CLB TNTN vận động HMNĐ Trường Đại học Y Hà Nội
REVIEW S2.8
- Đề gồm 90 câu/60 phút, đề dài và nên làm nhanh.
- Học kỹ TBL
- Chú ý: review chỉ mang tính chất tham khảo, năm nay A6 có thể đổi đề
Chúc các em thi tốt!
Phôi:
1. Đường cong cầu ngăn cách giữa:
A. Não trước và não giữa
B. Não sau và tủy sống
C. Não cuối và não dưới
D. Não đỉnh và não trung gian
2. Nguồn gốc của thùy trước tuyến yên:
A. Ngoại bì
B. Não trung gian
C. Trung bì
D. Nội bì
GP tủy sống & các đường dẫn truyền TK:
Cho các case tả triệu chứng RL vận động vùng nào, RL cảm giác vùng nào.
Hỏi định khu tổn thương đâu, nào học kỹ thuyết với làm tbl làm
được
3. Bó dẫn truyền cảm giác sâu không ý thức không đi qua cấu trúc nào:
A. Cuống tiểu não trên
B. Cuống tiểu não dưới
C. Thừng trắng trước
D. Thừng trắng bên
4. BN bị tổn thương tủy sống, có rối loạn cơ thắt thì có triệu chứng:
A. Bí đại tiểu tiện
B. Chỉ bí đại tiện
C. Chỉ bí tiểu tiện
D. Đại tiểu tiện không tự chủ
Sinh lý chức năng tủy sống:
5. Cảm giác về trương lực cơ được nhận biết khi:
A. Cơ bị kéo giãn
CLB TNTN vận động HMNĐ Trường Đại học Y Hà Nội
B. Hai đầu sợi nội suốt bị kéo giãn
C. Cơ bị co
D. Cơ bị căng cứng
6. Để đánh giá mất hoàn toàn phản xạ gân xương cần khám thế nào:
a. Ý gì đó chắc chắn đúng
b. Gõ đúng vào gân
c. Kích thích tất cả thụ thể golgi
d. BN hoàn toàn thả lỏng
e. Cho BN làm nghiệm pháp Jendrassik
A. a, b, c, d, e
B. a, b, d, e
C. a, d, e
D. a, c, d, e
Bài này học sợi chi phối gì, cung phản xạ tủy như nào, tính chất của các
sợi chi phối từng thành phần (suốt cơ, thể golgi…) để phân tích làm case chứ
case nhiều triệu chứng quá không nhớ nổi.
Sinh lý cảm giác:
7. Cảm giác đau mạn có đặc điểm:
A. Có tính thích nghi chậm
B. Dẫn truyền nhanh
C. Dẫn truyền chậm
D. Xác định vị trí chính xác nhanh
8. Khám cảm giác sâu có thể dùng:
A. Tăm bông lướt nhẹ lên da
B. Âm thoa đè lên chỗ xương lồi
C. Kim đầu tù châm nhẹ vào da
D. Cán búa lạnh áp vào da
9. Tính chất của sợi C?
A. Dẫn truyền chậm nhất
B. Có myelin
C. Đường kính lớn
D. Dẫn truyền thông tin từ thoi cơ về tủy sống
CĐHA: CĐHA module này nói chung cũng dễ
10. Cho hình MRI cột sống nghiêng, mũi tên chỉ vào hình hỏi cấu trúc (dễ
lắm)
CLB TNTN vận động HMNĐ Trường Đại học Y Hà Nội
11. Phương pháp nào an toàn và ít xâm lấn nhất trong thăm khám tủy sống
A. CLVT
B. MRI
C. X quang cột sống
D. DSA
12. Trên phim MRI có thể đánh giá nguyên nhân tổn thương nhờ, TRỪ:
A. Đo độ chênh lệch tín hiệu giữa các tổ chức
B. Các vùng tổn thương có tỷ trọng khác nhau
C. D. 2 tính chất của MRI
13. Tích hợp trong case, phân tích triệu chứng ra tổn thương tủy, chọn thăm
khám gì → MRI
GP đại não, gian não, thân não, tiểu não: chủ yếu tích hợp trong case xong
hỏi tổn thương vùng nào. Học các vùng não chi phối cái gì, các đi qua cấu
trúc gì để làm.
