



















Preview text:
lOMoARcPSD|34399878
TVài liệu HVTC - TỔNG HỢP TN HVTC
Kinh tế vi mô (Trường Đại học Lao động - Xã hội) Scan to open on Studocu
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
Câu 1: Nội dung nào dưới đây không nằm trong chức năng của khoa học hành vi tổ chức: A. Chức năng kiểm soát B. Chức năng kiểm định C. Chức năng dự đoán D. Chức năng giải thích
Câu 2: Các cấp độ nghiên cứu Hành vi tổ chức bao gồm:
A. Cá nhân, nhóm, liên cá nhân
B. Cá nhân, nhóm, văn hoá tổ chức
C. Cá nhân, nhóm, liên nhóm
D. Cá nhân, nhóm, tổ chức
Câu hỏi 3: Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của tổ chức: A. Mục tiêu chung
B. Cá nhân có sự tương tác ảnh hưởng lẫn nhau
C. Số lượng thành viên cố định D. Có nguyên tắc rõ ràng
Câu 4: Khi cá nhân tự đánh giá về vai trò của mình trong tổ chức là rất quan
trọng, điều đó thể hiện định hướng giá trị:
A. Đề cao giá trị cá nhân
B. Đề cao giá trị tổ chức
C. Xác định sai về giá trị cá nhân
D. Xác định đúng về giá trị cá nhân
Câu 5: Tính cách là phong thái tâm lý cá nhân độc đáo quy định cách thức
hành vi của cá nhân trong môi trường xã hội và hoạt động, vì thế:
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
A. Hành vi của cá nhân luôn thống nhất tính cách
B. Tính cách quyết định hành vi cá nhân trong mọi hoàn cảnh
C. Tính cách ảnh hưởng đến hành vi cá nhân
D. Tính cách tạo ra hành vi tích cực
Câu 6: Tác động của quá trình học hỏi đối với người lao động trong tổ chức thường là:
A. Giúp cá nhân định hướng hành vi phù hợp
B. Giúp cá nhân điều chỉnh tính cách
C. Giúp thái độ cá nhân ổn định
D. Giúp cá nhân không mắc lỗi
Câu hỏi 7: Để nhân viên đưa ra được quyết định tối ưu, theo giả thuyết của
Mô hình ra quyết định tối ưu cần phải:
A. Luôn thay đổi các ưu tiên
B. Hạn chế về mặt thời gian C. Hạn chế về chi phí
D. Có mức thưởng phạt tối đa
Câu hỏi 8: Để áp dụng được Mô hình ra quyết định tối ưu, một trong những
giả thuyết quan trọng là
A. Đưa ra được các phương án giải quyết vấn đề
B. Giới hạn cụ thể về mốc thời gian
C. Các ưu tiên về tiêu chí cần phải luôn thay đổi phù hợp với thực tế
D. Không cần tạo động lực
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
Câu hỏi 9: Trong các bước sau, bước nào không thuộc Mô hình ra quyết định tối ưu?
