TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - Chương
1,2,4,5,6,7,8
Phap luât (Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - Chương
1,2,4,5,6,7,8
Phap luât (Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com)
lOMoARcPSD|28509420
BÀI 1.2
Câu 1: Chức năng của nhà nước là
A. nhng mt hoạt động của nhà nước nhm thc hin
công vic ca nhân dân.
B. nhng công vic và mục đích mà nhà nước cn gii
quyết và đạt ti.
C. nhng loi hoạt động cơ bản của nhà nước.
D. nhng mt hoạt động cơ bản nhm thc hin nhim
v của nhà nước.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tnh chia thành huyn, thành ph tnh thuc tnh và
th xã.
B. Thành ph trc thuộc trung ương chia thành quận,
huyn.
C. Quận chi thành phường và xã.
D. Huyn chia thành xã.
Câu 3. Nhận định nào đúng?
A. Nhà nước mang đặc trưng của mt xã hi có giai
cp.
B. Ch có Nhà nước và các t chc chính tr cm quyn
mi có quyn ban hành pháp lut.
C. Ch có nhà nước mới được quy định và thu các loi
thuế.
D. Ch có nhà nước mới được quy định lut, l xã hi.
Câu 4. Vì sao nhà nước có bn cht xã hi?
A. Nhà nước xut hin bi nhu cu qun lý xã hi.
B. Nhu cu trn áp giai cấp để gi trt t xã hi.
C. Nhà nước bo v li ích chung ca xã hi khi nó
trùng vi li ích giai cp thng tr.
D. Nhà nước chính là mt hiện tượng xã hi.
Câu 5. Ni dung nào KHÔNG đúng với vic hình thành
nguyên th quc gia?
A. Do nhân dân bu ra.
B. Cha truyn con ni.
C. Đưc chn t người đương nhiệm.
D. Do quc hi bu ra.
Câu 6. Nhận định nào th hin KHÔNG phi là ch
quyn quc gia?
A. Quyền độc lp t quyết ca quốc gia trong lĩnh vực
đối ni.
B. Quyền độc lp t quyết ca quốc gia trong lĩnh vực
đối ngoi.
C. Quyền độc lp t quyết ca quc gia trong vùng lãnh
th quc gia.
D. Độc lp một nh không giao lưu với bt k quc
gia nào.
Câu 7. Nhà nước là
A. mt t chc chính tr, mt b máy có chức năng
ng chế và qun lý xã hi.
B. mt t chức đặc bit ca quyn lc chính tr, mt b
máy có chức năng cưỡng chế.
C. mt t chức đặc bit ca quyn lc chính tr, mt b
máy có chức năng qun lý xã hi.
D. mt t chức đặc bit ca quyn lc chính tr, mt b
máy có chức năng cưỡng chế và qun lý xã hi
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com)
lOMoARcPSD|28509420
Câu 8. Quyn lc công cộng đặc bit của nhà nước
đưc hiu là
A. kh năng sử dng sc mạnh vũ lc.
B. kh năng sử dng bin pháp thuyết phc, giáo dc.
C. có th s dng quyn lc kinh tế, chính tr hoặc tư
ng.
D. vic s dng sc mạnh cưỡng chế là độc quyn.
Câu 9. Việc phân chia cư dân theo các đơn vị hành
chính lãnh th da trên
A. hình thc ca vic thc hin chức năng của n
nước.
B. những đặc thù ca từng đơn vị hành chính, lãnh th.
C. đặc thù ca cách thc t chc b máy nhà nước.
D. phương thức thc hin chức năng của nhà nước.
Câu 10. Chn nhận định đúng nhất th hiện nhà nước
trong mi quan h vi pháp lut
A. Nhà nước xây dng và thc hin pháp lut nên nó có
th không qun lý bng lut.
B. Pháp luật là phương tiện qun lý của nhà nước bi vì
nó do nhà nước đặt ra.
C. Nhà nước ban hành và qun lý bng pháp lut nhưng
b ràng buc bi pháp lut.
D. Pháp luật do nhà nước ban hành nên nó là phương
tiện để nhà nước quản lý dân cư.
Câu 11. Nhà nước thu thuế để
A. bảo đảm li ích vt cht ca giai cp bóc lt.
B. đảm bo s công bng trong xã hi.
C. đảm bo ngun lc cho s tn ti của nhà nưc.
D. bo v lợi ích cho người nghèo
Câu 12. Phương án nào sau đây thể hiện đy đủ tính
giai cp của nhà nước?
A. Nhà nước là mt b máy có nh giai cp
B. Nhà nước là mt b máy duy trì s thng tr ca giai
cp này vi nhng giai cp khác.
C. Nhà nước ra đời là mt sn phm ca xã hi có giai
cp.
D. Nhà nước ra đời là mt sn phm ca xã hi có giai
cp; là mt b máy có tính giai cp, duy trì s thng
tr ca giai cp này vi nhng giai cp khác.
Câu 13. Ch quyn quc gia th hin
A. kh năng ảnh hưởng của nhà nước lên các mi quan
h quc tế.
B. kh năng quyết định của nhà nước lên công dân và
lãnh thổ, đối ngoi.
C. vai trò của nhà nước trên trường quc tế.
D. s độc lp ca quc gia trong các quan h đối ni.
Câu 14. Bn cht giai cp của các nhà nước nào sau đây
không ging với các nhà nước còn li?
A. Nhà nước Chiếm hu nô l.
B. Nhà nước Xã hi ch nghĩa.
C. Nhà nước phong kiến.
D. Nhà nước tư sản.
Câu 15. Vì sao các nhà nưc phi tôn trng và không
can thip ln nhau?
A. Nhà nước có quyn lc công cộng đặc bit.
B. Nhà nước có ch quyn.
C. Mỗi nhà nước có h thng pháp lut riêng.
D. Nhà nước phân chia và quản lý cư dân ca mình theo
đơn vị hành chính lãnh th.
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com)
lOMoARcPSD|28509420
BÀI 1.3
Câu 1. Tng thng, Ch tịch nước, Nhà vua, N hoàng
đều phù hp với trường hợp nào sau đây?
A. Do cơ quan lập pháp bu ra.
B. Đứng đầu cơ quan Hành pháp.
C. Đứng đầu cơ quan Tư pháp.
D. Nguyên th quc gia.
Câu 2. Nguyên tc tp quyn trong t chc và hot
động ca b máy nhà nước nhm
A. Ngăn ngừa và hn chế s lm dng quyn lc nhà
nước.
B. To s thng nht, tp trung và nâng cao hiu qu
qun lý.
C. Thc hin quyn lc ca nhân dân mt cách dân ch.
D. Đảm bo quyn lc của nhân dân được tp trung.
Câu 3. Nội dung nào sau đây KHÔNG phù hợp vi chế
độ đại ngh?
A. Ngh vin có th gii tán Chính ph.
B. Chính ph chu trách nhim trước Ngh vin.
C. Là ngh s vn có th làm b trưởng.
D. Người đứng đầu Chính ph do dân bu trc tiếp.
Câu 4. Nhận định nào sau đây phù hợp vi chính th
cng hòa tng thng?
A. Dân bu Nguyên th quc gia.
B. Quc hi bu nguyên th quc gia.
C. Cha truyn con ni v trí nguyên th quc gia.
D. Nguyên th quc gia thành lp kết hp gia bu và
b nhim.
Câu 5. Hình thc chính th của nhà nước bao gm:
A. hình thc cu trúc và chế độ chính tr.
B. chính th quân ch và chính th cng hòa.
C. chính th quân ch và chế độ chính tr.
D. chính th quân ch và chính th cng hòa dân ch.
Câu 6. Quyn lực nhà nước trong hình thc chính th
quân ch
A. Một người làm ch tuyệt đối.
B. Một người làm ch tuyệt đối hoặc tương đối.
C. Quc hi.
D. Tng thng.
Câu 7. Hình thc chính th nào sau đây không tồn ti
chc danh Th ng?
A. Cộng hòa đại ngh.
B. Quân ch lp hiến.
C. Cng hòa Tng thng.
D. Cộng hòa lưỡng tính.
Câu 8. Hình thc chính th của nhà nước XHCN là
A. chính th cng hòa dân ch.
B. chính th quân ch tuyệt đối.
C. chính th cng hòa quý tc.
D. chính th quân ch hn chế.
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com)
lOMoARcPSD|28509420
Câu 9. Nhận định nào sau đây phù hợp vi chế độ cng
hòa lưỡng tính?
A. Tng thng do dân bu và có th gii tán Ngh vin.
B. Nguyên th quc gia không th gii tán Ngh vin.
C. Tng thống không đứng đầu hành pháp.
D. Nguyên th quc gia do Quc hi bu và không th
gii tán Chính ph.
Câu 10. Cách thc thành lập các cơ quan nhà nước
KHÔNG được thc hin trong chế độ quân ch đại
din.
A. B nhim các B trưởng.
B. Bu c Tng thng.
C. Bu c Ngh vin.
D. Cha truyn, con n
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com)
lOMoARcPSD|28509420
i
BÀI 1.4
Câu 1. Cơ quan nào sau đây là cơ quan tư pháp?
A. Thanh tra Chính ph.
B. B Công an.
C. B Tư pháp.
D. Vin kim sát nhân dân.
Câu 2. Cơ quan quản lý Nhà nước cấp trung ương là
A. B và cơ quan ngang bộ.
B. Ủy ban thường v Quc hi.
C. Tòa án nhân dân ti cao.
D. Vin kim sát nhân dân ti cao.
Câu 3. Cơ cấu b máy hành chính nhà nước được chia theo
A. Cơ cấu t chc theo kinh tế.
B. Cơ cấu t chc theo chức năng.
C. Cơ cấu t chc theo nhim v.
D. Cơ cấu t chc theo xã hi.
Câu 4. Cơ quan quyền lực nhà nước là
A. Quc hi.
B. Hội đồng nhân dân.
C. Tòa án.
D. Quc hi và Hội đồng nhân dân.
E.
Câu 5. B máy hành chính nhà nước đứng đầu là:
A. Th ng Chính ph.
B. Chính ph.
C. Quc hi.
D. Ch tch nước
Câu 6. B máy hành chính ca tỉnh được chia thành?
A. Các S, Ban, Phòng, Hi.
B. Các S.
C. Các Phòng.
D. Các Ban.
Câu 7. Cơ quan thường trc ca Quc hi:
A. Chính ph.
B. Ủy ban thường v Quc hi.
C. Hội đồng nhân dân các cp.
D. y ban nhân dân cp tnh.
Câu 8. B máy hành chính nhà nước thc hin quyn
A. Tư pháp
B. Kim soát.
C. Lp pháp.
D. Hành pháp
Câu 9. Cơ quan nào KHÔNG thuc phm trù cùa b máy
hành chính nhà nước?
A. Chính ph.
B. y ban nhân dân cp xã.
C. Hội đồng nhân.
D. y ban nhân dân cp huyn.
Câu 10. Cơ quan nào sau đây có thẩm quyn quyết định
chia tách đơn vị hành chính cp tnh:
A. Quc hi.
B. Chính ph.
C. Ch tch nước.
D. B Chính tr.
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com)
lOMoARcPSD|28509420
BÀI 2.1
Câu 1. Ngun gốc ra đời ca pháp lut là
A. s xut hin chế độ tư hữu và s đấu tranh giai cp.
B. nhà nước.
C. s tha thun v ý chí ca mi giai cp trong xã hi.
D. nhân dân.
Câu 2. Phương án nào sau đây thể hin tính giai cp
ca pháp lut?
