



















Preview text:
Trung tâm Tiếng Anh Bigtree Land Tổng hợp viết lại câu chuyên đề ôn thi 5 lên 6
TỔNG HỢP VIẾT LẠI CÂU
CHUYÊN ĐỀ ÔN THI 5 LÊN 6
LÝ THUYẾT – BÀI TẬP – ĐÁP ÁN
TÀI LIỆU GỒM 3 PHẦN
PHẦN 1. CÁC CẤU TRÚC VIẾT LẠI CÂU CƠ BẢN
Nằm trong chương trình lớp 5 STT Nội dung Đề Đáp án Chủ đề 1 Hỏi ai đến từ đâu Chủ đề 2 Hỏi địa chỉ Chủ đề 3 Hỏi tần suất Chủ đề 4 Hỏi phương tiện Chủ đề 5 Hỏi số lượng Chủ đề 6
Hỏi tính cách/ ngoại hình Lý thuyết từ trang 3-10 Chủ đề 7
Hỏi dự định của ai đó Chủ đề 8
Hỏi thăm ai đó gặp chuyện gì Chủ đề 9 Diễn tả lời mời Chủ đề 10 Hỏi thời tiết Chủ đề 11 Hỏi lựa chọn Chủ đề 12 Hỏi khoảng cách Luyện tập 5 Practice tests Trang 11-22 Trang 71-77
Website: https://bigtreeland.vn 1 | Page
Trung tâm Tiếng Anh Bigtree Land Tổng hợp viết lại câu chuyên đề ôn thi 5 lên 6
Phần 2. Các cấu trúc viết lại câu nâng cao- Phần 1
NẰM TRONG CHƯƠNG TRÌNH LỚP 6-7
(ÔN THI CLC CẦN HỌC) STT Nội dung Đề Đáp án Chủ đề 1 So sánh giống/ khác Chủ đề 2
Chuyển đổi từ quá khứ đơn về hiện tại hoàn thành Chủ đề 3 Câu điều kiện loại 1 Chủ đề 4 Câu gợi ý/ Đề nghị Chủ đề 5 Hỏi giá cả Chủ đề 6
Các cấu trúc thể hiện sự yêu thích Lý thuyết từ tr 23-32 Chủ đề 7 Cấu trúc hỏi đường Chủ đề 8 Câu đồng tình Chủ đề 9 Mất bao lâu để làm gì Chủ đề 10 Diễn tả lời khuyên Chủ đề 11 Câu bị động Chủ đề 12 Diễn tả thói quen Luyện tập 5 Practice tests 33-45 78-85
Phần 3. Các cấu trúc viết lại câu nâng cao - Phần 2
ÔN THI AMS CẦN HỌC ĐỦ
(CÁC TRƯỜNG CÁC CHỈ CẦN ÔN CHỦ ĐỀ 15,16,17,21,23) STT Nội dung Đề Đáp án Chủ đề 13 Although, despite,.. Chủ đề 14 However, nevertheless Chủ đề 15
Because, since, because of, due to Chủ đề 16
So sánh hơn “more, less, fewer” Chủ đề 17 Câu hỏi đuôi Chủ đề 18
Câu điều kiện loại 2-3 Lý thuyết từ tr 46-58 Chủ đề 19 Câu tường thuật Chủ đề 20
Câu bị động đặc biệt Chủ đề 21 Cấu trúc Adj + to VinF… Chủ đề 22 Mệnh đề quan hệ Chủ đề 23 So…that; enough/ too… Chủ đề 24 Verb form (Ving, to VinF…) Luyện tập 5 Practice tests 59-70 86-92
Website: https://bigtreeland.vn 2 | Page
Trung tâm Tiếng Anh Bigtree Land Tổng hợp viết lại câu chuyên đề ôn thi 5 lên 6
PHẦN 1: ÔN TẬP CÁC CẤU TRÚC VIẾT LẠI CÂU CƠ BẢN
CHỦ ĐỀ 1. HỎI AI ĐÓ ĐẾN TỪ ĐÂU A. Lý thuyết:
Cách 1: Where + do/ does + S + come from?
=> S + come/ comes + from +...
Example: Where do you come from? => I come from Vietnam.
Cách 2: Where + am/ is/ are + S + from?
=> S + am/ is/ are + from +... Example: Where is Linda from? => She is from England.
