Thiết kế phân tích thí nghiệm
Chương 2
Thí nghiệm so sánh đơn giản
TS. Trn Thanh Hùng
Khoa Công nghệ, Đại học Cần Thơ
Email: tthung@ctu.edu.vn
© Dr. Tran Thanh Hung, CTU
CHƯƠNG 2
Thí nghiệm so sánh ?
Thí nghiệm so sánh 2 mẫu
Giới thiệu
Mục tiêu chương 2
Khái niệm xác suất
thống
Phân tích t
nghiệm so sánh
Khoảng tin cậy
Xác định kích
thước mẫu
2
VD1: Làm bánh bông lan
Lần lặp Công thc 1 Công thc 2
1 7 9
2 7 7
3 7 8
4 8 8
5 9 7
6 7 9
7 8 8
8 6 8
9 8 7
10 6 6
VD2: Thử tác dụng của thuốc
Lần lặp Thuốc 1 Thuốc 2
1 11 10
2 10 9
3 8 11
4 11 12
5 9 11
6 9 11
7 10 10
8 10 13
9 8 12
10 9 10
© Dr. Tran Thanh Hung, CTU
CHƯƠNG 2
Sau khi học xong học Chương 2,
người học thể:
1. Giải thích một số khái niệm
xác suất thống kê
2. Phân tích kết quả thí nghiệm
so sánh sử dụng t-test
3. Chọn kích thước mẫu cho thí
nghiệm so sánh
Giới thiệu
Mục tiêu chương 2
Khái niệm xác suất
thống
Phân tích t
nghiệm so sánh
Khoảng tin cậy
Xác định kích
thước mẫu
3
© Dr. Tran Thanh Hung, CTU
CHƯƠNG 2
Khái niệm xác suất thống kê:
Tổng thể (Population) Mẫu (Sample)
Kích thước mẫu (Sample size)
Giới thiệu
Mục tiêu chương 2
Khái niệm xác suất
thống
Phân tích t
nghiệm so sánh
Khoảng tin cậy
Xác định kích
thước mẫu
4
[https://online.stat.psu.edu]
© Dr. Tran Thanh Hung, CTU
CHƯƠNG 2
Biến ngẫu nhiên Phân bố c suất:
Giới thiệu
Mục tiêu chương 2
Khái niệm xác suất
thống
Phân tích t
nghiệm so sánh
Khoảng tin cậy
Xác định kích
thước mẫu
5
Kích thước mẫu: n = 745.527
[https://vnexpress.net]
© Dr. Tran Thanh Hung, CTU
CHƯƠNG 2
Phân bố c suất rời rạc Phân bố c suất liên tục:
Giới thiệu
Mục tiêu chương 2
Khái niệm xác suất
thống
Phân tích t
nghiệm so sánh
Khoảng tin cậy
Xác định kích
thước mẫu
6
( ) ( )
( )
(2.1)
1
b
ajb j
ja
j
all values
Py y y py
py
=
££ =
=
å
å
( ) ( )
( )
(2.2)
1
b
a
P a y b f y dy
f y dy
¥
££ =
=
ò
ò
© Dr. Tran Thanh Hung, CTU
CHƯƠNG 2
Giá trị kỳ vọng (mean) Phương sai (variance)
Giới thiệu
Mục tiêu chương 2
Khái niệm xác suất
thống
Phân tích t
nghiệm so sánh
Khoảng tin cậy
Xác định kích
thước mẫu
7
( )
Ey
µ
=
( )
2
Vy
s
=
µ
µ
2
s
© Dr. Tran Thanh Hung, CTU
CHƯƠNG 2
Phân bố chuẩn
(Normal distribution):
Giới thiệu
Mục tiêu chương 2
Khái niệm xác suất
thống
Phân tích t
nghiệm so sánh
