CA 4 – NGÀY 20/1
Câu 1: các quốc gia tiến hành thương mại quốc tế là vì lý do
A. tài nguyên không được phân phối đều cho tất cả các quốc gia
B. thương mại Tăng cường cơ hội tích lũy lợi nhuận
C. lãi suất không giống nhau ở tất cả các quốc gia
D. một số quốc gia thích sản xuất một thứ trong khi những quốc gia khác sản xuất
một từ khác
Câu 2: một nhà độc quyền hàm cầu P=12-Q TC=Q +4. Mức giá sản 2
lượng tối đa hoá lợi nhuận của hãng là:
A. P=9 và Q=3
B. P=3 và Q=9
C. P=6 và Q=6
D. P=8 và Q=4
Câu 3 việc đặt thuế nhập khẩu đối với một sản phẩm sẽ khiến cho
A. người bán trong nước được lợi và người mua trong nước được Lợi
B. người bán trong nước được lợi và người mua trong nước bị thiệt
C. người bán trong nước bị thiệt và người mua trong nước được lợi
D. người bán trong nước bị thiệt và người mua trong nước bị thiệt
Câu 4 co giãn chéo của cầu giữa hai hàng hóa x và y là 0,5 câu nói nào đúng?
A. cầu về X và Y là co giãn theo thu nhập
B. X và Y là hai hàng hóa bổ sung
C. cầu về X và Y là co giãn
D. X và Y là 2 hàng hoá thay thế
Câu 5: một ng ty viên nén chất đốt đang bị lỗ 500 triệu, ng ty nhận được
đơn hàng mới trị giá 1 tỷ cho 100 tấn, công ty ước tính chi phí để sản xuất thêm
mỗi tấn là 7 triệu. Nếu công ty lựa chọn duy lý, công ty sẽ
A. không nhận đơn hàng
B. không có sự khác biệt giữa lựa chọn làm hay không vì đằng nào công ty cũng lỗ
C. nhận đơn hàng
D. không đủ dữ kiện để trả lời
Câu 6; Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có AVC=2Q+4, hàm cung ngắn hạn của
hãng là:
