PHIẾU BÀI TẬP - BẢNG NHÂN 2
Họ và tên: ........................................................... Lớp: ...........
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả của phép tính 2 x 8 là:
A. 10 B. 14 C. 16 D. 18
Câu 2: 14 là tích của hai số nào dưới đây?
A. 2 và 5 B. 2 và 7 C. 2 và 6 D. 2 và 8
Câu 3: Cho dãy số: 2, 4, 6, ....., ....., 12, 14. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 7, 8 B. 8, 9 C. 8, 10 D. 9, 11
Câu 4: Số thích hợp điền vào ô trống: 2 x ? = 12
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 5: Một con gà có 2 chân. Hỏi 6 con gà có tất cả bao nhiêu cái chân?
A. 8 chân B. 10 chân C. 12 chân D. 14 chân
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống:
Thừa số 2 2 2 2 2 2 2 2 2
Thừa số 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Tích
Bài 2: Tính nhẩm:
2 x 2 = 2 x 4 = 2 x 6 = 2 x 9 =
2 x 3 = 2 x 5 = 2 x 7 = 2 x 10 =
Bài 3: Tính (theo mẫu: 2 dm x 3 = 6 dm):
2 cm x 5 = 2 kg x 8 =
2 dm x 6 = 2 l x 9 =
Bài 4: Số?
2 x ... = 10 2 x ... = 18 2 x ... = 14 2 x ... = 20
Bài 5: Quan sát hình vẽ và viết phép nhân thích hợp:
x =
Bài 6: Giải bài toán:
Mỗi xe đạp có 2 bánh xe. Hỏi 8 xe đạp như vậy có tất cả bao nhiêu bánh xe?
Bài giải
Bài 7: Nối phép tính với kết quả đúng:
2 x 3
2 x 5
2 x 9
2 x 7
10
6
14
18
Bài 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 2 x 4 = 8 b) 2 x 6 = 14
c) 2 x 10 = 20 d) 2 x 1 = 1
Bài 9: Mỗi đôi đũa 2 chiếc đũa. Mẹ nhờ Lan lấy đũa cho cả n5 người ăn cơm. Hỏi Lan
phải lấy tất cả bao nhiêu chiếc đũa?
Bài giải

Preview text:

PHIẾU BÀI TẬP - BẢNG NHÂN 2
Họ và tên: ........................................................... Lớp: ........... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả của phép tính 2 x 8 là: A. 10 B. 14 C. 16 D. 18
Câu 2: 14 là tích của hai số nào dưới đây? A. 2 và 5 B. 2 và 7 C. 2 và 6 D. 2 và 8
Câu 3: Cho dãy số: 2, 4, 6, ....., ....., 12, 14. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 7, 8 B. 8, 9 C. 8, 10 D. 9, 11
Câu 4: Số thích hợp điền vào ô trống: 2 x ? = 12 A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 5: Một con gà có 2 chân. Hỏi 6 con gà có tất cả bao nhiêu cái chân? A. 8 chân B. 10 chân C. 12 chân D. 14 chân II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1:
Điền số thích hợp vào ô trống: Thừa số 2 2 2 2 2 2 2 2 2 Thừa số 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Tích Bài 2: Tính nhẩm: 2 x 2 = 2 x 4 = 2 x 6 = 2 x 9 = 2 x 3 = 2 x 5 = 2 x 7 = 2 x 10 =
Bài 3: Tính (theo mẫu: 2 dm x 3 = 6 dm): 2 cm x 5 = 2 kg x 8 = 2 dm x 6 = 2 l x 9 = Bài 4: Số? 2 x ... = 10 2 x ... = 18 2 x ... = 14 2 x ... = 20
Bài 5: Quan sát hình vẽ và viết phép nhân thích hợp: x =
Bài 6: Giải bài toán:
Mỗi xe đạp có 2 bánh xe. Hỏi 8 xe đạp như vậy có tất cả bao nhiêu bánh xe? Bài giải
Bài 7: Nối phép tính với kết quả đúng: 2 x 3 10 2 x 5 6 ⇔ 2 x 9 14 2 x 7 18
Bài 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) 2 x 4 = 8 b) 2 x 6 = 14 c) 2 x 10 = 20 d) 2 x 1 = 1
Bài 9: Mỗi đôi đũa có 2 chiếc đũa. Mẹ nhờ Lan lấy đũa cho cả nhà 5 người ăn cơm. Hỏi Lan
phải lấy tất cả bao nhiêu chiếc đũa? Bài giải