TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG
Page 1
Chương 1
ĐỘNG HC CHẤT ĐIỂM
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Phương trình chuyển động ca chất điểm
r r t
hoc
x x t ; y y t ; z z t
2. Vn tc
- Véc tơ vận tc ca chất điểm trong to độ Descartes:
dr dx dy dz
v i j k
dt dt dt dt
- Vn tc trong to độ cong:
t0
s ds
v lim
t dt


3. Gia tc
- Véc tơ gia tốc trong to độ Descartes:
2 2 2 2
2 2 2 2
dv d r d x d y d z
a i j k
dt dt dt dt dt
- Véc tơ gia tốc trong to độ cong:
tn
dv
a a a
dt
trong đó
t
dv
a
dt
gia tc tiếp tuyến,
2
n
v
a
R
gia tc pháp tuyến, R bán kính cong
ca qu đạo.
4. Chuyển động tròn
- Vn tc góc:
;
vR
- Gia tc góc:
2
2
dd
dt dt

;
t
aR
5. Tng hp vn tc và gia tc trong chuyển động tnh tiến
- Tng hp vn tc:
13 12 23
v v v
- Tng hp gia tc:
13 12 23
a a a
Chương 2
ĐỘNG LC HC CHẤT ĐIỂM
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Định lut II Newton
F
a
m
hay
vi
F
tng hp lc tác dng lên chất điểm; m khối lượng ca chất điểm;
a
véc gia tốc
ca chất điểm.
2. Trng lc tác dng lên vt có khối lượng m
P mg
3. Lực hướng tâm
TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG
Page 2
2
n
v
Fm
R
(R là bán kính cong ca qu đạo)
4. Định lí v động lượng
- Định lí 1:
dp
F
dt
; (
là véc tơ động lượng ca chất điểm)
- Định lí 2:
1
2
t
21
t
p p p Fdt
5. Biu thc lực ma sát trượt (khô)
ms
F kN
; (k là h s ma sát, N là phn lc pháp tuyến)
6. Định lí v mô men động lượng
dL
M
dt
- Trong đó
L r p
men động lượng ca chất điểm.
M r F
men
ca lc tác dng lên chất điểm đối vi gc O.
- Trường hp chất điểm chuyển động tròn, định lý có dng
d
IM
dt

- Vi
2
I mr
là mô menquán tính ca chất điểm đối vi gc O
7. Định lut Newton áp dng cho chất điểm trong h qui chiếu phi quán tính
- Trong h quy chiếu O' chuyển động tnh tiến so vi h qui chiếu quán tính O vi gia tc
A
qt
ma' F F
Vi
a'
gia tc chất điểm trong h O
;
F
ngoi lc tác dng lên chất đim;
qt
F mA
lực quán tính đặt lên chất điểm.
Chương 3
ĐỘNG LC HC H CHẤT ĐIỂM VÀ VT RN
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Khi tâm ca h chất đim
- Khi tâm G ca h chất điểm M
i
n
ii
i1
m M G 0
- To độ khi tâm G trong h to độ Descartes
n
G i i
i1
1
r m r
m
; vi
n
i
i1
mm
- Vn tc khi tâm
nn
G
i
G i i i
i 1 i 1
dr
1 dr 1
v m m v
dt m dt m


- Phương trình chuyển động ca khi tâm
n
iG
i1
F ma
vi
2
G
G
2
dr
a
dt
2. Động lượng
- Động lượng ca mt h chất điểm
TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG
Page 3
nn
i i i
i 1 i 1
p p m v



- Định lut bảo toàn động lượng: Tổng động lượng ca mt h lập được bo toàn:
p const
- Bảo toàn động lượng theo phương:
xx
F 0 p const
- Công thc Xiôncôpxki cho vn tc tên la
0
m
v u.ln
m



3. Chuyển động ca vt rn
- Mômen lc (tiếp tuyến)
t
M r F
;
t t t
M r.F.sin(r,F ) r.F
- Phương trình cơ bản ca chuyển động quay ca vt rn quanh mt trc c định
M I.
4. Mômen quán tính
- Mômen quán tính ca mt s vật đồng cht, tiết diện đều đối vi trc ca nó
- Thanh dài:
2
1
Im
12
- Đĩa tròn (hoặc tr đặc):
2
1
I mR
2
- Vành tròn (hoc tr rng):
2
I mR
- Qu cầu đặc:
2
2
I mR
5
- Định lý Huyghen - Stener:
2
0
I I md
5. Mômen động lượng
- Mômen động lượng ca mt h chất điểm
nn
i i i
i 1 i 1
L L r mv