14. Vùng Broca có chức năng:
A. Vận động ngôn ngữ
B. Hiểu lời nói
C. Hiểu chữ viết
D. Bộc lộ cảm xúc
15. Cấu trúc nằm ở phần trước dưới của đồi thị qua rãnh hạ đồi:
A. Vách không định hình
B. Thể vú
C. Thể tùng
D. Thể gối trên
GP mạch máu não tủy:
16. BN bị rối loạn cảm giác từ cẳng chân trở xuống. Mạch máu nào bị tổn
thương:
A. ĐM thái dương nông
B. ĐM viền chai
C. ĐM chẩm trong
D. ĐM gì đó chắc chắn sai
Sinh lý tuần hoàn não: không nhớ gì
GP TK sọ:
CLB TNTN vận động HMNĐ Trường Đại học Y Hà Nội
17. BN bị mất thị trường thái dương 2 bên. Cấu trúc nào nghi ngờ tổn thương
nhất:
A. Dải thị giác
B. Tia thị
C. Giao thoa thị giác
D. Vỏ não thái dương
18. Tổn thương dây nào gây mất vị giác:
A. V
B. VII
C. X
D. XI
19. BN bị yếu quanh cổ, không nâng vai được, vai xệ xuống. Hỏi tổn thương
dây gì:
A. I
B. XII
C. XI
D. X
Mô học thị giác & thính giác:
20. Tế bào cảm thụ ánh sáng có bản chất:
A. Noron 1 cực
B. Noron 2 cực
C. Noron đa cực
D. Tế bào biểu mô biệt hóa
21. Tế bào thính giác trong có bản chất:
A. Noron 1 cực
B. Noron 2 cực
C. Không nhớ
D. Tế bào biểu mô biệt hóa
22. Số lượng tế bào ngón tay so với số lượng tế bào thính giác:
A. Nhiều hơn
B. Ít hơn
C. Bằng nhau
D. Không liên quan nhau
23. Cơ quan cảm thụ thăng bằng không có ở:
A. Bóng ống bán khuyên
B. Ống ốc tai
CLB TNTN vận động HMNĐ Trường Đại học Y Hà Nội
C. Túi nhỏ
D. Túi bầu dục
Sinh lý giác quan: không có câu nào
Bệnh tự miễn hệ TK:
24. Trong bệnh TK vận động đa tiêu điểm, 80% bệnh nhân có kháng thể kháng:
A. Ach
B. GM1
C. Lympho T
D. Không nhớ
Vi sinh + KST:
25. Loài nào sau đây chỉ đẻ ấu trùng:
A. Giun đũa
B. Sán lá gan
C. Giun xoắn
D. Sán lá ruột
26. Viêm màng não là viêm ở:
A. Nhu mô não + màng nuôi
B. Nhu mô não
C. Màng nuôi
D. Màng cứng
27. Em bị viêm màng não, cho triệu chứng… Tác nhân nào khả năng
nhất? chị chọn con agalactiae thường gây bệnh trẻ em, còn mấy đáp án
khác không nhớ
28. Tác nhân nào ít gây viêm màng não ở người lớn?
A. E. Coli
B. Pseudomonas aeruginosa
C. Streptococcus pneumoniae
D. Streptococcus neoformans
29. Xét nghiệm đánh giá được đa số các căn nguyên nhiễm khuẩn
A. Nuôi cấy
B. Nhuộm soi
C. Sinh học phân tử
D. Miễn dịch
30. Dịch não tủy nhiễm VSV ít có màu nào sau đây?
CLB TNTN vận động HMNĐ Trường Đại học Y Hà Nội
A. Đục như nước dừa non
B. Vàng chanh
C. Hồng
D. Trong vắt
Triệu chứng học chấn thương TK:
31. BN nhập viện sau chấn thương. Khám thấy gọi mở mắt, cấu gạt đúng, trả lời
không đúng. Hỏi Glassgow bao nhiêu điểm?
A. 11
B. 13
C. 10
D. 9
32. Một BN đang tập thể dục bỗng yếu chân phải. Qua thăm khám không rối
loạn cảm giác, chi trên bình thường, Babinski dương tính chân phải. Tổn thương
có thể nghĩ đến:
A. Vỡ đĩa đệm vùng lưng chèn vào nửa tủy bên phải
B. Tổn thương ở vùng cột sống cổ
C. Có thể tổn thương cả noron vùng cao và noron vùng thấp
D. Tổn thương tủy phải
33. Theo phân loại chấn thương cột sống của frankel có mấy loại?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Sinh lý noron:
34. Điện thế receptor:
A. Là điện thế bậc, phụ thuộc vào tác nhân kích thích
B. Hoạt động theo “tất cả hoặc không”
C. Điện thế nghỉ tiến gần về ngưỡng thì xuất hiện ĐTHĐ
D. Điện thế màng cách xa ngưỡng thì xuất hiện ĐTHĐ
35. Khi kích thích có cường độ lớn thì:
A. Điện thế receptor tăng
B. Tăng số xung điện thế receptor
C. Biên độ điện thế hoạt động tăng
D. Biên độ điện noron tăng
36. Điện thế hoạt động sẽ xuất hiện ở màng sau synap khi:
CLB TNTN vận động HMNĐ Trường Đại học Y Hà Nội
A. Chất dẫn truyền thần kinh kết hợp với phần tử cảm thụ ức chế màng sau
synap, dẫn đến hiện tượng ưu phân cực màng.
