CHƯƠNG 4: LÍ THUY I TIÊU DÙNG ẾT HÀNH VI NGƯỜ
1. Các khái nim
- Li ích (Utility - U): là s tho mãn và hài lòng do hàng hoá tiêu dùng mang l i
- Tng l i ích (Total Utility - TU): là toàn b s tho mãn và hài lòng t vi c tiêu dùng
mt s lượng hàng hoá nhất định mang l i
- Li ích c n biên (Marginal Utility - MU): l ợi tích tăng thêm khi tiêu dùng thêm 1
đơn vị sn phm với điu kin gi nguyên mc tiêu dùng các hàng hoá khác
2. Quy lu t l i ích c n biên gi m d n
- Quy lu t: Li ích cn biên c a m ng gi m xu ng khi hàng hoá ột hàng hoá xu hướ
đó đượ u n trong mộ ất đị i điềc tiêu dùng nhi t thi gian nh nh v u kin gi nguyên
mc tiêu dùng các hàng hoá khác.
- Hay: Mỗi đơn vị ếp đượ sung ít hơn hàng hoá kế ti c tiêu dùng s mang li li ích b
đơn vị hàng hoá tiêu dùng trướ c đó.
3. L i ích c ng c u ận biên và đườ
- Đường c u: th hi i tiêu dùng mu n mua kh ện lượng hàng hoá ngư năng
mua các m c giá khác nhau
- Li ích c n biên: l i ích c n biên c a hàng hoá càng l i tiêu dùng càng s n ớn thì ngườ
sàng tr m i ích c n biên c a vi c tiêu dùng 1 c giá cao hơn. Có thể dùng giá để đo lợ
hàng hoá/d ch v
- Đường c u s v d ng v ng l i ích c n biên. Theo quy lu t l i ích tương tự ới đư
cn biên gi m d ng c u có d ng d c xu ng ần, đườ
4. Th ặng tiêu dùng (CS): ph n ánh s chênh l ch gi a l i ích c i tiêu dùng thu ủa ngườ
đượ c khi tiêu dùng 1 đơn v hàng hoá nào đó với chi phí thu đượ ợi ích đó. (Thặng dư c t l
tiêu dùng là l vi c mua s n ph m.) ợi ích ròng mà người tiêu dùng thu được t
5. Đường ngân sách (BL): bi u th các kết h i tiêu dùng có thợp hàng hóa X và Y mà ngư
mua đư t đc vi mc thu nhp nh nh vi giá của hai hàng hóa là cho trước.
- Phương trình đường ngân sách: X.Px + Y.Py = I (I là thu nhp)
- Độ d ng ngân sách: -Px/Py ng ngân s d c âm) c đư (Đườ ách có độ
6. L a ch n t ối ưu:
7. Đường bàng quan:
- Là t p h p các hàng hóa mang l i cùng m t m i tiêu dùng c l i ích cho ngư
- T l thay th c n biên: ế
CHƯƠNG 5: SN XUT, CHI PHÍ VÀ LI NHUN
1. Hàm s n xu t:
Q = f( K L) ng) (K là tư bản: máy móc,… còn L là lao độ
- Ngắn hạn ài hạn là khoảng thời gian mà ít nhất 1 yếu tố cố định còn d là khoảng thời
gian mà tất cả các yếu tố biến đổi
2. Sản xuất trong ngắn hạn: Q=f(L)
- Năng suất bình quân của lao động:
- Năng suất lao động cn biên: MP = L
+ Quy lu t c n biên gi m d n: Trong h u h t các quá trình s n xuật năng suấ ế ất, năng
sut c n biên c a b t c y u t s n xu b u gi m xu ng k t m ế t nào cũng sẽ ắt đầ t
điểm nào đó khi ngày càng nhiề đó đưu yếu t c s dng trong quá trình sn
xut, ceteris paribus.
