1
Theo dõi Fanpage: Luyn Thi Tiếng Anh Cùng Cô Phm Liu để bứt phá điểm s Tiếng Anh cùng cô các em nhé!
STT
T VNG
T
LOI
PHIÊN ÂM
NGHĨA
1
collo
/teɪk ə lʊk æt/
xem xét
2
adj
/aɪˈdɛntɪkl tu/
giống với
= be similar to
= be comparable to
3
v
/ˈrɛzəˌneɪt wɪð/
đồng cảm với, gây tiếng vang
4
v
/mɪs aʊt ɒn/
bỏ lỡ
5
n
/ˌrɛɡjʊˈleɪʃən/
quy định
6
n
/ˈkɔːswɜːk/
khóa học, học phần
7
n
/ˈpʌnɪʃmənt/
hình phạt
8
n
/ˌɪntəˈvɛnʃən/
sự can thiệp
9
n
/ˈfreɪmˌwɜːrk/
khuôn khổ, khung làm việc
10
v
/ɡəʊ ɪn fɔːr/
tham gia vào
= engage in = take part in
= participate in = partake in
11
v
/kiːp ʌp wɪð/
theo kịp
= catch up with
12
v
/fɔːl bæk ɒn/
dựa vào khi không còn lựa chọn khác
= resort to
13
v
/kʌm ʌp wɪð/
nghĩ ra, nảy ra
14
v
/kiːp træk ɒv/
theo dõi
= monitor (v)
15
n
/ˈstɪɡmə/
sự kỳ thị
16
adj
/ɪnˈtɛns/
mãnh liệt, dữ dội
17
n
/ˈtɛnʃən/
căng thẳng
18
n
/səˈspɛns/
shồi hộp, chờ đợi
19
adj
/ˈθrɪlɪŋ/
gây phấn khích, hồi hộp, thú v
TNG HP T VỰNG ĐỀ THI TH S 11
LIVE O 9+ 2025 - THC CHIN LUYỆN ĐỀ
TNG ÔN - CÔ PHM LIU - KHÓA 2K7
#NoPainNoGain
2
Theo dõi Fanpage: Luyn Thi Tiếng Anh Cùng Cô Phm Liu để bứt phá điểm s Tiếng Anh cùng cô các em nhé!
~ exciting ~ interesting ~ fascinating ~
engaging ~ gripping
20
adj
/ˈtiːdiəs/
nhàm chán, buồn tẻ
= dull = boring
21
adj
/ˈlɛŋθi/
dài dòng
22
adj
/ˌɛntərˈteɪnɪŋ/
mang tính giải trí
23
adj
/fəˈmɪljər/
quen thuộc
24
adj
/ˈnɒvəl/
mới lạ
25
adj
/ˈɡɔːrʤəs/
lộng lẫy, xinh đẹp
26
adj
/ˈtælɪntɪd/
tài năng
= brilliant = renowned = distinguished
27
adj
/wɛl-noʊn/
nổi tiếng
= be famous for
= be celebrated for
28
adj
/kənˈvɜːrsənt/
thông thạo
29
adj
/ˈprɛvələnt/
phổ biến
= popular = pervasive
~ ubiquitous (a): có mặt ở khắp mọi nơi
30
adj
/əˈproʊpriət/
phù hợp, thích hợp
= suitable (a)
31
adj
/ˈɪntɪɡrəl/
không thể thiếu, quan trọng
= very important = essential = vital =
crucial = instrumental (a)
32
idi
/ə dɔːɡ ˈʧeɪsɪŋ ɪts
teɪl/
một tình huống mà ai đó đang làm một điều
vô ích hoặc không có kết quả
33
adj
/ˈfɪkseɪtɪd/
ám ảnh, tập trung quá mức
34
n
/ˈdɒmɪnəns/
sự thống trị
35
v
/brɪdʒ/ /ˈnæroʊ ðə
ɡæp/
thu hẹp khoảng cách
36
v
/ɪkˈspænd/
mở rộng
37
n
/ˌɪntɪˈɡreɪʃən/
sự hội nhập
38
v
/ɪnˈtɛnsɪfaɪ/
làm mạnh thêm, gia tăng
39
v
/ɡoʊ ʌnˈnoʊtɪst/
không bị chú ý

Preview text:


Theo dõi Fanpage: Luyện Thi Tiếng Anh Cùng Cô Phạm Liễu để bứt phá điểm số Tiếng Anh cùng cô các em nhé! #NoPainNoGain
TỔNG HỢP TỪ VỰNG ĐỀ THI THỬ SỐ 11
LIVE O 9+ 2025 - THỰC CHIẾN LUYỆN ĐỀ VÀ