CHỦ ĐỀ 2. HỎI ĐỊA CHỈ CỦA AI ĐÓ A. Lý thuyết
Cách 1: What is + tính từ sở hữu + address?
=> Tính từ sở hữu + address + is + địa chỉ.
Example: What is your address?
=> My address is 160 Pham Van Dong street.
Cách 2: Where + do/ does + S + live?
=> S + live/ lives... Example: Where do you live?
=> I live at 160 Pham Van Dong street.
Website: https://bigtreeland.vn 3 | Page
Trung tâm Tiếng Anh Bigtree Land Tổng hợp viết lại câu chuyên đề ôn thi 5 lên 6
CHỦ ĐỀ 3. HỎI TẦN SUẤT AI ĐÓ LÀM VIỆC GÌ BAO LÂU 1 LẦN A. Lý thuyết
How often + do/ does + S + V_inF?
=> S + trạng từ tần suất + V(s/es)
S + V(s/es) + tần suất.
*Các trạng từ chỉ tần suất hay gặp: always (luôn luôn), usually (thường xuyên),
sometimes (thỉnh thoảng), never (không bao giờ), rarely = seldom (hiếm khi), often
(thường), every day/ week/ month/ year, once/ twice/ three times/ four times... + a day/ week/ month/ year,...
Example: How often do you play football?
=> I play football once a week. I usually play football.
CHỦ ĐỀ 4. HỎI PHƯƠNG TIỆN A. Lý thuyết
How + do/ does + S + go/ travel + to + địa điểm?
=> S + go(es)/ travel(s) + to + địa điểm + by + phương tiện.
Example: How do you go to school? => I go to school by bus.
*Lưu ý: walk => on foot (đi bộ)
Example: I walk to school. = I go to school on foot.
Website: https://bigtreeland.vn 4 | Page
Trung tâm Tiếng Anh Bigtree Land Tổng hợp viết lại câu chuyên đề ôn thi 5 lên 6
CHỦ ĐỀ 5. HỎI SỐ LƯỢNG VỚI HOW MANY VÀ HOW MUCH A. Lý thuyết
* Hỏi về số lượng:
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
How many + danh từ số nhiều + are there...?
How much + danh từ không đếm được + is there...?
=> There is + a/ an/ one + danh từ số ít.
=> There is + từ chỉ số lượng + danh từ không đếm được. 1
There are + từ chỉ số lượng (từ 2 trở lên)
*Từ chỉ số lượng của danh từ không đếm được gồm một
+ danh từ số nhiều.
số từ như sau: a little (một ít), little (ít), a lot of (nhiều),...
How many + danh từ số nhiều + do/ does + S +
How much + danh từ không đếm được + do/ does + S +V? 2 V?
=> S + V(s/es) + từ chỉ số lượng +...
=> S + V(s/es) + từ chỉ số lượng +...
Example: How many students are there in your class?
=> There are 30 students in my class.
How much water is there in this river?
=> There is a lot of water in this river.
How many books do you have? => I have one book.
How much money do you need?
=> I need 100 thousand dong.
* Cấu trúc liệt kê:
Hai cấu trúc “There is/ are” và “S + have/ has” còn được dùng trong trường hợp liệt kê nhiều danh từ:
- Nếu danh từ đầu tiên là danh từ đếm được số ít hoặc không đếm được, ta dùng “there is”:
Example: There is a pen, a book, and some papers in the table.
- Nếu danh từ đầu tiên là danh từ đếm được số nhiều, ta dùng “there are”:
Example: There are three cats and a dog in my house.
- Đối với cấu trúc “S + have/ has”, ta chỉ cần chia động từ theo chủ ngữ:
Example: She has two dresses and a pair of shoes. They have one child.
Website: https://bigtreeland.vn 5 | Page
Trung tâm Tiếng Anh Bigtree Land Tổng hợp viết lại câu chuyên đề ôn thi 5 lên 6
CHỦ ĐỀ 6. HỎI VỀ TÍNH CÁCH VÀ NGOẠI HÌNH A. Lý thuyết
- Hỏi về tính cách (personality): What + be + S + like?
=> S + be + tính từ chỉ tính cách Example: What is Marco like?
=> He is generous and kind.
- Hỏi về ngoại hình (appearance):
What + do/ does + S + look like?
