



















Preview text:
CÂU HỎI TỔNG HỢP
1. Giả sử các yếu tố khác không đổi, máy lạnh là hàng hoá thông thường. Thu nhập bình quân của cư
dân Việt Nam trong những năm gần đây tăng nên.
a. Cầu về máy lạnh tăng. b. Giá máy lạnh tăng.
c. Đường cầu về máy lạnh dịch chuyển sang phải.
d. Cả 3 ý trên đều đúng
2. Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu cách thức:
a. Quản lý doanh nghiệp sao cho có lãi
b. Lẩn tránh các vấn đề khan hiếm
c. Tạo ra vận may cho cá nhân trên thị trường chứng khoán
d. Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho các mục đích sử dụng khác nhau
3. Trong những loại thị trường sau, loại nào thuộc về thị trường yếu tố sản xuất:
a. Thị trường đất đai. c. Thị trường vốn.
b. Thị trường sức lao động.
d. Cả 3 câu trên đều đúng. 4. Chi phí biên MC:
a. Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố sản xuất.
b. Chi phí tăng thêm khi sử dụng 1 sản phẩm.
c. Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất thêm 1 đơn vị sản phẩm.
d. Là độ dốc của đường tổng doanh thu .
5. Số sản phẩm tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm 1 đơn vị của một yếu tố đầu vào (các yếu tố
đầu vào khác được sử dụng với số lượng không đổi) gọi là : a. Năng suất biên. b. Chi phí biên. c. Hữu dụng biên d. Doanh thu biên.
6. Khi P < AVC min, doanh nghiệp nên quyết định:
a. Sản xuất ở sản lượng tại đó MC = MR. b. Ngừng sản xuất
c. Sản xuất ở sản lượng có AVC min.
d. Sản xuất tại sản lượng có P = MC
7. Giả sử một công ty độc quyền với : MR = 2400 – 4Q và MC = 2Q, lợi nhuận sẽ đạt tối đa khi sản xuất: a. Q = 0 b. Q = 400 c. Q = 600 d. Q = 800
8. Kinh tế học vi mô nghiên cứu :
a. Hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường .
b. Các hoạt động diễn ra trong toàn bộ nền kinh tế.
c. Mức giá chung của các hàng hoá dịch vụ. d. Tỷ lệ thất nghiệp
9. Doanh thu biên (MR) được xác định bởi : a. DTR/DQ b. TR/DQ c. TR/Q d. DTR/Q
10. Kinh tế học thực chứng nhằm:
a. Mô tả & giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một các
h khách quan có cơ sở khoa học.
b. Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các cá nhân.
c. Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.
d. Không có câu nào đúng.
11. Kinh tế học chuẩn tắc nhằm:
a. Mô tả & giải thích các sự kiện, các vấn đề kinh tế một cách khách quan có cơ sở khoa học.
b. Đưa ra những lời chỉ dẫn hoặc những quan điểm chủ quan của các cá nhân.
c. Giải thích các hành vi ứng xử của các tế bào kinh tế trong các loại thị trường.
d. Không có câu nào đúng.
12. Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cầu hàng hoá :
a. Giá hàng hoá liên quan.
b. Thị hiếu, sở thích của người tiêu dùng.
c. Các yếu tố đầu vào để sản xuất hà ng hoá.
d. Thu nhập của người tiêu dùng.
13. Vấn đề nào sau đây thuộc kinh tế chuẩn tắc :
a. Mức tăng trưởng GDP ở Việt Nam năm 2003 là 7,24%.
b. Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 2003 là 3%.
c. Giá dầu thế giới tăng hơn 3 lần giữa năm 1973 và 1974.
d. Nên có hiệu thuốc miễn phí phục vụ người già và trẻ em
14. Khi giá hàng Y : PY = 4 thì lượng cầu hàng X : QX= 15 và khi PY = 6 thì QX = 17, với yếu tố khác
không đổi kết luận X và Y là 2 sản phẩm : a. Bổ sung cho nhau.
b. Vừa thay thế, vừa bổ sung. c. Thay thế cho nhau. d. Không liên quan
15. Câu nào sau đây thuộc về kinh tế vi mô :
a. Tỷ lệ thất nghiệp ở Việt Nam hiện nay ở mức cao.
b. Lợi nhuận kinh tế là động lực thu hút các doanh nghiệp gia nhập vào ngành sản xuất.
c. Chính sách tài chính, tiền tệ là công cụ điều tiết nền kinh tế
d. Tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam năm 1996 không quá mức 2 con số
16. Hãng nên thuê thêm lao động khi doanh thu sản phẩm biên (MRP) của lao động: a. Bằng tiền lương. b. Nhỏ hơn tiền lương. c. Lớn hơn tiền lương.
d. Tuỳ tình huống cụ thể.
17. Với bất cứ thu nhập bằng bao nhiêu, 1/3 ngân sách của người tiêu dùng được dùng để mua sắm quần
áo, vậy E của quần áo bằng: D a. 0 I b. 1/3 c. 2/3 d. 1
18. Sự dịch chuyển của một điểm bên trái (phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất) sang phải
(thành một điểm thuộc đường này) là kết quả của sự kiện:
a. Phát hiện một mỏ khoáng sản mới với trữ lượng lớn.
b. Sử dụng một nguồn tài nguyên từ trước tới nay chưa sử dụng.
c. Chuyển tài nguyên đang dùng để sản xuất sản phẩm này cho sản xuất sản phẩm kia. d. Cả a và b.
19. Khi giá của sữa hộp tăng 10%, lượng cầu về Sữa hộp giảm 15%. Vậy tổng số tiền mà người tiêu
dùng chi trả cho sản phẩm sẽ: a. Tăng. b. Giảm. c. Không đổi.
d. Không xác định được.
20. Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng 20% cầu về sản phẩm A tăng 40%, vậy A là: a. Sản phẩm cao cấp.
b. Sản phẩm thiết yếu. c. Sản phẩm cấp thấp.
21. Sản phâm thông thường.Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng 20% cầu về sản phẩm A giảm 40%, vậy A là: a. Sản phẩm cao cấp.
b. Sản phẩm thiết yếu. c. Sản phẩm cấp thấp.
d. Sản phâm thông thường
22. Đường giới hạn khả năng sản xuất thông thường là một đường cong có mặt lồi hướng về gốc toạ độ
và nó thể hiện được các ý tưởng kinh tế sau:
a. Nguồn lực xã hội là khan hiếm.
b. Chi phí cơ hội để sản xuất một sản phẩm có xu hướng tăng dần.
c. Năng xuất cận biên của các yếu tố sản xuất có xu hướng giảm dần.
d. Cả 3 ý trên đều đúng
23. Đường giới hạn khả năng sản xuất là một đường thẳng thể hiện được các ý tưởng kinh tế sau:
a. Nguồn lực xã hội là khan hiếm. b. Chi phí cơ hội
c. Quy luật chi phí cơ hội để sản xuất một sản phẩm không đổi.
d. Cả 3 ý trên đều đúng.
