ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN: NGHE NÓI 2.1 Mã số: EN205
1. Thông tin chung về học phần
1.1. Tên học phần:
- Tiếng Việt: Nghe Nói 2.1
- Tiếng Anh: Listening Speaking 2.1
1.2. Thuộc khối kiến thức: ☐ Giáo dục đại cương ☒ Giáo dục chuyên ngành
☐ Cơ sở ngành/ nhóm ngành ☒ Chuyên ngành ☐ Nghiệp vụ
☐ Khóa luận tốt nghiệp/ học phần thay thế KLTN
1.3. Loại học phần:
☒ Bắt buộc ☐ Tự chọn 1.4. Số tín chỉ: 3
1.5. Số giờ học tập định mức: 150 giờ
- Lí thuyết: 30 giờ
- Bài tập, thảo luận: 15 giờ - Thực hành: 15 giờ
- Tự học, tự nghiên cứu: 90 giờ
1.6. Điều kiện tham dự học phần:
1.6.1. Học phần học trước: Nghe Nói 1.2
1.6.2. Học phần tiên quyết:
1.6.3. Học phần song hành và yêu cầu khác (nếu có): Đọc Viết 2.1
1.7. Đơn vị phụ trách học phần:
Tổ: Thực hành tiếng. Khoa: Tiếng Anh;
2. Thông tin về giảng viên
2.1. Giảng viên 1:

Họ tên: Nguyễn Thị Minh Phương
Học hàm, học vị: Thạc sỹ
Chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh
Điện thoại: 0975530558 Email: nguyenthiminhphuong89@hpu2.edu.vn
Địa điểm làm việc: Khoa Tiếng Anh - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
2.2. Giảng viên 2:
Họ tên: Lê Thị Phương Thảo
Học hàm, học vị: Thạc sỹ
Chuyên ngành: Lý luận và phương pháp dạy học tiếng Anh
Điện thoại: 0982864003 Email: lethiphuongthao@hpu2.edu.vn
Địa điểm làm việc: Khoa Tiếng Anh - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
2.3. Giảng viên 3:
Họ tên: Trần Thị Minh Phương
Học hàm, học vị: Thạc sỹ
Chuyên ngành: Lý luận và phương pháp dạy học tiếng Anh
Điện thoại: 086 525 3904 Email: tranthiminhphuong@hpu2.edu.vn
Địa điểm làm việc: Khoa Tiếng Anh - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
2.4 Giảng viên 4: Họ tên: Lưu Thị Hương
Học hàm, học vị: Thạc sỹ
Chuyên ngành: Lý luận và phương pháp dạy học tiếng Anh
Điện thoại: 0989817356 Email: luuthihuong@hpu2.edu.vn
Địa điểm làm việc: Khoa Tiếng Anh - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
2.5 Giảng viên 5:
Họ tên: Hoàng Phương Thảo
Học hàm, học vị: Cử nhân
Chuyên ngành: Sư phạm Tiếng Anh
Điện thoại: 0981581211 Email: hoangphuongthao@hpu2.edu.vn
Địa điểm làm việc: Khoa Tiếng Anh - Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
3. Mô tả học phần
Nghe Nói 2.1 là một môn học bắt buộc trong chương trình đào tạo cử nhân Sư phạm
tiếng Anh. Môn học trang bị cho người học các kĩ năng nghe cần thiết như nghe lấy ý chính, ý
chi tiết; nghe để phân loại thông tin; nghe hiểu các câu hỏi tu từ; nghe phân biệt giữa fact và
opinion. Bên cạnh đó, môn học củng cố và phát triển cho người học kiến thức thực hành nói
tiếng Anh để có thể giao tiếp độc lập với khả năng diễn đạt lưu loát, ngữ điệu tự nhiên; sử dụng
ngôn ngữ trong các ngữ cảnh như thể hiện sự hứng thú với thông tin trong khi giao tiếp; chuyển
tiếp và quay lại chủ đề giao tiếp; cách ngắt lời giao tiếp một cách lịch sự; đưa ra lí do/ ví dụ làm
sáng tỏ quan điểm trong khi giao tiếp. Thêm vào đó, môn học tập trung vào rèn luyện cho người
học kỹ năng lập luận, trình bày/nhận định một vấn đề, đưa ra ý kiến tán thành/không tán thành
thông qua các chủ đề hấp dẫn đòi hỏi năng lực tư duy phản biện và lập luận sắc bén. Môn học
đặc biệt trang bị cho người học các chiến lược, kiến thức ngữ pháp và từ vựng để nâng cao khả
năng làm các bài thi nghe, nói tiếng Anh ở trình độ B2 cũng như giúp người học có ý thức tự rèn
luyện các kỹ năng nghe, nói ngoài lớp học để đạt yêu cầu chuẩn đầu ra của môn học.
4. Mục tiêu học phần Mục tiêu Mô tả CO 1
Có năng lực vận dụng kiến thức về ngữ pháp, từ vựng tiếng Anh cần thiết để có
thể nghe hiểu được các bài hội thoại, bài giảng mang tính học thuật.