A. Pháp lut là sn phm ca xã hi có giai cp.
B. Pháp lut th hin ý chí ca giai cp thng tr.
C. Pháp lut là công c để điều chnh các mi quan h
giai cp
D. Pháp lut là sn phm ca xã hi có giai cp, th
hin ý chí ca giai cp thng tr, là công c để điều
chnh các mi quan h giai cp.
Câu 3. Khẳng định nào sau đây là SAI?
A. Nhà nước bảo đảm thc hiện đối với văn bản quy
phm pháp lut.
B. Nhà nước bảo đảm thc hiện đối vi các mnh lnh
của người có thm quyn.
C. Nhà nước ch bảo đảm thc hiện đối với văn bản quy
phm pháp lut.
D. Nhà nước bảo đảm thc hiện đối với văn bản áp
dng pháp lut.
Câu 4. Tính quy phm ph biến là đặc tính ca
A. pháp lut.
B. quy tắc đạo đức.
C. tôn giáo.
D. t chc xã hi.
Câu 5. Pháp lut là
A. h thng quy tc x s chung do Nhà nước ban hành
và đảm bo thc hin.
B. ý chí ca giai cp thng tr.
C. ý chí của Nhà nước.
D. ý chí của Nhà nước và ý chí ca xã hi.
Câu 6. Pháp lut phát sinh và tn ti trong xã hi
A. có Nhà nước.
B. không có giai cp.
C. không có Nhà nước.
D. có loài người xut hin.
Câu 7. Hình thc pháp luật nào được áp dng ch yếu
ti Vit Nam?
A. Tp quán pháp.
B. Tin l pháp.
C. Văn bản quy phm Pháp lut.
D. Hc lý.
Câu 8. Các con đường hình thành nên pháp lut bao
gm:
A. Tp quán pháp.
B. Tin l pháp.
C. Văn bản quy phm pháp lut.
D. Tp quán pháp, tin l pháp, văn bản quy phm pháp
lut.
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com)
lOMoARcPSD|28509420
Pháp lut ra đi khi nhà nưc ra đi. Nguyên nhân dn đến s ra đi ca nhà nưc
cũng là nguyên nhân pháp lut ra đi
Câu 9. Pháp lut là h thng quy tc x s mang tính…
do… ban hành và đảm bo thc hin, th hiện… của
giai cp thng tr và ph thuộc vào điều kiện…, là nhân
t điu chnh các quan h xã hi
A. bt buc chung - Nhà nước - ý chí - kinh tế xã hi.
B. bt buc chung- Nhà nước - lý tưởng - chính tr.
C. bt buc Quc hi - ý chí - kinh tế xã hi.
D. bt buc chung - Quc hi - ý chí - kinh tế xã hi.
Câu 10. Trong lch s loài người có các hình
thc pháp lut ph biến nào?
A. Tp quán pháp, tin l pháp và văn bn quy phm
pháp lut.
B. Tập quán pháp và văn bản quy phm pháp lut.
C. Tp quán pháp và tin l pháp.
D. Tin l pháp và văn bản quy phm pháp lut.
BÀI 2.2
Câu 1. Quy phm pháp lut là nhng quy tc x s
mang tính… do…ban hành và đảm bo thc hin, th
hin ý chí và bo v li ích ca giai cp thng tr để điu
chỉnh các…
A. bt buc - Nhà nước - quan h xã hi.
B. bt buc chung - Nhà nước - quan h pháp lut.
C. bt buc chung - Quc hi - quan h xã hi.
D. bt buc chung - Nhà nước - quan h xã hi.
Câu 2. Quy phm pháp luật được th hin bng hình
thc nào?
A. Li nói.
B. Văn bản.
C. Hành vi c th.
D. Văn bản và hành vi c th.
Câu 3. Mi một điu lut
A. có th có đầy đủ c ba yếu t cu thành quy phm
pháp lut hoc ch có hai yếu t.
B. ch có hai yếu t cu thành quy phm pháp lut
C. bt buc có ba b phn.
D. có th chmt b phn cu thành quy phm pháp
lut.
Câu 4. Khẳng định nào sau đây là SAI?
A. Quy phm pháp lut là mt loi quy phm xã hi.
B. Quy phm pháp lutloi quy phạm do Nhà nước
ban hành.
C. Quy phm pháp lut là loi quy phm điu chnh tt
c các quan h xã hi.
D. Quy phm pháp lut là loi quy phm mang tính giai
cp.
Câu 5. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Chế tài là hình pht.
B. Hình pht là mt loi chế i.
C. Chế tài là các bin pháp x pht hành chính.
D. Chế tài là biu hin tính tích cc.
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com)
lOMoARcPSD|28509420
Trang 22
Câu 6. Chế tài ca quy phm pháp lut bao gm:
A. Chế tài hình s, dân s, hành chính, k lut.
B. Chế tài hình s, dân s, tài chính, k lut.
C. Chế tài hình s, k lut.
D. Chế tài hình s, dân s.
Câu 7. Loi chế tài nào đã được áp dụng khi cơ quan có
thm quyn buc tiêu hy s gia cm b bnh mà ông A
vn chuyn?
A. Dân s.
B. Hình s.
C. K lut.
D. Hành chính.
Câu 8. Phương án nào sau đây là đặc điểm riêng ca
quy phm pháp lut?
A. Được Nhà nước đảm bo thc hin.
B. Tính quy phm.
C. Tính ph biến.
D. Tính bt buc.
Câu 9. Chế tài k lut là
A. biện pháp cưỡng chế của Nhà nước áp dng cho
nhng ch th vi phm pháp lut.
B. s trng pht của Nhà nước dành cho mi ch th vi
phm pháp lut.
C. s trng phạt dành cho các cơ quan Nhà nước làm
sai mnh lnh hành chính.
D. biện pháp cưỡng chế có tính nghiêm khc áp dng
cho mt t chc vi phm pháp lut.
Câu 10. B phn nào ca quy phm pháp lut nêu lên
cách thc x s cho ch th đưc làm, không được làm,
phi làm?
A. Gi định
B. Quy định
C. Chế tài
D. Quy định và chế tài.
BÀI 2.3
Câu 1. Năng lực hành vi ca ch th được đánh gia qua
nhng yếu t nào?
A. Tui và trí tu ca ch th.
B. S t do ý chí.
C. Tui ca ch th.
D. Trí tu ca ch th.
Câu 2. Đa tr mới được sinh ra được Nhà nước công
nhn là ch th có năng lực
A. pháp lut.
B. ch th.
C. hành vi.
D. chưa có năng lực gì.
Câu 3. Cá nhân có năng lực hành vi dân s đầy đủ khi
nào?
A. T đủ 15 tui tr lên.
B. T đủ 16 tui tr lên.
C. T đủ 18 tui tr lên.
D. T lúc sinh ra.
Câu 4. Xét v độ tuổi, người không có năng lực hành vi
dân s là ngưi…
A. dưới 6 tui.
B. dưới 14 tui.
C. dưới 16 tui.
D. dưới 18 tui.
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com)
lOMoARcPSD|28509420
SGK/23
Câu 5. Nhng s kin mà s xut hin hay mất đi ca
chúng được pháp lut gn lin vi vic hình thành, thay
đổi hoc chm dt quan h pháp luật được gi là
A. s kin pháp lý.
B. s kin thc tế.
C. s biến.
D. hành vi.
Câu 6. Thời điểm năng lực pháp luật và năng lực hành
vi của pháp nhân được Nhà nước công nhn khi nào?
A. Cùng mt thi đim.
B. Năng lực pháp luật được công nhận trước năng lực
hành vi.
C. Năng lực hành vi được công nhận trước năng lc
pháp lut.
D. Tùy từng trường hp.
Câu 7. Đ tuổi được quy định là s có năng lực hành vi
dân s
A. T đủ 6 tui.
B. T 18 tui.
C. Đủ 16 tui.
D. Đủ 18 tui.
Câu 8. Căn cứ làm phát sinh, thay đi, chm dt quan
h pháp lut
A. quy phm pháp lut.
B. năng lực ch th.
C. s kin pháp lý.
D. quy phm pháp luật, năng lực ch th, s kin pháp
lý.
Câu 9. Khẳng định nào sau đây là SAI?
A. Người có năng lực trách nhim pháp lý thc hin
hành vi vi phm pháp lut trong tình trạng say rượu
không phi chu trách nhim pháp lý.
B. Người có năng lực trách nhim hình s thc hin
hành vi phm ti trong tình trng say u vn phi
chu trách nhim hình s.
C. Người có năng lực trách nhim hành chính thc hin
hành vi vi phm hành chính trong nh trạng say rượu
vn phi chu trách nhim hành chính.
D. Người có năng lực trách nhim dân s thc hin
hành vi vi phm dân d trong tình trạng say rượu vn
phi chu trách nhim dân s.
Câu 10. Trong quan h mua bán, khách th
A. quyn s hữu căn nhà của người mua.
B. quyn s hu s tin của người bán.
C. s tiền, căn nhà.
D. quyn s hữu căn nhà của người mua và s tin bán
căn nhà của người bán.
Câu 11. Năng lực ch th ca quan h pháp lut bao
gm những năng lực nào?
A. Năng lực pháp luật, năng lực hành vi và năng lực
nhn thc.
B. Năng lực pháp luật và năng lực hành vi.
C. Năng lực hành vi và năng lc nhn thc.
D. Năng lực pháp luật và năng lc nhn thc.
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com)
lOMoARcPSD|28509420
trang 32
trang 31
trang 30
Câu 12. S biến pháp lý là…
A. nhng hiện tượng của đời sng khách quan xy ra
không ph thuộc vào ý chí con người được nhà làm
lut d kiến trong quy phm pháp lut gn lin vi
việc hình thành, thay đổi hay chm dt các quan h
pháp lut c th.
B. nhng s kin xy ra ph thuc trc tiếp vào ý chí
con người.
C. nhng s kin xy ra có th ph thuc trc tiếp vào ý
chí con người hay không ph thuc vào ý chí con
người, tùy theo từng trường hp c th.
D. nhng s kiện được quy định trong pháp lut.
Câu 13. Cơ quan nào có thẩm quyn ra quyết định hn
chế năng lực hành vi ca công dân?
A. Vin kim sát nhân dân.
B. Tòa án nhân dân.
C. Hội đồng nhân dân; UBND.
D. Quc hi.
Câu 14. Cu thành ca quan h pháp lut bao gm:
A. Ch th, khách th và ni dung.
B. Ch th, khách th, mt khách quan và mt ch
quan.
C. Ch th, khách th, quyền và nghĩa vụ ca ch th.
D. Ch th, khách th, mt khách quan, mt ch quan,
quyền và nghĩa vụ ca ch th.
Câu 15. Ni dung ca quan h pháp luật là…
A. các bên tham gia vào quan h pháp lut.
B. nhng giá tr mà các ch th quan h pháp lut mun
đạt được.
C. quyền và nghĩa vụ ca các ch th trong quan h
pháp lut.
D. đối tượng mà các ch th quan tâm khi tham gia vào
quan h pháp lut.
BÀI 2.4A
Câu 1. Thi hành pp lut là
A. ch th pháp lut buc thc hin những nghĩa vụ
pháp lut yêu cu bằng hành động c th.
B. ch th pháp lut kim chế không thc hin nhng gì
mà pháp luật ngăn cấm
C. ch th pháp lut thc hin quyn mà pháp lut cho
phép
D. cơ quan Nhà nước áp dng pháp luật để gii quyết
các quan h pháp lut phát sinh trong xã hi.
