KHDH: Số học 6 Năm học 2025 – 2026
Ngày soạn: 18/01/2025
HỖN SỐ DƯƠNG
   ! "# $%&'% ()*+,-,
6A3 39
1 20/01/2026
2 22/01/2026
6A4 38
1 19/01/2026
2 20/01/2026
6A5 39
1 19/01/2026
2 19/01/2026
 ./012
3 !,4+ Sau khi học xong bài này HS
- Nhận biết và thực hiện được quy đồng mẫu nhiều phân số.
- Biết so sánh hai phân số.
567+
567+!89,:+
;Thực hiện được quy đồng mẫu số nhiều phân số.
+ so sánh hai phân số
567++,*Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp toán học tự
học; năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác.
<,=>+,?! Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi, khám
phá và sáng tạo cho HS => độc lập, tự tin và tự chủ.
@ABCD0"D0E2
F" Bảng nhóm, phiếu học tập
 : Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập cá nhân, SGK.
GHABCD0
8'!IJK,LIJ
MN.O+!P*
+ Hs thấy được sự cần thiết tìm hiểu so sánh hai phân số.
+ Gây hứng thú và gợi động cơ học tập cho HS.
QNJ&*
$a) Phát biểu tính chất cơ bản của phân số.
b) Áp dụng điền vào chỗ chấm cho thích hợp:
$“ Hai bạn Vuông và Tròn có 2 cái bánh giống như nhau. Sau khi hai bạn ăn thì
bạn Vuông còn cái bánh và bạn Tròn còn cái bánh. Em hãy cho biết phần bánh còn
lại của bạn nào nhiều hơn ”.
+NR,=>
Câu trả lời của học sinh.
&N+,4+!,7+,S
T+0,*%UM8,S>VO
Giáo viên đặt câu hỏi cho học sinh
GV: Phạm Thị Phương Thảo Trường THCS Quang Trung
KHDH: Số học 6 Năm học 2025 – 2026
T+,7+,S,S>VO
HS thực hiện nhiệm vụ
CH: Để biết được số bánh còn lại của bạn nào nhiều hơn ta phải làm thế nào?
Hs: Cần so sánh 2 phân số:
T+<98+98W!,R86*X
HS báo cáo kết quả
T+3 !6*XW,XIY,
Gv đánh giá kết quả của Hs, trên cơ sở đó dẫn dắt Hs vào bài học mới:
Các em đã biết so sánh 2 phân số , còn với những phân số có tử và mẫu là các số
nguyên ta so sánh như thế nào => Bài mới.
Z,!,$,K !,4+>
8'!IJ[*%I\>]*,)*,^
MN.O+!P*
- HS hiểu được các bước quy đồng mẫu của hai hay nhiều phân số.
- HS trình bày được, vận dụng quy tắc để so sánh hai hay nhiều phân số.
QNJ&*AW_"A_
+NR,=>
1
: + BCNN(6; 4) = 12
+ ;
2
: + BCNN(5; 2) =10
+ ;
- Các bước quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số dương: ( trang 9/SGK)
- VD
1
: ( trang 10/SGK)
- LT
1
: BCNN(4; 9; 3) = 36
; ;
&N+,4+!,7+,S
T+0,*%UM8,S>VO
- HS thực hiện HĐ
1
theo cá nhân và HĐ
2
theo nhóm bàn.
- CH: MC của 2 p/s ở câu a là BCNN(6;4) có được không và vì sao lại nên lấy MC là 12
- HS tìm điểm giống nhau của 4 phân số trong 2 HĐ trên. (4 p/s đều có mẫu dương)
- HS nêu các bước quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số có mẫu dương.
- HS tự nghiên cứu VD
1
trang 9 SGK và trả lời câu hỏi: Đọc VD
1
em rút ra được điều gì?
+ Cách trình bày quy đồng mẫu của 2 phân số
+ Chuyển p/s có mẫu âm về p/s có mẫu dương trước khi so sánh.
- HS thảo luận nhóm làm luyện tập 1 trang 10/SGK
1 HS lên bảng làm, Hs lớp làm vào vở.
T+,7+,S,S>VO
- HS thực hiện theo các hoạt động theo hướng dẫn của Gv ở trong T+.
- GV quan sát và trợ giúp Hs nếu cần.
T+<98+98W!,R86*X
- Hs thực hiện các hoạt động
GV: Phạm Thị Phương Thảo Trường THCS Quang Trung
KHDH: Số học 6 Năm học 2025 – 2026
- Luyện tập 1 HS lên bảng trình bày.
T+3 !6*XW,XIY,
- GV chính xác hóa kiến thức.
nhận xét, đánh giá về thái độ, quá trình làm việc, kết quả học tập và chốt kiến thức.
8'!IJ89,,M,^
MN.O+!P*
- HS nắm được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu.