24. Đường giới hạn khả năng sản xuất là một đường thẳng thì không thể hiện được các ý tưởng kinh tế sau:
a. Nguồn lực xã hội là khan hiếm.
b. Chi phí cơ hội để sản xuất một sản phẩm có xu hướng tăng dần.
c. Năng xuất cận biên của các yếu tố sản xuất có xu hướng giảm dần.
d. Cả 3 ý trên đều đúng
25. Tại các điểm khác nhau trên cung một đường cầu tuyến tính có độ dốc khác không (đường thẳng dốc xuống) thì:
a. Độ dốc và độ co dãn của cầu theo giá đều bằng nhau
b. Độ dốc và độ co dãn của cầu theo giá đều khác nhau
c. Độ dốc thì bằng nhau nhưng độ co dãn của cầu theo giá thì khác nhau
d. Độ dốc khác nhau nhưng độ co dãn của cầu theo giá đều bằng nhau
26. Hệ số co dãn chéo giữa 2 mặt hàng X và Y là EXY = -2 có nghĩa là:
a. Khi giá của hàng hoá Y tăng 1% thì lượng cầu hàng hoá X giảm 2%
b. Khi giá của hàng hoá Y giảm 1% thì lượng cầu hàng hoá X tăng 2%.
c. X và Y là 2 hàng hoá bổ sung cho nhau
d. Cả 3 ý trên đều đúng.
27. Khi người tiêu dùng dành một khoản tiền là 1200$ để
mua 2 sản phẩm X và Y với PX = 300$/sp; PY
= 100$/sp, phương trình đường ngân sách có dạng: a. Y = 12 – 3X b. Y = 12 – X/3 c. Y = 4 – 3X d. Y = 4 – X/3
28. Hệ số co dãn của cầu theo giá ở mức giá bán hiện tại của một công ty là D
EP =-2. nếu công ty quyết
định giảm giá 10% thì ta có thể ước đoán tổng doanh thu của công ty sẽ a. Tăng 20% b. Tăng 2% c. Tăng 8% d. Tăng 10%
29. Hệ số co dãn của cầu theo thu nhập của một mặt hàng là EI = 2 ta có thể hiểu mặt hàng này là: a. Hàng hoá cấp thấp b. Hàng hoá thay thế c. Hàng cao cấp d. Hàng thiết yếu 30. Thặng dư tiêu dùng:
a. Tồn tại do nhiều người mua sẵn lòng trả giấco hơn mức giá cân bằng.
b. Là phần chênh lệch giữa số tiền tối đa mà người tiêu dùng sẵn lòng trả với tổng số tiền thực
trả khi mua các sản phẩm.
c. Là diện tích nằm phía dưới đường cầu và nằm phía trên giá thị trường c ủa sản phẩm.
d. Cả 3 ý trên đều đúng.
31. Ông A đã chi hết thu nhập để mua 2 loại sản phẩm X và Y với số lượng tương ứng là x và y với
phương án tiêu dùng hiện tại thì MUX/PX< MUY/PY, để đạt tổng lợi ích lớn hơn ông A sẽ điều
chỉnh phương án tiêu dùng theo hướng:
a. Tăng mua cả 2 sản phẩm X và Y
b. Tăng mua sản phẩm X và giảm mua sản phẩm Y
c. Tăng mua sản phẩm Y và giảm mua sản phẩm X
d. Giữ nguyên lượng mua sản phẩm X và giảm mua sản phẩm Y.
32. Lượng cầu một mặt hàng tăng 15% o d giá của nó giảm 20%
vậy ta có thể kết luận hệ số co dãn của
cầu theo giá của mặt hàng này là: a. Cầu co dãn nhiều b. Cầu co dãn ít c. Cầu co dãn đơn vị d. Cầu co dãn hoàn toàn.
33. Hệ số co giãn của cầu theo giá của sản phẩm X tại mức giá P = 10 là EPD = -2. Vậy nếu giá của sản
phẩm X giảm thì số lượng sản phẩm X bán được sẽ… và tổng chi tiêu của người tiêu dùng sẽ… a. Tăng, tăng b. Tăng, giảm c. Giảm, giảm d. Giảm, tăng.
34. Sở dĩ 3 vấn đề sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào, sản xuất cho ai là 3 vấn đề trung tâm của tổ chức kinh tế là vì:
a. Nguồn tài nguyên của các quốc gia khan hiếm.
b. Mọi xã hội đều muốn hoạt động kinh tế phải có hiệu quả cao.
c. Các nguồn tài nguyên của mỗi quốc gia là khan hiếm và chúng có thể được sử dụng vào
những mục đích khác nhau, có tính chất cạnh tranh nhau.
d. Cả 3 câu trên đều đúng.
35. Đường giới hạn khả năng sản xuất thể hiện:
a. Nguồn lực của một quốc gia là khan hiếm
b. Chi phí cơ hội để tạo ra một loại sản phẩm có quy luật tăng dần
c. Mọi lựa chọn của xã hội đều có sự đánh đổi
d. Cả 3 câu trên đều đúng.
36. Nhân tố nào sau đây làm dịch chuyển đường cầu của một mặt hàng sang phải.
a. Giá mặt hàng bổ sung tăng.
b. Giá mặt hàng thay thế giảm
c. Giá mặt hàng thay thế tăng.
d. Lượng hàng nhập khẩu thay thế tăng
37. Quan sát thị trường hoa tươi ở thành phố vào những ngày 8/3, 20/11 trong vài năm qua ta có thể kết
luận về cung, cầu hoa tươi ở những ngày này so với ngày thường là:
a. Cung không đổi, cầu tăng.
b. Cung và cầu đều tăng lên như nhau.
c. Cung tăng nhiều hơn cầu tăng.
d. Cầu tăng nhiều hơn cung tăng.
38. Hệ số co giãn của cầu theo giá cho thấy:
a. Lượng cầu biến đổi bao nhiêu đơn vị khi giá biến đổi 1 đơn vị
b. Lượng cầu biến đổi bao nhiêu đơn vị khi giá biến đổi 1%
c. Lượng cầu biến đổi bao nhiêu phần trăm khi giá biến đổi 1%
d. Lượng cầu biến đổi bao nhiêu phần trăm khi giá biến đổi 1 đơn vị
39. Khi biết hệ số co giãn của
cầu theo giá của một mặt hàng là EP = -2 thì ta có thể kết luận:
a. Khi giá tăng 1% thì lượng cầu tăng 2%
b. Khi lượng cầu tăng 1% thì giá giảm 2%
c. Khi giá giảm 2% thì lượng cầu tăng 1%
d. Cả 3 câu trên đều sai.
40. Thặng dư của người tiêu dùng là
a. Tổng phần chênh lệch giữa mức giá mà người tiêu dùng sẵn lòng trả và mức giá thực tế phải trả.
b. Tổng số lợi ích hay giá trị dôi ra mà người tiêu dùng nhận được ngoài số tiền mà họ chi ra để mua hàng
c. Cả hai câu trên đều đúng d. Cả a và b đều sai.