Chú ý: Quy luật này chỉ được áp dụng trong ngắn hạn
+ Quan hệ giữa MPL và AP L
MP < AP: L tăng thì AP giảm dần
MP = AP: AP đạt tối đa, đường MP cắt đường AP tại điểm cực đại của đường
AP
3. Lí thuy t chi phí ế
- Chi phí kinh tế (toàn bộ chi phí) = Chi phí hiện (chi phí kế toán) + Chi phí ẩn
- Các chi phí ngắn hạn
Tổng chi phí (TC) = Chi phí cố định (FC) + Chi phí biến đổi (VC)
+ Chi phí bình quân:
+ Chi phí c ận biên: MC = TC’Q = VC’Q
- Đường bi u di n các chi phí ng n h n:
+ ng MC có hình ch U Đườ
+ Đường AVC, ATC có dng ch U; AVC tim cn ATC (khi Q càng ln thì
ATC và AVC càng tiến sát v p xúc nhau) nhau nhưng không tiế
+ Đường AFC có dng hyperbol
+ MC đi qua điểm thp nht ca ATC và AVC
Khi MC > AVC: Q tăng thì AVC giả m d n
Khi MC < AVC: Q tăng thì AVC giả m d n
Khi MC = AVC: AVC đạ t min; MC c t AVC tại đi m cc tiu ca AVC
- Li nhu n: 𝜋 = TR −TC
n nh t khi MR=MC 𝜋 l
CHƯƠNG 6: CẤU TRÚC TH TRƯỜNG
1. Th ng c nh tranh hoàn h o trườ
- Các gi định
+ Có vô s p v i nhau người mua và người bán độc l
+ S n ph ng nh t ẩm hoàn toàn đồ
+ Thông tin hoàn h o
+ Các hãng t do gia nh p và rút kh i th ng trườ
- Hãng c nh tranh hoàn h o
+ m Đặc điể
Quy mô rt nh so v i th trưng
Không s c m nh th trường : ng CTHH hãng chp nh ng ận giá / Đườ
cu c ng n m ngang tủa hãng CTHH là đườ i mc giá c a th trường
Hãng CTHH ch nh v s ng t i MR = AR = P đưa ra quyết đị ản lượ
+ Quy nh s ng trong ng n h n c a hãng c nh tranh hoàn h o ết đị ản lượ
Quyết định s ng tản lượ i mc MC = P
Điểm hoà v n: P = ATCmin. đạt đượ ản c ti mc s ng tho mãn Khi đó
hãng thu được li nhu n kinh t b ng 0. ế Nếu P < ATCmin ti mi mc sn
lượ ng thì doanh nghip s ch u l. Nếu P < ATC nhưng P > AVC thì hãng sẽ
tiếp t c s n xu t do doanh s bán v ẫn bù đắp được chi phí biến đổi và m t ph n
chi phí c nh đị
Điểm đóng cửa: P = AVCmin. đạt t i m c s ng ản Khi đó hãng nên đóng
ca sn xut.
Đường cung ng n h n của hãng CTHH đưng chi phí cn biên nm trên
điểm đóng cửa .
+ Th n xu t ặng dư sả
Thặng sản xut (PS) khái nim phn ánh s chênh lch gia li ích biên
và chi phí biên c a nhà s n xu t: PS = TR - VC
Tính PS c a hãng CTHH b ng hình h c: PS b ng di n tích ph n n ằm trên đường
MC, dướ i mức giá và được gi i hn b i s ng n lượ
Li ích ròng ca hi (Net social benefit - NSB): NSB = PS + CS. Li ích
ròng xã h t t ng là th ng c nh tranh hoàn h o i đ ối đa khi thị trườ trườ
2. Th c quy n trường độ
- Các gi định
Ch có m t hãng duy nh t cung c p trên th trưng
Sn ph m không có hàng hoá thay th g ế ần gũi
Hoàn toàn không có s gia nh p th trường
- Nguyên nhân hình thành th trường độc quyn
S h u v phát minh sáng ch ế
Kim soát toàn b các y u t ế đầu vào
Quy định c a chính ph : gi y phép kinh doanh, lu t b n quy n, b ng sáng ch ế,…
Độc quyn t nhiên: ATC gi ảm khi Q tăng
- Đặc điểm c c quy n ủa hãng đ
Hãng độc quy t giá ền là người đặ
Đường cu của hãng độ ền chính đườc quy ng cu th trường, và cũng chính là
đường doanh thu bình quân
Doanh thu c n biên nh hơn giá ở m i s ản lượng: MR < P. Hãng độc quy n ch
