[Yhoc Data.com] 2000 cau trac nghiem sinh ly hoc
Test Sinh Lý (Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
[Yhoc Data.com] 2000 cau trac nghiem sinh ly hoc
Test Sinh Lý (Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com)
lOMoARcPSD|49522968
1
MC LC
Bài Tên bài Trang
1 Đại cương v sinh lý hc – vn đề chuyn hóa năng lưng 2
2 Sinh lý thân nhit 9
3 Sinh lý cu trúc màng – vn chuyn các cht qua màng 14
4 Sinh lý đin thế màng tế bào 23
5 Sinh lý dch cơ th 26
6 Đại cương v hot cht sinh hc 33
7 Sinh lý vùng h đồi tuyến yên 40
8 Sinh lý tuyến giáp – tuyến cn giáp 48
9 Sinh lý tuyến ty ni tiết 54
10 Sinh lý tuyến thượng thn 58
11 H thng ni tiết và các hormon địa phương 61
12 Tng kết v hot cht sinh hc và các tuyến ni tiết 64
13 Sinh lý sinh dc nam 69
14 Sinh lý sinh dc n 74
15 Sinh lý sinh sn 82
16 Sinh lý hng cu và nhóm máu 87
17 Sinh lý bch cu và min dch 99
18 Sinh lý tiu cu và neuron 105
19 Sinh lý thn kinh neuron và synapse 112
20 Sinh lý thn kinh cm giác 120
Download tài li u y hc:
YhocData.com
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com)
lOMoARcPSD|49522968
sinh lý hc - Trang 2
21 Sinh lý thn kinh vn động 130
22 Sinh lý phn x không điu kin 137
23 Sinh lý phn xđiu kin 144
24 Sinh lý cơ – xương – khp 151
25 Sinh lý tim 156
26 Sinh lý vn mch 166
27 Trao đổi khí ngoài phi 176
28 Trao đổi khí ti phi và vn chuyn khí trong máu 187
29 Đại cương v h tiêu hóa 191
30 Tiêu hóa ti ming – thc qun – d dày 196
31 Tiêu hóa ti rut non và rut già 206
32 Độ lc cu thn – s bài tiết và hp thu qua ng thn 216
33
Chc năng điu hòa chc năng thn h thng tiết
niu
227
Download tài li u y hc:
YhocData.com
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com)
lOMoARcPSD|49522968
sinh lý hc - Trang 3
TRC NGHIM
SINNH
THEO TNG NI DUNG BÀ
Ni dung 1 : Tính cht chung ca cơ th sng
Câu 1: Qúa trình chuyn hóa trong cơ th :
a. Phân gii vt cht , to năng lượng thuc quá trình đồng hóa
b. Chuyn hóa là kh năng cơ th đáp ng vi kích thích ca môi trường sng
c. D hóa là quá trình thu nhn vt cht t bên ngoài
d. Đồng hóa và d hóa là 2 mt thng nht ca chuyn hóa
Câu 2: Định lut bo toàn năng lượng là :
a. S biến đổi năng lượng t dng này sang dng khác.
b. Hoá năng ca thc ăn chuyn thành các dng năng lư ng khác cn thiết cho s sng.
c. Năng lượng không sinh ra thêm và cũng không mt đi.
d. Năng lượng tiêu hao dù bt c dng nào cui cùng đ thi ra nhoài dưới dng nhit.
Ni dung 2 : Các dng năng lượng trong cơ th sng
Câu 3: Dng năng lượng nm trong các liên kết hóa hc
a. Nhit năng
b. Động năng
c. Hóa năng
d. Thm thu năng
Câu 4: Hình thái cơ th được duy trì nh :
a. hóa năng
b. nhit năng
c. động năng
d. đin năng
Câu 5: Dng năng lượng nào sau đây không sinh công cho cơ th ?
a. cơ năng
b. thm thu năng
c. đin năng
d. nhit năng
Câu 6: Các hình thái chuyn động trong cơ th được thc hin nh
a. Hóa năng
b. Động năng
c. Thm thu năng
d. Đin năng
Câu 7: Dng năng lượng có ngun gc t s chênh lch ion gia 2 bên màng
a. Hóa năng
b. Động năng
CHUYÊN ĐỀ 1 ĐẠI CƯƠNG V SINH LÝ HC
Bài s 1
ĐẠI CƯƠNG V SINH LÝ HC – VN ĐỀ CHUYN HÓA NĂNG LƯỢNG
Download tài li u y hc:
YhocData.com
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com)
lOMoARcPSD|49522968
sinh lý hc - Trang 4
c. Thm thu năng
d. Đin năng
Câu 8: Hai dng năng lượng có ngun gc t thế năng hai bên màng tế bào là :
a. Hóa năng và cơ năng
b. Đin năng và thm thu năng
c. Hóa năng và nhit năng
d. cơ năng và nhit năng
Câu 9: Bn thân cu trúc ca màng bào tương tế bào đã tích tr trong đó:
a. Hóa năng
b. Động năng
c. Thm thu năng
d. Đin năng
Câu 10: S di chuyn ca dung môi qua màng bán thm đưc thc hin nh
a. Hóa năng
b. Thm thu năng
c. Cơ năng
d. Đin năng
Câu 11: Dng năng lượng sau luôn được đào thi khi cơ th :
a. Nhit năng
b. Cơ năng
c. Din năng
d. Thm thu năng
Câu 12: Dng năng lượng nào sau đây có ngun gc thế năng ?
a. Hóa năng
b. Cơ năng
c. Thm thu năng
d. Nhit năng
Câu 13: Động năng tn ti trong :
a. Liên kết hóa hc
b. S trượt lên nhau c a si actin và myosin
c. Chênh lch nng độ các cht hai bên màng
d. Chênh lch nng độ ion hai bên màng
Câu 14: Thm thu năng tn ti trong :
a. Liên kết hóa hc
b. S trượt lên nhau c a si actin và myosin
c. Chênh lch nng độ các cht hai bên màng
d. Chênh lch nng độ ion hai bên màng
Câu 15: ATP thuc dng năng lượng :
a. Hóa năng
b. Cơ năng
c. Thm thu năng
d. Đin năng
Ni dung 3: Qúa trình tng hp năng lượng trong cơ th sng
Câu 16: Ngun cung cp năng lượng cho cơ th ch yếu t :
a. Protein
b. Carbohydrate
c. Glycogen trong cơ
Download tài li u y hc:
YhocData.com
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com)
lOMoARcPSD|49522968
sinh lý hc - Trang 5
d. Các mô m trong cơ th
Câu 17: Quá trình tng hp năng lưng ca cơ th thc cht quá trình chuyn hóa năng ca cht
sinh năng thành hóa năng ca :
a. thc ăn
b. ADP
c. ATP
d. ADH
Câu 18: Quá trình tng hp năng lượng ATP din ra qua my giai đon ?
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
Câu 19: Qúa trình phosphoryl hóa là quá trình :
a. Hp th các hp cht C-H-O vào tế bào
b. Đốt cháy các hp cht C-H-O vào trong tế bào bng O
2
c. Chuyn giao đin t qua các cơ cht cho hydro
d. Gn phosphat vào ADP và tích tr trong đó năng lượng
Câu 20: Oxy hóa kh quá trình :
a. thoái hóa các cht sinh năng lượng to ra năng lượng t do, CO
2
và nước
b. đào thi CO
2
và nước ra khi cơ th
c. tng hp ATP để d tr năng lượng cho cơ th
d. chuyn hóa ATP thành các dng năng lượng ca cơ th
Câu 21: Quá trình oxy hóa kh trong tng hp năng lượng thc cht là :
a. Gn phosphat vào ADP để to thành ATP
b. Chuyn hóa ATP thành 5 dng năng lượng ca cơ th
c. Cho và nhn đin t mt cách trc tiếp
d. Phá v liên kết ca các cht sinh năng
Câu 22: Quá trình oxy hóa kh trong tng hp năng lượng din ra :
a. ty th
b. ty th bào tương
c. bào tương
d. tiêu th và bào tương
Câu 23: Qúa trình oxy hóa kh to năng lượng là quá trình chuyn giao đin t ca
a. Carbon
b. Hydro
c. Oxy
d. Nito
Câu 24: S oxy hóa cht hóa hc nào sau đây to ra nhiu năng lượng nht ?
a. Glucid.
b. Lipid.
c. Protid.
d. C ba như nhau.
Câu 25: Chn câu đúng
a. Toàn b nhit sinh ra t các phn ng chuyn hóa được s dng cho duy trì cơ th
b. Thc ăn là ngun cp năng lượng ch yếu cho cơ th
c. Ba cht sinh năng lượng chính cho cơ th : protid, amin, lipid
d. Quá trình phosphoryl hóa xy ra trung th
Câu 26: ATP cung cp năng lượng cho quá trình sau, ngoi tr :
Download tài li u y hc:
YhocData.com
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com)
lOMoARcPSD|49522968
sinh lý hc - Trang 6
a. vn chuyn glucose qua màng tế bào
b. bơm Na
+
-K
+
-ATPase
c. phn ng tng hp các cht to hình
d. s co rút ca các si actin và myosin
Câu 27: Khi tế bào không hot động
a. hàm lượng ADP trong tế bào thp
b. hàm lượng ADP trong tế bào cao
c. các phn ng sinh năng trong tế bào tăng lên
d. hàm lượng ATP không được duy trì n định
Ni dung 4 : Tiêu hao năng lượng trong cơ th sng
Câu 28: Duy trì cơ th bao gm các hot động sau :
a. Thn kinh, hô hp, tun hoàn, tiết niu
b. Tiêu hóa , vn cơđiu nhit
c. Sinh sn và phát trin
d. a và b đúng
Câu 29: Năng lượng tiêu hao nhiu nht để duy trì cơ th :
a. vn cơ
b. điu nhit
c. tiêu hóa
d. chuyn hóa cơ s
Câu 30: Chuyn hóa năng lượng ca toàn cơ th tăng khi kích thích cu trúc ca thn kinh nào sau
đây
a. Thn kinh giao cm
b. Phó giao cm
c. Đồi th
d. Phn trước vùng dưới đồi
Câu 31: Chuyn hóa cơ s là các hot động
a. Din ra liên tc để duy trì cơ th
b. Đảm bo cho s sinh sn và phát trin
c. Sn sinh năng lượng t vn cơ và tiêu hóa
d. Tt c điu đúng
Câu 32: Tiêu hao năng lượng cho chuyn hóa cơ s tiêu hao năng lượng để duy trì cơ th trong điu
kin:
a. Không vn cơ, không tiêu hóa, không điu nhit
b. Không sinh sn, không phát trin cơ th
c. Không vn cơ, không sinh sn, không điu nhit
d. Không vn cơ, không phát trin cơ th
Câu 33: Hot động nào sau đây không phi là chuyn hóa cơ s ?
a. thn kinh
b. hô hp
c. tim mch
d. tiêu hóa
Câu 34: Chn câu sai, tiêu hao năng lượng cho chuyn hóa cơ s là tiêu hao năng lượng cho:
a. hp thu cht dinh dưỡng
b. tim đập
c. thn bài tiết
d. trao đổi vt cht qua màng tếo
Câu 35: Đơn v đo chuyn hóa cơ s:
Download tài li u y hc:
YhocData.com
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com)
lOMoARcPSD|49522968
sinh lý hc - Trang 7
a. Kcal/kg th trng/ phút
b. Kcal/m
3
da/ gi
c. Kcal/m
2
da/ ngày
d. KJ/m
2
da/ gi
Câu 36: Khi nói v các yếu t nh hưởng đến chuyn hóa cơ s :
a. St làm tăng chuyn hóa cơ s
b. Na sau chu k kinh nguyt, chuyn hóa cơ s thp hơn bình thường
c. Chuyn hóa cơ s cao nht lúc 1-4h sáng thp nh t lúc 13-16h chiu
d. Ưu năng tuyến giáp làm gim chuyn hóa cơ s
Câu 37: Trong các yếu t nh hưởng đến chuyn hóa cơ s, yếu t nào sau đây sai :
a. chuyn hóa cơ s thay đổi theo nhp ngày đêm, cao nht lúc 13-16 h , thp nht lúc 1-4h
b. Tui càng cao chuyn hóa cơ s càng gim
c. cùng mt la tui chuyn hóa cơ s nam ln hơn n
d. Na sau chu k kinh nguyt chuyn hóa cơ s gim.