Khoảng tin cậy
Xác định kích
thước mẫu
8
( )
2
,yN
µs
=
0
µ
=
Phân bố chuẩn hóa
(standard normal distribution):
2
1
s
=
phỏng: G.SPID.2 Normal Distribution Animation GeoGebra
( )
2
1
2
1
(2.3)
2
y
fy e
µ
s
sp
-
æö
-
ç÷
èø
=
[http://thongke.info.vn]
y
()fy
µ
2
s
© Dr. Tran Thanh Hung, CTU
CHƯƠNG 2
Khi làm thí nghiệm:
Trung bình mẫu (Sample mean):
Phương sai mẫu (Sample variance):
(n-1: degrees of freedom-DF)
Độ lệch chuẩn:
(Standard Deviation-StDev)
Giới thiệu
Mục tiêu chương 2
Khái niệm xác suất
thống
Phân tích t
nghiệm so sánh
Khoảng tin cậy
Xác định kích
thước mẫu
9
1
(2.4)
n
i
i
y
y
n
=
=
å
( )
2
2
1
(2.5)
1
n
i
i
yy
S
n
=
-
=
-
å
( )
2
1
(2.6)
1
n
i
i
yy
S
n
=
-
=
-
å
y =
Lần lặp
y
1
y
2
1 7 9
2 7 7
3 7 8
4 8 8
5 9 7
6 7 9
7 8 8
8 6 8
9 8 7
10 6 6
7.3 7.7
2
,?
µs
© Dr. Tran Thanh Hung, CTU
CHƯƠNG 2
Phân tích thí nghiệm so sánh:
VD3: Thử nghiệm 2 công thức
trn tông cho cầu trên biển:
- Công thức cải tiến (modified)
- Công thức (unmodified)
Giới thiệu
Mục tiêu chương 2
Khái niệm xác suất
thống
Phân tích t
nghiệm so sánh
Khoảng tin cậy
Xác định kích
thước mẫu
10
[Douglas C. Montgomery]
© Dr. Tran Thanh Hung, CTU
CHƯƠNG 2
Các phương pháp đồ họa biểu diễn dữ liệu:
- Dot plot:
- Box plot:
Giới thiệu
Mục tiêu chương 2
Khái niệm xác suất
thống
Phân tích t
nghiệm so sánh
Khoảng tin cậy
Xác định kích
thước mẫu
11
25%
50%
75%
© Dr. Tran Thanh Hung, CTU
CHƯƠNG 2
Phương pháp kiểm định giả thuyết thống (t-test):
2 tập dữ liệu sự khác biệt?
- Giả định:
(1)
Dữ liệu thí nghiệm phân bố chuẩn,
(2)
phân bố đều.
- Giả thuyết thống :
(Statistical hypotheses)
Giới thiệu
Mục tiêu chương 2
Khái niệm xác suất
thống
Phân tích t
nghiệm so sánh
Khoảng tin cậy
Xác định kích
thước mẫu
12
17.417.217.016.816.616.416.216.0
2.0
1.5
1.0
0.5
0.0
Mean 16.76
StDev 0.3164
N 10
Modified
Frequency
Histogram of Modified
Normal
17.617.417.217.016.816.6
2.0
1.5
1.0
0.5
0.0
Mean 17.04
StDev 0.2479
N 10
Unmodified
Frequency
Histogram of Unmodified
Normal
1
µ
2
µ
01 2
:H
µµ
=
11 2
:H
µµ
¹
Giả thuyết không
(Null hypothesis)
Giả thuyết thay thế
(Alternative hypothesis)
2
1
s
2
2
s
© Dr. Tran Thanh Hung, CTU
CHƯƠNG 2
Phương pháp kiểm định giả thuyết thống (t-test):
2 tập dữ liệu sự khác biệt?