Có năng lực vận dụng chiến thuật cần thiết để có thể nghe hiểu ý chính, thông
tin chi tiết hay thái độ của người nói trong các dạng bài nghe. CO 2
Có năng lực nắm bắt từ vựng phong phú về các chủ đề đa dạng, ngôn ngữ phù
hợp trong các tình huống giao tiếp xã hội. CO 4
Có năng lực vận dụng các chiến thuật nói và kĩ thuật phát âm, nhấn trọng âm để
trao đổi thông tin, đưa ra quan điểm hoặc tranh luận về các chủ đề khác nhau
trong các tình huống giao tiếp. CO 5
Có năng lực vận dụng các kỹ năng, thủ thuật và chiến thuật làm bài thi nghe,
nói tiếng Anh ở trình độ B2. CO 6
Có thái độ chủ động, tích cực, và nghiêm túc sử dụng kỹ năng ngôn ngữ trong
giao tiếp hằng ngày, hoạt động học tập và thực hành nghề nghiệp.
5. Chuẩn đầu ra của học phần. Chuẩn đầu ra Mô tả
Chỉ số thực hiện CLO 1
Vận dụng kiến thức về ngữ - Kể ra các cấu trúc ngữ pháp, từ vựng cần
pháp, từ vựng tiếng Anh cần thiết cho các chủ đề nghe trong chương
thiết để có thể nghe hiểu được trình học.
các bài hội thoại, bài giảng mang tính học thuật. CLO 2
Vận dụng chiến thuật cần thiết - Liệt kê các chiến thuật nghe cần thiết để
để có thể nghe hiểu ý chính, có thể nghe hiểu được ý chính, thông tin
thông tin chi tiết hay thái độ chi tiết hay thái độ của người nói.
của người nói trong các dạng bài nghe. CLO 3
Sử dụng từ vựng phong phú về - Kể ra cách dùng từ vựng theo chủ đề và ý
các chủ đề đa dạng, ngôn ngữ nghĩa của từ trong các tình huống giao tiếp
phù hợp trong các tình huống và trao đổi thảo luận. giao tiếp xã hội. CLO 4
Vận dụng các chiến thuật nói - Kể ra các chiến lược giao tiếp cho từng
và kĩ thuật phát âm, nhấn trọng dạng câu hỏi và các tình huống giao tiếp
âm để trao đổi thông tin, đưa ra khác nhau.
quan điểm hoặc tranh luận về
các chủ đề khác nhau trong các tình huống giao tiếp. CLO 5
Vận dụng các kỹ năng, thủ - Chỉ ra các kỹ năng, thủ thuật và chiến
thuật và chiến thuật làm bài thi thuật làm bài thi cho từng kỹ năng nghe,
nghe, nói tiếng Anh ở trình độ nói ở trình độ B2. B2. CLO 6
Chủ động, tích cực, và nghiêm - Đi học đầy đủ, đúng giờ.
túc sử dụng kỹ năng ngôn ngữ - Tham gia tích cực trong các hoạt động
trong giao tiếp hằng ngày, hoạt học tập.
động học tập và thực hành - Hoàn thành các nhiệm vụ học tập được nghề nghiệp. giao.
6. Ma trận liên hệ giữa CLO và PLO/PI PLO1 PLO5 CLO PI1.1 PI5.1 CLO1 X CLO2 X CLO3 X CLO4 X CLO 5 X CLO 6 X X 7. Học liệu 7.1. Bắt buộc
[1] Mike Boyle & Ellen Kisslinger, Skillful Listening & Speaking (Level 3). Macmillan, 2016.
[2] Peter May, Compact First (Second Edition). Cambridge University Press, 2015. 7.2. Tham khảo
[3] Annette Capel & Wendy Sharp, Objective First (Fourth Edition), Cambridge University Press, 2015.
[4] Cambridge English Language Assessment, First 1. Cambridge University Press, 2015.
[5] Cambridge English Language Assessment, First 2. Cambridge University Press, 2015.
[6] Cambridge English Language Assessment, First 3. Cambridge University Press, 2015.
[7] Guy Brook-Hart, Complete First (Second Edition). Cambridge University Press, 2015.
[8] Peter May, First Trainer (Second Edition). Cambridge University Press, 2015.
8. Nội dung chi tiết học phần
8.1. Nội dung chi tiết
Giờ tín chỉ L B T T T T, H H
Chuẩn đầu ra chương/bài Nội dung T a o, học L T N C Unit 1: Identity 2 1 1 9 Listening:
1.1. Listening 1: Life events
Listening:
1.1.1. Before you listen: Discussing answers to - Hiểu được chiến thuật the question?
nghe hiểu ý chính của bài
1.1.2. Global listening: Listening for main ideas nghe thông qua từ khoá. 1.1.3. Close listening
- Nhận biết được các từ/cụm
1.1.4. Developing critical thinking
từ được sử dụng để đưa ra ví
1.2. Listening 2: Beyond the ID card dụ trong bài nghe.
1.2.1. Before you listen: Discussing the - Vận dụng chiến lược nghe questions
để làm bài tập thực hành
1.2.2. Global listening: Types of identification nghe.
1.2.3. Close listening: Recognizing phrases used - Nắm được định dạng phần to introduce examples
1 bài thi nghe và thực hành
1.2.4. Developing critical thinking nghe part 1 FCE. 1.3. Exam practice
FCE listening part 1: Multiple-choice questions; short texts
Speaking: Sharing a self-introduction 1.1.
Conjunctions: Coordinators and Speaking: subordinators
- Sử dụng các liên từ để nối 1.2.
Pronunciation skill: Using thought các ý/thông tin trong bài groups nói.