A. P= 4Q+4
B. P= 2Q+2
C. P= 2Q+4
D. P= Q+4
Câu 7 mỗi điểm trên đường cung thể hiện
A. mức giá thấp nhất và nhà cung cấp có thể bán một đơn vị hàng hóa
B. mức giá cao nhất người mua sẽ trả tiền cho hàng hóa
C. mức giá thấp nhất người mua sẽ chấp nhận cho mỗi đơn vị hàng hóa
D. mức giá cao nhất người bán thể thu được cho mỗi đơn vị hàng hóa theo thời
gian
câu 8: Hai cá nhân tham gia vào hai hoạt động sản xuất khác nhau, trường hợp
nào sau đây không thể xảy ra
A. một người có lợi thế so sánh trong cả hai hoạt động
B. một người sản xuất được nhiều hàng hóa hơn trong một đơn vị thời gian ở cả hai
hoạt động
C. một người có lợi thế tuyệt đối trong cả hai hoạt động
D. thu được lợi ích từ hoạt động….
câu 9 nếu hai hàng hóa là bổ sung trong tiêu dùng thì chắc chắn
A. co giãn của cầu theo thu nhập là Dương
B co giãn chéo của cầu là âm
C co giãn chéo của cầu là Dương
D. co giãn của cầu theo thu nhập là âm
câu 10 Cung của một hàng hóa tăng lên. Các yếu tố khác không đổi thì
A. thặng dư tiêu dùng tăng lên
B có ảnh hưởng đến tặng dư tiêu dùng nhưng không xác định được
C thặng dư tiêu dùng giảm xuống
D thặng dư tiêu dùng không đổi
câu 11 một quốc gia cho phép thương mại tự do và đã làm giá thép trong nước
giảm xuống bằng với giá thép thế giới điều đó có nghĩa là
A Nước đó có lợi thế so sánh trong việc sản xuất thép
B. nước đó trở thành nhà nhập khẩu Thép
C. mức gthế giới, lượng cung thép trong nước lớn hơn lượng cầu thép trong
nước
D. tất cả các phương án đều đúng
câu 12 đường ngân sách biểu diễn
A. số lượng của mỗi hàng hóa một người tiêu dùng có thể mua
B Mức tiêu dùng mong muốn đối với một người tiêu dùng
C các tập hợp hàng hóa khi người tiêu dùng khi hết ngân sách của mình
D. các tập hợp hàng hóa được lựa chọn của một người tiêu dùng
câu 13 người tiêu dùng trở nên thích tiêu dùng là hàng hoá A, giá của hàng hóa
A sẽ không thay đổi nếu co giãn
A của cung theo giá = 0
B. của cung theo giá = 1
C. của cung theo giá vô cùng
D. của cầu theo giá = 1
câu 14 Nếu cầu là không co giãn theo giá t
A. giá tăng sẽ làm giảm doanh thu
B. giá Tăng sẽ làm tăng doanh thu
C giá tăng sẽ làm tăng chi p
D.giá giảm sẽ làm giảm lượng bán
Câu 15: tại điểm hòa vốn của hãng cạnh tranh hoàn hảo, chắc chắn
A. doanh thu cận biên vượt qua chi phí cận biên của hãng
B tổng doanh thu bằng tổng chi phí cơ hội của hãng
C doanh thu cận biên bằng chi phí biến đổi trung bình của hãng
D doanh thu cận biên bằng chi phí cơ hội trung bình của hãng
Câu 16: đường giới hạn khả năng sản xuất
A. dốc lên và phản ánh sự lựa chọn không giới hạn
B dốc lên và phản ánh sự đánh đổi trong các lựa chọn
C dốc xuống và phản ánh sự đánh đổi trong các lựa chọn
D dốc xuống và phản ánh sự lựa chọn không giới hạn
câu 17 một quốc gia lợi thế so nh trong việc sản xuất một sản phẩm nếu
mức giá thế giới
A. bằng với mức giá trong nước khi không có thương mại
B cao hơn mức giá trong nước khi không có thương mại
C không chịu ảnh hưởng từ các tổ chức thương mại quốc tế
D thấp hơn mức giá trong nước khi không có thương mại
câu 18 phần chi phí biến đổi trung bình đang giảm dần chính là phần tại đó