A. Xác định các tiêu chí ra quyết định
B. Lựa chọn các phương án
C. Giải quyết các triệu chứng của vấn đề
D. Xác định tầm quan trọng của các tiêu chí ra quyết định
Câu hỏi 10: Nhóm chính thức là một mô hình tổ chức, không bao gồm yếu tố: A. Hai hay nhiều cá nhân
B. Tương tác và phụ thuộc lẫn nhau
C. Không phụ thuộc lẫn nhau
D. Đạt được các mục tiêu cụ thể
Câu hỏi 11: Địa vị cá nhân trong nhóm có chức năng:
A. Phần thưởng - động viên
B. Phần thưởng - động viên- giao tiếp
C. Phần thưởng - giao tiếp D. Phần thưởng
Câu hỏi 12: Nhóm trong tổ chức được chia thành:
A. Nhóm chính thức - nhóm không chính thức
B. Nhóm chỉ huy - nhóm nhiệm vụ
C. Nhóm lợi ích - nhóm bạn bè
D. Nhóm quy chiếu và đồng hệ
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
Câu hỏi 13: Lãnh đạo là quá trình:
A. Truyền cảm hứng, đạt được mục tiêu
B. Khơi dậy sự nhiệt tình và truyền cảm hứng
C. Đạt được mục tiêu kế hoạch
D. Truyền cảm hứng, khơi dậy sự nhiệt tình, đạt được các mục tiêu kế hoạch
Câu hỏi 14: Người lãnh đạo trong tổ chức luôn có: A. Quyền lực B. Quyền uy C. Uy tín D. Thể diện
Câu hỏi 15: Nghiên cứu của Trường Đại học Ohio đã quan tâm tới khía cạnh chủ yếu là:
A.Lãnh đạo lấy công việc làm trọng tâm
B. Lãnh đạo lấy con người làm trọng tâm C. Khả năng tổ chức
D. Khả năng tổ chức và sự quan tâm
Câu hỏi 16: Học thuyết nhu cầu ERG về động viên, phân loại con người có: A. Bốn nhóm nhu cầu B. Năm nhóm nhu cầu
C. Ba nhóm nhu cầu(tồn tại, giao tiếp, phát triển) D. Hai nhóm nhu cầu
Câu hỏi 17: Động lực của người lao động là nhân tố:
A. Được tạo ra từ môi trường
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
B. Được tạo ra từ hoàn cảnh
C. Bên ngoài kích thích con người nỗ lực làm việc
D. Bên trong kích thích con người nỗ lực làm việc
Câu hỏi 18: Biểu hiện của động lực lao động là:
A. Sự sẵn sàng, nỗ lực, say mê làm việc nhằm đạt mục tiêu B. Gắn với công việc C. Gắn với tổ chức
D. Là đặc điểm cá nhân
Câu hỏi 19: Trong giao tiếp, thông điệp được hiểu là:
A. Tính cách của người gửi
B. Tình cảm của người gửi
C. Tâm lý của người gửi
D. Thông tin của người gửi
Câu hỏi 20: Trong giao tiếp, “phản hồi” là khâu: A. Trung gian B. Đầu tiên C. Cuối cùng
D. Không có trong giao tiếp\
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
Câu hỏi 21: Khi các bên truyền tải thông điệp bằng chữ viết, thư,
email,...được gọi là hình thức giao tiếp: A. Ngôn từ B. Phi ngôn từ C. Chiều dọc D. Chiều ngang
Câu hỏi 22: Văn hóa yếu tác động đến cá nhân trong tổ chức thể hiện qua:
A. Tăng tính vụ lợi của hành vi cá nhân
B. Liên kết các cá nhân chặt chẽ
C. Không gây ảnh hưởng đến hành vi cá nhân D. Tăng hành vi tích cực
Câu hỏi 23: Nội dung không thuộc các cấp độ biểu hiện của văn hoá tổ chức: A. Vật thể hữu hình
B. Các giá trị được tuyên bố
C. Các phong tục cộng đồng D. Các giả định
Câu hỏi 24: Văn hoá tổ chức không có đặc trưng: A. Tính linh hoạt B. Tính thống nhất C. Tính ước lệ D. Tính bảo thủ
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
Câu 25. Cá nhân thường tin vào khả năng của mình để thành công trong công
việc. Họ chấp nhận rủi ro cao khi lựa chọn công việc và thích chọn các công
việc ít mang tính hình thức, ước lệ. Đây là đặc điểm của thuộc tính tính cách : A.Tính cách dạng A – B
B.Khả năng tự điều chỉnh C.Lòng tự trọng D.Chủ nghĩa thực dụng
Câu 26. Thái độ là sự biểu lộ mang tính chất đánh giá của cá nhân đối với sự
vật, hiện tượng xung quanh, là nội dung tâm lý bên trong, chúng ta có thể :
A.Không điều chỉnh được thái độ người khác
B.Không nhận biết được thái độ người khác
C.Không kiểm soát được thái độ người khác
D.Nhận biết được thái độ người khác
Câu 28. Trong bất cứ doanh nghiệp hay tổ chức nào cũng luôn có sự tồn tại
một hoặc một số những vấn đề như : đa dạng về giới tính; đa dạng về trình
độ, lứa tuổi, thâm niên....Đây là nội dung của : A.Xu hướng toàn cầu hóa
B.Sự đa dạng nguồn nhân lực trong tổ chức
C.Hạn chế về nguồn nhân lực
D.Xu hướng sáp nhập và chia tách
Câu 29. Công việc của tôi là biết tất cả những gì đang diễn ra trong khi vực của mình : A.Người lãnh đạo B.Người quản lý.