=> S + be + tính từ chỉ ngoại hình
S + have/ has + tính từ + bộ phận cơ thể
Example: What does Mr. Trung look like?
=> He is tall and slim. He has short hair and blue eyes.
CHỦ ĐỀ 7. HỎI AI ĐÓ ĐỊNH LÀM GÌ TRONG TƯƠNG LAI GẦN A. Lý thuyết
What + be + S + going to do + trạng ngữ chỉ thời gian?
=> S + be + going to + V_inF
Example: What are you going to do this weekend?
=> I’m going to play football with my friends.
Website: https://bigtreeland.vn 6 | Page
Trung tâm Tiếng Anh Bigtree Land Tổng hợp viết lại câu chuyên đề ôn thi 5 lên 6
CHỦ ĐỀ 8. HỎI AI ĐÓ GẶP PHẢI VẤN ĐỀ GÌ VẬY A. Lý thuyết Cách 1:
What’s the matter + (with O) = What’s wrong + (with O)?
=> S + has/ have + a/ an + problem.
Example: What’s the matter with you? = What is wrong with you? => I have a toothache. Cách 2:
Is/ are + S + okay/ alright?
=> Yes, S + am/ is/ are.
No, S + am not/ is not (isn’t)/ are not (aren’t). Example: Are you okay?
=> No, I’m not. I have a stomachache.
CHỦ ĐỀ 9. CẤU TRÚC DIỄN TẢ LỜI MỜI A. Lý thuyết
*Một số cách đưa ra lời mời và chấp nhận/ từ chối lời mời: Đưa ra lời mời
Chấp nhận lời mời
Từ chối lời mời
Would you like to + V_inF? I’d love to. I’m sorry but...
Would you be interested in + V_ing? Yes, please. I’m afraid...
How do you fancy + V_ing? Sure.
Sorry, I’d love to but... Do you fancy + V_ing? Why not!
That’s kind/ nice of you but....
I want to invite you to + V_inF... Great. No, thanks. With pleasure.
Example: Would you like to hang out with me tonight?
=> I’d love to/ I’m afraid I am busy today.
Website: https://bigtreeland.vn 7 | Page
Trung tâm Tiếng Anh Bigtree Land Tổng hợp viết lại câu chuyên đề ôn thi 5 lên 6
CHỦ ĐỀ 10. CẤU TRÚC HỎI THỜI TIẾT Ở HIỆN TẠI, QUÁ KHỨ VÀ TƯƠNG LAI A. Lý thuyết
What is the weather like today? - Hiện tại:
= How is the weather today?
=> It’s + tính từ chỉ thời tiết. It’s + V_ing.
Example: What’s the weather like today? => It’s rainy. It’s raining. - Quá khứ:
What was the weather like + thời gian trong quá khứ?
= How was the weather + thời gian trong quá khứ?
=> It was + tính từ chỉ thời tiết. It + V_ed.
Example: How was the weather yesterday? => It was rainy. It rained. - Tương lai:
What will the weather be like + thời gian trong tương lai?
= How will the weather be + thời gian trong tương lai?
=> It will + be + tính từ chỉ thời tiết. It will + V_inF.
Example: What will the weather be like tomorrow? => It will be rainy. It will rain.
Website: https://bigtreeland.vn 8 | Page
Trung tâm Tiếng Anh Bigtree Land Tổng hợp viết lại câu chuyên đề ôn thi 5 lên 6
CHỦ ĐỀ 11. CẤU TRÚC CÂU HỎI LỰA CHỌN VỚI PHÉP SO SÁNH HƠN A. Lý thuyết
Which one is + tính từ so sánh hơn, N1 + or + N2?
=> I think + N1/ N2 + is.
I don’t know. It may be + N1/ N2.
Example: Which one is larger, Ha Noi city or Ho Chi Minh city?
I don’t know. It may be Ho Chi Minh city.
*Các dạng so sánh hơn của tính từ
+ Tính từ có 1 âm tiết, ta thêm đuôi “er” vào sau: longer, shorter, taller,...
+ Tính từ có 2 âm tiết kết thúc bằng “y”, đổi “y” thành “i” thêm đuôi “er”: happier, easier, prettier,...
Lưu ý: Nếu tính từ có đuôi theo quy tắc phụ âm - nguyên âm - phụ âm, ta gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm “er”. Example: hotter, bigger,...
