D ÁN HÓA 11 CT MI : TÓM TT LÝ THUYT TNG BÀI HC
Trang 1
BÀI 2: CÂN BNG TRONG DUNG DCH NƯỚC
A. TÓM TT LÝ THUYT
I. S ĐIN LY
1. S đin ly là quá trình phân li các chất trong nước to thành ion.
+-
NaCl Na + Cl
2. Chất điện ly là nhng chất khi tan trong nước phân li ra ion.
Chất đin ly mnh:Là chất khi tan trong nước, hu hết các phân t chất tan đều phân li ra hoàn toàn thành
ion.
*Acid mnh: HCl, HNO
3
, HClO
4
, HI, H
2
SO
4
, HClO
3
, HBr..
*Base mnh (tan): NaOH, KOH, Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
,..
*Mui: hu hết các mui tr HgCl
2
,CuCl
Chất điện ly yếu: Là chất khi tan trong nước, các phân t hòa tan phân li mt phn thành ion.
*Acid yếu: CH
3
COOH, HClO, HF, H
2
S
,
HNO
2
, H
2
CO
3
, H
2
SO
3
, HCOOH, C
2
H
5
COOH, HBrO,..
*Base yếu (không tan): Mg(OH)
2
, Bi(OH)
2
, Cu(OH)
2
,..
H
2
O là chất điện li rt yếu.
II. THUYT ACID - BASE CA BRONSTED - LOWRY
1. Khái nim
*Acid là chất nhường H
+
, base là cht nhn H
+
23
HCl H O H O Cl
+
++
3 2 4
NH H O NH OH
+
++
2. Ưu điểm ca thuyết bronsted - lowry
III. KHÁI NIỆM pH VÀ Ý NGHĨA pH TRONG THỰC TIN
1. Khái nim pH
Thực nghiệm cho thấy nước là chất điện li rất yếu: H
2
O H
+
+ OH
-
Tích số ion của nước:
2
HO
K
= [H
+
][OH
-
] =10
-14
M (đo ở 25
o
C)
++
→=
=−
10
pH
HpH lg H
Nếu [H
+
] = 1,0.10
a
M thì pH = a.
a. Môi trường acid: [H
+
] > [OH
] hay [H
+
] > 1,0.10
7
M.
b. Môi trường kiềm: [H
+
] < [OH
] hay [H
+
] < 1,0.10
7
M.
c. Môi trường trung tính: [H
+
] = [OH
] = 1,0.10
7
M.
2. Ý nghĩa trong thực tin.
D ÁN HÓA 11 CT MI : TÓM TT LÝ THUYT TNG BÀI HC
Trang 2
3. Xác định pH
- Thang pH thường dùng có giá trị từ 1 đến 14.
- Môi trường dung dịch được đánh giá dựa vào nồng độ H
+
và pH dung dịch.
[H
+
]
pH
= 1,0.10
-7
M
= 7
> 1,0.10
-7
M
< 7
< 1,0.10
-7
M
> 7
- Chất chỉ
thị màu thường dùng là quỳ tím và phenolphtalein.
Quỳ tím
đỏ
pH ≤ 6
tím
6 < pH <8
xanh
pH 8
Phenolphtalein
không màu
pH < 8,3
hồng
pH 8,3
(Vi dd ki
m đặc, phenolphtalein b mt màu)
IV. S THY PHÂN CA CÁC ION
1. Môi trường ca mt s dung dch mui
Mui trung hòa to bi
Phn thy phân
Môi trường dd
pH
Amnh + Bmnh
Không
Trung tính
= 7
Amnh + B yếu
Gc base
Acid
< 7
A + Bmnh
Gc acid
Base
> 7
A yếu + B yếu
Gc acid và gc base
Tùy trường hp
V. CHUẨN ĐỘ ACID - BASE.
1. Nguyên tc
Chuẩn độ phương pháp xác định nồng độ ca mt cht bng dung dch chuẩn độ đã biết nồng độ. Da
vào th tích ca các dung dch khi phn ng vừa đủ với nhau, xác định được nồng độ dung dch cht cn
chuẩn độ.
VD:
+ +
2
NaOH HCl NaCl H O
Ta có:
=..