Câu 38: Chn phát biu SAI v yếu t nh hưởng lên tiêu hao năng lượng cho CHCS :
a. Người già thp hơn người tr
b. Ban ngày cao hơn ban đêm
c. Na đầu chu k kinh nguyt cao hơn na sau
d. Thay đổi khi xúc cm
Câu 39: Điu kin để đo chuyn hóa cơ s chính xác :
a. nhn ăn, không vn động và không điu nhit
b. không mang thai và không cho con bú
c. không b mc bnh cp tính và mãn tính
d. nhn ăn, không mang thai và không mc bnh gì
Câu 40: Để đo chuyn hóa cơ s cn dn bnh nhân
a. Nhn ăn và không vn động
b. Đi v sinh
c. Ung nhiu nước
d. Hít th u
Câu 41: Để gi cho thân nhit đượ c hng định đảm bo cho tc độ phn ng hóa hc trong cơ th
din ra bình thường, cơ th phi tiêu hao năng lượng cho hot động :
a. bài tiết
b. hô hp
c. điu nhit
d. chuyn hóa
Câu 42: Các yếu t nh hưng đến s tiêu hao năng lưng trong vn cơ, ngoi tr :
a. Thi gian vn cơ
b. Cường độ vn cơ
c. Tư thế vn cơ
d. Mc độ thông tho
Câu 43: Khi vn cơ ……… hóa năng ch lũy trong tế bào cơ chuyn thành công cơ hc, ……… b
tiêu hao dưới dng nhit
a. 35% , 65%
b. 25% , 75%
c. 55% , 45%
d. 75% , 25%
Câu 44: Khi nói v năng lượng tiêu hao cho vn cơ:
a. cường độ vn cơ càng ln thì tiêu hao năng lượng ng thp
b. càng thông tho công vic thì năng lượng tiêu hao càng ít
Download tài li u y hc:
YhocData.com
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com)
lOMoARcPSD|49522968
sinh lý hc - Trang 8
c. da vào mc độ thông tho để chế to ra công c, phương tin lao động phù hp cho tng
người
d. s cơ co không liên quan đến mc độ tiêu hao năng lượng
Câu 45: Năng lượng tiêu hao trong vn cơ :
a. trong vn cơ hóa năng tích lũy trong cơ b tiêu hao như sau: 35% chuyn hóa thành công cơ
hc, 65% ta ra dưới dng nhit
b. năng lượng tiêu hao trong vn cơ được tính theo kcal/kg cơ th/gi
c. cường độ vn cơ càng ln, m c tiêu hao năng lượng càng gim
d. tư thế vn cơ càng thoi mái thì càng ít tiêu hoa năng lượng
Câu 46: Đơn v đo tiêu hao năng lượng tiêu hao trong vn cơ:
a. KJ/ Kg th trng/ gi
b. Kcal/ Kg th trng/ ngày
c. Kcal/ Kg th trng/ phút
d. KJ/ Kg th trng/gi
Câu 47: V mt năng lượng, cơ s để xây dng chế độ ăn cho người lao động là:
a. Cường độ vn cơ
b. Tư thế vn cơ
c. Mc độ tiêu hao năng lượng
d. Tiêu hao năng lượng cho phát trin
Câu 48: Cơ s sinh lý hc ca vic chế to công c lao động phù hp vi người lao động da trên s
tiêu hao năng lượng do :
a. Chuyn hóa cơ s
b. Cường độ vn cơ
c. Tư thế vn cơ
d. Mc độ thông tho công vic
Câu 49: t dưới gôc độ chuyn hóa năng lượng thì vic hun luyn tay ngh cho người lao động
da trên cơ s tiêu hao năng lượng do :
a. Chuyn hóa cơ s
b. Cường độ vn cơ
c. Tư thế vn cơ
d. Mc độ thông thao khi vn cơ
Câu 50: SDA ca chế độ ăn sau đâygiá tr nh nht :
a. Glucid
b. Lipid
c. Protid
d. Hn hp
Câu 51: SDA ca chế độ ăn sau đây có giá tr ln nht :
a. Glucid
b. Lipid
c. Protid
d. Hn hp
Câu 52: Chế độ ăn nào sau đây sinh nhiu nhit nht ?
a. Glucid
b. Protid
c. Lipid
d. Hn hp
Câu 53: SDA ca chế độ ăn sau sinh sn là :
a. Glucid
Download tài li u y hc:
YhocData.com
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com)
lOMoARcPSD|49522968
sinh lý hc - Trang 9
b. Lipid
c. Protid
d. Hn hp
Câu 54: Cơ s để cho tr em tăng thêm mt ba ăn sau khi b bnh là tiêu hao năng lượng cho:
a. Duy trì cơ th
b. Chuyn hóa cơ s
c. Phát trin cơ th
d. Sinh sn
Ni dung 5: Điu hòa chuyn hóa năng lượng và chuyn hóa chung trong cơ th
Câu 55: Điu hòa chuyn hóa năng lượng mc cơ th được thc hin bng:
a. hô hp, tun hoàn
b. thn kinh, min dch
c. thn kinh, th dch
d. hô hp, th dch
Câu 56: Hormone sau đây làm tăng chuyn hóa năng lượng bng cơ chế th dch, ngoi tr:
a. T3, T4
b. cortisol
c. inulin
d. GH
Câu 57: Các điu hòa sau là cơ chế feedback âm , ngoi tr :
a. CO
2
máu tăng , phi tăng thông khí thi CO
2
b. Huyết áp tăng , gim nhp tim và sc co bóp cơ tim
c. Đưng máu tăng , Insulin tăng tiết
d. Cht tiết t bch cu trong viêm nhim càng hot hóa các bch cu
Câu 58: Trong cơ th khi đường máu tăng, ty bài tiết Insulin để đưa vào trong tế bào m n đnh
đường huyết. Đây thuc cơ chế:
a. Feedback âm tính
b. Feedback dương tính
c. Điu hòa thn kinh
d. Điu hòa th dch
Download tài li u y hc:
YhocData.com
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com)
lOMoARcPSD|49522968
sinh lý hc - Trang 10
Ni dung 1. Các loi thân nhit và các yếu t nh hưởng lên thân nhit cơ th
Câu 59: Hai ngun gc sinh nhit ca cơ th là:
a. phn ng chuyn hóa, vn cơ
b. môi trường, chuyn hóa cơ s
c. phn ng chuyn hóa, môi trường
d. phn ng chuyn hóa, năng lượng d tr
Câu 60: Thân nhit trung tâm
a. Là nhit độ nh hưởng trc tiếp đến tc độ phn ng hóa hc xy ra trong cơ th
b. Thay đổi theo nhit độ môi trường
c. Nhit độ trc tràng dao động hơn nhit độ ming
d. Nơi đo nhit độ trung tâm là gan , lách
Câu 61: Thân nhit ngoi vi đặc đim :
a. nhit độ nh hưởng trc tiếp đến tc độ các phn ng hóa hc xy ra trong cơ th.
b. Không thay đổi theo nhit độ môi trường.
c. Có th dùng để đánh giá hiu qa điu nhit.
d. Đo nách thp hơn nhit độ trc tràng 0,5
o
C - 1
o
C.
Câu 62: Đặc đim ca thân nhit trung tâm, ngoi tr:
a. Là nhit độ ca các tng
b. Hng định 37
0
c. Phn ánh mc tiêu điu nhit
d. Phi đo bng cách đưa nhit kếo bên trong cơ th
Câu 63: Vùng thân nhit có tr s cao nht là :
a. Trc tràng
b. Gan
c. Nách
d. Ming
Câu 64: Trên lâm sàng, khi đo nhit độ nách ca bnh nhân là 36,5
0
C thì nhit độ cơ th người bnh là:
a. 36
0
C
b. 36,5
0
C
c. 37
0
C
d. 38
0
C
Câu 65: Thân nhit ngoi vi :
a. Là thân nhit chung cho toàn cơ th
b. Thường được đo 3 nơi : Nách , ming ,trc tràng
c. Chu nh hưởng ca nhit độ môi trường
d. Đưc xem là mc đích điu nhit ca cơ th
Câu 66: Thân nhit ngoi vi :
a. Là nhit độ các tng và thường có tr s nh hơn 37
0
.
b. Hng định
c. It có nh hưởng đến các phn ng chuyn hóa trong cơ th
d. Thường được đo ba nơi : Trc tràng , ming , nách
Câu 67: Thân nhit:
a. nh hưởng gián tiếp đến tc độ phn ng hóa hc trong cơ th
b. nh hưởng trc tiếp đến tc độ phn ng hóa hc trong cơ th
c. thay đổi theo nhit độ môi trường
CHUYÊN ĐỀ 1 ĐẠI CƯƠNG V SINH LÝ HC
Bài s 2
SINH LÝ THÂN NHIT CƠ TH
Download tài li u y hc:
YhocData.com
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com)
lOMoARcPSD|49522968
sinh lý hc - Trang 11
d. không thay đổi theo nhit ngày đêm
Câu 68: Các yếu t góp phn to ra thân nhit trung tâm , NGOI TR :
a. Chuyn hóa cơ s
b. Vn cơ
c. Tiêu hóa
d. Nhit độ môi trường
Ni dung 2: Cơ chế quá trình sinh nhit trong cơ th
Câu 69: Các ngun sinh nhit t nhiên , ngoi tr :
a. chuyn hóa cơ s
b. Tăng trương lc cơ
c. run
d. SDA
Câu 70: Các điu kin sau làm tăng sinh nhit , ngoi tr :
a. Vn động
b. Na sau chu kì kinh nguyt
c. Bnh dch tã
d. Bnh Basedow
Câu 71: Các yếu t làm tăng thân nhit, ngoi tr
a. Vn cơ
b. Na sau chu k kinh nguyt
c. Thai nghén
d. Nhim khun t
Câu 72: Yếu t nh hưởng lên thân nhit theo chiu hưng làm tăng:
a. Bui ti trong chu k ngày đêm
b. Bnh t
c. Tháng cui thai k
d. Người già
Câu 73: S biến đổi ca thân nhit trong chu k kinh nguyt như sau
a. Thân nhit ngày trước rng trng tăng hơn ngày sau rng trng 0,3-0,5
o
C.
b. Thân nhit ngày trước rng trng tăng hơn ngày sau rng trng 1,5
o
C.
c. Thân nhit ngày sau rng trng tăng hơn ngày trước rng trng 0,3-0,5
o
C.
d. Thân nhit ngày sau rng trng tăng hơn ngày trước rng trng 1,5
o
C.
