Tài liệu ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số – Lê Văn Đoàn

Tài liệu ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số – Lê Văn Đoàn gồm 229 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Văn Đoàn, bao gồm kiến thức cơ bản, một số dạng toán tự luận thường gặp và bài tập rèn luyện chuyên đề ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số, giúp học sinh lớp 12 học tốt chương trình môn Toán 12 và luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.

Chủ đề:

Tài liệu chung 297 tài liệu

Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
229 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Tài liệu ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số – Lê Văn Đoàn

Tài liệu ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số – Lê Văn Đoàn gồm 229 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Văn Đoàn, bao gồm kiến thức cơ bản, một số dạng toán tự luận thường gặp và bài tập rèn luyện chuyên đề ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số, giúp học sinh lớp 12 học tốt chương trình môn Toán 12 và luyện thi tốt nghiệp THPT môn Toán. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.

44 22 lượt tải Tải xuống
MC LC HÀM S
Trang
Bài 1. Tính đơn điệu và cc tr ............................................................................................................... 1
A. Kiến thức cơ bản ........................................................................................................................ 1
B. Mt s dng toán t lun thưng gp .................................................................................... 2
Dng 1. Xác định các khong đơn điu và cc tr khi cho bng biến thiên, đồ th ......... 2
Dng 2. Khảo sát đơn điệu và cc tr ca hàm s đơn gin ............................................... 5
Dng 3. Nhóm bài toán thực tế ............................................................................................... 9
Dng 4. Mt s bài toán hàm hp cơ bn ............................................................................. 12
Dng 5. ng dụng tính đơn điệu gii phương trình và bt phương trình ..................... 13
Dng 6. Mt s bài toán cha tham s .................................................................................. 14
C. i tp rèn luyện đơn điệu và cc tr ..................................................................................... 15
Phn 1. Câu hi trc nghim bốn phương án la chn ...................................................... 15
Phn 2. Trc nghim đúng sai ................................................................................................ 26
Phn 3. Câu hi trc nghim tr li ngn ............................................................................. 45
D. 04 đề rèn luyện đơn điệu và cc tr ........................................................................................ 55
Đề s 01. ..................................................................................................................................... 55
Đề s 02 ...................................................................................................................................... 58
Đề s 03 ...................................................................................................................................... 62
Đề s 04 ...................................................................................................................................... 65
Bài 2. Giá tr ln nht và giá tr nh nht .......................................................................................... 69
A. Kiến thức cơ bản ........................................................................................................................ 69
B. Mt s dng toán t lun thưng gp ................................................................................... 69
Dng 1. Tìm gtln và gtnn khi đề bài cho bảng biến thiên hoc
()fx
hoc
()fx
............ 69
Dng 2. Tìm gtln và gtnn của hàm s cơ bản trên đoạn và trên khong ......................... 71
Dng 3. Nhóm bài toán thực tế .............................................................................................. 74
C. Bài tp rèn luyn giá tr ln nht và giá tr nh nht .......................................................... 77
Phn 1. Câu hi trc nghim bốn phương án la chn ...................................................... 77
Phn 2. Trc nghim đúng sai ................................................................................................ 89
Phn 3. Câu hi trc nghim tr li ngn ............................................................................ 101
D. 04 đề rèn luyn giá tr ln nht và giá tr nh nht ............................................................ 106
Đề s 01. .................................................................................................................................... 106
Đề s 02 ..................................................................................................................................... 110
Đề s 03 ..................................................................................................................................... 113
Đề s 04 ..................................................................................................................................... 116
Bài 3. Đưng tim cn của đồ th hàm s ........................................................................................... 120
A. Kiến thức cơ bản ....................................................................................................................... 120
B. Mt s dng toán t lun thưng gp .................................................................................. 121
Dng 1. Tìm đường tim cn khi cho bng biến thiên hoc đ th ................................. 121
Dng 2. Tìm các đường tim cn khi đ bài cho hàm số c th ....................................... 125
Dng 3. Nhóm bài toán thực tế ............................................................................................. 127
Dng 4. Bài toán tim cn liên quan đến hình hc (góc, khong cách,…) ...................... 130
C. Bài tp rèn luyn đưng tim cn ......................................................................................... 132
Phn 1. Câu hi trc nghim bốn phương án la chn ..................................................... 132
Phn 2. Trc nghim đúng sai ............................................................................................... 139
Phn 3. Câu hi trc nghim tr li ngn ............................................................................ 147
D. 02 đề rèn luyn đưng tim cn ............................................................................................ 150
Đề s 01. .................................................................................................................................... 150
Đề s 02 ..................................................................................................................................... 150
Bài 4. Kho sát và v đồ th m s ..................................................................................................... 157
A. Kiến thức cơ bản ....................................................................................................................... 157
B. Mt s dng toán t lun thưng gp .................................................................................. 157
C. Bài tp rèn luyn khảo sát đồ th hàm s và bài toán liên quan ....................................... 160
Phn 1. Câu hi trc nghim bốn phương án la chn ..................................................... 160
Phn 2. Trc nghim đúng sai ............................................................................................... 179
Phn 3. Câu hi trc nghim tr li ngn ............................................................................ 185
Bài 5. ng dng đạo hàm để gii quyết bài toán thc tin ......................................................... 202
A. Kiến thức cơ bản ....................................................................................................................... 202
B. Mt vài ví d minh ha .......................................................................................................... 203
C. Bài tp rèn luyn bài toán thực tin ...................................................................................... 210
Phn 1. Câu hi trc nghim bốn phương án la chn ..................................................... 210
Phn 2. Trc nghim đúng sai ............................................................................................... 214
Phn 3. Câu hi trc nghim tr li ngn ............................................................................ 219
CHÚC CÁC EM ĐẠT KT QU CAO TRONG K THI SẮP ĐẾN
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 2025 Ch¬ng 1. Hµm sè
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang - 1 -
Chöông 1. ÖÙNG DUÏNG ÑAÏO HAØM ÑEÅ KHAÛO SAÙT HAØM SOÁ
§ 1. TÍNH ÑÔN ÑIEÄU VAØ CÖÏC TRÒ CUÛA HAØM SOÁ

A. KIN THỨC CƠ BẢN
I. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CA HÀM S
1) Khái niệm tính đơn điu ca hàm s
Gi s
K
là mt khong, mt đon hoc mt na khong và
()y fx
là hàm s xác định trên
.K
m s
()y fx
đưc gọi là đồng biến trên
K
nếu
12 1 2 1 2
, , ( ) ( ).x x K x x fx fx 
m s
()y fx
đưc gi là nghch biến trên
K
nếu
12 1 2 1 2
, , ( ) ( ).x x K x x fx fx

Hàm s đồng biến hoc nghch biến trên
K
đưc gi chung là
đơn điu trên tp
.K
Nếu hàm s đồng biến trên
K
thì đồ th đi lên t trái sang phi
nghch biến trên
K
thì đồ th đi xuống t trái sang phi.
2) Định lí. Gi s hàm s
()y fx
có đo hàm trên khong
.K
Nếu
( ) 0, fx x K

thì hàm s đồng biến trên khong
.K
Nếu
( ) 0, fx x K

thì hàm s nghch biến trên khong
.K
Nếu
( ) 0, fx x K

thì hàm s không đi trên khong
K
(()fx
là hàm hng).
Định lí m rng: Nếu
( ) 0, fx x K

(hoc
( ) 0, )fx x K

() 0fx
ch ti mt s đim
hu hn ca
K
thì hàm s đồng biến (nghch biến) trên khong
.K
II. CC TR CA HÀM S
1) Khái nim cc tr ca hàm s
Cho hàm s
()
y fx
xác định trên tp hp
D
0
x D.
Nếu tn ti mt khong
(;)ab
cha đim
0
x
(;)ab D
sao
cho
0
() ( )fx fx
vi mi
0
( ; )\{ }x ab x
thì
0
x
đưc gi là
mt đim cc đi,
0
()fx
đưc gi là giá tr cc đi ca hàm s
( ),y fx
kí hiu
.y
CĐ
Nếu tn ti mt khong
(;)ab
cha đim
0
x
(;)ab
D
sao
cho
0
() ( )fx fx
vi mi
0
( ; )\{ }x ab x
thì
0
x
đưc gi là
mt đim cc tiu,
0
()fx
đưc gi là giá tr cc tiu ca hàm s
( ),y fx
kí hiu
.y
CT
2) Định lí. Gi s hàm s
()y fx
liên tc trên khong
(;)ab
chứa điểm
0
x
và có đạo hàm trên các
khong
0
(; )ax
0
( ; ).xb
Khi đó:
Nếu
0
( ) 0, ( ; )
f x x ax