HCl HCl NaOH NaOH
V C V C
D ÁN HÓA 11 CT MI : TÓM TT LÝ THUYT TNG BÀI HC
Trang 3
2. Thc hành
B. BÀI TP TRC NGHIM
MỨC ĐỘ 1: BIT
Câu 1.Dung dch nào dẫn điện được
A. NaCl B. C
2
H
5
OH C. HCHO D. C
6
H
12
O
6
Câu 2.Dung dch mui,Acid,Base là nhng chất điện li vì:
A. Chúng có kh năng phân li thành ion trong dung dịch
B. Dung dch ca chúng dẫn điện
C. Các ion thành phn có tính dẫn điện
D. C A,B,C
Câu 3.Phương trình điện li nào đúng?
A. NaCl Na
2+
+ Cl
-
B. Ca(OH)
2
Ca
2+
+ 2 OH
-
C.
C
2
H
5
OH C
2
H
5
+
+ OH
-
D.
C A,B,C
Câu 4.Dãy cht nào dưới đây ch gm nhng cht tan và điện li mnh?
A. HNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, Ca
3
(PO
4
)
2
, H
3
PO
4
B
.
H
2
SO
4
, NaCl, KNO
3
, Ba(NO
3
)
2
C.
CaCl
2
, CuSO
4
, CaSO
4
, HNO
3
; D. KCl, H
2
SO
4
, H
2
O, CaCl
2
Câu 5.Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A. H
2
S, H
2
SO
3
, H
2
SO
4
. B. H
2
CO
3
, H
3
PO
4
, CH
3
COOH, Ba(OH)
2
.
C. H
2
S, CH
3
COOH, HClO. D. H
2
CO
3
, H
2
SO
3
, HClO, Al
2
(SO
4
)
3
.
Câu 6.Theo thuyết Bronstet, câu nào dưới đây là đúng?
A. Acid là chất hoà tan được mi kim loi. B. Acid tác dụng được vi mi Base.
C. Acid là cht có kh năng cho proton. D. Acid là chất điện li mnh.
Câu 7.Theo định nghĩa Acid−Base của Bronstet, các cht và ion thuộc dãy nào dưới đây là Base?
A.
2
3
CO
, CH
3
COO
B.
+
4
NH
,
3
HCO
, CH
3
COO
C. ZnO, Al
2
O
3
,
4
HSO
D.
4
HSO
,
+
4
NH
Câu 8.Theo Bronstet, ion nào dưới đây là lưỡng tính?
A. PO
4
3−
B. CO
3
2−
C. HSO
4
D. HCO
3
D ÁN HÓA 11 CT MI : TÓM TT LÝ THUYT TNG BÀI HC
Trang 4
Câu 9.Theo thuyết Acid − Base của Bronstet, ion
4
HSO
có tính cht
A. Acid. B. ng tính. C. Base. D. trung tính.
Câu 10.Theo thuyết Acid − Base của Bronstet, ion Al
3+
trong nước có tính cht
A. Acid. B. ng tính. C. Base. D. trung tính.
Câu 11.Công thức tính pH
A. pH = - log [H
+
] B. pH = log [H
+
] C. pH = +10 log [H
+
] D. pH = - log [OH
-
]
Câu 12.Giá trị pH + pOH của các dung dịch là:
A. 0 B. 14 C. 7 D Không xác định được
Câu 13.Trong các dung dịch sau:Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, KOH, NaOH đặc, HCl, AlCl
3
, Na
2
SiO
3
.Số dung dịch
làm cho phenolphtalein hoá hồng là
A. 6 B. 1 C. 5 D. 3
Câu 14.Chọn câu đúng
A. Giá trị pH tăng thì độ Base gim B. Giá trị pH tăng thì độ Acid tăng.
C. Dung dịch c pH >7 làm qu tím hoá xanh D. Dung dịch c pH >7 làm qu tím hoá đỏ.
Câu 15.Ion OH
-
khi tác dng với ion nào dưới đây sẽ cho kết ta?
A. Ba
2+
B. Cu
2+
C. K
+
D. Na
+
MỨC ĐỘ 2: HIU
Câu 1.Dung dịch chất nào sau đây (c cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?