A sản phẩm Trung Bình đang tăng
B chi phí cố định trung bình đang giảm
C sản phẩm cận biên đang giảm
D chi phí cận biên đang tăng
Câu 19 Nếu doanh thu của một hãng chỉ đủ trang trải chi phí cơ hội của nó thì
A.lợi nhuận kinh tế bằng 0
B tổng doanh thu bằng chi phí tiềm ẩn của nó
C tổng doanh thu bằng chi phí kế toán của nó
D lợi nhuận kế toán bằng 0
câu 20 điều nào dưới đây đúng với với cả độc quyền bán, cạnh tranh độc quyền
và cạnh tranh hoàn hảo
A. sản phẩm đồng nhất
B lợi nhuận kinh tế bằng 0 trong dài hạn
C tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng có MR = MC
D. dễ dàng xâm nhập và rút khỏi thị trường
câu 21 phương pháp sản xuất tối ưu nhằm hướng tới
A. tối đa hóa sản lượng bất kể chi phí nào
B tối thiểu hóa chi p
C tối đa hóa đầu vào
D tối thiểu hóa lợi nhuận bình thường
Câu 22; Phương trình cung về hàng hoá A P = 100 +10Q. Co giãn của cung
theo giá tại điểm lượng cung bằng 10 là:
A. 2.0
B. 1.0
C. 0.2
D. 0.3
câu 23 tổng lợi ích luôn luôn
A. giảm khi lợi ích cận biên giảm
B tăng khi lợi ích cận biên dương
C nhỏ hơn lợi ích cận biên
D giảm khi lợi ích cận biên tăng
câu 24 Nếu giá hàng hóa A tăng lên gây ra sự dịch chuyển đường cầu đối với
hàng hóa B về phía bên trái thì
A. A và B là hai hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng
B. A và B là hàng hóa thay thế trong tiêu dùng
C. B là hàng hóa cấp thấp
D. B là hàng hóa bình thường
Câu 25 do nguồn lực khan hiếm nên chi phí cơ hội đầu tư vào vốn là bỏ qua
A tiêu dùng hiện tại
B đầu tư trong quá khứ
C tiêu dùng trong quá khứ
D tiêu dùng trong tương lai
Câu 26 Nếu giá của hàng hóa A tăng làm cho cầu vào hóa B tăng thì
A. A là một đầu vào để sản xuất ra hàng hóa B
B. co giãn chéo giữa A và B là âm
C co giãn chéo giữa A và B là Dương
D A và B là hai hàng hóa bổ sung
Câu 27 chi phí xã hội cận biên của việc cho phép thêm một người sử dụng hàng
hóa công cộng thuần túy là
A. Dương
B vô hạn
C âm
D. Bằng 0
Câu 28 một điểm khác biệt giữa cạnh tranh hoàn hảo và cạnh tranh độc quyền
A. cạnh tranh độc quyền có rào cản gia nhập còn cạnh tranh hoàn hảo thì không
B ngành cạnh tranh hoàn hảo có số lượng ít hãng
C trong cạnh tranh hoàn hảo
D các hãng trong ngành cạnh tranh độc quyền có chút ít sức mạnh thị trường
Câu 29 Nếu chính phủ muốn giá lúa giảm thì chính phủ có thể làm điều nào sau
đây A. tăng thuế phân bón
B tăng diện tích trồng lúa
C mua lúa của nông dân cho quỹ dự trữ quốc gia
D giảm diện tích trồng lúa
Câu 30: Cho hai hàm tổng lợi ích hàm tổng chi phí của một hoạt động như
sau: TB = 200Q-Q và TC= 200+20Q+0,5Q . Tổng lợi ích tối đa bằng; 2 2
A. Tbmax=10000
B. Tbmax=12000
C. Tbmax=7500
D. Tbmax=5000
Câu 31: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo hàm chi phí TC=Q +4Q+200. Tại 2
mức gía thị trường P=64 thì lợi nhuận tối đa của hãng là:
A.700
B.500
C.600
D.100
Câu 32: Đường cầu cung về hàng hoá A P =300-6Q P =20+8Q. Co giãn D S
của cầu theo giá tại điểm cqan bằng là:
A. EDP= -1,5
B. EDP= -0,33
C. EDP= -9,0
D. EDP= -0,66
Câu 33: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo AVC=Q+1, tại mức giá thị trường