- HS biết vận dụng quy tắc để so sánh hai phân số không cùng mẫu.
- Phát huy tính sáng tạo khi so sánh 2 p/s (so sánh qua số trung gian)
QNJ&*A<_"AW<_`W<
+Nản phẩm
a) So sánh hai phân số cùng mẫu:
- HĐ
3
: , vì 7 < 9.
- Quy tắc: (trang 10/SGK)
- VD
2
: ( trang 10/SGK)
- LT
2
: KQ: a) dấu “ > ”; b) dấu “ > ”
b) So sánh hai phân số không cùng mẫu:
- HĐ
4
: Dựa vào kq HĐKĐ ta có:
< , vì …
Trả lời: Phần bánh còn lại của bạn
Tròn nhiều hơn phần bánh còn lại
của bạn Vuông.
- Quy tắc so sánh hai p/s không cùng mẫu:
(trang 10/SGK).
- VD
3
: (trang 10/SGK).
- Luyện tập 3:
a) BCNN(10; 15) = 30.Ta có:
;
Vì 21 > 20 nên
Do đó:
b) BCNN(8; 24) =24. Nên:
( vì -3> -5)
Do đó:
- Thách thức nhỏ:
Ta có: Nên:
&N+,4+!,7+,S
T+0,*%UM8,S>VO
- HS thực hiện các HĐ
3
để tìm ra quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu dương.
- HS tự đọc VD
2
trang 10/SGK để nắm được cách trình bày so sánh hai p/s cùng mẫu
dương.
- HS thực hiện Luyện tập 2
- HS trở lại bài 2 ở phần Khởi động, trả lời câu hỏi 2 p/s p/s nào lớn hơn, và trả
lời bài toán.
- HS phát biểu quy tắc so sánh 2p/s không cùng mẫu.
- HS tự nghiên cứu VD
3
để trả lời câu hỏi của Gv
(VD
3
giúp em biết điều gì; nêu các bước để so sánh 2 p/s không cùng mẫu) để có các
bước trình bày so sánh 2 p/s không cùng mẫu.
GV: Phạm Thị Phương Thảo Trường THCS Quang Trung
KHDH: Số học 6 Năm học 2025 – 2026
- HS làm phần Luyện tập 3 theo nhóm. Sau 3 phút các nhóm làm cùng 1 ý, đổi bài nhau
để kiểm tra,nhận xét. 2 nhóm đại diện 2 ý lên bảng trình bày. Các nhóm quan sát,nhận
xét bài của nhóm bạn về trình bày và các bước làm bài.
( Nhóm 1; 2; 3 làm ý a. Nhóm 4; 5; 6 làm ý b)
- Hs nhớ lưu ý mẫu chung của các phân số là một số dương.
- Hs lớp tự đọc đoạn hội thoại của Vuông, Tròn, PI một Hs đứng tại chỗ so sánh hai p/s
. Hs lớp theo dõi nhận xét.
T+,7+,S,S>VO
- Hs tiếp nhận kiến thức, hoạt động cá nhân, nhóm theo hướng dẫn của Gv
- Gv quan sát và trợ giúp Hs nếu cần.
T+<98+98W!,R86*X
- Hs thực hiện các hoạt động
phần Thách thức nhỏ GV nêu CH cho HS trả lời theo SGK và GV ghi bảng.
Luyện tập 3cho đại diện 2 nhóm cùng lên bảng trình bày, các nhóm còn lại theo dõi nhận
xét.
T+3 !6*XW,XIY,
- GV chính xác hóa kiến thức.
- GV nhận xét, đánh giá về thái độ, quá trình làm việc, kết quả học tập và chốt kiến
thức.
8'!IJ<a&Tb
MN.O+!P*
Hs nhận biết được hỗn số dương. Biết viết 1 p/số lớn hơn 1 về một hỗn số.
QNJ&*AWc_
+NR,=>
- HĐ
5
: Phân số biểu thị phần bánh của mỗi bạn là .
6
: Ý kiến của bạn Tròn là đúng.
- Ta có:
Ta nói: 1 là một hỗn số, trong đó:
+ 1 là phần nguyên.
+ là phần phân số (luôn nhỏ hơn 1).
- ?: không phải là một hỗn số, vì phần phân số lớn hơn 1.
- LT
4
: Ta có: ;
&N+,4+!,7+,S
T+0,*%UM8,S>VO
- HS thực hiện các HĐ 5 và 6 theo cá nhân.
- HS đọc phần thông tin ở trang 12/SGK để nắm được cách viết 1 phân số lớn hơn 1
thành hỗn số và ngược lại.
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời ?
- HS lớp làm LT
4
, 2 Hs cùng lên bảng trình bày, mỗi em một ý.