0
( ) 0, ( ; )fx x xb

thì
0
x
là 1 đim cc tiu ca hàm s
( ).fx
Nếu
0
( ) 0, ( ; )f x x ax

0
( ) 0, ( ; )fx x xb

thì
0
x
là 1 đim cc đi ca hàm s
( ).fx
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 2025 Ch¬ng 1. Hµm sè
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang - 2 -
B. MT S DNG TOÁN T LUN THƯỜNG GP
Daïng toaùn 1: Xaùc ñònh caùc khoaûng ñôn ñieäu vaø cöïc trò cuûa haøm soá khi ñeà cho
baûng bieán thieân (baûng xeùt daáu) hoaëc ñoà thò haøm soá f(x), f’(x)
Bài 1. Cho hàm s bc ba
()y fx
bng biến thiên bên dưi. Hãy xác định tính đơn điu và cc tr
ca hàm s
( ).y fx
Hàm s
()y fx
đồng biến trên ............................. và nghch biến trên .........................................
Hàm s
()y fx
đạt cc đi ti đim .................... và đạt cc tiu ti đim ..................................
Giá tr ca cc đi ca hàm s .............................. và giá tr cc tiu ca hàm s ....................
Đồ th hàm s
()
y fx
đạt cc đi ti ................... và đạt cc tiu ti đim ..................................
Bài 2. Cho hàm s bc ba
()y fx
có bng biến thiên bên ới. Hãy xác định tính đơn điu và cc tr
ca hàm s
( ).y fx
Hàm s
()y fx
đồng biến trên ............................. và nghch biến trên .........................................
Hàm s
()y fx
đạt cc đi ti đim .................... và đạt cc tiu ti đim ..................................
Giá tr ca cc đi ca hàm s .............................. và giá tr cc tiu ca hàm s ....................
Bài 3. Cho hàm s
()y fx
có bng biến thiên phù hợp bên dưới. Hãy xác định tính đơn điu và cc
tr ca hàm s
( ).y fx
Hàm s
()
y fx
đồng biến trên ............................. và nghch biến trên .........................................
Hàm s
()y fx
đạt cc đi ti đim .................... và đạt cc tiu ti đim ..................................
Giá tr ca cc đi ca hàm s .............................. và giá tr cc tiu ca hàm s ....................
Đồ th hàm s
()y fx
đạt cc đi ti ................... và đạt cc tiu ti đim ..................................
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 2025 Ch¬ng 1. Hµm sè
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang - 3 -
Bài 4. Cho hàm s bc ba
()y fx
có đ th phù hp vi đ th bên dưi. Hãy xác đnh tính đơn điu
và cc tr ca hàm s
( ).y fx
Hàm s
()y fx
đồng biến trên .............................. và nghch biến trên khong ...........................
Hàm s
()y fx
đạt cc đi ti đim ..................... và đạt cc tiu ti đim ..................................
Giá tr cc đi ca hàm s (cc đi) là ..................... và giá tr cc tiu ca hàm s ....................
Gi
, AB
là hai điểm cc tr của đồ th hàm s
( ),y fx
độ dài đon
AB
..............................
Bài 5. Cho hàm s bc ba
()y fx
có đ th phù hp vi đ th bên dưi. Hãy xác đnh tính đơn điu
và cc tr ca hàm s
( ).
y fx
Hàm s
()
y fx
đồng biến trên .............................. và nghch biến trên .........................................
Hàm s
()y fx
đạt cc đi ti đim ..................... và đạt cc tiu ti đim ..................................
Giá tr ca cc đi ca hàm s .............................. và giá tr cc tiu ca hàm s....................
Đồ th hàm s
()y fx
đạt cc đi ti ................... và đạt cc tiu ti đim ..................................
Bài 6. Trên khong
( 1; 5),
cho hàm s
()
y fx
có đ th phù hp vi đ th bên dưi. Hãy xác đnh
tính đơn điu và cc tr ca hàm s
( ).y fx
Hàm s
()y fx
đồng biến trên .............................. và nghch biến trên .........................................
Hàm s
()y fx
đạt cc đi ti đim ..................... và đạt cc tiu ti đim ..................................
Giá tr ca cc đi ca hàm s .............................. và giá tr cc tiu ca hàm s ....................
Gi
, , ABC
là ba điểm của đồ th hàm s
( ),y fx
khi đó
ABC
S
...........................................
() 0fx

...........................................................................
Bng biến thiên:
() 0fx

...........................................................................
Bng biến thiên:
() 0fx

...........................................................................
Bng biến thiên:
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 2025 Ch¬ng 1. Hµm sè
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang - 4 -
Bài 7. Trê đon
[ 2; 5],
đạo hàm
()
fx
ca hàm s
()y fx
đ th như hình v bên i. Xét tính
đơn điu và cc tr ca hàm s
( ).y fx
Hàm s
()y fx
đồng biến trên ............................. và nghch biến trên .........................................
Hàm s
()y fx
đạt cc đi ti đim .................... và đạt cc tiu ti đim ..................................
Giá tr ca cc đi ca hàm s .............................. và giá tr cc tiu ca hàm s ....................
Đồ th hàm s
()
y fx
đạt cc đi ti ................... và đạt cc tiu ti đim ..................................
Dựa vào đồ th
( ),fx
hxét tính đơn điệu và cc tr ca hàm s
2
( ) ( ), ( 2;2).
gx f x x 
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
Bài 8. Đạo hàm
()fx
ca hàm s
()y fx
đ th trên khong
( 2; 4)
như hình v bên i. Xét
tính đơn điu và cc tr ca hàm s
()
y fx
trên khong
( 2; 4).
Hàm s
()y fx
đồng biến trên ............................. và nghch biến trên .........................................
Hàm s
()y fx
đạt cc đi ti đim .................... và đạt cc tiu ti đim ..................................
Giá tr ca cc đi ca hàm s .............................. và giá tr cc tiu ca hàm s ....................
Đồ th hàm s
()y fx
đạt cc đi ti ................... và đạt cc tiu ti đim ..................................
Dựa vào đồ th
( ),fx
xét tính đơn điệu và cc tr ca hàm s
2
( ) ( 1), ( 2;2).gx f x x 
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
() 0fx

..................................................................................
Bng biến thiên:
() 0fx

..................................................................................
Bng biến thiên:
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 2025 Ch¬ng 1. Hµm sè
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang - 5 -
Daïng toaùn 2: Khaûo saùt tính ñôn ñieäu vaø cöïc trò cuûa haøm soá y = f(x)

Phương pháp:
c 1. Tìm tp xác đnh
D
ca hàm s
( ).y fx
c 2. Tính đo hàm
( ).y fx

m các đim
, ( 1,2, 3,..., )
i
xi n
ti đó đạo hàm bng
0
hoc không xác đnh.
c 3. Lp bng biến thiên và kết lun.
Bài 1. Cho hàm s
32
3 2.yx x
a) Khảo sát tính đơn điệu và cc tr ca hàm s đã cho.
b) Gi
, AB
hai đim cc tr của đồ th hàm s đã cho. Tính đ dài đon
,AB
tọa độ trng
tâm tam giác
OAB
và din tích tam giác
,OAB
vi
O
là gc tọa độ.
c) Viết phương trình đưng thng đi qua hai đim cc tr của đồ th hàm s.
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
Bài 2. Cho hàm s
4 2
.
2 2yx
x
a) Khảo sát tính đơn điệu và cc tr ca hàm s đã cho.
b) Gi
, , ABC
ln lượt là ba điểm cc tr ca đ th hàm s đã cho. Tính
.
ABC
S
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 2025 Ch¬ng 1. Hµm sè
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang - 6 -
Bài 3. Khảo sát tính đơn điệu và cc tr ca các hàm s sau:
a)
4
yx
x

b)
9
yx
x

.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
Bài 4. Khảo sát tính đơn điu và cc tr ca các hàm s sau:
a)
21
2
x
y
x

b)
1
1
x
y
x

.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
Bài 5. Khảo sát tính đơn điệu và cc tr ca các hàm s sau:
a)
2
21
2
xx
y
x


b)
2
2
9
x
y
x

.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 2025 Ch¬ng 1. Hµm sè
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang - 7 -
Bài 6. Kho sát tính đơn điu và cc tr ca các hàm s sau:
a)
2
25 .
y xx
b)
2
20.y xx