- Giả thuyết thống :
(Statistical hypotheses)
- Sai số kiểm định giả thuyết thống :
Loại 1:
Loại 2:
Power of a test:
Giới thiệu
Mục tiêu chương 2
Khái niệm xác suất
thống
Phân tích t
nghiệm so sánh
Khoảng tin cậy
Xác định kích
thước mẫu
01 2
:H
µµ
=
11 2
:H
µµ
¹
Giả thuyết không
(Null hypothesis)
Giả thuyết thay thế
(Alternative hypothesis)
( ) ( )
00
type1error reject | is truePPHH
a
==
( )
00
Power 1 reject | is falsePHH
b
=- =
( ) ( )
00
type 2error fail to reject | is falsePPHH
b
==
13
0.05
0.95
© Dr. Tran Thanh Hung, CTU
CHƯƠNG 2
Phương pháp kiểm định giả thuyết thống (t-test):
2 tập dữ liệu sự khác biệt?
- Thử tính toán dữ liệu:
Giới thiệu
Mục tiêu chương 2
Khái niệm xác suất
thống
Phân tích t
nghiệm so sánh
Khoảng tin cậy
Xác định kích
thước mẫu
14
1
2
1
1
1
16.76
0.1
0.316
10
y
S
S
n
=
=
=
=
2
2
2
2
2
17.04
0.061
0.248
10
y
S
S
n
=
=
=
=
© Dr. Tran Thanh Hung, CTU
CHƯƠNG 2
Phương pháp kiểm định giả thuyết thống (t-test):
2 tập dữ liệu sự khác biệt?
t-test:
Giới thiệu
Mục tiêu chương 2
Khái niệm xác suất
thống
Phân tích t
nghiệm so sánh
Khoảng tin cậy
Xác định kích
thước mẫu
15
17.417.217.016.816.616.416.216.0
2.0
1.5
1.0
0.5
0.0
Mean 16.76
StDev 0.3164
N 10
Modified
Frequency
Histogram of Modified
Normal
1
µ
2
1
s
17.617.417.217.016.816.6
2.0
1.5
1.0
0.5
0.0
Mean 17.04
StDev 0.2479
N 10
Unmodified
Frequency
Histogram of Unmodified
Normal
2
µ
2
2
s
1
2
1
1
1
16.76
0.1
0.316
10
y
S
S
n
=
=
=
=
2
2
2
2
2
17.04
0.061
0.248
10
y
S
S
n
=
=
=
=
12
0.28yy-=-
12
22
12
12
yy
nn
ss
-
+
01 2
:H
µµ
=
11 2
:H
µµ
¹
12
22
12
12
yy
SS
nn
-
Þ
+
22
2
112 2
12
(1) (1)
(2.7)
2
p
nSnS
S
nn
-+-
=
+-
12
0
12
(2.8)
11
p
yy
t
S
nn
-
=
+
© Dr. Tran Thanh Hung, CTU
CHƯƠNG 2
Phương pháp kiểm định giả thuyết thống (t-test):
2 tập dữ liệu sự khác biệt?
Nếu t
0
gần bằng 0 đúng
Nếu t
0
ch 0 rất xa đúng
thì đủ để kết luận?
Giới thiệu
Mục tiêu chương 2
Khái niệm xác suất
thống
Phân tích t
nghiệm so sánh
Khoảng tin cậy
Xác định kích
thước mẫu
17.417.217.016.816.616.416.216.0
2.0
1.5
1.0
0.5
0.0
Mean 16.76
StDev 0.3164
N 10
Modified
Frequency
Histogram of Modified
Normal
1
µ
2
1
s
17.617.417.217.016.816.6
2.0
1.5
1.0
0.5
0.0
Mean 17.04
StDev 0.2479
N 10
Unmodified
Frequency
Histogram of Unmodified
Normal
2
µ
2
2
s
12
0
12
11
p
yy
t
S
nn
-
=
+
01 2
:H
µµ
Þ=
11 2
:H
µµ
Þ¹
0
16.76 17.04
2.2
11
0.284
10 10
t
-
Þ= =-
+
2
9(0.1) 9(0.061)
0.081
10 10 2
0.284
p
p
S
S
+
==
+-
=
?
0
0t ¬¾®
16
© Dr. Tran Thanh Hung, CTU
CHƯƠNG 2
Phương pháp kiểm định giả thuyết thống (t-test):
2 tập dữ liệu sự khác biệt?