sn xu t ph ng c u co giãn ần đườ
Quyế t định s n xu t c c quy n: ủa hãng độ MR = MC
- S c quy n c mạnh độ
S khác nhau bản gi a doanh nghi p CTHH doanh nghi ệp độc quyn bán
nm s nh thc m trường:
Doanh nghip CTHH: . P = MC = MR
Doanh nghiệp độc quyn: P > MC = MR
Chênh l ch gi n biên càng l n thì s nh c a hãng càng l n a giá và chi phí c c m
Ch s Lerner (m s c quy n): ức độ c mạnh độ
Ch s này càng l n thì s nh c n càng lc m ủa hãng độc quy n
Phn m t không t s c m c quy n: ạnh độ
Hãng độc quyn bán không mkhông đường cung i quan h 1-1
gia giá và sản lượng
Ảnh hưở ủa hãng động ca thuế: tính vào chi phí cn bin c c quyn:
MC =MC2 1+t
- Chính sách phân bi t giá
Phần này quan tâm đến chính sách phân bit giá cp 1 (phân bit giá hoàn ho)
M r ng s n xu n s ng Q* (m i) ất đế ản lượ c tối ưu cho xã hộ
Nguyên tc: m ng Q = Q*, m c giá khác nhau tu khách hàng. T i c sản lượ
Q*: P = MC
3. Th ng c c quy n trườ ạnh tranh độ
- Các gi định
+ S ng các hãng l n lượ
+ S n ph m c i hãng là khác bi t a m
+ Các hãng c nh tranh d a trên s khác bi t s n ph m, giá c phương thức qu ng
cáo
+ p ho c rút lui kh i th ng Ít khó khăn khi gia nh trườ
- Đường c u c a hãng c c quy n nh tranh độ
+ ng c u d ng, Đườ c xu độ d c nh
+ Hãng có th quy nh m c giá cho s n ph m c a mình ết đị
- Quyết định s n xu t c c quy n a hãng cạnh tranh độ
+ Trong ng n h n: hãng t ối đa hoá lợi nhu n t i m c s ản ng tho mãn MR = MC
+ Trong dài h n
Trong dài h n, l i nhu n kinh t kích thích s gia nh p c a các hãng m i. ế
Mt khác, thua l t o ra s thoát kh i th ng c a các hãng. trườ
Khi hãng m i gia nh n t i s m t ph n th ập, các hãng đang t ất đi mộ
phần, đường c u d ch sang t rái. Điều này làm gi m s ản lượng và m c giá t ối đa hoá
li nhu n. L i nhu n kinh t c a c hãng s gi v ng h ế ảm. Tương tự ới trư p các
hãng rút kh i th ng trườ
Do vy, li nhu n kinh t trong dài h n c a các hãng c c ế ạnh tranh độ
quyn g n v 0. P = ATC. Khi đó
- Cạnh tranh độc quyn và hi u qu kinh t ế
+ T ng th ặng của người tiêu dùng nhà s n xu t l n, g ần đạt b ng th trường c nh
tranh hoàn h o
+ V n t o ra ph n m ất không đối vi xã h i, tuy nhiên th ấp hơn nhiều so v i th trường
độc quyn
+ Hãng ho ng v i công su a, s ng th ng m c chi phí ạt đ ất dư thừ ản lượ ấp hơn sản lượ
trung bình t i thi u: Q* < QATC min th ặng tiêu dùng thấp hơn trong thị trưng
cnh tranh hoàn ho
+ i tiêu dùng b thi c quy n v n m t thTuy ngườ ệt, nhưng cạnh tranh độ trưng
tương đối hiu qu:
Sc m c quy c m c quyạnh độ ền tương đối nh phn mt không do s ạnh độ n
bán là nh
Đem lạ i s ng hoá sđa dạ n phm
4. Th c quy n t trường độ ập đoàn
- Đặc điểm
+ Ch có m t s ít hãng, s n xu t ph n l n m a th ng c cung c trườ
ĐQTĐ thun tuý: s n xu t các s n ph m giống nhau (xi măng, sắt, thép,…). ĐQTĐ
phân bi t: s n xu t các s n ph ẩm khác nhau (ô tô, máy bay,…)
+ S c m nh th ng c a m trườ ỗi hãng là tương đố ết địi ln . Quy nh sn xu t c i a m
hãng n m c giá th ph ảnh hưởng đáng kể đế trường. Các hãng ĐQs
thuc cht ch vào nhau: m i hãng khi ra quyết định s ph i cân nh n ng c a c ph
