

Preview text:
Theo dõi Fanpage: Luyện Thi Tiếng Anh Cùng Cô Phạm Liễu để bứt phá điểm số Tiếng Anh cùng cô các em nhé! #NoPainNoGain
TỔNG HỢP TỪ VỰNG ĐỀ THI THỬ SỐ 11
LIVE O 9+ 2025 - THỰC CHIẾN LUYỆN ĐỀ VÀ
TỔNG ÔN - CÔ PHẠM LIỄU - KHÓA 2K7 STT TỪ VỰNG TỪ PHIÊN ÂM NGHĨA LOẠI 1 take a look at collo /teɪk ə lʊk æt/ xem xét 2 identical to adj /aɪˈdɛntɪkl tu/ giống với = be similar to = be comparable to 3 resonate with v /ˈrɛzəˌneɪt wɪð/
đồng cảm với, gây tiếng vang 4 miss out on v /mɪs aʊt ɒn/ bỏ lỡ 5 regulation n /ˌrɛɡjʊˈleɪʃən/ quy định 6 coursework n /ˈkɔːswɜːk/ khóa học, học phần 7 punishment n /ˈpʌnɪʃmənt/ hình phạt 8 intervention n /ˌɪntəˈvɛnʃən/ sự can thiệp 9 framework n /ˈfreɪmˌwɜːrk/
khuôn khổ, khung làm việc 10 go in for v /ɡəʊ ɪn fɔːr/ tham gia vào = engage in = take part in = participate in = partake in 11 keep up with v /kiːp ʌp wɪð/ theo kịp = catch up with 12 fall back on v /fɔːl bæk ɒn/
dựa vào khi không còn lựa chọn khác = resort to 13 come up with v /kʌm ʌp wɪð/ nghĩ ra, nảy ra 14 keep track of v /kiːp træk ɒv/ theo dõi = monitor (v) 15 stigma n /ˈstɪɡmə/ sự kỳ thị 16 intense adj /ɪnˈtɛns/ mãnh liệt, dữ dội 17 tension n /ˈtɛnʃən/ căng thẳng 18 suspense n /səˈspɛns/
sự hồi hộp, chờ đợi 19 thrilling adj /ˈθrɪlɪŋ/
gây phấn khích, hồi hộp, thú vị 1
Theo dõi Fanpage: Luyện Thi Tiếng Anh Cùng Cô Phạm Liễu để bứt phá điểm số Tiếng Anh cùng cô các em nhé!
~ exciting ~ interesting ~ fascinating ~ engaging ~ gripping 20 tedious adj /ˈtiːdiəs/ nhàm chán, buồn tẻ = dull = boring 21 lengthy adj /ˈlɛŋθi/ dài dòng 22 entertaining adj /ˌɛntərˈteɪnɪŋ/ mang tính giải trí 23 familiar adj /fəˈmɪljər/ quen thuộc 24 novel adj /ˈnɒvəl/ mới lạ 25 gorgeous adj /ˈɡɔːrʤəs/ lộng lẫy, xinh đẹp 26 talented adj /ˈtælɪntɪd/ tài năng
= brilliant = renowned = distinguished 27 well-known adj /wɛl-noʊn/ nổi tiếng = be famous for = be celebrated for 28 conversant adj /kənˈvɜːrsənt/ thông thạo 29 prevalent adj /ˈprɛvələnt/ phổ biến = popular = pervasive
~ ubiquitous (a): có mặt ở khắp mọi nơi 30 appropriate adj /əˈproʊpriət/ phù hợp, thích hợp = suitable (a) 31 integral adj /ˈɪntɪɡrəl/
không thể thiếu, quan trọng
= very important = essential = vital = crucial = instrumental (a) 32 a dog chasing its idi
/ə dɔːɡ ˈʧeɪsɪŋ ɪts một tình huống mà ai đó đang làm một điều tail teɪl/
vô ích hoặc không có kết quả 33 fixated adj /ˈfɪkseɪtɪd/
ám ảnh, tập trung quá mức 34 dominance n /ˈdɒmɪnəns/ sự thống trị 35 bridge/narrow the v
/brɪdʒ/ /ˈnæroʊ ðə thu hẹp khoảng cách gap ɡæp/ 36 expand v /ɪkˈspænd/ mở rộng 37 integration n /ˌɪntɪˈɡreɪʃən/ sự hội nhập 38 intensify v /ɪnˈtɛnsɪfaɪ/ làm mạnh thêm, gia tăng 39 go unnoticed v /ɡoʊ ʌnˈnoʊtɪst/ không bị chú ý 2