phần nhãn của mỗi cột bên trái, mỗi dòng tương
ứng với một trường dữ liệu
d) Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu theo nhóm, mỗi nhóm sẽ trình bày dữ liệu dưới dàng hàng và có thể
tính toán riêng cho từng nhóm
ANSWER:D
Câu 398: Khi tạo một báo cáo dữ liệu hiển thị sẽ được đặt trong phần nào của Report: <Anh 40>
a) Report Header
b) Detail
c) Page Header
d) Page Footer
ANSWER:B
Câu 399: Muốn nhóm và sắp xếp giảm dần theo trường Makh, đồng thời các điều khiển nằm trong nhóm này
xuất hiện cuối mỗi nhóm ta lựa chọn: <Anh 41>
a) Expression chọn Makh; with A on top ; With a footer section
b) Expression chọn Makh; with Z on top ; With a footer section
c) Expression chọn Makh; with A on top ; Without a footer section
d) Expression chọn Makh; with A on top ; With a header section
ANSWER:B
Câu 400: Khi muốn sắp xếp hoặc nhóm dữ liệu thì thành phần Expression làm nhiệm vụ gì <Anh 41>
a) Chọn chế độ sắp xếp tăng dần hay giảm dần của trường hoặc biểu thức
b) Tên trường, hoặc biểu thức tham gia vào sắp xếp hay nhóm
c) Cài đặt thuộc tính của trường hay biểu thức cần nhóm
d) Mô tả trường nào đó
ANSWER:B
Câu 401: Để hiện tổng số trang của báo cáo tại control source của textbox gõ:
a) =[Pages]
b) =[Page]
c) =Page()
d) =Pages()
ANSWER:A
Câu 402: Đầu nhóm(Group Header) <Anh 40>
a) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở đầu mỗi nhóm báo cáo.
b) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở đầu báo cáo (Chỉ một lần ở trang đầu tiên của báo
cáo).
c) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở cuối mỗi nhóm báo cáo.
d) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở trang cuối cùng (chỉ một lần trong báo cáo).
ANSWER:A
Câu 403: Muốn nhóm và sắp xếp giảm dần theo trường Makh, đồng thời các điều khiển nằm trong nhóm này
xuất hiện đầu mỗi nhóm ta lựa chọn: <Anh 41>
a) Expression chọn Makh; with A on top ; With a footer section
b) Expression chọn Makh; with Z on top ; With a header section
c) Expression chọn Makh; with Z on top ; Without a header section
d) Expression chọn Makh; with A on top ; Without a header section
ANSWER:B
Câu 404: Báo cáo dạng Chart là:

a) Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu theo nhóm, mỗi nhóm sẽ trình bày dữ liệu dưới dàng hàng và có thể
tính toán riêng cho từng nhóm
b) Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu dưới dạng biểu đồ
c) Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu theo dạng bảng nhiều dòng và nhiều cột
d) Báo cáo dạng này sẽ được trình bày theo dạng cột kèm theo phần nhãn của mỗi cột bên trái, mỗi dòng tương
ứng với một trường dữ liệu
ANSWER:B
Câu 405: Để đưa về chế độ trình bày dữ liệu của báo cáo :
a) Tất cả đều sai
b) View/ design view
c) View/print preview
d) View/layout view
ANSWER:D
Câu 406: Khi tạo một báo cáo các đối tượng chỉ hiển thị một lần ở trang đầu tiên của báo cáo thì các đối
tượng đó sẽ được đặt trong phần nào của Report: <Anh 40>
a) Page Header
b) Report Footer
c) Report Header
d) Page Footer
ANSWER:C
Câu 407: Để hiện ngày tháng năm giờ hiện tại của báo cáo tại control source của textbox gõ:
a) =today()
b) =[now]
c) =Now()
d) =day()
ANSWER:C
Câu 408: Tiêu đề trang(Page Header) <Anh 40>
a) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở trang cuối cùng (chỉ một lần trong báo cáo).
b) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở đầu báo cáo (Chỉ một lần ở trang đầu tiên của báo
cáo).
c) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở cuối mỗi trang báo cáo.
d) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở đầu mỗi trang của báo cáo.
ANSWER:D
Câu 409: Để đưa về chế độ thiết kế báo cáo :
a) Tất cả đều sai
b) View/layout view
c) View/print preview
d) View/ design view
ANSWER:D
Câu 410: Báo cáo dạng Tabular là:
a) Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu dưới dạng biểu đồ
b) Báo cáo dạng này sẽ được trình bày theo dạng cột kèm theo phần nhãn của mỗi cột bên trái, mỗi dòng tương
ứng với một trường dữ liệu
c) Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu theo nhóm, mỗi nhóm sẽ trình bày dữ liệu dưới dàng hàng
d) Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu theo dạng bảng nhiều dòng và nhiều cột
ANSWER:D