đối th cnh tranh. Mt s thay đ ản lượ ẫn đế thay đi v giá hay s ng s d n s i t
các hãng đối th
+ C n tr i v i s gia nh p và rút lui kh i th i l n đố trường là tương đố
+ 2 lo i th trường ĐQTĐ:
ĐQTĐ không cấ ộng độu kết: các hãng hoạt đ c lp và cnh tranh vi nhau
ĐQTĐ cấu k t: các hãng c u k gi m áp l c cế ết để ạnh tranh và tăng lợi nhun
- Quyết định c u k t ho nh tranh - tình th ế c c ế lưỡng nan c i tù ủa ngườ
- Mô hình đường c u gãy và s c ng nh a giá c c
+ Gi thi t: ế
Nếu hãng tăng giá, các hãng đố ng gì, hãng bán đưi th s không phn c ít
hàng hoá hơn (theo lut cu)
Nếu hãng gi m giá và hi v ng c n ng b ng ọng lượ ầu tăng, các hãng khác phả
cách cũng giảm giá xuống làm lượng cu của hãng tăng ít hơn so với v ng,
tạo nên đường cu gãy khúc
Q tăng từ Q lên Q B D
- i th c a hãng quy t giá P ng c u gãy khúc t P Tuy nhiên đố ết định đặ 2 thì đườ 2
- y v i giá là P ng c u th ch Q < QNhư vậ 3, lượ c tế C D
+ Giá c kém linh ho t doanh thu c ng c u gãy khúc s h p thành ận biên o Đư
c a hai đư ng cu riêng bi t, m ng c ng doanh thu c n biên MR riêng c a nó ỗi đườ ầu có đườ
Nhà ĐQTĐ đạt li nhun tối đa ở mc sản lượng MR = MC
Do 2 đoạn b n tMR1, MR2 gián đoạ o ra mt mc giá kém linh ho t ca hãng
Nguyên nhân: m t hãng không th tr giá th p không b tr đũa, cũng như
không th tr giá cao mà không b t n th t v th ph n
Q* là s ng t a n lư ối ưu củ tt c các m c chi phí c n biên n m gi a MC và 1
MC2, khi đó mức giá “cứng nhắc” tại P*

Preview text:

CHƯƠNG 4: LÍ THUYẾT HÀNH VI NGƯỜI TIÊU DÙNG
1. Các khái nim
- Lợi ích (Utility - U): là sự thoả mãn và hài lòng do hàng hoá tiêu dùng mang lại
- Tổng lợi ích (Total Utility - TU): là toàn bộ sự thoả mãn và hài lòng từ việc tiêu dùng
một số lượng hàng hoá nhất định mang lại
- Lợi ích cận biên (Marginal Utility - MU): là lợi tích tăng thêm khi tiêu dùng thêm 1
đơn vị sản phẩm với điều kiện giữ nguyên mức tiêu dùng các hàng hoá khác
2. Quy lut li ích cn biên gim dn
- Quy luật: Li ích cn biên ca một hàng hoá có xu hướng gim xung khi hàng hoá
đó được tiêu dùng nhiều hơn trong một thi gian nhất định với điều kin gi nguyên
m
c tiêu dùng các hàng hoá khác.
- Hay: Mỗi đơn vị hàng hoá kế tiếp được tiêu dùng s mang li li ích b sung ít hơn
đơn vị hàng hoá tiêu dùng trước đó.
3. Li ích cận biên và đường cu
- Đường cầu: thể hiện lượng hàng hoá mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng
mua ở các mức giá khác nhau
- Lợi ích cận biên: lợi ích cận biên của hàng hoá càng lớn thì người tiêu dùng càng sẵn
sàng trả mức giá cao hơn. Có thể dùng giá để đo lợi ích cận biên của việc tiêu dùng 1 hàng hoá/dịch vụ
- Đường cầu có sự tương tự về dạng với đường lợi ích cận biên. Theo quy luật lợi ích
cận biên giảm dần, đường cầu có dạng dốc xuống
4. Thặng dư tiêu dùng (CS): phản ánh sự chênh lệch giữa lợi ích của người tiêu dùng thu
được khi tiêu dùng 1 đơn vị hàng hoá nào đó với chi phí thu được từ lợi ích đó. (Thặng dư
tiêu dùng là lợi ích ròng mà người tiêu dùng thu được từ việc mua sản phẩm.)