+ Tính có 2 âm tiết trở lên, đặt “more” đứng trước: more beautiful, more difficult, more important,...
+ Một số trường hợp đặc biệt: Adj Adj-er good better bad worse many/ much more little less far farther/ further simple simpler narrow narrower clever cleverer
Website: https://bigtreeland.vn 9 | Page
Trung tâm Tiếng Anh Bigtree Land Tổng hợp viết lại câu chuyên đề ôn thi 5 lên 6
CHỦ ĐỀ 12. CẤU TRÚC HỎI KHOẢNG CÁCH A. Lý thuyết
How far is it from + địa điểm 1 + to + địa điểm 2?
=> It’s (about) + khoảng cách.
Example: How far is it from your house to your school?
=> It’s about 2 kilometers.
Website: https://bigtreeland.vn 10 | Page
Trung tâm Tiếng Anh Bigtree Land Tổng hợp viết lại câu chuyên đề ôn thi 5 lên 6
LUYỆN TẬP PHẦN 1 - CÁC CẤU TRÚC CƠ BẢN PRACTICE TEST 1
Exercise 1: Viết lại câu dựa vào từ gợi ý sao cho nghĩa của câu không thay đổi: 1. Where do you live? (what)
->............................................................................................................................................
2. Do you know where she comes from? (is)
->............................................................................................................................................
3. My classroom has 14 desks and 28 chairs. (there)
->............................................................................................................................................
4. What is the weather like in moutainous areas? (how)
->............................................................................................................................................
5. My mother always walks to the market. (foot)
->............................................................................................................................................
6. The sun never rises in the West. (not)
->............................................................................................................................................
7. What’s the matter with him? (wrong)
->............................................................................................................................................
Exercise 2: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
1. are/ house/ some/ There/ yard/ the/ people/ my/ in/ near/ .
->............................................................................................................................................
2. fancy/ going/ walk/ Do/ a/ you/ for/ ?
->............................................................................................................................................
3. park/ from/ it/ How/ to/ the/ far/ cinema/ is/ the/ ?
->............................................................................................................................................
Website: https://bigtreeland.vn 11 | Page
Trung tâm Tiếng Anh Bigtree Land Tổng hợp viết lại câu chuyên đề ôn thi 5 lên 6
4. generous/ uncle/ is/ gentle/ My/ and/ .
->............................................................................................................................................
5. pen pal/ come/ Where/ your/ from/ does/ ?
->............................................................................................................................................
6. he/ does/ gym/ How/ go/ week/ to/ every/ the/ ?
->............................................................................................................................................
7. brother/ tall/ My/ thin/ is/ and/ .
->............................................................................................................................................
Exercise 3: Chọn đáp án đúng:
1. Which/ better/ travel/ bus/ travel/ bike?
A. Which is better, travel by bus or travel by bike?
B. Which one is better, travel on bus or travel on bike?
C. Which one is better, travelling by bus or travelling by bike?
D. Which one is better, travelling by bus or travelling by bike?
2. What’s the matter with you? A. I am a backache. B. I’m going to the doctor. C. I’m okay.
D. I’m afraid I can’t help you.
3. Her room has two windows and one door.
A. There are two windows and one door in her room.
B. She is two windows and one door.
C. There is two windows and one door in her room.
D. There are one door and two windows in her room.
Website: https://bigtreeland.vn 12 | Page
Trung tâm Tiếng Anh Bigtree Land Tổng hợp viết lại câu chuyên đề ôn thi 5 lên 6
4. I am 12 years old. She is 10 years old. A. I’m younger than she. B. She is older than me. C. I’m older than her. D. She’s younger than I.
5. often/ you/ play/ video games?
A. Do often you play video games?
B. How often do you play video games?
C. How often are you play video games?
D. How often do you playing video games?
6. Where/ Trang/ her family/ from?
A. Where is Trang and her family from?
B. Where does Trang and her family come from?
C. Where are Trang and her family come from?
D. Where do Trang and her family come from?
Website: https://bigtreeland.vn 13 | Page
Trung tâm Tiếng Anh Bigtree Land Tổng hợp viết lại câu chuyên đề ôn thi 5 lên 6 PRACTICE TEST 2
Exercise 1: Viết thành câu hoàn chỉnh dựa vào từ cho sẵn:
1. father/ rarely/ go/ work/ car/ .
->............................................................................................................................................