Câu 411: Khi tạo một báo cáo các đối tượng hiển thị ở cuối trang của báo cáo thì các đối tượng đó sẽ được
đặt trong phần nào của Report: <Anh 40>
a) Page Header
b) Page Footer
c) Report Footer
d) Report Header
ANSWER:B
Câu 412: Để hiện số trang của báo cáo tại control source của textbox gõ:
a) =[Pages]
b) =[Page]
c) =Page()
d) =Pages()
ANSWER:B
Câu 413: Khi muốn sắp xếp hoặc nhóm dữ liệu thì thành phần group properties làm nhiệm vụ gì <Anh 41>
a) Mô tả trường nào đó
b) Tên trường, hoặc biểu thức tham gia vào sắp xếp hay nhóm
c) Cài đặt thuộc tính của trường hay biểu thức cần nhóm
d) Lựa chọn chế độ sắp xếp tăng dần hay giảm dần của trường hoặc biểu thức
ANSWER:D
Câu 414: Chi tiết (Detail) <Anh 40>
a) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở trang cuối cùng (chỉ một lần trong báo cáo).
b) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở đầu báo cáo (Chỉ một lần ở trang đầu tiên của báo
cáo).
c) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở cuối mỗi trang báo cáo.
d) Thể hiện các dữ liệu của báo cáo.
ANSWER:D
Câu 415: Báo cáo dạng Columnar là:
a) Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu dưới dạng biểu đồ
b) Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu theo dạng bảng nhiều dòng và nhiều cột
c) Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu theo nhóm, mỗi nhóm sẽ trình bày dữ liệu dưới dàng hàng
d) Báo cáo dạng này sẽ được trình bày theo dạng cột kèm theo phần nhãn của mỗi cột bên trái, mỗi dòng tương
ứng với một trường dữ liệu
ANSWER:D
Câu 416: Để hiện số thứ tự từng bản ghi của báo cáo tại control source của textbox gõ :
a) =[Curent]
b) =[CurrentRecord]
c) =[Record]
d) =[Autonumber]
ANSWER:B
Câu 417: Để xuất ra máy in của báo cáo :
a) Tất cả đều sai
b) View/print preview
c) View/layout view
d) View/ design view
ANSWER:A

Câu 418: Muốn nhóm và sắp xếp tăng dần theo trường Makh, đồng thời các điều khiển nằm trong nhóm này
xuất hiện đầu mỗi nhóm ta lựa chọn: <Anh 41>
a) Expression chọn Makh; with A on top ; Without a header section
b) Expression chọn Makh; with A on top ; With a footer section
c) Expression chọn Makh; with A on top ; With a header section
d) Expression chọn Makh; with Z on top ; Without a header section
ANSWER:C
Câu 419: Để đưa về chế độ xem trước khi in của báo cáo :
a) Tất cả đều sai
b) View/layout view
c) View/ design view
d) View/print preview
ANSWER:D
Câu 420: Cuối nhóm(Group Footer) <Anh 40>
a) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở đầu báo cáo (Chỉ một lần ở trang đầu tiên của báo
cáo).
b) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở đầu mỗi nhóm báo cáo.
c) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở cuối mỗi nhóm báo cáo.
d) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở trang cuối cùng (chỉ một lần trong báo cáo).
ANSWER:C
Câu 421: Tiêu đề báo cáo(Report Header) <Anh 40>
a) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở cuối mỗi trang báo cáo.
b) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở đầu mỗi trang của báo cáo.
c) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở đầu báo cáo (Chỉ một lần ở trang đầu tiên của báo
cáo).
d) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở trang cuối cùng (chỉ một lần trong báo cáo).
ANSWER:C
Câu 422: Khi tạo một báo cáo các đối tượng chỉ hiển thị một lần ở trang cuối cùng của báo cáo thì các đối
tượng đó sẽ được đặt trong phần nào của Report: <Anh 40>
a) Report Footer
b) Report Header
c) Page Header
d) Page Footer
ANSWER:A
Câu 423: Cuối báo cáo(Report Footer) <Anh 40>
a) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở trang cuối cùng (chỉ một lần trong báo cáo).
b) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở cuối mỗi trang báo cáo.
c) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở đầu mỗi trang của báo cáo.
d) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở đầu báo cáo (Chỉ một lần ở trang đầu tiên của báo
cáo).
ANSWER:A
Câu 424: Cuối trang(Page Footer) <Anh 40>
a) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở trang cuối cùng (chỉ một lần trong báo cáo).
b) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở đầu mỗi trang của báo cáo.
c) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở đầu báo cáo (Chỉ một lần ở trang đầu tiên của báo
cáo).
d) Các điều khiển nằm trong thành phần này sẽ xuất hiện ở cuối mỗi trang báo cáo.