5. Đường ngân sách (BL): biểu thị các kết hợp hàng hóa X và Y mà người tiêu dùng có thể
mua được với mức thu nhập nhất định với giá của hai hàng hóa là cho trước.
- Phương trình đường ngân sách: X.Px + Y.Py = I (I là thu nhập)
- Độ dốc đường ngân sách: -Px/Py (Đường ngân sách có độ dốc âm)
6. La chn tối ưu:
7. Đường bàng quan:
- Là tập hợp các hàng hóa mang lại cùng một mức lợi ích cho người tiêu dùng
- Tỉ lệ thay thế cận biên:
CHƯƠNG 5: SN XUT, CHI PHÍ VÀ LI NHUN
1. Hàm sn xut:
Q = f( K L) (K là tư bản: máy móc,… còn L là lao động)
- Ngắn hạn là khoảng thời gian mà ít nhất 1 yếu tố cố định còn dài hạn là khoảng thời
gian mà tất cả các yếu tố biến đổi
2. Sản xuất trong ngắn hạn: Q=f(L)
- Năng suất bình quân của lao động:
- Năng suất lao động cận biên: MPL =
+ Quy luật năng suất cận biên giảm dần: Trong hầu hết các quá trình sản xuất, năng
suất cận biên của bất cứ yếu tố sản xuất nào cũng sẽ bắt đầu giảm xuống kể từ một
điểm nào đó khi mà ngày càng có nhiều yếu tố đó được sử dụng trong quá trình sản xuất, ceteris paribus.
Chú ý: Quy luật này chỉ được áp dụng trong ngắn hạn
+ Quan hệ giữa MPL và APL
• MP < AP: L tăng thì AP giảm dần
• MP = AP: AP đạt tối đa, đường MP cắt đường AP tại điểm cực đại của đường AP
3. Lí thuyết chi phí
- Chi phí kinh tế (toàn bộ chi phí) = Chi phí hiện (chi phí kế toán) + Chi phí ẩn - Các chi phí ngắn hạn
Tổng chi phí (TC) = Chi phí cố định (FC) + Chi phí biến đổi (VC) + Chi phí bình quân:
+ Chi phí cận biên: MC = TC’Q = VC’Q
- Đường biểu diễn các chi phí ngắn hạn:
+ Đường MC có hình chữ U
+ Đường AVC, ATC có dạng chữ U; AVC tiệm cận ATC (khi Q càng lớn thì
ATC và AVC càng tiến sát về nhau nhưng không tiếp xúc nhau)
+ Đường AFC có dạng hyperbol
+ MC đi qua điểm thấp nhất của ATC và AVC
Khi MC > AVC: Q tăng thì AVC giảm dần
Khi MC < AVC: Q tăng thì AVC giảm dần
Khi MC = AVC: AVC đạt min; MC cắt AVC tại điểm cực tiểu của AVC
- Lợi nhuận: 𝜋 = TR −TC 𝜋 lớn nhất khi MR=MC
CHƯƠNG 6: CẤU TRÚC TH TRƯỜNG
1. Th trường cnh tranh hoàn ho - Các giả định
+ Có vô số người mua và người bán độc lập với nhau
+ Sản phẩm hoàn toàn đồng nhất + Thông tin hoàn hảo
+ Các hãng tự do gia nhập và rút khỏi thị trường
- Hãng cạnh tranh hoàn hảo + Đặc điểm
• Quy mô rất nhỏ so với thị trường
• Không có sức mạnh thị trường : Hãng CTHH là hãng chấp nhận giá / Đường
cầu của hãng CTHH là đường nằm ngang tại mức giá của thị trường
• Hãng CTHH chỉ đưa ra quyết định về sản lượng tại MR = AR = P
+ Quyết định sản lượng trong ngắn hạn của hãng cạnh tranh hoàn hảo
• Quyết định sản lượng tại mức MC = P
• Điểm hoà vn: đạt được tại mức sản lượng thoả mãn P = ATCmin. Khi đó
hãng thu được li nhun kinh tế bng 0. Nếu P < ATCmin tại mọi mức sản
lượng thì doanh nghiệp sẽ chịu lỗ. Nếu P < ATC nhưng P > AVC thì hãng sẽ
tiếp tục sản xuất do doanh số bán vẫn bù đắp được chi phí biến đổi và một phần chi phí cố định
• Điểm đóng cửa: đạt tại mức sản lượng P = AVCmin. Khi đó hãng nên đóng cửa sản xuất.