.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
Bài 7. Khảo sát tính đơn điệu và cc tr ca các hàm s sau:
a)
2
1.yx

b)
2
2.yx x
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
Bài 8. Khảo sát tính đơn điệu và cc tr ca các hàm s sau:
a)
32
34
2.
xx
y

b)
2
ln( 4 ).y xx 
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 2025 Ch¬ng 1. Hµm sè
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang - 8 -
Bài 9. Khảo sát tính đơn điệu và cc tr ca các hàm s sau:
a)
sinyx x
trên khong
(0; 2 ).
b)
cosy xx
trên khong
( ; ).
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
Bài 10. Khảo sát tính đơn điệu và cc tr ca các hàm s sau (hc sinh rèn luyn v nhà).
a)
32
4 3 36 1.yx x x 
b)
32
42
69
33
y xxx
c)
42
4 1.yx x
d)
42
2 4 5.y xx
e)
23
1
x
y
x

f)
1
2.
1
yx
x

g)
2
27
4
xx
y
x


h)
2
2
1
1
xx
y
xx



i)
2
4.yx x
j)
2
20.y xx 
k)
4 5.yx x 
l)
ln( 1).yx x
m)
2
ln( 5 6).y xx 
n)
2
( 1).e .
x
yx
o)
ln .y xx
p)
2
ln .yx x
q)
2
.log .yx x
r)
2
2 .e .
x
yx
s)
2
44
e.
xx
y

t)
2
( 1)e .
x
yx
u)
2
2.yx x
v)
3
3.yx x
x)
2 sin ,y xx
trên
(0; ).
y)
cos 2 ,y xx
trên
( ; ).
z)
sin cosyxx
trên
[ ; ].
w)
2
sinyx
trên
[0; ].
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 2025 Ch¬ng 1. Hµm sè
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang - 9 -
Daïng toaùn 3: Nhoùm baøi toaùn thöïc teá

...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
Bài 1. Mt cht đim chuyn đng theo phương trình
32
9 10,S t tt
trong đó
đưc tính
bng giây
()s
S
đưc tính bng mét
( ).m
Xác định khong thi gian mà vn tc ca cht
điểm tăng ?
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 2. Mt cht đim chuyn đng theo phương trình
32
1
( ) 18 35 10,
3
st t t t
trong đó
t
tính
bng giây và
s
tính bng mét. Trong
40
giây đu tiên, cht đim có vn tc tc thi gim trong
khong thi gian
( ; ).ab
Tính giá tr ca biu thc
2 3.
ba
D
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 3. Th tích c ca mt b bơi sau
t
phút bơm đưc tính theo công thc
34
11
( ) 30
100 4
Vt t t



vi
0 90.t
Tc đ m nưc thi đim
đưc tính theo công thc
() ().
vt V t
Tìm thi
đim tc đ bơm nưc là ln nht và tính tc đ bơm nưc ln nhất đó ?
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 2025 Ch¬ng 1. Hµm sè
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang - 10 -
Bài 4. Th tích
3
(cm )
V
ca
1 (kg)
c ti nhit đ
(0 30 )
t Ct C
đưc tính bi công thc
23
( ) 999, 87 0, 06426 0, 0058043 0, 0000679 .Vt t t t
Th tích c
( ), [0 ;30 ]
Vt t C C
gim trong khong nhiệt độ
( ; ),
ab b
làm tròn đến hàng đơn v. Tính tng
.abD
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 5. Hằng ngày mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu
(m)
h
của mực nước
trong kênh tại thời điểm
( ), (0 24)th t
trong ngày được xác định bởi công thức sau:
2 cos 5.
12 3
t
h




Gọi
(;)ab
khoảng thời gian trong ngày độ sâu của mực nước trong
kênh tăng dần. Tính giá trị của
.ab
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 6. Xí nghip
A
sn xut đc quyn mt loi sn phm. Biết rng hàm tng chi phí sn xut là
32
77 1000 40000TC x x x
và hàm doanh thu là
2
2 1312 ,TR x x
vi
x
là s sn
phm. Li nhun ca xí nghip
A
đưc c đnh bng hàm s
() ,f x TR TC

cc đi li
nhun ca xí nghip
A
khi đó đt bao nhiêu sn phm ?
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 7. Mt phn lát ct của dãy núi có độ cao tính bng mét đưc mô t bi hàm s:
32
1 9 81
( ) 840
1320000 3520 44
y hx x x x
 
vi
0 2000.x
Tìm to độ các đnh ca lát ct dãy núi trên đon
[0;2000] ?
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 2025 Ch¬ng 1. Hµm sè
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang - 11 -
Bài 8. Lát ct ngang ca mt vùng đt quen biu đưc mô hình hóa
thành mt hàm s bc ba
()y fx
có đ th như hình v (đơn
v độ dài trên các trc là
km).
Biết khong cách hai bên chân
đồi
2 km,OA
độ rng ca h
1 kmAB
và ngn đi cao
gn
528 m.
Tìm đ sâu ca h (tính bng mét) ti đim sâu
nhất (làm tròn đến hàng đơn vị) ?
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 9.
Một người nông dân có
15.000.000
đồng để làm mt hàng rào hình ch E dc theo mt con sông
bao quanh hai khu đt trng rau có dng hai hình ch nht bng nhau (Hình 35). Đi vi mt
hàng rào song song vi b sông thì chi phí nguyên vt liu là
60.000
đồng/mét, còn đi vi ba
mt hàng rào song song nhau thì chi p
nguyên vt liu
50.000
đồng/mét,
mt giáp b sông không phi rào. Tìm
din tích ln nht ca hai khu đt thu
đưc sau khi làm hàng rào.
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 10. Cho mt b h có dng na đưng tròn tâm
,
O
bán kính
bng
2 km,
đưng kính
AB
như hình v. T đim
,A
anh Bình chèo mt chiếc thuyn vi vn tc
3 km/h
đến
đim
C
trên b h, ri chy b dc theo thành h đến v
trí
C
vi vn tc
6 km/h.
Thi gian chm nht mà anh
Bình di chuyn t
A
đến
C
là bao nhiêu ? (theo hình mũi
tên hình v, thời gian tính bằng phút).
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 2025 Ch¬ng 1. Hµm sè
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang - 12 -
Daïng toaùn 4: Moät soá baøi toaùn haøm hôïp cô baûn

...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
Bài 1. Cho hàm s
()
y fx
có bng xét du
()
fx
như sau:
Khảo sát tính đơn điệu và cc tr ca hàm s
( ) (4 2 ).gx f x
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 2. Cho hàm s
()fx
xác định trên
và có đ th
()
y fx
nhưnh
v. Khảo sát tính đơn điệu và cc tr ca hàm s
( ) (1 2 ).
gx f x

...................................................................................................................
...................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 3. Cho hàm s
()fx
xác định trên
và đ th như hình v. Kho sát tính
đơn điu và cc tr ca hàm s
2
( ) (2 1).gx f x
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 4. Cho hàm s
()fx
có đạo hàm trên
đ th hàm s
()fx
n
hình v bên. Kho sát tính đơn điu và cc tr ca các hàm s sau:
a)
() () 1.gx f x x 
b)
2
( ) (2 1) .hx f x x x 
................................................................................................................
................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 2025 Ch¬ng 1. Hµm sè
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang - 13 -
Daïng toaùn 5: ÖÙng duïng tính ñôn ñieäu ñeå giaûi phöông trình vaø baát phöông trình