ANSWER:D
Câu 425: Khi tạo một báo cáo các đối tượng hiển thị ở đầu mỗi trang của báo cáo thì các đối tượng đó sẽ
được đặt trong phần nào của Report: <Anh 40>
a) Report Header
b) Report Footer
c) Page Header
d) Page Footer
ANSWER:C
Câu 426: Giả sử Rs là biến có kiểu Recordset câu lệnh sau có chức năng gì?
Msgbox Rs.Asoluteposition
a) Cho biết tổng số bản ghi
b) Cho biết tên bảng chứa bản ghi là gì
c) Cho biết vị trí của bản ghi hiện tại ( bắt đầu là 0)
d) Cho biết vị trí của bản ghi cuối cùng
ANSWER:C
Câu 427: Giả sử Rs là biến có kiểu Recordset câu lệnh sau có chức năng gì?
Msgbox Rs.BOF
a) Cho biết con trỏ bản ghi có nằm ở cuối tệp hay không, nếu đúng trả về TRUE sai trả về FALSE
b) Cho biết vị trí của bản ghi hiện tại ( bắt đầu là 0)
c) Cho biết con trỏ bản ghi có nằm ở đầu tệp hay không, nếu đúng trả về TRUE sai trả về FALSE
d) Cho biết vị trí của bản ghi cuối cùng
ANSWER:C
Câu 428: Hãy viết tiếp vào dấu ... để biết được vị trí con trỏ của bản ghi hiện tại trong bảng DMKHOA
Sub Thu ()
Dim DuLieu As DAO.Database
Dim BanGhi As DAO.Recordset
Set Dulieu =CurrentDB()
Set BanGhi=Dulieu.OpenRecordSet (''DMKHOA'')
Msgbox ...
End sub
a) REC.RecordCount
b) REC.Asoluteposition
c) REC.Name
d) REC.EOF
ANSWER:B
Câu 429: Khi lập trình CSDL Để tìm bản ghi tiếp theo thoả mãn điều kiện nào đó (đối với biến <Banghi> có
kiểu Recordset )ta thực hiện:
a) Banghi.FindFist điều kiện
b) Banghi.FindLast điều kiện
c) Banghi.FindNext điều kiện
d) Banghi.FindPrevious điều kiện
ANSWER:C
Câu 430: Cách gán biến Recordset với bản ghi?
a) SET <Tên biến> =CurrentDB()
b) SET <Tên biến> = Biến Database.OpenRecordSet(''Nguồn dữ liệu'',''Kiểu dữ liệu'')
c) <Tên biến> =CurrentDB()
d) <Tên biến> = Biến Database.OpenRecordSet(''Nguồn dữ liệu'',''Kiểu dữ liệu'')

ANSWER:B
Câu 431: Khi lập trình CSDL Để tìm bản ghi trước đó thoả mãn điều kiện nào đó (đối với biến <Banghi> có
kiểu Recordset )ta thực hiện:
a) Banghi.FindNext điều kiện
b) Banghi.FindLast điều kiện
c) Banghi.FindFist điều kiện
d) Banghi.FindPrevious điều kiện
ANSWER:A
Câu 432: Thủ tục sau làm nhiệm vụ gì?
Sub Thu()
Dim DuLieu As DAO.Database
Dim BanGhi As DAO.Recordset
Set Dulieu =CurrentDB()
Set BanGhi=Dulieu.OpenRecordSet (''DMKHOA'')
BanGhi.MoveLast
BanGhi.Edit
BanGhi(''MAKHOA'') ="TH"
BanGhi(''TENKHOA'') = "Tinhoc"
BanGhi.Update
End Sub
a) Sửa bản ghi hiện tại gồm MAKHOA, TENKHOA trong bảng DMKHOA
b) Sửa bản ghi cuối cùng gồm MAKHOA, TENKHOA trong bảng DMKHOA
c) Sửa bản ghi đầu tiên gồm MAKHOA, TENKHOA trong bảng DMKHOA
d) Di chuyển con trỏ bản ghi về cuối trong bảng DMKHOA
ANSWER:B
Câu 433: Thủ tục sau làm nhiệm vụ gì?
Sub Thu()
Dim DuLieu As DAO.Database
Dim BanGhi As DAO.Recordset
Set Dulieu =CurrentDB()
Set BanGhi=Dulieu.OpenRecordSet (''DMKHOA'')
BanGhi.MovefiRst
BanGhi.Edit
BanGhi("MAKHOA") ="TH"
BanGhi("TENKHOA") = "Tinhoc"
BanGhi.Update
End Sub
a) Di chuyển con trỏ bản ghi về đầu trong bảng DMKHOA
b) Sửa bản ghi hiện tại gồm MAKHOA, TENKHOA trong bảng DMKHOA
c) Sửa bản ghi cuối cùng gồm MAKHOA, TENKHOA trong bảng DMKHOA
d) Sửa bản ghi đầu tiên gồm MAKHOA, TENKHOA trong bảng DMKHOA
ANSWER:D
Câu 434: Cách gán biến Database với CSDL?
a) <Tên biến> =CurrentDB()
b) SET <Tên biến> =CurrentDB()
c) SET <Tên biến> = Biến Database.OpenRecordSet(''Nguồn dữ liệu'',''Kiểu dữ liệu'')
d) <Tên biến> = Biến Database.OpenRecordSet(''Nguồn dữ liệu'',''Kiểu dữ liệu'')
ANSWER:B
Bấm Tải xuống để xem toàn bộ.