B. Chất dẫn truyền thần kinh gắn với phần tử cảm thụ kích thích màng sau
synap dẫn đến khử cực màng sau synap.
C. Khi có hiện tượng ưu phân cực của màng sau synap.
D. Chất dẫn truyền thần kinh kết hợp với phần tử cảm thụ kích thích màng
trước synap dẫn đến khử cực màng.
37. Ý nào sau đây không đúng về tính hưng phấn của noron:
A. Khi cơ thể thiếu O2 thì noron tăng hưng phấn
B. Khi nhiễm kiềm thì noron tăng hưng phấn
C. D. Không nhớ
Chức năng thân não, tiểu não, nhân nền: kết hợp trong case
Hóa sinh chất dẫn truyền TK:
38. Chất DTTK được tổng hợp ở:
A. Thân noron và cúc tận cùng
B. Sợi trục và cúc tận cùng
C. Cúc tận cùng
D. Thân noron và sợi trục
39. Đặc điểm của chất dẫn truyền thần kinh phân tử nhỏ, trừ :
A. Thời gian tác dụng kéo dài
B. Có thể được tái thu hồi và tái sử dụng
C. Được tổng hợp ở cúc tận cùng
D. Mỗi nơron chỉ tổng hợp được một chất
40. Vòng nối tổng hợp GABA liên quan đến:
A. Glutamat và fumarat
B. Glutamat và succinat
C. alpha-oxeloglutarat và succinat
D. fumarat và succinat
41. Những chất nào là chất DTTK chính
A. Ach, glutamate, GABA, histamine
B. Ach, adrenaline, dopamine, histamine
C. Ach, noradrenaline, dopamine, glycin, GABA, glutamate
D. Ach, adrenaline, noradrenaline, taurin, GABA
42. Chất nào là tiền chất tổng hợp dopamine:
A. Tyrosine
CLB TNTN vận động HMNĐ Trường Đại học Y Hà Nội
B. Tryptophan
C. L-dihydroxyphenylalanin
D. Tryptophan hydroxyl
43. Loại enzyme nào dưới đây tham gia quá trình sinh tổng hợp Dopamine ?
A. Phenylethanolamine-N-methyltransferase
B. Tryptophan hydroxylase.
C. Dopamine β-hydroxylase.
D. Tyrosine hydroxylase.
Dược lý:
44. Cơ chế gây nên các TDKMM của thuốc an thần kinh chủ yếu, trừ:
A. Ức chế RC H1 ở trung ương và ngoại vi
B. Ức chế RC alpha
C. Ức chế RC M cholinergic
D. Ức chế kênh Ca2+ ở màng sau synap
45. Cơ chế gây nghiện của rượu:
A. Ức chế GABA làm tăng sự gắn của GABA vào RC GABAa màng
trước synap
B. Kích thích GABA làm tăng sự gắn của GABA vào RC GABAa màng
trước synap
C. Kích thích mở kênh Ca2+ gây hưng phấn
D. Không nhớ
46. Ý nào đúng: (kết hợp lec vòng tưởng thưởng)
A. Lặp đi lặp lại hành động cưỡng bức sẽ tạo ra sự chuyển đổi vòng nối
não
B. Tín hiệu “up-fall” được kiểm soát bởi tín hiệu từ “down-rise” của vỏ não
trước trán
C. Cocain làm tăng giải phóng dopamine vào khe synap gây khoái cảm
D. Ý gì đó về rượu
Sinh lý trí nhớ:
47. Cơ chế hình thành trí nhớ dài hạn:
A. Hình thành peptid nhớ và kéo dài thời gian dẫn truyền qua synap
B. Hình thành peptid nhớ, kéo dài thời gian dẫn truyền qua synap làm
biến đổi cấu trúc thần kinh
C. Biến đổi cấu trúc thần kinh làm kéo dài thời gian dẫn truyền qua synap
D. Hình thành peptid nhớ và biến đổi cấu trúc thần kinh
CLB TNTN vận động HMNĐ Trường Đại học Y Hà Nội
Di truyền:
48. Bất thường NST nào có liên quan tâm thần phân liệt:
A. Mất đoạn -22q11, thêm đoạn +16p, +15p (kí hiệu đại khái thế)
B. Các ý tương tự trên, vẫn NST 22, 16, 15 nhưng thay đổi mấy cái
hiệu + - p q các kiểu (không hiểu nên không nhớ được)
49. Fragile X có biểu hiện đặc trưng nào:
A. Tâm thần phân liệt
B. Nhược cơ, chậm phát triển tâm thần
C. Tự kỷ, chậm phát triển trí tuệ
D. Béo phì, chậm phát triển trí tuệ
Case: Một cặp vợ chồng đưa con đến khám. mấy tháng tuổi ấy, các triệu
chứng chậm phát triển trí tuệ, nghi ngờ down.