41. Nếu giá của sản phẩm X tăng lên các yếu tố khác không đổi thì:
a. Lượng cầu sản phẩm X giảm xuống
b. Phần chi tiêu cho sản phẩm X tăng lên
c. Đường cầu của sản phẩm X dịch chuyển sang trái.
d. Cả 3 câu trên đều sai
42. Nếu hệ số co dãn của cầu theo thu nhập của xe Honda là 1,2 có nghĩa là:
a. Thu nhập tăng 10%, lượng cầu giảm 12%
b. Giá giảm 12%, lượng cầu tăng 10%
c. Thu nhập tăng 12%, lượng cầu giảm 10% d. Cả 3 ý trên đều sai
43. Điều gì sau đây sẽ xảy ra nếu các yếu tố đầu vào để sản xuất sữa giảm xuống
a. Đường cầu về sữa dịch chuyển sang trái
b. Đường cầu về sữa dịch chuyển sang phải
c. Đường cung về sữa dịch chuyển sang trái
d. Đường cung về sữa dịch chuyển sang phải
44. Khái niệm nào sau đây dùng để đo lường sự thay đổi lượng cầu của sản phẩm này do sự thay đổi giá
của sản phẩm kia tạo ra. a. Co dãn theo giá b. Co dãn theo thu nhập c. Co dãn chéo d. Cả 3 ý trên đều sai
45. Đường biểu diễn các phối hợp khác nhau về khối lượng sản phẩm cùng đem lại cho một mức lợi ích
như nhau cho người tiêu dùng được gọi là: a. Đường ngân sách b. Đường cầu c. Đường đẳng ích d. Đường đẳng lượng
46. Giá xăng trên thị trường tăng 10% dẫn
đến lượng cầu về xăng trên thị trường giảm 5% với các điều
kiện khác không đổi. Vấn đề này thuộc về:
a. Kinh tế học vi mô, chuẩn tắc.
b. Kinh tế học vi mô, thực chứng.
c. Kinh tế học vĩ mô, chuẩn tắc.
d. Kinh tế học vĩ mô, thực chứng.
47. Độ co dãn của cầu theo giá đo lường:
a. Độ dốc của đường cầu
b. Nghịch đảo độ dốc của đường cầu
c. Độ nhạy cảm của lượng cầu đối với sự thay đổi của giá
d. Độ nhạy cảm của giá đối với sự thay đổi của lượng cầu
48. Cho biết hàm cầu và hàm cung về sản phẩm X có dạng Q = 50 – P và P – 0, 1 nếu chính phủ đặt giá
tối thiểu P = 35, trên thi trường sẽ có tình trạng: a. Thiếu hụt b. Dư thừa c. Cân bằng
d. Cả 3 ý trên đều đúng
49. Cầu về máy ảnh phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Nhân tố nào sau đây làm dịch chuyển đường cầu về máy ảnh về bên trái a. Giá máy ảnh tăng b. Giá phim ảnh tăng
c. Thu nhập của người tiêu dùng tăng
d. Chính phủ đánh thuế vào các doanh nghiệp kinh doanh máy ảnh
50. Đường cung xe hơi MEKONG đã dịch chuyển sang phải (xuống dưới), nhân tố nào sau đây đã gây ra sự dịch chuyển đó: a. Giá xe MEKONG tăng b. Giá vé xe tăng
c. Giá linh kiện để lắp ráp xe hơi MEKONG giảm
d. Giá các loại xe hơi khác tăng
51. Ba vấn đề cơ bản của tổ chức kinh tế: sản xuất cái gì? sản xuất như thế nào? sản xuất cho ai? Là 3
vấn trung tâm của tổ chức kinh tế vì:
a. Phần lớn các quốc gia có tài nguyên khan hiếm
b. Mọi người luôn muốn hoạt động kinh tế phải có hiệu quả cao.
c. Các nguồn tại nguyên của mọi quốc gia là khan hiếm và chúng có thể được sử dụng vào
những công việc khác nhau d. Các ý trên đều sai.
52. Quy luật cầu chỉ ra rằng: nếu các yếu tố khác không đổi thì:
a. Giữa lượng cầu và giá hàng thay thế có mối liên hệ tỷ lệ thuận
b. Giữa lượng cầu và giá của một hàng hoá có mối quan hệ tỷ lệ nghịch
c. Giữa lượng cầu và sở thích của người tiêu dùng có mối quan hệ đồng biến
d. Lượng cầu và thu nhập có mối quan hệ đồng biến
e. Các ý trên đều đúng
53. Khi giá sản phẩm thay thế và sản phẩm bổ sung cho sản phẩm A đều tăng (cepar), giá cả và sản
lượng cân bằng của sản phẩm A sẽ:
a. Giá tăng, lượng giảm
b. Giá giảm, lượng tăng c. Giá tăng, lượng tăng
d. Không thể xác định được
54. Phối hợp tối ưu của người tiêu dùng là phối hợp thoả mãn điều kiện:
a. Đường ngân sách tiếp xúc với đường đẳng ích
b. Tỷ lệ thay thế biên giữa các hàng hoá bằng với tỷ lệ giá cả giữa chúng
c. Độ dốc của đường ngân sách tiếp xúc với đường bàng quan
d. Các ý trên đều đúng
55. Nếu cầu của hàng hoá X co dãn nhiều thì:
a. Doanh nghiệp giảm giá sẽ giảm lượng cầu
b. Doanh nghiệp giảm giá sẽ giảm lợi nhuận
c. Doanh nghiệp nên giảm giá để tăng doanh thu
d. Doanh nghiệp nên tăng giá để tăng doanh thu
56. Giả sử người tiêu dùng dành hết thu nhập I để mua 2 loại hàng hoá X, Y với đơn giá là PX, PY và số
lượng là x, y và đạt được lợi ích tối đa có: a. MUX/PY = MUY/PX b. MUX*PX = MUY*PY c. MUX*PX + MUY*PY = I d. X*PX + Y*PY = I e. MUX/PX = MUY/PY
57. Khi giá sản phẩm thay thế cho sản phẩm A tăng lên Khi giá sản phâm thay thế và sản phẩm bổ sung
cho sản phẩm A đều tăng (cepar), giá cả và sản lượng cân bằng của sản phẩm A sẽ:
a. Giá tăng, lượng giảm
b. Giá giảm, lượng tăng c. Giá tăng, lượng tăng
d. Giá giảm, lượng giảm
e. Không thể xác định được
58. Khi sự kiện bò điên ở nước Anh được phổ biến rộng rãi, giá cả và lượng cân bằng thịt gà ở nước Anh sẽ:
a. Giá tăng, lượng giảm
b. Giá giảm, lượng tăng c. Giá tăng, lượng tăng
d. Giá giảm, lượng giảm.