T+,7+,S,S>VO
GV: Phạm Thị Phương Thảo Trường THCS Quang Trung
KHDH: Số học 6 Năm học 2025 – 2026
- HS tiếp nhận kiến thức, hoạt động cá nhân.
- GV quan sát và trợ giúp Hs nếu cần.
T+<98+98W!,R86*X
- HS thực hiện các hoạt động trong bước 1.
- Ứng với mỗi HĐ và ?thì mỗi HS đứng tại chỗ trả lời 1 ý, GV ghi bảng. Mỗi ý của
Luyện tập 2 GV gọi 2 HS cùng lên bảng trình bày.
T+3 !6*XW,XIY,
- GV chính xác hóa kiến thức.
- GV nhận xét, đánh giá về thái độ, quá trình làm việc, kết quả học tập và chốt kiến
thức.
<8'!IJ6*%S!X
MN.O+!P* Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập.
QNJ&*cd_ce
+NR,=>
$cdfF3gN
a)BCNN(3; 7) = 21. Khi đó:
b) BCNN(2
2
.3
2
; 2
2
.3) = 2
2
.3
2
. Do đó:
$cefF3hgN:
a) Cách 1: Ta có: nên
Cách 2: Ta có: vì -33< 1nên
b) Ta có: .
Vì 8>3 Vậy .
&N+,4+!,7+,S
T+0,*%UM8,S>VO
+ GV yêu cầu HS hoàn thành các bài tập: $cdi_ce
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, thảo luận đưa ra đáp án.
T+,7+,S,S>VO
+ HS hoạt động cá nhân hoàn thành các yêu cầu luyện tập
+ GV: quan sát, giảng, phân tích, lưu ý và trợ giúp nếu cần.
T+<98+98W!,R86*X
;HS chú ý lắng nghe, hoàn thành các yêu cầu.
+ Ứng với mỗi bài luyện tập, một HS lên bảng chữa, các học sinh khác làm vào vở.
T+3 !6*XW,XIY,GV nhận xét, đánh giá về thái độ, quá trình làm việc,
kết quả hoạt động và chốt kiến thức.
8'!IJVX&O
MN.O+!P* Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để và khắc sâu kiến thức.
QNJ&*c_c<
+NR,=>
$cf!gMjF3NGv cho Hs trả lời các câu hỏi:
CH
1
: Bài toán cho cái gì, yêu cầu cái gì ?
GV: Phạm Thị Phương Thảo Trường THCS Quang Trung
KHDH: Số học 6 Năm học 2025 – 2026
CH
2
: Muốn biết được môn thể thao nào được các bạn Hs lớp 6A yêu thích nhất em phải
làm gi?
CH
3
: Hãy so sánh 3 p/s để trả lời câu hỏi bài toán.
Đáp án: Ta có: ( vì 8 > 7 > 5 )
Nên: Môn thể thao mà các bạn lớp 6A yêu thích nhất đó là bóng bàn.
$c<f!gMjF3N
Đáp án: Ta có:
Nên mỗi anh emđược chia 3 quả Táo và quả Táo.
&N+,4+!,7+,S
T+0,*%UM8,S>VO
+ GV yêu cầu HS hoàn thành các bài tập vận dụng~: $c_c<K!gM
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, thảo luận đưa ra đáp án.
T+,7+,S,S>VO
+ HS hoạt động cá nhân hoàn thành các yêu cầu luyện tập
+ GV: quan sát, giảng, phân tích, lưu ý và trợ giúp nếu cần.
T+<98+98W!,R86*X
;HS chú ý lắng nghe, hoàn thành các yêu cầu.
+ Ứng với mỗi bài luyện tập, một HS lên bảng chữa, các học sinh khác làm vào vở.
T+3 !6*XW,XIY,GV nhận xét, đánh giá về thái độ, quá trình làm việc,
kết quả hoạt động và chốt kiến thức.
T&]V),$
- Ghi nhớ quy tắc quy đồng mẫu các phân số, so sánh hai phân số
- Hoàn thành nốt các bài tập
- Chuẩn bị đọc tìm hiểu trước phần k<a&Tbl
GV: Phạm Thị Phương Thảo Trường THCS Quang Trung
KHDH: Số học 6 Năm học 2025 - 2026
<2CEm02F
   ! "# $%&'% ()*+,-,
6A3 39
1 23/01/2026
2 27/01/2026
6A4 38
1 22/01/2026
2 26/01/2026
6A5 39
1 20/01/2026
2 26/01/2026
 ./012
3 !,4+ Sau khi học xong bài này HS
Rèn luyện kiến thức, kỹ năng về, Quy tắc bằng nhau của hai phân số tính chất cơ bản
của phân số
- Quy đồng mẫu nhiều phân số, Rút gọn phân số, So sánh phân số; Hỗn số dương:
- Vận dụng phân số trong một số bài toán thực tiễn.