A. K
2
SO
4
. B. KOH. C. NaCl. D. KNO
3
.
Câu 2.C 4 dung dịch: Natri clorua, rượu etylic (C
2
H
5
OH), Acid axetic (CH
3
COOH), kali sunfat đều c
nồng độ 0,1 mol/l. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đ tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau:
A. NaCl < C
2
H
5
OH < CH
3
COOH < K
2
SO
4
. B. C
2
H
5
OH < CH
3
COOH < NaCl < K
2
SO
4
.
C. C
2
H
5
OH < CH
3
COOH < K
2
SO
4
< NaCl. D. CH
3
COOH < NaCl < C
2
H
5
OH < K
2
SO
4
.
Câu 3. Cho các phn ng sau:
HCl + H
2
O H
3
O
+
+ Cl
(1) HSO
3
+ H
2
O H
3
O
+
+ SO
3
2−
(4)
NH
3
+ H
2
O NH
4
+
+ OH
(2) HSO
3
+ H
2
O H
2
SO
3
+ OH
(5)
CuSO
4
+ 5H
2
O CuSO
4
.5H
2
O (3)
Theo thuyết Bronstet, H
2
O đng vai trò là Acid trong các phn ng
A. (1), (2), (3). B. (2), (5).
C. (2), (3), (4), (5). D. (1), (3), (4).
Câu 4. Theo định nghĩa AcidBase ca Bronstet, các cht và ion thuộc dãy nào dưới đây là lưỡng tính?
A.
2
3
CO
, CH
3
COO
B. ZnO, Al
2
O
3
,
4
HSO
,
+
4
NH
C.
+
4
NH
,
3
HCO
, CH
3
COO
D ÁN HÓA 11 CT MI : TÓM TT LÝ THUYT TNG BÀI HC
Trang 5
D. ZnO, Al
2
O
3
,
3
HCO
,
H
2
O
Câu 5. Cho các cht ion sau: HCO
3
, Cr(OH)
3
, Al, Ca(HCO
3
)
2
, Zn, H
2
O, Al
2
O
3
, (NH
4
)
2
CO
3
, HS
, Zn(OH)
2
,
Cr
2
O
3
, HPO
2
4
, H
2
PO
4
, HSO
3
. Theo Bronstet s cht và ion có nh cht lưỡng tính :
A. 12. B. 11. C. 13. D. 14.
Câu 6. Cho các dung dịch c cùng nồng độ: Na
2
CO
3
(1), H
2
SO
4
(2), HCl (3), KNO
3
(4). Giá trị pH của các
dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:
A. (3), (2), (4), (1). B. (4), (1), (2), (3).
C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (3), (4), (1).
Câu 7. Hoa đậu biếc tên tiếng Anh butterfly pea, mt loại hoa được trng ph biến ti các quc gia
Nam Á và Đông Nam Á như Ấn Độ, Thái Lan, Singapore, Việt Nam…. Hoa c tên gọi như vậy vì cây đậu
biếc thuc h đậu, sng dây leo cánh hoa màu xanh tím giống hình con bướm. Khi s dụng đậu biếc
làm cht to màu t nhiên, người ta thường đun sôi hoa đậu biếc với nước, hoặc ngâm cánh hoa trong nước
sôi t 10 đến 15 phút, màu hoa s được trích ly to thành màu xanh biếc. Sc t tạo màu đặc trưng cho đậu
biếc là các hp cht thuc nhóm anthocyanin, mt trong nhng cht chng oxy hóa t nhiên. Điểm đặc bit
ca nhóm anthocianin màu của chúng thay đổi dưới tác dng pH của môi trưng. môi trường pH<
7(môi trường Acid), anthocianin chuyển sang đỏ tím, ngược li chúng chuyn sang màu xanh thm khi môi
trường pH≥ 7. Dự đoán màu của dung dch khi trn ln 20 ml dung dch NaOH 0,01M vi 20 ml dung dch
HCl 0,03 M được dung dch Y. Dung dch Y có pH là
A. đỏ tím. B. xanh. C. tím. D. vàng.
Câu 8.Cho: S
2-
+ H
2
O HS
-
+ OH
-
NH
4
+
+ H
2
O NH
3
+ H
3
O
+
; Chọn đáp án đúng:
A. S
2-
là Acid, NH
4
+
là Base B. S
2-
là Base, NH
4
+
là Acid
C. S
2-
là Acid, NH
4
+
là Acid D. S
2-
là Base, NH
4
+
là Base
Câu 9. Dãy ion nào sau đây c thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
A. Na
+
,Cl
-
, S
2-
, Cu
2+
. B. K
+
, OH
-
, Ba
2+
, HCO
3
-
.