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
Câu 30. Nên sử dụng nhất quán một kiểu ra quyết định để thể hiện :
A.Năng lực của bản thân
B. Sử dụng linh hoạt nhiều kiểu ra quyết định khác nhau
C. Năng lực của lãnh đọa D. Cả A và C
Câu 31. Sức mạnh của động cơ phụ thuộc vào yếu tố nào ? A.Cả 3 yếu tố
B.Khả năng lĩnh được phần thưởng nếu hoàn thành tốt công việc
C.Giá trị của phần thưởng
D.Khả năng thực hiện công việc
Câu 32. Một bản tuyên bố sứ mệnh có hiệu quả thường phải đáp ứng các tiêu chí sau :
A.Rõ ràng, dễ hiểu. Ngắn gọn và cô đọng
B.Rõ ràng, dễ hiểu. Ngắn gọn và giống mục tiêu
C.Rõ ràng, dễ hiểu. Dài và cô đọng
D.Không rõ ràng, dễ hiểu. Ngắn gọn và cô đọng
Câu 33. Đối với công việc có tính phụ thuộc, thì nên thiết kế phần thưởng
hướng tới sự nỗ lực của : A. Cá nhân B. Nhóm C. Tổ chức D. Cá thể
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
Câu 34. Người lãnh đạo là những người :
A.Làm đúng những công việc đã có B.Thích dùng mệnh lệnh
C.Thích kiểm tra, giám sát
D.Làm những công việc đúng
Câu 35. Xung đột nảy sinh trong tổ chức khi người lao động có nhiều sự mâu thuẫn:
A.Trong nhận thức và hành vi
B.Không phải bất cứ mâu thuẫn nào trong nhận thức cũng trở thành xung đột
Câu 36. Điều khiến tôi hài lòng trong công việc là làm cho quá trình thực thi
công việc trở nên hiệu quả hơn – Đó là suy nghĩ của : A.Người quản lý B.Người lãnh đạo C. Nhân viên D. Cá nhân
Câu 37. Văn hóa phân tán :
A.Các cá nhân trong tổ chức ít quan hệ tiếp xúc với nhau
B.Các thành viên khó có thể trung thành
C.Các cá nhân trong tổ chức tỏ ra rất thân thiện với nhau
D.Các cá nhân trong tổ chức ít chia sẻ thông tin
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
Câu 38. Những giá trị về tinh thần, về khẩu hiệu và cách giao tiếp và làm việc
được định hình sẽ giúp nhân viên thấu hiểu và đoàn kết tốt hơn. A.Tầm nhìn
B.Sứ mệnh, xây dựng văn hóa tổ chức C.Sứ mệnh
D.Xây dựng văn hóa tổ chức
Câu 39. Với người lớn tuổi hơn và nhiều kinh nghiệm nghề nghiệp hơn thì nhà
quản lý dùng phong cách lãnh đạo nào : A.Tự do/ dân chủ B.Dân chủ/ tự do C.Độc đoán D. Tự do
Câu 40. Một người có thái độ thỏa mãn công việc sẽ luôn có :
A. Thỏa mãn công việc nhưng vẫn có thể xuất hiện những hành vi tiêu cực
B. Hành vị tích cực với công việc đó C. Hành vi tiêu cực
D. Không xuất hiện hành vi
Câu 41. Phát biểu nào sau đây là sai ?
