Vịt con xấu xí
FLASHCARDS
T H E U g l y d u c k l i n g
1
T H E U g l y d u c k l i n g
2
3
4
5
6
Mommy Duck lived on a farm. (Mẹ
Vịt sống ở trong một nông trại.)
In her nest, she had five little eggs
and one big egg, (Trong của mẹ
Vịt, 5 quả trứng nhỏ 1 quả
trứng to.)
One day, five little eggs started to
crack. Tap! Tap! Tap! Five pretty
ducklings came out. (Ngày nọ, 5 quả
trứng nhỏ bắt đầu nở. Tap! Tap! Tap!
5 chú gà con xinh xắn nở ra.)
The big egg started to crack. Bang!
Bang! Bang! One big ugly duckling
came out. (Quả trứng to bắt đầu vỡ.
Bang! Bang! Bang! Một chú vịt con
xấu xí nở ra.)
No one wanted to play with him.
“Go away!”, said the pig.
(Không ai muốn chơi với chú vịt cả.
“Đi ra chỗ khác đi!”, lợn nói.
“Go away!”, said the sheep.
“Đi ra chỗ khác đi!”, cừu nói.
T H E U g l y d u c k l i n g
7
8
9
10
11
“Go away!”, said the cow.
“Đi ra chỗ khác đi!”, bò nói.
“Go away!”, said the horse.
“Đi ra chỗ khác đi!”, ngựa nói.
It started to get cold, it started to
snow. The ugly duckling was sad and
alone in winter. He found an empty
barn and lived there. (Trời bắt đầu lạnh
tuyết rơi. Chú vịt con xấu buồn
đơn trong mùa đông. Chú tìm một
chiếc chuồng nhỏ và sống ở đó.)
Then spring same. He left the barn
and went to the pond. (Mùa xuân
đến, chú rời chiếc chuồng đi về
phía hồ nước.)
He was very thirsty, he put his pack in
the water. He saw a beautiful white
bird. “Wow, who’s that?” (Chú vịt rất
khát, chú nhúng chiếc mỏ của mình
xuống nước, nhìn thấy một chú
chim trắng tuyệt đẹp. “Ồ, ai vậy?”
12
13
T H E U g l y d u c k l i n g
“It’s you!, said another beautiful
white bird. (“Chính bạn đấy!”, một
chú chim trắng khác nói.)
“Me? But I’m an ugly duckling!” (“Tớ
á? Nhưng tớ chú vịt con xấu
mà!”)
“Not any more. Now you are a
beautiful swan.” (Không đâu. Bây giờ
cậu một chú chim thiên nga xinh
đẹp!)
“Do you want to be my friend?”
(Cậu muốn trở thành bạn của tớ
không?)
Yes! (có chứ)
The two beautiful swan flew away,
friends forever! (Hai chú thiên nga
bay đi cùng nhau, làm bạn mãi
mãi.)
Scan to listen
Quét để nghe
Video của British Council
The ugly duckling
1
2
The ugly duckling
3
The ugly duckling
4
The ugly duckling
5
The ugly duckling
6
The ugly duckling
7
The ugly duckling
8
The ugly duckling
9
The ugly duckling
10
The ugly duckling
11
The ugly duckling
12
The ugly duckling
13
The ugly duckling

Preview text:

T H E U g l y d u c k l i n g Vịt con xấu xí FLASHCARDS T H E U g l y d u c k l i n g 1 2
Mommy Duck lived on a farm. (Mẹ
In her nest, she had five little eggs
Vịt sống ở trong một nông trại.)
and one big egg, (Trong ổ của mẹ
Vịt, có 5 quả trứng nhỏ và 1 quả trứng to.) 3 4
One day, five little eggs started to
The big egg started to crack. Bang!
crack. Tap! Tap! Tap! Five pretty
Bang! Bang! One big ugly duckling
ducklings came out. (Ngày nọ, 5 quả
came out. (Quả trứng to bắt đầu vỡ.
trứng nhỏ bắt đầu nở. Tap! Tap! Tap!
Bang! Bang! Bang! Một chú vịt con
5 chú gà con xinh xắn nở ra.) xấu xí nở ra.) 5 6
No one wanted to play with him.
“Go away!”, said the sheep. “Go away!”, said the pig.
“Đi ra chỗ khác đi!”, cừu nói.
(Không ai muốn chơi với chú vịt cả.
“Đi ra chỗ khác đi!”, lợn nói. T H E U g l y d u c k l i n g 7 8 “Go away!”, said the cow.
“Go away!”, said the horse.
“Đi ra chỗ khác đi!”, bò nói.
“Đi ra chỗ khác đi!”, ngựa nói.
It started to get cold, it started to 9
snow. The ugly duckling was sad and
alone in winter. He found an empty
barn and lived there. (Trời bắt đầu lạnh
và tuyết rơi. Chú vịt con xấu xí buồn và
cô đơn trong mùa đông. Chú tìm một
chiếc chuồng nhỏ và sống ở đó.) 10 11
Then spring same. He left the barn
He was very thirsty, he put his pack in
and went to the pond. (Mùa xuân
the water. He saw a beautiful white
đến, chú rời chiếc chuồng và đi về
bird. “Wow, who’s that?” (Chú vịt rất phía hồ nước.)
khát, chú nhúng chiếc mỏ của mình
xuống nước, và nhìn thấy một chú
chim trắng tuyệt đẹp. “Ồ, ai vậy?” T H E U g l y d u c k l i n g 13 12
“It’s you!, said another beautiful
“Do you want to be my friend?”
white bird. (“Chính là bạn đấy!”, một
(Cậu có muốn trở thành bạn của tớ chú chim trắng khác nói.) không?)
“Me? But I’m an ugly duckling!” (“Tớ Yes! (có chứ)
á? Nhưng tớ là chú vịt con xấu xí mà!”)
The two beautiful swan flew away,
friends forever! (Hai chú thiên nga “Not any more. Now you are a
bay đi cùng nhau, và làm bạn mãi
beautiful swan.” (Không đâu. Bây giờ mãi.)
cậu là một chú chim thiên nga xinh đẹp!)
Video của British Council Scan to listen Quét để nghe g cklin u 1 ly d g u e h T g cklin u 2 ly d g u e h T g cklin u 3 ly d g u e h T g cklin u 4 ly d g u e h T g cklin u 5 ly d g u e h T g cklin u 6 ly d g u e h T g cklin u 7 ly d g u e h T g cklin u 8 ly d g u e h T g cklin u 9 ly d g u e h T g cklin u 10 ly d g u e h T g cklin u 11 ly d g u e h T g cklin u 12 ly d g u e h T g cklin u 13 ly d g u e h T