TRƯỜNG ĐẠI HC CÔNG NGH THÔNG TIN
KHOA H THNG THÔNG TIN
ĐỀ THI THC HÀNH HC K I
Môn thi: Cơ sở d liu
Thi gian làm bài: 60 phút.
Loại đề: (được s dng tài liu)
MÃ ĐỀ
CB02
Cơ quan quản các cng bin ti Vit Nam mun qun nht ký tàu cp cng, đã thiết kế mt CSDL
Qun lý bến cng. Sau đây là một phn của lược đồ CSDL:
1. CANGBIEN (SHCB, TENCANG, TINHTP, LOAICB)
Mô t: ợc đồ quan h CANGBIEN nhm mô t cho nhng cng bin đang đưc qun lý. Mi cng
bin được ghi nhn tên cng (TENCANG), cng thuc tnh /thành ph nào (TINHTP), loi cng bin
(LOAICB) và được ấn định mt s hiu cng bin duy nht (SHCB) để theo dõi.
2. TAU (SOIMO, TENTAU, CONGDUNG, TONGCS)
t: ợc đồ quan h TAU nhm t thông tin các tàu bè cp cng. Mi thông tin tàu s bao gm
s nhn dng tàu bin quc tế IMO (SOIMO), tên tàu (TENTAU), kiu/công dng ca tàu
(CONGDUNG) và tng công sut ca tàu (TONGCS) tính bng đơn vị mã lc.
3. BENCANG (MABC, SHCB, TENBC, SLTMAX)
Mô t: ợc đồ quan h BENCANG nhm mô t thông tin các bến cng thuc qun lý ca cng bin.
Thông tin được ghi nhn bao gm: mã bến cng (MABC), s hiu cng bin qun lý (SHCB), tên bến
cng (TENBC) và s lượng tàu ti đa có th cp cng (SLTMAX).
4. CAPCANG (SOIMO, MABC, NGCAP, NGDI)
t: ợc đồ quan h CAPCANG nhm t thông tin nht cp cng ca các tàu. Thông tin
ghi nhn bao gm: S IMO ca tàu (SOIMO), bến cng (MABC), ngày cp cng (NGCAP) và
ngày ri đi (NGDI).
Mi cng bin qun lý mt hoc nhiu bến cng, mi u th cp nhiu bến cng và mi bến cng có th
cha nhiu tàu.
ới đây là một th hin ca CSDL Qun lý bến cng
CANGBIEN
SHCB
TENCANG
TINHTP
CB107
Cng bin Tha Thiên Huế
Tha Thiên Huế
CB305
Cng bin Vũng Tàu
Bà Ra - Vũng Tàu
CB211
Cng bin Dung Qut
Quãng Ngãi
TAU
SOIMO
TENTAU
CONGDUNG
TONGCS
8814225
APOLLO PACIFIC
Tàu ch khí du hóa lng
3798
9371127
AQUAMARINE
Tàu ch hàng tng hp
3598
9853955
PHU QUOC EXPRESS 4
Tàu khách
2855
BENCANG
MABC
SHCB
TENBC
SLTMAX
BC94
CB107
Bến cng Chân Mây
28
BC106
CB211
Bến cng Sa K
25
BC224
CB305
Bến cng quc tế Th Vi
40
CAPCANG
SOIMO
MABC
NGCAP
NGDI
8814225
BC94
11/12/2020
19/12/2020
8814225
BC224
21/12/2020
27/12/2020
9371127
BC224
12/12/2020
11/01/2021
Yêu cu: Bài thi lưu tr trên một file script tên masv_hoten_madethi.sql (trong đó, masv s sinh
viên, hoten là h tên ca sinh viên, madethi là mã s đề thi của sinh viên đó). Sử dng các câu lnh SQL trong
công c SQL Server Management Studio để thc hin các yêu cu sau:
1. To database tên BAITHI gm 4 table CANGBIEN, TAU, BENCANG, CAPCANG. To
khóa chính, khóa ngoại cho các table đó (2đ).
2. Nhp d liu cho 4 table như đềi (1đ).
3. Hin thc ràng buc toàn vn sau: Loi cng bin ch có th nhn các giá tr: Loi 1, Loi 2,
Loi 3 (1đ).
4. Hin thc ràng buc toàn vn sau: Ti mt thi điểm, mt tàu ch có th cp mt bến cng duy
nht (2đ).
5. Tìm các tàu cp cng Loi 3, kết qu sp xếp tăng dn theo tng công sut ca tàu (1đ).
6. Tìm các cng bin Loi 1 có s lượng tàu cp vào nhiu nht (1đ).
7. Tìm các cng bin ch có Tàu khách cp vào, Tàu ch hàng tng hp không cp vào (1đ).
8. Tìm tàu đã cp vào tt c các cng bin Loi 3 (1đ).
(------------- Hết ------------)
Ghi chú: Đề thi này gm có 2 trang. Cán b coi thi không gii thích gì thêm.

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
ĐỀ THI THỰC HÀNH – HỌC KỲ I
KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN
Môn thi: Cơ sở dữ liệu
Thời gian làm bài: 60 phút.