C. Ag
+
, Ba
2+
, NO
3
-
, OH
-
D. HSO
4
-
, NH
4
+
, Na
+
, NO
3
-
.
Câu 10. Cho Na dư vào dung dịch chứa ZnCl
2
. Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?
A. Có khí bay lên.
B. C khí bay lên và c kết tủa keo trắng xuất hiện sau đ tan hoàn toàn.
C. C khí bay lên và c kết tủa trắng xuất hiện sau đ tan một phần.
D. C khí bay lên và c kết tủa trắng xuất hiện.
MỨC ĐỘ: VN DNG, VN DNG CAO
Câu 1. Mt dung dch gm: 0,01 mol Na
+
; 0,02 mol Ca
2+
; 0,02 mol HCO
3
và a mol ion X (b qua s đin
li của nước). Ion X và giá tr ca a là
A. CO
3
2
và 0,03. B. NO
3
và 0,03. C. OH
và 0,03. D. Cl
và 0,01.
Câu 2. Trn 150 ml dung dch hn hp gm H
2
SO
4
0,05M HNO
3
0,1M vi 150 ml dung dch hn hp
gm KOH 0,2M và Ba(OH)
2
0,1M, thu được 300 ml dung dch X. Dung dch X có pH là
D ÁN HÓA 11 CT MI : TÓM TT LÝ THUYT TNG BÀI HC
Trang 6
A. 1,2. B. 12,8. C. 13,0. D. 1,0.
Câu 3. Dung dch X cha 0,08 mol Mg
2+
; 0,04 mol Al
3+
; a mol Cl
-
b mol NO
3
-
.
Cho AgNO
3
vào X
thy có 22,96 gam kết ta xut hin. Giá tr ca a:b là?
A. 4: 3. B. 2: 1. C. 3: 4. D. 1: 2.
Câu 4. Dung dch X cha 0,07 mol Na
+
, 0,02 mol SO
4
2-
, x mol OH
-
. Dung dch Y cha ClO
4
-
,
NO
3
-
y mol H
+
; tng s mol ClO
4
-
, NO
3
-
là 0,04 mol. Trộn X và T được 100 ml dung dch Z. Dung dch
Z có pH (b qua s điện li ca H
2
O) là:
A. 1. B. 12. C. 13. D. 2.
Câu 5. A dung dch H
2
SO
4
0,5M; B dung dch NaOH 0,6M. Trn V
1
lít A vi V
2
lít B thu được
(V
1
+V
2
) lít dung dch có pH=1. T l V
1
:V
2
bng
A. 1:1. B. 5:11. C. 7:9. D. 9:11.

Preview text:

DỰ ÁN HÓA 11 – CT MỚI : TÓM TẮT LÝ THUYẾT TỪNG BÀI HỌC
BÀI 2: CÂN BẰNG TRONG DUNG DỊCH NƯỚC A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT I. SỰ ĐIỆN LY
1. Sự điện ly
là quá trình phân li các chất trong nước tạo thành ion. → + - NaCl Na + Cl
2. Chất điện ly là những chất khi tan trong nước phân li ra ion.
Chất điện ly mạnh:Là chất khi tan trong nước, hầu hết các phân tử chất tan đều phân li ra hoàn toàn thành ion.
*Acid mạnh: HCl, HNO3, HClO4, HI, H2SO4, HClO3, HBr..
*Base mạnh (tan): NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2,..
*Muối: hầu hết các muối trừ HgCl2,CuCl
Chất điện ly yếu:
Là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan phân li một phần thành ion.