Câu 2. S dng pháp lut
A. ch th pháp lut buc thc hin những nghĩa vụ mà
pháp lut yêu cu
B. ch th pháp lut ch động thc hin quyn ca
mình theo quy định ca pháp lut
C. ch th pháp lut kim chế không thc hin nhng gì
mà pháp luật ngăn cấm
D. cơ quan Nhà nước s dng pháp luật để gii quyết
các quan h pháp lut phát sinh trong xã hi
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com)
lOMoARcPSD|28509420
Câu 3. Hành vi tuân th pháp lut
A. p tài sn
B. t chi nhn tin hi l
C. mua nhà
D. đóng thuế
Câu 4. Tuân th pháp lut là
A. ch th pháp lut kim chế không thc hin nhng gì
mà pháp luật ngăn cấm.
B. ch th pháp lut buc thc hin những nghĩa vụ
pháp lut yêu cu.
C. ch th pháp lut thc hin quyn mà pháp lut cho
phép.
D. cơ quan Nhà nước s dng pháp luật để gii quyết
nhng công vic c th phát sinh trong xã hi.
Câu 5. Hành vi áp dng pháp lut
A. làm giy khai sinh cho con
B. cnh sát giao thông lp biên bn x lý hành vi vi
phạm giao thông đường b
C. đi học
D. np pht
BÀI 2.4C
Câu 1. Hành vi nào sau đây chắc chn là vi phm pháp
lut?
A. Nam là người có hành vi đầy đủ, do không chú ý nên
đã đi vào đường ngược chiu.
B. Bc vô c dùng dao đâm chết Bình.
C. Hùng là người có trí tu bình thường, gây thương
tích cho B.
D. Hng tông phải người đi bộ khi lái oto trên cao tc.
Câu 2. Yếu t nào sau đây thuộc mt ch quan ca vi
phm pháp lut?
A. Hành vi trái pháp lut
B. Động cơ
C. Hu qu
D. Quan h pháp lut b xâm hi
Câu 3. Hành vi nào k ới đây là hành vi vi phạm
pháp lut?
A. Hành vi trn thuế.
B. Hành vi làm thit hi đến xã hi của người tâm thn.
C. Ý định cướp tài sn của người khác.
D. Hành vi cư xử không lch s.
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com)
lOMoARcPSD|28509420
chưa xác đnh là có nl ch th hay không
chưa xác đnh nl ch th
có th do t v chính đáng
trang 42
Câu 4. A vì ghen tuông giết B. Li ca A
A. vô ý do t tin.
B. vô ý do cu th.
C. c ý trc tiếp.
D. c ý gián tiếp.
Câu 5. Du hiu nào không có trong mt khách quan
ca vi phm pháp lut?
A. Li.
B. Hành vi trái pháp lut.
C. Hu qu.
D. Mi quan h nhân-qu.
Câu 6. Tùng là bác s bnh vin. Trong ca trc ca
Tùng, vào lúc 8 gi có bnh nhân b tai nn xe máy cn
phi phu thut ngay. Mặc dù đã nắm được tình hình
nhưng do có mâu thuẫn t trước vi bnh nhân nên
Tùng t chi tiến hành phu thut, hu qu là bnh
nhân b chết do không được cp cu kp thời. Xác đnh
hình thc li ca Tùng:
A. Li vô ý vì quá t tin.
B. Li c ý trc tiếp.
C. Li vô ý vì cu th.
D. Li c ý gián tiếp.
Câu 7. Hành vi gây thit hại được thc hin bi mt
người mc bnh tâm thn không phi là vi phm pháp
lut, vì:
A. Hành vi đó không trái pháp lut
B. Hành vi đó không nguy hiểm cho xã hi
C. Người thc hin hành vi không có li
D. Vì người giám h của người đó mới là ch th vi
phm pháp lut.
Câu 8. Hành vi gây thit hi trong phòng v chính đáng
không phi là vi phm pháp lut, vì
A. Người thc hin hành vi không có li vô ý.
B. Mức độ thit hi nh hơn thiệt hi cần ngăn ngừa.
C. Hành vi đó không nguy hiểm cho xã hi.
D. Hành vi đó không trái pháp lut.
Câu 9. Đim khác bit gia vi phm hành chính và ti
phm là:
A. tính cht và mức độ nguy him cho xã hi.
B. thm quyn x lý vi phm.
C. th tc x lý vi phm.
D. tính cht và mức độ nguy him cho xã hi, thm
quyn x lý vi phm, th tc x lý vi phm.
Câu 10. Hành vi t chức đánh bạc ca công chc, viên
chc Nhà nước b công an bt qu tang được xác định
là hành vi:
A. vi phm dân s.
B. vi phm công v.
C. vi phm hành chính.
D. vi phm hình s.
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com)
lOMoARcPSD|28509420
nhn thc đưc hu qu , không mong mun nhưng
đ mc hu qu xy ra
không có năng lc ch th --> K th hin ý chí --> K phi li
trang 39
BÀI 2.4D
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Ch th thc hin hành vi nguy him cho xã hi
trong trng thái không nhn thức, không điểu khin
được hành vi ca mình vn phi chu trách nhim
pháp lý.
B. Biện pháp cưỡng chế ch được s dng khi truy cu
trách nhim pháp lý.
C. Trách nhim pháp lý ch phát sinh khi có vi phm
pháp lut.
D. Trách nhim pháp lý là chế tài ca mt quy phm
pháp lut.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây là SAI?
A. Người có năng lực trách nhim pháp lý thc hin
hành vi vi phm pháp lut trong tình trạng say rượu
không phi chu trách nhim pháp lý.
B. Người có năng lực trách nhim hình s thc hin
hành vi phm ti trong tình trạng say rượu vn phi
chu trách nhim hình s.
C. Người có năng lực trách nhim hành chính thc hin
hành vi vi phm hành chính trong nh trạng say rượu
vn phi chu trách nhim hành chính.
D. Người có năng lực trách nhim dân s thc hin
hành vi vi phm dân d trong tình trạng say rượu vn
phi chu trách nhim dân s.
Câu 3. Cơ sở truy cu trách nhim pháp lý là:
A. nhân chng.
B. vt chng.
C. vi phm pháp lut.
D. hành vi vi phm pháp luật và văn bản quy phm
pháp lut.
Câu 4. Thc hin hành vi giết ngưi, phi chu ít nht
nhng loi trách nhim pháp lý nào?
A. Trách nhim hình s và trách nhim hành chính.
B. Trách nhim hình s và trách nhim dân s.
C. Trách nhim hình s và trách nhim k lut.
D. Ch chu duy nht trách nhim hình s.
Câu 5. Khẳng định nào sau đây là SAI?
A. Một người ch phi chu mt loi trách nhim pháp
lý đối vi mt hành vi nguy him cho xã hi mà h
đã thực hin
B. Một người có th phi chu trách nhim hành chính
và trách nhim k luật đi vi mt hành vi nguy
him cho xã hi mà h thc hin
C. Một người có th phi chu trách nhim hình s
trách nhim k luật đối vi mt hành vi nguy him
cho xã hi mà h đã thực hin
D. Một người có th phi chu trách nhim hình s
trách nhim k lut và trách nhim dân s đối vi
mt hành vi nguy him cho xã hi mà h đã thực
hin.
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com)
lOMoARcPSD|28509420
khi dch bnh vn cưng chế
BÀI 4.3
Câu 1. B lut T tng dân s năm 2015 quy định như
thế nào v thi hn thông báo th lý v án để xét x
phúc thm?
A. Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày th lý v
án Tòa án phi thông báo bằng văn bản cho các
đương sự, cơ quan, t chc.
B. Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày th
v án, Tòa án phi thông báo bằng văn bản cho các
đương sự, cơ quan, t chc, cá nhân khi kin và
Vin kim sát cùng cp v vic Tòa án đã thụ lý v
án và thông báo trên Cổng thông tin điện t ca Tòa
án.
C. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày th lý v
án Tòa án phi thông báo bằng văn bản cho các
đương sự, cơ quan, t chc.
D. Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày th lý
v án, Tòa án phi thông báo bằng văn bản cho các
đương sự, cơ quan, t chc, cá nhân khi kin và
Vin kim sát cùng cp v vic Tòa án đã thụ lý v
án và thông báo trên Cổng thông tin điện t ca Tòa
án.
Câu 2. B lut T tng dân s năm 2015 quy định thi
hạn để Thẩm phán xem xét đơn khởi kin là bao nhiêu
ngày?
A. 5 ngày làm vic k t ngày được phân công
B. 7 ngày làm vic k t ngày được phân công
C. 15 ngày làm vic k t ngày được phân công
D. 10 ngày làm vic k t ngày được phân công
Câu 3. B lut T tng dân s năm 2015 quy định như
thế nào v thành phn Hội đồng xét x phúc thm v
án dân s?
A. Hội đồng xét x phúc thm v án dân s gm 3 thm
phán.
B. Hội đồng xét x phúc thm v án dân s gm 3
Thm phán, tr trường hp xét x v án dân s theo
th tc rút gn.
C. Hội đồng xét x phúc thm v án dân s gm 2
Thm phán.
D. Hội đồng xét x phúc thm v án dân s gm 5
Thm phán, tr trường hp xét x v án dân s theo
th tc rút gn.
Câu 4. B lut T tng dân s năm 2015 quy định như
thế nào v thi hn m phiên tòa xét x?
A. 01 tháng, k t ngày có quyết định đưa vụ án ra xét
x, Tòa án phi m phiên tòa
B. 01 tháng, k t ngày có quyết định đưa vụ án ra xét
x, Tòa án phi m phiên tòa; trường hp có lý do
chính đáng thì thời hn này là 02 tháng
C. 01 tháng đối vi v án đơn giản và 02 tháng đối vi
v án phc tp k t ngày có quyết định đưa vụ án ra
xét x, Tòa án phi m phiên tòa
D. 01 tháng, k t ngày có quyết định đưa vụ án ra xét
x, Tòa án phi m phiên tòa; trường hp có lý do
chính đáng thì thời hn này là 03 tháng.
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com)
lOMoARcPSD|28509420
Câu 5. B lut T tng dân s năm 2015 quy định
người tiến hành t tng dân s gm những ai dưới đây?
A. Chánh án tòa án, Thm phán, Hi thm nhân dân,
Thẩm tra viên, Thư kí Tòa án, Viện trưởng vin kim
sát, Kim sát viên, Kim tra viên.
B. Chánh án tòa án, Thm phán, Hi thm nhân dân,
Thư ký tòa án, Viện trưởng vin kim sát, Kim sát
viên.
C. Chánh án tòa án, Thm phán, Hi thm nhân dân,
Thư ký tòa án, Viện trưởng vin kim sát, Kim sát
viên, Điều tra viên.
D. Thẩm phán, Thư ký Tòa án.
Câu 6. B lut T tng dân s năm 2015 quy định như
thế nào v thi hn kháng ngh bn án theo th tc
phúc thm ca Vin kim sát?
A. Đối vi bn án ca Tòa án cấp sơ thẩm ca Vin
kim sát cùng cp là 15 ngày, ca Vin kim sát cp
trên trc tiếp là 01 tháng, k t ngày tuyên án.
Trường hp Kim sát viên không tham gia phiên tòa
thì thi hn kháng ngh tính t ngày Vin kim sát
cùng cp nhận được bn án.
B. Đối vi bn án ca Tòa án cấp sơ thẩm ca Vin
kim sát cùng cp là 07 ngày, ca Vin kim sát cp
trên trc tiếp là 15 ngày, k t ngày nhận được bn
án.
C. Đối vi bn án ca Tòa án cấp sơ thẩm ca Vin
kim sát cùng cp là 15 ngày, ca Vin kim sát cp
trên trc tiếp là 01 tháng, k t ngày nhận đưc bn
án.
D. Đối vi bn án ca Tòa án cấp sơ thẩm ca Vin
kim sát cùng cp là 10 ngày, ca Vin kim sát cp
trên trc tiếp là 15 ngày, k t ngày nhận được bn
án.