- Mômen động lượng ca vt rn quay quanh trc c định
LI
- Định lý v mômen động lượng:
dL
M
dt
- Định lut bảo toàn mômen động lượng
dL
M 0 0 L const
dt
Chương 4
NĂNG LƯỢNG
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Công ca lc F trong chuyn di CD bt k
S
CD CD
A FdS F dS

- Trong đó
dS
là véc tơ chuyển di nguyên t,
S
F
là hình chiếu ca
F
trên phương
dS
.
TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG
Page 4
- Trường hp lc
F
không đổi, chuyn di thng
A FScos
là góc hp bi lc
F
và phương chuyển di
S
.
2. Công sut ca lc (hay ca máy)
dA
P Fv
dt

v
là véc tơ vn tc của điểm đặt lc.
3. Động năng của chất điểm
2
d
mv
W
2
- Định lý động năng:
d d2 d1
W W W A
4. Thế năng của chất điểm trong trọng trường đu
t
W mgh
h là độ cao ca chất điểm (so vi mặt đất)
- Định lý thế năng:
t t2 t1 t1 t2
W W W W W A
A là công ca lc trọng trường
5. Định lut bảo toàn cơ năng trong trọng trường
2
mv
W mgh const
2
Chương 5
TRƯỜNG HP DN
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Định lut hp dẫn Vũ trụ
12
2
mm
F F G
r

- Vi G là hng s hp dẫn Vũ trụ
2
11
2
Nm
G 6,67.10
kg
2. Gia tc trọng trường trên mặt đất
0
2
M
gG
R
- Vi M, R là khối lượng và bán kính Trái Đất.
3. Gia tc trọng trường độ cao h
2
00
2
GM R 2h
g g g 1
R h R
Rh
- đây
hR
(vi R là bán kính Trái Đất)
4. Vn tốc Vũ trụ cp I và II
I0
II 0
v g R 7,9 km/s
v 2g R 11,2 km/s


TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG
Page 5
Chương 6
CÁC ĐỊNH LUẬT THỰC NGHIỆM VỀ CHẤT KHÍ
Mt s đơn vị ph biến như: Pa (Pascal), mmHg (milimét thu ngân), at (atmôtphe k thut),
atm (atmôtphe vật lý), … Ta có thể quy đổi ra đơn vị chuẩn như sau:
22
5 2 5 2
1Pa 1N / m 1mmHg 133,322 N / m
1at 0,981.10 N / m 1atm 1,013.10 N / m


Định lut Boyle - Mariotte:
Khi
n const
T const
thì
12
21
pV
pV
hay
pV const
Định lut Charles:
Khi
n const
p const
thì
11
22
VT
VT
hay
V
const
T
Định lut Gay - Lussac:
Khi
n const
V const
thì
11
22
pT
pT
hay
p
const
T
Phương trình Clapeyron - Mendeleev
Khi
n const
thì
1 1 2 2
12
p V p V
TT
hay
pV
const
T
(Vi
m
n
là s mol khí)
0
0
00
0 0 0
p nV
pV
pV
pV
n
T T T T

m
pV nRT RT

J atm.
R 8,31 0,082
mol.K mol.K
0 B 0 B
AA
nRT N RT N R
pV nRT p T n k T p n k T
V N V V N

23
B
A
R
k 1,38.10 J / K
N
Chương 7
NGUYÊN LÝ TH NHT NHIỆT ĐỘNG HC
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Nguyên lý th nht nhiệt động hc
= U A Q
21
U U U
là độ biến thiên nội năng của h
A
Q
là công và nhit mà h nhận được.
- i dng vi phân:
= A + QdU

2. Công ca áp lc trong quá trình cân bng
2
1

V
V
A pdV
3. Nhit trong quá trình cân bng
TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG
Page 6
m
Q CdT
hay
Q mcdT
C
nhit dung phân t;
c
là nhit dung riêng vi
cC
4. Quá trình đẳng tích với khí lí tưởng
0A
V
m
Q C T

