




Preview text:
BÀI TẬP TOÁN
Bài 1: Đặt tính rồi tính: 54 + 27 39 + 48 72 + 19 34 + 45 ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. 71 – 56 35 – 17 90 – 28 84 – 67 ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. ………….. Bài 2: Tính
a. 32 + 27 – 43 =………………………
c. 72 – 16 + 26 = ……………………….
= ……………………...
= …………………….....
b. 59 – 26 + 32 = ………………………
d. 35 + 26 – 27 =……………………….
= ……………………... = ……………………...
Bài 3: Hiệu lớn nhất của số có 2 chữ số và số nhỏ nhất có 2 chứ số khác nhau là bao nhiêu?
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………… Bài 4: Cho hình vẽ sau
a) Kể tên các điểm có trong hình vẽ:………………………………………………………….
b) Kể tên các đoạn thẳng trong hình vẽ:………………………………………………………
Bài 5: Kể tên các đoạn thẳng trong mỗi hình vẽ sau: Hình 1 Hình 2
Kể tên các điểm có trong hình 1:………………………………………………………….
Kể tên các đoạn thẳng trong hình 1:………………………………………………………
Kể tên các điểm có trong hình 2:………………………………………………………….
Kể tên các đoạn thẳng trong hình 2:………………………………………………………
Bài 5. Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu điểm và đoạn thẳng? …… điểm …… điểm …… đoạn thẳng …… đoạn thẳng …… điểm …… điểm …… đoạn thẳng …… đoạn thẳng
Bài 6: Cô giáo có 57 cuốn vở, cô giáo đã tặng cho 19 bạn học sinh, mỗi bạn 1 cuốn. Hỏi cô giáo
còn lại bao nhiêu cuốn vở? Bài giải:
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Bài 7: Một cửa hàng nhà An có 42 thùng sữa, cửa hàng nhà Bình có ít hơn cửa hàng nhà An 13 thùng sữa. Hỏi:
a) Cửa hàng nhà Bình có bao nhiêu thùng sữa?
b) Cả 2 cửa hàng có tất cả bao nhiêu thùng sữa? Bài giải
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Bài 8: Giải toán theo tóm tắt: Tổ 1: Tổ 2: Bài giải
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………… TIẾNG VIỆT: Kho báu
Kho báu của tôi! Đó là những truyện cổ tích mẹ cắt ra từ báo và dán lại thành tập hoặc những
quyển truyện tranh bằng tiếng Nga bố đã cặm cụi dịch ra tiếng Việt. Dù chúng chỉ là những tờ
báo, cuốn sách cũ những những câu chuyện trong đó đã mở ra một thế giới kì thú mà một cô bé 6
tuổi như tôi không thấy được ở những quyển sách in màu bóng loáng, đẹp mắt khác. Phép lạ đầy
màu sắc từ những câu chuyện cũ không màu mè ấy như mở ra cánh cửa đưa đến một thế giới kì
diệu, gửi gắm đầy yêu thương mà bố mẹ đã tạo dựng cho tôi.
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kho báu của bạn nhỏ trong đoạn văn là gì?
a. Là những truyện cổ tích mẹ cắt ra từ báo
b. Là món đồ chơi yêu thích c. Là món ăn ngon
Câu 2: Ai là người mang kho báu đến cho bạn nhỏ? a. Là mẹ b. Là bố c. Là cô giáo d. Cả bố và mẹ
Câu 3: Bố mẹ bạn nhỏ đã mang đến cho bạn điều gì?
a. Gửi gắm đầy yêu thương
b. Một thế giới kì diệu
c. Là quyển sách in màu bóng loáng
Câu 4: Viết những từ ngữ chỉ: Công việc gia đình Tình cảm gia đình
Câu 5: Điền g hay gh vào chỗ chấm:
- Lên thác xuống ………ềnh - Áo ……ấm đi đêm
- ……..an cóc tía - …….i lòng tạc dạ
- Nhiễu điều phủ lấy giá …….ương
Câu 6. Chọn vần trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm để tạo từ: a. (au/ âu)
r……muống.; con tr…….; l ……nhà ; đoàn t…..; thi đ… b. (ac/ăc)
rang l…….; b… …cầu; m… …áo.; đánh gi……
Câu 7. Nối từ ngữ chỉ sự vật với từ ngữ chỉ đặc điểm cho phù hợp:
Tập làm văn: Câu 6: Viết một đoạn văn 3- 4 câu kể về gia đình em.
............................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................