



















Preview text:
1000 từ vựng QUAN TRỌNG CẬP NHẬT 2022 TRONG TOEIC
BENZEN CHÚC BẠN HỌC TÔT !!!!
Group Tự học TOEIC FREE: https://www.facebook.com/groups/BenzenEnglish
Benzen chúc các bạn học tốt ! 1.
Able (adj.) có năng lực, có tài 2.
Abandon (v.) cất, từ cất 3.
After /ˈɑːf.tər/, (prep., conj., adv.) sau, đằng sau, sau khi 4.
About (adv. Prep.) khoảng, về 5.
Above (prep., adv.) tại trên, lên trên 6.
Act /ækt/, (n., v.) hành động, hành vi, cử chỉ, đối xử 7.
Add /æd/, (v.) cộng, thêm vào 8.
Afraid /əˈfreɪd/, (adj.) sợ, sợ hãi, hoảng sợ 9.
Again /əˈɡen/, (adv.) lại, nữa, lần nữa
10. Against, /əˈɡenst/, (prep.) chống lại, phản đối
11. Age, /eɪdʒ/, (n.) tuổi
12. Ago, /əˈɡəʊ/, (adv.) trước đây
13. Agree, /əˈɡriː/, (v.) chấp nhận, tán thành
14. Air /eər/, (n.) không khí, bầu không khí, không gian
15. All (det., pron., adv.) tất cả
16. Allow (v.) cho phép, để cho
17. Also, (adv.) cũng, cũng vậy, cũng thế
18. Always, (adv.) cứ luôn
19. Among, (prep.) giữa, tại giữa
20. An, (từ cổ, nghĩa cổ); (thông tục); (tiếng địa phương) nếu
21. And, (conj.) và
22. Anger, (n.) sự tức giận, sự giận dữ
23. Animal, (n) động vật, thú vật
24. Answer, (n., v.) sự trả lời; trả lời
25. Any, (det., pron., adv.) một người, vật nào đó; bất cứ; một chút nào, tí nào
26. Appear, (v.) xuất hiện, hiện ra, trình diện
27. Apple, (n.) quả táo
28. Are, A (đơn vị diện tích ruộng đất, bằng 100m2)
29. Area, (n.) diện tích, bề mặt
30. Arm, (n., v.) cánh tay; vũ trang, trang bị (vũ khí)
31. Arrange, (v.) bố trí, sắp đặt, sửa soạn
32. Arrive, (v. (+at in)) đến, tới nơi
33. Art, (n.) nghệ thuật, mỹ thuật
34. As, (prep., adv., conj.) như (as you know…)
35. Ask, (v.) hỏi
36. At, tại ở (chỉ vị trí)
37. Atom, (n.) nguyên tử
38. baby, đứa bé mới sinh; trẻ thơ
39. back, (n., adj., adv., v.) lưng, về phía sau, trở lại
40. bad, (adj.) xấu, tồi
41. ball, (n.) quả bóng
42. band, (n.) băng, đai, nẹp
43. Bank: ngân hàng, (n.) bờ (sông…), đê
44. bar, (n.) quán bán rượu
45. base, (n., v.) cơ sở, cơ bản, nền móng; đặt tên, đặt cơ sở trên cái
46. basic, (adj.) cơ bản, cơ sở
47. bat, (thể dục thể thao) gậy (đánh bóng chày, crikê); (từ cổ,
nghĩa cổ) vợt (quần vợt)
48. be: thì, là
49. bear, (v.) mang, cầm, vác, đeo, ôm
50. beat, (n., v.) tiếng đập, sự đập; đánh đập, đấm
51. beauty, (n.) vẻ đẹp, cái đẹp; người đẹp
52. bed, (n.) cái giường
53. been, thì, là
54. before, (prep., conj., adv.) trước, đằng trước
55. began, bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
56. begin, (v.) bắt đầu, khởi đầu
57. behind, (prep., adv.) sau, tại đằng sau
58. believe, (v.) tin, tin tưởng
59. bell, (n.) cái chuông, tiếng chuông
60. best, /best/, tốt nhất
61. better, tốt hơn
62. between, (prep., adv.) giữa, tại giữa
63. big, (adj.) to, lớn
64. bird, (n.) chim