50. Các bước thực hiện:
A. Hỏi bệnh, thăm khám, lập phả hệ, chỉ định xét nghiệm
B. Lập phả hệ, thăm khám, chỉ định xét nghiệm, lập phả hệ
C. D. Đảo các thứ tự trên, nhưng chỉ ý A chỉ định xét nghiệm
cuối thôi.
51. Cần làm xét nghiệm gì cho em bé:
A. CT sọ não
B. Hóa sinh máu
C. D. Không nhớ (nhưng không có làm NST đồ như rv K117 đâu)
52. Kết quả cho thấy em bị Down chuyển đoạn. Cặp vợ chồng muốn sinh con
tiếp, cần tư vấn làm gì:
A. Xét nghiệm NST cho cả gia đình vợ
B. Xét nghiệm NST cho 2 vợ chồng
C. Xét nghiệm NST cho cả 2 bên gia đình
D. Xét nghiệm NST cho cả gia đình chồng
Dịch tễ:
53. Dương tính giả là gì?
A. một trường hợp KHÔNG mang bệnh nhưng sàng lọc sàng tuyển cho
kết quả dương tính
B. một trường hợp KHÔNG mang bệnh nhưng sàng lọc sàng tuyển cho
kết quả âm tính
C. một trường hợp mang bệnh nhưng sàng lọc sàng tuyển cho kết quả
dương tính
CLB TNTN vận động HMNĐ Trường Đại học Y Hà Nội
D. một trường hợp mang bệnh nhưng sàng lọc sàng tuyển cho kết quả âm
tính
54. Tính đến năm 2017, bao nhiêu người trên thế giới mắc bệnh rối loạn tâm
thần bất kỳ?
A. 592 triệu
B. 392 triệu
C. 792 triệu
D. 190 triệu
55. Hiệu quả của một xét nghiệm sàng tuyển phát hiện sớm một bệnh tâm thần
trong cộng đồng thể hiện qua:
A. Số người được chẩn đoán và điều trị sớm
B. Số người được điều trị
C. Số người được sàng tuyển
D. Số người được xét nghiệm dương tính
Trục HPA:
56. Vai trò của trục HPA trong đáp ứng với stress:
A. chế phản hồi chậm, bổ sung cho phản hồi nhanh của hệ thần kinh
tạo ra đáp ứng “chiến đấu hay bỏ chạy”
B. Không có vai trò gì, chủ yếu là vai trò của hệ thần kinh
C. D. Không nhớ
GP hệ viền:
57. Cấu trúc nào không thuộc vành đai trong của hệ viền:
A. Hải mã
B. Móc
C. Hạnh nhân
D. Dải xám
Sinh lý giấc ngủ:
58. Sóng não nào để xác định một người đang thức, nhắm mắt và yên tĩnh:
A. alpha
B. beta
C. delta
D. Sóng bất thường khác
Sinh lý hệ TK tự chủ:
CLB TNTN vận động HMNĐ Trường Đại học Y Hà Nội
59. Đâu không phải phản xạ không điều kiện:
A. Tiết nước bọt khi ăn chanh
B. Nhận ra giọng nói người bạn cũ
C. Tiết mồ hôi khi trời nóng
D. Rụt tay lại khi chạm vào lửa
GP hệ TK tự chủ:
60. Cấu tạo của đám rối ruột:
A. Gồm đám rối chi phối các chức năng co bóp; đám rối niêm mạc điều
hòa lưu lượng máu đến, tiết dịch; biểu bề mặt gồm các TB biệt hóa
noron vận động, noron cảm giác, noron liên hợp
B. cấu trúc đặc biệt của hệ tự chủ gồm các sợi cholinergic tiền hạch
hậu hạch đến chi phối
C. D. Không nhớ
61. Các dây TK tự chủ từ rễ S2-S4 đi ra sẽ tập hợp tạo thành cấu trúc nào:
A. Thần kinh tạng lớn
B. Thần kinh tạng chậu hông
C. Đám rối cùng
D. Đám rối cụt
Các LEC tâm thần, stress: hỏi dễ lắm, đọc là biết

Preview text:

CLB TNTN vận động HMNĐ Trường Đại học Y Hà Nội REVIEW S2.8
- Đề gồm 90 câu/60 phút, đề dài và nên làm nhanh. - Học kỹ TBL
- Chú ý: review chỉ mang tính chất tham khảo, năm nay A6 có thể đổi đề Chúc các em thi tốt!