Câu 7. B lut T tng dân s năm 2015 quy định h
sơ vụ án dân s bao gm nhng loi gì?
A. Bao gồm đơn và toàn bộ tài liu, chng c ca
đương sự, người tham gia t tng khác; tài liu,
chng c do Tòa án thu thập liên quan đến v án;
văn bản t tng ca Tòa án, Vin kim sát v vic
gii quyết v án dân s.
B. Bao gm toàn b li khai của đương sự, ngưi tham
gia t tng khác; tài liu, chng c do Tòa án thu
thập liên quan đến v án.
C. Bao gồm đơn và toàn bộ li khai của đương sự,
người tham gia t tng khác; tài liu, chng c do
Tòa án yêu cầu đương sự thu thp và do Tòa án t
thu thp.
D. Ch cn đơn khởi kin.
Câu 8. Theo B lut T tng dân s năm 2015, có bao
nhiêu phương thức gửi đơn khởi kiện cho Tòa án, đó là
những phương thức nào?
A. Np trc tiếp ti Tòa án, gửi đến Tòa án qua đường
dch v bưu chính
B. Np trc tiếp ti Tòa án; gửi đến Tòa án theo đường
dch v bưu chính; gửi trc tuyến bng hình thc
điện t qua Cổng thông tin điện t ca Tòa án
C. Np trc tiếp cho Tòa án để vào s nhận đơn
D. Gửi đến Tòa án theo đường dch v bưu chính
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com)
lOMoARcPSD|28509420
Câu 9. Theo B lut T tng dân s năm 2015 thì quy
định nào sau đây là đúng?
A. Vin kim sát nhân dân tham gia phiên tòa, phiên
hp Phúc thẩm, Giám đc thm, Tái thm.
B. Vin kim sát nhân dân ch tham gia phiên tòa Phúc
thẩm, Giám đốc thm, Tái thm.
C. Vin kim sát nhân dân ch tham gia phiên tòa Sơ
thm, Phúc thm.
D. Vin kim sát nhân dân ch tham gia phiên tòa Sơ
thm.
Câu 10. B lut T tng dân s năm 2015 quy định thi
hạn để Chánh án Tòa án phân công Thm phán xem
xét đơn khởi kin là bao nhiêu ngày?
A. 3 ngày làm vic k t ngày nhận được đơn khởi kin
B. 5 ngày làm vic k t ngày nhận được đơn khởi kin
C. 7 ngày làm vic k t ngày nhận được đơn khởi kin
D. 10 ngày làm vic k t ngày nhận được đơn khởi
kin
BÀI 5.1
Câu 1. Đối tượng điều chnh ca Lut Hôn nhân và gia
đình là:
A. Quan h nhân thân và quan h tài sn gia v
chng.
B. Quan h nhân thân và quan h tài sn gia cha m
con cái, giữa các thành viên khác trong gia đình.
C. Quan h nhân thân và quan h tài sn gia v
chng, gia cha m và con cái, gia các thành viên
khác trong gia đình.
Câu 2. Đâu là nguyên tắc cơ bản ca Lut Hôn nhân và
gia đình? (chọn nhiu phương án)
A. Hôn nhân t nguyn, tiến b, mt v mt chng, v
chồng bình đẳng.
B. Hôn nhân gia công dân Vit Nam thuc các dân
tc, tôn giáo, giữa người theo tôn giáo với người
không theo tôn giáo, giữa người có tín ngưỡng vi
người không có tín ngưỡng, gia công dân Vit Nam
với người nước ngoài được tôn trọng và được pháp
lut bo v.
C. Xây dựng gia đình ấm no, tiến b, hnh phúc; các
thành viên gia đình có nghĩa v tôn trng, quan tâm,
chăm sóc, giúp đỡ nhau; không phân biệt đối x gia
các con.
D. Nhà nước bt buộc công dân đăng ký kết hôn khi đủ
tui.
E. Nhà nước, xã hội và gia đình có trách nhim bo v,
h tr tr em, người cao tuổi, người khuyết tt thc
hin các quyn v hôn nhân và gia đình; giúp đỡ các
bà m thc hin tt chức năng cao quý của người
m; thc hin kế hoạch hóa gia đình. Kế tha, phát
huy truyn thống văn hóa, đạo đức tốt đẹp ca dân
tc Vit Nam v hôn nhân và gia đình.
Câu 3. Phương pháp điều chnh ch yếu ca Lut Hôn
nhân và gia đình gồm:
A. Phương pháp bình đẳng và phương pháp t nguyn.
B. Phương pháp bình đẳng và phương pháp mệnh lnh.
C. Phương pháp bình đẳng và phương pháp cho phép.
D. Phương pháp bình đẳng và phương pháp cấm đoán.
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com)
lOMoARcPSD|28509420
Câu 4. Luật Hôn nhân và gia đình là ngành luật trong
h thng pháp lut Vit Nam, bao gồm các ……. (a)
điu chnh nhng quan h xã hi phát sinh gia các
thành viên trong…. (b), v quan h …. (c) và quan
hệ…... (d).
A. a. quy phm pháp luật; b. gia đình; c. nhân thân; d.
tài sn
B. a. gia đình; b. quy phm pháp lut; c. nhân thân; d.
tài sn
C. a. tài sn; b. quy phm pháp lut; c. nhân thân; d. gia
đình
BÀI 5.3
Câu 1. Anh T. và ch H. là hai anh em h, ông ngoi ca
anh T. là anh rut ca bà ni ch H. Sau nhiu ln gp
g thấy “tâm đầu ý hợp”, hai anh chị quyết định “kết
nghĩa vuông tròn”. Gia đình hai bên phản đối kch lit
vì cho rng anh T., ch H. có quan h h hàng. Hi anh
T. và ch Tú có kết hôn với nhau được không?
A. Anh T. và ch H. không kết hôn vi nhau được vì có
quan h h hàng
B. Anh T. và ch H. không kết hôn với nhau được vì có
h trong phm vi ba đời
C. Anh T. và ch H. được quyn kết hôn vi nhau vì
không có h trong phạm vi ba đời
Câu 2. Pháp luật quy định nam, n đưc kết hôn khi
đạt độ tui nào?
A. Nam t đủ 19 tui, n t đủ 17 tui.
B. Nam t 20 tui, n t 18 tui.
C. Nam t đủ 20 tui, n t đủ 18 tui.
D. Nam t đủ 21 tui, n t đủ 19 tui.
Câu 3. Đâu KHÔNG phải là điều kin kết hôn?
A. Nam t đủ 20 tui tr lên, n t đủ 18 tui tr lên
B. Vic kết hôn do nam và n t nguyn quyết định
C. Không b mt kh năng nhận thc
D. Không thuc một trong các trường hp cm kết hôn
Câu 4. Nam và n được đăng ký kết hôn khi:
A. đủ độ tui luật định
B. không mất năng lực hành vi dân s
C. hai bên hoàn toàn t nguyn
D. có đủ điều kin kết hôn
Câu 5. Anh A hiện đang cư trú tại xã Đ, huyện T, tnh T
mun kết hôn vi ch B hiện đang cư trú tại xã K,
huyn P, tnh Q. Hi anh A và ch B có th đăng ký kết
hôn tại cơ quan nào?
A. U ban nhân dân xã Đ, huyện T, tnh T
B. U ban nhân dân xã K, huyn P, tnh Q
C. U ban nhân dân xã Đ, huyện T, tnh T hoc U ban
nhân dân xã K, huyn P, tnh Q
D. U ban nhân dân huyn T, tnh T hoc U ban nhân
dân huyn P, tnh Q
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com)
lOMoARcPSD|28509420
Câu 6. Khi t chức đăng ký kết hôn, hai bên nam n bt
buc phi có mt không?
A. Bt buc hai bên nam n phimt.
B. Ch cn mt trong hai bên có mặt là được.
C. C hai bên ᴠắng mặt cũng được nhưng phải уquуền
cho người khác.
D. Tùу từng trường hp có th đến, có th không.
Câu 7. Pháp lut cm kết hôn trong trường hp nào sau
đây:
A. Giữa người đang có v và đang có chồng.
B. Người mất năng lực hành vi dân s.
C. Gia những người có quan h h hàng.
D. Người b hn chế năng lc hành vi dân s.
Câu 8. V chồng đã ly hôn nay muốn kết hôn li có cn
phải đăng ký kết hôn không?
A. Không cần đăng ký.
B. Phải đăng ký.
C. Không đăng ký nhưng phải báo cáo y ban nhân dân
cp xã.
D. Không đăng ký nhưng phải báo cáo thôn, khi ph.
Câu 9. Cơ quan nào có KHÔNG có thm quyền đăng
ký kết hôn?
A. Tòa án nhân dân
B. y ban nhân dân cp xã
C. y ban nhân dân cp huyn
D. Cơ quan đại din ngoi giao
Câu 10. Kết hôn là:
A. Vic các cá nhân xác lp quan h v chng vi nhau
theo quy định ca pháp lut v điều kin kết hôn và
đăng ký kết hôn
B. Vic nam và n xác lp quan h v chng vi nhau
theo quy định ca pháp lut v đăng ký kết hôn
C. Vic nam và n t chc l ới dưới s chng kiến
của gia đình và khi có đủ điều kin kết hôn
D. Vic nam và n xác lp quan h v chng vi nhau
theo quy định ca pháp lut v điều kin kết hôn và
đăng ký kết hôn
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com)
lOMoARcPSD|28509420
trang 78
BÀI 5.3B
Câu 1. Đâu KHÔNG phải là điều kin thun tình ly
hôn?
A. Vic yêu cu ly hôn là ý chí t nguyn ca c hai
bên v chng.
B. V chồng đã thỏa thuận được v vic chia tài sn,
việc trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con.
C. Vic yêu cu ly hôn xut phát t mt bên v hoc
chng
D. Tha thun v vic chia tài sn, vic trông nom, nuôi
dưỡng, chăm sóc, giáo dục con trên cơ sở bảo đảm
quyn li chính đáng của v và con.
Câu 2. Ly hôn là:
A. Vic chm dt quan h v chng theo bn án, quyết
định có hiu lc pháp lut ca Tòa án.
B. Vic chm dt quan h v chng theo bn án có hiu
lc pháp lut ca Tòa án.
C. Vic chm dt quan h v chng theo quyết định có
hiu lc pháp lut ca Tòa án.
D. Vic v chng chm dt vic chung sng vi nhau.
Câu 3. Đâu là hậu qu pháp lý ca ly hôn?
A. Hu qu pháp lý v quan h nhân thân, quan h tài
sn
B. Hu qu pháp lý v quan h nhân thân, con chung
C. Hu qu pháp lý v quan h tài sn, con chung
D. Hu qu pháp lý v quan h nhân thân, quan h tài
sn và con chung
Câu 4. Đâu KHÔNG phải là căn cứ để ly hôn theo yêu
cu ca mt bên v hoc chng?
A. V, chng có hành vi bo lực gia đình
B. V, chng vi phm nghiêm trng quyền, nghĩa vụ
ca v, chng
C. V, chng có hành vi bo lực gia đình hoặc vi phm
nghiêm trng quyền, nghĩa vụ ca v, chng làm cho
hôn nhân lâm vào nh trng trm trọng, đời sng
chung không th kéo dài, mục đích của hôn nhân
không đạt được
BÀI 5.2.3
Câu 1. Chn nhận định đúng
A. V chng có quyn la chn áp dng chế độ tài sn
theo lut định hoc chế độ tài sn theo tha thun
B. V chng bt buc phi chn chế độ tài sn theo lut
định
C. V chng bt buc phi chn hoc chế độ tài sn
theo tha thun
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com)
lOMoARcPSD|28509420

Preview text:

lOMoARcPSD|28509420
TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM KQ PLDC - Chương 1,2,4,5,6,7,8
Pháp luật (Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh) Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com) lOMoARcPSD|28509420 BÀI 1.2
Câu 1: Chức năng của nhà nước là
C. Nhà nước bảo vệ lợi ích chung của xã hội khi nó
A. những mặt hoạt động của nhà nước nhằm thực hiện
trùng với lợi ích giai cấp thống trị.
công việc của nhân dân.