59. Nếu giá sản phẩm X tăng lên thì:
a. Phần chi tiêu cho sản phẩm X tăng lên
b. Lượng cầu sản phẩm X giảm
c. Cầu sản phẩm X giảm d. p
Lượng cầu sản hẩm X tănglkp’h
60. Hàm cầu sản phẩm A là P = 50 – 0,5Q, tại mức giá P = 15, cầu có tính chất co dãn: a. Hoàn toàn không co dãn b. ít c. Nhiều d. Đơn vị
61. Nếu phần trăm thay đổi của giá lớn hơn phần trăm thay đổi của lượng cung, chúng ta biết rằng: a. Cung co dãn nhiều b. Cung co dãn ít c. Cung co dãn đơn vị
d. Cung hoãn toàn không co dãn e. Cung co dãn hoàn toàn
62. Chọn câu sai trong các câu sau đây:
a. Tỷ lệ thay thế biên thể hiện sự đánh đổi giữa 2 loại hàng hoá sao cho tổng lợi ích không thay đổi
b. Các đường đẳng ích không cắt nhau
c. Các đường dẳng ích luôn có độ dốc dốc bằng tỷ số giá cả của 2 loại hàng hoá
d. Đường đẳng ích thể hiện tất cả các phối hợp về 2 loại hàng hoá cho người tiêu dùng cùng một mức thoả mãn.
63. Cung máy ảnh phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố, nhân tố nào sau đây không làm dịch c uyển h đường cung máy ảnh: a. Giá máy ảnh tăng
b. Tiền lương công nhân tăng
c. Chi phí sản xuất máy ảnh tăng
d. Chính phủ đánh thuế ngành kinh doanh máy ảnh.
64. Nếu cầu về sản phẩm X là ít co dãn, (-1< EDP < 0) thì một sự thay đổi trong giá cả (PX) sẽ làm:
a. Thay đổi tổng doanh thu theo hướng ngược chiều
b. Không làm thay đổi tổng doanh thu
c. Thay đổi tổng doanh thu theo hướng cùng chiều d. Các ý trên đều sai
65. Do tăng giá máy giặt mà lượng cầu giảm xuống 15%, biết hệ số co dãn của cầu theo giá là - 3, tổng doanh thu về máy giặt: a. Giảm 15%. b. Tăng 15% c. Giảm 10, 75% d. Không đổi
66. Giá máy tính cá nhân trên thị trường tăng lên làm cho:
a. Cầu về máy tính giảm.
b. Lượng cầu về máy tính giảm.
c. Cung về máy tính tăng. d. Cả a và c đúng
67. Vào những năm được mùa, giá gạo giảm làm cho thu nhập của các nhà nông sụt giảm, như vậy hệ số
co dãn của cầu theo giá (EDP) của gạo: a. EDP < -1. b. -1 < EDP< 0 c. EDP = 0. d. EDP = -1.
68. Khi thu nhập tăng lên 10%, khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống 5%, giả sử các yếu tố khác
không đổi, có thể kết luận X là sản phẩm: a. Xa xỉ. b. Thiết yếu. c. Cấp thấp. d. Tiêu dùng.
69. Trong ngắn hạn Doanh nghiệp có thể thay đổi sản lượng bằng cách:
a. Thay đổi quy mô sản xuất
b. Thay đổi yếu tố sản xuất biến đổi
c. Thay đổi yếu tố sản xuất cố định d. Không có ý nào đúng
70. Các doanh nghiệp trong thị trường độc quyền nhóm ngày nay thường:
a. Câu kết ngầm với nhau để nâng giá bán.
b. Câu kết ngầm với nhau để hạ giá bán.
c. Cạnh tranh thông qua các biện pháp phi giá cả.
d. Đơn phương hạ giá để mở rộng thị trường.
71. Chọn câu sai trong các câu sau:
a. Khi chi phí biên giảm dần thì chi phí trung bình cũng giảm dần
b. Chi phí cố định bình quân giảm dần khi sản lượng càng lớn.
c. Chi phí trung bình giảm dần thì chi phí biên cũng giảm dần
d. Chi phí trung bình tăng dần thì chi phí biên cũng tăng dần
72. Khi lợi nhuận kế toán bằng không, lợi nhuận kinh tế là: a. Bằng 0 b. Chi phí cơ hội c. Một số dương d. Không câu nào đúng.
73. Trong trường hợp nào, mục tiêu tối đa hoá doanh thu của một doanh nghiệp cũng chính là mục tiêu
tối đa hoá lợi nhuận của doanh nghiệp đó: a. MR = MC b. MC = 0 c. MR = 0
d. Điều này không thể có
74. Nếu giá bán sản phẩm là P = 10 ở điểm trên đường cầu có độ co dãn E P=-2.5 thì doanh thu biên bằng: a. 14 b. 5 c. 6 d. Không câu nào đúng.
75. Doanh nghiệp bán được 10.000 sản phẩm mỗi năm, biết rằng tại điểm cân bằng, cầu sản phẩm là
không co dãn (đường cầu là một đường thẳng), nhà sản xuất ên làm gì để tăng gấp đôi n số hàng bán được:
a. Bán với giá bằng một nửa. b. Giảm giá ít hơn 50%
c. Giảm giá nhiều hơn 50%
d. Nên từ bỏ mục tiêu này vì không thể đạt được
76. Đường đẳng lượng có đặc điểm là: a. Độ dốc âm
b. Mặt lồi hướng về gốc toạ độ c. Không cắt nhau
d. Tất cả các câu trên đều đúng
77. Biểu thức nào sau đây thể hiện quan hệ giữa doanh thu biên và giá bán của một doanh nghiệp, bất kể
doanh nghiệp đó hoạt động trong thị trường nào: a. MC = MR b. MC = AR = P c. MR = P(1 + 1/EP) d. MC = P.
78. Một hàm sản xuất có dạng tổng quát Q = AKaLb. Nếu sản xuất này có nă suất tăng dần theo quy ng mô thì: a. a + b = 1 b. a + b < 1 c. a + b > 1
d. Cả 3 đều có thể xảy ra
79. Hàm sản xuất Q = 2K0.7L0.25. Đây là hàm sản xuất có:
a. Năng suất giảm dần theo quy mô
b. Năng suất tăng dần theo quy mô
c. Năng suất không đổi theo quy mô
d. Không thể xác định được
80. Trong ngắn hạn, nếu doanh nghiệp sử dụng một yếu tố sản xuất (L) tăng lên (K không đổi) thì sản lượng sẽ là: a. Tăng b. Giảm c. Không đổi
d. Không thể xác định được
81. Trong dài hạn, nếu doanh nghiệp sử dụng các yếu tố sản xuất đều tăng lên thì sản lượng sẽ là: a. Tăng b. Giảm c. Không đổi
d. Không thể xác định được
82. Hàm sản xuất Q = 2,5K0.7L0.3. Trong dài hạn, nếu doanh nghiệp sử dụng các yếu tố sản xuất đều
tăng lên 2 lần thì sản lượng sẽ ….….. a. Nhiều hơn hai lần b. ít hơn hai lần c. Đúng hai lần
d. Không thể xác định được.