W. S. Gosset (1908) đưa ra phân bố t để so sánh với t
0
:
Với
Giới thiệu
Mục tiêu chương 2
Khái niệm xác suất
thống
Phân tích t
nghiệm so sánh
Khoảng tin cậy
Xác định kích
thước mẫu
17.417.217.016.816.616.416.216.0
2.0
1.5
1.0
0.5
0.0
Mean 16.76
StDev 0.3164
N 10
Modified
Frequency
Histogram of Modified
Normal
1
µ
2
1
s
17.617.417.217.016.816.6
2.0
1.5
1.0
0.5
0.0
Mean 17.04
StDev 0.2479
N 10
Unmodified
Frequency
Histogram of Unmodified
Normal
2
µ
2
2
s
01 2
:H
µµ
=
11 2
:H
µµ
¹
0
16.76 17.04
2.2
11
0.284
10 10
t
-
==-
+
12
00
,2
2
If Reject H
nn
tt
a
+-
>Þ
12
0.05, 10,nn
a
===
0
2.2 2.101 Reject H-> Þ
0.025,18
2.101t =
0
H
17
𝛼: level of significance (mức ý nghĩa), (1 𝛼): mức tin cậy
© Dr. Tran Thanh Hung, CTU
CHƯƠNG 2
Bảng phân bố t trong Phụ lục II trong ch [Douglas C. Montgomery]
Giới thiệu
Mục tiêu chương 2
Khái niệm xác suất
thống
Phân tích t
nghiệm so sánh
Khoảng tin cậy
Xác định kích
thước mẫu
18
2
a
© Dr. Tran Thanh Hung, CTU
CHƯƠNG 2
Phương pháp kiểm định giả thuyết thống (t-test):
2 tập dữ liệu sự khác biệt?
Phương pháp khác để kết luận: Dựa o giá trị P (P-value)
P-value = giá trị
a
nhỏ nhất thể phủ định được H
0
Kết quả chạy t-test với
a
= 0.05:
T-Value = -2.19 P-Value = 0.042
è
thể phủ định H
0
với mọi giá trị
a
³
0.042
Giới thiệu
Mục tiêu chương 2
Khái niệm xác suất
thống
Phân tích t
nghiệm so sánh
Khoảng tin cậy
Xác định kích
thước mẫu
17.417.217.016.816.616.416.216.0
2.0
1.5
1.0
0.5
0.0
Mean 16.76
StDev 0.3164
N 10
Modified
Frequency
Histogram of Modified
Normal
1
µ
2
1
s
17.617.417.217.016.816.6
2.0
1.5
1.0
0.5
0.0
Mean 17.04
StDev 0.2479
N 10
Unmodified
Frequency
Histogram of Unmodified
Normal
2
µ
2
2
s
12
00
,2
2
If Reject H
nn
tt
a
+-
>Þ
0
P-value Reject H
a
£Þ
Ý nghĩa?
19
© Dr. Tran Thanh Hung, CTU
CHƯƠNG 2
Phương pháp kiểm định giả thuyết thống (t-test):
2 tập dữ liệu sự khác biệt?
Kiểm tra giả định: Phân bố chuẩn? Phân bố đều?