65. bit, (n.) miếng, mảnh
66. black, (adj., n.) đen; màu đen
67. block, (n., v.) khối, tảng (đá); làm ngăn cản, ngăn chặn
68. blood, (n.) máu, huyết; sự tàn sát, chem giết
69. blow, (v., n.) nở hoa; sự nở hoa
70. blue, /bluː/, (adj., n.) xanh, màu xanh
71. board, (n., v.) tấm ván; lát ván, lót ván
72. boat, (n.) tàu, thuyền
73. body, (n.) thân thể, thân xác
74. bone, (n.) xương
75. book, (n., v.) sách; ghi chép
76. born, (v.) sinh, đẻ
77. both, (det., pron.) cả hai
78. bottom, (n., adj.) phần trong cùng, thấp nhất; cuối, cuối cùng 79. bought, mua
80. box, (n.) hộp, thùng
81. boy, (n.) con trai, thiếu niên
82. branch, (n.) ngành; nhành cây, nhánh song, ngả đường
83. bread, (n.) bánh mỳ
84. break, (v., n.) bẻ gãy, đập vỡ; sự gãy, sự vỡ
85. bright, (adj.) sáng, sáng chói
86. bring, (v.) mang, cầm, xách lại
87. broad, (adj.) rộng
88. brother, (n.) anh, em trai
89. brought, cầm lại, đem đến, đem lại, xách lại, đưa lại
90. brown, (adj., n.) nâu, màu nâu
91. build, (v.) xây dựng
92. burn, (v.) đốt, đốt cháy, thắp, nung, thiêu
93. busy, (adj.) bận, bận rộn
94. but, (conj.) nhưng
95. buy, (v.) mua
96. by, (prep., adv.) bởi, bằng
97. call, (v., n.) gọi; tiếng kêu, tiếng gọi
98. camp, (n., v.) trại, chỗ cắm trại; cắm trại, hạ trại
99. can, (modal v., n.) có thể; nhà tù, nhà giam, bình, ca đựng
100. capital, (n., adj.) thủ đô, tiền vốn; chủ yếu, chính yếu, cơ bản
101. captain, (n.) người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh
102. car, (n.) xe hơi
103. card, (n.) thẻ, thiếp
104. care, (n., v.) sự chăm sóc, chăm nom; chăm sóc
105. carry, (v.) mang, vác, khuân chở
106. case, (n.) vỏ, ngăn, túi
107. cat, (n.) con mèo
108. catch, (v.) bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy
109. caught, sự bắt, sự nắm lấy; cái bắt, cái vồ, cái chộp
110. cause, (n., v.) lý do, nguyên do; gây ra, gây nên
111. cell, (n.) ô, ngăn
112. cent, (n. (abbr. c ct)) đồng xu (=1/100 đô la)
113. center, /ˈsen.tər/, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) centre
114. century, (n.) thế kỷ
115. certain, (adj., pron.) chắc chắn
116. chair, (n.) ghế
117. chance, (n.) tʃɑ:ns/, sự may mắn
118. change, (v., n.) thay đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
119. character, (n.) tính cách, đặc tính, nhân vật;
120. charge, (n., v.) nhiệm vụ, trách nhiệm, trách nhiệm; giao
nhiệm vụ, giao việc
121. chart, (n., v.) đồ thị, biểu đồ; thiết kế đồ thị, lập biểu đồ
122. check, (v., n.) kiểm tra; sự kiểm tra
123. chick, gà con; chim con
124. chief, (adj., n.) trọng yếu, chính yếu; thủ lĩnh, lãnh tụ,
người đầu bảng, xếp
125. child, (n.) đứa bé, đứa trẻ
126. children, đứa bé, đứa trẻ
127. choose, (v.) chọn, lựa chọn
128. chord, (thơ ca) dây (đàn hạc)
129. circle, (n.) đường tròn, hình tròn