Mt s kết qu cn nh
Nếu hàm s
()
y fx
luôn đng biến (hoc luôn nghch biến) và liên tc trên
D
thì s nghim trên
D
ca phương trình
()
fx a
không nhiều hơn một và
, uvD,
ta có
() () .fu fv u v 
Nếu hai hàm s
()fx
()gx
đơn điu ngưc chiu, đồng thi liên tc trên
D
thì s nghim trên
D
ca phương trình
() ()fx gx
không nhiều hơn một.
Nếu hàm s
()
fx
luôn đng biến trên
D
thì
() ()
fu fv u v 
và nếu
()
fx
luôn nghch biến trên
D
thì
() () ,fu fv u v 
vi mi
, uv D.
Nếu hàm s
()fx
đo hàm cp
k
và liên tc trên
,D
đồng thi
()
() 0
k
fx
đúng
n
nghim
phân bit thì phương trình
() 0
fx
có không quá
nk
nghim trên
D.
BÀI TP ÁP DNG
Bài 1. Giải các phương trình sau:
a)
3 5 2.
x
x

b)
35
log ( 1) log (2 1) 2.xx
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 2. Tìm s nghim nguyên ca các bt phương trình sau:
a)
2
( ) ( 6)fx fx
biết
3
() .
fx x x
b)
2
()(20)fx fx
biết
32
() .
fx x x x
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 3. Gii các phương trình sau:
a)
2
12
2 2 ( 1) .
x xx
x


b)
2
23 21 2
e e 2 8 4 0.
xx x
xx


....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 4. Gii các bt phương trình sau:
a)
2
6 22
3 3 28
xx x
xx


b)
2
2
2025
2
3
log 7 21 14.
2 45
xx
xx
xx



....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 2025 Ch¬ng 1. Hµm sè
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang - 14 -
Daïng toaùn 6: Moät soá baøi toaùn chöùa tham soá cô baûn

Bài 1. Cho hàm s
1
4
mx
y
xm
vi
m
là tham s thc. Tìm các giá tr ca
m
để hàm s đã cho:
a) Nghch biến trên tng khoảng xác định. b) Đồng biến trên khong
( 2; 2).
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 2. Cho hàm s
32
( ) 3 (4 ) 2025.
f x x x mx 
Tìm các giá tr ca tham s
m
để hàm s:
a) Đồng biến trên
.
..............................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
b) Nghch biến trên khong
( 3; 4).
....................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 3. m tt c c giá tr ca tham s
m
để m s
32
( ) 2 3(2 1) 6 ( 1) 12fx x mx mmx

đồng biến trên khong
(2; ) ?

....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 4. Cho hàm s
32
3 (5 ) 7.
y x x mx 
Tìm tt c các giá tr ca tham s
m
để:
a) Hàm s đã cho có đúng hai đim cc tr.
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
b) Đồ th hàm s đã cho có hai điểm cc tr nm hai bên so vi trc tung
.Oy
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
c) Hàm s đã cho có hai đim cc tr
12
, xx
tha mãn
22
12
4.xx
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 2025 Ch¬ng 1. Hµm sè
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang - 15 -
C. BÀI TP RÈN LUYN ĐƠN ĐIU & CC TR

PHẦN 01. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 4 PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1. Cho hàm s
()y fx
có bng xét dấu đạo hàm như sau:
Hàm s đã cho đồng biến trên khong nào dưới đây ?
A.
( ; 2).
B.
( 2; 2).
C.
( 2; 0).
D.
(0; ).
Câu 2. Cho hàm s
()y fx
liên tc trên
và có bng xét du đo hàm bên dưi. Hàm s
()y fx
có bao nhiêu đim cc tr ?
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
0.
Câu 3. Cho hàm s
()fx
tp xác định
\ {2}
bng xét du
()fx
bên i. S đim cc tiu
của hàm s đã cho là
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 4. Cho hàm s
()fx
có bng biến thiên bên dưới. Điểm cc đi của hàm số đã cho là
A.
2.
x 
B.
3.
x 
C.
1.x
D.
3.x
Câu 5. Cho hàm s
()y fx
có bng biến thiên bên dưi. Giá tr cc đi của hàm số đã cho bằng
A.
3.
B.
2.
C.
2.
D.
1.
Câu 6. Cho hàm s
()y fx
đ th như đưng cong hình bên. Hàm s đã cho đng biến trên
khong nào dưới đây ?
A.
( 1; 1) .
B.
( ; 0).
C.
(0; 1).
D.
(0; ).
Câu 7. Cho hàm s
()y fx
xác định trên đon
[ 2; 2]
và có đ th như hình v bên i. Hàm s
()fx
đạt cc đi ti đim nào dưới đây ?
A.
2.x 
B.
1.x 
C.
1.x
D.
2.x
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 2025 Ch¬ng 1. Hµm sè
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang - 16 -
Câu 8. Cho đ th hàm s
32
()f x ax bx cx d

như hình v. Mnh đ nào sau đây đúng ?
A.
( ) 0, ( ; 1) (2; ).fx x
 
B.
( ) 0, (0; ).fx x

C.
( ) 0 0 1.
fx x x

D.
( ) 0, (0; 2).fx x

Câu 9. Cho hàm s bc bn trùng phương
()y fx
có đ th là đưng cong trong hình v bên. Đim
cc đi ca đ th hàm s
A.
1.x
B.
0.x
C.
(0; 1).M
D.
(2; 3).N
Câu 10. Đạo hàm
()fx
của hàm số
()
fx
có đ th như hình v. Hàm s
()
fx
đồng biến trên khong
A.
(0; 3).
B.
( ; 3).

C.
(2; ).
D.
( 3; 0).
Câu 11. Cho hàm s
()y fx
liên tc trên
và đ th của hàm s
()y fx
như hình v bên. S
đim cc tr của hàm s
()y fx
A.
1.
B.
0.
C.
2.
D.
3.
Câu 12. Cho hàm s
()fx
xác định trên
và có đ th hàm s
()fx
đưng cong như hình v. Hàm
s
()y fx
có bao nhiêu đim cc đại ?
A.
0.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 13. Cho hàm s
()fx
xác định trên
và có đ th hàm s
()
fx
đưng cong trong hình bên
i. Hàm s
() () 2gx f x x
đồng biến trên khoảng nào sau đây ?
A.
( ; 3).
B.
( 3; 2).
C.
(2; ).
D.
(0; ).
Câu 14. Cho hàm s
()fx
xác định, liên tc trên
và có đ th hàm s
()y fx
là đưng cong như
nh v. Hàm s
() () 3 2gx fx x 
có bao nhiêu đim cc tr ?
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 2025 Ch¬ng 1. Hµm sè
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang - 17 -

T đồ th
( ) : ( ),
C y fx
suy ra đồ th hàm s
( ): ( )C y fx
như sau:
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Câu 15. Cho hàm s bc ba
()y fx
đ th như hình v bên i. Hi hàm s
()y fx
bao
nhiêu đim cc tr ?
A.
1.
B.
4.
C.
2.
D.
3.
Câu 16. Cho hàm s bc bn
()y fx
đ th nhình v n dưi. Hi hàm s
()
y fx
bao
nhiêu đim cc tr ?
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
5.
Câu 17. Cho m số
()
y fx
bng biến thiên n dưới. Đồ thị hàm s
()
y fx
bao nhiêu điểm
cực trị ?
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
5.
Câu 18. Cho hàm s
()y fx
bảng biến thiên bên dưới. Đồ thị hàm số
()y fx
bao nhiêu điểm
cực trị ?
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
5.