• Đường cung ngn hn của hãng CTHH là đường chi phí cận biên nằm trên điểm đóng cửa .
+ Thặng dư sản xut
• Thặng dư sản xuất (PS) là khái niệm phản ánh sự chênh lệch giữa lợi ích biên
và chi phí biên của nhà sản xuất: PS = TR - VC
• Tính PS của hãng CTHH bằng hình học: PS bằng diện tích phần nằm trên đường
MC, dưới mức giá và được giới hạn bởi sản lượng
• Lợi ích ròng của xã hội (Net social benefit - NSB): NSB = PS + CS. Li ích
ròng xã hội đạt tối đa khi thị trường là th trường cnh tranh hoàn ho
2. Th trường độc quyn - Các giả định
• Chỉ có một hãng duy nhất cung cấp trên thị trường
• Sản phẩm không có hàng hoá thay thế gần gũi
• Hoàn toàn không có sự gia nhập thị trường
- Nguyên nhân hình thành thị trường độc quyền
• Sở hữu về phát minh sáng chế
• Kiểm soát toàn bộ các yếu tố đầu vào
• Quy định của chính phủ: giấy phép kinh doanh, luật bản quyền, bằng sáng chế,…
• Độc quyền tự nhiên: ATC giảm khi Q tăng
- Đặc điểm của hãng độc quyền
• Hãng độc quyền là người đặt giá
• Đường cầu của hãng độc quyền chính là đường cầu thị trường, và cũng chính là
đường doanh thu bình quân
• Doanh thu cận biên nhỏ hơn giá ở mọi sản lượng: MR < P. Hãng độc quyền chỉ
sản xuất ở phần đường cầu co giãn
• Quyết định sản xuất của hãng độc quyền: MR = MC - Sức mạnh độc quyền
• Sự khác nhau cơ bản giữa doanh nghiệp CTHH và doanh nghiệp độc quyền bán
nằm ở sức mạnh thị trường:
➢ Doanh nghiệp CTHH: P = MC = MR.
➢ Doanh nghiệp độc quyền: P > MC = MR
Chênh lệch giữa giá và chi phí cận biên càng lớn thì sức mạnh của hãng càng lớn
 Chỉ số Lerner (mức độ sức mạnh độc quyền):
Chỉ số này càng lớn thì sức mạnh của hãng độc quyền càng lớn
• Phần mất không từ sức mạnh độc quyền:
Hãng độc quyền bán không có đường cung vì không có mối quan hệ 1-1
giữa giá và sản lượng
• Ảnh hưởng của thuế: tính vào chi phí cận biện của hãng độc quyền: MC2=MC1+t
- Chính sách phân biệt giá
Phần này quan tâm đến chính sách phân biệt giá cấp 1 (phân biệt giá hoàn hảo)
• Mở rộng sản xuất đến sản lượng Q* (mức tối ưu cho xã hội)
• Nguyên tắc: mức sản lượng Q = Q*, mức giá khác nhau tuỳ khách hàng. Tại Q*: P = MC
3. Th trường cạnh tranh độc quyn - Các giả định
+ Số lượng các hãng lớn
+ Sản phẩm của mỗi hãng là khác biệt
+ Các hãng cạnh tranh dựa trên sự khác biệt sản phẩm, giá cả và phương thức quảng cáo
+ Ít khó khăn khi gia nhập hoặc rút lui khỏi thị trường
- Đường cầu của hãng cạnh tranh độc quyền
+ Đường cầu dốc xuống, độ dc nh
+ Hãng có thể quyết định mức giá cho sản phẩm của mình
- Quyết định sản xuất của hãng cạnh tranh độc quyền
+ Trong ngắn hạn: hãng tối đa hoá lợi nhuận tại mức sản lượng thoả mãn MR = MC + Trong dài hạn
• Trong dài hạn, lợi nhuận kinh tế kích thích sự gia nhập của các hãng mới.
Mặt khác, thua lỗ tạo ra sự thoát khỏi thị trường của các hãng.