83. Mức sản lượng hiện tại của doanh nghiệp có MR < MC, để tối đa hoá lợi nhuận, doanh nghiệp nên: a. Giảm giá bán b. Giảm sản lượng c. Tăng sản lượng d. Tăng định phí
84. Một doanh nghiệp có hàm chi phí biên là hằng số MC = a và FC = A thì: a. MC = AVC = a b. TC = aQ2 + bQ + A c. AVC giảm dần d. Không câu nào đúng
85. Hàm sản xuất Q = 2,5K0.5L0.3. Đây là hàm sản xuất có:
a. Năng suất giảm dần theo quy mô
b. Năng suất tăng dần theo quy mô
c. Năng suất không đổi theo quy mô
d. Không thể xác định được
86. Hàm sản xuất của một doanh nghiệp có dạng Q = 2K2 + 3L2 – 4KL. Hàm sản xuất biên của yếu tố sản xuất K (MPK) là: a. 4K + 6L – 4 b. 6L – 4K c. 4K + 6L d. 4K – 4L
87. Hàm cầu thị trường có dạng P = f1(Q), hàm chi phí trung bình của doanh nghiệp ATC = f2(Q).
Doanh nghiệp xác định Q bằng cách giải phương trình f1(Q) = f2(Q) và chọn nghiệm lớn . Như vậy
doanh nghiệp đang theo đuổi mục tiêu:
a. Tối đa hoá sản lượng mà không thua lỗ
b. Tối đa hoá lợi nhuận c. Tối đa hoá doanh thu
d. Đạt được tỷ suất lợi nhuận mong muốn
88. Khi năng suất trung bình (AP) giảm dần, năng suất biên MP có thể: a. Giảm dần b. Nhỏ hơn 0 c. Bằng 0
d. Các trường hợp trên đều có thể
89. Hàm sản xuất có dạng Q = 2KL, khi tăng các yếu tố đầu vào cùng một tỷ lệ thì:
a. Năng suất không đổi theo quy mô
b. Năng suất tăng theo quy mô
c. Năng suất giảm theo quy mô d. Không câu nào đúng
90. Số tiền mà doanh nghiệp bỏ ra để mua hoặc thuê một yếu tố sản xuất nào đó được gọi là: a. Chi phí kế toán b. Chi phí ẩn c. Chi phí biến đổi d. Chi phí cố định
91. Năng suất biên (MP) của một yếu tố biến đổi là:
a. Số lượng sản phẩm tính trung bình cho một đơn vị khối lượng yếu tố biến đổi
b. Số lượng sản phẩm sản xuất thêm
c. Số lượng sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi
d. Số lượng sản phẩm tăng thêm tính cho một đồng chi phí biến đổi tăng thêm
92. Năng suất biên của lao động MPL) là:
a. Mức sản lượng tính bình quân trên một lao động
b. Mức thay đổi của sản lượng khi lao động thay đổi một đơn vị
c. Mức tăng thêm của sản lượng khi lao động tăng thêm một đơn vị
d. Hai câu b và c đều đúng
93. Chi phí cố định của doanh nghiệp (FC) là những khoản chi phí:
a. Không thay đổi theo sản lượng, kể cả khi sả n lượng Q = 0
b. Không thay đổi theo sản lượng, trừ khi sản lượng Q = 0
c. Không thay đổi trong từng thời kỳ nhất định
d. Hai câu b và c đều đúng
94. Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau TC = Q2 + 2Q + 50, hàm chi phí cố định FC của doanh nghiệp là: a. Q2 + 2Q b. Q2 + 50 c. 2Q + 50 d. Không câu nào đúng
95. Khi năng suất biên của lao động (MPL) lớn hơn năng suất trung bình của nó (APL), khi sản lượng tăng thì:
a. Năng suất biên của lao động tăng thêm
b. Năng suất trung bình của lao động tăng lên
c. Năng suất trun bình của lao g động giảm
d. Hai câu a và c đều đúng
96. Một trong những đường chi phí sau không có dạng hình chữ U (hoặc chữ V) đó là:
a. Đường chi phí biên MC.
b. Đường chi phí biến đổi trung bình (AVC)
c. Đường chi phí cố định trung bình (AFC)
d. Đường chi phí trung bình (ATC)
97. Câu phát biểu nào dưới đây không đúng với khái niệm dài hạn trong kinh tế học
a. Không có yếu tố sản xuất nào cố định
b. Dài hạn là khoảng thời gian từ 5 năm trở
c. Các doanh nghiệp ra khỏi ngành khi giá bán nhỏ hơn chi phí sản xuất trung bình
d. Các doanh nghiệ có thể thay đổi quy mô sản xuất. p
98. Chọn các câu sai trong các câu sau đây:
a. Chi phí trung bình tăng dần thì chi phí biên cũng tăng dần b. Chi phí
trung bình giảm dần thì chi phí biên cũng giảm dần
c. Chi phí biên giảm dần thì chi phí trung bình cũng giảm dần
d. Chi phí cố định trung bình luôn giảm dần
e. Chi phí biên bằng chi phí trung bình khi chi phí trung bình nhỏ nhất
99. Biểu thức nào sau đây thể hiện nguyên tắc tối đa hoá lợi nhuận của doanh nghiệp bất kể doanh
nghiệp hoạt động trên thị trường nào: a. MC = P b. MC = MR c. MC = MR = AR d. MC = MR = P
100. Trong ngắn hạn, khi sản lượng tăng mà chi phí biên (MC) tăng dần và chi phí biến đổi trung bình (AVC) giảm dần là do: a. MC > AVC b. AFC cố định c. MC < AFC d. MC < AC e. MC < AVC
101. Hàm tổng chi phí biến đổi có dạng VC = Q + 7Q2 do vậy đường chi phí biên có dạng a. Chữ U
b. Đường thẳng dốc lên
c. Đường thẳng dốc xuống
d. Nằm ngang song song với trục hoành
102. Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp TC = Q2 + 4Q + 30, chi phí cố định (FC) của doanh nghiệp là: a. Q2 + 4Q b. 4Q + 30 c. 30 d. Không câu nào đúng
103. Đường chi phí biến đổi trung bình của doanh nghiệp là:
a. Một đường song song với trục hoành (trục đo sản lượng)
b. Một đường song song với trục tung (trục đo chi phí)
c. Một đường dốc lên về bên phải
d. Một đường có dạng hình chữ U (hoặc chữ V)
104. Đường chi phí cố định trung bình AFC của doanh nghiệp là
a. Một đường song song với trục hoành (trục đo sản lượng)
b. Một đường dốc lên về bên phải
c. Một đường có dạng hình chữ U (hoặc chữ V) d. Không câu nào đúng
105. Đường chi phí biên (MC) của doanh nghiệp là:
a. Đường bao của các đường chi phí trung bình ngắn hạn (SAC)
b. Đường có dạng hình chữ U (hoặc chữ V) và cắt đường AC tại điểm thấp nhất của nó
c. Đường có dạng hình chữ U (hoặc chữ V) và cắt đường VC tại điểm thấp nhất của nó
d. Hai ý b và c đều đúng
106. Khi năng suất biên của lao động lớn hơn năng suất trung bình của nó (MPL>APL), khi sản lượng tăng thì:
a. Năng suất biên của lao động tăng lên
b. Năng suất trung bình của lao động tăng lên
c. Năng suất trung bình của lao động giảm đi d. Cả a và c đều đúng 107. -
Hàm sản xuất Q = (K 2)L, chi phí C0 = 1000$ để thuê vốn và lao động, giá của một đơn vị vốn
PK = 10$; giá của một đơn vị lao động PL = 10$. Năng suất biên của 2 yếu vốn và lao động là:
a. MPK = L – 2 và MPL = K – 2 b. MPK = L và MPL = 2K – 1 c. MPK = L và MPL = K – 2 d. Không câu nào đúng
108. Chi phí trung bình để sản xuất 100 sản phẩm X là 5$, chi phí iên không đổi ở các mức sản lượng b
là 1$. Tại mức sản lượng là 100 sản phẩm, chi phí trung bình đang: a. Tăng dần. b. Giảm dần c. Không đổi
d. Không đủ thông tin để xác định
109. Một doanh nghiệp sẽ đóng cửa trong ngắn hạn nếu:
a. AVC
b. P < AVC < ATC c. P < ATC d. Các ý trên đều sai.