P=71 thì sản lượng tối ưu của hãng là:
A. Q=20
B. Q=25
C. Q=30
D. Q=35
Câu 34: cạnh tranh bằng giá trong độc quyền tập đoàn sẽ
A. gây thiệt hại cho khách hàng
B dẫn tới chi phí trung bình cao hơn
C dẫn đến làm giảm lợi nhuận của ngành
D tăng lợi nhuận của ngành nếu cầu không co dãn
Câu 35: chi phí biến đổi trung bình đạt cực tiểu ở mức sản lượng tại đó
A sản phẩm cận biên đạt cực đại
B sản phẩm trung bình đạt cực tiểu
C sản phẩm trung bình đạt cực đại
D sản phẩm cận biên đạt tiểu
Câu 36 Đối với một nhà độc quyền thì đường cầu thị trường là
A đường cầu của hãng
B hàm lợi nhuận của hãng
C đường doanh thu cận biên của hãng
D đường cung của hãng
Câu 37 một người tiêu dùng đang trạng thái cân bằng, lợi ích cận biên của
sản phẩm X là 40 và Y là 16. Nếu giá của X là 5 đôla thì giá của Y là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
câu 38 điều nào dưới đây không phải đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn
hảo
A. sản phẩm khác nhau
B đường cầu hoàn toàn co giãn đối với mỗi hãng
C đường cầu thị trường dốc xuống
D rất nhiều hãng, mỗi hãng bán một phần rất nh
Câu 39 lượng cung giảm được thể hiện
A đường cung dịch chuyển sang phải
B đường cung dịch chuyển sang trái
C vận động dọc theo đường cung xuống dưới
D vận động dọc theo đường cung lên trên
câu 40 đường cầu cung về hàng hoá A P =300-6Q P =20+8Q. Nếu đặt D S
giá là 120 thì thị trường sẽ:
A. Giá sẽ tăng do dư cầu
B. Giá sẽ tăng do dư cung
C. Giá sẽ giảm do dư cung
D. Giá sẽ giảm do dư cầu

Preview text:

CA 4 – NGÀY 20/1
Câu 1: các quốc gia tiến hành thương mại quốc tế là vì lý do
A. tài nguyên không được phân phối đều cho tất cả các quốc gia
B. thương mại Tăng cường cơ hội tích lũy lợi nhuận
C. lãi suất không giống nhau ở tất cả các quốc gia
D. một số quốc gia thích sản xuất một thứ trong khi những quốc gia khác sản xuất một từ khác
Câu 2: một nhà độc quyền có hàm cầu P=12-Q và TC=Q2+4. Mức giá và sản
lượng tối đa hoá lợi nhuận của hãng là: A. P=9 và Q=3 B. P=3 và Q=9 C. P=6 và Q=6 D. P=8 và Q=4
Câu 3 việc đặt thuế nhập khẩu đối với một sản phẩm sẽ khiến cho
A. người bán trong nước được lợi và người mua trong nước được Lợi
B. người bán trong nước được lợi và người mua trong nước bị thiệt
C. người bán trong nước bị thiệt và người mua trong nước được lợi
D. người bán trong nước bị thiệt và người mua trong nước bị thiệt
Câu 4 co giãn chéo của cầu giữa hai hàng hóa x và y là 0,5 câu nói nào đúng?
A. cầu về X và Y là co giãn theo thu nhập
B. X và Y là hai hàng hóa bổ sung
C. cầu về X và Y là co giãn
D. X và Y là 2 hàng hoá thay thế
Câu 5: một công ty viên nén chất đốt đang bị lỗ 500 triệu, công ty nhận được
đơn hàng mới trị giá 1 tỷ cho 100 tấn, công ty ước tính chi phí để sản xuất thêm

mỗi tấn là 7 triệu. Nếu công ty lựa chọn duy lý, công ty sẽ A. không nhận đơn hàng
B. không có sự khác biệt giữa lựa chọn làm hay không vì đằng nào công ty cũng lỗ C. nhận đơn hàng
D. không đủ dữ kiện để trả lời
Câu 6; Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có AVC=2Q+4, hàm cung ngắn hạn của hãng là: A. P= 4Q+4 B. P= 2Q+2 C. P= 2Q+4 D. P= Q+4