T đồ th
( ) : ( ),C y fx
suy ra đồ th hàm s
( ):C y fx
như sau:
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 2025 Ch¬ng 1. Hµm sè
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn 0933.755.607 Trang - 18 -
Câu 19. Cho hàm s bc ba
()y fx
đ th như hình v bên i. Hi hàm s
y fx
bao
nhiêu đim cc tr ?
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
5.
Câu 20. Cho hàm s bc năm
()y fx
đ th như hình v bên i. Hi hàm s
y fx
bao
nhiêu đim cc tr ?
A.
3.
B.
7.
C.
2.
D.
5.
Câu 21. Cho hàm số
()
y fx
bảng biến thiên bên dưới. Đồ thị hàm số
y fx
bao nhiêu điểm
cực trị ?
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
5.
Câu 22. Cho hàm số
()y fx
có bảng biến thiên bên ới. Đồ thị hàm số
y fx
có bao nhiêu điểm
cực trị ?
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
5.

T đồ th
( ) : ( ). ( ),C y ux vx
suy ra đồ th hàm s
( ): ().()C y ux vx
như sau:
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
Câu 23. Cho hàm s
2
( ) ( 2)( 1)fx x x
đ th như hình v bên. Mnh đ nào dưi đây đúng vi
hàm s
2
( ) 1 ( 2) ?
gx x x x 
A. Hàm s
()gx
đồng biến trên khong
( ; 2).
B. Hàm s
()gx
nghch biến trên khong
( ; 1).

C. Hàm s
()gx
đồng biến trên khong
( 2; 1).
D. Hàm s
()gx
nghch biến trên khong
( 1; 1).
| 1/229

Preview text:

MỤC LỤC HÀM SỐ Trang
Bài 1. Tính đơn điệu và cực trị ............................................................................................................... 1
A. Kiến thức cơ bản ........................................................................................................................ 1
B. Một số dạng toán tự luận thường gặp .................................................................................... 2
Dạng 1. Xác định các khoảng đơn điệu và cực trị khi cho bảng biến thiên, đồ thị ......... 2
Dạng 2. Khảo sát đơn điệu và cực trị của hàm số đơn giản ............................................... 5
Dạng 3. Nhóm bài toán thực tế ............................................................................................... 9
Dạng 4. Một số bài toán hàm hợp cơ bản ............................................................................. 12
Dạng 5. Ứng dụng tính đơn điệu giải phương trình và bất phương trình ..................... 13
Dạng 6. Một số bài toán chứa tham số .................................................................................. 14
C. Bài tập rèn luyện đơn điệu và cực trị ..................................................................................... 15
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm bốn phương án lựa chọn ...................................................... 15
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai ................................................................................................ 26
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn ............................................................................. 45
D. 04 đề rèn luyện đơn điệu và cực trị ........................................................................................ 55
Đề số 01. ..................................................................................................................................... 55
Đề số 02 ...................................................................................................................................... 58
Đề số 03 ...................................................................................................................................... 62
Đề số 04 ...................................................................................................................................... 65
Bài 2. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất .......................................................................................... 69
A. Kiến thức cơ bản ........................................................................................................................ 69
B. Một số dạng toán tự luận thường gặp ................................................................................... 69
Dạng 1. Tìm gtln và gtnn khi đề bài cho bảng biến thiên hoặc f (x) hoặc f (x) ............ 69
Dạng 2. Tìm gtln và gtnn của hàm số cơ bản trên đoạn và trên khoảng ......................... 71
Dạng 3. Nhóm bài toán thực tế .............................................................................................. 74
C. Bài tập rèn luyện giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất .......................................................... 77
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm bốn phương án lựa chọn ...................................................... 77
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai ................................................................................................ 89
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn ............................................................................ 101
D. 04 đề rèn luyện giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất ............................................................ 106
Đề số 01. .................................................................................................................................... 106
Đề số 02 ..................................................................................................................................... 110
Đề số 03 ..................................................................................................................................... 113
Đề số 04 ..................................................................................................................................... 116
Bài 3. Đường tiệm cận của đồ thị hàm số ........................................................................................... 120
A. Kiến thức cơ bản ....................................................................................................................... 120
B. Một số dạng toán tự luận thường gặp .................................................................................. 121
Dạng 1. Tìm đường tiệm cận khi cho bảng biến thiên hoặc đồ thị ................................. 121
Dạng 2. Tìm các đường tiệm cận khi đề bài cho hàm số cụ thể ....................................... 125
Dạng 3. Nhóm bài toán thực tế ............................................................................................. 127
Dạng 4. Bài toán tiệm cận liên quan đến hình học (góc, khoảng cách,…) ...................... 130
C. Bài tập rèn luyện đường tiệm cận ......................................................................................... 132
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm bốn phương án lựa chọn ..................................................... 132
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai ............................................................................................... 139
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn ............................................................................ 147
D. 02 đề rèn luyện đường tiệm cận ............................................................................................ 150
Đề số 01. .................................................................................................................................... 150
Đề số 02 ..................................................................................................................................... 150
Bài 4. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số ..................................................................................................... 157
A. Kiến thức cơ bản ....................................................................................................................... 157
B. Một số dạng toán tự luận thường gặp .................................................................................. 157
C. Bài tập rèn luyện khảo sát đồ thị hàm số và bài toán liên quan ....................................... 160
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm bốn phương án lựa chọn ..................................................... 160
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai ............................................................................................... 179
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn ............................................................................ 185
Bài 5. Ứng dụng đạo hàm để giải quyết bài toán thực tiễn ......................................................... 202
A. Kiến thức cơ bản ....................................................................................................................... 202
B. Một vài ví dụ minh họa .......................................................................................................... 203
C. Bài tập rèn luyện bài toán thực tiễn ...................................................................................... 210
Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm bốn phương án lựa chọn ..................................................... 210
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai ............................................................................................... 214
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn ............................................................................ 219
CHÚC CÁC EM ĐẠT KẾT QUẢ CAO TRONG KỲ THI SẮP ĐẾN
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 – 2025 Ch­¬ng 1. Hµm sè
Chöông 1. ÖÙNG DUÏNG ÑAÏO HAØM ÑEÅ KHAÛO SAÙT HAØM SOÁ
§ 1. TÍNH ÑÔN ÑIEÄU VAØ CÖÏC TRÒ CUÛA HAØM SOÁ 
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
I. TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
1) Khái niệm tính đơn điệu của hàm số
Giả sử K là một khoảng, một đoạn hoặc một nửa khoảng và y f (x) là hàm số xác định trên K.
— Hàm số y f(x) được gọi là đồng biến trên K nếu x , x K,
x x f (x )  f (x ). 1 2 1 2 1 2
— Hàm số y f(x) được gọi là nghịch biến trên K nếu x , x K,
x x f (x )  f (x ). 1 2 1 2 1 2
 Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên K được gọi chung là
đơn điệu trên tập K  . 
 Nếu hàm số đồng biến trên K thì đồ thị đi lên từ trái sang phải
nghịch biến trên K thì đồ thị đi xuống từ trái sang phải.
2) Định lí. Giả sử hàm số y f (x) có đạo hàm trên khoảng K  . 
— Nếu f (x)  0, x K thì hàm số đồng biến trên khoảng K.
— Nếu f (x)  0, x K thì hàm số nghịch biến trên khoảng K.
Nếu f (x)  0, x K thì hàm số không đổi trên khoảng K (f(x) là hàm hằng).
Định lí mở rộng: Nếu f (x)  0, x K (hoặc f (x)  0, )
x K f (x)  0 chỉ tại một số điểm
hữu hạn của K thì hàm số đồng biến (nghịch biến) trên khoảng K.
II. CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
1) Khái niệm cực trị của hàm số
Cho hàm số y f (x) xác định trên tập hợp D và x  D. 0
— Nếu tồn tại một khoảng (a;b) chứa điểm x và (a;b)  D sao 0
cho f (x)  f (x ) với mọi x  (a;b) \ {x } thì x được gọi là 0 0 0
một điểm cực đại, f (x ) được giọ là giá trị cực đại của hàm số 0
y f (x), kí hiệu y . CĐ
— Nếu tồn tại một khoảng (a;b) chứa điểm x và (a;b)  D sao 0
cho f (x)  f (x ) với mọi x  (a;b) \ {x } thì x được gọi là 0 0 0
một điểm cực tiểu, f (x ) được giọ là giá trị cực tiểu của hàm số y f (x), kí hiệu y . 0 CT
2) Định lí. Giả sử hàm số y f (x) liên tục trên khoảng (a;b) chứa điểm x và có đạo hàm trên các 0
khoảng (a;x ) và (x ;b). Khi đó: 0 0
— Nếu f (x)  0, (
x a;x ) và f (x)  0, (
x x ;b) thì x là 1 điểm cực tiểu của hàm số f (x). 0 0 0
— Nếu f (x)  0, (
x a;x ) và f (x)  0, (
x x ;b) thì x là 1 điểm cực đại của hàm số f (x). 0 0 0
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 Trang - 1 -
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 – 2025 Ch­¬ng 1. Hµm sè
B. MỘT SỐ DẠNG TOÁN TỰ LUẬN THƯỜNG GẶP
Daïng toaùn 1: Xaùc ñònh caùc khoaûng ñôn ñieäu vaø cöïc trò cuûa haøm soá khi ñeà cho
baûng bieán thieân (baûng xeùt daáu) hoaëc ñoà thò haøm soá f(x), f’(x)
Bài 1. Cho hàm số bậc ba y f(x) có bảng biến thiên bên dưới. Hãy xác định tính đơn điệu và cực trị
của hàm số y f (x).
Hàm số y f (x) đồng biến trên ............................. và nghịch biến trên .........................................
Hàm số y f (x) đạt cực đại tại điểm .................... và đạt cực tiểu tại điểm ..................................
Giá trị của cực đại của hàm số là .............................. và giá trị cực tiểu của hàm số là ....................
Đồ thị hàm số y f (x) đạt cực đại tại ................... và đạt cực tiểu tại điểm ..................................
Bài 2. Cho hàm số bậc ba y f(x) có bảng biến thiên bên dưới. Hãy xác định tính đơn điệu và cực trị
của hàm số y f (x).
Hàm số y f (x) đồng biến trên ............................. và nghịch biến trên .........................................
Hàm số y f (x) đạt cực đại tại điểm .................... và đạt cực tiểu tại điểm ..................................
Giá trị của cực đại của hàm số là .............................. và giá trị cực tiểu của hàm số là ....................