2. There/ 5 girls/ 3 boys/ room.
->............................................................................................................................................
3. Mrs. Phuong/ have/ headache/ because/ not/ sleep/ last night.
->............................................................................................................................................
4. She/ live/ her parents/ 25 Trang Tien street.
->............................................................................................................................................
5. It/ 1700 kilometers/ Hanoi/ Ho Chi Minh city.
->............................................................................................................................................
6. Her daughter/ blue eyes/ red lips.
->............................................................................................................................................
7. I/ cannot/ go/ school/ because/ stormy.
->............................................................................................................................................ 8. What/ Linda/ look like?
->............................................................................................................................................
9. The boy/ toothache/ because/ eat/ sweets/ every day.
->............................................................................................................................................ 10. What/ she/ do/ next year?
->............................................................................................................................................
Website: https://bigtreeland.vn 14 | Page
Trung tâm Tiếng Anh Bigtree Land Tổng hợp viết lại câu chuyên đề ôn thi 5 lên 6
Exercise 2: Sắp xếp từ thành câu hoành chỉnh:
1. bus/ cheap/ like/ by/ because/ convenient/ I/ going/ it’s/ and.
->............................................................................................................................................
2. hotter/ spring/ It’s/ in/ than/ summer/ in.
->............................................................................................................................................
3. from/ speak/ Australia/ Those/ are/ and/ English/ people/ they/ .
->............................................................................................................................................
4. China/ think/ is/ than/ Japan/ larger/ I/ .
->............................................................................................................................................
5. eggs/ fridge/ How/ there/ the/ many/ are/ in/ ?
->............................................................................................................................................
6. cake/ try/ delicious/ ./ This/ I’ll/ making/ is/ home/ so/ at/ it/ .
->............................................................................................................................................
7. always/ early/ mother/ gets/ My/ prepare/ up/ family/ my/ breakfast/ for/ to/ .
->............................................................................................................................................
8. raining/ dogs/ It’s/ and/ outside/ cats/ .
->............................................................................................................................................
9. does/ many/ have/ How/ crayons/ pocket/ her/ she/ in/ ?
->............................................................................................................................................
10. prettier/ one/ or/ Which/ ,/ is/ one/ long dress/ the/ the/ short/ ?
->............................................................................................................................................
Website: https://bigtreeland.vn 15 | Page
Trung tâm Tiếng Anh Bigtree Land Tổng hợp viết lại câu chuyên đề ôn thi 5 lên 6 PRACTICE TEST 3
Exercise 1: Viết thành câu hoàn chỉnh dựa vào từ cho sẵn:
1. sky/ dark/ grey./ it/ rain/ ./
->............................................................................................................................................
2. Christ/ come/ Canada/ ./ He/ white skin/ blond hair.
->............................................................................................................................................
3. It/ 300 meters/ my house/ library.
->............................................................................................................................................
4. I/ visit/ grandparents/ three/ a month.
->............................................................................................................................................ 5. you/ like/ sing/ me/ ?
->............................................................................................................................................
6. What/ weather/ like/ Da Nang/ next week?
->............................................................................................................................................
7. Amy/ cheerful/ person/ ./ always/ smile/ make/ everyone/ happy.
->............................................................................................................................................
8. There/ someone/ outside/ ./ I/ go/ check.
->............................................................................................................................................
9. James/ smart/ than/ brother.
->............................................................................................................................................
10. We/ going/ have/ small party/ next week/ ./ Would/ you/ come?
->............................................................................................................................................
Website: https://bigtreeland.vn 16 | Page
Trung tâm Tiếng Anh Bigtree Land Tổng hợp viết lại câu chuyên đề ôn thi 5 lên 6
Exercise 2: Viết lại câu dùng từ gợi ý sao cho nghĩa của câu không thay đổi:
1. Where do they come from? (be)
->............................................................................................................................................
2. How many pictures do they have in this exhibition? (there)
->............................................................................................................................................
3. My address is 25 Tran Nhan Tong street. (live)
->............................................................................................................................................
4. My brother is 15 years old. I am 20 years old. (older)
->............................................................................................................................................
5. There are many animals in the zoo. (has)
->............................................................................................................................................
Exercise 3: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
1. Math/ What/ new/ like/ your/ is/ teacher/ ?
->............................................................................................................................................
2. often/ go/ you/ How/ dentist/ do/ to/ the/ ?