130. city, (n.) thành phố
131. claim, (v., n.) đòi hỏi, yêu sách; sự đòi hỏi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu
132. class, (n.) lớp học
133. clean, (adj., v.) sạch, sạch sẽ
134. clear, (adj., v.) rõ ràng, sạch
135. climb, (v.) leo, trèo
136. clock, (n.) đồng hồ
137. close, (adj., v.) đóng kín, chật chội, che giấu, đóng, khép, chấm
138. clothe, mặc quần áo cho
139. cloud, /klaʊd/, (n.) mây, đám mây
140. coast, (n.) sự lao dốc; bờ biển
141. coat, (n.) áo choàng
142. cold, (adj., n.) lạnh, sự lạnh lẽo, lạnh nhạt
143. collect, (v.) sưu tập, quy tụ lại
144. colony, thuộc địa
145. color, /ˈkʌl.ər/, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) colour
146. column, (n.) cột, mục (báo)
147. come, (v.) đến, tới, đi đến, đi tới
148. common, (adj.) công, công cộng, thông thường, phổ biến
149. company, (n.) công ty
150. compare, (v.) so sánh, đối chiếu
151. complete, (adj., v.) hoàn tất, xong
152. condition, (n.) điều kiện, tình cảnh, tình thế
153. connect, (v.) kết nối, nối
154. consider, (v.) cân nhắc, tham quan xét; quan tâm, để ý, lưu ý đến
155. consonant, (âm nhạc) thuận tai, êm ái, du dương
156. contain, (v.) bao hàm, bỏ cất, bao gồm
157. continent, (n.) lục địa, đại lục (lục địa Bắc Mỹ)
158. continue, (v.) tiếp tục, làm tiếp
159. control, (n., v.) sự điều khiển, quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
160. cook, (v., n.) nấu ăn, người nấu ăn
161. cool, (adj., v.) mát mẻ, điềm tĩnh; làm mát
162. copy, (n., v.) bản sao, bản chép lại; sự sao chép; sao chép, bắt chước
163. corn, chai (chân)
164. corner, (n.) góc (tường, nhà, phố…)
165. correct, (adj., v.) đúng, chính xác; sửa, sửa chữa
166. cost, (n., v.) giá, chi phí; trả giá, phải trả
167. cotton, (n.) bông, chỉ, sợi
168. could, có thể, có khả năng
169. count, (v.) đếm, tính
170. country, (n.) nước, đất nước, đất nước
171. course, (n.) tiến trình, quá biểu diễn tiến; sân chạy đua
172. cover, (v., n.) bao bọc, che phủ; vỏ, vỏ bọc
173. cow, (n.) con bò cái
174. crease, nếp nhăn, nếp gấp
175. create, (v.) sáng tạo, tạo nên
176. crop, (n.) vụ mùa
177. cross, (n., v.) cây Thánh Giá, nỗi thống khổ; sự băng qua; băng qua, vượt qua
178. crowd, (n.) đám đông
179. cry, (v., n.) khóc, kêu la; sự khóc, tiếng khóc, sự kêu la
180. current, (adj., n.) hiện hành, phổ biến, hiện nay; loại
(nước), luống (gió)
181. cut, (v., n.) cắt, chặt; sự cắt
182. dad, (n.) bố, cha
183. dance, (n., v.) sự nhảy múa, sự khiêu vũ; nhảy múa, khiêu vũ
184. danger, (n.) sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo; nguy cơ, mối đe dọa
185. dark, (adj., n.) tối, tối tăm; bóng tối, ám muội
186. day, (n.) ngày, ban ngày
187. dead, (adj.) chết, tắt
188. deal, (v., n.) phân phát, phân phối; sự giao dịch, thỏa thuận sắm