• Khi có hãng mới gia nhập, các hãng đang tồn tại sẽ mất đi một phần thị
phần, đường cầu dịch sang trái. Điều này làm giảm sản lượng và mức giá tối đa hoá
lợi nhuận. Lợi nhuận kinh tế của các hãng sẽ giảm. Tương tự với trường hợp các
hãng rút khỏi thị trường
• Do vậy, li nhun kinh tế trong dài hn ca các hãng cạnh tranh độc
quyn gn v 0. Khi đó P = ATC.
- Cạnh tranh độc quyền và hiệu quả kinh tế
+ Tổng thặng dư của người tiêu dùng và nhà sản xuất lớn, gần đạt bằng thị trường cạnh tranh hoàn hảo
+ Vẫn tạo ra phần mất không đối với xã hội, tuy nhiên thấp hơn nhiều so với thị trường độc quyền
+ Hãng hoạt động với công suất dư thừa, sản lượng thấp hơn sản lượng ở mức chi phí
trung bình tối thiểu: Q* < QATC min thặng dư tiêu dùng thấp hơn trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo
+ Tuy người tiêu dùng bị thiệt, nhưng cạnh tranh độc quyền vẫn là một thị trường tương đối hiệu quả:
• Sức mạnh độc quyền tương đối nhỏ phần mất không do sức mạnh độc quyền bán là nhỏ
• Đem lại sự đa dạng hoá sản phẩm
4. Th trường độc quyn tập đoàn - Đặc điểm
+ Chỉ có một số ít hãng, sản xuất phần lớn mức cung của thị trường
ĐQTĐ thuần tuý: sản xuất các sản phẩm giống nhau (xi măng, sắt, thép,…). ĐQTĐ
phân biệt: sản xuất các sản phẩm khác nhau (ô tô, máy bay,…)
+ Sức mạnh thị trường của mỗi hãng là tương đối lớn . Quyết định sản xuất của mỗi
hãng có ảnh hưởng đáng kể đến mức giá thị trường. Các hãng ĐQTĐ có sự phụ
thuộc chặt chẽ vào nhau: mỗi hãng khi ra quyết định sẽ phải cân nhắc phản ứng của
đối thủ cạnh tranh. Một sự thay đổi về giá hay sản lượng sẽ dẫn đến sự thay đổi từ các hãng đối thủ
+ Cản trở đối với sự gia nhập và rút lui khỏi thị trường là tương đối lớn
+ 2 loại thị trường ĐQTĐ:
• ĐQTĐ không cấu kết: các hãng hoạt động độc lập và cạnh tranh với nhau
• ĐQTĐ cấu kết: các hãng cấu kết để giảm áp lực cạnh tranh và tăng lợi nhuận
- Quyết định cấu kết hoặc cạnh tranh - tình thế lưỡng nan của người tù
- Mô hình đường cầu gãy và sự cứng nhắc của giá + Giả thiết:
• Nếu hãng tăng giá, các hãng đối thủ sẽ không phản ứng gì, hãng bán được ít
hàng hoá hơn (theo luật cầu)
• Nếu hãng giảm giá và hi vọng lượng cầu tăng, các hãng khác phản ứng bằng
cách cũng giảm giá xuống làm lượng cầu của hãng tăng ít hơn so với kì vọng,
tạo nên đường cầu gãy khúc Q tăng từ QB lên QD -
Tuy nhiên đối thủ của hãng quyết định đặt giá P2 thì đường cầu gãy khúc từ P2 -
Như vậy với giá là P3, lượng cầu thực tế chỉ là QC < QD
+ Giá cả kém linh hoạt và doanh thu cận biên o Đường cầu gãy khúc là sự hợp thành
của hai đường cầu riêng biệt, mỗi đường cầu có đường doanh thu cận biên MR riêng của nó
• Nhà ĐQTĐ đạt lợi nhuận tối đa ở mức sản lượng MR = MC
• Do 2 đoạn MR1, MR2 bị gián đoạn tạo ra một mức giá kém linh hoạt của hãng
• Nguyên nhân: một hãng không thể trả giá thấp mà không bị trả đũa, cũng như
không thể trả giá cao mà không bị tổn thất về thị phần
Q* là sản lượng tối ưu của tt c các mc chi phí cn biên nm gia MC1 và
MC2
, khi đó mức giá “cứng nhắc” tại P*