567+
567+!89,:+ Ôn tập lại kiến thức bài trước hoàn thành các bài tập
567++,*Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp toán học tự
học; năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác.
<,=>+,?! Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi, khám
phá và sáng tạo cho HS => độc lập, tự tin và tự chủ.
@ABCD0"D0E2
F" Phiếu học tập, máy tính
 : Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập cá nhân, SGK.
GHABCD0
3U>&S
8'!IJK,LIJ
MN.O+!P*: Giúp HS ôn tập lại kiến thức từ Bài 23 -> bài 24.
QN+,4+!,7+,S
T+0,*%UM8,S>VO
- GV yêu cầu HS đọc và trình bày lạilời giải các Ví dụ 1, Vì dụ 2, Ví dụ 3.
- Gọi hs nhắc lại lí thuyết cũ
T+,7+,S,S>VOHS chú ý, nhớ lại kiến thức và giơ tay phát biểu.
T+<98+98W!,R86*XGV mời 1 HS phát biểu đối với mỗi 1 câu hỏi.
T+3 !6*XW,XIY,GV đánh giá kết quả của các HS, trên cơ sở đó cho các
em hoàn thành bài tập.
8'!IJ6*%S!X
8'!IJ6*%S!X
MN.O+!P* Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập.
QNJ&*cI cd
+NR,=>
$cjF3hg
GV: Phạm Thị Phương Thảo Trường THCS Quang Trung
KHDH: Số học 6 Năm học 2025 - 2026
Ta có: BCNN (7,21,15) = 105~
= ~; = ~; =
$cijF3hg
Diện tích trồng rừng là : 14 600 000 - 10 300 000 = 4 300 000 ( hecta )
Diện tích trồng rừng chiếm số phần của tổng diện tích đất có rừng trên toàn quốc là :
~ ~ ~ ~ = (phần)
$ccjF3hg
a) Ta có~:
= ~; =
Nên =
b) Ta có~:
= ~; =
Nên =
$cnjF3hg
Ta có~:
o p1
= > 1
$cdjF3hg
Ta có~:
=
=
&N+,4+!,7+,S
T+0,*%UM8,S>VO
Quy đồng mẫu các phân số sau~:
; ;
T+,7+,S,S>VO
HS lên bảng làm bài tập, dưới lớp làm bài vào vở
T+<98+98W!,R86*X
HS nhận xét bài của bạn
T+3 !6*XW,XIY,GV đánh giá kết quả của các HS, trên cơ sở đó cho các
em hoàn thành bài tập.
8'!IJ6*%S!X
MN.O+!P* Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập.
QNJ&*ceI c
+NR,=>
$cejF3hg
Tìm số nguyên x ,biết: =
Ta có:
-6.60 = 30 . x
x =
x = -12
$cjF3hg
Ta có BCNN (5,2,10) = 10
GV: Phạm Thị Phương Thảo Trường THCS Quang Trung
KHDH: Số học 6 Năm học 2025 - 2026
= cm
= cm
= cm
= cm
Vì 5 < 9 < 10 < 12 < 15 nên > > > >
&N+,4+!,7+,S
T+0,*%UM8,S>VO
GV chuyển nhiệm vụ tới HS bài 6.19 và bài 6.20/SGK – Tr14
T+,7+,S,S>VO
GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
HS dưới lớp làm vào vở cá nhân
T+<98+98W!,R86*X
HS nhận xét bài của bạn
Kiểm tra bài chéo nhau
T+3 !6*XW,XIY,
GV đánh giá kết quả của HS
T+0,*%UM8,S>VO
GV chuyển nhiệm vụ tới HS
GV chiếu nội dung bài tập
$Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tang dần:
$ Tìm số nguyên x biết: a) b)
T+,7+,S,S>VO
HS làm bài theo nhóm
GV phát phiếu học tập
T+<98+98W!,R86*X
GV yêu cầu HS nhận xét bài của nhóm bạn
T+3 !6*XW,XIY,
GV đánh giá kết quả của HS
T&]V),$
$< Thống kê số học sinh khối 6 của một trường THCS và kết quả ghi lại ở bảng sau:
 cq c c0 cA
,:+,M> 19 20 17 15
,:+,r 15 12 18 20
a) Viết các phân số mà tử là số học sinh nam và mẫu là học sinh nữ của mỗi lớp cho
ở bảng trên.
GV: Phạm Thị Phương Thảo Trường THCS Quang Trung
KHDH: Số học 6 Năm học 2025 - 2026
b) So sánh các phân số trên và cho biết lớp nào có số học sinh nam so với số học
sinh nữ là nhiều nhất.