189. dear, (adj.) thân, thân yêu, thân mến; kính thưa, thưa
190. death, (n.) sự chết, cái chết
191. decide, (v.) quyết định, khắc phục, phân xử
192. decimal, (toán học) thập phân
193. deep, (adj., adv.) sâu, khó lường, bí ẩn
194. degree, (n.) mức độ, trình độ; bằng cấp; độ
195. depend, (+ on, upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc
196. describe, (v.) diễn tả, mô tả, mô tả
197. desert, (n., v.) sa mạc; công lao, giá trị; rời đựng, đựng trốn
198. design, (n., v.) sự mẫu mã, kế hoạch, đề cương. phác
thảo; phác hoạ, thiết kế
199. determine, (v.) xác định, định rõ; quyết định
200. develop, (v.) phát triển, mở rộng; trình bày, bày tỏ
201. dictionary, (n.) từ điển
202. die, (v.) chết, từ trần, hy sinh
203. differ, ((thường) + from) khác, không giống
204. difficult, (adj.) khó, hạn chế, gay go
205. direct, (adj., v.) trực tiếp, thẳng, thẳng thắn; gửi, viết cho
người nào, điều khiển
206. discuss, (v.) bàn bạc, tranh luận
207. distant, xa, cách, xa cách
208. divide, (v.) chia, chia ra, phân loại
209. division, (n.) sự chia, sự phân chia, sự phân loại
210. do, (v., auxiliary v.) làm, làm
211. doctor, (n. (abbr. Dr)) bác sĩ y khoa, tiến sĩ
212. does, hươu cái, hoãng cái; nai cái
213. dog, (n.) chó
214. dollar, (n.) USD Mỹ
215. done, xong, hoàn tất, đã thực hiện
216. door, (n.) cửa, cửa ra vào
217. double, (adj., det., adv., v.) đôi, hai, kép; cái gấp đôi,
lượng gấp đôi, làm gắp đôi
218. down, /daʊn/, (adv., prep.) xuống
219. draw, (v.) thiết kế, kéo
220. dream, (n., v.) giấc mơ, mơ
221. dress, (n., v.) quần áo, mặc (quần áo), ăn mặc
222. drink, (n., v.) đồ uống; uống
223. drive, (v., n.) lái, đua xe; cuộc đua xe (điều khiển)
224. drop, (v., n.) chảy ít giọt, rơi, rớt; giọt (nước, máu…)
225. dry, (adj., v.) khô, cạn; làm khô, sấy khô
226. duck, con vịt, vịt cái
227. during, (prep.) dưới lúc, dưới thời gian
228. each, (det., pron.) mỗi
229. ear, (n.) tai
230. early, (adj., adv.) sớm
231. earth, (n.) đất, trái đất
232. ease, (n., v.,) sự thư thái, sự thoải mái; làm thư thái, làm
yên tâm, làm dễ chịu
233. east, (n., adj., adv.) hướng đông, phía đông, (thuộc) đông, tại phía
234. eat, (v.) ăn
235. edge, (n.) lưỡi, cạnh sắc
236. effect, (n.) hiệu ứng, hiệu quả, kết quả
237. egg, (n.) trứng
238. eight, tám
239. either, (det., pron., adv.) mỗi, một; cũng phải thế
240. electric, (adj.) (thuộc) điện, có điện, phát điện
241. element, (n.) yếu tố, nguyên tố
242. else, (adv.) khác, nữa; nếu không
243. end, (n., v.) giới hạn, sự kết thúc; chấm dứt, chấm dứt
244. enemy, (n.) kẻ thù, quân địch
245. energy, (n.) năng lượng, nghị lực, sinh lực
246. engine, (n.) máy, động cơ
247. enough, (det., pron., adv.) đủ
248. enter, (v.) đi vào, gia nhập
249. equal, (adj., n., v.) ngang, bằng; người ngang hàng,
ngang tài, sức; bằng ngang