D. Nhà nước chính là một hiện tượng xã hội.
B. những công việc và mục đích mà nhà nước cần giải quyết và đạt tới.
Câu 5. Nội dung nào KHÔNG đúng với việc hình thành
C. những loại hoạt động cơ bản của nhà nước.
nguyên thủ quốc gia?
D. những mặt hoạt động cơ bản nhằm thực hiện nhiệm
A. Do nhân dân bầu ra. vụ của nhà nước.
B. Cha truyền con nối.
C. Được chọn từ người đương nhiệm.
Câu 2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
D. Do quốc hội bầu ra.
A. Tỉnh chia thành huyện, thành phố tỉnh thuộc tỉnh và thị xã.
Câu 6. Nhận định nào thể hiện KHÔNG phải là chủ
B. Thành phố trực thuộc trung ương chia thành quận, quyền quốc gia? huyện.
A. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực
C. Quận chi thành phường và xã. đối nội.
D. Huyện chia thành xã.
B. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại.
Câu 3. Nhận định nào đúng?
C. Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong vùng lãnh
A. Nhà nước mang đặc trưng của một xã hội có giai thổ quốc gia. cấp.
D. Độc lập một mình không giao lưu với bất kỳ quốc
B. Chỉ có Nhà nước và các tổ chức chính trị cầm quyền gia nào.
mới có quyền ban hành pháp luật.
Câu 7. Nhà nước là
C. Chỉ có nhà nước mới được quy định và thu các loại
A. một tổ chức chính trị, một bộ máy có chức năng thuế.
cưỡng chế và quản lý xã hội.
D. Chỉ có nhà nước mới được quy định luật, lệ xã hội.
B. một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ
máy có chức năng cưỡng chế.
Câu 4. Vì sao nhà nước có bản chất xã hội?
C. một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ
A. Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu quản lý xã hội.
máy có chức năng quản lý xã hội.
B. Nhu cầu trấn áp giai cấp để giữ trật tự xã hội.
D. một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ
máy có chức năng cưỡng chế và quản lý xã hội
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com) lOMoARcPSD|28509420
Câu 8. Quyền lực công cộng đặc biệt của nhà nước
Câu 12. Phương án nào sau đây thể hiện đầy đủ tính được hiểu là
giai cấp của nhà nước?
A. khả năng sử dụng sức mạnh vũ lực.
A. Nhà nước là một bộ máy có tính giai cấp
B. khả năng sử dụng biện pháp thuyết phục, giáo dục.
B. Nhà nước là một bộ máy duy trì sự thống trị của giai
C. có thể sử dụng quyền lực kinh tế, chính trị hoặc tư
cấp này với những giai cấp khác. tưởng.
C. Nhà nước ra đời là một sản phẩm của xã hội có giai
D. việc sử dụng sức mạnh cưỡng chế là độc quyền. cấp.
D. Nhà nước ra đời là một sản phẩm của xã hội có giai
Câu 9. Việc phân chia cư dân theo các đơn vị hành
cấp; là một bộ máy có tính giai cấp, duy trì sự thống
chính lãnh thổ dựa trên
trị của giai cấp này với những giai cấp khác.
A. hình thức của việc thực hiện chức năng của nhà nước.
Câu 13. Chủ quyền quốc gia thể hiện
B. những đặc thù của từng đơn vị hành chính, lãnh thổ.
A. khả năng ảnh hưởng của nhà nước lên các mối quan
C. đặc thù của cách thức tổ chức bộ máy nhà nước. hệ quốc tế.
D. phương thức thực hiện chức năng của nhà nước.
B. khả năng quyết định của nhà nước lên công dân và lãnh thổ, đối ngoại.
Câu 10. Chọn nhận định đúng nhất thể hiện nhà nước
C. vai trò của nhà nước trên trường quốc tế.
trong mối quan hệ với pháp luật
D. sự độc lập của quốc gia trong các quan hệ đối nội.
A. Nhà nước xây dựng và thực hiện pháp luật nên nó có
thể không quản lý bằng luật.
Câu 14. Bản chất giai cấp của các nhà nước nào sau đây
B. Pháp luật là phương tiện quản lý của nhà nước bởi vì
không giống với các nhà nước còn lại?
nó do nhà nước đặt ra.
A. Nhà nước Chiếm hữu nô lệ.
C. Nhà nước ban hành và quản lý bằng pháp luật nhưng
B. Nhà nước Xã hội chủ nghĩa.
bị ràng buộc bởi pháp luật.
C. Nhà nước phong kiến.
D. Pháp luật do nhà nước ban hành nên nó là phương
D. Nhà nước tư sản.
tiện để nhà nước quản lý dân cư.
Câu 15. Vì sao các nhà nước phải tôn trọng và không
can thiệp lẫn nhau?
Câu 11. Nhà nước thu thuế để
A. Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt.
A. bảo đảm lợi ích vật chất của giai cấp bóc lột.
B. Nhà nước có chủ quyền.
B. đảm bảo sự công bằng trong xã hội.
C. Mỗi nhà nước có hệ thống pháp luật riêng.
C. đảm bảo nguồn lực cho sự tồn tại của nhà nước.
D. Nhà nước phân chia và quản lý cư dân của mình theo
D. bảo vệ lợi ích cho người nghèo
đơn vị hành chính – lãnh thổ.
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com) lOMoARcPSD|28509420 BÀI 1.3
Câu 1. Tổng thống, Chủ tịch nước, Nhà vua, Nữ hoàng
Câu 5. Hình thức chính thể của nhà nước bao gồm:
đều phù hợp với trường hợp nào sau đây?
A. hình thức cấu trúc và chế độ chính trị.
A. Do cơ quan lập pháp bầu ra.
B. chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa.
B. Đứng đầu cơ quan Hành pháp.
C. chính thể quân chủ và chế độ chính trị.
C. Đứng đầu cơ quan Tư pháp.
D. chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa dân chủ.
D. Nguyên thủ quốc gia.
Câu 6. Quyền lực nhà nước trong hình thức chính thể
Câu 2. Nguyên tắc tập quyền trong tổ chức và hoạt quân chủ
động của bộ máy nhà nước nhằm
A. Một người làm chủ tuyệt đối.
A. Ngăn ngừa và hạn chế sự lạm dụng quyền lực nhà
B. Một người làm chủ tuyệt đối hoặc tương đối. nước. C. Quốc hội.
B. Tạo sự thống nhất, tập trung và nâng cao hiệu quả D. Tổng thống. quản lý.
C. Thực hiện quyền lực của nhân dân một cách dân chủ.
Câu 7. Hình thức chính thể nào sau đây không tồn tại
D. Đảm bảo quyền lực của nhân dân được tập trung.
chức danh Thủ tướng?
A. Cộng hòa đại nghị.
Câu 3. Nội dung nào sau đây KHÔNG phù hợp với chế
B. Quân chủ lập hiến. độ đại nghị?
C. Cộng hòa Tổng thống.
A. Nghị viện có thể giải tán Chính phủ.
D. Cộng hòa lưỡng tính.
B. Chính phủ chịu trách nhiệm trước Nghị viện.
C. Là nghị sỹ vẫn có thể làm bộ trưởng.
Câu 8. Hình thức chính thể của nhà nước XHCN là
D. Người đứng đầu Chính phủ do dân bầu trực tiếp.
A. chính thể cộng hòa dân chủ.
B. chính thể quân chủ tuyệt đối.
Câu 4. Nhận định nào sau đây phù hợp với chính thể
C. chính thể cộng hòa quý tộc.
cộng hòa tổng thống?
D. chính thể quân chủ hạn chế.
A. Dân bầu Nguyên thủ quốc gia.
B. Quốc hội bầu nguyên thủ quốc gia.
C. Cha truyền con nối vị trí nguyên thủ quốc gia.
D. Nguyên thủ quốc gia thành lập kết hợp giữa bầu và bổ nhiệm.
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com) lOMoARcPSD|28509420
Câu 9. Nhận định nào sau đây phù hợp với chế độ cộng

Câu 10. Cách thức thành lập các cơ quan nhà nước hòa lưỡng tính?
KHÔNG được thực hiện trong chế độ quân chủ đại
A. Tổng thống do dân bầu và có thể giải tán Nghị viện. diện.
B. Nguyên thủ quốc gia không thể giải tán Nghị viện.
A. Bổ nhiệm các Bộ trưởng.
C. Tổng thống không đứng đầu hành pháp.
B. Bầu cử Tổng thống.
D. Nguyên thủ quốc gia do Quốc hội bầu và không thể
C. Bầu cử Nghị viện. giải tán Chính phủ.
D. Cha truyền, con nối
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com) lOMoARcPSD|28509420 BÀI 1.4
Câu 1. Cơ quan nào sau đây là cơ quan tư pháp?
Câu 6. Bộ máy hành chính của tỉnh được chia thành?
A. Thanh tra Chính phủ.
A. Các Sở, Ban, Phòng, Hội. B. Bộ Công an. B. Các Sở. C. Bộ Tư pháp. C. Các Phòng.
D. Viện kiểm sát nhân dân. D. Các Ban.
Câu 2. Cơ quan quản lý Nhà nước cấp trung ương là
Câu 7. Cơ quan thường trực của Quốc hội:
A. Bộ và cơ quan ngang bộ. A. Chính phủ.
B. Ủy ban thường vụ Quốc hội.
B. Ủy ban thường vụ Quốc hội.
C. Tòa án nhân dân tối cao.
C. Hội đồng nhân dân các cấp.
D. Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Câu 3. Cơ cấu bộ máy hành chính nhà nước được chia theo
Câu 8. Bộ máy hành chính nhà nước thực hiện quyền
A. Cơ cấu tổ chức theo kinh tế. A. Tư pháp
B. Cơ cấu tổ chức theo chức năng. B. Kiểm soát.
C. Cơ cấu tổ chức theo nhiệm vụ. C. Lập pháp.
D. Cơ cấu tổ chức theo xã hội. D. Hành pháp
Câu 4. Cơ quan quyền lực nhà nước là
Câu 9. Cơ quan nào KHÔNG thuộc phạm trù cùa bộ máy A. Quốc hội.
hành chính nhà nước?
B. Hội đồng nhân dân. A. Chính phủ. C. Tòa án.
B. Ủy ban nhân dân cấp xã.
D. Quốc hội và Hội đồng nhân dân.
C. Hội đồng nhân. E.
D. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Câu 5. Bộ máy hành chính nhà nước đứng đầu là:
A. Thủ tướng Chính phủ.
Câu 10. Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định B. Chính phủ.
chia tách đơn vị hành chính cấp tỉnh: C. Quốc hội. A. Quốc hội.
D. Chủ tịch nước B. Chính phủ.
C. Chủ tịch nước. D. Bộ Chính trị.
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com) lOMoARcPSD|28509420 BÀI 2.1
Câu 1. Nguồn gốc ra đời của pháp luật là
Câu 5. Pháp luật là
A. sự xuất hiện chế độ tư hữu và sự đấu tranh giai cấp.
A. hệ thống quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành B. nhà nước.
và đảm bảo thực hiện.