Câu 74: Nói v các yếu t nh hưởng lên thân nhit, câu nào sau đây sai
a. thân nhit thp nht lúc 5-7h sáng và cao nht lúc 14-16h chiu
b. na sau chu k kinh nguyt và tháng cui thai nghén thân nhit tăng
c. vn cơ càng nhiu, thân nhit càng cao
d. bnh dch t làm tăng thân nhit
Ni dung 2. Cơ chế thi nhit ca cơ th
Câu 75: Thi nhit bng cơ chế truyn nhit là hình thc , Chn câu sai :
a. Đối lưu
b. Bc hơi nước
c. Trc tiếp
d. Bc x
Câu 76: Hình thc thi nhiên sau đây có liên quan đến màu sc
a. truyn nhit bc x
b. truyn nhit trc tiếp
c. truyn nhit đối lưu
Download tài li u y hc:
YhocData.com
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com)
lOMoARcPSD|49522968
sinh lý hc - Trang 12
d. bc hơi nước
Câu 77: Trong truyn nhit bc x , khi lượng nhit ph thuc vào :
a. Màu sc ca vt nhn nhit
b. Din tích truyn nhit
c. Tc độ chuyn động ca vt lnh
d. Tt c đều đúng
Câu 78: Khi lượng nhit truyn trong truyn nhit bc x ph thuc vào, NGOI TR:
a. Chênh lch nhit độ
b. Thi gian truyn nhit
c. Khong cách truyn nhit
d. Màu sc ca vt nhn nhit
Câu 79: Thi nhit bng truyn nhit bc x KHÔNG ph thuc vào :
a. S chênh lch nhit độ
b. Thi gian truyn nhit
c. Khong cách và nhit độ khong không gia
d. Màu sc ca vt nhn nhit
Câu 80: Điu kin để cơ th thi nhit qua đường truyn nhit là:
a. nhit độ cơ th ln hơn nhit độ môi trường
b. nhit độ cơ th bng nhit độ môi trường
c. nhit độ cơ th nh hơn nhit độ môi trường
d. trong mi điu kin
Câu 81: Điu kin để cơ th thi nhit bng bc hơi nước:
a. Nhit độ cơ th phi cao hơn nhit độ môi trường
b. Nhit độ môi trường phi cao hơn nhit độ cơ th
c. Phi có nước trên b mt và b mt phi thoáng gió
d. Phi vn động trong điu kin m độ môi trường thp
Câu 82: m vic trong môi trường nóng, cơ th thi nhit ch yếu nh:
a. Truyn nhit
b. Bc hơi nước qua đường hô hp
c. Thm nước qua da
d. Bài tiết m hôi
Câu 83: Phương thc thi nhit sau có th thc hin khi nhit độ môi trường ln hơn thân nhit :
a. Bài tiết m hôi
b. Truyn nhit bc x
c. Truyn nhit đối lưu
d. Truyn nhit trc tiếp
Câu 84: Lượng nước mt hng định mi ngày là :
a. Nước bc hi đường hô hp
b. Nước thm qua da
c. m hôi
d. nước tiu
Câu 85: Trong điu kin bình thường, lượng nước mt hng ngày không nhìn thy không ý thc
được là:
a. 0,1 lít/ngày
b. 0,5 lít/ngày
c. 0,6 lít/ngày
d. 0,2 lít/ngày
Câu 86: Lượng m hôi bay hơi ph thuc vào ………… không khí và tc độ gió
Download tài li u y hc:
YhocData.com
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com)
lOMoARcPSD|49522968
sinh lý hc - Trang 13
a. nhit độ
b. áp sut
c. độ m
d. vn tc
Câu 87: Điu kin để cơ th thi nhit bng m hôi tt, NGOI TR
a. B mt thoáng gió
b. m độ môi trường thp
c. Thân nhit cao hơn nhit độ môi trường
d. Co mch dưới da
Câu 88: Trong thi nhit bng hình thc bc hơi nước :
a. Lượng nước bc qua đường hô hp lúc nào cũng ln nht
b. Lượng nước thm qua d dày thay đổi theo nhit độ môi trường
c. Nhit độ cơ th luôn luôn ln hơn nhit độ môi trường
d. B mt da phi thoáng gió để đ m bo s thi nhit din ra hiu qu
Ni dung 3. Cơ chế điu hòa thân nhit chng nóng và chng lnh ca cơ th
Câu 89: Trung tâm điu hòa thân nhit :
a. Da
b. Phi
c. Setpoint
d. V vão
Câu 90: Khi đim chun vùng dưới đồi cao hơn thân nhit , người ta cm thy :
a. Th hn hn
b. Gian mch da
c. Rùng mình
d. Vã m hôi
Câu 91: Độc t ca vi khun gây st là do tn công trc tiếp vào:
a. v não
b. setpoint cùng dưới đồi
c. tim mch và hô hp
d. mch máu dưới da
Câu 92: Cơ chế chng nóng ca cơ th
a. gim sinh nhit là quan trng và gi là điu kin hóa hc
b. gim sinh nhit là quan trng và g i là điu kin vt lý
c. tăng sinh nhit là quan trng và gi là điu kin vt lý
d. tăng sinh nhit là quan trng và gi là điu kin hóa hc
Câu 93: Cơ chế chng lnh ca cơ th:
a. gim sinh nhit, tăng thi nhit
b. gim sinh nhit, tăng thi nhit
c. tăng sinh nhit, gim thi nhit
d. tăng sinh nhit, tăng thi nhit
Câu 94: Trong cơ chế chng nóng có hin tượng:
a. Co mch dưới da
b. Gim phn ng chuyn hóa
c. Gim nhit truyn và thoát hơi nưc
d. Tăng tiêu th năng lượng
Câu 95: Cm giác mt mi và du hin da ng đỏ gi ý tình tràng :
a. dãn mch da, tăng chuyn hóa
Download tài li u y hc:
YhocData.com
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com)
lOMoARcPSD|49522968
sinh lý hc - Trang 14
b. dãn mch da, gim chuyn hóa
c. co mch da, tăng chuyn hóa
d. co mch da, gim chuyn hóa
Câu 96: Trong cơ chế chng lnh
a. Thay đổi thân nhit din ra liên tc không có gii hn
b. Sinh nhit được thc hiên theo tng bước tăng : Chuyn hóa cơ s, cóng, run
c. Bnh nhân có biu hin da đỏ cm giác mt mi
d. Bnh nhân có nguy cơ mt nhiu nước và mui
Câu 97: Cơ chế chng lnh bao gm các phn ng sau đây, NGOI TR :
a. Co mch da.
b. Dng lông (quan trng các loài thú).
c. Run.
d. Huy động thn kinh phó giao cm
Câu 98: Chn phát biu sai v điu hòa thân nhit
a. Setpoint lưu gi nhit độ 37
0
C và điu hòa thân nhit
b. Bnh nhân đang chng nóng có biu hin mt mi và da ng đỏ
c. Gim sinh nhit din ra không có gii hn trong cơ chế chng nóng
d. Bnh nhân đang chng lnh cn đưc b sung thêm năng lượng
Ni dung 4. Đặc đim ca st và cơ chế ca mt s bin pháp h st
Câu 99: Động tác chườm mát bng khăn ướt đắp trán cho mt người b st là ví d v
a. Truyn nhit trc tiếp.
b. Truyn nhit bng hình thc đối lưu.
c. Truyn nhit bng bc x nhit.
d. tt c đều sai
Câu 100: H nhit bng phương pháp đắp khăn lnh trên trán có tác dng:
a. Gim thân nhit ngoi vi bng cơ chế bc hơi nước.
b. Gim thân nhit trung tâm bng cơ chế bc hơi nưc.
c. Gim thân nhit ngoi vi bng cơ chế truyn nhit.
d. Gim thân nhit trung tâm bng cơ chế truyn nhit.
Câu 101: Lao nước m để h st da trên cơ s:
a. làm tăng chuyn hóa cơ s
b. to lp nước gây bc hơi
c. giãn mch dưới da tăng thi nhit
d. truyn nhit trc tiếp
Câu 102: Cơ chế chính gây n lnh và rét run trong st là
a. Thân nhit gim đột ngt
b. Co mch ngoi vi
c. Hưng phn thn kinh dãn mch
d. Tt c đều đúng
Câu 103: Cp cu st cao co git tr em cn nhanh chóng :
a. m cho tr
b. cơi bt qun áo ca tr
c. cho tr ung nhiu nước
d. ung thuc h st
Download tài li u y hc:
YhocData.com
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com)
lOMoARcPSD|49522968
sinh lý hc - Trang 15
Download tài li u y hc:
YhocData.com
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com)
lOMoARcPSD|49522968
sinh lý hc - Trang 16
Ni dung 1. Cu trúc và chc năng mt s thành phn ca màng tế bào
Câu 104: Mi tế bào có bao nhiêu thành phn cơ bn chính?
a. 3
b. 4
c. 5
d. 6
Câu 105: Cu trúc ng tế bào gm my thành phn chính?