Phôi:
1. Đường cong cầu ngăn cách giữa:
A. Não trước và não giữa B. Não sau và tủy sống
C. Não cuối và não dưới
D. Não đỉnh và não trung gian
2. Nguồn gốc của thùy trước tuyến yên: A. Ngoại bì B. Não trung gian C. Trung bì D. Nội bì
GP tủy sống & các đường dẫn truyền TK:
Cho các case mô tả triệu chứng RL vận động vùng nào, RL cảm giác vùng nào.
Hỏi định khu tổn thương ở đâu, ở bó nào → học kỹ lý thuyết với làm tbl là làm được
3. Bó dẫn truyền cảm giác sâu không ý thức không đi qua cấu trúc nào: A. Cuống tiểu não trên B. Cuống tiểu não dưới C. Thừng trắng trước D. Thừng trắng bên
4. BN bị tổn thương tủy sống, có rối loạn cơ thắt thì có triệu chứng: A. Bí đại tiểu tiện B. Chỉ bí đại tiện C. Chỉ bí tiểu tiện
D. Đại tiểu tiện không tự chủ
Sinh lý chức năng tủy sống:
5. Cảm giác về trương lực cơ được nhận biết khi: A. Cơ bị kéo giãn
CLB TNTN vận động HMNĐ Trường Đại học Y Hà Nội
B. Hai đầu sợi nội suốt bị kéo giãn C. Cơ bị co D. Cơ bị căng cứng
6. Để đánh giá mất hoàn toàn phản xạ gân xương cần khám thế nào:
a. Ý gì đó chắc chắn đúng b. Gõ đúng vào gân
c. Kích thích tất cả thụ thể golgi d. BN hoàn toàn thả lỏng
e. Cho BN làm nghiệm pháp Jendrassik A. a, b, c, d, e B. a, b, d, e C. a, d, e D. a, c, d, e
Bài này học kĩ sợi gì chi phối gì, cung phản xạ tủy như nào, tính chất của các
sợi chi phối từng thành phần (suốt cơ, thể golgi…) để phân tích làm case chứ
case nhiều triệu chứng quá không nhớ nổi. Sinh lý cảm giác:
7. Cảm giác đau mạn có đặc điểm:
A. Có tính thích nghi chậm B. Dẫn truyền nhanh C. Dẫn truyền chậm
D. Xác định vị trí chính xác nhanh
8. Khám cảm giác sâu có thể dùng:
A. Tăm bông lướt nhẹ lên da
B. Âm thoa đè lên chỗ xương lồi
C. Kim đầu tù châm nhẹ vào da
D. Cán búa lạnh áp vào da 9. Tính chất của sợi C?
A. Dẫn truyền chậm nhất B. Có myelin C. Đường kính lớn
D. Dẫn truyền thông tin từ thoi cơ về tủy sống
CĐHA: CĐHA module này nói chung cũng dễ
10. Cho hình MRI cột sống nghiêng, mũi tên chỉ vào hình hỏi cấu trúc gì (dễ lắm)
CLB TNTN vận động HMNĐ Trường Đại học Y Hà Nội
11. Phương pháp nào an toàn và ít xâm lấn nhất trong thăm khám tủy sống A. CLVT B. MRI C. X quang cột sống D. DSA
12. Trên phim MRI có thể đánh giá nguyên nhân tổn thương nhờ, TRỪ:
A. Đo độ chênh lệch tín hiệu giữa các tổ chức
B. Các vùng tổn thương có tỷ trọng khác nhau C. D. 2 tính chất của MRI
13. Tích hợp trong case, phân tích triệu chứng ra tổn thương tủy, chọn thăm khám gì → MRI
GP đại não, gian não, thân não, tiểu não: chủ yếu là tích hợp trong case xong
hỏi tổn thương vùng nào. Học các vùng não chi phối cái gì, các bó đi qua cấu trúc gì để làm.