C. sự thỏa thuận về ý chí của mọi giai cấp trong xã hội.
B. ý chí của giai cấp thống trị. D. nhân dân.
C. ý chí của Nhà nước.
Pháp luật ra đời khi nhà nước ra đời. Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của nhà nước D.
cũng là nguyên nhân pháp luật ra đời
ý chí của Nhà nước và ý chí của xã hội.
Câu 2. Phương án nào sau đây thể hiện tính giai cấp của pháp luật?
Câu 6. Pháp luật phát sinh và tồn tại trong xã hội
A. Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp. A. có Nhà nước.
B. Pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị.
B. không có giai cấp.
C. Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ
C. không có Nhà nước. giai cấp
D. có loài người xuất hiện.
D. Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp, thể
hiện ý chí của giai cấp thống trị, là công cụ để điều
Câu 7. Hình thức pháp luật nào được áp dụng chủ yếu
chỉnh các mối quan hệ giai cấp. tại Việt Nam?
Câu 3. Khẳng định nào sau đây là SAI? A. Tập quán pháp.
A. Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với văn bản quy B. Tiền lệ pháp. phạm pháp luật.
C. Văn bản quy phạm Pháp luật.
B. Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với các mệnh lệnh D. Học lý.
của người có thẩm quyền.
C. Nhà nước chỉ bảo đảm thực hiện đối với văn bản quy
Câu 8. Các con đường hình thành nên pháp luật bao phạm pháp luật. gồm:
D. Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với văn bản áp A. Tập quán pháp. dụng pháp luật. B. Tiền lệ pháp.
C. Văn bản quy phạm pháp luật.
D. Tập quán pháp, tiền lệ pháp, văn bản quy phạm pháp
Câu 4. Tính quy phạm phổ biến là đặc tính của luật. A. pháp luật.
B. quy tắc đạo đức. C. tôn giáo.
D. tổ chức xã hội.
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com) lOMoARcPSD|28509420
Câu 9. Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính…
Câu 10. Trong lịch sử loài người có các hình
do… ban hành và đảm bảo thực hiện, thể hiện… của
thức pháp luật phổ biến nào?
giai cấp thống trị và phụ thuộc vào điều kiện…, là nhân
A. Tập quán pháp, tiền lệ pháp và văn bản quy phạm
tố điều chỉnh các quan hệ xã hội pháp luật.
B. Tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật.
A. bắt buộc chung - Nhà nước - ý chí - kinh tế xã hội.
C. Tập quán pháp và tiền lệ pháp.
B. bắt buộc chung- Nhà nước - lý tưởng - chính trị.
D. Tiền lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật.
C. bắt buộc – Quốc hội - ý chí - kinh tế xã hội.
D. bắt buộc chung - Quốc hội - ý chí - kinh tế xã hội. BÀI 2.2
Câu 1. Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự
C. bắt buộc có ba bộ phận.
mang tính… do…ban hành và đảm bảo thực hiện, thể
D. có thể chỉ có một bộ phận cấu thành quy phạm pháp
hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều luật. chỉnh các…
A. bắt buộc - Nhà nước - quan hệ xã hội.
Câu 4. Khẳng định nào sau đây là SAI?
B. bắt buộc chung - Nhà nước - quan hệ pháp luật.
A. Quy phạm pháp luật là một loại quy phạm xã hội.
C. bắt buộc chung - Quốc hội - quan hệ xã hội.
B. Quy phạm pháp luật là loại quy phạm do Nhà nước
D. bắt buộc chung - Nhà nước - quan hệ xã hội. ban hành.
C. Quy phạm pháp luật là loại quy phạm điều chỉnh tất
Câu 2. Quy phạm pháp luật được thể hiện bằng hình
cả các quan hệ xã hội. thức nào?
D. Quy phạm pháp luật là loại quy phạm mang tính giai A. Lời nói. cấp. B. Văn bản. Trang 22
C. Hành vi cụ thể.
Câu 5. Khẳng định nào sau đây là đúng?
D. Văn bản và hành vi cụ thể.
A. Chế tài là hình phạt.
B. Hình phạt là một loại chế tài.
Câu 3. Mỗi một điều luật
C. Chế tài là các biện pháp xử phạt hành chính.
A. có thể có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành quy phạm
D. Chế tài là biểu hiện tính tích cực.
pháp luật hoặc chỉ có hai yếu tố.
B. chỉ có hai yếu tố cấu thành quy phạm pháp luật
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com) lOMoARcPSD|28509420
Câu 6. Chế tài của quy phạm pháp luật bao gồm:
A. Chế tài hình sự, dân sự, hành chính, kỷ luật.
Câu 9. Chế tài kỷ luật là
B. Chế tài hình sự, dân sự, tài chính, kỉ luật.
A. biện pháp cưỡng chế của Nhà nước áp dụng cho
C. Chế tài hình sự, kỉ luật.
những chủ thể vi phạm pháp luật.
D. Chế tài hình sự, dân sự.
B. sự trừng phạt của Nhà nước dành cho mọi chủ thể vi phạm pháp luật.
Câu 7. Loại chế tài nào đã được áp dụng khi cơ quan có
C. sự trừng phạt dành cho các cơ quan Nhà nước làm
thẩm quyền buộc tiêu hủy số gia cầm bị bệnh mà ông A
sai mệnh lệnh hành chính. vận chuyển?
D. biện pháp cưỡng chế có tính nghiêm khắc áp dụng A. Dân sự.
cho một tổ chức vi phạm pháp luật. B. Hình sự. C. Kỷ luật.
Câu 10. Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên D. Hành chính.
cách thức xử sự cho chủ thể được làm, không được làm,
Câu 8. Phương án nào sau đây là đặc điểm riêng của phải làm?
quy phạm pháp luật? A. Giả định
A. Được Nhà nước đảm bảo thực hiện. B. Quy định SGK/23 B. Tính quy phạm. C. Chế tài C. Tính phổ biến.
D. Quy định và chế tài. D. Tính bắt buộc. BÀI 2.3
Câu 1. Năng lực hành vi của chủ thể được đánh gia qua
Câu 3. Cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ khi
những yếu tố nào? nào?
A. Tuổi và trí tuệ của chủ thể.
A. Từ đủ 15 tuổi trở lên.
B. Sự tự do ý chí.
B. Từ đủ 16 tuổi trở lên.
C. Tuổi của chủ thể.
C. Từ đủ 18 tuổi trở lên.
D. Trí tuệ của chủ thể. D. Từ lúc sinh ra.
Câu 2. Đứa trẻ mới được sinh ra được Nhà nước công
Câu 4. Xét về độ tuổi, người không có năng lực hành vi
nhận là chủ thể có năng lực
dân sự là người… A. pháp luật. A. dưới 6 tuổi.
B. chủ thể. NL chủ thể = NL pháp luật + NL hành vi B. dưới 14 tuổi. C. hành vi. C. dưới 16 tuổi.
D. chưa có năng lực gì. D. dưới 18 tuổi.
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com) lOMoARcPSD|28509420
Câu 5. Những sự kiện mà sự xuất hiện hay mất đi của
Câu 9. Khẳng định nào sau đây là SAI?
chúng được pháp luật gắn liền với việc hình thành, thay
A. Người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện
đổi hoặc chấm dứt quan hệ pháp luật được gọi là
hành vi vi phạm pháp luật trong tình trạng say rượu
A. sự kiện pháp lý.
không phải chịu trách nhiệm pháp lý. trang 31
B. sự kiện thực tế.
B. Người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện C. sự biến.
hành vi phạm tội trong tình trạng say rượu vẫn phải D. hành vi.
chịu trách nhiệm hình sự.
C. Người có năng lực trách nhiệm hành chính thực hiện
Câu 6. Thời điểm năng lực pháp luật và năng lực hành
hành vi vi phạm hành chính trong tình trạng say rượu
vi của pháp nhân được Nhà nước công nhận khi nào?
vẫn phải chịu trách nhiệm hành chính.
A. Cùng một thời điểm. trang 32
D. Người có năng lực trách nhiệm dân sự thực hiện
B. Năng lực pháp luật được công nhận trước năng lực
hành vi vi phạm dân dự trong tình trạng say rượu vẫn hành vi.
phải chịu trách nhiệm dân sự.
C. Năng lực hành vi được công nhận trước năng lực pháp luật.
Câu 10. Trong quan hệ mua bán, khách thể là
D. Tùy từng trường hợp.
A. quyền sở hữu căn nhà của người mua.
B. quyền sở hữu số tiền của người bán.
Câu 7. Độ tuổi được quy định là sẽ có năng lực hành vi
C. số tiền, căn nhà. dân sự là
D. quyền sở hữu căn nhà của người mua và số tiền bán
A. Từ đủ 6 tuổi.
căn nhà của người bán. B. Từ 18 tuổi. C. Đủ 16 tuổi.
Câu 11. Năng lực chủ thể của quan hệ pháp luật bao D. Đủ 18 tuổi.
gồm những năng lực nào?
A. Năng lực pháp luật, năng lực hành vi và năng lực
Câu 8. Căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan nhận thức. hệ pháp luật
B. Năng lực pháp luật và năng lực hành vi. trang 30
A. quy phạm pháp luật.
C. Năng lực hành vi và năng lực nhận thức.
B. năng lực chủ thể.
D. Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức.
C. sự kiện pháp lý.
D. quy phạm pháp luật, năng lực chủ thể, sự kiện pháp lý.
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com) lOMoARcPSD|28509420
Câu 12. Sự biến pháp lý là…
Câu 14. Cấu thành của quan hệ pháp luật bao gồm:
A. những hiện tượng của đời sống khách quan xảy ra
A. Chủ thể, khách thể và nội dung.
không phụ thuộc vào ý chí con người được nhà làm
B. Chủ thể, khách thể, mặt khách quan và mặt chủ
luật dự kiến trong quy phạm pháp luật gắn liền với quan.
việc hình thành, thay đổi hay chấm dứt các quan hệ
C. Chủ thể, khách thể, quyền và nghĩa vụ của chủ thể. pháp luật cụ thể.
D. Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan,
B. những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chí
quyền và nghĩa vụ của chủ thể. con người.
C. những sự kiện xảy ra có thể phụ thuộc trực tiếp vào ý
Câu 15. Nội dung của quan hệ pháp luật là…
chí con người hay không phụ thuộc vào ý chí con
A. các bên tham gia vào quan hệ pháp luật.
người, tùy theo từng trường hợp cụ thể.
B. những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn
D. những sự kiện được quy định trong pháp luật. đạt được.
C. quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ
Câu 13. Cơ quan nào có thẩm quyền ra quyết định hạn pháp luật.
chế năng lực hành vi của công dân?
D. đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào
A. Viện kiểm sát nhân dân. quan hệ pháp luật.
B. Tòa án nhân dân.
C. Hội đồng nhân dân; UBND. D. Quốc hội. BÀI 2.4A
Câu 1. Thi hành pháp luật là
Câu 2. Sử dụng pháp luật là
A. chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà
A. chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà
pháp luật yêu cầu bằng hành động cụ thể. pháp luật yêu cầu
B. chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì
B. chủ thể pháp luật chủ động thực hiện quyền của mà pháp luật ngăn cấm
mình theo quy định của pháp luật
C. chủ thể pháp luật thực hiện quyền mà pháp luật cho
C. chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì phép mà pháp luật ngăn cấm
D. cơ quan Nhà nước áp dụng pháp luật để giải quyết
D. cơ quan Nhà nước sử dụng pháp luật để giải quyết
các quan hệ pháp luật phát sinh trong xã hội.
các quan hệ pháp luật phát sinh trong xã hội
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com) lOMoARcPSD|28509420
Câu 3. Hành vi tuân thủ pháp luật A. cướp tài sản
Câu 5. Hành vi áp dụng pháp luật
B. từ chối nhận tiền hối lộ
A. làm giấy khai sinh cho con C. mua nhà
B. cảnh sát giao thông lập biên bản xử lý hành vi vi D. đóng thuế
phạm giao thông đường bộ C. đi học
Câu 4. Tuân thủ pháp luật là D. nộp phạt
A. chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì mà pháp luật ngăn cấm.
B. chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu.
C. chủ thể pháp luật thực hiện quyền mà pháp luật cho phép.
D. cơ quan Nhà nước sử dụng pháp luật để giải quyết
những công việc cụ thể phát sinh trong xã hội. BÀI 2.4C
Câu 1. Hành vi nào sau đây chắc chắn là vi phạm pháp
Câu 3. Hành vi nào kể dưới đây là hành vi vi phạm luật? pháp luật?