A.Trách nhiệm của giám đốc luôn nhiều hơn trưởng phòngs
B.Quyền hạn và trách nhiệm luôn gắn với chức vụ
C.Giám đốc luôn là người có quyền lực hơn trưởng phòng
D.Quyền hạn của giám đốc luôn nhiều hơn trưởng phòng.
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
Câu 42. Câu nào dưới đây đề cập về đặc điểm tính cách cá nhân bị sai?
A.Tính cách có thể được hình thành cũng bởi tính di truyền và môi trường
B.Tính cách của một cá nhân được xác định bởi hành vi của người đó
C.Tính cách không thể được nhìn thấy trực tiếps
D.Đặc điểm tính cách làm cho người ta cư xử gần giống nhau trong mọi tình huống
Câu 43. Tại sao chúng ta tìm hiểu về Hành vi tổ chức ?
A.Để hiểu, dự đoán và ảnh hưởng đến hành vi
B.Nó sẽ giúp bạn giành được lợi thế trong lực lượng lao động đang thay đổi hiện nay
C.Kiến thức về hành vi tổ chức rất quan trọng đối với tài chính của một tổ chứcs
D.Tất cả mọi lao động đều cần được tổ chức
Câu 44. Câu nào sau đây không phải sứ mệnh VHTC ?
A.Sứ mệnh và các giá trị cơ bản cũng giúp cho việc xác định con đường, cách thức
và các giai đoạn để đi tới tầm nhìn mà DN đã xác định
B.Sứ mệnh là trạng thái trong tương lai mà DN mong muốn đạt tới
C.Sứ mệnh nêu lên lý do vì sao tổ chức tồn tại, mục đích của tổ chức là gì ? Tại sao
làm vậy ? Làm như thế nào ? Để phục vụ ai ?
D.Sứ mệnh và các giá trị cơ bản nêu lên vai trò, trách nhiệm mà tự thân DN đặt ras
Câu 45. Chức năng VHTC ?
A.Nâng cao hình thức tổ chức trong DN
B.Không mang lại nhiều giá trị cho tổ chức
C.Nâng cao tính ổn định cho hệ thống xã hội
D.Nâng cao tính đoàn kết của nhân viêns
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
Câu 46. Công việc của tôi là biết tất cả những gì đang diễn ra trong khi vực
của mình. Đó là suy nghĩ của : A.Người quản lý B.Nhân viên C.Người lãnh đạo D.Công nhân
Câu 47. Hành vi tổ chức nghiên cứu cấp độ : A.cá nhân B.nhóm, tổ chức C.liên cá nhân
D.cá nhân, nhóm, tổ chức
Câu 48. Do đã bỏ nhiều thời gian và công sức nên cá nhân vẫn kiên quyết thực
hiện quyết định của mình dù quyết định đó đã nhận được thông tin tiêu cực.
Hiện tượng này được gọi là :
A.Cam kết tăng dần trong công việc
B.Cam kết tăng dần trong việc ra quyết định
C.Cam kết tăng dần với mục tiêu
D.Cam kết tăng dần với tổ chức
Câu 49. Một số người giữ vị trí lãnh đạo trong cơ quan thường thể hiện uy
quyền, ra lệnh cho người khác ngay cả trong trường hợp giao tiếp ngoài xã
hội, kiểu hành vi này có tác động mạnh của : A.Sở thích cá nhân
B.Địa vị cá nhân trong nhóm C.Tư duy nhóm
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878 D.Năng lực cá nhân
Câu 50. Trên thực tế người ra quyết định thường lựa chọn phương án A.Tối ưu B.Độc đoán C.Mới mẻ D.Thỏa mãn
Câu 51. Phòng hành chính tổng hợp có số lượng nhân viên khá đông nhưng
nhiều lần công việc bị đình trệ, một số công việc không được giao cụ thể nên
không hoàn thành đúng hạn, nguyên nhân của vấn đề là do : A.Phong cách lãnh đạo
B.Vai trò cá nhân trong nhóm C.Đặc điểm nhóm D.Sự “ ỷ lại “
Câu 52. Nội dung nào dưới đây không phải là kết quả của sự tương tác, chịu
ảnh hưởng lẫn nhau giữa các cá nhân trong tổ chức.