Câu 7 mỗi điểm trên đường cung thể hiện
A. mức giá thấp nhất và nhà cung cấp có thể bán một đơn vị hàng hóa
B. mức giá cao nhất người mua sẽ trả tiền cho hàng hóa
C. mức giá thấp nhất người mua sẽ chấp nhận cho mỗi đơn vị hàng hóa
D. mức giá cao nhất người bán có thể thu được cho mỗi đơn vị hàng hóa theo thời gian
câu 8: Hai cá nhân tham gia vào hai hoạt động sản xuất khác nhau, trường hợp
nào sau đây không thể xảy ra
A. một người có lợi thế so sánh trong cả hai hoạt động
B. một người sản xuất được nhiều hàng hóa hơn trong một đơn vị thời gian ở cả hai hoạt động
C. một người có lợi thế tuyệt đối trong cả hai hoạt động
D. thu được lợi ích từ hoạt động….
câu 9 nếu hai hàng hóa là bổ sung trong tiêu dùng thì chắc chắn
A. co giãn của cầu theo thu nhập là Dương
B co giãn chéo của cầu là âm
C co giãn chéo của cầu là Dương
D. co giãn của cầu theo thu nhập là âm
câu 10 Cung của một hàng hóa tăng lên. Các yếu tố khác không đổi thì
A. thặng dư tiêu dùng tăng lên
B có ảnh hưởng đến tặng dư tiêu dùng nhưng không xác định được
C thặng dư tiêu dùng giảm xuống
D thặng dư tiêu dùng không đổi
câu 11 một quốc gia cho phép thương mại tự do và đã làm giá thép trong nước
giảm xuống bằng với giá thép thế giới điều đó có nghĩa là
A Nước đó có lợi thế so sánh trong việc sản xuất thép
B. nước đó trở thành nhà nhập khẩu Thép
C. ở mức giá thế giới, lượng cung thép trong nước lớn hơn lượng cầu thép trong nước
D. tất cả các phương án đều đúng
câu 12 đường ngân sách biểu diễn
A. số lượng của mỗi hàng hóa một người tiêu dùng có thể mua
B Mức tiêu dùng mong muốn đối với một người tiêu dùng
C các tập hợp hàng hóa khi người tiêu dùng khi hết ngân sách của mình
D. các tập hợp hàng hóa được lựa chọn của một người tiêu dùng
câu 13 người tiêu dùng trở nên thích tiêu dùng là hàng hoá A, giá của hàng hóa
A sẽ không thay đổi nếu co giãn A của cung theo giá = 0 B. của cung theo giá = 1
C. của cung theo giá vô cùng D. của cầu theo giá = 1
câu 14 Nếu cầu là không co giãn theo giá thì
A. giá tăng sẽ làm giảm doanh thu
B. giá Tăng sẽ làm tăng doanh thu
C giá tăng sẽ làm tăng chi phí
D.giá giảm sẽ làm giảm lượng bán
Câu 15: tại điểm hòa vốn của hãng cạnh tranh hoàn hảo, chắc chắn
A. doanh thu cận biên vượt qua chi phí cận biên của hãng
B tổng doanh thu bằng tổng chi phí cơ hội của hãng
C doanh thu cận biên bằng chi phí biến đổi trung bình của hãng
D doanh thu cận biên bằng chi phí cơ hội trung bình của hãng
Câu 16: đường giới hạn khả năng sản xuất
A. dốc lên và phản ánh sự lựa chọn không giới hạn
B dốc lên và phản ánh sự đánh đổi trong các lựa chọn
C dốc xuống và phản ánh sự đánh đổi trong các lựa chọn
D dốc xuống và phản ánh sự lựa chọn không giới hạn
câu 17 một quốc gia có lợi thế so sánh trong việc sản xuất một sản phẩm nếu
mức giá thế giới
A. bằng với mức giá trong nước khi không có thương mại
B cao hơn mức giá trong nước khi không có thương mại
C không chịu ảnh hưởng từ các tổ chức thương mại quốc tế
D thấp hơn mức giá trong nước khi không có thương mại
câu 18 phần chi phí biến đổi trung bình đang giảm dần chính là phần tại đó
A sản phẩm Trung Bình đang tăng
B chi phí cố định trung bình đang giảm
C sản phẩm cận biên đang giảm
D chi phí cận biên đang tăng
Câu 19 Nếu doanh thu của một hãng chỉ đủ trang trải chi phí cơ hội của nó thì
A.lợi nhuận kinh tế bằng 0
B tổng doanh thu bằng chi phí tiềm ẩn của nó
C tổng doanh thu bằng chi phí kế toán của nó
D lợi nhuận kế toán bằng 0
câu 20 điều nào dưới đây đúng với với cả độc quyền bán, cạnh tranh độc quyền
và cạnh tranh hoàn hảo
A. sản phẩm đồng nhất
B lợi nhuận kinh tế bằng 0 trong dài hạn
C tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng có MR = MC
D. dễ dàng xâm nhập và rút khỏi thị trường
câu 21 phương pháp sản xuất tối ưu nhằm hướng tới
A. tối đa hóa sản lượng bất kể chi phí nào B tối thiểu hóa chi phí C tối đa hóa đầu vào