A. Nam là người có hành vi đầy đủ, do không chú ý nên
A. Hành vi trốn thuế.
đã đi vào đường ngược chiều.
B. Hành vi làm thiệt hại đến xã hội của người tâm thần.
B. Bắc vô cớ dùng dao đâm chết Bình. chưa xác định nl chủ thể
C. Ý định cướp tài sản của người khác.
C. Hùng là người có trí tuệ bình thường, gây thương
D. Hành vi cư xử không lịch sự.
tích cho B. có thể do tự vệ chính đáng
D. Hằng tông phải người đi bộ khi lái oto trên cao tốc.
chưa xác định là có nl chủ thể hay không
Câu 2. Yếu tố nào sau đây thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?
A. Hành vi trái pháp luật B. Động cơ trang 42 C. Hậu quả
D. Quan hệ pháp luật bị xâm hại
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com) lOMoARcPSD|28509420
Câu 4. A vì ghen tuông giết B. Lỗi của A
D. Vì người giám hộ của người đó mới là chủ thể vi A. vô ý do tự tin. phạm pháp luật.
B. vô ý do cẩu thả.
C. cố ý trực tiếp.
Câu 8. Hành vi gây thiệt hại trong phòng vệ chính đáng
D. cố ý gián tiếp.
không phải là vi phạm pháp luật, vì
A. Người thực hiện hành vi không có lỗi vô ý. trang 39
Câu 5. Dấu hiệu nào không có trong mặt khách quan
B. Mức độ thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn ngừa.
của vi phạm pháp luật?
C. Hành vi đó không nguy hiểm cho xã hội. A. Lỗi.
D. Hành vi đó không trái pháp luật.
B. Hành vi trái pháp luật. C. Hậu quả.
Câu 9. Điểm khác biệt giữa vi phạm hành chính và tội
D. Mối quan hệ nhân-quả. phạm là:
A. tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội.
Câu 6. Tùng là bác sỹ bệnh viện. Trong ca trực của
B. thẩm quyền xử lý vi phạm.
Tùng, vào lúc 8 giờ có bệnh nhân bị tai nạn xe máy cần
C. thủ tục xử lý vi phạm.
phải phẫu thuật ngay. Mặc dù đã nắm được tình hình
D. tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội, thẩm
nhưng do có mâu thuẫn từ trước với bệnh nhân nên
quyền xử lý vi phạm, thủ tục xử lý vi phạm.
Tùng từ chối tiến hành phẫu thuật, hậu quả là bệnh
nhân bị chết do không được cấp cứu kịp thời. Xác định
Câu 10. Hành vi tổ chức đánh bạc của công chức, viên
hình thức lỗi của Tùng:
chức Nhà nước bị công an bắt quả tang được xác định
A. Lỗi vô ý vì quá tự tin. là hành vi:
B. Lỗi cố ý trực tiếp.
A. vi phạm dân sự.
C. Lỗi vô ý vì cẩu thả.
B. vi phạm công vụ.
D. Lỗi cố ý gián tiếp. nhận thức được hậu quả , không mong muốn nhưng
C. vi phạm hành chính.
để mặc hậu quả xảy ra
D. vi phạm hình sự.
Câu 7. Hành vi gây thiệt hại được thực hiện bởi một
người mắc bệnh tâm thần không phải là vi phạm pháp luật, vì:
A. Hành vi đó không trái pháp luật
B. Hành vi đó không nguy hiểm cho xã hội
C. Người thực hiện hành vi không có lỗi
không có năng lực chủ thể --> K thể hiện ý chí --> K phải lỗi
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com) lOMoARcPSD|28509420 BÀI 2.4D
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 4. Thực hiện hành vi giết người, phải chịu ít nhất
A. Chủ thể thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội
những loại trách nhiệm pháp lý nào?
trong trạng thái không nhận thức, không điểu khiển
A. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm hành chính.
được hành vi của mình vẫn phải chịu trách nhiệm
B. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự. pháp lý.
C. Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm kỷ luật.
B. Biện pháp cưỡng chế chỉ được sử dụng khi truy cứu
D. Chỉ chịu duy nhất trách nhiệm hình sự.
trách nhiệm pháp lý. khi dịch bệnh vẫn cưỡng chế
C. Trách nhiệm pháp lý chỉ phát sinh khi có vi phạm
Câu 5. Khẳng định nào sau đây là SAI? pháp luật.
A. Một người chỉ phải chịu một loại trách nhiệm pháp
D. Trách nhiệm pháp lý là chế tài của một quy phạm
lý đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ pháp luật. đã thực hiện
B. Một người có thể phải chịu trách nhiệm hành chính
Câu 2. Khẳng định nào sau đây là SAI?
và trách nhiệm kỷ luật đối với một hành vi nguy
A. Người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện
hiểm cho xã hội mà họ thực hiện
hành vi vi phạm pháp luật trong tình trạng say rượu
C. Một người có thể phải chịu trách nhiệm hình sự và
không phải chịu trách nhiệm pháp lý.
trách nhiệm kỷ luật đối với một hành vi nguy hiểm
B. Người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện
cho xã hội mà họ đã thực hiện
hành vi phạm tội trong tình trạng say rượu vẫn phải
D. Một người có thể phải chịu trách nhiệm hình sự và
chịu trách nhiệm hình sự.
trách nhiệm kỷ luật và trách nhiệm dân sự đối với
C. Người có năng lực trách nhiệm hành chính thực hiện
một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực
hành vi vi phạm hành chính trong tình trạng say rượu hiện.
vẫn phải chịu trách nhiệm hành chính.
D. Người có năng lực trách nhiệm dân sự thực hiện
hành vi vi phạm dân dự trong tình trạng say rượu vẫn
phải chịu trách nhiệm dân sự.
Câu 3. Cơ sở truy cứu trách nhiệm pháp lý là: A. nhân chứng. B. vật chứng.
C. vi phạm pháp luật.
D. hành vi vi phạm pháp luật và văn bản quy phạm pháp luật.
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com) lOMoARcPSD|28509420 BÀI 4.3
Câu 1. Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định như
Câu 3. Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định như
thế nào về thời hạn thông báo thụ lý vụ án để xét xử
thế nào về thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ phúc thẩm? án dân sự?
A. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý vụ
A. Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm 3 thẩm
án Tòa án phải thông báo bằng văn bản cho các phán.
đương sự, cơ quan, tổ chức.
B. Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm 3
B. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày thụ lý
Thẩm phán, trừ trường hợp xét xử vụ án dân sự theo
vụ án, Tòa án phải thông báo bằng văn bản cho các thủ tục rút gọn.
đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện và
C. Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm 2
Viện kiểm sát cùng cấp về việc Tòa án đã thụ lý vụ Thẩm phán.
án và thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Tòa
D. Hội đồng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự gồm 5 án.
Thẩm phán, trừ trường hợp xét xử vụ án dân sự theo
C. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thụ lý vụ thủ tục rút gọn.
án Tòa án phải thông báo bằng văn bản cho các
đương sự, cơ quan, tổ chức.
Câu 4. Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định như
D. Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày thụ lý
thế nào về thời hạn mở phiên tòa xét xử?
vụ án, Tòa án phải thông báo bằng văn bản cho các
A. 01 tháng, kể từ ngày có quyết định đưa vụ án ra xét
đương sự, cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện và
xử, Tòa án phải mở phiên tòa
Viện kiểm sát cùng cấp về việc Tòa án đã thụ lý vụ
B. 01 tháng, kể từ ngày có quyết định đưa vụ án ra xét
án và thông báo trên Cổng thông tin điện tử của Tòa
xử, Tòa án phải mở phiên tòa; trường hợp có lý do án.
chính đáng thì thời hạn này là 02 tháng
C. 01 tháng đối với vụ án đơn giản và 02 tháng đối với
Câu 2. Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định thời
vụ án phức tạp kể từ ngày có quyết định đưa vụ án ra
hạn để Thẩm phán xem xét đơn khởi kiện là bao nhiêu
xét xử, Tòa án phải mở phiên tòa ngày?
D. 01 tháng, kể từ ngày có quyết định đưa vụ án ra xét
A. 5 ngày làm việc kể từ ngày được phân công
xử, Tòa án phải mở phiên tòa; trường hợp có lý do
B. 7 ngày làm việc kể từ ngày được phân công
chính đáng thì thời hạn này là 03 tháng.
C. 15 ngày làm việc kể từ ngày được phân công
D. 10 ngày làm việc kể từ ngày được phân công
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com) lOMoARcPSD|28509420
Câu 5. Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định
Câu 7. Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định hồ
người tiến hành tố tụng dân sự gồm những ai dưới đây?
sơ vụ án dân sự bao gồm những loại gì?
A. Chánh án tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân,
A. Bao gồm đơn và toàn bộ tài liệu, chứng cứ của
Thẩm tra viên, Thư kí Tòa án, Viện trưởng viện kiểm
đương sự, người tham gia tố tụng khác; tài liệu,
sát, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên.
chứng cứ do Tòa án thu thập liên quan đến vụ án;
B. Chánh án tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân,
văn bản tố tụng của Tòa án, Viện kiểm sát về việc
Thư ký tòa án, Viện trưởng viện kiểm sát, Kiểm sát
giải quyết vụ án dân sự. viên.
B. Bao gồm toàn bộ lời khai của đương sự, người tham
C. Chánh án tòa án, Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân,
gia tố tụng khác; tài liệu, chứng cứ do Tòa án thu
Thư ký tòa án, Viện trưởng viện kiểm sát, Kiểm sát
thập liên quan đến vụ án. viên, Điều tra viên.
C. Bao gồm đơn và toàn bộ lời khai của đương sự,
D. Thẩm phán, Thư ký Tòa án.
người tham gia tố tụng khác; tài liệu, chứng cứ do
Tòa án yêu cầu đương sự thu thập và do Tòa án tự
Câu 6. Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định như thu thập.
thế nào về thời hạn kháng nghị bản án theo thủ tục
D. Chỉ cần đơn khởi kiện.
phúc thẩm của Viện kiểm sát?
A. Đối với bản án của Tòa án cấp sơ thẩm của Viện
Câu 8. Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015, có bao
kiểm sát cùng cấp là 15 ngày, của Viện kiểm sát cấp
nhiêu phương thức gửi đơn khởi kiện cho Tòa án, đó là
trên trực tiếp là 01 tháng, kể từ ngày tuyên án.
những phương thức nào?
Trường hợp Kiểm sát viên không tham gia phiên tòa
A. Nộp trực tiếp tại Tòa án, gửi đến Tòa án qua đường
thì thời hạn kháng nghị tính từ ngày Viện kiểm sát dịch vụ bưu chính
cùng cấp nhận được bản án.