- Chuẩn bị bài mới: Xem trước bài: ,s+JV$,s!gt,^
Ngày 19 tháng 01 năm 2026
Kí duyệt của tổ CM
Nguyễn Vân Anh
GV: Phạm Thị Phương Thảo Trường THCS Quang Trung

Preview text:

KHDH: Số học 6 Năm học 2025 – 2026 Ngày soạn: 18/01/2025
TIẾT 50-51: BÀI 24. SO SÁNH PHÂN SỐ. HỖN SỐ DƯƠNG Lớp Tổng số Tiết Vắng Ngày dạy Điều chỉnh 1 20/01/2026 6A3 39 2 22/01/2026 1 19/01/2026 6A4 38 2 20/01/2026 1 19/01/2026 6A5 39 2 19/01/2026 I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
Sau khi học xong bài này HS
- Nhận biết và thực hiện được quy đồng mẫu nhiều phân số.
- Biết so sánh hai phân số. 2. Năng lực - Năng lực toán học:
+
Thực hiện được quy đồng mẫu số nhiều phân số. + so sánh hai phân số
- Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp toán học tự
học; năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác.
3. Phẩm chất: Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi, khám
phá và sáng tạo cho HS => độc lập, tự tin và tự chủ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 - GV: Bảng nhóm, phiếu học tập
2 - HS : Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập cá nhân, SGK.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Hoạt động khởi động a) Mục tiêu
+ Hs thấy được sự cần thiết tìm hiểu so sánh hai phân số.
+ Gây hứng thú và gợi động cơ học tập cho HS. b) Nội dung
Bài 1:
a) Phát biểu tính chất cơ bản của phân số.
b) Áp dụng điền vào chỗ chấm cho thích hợp: và
Bài 2:“ Hai bạn Vuông và Tròn có 2 cái bánh giống như nhau. Sau khi hai bạn ăn thì
bạn Vuông còn cái bánh và bạn Tròn còn cái bánh. Em hãy cho biết phần bánh còn
lại của bạn nào nhiều hơn ”. c) Sản phẩm
Câu trả lời của học sinh.
d) Tổ chức thực hiện
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
Giáo viên đặt câu hỏi cho học sinh
GV: Phạm Thị Phương Thảo Trường THCS Quang Trung
KHDH: Số học 6 Năm học 2025 – 2026
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.
HS thực hiện nhiệm vụ
CH: Để biết được số bánh còn lại của bạn nào nhiều hơn ta phải làm thế nào?
Hs: Cần so sánh 2 phân số: và
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: HS báo cáo kết quả
Bước 4: Kết luận, nhận định:
Gv đánh giá kết quả của Hs, trên cơ sở đó dẫn dắt Hs vào bài học mới:
Các em đã biết so sánh 2 phân số và , còn với những phân số có tử và mẫu là các số
nguyên ta so sánh như thế nào => Bài mới.
2. Hình thành kiến thức mới
Hoạt động 1: Quy đồng mẫu nhiều phân số a) Mục tiêu

- HS hiểu được các bước quy đồng mẫu của hai hay nhiều phân số.
- HS trình bày được, vận dụng quy tắc để so sánh hai hay nhiều phân số.
b) Nội dung: HD 1, 2; VD1; LT1 c) Sản phẩm HĐ1: + BCNN(6; 4) = 12 + ; HĐ2: + BCNN(5; 2) =10 + ;
- Các bước quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số dương: ( trang 9/SGK) - VD1: ( trang 10/SGK) - LT1: BCNN(4; 9; 3) = 36 ; ;
d) Tổ chức thực hiện
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
- HS thực hiện HĐ1theo cá nhân và HĐ2theo nhóm bàn.
- CH: MC của 2 p/s ở câu a là BCNN(6;4) có được không và vì sao lại nên lấy MC là 12
- HS tìm điểm giống nhau của 4 phân số trong 2 HĐ trên. (4 p/s đều có mẫu dương)
- HS nêu các bước quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số có mẫu dương.
- HS tự nghiên cứu VD1 trang 9 SGK và trả lời câu hỏi: Đọc VD1 em rút ra được điều gì?
+ Cách trình bày quy đồng mẫu của 2 phân số
+ Chuyển p/s có mẫu âm về p/s có mẫu dương trước khi so sánh.
- HS thảo luận nhóm làm luyện tập 1 trang 10/SGK
1 HS lên bảng làm, Hs lớp làm vào vở.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.
- HS thực hiện theo các hoạt động theo hướng dẫn của Gv ở trong Bước 1.
- GV quan sát và trợ giúp Hs nếu cần.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- Hs thực hiện các hoạt động
GV: Phạm Thị Phương Thảo Trường THCS Quang Trung
KHDH: Số học 6 Năm học 2025 – 2026
- Luyện tập 1 HS lên bảng trình bày.
Bước 4: Kết luận, nhận định:
- GV chính xác hóa kiến thức.
nhận xét, đánh giá về thái độ, quá trình làm việc, kết quả học tập và chốt kiến thức.