110. Doanh nghiệp đóng cửa trong ngắn hạn nếu: a. Doanh nghiệp bị lỗ. b. FC > TR c. VC > TR d. TC > TR
111. Trong mô hình đường cầu gãy khúc, nếu một doanh nghiệp giảm giá thì:
a. Các doanh nghiệp khác cũng giảm giá
b. Các doanh nghiệp khác tăng giá
c. Các doanh nghiệp cạnh tranh không trên cơ sở giá cả d. Cả a và c đều đúng
112. Trong mô hình đường cầu gãy khúc thể hiện:
a. Nếu một doanh nghiệp giảm giá, các doanh nghiệp khác phản ứng lại bằng cách giảm giá theo
b. Nếu một doanh nghiệp tăng giá, các doanh nghiệp khác phản ứng lại cách tăng giá theo c. Nếu
một doanh nghiệp tăng giá, các doanh nghiệp không thay đổi giá d. Cả a và c đều đúng
113. Mô hình đường cầu gãy khúc trong thị trường độc quyền nhóm thể hiện:
a. Các doanh nghiệp trong ngành phụ thuộc nhau
b. Giá trong thị trường này thường khá ổn định
c. Khi một doanh nghiệp giảm giá, đối thủ thường giảm giá theo
d. Các câu trên đều đúng
114. Đường cầu về sản phẩm của doanh nghiệp độc quyền nhóm thường thay đổi nhanh chóng do:
a. Sự gia nhập ngành tương đối dễ dàng
b. Các hãng giữ bí mật riêng
c. Sự gia nhập ngành khá khó khăn
d. Các hãng phụ thuộc lẫn nhau.
115. Khi các hãng độc quyền nhóm liên minh với nhau:
a. Giá bán sản phẩm của mỗi hãng trong liên minh là khác nhau
b. Các hãng trong liên minh sẽ bán sản phẩm cùng loại với cùng một mức giá.
c. Mỗi hàng không được bán sản phẩm với giá thấp hơn giá của liên minh d. Cả b và c đều đúng.
116. Trong thị trường độc quyền nhóm, các nhóm không hợp tác, mỗi hãng quyết định giá bán sản phẩm:
a. Theo giá của hãng có ưu thế
b. Theo giá của hãng có chi phí thấp nhất
c. Tuỳ thuộc vào giá của các hãng khác d. Một cách độc lập.
117. Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo thì không quyết định được:
a. Số lượng các yếu tố sản xuất sử dụng b. Giá bán sản phẩm c. Số lượng sản phẩm d. Kỹ thuật sản xuất
118. Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo đang sản xuất ở mức sản lượng có MC = MR nhưng VC <
TR < TC. Theo bạn doanh nghiệp này nên
a. Sản xuất ở mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận
b. Tăng giá bán cho đến khi hoà vốn
c. Ra khỏi ngành trong ngắn hạn và gia nhập trở lại ngành trong dài hạn
d. Duy trì sản xuất trong ngắn hạn để tối thiểu hoá thua lỗ.
119. Tìm câu sai trong các câu sau đây:
a. Thặng dư sản xuất là tổng cộng phần chênh lệch giữa giá bán và chi phí biên.
b. Thặng dư sản xuất là phần nằm phía dưới đường giá thị trường và nằm trên đường cung
c. Thặng dư sản xuất chỉ tồn tại với các doanh nghiệ độc quyền p
d. Trong cùng một ngành, các doanh nghiệp có chi phí thấp nhất sẽ thu được thặng dư sản xuất
nhiều hơn doanh nghiệp có chi phí cao
120. Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thặng dư tiêu dùng tồn tại là do:
a. Nhiều người mua sẵn lòng trả giá cao hơn mức giá cân bằng
b. Nhiều người bán sẵn lòng bán
với giá thấp hơn mức giá cân bằng
c. Nhiều người mua chỉ đồng ý mua khi giá thấp hơn mức giá cân bằng
d. Nhiều người bán chỉ đồng ý bán khi giá cao hơn mức giá cân bằng
121. Khi giá bán nhỏ hơn chi phí biến đổi trung bình tối thiểu (Ph iệp cạnh tran hoàn hảo nên:
a. Sản xuất sản lượng có P = MC
b. Sản xuất sản lượng có MC = MR
c. Sản xuất sản lượng có AVCMIN d. Ngừng sản xuất
122. Khi ngành cạnh tranh hoàn hảo đạt tới cân bằng dài hạn, mỗi doanh nghiệp trong ngành sẽ sản xuất ở quy mô sản xuất: a. Tối ưu
b. Nhỏ hơn quy mô tối ưu
c. Lớn hơn quy mô tối ưu
d. Cả 3 trường hợp đều có thể
123. Khi doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo đạt được lợi nhuận tối đa trong ngắn hạn thì:
a. Giá bán bằng chi phí biên
b. Chi phí biên đang tăng dần
c. Giá bán lớn hơn chi phí trung bình
d. Các câu trên đều đúng
124. Điều nào sau đây không đúng cho tình trạng cân bằng dài hạn của doanh nghiệp CTHH
a. Lợi nhuận kinh tế bằng không
b. Thặng dư sản xuất bằng không
c. Các doanh nghiệp ở trạng thái tối đa hoá lợi nhuận
d. Lượng cung và lượng cầu của thị trường bằng nhau
125. Khi giá các yếu tố sản xuất của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo tăng làm chi phí biên tăng, nếu
giá bán sản phẩm không thay đổi, doanh nghiệp sẽ:
a. Sản xuất ở mức sản lượng như cũ. b. Giảm sản lượng c. Tăng sản lượng d. Tăng giá bán
126. Trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo:
a. Các doanh nghiệp tự định giá bán sản phẩm của mình
b. Không có cản trở nào trong việc gia nhập hay rút khỏi thị trường
c. Các doanh nghiệp bán các sản phẩm không đồng nhất
d. Người mua và người bán không có đủ thông tin về giá cả và sản phẩm.