TỔNG ÔN - CÔ PHẠM LIỄU - KHÓA 2K7 STT TỪ VỰNG TỪ PHIÊN ÂM NGHĨA LOẠI 1 take a look at collo /teɪk ə lʊk æt/ xem xét 2 identical to adj /aɪˈdɛntɪkl tu/ giống với = be similar to = be comparable to 3 resonate with v /ˈrɛzəˌneɪt wɪð/
đồng cảm với, gây tiếng vang 4 miss out on v /mɪs aʊt ɒn/ bỏ lỡ 5 regulation n /ˌrɛɡjʊˈleɪʃən/ quy định 6 coursework n /ˈkɔːswɜːk/ khóa học, học phần 7 punishment n /ˈpʌnɪʃmənt/ hình phạt 8 intervention n /ˌɪntəˈvɛnʃən/ sự can thiệp 9 framework n /ˈfreɪmˌwɜːrk/
khuôn khổ, khung làm việc 10 go in for v /ɡəʊ ɪn fɔːr/ tham gia vào = engage in = take part in = participate in = partake in 11 keep up with v /kiːp ʌp wɪð/ theo kịp = catch up with 12 fall back on v /fɔːl bæk ɒn/
dựa vào khi không còn lựa chọn khác = resort to 13 come up with v /kʌm ʌp wɪð/ nghĩ ra, nảy ra 14 keep track of v /kiːp træk ɒv/ theo dõi = monitor (v) 15 stigma n /ˈstɪɡmə/ sự kỳ thị 16 intense adj /ɪnˈtɛns/ mãnh liệt, dữ dội 17 tension n /ˈtɛnʃən/ căng thẳng 18 suspense n /səˈspɛns/
sự hồi hộp, chờ đợi 19 thrilling adj /ˈθrɪlɪŋ/
gây phấn khích, hồi hộp, thú vị 1
Theo dõi Fanpage: Luyện Thi Tiếng Anh Cùng Cô Phạm Liễu để bứt phá điểm số Tiếng Anh cùng cô các em nhé!
~ exciting ~ interesting ~ fascinating ~ engaging ~ gripping 20 tedious adj /ˈtiːdiəs/ nhàm chán, buồn tẻ = dull = boring 21 lengthy adj /ˈlɛŋθi/ dài dòng 22 entertaining adj /ˌɛntərˈteɪnɪŋ/ mang tính giải trí 23 familiar adj /fəˈmɪljər/ quen thuộc 24 novel adj /ˈnɒvəl/ mới lạ 25 gorgeous adj /ˈɡɔːrʤəs/ lộng lẫy, xinh đẹp 26 talented adj /ˈtælɪntɪd/ tài năng
= brilliant = renowned = distinguished 27 well-known adj /wɛl-noʊn/ nổi tiếng = be famous for = be celebrated for 28 conversant adj /kənˈvɜːrsənt/ thông thạo 29 prevalent adj /ˈprɛvələnt/ phổ biến = popular = pervasive
~ ubiquitous (a): có mặt ở khắp mọi nơi 30 appropriate adj /əˈproʊpriət/ phù hợp, thích hợp = suitable (a) 31 integral adj /ˈɪntɪɡrəl/
không thể thiếu, quan trọng
= very important = essential = vital = crucial = instrumental (a) 32 a dog chasing its idi
/ə dɔːɡ ˈʧeɪsɪŋ ɪts một tình huống mà ai đó đang làm một điều tail teɪl/
vô ích hoặc không có kết quả 33 fixated adj /ˈfɪkseɪtɪd/
ám ảnh, tập trung quá mức 34 dominance n /ˈdɒmɪnəns/ sự thống trị 35 bridge/narrow the v
/brɪdʒ/ /ˈnæroʊ ðə thu hẹp khoảng cách gap ɡæp/ 36 expand v /ɪkˈspænd/ mở rộng 37 integration n /ˌɪntɪˈɡreɪʃən/ sự hội nhập 38 intensify v /ɪnˈtɛnsɪfaɪ/ làm mạnh thêm, gia tăng 39 go unnoticed v /ɡoʊ ʌnˈnoʊtɪst/ không bị chú ý 2