A.Điều chỉnh hành vi tiêu cực
B.Hoàn thành công việc thuận lợi
C.Không bộc lộ được tính cách
D.Định hướng được thái độ phù hơp
Câu 53. Tác động của văn hóa tổ chức đến thái độ, hành vi của người lao động : A.Tích cực B.Tiêu cực
C.Vừa tích cực vừa tiêu cực
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878 D.Không có tác động
Câu 54. Mục tiêu tổ chức không thực hiện tác động nào dưới đây đối với văn hóa tổ chức : A.Điều chỉnh B.Định hướng C.Kiểm soát D.Loại bỏ
Câu 55. Lý do phổ biến nhất khiến mọi người tham gia vào nhóm là do :
A.Sự giống nhau giữa các thành viên B.An toàn, sức mạnh C.Hội nhập, giao lưu
D.Tất cả đáp án đều đúng
Câu 56. Nam nhiều lần đi làm muộn mà không báo cáo trưởng phòng. Trưởng
phòng cho rằng Nam lười biếng. Nhận định của trưởng phòng thể hiện : A.Chức năng nhận định B.Chức năng kiểm soát C.Chức năng giải thích D.Chức năng dự đoán
Câu 57. Lý thuyết quy kết khi đánh giá hành vi người lao động dựa trên: Tính
riêng biệt, Sự liên ứng, Sự nhất quán có căn cứ nào dưới đây? A.Kết quả hành vi. B.Động cơ của hành vi
C.Thái độ thực hiện hành vis D.Tính lặp lại hành vi
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
Câu 58. Tư duy nhóm không chịu ảnh hưởng của yếu tố nào dưới đây? A.Áp lực về thời gian
B.Tính gắn kết của nhóm
C.Hành vi của người lãnh đạo
D.Tăng cường sự hòa nhập của nhóm với người ngoài nhóm
Câu 59. Nhận định nào dưới đây không chính xác về vai trò cá nhân trong nhóm?
A.Hành vi của con người thay đổi theo vai trò của họ trong nhóm
B.Vai trò ảnh hưởng đến hành vi cá nhân trong nhóm
C.Vai trò là tập hợp các chuẩn mực hành vi mà một người nắm giữ một vị trí nhất
định trong một nhóm phải tuân thủ
D.Trong nhóm, mỗi người chỉ có một vai trò
Câu 60. Hiệu quả quá trình học hỏi của người lao động trong tổ chức chịu ảnh
hưởng bởi nhóm nhân tố:
A.Đặc điểm đối tượng
B.Tác động của môi trường C.Đặc điểm cá nhân
D.Tất cả đáp án đều đúng
Câu 61. Khoa học Hành vi tổ chức : khả năng, tính cách, học tập là những vấn
đề thường được đề cập nghiên cứu ở cấp độ : A.Cá nhân B.Tổ chức C.Nhóm
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878 D.Liên nhân cách
Câu 62. Nhóm bạn bè thường được hình thành trong tổ chức khi các cá nhân A.Có chung mục tiêu
B.Có những đặc điểm chung nào đó, bất kể họ có làm việc cùng nhau hay không
C.Cùng thực hiện nhiệm vụ tổ chức
D.Thực hiện yêu cầu của tổ chức
Câu 63. Hành vi tổ chức là một lĩnh vực nghiên cứu chỉ để tìm hiểu những tác
động của cá nhân và nhóm lên hành vi trong tổ chức, từ đó cải thiện hiệu quả của tổ chức. A.Đúng B.Sai
Câu 64. Biến phụ thuộc nào trong hành vi tổ chức phản ánh sự khác biệt giữa
giá trị phần thưởng mà nhân viên nhận được với giá trị phần thưởng mà họ
tin rằng mình nhận được. A.Thuyên chuyển
B.Quản lý chất lượng toàn diện