a. 3
b. 4
c. 5
d. 6
Câu 106: Độ dày ca màng tế bào :
a. 7,5 – 10 nm
b. 7,5 – 10 µm
c. 2,5 – 5 nm
d. 2,5 – 5 µm
Câu 107: Màng tế bào
a. Lp lipid kép có đầu k nước hướng vào nhau
b. có kh năng hòa màng
c. cho các cht hòa tan thm d dàng
d. Tt c đều đúng
Câu 108: Màng tế bào có đặc đim sau:
a. Dày 7,5 - 10 nm
b. Thành phn protein chiếm t trng nh nht
c. Không to kh năng hòa màng
d. Tham gia tiêu hóa và bài tiết dch mt
Câu 109: Thành phn ch yếu nht ca lp lipid kép:
a. phospholipid
b. glycolipid
c. cholesterol
d. glycoprotein
Câu 110: Trong thành phn lipid ca màng, th t v t l các cht :
a. Phospholipid > Cholesterol > Glycolipid
b. Cholesterol > Phospholipid > Glycolipid
c. Glycolipid > Phospholypid > Cholesterol
d. Phospholipid > Glycolipid > Cholesterol
Câu 111: Protein màng được chia làm my loi:
a. 1
b. 2
c. 3
d. 4
CHUYÊN ĐỀ 1 ĐẠI CƯƠNG V SINH LÝ HC
Bài s 3
SINH LÝ CU TRÚC MÀNG VÀ
VN CHUYN CÁC CHT QUA MÀNG T BÀO
Download tài li u y hc:
YhocData.com
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com)
lOMoARcPSD|49522968
sinh lý hc - Trang 17
Câu 112: Các protein màng tế bào không có vai trò:
a. To cu trúc chng đỡ
b. Tng hp DNA
c. Là receptor
d. Là kháng nguyên
Câu 113: Trong cu trúc màng sinh cht loi prôtêin chiếm s lượng nhiu nht có chc năng là
a. Enzim
b. Vn chuyn
c. Hoocmôn
d. Kháng th
Câu 114: Chc năng ca protein trung tâm trên màng tế bào
a. To kênh vn chuyn hoc cht chuyên ch
b. Là nhng th tiếp nhn
c. To tính min dch
d. là nhng receptor ca hormones
Câu 115: Chc năng màng sinh hc ca tế bào, CHN CÂU SAI :
a. Protein trung tâm làm nhim v chuyên ch cht quang
b. Protein ngoi vi to các b khung cho màng
c. Protein ngoi vi đóng vai trò là các enzym
d. Lp lipid to kh năng hòa màng
Câu 116: Vai tKHÔNG PHI ca protein trên màng tế bào :
a. Enzym
b. Vn chuyn
c. To lp áo
d. Tt c đều sai
Câu 117: Thành phn protein trung tâm trên màng tế bào có đặc đim sau:
a. To thành các kênh
b. Không tham gia vai trò khuếch tán cht hòa tan trong nước: các ion.
c. Nm ngoài các lp phospholipid
d. Tham gia điu khin chc năng ni bào
Câu 118: Các chc năng sau đây ca glucid màng , ngoi tr :
a. Làm các tế bào dính vào nhau
b. Có hot tính men
c. Là receptor
d. Tham gia phn ng min dch
Câu 119: Câu nào sai khi nói v đặc đim ca các thành phn cu trúc màng tế bào?
a. thành phn ch yếu ca màng là protein và lipid
b. hai đầu k nước ca lp lipid kép nm quay vào trong, gia hai lp lipid màng
c. thành phn lipid màng tế bào gm có phospholipid, cholesterol và glycolipid
d. màng tế bào được cu to bi mt lp phân t phospholipid
Câu 120: Câu nào sau đây SAI v thành phn cu to ca màng tế bào?
a. Nước là thành phn ca dch tế bào, chiếm 70 – 85%
b. Có các cht đin gii như Na
+
, K
+
, Ca
++
,…
c. Carbohydrate đóng vai trò chính v dinh dưỡng tế bào và chc năng cu trúc
d. Protein chiếm 10 – 20% khi tế bào
Câu 121: Màng tế bào có nh thm cao nht đối vi ion
a. Na
b. Ca
c. Kali
Download tài li u y hc:
YhocData.com
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com)
lOMoARcPSD|49522968
sinh lý hc - Trang 18
d. Fe
Ni dung 2. Vn chuyn th động các cht qua màng tế bào
Câu 122: Vn chuyn chn lc qua màng tế bào gm nhng hình thc nào sau đây?
a. Khuếch tán đơn gin
b. Thm thu
c. Siêu lc
d. C ba đều đúng
Câu 123: Vn chuyn th động qua màng tế bào :
a. Do chênh lch gradient t thp đến cao
b. Hu hết không cn chuyên ch
c. Cn năng lượng dng ATP
d. To chênh lch bc thang càng nhiu hơn
Câu 124: Hình thc vn chuyn th động có đặc đim sau:
a. Không theo hướng gradient
b. Không theo th thc bc thang
c. Cn năng lượng
d. Gm 4 hình thc: khuếch tán, thm thu, đin thm và siêu lc
Câu 125: Các con đường khuyếch tán qua màng sinh cht là:
a. Khuyếch tán qua kênh prôtêin mang tính chn lc
b. Khuyếch tán qua l màng kênh prôtêin không mang tính chn lc
c. Khuyếch tán qua l màng mang tính chn lc
d. Khuyếch tán qua l màng không mang tính chn lc
Câu 126: Trong khuếch tán đơn gin , tương quan gia tc độ khuếch tán và chênh lch nng độ cht
khuếch tán có dng :
a. Tuyến tính
b. Sigma
c. Sin
d. Đưng cong tim cn ngang
Câu 127: Tc độ khuếch tán cht qua màng tế bào
a. T l nghch vi độ hòa tan trong Lipid
b. T l thun vi trong lượng phân t
c. T l thun vi nhit độ
d. T l thun vi độ dày ca màng
Câu 128: Tc độ khuếchn ca mt vt th qua màng s gia tăng nếu:
a. Gim din tích b mt ca màng
b. Tăng độ dày ca màng
c. Tăng kích thước ca vt th
d. Tăng kh năng tan trong lipid ca vt th
Câu 129: H s thm ca màng tế bào:
a. T l nghch vi độ dày ca màng
b. T l thun vi trng lượng phân t cht thm
c. T l nghch vi nhit độ
d. T l nghch vi độ hòa tan ca cht thm trong lipid
Câu 130: Tc độ khuếch tán qua màng tế bào không ph thuc vào:
a. Bn cht ca cht khuếch tán.
b. Độ m
c. Trng thái ca màng
d. Nhit độ
Download tài li u y hc:
YhocData.com
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com)
lOMoARcPSD|49522968
sinh lý hc - Trang 19
Câu 131: Các yếu t sau đây nh hưởng đến mc độ khuếch tán, ngoi tr:
a. Tác dng v bc thang đin tích
b. Tác dng v bc thang năng lượng
c. Tác dng v bc thang áp sut
d. Tác dng v bc thang nng độ
Câu 132: Nhng yếu t nào sau đây nh hưởng lên s khuếch tán, NGOI TR:
a. Tc độ khuếch tán t l nghch vi độ dày ca màng tế bào
b. Nhit độ t l nghch vi tc độ khuếch tán
c. S chênh lch nng độ hai bên màng tế bào càng cao làm cho s khuếch tán càng nhanh
d. Quá trình khuếch tán ph thuc khuynh hướng gradien nng độ
Câu 133: Các cht sau đây khuếch tán được qua lp lipid kép màng tế bào , NGOI TR :
a. Khí CO
2
và O
2
b. Nước
c. Các ion
d. Vitamin A, D, E, K
Câu 134: Hin tượng thm thu
a.
Dung môi t ngăn có ASTT cao qua màng bán thm đến ngăn có ASTT thp hơn
b.
Glucose thm thu chm hơn Na
+
c.
ASTT luôn t l thun vi nng độ thm thu
d.
Thm thu ngng khi đạt trng thái cân bng động 2 bên màng
Câu 135: Áp sut thm thu có tác dng nào sau đây?
a. Chuyn dung môi qua màng bán thm ti vùng có áp sut thy tĩnh thp
b. Chuyn dung môi qua màng t vùng có nng độ cht hòa tan t cao đến thp
c. Chuyn dung môi qua màng t vùng có nng độ cht hòa tan t thp đến cao
d. Chuyn cht hòa tan qua màng bán thm t vùng có nng độ cao đến thp
Câu 136: Khuếch tán ca nước trong màng tế bào
a. Ch qua kênh protein, không qua lp Lipid kép vì không tan trong Lipid
b. Ch qua lp Lipid kép, không qua kênh Protein vì kích thước quá nh
c. Qua kênh protein và lp lipid kép vì nước có kích thước nhđộng năng ln
d. Đưc khuếch tán có gia tc nh cht mang
Câu 137: Màng tế bào có tính thm cao đối vi nước vì lý do nào sau đây ?
a. Nước hòa tan trong lp lopid ca màng
b. Nước vn chuyn qua màng bng cơ chế khuếch tán h tr
c. Nước là mt phân t nh , nó được khuếch tán đơn thun qua các kênh protein màng
d. Nước được vn chuyn tích cc qua màng
Câu 138: Điu nào dưới đây không đúng khi t ng chy ca nước dưới tác dng ca
gradient áp lc thm thu:
a. Có dòng chy ca nước t nơi có áp lc thm thu thp ti nơi có áp lc thm thu cao.
b. Tc độ dòng chy ca nước gia tăng khi tính thm đối vi nước ca màng tăng.
c. dòng chy ca nước t nơi nng độ cht hòa tan thp ti nơi nng độ ch t hòa tan
cao.
d. Đòi hi cung cp năng lượng cho dòng chy ca nước qua màng.