250. equate, làm cân bằng, san bằng
251. especially, (adv.) đặc biệt là, nhất là
252. even, (adv., adj.) ngay cả, ngay, lại còn; bằng phẳng, điềm đạm, bằng, ngang
253. evening, (n.) buổi chiều, tối
254. event, (n.) sự việc, sự kiện
255. ever, (adv.) từng, từ trước tới giờ
256. every, (det.) mỗi, mọi
257. exact, (adj.) chính xác, đúng
258. example, (n.) chẳng hạn, ví dụ
259. except, (prep., conj.) trừ ra, không kể; trừ phi
260. excite, (v.) kích thích, kích động
261. exercise, (n., v.) bài tập, sự thi hành, sự thật hiện; làm, thi hành, thực hiện
262. expect, (v.) chờ đợi, mong ngóng; liệu trước
263. experience, (n., v.) kinh nghiệm; trải qua, nếm mùi
264. experiment, (n., v.) cuộc thí nghiệm; thí nghiệm
265. eye, (n.) mắt
266. face, (n., v.) mặt, thể diện; đương đầu, đối phó, đối mặt
267. fact, (n.) việc, sự việc, sự kiện
268. fair, (adj.) hợp lý, công bằng; thuận lợi
269. fall, (v., n.) rơi, ngã, sự rơi, ngã
270. family, (n., adj.) gia đình, thuộc gia đình
271. famous, (adj.) nổi tiếng
272. far, (adv., adj.) xa
273. farm, (n.) trang trại
274. fast, (adj., adv.) nhanh
275. fat, (adj., n.) béo, béo bở; mỡ, chất béo
276. father, (n.) cha (bố)
277. favor, thiện ý; sự quý mến
278. fear, (n., v.) sự sợ hãi, e sợ; sợ, lo ngại
279. feed, (v.) cho ăn, nuôi
280. feel, (v.) cảm thấy
281. . feet, chân, bàn chân (người, thú…)
282. fell, da lông (của thú vật)
283. felt, nỉ, phớt
284. few, (det., adj., pron.) nhỏ, vài; một nhỏ, một vài
285. field, (n.) cánh đồng, bãi chiến trường
286. fig, (thực vật học) quả sung; quả vả
287. fight, (v., n.) đấu tranh, chiến đấu; sự đấu tranh, cuộc chiến đấu
288. figure, (n., v.) hình dáng, nhân vật; tưởng tượng, miêu tả
289. fill, (v.) làm đấy, lấp kín
290. final, (adj., n.) sau cùng, cuộc đấu chung kết
291. find, (v.) rinh, rinh thấy
292. fine, (adj.) tốt, giỏi
293. finger, (n.) ngón tay
294. finish, (v., n.) chấm dứt, hoàn thành; sự chấm dứt, phần cuối
295. fire, (n., v.) lửa; đốt cháy
296. first, (det.) đầu tiên, trước tiên, trước hết; người, vật trước tiên, thứ nhất
297. fish, (n., v.) cá, món cá; câu cá, bắt cá
298. fit, (v., adj.) hợp, vừa; phù hợp, xứng đáng 299. five, năm
300. flat, (adj., n.) bằng phẳng, bẹt, nhẵn; dãy phòng, căn phòng, mặt phẳng
301. floor, (n.) sàn, tầng (nhà)
302. flow, (n., v.) sự chảy; chảy
303. flower, (n.) hoa, bông, đóa, cây hoa
304. fly, (v., n.) bay; sự bay, quãng đường bay
305. follow, (v.) đi theo sau, theo, tiếp theo
306. food, (n.) đồ ăn, thức, món ăn
307. foot, (n.) chân, bàn chân
308. for, (prep.) cho, dành cho…
309. force, (n., v.) sức mạnh; bắt buộc, cưỡng ép
310. forest, (n.) rừng
311. form, (n., v.) hình thể, hình dạng, hình thức; làm thành, được tạo thành
312. forward, (adv., adj.) về tương lai, sau này tại phía trước,