Giới thiệu
Mục tiêu chương 2
Khái niệm xác suất
thống
Phân tích t
nghiệm so sánh
Khoảng tin cậy
Xác định kích
thước mẫu
17.417.217.016.816.616.416.216.0
2.0
1.5
1.0
0.5
0.0
Mean 16.76
StDev 0.3164
N 10
Modified
Frequency
Histogram of Modified
Normal
1
µ
2
1
s
17.617.417.217.016.816.6
2.0
1.5
1.0
0.5
0.0
Mean 17.04
StDev 0.2479
N 10
Unmodified
Frequency
Histogram of Unmodified
Normal
2
µ
2
2
s
0
H
20
© Dr. Tran Thanh Hung, CTU

Preview text:

Thiết kế và phân tích thí nghiệm Chương 2
Thí nghiệm so sánh đơn giản TS. Trần Thanh Hùng
Khoa Công nghệ, Đại học Cần Thơ Email: tthung@ctu.edu.vn © Dr. Tran Thanh Hung, CTU
• Thí nghiệm so sánh là gì? CHƯƠNG 2 Giới thiệu
VD1: Làm bánh bông lan
VD2: Thử tác dụng của thuốc
Lần lặp Công thức 1 Công thức 2 Lần lặp Thuốc 1 Thuốc 2 Mục tiêu chương 2 1 7 9 1 11 10 Khái niệm xác suất 2 7 7 2 10 9 3 7 8 thống kê 3 8 11 4 8 8 4 11 12 Phân tích thí 5 9 7 5 9 11 6 7 9 6 9 11 nghiệm so sánh 7 8 8 7 10 10 Khoảng tin cậy 8 6 8 8 10 13 9 8 7 9 8 12 Xác định kích 10 6 6 10 9 10 thước mẫu
• Thí nghiệm so sánh 2 mẫu 2 © Dr. Tran Thanh Hung, CTU
Sau khi học xong học Chương 2,
người học có thể: CHƯƠNG 2 Giới thiệu
1. Giải thích một số khái niệm xác suất thống kê Mục tiêu chương 2 Khái niệm xác suất thống kê
2. Phân tích kết quả thí nghiệm so sánh sử dụng t-test Phân tích thí nghiệm so sánh Khoảng tin cậy
3. Chọn kích thước mẫu cho thí nghiệm so sánh Xác định kích thước mẫu 3 © Dr. Tran Thanh Hung, CTU
Khái niệm xác suất thống kê: CHƯƠNG 2
Tổng thể (Population) và Mẫu (Sample) Giới thiệu Mục tiêu chương 2 Khái niệm xác suất thống kê Phân tích thí nghiệm so sánh Khoảng tin cậy Xác định kích [https://online.stat.psu.edu] thước mẫu
Kích thước mẫu (Sample size) 4 © Dr. Tran Thanh Hung, CTU
Biến ngẫu nhiên và Phân bố xác suất: CHƯƠNG 2 Giới thiệu Mục tiêu chương 2 Khái niệm xác suất thống kê Phân tích thí nghiệm so sánh Khoảng tin cậy [https://vnexpress.net] Xác định kích thước mẫu 5 © Dr. Tran Thanh Hung, CTU
Kích thước mẫu: n = 745.527
Phân bố xác suất rời rạc và Phân bố xác suất liên tục: CHƯƠNG 2 Giới thiệu Mục tiêu chương 2 Khái niệm xác suất thống kê Phân tích thí b nghiệm so sánh
P ( y £ y £ y = å p y
P (a £ y £ b) = f ò (y)dy a j b ) b ( j ) Khoảng tin cậy j=a (2.1) a (2.2) ¥ Xác định kích å p( y = j ) 1 f ò (y)dy =1 thước mẫu all values -¥ 6 © Dr. Tran Thanh Hung, CTU
Giá trị kỳ vọng (mean) và Phương sai (variance) CHƯƠNG 2 µ = E ( y) 2 s = V ( y) Giới thiệu Mục tiêu chương 2 2 Khái niệm xác suất s 2 s thống kê Phân tích thí nghiệm so sánh Khoảng tin cậy Xác định kích µ µ thước mẫu 7 © Dr. Tran Thanh Hung, CTU • Phân bố chuẩn