Hoạt động 2: So sánh hai phân số a) Mục tiêu:
- HS nắm được quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu.
- HS biết vận dụng quy tắc để so sánh hai phân số không cùng mẫu.
- Phát huy tính sáng tạo khi so sánh 2 p/s (so sánh qua số trung gian)
b) Nội dung: HD3; VD2,3; LT@2,3 c) Sản phẩm
a) So sánh hai phân số cùng mẫu:
b) So sánh hai phân số không cùng mẫu: - HĐ
- HĐ4: Dựa vào kq HĐKĐ ta có: 3: , vì 7 < 9. - Quy tắc: (trang 10/SGK) < , vì … - VD2: ( trang 10/SGK)
Trả lời: Phần bánh còn lại của bạn
Tròn nhiều hơn phần bánh còn lại
- LT2: KQ: a) dấu “ > ”; b) dấu “ > ” của bạn Vuông.
- Quy tắc so sánh hai p/s không cùng mẫu: (trang 10/SGK). - VD3: (trang 10/SGK). - Luyện tập 3: a) BCNN(10; 15) = 30.Ta có: b) BCNN(8; 24) =24. Nên: ; ( vì -3> -5) Vì 21 > 20 nên Do đó: Do đó: - Thách thức nhỏ: Ta có: và Nên:
d) Tổ chức thực hiện
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
- HS thực hiện các HĐ3 để tìm ra quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu dương.
- HS tự đọc VD2 trang 10/SGK để nắm được cách trình bày so sánh hai p/s cùng mẫu dương.
- HS thực hiện Luyện tập 2
- HS trở lại bài 2 ở phần Khởi động, trả lời câu hỏi 2 p/s và p/s nào lớn hơn, và trả lời bài toán.
- HS phát biểu quy tắc so sánh 2p/s không cùng mẫu.
- HS tự nghiên cứu VD3 để trả lời câu hỏi của Gv
(VD3 giúp em biết điều gì; nêu các bước để so sánh 2 p/s không cùng mẫu) để có các
bước trình bày so sánh 2 p/s không cùng mẫu.
GV: Phạm Thị Phương Thảo Trường THCS Quang Trung
KHDH: Số học 6 Năm học 2025 – 2026
- HS làm phần Luyện tập 3 theo nhóm. Sau 3 phút các nhóm làm cùng 1 ý, đổi bài nhau
để kiểm tra,nhận xét. 2 nhóm đại diện 2 ý lên bảng trình bày. Các nhóm quan sát,nhận
xét bài của nhóm bạn về trình bày và các bước làm bài.
( Nhóm 1; 2; 3 làm ý a. Nhóm 4; 5; 6 làm ý b)
- Hs nhớ lưu ý mẫu chung của các phân số là một số dương.
- Hs lớp tự đọc đoạn hội thoại của Vuông, Tròn, PI một Hs đứng tại chỗ so sánh hai p/s và
. Hs lớp theo dõi nhận xét.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.
- Hs tiếp nhận kiến thức, hoạt động cá nhân, nhóm theo hướng dẫn của Gv
- Gv quan sát và trợ giúp Hs nếu cần.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- Hs thực hiện các hoạt động
phần Thách thức nhỏ GV nêu CH cho HS trả lời theo SGK và GV ghi bảng.
Luyện tập 3cho đại diện 2 nhóm cùng lên bảng trình bày, các nhóm còn lại theo dõi nhận xét.
Bước 4: Kết luận, nhận định:
- GV chính xác hóa kiến thức.
- GV nhận xét, đánh giá về thái độ, quá trình làm việc, kết quả học tập và chốt kiến thức.
Hoạt động 3: Hỗn số dương a) Mục tiêu:
Hs nhận biết được hỗn số dương. Biết viết 1 p/số lớn hơn 1 về một hỗn số. b) Nội dung: HD 5, 6; LT4 c) Sản phẩm
- HĐ5: Phân số biểu thị phần bánh của mỗi bạn là .
HĐ6: Ý kiến của bạn Tròn là đúng. - Ta có:
Ta nói: 1 là một hỗn số, trong đó: + 1 là phần nguyên.
+ là phần phân số (luôn nhỏ hơn 1). - ?:
không phải là một hỗn số, vì phần phân số lớn hơn 1. - LT4: Ta có: ; d)Tổ chức thực hiện
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
- HS thực hiện các HĐ 5 và 6 theo cá nhân.
- HS đọc phần thông tin ở trang 12/SGK để nắm được cách viết 1 phân số lớn hơn 1
thành hỗn số và ngược lại.
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời ?
- HS lớp làm LT4, 2 Hs cùng lên bảng trình bày, mỗi em một ý.
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.