*Acid yếu: CH3COOH, HClO, HF, H2S, HNO2, H2CO3, H2SO3, HCOOH, C2H5COOH, HBrO,..
*Base yếu (không tan): Mg(OH)2, Bi(OH)2, Cu(OH)2,..
H2O là chất điện li rất yếu.
II. THUYẾT ACID - BASE CỦA BRONSTED - LOWRY 1. Khái niệm
*Acid là chất nhường H+, base là chất nhận H+ HCl H O H O+ Cl− + + 2 3 NH H O NH+ OH− + + 3 2 4
2. Ưu điểm của thuyết bronsted - lowry
III. KHÁI NIỆM pH VÀ Ý NGHĨA pH TRONG THỰC TIỄN 1. Khái niệm pH
Thực nghiệm cho thấy nước là chất điện li rất yếu: H2O H+ + OH-
Tích số ion của nước: KH = [H+][OH-] =10-14 M (đo ở 25oC) 2O + + − pH =−
lgH  →   =     10 pH H
Nếu [H+] = 1,0.10–a M thì pH = a.
a. Môi trường acid:
[H+] > [OH–] hay [H+] > 1,0.10–7M.
b. Môi trường kiềm: [H+] < [OH–] hay [H+] < 1,0.10–7M.
c. Môi trường trung tính: [H+] = [OH–] = 1,0.10–7M.
2. Ý nghĩa trong thực tiễn. Trang 1
DỰ ÁN HÓA 11 – CT MỚI : TÓM TẮT LÝ THUYẾT TỪNG BÀI HỌC 3. Xác định pH
- Thang pH
thường dùng có giá trị từ 1 đến 14.
- Môi trường dung dịch được đánh giá dựa vào nồng độ H+ và pH dung dịch. [H+] pH Môi trường = 1,0.10-7M = 7 Trung tính > 1,0.10-7M < 7 Acid < 1,0.10-7M > 7 Base - Chất chỉ
thị màu thường dùng là quỳ tím và phenolphtalein. đỏ tím xanh Quỳ tím
pH ≤ 6 6 < pH <8 pH ≥ 8 không màu hồng
Phenolphtalein pH < 8,3 pH ≥ 8,3 (Với dd kiề
m đặc, phenolphtalein bị mất màu)
IV. SỰ THỦY PHÂN CỦA CÁC ION
1. Môi trường của một số dung dịch muối
Muối trung hòa tạo bởi
Phần thủy phân Môi trường dd pH Amạnh + Bmạnh Không Trung tính = 7 Amạnh + B yếu Gốc base Acid < 7 A + Bmạnh Gốc acid Base > 7 A yếu + B yếu Gốc acid và gốc base Tùy trường hợp V. CHUẨN ĐỘ ACID - BASE. 1. Nguyên tắc
Chuẩn độ
là phương pháp xác định nồng độ của một chất bằng dung dịch chuẩn độ đã biết nồng độ. Dựa
vào thể tích của các dung dịch khi phản ứng vừa đủ với nhau, xác định được nồng độ dung dịch chất cần chuẩn độ.
VD:
NaOH + HCl NaCl + H O 2 Ta có: V .C = V .C HCl HCl NaOH NaOH Trang 2
DỰ ÁN HÓA 11 – CT MỚI : TÓM TẮT LÝ THUYẾT TỪNG BÀI HỌC 2. Thực hành
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MỨC ĐỘ 1: BIẾT
Câu 1.Dung dịch nào dẫn điện được A. NaCl B. C2H5OH C. HCHO D. C6H12O6
Câu 2.Dung dịch muối,Acid,Base là những chất điện li vì:
A. Chúng có khả năng phân li thành ion trong dung dịch
B. Dung dịch của chúng dẫn điện
C. Các ion thành phần có tính dẫn điện D. Cả A,B,C
Câu 3.Phương trình điện li nào đúng?
A. NaCl → Na2+ + Cl-
B. Ca(OH)2→ Ca2+ + 2 OH- C. C + 2H5OH → C2H5 + OH- D. Cả A,B,C
Câu 4.Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?
A. HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4
B. H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2
C. CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3;
D. KCl, H2SO4, H2O, CaCl2
Câu 5.Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A. H2S, H2SO3, H2SO4.
B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO.
D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Câu 6.Theo thuyết Bronstet, câu nào dưới đây là đúng?
A. Acid là chất hoà tan được mọi kim loại.
B. Acid tác dụng được với mọi Base.
C. Acid là chất có khả năng cho proton.
D. Acid là chất điện li mạnh.
Câu 7.Theo định nghĩa Acid−Base của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây là Base? A. 2− CO , CH NH , − HCO , CH 3 3COO− B. + 4 3 3COO− C. ZnO, Al2O3, − HSO D. − HSO , + NH 4 4 4
Câu 8.Theo Bronstet, ion nào dưới đây là lưỡng tính? A. PO 3− 2− − − 4 B. CO3 C. HSO4 D. HCO3 Trang 3
DỰ ÁN HÓA 11 – CT MỚI : TÓM TẮT LÝ THUYẾT TỪNG BÀI HỌC
Câu 9.Theo thuyết Acid − Base của Bronstet, ion − HSO có tính chất 4 A. Acid.
B. lưỡng tính. C. Base. D. trung tính.
Câu 10.Theo thuyết Acid − Base của Bronstet, ion Al3+ trong nước có tính chất A. Acid.
B. lưỡng tính. C. Base. D. trung tính.
Câu 11.Công thức tính pH
A. pH = - log [H+]
B. pH = log [H+]
C. pH = +10 log [H+]
D. pH = - log [OH-]
Câu 12.Giá trị pH + pOH của các dung dịch là: A. 0 B. 14 C. 7
D Không xác định được
Câu 13.Trong các dung dịch sau:Na2CO3, NaHCO3, KOH, NaOH đặc, HCl, AlCl3, Na2SiO3.Số dung dịch
làm cho phenolphtalein hoá hồng là A. 6 B. 1 C. 5 D. 3
Câu 14.Chọn câu đúng
A. Giá trị pH tăng thì độ Base giảm
B. Giá trị pH tăng thì độ Acid tăng.
C. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá xanh
D. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
Câu 15.Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa? A. Ba2+ B. Cu2+ C. K+ D. Na+ MỨC ĐỘ 2: HIỂU
Câu 1.Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất? A. K2SO4. B. KOH. C. NaCl. D. KNO3.
Câu 2.Có 4 dung dịch: Natri clorua, rượu etylic (C2H5OH), Acid axetic (CH3COOH), kali sunfat đều có
nồng độ 0,1 mol/l. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau:
A. NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4.
B. C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4.
C. C2H5OH < CH3COOH < K2SO4< NaCl.
D. CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4.
Câu 3. Cho các phản ứng sau: HCl + H − 2−
2O → H3O+ + Cl− (1) HSO3 + H2O  H3O+ + SO3 (4) NH + −
3 + H2O  NH4 + OH− (2) HSO3 + H2O  H2SO3 + OH− (5)
CuSO4 + 5H2O → CuSO4.5H2O (3)
Theo thuyết Bronstet, H2O đóng vai trò là Acid trong các phản ứng
A. (1), (2), (3). B. (2), (5).
C. (2), (3), (4), (5). D. (1), (3), (4).
Câu 4. Theo định nghĩa Acid−Base của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây là lưỡng tính? A. 2− CO , CH 3 3COO− B. ZnO, Al2O3, − HSO , + NH 4 4 C. + NH , − HCO , CH 4 3 3COO− Trang 4
DỰ ÁN HÓA 11 – CT MỚI : TÓM TẮT LÝ THUYẾT TỪNG BÀI HỌC D. ZnO, Al2O3, − HCO3 , H2O
Câu 5. Cho các chất và ion sau: HCO ─
3 , Cr(OH)3, Al, Ca(HCO3)2, Zn, H2O, Al2O3, (NH4)2CO3, HS─, Zn(OH)2, Cr 2 − − 2O3, HPO − , H
, HSO . Theo Bronstet số chất và ion có tính chất lưỡng tính là: 4 2PO 4 3 A. 12. B. 11. C. 13. D. 14.