Bài 3. Cho hàm số y f(x) có bảng biến thiên phù hợp bên dưới. Hãy xác định tính đơn điệu và cực
trị của hàm số y f (x).
Hàm số y f (x) đồng biến trên ............................. và nghịch biến trên .........................................
Hàm số y f (x) đạt cực đại tại điểm .................... và đạt cực tiểu tại điểm ..................................
Giá trị của cực đại của hàm số là .............................. và giá trị cực tiểu của hàm số là ....................
Đồ thị hàm số y f (x) đạt cực đại tại ................... và đạt cực tiểu tại điểm ..................................
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 Trang - 2 -
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 – 2025 Ch­¬ng 1. Hµm sè
Bài 4. Cho hàm số bậc ba y f(x) có đồ thị phù hợp với đồ thị bên dưới. Hãy xác định tính đơn điệu
và cực trị của hàm số y f (x).  f (x) 0  ...........................................................................  Bảng biến thiên:
Hàm số y f (x) đồng biến trên .............................. và nghịch biến trên khoảng ...........................
Hàm số y f (x) đạt cực đại tại điểm ..................... và đạt cực tiểu tại điểm ..................................
Giá trị cực đại của hàm số (cực đại) là ..................... và giá trị cực tiểu của hàm số là .................... Gọi ,
A B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y f (x), độ dài đoạn AB  ..............................
Bài 5. Cho hàm số bậc ba y f(x) có đồ thị phù hợp với đồ thị bên dưới. Hãy xác định tính đơn điệu
và cực trị của hàm số y f (x).
f (x)  0  ...........................................................................  Bảng biến thiên:
Hàm số y f (x) đồng biến trên .............................. và nghịch biến trên .........................................
Hàm số y f (x) đạt cực đại tại điểm ..................... và đạt cực tiểu tại điểm ..................................
Giá trị của cực đại của hàm số là .............................. và giá trị cực tiểu của hàm số là ....................
Đồ thị hàm số y f (x) đạt cực đại tại ................... và đạt cực tiểu tại điểm ..................................
Bài 6. Trên khoảng (1;5), cho hàm số y f(x) có đồ thị phù hợp với đồ thị bên dưới. Hãy xác định
tính đơn điệu và cực trị của hàm số y f (x).
f (x)  0  ...........................................................................  Bảng biến thiên:
Hàm số y f (x) đồng biến trên .............................. và nghịch biến trên .........................................
Hàm số y f (x) đạt cực đại tại điểm ..................... và đạt cực tiểu tại điểm ..................................
Giá trị của cực đại của hàm số là .............................. và giá trị cực tiểu của hàm số là .................... Gọi , A ,
B C là ba điểm của đồ thị hàm số y f (x), khi đó S
 ........................................... ABC
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 Trang - 3 -
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 – 2025 Ch­¬ng 1. Hµm sè
Bài 7. Trê đoạn [2;5], đạo hàm f (x) của hàm số y f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Xét tính
đơn điệu và cực trị của hàm số y f (x).
f (x)  0  ..................................................................................  Bảng biến thiên:
Hàm số y f (x) đồng biến trên ............................. và nghịch biến trên .........................................
Hàm số y f (x) đạt cực đại tại điểm .................... và đạt cực tiểu tại điểm ..................................
Giá trị của cực đại của hàm số là .............................. và giá trị cực tiểu của hàm số là ....................
Đồ thị hàm số y f (x) đạt cực đại tại ................... và đạt cực tiểu tại điểm ..................................
 Dựa vào đồ thị f (x), hxét tính đơn điệu và cực trị của hàm số 2
g(x)  f (x ), ( x  2;2).
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
Bài 8. Đạo hàm f (x) của hàm số y f(x) có đồ thị trên khoảng (2;4) như hình vẽ bên dưới. Xét
tính đơn điệu và cực trị của hàm số y f (x) trên khoảng (2;4).
f (x)  0  ..................................................................................  Bảng biến thiên:
Hàm số y f (x) đồng biến trên ............................. và nghịch biến trên .........................................
Hàm số y f (x) đạt cực đại tại điểm .................... và đạt cực tiểu tại điểm ..................................
Giá trị của cực đại của hàm số là .............................. và giá trị cực tiểu của hàm số là ....................
Đồ thị hàm số y f (x) đạt cực đại tại ................... và đạt cực tiểu tại điểm ..................................
 Dựa vào đồ thị f (x), xét tính đơn điệu và cực trị của hàm số 2
g(x)  f (x  1), ( x  2;2).
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 Trang - 4 -
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 – 2025 Ch­¬ng 1. Hµm sè
Daïng toaùn 2: Khaûo saùt tính ñôn ñieäu vaø cöïc trò cuûa haøm soá y = f(x)  Phương pháp:
Bước 1. Tìm tập xác định D của hàm số y f(x).
Bước 2. Tính đạo hàm y  f (x). Tìm các điểm x , (i  1,2,3,...,n) mà tại đó đạo hàm bằng 0 i hoặc không xác định.
Bước 3. Lập bảng biến thiên và kết luận. Bài 1. Cho hàm số 3 2
y x  3x  2.
a) Khảo sát tính đơn điệu và cực trị của hàm số đã cho. b) Gọi ,
A B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho. Tính độ dài đoạn ,
AB tọa độ trọng
tâm tam giác OAB và diện tích tam giác OA ,
B với O là gốc tọa độ.
c) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số.
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................... Bài 2. Cho hàm số 4 2 y x   2x  . 2
a) Khảo sát tính đơn điệu và cực trị của hàm số đã cho. b) Gọi , A ,
B C lần lượt là ba điểm cực trị của đồ thị hàm số đã cho. Tính S . ABC
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 Trang - 5 -
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 – 2025 Ch­¬ng 1. Hµm sè
Bài 3. Khảo sát tính đơn điệu và cực trị của các hàm số sau: a) 4 y x   b) 9 y x   x x
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
Bài 4. Khảo sát tính đơn điệu và cực trị của các hàm số sau: a) 2x  1 x y   b) 1 y   x  2 x  1
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
Bài 5. Khảo sát tính đơn điệu và cực trị của các hàm số sau: 2 x   2x  1 a) y   b) 2x y   x  2 2 x  9
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 Trang - 6 -
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 – 2025 Ch­¬ng 1. Hµm sè
Bài 6. Khảo sát tính đơn điệu và cực trị của các hàm số sau: a) 2
y  25x x . b) 2
y x x  20.
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
Bài 7. Khảo sát tính đơn điệu và cực trị của các hàm số sau: a) 2 y x  1 . b) 2
y x  2x .
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
Bài 8. Khảo sát tính đơn điệu và cực trị của các hàm số sau: a) 3 2 x  3x 4 y  2 . b) 2 y  ln( x   4x).
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 Trang - 7 -
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 – 2025 Ch­¬ng 1. Hµm sè
Bài 9. Khảo sát tính đơn điệu và cực trị của các hàm số sau:
a) y x  sin x trên khoảng (0;2).
b) y  cosx x trên khoảng ( ;  ).
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................
Bài 10. Khảo sát tính đơn điệu và cực trị của các hàm số sau (học sinh rèn luyện về nhà). a) 4 2 3 2
y  4x  3x  36x  1. b) 3 2
y   x  6x  9x   3 3 c) 4 2
y x  4x  1. d) 4 2
y  2x  4x  5. e) 2x  3 y   f) 1 y   2x. x  1 x  1 2 2 g) x  2x  7 x x  1 y   h) y   x  4 2 x x  1 i) 2
y x  4  x . j) 2
y x x  20.
k) y x  4  5  x.
l) y x  ln(x  1). m) 2 y  ln( x   5x  6). n) 2  (  1).ex y x .
o) y x lnx. p) 2
y x ln x.
q) y x.log x. r) 2 2 .e x y x   . 2 s) 2 x 4  x 4 y  e . t) 2  (  1)ex y x . u) 2
y x  2x . v) 3
y x  3x .
x) y  2 sin x x, trên (0;).
y) y  cos2x x, trên ( ;  ).
z) y  sin x  cosx trên [ ;  ]. w) 2
y  sin x trên [0;].
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 Trang - 8 -
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 – 2025 Ch­¬ng 1. Hµm sè
Daïng toaùn 3: Nhoùm baøi toaùn thöïc teá 
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
Bài 1. Một chất điểm chuyển động theo phương trình 3 2 S t
  9t t  10, trong đó t được tính
bằng giây (s) và S được tính bằng mét (m). Xác định khoảng thời gian mà vận tốc của chất điểm tăng ?
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 2. Một chất điểm chuyển động theo phương trình 1 3 2
s(t)   t  18t  35t  10, trong đó t tính 3
bằng giây và s tính bằng mét. Trong 40 giây đầu tiên, chất điểm có vận tốc tức thời giảm trong
khoảng thời gian (a;b). Tính giá trị của biểu thức D  2b  3a.
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................  
Bài 3. Thể tích nước của một bể bơi sau 1 1
t phút bơm được tính theo công thức  3 4 V (t) 
30t t  100  4 
với 0  t  90. Tốc độ bơm nước ở thời điểm t được tính theo công thức v(t) V (t). Tìm thời
điểm tốc độ bơm nước là lớn nhất và tính tốc độ bơm nước lớn nhất đó ?
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 Trang - 9 -
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 – 2025 Ch­¬ng 1. Hµm sè Bài 4. Thể tích 3
V (cm ) của 1 (kg) nước tại nhiệt độ t (0 C
  t  30 C
 ) được tính bởi công thức 2 3
V (t)  999, 87  0, 06426t  0, 0058043t  0, 0000679t . Thể tích nước V (t), [ t  0 C  ;30 C  ]
giảm trong khoảng nhiệt độ (a ;b ),
b làm tròn đến hàng đơn vị. Tính tổng D  a  . b
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 5. Hằng ngày mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (m) của mực nước
trong kênh tại thời điểm t (h), (0  t  24) trong ngày được xác định bởi công thức sau:  t h  2 cos      5. 
Gọi (a;b) là khoảng thời gian trong ngày mà độ sâu của mực nước trong 12 3 
kênh tăng dần. Tính giá trị của a  . b
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 6. Xí nghiệp A sản xuất độc quyền một loại sản phẩm. Biết rằng hàm tổng chi phí sản xuất là 3 2
TC x  77x  1000x  40000 và hàm doanh thu là 2
TR  2x  1312x, với x là số sản
phẩm. Lợi nhuận của xí nghiệp A được xác định bằng hàm số f (x)  TR TC, cực đại lợi
nhuận của xí nghiệp A khi đó đạt bao nhiêu sản phẩm ?
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 7. Một phần lát cắt của dãy núi có độ cao tính bằng mét được mô tả bởi hàm số: 1 3 9 2 81
y h(x)   x x
x  840 với 0  x  2000. 1320000 3520 44
Tìm toạ độ các đỉnh của lát cắt dãy núi trên đoạn [0;2000] ?
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 Trang - 10 -
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 – 2025 Ch­¬ng 1. Hµm sè
Bài 8. Lát cắt ngang của một vùng đất quen biểu được mô hình hóa
thành một hàm số bậc ba y f (x) có độ thị như hình vẽ (đơn
vị độ dài trên các trục là km). Biết khoảng cách hai bên chân
đồi OA  2 km, độ rộng của hồ AB  1 km và ngọn đồi cao
gần 528 m. Tìm độ sâu của hồ (tính bằng mét) tại điểm sâu
nhất (làm tròn đến hàng đơn vị) ?
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 9. Một người nông dân có 15.000.000 đồng để làm một hàng rào hình chữ E dọc theo một con sông
bao quanh hai khu đất trồng rau có dạng hai hình chữ nhật bằng nhau (Hình 35). Đối với mặt
hàng rào song song với bờ sông thì chi phí nguyên vật liệu là 60.000 đồng/mét, còn đối với ba
mặt hàng rào song song nhau thì chi phí
nguyên vật liệu là 50.000 đồng/mét,
mặt giáp bờ sông không phải rào. Tìm
diện tích lớn nhất của hai khu đất thu
được sau khi làm hàng rào.
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 10. Cho một bờ hồ có dạng nửa đường tròn tâm , O bán kính
bằng 2 km, đường kính AB như hình vẽ. Từ điểm , A
anh Bình chèo một chiếc thuyền với vận tốc 3 km/h đến
điểm C trên bờ hồ, rồi chạy bộ dọc theo thành hồ đến vị
trí C với vận tốc 6 km/h. Thời gian chậm nhất mà anh
Bình di chuyển từ A đến C là bao nhiêu ? (theo hình mũi
tên ở hình vẽ, thời gian tính bằng phút).