GV: Phạm Thị Phương Thảo Trường THCS Quang Trung
KHDH: Số học 6 Năm học 2025 – 2026
- HS tiếp nhận kiến thức, hoạt động cá nhân.
- GV quan sát và trợ giúp Hs nếu cần.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
- HS thực hiện các hoạt động trong bước 1.
- Ứng với mỗi HĐ và ?thì mỗi HS đứng tại chỗ trả lời 1 ý, GV ghi bảng. Mỗi ý của
Luyện tập 2 GV gọi 2 HS cùng lên bảng trình bày.
Bước 4: Kết luận, nhận định:
- GV chính xác hóa kiến thức.
- GV nhận xét, đánh giá về thái độ, quá trình làm việc, kết quả học tập và chốt kiến thức.
3. Hoạt động luyện tập
a) Mục tiêu:
Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập. b) Nội dung: 6.8; 6.9 c) Sản phẩm Bài 6.8 (SGK- Tr12): a)BCNN(3; 7) = 21. Khi đó: và
b) BCNN(22.32; 22.3) = 22.32. Do đó: và
Bài 6.9 (SGK – Tr12): a) Cách 1: Ta có: và nên Cách 2: Ta có: vì -33< 1nên b) Ta có: . Vì 8>3 Vậy .
d) Tổ chức thực hiện
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

+ GV yêu cầu HS hoàn thành các bài tập: Bài 6.8 ; 6.9
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, thảo luận đưa ra đáp án.
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
+ HS hoạt động cá nhân hoàn thành các yêu cầu luyện tập
+ GV: quan sát, giảng, phân tích, lưu ý và trợ giúp nếu cần.
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
+
HS chú ý lắng nghe, hoàn thành các yêu cầu.
+ Ứng với mỗi bài luyện tập, một HS lên bảng chữa, các học sinh khác làm vào vở.
- Bước 4: Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá về thái độ, quá trình làm việc,
kết quả hoạt động và chốt kiến thức.
4. Hoạt động vận dụng
a) Mục tiêu:
Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để và khắc sâu kiến thức. b) Nội dung: 6.10; 6.13 c) Sản phẩm
Bài 6.10( trang 12/SGK):
Gv cho Hs trả lời các câu hỏi:
CH1: Bài toán cho cái gì, yêu cầu cái gì ?
GV: Phạm Thị Phương Thảo Trường THCS Quang Trung
KHDH: Số học 6 Năm học 2025 – 2026
CH2: Muốn biết được môn thể thao nào được các bạn Hs lớp 6A yêu thích nhất em phải làm gi? CH3: Hãy so sánh 3 p/s
để trả lời câu hỏi bài toán. Đáp án: Ta có: ( vì 8 > 7 > 5 )
Nên: Môn thể thao mà các bạn lớp 6A yêu thích nhất đó là bóng bàn.
Bài 6.13( trang 12/SGK): Đáp án: Ta có:
Nên mỗi anh emđược chia 3 quả Táo và quả Táo.
d) Tổ chức thực hiện
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

+ GV yêu cầu HS hoàn thành các bài tập vận dụng : Bài 6.10; 6.13 sgk trang 12
+ HS tiếp nhận nhiệm vụ, thảo luận đưa ra đáp án.
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
+ HS hoạt động cá nhân hoàn thành các yêu cầu luyện tập
+ GV: quan sát, giảng, phân tích, lưu ý và trợ giúp nếu cần.
- Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
+
HS chú ý lắng nghe, hoàn thành các yêu cầu.
+ Ứng với mỗi bài luyện tập, một HS lên bảng chữa, các học sinh khác làm vào vở.
- Bước 4: Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá về thái độ, quá trình làm việc,
kết quả hoạt động và chốt kiến thức. 5. Hướng dẫn về nhà
- Ghi nhớ quy tắc quy đồng mẫu các phân số, so sánh hai phân số
- Hoàn thành nốt các bài tập
- Chuẩn bị đọc tìm hiểu trước phần “3. Hỗn số dương”
GV: Phạm Thị Phương Thảo Trường THCS Quang Trung
KHDH: Số học 6 Năm học 2025 - 2026
TIẾT 52-53 LUYỆN TẬP CHUNG Lớp Tổng số Tiết Vắng Ngày dạy Điều chỉnh 1 23/01/2026 6A3 39 2 27/01/2026 1 22/01/2026 6A4 38 2 26/01/2026 1 20/01/2026 6A5 39 2 26/01/2026 I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
Sau khi học xong bài này HS
- Rèn luyện kiến thức, kỹ năng về, Quy tắc bằng nhau của hai phân số tính chất cơ bản của phân số
- Quy đồng mẫu nhiều phân số, Rút gọn phân số, So sánh phân số; Hỗn số dương:
- Vận dụng phân số trong một số bài toán thực tiễn. 2. Năng lực
- Năng lực toán học:
Ôn tập lại kiến thức bài trước hoàn thành các bài tập
- Năng lực chung:
Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp toán học tự
học; năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác.