127. Một doanh nghiệp hoạt động trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo thì vấn đề nào sau đây không thể quyết định được:
a. Bán sản phẩm với giá bán bao nhiêu
b. Sản xuất như thế nào
c. Số lượng các yếu tố sản xuất sử dụng là bao nhiêu
d. Sản xuất bao nhiêu sản phẩm .
128. Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là:
a. Phần đường MC tính từ điểm cực tiểu của AC.
b. Phần đường AC tính từ điểm cực tiểu của MC
c. Phần đường MC tính từ điểm cực tiểu của AVC
d. Phần đường MC tính từ điểm cực tiểu của AVC đến AC.
129. Sinh viên A phát biểu:
• Câu 1: Do đường cầu của doa
nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là đường thẳng song song với trục nh
hoành nên đường cầu thị trường cũng là đường song song với trục hoành
• Câu 2: Đối với doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo thì doanh thu biên cũng chính là doanh thu trung bình a. Câu 1 sai, câu 2 đúng. b. Câu 1 đúng, câu 2 sai. c. Cả 2 câu đều đúng d. Cả 2 câu đều sai
e. Cần có thêm thông tin mới xác định được
130. Điều gì sau đây là điều kiện cho tình trạng cân bằng dài hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo:
a. Mỗi doanh nghiệp có lợi nhuận kinh tế bằng 0.
b. Tất cả các doanh nghiệp trong ngành ở trạng thái tối đa hoá lợi nhuận
c. Lượng cung và lượng cầu thị trường bằng nhau d. Tất cả các ý trên
131. Đường cầu nằm ngang của một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo nghĩa là:
a. Doanh nghiệp có thể định giá bán sản phẩm của mình một mức không đổi
b. Doanh nghiệp có thể lựa chọn lượng bán mà không cần tính đến giá bán của sản phẩm
c. Giá bán của sản phẩm không phụ thuộc vào sản lượng bán ra của doanh nghiệp
d. Giá bán sản phẩm của doanh nghiệp luôn cố định.
132. Câu phát biểu nào sau đây không đúng:
a. Doanh nghiệp thu được thặng dư sản xuất chỉ khi nó có thế lực độc quyền
b. Thặng dư sản xuất là khoản chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí biến đổi.
c. Các hãng có chi phí sản xuất thấp sẽ thu được nhiều thặng dư sản xuất hơn.
d. Thặng dư sản xuất là phần diện tích nằm phía dưới mức giá thị trường và nằm trên đường cung.
133. Khi giá bán nhỏ hơn chi phí trung bình tối thiểu nhưng còn cao hơn chi phí biến đổi trung bình tối thiểu (AVCMIN
n có: a. P = MC b. ATCMIN c. AVCMIN d. Ngừng sản xuất
134. Trong ngắn hạn, doanh nghiệp độc quyền thuần tuý:
a. Luôn luôn có lợi nhuận b. Không bao giờ lỗ
c. Có thể phải chịu lỗ d. Cả a và b đúng.
135. Đường cầu thị trường về một sản phẩm nào đó cũng chính là đường cầu sản phẩm của một doanh
nghiệp nếu doanh nghiệp đó là:
a. Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo
b. Doanh nghiệp độc quyền thuần tuý
c. Doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền
d. Doanh nghiệp độc quyền nhóm.
136. Để đạt lợi nhuận tối đa, doanh nghiệp độc quyền luôn sản xuất ở mức sản lượng có hệ số co dãn của cầu theo giá: a. -1< EDP < 0. b. EDP < -1. c. EDP = 0. d. EDP = -1.
137. ở mức sản lượng hiện tại, chi phí biên của doanh nghiệp độc quyền thuần tuý là 100, doanh thu
biên là 70, để tối đa hoá lợi nhuận doanh nghiệp nên:
a. Tăng giá và tăng sản lượng.
b. Giảm giá và giảm sản lượng
c. Tăng giá và giảm sản lượng
d. Giảm giá và tăng sản lượng.
138. Chính phủ áp dụng thuế cố định, doanh nghiệp độc quyền thuần tuý sẽ:
a. Thay đổi giá và sản lượng
b. Không bị ảnh hưởng gì c. Bị giảm lợi nhuận
d. Cả 3 ý trên đều sai.
139. Đường cầu của doanh nghiệp độc quyền càng co dãn …… thì…… càng cao: a. ít - lợi nhuận. b. Nhiều - lợi nhuận
c. ít - mức độ độc quyền
d. Nhiều - mức độ độc quyền
140. So với doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo, doanh nghiệp độc quyền thuần tuý sẽ ấn định mức giá và sản lượng:
a. Mức giá cao hơn và sản lượng thấp hơn.
b. Mức giá cao hơn và sản lượng cao hơn
c. Mức giá thấp hơn và sản lượng cao hơn
d. Mức giá thấp hơn và sản lượng thấp hơn
141. Loại thuế nào sau đây không làm tăng giá bán sản phẩm độc quyền khi chính phủ tăng thuế a. Thuế cố định b. Thuế theo sản lượng
c. Thuế thu nhập doanh nghiệp d. Cả a và c đúng.
142. Loại thuế nào sau đây làm tăng giá bán sản phẩm độc quyền khi chính phủ tăng thuế a. Thuế cố định b. Thuế theo sản lượng
c. Thuế thu nhập doanh nghiệp d. Cả a và c đúng.
143. Đường chi phí trung bình dài hạn của doanh nghiệp độc quyề
n tự nhiên (độc quyền vì lý do kinh tế) có dạng:
a. Giảm dần sau đó tăng dần
b. Tăng dần sau đó giảm dần c. Luôn giảm dần
d. Nằm ngang song song với trục hoành
144. Đối với doanh nghiệp độc quyền tự nhiên (độc quyền vì lý do kinh tế hay ngành có năng suất tăng dần theo quy mô) thì:
a. Đường AC luôn giảm dần
b. Đường AC giảm dần rồi tăng dần
c. Đường MC luôn nằm dưới đường AC d. Cả a và c đều đúng
145. Đối với doanh nghiệp độc quyền thuần tuý thì câu nào sau đây là không đúng
a. Tại mức sản lượng có lợi nhuận tối đa thì MC = MR = P
b. Đường cầu đứng trước doanh nghiệp chính là đường cầu thị trường
c. Tại mức sản lượng có lợi nhuận tối đa thì MC = MR
d. Tại mức sản lượng có lợi nhuận tối đa thì chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí là lớn nhất.