Câu 139: Khuếch tán được gia tc
a. Cn cht mng
b. Không cn ATP
c. Tc độ vn chuyn có giá tr cc đại
Download tài li u y hc:
YhocData.com
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com)
lOMoARcPSD|49522968

Preview text:

lOMoARcPSD|49522968
[Yhoc Data.com] 2000 câu trắc nghiệm sinh lý học
Test Sinh Lý (Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội) Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com) lOMoARcPSD|49522968
Download tài li u y học: YhocData.com MỤC LỤC Bài Tên bài Trang 1
Đại cương về sinh lý học – vấn đề chuyển hóa năng lượng 2 2 Sinh lý thân nhiệt 9 3
Sinh lý cấu trúc màng – vận chuyển các chất qua màng 14 4
Sinh lý điện thế màng tế bào 23 5
Sinh lý dịch cơ thể 26 6
Đại cương về hoạt chất sinh học 33 7
Sinh lý vùng hạ đồi – tuyến yên 40 8
Sinh lý tuyến giáp – tuyến cận giáp 48 9
Sinh lý tuyến tụy nội tiết 54 10
Sinh lý tuyến thượng thận 58 11
Hệ thống nội tiết và các hormon địa phương 61 12
Tổng kết về hoạt chất sinh học và các tuyến nội tiết 64 13
Sinh lý sinh dục nam 69 14
Sinh lý sinh dục nữ 74 15 Sinh lý sinh sản 82 16
Sinh lý hồng cầu và nhóm máu 87 17
Sinh lý bạch cầu và miễn dịch 99 18
Sinh lý tiểu cầu và neuron 105 19
Sinh lý thần kinh neuron và synapse 112 20
Sinh lý thần kinh cảm giác 120 1
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com) lOMoARcPSD|49522968
Download tài li u y học: YhocData.com 21
Sinh lý thần kinh vận động 130 22
Sinh lý phản xạ không điều kiện 137 23
Sinh lý phản xạ có điều kiện 144 24
Sinh lý cơ – xương – khớp 151 25 Sinh lý tim 156 26 Sinh lý vận mạch 166 27
Trao đổi khí ngoài phổi 176 28
Trao đổi khí tại phổi và vận chuyển khí trong máu 187 29
Đại cương về hệ tiêu hóa 191 30
Tiêu hóa tại miệng – thực quản – dạ dày 196 31
Tiêu hóa tại ruột non và ruột già 206 32
Độ lọc cầu thận – sự bài tiết và hấp thu qua ống thận 216
Chức năng và điều hòa chức năng thận – hệ thống tiết 33 227 niệu
sinh lý học - Trang 2
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com) lOMoARcPSD|49522968
Download tài li u y học: YhocData.com TRẮC NGHIỆM SINNH LÍ TH CHUYÊ EO N ĐỀ T 1 Ừ – NG ĐẠI N C ỘI ƯƠ DU NG N VỀG SI B N À H LÝ HỌC Bài số 1
ĐẠI CƯƠNG VỀ SINH LÝ HỌC – VẤN ĐỀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
Nội dung 1 : Tính chất chung của cơ thể sống
Câu 1:
Qúa trình chuyển hóa trong cơ thể :
a. Phân giải vật chất , tạo năng lượng thuộc quá trình đồng hóa
b. Chuyển hóa là khả năng cơ thể đáp ứng với kích thích của môi trường sống
c. Dị hóa là quá trình thu nhận vật chất từ bên ngoài
d. Đồng hóa và dị hóa là 2 mặt thống nhất của chuyển hóa
Câu 2: Định luật bảo toàn năng lượng là :
a. Sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.
b. Hoá năng của thức ăn chuyển thành các dạng năng lượng khác cần thiết cho sự sống.
c. Năng lượng không sinh ra thêm và cũng không mất đi.
d. Năng lượng tiêu hao dù bất cứ dạng nào cuối cùng để thải ra nhoài dưới dạng nhiệt.
Nội dung 2 : Các dạng năng lượng trong cơ thể sống
Câu 3:
Dạng năng lượng nằm trong các liên kết hóa học a. Nhiệt năng b. Động năng c. Hóa năng d. Thẩm thấu năng
Câu 4: Hình thái cơ thể được duy trì nhờ : a. hóa năng b. nhiệt năng c. động năng d. điện năng
Câu 5: Dạng năng lượng nào sau đây không sinh công cho cơ thể ? a. cơ năng b. thẩm thấu năng c. điện năng d. nhiệt năng
Câu 6: Các hình thái chuyển động trong cơ thể được thực hiện nhờ a. Hóa năng b. Động năng c. Thẩm thấu năng d. Điện năng
Câu 7: Dạng năng lượng có nguồn gốc từ sự chênh lệch ion giữa 2 bên màng a. Hóa năng b. Động năng
sinh lý học - Trang 3
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com) lOMoARcPSD|49522968
Download tài li u y học: YhocData.com c. Thẩm thấu năng d. Điện năng
Câu 8: Hai dạng năng lượng có nguồn gốc từ thế năng hai bên màng tế bào là : a. Hóa năng và cơ năng
b. Điện năng và thẩm thấu năng
c. Hóa năng và nhiệt năng
d. cơ năng và nhiệt năng
Câu 9: Bản thân cấu trúc của màng bào tương tế bào đã tích trữ trong đó: a. Hóa năng b. Động năng c. Thẩm thấu năng d. Điện năng
Câu 10: Sự di chuyển của dung môi qua màng bán thấm được thực hiện nhờ a. Hóa năng b. Thẩm thấu năng c. Cơ năng d. Điện năng
Câu 11: Dạng năng lượng sau luôn được đào thải khỏi cơ thể : a. Nhiệt năng b. Cơ năng c. Diện năng d. Thẩm thấu năng
Câu 12: Dạng năng lượng nào sau đây có nguồn gốc thế năng ? a. Hóa năng b. Cơ năng c. Thẩm thấu năng d. Nhiệt năng
Câu 13: Động năng tồn tại trong : a. Liên kết hóa học
b. Sự trượt lên nhau của sợi actin và myosin
c. Chênh lệch nồng độ các chất ở hai bên màng
d. Chênh lệch nồng độ ion hai bên màng
Câu 14: Thẩm thấu năng tồn tại trong : a. Liên kết hóa học
b. Sự trượt lên nhau của sợi actin và myosin
c. Chênh lệch nồng độ các chất ở hai bên màng
d. Chênh lệch nồng độ ion hai bên màng
Câu 15: ATP thuộc dạng năng lượng : a. Hóa năng b. Cơ năng c. Thẩm thấu năng d. Điện năng
Nội dung 3: Qúa trình tổng hợp năng lượng trong cơ thể sống
Câu 16:
Nguồn cung cấp năng lượng cho cơ thể chủ yếu từ : a. Protein b. Carbohydrate c. Glycogen trong cơ
sinh lý học - Trang 4
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com) lOMoARcPSD|49522968
Download tài li u y học: YhocData.com
d. Các mô mở trong cơ thể
Câu 17: Quá trình tổng hợp năng lượng của cơ thể thực chất là quá trình chuyển hóa năng của chất
sinh năng thành hóa năng của : a. thức ăn b. ADP c. ATP d. ADH
Câu 18: Quá trình tổng hợp năng lượng ATP diễn ra qua mấy giai đoạn ? a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
Câu 19: Qúa trình phosphoryl hóa là quá trình :
a. Hấp thụ các hợp chất C-H-O vào tế bào
b. Đốt cháy các hợp chất C-H-O vào trong tế bào bằng O2
c. Chuyển giao điện tử qua các cơ chất cho hydro
d. Gắn phosphat vào ADP và tích trữ trong đó năng lượng
Câu 20: Oxy hóa khử là quá trình :
a. thoái hóa các chất sinh năng lượng tạo ra năng lượng tự do, CO2 và nước
b. đào thải CO2 và nước ra khỏi cơ thể
c. tổng hợp ATP để dự trữ năng lượng cho cơ thể
d. chuyển hóa ATP thành các dạng năng lượng của cơ thể
Câu 21: Quá trình oxy hóa khử trong tổng hợp năng lượng thực chất là :
a. Gắn phosphat vào ADP để tạo thành ATP
b. Chuyển hóa ATP thành 5 dạng năng lượng của cơ thể
c. Cho và nhận điện tử một cách trực tiếp
d. Phá vỡ liên kết của các chất sinh năng
Câu 22: Quá trình oxy hóa khử trong tổng hợp năng lượng diễn ra ở : a. ty thể b. ty thể và bào tương c. bào tương
d. tiêu thể và bào tương
Câu 23: Qúa trình oxy hóa khử tạo năng lượng là quá trình chuyển giao điện tử của a. Carbon b. Hydro c. Oxy d. Nito
Câu 24: Sự oxy hóa chất hóa học nào sau đây tạo ra nhiều năng lượng nhất ? a. Glucid. b. Lipid. c. Protid. d. Cả ba như nhau.
Câu 25: Chọn câu đúng
a. Toàn bộ nhiệt sinh ra từ các phản ứng chuyển hóa được sử dụng cho duy trì cơ thể
b. Thức ăn là nguồn cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể
c. Ba chất sinh năng lượng chính cho cơ thể : protid, amin, lipid
d. Quá trình phosphoryl hóa xảy ra ở trung thể
Câu 26: ATP cung cấp năng lượng cho quá trình sau, ngoại trừ :
sinh lý học - Trang 5
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com) lOMoARcPSD|49522968
Download tài li u y học: YhocData.com
a. vận chuyển glucose qua màng tế bào b. bơm Na+-K+-ATPase
c. phản ứng tổng hợp các chất tạo hình
d. sự co rút của các sợi actin và myosin
Câu 27: Khi tế bào không hoạt động
a. hàm lượng ADP trong tế bào thấp
b. hàm lượng ADP trong tế bào cao
c. các phản ứng sinh năng trong tế bào tăng lên
d. hàm lượng ATP không được duy trì ổn định
Nội dung 4 : Tiêu hao năng lượng trong cơ thể sống
Câu 28:
Duy trì cơ thể bao gồm các hoạt động sau :
a. Thần kinh, hô hấp, tuần hoàn, tiết niệu
b. Tiêu hóa , vận cơ và điều nhiệt
c. Sinh sản và phát triển d. a và b đúng
Câu 29: Năng lượng tiêu hao nhiều nhất để duy trì cơ thể : a. vận cơ b. điều nhiệt c. tiêu hóa d. chuyển hóa cơ sở
Câu 30: Chuyển hóa năng lượng của toàn cơ thể tăng khi kích thích cấu trúc của thần kinh nào sau đây a. Thần kinh giao cảm b. Phó giao cảm c. Đồi thị
d. Phần trước vùng dưới đồi
Câu 31: Chuyển hóa cơ sở là các hoạt động
a. Diễn ra liên tục để duy trì cơ thể
b. Đảm bảo cho sự sinh sản và phát triển
c. Sản sinh năng lượng từ vận cơ và tiêu hóa d. Tất cả điều đúng
Câu 32: Tiêu hao năng lượng cho chuyển hóa cơ sở là tiêu hao năng lượng để duy trì cơ thể trong điều kiện:
a. Không vận cơ, không tiêu hóa, không điều nhiệt
b. Không sinh sản, không phát triển cơ thể
c. Không vận cơ, không sinh sản, không điều nhiẹt
d. Không vận cơ, không phát triển cơ thể
Câu 33: Hoạt động nào sau đây không phải là chuyển hóa cơ sở ? a. thần kinh b. hô hấp c. tim mạch d. tiêu hóa
Câu 34: Chọn câu sai, tiêu hao năng lượng cho chuyển hóa cơ sở là tiêu hao năng lượng cho:
a. hấp thu chất dinh dưỡng b. tim đập c. thận bài tiết
d. trao đổi vật chất qua màng tế bào
Câu 35: Đơn vị đo chuyển hóa cơ sở:
sinh lý học - Trang 6
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com) lOMoARcPSD|49522968
Download tài li u y học: YhocData.com
a. Kcal/kg thể trọng/ phút b. Kcal/m3 da/ giờ c. Kcal/m2 da/ ngày d. KJ/m2 da/ giờ
Câu 36: Khi nói về các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển hóa cơ sở :
a. Sốt làm tăng chuyển hóa cơ sở
b. Nửa sau chu kỳ kinh nguyệt, chuyển hóa cơ sở thấp hơn bình thường
c. Chuyển hóa cơ sở cao nhất lúc 1-4h sáng và thấp nhất lúc 13-16h chiều
d. Ưu năng tuyến giáp làm giảm chuyển hóa cơ sở
Câu 37: Trong các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển hóa cơ sở, yếu tố nào sau đây sai :
a. chuyển hóa cơ sở thay đổi theo nhịp ngày đêm, cao nhất lúc 13-16 h , thấp nhất lúc 1-4h
b. Tuổi càng cao chuyển hóa cơ sở càng giảm
c. ở cùng một lứa tuổi chuyển hóa cơ sở ở nam lớn hơn nữ
d. Nửa sau chu kỳ kinh nguyệt chuyển hóa cơ sở giảm.