->............................................................................................................................................
3. to/ tomorrow/ going/ We/ because/ rain/ swimming/ it/ go/ cannot/ is.
->............................................................................................................................................
4. trusts/ because/ not/ Tim/ No one/ is/ he/ honest/ .
->............................................................................................................................................
5. going/ dentist/ She’s/ toothache/ the/ because/ has/ a/ to/ she/ .
->............................................................................................................................................
Website: https://bigtreeland.vn 17 | Page
Trung tâm Tiếng Anh Bigtree Land Tổng hợp viết lại câu chuyên đề ôn thi 5 lên 6 PRACTICE TEST 4
Exercise 1: Viết lại câu dùng từ gợi ý sao cho nghĩa của câu không thay đổi:
1. He is from Singapore. (come)
->............................................................................................................................................
2. Do you live at 107 Tran Hung Dao street? (is)
->............................................................................................................................................
3. How many colors are there in this wall?
-> How many colors does..................................................................................................?
4. His house has three bedrooms, a living room, a kitchen and two bathrooms.
-> There...............................................................................................................................
5. Are they from Korea? (come)
->............................................................................................................................................
Exercise 2: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh:
1. from/ not/ does/ France/ ./ John/ He/ come/ is/ America/ from/ .
->............................................................................................................................................
2. often/ go/ mother/ How/ shopping/ does/ your/ ?
->............................................................................................................................................
3. going/ bring/ should/ umbrella/ You/ ./ to/ rain/ an/ you/ It’s/ with/ afternoon/ this/ .
->............................................................................................................................................
4. go/ like/ Would/ cinema/ to/ me/ you/ to/ with/ the/ ?
->............................................................................................................................................
5. exhausted/ her/ so/ She/ ./ looks/ What/ wrong/ is/ with/ ?
->............................................................................................................................................
6. like/ because/ impolite/ I/ he/ don’t/ Jack/ is/ .
->............................................................................................................................................
Website: https://bigtreeland.vn 18 | Page
Trung tâm Tiếng Anh Bigtree Land Tổng hợp viết lại câu chuyên đề ôn thi 5 lên 6
7. travel/ to/ did/ How/ Nha Trang / they/ month/ last/ ?
->............................................................................................................................................
8. never/ father/ wine/ My/ smokes / and/ drinks/ .
->............................................................................................................................................
9. from/ my/ Nghe An/ and/ husband/ I/ am/ Hanoi/ is/ from/ .
->............................................................................................................................................
10. sister/ What’s/ matter/ your/ with/ the/ ?
->............................................................................................................................................
Exercise 3: Viết thành câu hoàn chỉnh dựa vào từ cho sẵn: 1. What/ best friend/ look/ ?
->............................................................................................................................................
2. That girl/ come/ America/ ./ has/ black skin.
->............................................................................................................................................
3. I/ sorry/ can’t/ go/ you/ tonight.
->............................................................................................................................................
4. Playing piano/ difficult/ playing guitar.
->.............................................................................................................................................
5. How far/ here/ your school?
->............................................................................................................................................
Website: https://bigtreeland.vn 19 | Page
Trung tâm Tiếng Anh Bigtree Land Tổng hợp viết lại câu chuyên đề ôn thi 5 lên 6 PRACTICE TEST 5
Exercise 1: Chọn đáp án đúng:
1. Her family has 4 members.
A. There is three members in her family B. 4 members is in her family
C. There are 4 members in her family
D. There are 4 member in her family.
2. My family lives at 161 Hoang Hoa Tham, Cau Giay district.
A. My family’s address is 161 Hoang Hoa Tham, Cau Giay district.
B. My family’s address is at 161 Hoang Hoa Tham, Cau Giay district.
C. My family’s address are 161 Hoang Hoa Tham, Cau Giay district.
D. It’s 161 Hoang Hoa Tham, Cau Giay district.
3. She is not from China. She is Japanese.
A. She do not come from China. She comes from Japan.
B. She does not come from China. She is from Japan.
C. She is Chinese. She comes from Japan.
D. She comes from China. She is not come from Japanese.
4. This tree is 2 meters high. That tree is 3 meters high.
A. This tree is higher than that tree.
B. This tree isn’t shorter than that tree.
C. That tree is shorter than this tree.
D. That tree is higher than this tree.
Website: https://bigtreeland.vn 20 | Page