tiến về phía trước, tại phía trước, tiến về phía trước
313. found, (v.) (q.k of find) rinh, rinh thấy
314. four, bốn
315. fraction, (toán học) phân số
316. free, (adj., v., adv.) miễn phí, tự do, giải phóng, trả tự do
317. fresh, (adj.) tươi, tươi tắn
318. friend, (n.) người bạn
319. from, (prep.) từ;
320. front, (n., adj.) mặt; đằng trước, về phía trước
321. fruit, (n.) quả, trái cây
322. full, (adj.) đầy, đầy đủ
323. fun, (n., adj.) sự vui đùa, sự vui thích; hài hước
324. game, (n.) trò chơi
325. garden, (n.) vườn
326. gas, (n.) khí, hơi đốt
327. gather, (v.) tập hợp; hái, lượm, thu thập
328. gave, cho, biếu, tặng, ban
329. general, (adj.) chung, chung chung; tổng
330. gentle, (adj.) hiền lành, dịu dàng, nhẹ nhàng
331. get, (v.) được, có được
332. girl, (n.) con gái
333. give, (v.) cho, biếu, tặng
334. glad, (adj.) vui lòng, sung sướng
335. glass, (n.) kính, thủy tinh, cái cốc, ly
336. go, (v.) đi
337. gold, (n., adj.) vàng; bằng vàng
338. gone, đã đi, đã đi khỏi; đã trôi qua, đã qua
339. good, (adj., n.) tốt, hay, tuyệt; điều tốt, điều thiện
340. govern, (v.) cầm quyền, cai trị
341. grand, (adj.) rộng lớn, vĩ đại
342. grass, (n.) cỏ; bãi cỏ, đồng c
343. gray, /ɡreɪ/, xám, hoa râm (tóc)
344. great, (adj.) to, lớn, vĩ đại
345. green, /ɡriːn/, (adj., n.) xanh lá cây
346. grew, mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở
347. ground, (n.) mặt đất, đất, bãi đất
348. group, (n.) nhóm
349. grow, (v.) mọc, mọc lên
350. guess, (v., n.) đoán, phỏng đoán; sự đoán, sự ước chừng
351. guide, (n., v.) điều chỉ dẫn, người hướng dẫn; dẫn đường, chỉ đường
352. gun, (n.) súng 353. had, có
354. hair, (n.) tóc
355. half, (n., det., pron., adv.) một nửa, phần chia đôi, nửa giờ; nửa
356. hand, (n., v.) tay, bàn tay; trao tay, truyền cho
357. happen, (v.) xảy ra, xảy đến
358. happy, (adj.) vui sướng, hạnh phúc
359. hard, (adj., adv.) cứng, rắn, hà khắc; hết sức phấn đấu, tích cực 360. has, có
361. hat, (n.) cái mũ
362. have, (v., auxiliary v.) có
363. he, (pron.) nó, anh ấy, ông ấy
364. head, (n., v.) cái đầu (người thú); chỉ huy, lãnh đại, dẫn đầu
365. hear, (v.) nghe
366. heard, nghe
367. heart, (n.) tim, trái tim
368. heat, (n., v.) hơi nóng, sức nóng
369. heavy, (adj.) nặng, nặng nề
370. held, khoang (của tàu thuỷ)
371. help, (v., n.) giúp đỡ; sự giúp đỡ
372. her, (pron., det.) nó, chị ấy, cô ấy, bà ấy
373. here, (adv.) đây, tại đây
374. high, (adj., adv.) đắt, tại mức độ cao
375. hill, /hɪl/, (n.) đồi
376. him, (pron.) nó, hắn, ông ấy, anh ấy
377. his, (det., pron.) của nó, của hắn, của ông ấy, của anh ấy;
cái của nó, cái cửa hắn, cái của ông ấy, cái của anh ấy
378. history, (n.) lịch sử, sử học
379. hit, (v., n.) đánh, đấm, ném trúng; đòn, cú đấm
380. hold, (v., n.) cầm, nắm, giữ; sự cầm, sự nắm giữ