C.Hài lòng trong công việc D.An toàn trong công việc
Câu 65. Có bao nhiêu biến phụ thuộc trong mô hình hành vi tổ chức trên thực tế ? A.3 B.4 C.5
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878 D.6
Câu 66. Kiến thức của hành vi tổ chức mang lại nhiều lợi ích cho nhà quản lý
vì môn học này tập trung vào :
A.Cải thiện năng suất và chất lượng; Giảm thiểu sự vắng mặt
B.Tăng mức độ hài lòng trong công việc của nhân viên
C.Cải thiện kỹ năng con người của nhà quản lý
D.Tất cả đáp án đều đúng
Câu 67. Hành vi tổ chức giúp giải thích những vấn đề sau, ngoại trừ : A.Tìm
hiểu tác động của cá nhân đến hành vi
B.Tìm hiểu tác động của tổ chức đến hành vi
C.Tìm hiểu tác động của nhóm đến hành vi
D.Cải thiện kỹ năng kỹ thuật của nhà quản lý
Câu 68. Những yếu tố chính mà chúng ta muốn giải thích ay dự báo trong mô
hình hành vi tổ chức thì được gọi là các biến độc lập. A.Đúng B.Sai
Câu 69. Phong cách lãnh đạo, quyền lực và xung đột là biến thuộc : A.Cấp độ nhóm B.Cấp độ tổ chức C.Cấp độ cá nhân D.Cấp độ quốc gia
Câu 70. Nhân tố ảnh hưởng đến tính cách gồm : A.Môi trường
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878 B.Di truyền C.Ngữ cảnh D.Tất cả đều đúng
Câu 71. Những khả năng nào sau đây không thuộc về khả năng tư duy ? A.Khả năng tính toán B.Khả năng hình dung C.Tốc độ nhận thức D.Sức năng động
Câu 72. Định nghĩa đúng về học tập bao gồm những điều sau, ngoại trừ :
A.Học tập bao hàm thay đổi
B.Sự thay đổi diễn ra nhờ kinh nghiệm
C.Sự thay đổi diễn ra tạm thời
D.Học tập đòi hỏi có sự thay đổi trong hành động
Câu 73. Tuổi của nhân viên dường như có mối liên hệ trực tiếp đến : A.Thuyên chuyển B.Năng suất C.Vắng mặt
D.Tất cả đáp án đều sai
Câu 74. Những bài kiểm tra liên quan đến trí óc sẽ giúp cho nhà quản lý dự đoán được :
A.Hài lòng trong công việc
B.Kết quả thực hiện công việc C.Thuyên chuyển
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com) lOMoARcPSD|34399878
D.Khả năng làm việc với những người khác
Câu 75. Nếu sếp của bạn không giữ lời hứa trả tiền ngoài giờ cho bạn. Vậy khi
được yêu cầu làm ngoài giờ, bạn sẽ từ chối. Đó là ví dụ về :
A.Điều kiện hoạt động
B.Phản xạ có điều kiện C.Học tập xã hội D.Thiếu cam kết
Câu 76. Nhà quản lý có thể áp dụng lý thuyết học tập vào trừng hợp nào ? A.Kỷ luật nhân viên
B.Phát triển các chương trình đào tạo
C.Xổ số khen thưởng để giảm vắng mặt trong tổ chức
D.Tất cả đáp án đều đúng
Câu 77. Quá trình nhận thức diễn ra theo mấy bước ? A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 78. Để xác định hành vi cá nhân xuất phát từ ý muốn chủ quan hay yếu
tố khách quan thì chúng ta phải dựa trên các yếu tố, ngoại trừ : A.Tính phân biệt B.Nhận thức C.Tính kiên định D.Tính đồng nhất
Downloaded by Trang Nguy?n (trangbang04@gmail.com)