Câu 6. Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các
dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:
A. (3), (2), (4), (1). B. (4), (1), (2), (3).
C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (3), (4), (1).
Câu 7. Hoa đậu biếc tên tiếng Anh là butterfly pea, là một loại hoa được trồng phổ biến tại các quốc gia
Nam Á và Đông Nam Á như Ấn Độ, Thái Lan, Singapore, Việt Nam…. Hoa có tên gọi như vậy vì cây đậu
biếc thuộc họ đậu, sống dây leo và cánh hoa có màu xanh tím giống hình con bướm. Khi sử dụng đậu biếc
làm chất tạo màu tự nhiên, người ta thường đun sôi hoa đậu biếc với nước, hoặc ngâm cánh hoa trong nước
sôi từ 10 đến 15 phút, màu hoa sẽ được trích ly tạo thành màu xanh biếc. Sắc tố tạo màu đặc trưng cho đậu
biếc là các hợp chất thuộc nhóm anthocyanin, một trong những chất chống oxy hóa tự nhiên. Điểm đặc biệt
của nhóm anthocianin là màu của chúng thay đổi dưới tác dụng pH của môi trường. Ở môi trường pH<
7(môi trường Acid), anthocianin chuyển sang đỏ tím, ngược lại chúng chuyển sang màu xanh thẫm khi môi
trường pH≥ 7. Dự đoán màu của dung dịch khi trộn lẫn 20 ml dung dịch NaOH 0,01M với 20 ml dung dịch
HCl 0,03 M được dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là A. đỏ tím. B. xanh. C. tím. D. vàng.
Câu 8.Cho: S2- + H2O ↔ HS- + OH- NH +
4 + H2O ↔ NH3 + H3O+ ; Chọn đáp án đúng: A. S2- là Acid, NH + + 4 là Base
B. S2- là Base, NH4 là Acid C. S2- là Acid, NH + + 4 là Acid
D. S2- là Base, NH4 là Base
Câu 9. Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
A. Na+,Cl-, S2-, Cu2+.
B. K+, OH-, Ba2+, HCO - 3 . C. Ag+, Ba2+, NO - - + - 3 , OH-
D. HSO4 , NH4 , Na+, NO3 .
Câu 10. Cho Na dư vào dung dịch chứa ZnCl2. Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?
A. Có khí bay lên.
B. Có khí bay lên và có kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn.
C. Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần.
D. Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện.
MỨC ĐỘ: VẬN DỤNG, VẬN DỤNG CAO
Câu 1. Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO –
3 và a mol ion X (bỏ qua sự điện
li của nước). Ion X và giá trị của a là A. CO 2– – 3 và 0,03.
B. NO3 và 0,03.
C. OH– và 0,03. D. Cl– và 0,01.
Câu 2. Trộn 150 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HNO3 0,1M với 150 ml dung dịch hỗn hợp
gồm KOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được 300 ml dung dịch X. Dung dịch X có pH là Trang 5
DỰ ÁN HÓA 11 – CT MỚI : TÓM TẮT LÝ THUYẾT TỪNG BÀI HỌC A. 1,2. B. 12,8. C. 13,0. D. 1,0.
Câu 3. Dung dịch X chứa 0,08 mol Mg2+; 0,04 mol Al3+; a mol Cl- và b mol NO - 3 . Cho AgNO3 dư vào X
thấy có 22,96 gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của a:b là? A. 4: 3. B. 2: 1. C. 3: 4. D. 1: 2.
Câu 4. Dung dịch X có chứa 0,07 mol Na+, 0,02 mol SO 2- -
4 , và x mol OH-. Dung dịch Y có chứa ClO4 , NO - - -
3 và y mol H+; tổng số mol ClO4 , NO3 là 0,04 mol. Trộn X và T được 100 ml dung dịch Z. Dung dịch
Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là: A. 1. B. 12. C. 13. D. 2.
Câu 5. A là dung dịch H2SO4 0,5M; B là dung dịch NaOH 0,6M. Trộn V1 lít A với V2 lít B thu được
(V1+V2) lít dung dịch có pH=1. Tỉ lệ V1:V2 bằng A. 1:1. B. 5:11. C. 7:9. D. 9:11. Trang 6