Phân bố chuẩn hóa (Normal distribution):
(standard normal distribution): CHƯƠNG 2 y = N ( 2 µ,s ) Giới thiệu 2 s =1 Mục tiêu chương 2 f ( y) Khái niệm xác suất thống kê µ = 0 Phân tích thí nghiệm so sánh y Khoảng tin cậy 2 2 1 s 1 æ y-µ ö - ç ÷ 2è s ø Xác định kích f ( y) = e (2.3) s 2p thước mẫu µ
Mô phỏng: G.SPID.2 Normal Distribution Animation – GeoGebra 8 © Dr. Tran Thanh Hung, CTU [http://thongke.info.vn]
Khi làm thí nghiệm: 2 µ,s ? CHƯƠNG 2
Trung bình mẫu (Sample mean): n Giới thiệu å yi Lần lặp y Mục tiêu chương 2 1 y 2 i 1 y = = (2.4) 1 7 9 2 7 7 Khái niệm xác suất n 3 7 8 thống kê
Phương sai mẫu (Sample variance): 4 8 8 n 5 9 7 Phân tích thí å(y - y 6 7 9 i )2 nghiệm so sánh 7 8 8 2 i 1 S = = (2.5) 8 6 8 Khoảng tin cậy n -1 9 8 7
(n-1: degrees of freedom-DF) 10 6 6 Xác định kích n y = 7.3 7.7 thước mẫu
Độ lệch chuẩn: å(y - y i )2 i 1 = =
(Standard Deviation-StDev) S (2.6) 9 © Dr. Tran Thanh Hung, CTU n -1
Phân tích thí nghiệm so sánh: CHƯƠNG 2
VD3: Thử nghiệm 2 công thức Giới thiệu
trộn bê tông cho cầu trên biển: Mục tiêu chương 2
- Công thức cải tiến (modified) Khái niệm xác suất thống kê
- Công thức cũ (unmodified) Phân tích thí nghiệm so sánh Khoảng tin cậy Xác định kích thước mẫu 10 © Dr. Tran Thanh Hung, CTU [Douglas C. Montgomery]
Các phương pháp đồ họa biểu diễn dữ liệu: CHƯƠNG 2 - Dot plot: Giới thiệu Mục tiêu chương 2 Khái niệm xác suất thống kê - Box plot: Phân tích thí 75% nghiệm so sánh Khoảng tin cậy 50% Xác định kích 25% thước mẫu 11 © Dr. Tran Thanh Hung, CTU
Phương pháp kiểm định giả thuyết thống kê (t-test): CHƯƠNG 2
2 tập dữ liệu có sự khác biệt? Histogram of Modified Histogram of Unmodified Normal Normal Mean 16.76 Mean 17.04 2.0 2.0 StDev 0.2479 Giới thiệu StDev 0.3164 N 10 N 10 1.5 1.5 Mục tiêu chương 2 2 cy cy s n n e e 2 u u q s 1.0 q 1.0 2 re re F 1 Khái niệm xác suất F 0.5 0.5 thống kê 0.0 0.0 16.0 16.2 16.4 16.6 16.8 17.0 17.2 17.4 16.6 16.8 17.0 17.2 17.4 17.6 Phân tích thí M odified Unmodified µ µ2 nghiệm so sánh 1
- Giả định: (1)Dữ liệu thí nghiệm có phân bố chuẩn, Khoảng tin cậy (2)phân bố đều. Giả thuyết không Xác định kích H : µ = µ
- Giả thuyết thống kê: 0 1 2 (Null hypothesis) thước mẫu (Statistical hypotheses)
H : µ ¹ µ Giả thuyết thay thế 1 1 2 (Alternative h 12 ypothesis) © Dr. Tran Thanh Hung, CTU
Phương pháp kiểm định giả thuyết thống kê (t-test): CHƯƠNG 2
2 tập dữ liệu có sự khác biệt?