B. Nộp trực tiếp tại Tòa án; gửi đến Tòa án theo đường
B. Đối với bản án của Tòa án cấp sơ thẩm của Viện
dịch vụ bưu chính; gửi trực tuyến bằng hình thức
kiểm sát cùng cấp là 07 ngày, của Viện kiểm sát cấp
điện tử qua Cổng thông tin điện tử của Tòa án
trên trực tiếp là 15 ngày, kể từ ngày nhận được bản
C. Nộp trực tiếp cho Tòa án để vào sổ nhận đơn án.
D. Gửi đến Tòa án theo đường dịch vụ bưu chính
C. Đối với bản án của Tòa án cấp sơ thẩm của Viện
kiểm sát cùng cấp là 15 ngày, của Viện kiểm sát cấp
trên trực tiếp là 01 tháng, kể từ ngày nhận được bản án.
D. Đối với bản án của Tòa án cấp sơ thẩm của Viện
kiểm sát cùng cấp là 10 ngày, của Viện kiểm sát cấp
trên trực tiếp là 15 ngày, kể từ ngày nhận được bản án.
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com) lOMoARcPSD|28509420
Câu 9. Theo Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 thì quy

Câu 10. Bộ luật Tố tụng dân sự năm 2015 quy định thời
định nào sau đây là đúng?
hạn để Chánh án Tòa án phân công Thẩm phán xem
A. Viện kiểm sát nhân dân tham gia phiên tòa, phiên
xét đơn khởi kiện là bao nhiêu ngày?
họp Phúc thẩm, Giám đốc thẩm, Tái thẩm.
A. 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn khởi kiện
B. Viện kiểm sát nhân dân chỉ tham gia phiên tòa Phúc
B. 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn khởi kiện
thẩm, Giám đốc thẩm, Tái thẩm.
C. 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn khởi kiện
C. Viện kiểm sát nhân dân chỉ tham gia phiên tòa Sơ
D. 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn khởi thẩm, Phúc thẩm. kiện
D. Viện kiểm sát nhân dân chỉ tham gia phiên tòa Sơ thẩm. BÀI 5.1
Câu 1. Đối tượng điều chỉnh của Luật Hôn nhân và gia
C. Xây dựng gia đình ấm no, tiến bộ, hạnh phúc; các đình là:
thành viên gia đình có nghĩa vụ tôn trọng, quan tâm,
A. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản giữa vợ và
chăm sóc, giúp đỡ nhau; không phân biệt đối xử giữa chồng. các con.
B. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản giữa cha mẹ và
D. Nhà nước bắt buộc công dân đăng ký kết hôn khi đủ
con cái, giữa các thành viên khác trong gia đình. tuổi.
C. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản giữa vợ và
E. Nhà nước, xã hội và gia đình có trách nhiệm bảo vệ,
chồng, giữa cha mẹ và con cái, giữa các thành viên
hỗ trợ trẻ em, người cao tuổi, người khuyết tật thực khác trong gia đình.
hiện các quyền về hôn nhân và gia đình; giúp đỡ các
bà mẹ thực hiện tốt chức năng cao quý của người
Câu 2. Đâu là nguyên tắc cơ bản của Luật Hôn nhân và
mẹ; thực hiện kế hoạch hóa gia đình. Kế thừa, phát
gia đình? (chọn nhiều phương án)
huy truyền thống văn hóa, đạo đức tốt đẹp của dân
A. Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, một vợ một chồng, vợ
tộc Việt Nam về hôn nhân và gia đình. chồng bình đẳng.
Câu 3. Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của Luật Hôn
B. Hôn nhân giữa công dân Việt Nam thuộc các dân
nhân và gia đình gồm:
tộc, tôn giáo, giữa người theo tôn giáo với người
A. Phương pháp bình đẳng và phương pháp tự nguyện.
không theo tôn giáo, giữa người có tín ngưỡng với
B. Phương pháp bình đẳng và phương pháp mệnh lệnh.
người không có tín ngưỡng, giữa công dân Việt Nam
C. Phương pháp bình đẳng và phương pháp cho phép.
với người nước ngoài được tôn trọng và được pháp
D. Phương pháp bình đẳng và phương pháp cấm đoán. luật bảo vệ.
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com) lOMoARcPSD|28509420
Câu 4. Luật Hôn nhân và gia đình là ngành luật trong
hệ thống pháp luật Việt Nam, bao gồm các ……. (a)
điều chỉnh những quan hệ xã hội phát sinh giữa các
thành viên trong…. (b), về quan hệ …. (c) và quan hệ…... (d).
A. a. quy phạm pháp luật; b. gia đình; c. nhân thân; d. tài sản
B. a. gia đình; b. quy phạm pháp luật; c. nhân thân; d. tài sản
C. a. tài sản; b. quy phạm pháp luật; c. nhân thân; d. gia đình BÀI 5.3
Câu 1. Anh T. và chị H. là hai anh em họ, ông ngoại của
Câu 3. Đâu KHÔNG phải là điều kiện kết hôn?
anh T. là anh ruột của bà nội chị H. Sau nhiều lần gặp
A. Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên
gỡ thấy “tâm đầu ý hợp”, hai anh chị quyết định “kết
B. Việc kết hôn do nam và nữ tự nguyện quyết định
nghĩa vuông tròn”. Gia đình hai bên phản đối kịch liệt
C. Không bị mất khả năng nhận thức
vì cho rằng anh T., chị H. có quan hệ họ hàng. Hỏi anh
D. Không thuộc một trong các trường hợp cấm kết hôn
T. và chị Tú có kết hôn với nhau được không?
Câu 4. Nam và nữ được đăng ký kết hôn khi:
A. Anh T. và chị H. không kết hôn với nhau được vì có
A. đủ độ tuổi luật định quan hệ họ hàng
B. không mất năng lực hành vi dân sự
B. Anh T. và chị H. không kết hôn với nhau được vì có
C. hai bên hoàn toàn tự nguyện
họ trong phạm vi ba đời
D. có đủ điều kiện kết hôn
C. Anh T. và chị H. được quyền kết hôn với nhau vì
Câu 5. Anh A hiện đang cư trú tại xã Đ, huyện T, tỉnh T
không có họ trong phạm vi ba đời
muốn kết hôn với chị B hiện đang cư trú tại xã K,
huyện P, tỉnh Q. Hỏi anh A và chị B có thể đăng ký kết
Câu 2. Pháp luật quy định nam, nữ được kết hôn khi
hôn tại cơ quan nào?
đạt độ tuổi nào?
A. Uỷ ban nhân dân xã Đ, huyện T, tỉnh T
A. Nam từ đủ 19 tuổi, nữ từ đủ 17 tuổi.
B. Uỷ ban nhân dân xã K, huyện P, tỉnh Q
B. Nam từ 20 tuổi, nữ từ 18 tuổi.
C. Uỷ ban nhân dân xã Đ, huyện T, tỉnh T hoặc Uỷ ban
C. Nam từ đủ 20 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi.
nhân dân xã K, huyện P, tỉnh Q
D. Nam từ đủ 21 tuổi, nữ từ đủ 19 tuổi.
D. Uỷ ban nhân dân huyện T, tỉnh T hoặc Uỷ ban nhân dân huyện P, tỉnh Q
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com) lOMoARcPSD|28509420
Câu 6. Khi tổ chức đăng ký kết hôn, hai bên nam nữ bắt
Câu 9. Cơ quan nào có KHÔNG có thẩm quyền đăng
buộc phải có mặt không? ký kết hôn?
A. Bắt buộc hai bên nam nữ phải có mặt. A. Tòa án nhân dân
B. Chỉ cần một trong hai bên có mặt là được.
B. Ủy ban nhân dân cấp xã
C. Cả hai bên ᴠắng mặt cũng được nhưng phải ủуquуền
C. Ủy ban nhân dân cấp huyện cho người khác.
D. Cơ quan đại diện ngoại giao
D. Tùу từng trường hợp có thể đến, có thể không.
Câu 10. Kết hôn là:
Câu 7. Pháp luật cấm kết hôn trong trường hợp nào sau
A. Việc các cá nhân xác lập quan hệ vợ chồng với nhau đây:
theo quy định của pháp luật về điều kiện kết hôn và
A. Giữa người đang có vợ và đang có chồng. trang 78 đăng ký kết hôn
B. Người mất năng lực hành vi dân sự.
B. Việc nam và nữ xác lập quan hệ vợ chồng với nhau
C. Giữa những người có quan hệ họ hàng.
theo quy định của pháp luật về đăng ký kết hôn
D. Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
C. Việc nam và nữ tổ chức lễ cưới dưới sự chứng kiến
của gia đình và khi có đủ điều kiện kết hôn
Câu 8. Vợ chồng đã ly hôn nay muốn kết hôn lại có cần
D. Việc nam và nữ xác lập quan hệ vợ chồng với nhau
phải đăng ký kết hôn không?
theo quy định của pháp luật về điều kiện kết hôn và
A. Không cần đăng ký. đăng ký kết hôn B. Phải đăng ký.
C. Không đăng ký nhưng phải báo cáo Ủy ban nhân dân cấp xã.
D. Không đăng ký nhưng phải báo cáo thôn, khối phố.
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com) lOMoARcPSD|28509420 BÀI 5.3B
Câu 1. Đâu KHÔNG phải là điều kiện thuận tình ly
Câu 3. Đâu là hậu quả pháp lý của ly hôn? hôn?
A. Hậu quả pháp lý về quan hệ nhân thân, quan hệ tài
A. Việc yêu cầu ly hôn là ý chí tự nguyện của cả hai sản bên vợ chồng.
B. Hậu quả pháp lý về quan hệ nhân thân, con chung
B. Vợ chồng đã thỏa thuận được về việc chia tài sản,
C. Hậu quả pháp lý về quan hệ tài sản, con chung
việc trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con.
D. Hậu quả pháp lý về quan hệ nhân thân, quan hệ tài
C. Việc yêu cầu ly hôn xuất phát từ một bên vợ hoặc sản và con chung chồng
D. Thỏa thuận về việc chia tài sản, việc trông nom, nuôi
Câu 4. Đâu KHÔNG phải là căn cứ để ly hôn theo yêu
dưỡng, chăm sóc, giáo dục con trên cơ sở bảo đảm
cầu của một bên vợ hoặc chồng?
quyền lợi chính đáng của vợ và con.
A. Vợ, chồng có hành vi bạo lực gia đình
B. Vợ, chồng vi phạm nghiêm trọng quyền, nghĩa vụ Câu 2. Ly hôn là: của vợ, chồng
A. Việc chấm dứt quan hệ vợ chồng theo bản án, quyết
C. Vợ, chồng có hành vi bạo lực gia đình hoặc vi phạm
định có hiệu lực pháp luật của Tòa án.
nghiêm trọng quyền, nghĩa vụ của vợ, chồng làm cho
B. Việc chấm dứt quan hệ vợ chồng theo bản án có hiệu
hôn nhân lâm vào tình trạng trầm trọng, đời sống
lực pháp luật của Tòa án.
chung không thể kéo dài, mục đích của hôn nhân
C. Việc chấm dứt quan hệ vợ chồng theo quyết định có không đạt được
hiệu lực pháp luật của Tòa án.
D. Việc vợ chồng chấm dứt việc chung sống với nhau. BÀI 5.2.3
Câu 1. Chọn nhận định đúng
A. Vợ chồng có quyền lựa chọn áp dụng chế độ tài sản
theo luật định hoặc chế độ tài sản theo thỏa thuận
B. Vợ chồng bắt buộc phải chọn chế độ tài sản theo luật định
C. Vợ chồng bắt buộc phải chọn hoặc chế độ tài sản theo thỏa thuận
Downloaded by Ki?u Anh Nguy?n Th? (kieuanhcutes1@gmail.com)