146. Trong kiểm soát độc quyền, nếu mục tiêu của chính phủ
là không còn tổn thất xã hội (mất mát vô ích
– DWL = 0) thì chính sách mà nhà nước nên áp dụng là:
a. Giá tối đa bằng chi phí trung bình tối thiểu (PC = ATCMIN)
b. Đánh thuế theo sản lượng
c. Giá tối đa bằng chi phí biên (PC = MC)
d. Đánh thuế cố định (không phụ thuộc vào sản lượng)
147. Nếu giá cân bằng của một sản phẩm lúc đầu là 20&/sản phẩm, khi chính phủ đánh thuế theo sản
lượng là t = 5&/sản phẩm làm giá tăng lên thành 23&/sản phẩm, ta có thể kết luận
a. Cầu co dãn tương đương với cung
b. Cầu có dãn ít hơn so với cung
c. Cầu co dãn nhiều hơn so với cung
d. Cầu hoàn toàn không co dãn
148. Nếu giá cân bằng của một sản phẩm lúc đầu là 20&/sản phẩm, khi chính phủ đánh thuế theo sản
lượng là t = 5&/sản phẩm làm giá tăng lên thành 21&/sản phẩm, ta có thể kết luận
a. Cầu co dãn tương đương với cung
b. Cầu có dãn ít hơn so với cung
c. Cầu co dãn nhiều hơn so với cung
d. Cầu hoàn toàn không co dãn
149. Nếu giá cân bằng của một sản phẩm lúc đầu là 20&/sản phẩm, khi chính phủ đánh thuế theo sản
lượng là t = 5&/sản p ẩm làm giá tăng lên thành 22,5 &/sản phẩm h , ta có thể kết luận
a. Cầu co dãn tương đương với cung
b. Cầu có dãn ít hơn so với cung
c. Cầu co dãn nhiều hơn so với cung
d. Cầu hoàn toàn không co dãn
150. Nếu giá cân bằng của một sản phẩm lúc đầu là 20&/sản phẩm, khi chính phủ đánh thuế theo sản
lượng là t = 5&/sản phẩm làm giá tăng lên thành 25 &/sản phẩm, ta có thể kết luận
a. Cầu co dãn tương đương với cung
b. Cầu có dãn ít hơn so với cung
c. Cầu co dãn nhiều hơn so với cung
d. Cầu hoàn toàn không co dãn
151. Câu phát biểu nào sau đây không đúng với doanh nghiệp độc quyền thuần tuý
a. Tại mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận thì giá bằng chi phí biên
b. Đường cầu của nhà độc quyền chính là đường cầu của thị trường
c. Tại mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận thì doanh thu biên bằng chi phí biên
d. Doan thu trung bình bằng giá bán.
152. Đối với doanh nghiệp độc quyền thì câu phát biểu nào sau đây là không đúng:
a. Tại mức sản lượng đạt lợi nhuận tối đa thì chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí là cao nhất
b. Tại mức sản lượng đạt lợi nhuận tối đa thì MR = MC = P
c. Doanh thu trung bình (AR) bằng với giá bán (P).
d. Đường cầu đối với doanh nghiệp độc quyền thuần tuý chính là đường cầu của thị trường
e. Tại mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận thì MC = MR.
153. Sức mạnh độc quyền cho phép tạo ra khả năng a. Định giá cao hơn AVC
b. Định giá bằng chi phí biên c. Làm cho MC = MR
d. Định giá cao hơn chi phí biên MC
154. Trong dài hạn, một doanh nghiệp độc quyền có thể có lợi nhuận a. Bằng không b. Nhỏ hơn không c. Lớn hơn không d. Cả a và c đều đúng
155. Khi ngành cạnh tranh độc quyền đạt cân bằng dài hạn, lợi nhuận kinh tế của mỗi doanh nghiệp là : a. Bằng không b. Lớn hơn không c. Bằng chi phí cơ hội
d. Tuỳ từng trường hợp cụ thể
156. Khi thị trường cạnh tranh độc quyền đạt cân bằng dài hạn:
a. Lợi nhuận bằng không
b. Q được xác định tại điểm LACMIN c. MR = P = MC
d. Các ý trên đều đúng
157. Trong cạnh tranh trên thị trường cạnh tranh độc quyền, biện pháp nào sau đây ít được sử dụng nhất a. Quảng cáo b. Cải tiến sản phẩm c. Dịch vụ hậu mãi d. Hạ giá bán.
158. Thị trường cạnh tranh độc quyền:
I. Trong ngắn hạn, doanh nghiệp có thể có lợi nhuận
II. Trong dài hạn, giá của sản phẩm ngang bằng với chi phí trung bình dài hạn tối thiểu a. I và II đều đúng b. I và II đều sai c. I đúng, II sai d. I sai, II đúng
159. Trong vài năm gần đây có sự khan hiếm dầu hoả, giá dầu hoả tăng lên nhanh chóng, giá chất đốt
bằng gỗ cũng tăng lên. Sự tăng lên trong giá chất đốt bằng gỗ có thể được giải thích.
a. Dầu hoả và chất đốt bằng gỗ là 2 sản phẩm bổ sung
b. Đường cầu dầu hoả dịch chuyển sang phải.
c. Đường cung chất đốt bằng gỗ dịch chuyển sang trái.
d. Dầu hoả và chất đốt bằng gỗ là 2 sản phẩm thay thế. 160. Giả sử D E D E P của xăng là
P = - 0,1; để giảm lượng tiêu dùng xăng 10%, giá cả phải tăng lên. a. 2% b. 5%. c. 10%. d. 100%.
161. Do thu nhập của người tiêu dùng giảm (giả định các yếu tố khác không đổi) mà điểm cân bằng tiêu
dùng dịch chuyển từ A đến B , ta có thể suy ra: a. X và Y
Y là sản phẩm thứ cấp b. D
EI (Y) > 0 và D EI (X) > 0 . c. D E A I (Y) > 0 và D EI (X) < 0 d. D . E B I (Y) < 0 và D EI (X) > 0 X
162. Hình dưới đây thể hiện sở thích của một người tiêu dùng với các hàng hoá A; B; C; D trong đó:
A: Đi du lịch ở một nước châu á.
B: Đi du lịch ở một nước châu Âu. A
C: Đi du lịch bằng máy bay.
D: Đi du lịch bằng tàu thuỷ U B C
Vậy người này chọn thức nào trong 4 thức quà sau đây
a. Đi du lịch bằng máy bay tới Pari
b. Đi du lịch bằng máy bay tới Thái Lan.
c. Đi du lịch bằng tàu thuỷ tới ý U
d. Đi du lich bằng tàu thuỷ tới Sin - ga – po. D
163. Quan sát thấy 2 sự dịch chuyển (như hình vẽ: D0//D1// D2) diễn ra trên thị trường kem dưỡng da P
Biore (Biore là hàng hoá thông thường), đó là do:
a. Thu nhập của dân chúng giảm, giá kem Nivea giảm.
b. Nhà sản xuất tung ra một đợt quảng cáo cho Biore, thu
nhập của dân chúng tăng lên.
c. Giá của mặt hàng bổ sung tăng, có tin đồn là Biore rất
hợp với phụ nữ có tuổi. D2
d. Giá kem Lana tăng, giá nước rửa mặt Biore giảm D0 D1 Q
164. Sự kiện nào dưới đây chắc chắn dẫn tới việc giảm giá cân bằ ng trên thị trường