Câu 38: Chọn phát biểu SAI về yếu tố ảnh hưởng lên tiêu hao năng lượng cho CHCS :
a. Người già thấp hơn người trẻ
b. Ban ngày cao hơn ban đêm
c. Nữa đầu chu kỳ kinh nguyệt cao hơn nữa sau d. Thay đổi khi xúc cảm
Câu 39: Điều kiện để đo chuyển hóa cơ sở chính xác :
a. nhịn ăn, không vận động và không điều nhiệt
b. không mang thai và không cho con bú
c. không bị mắc bệnh cấp tính và mãn tính
d. nhịn ăn, không mang thai và không mắc bệnh gì
Câu 40: Để đo chuyển hóa cơ sở cần dặn bệnh nhân
a. Nhịn ăn và không vận động b. Đi vệ sinh c. Uống nhiều nước d. Hít thở sâu
Câu 41: Để giữ cho thân nhiệt được hằng định đảm bảo cho tốc độ phản ứng hóa học trong cơ thể
diễn ra bình thường, cơ thể phải tiêu hao năng lượng cho hoạt động : a. bài tiết b. hô hấp c. điều nhiệt d. chuyển hóa
Câu 42: Các yếu tố ảnh hưởng đến sự tiêu hao năng lượng trong vận cơ, ngoại trừ : a. Thời gian vận cơ b. Cường độ vận cơ c. Tư thế vận cơ d. Mức độ thông thạo
Câu 43: Khi vận cơ ……… hóa năng tích lũy trong tế bào cơ chuyển thành công cơ học, ……… bị
tiêu hao dưới dạng nhiệt a. 35% , 65% b. 25% , 75% c. 55% , 45% d. 75% , 25%
Câu 44: Khi nói về năng lượng tiêu hao cho vận cơ:
a. cường độ vận cơ càng lớn thì tiêu hao năng lượng càng thấp
b. càng thông thạo công việc thì năng lượng tiêu hao càng ít
sinh lý học - Trang 7
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com) lOMoARcPSD|49522968
Download tài li u y học: YhocData.com
c. dựa vào mức độ thông thạo để chế tạo ra công cụ, phương tiện lao động phù hợp cho từng người
d. số cơ co không liên quan đến mức độ tiêu hao năng lượng
Câu 45: Năng lượng tiêu hao trong vận cơ :
a. trong vận cơ hóa năng tích lũy trong cơ bị tiêu hao như sau: 35% chuyển hóa thành công cơ
học, 65% tỏa ra dưới dạng nhiệt
b. năng lượng tiêu hao trong vận cơ được tính theo kcal/kg cơ thể/giờ
c. cường độ vận cơ càng lớn, mức tiêu hao năng lượng càng giảm
d. tư thế vận cơ càng thoải mái thì càng ít tiêu hoa năng lượng
Câu 46: Đơn vị đo tiêu hao năng lượng tiêu hao trong vận cơ:
a. KJ/ Kg thể trọng/ giờ
b. Kcal/ Kg thể trọng/ ngày
c. Kcal/ Kg thể trọng/ phút d. KJ/ Kg thể trọng/giờ
Câu 47: Về mặt năng lượng, cơ sở để xây dựng chế độ ăn cho người lao động là: a. Cường độ vận cơ b. Tư thế vận cơ
c. Mức độ tiêu hao năng lượng
d. Tiêu hao năng lượng cho phát triển
Câu 48: Cơ sở sinh lý học của việc chế tạo công cụ lao động phù hợp với người lao động dựa trên sự tiêu hao năng lượng do : a. Chuyển hóa cơ sở b. Cường độ vận cơ c. Tư thế vận cơ
d. Mức độ thông thạo công việc
Câu 49: Xét dưới gôc độ chuyển hóa năng lượng thì việc huấn luyện tay nghề cho người lao động
dựa trên cơ sở tiêu hao năng lượng do : a. Chuyển hóa cơ sở b. Cường độ vận cơ c. Tư thế vận cơ
d. Mức độ thông thao khi vận cơ
Câu 50: SDA của chế độ ăn sau đây có giá trị nhỏ nhất : a. Glucid b. Lipid c. Protid d. Hỗn hợp
Câu 51: SDA của chế độ ăn sau đây có giá trị lớn nhất : a. Glucid b. Lipid c. Protid d. Hỗn hợp
Câu 52: Chế độ ăn nào sau đây sinh nhiều nhiệt nhất ? a. Glucid b. Protid c. Lipid d. Hỗn hợp
Câu 53: SDA của chế độ ăn sau sinh sản là : a. Glucid
sinh lý học - Trang 8
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com) lOMoARcPSD|49522968
Download tài li u y học: YhocData.com b. Lipid c. Protid d. Hỗn hợp
Câu 54: Cơ sở để cho trẻ em tăng thêm một bữa ăn sau khi bị bệnh là tiêu hao năng lượng cho: a. Duy trì cơ thể b. Chuyển hóa cơ sở c. Phát triển cơ thể d. Sinh sản
Nội dung 5: Điều hòa chuyển hóa năng lượng và chuyển hóa chung trong cơ thể
Câu 55:
Điều hòa chuyển hóa năng lượng mức cơ thể được thực hiện bằng: a. hô hấp, tuần hoàn b. thần kinh, miễn dịch c. thần kinh, thể dịch d. hô hấp, thể dịch
Câu 56: Hormone sau đây làm tăng chuyển hóa năng lượng bằng cơ chế thể dịch, ngoại trừ: a. T3, T4 b. cortisol c. inulin d. GH
Câu 57: Các điều hòa sau là cơ chế feedback âm , ngoại trừ :
a. CO2 máu tăng , phổi tăng thông khí thải CO2
b. Huyết áp tăng , giảm nhịp tim và sức co bóp cơ tim
c. Đường máu tăng , Insulin tăng tiết
d. Chất tiết từ bạch cầu trong viêm nhiễm càng hoạt hóa các bạch cầu
Câu 58: Trong cơ thể khi đường máu tăng, tụy bài tiết Insulin để đưa vào trong tế bào làm ổn định
đường huyết. Đây thuộc cơ chế: a. Feedback âm tính b. Feedback dương tính c. Điều hòa thần kinh d. Điều hòa thể dịch
sinh lý học - Trang 9
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com) lOMoARcPSD|49522968
Download tài li u y học: YhocData.com
CHUYÊN ĐỀ 1 – ĐẠI CƯƠNG VỀ SINH LÝ HỌC Bài số 2
SINH LÝ THÂN NHIỆT CƠ THỂ
Nội dung 1. Các loại thân nhiệt và các yếu tố ảnh hưởng lên thân nhiệt cơ thể
Câu 59:
Hai nguồn gốc sinh nhiệt của cơ thể là:
a. phản ứng chuyển hóa, vận cơ
b. môi trường, chuyển hóa cơ sở
c. phản ứng chuyển hóa, môi trường
d. phản ứng chuyển hóa, năng lượng dự trữ
Câu 60: Thân nhiệt trung tâm
a. Là nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ phản ứng hóa học xảy ra trong cơ thể
b. Thay đổi theo nhiệt độ môi trường
c. Nhiệt độ ở trực tràng dao động hơn nhiệt độ ở miệng
d. Nơi đo nhiệt độ trung tâm là gan , lách
Câu 61: Thân nhiệt ngoại vi có đặc điểm :
a. Là nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ các phản ứng hóa học xảy ra trong cơ thể.
b. Không thay đổi theo nhiệt độ môi trường.
c. Có thể dùng để đánh giá hiệu qủa điều nhiệt.
d. Đo ở nách thấp hơn nhiệt độ trực tràng 0,5o C - 1o C.
Câu 62: Đặc điểm của thân nhiệt trung tâm, ngoại trừ:
a. Là nhiệt độ của các tạng b. Hằng định ở 370
c. Phản ánh mục tiêu điều nhiệt
d. Phải đo bằng cách đưa nhiệt kế vào bên trong cơ thể
Câu 63: Vùng thân nhiệt có trị số cao nhất là : a. Trực tràng b. Gan c. Nách d. Miệng
Câu 64: Trên lâm sàng, khi đo nhiệt độ ở nách của bệnh nhân là 36,50C thì nhiệt độ cơ thể người bệnh là: a. 360C b. 36,50C c. 370C d. 380C
Câu 65: Thân nhiệt ngoại vi :
a. Là thân nhiệt chung cho toàn cơ thể
b. Thường được đo ở 3 nơi : Nách , miệng ,trực tràng
c. Chịu ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường
d. Được xem là mục đích điều nhiệt của cơ thể
Câu 66: Thân nhiệt ngoại vi :
a. Là nhiệt độ các tạng và thường có trị số nhỏ hơn 370 . b. Hằng định
c. It có ảnh hưởng đến các phản ứng chuyển hóa trong cơ thể
d. Thường được đo ở ba nơi : Trực tràng , miệng , nách
Câu 67: Thân nhiệt:
a. ảnh hưởng gián tiếp đến tốc độ phản ứng hóa học trong cơ thể
b. ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ phản ứng hóa học trong cơ thể
c. thay đổi theo nhiệt độ môi trường
sinh lý học - Trang 10
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com) lOMoARcPSD|49522968
Download tài li u y học: YhocData.com
d. không thay đổi theo nhiệt ngày đêm
Câu 68: Các yếu tố góp phần tạo ra thân nhiệt trung tâm , NGOẠI TRỪ : a. Chuyển hóa cơ sở b. Vận cơ c. Tiêu hóa
d. Nhiệt độ môi trường
Nội dung 2: Cơ chế quá trình sinh nhiệt trong cơ thể
Câu 69:
Các nguồn sinh nhiệt tự nhiên , ngoại trừ : a. chuyển hóa cơ sở b. Tăng trương lực cơ c. run d. SDA
Câu 70: Các điều kiện sau làm tăng sinh nhiệt , ngoại trừ : a. Vận động
b. Nữa sau chu kì kinh nguyệt c. Bệnh dịch tã d. Bệnh Basedow
Câu 71: Các yếu tố làm tăng thân nhiệt, ngoại trừ a. Vận cơ
b. Nữa sau chu kỳ kinh nguyệt c. Thai nghén d. Nhiễm khuẩn tả
Câu 72: Yếu tố ảnh hưởng lên thân nhiệt theo chiều hướng làm tăng:
a. Buổi tối trong chu kỳ ngày đêm b. Bệnh tả c. Tháng cuối thai kỳ d. Người già
Câu 73: Sự biến đổi của thân nhiệt trong chu kỳ kinh nguyệt như sau
a. Thân nhiệt ngày trước rụng trứng tăng hơn ngày sau rụng trứng 0,3-0,5oC.
b. Thân nhiệt ngày trước rụng trứng tăng hơn ngày sau rụng trứng 1,5oC.
c. Thân nhiệt ngày sau rụng trứng tăng hơn ngày trước rụng trứng 0,3-0,5oC.
d. Thân nhiệt ngày sau rụng trứng tăng hơn ngày trước rụng trứng 1,5oC.