Loại đề: (được sử dụng tài liệu) MÃ ĐỀ CB02
Cơ quan quản lý các cảng biển tại Việt Nam muốn quản lý nhật ký tàu bè cập cảng, đã thiết kế một CSDL
Quản lý bến cảng. Sau đây là một phần của lược đồ CSDL:
1. CANGBIEN (SHCB, TENCANG, TINHTP, LOAICB)
Mô tả: Lược đồ quan hệ CANGBIEN nhằm mô tả cho những cảng biển đang được quản lý. Mỗi cảng
biển được ghi nhận tên cảng (TENCANG), cảng thuộc tỉnh /thành phố nào (TINHTP), loại cảng biển
(LOAICB) và được ấn định một số hiệu cảng biển duy nhất (SHCB) để theo dõi.
2. TAU (SOIMO, TENTAU, CONGDUNG, TONGCS)
Mô tả: Lược đồ quan hệ TAU nhằm mô tả thông tin các tàu bè cập cảng. Mỗi thông tin tàu sẽ bao gồm
số nhận dạng tàu biển quốc tế IMO (SOIMO), tên tàu (TENTAU), kiểu/công dụng của tàu
(CONGDUNG) và tổng công suất của tàu (TONGCS) tính bằng đơn vị mã lực.
3. BENCANG (MABC, SHCB, TENBC, SLTMAX)
Mô tả: Lược đồ quan hệ BENCANG nhằm mô tả thông tin các bến cảng thuộc quản lý của cảng biển.
Thông tin được ghi nhận bao gồm: mã bến cảng (MABC), số hiệu cảng biển quản lý (SHCB), tên bến
cảng (TENBC) và số lượng tàu tối đa có thể cập cảng (SLTMAX).
4. CAPCANG (SOIMO, MABC, NGCAP, NGDI)
Mô tả: Lược đồ quan hệ CAPCANG nhằm mô tả thông tin nhật ký cập cảng của các tàu. Thông tin
ghi nhận bao gồm: Số IMO của tàu (SOIMO), mã bến cảng (MABC), ngày cập cảng (NGCAP) và ngày rời đi (NGDI).
Mỗi cảng biển quản lý một hoặc nhiều bến cảng, mỗi tàu có thể cập nhiều bến cảng và mỗi bến cảng có thể chứa nhiều tàu.
Dưới đây là một thể hiện của CSDL Quản lý bến cảng CANGBIEN SHCB TENCANG TINHTP LOAICB CB107
Cảng biển Thừa Thiên Huế Thừa Thiên Huế Loại 3 CB305 Cảng biển Vũng Tàu Bà Rịa - Vũng Tàu Loại 1 CB211 Cảng biển Dung Quất Quãng Ngãi Loại 2 TAU SOIMO TENTAU CONGDUNG TONGCS 8814225 APOLLO PACIFIC
Tàu chở khí dầu hóa lỏng 3798 9371127 AQUAMARINE Tàu chở hàng tổng hợp 3598 9853955 PHU QUOC EXPRESS 4 Tàu khách 2855 BENCANG MABC SHCB TENBC SLTMAX BC94 CB107 Bến cảng Chân Mây 28 BC106 CB211 Bến cảng Sa Kỳ 25 BC224 CB305
Bến cảng quốc tế Thị Vải 40 CAPCANG SOIMO MABC NGCAP NGDI 8814225 BC94 11/12/2020 19/12/2020 8814225 BC224 21/12/2020 27/12/2020 9371127 BC224 12/12/2020 11/01/2021
Yêu cầu:
Bài thi lưu trữ trên một file script có tên masv_hoten_madethi.sql (trong đó, masv là mã số sinh
viên, hoten là họ tên của sinh viên, madethi là mã số đề thi của sinh viên đó). Sử dụng các câu lệnh SQL trong
công cụ SQL Server Management Studio để thực hiện các yêu cầu sau:
1. Tạo database tên BAITHI gồm có 4 table CANGBIEN, TAU, BENCANG, CAPCANG. Tạo
khóa chính, khóa ngoại cho các table đó (2đ).
2. Nhập dữ liệu cho 4 table như đề bài (1đ).
3. Hiện thực ràng buộc toàn vẹn sau: Loại cảng biển chỉ có thể nhận các giá trị: Loại 1, Loại 2,
Loại 3 (1đ).
4. Hiện thực ràng buộc toàn vẹn sau: Tại một thời điểm, một tàu chỉ có thể cập một bến cảng duy nhất (2đ).
5. Tìm các tàu cập cảng Loại 3, kết quả sắp xếp tăng dần theo tổng công suất của tàu (1đ).
6. Tìm các cảng biển Loại 1 có số lượng tàu cập vào nhiều nhất (1đ).
7. Tìm các cảng biển chỉ có Tàu khách cập vào, Tàu chở hàng tổng hợp không cập vào (1đ).
8. Tìm tàu đã cập vào tất cả các cảng biển Loại 3 (1đ).

(------------- Hết ------------)
Ghi chú
: Đề thi này gồm có 2 trang. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.