381. hole, (n.) lỗ, lỗ trống; hang
382. home, (n., adv.) nhà; tại ở nhà, nước mình
383. hope, (v., n.) hy vọng; nguồn hy vọng
384. horse, (n.) ngựa
385. hot, (adj.) nóng, nóng bức
386. hour, (n.) giờ
387. house, /haʊs/, (n.) nhà, căn nhà, toàn nhà
388. how, (adv.) thế nào, như thế nào, làm sao, ra sao
389. huge, (adj.) to lớn, khổng lồ
390. human, (adj., n.) (thuộc) con người, loài người
391. hundred, trăm
392. hunt, (v.) săn, đi săn
393. hurry, (v., n.) sự vội vàng, sự gấp rút
394. I, /aɪ/, một (chữ số La mã)
395. ice, (n.) băng, nước đá
396. idea, (n.) ý tưởng, quan niệm
397. if, (conj.) nếu, nếu như
398. imagine, (v.) hình dung, hình dung; tưởng rằng, cho rằng
399. in, (prep., adv.) tại, ở, trong; vào
400. inch, (n.) insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm)
401. include, (v.) bao gồm, tính cả
402. indicate, (v.) chỉ, cho biết; biểu thị, trình bày ngắn gọn
403. industry, (n.) công nghiệp, kỹ càng nghệ
404. insect, (n.) sâu bọ, côn trùng
405. instant, lúc, chốc lát
406. instrument, (n.) công cụ âm nhạc khí
407. interest, (n., v.) sự thích thú, sự để ý, chú ý; làm để ý, làm chú ý
408. invent, (v.) phát minh, sáng chế
409. iron, (n., v.) sắt; bọc sắt
410. island, (n.) hòn đảo
411. it, (pron., det.) cái đó, điều đó, con vật đó
412. keep, (v.) giữ, giữ lại
413. kept, giữ, giữ lại
414. key, (n., adj.) chìa khóa, khóa, thuộc (khóa)
415. kill, (v.) giết, tiêu diệt
416. kind, (n., adj.) dòng, giống; tử tế, có lòng tốt
417. king, /kɪŋ/, (n.) vua, quốc vương
418. knew, biết; hiểu biết
419. know, (v.) biết
420. lady, (n.) người yêu, vợ, quý bà, tiểu thư
421. lake, (n.) hồ
422. land, (n., v.) đất, đất canh tác, đất đai
423. language, (n.) ngôn ngữ
424. large, (adj.) rộng, lớn, to
425. last, (det., adv., n., v.) lầm cuối, sau cùng; người cuối
cùng; sau cùng rốt hết, kéo dài
426. late, (adj., adv.) trễ, muộn
427. laugh, (v., n.) cười; tiếng cười
428. law, (n.) luật
429. lay, (v.) xếp, đặt, bố trí
430. lead, (v., n.) lãnh đạo, dẫn dắt; sự lãnh đạo, sự hướng dẫn
431. learn, (v.) học, nghiên cứu
432. least, (det., pron., adv.) tối thiểu; nhỏ nhất
433. leave, (v.) cất đi, rời đi, để lại
434. left, (adj., adv., n.) bên trái; về phía trái
435. leg, chân (người, thú, bàn…)
436. length, (n.) chiều dài, độ dài
437. less, (det., pron., adv.) ít bé, nhỏ hơn; số lượng nhỏ hơn
438. let, (v.) cho phép, để cho
439. letter, (n.) thư; chữ cái, dòng tự
440. level, (n., adj.) trình độ, cấp, vị trí; bằng, ngang bằng
441. lie, (v., n.) nói dối; lời nói dối, sự dối trá
442. life, (n.) đời, sự sống
443. lift, (v., n.) giơ lên, nhấc lên; sự nâng, sự nhấc lên
444. light, (n., adj., v.) ánh sáng; nhẹ, nhẹ nhàng; đốt, thắp sáng
445. like, /laɪk/, (prep., v., conj.) giống như; thích; như
446. line, (n.) dây, đường, tuyến