2
V
i
CR
;
8,31
J
R
molK
2
mi
U Q R T
12
12 V 2 1 2 1 2 1 1
12 2 1 2 1 1
A0
m m i i
Q C T T R T T p p V
22
m i i
U R T T p p V
22

5. Quá trình đẳng áp với khí lý tưởng
22
11
VV
12 1
VV
1 2 1 2 1
A pdV p dV
m
p V V R T T

P
m
Q C T

2
2
P
i
CR
2
1
T
12 p p 2 1
T
mm
Q C dT C T T

2
mi
U R T
12 2 1 2 1
mi
U U U R T T
2
6. Quá trình đẳng nhit
12
21
ln ln
m V m p
A RT RT
Vp


QA
;
0U
7. Quá trình đoạn nhit
0Q
- Phương trình:
pV const
1
TV const
1
Tp const
- H s Poát xông:
2
p
V
C
i
Ci

- Công:
1
2 2 1 1 1 1
2
1
11
p V pV m RT V
A
V








1
12
1
1
1
m RT p
A
p










TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG
Page 7
UA
2 2 1 1
12 2 1 2 2 1 1
12
2 2 1 1
12 2 1 2 2 1 1
p V p V
m i i
A R T T p V p V
2 2 1
Q0
p V p V
m i i
U R T T p V p V
2 2 1
Chương 8
NGUYÊN LÝ II NHIỆT ĐỘNG HC
1. Hiu sut của động cơ nhiệt
12
11
A Q Q
QQ


Trong đó:
1
Q
là nhit mà tác nhân nhận được t ngun nóng.
'
2
Q
là nhit mà tác nhân nh cho ngun lnh.
'
A
là công do động cơ sinh ra.
2. Hiu sut ca chu trình Cácnô thun nghch
2
1
1
T
T

3. H s làm lnh ca máy lnh hai ngun nhit
22
'
12
QQ
A Q Q

- Trong đó:
A
là công tiêu tn trong mt chu trình làm lnh,
2
Q
là nhit mà tác nhân nhn t ngun lạnh trong chu trình đó,
'
1
Q
là nhit mà tác nhân nh cho ngun nóng trong mt chu trình.
- Vi máy làm lnh làm vic theo chu trình Cácnô thun nghch:
2
12
T
TT
4. Độ biến thiên Entropi trong quá trình thun nghch
2
21
1
Q
S S S
T
- Đối với khí lí tưởng:
22
11
ln ln
V
m T V
S C R
TV



hoc
22
11
ln ln
Vp
m p V
S C C
pV



5. Nguyên lí tăng Entropi trong một h cô lp
0S
TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG
Page 8
Chương 9. TRƯỜNG TĨNH ĐIỆN
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Lực tương tác giữa hai điện tích điểm q
1
, q
2
đặt trong môi trường hng s điện
môi
tuân theo định lut Culông:
12
12 21
12
3
12
1
4
o
qq
F F r
r
vi:
12 2
8,86.10 C /Nm
o
2. Vectơ cường độ điện trường
- Điện trường gây bởi điện tích điểm q ti M
3
1
4
M
M
oM
q
Er
r
- Điện trường gây bi h điện tích điểm:
12
1
n
ni
i
E E E E E
- Điện trường gây bi vật mang điện:
3
( ) ( )
1
4
o
dq
E dE r
r


vËt vËt
3. Vectơ điện cm:
o
DE

- Định lý Oxtrôratxki Gaox: Thông lượng điện cm gi qua mt kín (S) bt kì:
1
()
n
ei
i
S
DdS q
vi
1
n
i
i
q
là tổng đại s điện tích nm trong mt kín S.
4. Công của điện trường khi điện tích q
o
dch chuyển trong điện trường t điểm M đến
điểm N điện trường thc hin công :
o M N o MN
A q V V q U
5. Thế năng tương tác của h hai điện tích điểm
4
o
o
qq
W
r

6. Đin thế gây bởi điện tích điểm:
1
4
M
oM
q
V
r

7. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N:
N
MN
M
V V Ed
8. Tính cht thế của trường tĩnh điện:
()
0
C
Edl
9. Liên h giữa cường độ điện trường và điện thế
s
V
E
S

hoc
E gradV
TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG
Page 9
Chương 10. VẬT DẪN
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Đin dung ca mt vt dn
Q
C
V
2. Đin dung ca mt qu cu bng kim loi cô lp
0
4CR