14. Vùng Broca có chức năng: A. Vận động ngôn ngữ B. Hiểu lời nói C. Hiểu chữ viết D. Bộc lộ cảm xúc
15. Cấu trúc nằm ở phần trước dưới của đồi thị qua rãnh hạ đồi: A. Vách không định hình B. Thể vú C. Thể tùng D. Thể gối trên GP mạch máu não tủy:
16. BN bị rối loạn cảm giác từ cẳng chân trở xuống. Mạch máu nào bị tổn thương: A. ĐM thái dương nông B. ĐM viền chai C. ĐM chẩm trong
D. ĐM gì đó chắc chắn sai
Sinh lý tuần hoàn não: không nhớ gì GP TK sọ:
CLB TNTN vận động HMNĐ Trường Đại học Y Hà Nội
17. BN bị mất thị trường thái dương 2 bên. Cấu trúc nào nghi ngờ tổn thương nhất: A. Dải thị giác B. Tia thị C. Giao thoa thị giác D. Vỏ não thái dương
18. Tổn thương dây nào gây mất vị giác: A. V B. VII C. X D. XI
19. BN bị yếu quanh cổ, không nâng vai được, vai xệ xuống. Hỏi tổn thương dây gì: A. I B. XII C. XI D. X
Mô học thị giác & thính giác:
20. Tế bào cảm thụ ánh sáng có bản chất: A. Noron 1 cực B. Noron 2 cực C. Noron đa cực
D. Tế bào biểu mô biệt hóa
21. Tế bào thính giác trong có bản chất: A. Noron 1 cực B. Noron 2 cực C. Không nhớ
D. Tế bào biểu mô biệt hóa
22. Số lượng tế bào ngón tay so với số lượng tế bào thính giác: A. Nhiều hơn B. Ít hơn C. Bằng nhau D. Không liên quan nhau
23. Cơ quan cảm thụ thăng bằng không có ở: A. Bóng ống bán khuyên B. Ống ốc tai
CLB TNTN vận động HMNĐ Trường Đại học Y Hà Nội C. Túi nhỏ D. Túi bầu dục
Sinh lý giác quan: không có câu nào Bệnh tự miễn hệ TK:
24. Trong bệnh TK vận động đa tiêu điểm, 80% bệnh nhân có kháng thể kháng: A. Ach B. GM1 C. Lympho T D. Không nhớ Vi sinh + KST:
25. Loài nào sau đây chỉ đẻ ấu trùng: A. Giun đũa B. Sán lá gan C. Giun xoắn D. Sán lá ruột
26. Viêm màng não là viêm ở: A. Nhu mô não + màng nuôi B. Nhu mô não C. Màng nuôi D. Màng cứng
27. Em bé bị viêm màng não, cho triệu chứng… Tác nhân nào có khả năng
nhất? → chị chọn con agalactiae thường gây bệnh ở trẻ em, còn mấy đáp án khác không nhớ
28. Tác nhân nào ít gây viêm màng não ở người lớn? A. E. Coli B. Pseudomonas aeruginosa C. Streptococcus pneumoniae D. Streptococcus neoformans
29. Xét nghiệm đánh giá được đa số các căn nguyên nhiễm khuẩn A. Nuôi cấy B. Nhuộm soi C. Sinh học phân tử D. Miễn dịch
30. Dịch não tủy nhiễm VSV ít có màu nào sau đây?
CLB TNTN vận động HMNĐ Trường Đại học Y Hà Nội
A. Đục như nước dừa non B. Vàng chanh C. Hồng D. Trong vắt
Triệu chứng học chấn thương TK:
31. BN nhập viện sau chấn thương. Khám thấy gọi mở mắt, cấu gạt đúng, trả lời
không đúng. Hỏi Glassgow bao nhiêu điểm? A. 11 B. 13 C. 10 D. 9
32. Một BN đang tập thể dục bỗng yếu chân phải. Qua thăm khám không có rối
loạn cảm giác, chi trên bình thường, Babinski dương tính chân phải. Tổn thương có thể nghĩ đến:
A. Vỡ đĩa đệm vùng lưng chèn vào nửa tủy bên phải
B. Tổn thương ở vùng cột sống cổ
C. Có thể tổn thương cả noron vùng cao và noron vùng thấp D. Tổn thương tủy phải
33. Theo phân loại chấn thương cột sống của frankel có mấy loại? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Sinh lý noron:
34. Điện thế receptor:
A. Là điện thế bậc, phụ thuộc vào tác nhân kích thích
B. Hoạt động theo “tất cả hoặc không”
C. Điện thế nghỉ tiến gần về ngưỡng thì xuất hiện ĐTHĐ
D. Điện thế màng cách xa ngưỡng thì xuất hiện ĐTHĐ
35. Khi kích thích có cường độ lớn thì:
A. Điện thế receptor tăng
B. Tăng số xung điện thế receptor
C. Biên độ điện thế hoạt động tăng
D. Biên độ điện noron tăng
36. Điện thế hoạt động sẽ xuất hiện ở màng sau synap khi:
CLB TNTN vận động HMNĐ Trường Đại học Y Hà Nội
A. Chất dẫn truyền thần kinh kết hợp với phần tử cảm thụ ức chế ở màng sau
synap, dẫn đến hiện tượng ưu phân cực màng.