3. Phẩm chất: Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi, khám
phá và sáng tạo cho HS => độc lập, tự tin và tự chủ.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 - GV: Phiếu học tập, máy tính
2 - HS : Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập cá nhân, SGK.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Kiểm diện
1. Hoạt động khởi động
a) Mục tiêu
: Giúp HS ôn tập lại kiến thức từ Bài 23 -> bài 24.
b) Tổ chức thực hiện
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

- GV yêu cầu HS đọc và trình bày lại lời giải các Ví dụ 1, Vì dụ 2, Ví dụ 3.
- Gọi hs nhắc lại lí thuyết cũ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS chú ý, nhớ lại kiến thức và giơ tay phát biểu.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV mời 1 HS phát biểu đối với mỗi 1 câu hỏi.
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của các HS, trên cơ sở đó cho các em hoàn thành bài tập.
2. Hoạt động luyện tập Hoạt động luyện tập 1
a) Mục tiêu:
Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập.
b) Nội dung: 6.14 đến 6.18 c) Sản phẩm Bài 6.14/ SGK – Tr14:
GV: Phạm Thị Phương Thảo Trường THCS Quang Trung
KHDH: Số học 6 Năm học 2025 - 2026 Ta có: BCNN (7,21,15) = 105 = ; = ; = Bài 6.15 / SGK – Tr14:
Diện tích trồng rừng là : 14 600 000 - 10 300 000 = 4 300 000 ( hecta )
Diện tích trồng rừng chiếm số phần của tổng diện tích đất có rừng trên toàn quốc là : = (phần)
Bài 6.16/ SGK – Tr14:
Bài 6.17/ SGK – Tr14:
Bài 6.18/ SGK – Tr14: a) Ta có : Ta có : Ta có : = ; = = >1 = Nên = = > 1 = b) Ta có : = ; = Nên = d)Tổ chức thực hiện
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:

Quy đồng mẫu các phân số sau : ; ;
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:
HS lên bảng làm bài tập, dưới lớp làm bài vào vở
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
HS nhận xét bài của bạn
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của các HS, trên cơ sở đó cho các em hoàn thành bài tập.
Hoạt động luyện tập 2.
a) Mục tiêu:
Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập.
b) Nội dung: 6.19 đến 6.20 c) Sản phẩm Bài 6.19 /SGK – Tr14
Tìm số nguyên x ,biết: = Ta có: -6.60 = 30 . x x = x = -12 Bài 6.20 /SGK – Tr14 Ta có BCNN (5,2,10) = 10
GV: Phạm Thị Phương Thảo Trường THCS Quang Trung
KHDH: Số học 6 Năm học 2025 - 2026 = cm = cm = cm = cm
Vì 5 < 9 < 10 < 12 < 15 nên > > > >
d) Tổ chức thực hiện
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
GV chuyển nhiệm vụ tới HS bài 6.19 và bài 6.20/SGK – Tr14
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ.
GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
HS dưới lớp làm vào vở cá nhân
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
HS nhận xét bài của bạn Kiểm tra bài chéo nhau
Bước 4: Kết luận, nhận định:
GV đánh giá kết quả của HS
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ.
GV chuyển nhiệm vụ tới HS
GV chiếu nội dung bài tập
Bài 1:Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tang dần:
Bài 2: Tìm số nguyên x biết: a) b)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ. HS làm bài theo nhóm GV phát phiếu học tập
Bước 3: Báo cáo, thảo luận:
GV yêu cầu HS nhận xét bài của nhóm bạn
Bước 4: Kết luận, nhận định:
GV đánh giá kết quả của HS 5. Hướng dẫn về nhà
Bài 3:
Thống kê số học sinh khối 6 của một trường THCS và kết quả ghi lại ở bảng sau: Lớp 6A 6B 6C 6D Số học sinh nam 19 20 17 15 Số học sinh nữ 15 12 18 20
a) Viết các phân số mà tử là số học sinh nam và mẫu là học sinh nữ của mỗi lớp cho ở bảng trên.
GV: Phạm Thị Phương Thảo Trường THCS Quang Trung
KHDH: Số học 6 Năm học 2025 - 2026
b) So sánh các phân số trên và cho biết lớp nào có số học sinh nam so với số học sinh nữ là nhiều nhất.
- Chuẩn bị bài mới: Xem trước bài: Phép cộng và phép trừ phân số.
Ngày 19 tháng 01 năm 2026
Kí duyệt của tổ CM
Nguyễn Vân Anh
GV: Phạm Thị Phương Thảo Trường THCS Quang Trung
Document Outline

  • TIẾT 52-53 LUYỆN TẬP CHUNG