3. Đin dung ca t đin
12
Q
C
VV
- Đin dung ca t điện phng:
0
S
C
d

- Đin dung t điện cu:
0 1 2
12
4 RR
C
RR
Trong đó R
1
, R
2
là bán kính mt cu trong, mt cu ngoài.
- Đin dung t điện tr:
0
12
2
ln
C
RR
- Trong đó là chiu cao hình tr,
1
R
là bán kính tiết din mt tr trong,
2
R
là bán kính
tiết din mt tr ngoài.
4. Đin dung ca b t đin
- Ghép song song:
1
n
i
i
CC
- Ghép ni tiếp:
1
11
n
i
i
CC
5. Năng lượng ca vt dn (cô lp)
2
2
1 1 1
W =
2 2 2
Q
QV CV
C

6. Năng lượng ca t đin
2
2
1 1 1
W =
2 2 2
Q
QU CU
C

- Năng lượng ca t điện phng:
22
2
00
0
W =
2 2 2
SU SE d
Sd
d


7. Mật độ năng lượng điện trường
2
0
W1
=
Sd 2 2
E
ED


Chương 11. TỪ TRƯỜNG
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. T tng của dòng điện
TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG
Page 10
- Véc tơ cảm ng t
dB
gây bi
Id
ti M cách nó mt khong r:
00
3
4
I d r
dB
r

- Ngun lý chng cht t trường
ca dong dien
dBB
1
n
i
i
BB
- Liên h gia cm ng t
B
và cường độ t trường
H
0
BH

- Cm ng t do dòng điện thng gây ra ti M
0
12
os os
4
I
B c c
r



- Trường hợp dòng điện thng dài vô hn
0
2
I
B
r

- Cm ng t y bởi ng đin tròn ti M nm trên trc vòng dây cách tâm một đoạn
h:
0
3
22
2
2
m
p
B
Rh
;
2
0
3
22
2
2
IR
B
Rh

- Cm ng t bên trong mt cuộn dây điện hình xuyến
0
2
nI
B
R

n: là s vòng ca cun dây.
R: bán kính của đường tròn tâm tâm ca nh xuyến đi qua điểm cn tính cm ng
t.
- Cm ng t gây bi ng dây thng dài vô hn
00
B n I

2. T thông gi qua din tích S
m
S
BdS
3. Định lý ampe v dòng điện toàn phn
1
n
i
i
C
Hd I
4. T lc tác dng lên 1 phn t dòng điện
dF Id B
5. Công ca lc t
21m m m
A I I 
Trong đó
12
,
mm

là t thông gi qua diện tích lúc đầu và lúc sau ca mạch điện.
6. Lc Loren (t lc tác dng hạt mang điện chuyển động)
L
F q v B
TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG
Page 11
Trong đó
q
v
là điện tích và véc tơ vận tc ca hạt mang điện chuyển động.
7. Lc tác dng lên ht mang điện chuyển động trong điện t trường
F qE q v B
Chương 12. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Hiện tượng cm ứng điện t
- Định luật cơ bản v cm ứng điện t
c
m
d
dt

- Định luật Lenx (…)
2. Suất điện động cm ng
- Xut hiện trên hai đầu dây dn thng chiu dài chuyển đng cắt ngang đường sc t
vi vn tc
v
c
Bv sin
3. Hiện tượng t cm
- Suất điện động t cm
tc
di
L
dt

- H s t cm ca ng dây thng có chiu dài
2
2
0 0 0
N
L n S S 
4. Năng lượng t trường
- Năng lượng t trường ca ng dây
2
m
1
W LI
2
- Mật độ năng lượng t trường
2
0
1 1 1 1
B BH BH
2 2 2

- Năng lượng t trường
m
(V) (V)
1
W dV BH
2

hay
m
(V)
1
W BHdV
2

Preview text:

TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG Chương 1
ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Phương trình chuyển động của chất điểm

r  r t hoặc x  x t ; y  y t ; z  z t  2. Vận tốc
- Véc tơ vận tốc của chất điểm trong toạ độ Descartes: dr dx dy dz v    i   j  k dt dt dt dt
- Vận tốc trong toạ độ cong: s  ds v  lim  t  0  t  dt 3. Gia tốc
- Véc tơ gia tốc trong toạ độ Descartes: 2 2 2 2 dv d r d x d y d z a     i   j  k 2 2 2 2 dt dt dt dt dt
- Véc tơ gia tốc trong toạ độ cong: dv a   a  a t n dt 2 trong đó dv v a 
là gia tốc tiếp tuyến, a 
là gia tốc pháp tuyến, R là bán kính cong t dt n R của quỹ đạo.
4. Chuyển động tròn d - Vận tốc góc:   ; v   R dt 2 d d  - Gia tốc góc:    ; a    R 2 t dt dt
5. Tổng hợp vận tốc và gia tốc trong chuyển động tịnh tiến
- Tổng hợp vận tốc: v  v  v 13 12 23 - Tổng hợp gia tốc: a  a  a 13 12 23 Chương 2
ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Định luật II Newton
F a  hay F  ma m
với F là tổng hợp lực tác dụng lên chất điểm; m khối lượng của chất điểm; a véc tơ gia tốc của chất điểm.
2. Trọng lực tác dụng lên vật có khối lượng m P  mg 3. Lực hướng tâm Page 1
TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG 2 v F  m
(R là bán kính cong của quỹ đạo) n R
4. Định lí về động lượng dp - Định lí 1:
 F; ( p  mv là véc tơ động lượng của chất điểm) dt 1 t - Định lí 2: p   p  p  Fdt  2 1 t2
5. Biểu thức lực ma sát trượt (khô) F
 kN ; (k là hệ số ma sát, N là phản lực pháp tuyến) ms
6. Định lí về mô men động lượng dL  M dt
- Trong đó L  r  p là mô men động lượng của chất điểm. M  r  F là mô men
của lực tác dụng lên chất điểm đối với gốc O.
- Trường hợp chất điểm chuyển động tròn, định lý có dạng d I    M dt - Với 2
I  mr là mô menquán tính của chất điểm đối với gốc O
7. Định luật Newton áp dụng cho chất điểm trong hệ qui chiếu phi quán tính
- Trong hệ quy chiếu O' chuyển động tịnh tiến so với hệ qui chiếu quán tính O với gia tốc A ma '  F  F qt
Với a ' là gia tốc chất điểm trong hệ O’; F ngoại lực tác dụng lên chất điểm; F  mA là qt
lực quán tính đặt lên chất điểm. Chương 3
ĐỘNG LỰC HỌC HỆ CHẤT ĐIỂM VÀ VẬT RẮN
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Khối tâm của hệ chất điểm
- Khối tâm G của hệ chất điểm Mi n m M G  0 i i i 1 
- Toạ độ khối tâm G trong hệ toạ độ Descartes n 1 n r  m r ; với m  m G i i m i i 1  i 1  - Vận tốc khối tâm n n dr 1 dr 1 G i v   m  m v G i i i dt m  dt m i 1 i 1 
- Phương trình chuyển động của khối tâm n  2 d r F  ma với G a  i G G 2 i 1  dt 2. Động lượng
- Động lượng của một hệ chất điểm Page 2
TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG n n p   p   m v i i i i 1  i 1 
- Định luật bảo toàn động lượng: Tổng động lượng của một hệ cô lập được bảo toàn: p  const
- Bảo toàn động lượng theo phương: F  0  p  const x x
- Công thức Xiôncôpxki cho vận tốc tên lửa  m  0 v  u.ln    m 
3. Chuyển động của vật rắn
- Mômen lực (tiếp tuyến)
M  r  F ; M  r.F .sin(r, F )  r.F t t t t
- Phương trình cơ bản của chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định M  I. 4. Mômen quán tính