B. Chất dẫn truyền thần kinh gắn với phần tử cảm thụ kích thích ở màng sau
synap dẫn đến khử cực màng sau synap.
C. Khi có hiện tượng ưu phân cực của màng sau synap.
D. Chất dẫn truyền thần kinh kết hợp với phần tử cảm thụ kích thích ở màng
trước synap dẫn đến khử cực màng.
37. Ý nào sau đây không đúng về tính hưng phấn của noron:
A. Khi cơ thể thiếu O2 thì noron tăng hưng phấn
B. Khi nhiễm kiềm thì noron tăng hưng phấn C. D. Không nhớ
Chức năng thân não, tiểu não, nhân nền: kết hợp trong case
Hóa sinh chất dẫn truyền TK:
38. Chất DTTK được tổng hợp ở:
A. Thân noron và cúc tận cùng
B. Sợi trục và cúc tận cùng C. Cúc tận cùng
D. Thân noron và sợi trục
39. Đặc điểm của chất dẫn truyền thần kinh phân tử nhỏ, trừ :
A. Thời gian tác dụng kéo dài
B. Có thể được tái thu hồi và tái sử dụng
C. Được tổng hợp ở cúc tận cùng
D. Mỗi nơron chỉ tổng hợp được một chất
40. Vòng nối tổng hợp GABA liên quan đến: A. Glutamat và fumarat B. Glutamat và succinat
C. alpha-oxeloglutarat và succinat D. fumarat và succinat
41. Những chất nào là chất DTTK chính
A. Ach, glutamate, GABA, histamine
B. Ach, adrenaline, dopamine, histamine
C. Ach, noradrenaline, dopamine, glycin, GABA, glutamate
D. Ach, adrenaline, noradrenaline, taurin, GABA
42. Chất nào là tiền chất tổng hợp dopamine: A. Tyrosine
CLB TNTN vận động HMNĐ Trường Đại học Y Hà Nội B. Tryptophan C. L-dihydroxyphenylalanin D. Tryptophan hydroxyl
43. Loại enzyme nào dưới đây tham gia quá trình sinh tổng hợp Dopamine ?
A. Phenylethanolamine-N-methyltransferase B. Tryptophan hydroxylase. C. Dopamine β-hydroxylase. D. Tyrosine hydroxylase. Dược lý:
44. Cơ chế gây nên các TDKMM của thuốc an thần kinh chủ yếu, trừ:
A. Ức chế RC H1 ở trung ương và ngoại vi B. Ức chế RC alpha C. Ức chế RC M cholinergic
D. Ức chế kênh Ca2+ ở màng sau synap
45. Cơ chế gây nghiện của rượu:
A. Ức chế GABA làm tăng sự gắn của GABA vào RC GABAa ở màng trước synap
B. Kích thích GABA làm tăng sự gắn của GABA vào RC GABAa ở màng trước synap
C. Kích thích mở kênh Ca2+ gây hưng phấn D. Không nhớ
46. Ý nào đúng: (kết hợp lec vòng tưởng thưởng)
A. Lặp đi lặp lại hành động cưỡng bức sẽ tạo ra sự chuyển đổi vòng nối ở não
B. Tín hiệu “up-fall” được kiểm soát bởi tín hiệu từ “down-rise” của vỏ não trước trán
C. Cocain làm tăng giải phóng dopamine vào khe synap gây khoái cảm D. Ý gì đó về rượu Sinh lý trí nhớ:
47. Cơ chế hình thành trí nhớ dài hạn:
A. Hình thành peptid nhớ và kéo dài thời gian dẫn truyền qua synap
B. Hình thành peptid nhớ, kéo dài thời gian dẫn truyền qua synap và làm
biến đổi cấu trúc thần kinh
C. Biến đổi cấu trúc thần kinh làm kéo dài thời gian dẫn truyền qua synap
D. Hình thành peptid nhớ và biến đổi cấu trúc thần kinh
CLB TNTN vận động HMNĐ Trường Đại học Y Hà Nội Di truyền:
48. Bất thường NST nào có liên quan tâm thần phân liệt:
A. Mất đoạn -22q11, thêm đoạn +16p, +15p (kí hiệu đại khái thế)
B. Các ý tương tự trên, vẫn là NST 22, 16, 15 nhưng thay đổi mấy cái kí
hiệu + - p q các kiểu (không hiểu nên không nhớ được)
49. Fragile X có biểu hiện đặc trưng nào: A. Tâm thần phân liệt
B. Nhược cơ, chậm phát triển tâm thần
C. Tự kỷ, chậm phát triển trí tuệ
D. Béo phì, chậm phát triển trí tuệ
Case: Một cặp vợ chồng đưa con đến khám. Bé mấy tháng tuổi ấy, có các triệu
chứng chậm phát triển trí tuệ, nghi ngờ down.
