Phần từ vựng hàn quốc học- Trường Đại học Ngoại ngữ- Đại học Quốc gia Hà Nội

Phần từ vựng hàn quốc học do Trường Đại học Ngoại ngữ- Đại học Quốc gia Hà Nội tổng hợp và biên soạn.Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập, củng cố kiến thức và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem

Thông tin:
15 trang 3 tuần trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Phần từ vựng hàn quốc học- Trường Đại học Ngoại ngữ- Đại học Quốc gia Hà Nội

Phần từ vựng hàn quốc học do Trường Đại học Ngoại ngữ- Đại học Quốc gia Hà Nội tổng hợp và biên soạn.Tài liệu giúp bạn tham khảo, ôn tập, củng cố kiến thức và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Mời bạn đọc đón xem

lOMoARcPSD| 47882337
맛집 탐방글 읽기
Khám phá những quán ăn ngon
1. 다음은 맛집을 찾아가서 찍은 사진입니다. 사진을 보고 함께 이야기해
보세요. Đây là bức ảnh mà tôi đã chụp khi m đến một quán ăn ngon
(1)음식점의 외부와 내부를 보면 어떤 느낌이 듭니까? 다음 단어를
용해서 음식점 모습과 분위기를 묘사해 보세요. Nhìn bên ngoài và
nội thất của quán ăn bạn cảm giác thế nào. Sử dụng những từ vựng
sau và thử miêu tả dáng vẻ bầu không khí của quán ăn. 깔끔하다: Gn
gàng, ngắn nắp
lOMoARcPSD| 47882337
아기자기하다 : Xinh xắn, xinh xẻo, dễ thương, đáng yêu.
lOMoARcPSD| 47882337
세련되다: Tinh tế, chau chuốt, mạch lạc.
lOMoARcPSD| 47882337
lOMoARcPSD| 47882337
볼품없다 : Tồi tàn, ều ty.
허름하다: Tồi tàn, cũ kỹ
현대적이다 : Tính hiện đi.
lOMoARcPSD| 47882337
lOMoARcPSD| 47882337
아담하다 : Xinh xắn, nhỏ nhắn, xinh xinh.
아늑하다 : Êm ái, ấm áp, nồng nàn.
lOMoARcPSD| 47882337
(2)다음 단어를 서로 알맞게 연결해서 식의 모습을 묘사해 보세요.
Liên kết những từ vựng sau đây và hãy miêu tả hình dáng của các món ăn.
음식 이름 :
(Tên món ăn) 찌개 :
Món canh
삼겹살: Thịt ba chỉ
lOMoARcPSD| 47882337
: Bánh rán
lOMoARcPSD| 47882337
음식의 모습 :
(Dáng vẻ của món ăn) 노릇노릇 : Lốm đốm vàng, vàng ươm, vàng khè.
lOMoARcPSD| 47882337
보글보글: Lục bục, sùng sục, ùng ục
lOMoARcPSD| 47882337
.
지글지글: Xèo xèo, sùng sục, rừng rực
조리 방법:
lOMoARcPSD| 47882337
(Phương pháp nấu ăn) 굽다:
ng
.
꿇다 : Nấu sôi, nấu chín.
lOMoARcPSD| 47882337
부치다 : Rán.
lOMoARcPSD| 47882337
| 1/15

Preview text:

lOMoAR cPSD| 47882337 맛집 탐방글 읽기
Khám phá những quán ăn ngon
1. 다음은 맛집을 찾아가서 찍은 사진입니다. 사진을 보고 함께 이야기해
보세요. Đây là bức ảnh mà tôi đã chụp khi tìm đến một quán ăn ngon
(1)음식점의 외부와 내부를 보면 어떤 느낌이 듭니까? 다음 단어를 사
용해서 음식점 의 모습과 분위기를 묘사해 보세요. Nhìn bên ngoài và
nội thất của quán ăn bạn có cảm giác thế nào. Sử dụng những từ vựng
sau và thử miêu tả dáng vẻ và bầu không khí của quán ăn. 깔끔하다: Gọn gàng, ngắn nắp lOMoAR cPSD| 47882337
아기자기하다 : Xinh xắn, xinh xẻo, dễ thương, đáng yêu. lOMoAR cPSD| 47882337
세련되다: Tinh tế, chau chuốt, mạch lạc. lOMoAR cPSD| 47882337 lOMoAR cPSD| 47882337
볼품없다 : Tồi tàn, tiều tụy.
허름하다: Tồi tàn, cũ kỹ
현대적이다 : Tính hiện đại. lOMoAR cPSD| 47882337 lOMoAR cPSD| 47882337
아담하다 : Xinh xắn, nhỏ nhắn, xinh xinh.
아늑하다 : Êm ái, ấm áp, nồng nàn. lOMoAR cPSD| 47882337
(2)다음 단어를 서로 알맞게 연결해서 음식의 모습을 묘사해 보세요.
Liên kết những từ vựng sau đây và hãy miêu tả hình dáng của các món ăn. 음식 이름 : (Tên món ăn) 찌개 : Món canh 삼겹살: Thịt ba chỉ lOMoAR cPSD| 47882337 전: Bánh rán lOMoAR cPSD| 47882337 음식의 모습 :
(Dáng vẻ của món ăn) 노릇노릇 : Lốm đốm vàng, vàng ươm, vàng khè. lOMoAR cPSD| 47882337
보글보글: Lục bục, sùng sục, ùng ục lOMoAR cPSD| 47882337 .
지글지글: Xèo xèo, sùng sục, rừng rực 조리 방법: lOMoAR cPSD| 47882337
(Phương pháp nấu ăn) 굽다: Nướng .
꿇다 : Nấu sôi, nấu chín. lOMoAR cPSD| 47882337 부치다 : Rán. lOMoAR cPSD| 47882337