- Mômen quán tính của một số vật đồng chất, tiết diện đều đối với trục của nó 1 - Thanh dài: 2 I  m 12 1
- Đĩa tròn (hoặc trụ đặc): 2 I  mR 2
- Vành tròn (hoặc trụ rỗng): 2 I  mR 2 - Quả cầu đặc: 2 I  mR 5
- Định lý Huyghen - Stener: 2 I  I  md 0
5. Mômen động lượng
- Mômen động lượng của một hệ chất điểm n n L  L   r  mv i i i i 1  i 1 
- Mômen động lượng của vật rắn quay quanh trục cố định L  I dL
- Định lý về mômen động lượng:  M dt
- Định luật bảo toàn mômen động lượng dL M  0   0  L  const dt Chương 4 NĂNG LƯỢNG TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Công của lực F trong chuyển dời CD bất kỳ
A  FdS  F dS   S CD CD
- Trong đó dS là véc tơ chuyển dời nguyên tố, F là hình chiếu của F trên phương dS . S Page 3
TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG
- Trường hợp lực F không đổi, chuyển dời thẳng A  FScos
 là góc hợp bởi lực F và phương chuyển dời S .
2. Công suất của lực (hay của máy) dA P   Fv dt
v là véc tơ vận tốc của điểm đặt lực.
3. Động năng của chất điểm 2 mv W  d 2 - Định lý động năng: W   W  W  A d d2 d1
4. Thế năng của chất điểm trong trọng trường đều W  mgh t
h là độ cao của chất điểm (so với mặt đất)
- Định lý thế năng:  W 
  W  W  W  W  A t  t2 t1  t1 t 2
A là công của lực trọng trường
5. Định luật bảo toàn cơ năng trong trọng trường 2 mv W   mgh  const 2 Chương 5 TRƯỜNG HẤP DẪN TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Định luật hấp dẫn Vũ trụ
m m 1 2 F  F  G 2 r 2  Nm
- Với G là hằng số hấp dẫn Vũ trụ 11 G  6, 67.10 2 kg
2. Gia tốc trọng trường trên mặt đất M g  G 0 2 R
- Với M, R là khối lượng và bán kính Trái Đất.
3. Gia tốc trọng trường ở độ cao h 2 GM  R   2h  g          R  h  g g 1 2 0 0  R  h   R  - Ở đây h
R (với R là bán kính Trái Đất)
4. Vận tốc Vũ trụ cấp I và II v  g R  7,9 km / s I 0   v  2g R  11, 2 km / s II 0   Page 4
TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG Chương 6
CÁC ĐỊNH LUẬT THỰC NGHIỆM VỀ CHẤT KHÍ
Một số đơn vị phổ biến như: Pa (Pascal), mmHg (milimét thuỷ ngân), at (atmôtphe kỹ thuật),
atm (atmôtphe vật lý), … Ta có thể quy đổi ra đơn vị chuẩn như sau: 2 2 1Pa  1N / m 1mmHg  133,322 N / m 5 2 5 2 1at  0,981.10 N / m 1atm  1,013.10 N / m
Định luật Boyle - Mariotte: n  const p V Khi 
thì 1  2 hay pV  const T   const p V 2 1
Định luật Charles: n  const V T V Khi  thì 1  1 hay  const p   const V T T 2 2
Định luật Gay - Lussac: n  const p T p Khi  thì 1  1 hay  const V   const p T T 2 2
Phương trình Clapeyron - Mendeleev p V p V pV m
Khi n  const thì 1 1  2 2 hay  const (Với n  là số mol khí) T T T  1 2 pV p V p nV p V 0    m 0 0 0     n pV  nRT  RT T T T T  0 0 0  J  atm. R 8,31 0,082 mol.K mol.K 
  nRT  N  RT  N  R pV nRT p
T  n k T  p  n k T 0 B 0 B V N V V N A A R  k   23 1,38.10 J / K B NA Chương 7
NGUYÊN LÝ THỨ NHẤT NHIỆT ĐỘNG HỌC TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Nguyên lý thứ nhất nhiệt động học
U  = A Q U
 U U là độ biến thiên nội năng của hệ 2 1
A Q là công và nhiệt mà hệ nhận được. - Dưới dạng vi phân: dU =  A +  Q
2. Công của áp lực trong quá trình cân bằng 2 V
A    pdV 1 V
3. Nhiệt trong quá trình cân bằng Page 5
TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG mQCdT    hay Q mcdT
C nhiệt dung phân tử; c là nhiệt dung riêng với C  c
4. Quá trình đẳng tích với khí lí tưởng A  0 m i J m i Q C T
C R ; R  8,31 U   QR TVV 2 molK  2  A  0 12   m m i i Q   C T  T   R T  T  p  p V 12 V  2 1   2 1  2 1 1   2 2   m i i  U    R T  T  p  p V 12  2 1  2 1 1   2 2
5. Quá trình đẳng áp với khí lý tưởng V V 2 2 A   pdV  p dV   12 1 V V 1 1 m
 p V  V   R T  T 1  2 1   2 1  m i  2 T2 m m Q C TC R Q  C dT  C T  T  12 p p  2 1  PP 2   T1 m i m i U   R T         U U U R T T 12 2 1  2 1 2  2
6. Quá trình đẳng nhiệt m V m p 1 2 A RT ln  RT ln  Vp 2 1 Q   A; U   0
7. Quá trình đoạn nhiệt  Q  0 
- Phương trình: pV const  1
TV   const 1  
Tp   const Cp i 2 - Hệ số Poát xông:     C i V  1    p V p V m RTV  - Công: 2 2 1 1 1 1 A     1  1   1  V    2    1    m RTp     1 2 A    1   1  p   1    Page 6
TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG U   A  m i      i  A R T T  p V  p V  p V p V 2 2 1 1   12 2 1 2 2 1 1  2 2   1 Q 0 12  m i       i   U R T T  p V  p V  p V p V 2 2 1 1  12 2 1 2 2 1 1   2 2   1 Chương 8
NGUYÊN LÝ II NHIỆT ĐỘNG HỌC
1. Hiệu suất của động cơ nhiệt AQ Q 1 2    Q Q 1 1 Trong đó:
Q là nhiệt mà tác nhân nhận được từ nguồn nóng. 1 '
Q là nhiệt mà tác nhân nhả cho nguồn lạnh. 2 ' A
là công do động cơ sinh ra.
2. Hiệu suất của chu trình Cácnô thuận nghịch T 2  1 T1
3. Hệ số làm lạnh của máy lạnh hai nguồn nhiệt Q Q 2 2    ' A Q Q 1 2 - Trong đó:
A là công tiêu tốn trong một chu trình làm lạnh,
Q là nhiệt mà tác nhân nhận từ nguồn lạnh trong chu trình đó, 2 '
Q là nhiệt mà tác nhân nhả cho nguồn nóng trong một chu trình. 1
- Với máy làm lạnh làm việc theo chu trình Cácnô thuận nghịch: T 2   T T 1 2
4. Độ biến thiên Entropi trong quá trình thuận nghịch 2  Q S
  S S   2 1 T 1
- Đối với khí lí tưởng: m T V  2 2 S   C ln  R ln  V   T V  1 1  m p V  hoặc 2 2 S   C ln  C ln  V p   p V  1 1 
5. Nguyên lí tăng Entropi trong một hệ cô lập S   0 Page 7
TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG
Chương 9. TRƯỜNG TĨNH ĐIỆN
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Lực tương tác giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt trong môi trường có hằng số điện
môi  tuân theo định luật Culông: 1 q q 1 2 F       12 F 21 r với: 12 2 8,86.10 C /Nm 3 12 4  r o o 12
2. Vectơ cường độ điện trường
- Điện trường gây bởi điện tích điểm q tại M 1 q EM r 3 4 M   r o M
- Điện trường gây bởi hệ điện tích điểm: n
E E E  E   E 1 2 n i i 1 
- Điện trường gây bởi vật mang điện: 1 dq E dE r   3 4  r (vËt ) o (vËt )
3. Vectơ điện cảm:
D    E o
- Định lý Oxtrôratxki – Gaox: Thông lượng điện cảm gửi qua mặt kín (S) bất kì: n   DdS   q e i i 1 (S )  n
với  q là tổng đại số điện tích nằm trong mặt kín S. i i 1 
4. Công của điện trường khi điện tích qo dịch chuyển trong điện trường từ điểm M đến
điểm N điện trường thực hiện công :
A q V Vq U o M N o MN
5. Thế năng tương tác của hệ hai điện tích điểm qq o W  4  r o
6. Điện thế gây bởi điện tích điểm: 1 q V M 4  r o M
7. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N: N V V Ed M N M
8. Tính chất thế của trường tĩnh điện: Edl  0  (C )