Câu 74: Nói về các yếu tố ảnh hưởng lên thân nhiệt, câu nào sau đây sai
a. thân nhiệt thấp nhất lúc 5-7h sáng và cao nhất lúc 14-16h chiều
b. nửa sau chu kỳ kinh nguyệt và tháng cuối thai nghén thân nhiệt tăng
c. vận cơ càng nhiều, thân nhiệt càng cao
d. bệnh dịch tả làm tăng thân nhiệt
Nội dung 2. Cơ chế thải nhiệt của cơ thể
Câu 75: Thải nhiệt bằng cơ chế truyền nhiệt là hình thức , Chọn câu sai : a. Đối lưu b. Bốc hơi nước c. Trực tiếp d. Bức xạ
Câu 76: Hình thức thải nhiên sau đây có liên quan đến màu sắc
a. truyền nhiệt bức xạ
b. truyền nhiệt trực tiếp
c. truyền nhiệt đối lưu
sinh lý học - Trang 11
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com) lOMoARcPSD|49522968
Download tài li u y học: YhocData.com d. bốc hơi nước
Câu 77: Trong truyền nhiệt bức xạ , khối lượng nhiệt phụ thuộc vào :
a. Màu sắc của vật nhận nhiệt
b. Diện tích truyền nhiệt
c. Tốc độ chuyển động của vật lạnh d. Tất cả đều đúng
Câu 78: Khối lượng nhiệt truyền trong truyền nhiệt bức xạ phụ thuộc vào, NGOẠI TRỪ:
a. Chênh lệch nhiệt độ
b. Thời gian truyền nhiệt
c. Khoảng cách truyền nhiệt
d. Màu sắc của vật nhận nhiệt
Câu 79: Thải nhiệt bằng truyền nhiệt bức xạ KHÔNG phụ thuộc vào :
a. Sự chênh lệch nhiệt độ
b. Thời gian truyền nhiệt
c. Khoảng cách và nhiệt độ khoảng không ở giữa
d. Màu sắc của vật nhận nhiệt
Câu 80: Điều kiện để cơ thể thải nhiệt qua đường truyền nhiệt là:
a. nhiệt độ cơ thể lớn hơn nhiệt độ môi trường
b. nhiệt độ cơ thể bằng nhiệt độ môi trường
c. nhiệt độ cơ thể nhỏ hơn nhiệt độ môi trường d. trong mọi điều kiện
Câu 81: Điều kiện để cơ thể thải nhiệt bằng bốc hơi nước:
a. Nhiệt độ cơ thể phải cao hơn nhiệt độ môi trường
b. Nhiệt độ môi trường phải cao hơn nhiệt độ cơ thể
c. Phải có nước trên bề mặt và bề mặt phải thoáng gió
d. Phải vận động trong điều kiện ẩm độ môi trường thấp
Câu 82: Làm việc trong môi trường nóng, cơ thể thải nhiệt chủ yếu nhờ: a. Truyền nhiệt
b. Bốc hơi nước qua đường hô hấp c. Thắm nước qua da d. Bài tiết mồ hôi
Câu 83: Phương thức thải nhiệt sau có thể thực hiện khi nhiệt độ môi trường lớn hơn thân nhiệt : a. Bài tiết mồ hôi
b. Truyền nhiệt bức xạ
c. Truyền nhiệt đối lưu
d. Truyền nhiệt trực tiếp
Câu 84: Lượng nước mất hằng định mỗi ngày là :
a. Nước bốc hợi đường hô hấp b. Nước thấm qua da c. mồ hôi d. nước tiểu
Câu 85: Trong điều kiện bình thường, lượng nước mất hằng ngày không nhìn thấy và không ý thức được là: a. 0,1 lít/ngày b. 0,5 lít/ngày c. 0,6 lít/ngày d. 0,2 lít/ngày
Câu 86: Lượng mồ hôi bay hơi phụ thuộc vào ………… không khí và tốc độ gió
sinh lý học - Trang 12
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com) lOMoARcPSD|49522968
Download tài li u y học: YhocData.com a. nhiệt độ b. áp suất c. độ ẩm d. vận tốc
Câu 87: Điều kiện để cơ thể thải nhiệt bằng mồ hôi tốt, NGOẠI TRỪ a. Bề mặt thoáng gió
b. Ẩm độ môi trường thấp
c. Thân nhiệt cao hơn nhiệt độ môi trường d. Co mạch dưới da
Câu 88: Trong thải nhiệt bằng hình thức bốc hơi nước :
a. Lượng nước bốc qua đường hô hấp lúc nào cũng lớn nhất
b. Lượng nước thấm qua dạ dày thay đổi theo nhiệt độ môi trường
c. Nhiệt độ cơ thể luôn luôn lớn hơn nhiệt độ môi trường
d. Bề mặt da phải thoáng gió để đảm bảo sự thải nhiệt diễn ra hiệu quả
Nội dung 3. Cơ chế điều hòa thân nhiệt – chống nóng và chống lạnh của cơ thể

Câu 89: Trung tâm điều hòa thân nhiệt : a. Da b. Phổi c. Setpoint d. Vỏ vão
Câu 90: Khi điểm chuẩn vùng dưới đồi cao hơn thân nhiệt , người ta cảm thấy : a. Thở hồn hển b. Gian mạch da c. Rùng mình d. Vã mồ hôi
Câu 91: Độc tố của vi khuẩn gây sốt là do tấn công trực tiếp vào: a. vỏ não
b. setpoint ở cùng dưới đồi c. tim mạch và hô hấp d. mạch máu dưới da
Câu 92: Cơ chế chống nóng của cơ thể
a. giảm sinh nhiệt là quan trọng và gọi là điều kiện hóa học
b. giảm sinh nhiệt là quan trọng và gọi là điều kiện vật lý
c. tăng sinh nhiệt là quan trọng và gọi là điều kiện vật lý
d. tăng sinh nhiệt là quan trọng và gọi là điều kiện hóa học
Câu 93: Cơ chế chống lạnh của cơ thể:
a. giảm sinh nhiệt, tăng thải nhiệt
b. giảm sinh nhiệt, tăng thải nhiệt
c. tăng sinh nhiệt, giảm thải nhiệt
d. tăng sinh nhiệt, tăng thải nhiệt
Câu 94: Trong cơ chế chống nóng có hiện tượng: a. Co mạch dưới da
b. Giảm phản ứng chuyển hóa
c. Giảm nhiệt truyền và thoát hơi nước
d. Tăng tiêu thụ năng lượng
Câu 95: Cảm giác mệt mỏi và dấu hiện da ửng đỏ gợi ý tình tràng :
a. dãn mạch da, tăng chuyển hóa
sinh lý học - Trang 13
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com) lOMoARcPSD|49522968
Download tài li u y học: YhocData.com
b. dãn mạch da, giảm chuyển hóa
c. co mạch da, tăng chuyển hóa
d. co mạch da, giảm chuyển hóa
Câu 96: Trong cơ chế chống lạnh
a. Thay đổi thân nhiệt diễn ra liên tục không có giới hạn
b. Sinh nhiệt được thực hiên theo từng bước tăng : Chuyển hóa cơ sở, cóng, run
c. Bệnh nhân có biểu hiện da đỏ và cảm giác mệt mỏi
d. Bệnh nhân có nguy cơ mất nhiều nước và muối
Câu 97: Cơ chế chống lạnh bao gồm các phản ứng sau đây, NGOẠI TRỪ : a. Co mạch da.
b. Dựng lông (quan trọng ở các loài thú). c. Run.
d. Huy động thần kinh phó giao cảm
Câu 98: Chọn phát biểu sai về điều hòa thân nhiệt
a. Setpoint lưu giữ nhiệt độ 370C và điều hòa thân nhiệt
b. Bệnh nhân đang chống nóng có biểu hiện mệt mỏi và da ửng đỏ
c. Giảm sinh nhiệt diễn ra không có giới hạn trong cơ chế chống nóng
d. Bệnh nhân đang chống lạnh cần được bổ sung thêm năng lượng
Nội dung 4. Đặc điểm của sốt và cơ chế của một số biện pháp hạ sốt
Câu 99: Động tác chườm mát bằng khăn ướt đắp trán cho một người bị sốt là ví dụ về
a. Truyền nhiệt trực tiếp.
b. Truyền nhiệt bằng hình thức đối lưu.
c. Truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt. d. tất cả đều sai
Câu 100: Hạ nhiệt bằng phương pháp đắp khăn lạnh trên trán có tác dụng:
a. Giảm thân nhiệt ngoại vi bằng cơ chế bốc hơi nước.
b. Giảm thân nhiệt trung tâm bằng cơ chế bốc hơi nước.
c. Giảm thân nhiệt ngoại vi bằng cơ chế truyền nhiệt.
d. Giảm thân nhiệt trung tâm bằng cơ chế truyền nhiệt.