H : µ = µ Giả thuyết không Giới thiệu
- Giả thuyết thống kê: 0 1 2 (Null hypothesis) (Statistical hypotheses) Mục tiêu chương 2
H : µ ¹ µ Giả thuyết thay thế 1 1 2 (Alternative hypothesis) Khái niệm xác suất thống kê
- Sai số kiểm định giả thuyết thống kê: 0.05 Phân tích thí • Loại 1: nghiệm so sánh
a = P(type1error) = P(reject H |H is true 0 0 ) 0.95 Khoảng tin cậy
• Loại 2: b = P(type2error) = P(failtoreject H |H is false 0 0 ) Xác định kích thước mẫu
• Power of a test: Power =1- b = P(reject H |H is false 0 0 ) 13 © Dr. Tran Thanh Hung, CTU
Phương pháp kiểm định giả thuyết thống kê (t-test):
2 tập dữ liệu có sự khác biệt? CHƯƠNG 2 Giới thiệu Mục tiêu chương 2 Khái niệm xác suất thống kê
- Thử tính toán dữ liệu: Phân tích thí = y = 17.04 nghiệm so sánh y 16.76 1 2 2 2 Khoảng tin cậy S = 0.1 S = 0.061 1 2 S = 0.316 = Xác định kích S 0.248 1 2 thước mẫu n = 10 = 1 n 10 2 14 © Dr. Tran Thanh Hung, CTU
Phương pháp kiểm định giả thuyết thống kê (t-test): Histogram of Modified Histogram of Unmodified Normal Normal Mean 16.76
2 tập dữ liệu có sự khác biệt? CHƯƠNG 2 2.0 Mean 17.04 2.0 StDev 0.3164 StDev 0.2479 N 10 N 10 1.5 1.5 2 H : µ = µ s cy cy n e 2 n e u u q 0 1 2 2 1.0 s q 1.0 re F re 1 F Giới thiệu 0.5 0.5 0.0 0.0 16.0 16.2 16.4 16.6 16.8 17.0 17.2 17.4 16.6 16.8 17.0 17.2 17.4 17.6 µ ¹ µ M odified Unmodified H : Mục tiêu chương 2 µ 1 1 2 µ 1 2 Khái niệm xác suất y = 16.76 y - y = 0.28 - y = 17.04 1 2 1 2 thống kê 2 S = 0.1 2 y - y y - y S = 0.061 1 2 1 2 1 2 Phân tích thí Þ S = 0.316 2 2 s s 2 2 = 1 S 0.248 S S nghiệm so sánh 2 1 2 + 1 2 n = 10 + 1 n n n n n = 10 Khoảng tin cậy 1 2 2 1 2 Xác định kích • t-test: y - y 1 2 2 2 t = (2.8) 0
(n -1)S + (n -1)S thước mẫu 2 1 1 2 2 S = (2.7) 1 1 p S + n + n - 2 1 2 p 15 © Dr. Tran Thanh Hung, CTU n n 1 2
Phương pháp kiểm định giả thuyết thống kê (t-test): Histogram of Modified Histogram of Unmodified Normal Normal Mean 16.76
2 tập dữ liệu có sự khác biệt? CHƯƠNG 2 2.0 Mean 17.04 2.0 StDev 0.3164 StDev 0.2479 N 10 N 10 1.5 1.5 2 y - y 1 2 s cy cy n e 2 n e u u q 2 1.0 s q 1.0 = re t F re 1 F 0 Giới thiệu 0.5 0.5 1 1 0.0 0.0 16.0 16.2 16.4 16.6 16.8 17.0 17.2 17.4 16.6 16.8 17.0 17.2 17.4 17.6 S + M odified Unmodified p Mục tiêu chương 2 µ µ 1 n n 2 1 2 Khái niệm xác suất • Nếu t Þ H : µ = µ 0 gần bằng 0 0 1 2 đúng thống kê Phân tích thí • Nếu t Þ µ ¹ µ 0 cách 0 rất xa H : 1 1 2 đúng nghiệm so sánh 9(0.1) + 9(0.061) 16.76 -17.04 Khoảng tin cậy 2 S = = 0.081 p Þ t = = -2.2 0 10 +10 - 2 1 1 Xác định kích 0.284 + S = 0.284 p 10 10 thước mẫu • ? t ¬¾
®0 thì đủ để kết luận? 0 16 © Dr. Tran Thanh Hung, CTU