9. Liên hệ giữa cường độ điện trường và điện thế VE  
hoặc E  gradV s S  Page 8
TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG
Chương 10. VẬT DẪN TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Điện dung của một vật dẫn
Q C V
2. Điện dung của một quả cầu bằng kim loại cô lập
C  4 R 0
3. Điện dung của tụ điện Q C V V 1 2   S
- Điện dung của tụ điện phẳng: 0 C d 4    R R
- Điện dung tụ điện cầu: 0 1 2 C R R 1 2
Trong đó R1, R2 là bán kính mặt cầu trong, mặt cầu ngoài. 2   
- Điện dung tụ điện trụ: 0 C  ln  R R 1 2 
- Trong đó là chiều cao hình trụ, R là bán kính tiết diện mặt trụ trong, R là bán kính 1 2
tiết diện mặt trụ ngoài.
4. Điện dung của bộ tụ điện n
- Ghép song song: C  C i i 1  1 n 1 - Ghép nối tiếp:   CC i 1 i
5. Năng lượng của vật dẫn (cô lập) 2 1 1 1 Q 2 W = QV CV  2 2 2 C
6. Năng lượng của tụ điện 2 1 1 1 Q 2 W = QU CU  2 2 2 C
- Năng lượng của tụ điện phẳng: 2 2 2   SU
  SE d Sd 0 0 W =   2d 2 20
7. Mật độ năng lượng điện trường 2 W   E 1 0  =   ED Sd 2 2
Chương 11. TỪ TRƯỜNG TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Từ trường của dòng điện
Page 9
TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG
- Véc tơ cảm ứng từ dB gây bởi I d tại M cách nó một khoảng r:
  I d r 0 0 dB  3 4 r
- Nguyên lý chồng chất từ trường n B  dB 
B   Bi ca dong dien i 1 
- Liên hệ giữa cảm ứng từ B và cường độ từ trường H
B    H 0
- Cảm ứng từ do dòng điện thẳng gây ra tại M   I 0 B   o c s  o c s 1 2  4 r
- Trường hợp dòng điện thẳng dài vô hạn   I 0 B  2 r
- Cảm ứng từ gây bởi dòng điện tròn tại M nằm trên trục vòng dây cách tâm một đoạn là h:   p 2   IR 0 m B  ; 0 B  3
2 R h 3 2 2 2 2 2 2 R h 2
- Cảm ứng từ bên trong một cuộn dây điện hình xuyến   nI 0 B  2 R
n: là số vòng của cuộn dây.
R: là bán kính của đường tròn tâm là tâm của hình xuyến đi qua điểm cần tính cảm ứng từ.
- Cảm ứng từ gây bởi ống dây thẳng dài vô hạn
B    n I 0 0
2. Từ thông gửi qua diện tích S   BdSm S
3. Định lý ampe về dòng điện toàn phần n H d   I i i 1 C
4. Từ lực tác dụng lên 1 phần tử dòng điện
dF  Id B5. Công của lực từ
A I   I    mm2 1 m
Trong đó  , là từ thông gửi qua diện tích lúc đầu và lúc sau của mạch điện. 1 m m2
6. Lực Loren (từ lực tác dụng hạt mang điện chuyển động)
F q v B L   Page 10
TÓM TẮT LÝ THUYẾT VẬT LÍ ĐẠI CƯƠNG
Trong đó q v là điện tích và véc tơ vận tốc của hạt mang điện chuyển động.
7. Lực tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong điện từ trường
F qE q v B
Chương 12. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Hiện tượng cảm ứng điện từ
- Định luật cơ bản về cảm ứng điện từ d  m c   dt - Định luật Lenx (…)
2. Suất điện động cảm ứng
- Xuất hiện trên hai đầu dây dẫn thẳng chiều dài chuyển động cắt ngang đường sức từ với vận tốc v    c Bv sin
3. Hiện tượng tự cảm
- Suất điện động tự cảm di    tc L dt
- Hệ số tự cảm của ống dây thẳng có chiều dài 2 N 2 L   n S   S 0 0 0
4. Năng lượng từ trường
- Năng lượng từ trường của ống dây 1 2 W  LI m 2
- Mật độ năng lượng từ trường 1 1 1 1 2   B  BH  BH 2  2 2 0
- Năng lượng từ trường 1 1 W  d  V  BH   hay W  BHdV  m 2 m 2 (V) (V) (V) Page 11