Câu 101: Lao nước ấm để hạ sốt dựa trên cơ sở:
a. làm tăng chuyển hóa cơ sở
b. tạo lớp nước gây bốc hơi
c. giãn mạch dưới da tăng thải nhiệt
d. truyền nhiệt trực tiếp
Câu 102: Cơ chế chính gây ớn lạnh và rét run trong sốt là
a. Thân nhiệt giảm đột ngột b. Co mạch ngoại vi
c. Hưng phấn thần kinh dãn mạch d. Tất cả đều đúng
Câu 103: Cấp cứu sốt cao co giật ở trẻ em cần nhanh chóng : a. ủ ấm cho trẻ
b. cơi bớt quần áo của trẻ
c. cho trẻ uống nhiều nước d. uống thuốc hạ sốt
sinh lý học - Trang 14
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com) lOMoARcPSD|49522968
Download tài li u y học: YhocData.com
sinh lý học - Trang 15
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com) lOMoARcPSD|49522968
Download tài li u y học: YhocData.com
CHUYÊN ĐỀ 1 – ĐẠI CƯƠNG VỀ SINH LÝ HỌC Bài số 3
SINH LÝ CẤU TRÚC MÀNG VÀ
VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
Nội dung 1. Cấu trúc và chức năng một số thành phần của màng tế bào
Câu 104:
Mỗi tế bào có bao nhiêu thành phần cơ bản chính? a. 3 b. 4 c. 5 d. 6
Câu 105: Cấu trúc màng tế bào gồm mấy thành phần chính? a. 3 b. 4 c. 5 d. 6
Câu 106: Độ dày của màng tế bào : a. 7,5 – 10 nm b. 7,5 – 10 µm c. 2,5 – 5 nm d. 2,5 – 5 µm
Câu 107: Màng tế bào
a. Lớp lipid kép có đầu kỵ nước hướng vào nhau b. có khả năng hòa màng
c. cho các chất hòa tan thấm dễ dàng d. Tất cả đều đúng
Câu 108: Màng tế bào có đặc điểm sau: a. Dày 7,5 - 10 nm
b. Thành phần protein chiếm tỷ trọng nhỏ nhất
c. Không tạo khả năng hòa màng
d. Tham gia tiêu hóa và bài tiết dịch mật
Câu 109: Thành phần chủ yếu nhất của lớp lipid kép: a. phospholipid b. glycolipid c. cholesterol d. glycoprotein
Câu 110: Trong thành phần lipid của màng, thứ tự về tỉ lệ các chất :
a. Phospholipid > Cholesterol > Glycolipid
b. Cholesterol > Phospholipid > Glycolipid
c. Glycolipid > Phospholypid > Cholesterol
d. Phospholipid > Glycolipid > Cholesterol
Câu 111: Protein màng được chia làm mấy loại: a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
sinh lý học - Trang 16
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com) lOMoARcPSD|49522968
Download tài li u y học: YhocData.com
Câu 112: Các protein màng tế bào không có vai trò:
a. Tạo cấu trúc chống đỡ b. Tổng hợp DNA c. Là receptor d. Là kháng nguyên
Câu 113: Trong cấu trúc màng sinh chất loại prôtêin chiếm số lượng nhiều nhất có chức năng là a. Enzim b. Vận chuyển c. Hoocmôn d. Kháng thể
Câu 114: Chức năng của protein trung tâm trên màng tế bào
a. Tạo kênh vận chuyển hoặc chất chuyên chở
b. Là những thể tiếp nhận c. Tạo tính miễn dịch
d. là những receptor của hormones
Câu 115: Chức năng màng sinh học của tế bào, CHỌN CÂU SAI :
a. Protein trung tâm làm nhiệm vụ chuyên chở chất qua màng
b. Protein ngoại vi tạo các bộ khung cho màng
c. Protein ngoại vi đóng vai trò là các enzym
d. Lớp lipid tạo khả năng hòa màng
Câu 116: Vai trò KHÔNG PHẢI của protein trên màng tế bào : a. Enzym b. Vận chuyển c. Tạo lớp áo d. Tất cả đều sai
Câu 117: Thành phần protein trung tâm trên màng tế bào có đặc điểm sau: a. Tạo thành các kênh
b. Không tham gia vai trò khuếch tán chất hòa tan trong nước: các ion.
c. Nằm ngoài các lớp phospholipid
d. Tham gia điều khiển chức năng nội bào
Câu 118: Các chức năng sau đây của glucid màng , ngoại trừ :
a. Làm các tế bào dính vào nhau b. Có hoạt tính men c. Là receptor
d. Tham gia phản ứng miễn dịch
Câu 119: Câu nào sai khi nói về đặc điểm của các thành phần cấu trúc màng tế bào?
a. thành phần chủ yếu của màng là protein và lipid
b. hai đầu kỵ nước của lớp lipid kép nằm quay vào trong, ở giữa hai lớp lipid màng
c. thành phần lipid màng tế bào gồm có phospholipid, cholesterol và glycolipid
d. màng tế bào được cấu tạo bởi một lớp phân tử phospholipid
Câu 120: Câu nào sau đây SAI về thành phần cấu tạo của màng tế bào?
a. Nước là thành phần của dịch tế bào, chiếm 70 – 85%
b. Có các chất điện giải như Na+, K+, Ca++,…
c. Carbohydrate đóng vai trò chính về dinh dưỡng tế bào và chức năng cấu trúc
d. Protein chiếm 10 – 20% khối tế bào
Câu 121: Màng tế bào có tính thấm cao nhất đối với ion a. Na b. Ca c. Kali
sinh lý học - Trang 17
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com) lOMoARcPSD|49522968
Download tài li u y học: YhocData.com d. Fe
Nội dung 2. Vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào
Câu 122:
Vận chuyển chọn lọc qua màng tế bào gồm những hình thức nào sau đây? a. Khuếch tán đơn giản b. Thẩm thấu c. Siêu lọc d. Cả ba đều đúng
Câu 123: Vận chuyển thụ động qua màng tế bào :
a. Do chênh lệch gradient từ thấp đến cao
b. Hầu hết không cần chuyên chở
c. Cần năng lượng dạng ATP
d. Tạo chênh lệch bậc thang càng nhiều hơn
Câu 124: Hình thức vận chuyển thụ động có đặc điểm sau:
a. Không theo hướng gradient
b. Không theo thể thức bậc thang c. Cần năng lượng
d. Gồm 4 hình thức: khuếch tán, thẩm thấu, điện thẩm và siêu lọc
Câu 125: Các con đường khuyếch tán qua màng sinh chất là:
a. Khuyếch tán qua kênh prôtêin mang tính chọn lọc
b. Khuyếch tán qua lỗ màng kênh prôtêin không mang tính chọn lọc
c. Khuyếch tán qua lỗ màng mang tính chọn lọc
d. Khuyếch tán qua lỗ màng không mang tính chọn lọc
Câu 126: Trong khuếch tán đơn giản , tương quan giữa tốc độ khuếch tán và chênh lệch nồng độ chất khuếch tán có dạng : a. Tuyến tính b. Sigma c. Sin
d. Đường cong tiệm cận ngang
Câu 127: Tốc độ khuếch tán chất qua màng tế bào
a. Tỷ lệ nghịch với độ hòa tan trong Lipid
b. Tỷ lệ thuận với trong lượng phân tử
c. Tỷ lệ thuận với nhiệt độ
d. Tỷ lệ thuận với độ dày của màng
Câu 128: Tốc độ khuếch tán của một vật thể qua màng sẽ gia tăng nếu:
a. Giảm diện tích bề mặt của màng
b. Tăng độ dày của màng
c. Tăng kích thước của vật thể
d. Tăng khả năng tan trong lipid của vật thể
Câu 129: Hệ số thấm của màng tế bào:
a. Tỷ lệ nghịch với độ dày của màng
b. Tỷ lệ thuận với trọng lượng phân tử chất thấm
c. Tỷ lệ nghịch với nhiệt độ
d. Tỷ lệ nghịch với độ hòa tan của chất thấm trong lipid
Câu 130: Tốc độ khuếch tán qua màng tế bào không phụ thuộc vào:
a. Bản chất của chất khuếch tán. b. Độ ẩm c. Trạng thái của màng d. Nhiệt độ
sinh lý học - Trang 18
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com) lOMoARcPSD|49522968
Download tài li u y học: YhocData.com
Câu 131: Các yếu tố sau đây ảnh hưởng đến mức độ khuếch tán, ngoại trừ:
a. Tác dụng về bậc thang điện tích
b. Tác dụng về bậc thang năng lượng
c. Tác dụng về bậc thang áp suất
d. Tác dụng về bậc thang nồng độ
Câu 132: Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lên sự khuếch tán, NGOẠI TRỪ:
a. Tốc độ khuếch tán tỷ lệ nghịch với độ dày của màng tế bào
b. Nhiệt độ tỷ lệ nghịch với tốc độ khuếch tán
c. Sự chênh lệch nồng độ hai bên màng tế bào càng cao làm cho sự khuếch tán càng nhanh
d. Quá trình khuếch tán phụ thuộc khuynh hướng gradien nồng độ
Câu 133: Các chất sau đây khuếch tán được qua lớp lipid kép màng tế bào , NGOẠI TRỪ : a. Khí CO2 và O2 b. Nước c. Các ion d. Vitamin A, D, E, K
Câu 134: Hiện tượng thẩm thấu
a. Dung môi từ ngăn có ASTT cao qua màng bán thấm đến ngăn có ASTT thấp hơn
b. Glucose thẩm thấu chậm hơn Na+
c. ASTT luôn tỉ lệ thuận với nồng độ thẩm thấu
d. Thẩm thấu ngừng khi đạt trạng thái cân bằng động 2 bên màng
Câu 135: Áp suất thẩm thấu có tác dụng nào sau đây?
a. Chuyển dung môi qua màng bán thấm tới vùng có áp suất thủy tĩnh thấp
b. Chuyển dung môi qua màng từ vùng có nồng độ chất hòa tan từ cao đến thấp
c. Chuyển dung môi qua màng từ vùng có nồng độ chất hòa tan từ thấp đến cao
d. Chuyển chất hòa tan qua màng bán thấm từ vùng có nồng độ cao đến thấp
Câu 136: Khuếch tán của nước trong màng tế bào
a. Chỉ qua kênh protein, không qua lớp Lipid kép vì không tan trong Lipid
b. Chỉ qua lớp Lipid kép, không qua kênh Protein vì kích thước quá nhỏ
c. Qua kênh protein và lớp lipid kép vì nước có kích thước nhỏ và động năng lớn
d. Được khuếch tán có gia tốc nhờ chất mang
Câu 137: Màng tế bào có tính thấm cao đối với nước vì lý do nào sau đây ?
a. Nước hòa tan trong lớp lopid của màng
b. Nước vận chuyển qua màng bằng cơ chế khuếch tán hỗ trợ
c. Nước là một phân tử nhỏ , nó được khuếch tán đơn thuần qua các kênh protein màng
d. Nước được vận chuyển tích cực qua màng
Câu 138: Điều nào dưới đây là không đúng khi mô tả dòng chảy của nước dưới tác dụng của
gradient áp lực thẩm thấu:
a. Có dòng chảy của nước từ nơi có áp lực thẩm thấu thấp tới nơi có áp lực thẩm thấu cao.
b. Tốc độ dòng chảy của nước gia tăng khi tính thấm đối với nước của màng tăng.
c. Có dòng chảy của nước từ nơi có nồng độ chất hòa tan thấp tới nơi có nồng độ chất hòa tan cao.
d. Đòi hỏi cung cấp năng lượng cho dòng chảy của nước qua màng.
Câu 139: Khuếch tán được gia tốc a. Cần chất mạng b. Không cần ATP
c. Tốc độ vận chuyển có giá trị cực đại
sinh lý học - Trang 19
Downloaded by Truong Vu Binh (truongvubinh0@gmail.com)