....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 Trang - 11 -
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 – 2025 Ch­¬ng 1. Hµm sè
Daïng toaùn 4: Moät soá baøi toaùn haøm hôïp cô baûn 
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
Bài 1. Cho hàm số y f(x) có bảng xét dấu f (x) như sau:
Khảo sát tính đơn điệu và cực trị của hàm số g(x)  f(4  2x).
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 2. Cho hàm số f(x) xác định trên  và có đồ thị y f (x) như hình
vẽ. Khảo sát tính đơn điệu và cực trị của hàm số g(x)  f (1  2x).
...................................................................................................................
...................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 3. Cho hàm số f(x) xác định trên  và có đồ thị như hình vẽ. Khảo sát tính
đơn điệu và cực trị của hàm số 2
g(x)  f (2x  1).
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 4. Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên  có đồ thị hàm số f (x) như
hình vẽ bên. Khảo sát tính đơn điệu và cực trị của các hàm số sau:
a) g(x)  f (x)  x  1. b) 2
h(x)  f (2x  1)  x x.
................................................................................................................
................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 Trang - 12 -
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 – 2025 Ch­¬ng 1. Hµm sè
Daïng toaùn 5: ÖÙng duïng tính ñôn ñieäu ñeå giaûi phöông trình vaø baát phöông trình 
Một số kết quả cần nhớ
Nếu hàm số y f (x) luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến) và liên tục trên D thì số nghiệm trên
D của phương trình f(x)  a không nhiều hơn một và  ,
u v  D, ta có f (u)  f (v)  u v.
Nếu hai hàm số f (x) và g(x) đơn điệu ngược chiều, đồng thời liên tục trên D thì số nghiệm trên
D của phương trình f(x)  g(x) không nhiều hơn một.
Nếu hàm số f (x) luôn đồng biến trên D thì f (u)  f (v)  u v và nếu f (x) luôn nghịch biến trên
D thì f(u)  f(v)  u  , v với mọi , u v  D.
Nếu hàm số f (x) có đạo hàm cấp k và liên tục trên D, đồng thời (k)
f (x)  0 có đúng n nghiệm
phân biệt thì phương trình f (x)  0 có không quá n k nghiệm trên D. BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1. Giải các phương trình sau:
a) 3x  5  2x.
b) log (x  1)  log (2x  1)  2. 3 5
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 2. Tìm số nghiệm nguyên của các bất phương trình sau: a) 2
f (x )  f (x  6) biết 3
f (x)  x x. b) 2
f (x )  f (x  20) biết 3 2
f (x)  x
  x x.
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 3. Giải các phương trình sau: a) 2 x 1  x x  2 2  2  (x  1) . b) 2x 2  x 3 2x 1  2 e  e
 2x  8x  4  0.
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 4. Giải các bất phương trình sau: 2 a) 2x x  6  x 2  2 3  3
x  2x  8 b) x x  3 2 log
 7x  21x  14. 2025 2 2x  4x  5
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 Trang - 13 -
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 – 2025 Ch­¬ng 1. Hµm sè
Daïng toaùn 6: Moät soá baøi toaùn chöùa tham soá cô baûn  Bài 1. Cho hàm số mx  1 y
với m là tham số thực. Tìm các giá trị của m để hàm số đã cho: 4x m
a) Nghịch biến trên từng khoảng xác định.
b) Đồng biến trên khoảng (2;2).
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................... Bài 2. Cho hàm số 3 2
f (x)  x  3x  (4  m)x  2025. Tìm các giá trị của tham số m để hàm số: a) Đồng biến trên .
 ..............................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
b) Nghịch biến trên khoảng (3;4). ....................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Bài 3. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 3 2
f (x)  2x  3(2m  1)x  6m(m  1)x  12
đồng biến trên khoảng (2; )  ?
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................... Bài 4. Cho hàm số 3 2
y x  3x  (5  m)x  7. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để:
a) Hàm số đã cho có đúng hai điểm cực trị.
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
b) Đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị nằm hai bên so với trục tung Oy.
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
c) Hàm số đã cho có hai điểm cực trị x , x thỏa mãn 2 2 x x  4. 1 2 1 2
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 Trang - 14 -
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 – 2025 Ch­¬ng 1. Hµm sè
C. BÀI TẬP RÈN LUYỆN ĐƠN ĐIỆU & CỰC TRỊ 
PHẦN 01. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 4 PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1. Cho hàm số y f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? A. ( ;  2). B. (2;2). C. (2;0). D. (0; )  .
Câu 2. Cho hàm số y f(x) liên tục trên  và có bảng xét dấu đạo hàm bên dưới. Hàm số y f(x)
có bao nhiêu điểm cực trị ? A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.
Câu 3. Cho hàm số f(x) có tập xác định  \ {2} có bảng xét dấu f (x) bên dưới. Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 4. Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên bên dưới. Điểm cực đại của hàm số đã cho là A. x  2. B. x  3. C. x  1. D. x  3.
Câu 5. Cho hàm số y f(x) có bảng biến thiên bên dưới. Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 3. B. 2. C. 2. D. 1.
Câu 6. Cho hàm số y f(x) có đồ thị như đường cong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? A. (1;1). B. ( ;  0). C. (0;1). D. (0; )  .
Câu 7. Cho hàm số y f(x) xác định trên đoạn [2;2] và có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hàm số
f (x) đạt cực đại tại điểm nào dưới đây ? A. x  2. B. x  1. C. x  1. D. x  2.
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 Trang - 15 -
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 – 2025 Ch­¬ng 1. Hµm sè
Câu 8. Cho đồ thị hàm số 3 2
f (x)  ax bx cx d như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. f (x)  0, ( x  ;  1)  (2; )  .
B. f (x)  0, ( x  0; )  .
C. f (x)  0  x  0  x  1.
D. f (x)  0, ( x  0;2).
Câu 9. Cho hàm số bậc bốn trùng phương y f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Điểm
cực đại của đồ thị hàm số là A. x  1. B. x  0. C. M(0;1). D. N(2;3).
Câu 10. Đạo hàm f (x) của hàm số f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng A. (0;3). B. ( ;  3). C. (2; )  . D. (3;0).
Câu 11. Cho hàm số y f(x) liên tục trên  và có đồ thị của hàm số y f (x) như hình vẽ bên. Số
điểm cực trị của hàm số y f (x) là A. 1. B. 0. C. 2. D. 3.
Câu 12. Cho hàm số f(x) xác định trên  và có đồ thị hàm số f (x) là đường cong như hình vẽ. Hàm
số y f (x) có bao nhiêu điểm cực đại ? A. 0. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 13. Cho hàm số f(x) xác định trên  và có đồ thị hàm số f (x) là đường cong trong hình bên
dưới. Hàm số g(x)  f (x)  2x đồng biến trên khoảng nào sau đây ? A. ( ;  3). B. (3;2). C. (2; )  . D. (0; )  .
Câu 14. Cho hàm số f(x) xác định, liên tục trên  và có đồ thị hàm số y f (x) là đường cong như
hình vẽ. Hàm số g(x)  f (x)  3x  2 có bao nhiêu điểm cực trị ? A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 Trang - 16 -
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 – 2025 Ch­¬ng 1. Hµm sè
 Từ đồ thị (C ) : y f (x), suy ra đồ thị hàm số (C ) : y f (x) như sau:
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Câu 15. Cho hàm số bậc ba y f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hỏi hàm số y f(x) có bao nhiêu điểm cực trị ? A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 16. Cho hàm số bậc bốn y f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hỏi hàm số y f(x) có bao nhiêu điểm cực trị ? A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 17. Cho hàm số y f(x) có bảng biến thiên bên dưới. Đồ thị hàm số y f(x) có bao nhiêu điểm cực trị ? A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 18. Cho hàm số y f(x) có bảng biến thiên bên dưới. Đồ thị hàm số y f(x) có bao nhiêu điểm cực trị ? A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
 Từ đồ thị (C ) : y f (x), suy ra đồ thị hàm số (C ) : y f x  như sau:
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 Trang - 17 -
Tµi liÖu luyÖn thi tn thpt m«n To¸n n¨m häc 2024 – 2025 Ch­¬ng 1. Hµm sè
Câu 19. Cho hàm số bậc ba y f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hỏi hàm số y f x  có bao nhiêu điểm cực trị ? A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 20. Cho hàm số bậc năm y f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Hỏi hàm số y f x  có bao nhiêu điểm cực trị ? A. 3. B. 7. C. 2. D. 5.
Câu 21. Cho hàm số y f(x) có bảng biến thiên bên dưới. Đồ thị hàm số y f x  có bao nhiêu điểm cực trị ? A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 22. Cho hàm số y f(x) có bảng biến thiên bên dưới. Đồ thị hàm số y f x  có bao nhiêu điểm cực trị ? A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
 Từ đồ thị (C ) : y u(x).v(x), suy ra đồ thị hàm số (C ) : y u(x) .v(x) như sau:
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................... Câu 23. Cho hàm số 2
f (x)  (x  2)(x  1) có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng với hàm số 2
g(x)  x  1 (x x  2) ?
A. Hàm số g(x) đồng biến trên khoảng ( ;  2).
B. Hàm số g(x) nghịch biến trên khoảng ( ;  1).
C. Hàm số g(x) đồng biến trên khoảng (2;1).
D. Hàm số g(x) nghịch biến trên khoảng (1;1).
Biªn so¹n & gi¶ng d¹y: Ths. Lª V¨n §oµn – 0933.755.607 Trang - 18 -