D tối thiểu hóa lợi nhuận bình thường
Câu 22; Phương trình cung về hàng hoá A là P = 100 +10Q. Co giãn của cung
theo giá tại điểm lượng cung bằng 10 là: A. 2.0 B. 1.0 C. 0.2 D. 0.3
câu 23 tổng lợi ích luôn luôn
A. giảm khi lợi ích cận biên giảm
B tăng khi lợi ích cận biên dương
C nhỏ hơn lợi ích cận biên
D giảm khi lợi ích cận biên tăng
câu 24 Nếu giá hàng hóa A tăng lên gây ra sự dịch chuyển đường cầu đối với
hàng hóa B về phía bên trái thì
A. A và B là hai hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng
B. A và B là hàng hóa thay thế trong tiêu dùng
C. B là hàng hóa cấp thấp
D. B là hàng hóa bình thường
Câu 25 do nguồn lực khan hiếm nên chi phí cơ hội đầu tư vào vốn là bỏ qua A tiêu dùng hiện tại B đầu tư trong quá khứ
C tiêu dùng trong quá khứ
D tiêu dùng trong tương lai
Câu 26 Nếu giá của hàng hóa A tăng làm cho cầu vào hóa B tăng thì
A. A là một đầu vào để sản xuất ra hàng hóa B
B. co giãn chéo giữa A và B là âm
C co giãn chéo giữa A và B là Dương
D A và B là hai hàng hóa bổ sung
Câu 27 chi phí xã hội cận biên của việc cho phép thêm một người sử dụng hàng
hóa công cộng thuần túy là A. Dương B vô hạn C âm D. Bằng 0
Câu 28 một điểm khác biệt giữa cạnh tranh hoàn hảo và cạnh tranh độc quyền
A. cạnh tranh độc quyền có rào cản gia nhập còn cạnh tranh hoàn hảo thì không
B ngành cạnh tranh hoàn hảo có số lượng ít hãng
C trong cạnh tranh hoàn hảo
D các hãng trong ngành cạnh tranh độc quyền có chút ít sức mạnh thị trường
Câu 29 Nếu chính phủ muốn giá lúa giảm thì chính phủ có thể làm điều nào sau
đây A. tăng thuế phân bón
B tăng diện tích trồng lúa
C mua lúa của nông dân cho quỹ dự trữ quốc gia
D giảm diện tích trồng lúa
Câu 30: Cho hai hàm tổng lợi ích và hàm tổng chi phí của một hoạt động như
sau: TB = 200Q-Q2 và TC= 200+20Q+0,5Q2. Tổng lợi ích tối đa bằng; A. Tbmax=10000 B. Tbmax=12000 C. Tbmax=7500 D. Tbmax=5000
Câu 31: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí TC=Q2+4Q+200. Tại
mức gía thị trường P=64 thì lợi nhuận tối đa của hãng là: A.700 B.500 C.600 D.100
Câu 32: Đường cầu và cung về hàng hoá A là PD=300-6Q và PS=20+8Q. Co giãn
của cầu theo giá tại điểm cqan bằng là: A. EDP= -1,5 B. EDP= -0,33 C. EDP= -9,0 D. EDP= -0,66
Câu 33: Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có AVC=Q+1, tại mức giá thị trường
P=71 thì sản lượng tối ưu của hãng là: A. Q=20 B. Q=25 C. Q=30 D. Q=35
Câu 34: cạnh tranh bằng giá trong độc quyền tập đoàn sẽ
A. gây thiệt hại cho khách hàng
B dẫn tới chi phí trung bình cao hơn
C dẫn đến làm giảm lợi nhuận của ngành
D tăng lợi nhuận của ngành nếu cầu không co dãn
Câu 35: chi phí biến đổi trung bình đạt cực tiểu ở mức sản lượng tại đó
A sản phẩm cận biên đạt cực đại
B sản phẩm trung bình đạt cực tiểu
C sản phẩm trung bình đạt cực đại
D sản phẩm cận biên đạt tiểu
Câu 36 Đối với một nhà độc quyền thì đường cầu thị trường là A đường cầu của hãng
B hàm lợi nhuận của hãng
C đường doanh thu cận biên của hãng D đường cung của hãng
Câu 37 một người tiêu dùng đang ở trạng thái cân bằng, lợi ích cận biên của
sản phẩm X là 40 và Y là 16. Nếu giá của X là 5 đôla thì giá của Y là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
câu 38 điều nào dưới đây không phải đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo A. sản phẩm khác nhau
B đường cầu hoàn toàn co giãn đối với mỗi hãng
C đường cầu thị trường dốc xuống
D rất nhiều hãng, mỗi hãng bán một phần rất nhỏ
Câu 39 lượng cung giảm được thể hiện
A đường cung dịch chuyển sang phải
B đường cung dịch chuyển sang trái
C vận động dọc theo đường cung xuống dưới
D vận động dọc theo đường cung lên trên
câu 40 đường cầu và cung về hàng hoá A là PD=300-6Q và PS=20+8Q. Nếu đặt
giá là 120 thì thị trường sẽ:
A. Giá sẽ tăng do dư cầu
B. Giá sẽ tăng do dư cung
C. Giá sẽ giảm do dư cung
D. Giá sẽ giảm do dư cầu