Phương pháp kiểm định giả thuyết thống kê (t-test): Histogram of Modified Histogram of Unmodified Normal Normal Mean 16.76
2 tập dữ liệu có sự khác biệt? CHƯƠNG 2 2.0 Mean 17.04 2.0 StDev 0.3164 StDev 0.2479 N 10 N 10 1.5 1.5 2 16.76 -17.04 s cy cy n e 2 n e u u q 2 1.0 s q 1.0 re = = - F re t 2.2 1 F 0 Giới thiệu 0.5 0.5 1 1 0.0 0.0 0.284 + 16.0 16.2 16.4 16.6 16.8 17.0 17.2 17.4 16.6 16.8 17.0 17.2 17.4 17.6 M odified Unmodified Mục tiêu chương 2 µ 10 10 µ 1 2 Khái niệm xác suất H : µ = µ H : µ ¹ µ 0 1 2 1 1 2 thống kê
• W. S. Gosset (1908) đưa ra phân bố t để so sánh với t0: Phân tích thí nghiệm so sánh If t > t Þ Reject H 0 a 0 Khoảng tin cậy , + - 1 n 2 n 2 2 • H Xác định kích
Với a = 0.05,n = n =10, t = 2.101 1 2 0.025,18 0 thước mẫu 2.2 - > 2.101 Þ Reject H0 17 © Dr. Tran Thanh Hung, CTU
𝛼: level of significance (mức ý nghĩa), (1 − 𝛼): mức tin cậy
Bảng phân bố t trong Phụ lục II trong sách [Douglas C. Montgomery] CHƯƠNG 2 a 2 Giới thiệu Mục tiêu chương 2 Khái niệm xác suất thống kê Phân tích thí nghiệm so sánh Khoảng tin cậy Xác định kích thước mẫu 18 © Dr. Tran Thanh Hung, CTU
Phương pháp kiểm định giả thuyết thống kê (t-test): Histogram of Modified Histogram of Unmodified Normal Normal Mean 16.76
2 tập dữ liệu có sự khác biệt? CHƯƠNG 2 2.0 Mean 17.04 2.0 StDev 0.3164 StDev 0.2479 N 10 N 10 1.5 1.5 2 s cy cy n e 2 n e u u q 2 1.0 s q 1.0 re F re 1 F Giới thiệu 0.5 0.5 If t > t Þ Reject H 0 a 0 0.0 0.0 16.0 16.2 16.4 16.6 16.8 17.0 17.2 17.4 16.6 16.8 17.0 17.2 17.4 17.6 ,n +n -2 M odified Unmodified 1 2 Mục tiêu chương 2 µ 2 µ 1 2 Khái niệm xác suất
• Phương pháp khác để kết luận: Dựa vào giá trị P (P-value) thống kê
• P-value = giá trị a nhỏ nhất có thể phủ định được H Phân tích thí 0 nghiệm so sánh
• Kết quả chạy t-test với a = 0.05: Khoảng tin cậy
T-Value = -2.19 P-Value = 0.042 Xác định kích
è Có thể phủ định H0 với mọi giá trị a ³ 0.042 thước mẫu Ý nghĩa? P-value £ a Þ Reject H0 19 © Dr. Tran Thanh Hung, CTU
Phương pháp kiểm định giả thuyết thống kê (t-test): Histogram of Modified Histogram of Unmodified Normal Normal Mean 16.76
2 tập dữ liệu có sự khác biệt? CHƯƠNG 2 2.0 Mean 17.04 2.0 StDev 0.3164 StDev 0.2479 N 10 N 10 1.5 1.5 2 s cy cy n e 2 n e u u q 2 1.0 s q 1.0 re F re 1 F Giới thiệu 0.5 0.5 H 0.0 0.0 16.0 16.2 16.4 16.6 16.8 17.0 17.2 17.4 16.6 16.8 17.0 17.2 17.4 17.6 M odified Unmodified 0 Mục tiêu chương 2 µ µ 1 2 Khái niệm xác suất
Kiểm tra giả định: Phân bố chuẩn? Phân bố đều? thống kê Phân tích thí nghiệm so sánh Khoảng tin cậy Xác định kích thước mẫu 20 © Dr. Tran Thanh Hung, CTU