50. Các bước thực hiện:
A. Hỏi bệnh, thăm khám, lập phả hệ, chỉ định xét nghiệm
B. Lập phả hệ, thăm khám, chỉ định xét nghiệm, lập phả hệ
C. D. Đảo các thứ tự trên, nhưng mà chỉ có ý A là chỉ định xét nghiệm ở cuối thôi.
51. Cần làm xét nghiệm gì cho em bé: A. CT sọ não B. Hóa sinh máu
C. D. Không nhớ (nhưng không có làm NST đồ như rv K117 đâu)
52. Kết quả cho thấy em bé bị Down chuyển đoạn. Cặp vợ chồng muốn sinh con
tiếp, cần tư vấn làm gì:
A. Xét nghiệm NST cho cả gia đình vợ
B. Xét nghiệm NST cho 2 vợ chồng
C. Xét nghiệm NST cho cả 2 bên gia đình
D. Xét nghiệm NST cho cả gia đình chồng Dịch tễ:
53. Dương tính giả là gì?
A. Là một trường hợp KHÔNG mang bệnh nhưng sàng lọc sàng tuyển cho kết quả dương tính
B. Là một trường hợp KHÔNG mang bệnh nhưng sàng lọc sàng tuyển cho kết quả âm tính
C. Là một trường hợp mang bệnh nhưng sàng lọc sàng tuyển cho kết quả dương tính
CLB TNTN vận động HMNĐ Trường Đại học Y Hà Nội
D. Là một trường hợp mang bệnh nhưng sàng lọc sàng tuyển cho kết quả âm tính
54. Tính đến năm 2017, có bao nhiêu người trên thế giới mắc bệnh rối loạn tâm thần bất kỳ? A. 592 triệu B. 392 triệu C. 792 triệu D. 190 triệu
55. Hiệu quả của một xét nghiệm sàng tuyển phát hiện sớm một bệnh tâm thần
trong cộng đồng thể hiện qua:
A. Số người được chẩn đoán và điều trị sớm
B. Số người được điều trị
C. Số người được sàng tuyển
D. Số người được xét nghiệm dương tính Trục HPA:
56. Vai trò của trục HPA trong đáp ứng với stress:
A. Là cơ chế phản hồi chậm, bổ sung cho phản hồi nhanh của hệ thần kinh
tạo ra đáp ứng “chiến đấu hay bỏ chạy”
B. Không có vai trò gì, chủ yếu là vai trò của hệ thần kinh C. D. Không nhớ GP hệ viền:
57. Cấu trúc nào không thuộc vành đai trong của hệ viền: A. Hải mã B. Móc C. Hạnh nhân D. Dải xám Sinh lý giấc ngủ:
58. Sóng não nào để xác định một người đang thức, nhắm mắt và yên tĩnh: A. alpha B. beta C. delta D. Sóng bất thường khác
Sinh lý hệ TK tự chủ:
CLB TNTN vận động HMNĐ Trường Đại học Y Hà Nội
59. Đâu không phải phản xạ không điều kiện:
A. Tiết nước bọt khi ăn chanh
B. Nhận ra giọng nói người bạn cũ
C. Tiết mồ hôi khi trời nóng
D. Rụt tay lại khi chạm vào lửa GP hệ TK tự chủ:
60. Cấu tạo của đám rối ruột:
A. Gồm đám rối cơ chi phối các chức năng co bóp; đám rối niêm mạc điều
hòa lưu lượng máu đến, tiết dịch; biểu mô bề mặt gồm các TB biệt hóa
noron vận động, noron cảm giác, noron liên hợp
B. Là cấu trúc đặc biệt của hệ tự chủ gồm các sợi cholinergic tiền hạch và hậu hạch đến chi phối C. D. Không nhớ
61. Các dây TK tự chủ từ rễ S2-S4 đi ra sẽ tập hợp tạo thành cấu trúc nào: A. Thần kinh tạng lớn
B. Thần kinh tạng chậu hông C. Đám rối cùng D. Đám rối cụt
Các LEC tâm thần, stress: hỏi dễ lắm, đọc là biết